|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2620/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Giàng Quốc Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2620/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 29
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI
VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ CỦA TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đo lường ngày 11
tháng 11 năm 2011;
Căn cứ Nghị định số 86/2012/NĐ-CP
ngày 19 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 13/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm
hàng hóa và Nghị định số 86/2012/NĐ-CP ngày 19/10/2012 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Đo lường;
Căn cứ Nghị định số 105/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ
chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
Căn cứ Nghị định số 36/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều
kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường được sửa đổi bổ sung bởi nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 21/2019/TT-BKHCN
ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy
trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư số
54/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy
định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường;
Căn cứ Quyết định số 2799/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước một số lĩnh vực trên địa bàn tỉnh Lào
Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình 209/TTr- SKHCN ngày 09/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình thực
hiện dịch vụ sự nghiệp công
Phê duyệt kèm theo Quyết định này
14 Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối
với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh Lào Cai.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Quy trình thực hiện dịch vụ sự
nghiệp công được phê duyệt kèm theo Quyết định này là cơ sở để xây dựng định mức
kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch
vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh Lào Cai theo quy định của pháp luật.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện
trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về căn cứ pháp lý, nội dung Quy
trình, phương pháp xây dựng, tính chính xác của số liệu và hồ sơ trình phê
duyệt; đồng thời hướng dẫn, kiểm tra, theo dõi việc thực hiện theo quy định.
3. Trong quá trình triển khai thực
hiện, trường hợp văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới làm thay đổi nội dung của Quy trình
này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì rà soát, tham mưu Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quy trình theo quy định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- TT: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm TT và HN tỉnh;
- Lưu: VT, TH, NC (Khánh).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Giàng Quốc Hưng
|
QUY TRÌNH
THỰC
HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ DUY TRÌ,
BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO
CAI
(Kèm theo Quyết định số 2620/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lào Cai)
Quy trình thực hiện dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử
dụng hệ thống chuẩn đo lường được xây dựng các bước công việc thực hiện theo
quy định của Luật Đo lường năm 2011; Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; Nghị định số
36/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường được sửa đổi bổ sung bởi nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; Thông tư
số 21/2019/TT-BKHCN ngày 18/12/2019 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quy
trình xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân
sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường; Quyết định số 870/QĐ-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2022 của Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công về duy
trì, bảo quản và sử dụng chuẩn đo lường quốc gia; xây dựng quy trình kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường.
1. Mục đích
Phê duyệt quy trình thực hiện công
tác duy trì, bảo quản, sử dụng thường xuyên đối với các chuẩn đo lường nhằm đảm
bảo duy trì độ chính xác, độ ổn định đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các chuẩn đo
lường đã được chứng nhận, dẫn xuất sao truyền chuẩn đo lường đến các chuẩn thấp
hơn, nâng cao tuổi thọ của các hệ thống chuẩn, đồng thời sử dụng các chuẩn đo
lường đã được chứng nhận để kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo theo quy định.
Quy trình thực hiện trên là cơ sở để xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản
và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường.
2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
2.1. Phạm vi
Quy định 14 quy trình thực hiện
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công
nghệ về duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường trong 5 lĩnh vực (Khối lượng;
Dung tích, lưu lượng; Áp suất; Điện, điện từ; Độ dài) thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh Lào Cai.
2.2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức thực hiện dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và
sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai và cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Nội dung quy trình
Gồm 14 quy trình thực hiện công
tác duy trì, bảo quản, sử dụng thường xuyên chuẩn đo lường trong 5 lĩnh vực (Khối
lượng; Dung tích, lưu lượng; Áp suất; Điện, điện từ; Độ dài) thuộc phạm vi
quản lý của tỉnh Lào Cai: Nội dung quy trình chi tiết của từng lĩnh vực đo
lường được quy định tại các Phụ lục từ Phụ lục số I đến Phụ lục số XIV.
