|
STT
|
Tên
hiển thị
|
Tên
kỹ thuật
|
Định
nghĩa nghiệp vụ
|
Ngữ
cảnh sử dụng
|
Kiểu
DL logic
|
Định
dạng / Ràng buộc
|
Bắt
buộc điền?
|
Hệ
thống gốc tạo lập (SOR)
|
Quyền
truy cập
|
Phân
loại dữ liệu
|
Mức
độ mật
|
Mã
Từ vựng Quốc gia (CDE)
|
|
1
|
Số định danh cá nhân
|
SoCCCD
|
Là dãy số định danh
duy nhất cấp cho công dân Việt Nam - Dùng để xác định danh tính - Theo quy
định của Luật Căn cước.
|
Sử dụng để đối chiếu,
xác thực thông tin nhân thân cơ bản.
|
String
|
12 ký tự số
|
Có
|
CSDL Quốc gia về Dân
cư
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-CN- 001
|
|
2
|
Họ và tên
|
HoVaTen
|
Là họ, chữ đệm và tên
khai sinh - Dùng để định danh cá nhân - Theo quy định của pháp luật về hộ
tịch.
|
Sử dụng xuyên suốt
trong các biểu mẫu, hồ sơ cán bộ, đảng viên.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
CSDL Quốc gia về Dân
cư
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
Tham chiếu mã QG
|
|
3
|
Giới tính
|
GioiTinh
|
Là đặc điểm giới tính
sinh học của cá nhân (Nam/Nữ) - Dùng để phân loại nhân khẩu học - Theo quy
định của Bộ Công an.
|
Sử dụng trong thống
kê, phân tích dữ liệu cán bộ.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
CSDL Quốc gia về Dân
cư
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-CN- 002
|
|
4
|
Dân tộc
|
DanToc
|
Là tên gọi dân tộc
của cá nhân - Dùng để thống kê nhân khẩu - Theo Danh mục dân tộc Việt Nam.
|
Sử dụng để đánh giá
cơ cấu cán bộ, đảng viên.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
CSDL Quốc gia về Dân
cư
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-CN- 004
|
|
5
|
Tôn giáo
|
TonGiao
|
Là tên tôn giáo mà cá
nhân đang theo - Dùng để quản lý nhân thân - Theo Danh mục Tôn giáo.
|
Thu thập trong lý
lịch đảng viên, hồ sơ cán bộ.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
CSDL Quốc gia về Dân
cư
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-CN- 005
|
|
6
|
Quốc tịch
|
QuocTich
|
Là quốc tịch của cá
nhân - Dùng để xác định tư cách công dân - Theo chuẩn mã quốc gia.
|
Thu thập trong hồ sơ
lý lịch.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
CSDL Quốc gia về Dân
cư
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-CN- 003
|
|
7
|
Tình trạng hôn nhân
|
TinhTrangHonNhan
|
Là tình trạng pháp lý
về hôn nhân của cá nhân - Dùng để quản lý nhân thân - Theo Luật Hôn nhân.
|
Thu thập trong kê
khai tài sản, lý lịch.
|
String
|
Theo danh mục
|
Không
|
CSDL Hộ tịch điện tử
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
8
|
Ngày tháng năm sinh
|
NgayThangNamSinh
|
Là ngày, tháng, năm sinh
của cá nhân - Dùng để tính tuổi và quản lý nhân thân - Theo quy định của Bộ
Công an.
|
Sử dụng để tính tuổi,
lập danh sách nghỉ hưu, quy hoạch.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
CSDL Quốc gia về Dân
cư
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-001
|
|
9
|
Ngày vào Đảng
|
NgayVaoDang
|
Là ngày cá nhân được
kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam - Dùng để quản lý hồ sơ - Theo Điều lệ
Đảng.
|
Sử dụng để tính tuổi
Đảng dự bị.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
CSDL Đảng viên
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở hữu/chủ
quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính
thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
10
|
Ngày vào Đảng chính thức
|
NgayVaoDangChinhThuc
|
Là ngày cá nhân được
chuyển Đảng chính thức - Dùng để tính tuổi Đảng - Theo Điều lệ Đảng.
|
Sử dụng để tính tuổi
Đảng, xét thâm niên, quy hoạch.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
CSDL Đảng viên
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
11
|
Số thẻ Đảng
|
SoTheDang
|
Là dãy số định danh
duy nhất cấp cho Đảng viên - Dùng để quản lý hồ sơ Đảng - Theo quy định của
Ban Tổ chức TW.
