|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
601/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
10/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 601/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 10 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN; XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN
2026 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Căn
cứ Công văn số 2350/BDTTG-VPQGDTMN ngày 19 tháng 10 năm 2025 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc tổ chức triển
khai thực hiện Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ;
Theo
kết quả họp ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Tổ tham mưu xác định, phân định các
thôn, xã, tỉnh vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó
khăn, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2026 - 2030 và kết quả
phối hợp thẩm định số liệu về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi giai đoạn 2026 - 2030 của các Sở, ngành liên quan;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 38/TTr-SDTTG ngày 03 tháng 02 năm 2026 và Văn bản số
474/SDTTG-CSDT ngày 06 tháng 02
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 538 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi (458 thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số, 221 thôn miền núi); 41
thôn đặc biệt khó khăn; 46 xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (44 xã
vùng đồng bào dân tộc thiểu số, 11 xã miền núi) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai
đoạn 2026 - 2030, bao gồm: 34 xã khu vực I, 09 xã khu vực II, 03 xã khu vực III
(kèm theo danh sách chi tiết tại Phụ lục số I, Phụ lục số II).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp
nhập thôn, xã hoặc yêu cầu của cấp có thẩm quyền, việc rà soát, xác định và
phân định được thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 10 Nghị định số
272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ. Số liệu để xác định
các tiêu chí sử dụng tại thời điểm ngày 31 tháng 12 của năm trước thực hiện rà
soát.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chánh, PCVP. UBND tỉnh (KGVX);
- Lưu: VT, KGVX (N).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ
LỤC I
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN
TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số: 601/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Nai)
|
STT
|
Tên xã, phường
|
Tên thôn, ấp
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
Tổng cộng
|
538
|
458
|
221
|
41
|
|
1
|
Xã Thiện Hưng
|
7
|
7
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 2
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp 8
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
10 (Thôn 1)
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
16 (Thôn 7)
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
17 (Thôn 10)
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Thiện Cư
|
X
|
|
|
|
2
|
Xã Thọ Sơn
|
18
|
14
|
18
|
3
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Sơn Tùng
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Sơn Lợi
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Sơn Hòa
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Sơn Thủy
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Sơn Hiệp
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Sơn Lập
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Sơn Thọ
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
Sơn Lang
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Thôn
Sơn Tân
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Thôn
Sơn Phú
|
|
X
|
|
|
17
|
|
Thôn
Sơn Quý
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Thôn
Sơn Thành
|
X
|
X
|
|
|
3
|
Xã Nghĩa Trung
|
22
|
15
|
22
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
9
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
14
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
15
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
11
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
16
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
12
|
|
X
|
|
|
16
|
|
Thôn
17
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Thôn
Bình Lợi
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Thôn
Bình Trung
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Thôn
Bình Hòa
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Thôn
Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Thôn
Bình Tiến
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Thôn
Bình Thọ
|
X
|
X
|
|
|
4
|
Xã Cẩm Mỹ
|
13
|
9
|
7
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Cam Tiên
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Ấp
Lò Than
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Ấp
Suối Sóc
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Ấp
Tân Lập
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Chính Nghĩa
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Tân Xuân
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Tân Bảo
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Tân Hòa
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp
Tân Bình
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Ấp
Suối Râm
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Ấp Cẩm