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BỘ QUẢ CÂN CHUẨN E2
(G1730996 - 15 quả/ AC62332 – 24 quả); BỘ QUẢ CÂN CHUẨN F1 (G1730969 - 24 quả/
AC62333 – 24 quả); BỘ QUẢ CÂN CHUẨN F2 (00b/90 - 05 quả/ AC62334 – 24 quả/ YB
06-2024 – 5 quả); BỘ QUẢ CÂN CHUẨN F2 (80 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F1 (29 - 10
quả); QUẢ CÂN CHUẨN F1 (30 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (G1124539/G1124540/G1124541/G1124545/G1124547/G1124549/G1124550/G1124553
- 08 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (81 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (82 - 10 quả); QUẢ
CÂN CHUẨN F2 (26 - 10 quả); QUẢ CÂN CHUẨN F2 (3131.25 - 01 quả).
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
|
|
Theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017QT- 19/TĐC BM- 19.01/TĐC
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận2
|
Theo quy trình đã được phê duyệt1
|
2 lần/ngày Theo Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017QT- 19/TĐC
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy3
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn quốc gia hoặc chuẩn cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà
nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BỘ QUẢ CHUẨN M1(N324-11
÷ N324-2290 – 2.280 quả/ 01/N313 ÷ 04/N313 – 04 quả/ 01/N313 ÷ 1199/N313 – 1199
quả)
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn M1 với chuẩn đo lường cao hơn
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra, vệ
sinh làm sạch, sơn các quả chuẩn M1 trước khi liên kết với chuẩn đo lường cao
hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn M1 với chuẩn đo lường cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá chuẩn
M1 trước khi liên kết chuẩn đo lường cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Hiệu chuẩn hoặc
so sánh để sao truyền độ chính xác của chuẩn đo lường đến chuẩn đo lường có
độ chính xác thấp hơn; sử dụng chuẩn đo lường đã được chứng nhận kiểm định,
hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên
|
|
6
|
Nội dung 6: Hiệu chuẩn
bộ quả cân chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
1 lần/năm
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy định
|
1 lần/năm
|
PHỤ LỤC III
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: XÍCH CHUẨN M2
(092017 – 06 xích)
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn quốc gia hoặc chuẩn cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà
nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy định
|
1 lần/năm
|
PHỤ LỤC IV
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BÌNH CHUẨN KIM LOẠI
(1-01 – 1 L; 2-01 – 2 L; 210 – 2 L; YB-01 – 2 L; 5-01 – 5 L; 210 – 5 L; YB-02 –
5 L; 10-01 – 10 L; 21A1M – 10 L; YB – 03 – 10 L; 20-01 – 20 L; 21A1M – 20 L;
YB-04 – 20 L; 50-01 – 50 L; 21A1M – 50 L; YB-05 – 50 L; 100- 01 – 100 L;
200-01 – 200 L) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Công việc 2: Kiểm tra,
duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà
nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy định
|
1 lần/năm
|
PHỤ LỤC V
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BÌNH CHUẨN KIM LOẠI
(TP:146 – 10 L và 50 L; 113: TP – 10 L và 70 L; TP:146 – 100 L và 500 L) VÀ CÁC
THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Công việc 2: Kiểm tra,
duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà
nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy định
|
1 lần/năm
|
PHỤ LỤC VI
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BÌNH CHUẨN KIM LOẠI
(C320 – 100 L; CC320 – 200 L; 250-01 – 250 L; M320 – 1 000 L; 11M320 – 2
000 L; VM320 – 5 000 L) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện
(chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Công việc 2: Kiểm tra,
duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà
nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy định
|
1 lần/năm
|
PHỤ LỤC VII
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BÌNH CHUẨN THỦY TINH
(BBTTLC-02/ DURAN/ ĐỨC – 0,25 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH (BBTTLC-01/ DURAN/
ĐỨC – 0,5 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH (BBTTLC-03/ DURAN/ ĐỨC – 1 L); BÌNH CHUẨN
