|
TT
|
Tên xã
|
Tên thôn
|
Thôn thuộc vùng
|
Thôn đặc biệt khó khăn
|
Ghi chú
|
|
DTTS
|
MN
|
|
|
Tổng cộng
|
|
155
|
396
|
178
|
|
|
1
|
Xã Dân Hóa
|
|
14
|
14
|
14
|
|
|
1
|
|
Bản
Bãi Dinh
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Bãi Dinh cũ với bản K-Ai
|
|
2
|
|
Bản
K-Vi
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản K-Vi cũ với bản Ôốc
|
|
3
|
|
Bản
Y Leng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Y Leng cũ với Bản K-Định, Bản Tà Leng
|
|
4
|
|
Bản
Hà Nôông
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Hà Nôông cũ với bản Tà Rà, bản Pa Choong
|
|
5
|
|
Bản
La Trọng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản La Trọng 1, bản La Trọng 2, bản K-Ing, bản Khe Rôông
|
|
6
|
|
Bản
Hưng Hóa
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Hưng, bản Ông Tú, bản Lé, bản K-Rét, bản Khe Cấy
|
|
7
|
|
Bản
Ra Mai
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Ra Mai cũ với bản Sy
|
|
8
|
|
Bản
Cha Lo
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
9
|
|
Bản
Ba Loóc
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Bản
Rôông
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Bản
Cha Cáp
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Bản
K-Oóc
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Bản
Dộ - Tà Vờng
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Bản
Lòm Ka-Chăm
|
X
|
X
|
X
|
|
2
|
Xã Kim Điền
|
|
4
|
5
|
5
|
|
|
1
|
|
Bản
Hóa Lương
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Hóa Lương và Lương Năng
|
|
2
|
|
Thôn
Hóa Sơn
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Thuận Hóa, Đặng Hóa và Tăng Hóa
|
|
3
|
|
Thôn
Đa Năng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Tân Tiến và Đa Năng
|
|
4
|
|
Thôn
Hóa Hợp
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Tân Bình, Tân Hòa và Tân Thuận
|
|
5
|
|
Thôn
Lâm Sum
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Tân Lợi, Lâm Hóa và Lâm Khai
|
|
3
|
Xã Kim Phú
|
|
1
|
12
|
5
|
|
|
1
|
|
Bản
Yên Hợp
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Ón, Yên Hợp, Mò O Ồ Ồ
|
|
2
|
|
Thôn
Phú Nhiêu
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Phú Minh, Thôn Phú Nhiêu
|
|
3
|
|
Thôn
Tiến Nhất
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Tiến Hóa, Khai Hóa, Quyền, Hát
|
|
4
|
|
Thôn
Trung Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Yên Phú, Liêm Hóa
|
|
5
|
|
Thôn
Bình Minh
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Bình Minh 1, Bình Minh
|
|
6
|
|
Thôn
Tân Thiện
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Lý, Lạc Thiên
|
|
7
|
|
Thôn
Kim Bảng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 Kim Bảng, 2 Kim Bảng, 3 Kim Bảng
|
|
8
|
|
Thôn
Tân Hóa
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn 1 Yên Thọ, 2 Yên Thọ 3 Yên Thọ
|
|
9
|
|
Thôn
Yên Thọ
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn 4 Yên Thọ, 5 Yên Thọ
|
|
10
|
|
Thôn
Thanh Liêm
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
11
|
|
Thôn
Tiền Phong
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Cổ Liêm
|
|
X
|
|
|
4
|
Xã Minh Hóa
|
|
0
|
14
|
8
|
|
|
|
Thôn hình thành sau sắp xếp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn
Phong Hóa
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Vè; Trấu; Rôồng; Rục
|
|
2
|
|
Thôn
Hồng Hóa
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Văn Hóa; Quảng Hóa; Yên Hồng; Tổ tự quản Cầu Roòng
|
|
3
|
|
Thôn
Tân Kiều
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Tân Sơn; Tân Tiến; Kiều Tiến; Một phần thôn Tân Lợi
|
|
4
|
|
Thôn
Yên Đức
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Yên Bình; Yên Nhất; Một phần thôn Yên Định
|
|
5
|
|
Thôn
Yên Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ một phần thôn Yên Định; Một phần thôn Yên Thắng; Một phần thôn Tân Lợi
|
|
6
|
|
Thôn
Minh Thắng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ một phần Tổ dân phố 1; Một phần thôn Yên Thắng; Một phần thôn Tân Lợi
|
|
7
|
|
Thôn
Minh Tiến
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Tổ dân phố 3; Một phần Tổ dân phố 1.
|
|
8
|
|
Thôn
Quy Đạt
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Tổ dân phố 2; Tổ dân phố 4; Tổ dân phố 5
|
|
9
|
|
Thôn
Hồng Minh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Tổ dân phố 6; Tổ dân phố 7
|
|
10
|
|
Thôn
Thanh Long
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Tổ dân phố 8; Tổ dân phố 9
|
|
11
|
|
Thôn
Ba Nương
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Tân Xuân; Ba Nương; Cây Dầu; Cây Da.