|
Sử dụng để tra cứu,
xác thực thẻ đảng viên.
|
String
|
12 ký tự số
|
Có
|
CSDL Đảng viên
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
12
|
Chức vụ Đảng
|
ChucVuDang
|
Là chức danh lãnh đạo
trong tổ chức Đảng mà cá nhân đang đảm nhiệm - Dùng để phân cấp quản lý -
Theo quy định của Ban Tổ chức TW.
|
Sử dụng để phân
quyền, quản lý cán bộ lãnh đạo.
|
String
|
Theo danh mục
|
Không
|
CSDL Tổ chức Đảng
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
13
|
Số hiệu văn bản
|
SoHieuVanBan
|
Là chuỗi ký tự gồm số
và ký hiệu định danh duy nhất cho văn bản - Dùng để quản lý văn bản - Theo
quy định công tác văn thư.
|
Sử dụng để tra cứu,
định danh văn bản trên hệ thống.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
CSDL Quản lý văn bản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
14
|
Loại văn bản
|
LoaiVanBan
|
Là hình thức của văn
bản chỉ đạo, điều hành - Dùng để phân loại tài liệu - Theo quy định công tác
văn thư.
|
Sử dụng khi phân
loại, lưu trữ văn bản đi/đến.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
CSDL Quản lý văn bản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
15
|
Độ mật
|
DoMat
|
Là mức độ bảo vệ bí
mật của văn bản, tài liệu - Dùng để phân loại giới hạn truy cập - Theo Luật
Bảo vệ bí mật nhà nước.
|
Gán nhãn khi khởi tạo
văn bản mật, điều khiển quyền xem.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
CSDL Quản lý văn bản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
16
|
Trích yếu nội dung
|
TrichYeuNoiDung
|
Là phần tóm tắt nội
dung chủ yếu của văn bản - Dùng để tra cứu nhanh - Theo quy định công tác văn
thư.
|
Hiển thị trên danh
sách văn bản để người dùng nắm bắt nhanh.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
CSDL Quản lý văn bản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
17
|
Trạng thái văn bản
|
TrangThaiVanBan
|
Là trạng thái của văn
bản - Dùng để theo dõi luồng xử lý văn bản - Theo quy định của Văn phòng TW
Đảng.
|
Sử dụng để kiểm soát
tiến độ luân chuyển, thẩm định tài liệu.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
CSDL Quản lý Văn bản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
18
|
Mã vụ việc
|
MaVuViec
|
Là chuỗi ký tự định
danh duy nhất cho một vụ việc - Dùng để quản lý vòng đời xử lý vụ việc - Theo
quy định của Ban Nội chính TW.
|
Sử dụng làm khoá
chính để liên kết các tài liệu của cùng một vụ việc.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
CSDL đơn, thư, khiếu
nại tố cáo
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
19
|
Phân loại vụ việc
|
PhanLoaiVuViec
|
Là nhóm tính chất của
vụ việc - Dùng để phân loại xử lý - Theo quy định của Ban Nội chính TW.
|
Sử dụng để thống kê,
báo cáo tình hình tiếp nhận đơn, thư.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
CSDL đơn, thư, khiếu
nại tố cáo
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
20
|
Số vụ việc
|
SoVuViec
|
Là số hiệu tiếp nhận
vụ việc cấp trong ngày - Dùng để quản lý thứ tự xử lý - Theo quy định của Ban
Nội chính TW.
|
Sử dụng để sắp xếp ưu
tiên xử lý trong ngày.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
CSDL đơn, thư, khiếu
nại tố cáo
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
21
|
Tên vụ việc
|
TenVuViec
|
Là tên gọi chính thức
của vụ việc - Dùng để phân biệt và tra cứu - Theo quy định của Ban Nội chính
TW.