Sơn
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Ấp
Láng Lớn
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Ấp Đồng
Tâm
|
|
X
|
|
|
5
|
Xã Tân Tiến
|
15
|
15
|
0
|
4
|
|
1
|
|
Ấp
Tân Đông
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Tân Hội
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Sóc Nê
|
X
|
|
X
|
|
4
|
|
Ấp
Tân Phước
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Tân Hòa
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Tân Nghĩa
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Tân An
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Tân Thuận
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp 1
|
X
|
|
X
|
|
10
|
|
Ấp 2
|
X
|
|
X
|
|
11
|
|
Ấp 3
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Ấp 54
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Ấp 7
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Ấp 8
|
X
|
|
X
|
|
15
|
|
Ấp 9
|
X
|
|
|
|
6
|
Xã La Ngà
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 94
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Đức
Thắng
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Đồng
Xoài
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Suối Dzui
|
X
|
|
|
|
7
|
Phường Hàng Gòn
|
6
|
1
|
6
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố Hàng Gòn
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Khu
phố Tân Phong
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Khu
phố Đồi Rìu
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Khu
phố Cẩm Tân
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Khu
phố Xuân Tân
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Khu
phố Nông Doanh
|
|
X
|
|
|
8
|
Phường Phước Bình
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố Long Giang
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Khu
phố Bình Minh
|
X
|
|
|
|
9
|
Xã Phước Sơn
|
26
|
24
|
26
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
8
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
1 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
2 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
3 Thống Nhất
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
4 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
5 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
6 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
7 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Thôn
8 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Thôn
9 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Thôn
10 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
19
|
|
Thôn
11 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Thôn
12 Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Thôn
1 Đăng Hà
|
X
|
X
|
|
|
22
|
|
Thôn
2 Đăng Hà
|
X
|
X
|
|
|
23
|
|
Thôn
3 Đăng Hà
|
X
|
X
|
|
|
24
|
|
Thôn
4 Đăng Hà
|
X
|
X
|
|
|
25
|
|
Thôn
5 Đăng Hà
|
X
|
X
|
|
|
26
|
|
Thôn
6 Đăng Hà
|
X
|
X
|
|
|
10
|
Xã Đak Nhau
|
13
|
13
|
13
|
4
|
|
1
|
|
Thôn
Đak Wí
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Thống Nhất
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Đak Xuyên
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Đak Nung
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Đak La
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Đăng Lang
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Đak Liên
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
2
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
|
|
11
|
Xã Bom Bo
|
16
|
16
|
16
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
2 - Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
3 - Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4 - Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
5 - Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
6 - Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
7 - Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
8 - Bình Minh
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
3 - Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
4 - Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
5 - Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
6 - Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
7 - Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
8 - Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
9 - Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Thôn
10 - Bom Bo
|
X
|
X
|
|
|
12
|
Xã Phú Lâm
|
11
|
5
|
7
|
0
|
|
1
|
|
ấp
Thanh Trung
|
X
|
|
|
|
2
|
|
ấp
Đa Tôn
|
|
X
|
|
|
3
|
|
ấp
Phú Cường
|
X
|
|
|
|
4
|
|
ấp
Phú Thành
|
X
|
|
|
|
5
|
|
ấp
Phú Hợp A
|
X
|
|
|
|
6
|
|
ấp
Phú Lợi
|
|
X
|
|
|
7
|
|
ấp
Phú Thắng
|
|
X
|
|
|
8
|
|
ấp
Phú Lâm 1
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
ấp
Phú Lâm 3
|
|
X
|
|
|
10
|
|
ấp
Phú Lâm 4
|
|
X
|
|
|
11
|
|
ấp
Phú Lâm 5
|
|
X
|
|
|
13
|
Xã Tân Lợi
|
12
|
11
|
5
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Pa Pếch
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Suối Da
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Ấp
Suối Đôi
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Ấp
Bàu Le
|
X
|
X
|
|
|
6
|
|
Ấp Đồng
Chắc
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Ấp Đồng
Tân
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Ấp Đồng
Xê
