|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3363/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Dương Mah Tiệp
|
|
Ngày ban hành:
|
11/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3363/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 11 tháng 8
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN SAU SẮP XẾP; XÃ VÙNG ĐỒNG
BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA
LAI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ về phân định khu vực
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn
cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 công bố danh sách thôn, xã vùng đồng
bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn; xã khu vực I, II, III
giai đoạn 2026-2030;
Căn
cứ Công văn số 1635/BDTTG-VPQGDTMN ngày 12/6/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về
việc rà soát xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc
biệt khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP của
Chính phủ;
Căn
cứ Kết luận số 501-KL/ĐU ngày 07/8/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh tại
Hội nghị lần thứ 39;
Xét
Báo cáo số 171/BC-HĐTĐ ngày 07/8/2026 của Hội đồng thẩm định về Kết quả thẩm định
xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; phân định thôn đặc biệt
khó khăn sau sắp xếp theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày
16/10/2025 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Gia Lai và đề nghị của Sở Dân tộc và
Tôn giáo tại Tờ trình số 75/TTr-SDTTG ngày 11/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt 956
thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; 410 thôn đặc biệt
khó khăn; 93 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi bao gồm: 07
xã khu vực I, 13 xã khu vực II, 73 xã khu vực III trên địa
bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 - 2030 (Có Danh sách chi tiết kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình
tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp
có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và phân định được thực hiện theo quy định
tại các khoản 1, 2, 3 và 4 của Điều 10 Nghị định 272/2025/NĐ-CP ngày
16/10/2025. Số liệu để xác định các tiêu chí được sử dụng tại thời điểm ngày 31
tháng 12 của năm liền kề trước năm thực hiện rà soát.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 209/QĐ-UBND ngày 16 tháng
01 năm 2026 và Quyết định số 1093/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của UBND tỉnh.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các CT UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy;
- PVPNN;
- Lưu: VT, C4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Mah Tiệp
|
DANH SÁCH
THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số 3363/QĐ-UBND ngày
11 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
TT
|
Tên xã
|
Tên thôn vùng đồng bào DTTS&MN
|
Trong đó
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
Dân tộc
thiểu số
|
Miền núi
|
|
|
Tổng cộng
|
956
|
647
|
936
|
410
|
|
1
|
Xã
An Lão
|
8
|
6
|
8
|
1
|
|
|
|
1
Thôn An Hưng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Hoà Bình
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn An Hưng Bắc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn An Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Thuận Hoà
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn An Thạch
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Tân Lập
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Thanh Sơn
|
|
x
|
|
|
2
|
Xã
An Vinh
|
7
|
7
|
7
|
7
|
|
|
|
1
Thôn 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn 3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn 4
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn 5
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn 6
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn 7
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
Xã
An Toàn
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
1
Thôn 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn 3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn An Nghĩa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Hòn Chiêng
|
x
|
x
|
x
|
|
4
|
Xã
An Hòa
|
9
|
1
|
9
|
2
|
|
|
|
1
Thôn An Quang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Vạn Xuân
|
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Long Hòa
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Hưng Nhượng
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Xuân Phong Bắc
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Xuân Phong Nam
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Vạn Long
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Vạn Khánh
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Trà Cong
|
|
x
|
x
|
|
5
|
Xã
Vạn Đức
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
1
Thôn Ân Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
6
|
Xã
Ân Tường
|
5
|
1
|
5
|
1
|
|
|
|
1
Tân Thạnh
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Đak Mang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Phú Văn
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Phú Hữu 1
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Phú Khương
|
|
x
|
|
|
7
|
Xã
Kim Sơn
|
5
|
2
|
5
|
2
|
|
|
|
1
Thôn Nghĩa Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Bình Điền
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Phú Quang
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Bà Bơi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Bok Tới
|
x
|
x
|
x
|
|
8
|
Xã
Vĩnh Thạnh
|
6
|
1
|
6
|
2
|
|
|
|
1
Thôn Định Thành
|
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Định Trị
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Tà Điệk
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Định Thiền
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Định Tố
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Định Bình
|
|
x
|
|
|
9
|
Xã
Vĩnh Sơn
|
6
|
6
|
6
|
5
|
|
|
|
1
Thôn K2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn K4
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn K8
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn O5
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn O2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn K6
|
x
|
x
|
|
|
10
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
8
|
2
|
8
|
2
|
|
|
|
1
Thôn Hà Ri
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Kon Tơ Lok
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Vĩnh Phúc
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Vĩnh Cửu
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Vĩnh Trường
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Vĩnh Thái
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Vĩnh Hòa
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn An Ngoại
|
|
x
|
|
|
11
|
Xã
Vĩnh Quang
|
8
|
4
|
8
|
4
|
|
|
|
1
Thôn Định Thái
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Định Quang
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Định Trung
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Định Xuân
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Vĩnh Thuận
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn Định Nhì
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn Vĩnh Hòa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Tiên An
|
x
|
x
|
x
|
|
12
|
Xã
Tây Sơn
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
|
|
1
Thôn Đồng Sim
|
x
|
x
|
x
|
|
13
|
Xã
Bình Hiệp
|
2
|
1
|
2
|
0
|
|
|
|
1
Thôn M6
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Thuận Ninh
|
|
x
|
|
|
14
|
Xã
Bình Khê
|
2
|
0
|
2
|
0
|
|
|
|
1
Thôn Tiên Thuận
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Thượng Sơn
|
|
x
|
|
|
15
|
Xã
Bình Phú
|
6
|
1
|
6
|
2
|
|
|
|
1
Làng Vĩnh An
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Hòa Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Hòa Hiệp
|
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Phú Mỹ
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Phú Thọ
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Phú Thịnh
|
|
x
|
|
|
16
|
Xã
Hội Sơn
|
4
|
0
|
4
|
0
|
|
|
|
1
Thôn Thạch Bàn
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Đại Khoang
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Hội Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Thuận Phong