THỦY TINH (V05.CN5.509.19/SCHOTT/ ĐỨC – 0,25 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH
(V05.CN5.510.19/SCHOTT/ ĐỨC – 0,5 L); BÌNH CHUẨN THỦY TINH (V05.CN5.511.19/SCHOTT/
ĐỨC – 1 L) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Công việc 2: Kiểm tra,
duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn đo lường với chuẩn đo lường cao hơn
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà
nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn đo lường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo hồ sơ kỹ thuật trong hồ sơ
chuẩn được chứng nhận
|
Theo quy định
|
1 lần/năm
|
PHỤ LỤC VIII
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ
THỊ SỐ (07563962/LR-CAL/ĐỨC – (-1 ÷ 39) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ
(6768269/LR-CAL/ĐỨC – (0 ÷ 16) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ
(6334668/LR-CAL/ĐỨC – (0 ÷ 100) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ
(6344869/LR-CAL/ĐỨC – (0 ÷ 400) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ
(5835199/LR-CAL/ĐỨC – (0 ÷ 1 000) bar); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ
(01883903/008 /ĐỨC – (0 ÷ 2 000) hPa, (0 ÷ 1 500) mmHg); ÁP KẾ CHUẨN KIỂU HIỆN
SỐ (02212516/110/ ĐỨC – (0 ÷ 2 000) hPa; ÁP KẾ CHUẨN KIỂU CHỈ THỊ SỐ
(6509083/ĐỨC – (0 ÷ 53) kPa, (0 ÷ 400) mmHg; ÁP KẾ CHUẨN KIỂU HIỆN SỐ
(61060246/ĐỨC – (0 ÷ 20) bar VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng
nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt
|
Trực quan
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
Trực quan
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực quan
|
1 lần/tháng
|
|
2
|
Công việc 2: Kiểm tra,
duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định của pháp luật
|
Trực tiếp
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà
nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
2
|
Nội dung 2: kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Thực hiện thao tác kiểm tra theo
quy trình tương ứng.
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên khi sử dụng
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá)
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc
di chuyển chuẩn)
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
PHỤ LỤC IX
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH
CÔNG TƠ ĐIỆN XOAY CHIỀU 3 PHA (0912611/TRUNG QUỐC); THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ
ĐIỆN 3 PHA (1408264/TRUNG QUỐC); THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ ĐIỆN 3 PHA (S2110/TRUNG
QUỐC) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng
nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt
|
Trực quan
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
Trực quan
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực quan
|
1 lần/tháng
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định của pháp luật
|
Trực tiếp
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản
lý nhà nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
2
|
Nội dung 2: kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Thực hiện thao tác kiểm tra theo
quy trình tương ứng.
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên khi sử dụng
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá)
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc
di chuyển chuẩn)
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định
|
PHỤ LỤC X
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH
CÔNG TƠ ĐIỆN 1 PHA LƯU ĐỘNG (SD1209398/TRUNG QUỐC); THIẾT BỊ KIỂM ĐỊNH CÔNG TƠ
ĐIỆN XOAY CHIỀU 1 PHA (1411452/TRUNG QUỐC) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO
LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng
nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt
|
Trực quan
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
Trực quan
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực quan
|
1 lần/tháng
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định của pháp luật
|
Trực tiếp
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản
lý nhà nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
2
|
Nội dung 2: kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Thực hiện thao tác kiểm tra theo
quy trình tương ứng.