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Đồng
Bia
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Ấp
Quân Y
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Ấp
Thạch Màng
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Ấp
Trảng Tranh
|
X
|
|
|
|
14
|
Xã Bàu Hàm
|
13
|
13
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Thuận Trường
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Thuận Hòa
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Thuận An
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
Tân Lập 1
|
X
|
|
|
|
5
|
|
ấp
Tân Lập 2
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Cây Điệp
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Tân Thành
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Trường An
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Lợi
Hà
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Ấp
Tân Việt
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Ấp
Tân Hoa
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Ấp
Tân Hợp
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Ấp
Cây Điều
|
X
|
|
|
|
15
|
Phường Bình Lộc
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố 1
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Khu
phố 4
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Khu
phố Cây Da
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Khu
phố Xuân Thiện
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Khu
phố Tín Nghĩa
|
X
|
|
|
|
16
|
Xã Phú Riềng
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
Phú Vinh
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Thôn
Phú Thuận
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Thôn
Phú Bình
|
X
|
|
|
|
17
|
Xã Dầu Giây
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Nguyễn Thái Học
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Ngô Quyền
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Lộ
25
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp 3
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp 4
|
X
|
|
|
|
18
|
Xã Lộc Thạnh
|
6
|
6
|
0
|
2
|
|
1
|
|
Ấp
Thạnh Phú
|
X
|
|
|
|
2
|
|
ẤP 7
|
X
|
|
X
|
|
3
|
|
ẤP 8A
|
X
|
|
|
|
4
|
|
ẤP 8B
|
X
|
|
|
|
5
|
|
ẤP 8C
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Suối Thôn
|
X
|
|
X
|
|
19
|
Xã Xuân Lộc
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Gia Hòa
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Thọ Trung
|
X
|
|
|
|
20
|
Xã Tà Lài
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Phú Lập 5
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 3
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp 4
|
X
|
|
|
|
21
|
Xã Hưng Thịnh
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
An Hòa
|
X
|
|
|
|
22
|
Xã Trị An
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Vĩnh An 7
|
X
|
|
|
|
23
|
Xã Sông Ray
|
7
|
7
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 1
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 2
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp 3
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp 9
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp 10
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp 14
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp 16
|
X
|
|
|
|
24
|
Xã Phước Thái
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Tân Hiệp 4
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Phước Bình 6
|
X
|
|
|
|
25
|
Xã Long Thành
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
ẤP 6
|
X
|
|
|
|
26
|
Xã Nam Cát Tiên
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
|
|
27
|
Xã Bù Gia Mập
|
8
|
8
|
8
|
4
|
|
1
|
|
Thôn
Cầu Sắt
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Đăk Côn
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Bù Lư
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Bù Dốt
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Bù Rên
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Bù La
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
|
Thôn
Bù Nga
|
X
|
X
|
X
|
|
8
|
|
Thôn
Đăk Á
|
X
|
X
|
X
|
|
28
|
Phường Long Khánh
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố 9
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Khu
phố 14
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Khu
phố 16
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Khu
phố 26
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Khu
phố Bàu Trâm
|
X
|
|
|
|
29
|
Phường Bình Phước
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố Phước Tân
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Khu
phố Phước Hòa
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Khu
phố Phước An
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Khu
phố Phước Bình
|
X
|
|
|
|
30
|
Xã Trảng Bom
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 2
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp 7
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp 8
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp 11
|
X
|
|
|
|
31
|
Xã Bình Tân
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
Long Bình 5
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Thôn
Long Bình 6
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Thôn
Long Bình 7
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Thôn
Long Bình 8