|
|
x
|
|
|
17
|
Xã
Vân Canh
|
9
|
9
|
8
|
4
|
|
|
|
1
Thôn Hiệp Hà
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Hiệp Hội
|
x
|
|
|
|
|
|
3
Thôn Thịnh Văn 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Thịnh Văn 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Hòn Mẻ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Canh Sơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Hà Văn Trên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8 Làng
Canh Hòa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Làng Canh Giao
|
x
|
x
|
|
|
18
|
Xã
Canh Liên
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
|
1
Làng Hà Giao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Đak Lâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Ka 3
|
x
|
x
|
x
|
|
19
|
Xã
Canh Vinh
|
12
|
3
|
12
|
3
|
|
|
|
1
Thôn Bình Long
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn An Long 1
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn An Long 2
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Hiệp Vinh 1
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Hiệp Vinh 2
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Tân Vinh
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Quang Hiển
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Tân Quang
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Hiển Đông
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn Canh Hiệp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Suối Đá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Làng Canh Tiến
|
x
|
x
|
x
|
|
20
|
Phường
Diên Hồng
|
14
|
1
|
14
|
0
|
|
|
|
1
Tổ dân phố 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Tổ dân phố 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Tổ dân phố 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Tổ dân phố 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5 Tổ
dân phố 5
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Tổ dân phố 6
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Tổ dân phố 7
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Tổ dân phố 8
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Tổ dân phố 9
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Tổ dân phố 10
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Tổ dân phố 11
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Tổ dân phố 12
|
|
x
|
|
|
|
|
13
Tổ dân phố 13
|
|
x
|
|
|
|
|
14
Thôn Pleikuroh
|
x
|
x
|
|
|
21
|
Phường
Pleiku
|
17
|
1
|
17
|
0
|
|
|
|
1
Tổ dân phố 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2 Tổ
dân phố 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Tổ dân phố 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Tổ dân phố 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Tổ dân phố 5
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Tổ dân phố 6
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Tổ dân phố 7
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Tổ dân phố 8
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Tổ dân phố 9
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Tổ dân phố 10
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Tổ dân phố 11
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Tổ dân phố 12
|
|
x
|
|
|
|
|
13
Tổ dân phố 13
|
|
x
|
|
|
|
|
14
Tổ dân phố 15
|
|
x
|
|
|
|
|
15
Tổ dân phố 16
|
|
x
|
|
|
|
|
16
Tổ dân phố 14
|
|
x
|
|
|
|
|
17
Làng Ơp
|
x
|
x
|
|
|
22
|
Phường
Thống Nhất
|
11
|
2
|
11
|
0
|
|
|
|
1
Tổ dân phố 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Tổ dân phố 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Tổ dân phố 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Tổ dân phố 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Tổ dân phố 6
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Tổ dân phố 7
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Tổ dân phố 8
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Tổ dân phố 9
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Tổ dân phố Plei Kép
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Tổ dân phố Bruk Ngol
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Tổ dân phố 5
|
|
x
|
|
|
23
|
Phường
Hội Phú
|
13
|
5
|
13
|
0
|
|
|
|
1
Tổ dân phố 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Tổ dân phố 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Tổ dân phố 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Tổ dân phố 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Tổ dân phố 5
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Tổ dân phố 6
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Tổ dân phố 7
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Tổ dân phố Hàm Rồng
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Làng Ngó
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Làng Châm Anẻh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Làng Ngol
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
Làng Khưn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Làng Ia Lang
|
x
|
x
|
|
|
24
|
Xã
Biển Hồ
|
23
|
14
|
23
|
6
|
|
|
|
1
Làng Ia Nueng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Têng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Đồng Bằng
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Ia Băng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Ia Mút
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Nghĩa Hưng 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Nghĩa Hưng 2
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Nghĩa Hưng 3
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Nghĩa Hưng 4
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Bui Brông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Chư Jô
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Làng Chư Đang Ya
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Làng Ia Gri
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
15
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
16
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
17
Thôn 4
|
|
x
|
|
|
|
|
18
Thôn Tiên Sơn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
19
Thôn Tiên Sơn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
20
Làng Nú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
Làng Bông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
Làng Weh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
23
Làng Ring Rai
|
x
|
x
|
|
|
25
|
Phường
An Phú
|
14
|
7
|
14
|
0
|
|
|
|
1
Tổ dân phố Chư Á
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Tổ dân phố Âu Cơ
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Tổ dân phố Đoàn Kết
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Tổ dân phố Thắng Lợi
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Tổ dân phố Phú Thọ
|
|
x
|
|
|
|
|
6 Tổ
dân phố Nguyên Lợi
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Tổ dân phố An Mỹ
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Làng Thung Dôr
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Làng Do - Guăh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Làng Mơ Nú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Làng Bông Phun
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
Làng Wâu - Kơ Tu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Làng Chuêt
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
Làng Nhă Prông
|
x
|
x
|
|
|
26
|
Xã
Gào
|
14
|
12
|
14
|
2
|
|
|
|
1
Thôn Plei Nhao
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Ia Kênh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Plei Thoong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Trà Thương Phú
|
|
x
|
|
|
|
|
5
làng Nang Long - O Sơ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn Gia Tường
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Plei Gao A
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Plei Gao B
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Plei Gao C
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Plei Gao D
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Plei O Pếch
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
Plei O Grang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Plei De Chí
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
Plei Ku Tong
|
x
|
x
|
|
|
27
|
Phường
An Bình
|
11
|
0
|
11