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên khi sử dụng
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá)
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc
di chuyển chuẩn)
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê
duyệt
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định
|
PHỤ LỤC XI
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: BIẾN DÒNG ĐO LƯỜNG
CHUẨN (011132/HLB-20G3/TRUNG QUỐC); BIẾN ÁP ĐO LƯỜNG CHUẨN (061253/HJB-35G3/TRUNG
QUỐC) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng
nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt
|
Đo, đánh giá trực tiếp
|
Theo từng nội dung cụ thể
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực tiếp
|
2 lần/ ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra điện
áp, tần số nguồn điện
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực tiếp
|
Trước khi thực hiện các phép đo
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra chống
rung động
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Đo bằng máy đo độ rung/chấn động
|
Trước khi lắp đặt hệ thống chuẩn và khi phát hiện có ảnh hưởng
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra về
chống ảnh hưởng của nhiễu điện từ trường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Đo bằng DC/AC Gauss/Tesl a
meter
|
Trước khi lắp đặt hệ thống chuẩn và khi phát hiện có ảnh hưởng
|
|
5
|
Nội dung 5: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
|
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra hệ
thống chống sét, hệ thống an ninh chống mất mát
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực quan
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
2 năm/1 lần
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định của pháp luật
|
Trực tiếp
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực tiếp
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá Chuẩn
gửi đi và hệ thống chuẩn sau khi hiệu chuẩn về
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục
vụ quản lý nhà nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy
|
Trước và sau khi sử dụng chuẩn
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn xuất chuẩn trước khi sử
dụng.
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực quan
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn xuất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản.
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Hiệu chuẩn
/So sánh liên phòng
|
|
|
Định kỳ: 1 lần/năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc
di chuyển chuẩn)
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá xác
định độ ổn định
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo quy định hồ ssơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định
|
PHỤ LỤC XII
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: CHUẨN DÙNG ĐỂ KIỂM
ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐIỆN TIM (V08-TB-CT2012/26ĐT/VIỆT NAM; V08-TB-CT2016/60ĐT/VIỆT NAM) CHUẨN DÙNG ĐỂ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO ĐIỆN NÃO (V08-TB-CT2012/26ĐN/VIỆT
NAM; V08-TB-CT2016/60ĐN) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng
nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt
|
Đo, đánh giá trực tiếp
|
Theo từng nội dung cụ thể
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm, áp suất
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực tiếp
|
2 lần/ ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra điện
áp, tần số nguồn điện
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực tiếp
|
Trước khi thực hiện các phép đo
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra chống
rung động
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Đo bằng máy đo độ rung/chấn động
|
Trước khi lắp đặt hệ thống chuẩn và khi phát hiện có ảnh hưởng
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra về
chống ảnh hưởng của nhiễu điện từ trường
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Đo bằng DC/AC Gauss/Tesla
meter
|
Trước khi lắp đặt hệ thống chuẩn và khi phát hiện có ảnh hưởng
|
|
5
|
Nội dung 5: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
|
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
hứng nhận
|
Theo quy định phòng cháy chữa
cháy
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra hệ
thống chống sét, hệ thống an ninh chống mất mát
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực quan
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
2 năm/1 lần
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định của pháp luật
|
Trực tiếp
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi đi liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực tiếp
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá Chuẩn
gửi đi và hệ thống chuẩn sau khi hiệu chuẩn về
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục
vụ quản lý nhà nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
Trước và sau khi sử dụng chuẩn
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn xuất chuẩn trước khi sử
dụng.
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực quan
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn xuất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản.
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Hiệu chuẩn
/So sánh liên phòng
|
|
|
Định kỳ: 1 lần/năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc
di chuyển chuẩn)
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá xác
định độ ổn định
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định
|
PHỤ LỤC XIII
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: CHUẨN ĐO LƯỜNG LƯU
ĐỘNG KIỂM ĐỊNH TAXIMET (167/VIỆT NAM; YB-08/ VIỆT NAM) VÀ CÁC THIẾT BỊ ĐI CÙNG
CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
Trực quan
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định PCCC
|
Hàng ngày
|
|
2
|
Công việc 2: Kiểm tra,
duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định của pháp luật
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá
hệ thống chuẩn trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao
hơn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản
lý nhà nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và Trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
2
|
Nội dung 2: kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Thực hiện thao tác kiểm tra theo
quy trình tương ứng.
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên khi sử dụng
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ thống
chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá)
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc
di chuyển chuẩn)
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định
|
PHỤ LỤC XIV
QUY
TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DỊCH VỤ
DUY TRÌ, BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG HỆ THỐNG CHUẨN ĐO LƯỜNG
TÊN CHUẨN: ĐỒNG HỒ BẤM GIÂY
(101.25/TRUNG QUỐC- (0 ÷ 10) h; YB-07 TRUNG QUỐC- (0 ÷ 10) h) VÀ CÁC THIẾT BỊ
ĐI CÙNG CHUẨN ĐO LƯỜNG.