|
Sử dụng để hiển thị
trên danh sách quản lý vụ việc.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
CSDL đơn, thư, khiếu
nại tố cáo
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
22
|
Mã chương trình/kế
hoạch
|
MaChuongTrinhKeHoach
|
Là chuỗi ký tự định
danh duy nhất cho một chương trình/kế hoạch - Dùng để quản lý, theo dõi trên
hệ thống - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để liên kết
các công việc, dự án thuộc cùng chương trình.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
23
|
Tên chương trình/kế
hoạch
|
TenChuongTrinhKeHoach
|
Là tên gọi chính thức
của chương trình/kế hoạch - Dùng để định danh và tra cứu - Theo quy định của
cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để hiển thị
trên các báo cáo, danh sách điều hành.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
24
|
Loại chương trình/kế
hoạch
|
LoaiChuongTrinhKeHoach
|
Là thông tin phân
loại chương trình/kế hoạch - Dùng để phân nhóm quản lý - Theo quy định của
cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để phân rã
thống kê theo nhóm tính chất công việc.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
25
|
Nội dung chương
trình/kế hoạch
|
NoiDungChuongTrinhKeHoach
|
Là nội dung chi tiết,
mục tiêu, yêu cầu của chương trình/kế hoạch - Dùng để làm căn cứ thực hiện -
Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để phổ biến,
quán triệt nội dung công việc cho các đơn vị.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
26
|
Ngày bắt đầu CT/KH
|
NgayBatDauCTKH
|
Là thời điểm bắt đầu
triển khai chương trình/kế hoạch - Dùng để theo dõi mốc thời gian - Theo quy
định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để kích hoạt
trạng thái theo dõi tiến độ.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-001
|
|
27
|
Ngày kết thúc CT/KH
|
NgayKetThucCTKH
|
Là thời điểm dự kiến
hoàn thành chương trình/kế hoạch - Dùng để đánh giá tiến độ - Theo quy định
của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để tính toán
tỉ lệ trễ hạn, lập cảnh báo tự động.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-001
|
|
28
|
Cấp CT/KH
|
CapCTKH
|
Là cấp thẩm quyền ban
hành hoặc quản lý chương trình, kế hoạch - Dùng để phân cấp quyền quản lý -
Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để phân quyền
truy cập, hiển thị báo cáo theo cấp.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
29
|
Hoạt động theo dự án
|
HoatDongTheoDuAn
|
Là thông tin xác định
hình thức hợp tác đối tác công tư - Dùng để phân loại mô hình đầu tư - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để phân loại
nguồn vốn và phương thức quản lý dự án.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT QL tài chính tài
sản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
30
|
Kiểu dự án
|
KieuDuAn
|
Là thông tin phân
loại dự án trung hạn - Dùng để quản lý danh mục đầu tư - Theo quy định của
cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để tổng hợp
kế hoạch đầu tư công trung hạn.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT QL tài chính tài
sản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
31
|
Loại dự án
|
LoaiDuAn
|
Là phân loại tính
chất dự án - Dùng để quản lý nguồn vốn và hình thức đầu tư - Theo quy định
của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để phân nhóm
dự án mua sắm, xây dựng cơ bản.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT QL tài chính tài
sản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
32
|
Mã dự án
|
MaDuAn
|
Là chuỗi ký tự định
danh duy nhất của dự án - Dùng để quản lý thông suốt vòng đời dự án - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng làm mã khoá
chính liên kết ngân sách, tiến độ dự án.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
HT QL tài chính tài
sản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
33
|
Nhóm dự án
|
NhomDuAn
|
Là phân nhóm quy mô
dự án - Dùng để phân cấp thẩm quyền phê duyệt - Theo quy định của cấp có thẩm
quyền.
|
Sử dụng để xác định
quy trình, cấp phê duyệt thẩm định.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT QL tài chính tài
sản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
34
|
Tên dự án
|
TenDuAn
|
Là tên gọi chính thức
của dự án - Dùng để định danh và tra cứu - Theo quy định của cấp có thẩm
quyền.
|
Sử dụng hiển thị trên
danh mục, báo cáo đầu tư.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT QL tài chính tài
sản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
35
|
Trạng thái dự án
|
TrangThaiDuAn
|
Là thông tin phản ánh
tình trạng hiện tại của dự án - Dùng để theo dõi tiến độ - Theo quy định của
cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để chuyển
luồng trạng thái, đóng/mở giải ngân.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT QL tài chính tài
sản
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
36
|
Mã đề án
|
MaDeAn
|
Là chuỗi ký tự định
danh duy nhất của đề án - Dùng để quản lý và theo dõi quá trình thực hiện -
Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng làm mã định
danh tham chiếu trong các văn bản liên quan.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
Chưa xác định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
37
|
Tên đề án
|
TenDeAn
|
Là tên gọi chính thức
của đề án - Dùng để định danh và tra cứu - Theo quy định của cấp có thẩm
quyền.