|
|
12
|
|
Thôn
Hợp Lợi
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Cầu Lợi; Quy Hợp
|
|
13
|
|
Thôn
Tiến Hóa
|
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
14
|
|
Thôn
Minh Xuân
|
|
X
|
X
|
|
5
|
Xã Tân Thành
|
|
5
|
7
|
6
|
|
|
|
Thôn hình thành sau sắp xếp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn
Tân Sơn
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Thanh Tân và thôn Thanh Sơn
|
|
2
|
|
Thôn
Tân Yên
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Yên Hòa và Yên Phong
|
|
3
|
|
Thôn
Yên Thái
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Ông Chinh và Yên Vân
|
|
4
|
|
Thôn
Hóa Tiến
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Tân Tiến và Yên Bình
|
|
5
|
|
Thôn
Hóa Thanh
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Thanh Lâm và Thanh Long
|
|
6
|
|
Thôn
Kiên Trinh
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
7
|
|
Thôn
Hóa Phúc (được đổi tên từ thôn Sy)
|
|
X
|
|
|
6
|
Xã Thượng Trạch
|
|
13
|
13
|
13
|
|
|
1
|
|
Bản
Ban
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Ban và Bản Khe Rung
|
|
2
|
|
Bản
Cà Roòng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Cà Ròong 1, Bản Cà Ròong 2, Bản Nịu
|
|
3
|
|
Bản
Coóc
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Cóoc và Bản Cu Tồn
|
|
4
|
|
Bản
Bụt
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Bụt và Bản 51
|
|
5
|
|
Bản
Nôồng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Nôồng Mới và Bản Nôồng Cũ
|
|
6
|
|
Bản
Tuộc
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản 61 và Bản Tuộc
|
|
7
|
|
Bản
Cờ Đỏ
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
8
|
|
Bản Chăm
Pu
|
X
|
X
|
X
|
|
9
|
|
Bản
Cồn Roàng
|
X
|
X
|
X
|
|
10
|
|
Bản
Troi
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Bản
A Ky
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Bản
Tân Trạch (được đổi tên từ Bản 39)
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Bản
Đòong
|
X
|
X
|
X
|
|
7
|
Xã Tuyên Phú
|
|
0
|
9
|
1
|
|
|
1
|
|
Thôn
Đồng Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đại Sơn, Đồng Giang, Thuận Hoan (trừ 19 hộ xóm Tang Bồng)
|
|
2
|
|
Thôn
Thiết Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 Thiết Sơn, 2 Thiết Sơn (trừ 28 hộ, 152 khẩu của xóm Phú Hội)
|
|
3
|
|
Thôn
Thạch Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 3 Thiết Sơn, 4 Thiết Sơn, 5 Thiết Sơn và cụm dân cư khu vực Ba
Cồn (thôn Đạm Thủy 1 có 23 hộ; Thôn Đạm Thủy 2 có 04 hộ)
|
|
4
|
|
Thôn
Huyền Thuỷ
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Hoà Bình, Đạm Thuỷ 1 (trừ 23 hộ cụm dân cư khu vực Ba Cồn) và
thôn Đạm Thủy 2 (trừ 04 hộ thuộc khu vực Ba Cồn)
|
|
5
|
|
Thôn
Phúc Đồng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đồng Lâm, Phúc Tùng
|
|
6
|
|
Thôn
Đức Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đức Phú 1, Đức Phú 2, Đức Phú 3
|
|
7
|
|
Thôn
Đức Phú
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 4 Đức Phú, Cồn Cam
|
|
8
|
|
Thôn
Nam Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đồng Tâm, Hà Nam, Hà Trang
|
|
9
|
|
Thôn
Đồng Phú
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Đồng Phú, 19 hộ thôn Thuận Hoan, 28 hộ thôn 2 Thiết Sơn
|
|
8
|
Xã Tuyên Bình
|
|
0
|
9
|
5
|
|
|
1
|
|
Thôn
Hòa Thuận
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đông Hòa và thôn Đông Thuận
|
|
2
|
|
Thôn
Xuân Mai
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tây Hóa và thôn Bắc Hóa
|
|
3
|
|
Thôn
Mai Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Nam Sơn và thôn Xuân Hóa
|
|
4
|
|
Thôn
Liên Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Lạc Hóa, thôn Liên Sơn và thôn Liên Hóa
|
|
5
|
|
Thôn
Ngư Hóa
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Tân Lâm, thôn 04 và thôn 05
|
|
6
|
|
Thôn
Minh Cầm
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Minh Cầm Nội và thôn Minh Cầm Ngoại
|
|
7
|
|
Thôn
Minh Cầm Trang
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Yên Tố và thôn Minh Cầm Trang
|
|
8
|
|
Thôn
Nam Phong
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Cao Trạch, thôn Mã Thượng và thôn Sảo Phong
|
|
9
|
|
Thôn
Tân Hóa
|
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
9
|
Xã Tuyên Sơn
|
|
0
|
5
|
3
|
|
|
1
|
|
Thôn
1 Thanh Thạch
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn 1 và thôn 4
|
|
2
|
|
Thôn
2 Thanh Thạch
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn 2 và thôn 3
|
|
3
|
|
Thôn
Tân Ấp
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Tân Ấp và thôn Tân Sơn
|
|
4
|
|
Thôn
Tân Hương
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
5
|
|
Thôn
Tân Đức
|
|
X
|
|
|
|
10
|
Xã Tuyên Lâm
|
|
3
|
8
|
6
|
|
|
1
|
|
Bản
Ka Tang
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Chuối và bản Cáo
|
|
2
|
|
Thôn
Thanh Lạng
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Thôn 1, 2 và thôn 3 Thanh Lạng
|
|
3
|
|
Thôn
Thanh Hóa
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Thôn 4, 5 Thanh Lạng
|
|
4
|
|
Thôn
Bắc Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn 1, 2 Bắc Sơn
|
|
5
|
|
Thôn
Sơn Hà
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Thôn 3, 4 Bắc Sơn và bản Hà
|
|
6
|
|
Bản
Cà Xen
