|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 1591/QĐ-UBND 2020 thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp Sở Nông nghiệp Phú Thọ
|
Số hiệu:
|
1591/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Bùi Văn Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
21/07/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1591/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 21
tháng 7 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 124/TTr-SNN ngày
17/7/2020.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội
bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát
triển nông thôn, thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông
tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn xây dựng quy trình điện tử đối với việc giải quyết từng thủ tục hành
chính; cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời trên Cổng dịch vụ công trực tuyến,
Cổng thông tin điện tử của tỉnh và Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2900/QĐ-UBND ngày 07/11/2019 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với từng
thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở
Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Bảo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm phục vụ HCC;
- Chuyên viên KT6;
- Lưu: VT, NC1, NC4 (B.37b).
|
CHỦ TỊCH
Bùi
Văn Quang
|
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh Phú Thọ)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
LĨNH
VỰC/THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TRANG
|
|
A
|
Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh do Sở Nông nghiệp và PTNT
tiếp nhận
|
|
I
|
Lĩnh
vực Lâm nghiệp
|
|
|
1
|
Chuyển loại rừng đối
với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
13
|
|
2
|
Phê duyệt phương án
quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
14
|
|
3
|
Miễn, giảm tiền dịch
vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi
địa giới hành chính của một tỉnh)
|
15
|
|
4
|
Phê duyệt Đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc
dụng thuộc địa phương quản lý
|
16
|
|
5
|
Phê duyệt Đề án du
lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng
phòng hộ thuộc địa phương quản lý
|
17
|
|
6
|
Phê duyệt chương
trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và
phát triển rừng cấp tỉnh
|
19
|
|
7
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
|
20
|
|
8
|
Quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ
tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý.
|
21
|
|
9
|
Phê duyệt, điều
chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh
thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)
|
22
|
|
10
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác
|
24
|
|
11
|
Nộp tiền trồng rừng
thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh.
|
25
|
|
II
|
Lĩnh vực Thủy lợi
|
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt,
điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm
quyền của UBND tỉnh
|
27
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt
đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh.
|
28
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạn du đập trong quá trình
thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
30
|
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt
phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
31
|
|
5
|
Phê duyệt phương án
bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.
|
32
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
33
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên
chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách,
cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
34
|
|
8
|
Phê duyệt, điều chỉnh
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND tỉnh quản lý.
|
36
|
|
9
|
Phê duyệt, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND tỉnh quản lý
|
37
|
|
10
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào
khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai
thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh.
|
38
|
|
11
|
Cấp giấy phép xả nước
thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa
chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
39
|
|
12
|
Cấp giấy phép hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh.
|
41
|
|
13
|
Cấp giấy phép cho các
hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
42
|
|
14
|
Cấp giấy phép nuôi
trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
43
|
|
15
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
44
|
|
16
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội
địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
46
|
|
17
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước
thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
47
|
|
18
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
48
|
|
19
|
Cấp giấy phép hoạt
động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
49
|
|
20
|
Cấp giấy phép nổ mìn
và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
51
|
|
21
|
Cấp gia hạn, điều
chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
52
|
|
III
|
Lĩnh
vực Phòng chống thiên tai
|
|
|
1
|
Phê duyệt việc tiếp
nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
53
|
|
2
|
Phê duyệt văn kiện
viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.
|
54
|
|
3
|
Điều chỉnh văn kiện
viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.
|
56
|
|
IV
|
Lĩnh
vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn
|
|
|
1
|
Công nhận làng nghề
|
57
|
|
2
|
Công nhận nghề truyền
thống
|
58
|
|
3
|
Công nhận làng nghề
truyền thống
|
59
|
|
4
|
Hỗ trợ dự án liên kết
|
60
|
|
V
|
Lĩnh vực Khoa học
công nghệ và môi trường
|
|
|
1
|
Công
nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
61
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
62
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng
nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
63
|
|
4
|
Phê
duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
|
64
|
|
VI
|
Lĩnh
vực Thủy sản
|
|
|
1
|
Công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
65
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội
dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc
địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
66
|
|
B.