|
0
|
|
|
|
1
Tổ dân phố 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Tổ dân phố 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Tổ dân phố 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Tổ dân phố 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Tổ dân phố 5
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Tổ dân phố 6
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Tổ dân phố 7
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Tổ dân phố 8
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Tổ dân phố 9
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Tổ dân phố 10
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Tổ dân phố 11
|
|
x
|
|
|
28
|
Phường
An Khê
|
16
|
0
|
16
|
0
|
|
|
|
1
Tổ dân phố 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Tổ dân phố 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Tổ dân phố 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Tổ dân phố 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Tổ dân phố 5
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Tổ dân phố 6
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Tổ dân phố 7
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Tổ dân phố 8
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Tổ dân phố 9
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Tổ dân phố 10
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Tổ dân phố 11
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Tổ dân phố 12
|
|
x
|
|
|
|
|
13
Tổ dân phố 13
|
|
x
|
|
|
|
|
14
Tổ dân phố 14
|
|
x
|
|
|
|
|
15
Tổ dân phố 15
|
|
x
|
|
|
|
|
16
Tổ dân phố 16
|
|
x
|
|
|
29
|
Xã
Cửu An
|
13
|
2
|
13
|
1
|
|
|
|
1
Thôn An Thượng 2
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn An Thượng 3
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Thượng An
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Pốt
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn An Điền Nam
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn An Điền Bắc
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn An Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn An Xuân
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn An Thạch
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn Cửu Đạo
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn Tú Thủy 1
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn Tú Thủy 2
|
|
x
|
|
|
|
|
13
Làng Hòa Bình
|
x
|
x
|
x
|
|
30
|
Xã
Kbang
|
14
|
9
|
14
|
6
|
|
|
|
1
Thôn 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn 4
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn 5
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn 6
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn 7
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn 8
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn 9
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn 10
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn 11
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Làng Bôn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Làng Lơ Ku
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Làng Đak Sma
|
x
|
x
|
x
|
|
31
|
Xã
Đak Rong
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
1
Làng Kon Lanh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Kon Pne
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Kon Bông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Đak Tơ Neng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Kon Von
|
x
|
x
|
x
|
|
32
|
Xã
Sơn Lang
|
8
|
7
|
8
|
3
|
|
|
|
1
Thôn 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn 4
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn 5
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn 6
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn 7
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn 8
|
x
|
x
|
x
|
|
33
|
Xã
Krong
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
1
Làng Đăk Kơpie
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Tăng Lăng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Sơ Lam
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Hro
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Đăk Bok
|
x
|
x
|
x
|
|
34
|
Xã
Tơ Tung
|
10
|
10
|
10
|
5
|
|
|
|
1
Làng Sơ Tơ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Đồng Tâm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Cao Lạng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Đầm Khơng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Klếch
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Mơhra
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Kgiang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Làng Bờ Ngăl
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Kông Lơng Khơng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Hbang
|
x
|
x
|
|
|
35
|
Xã
Kông Bơ La
|
12
|
7
|
12
|
3
|
|
|
|
1
Thôn Thống Nhất
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Bla
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Đak Lă
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Đăk Hlơ
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Sông Ba
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Lợk
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Nghĩa An 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Tân Đông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Kông Chư Pí
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn Nghĩa An 1
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn An Đông
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn Đoàn Kết
|
x
|
x
|
x
|
|
36
|
Xã
Đak Đoa
|
13
|
7
|
13
|
0
|
|
|
|
1
Thôn 8
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn 5
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn 6
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn 1 Tân Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Tuơh Ktu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Groi Wêt
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Dôr 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn 9
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn 2 Tân Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn Piơm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Thôn Ngol
|
x
|
x
|
|
|
37
|
Xã
Đak Sơmei
|
8
|
7
|
8
|
6
|
|
|
|
1
Làng Kon Jôt Nak
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Kon Maha Sơ Nglok
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Kon Pơ Dram
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Bok Rei
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Đê Gôh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Pral Sơmei
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Tul Đoa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn 18
|
|
x
|
|
|
38
|
Xã
Kon Gang
|
13
|
7
|
13
|
4
|
|
|
|
1
Thôn Krun
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Klót
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Ktu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Dung Rơ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Đê Klanh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn 4
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Đak Mong
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn 5
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn Kóp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Thôn 6
|
|
x
|
|
|
39
|
Xã
Ia Băng
|
14
|
13
|
14
|
6
|
|
|
|
1
Thôn Thung Nôm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Châm Prông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Hàm Rồng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn O
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn La Sơn
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Bông Lar
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Ođeh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Ia Pết
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Thôn Alphun
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Adơkkông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Blo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Thôn Biă Tĩh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Thôn Brong Goai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
Thôn O Đất
|
x
|
x
|
|
|
40
|
Xã
KDang
|
11
|
8
|
11
|
4
|
|
|
|
1