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ
ngày 12/02/2026)
|
|
7
|
|
Thôn
Lâm Hóa (được đổi tên từ thôn Tiền Phong)
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Bản
Kè
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
Xã Tuyên Hóa
|
|
0
|
11
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Cao Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Cao Cảnh, Chùa Bụt, Quảng Hòa và Phú Xuân
|
|
2
|
|
Thôn
Cao Quảng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Sơn Thủy, Tiến Mại, Vĩnh Xuân và Tân Tiến
|
|
3
|
|
Thôn
Châu Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Lạc Sơn, Thanh Châu và Lâm Lang
|
|
4
|
|
Thôn
Phong Châu
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Uyên Phong và Kinh Châu
|
|
5
|
|
Thôn
Tiền Phong
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tây Trúc và Thanh Trúc
|
|
6
|
|
Thôn
Tiến Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tam Đa và Chợ Cuồi
|
|
7
|
|
Thôn
Thanh Phong
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tây Thủy, Trung Thủy và Đông Tân
|
|
8
|
|
Thôn
Minh Phong
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Cương Trung và Cương Trung C
|
|
9
|
|
Thôn
Hồng Phong
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Thanh Tiến, Bàu và Bàu 3
|
|
10
|
|
Thôn
Lệ Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Lê Lợi, Bàu Sỏi và Phúc Tự
|
|
11
|
|
Thôn
Văn Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Trung Đình, Xuân Sơn và Xuân Hạ
|
|
12
|
Xã Tân Gianh
|
|
0
|
9
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Thanh Trường
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Thanh Sơn và một phần thôn Đông Phúc
|
|
2
|
|
Thôn
Quảng Trường
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Thu Trường, Thôn Thuận Hòa và phần còn lại của thôn Đông Phúc
|
|
3
|
|
Thôn
Tiên Lương
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Hạ Trường và Thôn Xuân Trường
|
|
4
|
|
Thôn
Quảng Liên
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 5 và một phần thôn 4
|
|
5
|
|
Thôn
Tiên Lang
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1, thôn 2, thôn 3 và phần còn lại của thôn 4
|
|
6
|
|
Thôn
Phú Nhuận
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Thị và thôn Kinh Nhuận
|
|
7
|
|
Thôn
Cảnh Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Ngọa Cương và thôn Cấp Sơn
|
|
8
|
|
Thôn
Phù Cảnh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Vịnh Thọ, Thượng Thọ và Trung Tiến
|
|
9
|
|
Thôn
Phù Ninh
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
13
|
Xã Đồng Lê
|
|
0
|
16
|
1
|
|
|
1
|
|
Thôn
Sơn Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Kim Sơn, Bắc Sơn, Tân Sơn
|
|
2
|
|
Thôn
Đồng Xuân
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn, tiểu khu Xuân Phú, Đồng Sơn, Tân Lập và một phần của thôn
Tam Đăng
|
|
3
|
|
Thôn
Tam Đa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Tam Đa và một phần của thôn Tam Đăng
|
|
4
|
|
Thôn
Đồng Văn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các tiểu khu Đồng Văn, Tam Đồng
|
|
5
|
|
Thôn
Đồng Tiến
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các tiểu khu: tiểu khu 1, tiểu khu 2
|
|
6
|
|
Thôn
Đồng Tân
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các tiểu khu: tiểu khu 3, tiểu khu 4, tiểu khu Đồng Tân
|
|
7
|
|
Thôn
Yên Xuân
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn, tiểu khu: Lưu Thuận, Yên Xuân
|
|
8
|
|
Thôn
Lê Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Đồng Lê, Quảng Hóa
|
|
9
|
|
Thôn
Thượng Phong
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Tiền Phong, Thượng Phong
|
|
10
|
|
Thôn
Thuận Hóa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Thuận Tiến, Xuân Canh
|
|
11
|
|
Thôn
Đồng Lào
|
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Đồng Lào, Hạ Lào
|
|
12
|
|
Thôn
Tân Thủy
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Kim Thủy, Kim Tân
|
|
13
|
|
Thôn
Trung Ninh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Kim Trung, Kim Ninh
|
|
14
|
|
Thôn
Kim Lũ
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Kim Lũ 1, Kim Lũ 2
|
|
15
|
|
Thôn
Ba Tâm
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
16
|
|
Thôn
Kim Lịch
|
|
X
|
|
|
14
|
Xã Phong Nha
|
|
1
|
19
|
1
|
|
|
1
|
|
Thôn
Xuân Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ tổ dân phố Xuân Sơn, từ khu vực giáp ranh ngã ba thôn 3 Phúc Đồng đến
ngã ba đường Ngô Quyền và đường Trường Chinh
|
|
2
|
|
Thôn
Gia Tịnh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ tổ dân phố Gia Tịnh và 112 hộ gia đình thuộc tổ dân phố Xuân Sơn
|
|
3
|
|
Thôn
Cù Lạc 1
|
|
X
|
|
Hình
thành từ tách 496 hộ gia đình thuộc tổ dân phố Cù Lạc 1 đến ranh giới khu vực
nhà ông Nguyễn Văn Phòng
|
|
4
|
|
Thôn
Sơn Trạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ tổ dân phố Xuân Tiến, tổ dân phố Hà Lời và 16 hộ gia đình thuộc tổ
dân phố Cù Lạc 1
|
|
5
|
|
Thôn
Chày Lập
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Trằm Mé và toàn bộ thôn Chày Lập trước đây
|
|
6
|
|
Thôn
Phúc Đồng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 Phúc Đồng và toàn bộ thôn 4 Phúc Đồng
|
|
7
|
|
Thôn
