|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1122/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Phạm S
|
|
Ngày ban hành:
|
04/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1122/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 04
tháng 7 năm 2024
|
PHÊ
DUYỆT DANH MỤC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày
27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 03/2024/TT-BYT ngày 16/4/2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc có ít nhất 03 hãng trong nước sản
xuất trên dây chuyền sản xuất thuốc đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn EU-GMP hoặc
tương đương EU-GMP và đáp ứng tiêu chí kỹ thuật theo quy định của Bộ Y tế và về
chất lượng, giá, khả năng cung cấp;
Căn cứ Thông tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với
thuốc;
Căn cứ Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập;
Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số
653/TTr-SYT ngày 18/6/2024; Sở Tài chính tại Văn bản số 1420/STC-HCSN ngày
28/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với
thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
(Chi tiết theo Phụ
lục đính kèm)
Điều 2. Giao Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng là đơn vị mua sắm tập trung
cấp địa phương đối với thuốc.
Điều 3. Sở Y tế chịu trách nhiệm về sự phù hợp của các mặt hàng thuốc
đề nghị phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; hướng dẫn, hỗ trợ đơn vị y tế được
phân công thực hiện công tác tổ chức lựa chọn nhà thầu mua sắm tập trung cấp địa
phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định
số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, Thông tư số
07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc
tại cơ sở y tế công lập và các văn bản hướng dẫn liên quan. Đồng thời, hướng dẫn,
hỗ trợ các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh thực hiện đấu thầu thuốc theo
đúng quy định của pháp luật về đấu thầu.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế,
Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng; Giám đốc
Kho bạc nhà nước Lâm Đồng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ
Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm S
|
PHỤ LỤC
|
STT
|
Tên hoạt chất
|
Nồng độ/ Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Acetyl leucin
|
500mg/5ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
2
|
Aciclovir
|
800mg
|
Viên
|
Viên
|
|
3
|
Albendazol
|
400mg
|
Viên
|
Viên
|
|
4
|
Allopurinol
|
300mg
|
Viên
|
Viên
|
|
5
|
Alverin citrat
|
40mg
|
Viên
|
Viên
|
|
6
|
Amiodaron hydroclorid
|
200mg
|
Viên
|
Viên
|
|
7
|
Amiodaron hydroclorid
|
150mg/3ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
8
|
Amoxicilin
|
500mg
|
Viên
|
Viên
|
|
9
|
Amoxicilin
|
250mg
|
Viên
|
Viên
|
|
10
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
500mg+62,5mg
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
11
|
Atenolol
|
50mg
|
Viên
|
Viên
|
|
12
|
Atropin sulfat
|
0,25mg/1ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
13
|
Azithromycin
|
500mg
|
Viên
|
Viên
|
|
14
|
Azithromycin
|
40mg/ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
15
|
Bromhexin hydroclorid
|
8mg
|
Viên
|
Viên
|
|
16
|
Bupivacain hydroclorid
|
0,5% x 4ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
17
|
Captopril
|
25mg
|
Viên
|
Viên
|
|
18
|
Cefaclor
|
500 mg
|
Viên
|
Viên
|
|
19
|
Cefixim
|
200mg
|
Viên
|
Viên
|
|
20
|
Cefixim
|
100mg
|
Viên
|
Viên
|
|
21
|
Cefuroxim
|
250 mg
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
22
|
Ciprofloxacin
|
0,3% x 5ml
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
23
|
Ciprofloxacin
|
2mg/ml x 100ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống/ Túi
|
|
24
|
Clarithromycin
|
250mg
|
Viên
|
Viên
|
|
25
|
Clorpromazin
|
25mg
|
Viên
|
Viên
|
|
26
|
Clotrimazol
|
1%/15g
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
27
|
Diazepam
|
5mg
|
Viên
|
Viên
|
|
28
|
Diclofenac
|
50mg
|
Viên
|
Viên
|
|
29
|
Diclofenac
|
75mg
|
Viên
|
Viên
|
|
30
|
Digoxin
|
0,25mg
|
Viên
|
Viên
|
|
31
|
Dopamin hydroclorid
|
40mg/ml x 5ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
32
|
Doxycyclin
|
100mg
|
Viên
|
Viên
|
|
33
|
Dydrogesteron
|
10mg
|
Viên
|
Viên
|
|
34
|
Enalapril
|
5mg
|
Viên
|
Viên
|
|
35
|
Enalapril
|
10mg
|
Viên
|
Viên
|
|
36
|
Eperison
|
50mg
|
Viên
|
Viên
|
|
37
|
Ephedrin
|
30mg/1ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
38
|
Epinephrin (adrenalin)
|
1mg/1ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống/ Túi
|
|
39
|
Fenofibrat
|
300mg
|
Viên
|
Viên
|
|
40
|
Fluocinolon acetonid
|
0,025%/10g
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
41
|
Furosemid
|
40mg
|
Viên
|
Viên
|
|
42
|
Furosemid
|
10mg/ml x 2ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
43
|
Gentamicin
|
40mg/ml x 2ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
44
|
Gliclazid
|
30mg
|
Viên
|
Viên
|
|
45
|
Gliclazid
|
80mg
|
Viên
|
Viên
|
|
46
|
Glucose
|
5%/500ml
|
Thuốc tiêm/Tiêm truyền
|
Chai
|
|
47
|
Glycerol
|
5ml
|
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
48
|
Glycerol
|
3ml
|
Thuốc thụt hậu môn/trực tràng
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
49
|
Haloperidol
|
2mg