Thôn Rơng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Ktăng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Aluk
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn R'khương-Tleo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Tân Lập
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Hà Lòng
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Cầu Vàng
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn BotGrek
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Thôn Blưng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Kồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Kol
|
x
|
x
|
x
|
|
41
|
Xã
Chư Păh
|
9
|
4
|
9
|
1
|
|
|
|
1
Thôn Phú Hòa 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Phú Hòa 2
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Phú Hòa 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Hòa Phú 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Hòa Phú 2
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Hòa Phú 3
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Làng Hreng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Nghĩa Hòa 1
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Nghĩa Hòa 2
|
x
|
x
|
|
|
42
|
Xã
Ia Khươl
|
11
|
10
|
11
|
10
|
|
|
|
1
Làng Pok
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Rơ Vai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Đại An
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Tơ Vơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Kách
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Tơ Ve
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Mor
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Kon Sơ Lăng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Kon Măh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Kon Sơ Lăl
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Làng Tuêk
|
x
|
x
|
x
|
|
43
|
Xã
Ia Ly
|
8
|
6
|
8
|
5
|
|
|
|
1
Thôn Ia Ping
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Mun
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Vân
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Kép
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Al
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Dốch
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Díp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Ia Lâm
|
|
x
|
|
|
44
|
Xã
Ia Phí
|
14
|
11
|
14
|
6
|
|
|
|
1
Làng Prép
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Or
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Pơ Tum
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Roih
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Làng Yăng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Bui
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Mrông Yố
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Mrông Ngó
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Làng Bluk Blui
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Bàng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
13
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
14
Thôn 4
|
|
x
|
|
|
45
|
Xã
Ia Grai
|
10
|
6
|
10
|
5
|
|
|
|
1
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn 5
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Ia Grăng 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Ia Grăng 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Bẹk
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Ia Bă
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Dun De
|
x
|
x
|
x
|
|
46
|
Xã
Ia Hrung
|
20
|
12
|
20
|
6
|
|
|
|
1
Làng Blang 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Blang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Jut
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Klăh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Breng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Breng 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Thanh Hà
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Làng Ngai Ngó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Máih
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Tân Sao
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn Hưng Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn Lập Thành
|
|
x
|
|
|
|
|
13
Thôn Chư Hậu 5
|
|
x
|
|
|
|
|
14
Làng Bồ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
Thôn Đức Tân
|
|
x
|
|
|
|
|
16
Làng Nang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
Thôn Tân An
|
|
x
|
|
|
|
|
18
Làng Ó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
Thôn Tân Lập
|
|
x
|
|
|
|
|
20
Làng Yang
|
x
|
x
|
x
|
|
47
|
Xã
Ia Krái
|
18
|
13
|
18
|
2
|
|
|
|
1
Thôn Ia Khai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn A Sanh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Pô Kô
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Ia Tô
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn 705
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Chư Ngh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Doch Kuế
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Bi Ia Yom
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Thôn Ia Blan
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn Kmông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn Delung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Thôn Del
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Thôn Ia Châm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
Thôn 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
16
Thôn 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
Thôn 4
|
|
x
|
|
|
|
|
18
Thôn 5
|
|
x
|
|
|
48
|
Xã
Ia O
|
6
|
6
|
6
|
3
|
|
|
|
1
Làng O
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Mít Kom
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Bi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Mít Jép
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Lân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Cúc
|
x
|
x
|
x
|
|
49
|
Xã
Ia Chia
|
7
|
7
|
7
|
5
|
|
|
|
1
Làng Kom
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Bang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Tang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Lang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Beng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Nú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Làng Biă Ngó
|
x
|
x
|
x
|
|
50
|
Xã
Mang Yang
|
19
|
8
|
19
|
8
|
|
|
|
1
Thôn Kon Dơng 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Kon Dơng 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Kon Dơng 3
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Kon Dơng 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Kon Dơng 5
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Đê Kốp - Duol
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Đê Ktu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Châu Khê
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Châu Sơn
|
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Đăk Yă
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Làng Brếp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Làng Đê Tu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Làng Hrak
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Làng Đê Rơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
Thôn Tân Phú
|
|
x
|
|
|
|
|
16
Thôn Linh Nham
|
|
x
|
|
|
|
|
17
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
18
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
19
Làng Bông Hiot
|
x
|
x
|
x
|
|
51
|
Xã
Ayun
|
8
|
6
|
8
|
6
|
|
|
|
1
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Plei Bông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Đêkjêng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Kon Brung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Bông Pim
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn 3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Đê Bơ Tơk
|
x
|
x
|
x
|
|
52
|
Xã
Hra
|
9
|
5
|
9
|
4
|
|
|
|
1
Làng Chrơng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Kon Chrah
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng KDung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Phú Yên
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Phú Danh
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Nhơn Tân