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
Phương pháp thực hiện
|
Thời gian thực hiện (chu kỳ, tần suất)
|
|
I
|
Công việc 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác
|
Đảm bảo yêu cầu theo hồ sơ chứng
nhận chuẩn đo lường, chỉ định giữ chuẩn đã được phê duyệt
|
Trực quan
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra nhiệt
độ, độ ẩm
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
Trực quan
|
2 lần/ngày
|
|
2
|
Nội dung 2: Kiểm tra chế
độ hoạt động của hệ thống chuẩn đo lường
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
|
+ Kiểm tra bên ngoài
|
Trực quan
|
Thường xuyên, hàng ngày
|
|
|
+ Kiểm tra kỹ thuật
|
Vận hành trực tiếp kiểm tra hệ
thống chuẩn hoạt động
|
|
|
+ Kiểm tra đo lường
|
1 lần/tháng
|
|
II
|
Công việc 2: Kiểm tra, duy
trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc hư
hỏng
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm tra hệ
thống cứu hỏa (báo cháy, dụng cụ cứu hỏa...)
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Trực quan
|
1 lần/tháng
|
|
2
|
Công việc 2: Kiểm tra,
duy trì hệ thống đảm bảo an toàn, phòng chống cháy nổ, thiên tai; chống mất hoặc
hư hỏng...
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
III
|
Công việc 3: Liên kết chuẩn
hoặc so sánh chuẩn với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
1 lần/năm
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên hệ, thương
thảo ký kết hợp đồng hiệu chuẩn, vận chuyển đi hiệu chuẩn và làm các thủ tục
cần thiết khác
|
Theo quy định của pháp luật
|
Trực tiếp
|
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá chuẩn
trước khi thực hiện liên kết chuẩn đo lường với chuẩn cấp cao hơn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Bao gói vận
chuyển, bảo quản, kiểm soát hồ sơ, tài liệu, đánh giá tình trạng của chuẩn và
trang thiết bị liên quan ... trước và sau khi thực hiện liên kết chuẩn
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Đánh giá xử
lý kết quả sau khi liên kết chuẩn hoặc so sánh chuẩn quốc gia
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
phê duyệt
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
|
IV
|
Công việc 4: Sử dụng chuẩn
đo lường đã chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo phục vụ quản lý nhà
nước
|
|
|
Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1: Kiểm soát điều
kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác trước và trong khi thực hiện
hiệu chuẩn
|
Theo chế độ hoạt động của hệ thống
chuẩn đo lường
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2: kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn trước khi sử dụng
|
Thực hiện thao tác kiểm tra theo
quy trình tương ứng.
|
|
|
|
3
|
Nội dung 3: Kiểm tra các
biện pháp đảm bảo an toàn, phòng chống hư hỏng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
4
|
Nội dung 4: Kiểm tra tình
trạng hệ thống chuẩn đo lường và các thiết bị dẫn suất chuẩn sau khi sử dụng
để bảo quản
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
|
|
|
5
|
Nội dung 5: Ghi chép nhật
ký sử dụng chuẩn
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
HTQL ISO/IEC 17025 QT.04.TT Quản
lý thiết bị
|
Thường xuyên khi sử dụng
|
|
V
|
Công việc 5: Đánh giá hệ
thống chuẩn đo lường định kỳ và đột xuất (cho 01 lần đánh giá)
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
Định kỳ: 1 lần/ năm Đột xuất: (sau sửa chữa, bảo dưỡng, liên kết chuẩn hoặc
di chuyển chuẩn)
|
|
1
|
Nội dung 1: Liên kết chuẩn/So
sánh liên phòng
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
2
|
Nội dung 2: Đánh giá độ
chính xác
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
3
|
Nội dung 3: Đánh giá độ
ổn định
|
Theo hồ sơ kỹ thuật chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy trình đã được phê duyệt
|
|
4
|
Nội dung 4: Công tác báo
cáo thường xuyên, định kỳ
|
Theo quy định hồ sơ chuẩn được
chứng nhận
|
Theo quy định
|
* Ghi chú:
1. Theo quy trình đã được
phê duyệt:
- Căn cứ Điểm đ, khoản 1 và khoản
2 Điều 25, Luật đo lường quy định cụ thể như sau: “đ) Thiết lập và duy trì
hệ thống quản lý phù hợp với lĩnh vực hoạt động; 2. Tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm được chỉ định thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
bắt buộc phải đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này và phải được chỉ
định”.