|
Viên
|
Viên
|
|
50
|
Hyoscin butylbromid
|
20mg/mlx1ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
51
|
Ibuprofen
|
400mg
|
Viên
|
Viên
|
|
52
|
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
|
60mg
|
Viên
|
Viên
|
|
53
|
Ketoconazol
|
2% x 10g
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
54
|
Lactulose
|
10g/15ml
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ/Ống/ Gói/Túi
|
|
55
|
Levofloxacin
|
250mg
|
Viên
|
Viên
|
|
56
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
(36mg+18,13mc) /1,8ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
57
|
Lidocain hydroclodrid
|
2% x 2ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
58
|
Lidocain hydroclodrid
|
2% x 10ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
59
|
Loperamid
|
2mg
|
Viên
|
Viên
|
|
60
|
Loratadin
|
10mg
|
Viên
|
Viên
|
|
61
|
Mebendazol
|
500mg
|
Viên
|
Viên
|
|
62
|
Meloxicam
|
10mg/ml x 1,5ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
63
|
Metformin
|
850mg
|
Viên
|
Viên
|
|
64
|
Methyl ergometrin maleat
|
0,2mg/ml x 1ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
65
|
Methyl prednisolon
|
16mg
|
Viên
|
Viên
|
|
66
|
Methyl prednisolon
|
40mg
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
67
|
Methyl prednisolon
|
4mg
|
Viên
|
Viên
|
|
68
|
Methyldopa
|
250mg
|
Viên
|
Viên
|
|
69
|
Metoclopramid
|
10mg/2ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
70
|
Metronidazol
|
250mg
|
Viên
|
Viên
|
|
71
|
Metronidazol
|
5mg/ml x 100ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống/ Túi
|
|
72
|
Misoprostol
|
200mcg
|
Viên
|
Viên
|
|
73
|
Morphin
|
10mg/1ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
74
|
Natri clorid
|
0,9%/500ml
|
Thuốc tiêm/Tiêm truyền
|
Chai
|
|
75
|
Neostigmin metylsulfat (bromid)
|
0,5mg/1ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
76
|
Nhũ dịch lipid
|
20%/100ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
77
|
Nicardipin
|
10mg/10ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
78
|
Nifedipin
|
20mg
|
Viên
|
Viên
|
|
79
|
Nifedipin
|
10mg
|
Viên
|
Viên
|
|
80
|
Nước cất pha tiêm
|
5ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
81
|
Nước cất pha tiêm
|
10ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
82
|
Ofloxacin
|
0,3% x 5ml
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
83
|
Oxytocin
|
5IU
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
84
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
500mg
|
Viên
|
Viên
|
|
85
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
150mg
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
86
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
250mg
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
87
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
80mg
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
|
88
|
Paracetamol (acetaminophen)
|
650mg
|
Viên
|
Viên
|
|
89
|
Pethidin hydroclorid
|
100mg/2ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
90
|
Phenobarbital
|
100mg
|
Viên
|
Viên
|
|
91
|
Povidon iodin
|
10% x 100ml
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
92
|
Povidon iodin
|
10% x 125ml
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
93
|
Povidon iodin
|
10% x 20ml
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
94
|
Povidon iodin
|
10% x 140ml
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
|
95
|
Pralidoxim
|
500mg
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
96
|
Prednisolon acetat (natri phosphate)
|
5mg
|
Viên
|
Viên
|
|
97
|
Ringer lactate
|
500ml
|
Thuốc tiêm/Tiêm truyền
|
Chai
|
|
98
|
Salbutamol + ipratropium
|
2,5mg+0,5mg/2,5 ml
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Ống
|
|
99
|
Salbutamol sulfat
|
2mg
|
Viên
|
Viên
|
|
100
|
Salbutamol sulfat
|
2,5mg/2,5ml
|
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung
|
Ống
|
|
101
|
Salbutamol sulfat
|
5mg/2,5ml
|
Dung dịch/Hỗn dịch khí dung
|
Ống
|
|
102
|
Simvastatin
|
20mg
|
Viên
|
Viên
|
|
103
|
Simvastatin
|
10mg
|
Viên
|
Viên
|
|
104
|
Spironolacton
|
25mg
|
Viên
|
Viên
|
|
105
|
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
|
400mg+80mg
|
Viên
|
Viên
|
|
106
|
Sulpirid
|
50mg
|
Viên
|
Viên
|
|
107
|
Tranexamic acid
|
5% x 5ml
|
Thuốc tiêm/ tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
108
|
Tranexamic acid
|
250mg
|
Viên
|
Viên
|
|
109
|
Trimetazidin
|
20mg
|
Viên
|
Viên
|
|
110
|
Valproat natri
|
200mg
|
Viên
|
Viên
|
|
111
|
Xylometazolin
|
0,05% x 10ml
|
Thuốc nhỏ mũi
|
Chai/Lọ/Ống
|
Tổng cộng: 111 mặt hàng.
Quyết định 1122/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1122/QĐ-UBND ngày 04/07/2024 phê duyệt Danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2025
Ban hành:
20/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2024
Ban hành:
07/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2024
Ban hành:
17/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2024
Ban hành:
20/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2024
Ban hành:
16/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2024
Ban hành:
27/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2024
Ban hành:
23/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|