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Nhơn Thọ
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Làng Bok Ayơl
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Kret Krot
|
x
|
x
|
x
|
|
53
|
Xã
Lơ Pang
|
12
|
12
|
12
|
11
|
|
|
|
1
Thôn Đak Hlă
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Chưp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Roh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Groi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Dơ Nâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn A Dôch Kơ Tu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn A Tơ Măn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Đôn Hyang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Thôn Pyâu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Chuk
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn Pơ Nang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Thôn Ar Bơ Tôk
|
x
|
x
|
x
|
|
54
|
Xã
Kon Chiêng
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
|
|
1
Làng King
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Git
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Kông Chiêng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Đăk Ó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Đak Trôi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Đak Bơt
|
x
|
x
|
x
|
|
55
|
Xã
Kông Chro
|
9
|
8
|
9
|
8
|
|
|
|
1
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Pyang Dơng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Yang Trung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Tpông Hlang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Vơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Rơng Ya Ma
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Nghe
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Ktỏh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Hle Ktu
|
x
|
x
|
x
|
|
56
|
Xã
Chư Krey
|
8
|
7
|
8
|
7
|
|
|
|
1
Làng Pơbahktu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Chiêu Liêu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Brọch Siêu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Biên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Sơ Rơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Châu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Lơ Pơ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn 6
|
|
x
|
|
|
57
|
Xã
Ya Ma
|
6
|
6
|
6
|
4
|
|
|
|
1
Làng Tnung - Măng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Đăk Tơ Pang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Đăk Hway
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Kông Yang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Hưnh Dơng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Húp
|
x
|
x
|
x
|
|
58
|
Xã
SRó
|
6
|
6
|
6
|
6
|
|
|
|
1
Làng Quel
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Sơ Ró Kươk
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Pting
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Bơ Ya
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Nhang Htiên
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Hrách
|
x
|
x
|
x
|
|
59
|
Xã
Đăk Song
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
|
1
Làng Blà - Krăc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Kte - H’ôn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Đăk Pling
|
x
|
x
|
x
|
|
60
|
Xã
Chơ Long
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
|
|
1
Làng Tpôn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Kúc Gmối
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Kúc Rơng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Brưl - Klăh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Tpé
|
x
|
x
|
x
|
|
61
|
Xã
Đức Cơ
|
10
|
5
|
10
|
3
|
|
|
|
1
Làng Ấp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Krai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Chư Ty 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Chư Ty 4
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Lung Prông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Hrang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn Chư Ty 1
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Chư Ty 2
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Chư Ty 5
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn Chư Ty 6
|
|
x
|
|
|
62
|
Xã
Ia Krêl
|
15
|
11
|
15
|
12
|
|
|
|
1
Làng Le
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Yít Rông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Quyết Thắng
|
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Đồng Tâm
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Ia Lâm
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Krol Krêl
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn Thanh Giáo
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Làng Ngo Rông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Gào
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Nẻh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Làng Al Gôn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Làng Phang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Làng Klũh Yẻh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Làng Ngo Le
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
Làng Khóp
|
x
|
x
|
x
|
|
63
|
Xã
Ia Dơk
|
10
|
6
|
10
|
8
|
|
|
|
1
Thôn Ia Mang
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Đoàn Kết
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Sung Le
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Sung Kép
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Ghè
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Dơk Ngol
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Pong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Dơk Lăh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Thôn Chư Bồ 1
|
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Chư Bồ 2
|
|
x
|
x
|
|
64
|
Xã
Ia Dom
|
6
|
4
|
6
|
0
|
|
|
|
1
Thôn Mook Đen
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Mook Trêl
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Mook Trang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Bi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Ia Mút
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Cửa Khẩu
|
|
x
|
|
|
65
|
Xã
Ia Pnôn
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
|
|
1
Làng Bua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Triêl
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Chan
|
x
|
x
|
x
|
|
66
|
Xã
Ia Nan
|
7
|
3
|
7
|
1
|
|
|
|
1
Thôn Ia Đao
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Đức Hưng
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Ia Kle
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Ia Chía
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Nú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Làng Tung
|
x
|
x
|
x
|
|
67
|
Xã
Chư Prông
|
19
|
11
|
19
|
9
|
|
|
|
1
Thôn Hoàng Yên
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Bạc 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Bạc 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Bò
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Bình Thanh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Ó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn Đức Nghĩa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Làng Xung Beng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Pó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Thung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
13
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
14
Thôn 4
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
Thôn 5
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
Thôn 6
|
|
x
|
|
|
|
|
17
Thôn Đông Hà
|
|
x
|
|
|
|
|
18
Thôn Hợp Hòa
|
|
x
|
|
|
|
|
19
Thôn Hợp Thắng
|
|
x
|
|
|
68
|
Xã
Bàu Cạn
|
11
|
6
|
11
|
7
|
|
|
|
1
Thôn Thăng Hưng Đông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Thăng Hưng Tây
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Thanh An
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Thanh Bình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Mui
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn Đoàn Kết
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Ia Mua
