|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Châu Văn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 31/2026/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 08
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI, THỦY SẢN, NGHỀ
MUỐI ĐỂ THỰC HIỆN CÁC MÔ HÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định số
60/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công
lập;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định quy định định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn
nuôi, thủy sản, nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa
bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết
định này gồm các Phụ lục như sau:
1. Định mức kinh tế kỹ
thuật khuyến nông nhiệm vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt gồm 115 mô hình được quy
định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Định mức kinh tế kỹ
thuật khuyến nông nhiệm vụ thuộc lĩnh vực chăn nuôi gồm 41 mô hình được quy
định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Định mức kinh tế kỹ
thuật khuyến nông nhiệm vụ thuộc lĩnh vực thủy sản gồm 88 mô hình được quy định
tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Định mức kinh tế kỹ
thuật khuyến nông nhiệm vụ thuộc lĩnh vực nghề muối gồm 01 mô hình được quy
định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
5. Định mức kinh tế kỹ
thuật khuyến nông nhiệm vụ đào tạo huấn luyện khuyến nông gồm 02 định mức được
quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.
6. Định mức kinh tế -
kỹ thuật khuyến nông nhiệm vụ thông tin tuyên truyền khuyến nông gồm 04 định
mức được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và
đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt,
chăn nuôi, thủy sản, nghề muối, nhiệm vụ đào tạo huấn luyện và nhiệm vụ thông
tin tuyên truyền để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh
Vĩnh Long.
2. Đối tượng áp dụng:
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp,
hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có
liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức thực hiện Quyết định này
theo đúng quy định. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn
diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về các định mức kinh tế kỹ
thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối được quy định tại
Quyết định này; đồng thời, thường xuyên chủ động kiểm tra, rà soát, kịp thời
tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho
phù hợp với điều kiện thực tế và theo đúng các quy định hiện hành có liên quan.
2. Trong quá trình thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh
kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Điều khoản thi
hành
1. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài
chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XIX; Thủ trưởng các sở, ban, ngành
tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có
hiệu lực từ ngày 18 tháng 4 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn
tỉnh Trà Vinh.
|
Nơi nhận:
-
Như khoản 1 Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật);
- TT. TU; TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Phòng: KTN, KTTH, TH;
- Trung tâm TTĐH (để đăng công báo);
- Báo và phát thanh, truyền hình Vĩnh Long;
- Lưu: VT, KTN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Châu Văn Hòa
|
PHỤ LỤC I
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. Cây lương thực (7 định mức)
1. Mô hình nhân giống
Lúa cấp nguyên chủng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤5 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Tùy theo yêu cầu thực
tế của mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc BVTV
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống siêu nguyên
chủng
|
Kg
|
40
|
QCVN
01-54: 2011/TTBNNPTNT
|
Theo
Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và điều kiện canh tác của địa
phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
80
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
3
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
2. Mô hình nhân giống
lúa chất lượng (cấp xác nhận)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp.
|
Tính
≤10 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Tùy theo yêu cầu thực
tế của mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc BVTV
|
máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống nguyên chủng
|
Kg
|
80
|
QCVN 01-54: 2011/TTBNNPTNT
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và điều kiện canh tác của địa phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
80
|
TCCS Có thể sử dụng
phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
3
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
3. Mô hình sản xuất lúa
ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật (3 giảm 3 tăng; 1 phải năm giảm; 1 phải 6
giảm)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật.
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤10 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐV
tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Tùy theo yêu cầu thực
tế của mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
70
|
Giống cấp xác
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và điều kiện canh tác của địa phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
80
|
TCCS Có thể sử dụng
phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
3
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
4. Mô hình sản xuất lúa
hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
10 ≤ 15 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
|
4
|
Đào tạo, tư vấn, đánh
giá chứng nhận
|
Lần
|
01
|
- Nghị định số 109/2018/NĐ-CP,
ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ
- TCVN 11041-2:2017
|
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
80
|
Cấp
xác nhận
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh học,
vi sinh,…)
|
|
|
- TCVN 11041-2:2017
|
- Mức hỗ trợ theo quy
định hiện hành
- Phân hữu cơ: hỗ trợ
liên tiếp 3 vụ để thực hiện chuyển đổi sản xuất.
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và điều kiện canh tác của địa phương
|
|
|
- Sản xuất vụ thứ
nhất
|
Kg
|
1.500
|
|
|
- Sản xuất vụ thứ hai
|
Kg
|
1.200
|
|
|
- Sản xuất vụ thứ ba
|
Kg
|
600
|
|
3
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
06
|
|
4
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
4
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
5. Mô hình sản xuất lúa
ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật thâm canh tổng hợp (máy cấy; máy sạ lúa theo
khóm/cụm...)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤10 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
Định
mức cho 20 ha
|
TT
|
Hạng
mục thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Tùy theo mục đích xây
dựng, hạng mục thiế bị máy móc thích hợp được chọn để thực hiện
|
|
2
|
Khâu gieo cấy
|
|
|
|
-
|
Máy sạ hàng/khóm/cụm
|
Máy
|
01
|
|
-
|
Máy cấy
|
Máy
|
01
|
|
-
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Máy gặt đập liên hợp
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
Cấp
xác nhận
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
|
|
- TCCS
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
Áp dụng theo mô hình sản
xuất thực tế
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
6. Mô hình ứng dụng máy
móc, thiết bị trong sản xuất lúa
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤10 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
Định
mức cho 20 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun hạt giống,
phân, thuốc BVTV (máy tích hợp)
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Tùy theo mục đích xây
dựng, hạng mục thiết bị máy móc thích hợp được chọn để thực hiện -Theo điều
kiện thực tế của địa phương
|
|
2
|
Máy cấy (công suất
nhỏ)/ công suất lớn
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Máy sản xuất mạ khay
|
Máy
|
01
|
|
4
|
Thiết bị san phẳng
mặt ruộng bằng tia lazer
|
Máy
|
01
|
|
5
|
Máy sạ định vị như
cấy công suất nhỏ (máy sạ theo khóm
|
Máy
|
01
|
|
6
|
Máy sạ định vị như
cấy công suất lớn (máy sạ theo khóm)
|
Máy
|
01
|
|
7
|
Thiết bị bay không
người lái (máy bay nông nghiệp): phun dung dịch dinh dưỡng, thuốc bảo vệ thực
vật… rải giống, phân bón…
|
Máy
|
01
|
- Tiêu chuẩn cơ sở:
TCCS 830: 2022/BVTV khảo nghiệm trên đồng ruộng thuốc bảo vệ thực vật phòng
chống sinh vật gây hại cây trồng bằng thiết bị bay không người lái
- Phù hợp với quy
trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Áp dụng theo thực tế sản
xuất
|
|
2
|
Vật tư
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo
|
01
hội thảo/ 01 MH
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
Bảng/MH/01 MH
|
|
|
7. Mô hình sản xuất lúa
chất lượng cao, giảm phát thải
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
10 ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
|
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
|
|
|
2
|
Khâu gieo cấy:
|
|
|
|
|
|
Thiết bị sạ
(hàng/cụm)
|
|
|
|
|
|
Máy trộn đất
|
|
|
|
|
|
Máy gieo hạt
|
|
|
|
|
|
Máy cấy
|
|
|
|
|
|
Máy phun thuốc bảo vệ
thực vật
|
|
|
|
|
3
|
Máy gặt đập liên hợp
|
|
|
|
|
4
|
Máy thu gom rơm
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy đo khí metan (CH4),
khí carbonic (CO2)
|
|
|
Theo
công bố của nhà sản xuất
|
Phù
hợp với quy mô dự án, mô hình
|
|
6
|
Cảm ứng mực nước
ruộng thông minh
|
|
|
Theo
công bố của nhà sản xuất
|
Phù
hợp với quy mô dự án, mô hình
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
|
1
|
Giống lúa
|
Kg
|
70
|
Từ
cấp xác nhận trở lên
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
100
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
40
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
40
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.500
|
|
6
|
Chế phẩm nấm đối
kháng Trichoderma
|
Kg
|
40
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
300
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
|
|
Đảm bảo yêu cầu chất
lượng theo quy định hiện hành và theo quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô
hình
|
|
9
|
Vật rẻ tiền mau hỏng
phục vụ sản xuất
|
|
|
Theo
quy trình kỹ thuật
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
|
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
II. Cây ăn trái (29 định mức)
1. Mô hình trồng, thâm
canh cam, quýt theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
09
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤5ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức tính cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết
cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
1.200
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
60
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
165,6
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
- Lượng vật tư sử
dụng cho từng năm;
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
208
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
240
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
20
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.200
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
8
|
TCCS
|
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
220,8
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
240
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
390
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
30
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
10
|
TCCS
|
|
Kinh
doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
276
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
240
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
360
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
45
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
10
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-0.3
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
2. Mô hình trồng, thâm
canh cam Sành theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
09
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 05ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức tính cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết
cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
3.000
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5% giống
trồng mới)
|
Cây
|
150
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
414
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
- Lượng vật tư sử
dụng cho từng năm
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
520
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
600
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
50
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
3.000
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
20
|
TCCS
|
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
552
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
600
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
750
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
74
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
24
|
TCCS
|
|
Kinh
doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
690
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
600
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
900
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Kít
|
112,5
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
25
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
3. Mô hình trồng, thâm
canh bưởi theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
09
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
500
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5% giống
trồng mới)
|
Cây
|
25
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
92
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
- Lượng vật tư sử
dụng cho từng năm;
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng;
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
15
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
5
|
TCCS
|
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
138
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
240
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
25
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
|
Kinh
doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
147,2
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
96
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
138
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
30
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
4. Mô hình trồng, thâm
canh cam, quýt hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
09
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
05ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ; tham khảo tài liệu tập huấn nông nghiệp hữu cơ (Công ty Cổ
phần Chứng nhận và Kiểm nghiệm FAO)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức tính cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
1. Giống trồng mới
|
Cây
|
1.200
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2. Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
60
|
|
3. Giống cây phân
xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất
|
Kg
|
100
|
|
Trường hợp nhà vườn
sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau
màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ
|
|
Trồng
mới, chăm sóc
năm thứ nhất
|
4. Giống cây trồng
vùng đệm: cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ
thiên địch:
|
|
|
TCVN
11041- 1:2017 TCVN 11041- 2:2017 Nông nghiệp hữu cơ
|
|
4.1 Giống cây so đũa,
khuynh diệp...