|
Sử dụng hiển thị trên
các màn hình quản lý danh mục đề án.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
Chưa xác định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
38
|
Lý do xây dựng
|
LyDoXayDung
|
Là thông tin giải
trình tính cấp thiết - Dùng để phục vụ công tác thẩm định - Theo quy định của
cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng làm tài liệu
tham chiếu khi xét duyệt đề cương.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
Chưa xác định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
39
|
Mục tiêu đề án
|
MucTieuDeAn
|
Là các kết quả kỳ
vọng đạt được - Dùng để làm thước đo đánh giá - Theo quy định của cấp có thẩm
quyền.
|
Sử dụng để đối chiếu,
nghiệm thu khi kết thúc đề án.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
Chưa xác định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
40
|
Phạm vi đề án
|
PhamViDeAn
|
Là giới hạn về không
gian, thời gian và đối tượng - Dùng để xác định quy mô - Theo quy định của
cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để định hướng
triển khai, tránh chồng chéo nguồn lực.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
Chưa xác định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
41
|
Nội dung đề án
|
NoiDungDeAn
|
Là các hoạt động,
nhiệm vụ trọng tâm - Dùng để theo dõi công việc - Theo quy định của cấp có
thẩm quyền.
|
Sử dụng để phân rã
thành các gói thầu, nhiệm vụ chi tiết.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
Chưa xác định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
42
|
Tiến độ thực hiện đề
án
|
TienDoThucHienDeAn
|
Là tỉ lệ phần trăm
các bước đã thực hiện - Dùng để giám sát tiến độ - Theo quy định của cấp có
thẩm quyền.
|
Sử dụng để tạo biểu
đồ theo dõi, báo cáo định kỳ.
|
Integer
|
Từ 0 đến 100
|
Có
|
Chưa xác định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
43
|
Ngân sách thực hiện
đề án
|
NganSachThucHienDeAn
|
Là tổng mức kinh phí
dự kiến hoặc đã phê duyệt - Dùng để quản lý nguồn vốn - Theo quy định của cấp
có thẩm quyền.
|
Sử dụng để lập kế
hoạch giải ngân, kiểm soát chi phí.
|
Integer
|
Số nguyên dương
|
Có
|
Chưa xác định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
44
|
Tên phong trào/sự
kiện
|
TenPTHDSK
|
Là tên gọi chính thức
của phong trào, sự kiện - Dùng để định danh và tra cứu - Theo quy định của cấp
có thẩm quyền.
|
Sử dụng hiển thị trên
hệ thống tin tức, cổng thông tin.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
45
|
Mã phong trào/sự kiện
|
MaPTHDSK
|
Là chuỗi ký tự định
danh duy nhất của phong trào, sự kiện - Dùng để quản lý đối tượng trên hệ
thống - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng làm mã khoá
liên kết với danh sách đại biểu tham gia.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
46
|
Mục tiêu phong
trào/sự kiện
|
MucTieuPTHDSK
|
Là kết quả kỳ vọng
của phong trào, sự kiện - Dùng để đánh giá hiệu quả - Theo quy định của cấp
có thẩm quyền.
|
Sử dụng trong báo cáo
tổng kết, nghiệm thu sự kiện.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
47
|
Chủ đề phong trào/sự
kiện
|
ChuDePTHDSK
|
Là tư tưởng, thông
điệp chính của phong trào, sự kiện - Dùng để định hướng tuyên truyền - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để thiết kế
truyền thông, báo cáo chuyên đề.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
48
|
Nội dung phong
trào/sự kiện
|
NoiDungPTHDSK
|
Là nội dung chi tiết
các hoạt động sẽ diễn ra - Dùng để quản lý và tổ chức - Theo quy định của cấp
có thẩm quyền.
|
Sử dụng để xây dựng
kịch bản, lịch trình sự kiện chi tiết.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
49
|
Quy mô phong trào/sự
kiện
|
QuyMoPTHDSK
|
Là thông tin về phạm
vi, số lượng người tham gia - Dùng để đánh giá sức lan toả - Theo quy định
của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để lên kế
hoạch hậu cần, an ninh, y tế.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
50
|
Địa điểm phong
trào/sự kiện
|
DiaDiemPTHDSK
|
Là thông tin về nơi
tổ chức - Dùng để phục vụ hậu cần - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để in giấy
mời, điều phối xe, an ninh.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
51
|
Thời gian bắt đầu
|
ThoiGianBatDauPTHDSK
|
Là thời điểm bắt đầu
diễn ra sự kiện, phong trào - Dùng để theo dõi lịch trình - Theo quy định của
cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để lập lịch
trên hệ thống, gửi nhắc nhở.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và dân
vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-001
|
|
52
|
Thời gian kết thúc
|
ThoiGianKetThucPTHDSK
|
Là thời điểm kết thúc
sự kiện, phong trào - Dùng để theo dõi lịch trình - Theo quy định của cấp có
thẩm quyền.
