Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 4013/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị Người ký: Lê Văn Bảo
Ngày ban hành: 24/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4013/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 24 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN SAU SẮP XẾP GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3836/QĐ-UBND NGÀY 11/9/2026 CỦA UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Quảng Trị năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;

Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030;

Căn cứ Quyết định số 3836/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt điều chỉnh danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 132/TTr-SDTTG ngày 22/9/2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp ban hành kèm theo Quyết định số 3836/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị phê duyệt điều chỉnh danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (có phụ lục danh sách chi tiết kèm theo).

Điều 2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 3836/QĐ- UBND ngày 11/9/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo (để b/c);
- TT TU, HĐND tỉnh (để b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Trung tâm ĐH Thông tin của tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Lưu: VT, NCMTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Bảo

 

PHỤ LỤC

ĐÍNH CHÍNH DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN SAU SẮP XẾP GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 4013/QĐ-UBND ngày 24/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị)

TT

Tên xã

Danh sách thôn theo Quyết định số 3836/QĐ-UBND ngày 11/9/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị

Danh sách thôn sau đính chính

 

 

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đặc biệt khó khăn

Tên thôn

Thôn thuộc vùng

Thôn đặc biệt khó khăn

Ghi chú

 

 

DTTS

MN

DTTS

MN

 

 

I

Đính chính tên thôn

 

 

1

Xã Dân Hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

Bản Lòm Ka-Chăm

X

X

X

Bản Lòm - K Chăm

X

X

X

 

 

 

20

Xã Phú Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

 

Thôn 19/5

 

X

 

Thôn 19-5

 

X

 

Hình thành từ các thôn 19/5 và thôn Đông Hưng

 

 

28

Xã Hướng Phùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Thôn Cợp

X

X

 

Thôn Kợp

X

X

 

Hình thành từ các thôn Cợp và thôn Cổ Nhỗi

 

 

36

Xã Đakrông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Thôn Khe Ngài

X

X

X

Thôn Chân Rò

X

X

X

Hình thành từ các thôn Khe Ngài, thôn Chân Rò, 64 hộ của thôn Klu dưới và khu kinh tế mới thuộc thôn Klu

 

 

41

Xã Cồn Tiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Thôn Linh Trường

X

X

X

Thôn Linh Thượng

X

X

X

Hình thành từ các thôn Bến Hà, thôn Cu Đinh và thôn Ba De

 

 

II

Đính chính nội dung ghi chú (thôn được hình thành sau sắp xếp)

 

 

13

Xã Đồng Lê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

 

Thôn Kim Lũ

 

X

 

Thôn Kim Lũ

 

X

 

Hình thành từ các thôn Kim Lũ 1, Kim Lũ 2 và Kim Tiến

 

 

18

Xã Đông Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Thôn Sơn Lộc

 

X

 

Thôn Sơn Lộc

 

X

 

Hình thành từ các thôn Sơn Lý, Đồng Sơn và Phú Sơn

 

 

19

Xã Nam Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

Thôn Đông Tây Thành

 

X

 

Thôn Đông Tây Thành

 

X

 

Hình thành từ các thôn Đông Thành và Tây Thành

 

 

20

Xã Phú Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Thôn Phú Hạ

 

X

 

Thôn Phú Hạ

 

X

 

Hình thành từ các thôn Hợp Hạ và Hợp Phú

 

 

24

Xã Tân Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Thôn Minh Tiến

 

X

 

Thôn Minh Tiến

 

X

 

Hình thành từ thôn Minh Tiến và thôn An Mã (xã Kim Ngân)

 

 

3

 

Thôn Thái Thủy

 

X

 

Thôn Thái Thủy

 

X

 

Hình thành từ các thôn Thanh Sơn, Nam Thái và Làng Mới (xã Sen Ngư)

 

 

34

Xã La Lay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Thôn A Rong

X

X

X

Thôn A Rong

X

X

X

Hình thành từ các thôn A Rong Trên, A Rong Dưới và Cu Tài 2

 

 

42

Xã Bến Quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Thôn Lền

X

X

X

Thôn Lền

X

X

X

Hình thành từ các bản Lền và Xà Lơi

 

 

3

 

Thôn Mít

X

X

X

Thôn Mít

X

X

X

Hình thành từ các bản Xà Ninh và Mích

 

 

6

 

Thôn Vĩnh Hà

 

X

 

Thôn Vĩnh Hà

 

X

 

Hình thành từ các thôn Công Ba và Trường Tiên

 

 

8

 

Thôn Đoàn Kết

 

X

 

Thôn Đoàn Kết

 

X

 

Hình thành từ các thôn 3 và 4

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4013/QĐ-UBND ngày 24/09/2026 đính chính danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo Quyết định 3836/QĐ-UBND

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

18

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.184