|
Cây
|
200
|
|
4.2 Giống cây gừng,
sả...
|
Kg
|
30
|
|
5. Phân hữu cơ:
|
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
5.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
5.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
80
|
|
5.3 Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
350
|
|
6. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Chăm
sóc
năm thứ hai
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
100
|
|
1.3 Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
400
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
Chăm
sóc
năm thứ ba
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh học
(bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
120
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
450
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
7
|
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ, cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến
giai đoạn kinh doanh; chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu
cơ
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
150
|
|
3.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
500
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
10
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
5. Mô hình trồng, thâm
canh bưởi hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
≤05ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
1. Giống trồng mới
|
Cây
|
500
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2. Giống trồng dặm
(5% giống trồng mới)
|
Cây
|
25
|
|
3. Giống cây phân
xanh, cây họ đậu (lạc dại) trồng xen làm cây che phủ đất
|
Kg
|
100
|
|
Trường hợp nhà vườn
sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau
màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ
|
|
4. Giống cây trồng
vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ
thiên địch:
|
|
|
|
Trồng
mới, chăm sóc năm thứ nhất
|
4.1 Giống cây so đũa,
khuynh diệp...
|
Cây
|
200
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ; tham khảo tài liệu tập huấn nông nghiệp hữu cơ
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
4.2 Giống cây gừng,
sả...
|
Kg
|
30
|
|
5. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
5.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
5.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
40
|
|
5.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
300
|
|
6. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Chăm
sóc năm thứ hai, ba
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
60
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
350
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến
giai đoạn kinh doanh; Chăm
sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu
cơ
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
80
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
400
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
6. Mô hình trồng, thâm
canh chanh theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤5ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết cơ bản năm thứ 1
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
500
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giỗng hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
25
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
165
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
165
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
200
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
20
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
625
|
TCCS
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
5
|
TCCS
|
|
Chăm
sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
165
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
165
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
200
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
30
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
7. Mô hình trồng, thâm
canh nhãn, xoài, chôm chôm theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05ha /người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Bộ
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giống hỗ khi xây dựng
mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
20
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
70
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
- Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của
địa phương
- Lượng vật tư sử
dụng cho từng năm
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
90
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
15
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
5
|
TCCS
|
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
92
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
65
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
20
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
5
|
TCCS
|
|
Kinh
doanh (năm
thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
140
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
210
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
30
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
8. Mô hình trồng, thâm
canh nhãn, xoài, chôm chôm hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
05ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc năm thứ nhất
|
1. Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép ≥30cm
|
Giống chỉ hỗ trợ khi
xây dựng mô hình trồng mới
|
|
2. Giống trồng dặm
(5% giống trồng mới)
|
Cây
|
20
|
|
3. Giống cây phân
xanh, cây họ đậu (lạc dại) trồng xen làm cây che phủ đất
|
Kg
|
100
|
TCVN
11041- 1:2017
TCVN
11041- 2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ; tham khảo tài liệu tập huấn nông nghiệp hữu cơ (Công ty Cổ
phần Chứng nhận và Kiểm nghiệm FAO)
|
Trường hợp nhà vườn
sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau
màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ
|
|
4. Giống cây trồng
vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ
thiên địch:
|
|
|
|
4.1 Giống cây so đũa,
khuynh diệp,..
|
Cây
|
200
|
|
4.2 Giống cây gừng,
sả...
|
Kg
|
30
|
|
5. Phân hữu cơ:
|
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
5.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
5.2 Phân hữu cơ sinh
|
Lít
|
40
|
|
học (bón qua lá, qua
rễ)
|
|
|
|
|
|
5.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
300
|
|
6. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Chăm
sóc năm thứ hai, ba
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh học
(bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
60
|
|
1.3. Phân khoáng hữu cơ
(bón qua rễ)
|
Kg
|
350
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2
đến giai đoạn Kinh doanh; Chăm sóc thâm canh giai
đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh học
(bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
80
|
|
|
1.3. Phân khoáng hữu cơ
(bón qua rễ)
|
Kg
|
400
|
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật
sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
9. Mô hình trồng, thâm
canh sầu riêng, măng cụt theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤5ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Thời
kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
200
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
10
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
50
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương.
- Lượng vật tư sử
dụng cho từng năm
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
35
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
40
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
200
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
5
|
TCCS
|
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
Phân hữu cơ sinh học
khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón
theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
35
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
|
Thời
kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
230
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
200
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
10. Mô hình trồng mới,
thâm canh sầu riêng, măng cụt hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤05ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc năm thứ nhất
|
1. Giống trồng mới
|
Cây
|
200
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2. Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
10
|
|
3. Giống cây phân
xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất
|
Kg
|
100
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ
|
Trường hợp nhà vườn
sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau
màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ
|
|
4. Giống cây trồng
vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ
thiên địch:
|
|
|
|
4.1. Giống cây so
đũa, khuynh diệp,..
|
Cây
|
200
|
|
4.2. Giống cây gừng,
sả,..
|
Kg
|
30
|
|
5. Phân hữu cơ:
|
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
5.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
5.2 Phân hữu cơ sinh học
(bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
40
|
|
5.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
300
|
|
6. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
Chăm
sóc năm thứ hai, ba
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh học
(bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
60
|
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
300
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm
thứ 2 đến giai đoạn kinh doanh; Chăm sóc thâm canh giai đoạn
kinh doanh sản xuất hữu cơ
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh học
(bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
60
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
350
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực vật
sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
11. Mô hình trồng, thâm
canh mít theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤5ha/vụ/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
Kiến
thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giống hỗ trợ
khi xây dựng mô hình
trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
20
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
200
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
- Lượng vật tư sử
dụng cho từng năm
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
100
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
56
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
400
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
12
|
TCCS
|
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
240
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
240
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
240
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
75
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
15
|
TCCS
|
|
Kinh
doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
280
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
280
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
280
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
112
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
52
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
-
Theo quy trình kỹ thuật
-
Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
12. Mô hình trồng, thâm
canh mít hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤05ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ; tham khảo tài liệu tập huấn nông nghiệp hữu cơ
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc năm thứ nhất
|
1. Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép ≥30 cm
|
Hỗ trợ giống khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2. Giống trồng dặm
(5% giống trồng mới)
|
Cây
|
20
|
|
3. Giống cây phân
xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất
|
Kg
|
100
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ;
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
- Trường hợp nhà vườn
sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau
màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ
|
|
4. Giống cây trồng
vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên
địch:
|
|
|
|
4.1 Giống cây so đũa,
khuynh diệp...
|
Cây
|
200
|
|
4.2 Giống cây gừng,
sả,..
|
Kg
|
30
|
|
5. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
5.1 Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
5.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
80
|
|
5.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
250
|
|
6. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Chăm
sóc năm thứ hai, ba
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
100
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
300
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến giai đoạn kinh
doanh; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
120
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
350
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
1
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
13. Mô hình trồng, thâm
canh thanh long kiểu giàn chữ T theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
5ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức vật tư
Định mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc năm thứ nhất
|
1. Giống trồng mới
|
Hom
|
5.555
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2. Giống trồng dặm
(5% giống trồng mới)
|
Hom
|
278
|
|
3. Trụ xi măng
|
Trụ
|
1.388
|
- Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
- Các loại đạm, lân, kali
nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng
- Định mức Chăm sóc
thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh thanh long
|
|
4. Phân đạm nguyên
chất (N)
|
Kg
|
220
|
|
5. Phân lân nguyên
chất (P2O5)
|
Kg
|
300
|
|
6. Phân kali nguyên
chất (K2O)
|
Kg
|
150
|
|
7. Phân hữu cơ sinh
học
|
Kg
|
3.000
|
|
8. Vôi bột
|
Kg
|
550
|
|
9. Thuốc bảo vệ thực
vật
|
Kg/lít
|
5
|
|
Chăm
sóc năm thứ hai
|
1. Phân đạm nguyên
chất (N)
|
Kg
|
440
|
|
2. Phân lân nguyên
chất (P2O5)
|
Kg
|
440
|
|
3. Phân kali nguyên
chất (K2O)
|
Kg
|
300
|
|
4. Phân hữu cơ sinh
học
|
Kg
|
6.000
|
|
5. Thuốc bảo vệ thực
vật
|
Kg/lít
|
6
|
|
Chăm
sóc năm thứ ba
|
1. Phân đạm nguyên
chất (N)
|
Kg
|
660
|
|
2. Phân lân nguyên
chất (P2O5)
|
Kg
|
660
|
|
3. Phân kali nguyên
chất (K2O)
|
Kg
|
450
|
|
4. Phân hữu cơ sinh
học
|
Kg
|
9.000
|
|
5. Thuốc bảo vệ thực
vật
|
Kg/lít
|
6
|
|
Chăm sóc thâm canh
giai đoạn kinh doanh
|
1. Phân đạm nguyên
chất (N)
|
Kg
|
660
|
|
2. Phân lân nguyên
chất (P2O5)
|
Kg
|
660
|
|
3. Phân kali nguyên
chất (K2O)
|
Kg
|
450
|
|
4. Phân hữu cơ sinh
học
|
Kg
|
9.000
|
|
5. Thuốc bảo vệ thực
vật
|
Kg/lít
|
6
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
|
- Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
|
- Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
|
- Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
|
- Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
14. Mô hình trồng mới,
thâm canh thanh long hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 5ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng
qua lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hỗ trợ cho đầu tư xây
dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Trồng mới, chăm sóc
năm thứ nhất
|
1. Giống trồng mới
|
Hom
|
5.555
|
|
|
2. Giống trồng dặm
(5% giống trồng mới)
|
Hom
|
278
|
|
3. Trụ xi măng
|
Trụ
|
1.388
|
|
|
4. Giống cây phân
xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất
|
Kg
|
100
|
Trường hợp nhà vườn
sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, câyrau màu...)
phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ
-Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
5. Giống cây trồng
vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ
thiên địch:
|
|
|
|
5.1 Giống cây so đũa,
khuynh diệp...
|
Cây
|
200
|
|
5.2 Giống cây gừng,
sả...
|
Kg
|
30
|
|
6. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
6.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
6.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua thân lá, qua rễ)
|
Lít
|
80
|
|
6.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
300
|
|
7. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Chăm
sóc năm thứ hai, ba
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua thân lá, qua rễ)
|
Lít
|
100
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
350
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai
đoạn năm thứ 2 đến giai đoạn kinh doanh; Chăm sóc thâm canh
giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua thân lá, qua rễ)
|
Lít
|
120
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
500
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
-Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
15. Mô hình trồng, thâm
canh chuối theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤5ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc thâm canh
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
2.000
|
Cây
giống cao 70 - 80cm
|
Hỗ trợ khi xây dựng
mô hình trồng mới
- Theo Quyết định số
3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
100
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
276
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
160
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
360
|
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
20
|
TCCS
|
hoặc phân hỗn hợp với
tỷ lệ tương ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
5
|
TCCS
|
|
9
|
Túi bao buồng
|
Bảng/MH
|
2.000
|
|
Hỗ trợ năm thứ hai
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
-Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
16. Mô hình trồng, thâm
canh thanh trà theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 5ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
300
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
15
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
84
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương Lượng vật tư sử dụng cho từng năm
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
104
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
54
|
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
15
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
5
|
TCCS
|
|
Năm thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
65
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
104
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
126
|
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
20
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
|
Kinh
doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
185
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
160
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
149
|
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
30
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
17. Mô hình trồng, thâm
canh mận theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤5ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết cơ bản năm thứ 1
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
500
|
Cây
giống nhánh chiết > 40cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
25
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
48
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
- Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của
địa phương
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
48
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
15
|
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
5
|
|
|
Chăm
sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
200
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
150
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
200
|
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
30
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
18. Mô hình trồng, thâm
canh dứa theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
3ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức vật tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ nhất
|
1. Giống trồng mới
|
Cây
|
50.000
|
TCCS
|
|
2. Giống trồng dặm
(5% giống trồng mới)
|
Cây
|
1.000
|
|
3. Phân đạm nguyên
chất (N)
|
Kg
|
460
|
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Các loại phân
nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng
- Theo Quyết định số
3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của
địa phương
|
|
4. Phân lân nguyên
chất (P2O5)
|
Kg
|
320
|
|
5. Phân kali nguyên
chất (K2O)
|
Kg
|
840
|
|
6. Phân hữu cơ sinh
học
|
Kg
|
5.000
|
|
7. Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
|
8. Thuốc bảo vệ thực
vật
|
Kg/lít
|
5
|
|
Năm thứ hai
|
1. Phân đạm nguyên
chất (N)
|
Kg
|
460
|
|
2. Phân kali nguyên
chất (K2O)
|
Kg
|
840
|
|
3. Thuốc bảo vệ thực
vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
19. Mô hình trồng, thâm
canh cây dứa hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
≤ 3ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua
lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hỗ trợ cho đầu tư xây
dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
|
C. Định mức vật tư
Định mức tính cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc năm thứ nhất
|
1. Giống trồng mới
|
Cây
|
50.000
|
TCCS
|
|
|
2. Giống trồng dặm
(5% giống trồng mới)
|
Cây
|
1.000
|
|
|
3. Giống cây trồng
vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ
thiên địch:
|
|
|
TCVN
11041-1:2017
TCVN
11041-2:2017
Nông
nghiệp hữu cơ
|
Theo
điều kiện canh tác của địa phương
|
|
3.1 Giống cây so đũa,
khuynh diệp,..
|
Cây
|
200
|
|
3.2 Giống cây gừng,
sả,..
|
Kg
|
30
|
|
4. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
4.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
4.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua thân lá, qua rễ)
|
Lít
|
120
|
|
|
|
4.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
500
|
|
5. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ; Chăm sóc thâm canh giai
đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
1.1 Phân hữu cơ vi
sinh (bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
1.2 Phân hữu cơ sinh
học (bón qua thân lá, qua rễ)
|
Lít
|
150
|
|
1.3. Phân khoáng hữu
cơ (bón qua rễ)
|
Kg
|
600
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
20. Mô hình sản xuất
ươm gốc ghép cây sầu riêng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
22
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-
03 cán bộ/tháng, tính ≤05 ha
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô của mô hình
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức tính cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cây con
|
Cây
|
100.000
|
|
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
Cây
|
5.000
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
461
|
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
288
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
361
|
|
6
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.500
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
(gọi tắt Thuốc BVTV)
|
Kg/lít
|
25
|
|
9
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
Phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
21. Mô hình sản xuất
ươm gốc ghép chôm chôm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
15
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
14
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-
03 cán bộ/tháng, tính ≤ 05 ha
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô của mô hình
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức tính cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cây con
|
Cây
|
100.000
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
Cây
|
5.000
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
307
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
192
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
241
|
|
6
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.500
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
25
|
|
9
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
22. Mô hình sản xuất
ươm gốc ghép cây mít
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
15
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Quy
mô 1 ha
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô của mô hình
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cây con
|
Cây
|
140.000
|
|
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
Cây
|
7.000
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
256
|
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng, theo tiêu chuẩn cơ sở
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
160
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
200
|
|
6
|
Phân hữu cơ vi sinh,
phân hữu cơ
|
Kg
|
1.500
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
25
|
|
9
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
23. Mô hình sản xuất
ươm gốc ghép cây xoài
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
16
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
14
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 05 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô của mô hình
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cây con
|
Cây
|
100.000
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
Cây
|
5.000
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
307
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
192
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
241
|
|
6
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.500
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
25
|
|
9
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
24. Mô hình sản xuất
ươm gốc ghép cây có múi (cây bưởi, cam, quýt, chanh, tắc)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
16
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
14
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
≤05ha
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô của mô hình
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cây con
|
Cây
|
150.000
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
Cây
|
7.500
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
307
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
192
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
241
|
tương
ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
6
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.500
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
25
|
|
9
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
25. Mô hình nuôi dưỡng,
ghép cây giống sầu riêng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
7
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định mức tính cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Gốc ghép
|
Cây
|
36.000
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Mắt ghép, cành ghép
|
Mắt
|
37.800
|
|
3
|
Lưới che nắng
|
m2
|
10.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
4
|
Bịch vô bầu cây
|
Bảng/MH
|
36.000
|
|
5
|
Giá thể
|
Kg
|
30.000
|
|
6
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
120
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
|
8
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
100
|
|
9
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.000
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
10
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
11
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
20
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
12
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
26. Mô hình nuôi dưỡng,
ghép cây giống chôm chôm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
7
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-
03 cán bộ/tháng, ≤05ha
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Gốc ghép
|
Cây
|
40.000
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Mắt ghép, cành ghép
|
Mắt
|
42.000
|
|
3
|
Lưới che nắng
|
m2
|
10.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
4
|
Bịch vô bầu cây
|
Bảng/MH
|
40.000
|
|
5
|
Giá thể
|
Kg
|
25.000
|
|
6
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
130
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
8
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
100
|
|
9
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
10
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
11
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
20
|
|
12
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
-Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-02
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
27. Mô hình nuôi dưỡng,
ghép cây giống mít
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
8
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Quy
mô 1 ha
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ theo
yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Gốc ghép
|
Cây
|
40.000
|
|
|
|
2
|
Mắt ghép, cành ghép
|
Mắt
|
42.000
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
3
|
Lưới che nắng
|
m2
|
10.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
4
|
Bịch vô bầu cây
|
Bảng/MH
|
40.000
|
|
5
|
Giá thể
|
Kg
|
25.000
|
|
6
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
78
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
48
|
|
8
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
9
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
10
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
11
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
20
|
|
12
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
-Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
28. Mô hình nuôi dưỡng,
ghép cây giống xoài
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
7
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ theo
yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Gốc ghép
|
Cây
|
40.000
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Mắt ghép, cành ghép
|
Mắt
|
42.000
|
|
3
|
Lưới che nắng
|
m2
|
10.000
|
Phù
hợp yêu cầu kỹ thuật
|
|
4
|
Bịch vô bầu cây
|
Bảng/MH
|
40.000
|
|
5
|
Giá thể
|
Kg
|
25.000
|
|
6
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
130
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
8
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
100
|
|
9
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
10
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
11
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
20
|
|
|
12
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
29. Mô hình nuôi dưỡng,
ghép cây có múi (cây bưởi, cây cam, cây quýt, cây chanh, tắc)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
7
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-
03 cán bộ/tháng, ≤05ha
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
|
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Gốc ghép
|
Cây
|
40.000
|
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Mắt ghép, cành ghép
|
Mắt
|
42.000
|
|
3
|
Lưới che nắng
|
m2
|
10.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
4
|
Bịch vô bầu cây
|
Bảng/MH
|
40.000
|
|
5
|
Giá thể
|
Kg
|
25.000
|
|
6
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
130
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
7
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
8
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
100
|
|
9
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
10
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
|
11
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
20
|
|
12
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
III. Rau màu (rau ăn
lá, rau ăn củ, rau ăn quả…) (48 định mức)
1. Mô hình sản xuất bắp
nếp theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
<
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 10 ha/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Máy gieo hạt
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
12
|
- TCCS
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của
địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
138
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
150
|
|
6
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
2. Mô hình sản xuất
bắp lai theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
<
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤10 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Máy gieo hạt
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
20
|
- TCCS
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
sinh học
|
Kg
|
1.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
200
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
120
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
6
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
3. Mô hình sản xuất bắp
rau theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
<
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05ha ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy gieo hạt
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
40
|
- TCCS
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
115
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
6
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Lít
|
2
|
|
8
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
4. Mô hình nhân giống
khoai lang
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤02 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hom giống
|
Muôn
(10.000 hom)
|
12
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
100
|
|
5
|
Phân hữu cơ, hữu cơ
vi sinh
|
Kg
|
700
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
7
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
2
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
5. Mô hình sản xuất
khoai lang theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤10 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Máy thu hoạch
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hom giống
|
Muôn
(10.000 hom)
|
10
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của
địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
70
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
6
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
6. Mô hình sản xuất
khoai sọ (khoai môn) theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
≤10ha/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống (Củ giống)
|
Kg
|
1.400
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
140
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
120
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
5
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
3
|
|
6
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
7. Mô hình sản xuất
khoai mỡ theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Củ giống
|
Kg
|
1.200
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
60
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
70
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
6
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
3
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
8. Mô hình sản xuất mè
theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
30
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
60
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
75
|
|
5
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
3
|
|
6
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
700
|
|
7
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
9. Mô hình nhân giống
đậu nành
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 05 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật yêu cầu thực mô hình
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
60
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
80
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
120
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
150
|
|
5
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
7
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
10. Mô hình sản xuất
đậu nành gieo vãi trên chân đất ướt theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 05 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
90
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
50
|
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
90
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
9
|
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
11. Mô hình sản xuất
đậu nành rau theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤10 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật điều kiện yêu cầu thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
100
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
50
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
70
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
6
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.500
|
|
7
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
12. Mô hình sản xuất
đậu cove, đậu đũa theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
06
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 5ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
45
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
70
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
5
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
6
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.000
|
|
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
1.000
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
13. Mô hình sản xuất
đậu bắp theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05 ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
22
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Theo điều kiện Canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh học,
vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.500
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
60
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
14. Mô hình sản xuất
dưa hấu theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông.