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Hòa Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Tây Hồ
|
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Bình An
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn Tân Lạc
|
|
x
|
|
|
69
|
Xã
Ia Tôr
|
9
|
7
|
9
|
0
|
|
|
|
1
Làng Đoàn Kết - ÓKly
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Nẽh Xo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Nhơn Hà
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Bang Ngol
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Anh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Tơ Bang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Phú Vinh
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Phú Mỹ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Làng Phun - Thanh
|
x
|
x
|
|
|
70
|
Xã
Ia Boòng
|
11
|
10
|
11
|
7
|
|
|
|
1
Thôn Xuân Me
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Yên Me
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Đê - Sơ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Klũh Klãh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Đoàn Kết
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Sơ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Làng Riêng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Sung O - Boòng Nga
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng La
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Siu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Ninh Hòa
|
|
x
|
|
|
71
|
Xã
Ia Púch
|
3
|
3
|
3
|
1
|
|
|
|
1
Làng Brang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Chư Kó
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Goòng
|
x
|
x
|
|
|
72
|
Xã
Ia Pia
|
9
|
8
|
9
|
7
|
|
|
|
1
Làng Tu 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Hát
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Hle
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Bình Nguyên
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Doắch
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng O Ngol
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Làng Hlang Ngol
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Tân Thủy
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Tu 2
|
x
|
x
|
x
|
|
73
|
Xã
Ia Lâu
|
10
|
10
|
10
|
4
|
|
|
|
1
Làng Đút
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Pác Bó
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Tu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Đà Bắc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Hoà Bình
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Ninh Hoà
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Làng Me
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Làng Piơ
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Phung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Đoàn Kết
|
x
|
x
|
|
|
74
|
Xã
Ia Mơ
|
4
|
4
|
4
|
3
|
|
|
|
1
Làng Klăh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Làng Hnáp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Ring
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Khôn
|
x
|
x
|
x
|
|
75
|
Xã
Chư Sê
|
29
|
17
|
29
|
0
|
|
|
|
1
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn 3
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn 5
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn 8
|
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn 9
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Mỹ Thạch
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Ngo Ser- Glan
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Phú Cường
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Tào Ròong
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn An Điền
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
Thôn Vinh Hà
|
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn Mỹ Phú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Thôn Ia Blang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
Làng Greo Pết
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
Thôn Dun Bêu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
Thôn Yon Tok
|
x
|
x
|
|
|
|
|
17
Thôn Nông Trường
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
Làng Del
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
Thôn Nhơn Phú
|
|
x
|
|
|
|
|
20
Thôn 12
|
|
x
|
|
|
|
|
21
Làng Hăng Ring
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
Thôn Kê
|
x
|
x
|
|
|
|
|
23
Thôn Bầu Zút
|
|
x
|
|
|
|
|
24
Thôn Hồ Nước
|
|
x
|
|
|
|
|
25
Thôn Tốt Biớch
|
x
|
x
|
|
|
|
|
26
Làng Queng Mép
|
x
|
x
|
|
|
|
|
27
Thôn Đoàn Kết
|
|
x
|
|
|
|
|
28
Làng Pan
|
x
|
x
|
|
|
|
|
29
Làng Tok Roh
|
x
|
x
|
|
|
76
|
Xã
Chư Pưh
|
13
|
10
|
13
|
2
|
|
|
|
1
Plei Thơh Ga
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Plei Lao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Plei Kly Phun
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Plei Djriêk
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Hoà Hiệp
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Hoà Tín
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Hoà Bình
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Plei Tao
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Plei Ia Ke
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Thôn Hoà Lộc
|
|
x
|
|
|
|
|
11
Plei Briêng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn Plei Phung
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Thôn Plei Hrãi Dong
|
x
|
x
|
|
|
77
|
Xã
Bờ Ngoong
|
19
|
18
|
19
|
16
|
|
|
|
1
Làng Amo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Pa Pết
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Làng Puih Jri
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Thoong Nha
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Đồng Tâm
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Phăm Klăh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Phăm Ngol
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Hlú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Lê Ngol
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Nú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Làng Klú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Làng Ka
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Làng Khối Zét
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Làng Grai Mek
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
Làng Kênh Siêu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
Làng Hố Lâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
Làng Tơ Drăh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
Làng Phăm Ó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
19
Làng Khối Zố
|
x
|
x
|
x
|
|
78
|
Xã
Al Bá
|
11
|
11
|
11
|
7
|
|
|
|
1
Làng Chư Ruồi Sul
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Làng Ia H’Boòng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Amil
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng Blút Griêng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Tứ Kỳ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Làng Ia Choan
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng U Róh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Làng Dơ Nông Ó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Se Dơ Mó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Tung Ke
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Làng Ayun
|
x
|
x
|
x
|
|
79
|
Xã
Ia Hrú
|
19
|
19
|
19
|
13
|
|
|
|
1
Thôn Lũh Yố
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Lũh Ngó
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Phú Quang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Bê Tel
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Khô Roa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn Tung Neng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Tung Đao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Tung Mo A
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Kueng Đơn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Teng Nong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Ia Sâm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Thôn Plei Dư
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Thôn Plei Đung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Thôn Tao Chor