Phúc Trạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 2 Phúc Đồng và toàn bộ thôn 3 Phúc Đồng
|
|
8
|
|
Thôn
Phúc Khê 1
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 Phúc Khê và 89 hộ gia đình thuộc thôn 2 Phúc Khê
|
|
9
|
|
Thôn
Phúc Khê 2
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 3 Phúc Khê và 130 hộ gia đình thuộc thôn 2 Phúc Khê
|
|
10
|
|
Thôn
Thanh Sen
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 Thanh Sen, thôn 2 Thanh Sen, thôn 3 Thanh Sen và toàn bộ thôn
4 Thanh Sen
|
|
11
|
|
Thôn
Lâm Trạch 1
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 Lâm Trạch, thôn 2 Lâm Trạch, thôn 3 Lâm Trạch và 04 hộ gia
đình thuộc thôn 4 Lâm Trạch
|
|
12
|
|
Thôn
Lâm Trạch 2
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 5 Lâm Trạch, thôn 6 Lâm Trạch, thôn 7 Lâm Trạch và 137 hộ gia
đình thuộc thôn 4 Lâm Trạch
|
|
13
|
|
Thôn
Khe Gát
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 Xuân Trạch, thôn 2 Xuân Trạch, thôn 3 Xuân Trạch và thôn 4
Xuân Trạch
|
|
14
|
|
Thôn
Xuân Trạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 5 Xuân Trạch, thôn 6 Xuân Trạch và thôn 7 Xuân Trạch
|
|
15
|
|
Thôn
Ngọn Rào
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 8 Xuân Trạch, thôn 9 Xuân Trạch và thôn 10 Xuân Trạch
|
|
16
|
|
Thôn
Cù Lạc 2
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
17
|
|
Thôn
Phong Nha
|
|
X
|
|
|
18
|
|
Thôn
Na
|
|
X
|
|
|
19
|
|
Bản
Rào Con
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
Xã Bắc Trạch
|
|
0
|
13
|
1
|
|
|
1
|
|
Thôn
Bình Minh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn 1 Mỹ Trạch, Thôn 2 Mỹ Trạch, Thôn 3 Mỹ Trạch và Thôn 4 Mỹ Trạch
|
|
2
|
|
Thôn
Mỹ Trung
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn 5 Mỹ Trạch, Thôn 6 Mỹ Trạch và Thôn 7 Mỹ Trạch
|
|
3
|
|
Thôn
Trường Lưu
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn 5 Hạ Trạch, Thôn 6 Hạ Trạch và Thôn 8 Hạ Trạch
|
|
4
|
|
Thôn
Hạ Trạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn 7 Hạ Trạch và Thôn 9 Hạ Trạch
|
|
5
|
|
Thôn
Quang Vinh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 9
|
|
6
|
|
Thôn
Quyết Tiến
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn 5, Thôn 6 và Thôn 7
|
|
7
|
|
Thôn
Phú Kinh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Phú Kinh và thôn Liên Sơn
|
|
8
|
|
Thôn
Liên Trạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Phú Hữu và thôn Liên Thủy
|
|
9
|
|
Thanh
Khê
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
10
|
|
Quyết
Thắng
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Tiền
Phong
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thanh
Vinh
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Tân
Hội
|
|
X
|
X
|
|
16
|
Xã Bố Trạch
|
|
0
|
13
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Cự Nẫm
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đông Nẫm, Tây Nẫm, Nam Nẫm, Trung Nẫm
|
|
2
|
|
Thôn
Tân Nẫm
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Nẫm, Mỹ Sơn
|
|
3
|
|
Thôn
Sen Nẫm
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Hà Môn, Sen Nẫm, Bắc Nẫm
|
|
4
|
|
Thôn
Khương Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đông Sơn, Trung Sơn, Hòa Sơn, Nguyên Sơn
|
|
5
|
|
Thôn
Phú Định
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Nam Định, Trung Định, Tân Đinh
|
|
6
|
|
Thôn
Phú Thịnh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Bắc Định, Tây Định, Sơn Định
|
|
7
|
|
Thôn
Hưng Trạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Khương Hà 2, Khương Hà 3
|
|
8
|
|
Thôn
Khương Hà
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Khương Hà 1, Khương Hà 4
|
|
9
|
|
Thôn
Bồng Lai
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Bồng Lai 1, Bồng Lai 2
|
|
10
|
|
Thôn
Thanh Hưng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Thanh Hưng 2 và 80 hộ liền kề của Thanh Bình 1
|
|
11
|
|
Thôn
Thanh Bình
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn các hộ còn lại thôn Thanh Bình 1, Thanh Bình 2, Thanh Bình 3
|
|
12
|
|
Thôn
Cổ Giang
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Cổ Giang 1, Cổ Giang 2
|
|
13
|
|
Thôn
Gia Hưng (được đổi tên từ thôn Thanh Hưng 1)
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
17
|
Xã Hòa Trạch
|
|
0
|
10
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Châu Hòa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Hòa Lạc và thôn Đất Đỏ
|
|
2
|
|
Thôn
Tùng Lý
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Lý Nguyên và thôn Sơn Tùng
|
|
3
|
|
Thôn
Quảng Châu
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tùng Giang, thôn Hạ Lý và thôn Tân Châu
|
|
4
|
|
Thôn
Quảng Tùng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Di Lộc và thôn Di Luân
|
|
5
|
|
Thôn
Cảnh Dương
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Cảnh Thượng và thôn Liên Trung
|
|
6
|
|
Thôn
Tiền Tiến
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
7
|
|
Thôn
Trung Minh
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Phúc Kiều
|
|
X
|
|
|
9
|
|
Thôn
Sơn Tùng
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Tân Cảnh
|
|
X
|
|
|
18
|
Xã Đông Trạch
|
|
0
|
6
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Tân Thanh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Lộc và thôn Thanh Lộc