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT.
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật yêu cầu thực tế mô hình
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
-Hoặc cây giống
(9.000 cây)
|
Kg
|
0.6
|
- TCCS
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Tài liệu kỹ thuật
trồng và chăm sóc cây dưa hấu (Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam) và có điều
chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
115
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
150
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh
học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
1.000
|
|
8
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
15. Mô hình sản xuất
dưa leo, khổ qua theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤3ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật yêu cầu thực tế
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
1. Hạt giống
|
|
|
|
|
|
|
- Dưa leo
|
Kg
|
1,0
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Tương
đương 29.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)
|
|
|
- Khổ qua
|
Kg
|
2,5
|
Tương
đương 25.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng…)
|
Kg
|
2.000
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
120
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
1.000
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
16. Mô hình sản xuất cà
chua theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt giống
|
Kg
|
0,25
|
- TCCS;
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng.
|
- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
-
|
Hoặc cây giống
|
Cây
|
32.000
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
120
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
120
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
180
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh học
|
Kg/lít
|
1.000
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
1.000
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
17. Mô hình sản xuất cà
tím theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
- TCCS
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
-
|
Hạt giống
|
Kg
|
0,2
|
|
-
|
Hoặc cây giống
|
Cây
|
22.000
|
|
2
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
138
|
|
3
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
4
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
175
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg
|
900
|
|
6
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng…)
|
Kg
|
2.000
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
18. Mô hình sản xuất bí
xanh theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
- TCCS
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của
địa phương
|
|
-
|
Hạt giống
|
Kg
|
1
|
|
-
|
Hoặc cây giống
|
Cây
|
25.000
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng…)
|
Kg
|
2.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
138
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
80
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
210
|
|
6
|
Thuốc BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
500
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
19. Mô hình sản xuất bí
đỏ theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KN
ngày 28/10/2009 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
-
|
Hạt giống
|
Kg
|
0,7
|
|
-
|
Hoặc cây giống
|
Cây
|
7.000
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.500
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
115
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
110
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
102
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh
học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
500
|
|
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
20. Mô hình sản xuất củ
sắn theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤10ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy cày (rạch hàng)
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy rạch hàng cầm tay
|
Máy
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức tính cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg
|
250
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương.
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
200
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
200
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
150
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
21. Mô hình sản xuất củ
cải trắng theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤10ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
3
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN,
ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
120
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
7
|
Phân hữu cơ
|
Kg
|
1.000
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
22. Mô hình sản xuất
cải bẹ (cải tùa xại) theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt giống
|
Kg
|
0,6
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo QĐ
726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của
địa phương
|
|
-
|
Hoặc cây giống
|
Cây
|
60.000
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.500
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
69
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
56
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
78
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh
học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
500
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
23. Mô hình sản xuất
bắp cải theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
- TCCS;
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
-
|
Hạt giống
|
Kg
|
0,3
|
|
|
-
|
Hoặc cây giống
|
Cây
|
29.000
|
Bao gồm cả trồng dặm
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.500
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
120
|
- Theo Quy trình sản
xuất rau bắp cải an toàn (Trung tâm Khuyến nông quốc gia) có điều chỉnh điều
kiện canh tác của địa phương
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh
học
|
Kg/lít
|
2
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
1.000
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
|
|
|
|
|
|
|
hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật.
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
24. Mô
hình sản xuất cải xà lách xoong theo GAP
A. Định
mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤3ha/người
|
B. Định mức máy móc, thiết
bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt giống
|
Kg
|
10
|
|
Trường
hợp nhà vườn giống có sẵn thì không hỗ trợ
|
|
-
|
Hoặc hom giống
|
Kg
|
12.000
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
64
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
32
|
|
6
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
25. Mô hình trồng xà
lách xoong theo hướng hữu cơ
25.1. Định mức áp dụng
cho ruộng trồng mới
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
≤03ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô mô hình
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
Hạt giống
|
Kg
|
10
|
|
|
|
Hom giống
|
Kg
|
12.000
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh,…)
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
3
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
5
|
|
4
|
Chất điều hòa pH đất
(vôi bột, Dolomite,…)
|
Kg
|
300
|
|
5
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
10
|
|
6
|
Thuốc trừ sâu sinh
học
|
Lít/
kg
|
3
|
|
7
|
Thuốc trừ bệnh sinh
học
|
Lít/kg
|
3
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
25.2. Định mức áp dụng
cho ruộng lưu gốc
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ
|
Hệ
Thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định mức cho 01ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh,…)
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
|
2
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
5
|
|
3
|
Chất điều hòa pH đất
(vôi bột, Dolomite,…)
|
Kg
|
300
|
|
4
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
10
|
|
5
|
Thuốc trừ sâu sinh
học
|
Lít/kg
|
3
|
|
6
|
Thuốc trừ bệnh sinh
học
|
Lít/kg
|
3
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
26. Mô hình trồng xà
lách xoong hữu cơ
26.1. Định mức áp dụng
cho ruộng trồng mới
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
≤03 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy theo
yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới tiên tiến
tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua
lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hỗ trợ cho đầu tư xây
dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01ha
|
Thời
kỳ
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ nhất
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Phân
hữu cơ sinh học, vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón
theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
|
Hạt giống
|
Kg
|
10
|
|
|
|
Hom giống
|
Kg
|
12.000
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh…)
|
Kg
|
4.000
|
Vật
tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo
TCCS
|
|
3
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
10
|
|
4
|
Chất điều hòa pH đất
(vôi bột, Dolomite,…)
|
Kg
|
500
|
|
5
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
15
|
|
6
|
Thuốc trừ sâu sinh
học
|
Lít/kg
|
5
|
|
7
|
Thuốc trừ bệnh sinh
học
|
Lít/kg
|
5
|
|
Năm
thứ hai
|
1
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh…)
|
Kg
|
4.000
|
Vật
tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo
TCCS
|
|
2
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
10
|
|
3
|
Chất điều hòa pH đất
(vôi bột, Dolomite…)
|
Kg
|
500
|
|
4
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
15
|
|
5
|
Thuốc trừ sâu sinh
học
|
Lít/kg
|
5
|
|
6
|
Thuốc trừ bệnh sinh
học
|
Lít/kg
|
5
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
26.2. Định mức áp dụng
cho ruộng lưu gốc
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
tính
≤ 03 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng
qua lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hỗ trợ cho đầu tư xây
dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1ha
|
Thời
kỳ
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ
nhất
|
1
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh…)
|
Kg
|
4.000
|
Vật tư phải nằm trong
danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS
|
Phân hữu cơ sinh học,
vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của
loại phân bón đó
|
|
2
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
10
|
|
3
|
Chất điều hòa pH đất
(vôi bột, Dolomite…)
|
Kg
|
500
|
|
4
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
15
|
|
5
|
Thuốc trừ sâu sinh
học
|
Kg/lít
|
5
|
|
6
|
Thuốc trừ bệnh sinh
học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Năm
thứ
hai
|
1
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh…)
|
Kg
|
4.000
|
|
2
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
10
|
|
3
|
Chất điều hòa pH đất
(vôi bột, Dolomite…)
|
Kg
|
500
|
|
4
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
15
|
|
5
|
Thuốc trừ sâu sinh
học
|
Kg/lít
|
5
|
|
6
|
Thuốc trừ bệnh sinh
học
|
Kg/lít
|
5
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
27. Mô hình trồng xà
lách xoong trong nhà lưới
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá,
qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
Hạt giống
|
Kg
|
10
|
|
|
|
|
Hoặc hom giống
|
Kg
|
12.000
|
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
90
|
TCCS Có thể sử dụng
phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
64
|
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
32
|
|
|
5
|
Phân hữu cơ (sinh
học, khoáng vi sinh,…)
|
Kg
|
2000
|
TCTCCS
|
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
7
|
Thuốc bảo vệ thực vật
sinh học, chế phẩm BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
28. Mô hình sản xuất
các loại cải xanh ăn lá theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 3ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
Kg
|
9