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
Thôn Ia Sa
|
x
|
x
|
|
|
|
|
16
Làng Ring
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
Làng Kueng XN
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
Làng Kte
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
Làng Dek
|
x
|
x
|
x
|
|
80
|
Xã
Ia Ko
|
14
|
12
|
14
|
8
|
|
|
|
1
Thôn 3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn 4
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Plong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Làng O Grưng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Làng Sur B
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Làng Hra
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Làng Dư Keo
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
10
Làng Vel
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Làng Obung
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
Làng Tai Glai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
Làng Sur A
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Làng Tai Pêr
|
x
|
x
|
|
|
81
|
Xã
Ia Le
|
13
|
6
|
13
|
6
|
|
|
|
1
Thôn Phú Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Phú An
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Kênh Hmek
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Kênh Săn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Phú Hà
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Thiên An
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Lương Hà
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Phú Hòa
|
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Ia Jol
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Ia Bia
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Puối Lốp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Làng Kuăi
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Thôn Phú Vinh
|
|
x
|
|
|
82
|
Xã
Đak Pơ
|
13
|
9
|
13
|
7
|
|
|
|
1
Thôn 1
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn 2
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Làng Kuk Kôn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn 3
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Hway
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn 4
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Làng Bút
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Làng Gliek
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Làng Jro Dơng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Làng Klăh Môn
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Làng Krông Hra
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Làng Kruối Chai
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Thôn 5
|
|
x
|
|
|
83
|
Xã
Ya Hội
|
5
|
3
|
5
|
1
|
|
|
|
1
Thôn An Quý
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2 Thôn
An Phú
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Phú An
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Làng Đak Hway 1
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Làng Đak Hway 2
|
x
|
x
|
x
|
|
84
|
Xã
Pờ Tó
|
8
|
7
|
8
|
7
|
|
|
|
1
Thôn Bình Hòa
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Voòng Boong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn 2
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn 3
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Plei Du
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn 1
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn Bi Giông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Bi Gia
|
x
|
x
|
x
|
|
85
|
Xã
Ia Pa
|
9
|
9
|
1
|
7
|
|
|
|
1
Bôn Thăm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
2
Bôn Tong Se
|
x
|
|
x
|
|
|
|
3
Plơi RNgôl
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
Thôn BahLeng
|
x
|
|
|
|
|
|
5
Plơi Ia Mrơn
|
x
|
|
x
|
|
|
|
6
Thôn Ama Rin
|
x
|
|
|
|
|
|
7 Thôn
Ama H’Lil
|
x
|
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Blôm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Thôn Đăk Chá
|
x
|
|
x
|
|
86
|
Xã
Ia Tul
|
10
|
10
|
10
|
4
|
|
|
|
1
Bôn Tơ khế
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Bôn Broăi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Bôn Biah B
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Plơi Apa Ama Đá
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Bôn Dlai Bầu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Plơi Toan
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Plơi Apa Ơi H' Trông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Plơi Apa Ama H' Lăk
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Plơi Apa Ơi H' Briu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Bôn Biah A
|
x
|
x
|
|
|
87
|
Xã
Phú Thiện
|
22
|
19
|
22
|
9
|
|
|
|
1
Plei Athai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Phú Thiện
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Tân Hiệp
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Hiệp Thắng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Plei Knông
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Thắng Lợi 1
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Thắng Lợi 2
|
|
x
|
|
|
|
|
8
Thôn Plei Tel
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Kế Tân
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Plei Amil
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Ia Ptau
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Thôn Ia Yeng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Thôn Plei Kte
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Thôn Plei Kual
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
15
Thôn Plei Ksing
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
Thôn Plei Chrung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
Thôn Plei Trang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
18
Thôn Plei Rbai
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
Thôn Plei Klah
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
Thôn Mơ Lan
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
Thôn Tam Điệp
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
Thôn Plei Amăng
|
x
|
x
|
|
|
88
|
Phường
Ayun Pa
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
|
|
1
Tổ dân phố 1
|
x
|
|
|
|
|
|
2
Tổ dân phố 2
|
x
|
|
|
|
|
|
3
Tổ dân phố 10
|
x
|
|
|
|
|
|
4
Tổ dân phố 11
|
x
|
|
|
|
|
|
5
Tổ dân phố 12
|
x
|
|
|
|
89
|
Xã
Chư A Thai
|
13
|
13
|
13
|
4
|
|
|
|
1
Thôn Tân Điệp
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Plei Tăng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Plei Plok
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Thôn Plei Ơi
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Thôn Thanh Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Thanh Thượng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Thôn Drok
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Thôn Hải Yên
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Thôn Plei Pông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Plei Hek
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Thôn Plei Glung Mơ Lan
|
x
|
x
|
|
|
|
|
12
Thôn Plei Mun Măk
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Thôn Đoàn Kết
|
x
|
x
|
|
|
90
|
Xã
Ia Hiao
|
11
|
8
|
11
|
9
|
|
|
|
1
Thôn Bình Trang
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Thôn Thanh Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Sô Ma Hang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Sô Ma Rơng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Sô Ma Lơng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Thôn Yên Phú
|
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Thôn Chrôh Pơnan
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Bôn Hiao
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Bôn Ling
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Thôn Điểm 9
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Bôn Chư Plah Jai
|
x
|
x
|
x
|
|
91
|
Xã
Ia Rbol
|
6
|
5
|
6
|
4
|
|
|
|
1
Bôn Hoai
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Bôn Bir
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Bôn Chư Băh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Bôn Rưng Ma Đoan
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Bôn Rưng Ma Nin
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Bôn Krăi
|
x