|
|
2
|
|
Thôn
Sơn Lộc
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đồng Sơn và thôn Phú Sơn
|
|
3
|
|
Thôn
Hỷ Duyệt
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Bắc Duyệt và thôn Trung Duyệt và thôn Nam Duyệt
|
|
4
|
|
Thôn
Phú Trạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đông Duyệt 1 và thôn Đông Duyệt 2 và thôn Bắc Sơn và thôn Nam
Sơn
|
|
5
|
|
Thôn
Thuận Phú
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Bình Thuận và thôn Quý Thuận và thôn Trung Thuận
|
|
6
|
|
Thôn
Tân Lý
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
19
|
Xã Nam Trạch
|
|
1
|
6
|
1
|
|
|
|
Thôn hình thành sau sắp xếp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn
Nam Dinh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ tổ dân phố Xung Kích, tổ dân phố Chiến Thắng, một phần tổ dân phố Thắng
Lợi và một phần tổ dân phố 3
|
|
2
|
|
Thôn
Phú Quý
|
|
X
|
|
Hình
thành từ tổ dân phố Quyết Tiến và tổ dân phố Phú Quý
|
|
3
|
|
Thôn
Việt Trung
|
|
X
|
|
Hình
thành từ tổ dân phố Quyết Thắng, một phần tổ dân phố Thắng Lợi và một phần tổ
dân phố 3
|
|
4
|
|
Thôn
Bắc Dinh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ tổ dân phố Truyền Thống, tổ dân phố Hữu Nghị và tổ dân phố Dũng Cảm
|
|
5
|
|
Thôn
Đông Tây Thành
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Đông Thành và thôn Tây
|
|
6
|
|
Bản
Khe Ngát
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
20
|
Xã Phú Trạch
|
|
0
|
14
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Quảng Hợp
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Hợp Trung và thôn Hợp Bàn
|
|
2
|
|
Thôn
Phú Hạ
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Hợp Trung và thôn Hợp Bàn
|
|
3
|
|
Thôn
Kim Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Hùng Sơn, thôn 3 và thôn 4
|
|
4
|
|
Thôn
Quảng Kim
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn 1 và thôn 5
|
|
5
|
|
Thôn
Phú Lộc
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Phú Lộc 1, thôn Phú Lộc 2 và thôn Phú Lộc 3
|
|
6
|
|
Thôn
Quảng Phú
|
|
X
|
|
Hình
thành sáp nhập từ thôn Tân Phú, thôn Xuân Hải và thôn Phú Lộc 4
|
|
7
|
|
Thôn
19/5
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 19/5 và thôn Đông Hưng
|
|
8
|
|
Thôn
Bưởi Rỏi
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
9
|
|
Thôn
Thanh Xuân
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
Kim Long (được đổi tên từ Thôn 2)
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
Nam Lãnh
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Thọ Sơn
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Thôn
Minh Sơn
|
|
X
|
|
|
14
|
|
Thôn
Vịnh Sơn
|
|
X
|
|
|
21
|
Xã Trung Thuần
|
|
0
|
8
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Sơn Thạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1,2,3,4 và thôn 9
|
|
2
|
|
Thôn
Minh Thạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 5, 7 và thôn 8
|
|
3
|
|
Thôn
Vân Tiền
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
775/BC-HĐTĐ ngày 29/6/2026)
|
|
4
|
|
Thôn
Tam Đa
|
|
X
|
|
|
5
|
|
Thôn
Phù Lưu
|
|
X
|
|
|
6
|
|
Thôn
Văn Hà
|
|
X
|
|
|
7
|
|
Thôn
Hải Lưu
|
|
X
|
|
|
8
|
|
Thôn
Hà Tiến
|
|
X
|
|
|
22
|
Xã Trường Sơn
|
|
11
|
15
|
11
|
|
|
1
|
|
Thôn
Trường Xuân
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn Quyết Thắng, Thôn Rào Đá
|
|
2
|
|
Thôn
Kim Sen
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn Kim Sen (phía Nam), Thôn Rào Trù
|
|
3
|
|
Thôn
Kim Phú
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Thôn Kim Sen (phía Bắc), Bản Lâm Ninh
|
|
4
|
|
Thôn
Long Xuân
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn Long Sơn, Thôn Liên Xuân
|
|
5
|
|
Thôn
Tân Hồng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ Thôn Tân Sơn, Thôn Hồng Sơn
|
|
6
|
|
Bản
Trường Lâm
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Thôn Trường Nam, Bản Hang Chuồn - Nà Lâm
|
|
7
|
|
Bản
Xuân Tiến
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Khe Ngang, Bản Khe Dây
|
|
8
|
|
Bản
Trung Sơn
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Cây Cà, Bản Trung Sơn
|
|
9
|
|
Bản
Rào Tràng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Cây Sú, Bản Cổ Tràng
|
|
10
|
|
Bản
Bến Tiêm
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Hôi Rấy, Bản Nước Đắng
|
|
11
|
|
Bản Ploang
- Rìn Rìn
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Ploang, Bản Rìn Rìn
|
|
12
|
|
Bản
Đoàn Kết
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Chân Trôộng, Bản Đá Chát, Bản Bến Đường, Bản Thượng Sơn
|
|
13
|
|
Bản
Sắt
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
14
|
|
Bản
Khe Cát
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Bản
Dốc Mây
|
X
|
X
|
X
|
|
23
|
Xã Kim Ngân
|
|
12
|
13
|
12
|
|
|
1
|
|
Bản
Kim Thủy
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các bản Cây Bông, Cồn Cùng
|
|
2
|
|
Bản Bang
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các bản Khe Khế, Bang, Chuôn
|
|
3
|
|
Bản
An Bai
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các bản Hà Lẹc, An Bai
|
|
4
|
|
Bản
Làng Ho
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các bản Ho Rum, Trung Đoàn, Mít Cát