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
PTNT
|
|
I
|
Lĩnh
vực Lâm nghiệp
|
|
|
1
|
Đăng ký mã số cơ sở
nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II
và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
69
|
|
2
|
Phê duyệt phương án
khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
70
|
|
3
|
Công nhận nguồn giống
cây trồng lâm nghiệp
|
70
|
|
4
|
Xác nhận bảng kê lâm
sản
|
71
|
|
II
|
Lĩnh
vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép vận
chuyển thuốc BVTV
|
72
|
|
2
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc BVTV
|
73
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV ( Đối với cơ sở kết quả đánh giá đạt yêu
cầu)
|
74
|
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV (Đối với cơ sở những điều kiện không đạt
yêu cầu phải báo cáo khắc phục)
|
75
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV ( Đối với cơ sở kết quả đánh giá đạt
yêu cầu)
|
76
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc BVTV (Đối với cơ sở những điều kiện không
đạt yêu cầu phải báo cáo khắc phục)
|
77
|
|
5
|
Cấp
Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (Đối
với cấp Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng)
|
78
|
|
Cấp
Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính (Đối
với phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng)
|
78
|
|
6
|
Tiếp nhận hồ sơ Công
bố hợp quy giống cây trồng
|
79
|
|
7
|
Tiếp nhận hồ sơ Công
bố hợp quy phân bón
|
80
|
|
8
|
Cấp Giấy xác nhận
kiến thức về an toàn thực phẩm (đối với cơ sở trồng trọt)
|
81
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở trồng trọt đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Đối với cơ sở đã được
thẩm định và xếp loại A hoặc B)
|
82
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở trồng trọt đủ điều kiện an toàn thực phẩm (Đối với cơ sở chưa được
thẩm định và xếp loại)
|
83
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt (Trường
hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn), (Đối với cơ
sở đã được thẩm định và xếp loại A hoặc B).
|
84
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt (Trường
hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn), (Đối với cơ
sở chưa được thẩm định và xếp loại)
|
85
|
|
11
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở trồng trọt (Trường
hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất
lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận)
|
86
|
|
12
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
87
|
|
13
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón thay đổi về địa điểm buôn bán phân bón)
|
88
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón (Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên
Giấy chứng nhận).
|
89
|
|
14
|
Xác nhận nội dung
quảng cáo phân bón
|
90
|
|
15
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng
kiểm dịch thực vật
|
91
|
|
III
|
Lĩnh vực Quản lý chất
lượng Nông lâm sản và Thủy sản
|
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai
mảnh vỏ
|
92
|
|
2
|
Cấp đổi Phiếu kiểm
soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai
mảnh vỏ
|
93
|
|
Cấp đổi Phiếu kiểm
soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai
mảnh vỏ
|
93
|
|
IV
|
Lĩnh vực Chăn nuôi và
Thú y
|
|
|
1
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn.
|
94
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Đối với trường hợp cấp, cấp lại do
Giấy chứng nhận VSTY hết hạn).
|
95
|
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Đối với trường hợp Giấy chứng nhận
VSTY bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên
Giấy chứng nhận VSTY).
|
96
|
|
3
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề
thú y)
|
97
|
|
4
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở
nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)
|
98
|
|
5
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản)
đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện
mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám
sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau
khi được chứng nhận.
|
99
|
|
6
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có
nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
100
|
|
7
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có
nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận.
|
101
|
|
8
|
Cấp
đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)
|
102
|
|
9
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản (Đối với trường
hợp cơ sở đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá không quá 12 tháng).
|
103
|
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật thủy sản (Đối với trường
hợp chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời gian
đánh giá quá 12 tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận).
|
104
|
|
10
|
Cấp
giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối
với cơ sở phải đánh giá lại.
|
105
|
|
11
|
Cấp
giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
106
|
|
12
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
107
|
|
13
|
Cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
108
|
|
14
|
Cấp,
gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh phẫu thuật động vật; tư
vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực Thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh,
xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y), (Đối với trường hợp
cấp mới).
|
109
|
|
Cấp,
gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên
ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh phẫu thuật động vật; tư
vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực Thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh,
xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y), (Đối với trường hợp gia hạn).
|
110
|
|
15
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Đối với
trường hợp đã được đánh giá định kỳ mà thời gian đánh giá chưa quá 12 tháng)
|
111
|
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Đối với
trường hợp chưa được đánh giá định kỳ hoặc được đánh giá định kỳ nhưng thời
gian đánh giá quá 12 tháng tính đến ngày hết hiệu lực của Giấy chứng nhận)
|
112
|
|
16
|
Tiếp
nhận bản Công bố hợp quy chất lượng giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi.
|
113
|
|
17
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô
lớn
|
114
|
|
18
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy
mô lớn
|
115
|
|
19
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn
chăn nuôi theo đặt hàng (Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc hoặc trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu phải đánh
giá điều kiện thực tế để cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi)
|
116
|
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn
chăn nuôi theo đặt hàng (Đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng)
|
117
|
|
20
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức
ăn chăn nuôi theo đơn đặt hàng
|
118
|
|
21
|
Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh (Đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát từ cơ
sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh)
|
119
|
|
Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh (Đối với động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất
phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc
chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh;
động vật thủy sản thương phẩm, sản phẩm động vật thủy sản xuất phát từ vùng
công bố dịch)
|
119
|
|
22
|
Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh (Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ
sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm
bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch từ cơ sở sơ chế,
chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y)
|
120
|
|
Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh (Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ
sở thu gom, kinh doanh; Động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chăn
nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; Động vật chưa được phòng bệnh
hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; Động
vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch
bệnh động vật; Sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm
động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc khi có yêu cầu của chủ
hàng)
|
120
|
|
23
|
Kiểm dịch đối với
động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn
nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm
|
121
|
|
V
|
Lĩnh vực Thủy sản
|
|
|
1
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ
giống thủy sản bố mẹ), (Đối với trường hợp cấp mới).