|
- TCCS
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng…)
|
Kg
|
1.500
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
35
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
25
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
45
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh
học
|
1.000đ
|
500
|
|
|
7
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
2
|
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
29. Mô hình sản xuất
các loại rau ăn lá theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hạt giống
|
|
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
-
|
Giống rau dền
|
Kg
|
15
|
|
|
-
|
Giống mồng tơi
|
Kg
|
25
|
|
|
-
|
Giống rau muống
|
Kg
|
50
|
|
|
-
|
Giống xà lách
|
Kg
|
0,5
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
1.500
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
138
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
74
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
50
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh
học
|
Kg/lít
|
2
|
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
500
|
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
30. Mô hình sản xuất
hữu cơ với các cây: cải xanh ăn lá, rau dền, mồng tơi
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
- Cải xanh ăn lá
|
Kg
|
8-10
|
|
|
|
|
- Rau dền
|
Kg
|
15
|
|
|
|
|
- Mồng tơi
|
Kg
|
25
|
|
|
|
2
|
Vật tư phân bón (lượng như nhau cho
các chủng loại)
|
|
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.500
|
|
|
|
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
3
|
|
|
|
|
Phân bón gốc hữu cơ
|
Kg
|
250
|
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
56
|
Sử dụng Phân lân tự
nhiên (Gốc Phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5
≥14%)
|
|
|
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
18
|
Sử dụng Kali (K2O
≤30%)
|
|
|
|
Chất điều hòa pH đất
|
Kg
|
700
|
Vôi bột hoặc Dolomit
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV (lượng như nhau cho
các chủng loại)
|
|
|
|
|
|
|
Trichoderma
|
Kg
|
30
|
|
|
|
|
Bẫy Pheromone
|
Chiếc
|
20
|
|
|
|
|
Xử lý phế phụ phẩm
|
Đồng
|
500.000
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
31. Mô hình sản xuất
hành lá theo tiêu chuẩn GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
|
Hạt giống
|
Kg
|
6
|
|
|
|
Hoặc hom giống
|
Kg
|
3.500
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
92
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh
học
|
Kg/lít
|
2
|
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
32. Mô hình sản xuất
hành lá theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤3ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
- Hành lá
|
Kg
|
6
|
|
|
|
|
- Hoặc hom giống
|
Kg
|
3.500
|
|
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ sinh
học
|
Kg
|
2.000
|
|
|
|
|
- Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
3
|
|
|
|
|
- Phân bón gốc hữu cơ
|
Kg
|
250
|
|
|
|
|
- Phân lân nguyên
chất (P2O5)
|
Kg
|
56
|
Sử dụng Phân lân tự
nhiên (Gốc Phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5
≥14%)
|
|
|
|
- Phân Kali nguyên
chất (K2O)
|
Kg
|
75
|
Sử dụng Kali Sulphate
(K2O ≤30%)
|
|
|
|
- Chất điều hòa pH
đất
|
Kg
|
300
|
Vôi bột hoặc Dolomit
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
|
|
|
|
|
|
- Tricoderma
|
Kg
|
30
|
|
|
|
|
- Chế phẩm sinh học
BVTV
|
Kg/lít
|
5
|
|
|
|
|
- Bẫy Pheromone
|
Chiếc
|
20
|
|
|
|
|
- Xử lý phế phụ phẩm
|
Đồng
|
500.000
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
33. Mô hình sản xuất hẹ
theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
3ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
-
|
Hạt giống
|
Kg
|
2
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
-
|
Hom giống
|
Kg
|
4.900
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.000
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
115
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
40
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
30
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh học
|
Kg/lít
|
2
|
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
34. Mô hình sản xuất ớt
cay theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
|
- Hạt giống
|
Kg
|
0,4
|
|
|
|
- Hoặc cây giống
(trồng dặm 5% số cây giống)
|
Cây
|
3.675
|
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng,…)
|
Kg
|
2.500
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
138
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
240
|
|
|
6
|
Thuốc BVTV gốc sinh
học
|
Kg/lít
|
2
|
|
|
7
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
500
|
|
|
8
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
|
E. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
35. Mô hình trồng gừng
cây nuôi cấy mô
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
ĐVT
|
Định Mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ thống
|
01
|
Phù hợp với quy
trình kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cây giống
|
Cây
|
18.000
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
2
|
Cây trồng dặm
|
Cây
|
900
|
|
|
3
|
Giá thể trồng
|
Kg
|
180.000
|
Phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật
|
|
|
4
|
Bao trồng
|
Bảng/M
H
|
18.000
|
|
|
5
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
115
|
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
6
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
48
|
|
|
7
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
150
|
|
|
8
|
Phân hữu cơ hoặc phân
chuồng ủ hoai
|
Kg
|
5.000
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
9
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
5
|
|
|
10
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
12
|
|
|
11
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
Phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
36. Mô hình sản xuất
lạc theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Tính
≤10ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Bộ
|
01
|
|
3
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống lạc
|
Kg
|
220
|
Từ
cấp xác nhận trở lên
|
|
|
2
|
Nilon che phủ
|
Kg
|
100
|
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
46
|
TCCS
|
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
120
|
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
90
|
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
8
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
2
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
37. Mô hình sản xuất
sen trồng ruộng, đầm, ao theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống Hoặc Hạt giống
|
Củ/thân
Hạt
|
2.000
2.500
|
|
Tham
khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
70
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
24
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Vôi bột
|
Kg
|
150
|
TCCS
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
1.500
|
|
7
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
5
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
38. Mô hình sản xuất,
thâm canh cây măng tây theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên tiến
tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1ha
|
Thời
kỳ
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ nhất
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
Hạt giống (Hạt giống
trồng 18.500 + dặm 20%)
|
Hạt
|
22.200
|
|
Tham
khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/20 22
|
|
|
Hoặc cây giống (Trồng
dặm 5% số cây giống)
|
Cây
|
19.425
|
|
|
2
|
Vật tư làm giàn
|
|
|
|
|
|
Cọc
|
Cây
|
1.200
|
Cao
1,5m
|
|
|
Sợi dây cước PE
|
Kg
|
160
|
|
|
|
Dây buộc (cước PE)
|
Kg
|
30
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
345
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
288
|
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
300
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
4.000
|
TCCS
|
|
7
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực
vật, chế phẩm sinh học
|
Kg/lít
|
15
|
|
Năm
thứ hai
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
345
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
288
|
|
3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
325
|
|
4
|
Vôi bột
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
|
6
|
Thuốc bảo vệ thực
vật, chế phẩm sinh học
|
Kg/lít
|
20
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
39. Mô hình sản xuất
măng tây theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Hệ thống tưới tiên tiến
tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua
rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1ha
|
Thời
kỳ
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ nhất
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
- Hạt giống (Hạt
giống trồng 18.500 + dặm 20%)
|
Hạt
|
22.200
|
|
Tham khảo quyết định
726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 Phân hữu cơ sinh học, vi sinh khi thay thế
sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
|
- Hoặc cây giống
(Trồng dặm 5% số cây giống)
|
Cây
|
19.425
|
|
|
2
|
Vật tư làm giàn
|
|
|
|
|
|
Cọc
|
Cây
|
1.200
|
Cao
1,5m
|
|
|
Sợi dây cước PE
|
Kg
|
160
|
|
|
|
Dây buộc (cước PE)
|
Kg
|
30
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
345
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
288
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
300
|
|
6
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
4.000
|
TCCS
|
|
7
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
|
8
|
Chế phẩm BVTV sinh
học
|
Lít/k
g
|
10
|
|
Năm
thứ hai
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
345
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
288
|
|
3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
325
|
|
4
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
750
|
|
6
|
Chế phẩm BVTV sinh
học
|
Lít/
kg
|
10
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
40. Mô hình sản xuất
măng tây hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng
qua lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Hỗ trợ cho đầu tư xây
dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1ha
|
Thời
kỳ
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ nhất
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN,
ngày 24/02/2022 Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng
nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
|
- Hạt giống (Hạt giống
18.500 hat + trồng dặm 20%)
|
Hạt
|
22.200
|
|
|
|
- Hoặc cây giống
(Trồng dặm 5% số cây giống)
|
Cây
|
19.425
|
|
|
2
|
Vật tư làm giàn
|
|
|
|
|
|
- Cọc
|
Cây
|
1.200
|
Cao
1,5m
|
|
|
- Sợi dây cước PE
|
Kg
|
160
|
|
|
|
- Dây buộc (cước PE)
|
Kg
|
30
|
|
|
3
|
Giống cây trồng vùng
đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên
địch
|
|
|
Vật
tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo
TCCS
|
|
|
Giống cây so đũa,
khuynh diệp,..
|
Cây
|
200
|
|
|
Giống cây gừng, sả,..
|
Kg
|
30
|
|
4
|
Phân hữu cơ:
|
|
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
|
Phân hữu cơ sinh học (bón
qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
60
|
|
|
Phân khoáng hữu cơ (bón
qua rễ)
|
Kg
|
500
|
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
sinh học, chế phẩm BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
10
|
|
|
|
Năm
thứ hai
|
1
|
Phân hữu cơ
|
|
|
Vật
tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo
TCCS
|
|
2
|
Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
12
|
|
3
|
Phân hữu cơ sinh học (bón
qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
120
|
|
4
|
Phân khoáng hữu cơ (bón
qua rễ)
|
Kg
|
600
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
sinh học, chế phẩm BVTV sinh học
|
Kg/lít
|
15
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người nhận
hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
41. Mô hình sản xuất
cải bắp (bắp cải) hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống
vật tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
-
-
|
Hạt giống Cải bắp Cây
giống
|
Kg
Cây
|
0,4
33.000
|
|
Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN,
ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương.