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Thôn
Long Bình 9
|
X
|
|
|
|
32
|
Xã Phú Hòa
|
6
|
6
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Phú Hoà 4
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Phú Lợi 1
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Phú Lợi 2
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
Phú Lợi 3
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Phú Lợi 4
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Phú
Lợi 5
|
X
|
|
|
|
33
|
Xã Phú Lý
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 2
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Lý Lịch 1
|
X
|
|
|
|
34
|
Xã Tân Phú
|
7
|
4
|
5
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Bàu Chim
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Ấp
Trà Cổ 10
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Ấp
Trà Cổ 11
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Ấp
Trà Cổ 12
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Ấp
Phú Lộc 17
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Phú Lộc 18
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Ấp Tân
Phú 6
|
X
|
|
|
|
35
|
Xã Minh Đức
|
10
|
10
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Đồng
Dầu
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Chà Lon
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Sóc
Ruộng
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Sóc
Lộc Khê
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Sóc
Vàng
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Sóc 5
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Sóc 6
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
An Tân
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Sóc
Rull
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Ấp Tằng
Hách
|
X
|
|
|
|
36
|
Xã Bù Đăng
|
22
|
7
|
22
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
Đức Thiện
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Đức Phong
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Hòa Đồng
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Đức Thọ
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Tân Hưng
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Đức Lợi
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Đức Hòa
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Tân Quang
|
X
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Hưng Đăng
|
X
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Vĩnh Thiện
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Vĩnh Hòa
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Thiện Minh
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Thiện Tân
|
X
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
Hưng Tân
|
|
X
|
|
|
16
|
|
Thôn
Minh Hưng
|
|
X
|
|
|
17
|
|
Thôn
Hưng Thịnh
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Thôn
Minh Tâm
|
|
X
|
|
|
19
|
|
Thôn
Hưng Phú
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Thôn
Hưng Phước
|
|
X
|
|
|
21
|
|
Thôn
Hưng Phát
|
|
X
|
|
|
22
|
|
Thôn
Hưng Vượng
|
|
X
|
|
|
37
|
Xã Lộc Ninh
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
Lộc Thuận 8
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Thôn
Lộc Thuận 9
|
X
|
|
|
|
38
|
Phường Bình Long
|
7
|
7
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố Bình Ninh I
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Khu
phố Bình Tây
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Khu
phố Đông Phất I
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Khu
phố Hưng Phú
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Sóc
Du
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Sóc
Răng
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Khu
phố Đông Phất II
|
X
|
|
|
|
39
|
Phường Phước Long
|
13
|
0
|
13
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố Phước Quả
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Khu
phố Phước Yên
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Khu
phố Phước Thiện
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Khu
phố Phước Lộc
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Khu
phố Hưng Lập
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Khu
phố Bàu Nghé
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Khu
phố Long Thủy 4
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Khu
phố Long Thủy 5
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Khu
phố Thác Mơ 2
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Khu
phố Thác Mơ 4
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Khu
phố Thác Mơ 5
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Khu
phố Bình Giang 1
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Khu
phố Sơn Long
|
|
X
|
|
|
40
|
Xã Phú Nghĩa
|
23
|
13
|
23
|
4
|
|
1
|
|
Thôn
19/5
|
|
X
|
|
|
2
|
|
Thôn
Bình Đức 1
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Bình Đức 2
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
Bù Kroai
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Phước Sơn
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Sơn Trung
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Cây Da
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Đăk Khâu
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Thôn
Thác Dài