- Căn cứ Khoản 6, Điều 3, chương
II Điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm của Nghị
định 105/2016 ngày 01/7/2016 của CHính phủ Quy định về điều kiện hoạt động của
tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường cụ thể
như sau: Đã thiết lập và duy trì hệ thống quản lý phù hợp với Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường. Có văn bản của người đứng đầu tổ chức quy định: Quản
lý chứng chỉ (tem, dấu, giấy chứng nhận) kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; các
biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ (niêm phong, kẹp chì,...) phải thực hiện khi kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm để ngăn ngừa, phòng chống sự tác động làm thay đổi
đặc tính kỹ thuật đo lường chính của phương tiện đo, chuẩn đo lường trong quá
trình sử dụng.
- Khoản 3, Điều 3, Thông tư
54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ KHCN quy định: “Bản công bố đã thiết
lập và duy trì hệ thống quản lý phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025
đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này”.
Từ các Căn cứ trên việc thiết lập
và duy trì hệ thống quản lý phù hợp Têu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 là
yêu cầu bắt buộc đối với các tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm.
Một số bước công việc có nêu phương
pháp thực hiện là: “theo quy trình đã được phê duyệt” đó là các quy
trình phù hợp Têu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 được thiết lập, ban hành,
phê duyệt theo quy định của pháp luật.
2. Theo quy định hồ sơ chuẩn
được chứng nhận
Hồ sơ chuẩn được chứng nhận: (Ghi
hồ sơ chứng nhận chuẩn không thể ghi rõ tên văn bản vì theo quy định 05 năm tổ chức
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo phải thực hiện đánh giá lại 1
lần, chuẩn đo lường cũng phải làm hồ sơ chứng nhận lại) 1. Theo Điều 11 Chương
III Thông tư 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 “Hồ sơ đề nghị chứng nhận chuẩn
đo lường trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 gồm: 1. Đề nghị chứng
nhận chuẩn đo lường; 2. Bản sao có xác nhận sao y bản chính của tổ chức đề nghị
hoặc bản sao điện tử giấy chứng nhận hiệu chuẩn của chuẩn công tác hoặc giấy
chứng nhận kết quả thử nghiệm hoặc so sánh (Certificate of analysis) của chất
chuẩn đáp ứng quy định tại Điều 9 Thông tư này; 3. Ảnh chụp của chuẩn đo lường
(đối với trường hợp chuẩn đo lường lần đầu tiên được đề nghị chứng nhận) bao
gồm 01 ảnh tổng thể và 01 ảnh nhãn mác. Ảnh mày phải bảo đảm sắc nét, rõ ràng
thông tin của chuẩn đo lường. 2. Quyết định số 369/QĐ-SKHCN ngày 27/11/2025 của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai Quyết định về việc chứng nhận chuẩn đo
lường.
3. Theo quy định phòng cháy
chữa cháy
Luật số 55/2024/QH15 ngày 29/11/2024
của Quốc hội: Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Thông tư số 36/2025/TT-BCA ngày
15/5/2025 của Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ và Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy,
chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
Quyết định 2620/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2620/QĐ-UBND ngày 29/07/2026 phê duyệt Quy trình thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đối với dịch vụ duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
15/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2025
Ban hành:
15/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/02/2025
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|