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
2.000
|
|
|
-
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
5
|
|
|
-
|
Phân bón gốc hữu cơ
|
Kg
|
450
|
|
|
-
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
84
|
Sử dụng Phân lân tự
nhiên (Gốc Phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5
≥14%)
|
|
-
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
48
|
Sử dụng Kali Sulphate
(K2O ≤30%)
|
|
-
|
Vôi
|
Kg
|
700
|
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
|
|
|
|
|
-
|
Tricoderma
|
Kg
|
30
|
|
|
|
-
|
Chế phẩm sinh học
BVTV
|
Kg/lít
|
8
|
|
|
|
-
|
Bẫy Pheromone
|
Chiếc
|
20
|
|
|
|
-
|
Xử lý phế phụ phẩm
|
Đồng
|
2.000.000
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
42. Mô hình sản xuất cà
chua, bí xanh, mướp đắng (khổ qua) hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤03ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN,
ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương
|
|
|
- Mướp đắng
|
Kg
|
2,5
|
|
|
|
- Cà chua
|
Kg
|
0,25
|
|
|
|
- Bí xanh
|
Kg
|
1
|
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ sinh
học
|
Kg
|
2.000
|
|
|
|
- Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
5
|
|
|
|
- Phân bón gốc hữu cơ
|
Kg
|
400
|
|
|
|
- Phân lân nguyên
chất (P2O5)
|
Kg
|
78
|
Sử dụng Phân lân tự
nhiên (Gốc Phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5
≥14%)
|
|
|
- Phân Kali nguyên
chất (K2O)
|
Kg
|
120
|
Sử dụng Kali Sulphate
(K2O ≤30%)
|
|
|
- Vôi
|
Kg
|
700
|
Vôi bột hoặc Dolomit
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
|
|
|
|
|
- Tricoderma
|
Kg
|
30
|
|
|
|
- Chế phẩm sinh học BVTV
|
Kg/lít
|
8
|
|
|
|
- Bẫy Pheromone
|
Chiếc
|
30
|
|
|
|
- Xử lý phế phụ phẩm
|
Đồng
|
2.000.000
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
43. Mô hình sản xuất
nấm rơm cải tiến ngoài trời an toàn
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
1 người quản lý ≤1500m mô
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha rơm = 150m mô
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
-
|
Meo giống
|
Túi
phôi
|
100
|
|
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
2
|
Nguyên liệu (rơm)
|
Kg
|
1.800
|
1 cuộn rơm nguyên liệu
cuộn bằng máy ≥ 12kg
|
|
3
|
Dinh dưỡng bổ sung
|
1.000đ
|
500
|
|
|
4
|
Vôi bột
|
Kg
|
10
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
44. Mô hình sản xuất
nấm rơm trong nhà an toàn
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
3
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
1 người quản lý ≤200 m2 mô
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giàn, dụng cụ
|
1.000đ
|
3.000
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo điều kiện thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới
|
1.000đ
|
3.000
|
Máy bơm + dây bơm
|
|
3
|
Thiết bị đo ẩm độ,
nhiệt độ
|
Thiết
bị
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 điểm mô hình 20 m2nhà trồng
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
-
|
Meo giống
|
Túi
phôi
|
100
|
|
|
2
|
Nguyên liệu (rơm)
|
Kg
|
1.800
|
1 cuộn rơm nguyên liệu
cuộn bằng máy ≥ 12kg
|
|
3
|
Dinh dưỡng bổ sung
|
1.000đ
|
500
|
|
|
4
|
Vôi bột
|
Kg
|
10
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
45. Mô hình sản xuất
nấm (nấm bào ngư, nấm mộc nhĩ, nấm linh chi…)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
≤4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
1 người quản lý ≤200 m2
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giàn, dụng cụ
|
1.000đ
|
2.000
|
Phù hợp yêu cầu kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới
|
1.000đ
|
4.000
|
Máy bơm + dây bơm + phụ
kiện lắp đặt
|
|
3
|
Thiết bị đo nhiệt độ,
ẩm độ
|
Thiết
bị
|
01
|
Phù hợp yêu cầu kỹ thuật
|
C. Định mức, giống
vật tư
Định
mức cho 20 m2
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
- Túi phôi
|
Túi
|
3.000
|
|
Tình hình thực tế
thực hiện mô hình “Trồng nấm trong nhà” thuộc dự án nông nghiệp đô thị
2017-2020
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
46. Mô hình trồng khoai
lang theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤05ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Máy thu hoạch
|
Máy
|
01
|
|
4
|
Hệ thống tưới tiên tiến
tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hom giống
|
Muôn
(1 muôn = 10.000 dây)
|
12
|
|
Phân hữu cơ sinh
học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình
của loại phân bón đó
Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN,
ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh,…)
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
3
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Kg/lít
|
6
|
|
4
|
Chất điều hoà ph đất
(vôi bột, dolomite,…)
|
Kg
|
500
|
|
5
|
Bẫy Pheromone (bọ hà)
|
Bẫy
|
50
|
|
6
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
10
|
|
7
|
Thuốc trừ sâu sinh
học
|
Kg/lít
|
5
|
|
8
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/lít
|
4
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
47. Mô hình trồng khoai
lang hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤5ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Máy thu hoạch
|
Máy
|
01
|
|
4
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng
qua lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
|
5
|
Hỗ trợ cho đầu tư xây
dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ
|
TCVN
11041-1:2017
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hom giống
|
Muôn
(1 muôn = 10.000 dây)
|
12
|
|
- Phân hữu cơ hỗ trợ
liên tiếp 3 vụ để thực hiện chuyển đổi sản xuất.
- Phân hữu cơ hỗ trợ
tăng dần theo nhu cầu dinh dưỡng của cây trồng.
- Phân hữu cơ sinh
học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình
của loại phân bón đó
Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN,
ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương
|
|
2
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh,…)
|
|
|
Vật tư phải nằm trong
danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS
|
|
|
Sản xuất vụ thứ nhất
|
Kg
|
3.000
|
|
|
Sản xuất vụ thứ hai
|
Kg
|
3.500
|
|
|
Sản xuất vụ thứ ba
|
Kg
|
4.000
|
|
3
|
Phân bón lá hữu cơ
|
Lít
|
6
|
|
4
|
Vôi
|
Kg
|
500
|
|
5
|
Bẫy Pheromone (bọ hà)
|
Bẫy
|
50
|
|
6
|
Chế phẩm Trichoderma
|
Kg
|
10
|
|
7
|
Thuốc trừ sâu sinh
học
|
Kg/lít
|
5
|
|
8
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/lít
|
4
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
48. Mô hình trồng tre
lấy măng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤5ha /vụ/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ 1
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
Trồng mới
|
Cây
|
500
|
|
Giống
hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới
|
|
|
Trồng dặm
|
Cây
|
25
|
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
200
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
200
|
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
150
|
|
|
5
|
Phân hữu cơ (sinh học,
vi sinh,…)
|
Tấn
|
05
|
TCCS
|
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
200
|
|
|
7
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
10
|
|
|
Năm
thứ 2
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
300
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
300
|
|
|
3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
225
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ (sinh học,
vi sinh,…)
|
Tấn
|
10
|
TCCS
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
5
|
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
400
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
400
|
|
|
3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
300
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ (sinh học,
vi sinh,…)
|
Tấn
|
10
|
TCCS
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
5
|
|
|
Năm
thứ 4
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
500
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
500
|
|
|
3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
375
|
|
|
4
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh,…)
|
Tấn
|
10
|
TCCS
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
5
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
IV. Cây Hoa kiểng (08 định mức)
1. Mô hình trồng hoa
cúc
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 01 ha/vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Cây
|
350.000
|
|
Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
Tham khảo Quyết định
số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát
triển nông thôn.
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
|
- Phân hữu cơ sinh
học
|
Kg
|
1.500
|
|
|
|
- Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
92
|
|
|
|
- Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
63
|
|
|
|
- Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
|
- Phân bón lá
|
1.000đ
|
500
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
2
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
2. Mô hình trồng hoa
hồng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 01 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
1
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Cây
|
50.000
|
|
Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
5.000
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
460
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
400
|
|
Tham khảo Quyết định
số 724/QĐ-BNN-KHCN, ngày 09/3/2020 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông
thôn.
|
|
-
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
480
|
|
|
-
|
Phân bón lá + kích
thích sinh trưởng
|
1.000đ
|
5.000
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
3
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
3. Mô hình vườn ươm hoa
hồng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
0,5 - 01 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy trộn giá thể
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
Tham khảo Quyết định
số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông
thôn.
|
|
-
|
Mắt ghép
|
Mắt
|
200.000
|
|
|
-
|
Gốc ghép
|
Gốc
|
200.000
|
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
2.000
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
161
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
|
-
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
150
|
|
|
-
|
Phân bón lá
|
1.000đ
|
500
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
3
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
4. Mô hình trồng hoa
Đồng tiền chậu
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
05
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
04
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 0,5 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy trộn giá thể
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Cây
|
80.000
|
|
Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
|
|
2
|
Vật tư, phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
500
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
500
|
|
|
-
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
375
|
|
Quyết định số 726/QĐ-BNN-KHCN,
ngày 24/2/2022 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn và điều chỉnh
theo điều kiện thực tế của địa phương
|
|
-
|
Phân bón lá + kích
thích sinh trưởng
|
1.000đ
|
5.000
|
|
|
3
|
Giá thể (phân chuồng
hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)
|
Kg
|
65.000
|
Tương
đương 500m3
|
|
4
|
Chậu trồng cây (kích
thước: đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm
|
Bảng/MH
|
80.000
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
3
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
5. Mô hình trồng hoa
Lily chậu
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 0,5 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy trộn giá thể
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống (củ giống)
|
Củ
|
150.000
|
Trồng
3 củ/chậu
|
Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
Tham khảo Quyết định
số 726/QĐ-BNN-KHCN, ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông
thôn có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
|
- Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
500
|
|
|
|
- Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
500
|
|
|
|
- Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
375
|
|
|
|
- Phân bón lá + kích
thích sinh trưởng
|
1.000đ
|
15.000
|
|
|
3
|
Giá thể (phân chuồng
hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)
|
Kg
|
50.000
|
Tương
đương 315m3
|
|
4
|
Chậu trồng cây (kích
thước: đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm
|
Bảng/MH
|
50.000
|
|
|
5
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
5
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
6. Mô hình tắc kiểng,
mai vàng, hoa giấy trồng chậu
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
≤
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 01 ha/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy trộn giá thể
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Cây
|
40.000
|
|
Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
Tham khảo Quyết định
số 08/2014/QĐ- UBND, ngày 12/02/2014 của UBND thành phố Hồ Chí Minh và theo
điều kiện canh tác thực tế của địa phương
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
119,6
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
21,6
|
|
|
-
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
90
|
|
|
-
|
Phân hữu cơ sinh học
|
Kg
|
3.000
|
|
|
-
|
Giá thể (phân chuồng
hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)
|
Kg
|
|
Phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật của từng chủng loại
|
|
-
|
Chậu trồng cây (kích
thước: đường kính x chiều cao): 30cm x 50cm
|
Bảng/MH
|
40.000
|
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
06
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
7. Mô hình trồng cây
kiểng khác trong chậu
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 01 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới
|
Hệ
thống
|
1
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
1
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
-
|
Cây giống
|
Cây
|
10.000
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
-
|
Trồng dặm
|
Cây
|
500
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
230
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
140
|
|
|
-
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
199
|
|
|
-
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
-
|
Phân hữu cơ vi sinh
hoặc phân chuồng ủ hoai.