|
Sử dụng để đóng hệ
thống đăng ký, lập báo cáo sau sự kiện.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-001
|
|
53
|
Mã nhiệm vụ
|
MaNhiemVu
|
Là chuỗi ký tự định
danh duy nhất cho một nhiệm vụ - Dùng để quản lý và theo dõi quá trình xử lý
- Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để quản lý
luồng công việc của từng cá nhân/đơn vị.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
54
|
Tên nhiệm vụ
|
TenNhiemVu
|
Là tên gọi vắn tắt
của công việc cần thực hiện - Dùng để tra cứu, phân loại nhiệm vụ - Theo quy
định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để hiển thị
trên bảng điều khiển công việc.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
55
|
Loại nhiệm vụ
|
LoaiNhiemVu
|
Là phân loại tính
chất công việc - Dùng để phân nhóm quản lý nhiệm vụ - Theo quy định của cấp
có thẩm quyền.
|
Sử dụng để ưu tiên
mức độ khẩn cấp, phân loại báo cáo.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
56
|
Thời gian bắt đầu
nhiệm vụ
|
ThoiGianBatDauNV
|
Là thời điểm bắt đầu
triển khai công việc - Dùng để theo dõi mốc thời gian - Theo quy định của cấp
có thẩm quyền.
|
Sử dụng để ghi nhận
tiến độ khởi tạo công việc.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-001
|
|
57
|
Thời gian kết thúc
nhiệm vụ
|
ThoiGianKetThucNV
|
Là thời điểm hạn chót
phải hoàn thành nhiệm vụ - Dùng để đôn đốc công việc - Theo quy định của cấp
có thẩm quyền.
|
Sử dụng để tính thời
gian trễ hạn, đánh giá KPI cá nhân.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
|
CDE-TG-001
|
|
58
|
Nội dung nhiệm vụ
|
NoiDungNhiemVu
|
Là thông tin chi tiết
về yêu cầu, cách thức thực hiện - Dùng để làm căn cứ xử lý - Theo quy định
của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để người thực
hiện nắm rõ chỉ đạo.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
59
|
Tiến độ thực hiện
nhiệm vụ
|
TienDoThucHienNV
|
Là tỉ lệ phần trăm
công việc đã hoàn thành - Dùng để báo cáo giám sát tình hình thực hiện - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để theo dõi
trực quan trên phần mềm quản lý công việc.
|
Integer
|
Từ 0 đến 100
|
Có
|
HT tham mưu và thẩm
định
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cốt lõi
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
60
|
Số điện thoại
|
SoDienThoai
|
Là chuỗi các số thể
hiện số điện thoại liên lạc của báo cáo viên - Dùng để liên hệ, trao đổi công
việc - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để liên hệ
trực tiếp, gửi tin nhắn SMS mời họp.
|
String
|
Tối đa 15 ký tự
|
Không
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-LL- 001
|
|
61
|
Chức vụ
|
ChucVu
|
Là chức vụ hiện tại
báo cáo viên đang đảm nhiệm - Dùng để quản lý thông tin nhân sự - Theo quy
định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để đánh giá
năng lực, giới thiệu báo cáo viên.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
62
|
Đơn vị công tác
|
DonViCongTac
|
Là tên cơ quan, tổ
chức nơi báo cáo viên đang làm việc - Dùng để theo dõi quá trình công tác -
Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để phân luồng
quản lý theo cơ quan chủ quản.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở hữu/chủ
quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban hành chính
thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
63
|
Cấp quản lý
|
CapQuanLy
|
Là cấp hành chính
quản lý trực tiếp báo cáo viên - Dùng để phân cấp tổ chức lực lượng - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để phân quyền
điều hành báo cáo viên các cấp.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
64
|
Trình độ lý luận
|
TrinhDoLyLuan
|
Là thông tin về trình
độ đào tạo lý luận chính trị - Dùng để đánh giá tiêu chuẩn báo cáo viên -
Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để lọc và sắp
xếp báo cáo viên cho các chủ đề phù hợp.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
65
|
Trình độ chuyên môn
|
TrinhDoChuyenMon
|
Là thông tin về trình
độ học vấn, chuyên môn nghiệp vụ - Dùng để đánh giá năng lực - Theo quy định
của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để bố trí báo
cáo viên vào lĩnh vực chuyên sâu.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
66
|
Số quyết định
|
SoQuyetDinh
|
Là chuỗi ký tự định
danh quyết định công nhận báo cáo viên - Dùng để lưu trữ hồ sơ pháp lý - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để đối chiếu
tính hợp lệ của báo cáo viên.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
67
|
Thời gian quyết định
|
ThoiGianQuyetDinh
|
Là thời điểm ban hành
quyết định công nhận báo cáo viên - Dùng để theo dõi thời hạn hiệu lực - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để nhắc nhở
khi sắp hết hạn công nhận.