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
3
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Đăk Son 2
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Thôn
Bù Cà Mau
|
X
|
X
|
|
|
15
|
|
Thôn
Bù Gia Phúc 1
|
X
|
X
|
|
|
16
|
|
Thôn
Bù Gia Phúc 2
|
X
|
X
|
|
|
17
|
|
Thôn
Hai Căn
|
X
|
X
|
|
|
18
|
|
Thôn
Khắc Khoan
|
|
X
|
|
|
19
|
|
Thôn
Đăk Son 1
|
X
|
X
|
|
|
20
|
|
Thôn
Đội 3 Khắc Khoan
|
X
|
X
|
|
|
21
|
|
Thôn
Đức Lập
|
|
X
|
|
|
22
|
|
Thôn
Phú Nghĩa
|
X
|
X
|
|
|
23
|
|
Thôn
Tân Lập
|
|
X
|
|
|
41
|
Xã Đắk Ơ
|
12
|
8
|
12
|
7
|
|
1
|
|
Thôn
Bù Ka
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Đăk U
|
|
X
|
|
|
3
|
|
Thôn
Bù Xia
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Thôn
4
|
X
|
X
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
6
|
X
|
X
|
X
|
|
6
|
|
Thôn
Đăk Lim
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
7
|
X
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
9
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
10
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Thôn
Bù Bưng
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Thôn
Bù Khơn
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Thôn
3
|
X
|
X
|
X
|
|
42
|
Xã Định Quán
|
9
|
6
|
5
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Hiệp Tâm 1
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Hiệp Nhất
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Ấp Hiệp
Lực
|
|
X
|
|
|
4
|
|
Ấp
Hiệp Nghĩa
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Hiệp Quyết
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Gia Canh 9
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Ấp
Phú Ngọc 5
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Ấp
Hòa Thuận
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Ấp
Hòa Hiệp
|
X
|
|
|
|
43
|
Xã Thống Nhất
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Tân Lập
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Thái Hòa
|
X
|
|
|
|
44
|
Phường Xuân Lập
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố Tân Thủy
|
X
|
|
|
|
45
|
Xã Long Hà
|
6
|
6
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
2
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Thôn
Phu Mang 1
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Thôn
Phu Mang 3
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Thôn
Bù Ka 1
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Thôn
Bù Ka 2
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Thôn
Long Tân 6
|
X
|
|
|
|
46
|
Xã Thuận Lợi
|
6
|
6
|
0
|
0
|
|
1
|
|
ẤpThuận
Hòa 2
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Thuận Tân
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Thuận Tiến
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
Bù Xăng
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp Đồng
Búa
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Tân Phú
|
X
|
|
|
|
47
|
Xã Tân Quan
|
17
|
17
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Sóc Trào A
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Sóc Trào B
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Sóc Lết
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Xạc
Lây
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Sóc Lớn
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Sóc Ruộng 1
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Tổng
Cui Lớn
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Tổng
Cui Nhỏ
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp
23 Lớn
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Ấp
Trường An
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Ấp
Trường Thịnh
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Ấp
Xa Trạch Sóc
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Ấp
Sóc Dày
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Ấp
Sóc Tranh
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Ấp
Tranh 3
|
X
|
|
|
|
16
|
|
Ấp
Cây Gõ
|
X
|
|
|
|
17
|
|
Ấp
Bào Teng
|
X
|
|
|
|
48
|
Xã Hưng Phước
|
8
|
8
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Tân Lập
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Phước Tiến
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Điện Ảnh
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
Tân Phước
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Tân Hưng
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Mười Mẫu
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Bù Tam
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
|
|
49
|
Xã Phú Trung
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Thôn
Đồng Tháp
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Thôn
Đồng Tiến
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Thôn
Bù Tố
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Thôn
Bình Trung
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Thôn
Phú Tiến
|
X
|
|
|
|
50
|
Xã Lộc Quang
|
12
|
12
|
0
|
4
|
|
1
|
|
Ấp
Hiệp Hoàn A
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Vẻ
Vang
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Bù Nồm
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
Tân Hai
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Bù Linh
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Soor Rung
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Chàng Hai