|
|
5
|
|
Bản
Lâm Thủy
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các bản Xà Khía, Mới
|
|
6
|
|
Bản Tăng
Ký
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các bản Tăng Ký, Tân Ly
|
|
7
|
|
Bản
Ngân Thủy
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các bản Km 14, Khe Sung
|
|
8
|
|
Bản
Ngân Tiến
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các bản Cẩm Ly, Cửa Mẹc
|
|
9
|
|
Bản
Cổ Kiềng
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
10
|
|
Bản
Còi Đá
|
X
|
X
|
X
|
|
11
|
|
Bản
Khe Giữa
|
X
|
X
|
X
|
|
12
|
|
Bản
Eo Bù - Chút Mút
|
X
|
X
|
X
|
|
13
|
|
Bản
Bạch Đàn
|
X
|
X
|
X
|
|
24
|
Xã Tân Mỹ
|
|
0
|
9
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Minh Tiến
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Minh Tiến, An Mã
|
|
2
|
|
Thôn
Hồng Thái
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Bắc Thái, Trung Thái
|
|
3
|
|
Thôn
Thái Thủy
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Bắc Thái, Trung Thái và thôn Làng Mới (xã Sen Ngư)
|
|
4
|
|
Thôn
Tiền Phong
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Đa, Tân Lộc, Tân Lực, Tân Truyền
|
|
5
|
|
Thôn
Đông Nam
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Nam Thiện, Đông Thiện
|
|
6
|
|
Thôn
Dương Thủy
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Trung Thiện, Tây Thiện
|
|
7
|
|
Thôn
Mỹ Trạch
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Mỹ Trạch, Thống Nhất
|
|
8
|
|
Thôn
Thống Nhất
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Thịnh, Tân Lỵ, Tân Bằng, Tân Thái
|
|
9
|
|
Thôn
Mỹ Hà
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
25
|
Xã Trường Phú
|
|
0
|
5
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Trường Thủy
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Long Đại, Giang Sơn, Trường Giang, Hương Thi
|
|
2
|
|
Thôn
Văn Thủy
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Văn Thủy, Việt Xô, Đông Xuân
|
|
3
|
|
Thôn
An Sinh
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Văn Minh, Trạng Cau
|
|
4
|
|
Thôn
Tam Hương
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
5
|
|
Thôn
Phú Hòa
|
|
X
|
|
|
26
|
Xã Nam Ba Đồn
|
|
0
|
1
|
0
|
|
|
1
|
|
Thôn
Tân Sơn
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
27
|
Xã Hướng Lập
|
|
4
|
4
|
4
|
|
|
1
|
|
Thôn
Tà Rùng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Tà Rùng, Ka Tiêng, Xà Đưng, khu vực Tà Puồng thuộc thôn
Trăng - Tà Puồng
|
|
2
|
|
Thôn
A Xóc - Cha Lỳ
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Xóc - Cha Lỳ, khu vực Trăng thuộc thôn Trăng - Tà Puồng
|
|
3
|
|
Thôn
Cuôi - Tri
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Cựp - Cuôi, Tri
|
|
4
|
|
Thôn
Cù Bai
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Cù Bai, Sê Pu - Tà Păng
|
|
28
|
Xã Hướng Phùng
|
|
11
|
11
|
9
|
|
|
1
|
|
Thôn
Hướng Linh
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Xa Bai; Hoong Mới
|
|
2
|
|
Thôn
Cooc
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Miệt - Pa Công; Cooc
|
|
3
|
|
Thôn
Cợp
|
X
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Cợp; Cổ Nhỗi
|
|
4
|
|
Thôn
Xa Ry
|
X
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Xa Ry; Hướng Phú, Chênh Vênh
|
|
5
|
|
Thôn
Phùng Lâm
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Phùng Lâm, Hướng Choa
|
|
6
|
|
Thôn
Cheng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Cheng; Đại Độ, Bụt Việt
|
|
7
|
|
Thôn
Doa Mã Lai
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Doa Củ, Hướng Hải, Mã Lai Pun
|
|
8
|
|
Thôn
Hướng Sơn
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ra Ly - Rào, Nguồn Rào - Pin
|
|
9
|
|
Thôn
Hồ Mới
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Hồ, Mới
|
|
10
|
|
Thôn
Cát Trĩa
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Cát, Trĩa
|
|
11
|
|
Thôn
Miệt (được đổi tên từ thôn Miệt Cũ)
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
29
|
Xã Lìa
|
|
7
|
7
|
7
|
|
|
1
|
|
Thôn
Tân Thuận
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Thuận 1, Thuận 2, Thuận 3, Thuận 4
|
|
2
|
|
Thôn
Thuận phú
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Thuận 5, Bản 7, Thuận Hòa, Úp Ly 2
|
|
3
|
|
Thôn
Thanh Hòa
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ba Viêng, A Ho, Bản 10
|
|
4
|
|
Thôn
Thanh Mới
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Mới, Thanh Ô, Thanh 1
|
|
5
|
|
Thôn
A Túc
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn A Xau, A Xóc Lìa, Kỳ Nơi
|
|
6
|
|
Thôn
Tam Hòa
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Tăng Cô Hang, A Xói Hang, A Quan
|
|
7
|
|
Thôn
A Xing
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Kỳ Tăng, A Mor, A Máy, A Rông
|
|
30
|
Xã A Dơi
|
|
6
|
6
|
6
|
|
|
1
|
|
Thôn
Xy
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Troan La Reo, thôn Ra Man và thôn Ra Po.
|
|
2
|
|
Thôn
A Dơi Đớ
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Đồng Tâm, thôn Proi Xy và thôn A Dơi Đớ
|
|
3
|
|
Thôn
A Dơi Cô
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Prin Thành, thôn Xa Doan và thôn A Dơi Cô.
|
|
4
|
|
Thôn
Măng Sông
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Măng Sông, thôn Vầng.