|
String
|
YYYY- MM
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-002
|
|
68
|
Trạng thái hoạt động
|
TrangThaiHoatDong
|
Là trạng thái hoạt
động hiện tại của báo cáo viên - Dùng để phân công nhiệm vụ - Theo quy định
của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để loại bỏ
các báo cáo viên đã nghỉ hoặc tạm dừng khỏi danh sách phân công.
|
String
|
Theo danh mục
|
Có
|
HT TT Tuyên giáo và
dân vận
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu cá nhân
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
69
|
Mã đợt KTGS
|
MaDotKTGS
|
Là chuỗi ký tự định
danh duy nhất của đợt kiểm tra, giám sát - Dùng để quản lý và truy vết hồ sơ
trên hệ thống - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng làm khoá
chính để lưu trữ hồ sơ, tài liệu liên quan đến đợt KTGS.
|
String
|
Tối đa 50 ký tự
|
Có
|
HT TT lĩnh vực Kiểm
tra, giám sát
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
70
|
Tên đợt KTGS
|
TenDotKTGS
|
Là tên gọi chính thức
của đợt kiểm tra, giám sát - Dùng để định danh và tra cứu thông tin - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng hiển thị trên
danh sách quản lý các cuộc KTGS.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT TT lĩnh vực Kiểm
tra, giám sát
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
71
|
Nội dung KTGS
|
NoiDungKTGS
|
Là thông tin mô tả
chi tiết phạm vi, đối tượng và yêu cầu của đợt KTGS - Dùng để kiểm soát quá
trình thực hiện - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để các thành
viên đoàn KTGS bám sát yêu cầu nhiệm vụ.
|
String
|
Tối đa 500 ký tự
|
Có
|
HT TT lĩnh vực Kiểm
tra, giám sát
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
72
|
Đối tượng KTGS
|
DoiTuongKTGS
|
Là thông tin về các
cá nhân, tổ chức chịu sự kiểm tra, giám sát - Dùng để quản lý, xác định đúng
phạm vi - Theo quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để liên kết
với hồ sơ cán bộ/tổ chức đảng đang bị KTGS.
|
String
|
Chuỗi định dạng JSON
|
Có
|
HT TT lĩnh vực Kiểm
tra, giám sát
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
[Tự định nghĩa -
Phương án A]
|
|
73
|
Thời gian bắt đầu
KTGS
|
ThoiGianBatDauKTGS
|
Là thời điểm bắt đầu
triển khai đợt kiểm tra, giám sát - Dùng để quản lý tiến độ thực hiện - Theo
quy định của cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để theo dõi
thời hạn hợp lệ của cuộc KTGS.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
HT TT lĩnh vực Kiểm
tra, giám sát
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-004
|
|
74
|
Thời gian kết thúc
KTGS
|
ThoiGianKetThucKTGS
|
Là thời điểm hoàn
thành đợt kiểm tra, giám sát - Dùng để tổng kết đợt KTGS - Theo quy định của
cấp có thẩm quyền.
|
Sử dụng để kết thúc
hồ sơ và chuyển sang giai đoạn thi hành kỷ luật.
|
String
|
YYYY-MM-DD
|
Có
|
HT TT lĩnh vực Kiểm
tra, giám sát
|
Có điều kiện
|
Dữ liệu quan trọng
|
Cơ quan chủ sở
hữu/chủ quản dữ liệu sẽ có trách nhiệm rà soát, xác nhận và quyết định ban
hành chính thức mức độ mật theo đúng quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà
nước.
|
CDE-TG-004
|