|
123
|
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ
giống thủy sản bố mẹ) (Đối với trường hợp cấp lại).
|
124
|
|
2
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài), (Đối với trường hợp cấp mới).
|
125
|
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài), (Đối với trường hợp cấp lại).
|
126
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
127
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
128
|
|
5
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn
gốc từ nuôi trồng
|
129
|
|
6
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên (Đối với xác nhận nguồn gốc).
|
130
|
|
Xác nhận nguồn gốc
loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật,
thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc
khai thác từ tự nhiên (Đối với xác nhận mẫu vật).
|
131
|
|
VI
|
Lĩnh
vực Đầu tư xây dựng công trình
|
|
|
Nhóm thủ tục thẩm
định dự án đầu tư, điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án đầu tư công sử dụng
vốn ngân sách nhà nước:
|
|
1
|
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình sử
dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT (dự
án nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), (Đối với dự án nhóm B).
|
132
|
|
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình sử
dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT (dự
án nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), (Đối với dự án nhóm C).
|
133
|
|
2
|
Thẩm định điều chỉnh
Báo cáo nghiên cứu khả thi/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công
trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và
PTNT (dự án nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), (Đối với dự án
nhóm B).
|
134
|
|
Thẩm định điều chỉnh
Báo cáo nghiên cứu khả thi/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công
trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và
PTNT (dự án nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), (Đối với dự án
nhóm C).
|
135
|
|
Thủ tục thẩm định dự
án đầu tư, điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án đầu tư công sử dụng vốn nhà
nước ngoài ngân sách:
|
|
3
|
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình sử
dụng vốn Nhà nước ngoài ngân sách thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT
(dự án nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), (Đối với dự án nhóm
B).
|
136
|
|
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình sử
dụng vốn Nhà nước ngoài ngân sách thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT
(dự án nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), (Đối với dự án nhóm C).
|
137
|
|
4
|
Thẩm định điều chỉnh
Báo cáo nghiên cứu khả thi/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công
trình sử dụng vốn Nhà nước ngoài ngân sách thuộc thẩm quyền của Sở Nông
nghiệp và PTNT (dự án nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), (Đối
với dự án nhóm B).
|
138
|
|
Thẩm định điều chỉnh
Báo cáo nghiên cứu khả thi/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công
trình sử dụng vốn Nhà nước ngoài ngân sách thuộc thẩm quyền của Sở Nông
nghiệp và PTNT (dự án nhóm B, nhóm C, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật), (Đối
với dự án nhóm c).
|
139
|
|
Thủ tục thẩm định
thiết kế xây dựng và dự toán thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
5
|
Thẩm định thiết kế
xây dựng và dự toán công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (đối với công
trình từ cấp II trở xuống), vốn nhà nước ngoài ngân sách (đối với công trình
từ cấp III trở lên) thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT (Đối với
công trình cấp II và cấp III).
|
140
|
|
Thẩm định thiết kế
xây dựng và dự toán công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước (đối với công
trình từ cấp II trở xuống), vốn nhà nước ngoài ngân sách (đối với công trình
từ cấp III trở lên) thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT (Đối với
các công trình còn lại).
|
141
|
|
6
|
Thẩm định điều chỉnh,
bổ sung thiết kế xây dựng và dự toán công trình sử dụng vốn ngân sách nhà
nước (công trình từ cấp II trở xuống), vốn nhà nước ngoài ngân sách đối (công
trình từ cấp III trở lên) thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT (Đối
với công trình cấp II và cấp III).
|
142
|
|
Thẩm định điều chỉnh,
bổ sung thiết kế xây dựng và dự toán công trình sử dụng vốn ngân sách nhà
nước (công trình từ cấp II trở xuống), vốn nhà nước ngoài ngân sách đối (công
trình từ cấp III trở lên) thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và PTNT (Đối
với các công trình còn lại).
|
143
|
|
VII
|
Các
lĩnh vực: Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Chăn nuôi và Thú y,
Chi cục Thủy sản
|
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận
kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
143
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông
lâm thủy sản (Đối với trường hợp cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A
hoặc B)
|
145
|
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông
lâm thủy sản (Đối với trường hợp cơ sở chưa được thẩm định, xếp loại).
|
146
|
|
3
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng
bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy
chứng nhận)
|
147
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận
ATTP hết hạn), (Đối với trường hợp cơ sở đã được thẩm định và xếp loại A
hoặc B)
|
148
|
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận
ATTP hết hạn), (Đối với trường hợp cơ sở chưa được thẩm định, xếp loại).
|
149
|
Quyết định 1591/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1591/QĐ-UBND ngày 21/07/2020 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với từng thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2022
Ban hành:
15/09/2021
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/10/2021
Ban hành:
09/03/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2021
Ban hành:
18/01/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
01/03/1973
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2010
1.015
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|