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Việt Tân
|
X
|
|
X
|
|
9
|
|
Ấp
Tam Nguyên
|
X
|
|
X
|
|
10
|
|
Ấp
Bù Tam
|
X
|
|
X
|
|
11
|
|
Ấp Bồn
Xăng
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Ấp
Việt Quang
|
X
|
|
X
|
|
51
|
Xã Đa Kia
|
5
|
5
|
0
|
5
|
|
1
|
|
Thôn
9
|
X
|
|
X
|
|
2
|
|
Thôn
Bình Hà 1
|
X
|
|
X
|
|
3
|
|
Thôn
Bình Hà 2
|
X
|
|
X
|
|
4
|
|
Thôn
Bù Tam
|
X
|
|
X
|
|
5
|
|
Thôn
Bình Giai
|
X
|
|
X
|
|
52
|
Xã Xuân Thành
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Tân Hưng
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Trảng Táo
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Cây Da
|
X
|
|
|
|
53
|
Xã Xuân Định
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Hòa Bình
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Tân Hạnh
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp Tân
Mỹ
|
X
|
|
|
|
54
|
Xã Xuân Quế
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
|
|
Ấp
Suối Đục
|
X
|
|
|
|
55
|
Phường An Lộc
|
7
|
7
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố Phú Thành
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Khu
phố Sóc Bưng
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Khu
phố Sóc Bế
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Khu
phố Thanh An
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Khu
phố Phố Lố
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Khu
phố Sóc Giếng
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Khu
phố Cần Lê
|
X
|
|
|
|
56
|
Xã Xuân Phú
|
6
|
4
|
3
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Bình Hòa
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Bình Tiến
|
X
|
|
|
|
3
|
|
ẤP
Tây Minh
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
Đông Minh
|
X
|
X
|
|
|
5
|
|
Ấp
Tân Bình 1
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Ấp
Tân Bình 2
|
|
X
|
|
|
57
|
Xã Xuân Hòa
|
3
|
3
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Xuân Hưng 4
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Gia Ui
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Suối Đục
|
X
|
|
|
|
58
|
Xã Xuân Đông
|
9
|
9
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 3
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 4
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp 7
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp 9
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
La Hoa
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Suối Lức
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp Bằng
Lăng
|
X
|
|
|
|
59
|
Phường Đồng Xoài
|
4
|
4
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu phố
Tân Thành 4
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Khu
phố Tân Thành 7
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Khu
phố Tân Thành 8
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Khu
phố Bưng Sê
|
X
|
|
|
|
60
|
Xã Tân Khai
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Sóc 5
|
X
|
|
|
|
61
|
Xã Lộc Thành
|
8
|
8
|
0
|
1
|
|
1
|
|
Ấp
Hưng Thịnh
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Chà Là
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Tà Thiết
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp K
Liêu
|
X
|
|
X
|
|
5
|
|
Ấp Cần
Dực
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Tà Tê 1
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Tà Tê 2
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Lộc
Bình 1
|
X
|
|
|
|
62
|
Phường Bảo Vinh
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Khu
phố Ruộng Lớn
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Khu
phố Lác Chiếu
|
X
|
|
|
|
63
|
Xã Xuân Bắc
|
1
|
1
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 6A
|
X
|
|
|
|
64
|
Xã Nha Bích
|
8
|
8
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 1
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 3
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp 4
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Minh Lập 2
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Minh Lập 5
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Minh Lập 7
|
X
|
|
|
|
65
|
Xã Lộc Hưng
|
8
|
8
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 4
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 7
Lộc Điền
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp 9
Lộc Điền
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Sóc
Lớn
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Ba Ven
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp
Chà Đôn
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Cần
Lê
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp Đồi
Đá
|
X
|
|
|
|
66
|
Xã Tân Hưng
|
14
|
14
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Hưng Phát
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Sóc Ruộng
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
Sóc Quả
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
Đông Hồ
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Trà Thanh - Lồ Ô
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Địa
Hạt Sóc Dầm
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp
Xa Cô
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Bù Dinh
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp
Phùm Lu - Tư Ly