|
x
|
x
|
|
92
|
Xã
Ia Sao
|
5
|
5
|
5
|
0
|
|
|
|
1
Bôn Phu Ama Nher
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Bôn Hoang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Bôn Ama Tí
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
Bôn Ia Rtô
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
Bôn Khăn
|
x
|
x
|
|
|
93
|
Xã
Phú Túc
|
14
|
11
|
14
|
8
|
|
|
|
1
Thôn Thông Nhất
|
|
x
|
|
|
|
|
2
Buôn Dù
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
Thôn Lâm Viên
|
|
x
|
|
|
|
|
4
Buôn Đoàn Kết
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
BuônThành Công
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
Thôn Hoà Phú
|
|
x
|
|
|
|
|
7
Buôn Phú Cần
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Buôn Tang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
9
Buôn Chư Ung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Buôn Chư Ngọc
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
11
Buôn Prong
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
Buôn Ia Mlah
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
13
Buôn Đất Bằng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
14
Buôn Ma Giai
|
x
|
x
|
x
|
|
94
|
Xã
Ia Dreh
|
10
|
10
|
8
|
7
|
|
|
|
1
Buôn Ia Krông
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Buôn Hdreh
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Buôn Bhă Nga
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
Buôn Ia Hly
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Buôn Ia Sóa
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
6
Buôn Tơ Nung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Buôn Chờ Tung
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Buôn Gum Gốp
|
x
|
|
|
|
|
|
9
Buôn Blăk
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
Buôn Ia Klon
|
x
|
x
|
|
|
95
|
Xã
Uar
|
10
|
9
|
10
|
5
|
|
|
|
1
Thôn Huy Hoàng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
Buôn Ia Jip
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Thôn Thanh Bình
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
4
Buôn Tiang
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Thái Bình
|
|
x
|
|
|
|
|
6
Buôn Suối Cẩm
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
Buôn Chư Krih
|
x
|
x
|
|
|
|
|
8
Buôn Thành Công
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Buôn Phùm
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Buôn Nu
|
x
|
x
|
x
|
|
96
|
Xã
Ia Rsai
|
10
|
10
|
6
|
9
|
|
|
|
1
Buôn Ma Rok
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
2
Thôn Chư Gu
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
3
Buôn Du
|
x
|
|
x
|
|
|
|
4
Thôn Chư Rcăm
|
x
|
|
x
|
|
|
|
5
Thôn Quỳnh Phụ
|
x
|
|
x
|
|
|
|
6
Buôn Gum Gôp
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
7
Buôn Chư Jú
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
Buôn Chư Jut
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
Buôn Tơ Nia
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
10
Buôn Đoàn Kết
|
x
|
|
x
|
DANH SÁCH
XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số 3363/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
TT
|
Tên xã, phường, đặc khu
|
Xã
|
Thuộc khu vực
|
Số thôn DTTS&MN
|
|
|
Tổng số
thôn
|
Số thôn
ĐBKK
|
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
I
|
Tổng
cộng:
|
80
|
91
|
93
|
956
|
410
|
|
|
|
Thôn
vùng DTTS&MN nằm ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
5
|
1
|
|
|
|
Xã
khu vực I
|
3
|
6
|
7
|
101
|
2
|
|
|
|
Xã
khu vực II
|
8
|
13
|
13
|
153
|
34
|
|
|
|
Xã
khu vực III
|
69
|
72
|
73
|
697
|
373
|
|
|
II
|
Chi
tiết:
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phường
An Khê
|
|
x
|
I
|
16
|
0
|
|
|
2
|
Phường
An Phú
|
x
|
x
|
I
|
14
|
0
|
|
|
3
|
Phường
Ayun Pa
|
x
|
|
I
|
5
|
0
|
|
|
4
|
Phường
Diên Hồng
|
|
x
|
I
|
14
|
0
|
|
|
5
|
Phường
Pleiku
|
|
x
|
I
|
17
|
0
|
|
|
6
|
Xã
Chư Sê
|
x
|
x
|
I
|
29
|
0
|
|
|
7
|
Xã
Vĩnh Thạnh
|
|
x
|
I
|
6
|
2
|
|
|
8
|
Phường
An Bình
|
|
x
|
II
|
11
|
0
|
|
|
9
|
Phường
Hội Phú
|
x
|
x
|
II
|
13
|
0
|
|
|
10
|
Phường
Thống Nhất
|
|
x
|
II
|
11
|
0
|
|
|
11
|
Xã
An Hòa
|
|
x
|
II
|
9
|
2
|
|
|
12
|
Xã
Chư Păh
|
x
|
x
|
II
|
9
|
1
|
|
|
13
|
Xã
Chư Prông
|
x
|
x
|
II
|
19
|
9
|
|
|
14
|
Xã Cửu
An
|
|
x
|
II
|
13
|
1
|
|
|
15
|
Xã
Đak Đoa
|
x
|
x
|
II
|
13
|
0
|
|
|
16
|
Xã Đức
Cơ
|
x
|
x
|
II
|
10
|
3
|
|
|
17
|
Xã
Ia Grai
|
x
|
x
|
II
|
10
|
5
|
|
|
18
|
Xã
Ia Hrung
|
x
|
x
|
II
|
20
|
6
|
|
|
19
|
Xã
Kbang
|
x
|
x
|
II
|
14
|
6
|
|
|
20
|
Xã Vạn
Đức
|
|
x
|
II
|
1
|
1
|
|
|
21
|
Xã
Al Bá
|
x
|
x
|
III
|
11
|
7
|
|
|
22
|
Xã
An Lão
|
x
|
x
|
III
|
8
|
1
|
|
|
23
|
Xã
An Toàn
|
x
|
x
|
III
|
5
|
5
|
|
|
24
|
Xã
Ân Tường
|
|
x
|
III
|
5
|
1
|
|
|
25
|
Xã
An Vinh
|
x
|
x
|
III
|
7
|
7
|
|
|
26
|
Xã
Ayun
|
x
|
x
|
III
|
8
|
6
|
|
|
27
|
Xã
Bàu Cạn
|
x
|
x
|
III
|
11
|
7
|
|
|
28
|
Xã
Biển Hồ
|
x
|
x
|
III
|
23
|
6
|
|
|
29
|
Xã
Bình Phú
|
|
x
|
III
|
6
|
2
|
|
|
30
|
Xã Bờ
Ngoong
|
x
|
x
|
III
|
19
|
16
|
|
|
31
|
Xã
Canh Liên
|
x
|
x
|
III
|
3
|
3
|
|
|
32
|
Xã
Canh Vinh
|
x
|
x
|
III
|
12
|
3
|
|
|
33
|
Xã
Chơ Long
|
x
|
x
|
III
|
5
|
5
|
|
|
34
|
Xã
Chư A Thai
|
x
|
x
|
III
|
13
|
4
|
|
|
35
|
Xã
Chư Krey
|
x
|
x
|
III
|
8
|
7
|
|
|
36
|
Xã
Chư Pưh
|
x
|
x
|
III
|
13
|
2
|
|
|
37
|
Xã
Đak Pơ
|
x
|
x
|
III
|
13
|
7
|
|
|
38
|
Xã
Đak Rong
|
x
|
x
|
III
|
5
|
5
|
|
|
39
|
Xã
Đak Sơmei
|
x
|
x
|
III
|
8
|
6
|
|
|
40
|
Xã
Đăk Song
|
x
|
x
|
III
|
3
|
3
|
|
|
41
|
Xã
Gào
|
x
|
x
|
III
|
14
|
2
|
|
|
42
|
Xã Hội
Sơn
|
|
x
|
III
|
4
|
0
|
|
|
43
|
Xã
Hra
|
x
|
x
|
III
|
9
|
4
|
|
|
44
|
Xã
Ia Băng
|
x
|
x
|
III
|
14
|
6
|
|
|
45
|
Xã
Ia Boòng
|
x
|
x
|
III
|
11
|
7
|
|
|
46
|
Xã
Ia Chia
|
x
|
x
|
III
|
7
|
5
|
|
|
47
|
Xã
Ia Dơk
|
x
|
x
|
III
|
10
|
8
|
|
|
48
|
Xã
Ia Dom
|
x
|
x
|
III
|
6
|
0
|
|
|
49
|
Xã
Ia Dreh
|
x
|
x
|
III
|
10
|
7
|
|
|
50
|
Xã
Ia Hiao
|
x
|
x
|
III
|
11
|
9
|
|
|
51
|
Xã
Ia Hrú
|
x
|
x
|
III
|
19
|
13
|
|
|
52
|
Xã
Ia Khươl
|
x
|
x
|
III
|
11
|
10
|
|
|
53
|
Xã
Ia Ko
|
x
|
x
|
III
|
14
|
8
|
|
|
54
|
Xã
Ia Krái
|
x
|
x
|
III
|
18
|
2
|
|
|
55
|
Xã
Ia Krêl
|
x
|
x
|
III
|
15
|
12
|
|
|
56
|
Xã
Ia Lâu
|
x
|
x
|
III
|
10
|
4
|
|
|
57
|
Xã
Ia Le
|
x
|
x
|
III
|
13
|
6
|
|
|
58
|
Xã
Ia Ly
|
x
|
x
|
III
|
8
|
5
|
|
|
59
|
Xã
Ia Mơ
|
x
|
x
|
III
|
4
|
3
|
|
|
60
|
Xã
Ia Nan
|
x
|
x
|
III
|
7
|
1
|
|
|
61
|
Xã
Ia O
|
x
|
x
|
III
|
6
|
3
|
|
|
62
|
Xã
Ia Pa
|
x
|
x
|
III
|
9
|
7
|
|
|
63
|
Xã
Ia Phí
|
x
|
x
|
III
|
14
|
6
|
|
|
64
|
Xã
Ia Pia
|
x
|
x
|
III
|
9
|
7
|
|
|
65
|
Xã
Ia Pnôn
|
x
|
x
|
III
|
3
|
3
|
|
|
66
|
Xã
Ia Púch
|
x
|
x
|
III
|
3
|
1
|
|
|
67
|
Xã
Ia Rbol
|
x
|
x
|
III
|
6
|
4
|
|
|
68
|
Xã
Ia Rsai
|
x
|
x
|
III
|
10
|
9
|
|
|
69
|
Xã
Ia Sao
|
x
|
x
|
III
|
5
|
0
|
|
|
70
|
Xã
Ia Tôr
|
x
|
x
|
III
|
9
|
0
|
|
|
71
|
Xã
Ia Tul
|
x
|
x
|
III
|
10
|
4
|
|
|
72
|
Xã
KDang
|
x
|
x
|
III
|
11
|
4
|
|
|
73
|
Xã
Kim Sơn
|
|
x
|
III
|
5
|
2
|
|
|
74
|
Xã
Kon Chiêng
|
x
|
x
|
III
|
6
|
6
|
|
|
75
|
Xã
Kon Gang
|
x
|
x
|
III
|
13
|
4
|
|
|
76
|
Xã
Kông Bơ La
|
x
|
x
|
III
|
12
|
3
|
|
|
77
|
Xã
Kông Chro
|
x
|
x
|
III
|
9
|
8
|
|
|
78
|
Xã
Krong
|
x
|
x
|
III
|
5
|
5
|
|
|
79
|
Xã
Lơ Pang
|
x
|
x
|
III
|
12
|
11
|
|
|
80
|
Xã
Mang Yang
|
x
|
x
|
III
|
19
|
8
|
|
|
81
|
Xã
Phú Thiện
|
x
|
|
III
|
22
|
9
|
|
|
82
|
Xã
Phú Túc
|
x
|
x
|
III
|
14
|
8
|
|
|
83
|
Xã Pờ
Tó
|
x
|
x
|
III
|
8
|
7
|
|
|
84
|
Xã
Sơn Lang
|
x
|
x
|
III
|
8
|
3
|
|
|
85
|
Xã
SRó
|
x
|
x
|
III
|
6
|
6
|
|
|
86
|
Xã
Tơ Tung
|
x
|
x
|
III
|
10
|
5
|
|
|
87
|
Xã
Uar
|
x
|
x
|
III
|
10
|
5
|
|
|
88
|
Xã
Vân Canh
|
x
|
x
|
III
|
9
|
4
|
|
|
89
|
Xã
Vĩnh Quang
|
x
|
x
|
III
|
8
|
4
|
|
|
90
|
Xã
Vĩnh Sơn
|
x
|
x
|
III
|
6
|
5
|
|
|
91
|
Xã
Vĩnh Thịnh
|
x
|
x
|
III
|
8
|
2
|
|
|
92
|
Xã
Ya Hội
|
x
|
x
|
III
|
5
|
1
|
|
|
93
|
Xã
Ya Ma
|
x
|
x
|
III
|
6
|
4
|
|
Quyết định 3363/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3363/QĐ-UBND ngày 11/08/2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026 – 2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/10/2026
Ban hành:
24/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2026
Ban hành:
27/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2026
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2026
Ban hành:
14/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
76
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|