|
|
5
|
|
Thôn
Trùm
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Hùn, thôn Trùm, một phần thôn Ba Tầng và một phần thôn Loa
|
|
6
|
|
Thôn
Ba Tầng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ba Lòng, một phần thôn Loa, một phần thôn Ba Tầng
|
|
31
|
Xã Lao Bảo
|
|
4
|
12
|
4
|
|
|
1
|
|
Thôn
Triệu Phước
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Duy Tân và thôn Cao Việt
|
|
2
|
|
Thôn
Tân Kim
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Tân Kim và thôn Ka Túp
|
|
3
|
|
Thôn
Tân Phước
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn An Hà và thôn Xuân Phước
|
|
4
|
|
Thôn
Ka Tăng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ka Tăng và thôn Khe Đá
|
|
5
|
|
Thôn
Tân Thành
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Bích La Trung, Hà Lệt, Nam Xuân Đức và An Tiêm
|
|
6
|
|
Thôn
Triệu Thành
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Cổ Thành, Nại Cửu và Bích La Đông
|
|
7
|
|
Thôn
Tân Long
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Yên Thuận, Long An và Long Quy
|
|
8
|
|
Thôn
Triệu Long
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Long Hợp và Long Thành
|
|
9
|
|
Thôn
Làng Vây
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Long Phụng, Long Giang, Xi Núc và Làng Vây
|
|
10
|
|
Thôn
Vĩnh Đông
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
11
|
|
Thôn
Trung Chín
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
Tây Chín
|
|
X
|
|
|
32
|
Xã Khe Sanh
|
|
9
|
16
|
7
|
|
|
1
|
|
Thôn
5
|
X
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn: thôn 5 và toàn bộ thôn 6
|
|
2
|
|
Thôn
Trằm
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Tân Linh, thôn Trằm, thôn Của
|
|
3
|
|
Thôn
Ván Ri
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ta Ri 2, thôn Ván Ri và thôn Húc Thượng
|
|
4
|
|
Thôn
Ta Rùng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ta Núc, thôn Ta Rùng và thôn Cu Dông
|
|
5
|
|
Thôn
Ruộng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Tân Vĩnh, Thôn Xa Re, thôn 7 và thôn Ruộng
|
|
6
|
|
Thôn
Quyết Tâm
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Quyết Tâm và thôn Hoà Thành
|
|
7
|
|
Thôn
Lương Lễ
|
X
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Lương Lễ và thôn Tà Đủ
|
|
8
|
|
Thôn
1
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
9
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
|
10
|
|
Thôn
3A
|
|
X
|
|
|
11
|
|
Thôn
3B
|
|
X
|
|
|
12
|
|
Thôn
4
|
|
X
|
|
|
13
|
|
Ta Cu
|
X
|
X
|
X
|
|
14
|
|
Ho Le
|
X
|
X
|
X
|
|
15
|
|
Tân
Xuyên
|
|
X
|
|
|
16
|
|
Xa
Rường
|
X
|
X
|
X
|
|
33
|
Xã Tân Lập
|
|
5
|
9
|
5
|
|
|
1
|
|
Thôn
Bù Vây
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Bù và bản Làng Vây
|
|
2
|
|
Thôn
Cồn Cheng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Cồn và thôn Cheng
|
|
3
|
|
Thôn
Hướng Lộc
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Cu Ta Ka và thôn Trằm Cheng
|
|
4
|
|
Thôn
Ta Xía
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Ta Xía và thôn Ra Ty
|
|
5
|
|
Thôn
Cu Ty
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Cu Ty và thôn Của
|
|
6
|
|
Thôn
Thuận Tài
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Thuận và thôn Tân Tài
|
|
7
|
|
Thôn
Trung Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Sơn và thôn Tân Trung
|
|
8
|
|
Thôn
Tân Liên
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Hào, thôn Tân Hòa và thôn Tân Tiến
|
|
9
|
|
Thôn
Phú Hoà
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn Tân Phú, thôn Tân Hữu, thôn Liên Hòa và thôn Hiệp Hòa
|
|
34
|
Xã La Lay
|
|
5
|
5
|
5
|
|
|
1
|
|
Thôn
Ty Nê
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Cựp, Ty Nê, Cu Tài 1, A Luông
|
|
2
|
|
Thôn
A Rong
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn A Rông Trên, A Rông Dưới, Cu Tài 2
|
|
3
|
|
Thôn
A Bung
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn A Bung, Pire 1, Pire 2
|
|
4
|
|
Thôn
La Lay
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn La Hót, A Đeng, La Lay
|
|
5
|
|
Thôn
A Ngo
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn A La, A Ngo, Kỳ Neh
|
|
35
|
Xã Tà Rụt
|
|
8
|
8
|
8
|
|
|
1
|
|
Thôn
Húc Nghì
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Húc Nghì, La Tó, 37
|
|
2
|
|
Thôn
A Liêng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn A Liêng, Vực Leng
|
|
3
|
|
Thôn
A Đăng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn A Đăng, A Pul
|
|
4
|
|
Thôn
Tà Rụt
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Tà Rụt 1, 2, 3
|
|
5
|
|
Thôn
A Vao
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn A Vao, Ra Ró, Tân Đi 2
|
|
6
|
|
Thôn
Tân Đi
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Tân Đi 1, Tân Đi 3
|
|
6
|
|
Thôn
Cựp
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
7
|
|
Thôn
Pa Ling
|
X
|
X
|
X
|
|
36
|
Xã Đakrông
|
|
11
|
11
|
11
|
|
|
1
|
|
Thôn
Làng Cát
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Làng Cát và 38 hộ cụm dân cư A Tơng thôn Vùng kho
|
|
2
|
|
Thôn
Klu
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Vùng Kho và 135 hộ thuộc thôn Klu trên
|
|
3
|
|
Thôn
Khe Ngài
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Khe Ngài, thôn Chân Rò, 64 hộ của thôn Klu dưới và khu kinh
tế mới thuộc thôn Klu
|
|
4
|
|
Thôn
Xa Lăng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Xa Lăng, thôn Pa Tầng và thôn Tà Lêng
|
|
5
|
|
Thôn
Pa Nang
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ra Lây và thôn Ba Nang