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Ấp 1
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Ấp 2
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Ấp 3
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Ấp 4
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
|
|
67
|
Xã Đak Lua
|
2
|
2
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 7
|
X
|
|
|
|
68
|
Xã Đồng Tâm
|
15
|
14
|
3
|
0
|
|
1
|
|
Ấp Đồng
Tâm 1
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp Đồng
Tâm 3
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Ấp Đồng
Tâm 4
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp Đồng
Tâm 6
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Ấp Đồng
Tiến 2
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp Đồng
Tiến 5
|
X
|
|
|
|
7
|
|
Ấp Đồng
Tiến 6
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Suối Binh
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp
Suối Đôi
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Ấp
Lam Sơn
|
X
|
X
|
|
|
11
|
|
Ấp
Nam Đô
|
X
|
|
|
|
12
|
|
Ấp
Phước Tiến
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Ấp
Phước Tâm
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Ấp
Phước Tân
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Ấp Sắc
Xi
|
X
|
|
|
|
69
|
Xã Thanh Sơn
|
5
|
5
|
1
|
3
|
|
1
|
|
Ấp 2
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp 3
|
X
|
X
|
X
|
|
3
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
X
|
|
4
|
|
Ấp 7
|
X
|
|
X
|
|
5
|
|
Ấp 8
|
X
|
|
|
|
70
|
Xã Phú Vinh
|
15
|
15
|
6
|
0
|
|
1
|
|
Ấp 1
|
X
|
X
|
|
|
2
|
|
Ấp 2
|
X
|
X
|
|
|
3
|
|
Ấp 3
|
X
|
X
|
|
|
4
|
|
Ấp 5
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp 6
|
X
|
|
|
|
6
|
|
Ấp 7
|
X
|
X
|
|
|
7
|
|
Ấp 8
|
X
|
|
|
|
8
|
|
Ấp
Phú Vinh 1
|
X
|
|
|
|
9
|
|
Ấp
Phú Vinh 2
|
X
|
|
|
|
10
|
|
Ấp
Phú Vinh 3
|
X
|
|
|
|
11
|
|
Ấp
Phú Vinh 4
|
X
|
X
|
|
|
12
|
|
Ấp
Phú Vinh 5
|
X
|
|
|
|
13
|
|
Ấp
Suối Soong 1
|
X
|
|
|
|
14
|
|
Ấp
Suối Soong 2
|
X
|
|
|
|
15
|
|
Ấp
Ba Tầng
|
X
|
X
|
|
|
71
|
Xã Lộc Tấn
|
5
|
5
|
0
|
0
|
|
1
|
|
Ấp
Bù Núi A
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Ấp
Bù Núi B
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Ấp
K54
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Ấp
Măng Cải
|
X
|
|
|
|
5
|
|
Ấp
Vườn Bưởi
|
X
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH XÃ VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, XÃ KHU VỰC I, II, III
(Kèm theo Quyết định số: 601/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND tỉnh Đồng Nai)
|
TT
|
Tên xã, phường
|
Xã
|
Xã thuộc khu vực I, II, III
|
Số thôn dân tộc thiểu số và miền núi
|
|
Dân tộc thiểu số
|
Miền núi
|
Tổng số
thôn
|
Số thôn
đặc biệt khó khăn
|
|
I
|
TỔNG CỘNG
|
44
|
11
|
46
|
538
|
41
|
|
1
|
Thôn,
ấp vùng dân tộc thiểu số và miền núi nằm ngoài xã khu vực I, II, III
|
|
|
|
69
|
0
|
|
2
|
Xã
khu vực I
|
32
|
5
|
34
|
322
|
4
|
|
3
|
Xã
khu vực II
|
9
|
4
|
9
|
121
|
24
|
|
4
|
Xã
khu vực III
|
3
|
2
|
3
|
26
|
13
|
|
II
|
CHI TIẾT
|
44
|
11
|
46
|
469
|
41
|
|
1
|
Xã Cẩm
Mỹ
|
X
|
|
I
|
13
|
|
|
2
|
Xã
La Ngà
|
X
|
|
I
|
5
|
|
|
3
|
Phường
Hàng Gòn
|
|
X
|
I
|
6
|
|
|
4
|
Xã
Phước Sơn
|
X
|
X
|
I
|
26
|
|
|
5
|
Xã
Bom Bo
|
X
|
X
|
I
|
16
|
|
|
6
|
Xã
Phú Lâm
|
X
|
|
I
|
11
|
|
|
7
|
Xã
Tân Lợi
|
X
|
|
I
|
12
|
|
|
8
|
Xã
Bàu Hàm
|
X
|
|
I
|
13
|
|
|
9
|
Xã Dầu
Giây
|
X
|
|
I
|
5
|
|
|
10
|
Xã
Xuân Lộc
|
X
|
|
I
|
2
|
|
|
11
|
Xã
Sông Ray
|
X
|
|
I
|
7
|
|
|
12
|
Phường
Long Khánh
|
X
|
|
I
|
5
|
|
|
13
|
Xã
Trảng Bom
|
X
|
|
I
|
5
|
|
|
14
|
Xã
Phú Hòa
|
X
|
|
I
|
6
|
|
|
15
|
Xã
Tân Phú
|
X
|
|
I
|
7
|
|
|
16
|
Xã
Minh Đức
|
X
|
|
I
|
10
|
|
|
17
|
Xã
Bù Đăng
|
X
|
X
|
I
|
22
|
|
|
18
|
Phường
Bình Long
|
X
|
|
I
|
7
|
|
|
19
|
Phường
Phước Long
|
|
X
|
I
|
13
|
|
|
20
|
Xã Định
Quán
|
X
|
|
I
|
9
|
|
|
21
|
Xã
Long Hà
|
X
|
|
I
|
6
|
|
|
22
|
Xã
Thuận Lợi
|
X
|
|
I
|
6
|
|
|
23
|
Xã
Tân Quan
|
X
|
|
I
|
17
|
|
|
24
|
Xã
Xuân Phú
|
X
|
|
I
|
6
|
|
|
25
|
Xã
Xuân Hòa
|
X
|
|
I
|
3
|
|
|
26
|
Xã
Xuân Đông
|
X
|
|
I
|
9
|
|
|
27
|
Xã Lộc
Thành
|
X
|
|
I
|
8
|
1
|
|
28
|
Xã
Nha Bích
|
X
|
|
I
|
8
|
|
|
29
|
Xã Lộc
Hưng
|
X
|
|
I
|
8
|
|
|
30
|
Xã
Tân Hưng
|
X
|
|
I
|
14
|
|
|
31
|
Xã
Đak Lua
|
X
|
|
I
|
2
|
|
|
32
|
Xã Đồng
Tâm
|
X
|
|
I
|
15
|
|
|
33
|
Xã
Thanh Sơn
|
X
|
|
I
|
5
|
3
|
|
34
|
Xã
Phú Vinh
|
X
|
|
I
|
15
|
|
|
35
|
Xã
Thọ Sơn
|
X
|
X
|
II
|
18
|
3
|
|
36
|
Xã
Nghĩa Trung
|
X
|
X
|
II
|
22
|
|
|
37
|
Xã Tân
Tiến
|
X
|
|
II
|
15
|
4
|
|
38
|
Xã
Hưng Phước
|
X
|
|
II
|
8
|
|
|
39
|
Xã
Phú Trung
|
X
|
|
II
|
5
|
|
|
40
|
Xã Lộc
Quang
|
X
|
|
II
|
12
|
4
|
|
41
|
Xã
Đa Kia
|
X
|
|
II
|
5
|
5
|
|
42
|
Xã
Phú Nghĩa
|
X
|
X
|
II
|
23
|
4
|
|
43
|
Xã
Đak Nhau
|
X
|
X
|
II
|
13
|
4
|
|
44
|
Xã Lộc
Thạnh
|
X
|
|
III
|
6
|
2
|
|
45
|
Xã
Bù Gia Mập
|
X
|
X
|
III
|
8
|
4
|
|
46
|
Xã Đắk
Ơ
|
X
|
X
|
III
|
12
|
7
|
Quyết định 601/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 601/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 phê duyệt danh sách thôn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2026-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
17/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
23/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
720
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|