|
Kg
|
1.500
|
|
-
|
Vôi
|
Kg
|
400
|
|
|
-
|
Giá thể
|
Kg
|
40.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng chủng loại
|
|
-
|
Chậu trồng cây
|
Bảng/MH
|
10.000
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
7
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
8. Mô hình trồng kiểng
lá trong chậu (các loại kiểng lá màu)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤01ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới
|
Bộ
|
1
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy phun thuốc
|
Máy
|
1
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
-
|
Cây giống
|
Cây
|
20.000
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
-
|
Trồng dặm
|
Cây
|
1.000
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
-
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
230
|
|
|
-
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
96
|
|
|
-
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
84
|
|
|
|
-
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
10
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
|
-
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg/lít
|
1.500
|
|
-
|
Vôi
|
Kg
|
400
|
|
|
-
|
Giá thể
|
Kg
|
15.000
|
Phù
hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng chủng loại
|
|
-
|
Chậu/giỏ trồng cây
|
Bảng/MH
|
20.000
|
|
3
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
7
|
Tiêu
chuẩn cơ sở
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
V. Các loại cây trồng
khác (13 định mức)
1. Mô hình trồng, thâm
canh dừa theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 5ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
250
|
Cây
giống cao >30cm
|
Giống
hỗ trợ xây dựng mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
12
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
- Lượng vật tư sử dụng
cho từng năm;
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng;
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Tham khảo Quyết định
số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông
thôn.
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
225
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
16
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/
lít
|
5
|
TCCS
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
60
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
225
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
16
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/
lít
|
6
|
TCCS
|
|
Kinh
doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
90
|
Có
thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
60
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
225
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
16
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/
lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
2. Mô hình thâm canh
dừa xen cây có múi theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5ha /người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực
hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
Dừa: 100 cây/ ha
|
|
|
|
|
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
46
|
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
Lượng phân bón, thuốc
BVTV tính cho từng năm
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
32
|
|
3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
80
|
|
4
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
03
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
|
|
|
Cây trồng xen (Cam,
quýt, chanh 200 cây/ha; bưởi: 120 cây/ha)
|
|
|
1
|
Vôi
|
Kg
|
1.000
|
Phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật
|
Lượng vôi, phân bón,
thuốc BVTV tính cho từng năm
Tham khảo Quyết định
số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông
thôn
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
56
|
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng theo tiêu chuẩn cơ sở
|
|
3
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
32
|
|
4
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
40
|
|
5
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.200
|
Tiêu chuẩn cơ sở
|
|
6
|
Phân bón lá
|
Kg/lít
|
05
|
|
7
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
06
|
|
8
|
Bao bưởi
|
Bảng/MH
|
4.000
|
Phù hợp với yêu cầu
kỹ thuật
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
3. Mô hình trồng, thâm
canh cacao xen dừa
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤5ha
/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Kiến
thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)
|
1
|
Giống dừa
|
|
|
TCCS
|
Giống hỗ trợ xây dựng
mô hình trồng mới
|
|
|
Trồng mới
|
Cây
|
125
|
|
|
Trồng dặm
|
Cây
|
12
|
|
- Lượng vật tư sử
dụng cho từng năm
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
2
|
Giống ca cao
|
|
|
|
|
3
|
Trồng mới
|
Cây
|
320
|
|
|
4
|
Trồng dặm
|
Cây
|
32
|
|
|
5
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
41
|
|
|
6
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
90
|
|
|
7
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
72
|
|
|
8
|
Phân sinh học
|
Lít
|
15
|
TCCS
|
|
9
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
|
|
10
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
4
|
TCCS
|
|
Năm
thứ 3
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
64
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
108
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
15
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
5
|
TCCS
|
|
Kinh
doanh (năm thứ 4 trở đi)
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
64
|
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
108
|
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
120
|
|
|
4
|
Phân sinh học
|
Lít
|
15
|
TCCS
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
6
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
4. Mô hình thâm canh
dừa hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Tính
≤ 5ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi năm thứ nhất
|
1. Phân hữu cơ
|
|
|
Phù
hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam
TCVN
11041- 2:2017
|
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
- Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
60
|
|
- Phân khoáng hữu cơ
(bón qua rễ)
|
Kg
|
400
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật Sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Giai
đoạn chuyển đổi năm thứ hai (năm đánh giá chứng nhận)
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
- Phân hữu cơ sinh học
(bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
60
|
|
- Phân khoáng hữu cơ
(bón qua rễ)
|
Kg
|
400
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
5. Mô hình trồng, thâm
canh dừa hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5ha /vụ/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng
qua lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
C. Định mức vật tư
Định
mức cho: 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn Vị tính
|
Số
lượng
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc
năm thứ nhất
|
- Giống trồng mới
|
Cây
|
250
|
Hỗ trợ khi xây dựng
mô hình trồng mới
|
|
- Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
12
|
|
- Giống cây phân
xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất
|
Kg
|
100
|
Trường hợp nhà vườn
sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau
màu...) Phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
- Giống cây trồng
vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ
thiên địch:
|
|
|
|
- Giống cây so đũa,
khuynh Diệp...
|
Cây
|
200
|
|
- Giống cây gừng,
sả...
|
Kg
|
30
|
|
- Phân hữu cơ:
|
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
- Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
40
|
|
- Phân khoáng hữu cơ
(bón qua rễ)
|
Kg
|
250
|
|
- Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
5
|
|
Chăm
sóc năm thứ hai, ba
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
- Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
40
|
|
- Phân khoáng hữu cơ
(bón qua rễ)
|
Kg
|
250
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
6
|
|
Chăm
sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ
|
1. Phân hữu cơ:
|
|
|
|
- Phân hữu cơ vi sinh
(bón qua rễ)
|
Tấn
|
10
|
|
- Phân hữu cơ sinh
học (bón qua lá, qua rễ)
|
Lít
|
60
|
|
- Phân khoáng hữu cơ
(bónqua rễ)
|
Kg
|
400
|
|
2. Thuốc bảo vệ thực
vật sinh học
|
Kg/lít
|
7
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
6. Mô hình trồng, thâm
canh gấc theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc thâm canh
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
400
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép >20cm
|
- Giống hỗ trợ khi
xây dựng mô hình trồng mới.
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng;
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
2
|
Giống trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Cây
|
20
|
|
|
Trụ bê tông (dài
2,5m)
|
Trụ
|
800
|
|
|
|
Lưới làm giàn
|
Kg
|
100
|
|
|
|
Dây kẽm (3,4mm)
|
Kg
|
100
|
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
64
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
36
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
48
|
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
20
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
8
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
7. Mô hình trồng, thâm
canh đinh lăng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5ha /người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc thâm canh
|
1
|
Hom giống
|
Hom
|
30.000
|
Hom
giống khỏe mạnh, chiều cao từ 25 - 30 cm, cây có 3 - 4 lá
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
|
|
2
|
Hom trồng dặm (5%
giống trồng mới)
|
Hom
|
1.500
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
62
|
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
106
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
68
|
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
20
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
800
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
3
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
8. Mô hình trồng, thâm
canh nưa theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5ha /người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Trồng
mới, chăm sóc thâm canh
|
1
|
Củ giống
|
Tấn
|
6,5
|
Củ
tròn đều, đường kính 4- 7cm giống khỏe mạnh không bị sâu bệnh, trầy xướt
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới
|
|
3
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
315
|
|
- Các loại đạm, lân,
kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương
ứng
- Phân sinh học khi
thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức
bón theo quy trình của loại phân bón đó
Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
4
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
290
|
|
|
5
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
150
|
|
|
6
|
Phân sinh học
|
Lít
|
20
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
250
|
|
|
8
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
Kg/lít
|
12
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
9. Mô hình sản xuất cây
lác
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
3ha/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
|
* Lác giống có sẵn
|
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
115
|
- TCCS,
- Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
- Theo điều kiện canh
tác của địa phương
|
|
2
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
18
|
|
3
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
36
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
10. Mô hình sản xuất
cây mía đường
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
≤10
ha/ người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy cày (rạch hàng)
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
|
2
|
Máy rạch hàng cầm tay
|
Máy
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống (trồng mới)
|
Kg
|
10.000
|
TCCS
|
Hỗ trợ xây dựng mô
hình trồng mới
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
2
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
300
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
3
|
Lân nguyên chất
(P205)
|
Kg
|
150
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
260
|
|
6
|
Vôi bột
|
Kg
|
500
|
TCCS
|
|
7
|
Phân chuồng hoai
|
Tấn
|
70
|
TCCS
|
|
8
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
2.000
|
TCCS
|
|
9
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
40
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
11. Mô hình sản xuất cỏ
thâm canh phục vụ chăn nuôi
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5 ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
C. Định mức, giống
vật tư
Định
mức cho 01 ha
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
- Giống cỏ thân đứng
(Cỏ Voi)
|
Kg
|
7.000
|
|
Theo điều kiện canh
tác thực tế của địa phương
|
|
|
- Giống cỏ thân bụi,
thân bò
|
|
|
|
|
|
+ Dùng hom
|
Kg
|
5.000
|
|
|
|
+ Dùng hạt (Ghinê,
Stylo)
|
Kg
|
7
|
|
|
|
- Cỏ hỗn hợp, Sweet Jumbo,
Superdan
|
Kg
|
10
|
|
|
2
|
Vật tư phân bón
|
|
|
|
|
2.1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
|
|
|
|
|
- Cỏ thân đứng, hỗn
hợp, Sweet Jumbo, Superdan,…
|
Kg
|
85
|
|
|
|
- Cỏ thân bụi, thân
bò
|
Kg
|
75
|
|
|
2.2
|
Phân Lân nguyên chất (P2O5)
|
|
|
|
|
|
- Cỏ thân đứng, hỗn
hợp, Sweet Jumbo, Superdan,…
|
Kg
|
10
|
|
|
|
- Cỏ thân bụi, thân
bò
|
Kg
|
8
|
|
|
2.3
|
Phân Kali nguyên chất
(K2O)
|
|
|
|
|
|
- Cỏ thân đứng, hỗn
hợp, Sweet Jumbo, Superdan…
|
Kg
|
120
|
|
|
|
- Cỏ thân bụi, thân
bò
|
Kg
|
90
|
|
|
3
|
Phân hữu cơ (sinh
học, vi sinh, khoáng…)
|
Kg
|
2.000
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
12. Mô hình sản xuất
cây dâu tằm theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤10ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Xây dựng, cải tạo cơ
sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap
|
TCVN
(Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1ha
|
Thời
kỳ
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ nhất
|
1
|
Giống dâu trồng mới
|
Cây
|
40.000
|
|
Giống hỗ trợ xây dựng
mô hình trồng mới
|
|
2
|
Giống dâu trồng dặm
|
Cây
|
2.000
|
|
|
3
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
140
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN,
ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương
|
|
4
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
100
|
|
5
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
150
|
|
6
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.000
|
TCCS
|
|
7
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
|
Năm
thứ hai
|
1
|
Đạm nguyên chất (N)
|
Kg
|
230
|
TCCS
Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O
tương ứng
|
|
2
|
Lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg
|
130
|
|
3
|
Kali nguyên chất (K2O)
|
Kg
|
180
|
|
4
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
1.500
|
TCCS
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
13. Mô hình trồng, thâm
canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn KT
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Tính
≤ 5ha/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy làm đất
|
Máy
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
2
|
Máy lên luống
|
Máy
|
01
|
|
3
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ
|
Hệ
thống
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1 ha
|
Thời
kỳ
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Năm
thứ nhất
|
1
|
Giống trồng mới
|
Cây
|
1.300
|
Cây
giống ghép, ngọn ghép ≥30cm
|
Giống hỗ trợ khi xây
dựng mô hình trồng mới. Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi
sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.