|
|
6
|
|
Thôn
Sa Trầm
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Đá Bàn và thôn Sa Trầm
|
|
7
|
|
Thôn
Ra Poong
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Ra Poong và thôn Chai
|
|
8
|
|
Thôn
Pa Hy
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Pa Hy và thôn Tà Lao
|
|
9
|
|
Thôn
Ly Tôn
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ly Tôn và thôn Xi Pa
|
|
10
|
|
Thôn
Pa Ngày
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Ngược và thôn Pa Ngày
|
|
11
|
|
Thôn
Trại Cá
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
37
|
Xã Ba Lòng
|
|
2
|
5
|
2
|
|
|
1
|
|
Thôn
Đá Nổi
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Đá Nổi và thôn Tân Xá
|
|
2
|
|
Thôn
Hải Phúc
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn: Thôn 5 và Thôn Tà Lang
|
|
3
|
|
Thôn
Triệu Nguyên
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Triệu Nguyên và Thôn Na Nẫm trừ 12 hộ tại xóm Vạn
|
|
4
|
|
Thôn
Mai Sơn
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Mai Sơn và 12 hộ xóm Vạn thôn Na Nẫm
|
|
5
|
|
Thôn
Hà Lương
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
38
|
Xã Hướng Hiệp
|
|
8
|
9
|
8
|
|
|
1
|
|
Thôn
1
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Khóm 1, thôn Khe Luồi, một phần của Khóm 2 và một phần của Khóm Làng
Cát
|
|
2
|
|
Thôn
2
|
|
X
|
|
Hình
thành từ một phần của Khóm 2, một phần của khóm Khe Xong, một phần của khóm A
Rồng và một phần của khóm Làng Cát
|
|
3
|
|
Thôn
Đồng Phú
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Đồng Đờng và thôn Phú Thành
|
|
4
|
|
Thôn
Phú Thiềng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Phú Thiềng và một phần của khóm Làng Cát
|
|
5
|
|
Thôn
A Rồng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ một phần của khóm A Rồng và một phần của khóm Khe Xong
|
|
6
|
|
Thôn
Phú An
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Phú An, thôn Xa Rúc và thôn Xa Vi
|
|
7
|
|
Thôn
Ruộng
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Ruộng và thôn Ra Lu
|
|
8
|
|
Thôn
Khe Van (được đổi tên từ thôn Khe Hà)
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số 197/BC-HĐTĐ
ngày 12/02/2026)
|
|
9
|
|
Thôn
Gia Giã
|
X
|
X
|
X
|
|
39
|
Xã Cam Lộ
|
|
0
|
9
|
0
|
|
|
|
Thôn hình thành sau sắp xếp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn
Tân Lâm
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Tân Xuân 1, thôn Tân Xuân 2 và khu dân cư thôn Cam Phú từ khe
Động Mạch về phía đông tiếp giáp thôn Tân Xuân 1
|
|
2
|
|
Thôn
Cam Thành
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Thượng Lâm, thôn Tân Phú, thôn Cam Phú 3 và phần còn lại của
thôn Cam Phú
|
|
3
|
|
Thôn
Cam Lộc
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Mai Lộc 1, thôn Mai Trung và thôn Sơn Thanh
|
|
4
|
|
Thôn
Tân Sở
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn An Trung, thôn Đoàn Kết và thôn Mai Đàn
|
|
5
|
|
Thôn
Cam Chính
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Mai Lộc 2, thôn Đốc Kỉnh và thôn Minh Chính
|
|
6
|
|
Thôn
Cam Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Cam Lộ Phường, thôn Bảng Sơn và thôn Bảng Đông
|
|
7
|
|
Thôn
An Sơn
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Phương An 1, thôn Phương An 2 và thôn Bảng Sơn 3
|
|
8
|
|
Thôn
Cam Nghĩa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Cu Hoan, thôn Nghĩa Phong và thôn Định Sơn
|
|
9
|
|
Thôn
Tân Nghĩa
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Thượng Nghĩa, thôn Hoàn Cát và thôn Quật Xá Thượng
|
|
40
|
Xã Hiếu Giang
|
|
1
|
4
|
0
|
|
|
|
Thôn hình thành sau sắp xếp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
Thôn
Tân Tuyền
|
|
X
|
|
|
|
2
|
|
Thôn
Cam Tuyền
|
|
X
|
|
|
|
3
|
|
Thôn
An Tuyền
|
|
X
|
|
|
|
4
|
|
Thôn
Bản Chùa
|
X
|
X
|
|
|
|
41
|
Xã Cồn Tiên
|
|
3
|
6
|
3
|
|
|
1
|
|
Thôn
Khe Me
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Khe Me và thôn Sông Ngân
|
|
2
|
|
Thôn
Linh Trường
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Bến Hà, thôn Cu Đinh, thôn Ba De
|
|
3
|
|
Thôn
Vĩnh Trường
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ các thôn Đồng Dôn, thôn Bến Tắt, thôn Trường Hải, thôn Trường Thành
|
|
4
|
|
Thôn
Hải Thái
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Trường Trí, thôn Trường Thọ
|
|
5
|
|
Thôn
Hải An
|
|
X
|
|
Hình
thành từ các thôn Hải An, thôn Hải Hoà
|
|
6
|
|
Thôn
An Phú
|
|
X
|
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|
|
42
|
Xã Bến Quan
|
|
6
|
10
|
6
|
|
|
1
|
|
Thôn
Vĩnh Ô
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Bản Cây Tăm, thôn Xóm Mới, thôn Thúc
|
|
2
|
|
Thôn
Lền
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ Thôn Lền, bản Xà Lơi
|
|
3
|
|
Thôn
Mít
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ bản Xà Ninh và bản Mít
|
|
4
|
|
Thôn
Vĩnh Khê
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Khe Cát và thôn Mới
|
|
5
|
|
Thôn
Bãi Hà
|
X
|
X
|
X
|
Hình
thành từ thôn Bãi Hà Mới và Khe Hó Trù
|
|
6
|
|
Thôn
Vĩnh Hà
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 và thôn 2
|
|
7
|
|
Thôn
Bến Tiên
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 1 và thôn 2
|
|
8
|
|
Thôn
Đoàn Kết
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 3 và thôn 5
|
|
9
|
|
Thôn
Quyết Thắng
|
|
X
|
|
Hình
thành từ thôn 5 và thôn Rào Trường
|
|
10
|
|
Thôn
Xung Phong
|
X
|
X
|
X
|
Thôn
không thực hiện sắp xếp (Giữ nguyên theo kết quả thẩm định tại Báo cáo số
197/BC-HĐTĐ ngày 12/02/2026)
|