Tham khảo quyết định
726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Giống trồng dặm
|
Cây
|
60
|
|
3
|
Cột bê tông
|
Cột
|
500
|
|
|
4
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
70
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
5
|
Phân lân nguyên chất
(P2O5)
|
Kg
|
160
|
|
6
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
360
|
|
7
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
|
8
|
Chế phẩm sinh học
|
Lít,
kg
|
60
|
|
9
|
Vôi bột
|
Kg
|
1.000
|
|
10
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
5
|
|
Năm
thứ hai
|
1
|
Phân đạm nguyên chất
(N)
|
Kg
|
185
|
TCCS
Có thể sử dụng phân
hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương
ứng
|
|
2
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg
|
660
|
|
3
|
Chế phẩm sinh học
|
Lít,
kg
|
80
|
TCCS
|
|
4
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
6
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
VI. Mô hình ứng dụng cơ
giới hóa, công nghệ sinh học, công nghệ cao (10 định mức)
1. Mô hình ứng dụng nhà
lưới phục vụ trồng rau, trồng hoa
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
07 hệ thống/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
Định
mức vật tư, thiết bị cho 1 điểm mô hình có diện tích lắp đặt 200m2
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Thời
kỳ
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Khung nhà lưới
|
Bộ
|
1
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Trồng mới, thâm canh
rau, hoa
|
Hỗ trợ tối đa 50% chi
phí đầu tư xây dựng hệ thống nhà lưới theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết
điểm tham gia mô hình
|
|
2
|
Vật tư, thiết bị lắp
đặt nhà lưới (lưới, dây kẽm, neo, dây cáp, tăng đưa, phụ kiện, vật tư, thiết
bị lắp đặt nhà lưới…)
|
Hệ
thống
|
1
|
C. Định mức, giống
vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
2. Mô hình ứng dụng
thiết bị bay không người lái (máy bay nông nghiệp) trong sản xuất cây ăn trái
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
10 ha/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị Định mức cho 30 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị bay không
người lái (máy bay nông nghiệp): phun dung dịch dinh dưỡng, thuốc bảo vệ thực
vật...
|
Thiết
bị
|
1
|
Tiêu chuẩn cơ sở:
TCCS 830: 2022/BVTV khảo nghiệm trên đồng ruộng thuốc bảo vệ thực vật phòng
chống sinh vật gây hại cây trồng bằng thiết bị bay không người lái
|
Theo
điều kiện thực tế của địa phương
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
3. Mô hình ứng dụng
thiết bị tự động trong quản lý dinh dưỡng trên cây trồng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤03
ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
Định
mức cho 1 ha
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Hệ thống giám sát:
nhiệt độ, độ ẩm, độ dẫn điện của đất (EC) và ph đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị trung tâm
nhận dữ liệu từ các bộ cảm biến
|
Bộ
|
1
|
TCCS
|
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
2
|
Bộ cảm biến đo nhiệt
độ - độ ẩm - độ dẫn điện (EC) trong đất
|
Bộ
|
1
|
|
|
3
|
Bộ cảm biến ph đất
|
Bộ
|
1
|
|
4
|
Phần mềm giám sát,
điều khiển từ xa
|
Bộ
|
1
|
|
5
|
Tủ điện
|
Bảng/MH
|
4
|
|
6
|
Dây điện
|
m
|
400
|
|
|
Hệ thống tưới nước và
châm phân
|
|
|
|
|
7
|
Bơm 3HP
|
Bảng/MH
|
1
|
TCCS
|
|
8
|
Lọc dĩa (bộ lọc cặn)
|
Bộ
|
1
|
|
9
|
Bộ châm phân
|
Bộ
|
1
|
|
10
|
Đồng hồ đo áp
|
Bảng/MH
|
1
|
|
11
|
Ống tưới (PVC) Ø 60
mm
|
m
|
2.000
|
|
12
|
Ống tưới (HĐPE) Ø 5mm
|
m
|
500
|
|
13
|
Béc
|
Bảng/MH
|
400
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
4. Mô hình “áp dụng hệ
thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng trong sản xuất cây
ăn trái, rau màu, hoa kiểng”
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
≤
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤03
ha/người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
Định
mức vật tư, thiết bị cho 1 điểm mô hình có diện tích lắp đặt ≥ 0,3 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước (mô tơ
điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu...)
|
Bộ
|
1
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật và điều kiện thực tế
|
Hỗ trợ tối đa 50% chi
phí đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh
dưỡng theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô
hình, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
2
|
Vật tư lắp đặt (ống
PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ
thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện…)
|
Hệ
thống
|
1
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
5. Mô hình ứng dụng
công nghệ sinh học trên cây ăn trái
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
≤
5ha /vụ/người
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống tưới tiên
tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..
|
Bộ
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Thực tiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 ha
|
Thời
kỳ
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
Chăm
sóc thâm canh
|
1
|
Cây trồng dẫn dụ
thiên địch có ích (sao nhái, hướng dương, cúc…); cây trồng xua đuổi côn trùng
có hại (cúc vạn thọ, sả…)
|
Cây
|
600
|
Tiêu
chuẩn Việt Nam: TCVN11041- 1:2017 và TCVN11041- 2:2017 TCCS
|
Thiên địch được cung
cấp từ các viện, trường, trung tâm dịch vụ, nông hộ
|
|
2
|
Thiên địch (bọ đuôi
kìm, ong ký sinh...
|
Con
|
2.000
|
|
3
|
Chế phẩm sinh học
|
Lít
|
30
|
|
4
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg
|
3.000
|
TCCS
|
Theo điều kiện thực
tế của địa phương
|
|
5
|
Thuốc bảo vệ thực vật
sinh học
|
Kg/lít
|
10
|
|
6
|
Bẫy màu để theo dõi
các đối tượng
|
Bảng/MH
|
20
|
|
7
|
Bẫy Pheromone và bã
thu hút côn trùng
|
Bộ
|
20
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
6. Mô hình nhân nuôi
ong ký sinh trong quản lý vùng trồng an toàn dịch hại
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
06
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
điểm trình diễn/người
|
B. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 01 hộ
|
TT
|
Hạng
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tài
liệu viện dẫn
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống Ong ký sinh
|
Mummy
|
100
|
Quyết định số: 429/QĐ-BVTV-KH,
ngày 10 tháng 03 năm 2020 của Cục Bảo vệ thực vật V/v ban hành định mức vật
tư, thiết nuôi bọ đuôi kìm và ong ký sinh phục vụ phòng chống bọ cánh cứng
hại dừa
|
- Không bị nấm ký
sinh
- Sau 6 tháng nhân
nuôi đạt 2.000 mummy/hộ Theo điều kiện thực tế của địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ nhân nuôi
|
|
|
|
-
|
Khay nhựa
|
Bảng/MH
|
5
|
|
-
|
Bình xịt lớn (2 lít)
|
Bảng/MH
|
01
|
|
-
|
Kéo cắt cành
|
Bảng/MH
|
02
|
|
-
|
Kéo cắt lá
|
Bảng/MH
|
02
|
|
-
|
Kệ (giá) đựng hộp
nhân nuôi
|
Bảng/MH
|
02
|
|
-
|
Vải voan
|
m
|
03
|
|
-
|
Ống nghiệm
|
Bảng/MH
|
20
|
|
-
|
Hộp nhựa nuôi bọ dừa,
ong ký sinh
|
Bảng/MH
|
40
|
|
3
|
Thức ăn nhân nuôi
|
Kg
|
05
|
|
|
- Mật ong
|
Lít
|
0,5
|
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
7. Mô hình nhân nuôi bọ
đuôi kìm trong quản lý vùng trồng an toàn dịch hại
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
điểm/ người
|
B. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 01 hộ
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống Bọ đuôi kìm
|
Con
|
100
|
Con giống phải ở tuổi
trưởng thành và khỏe mạnh Quyết định số: 429/QĐ-BVTV-KH, ngày 10 tháng 03 năm
2020 của Cục Bảo vệ thực vật V/v ban hành định mức vật tư, thiết bị, nhân
công để nhân nuôi bọ đuôi kìm và ong ký sinh phục vụ phòng chống bọ cánh cứng
hại dừa
|
Tham khảo Quyết định
số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông
thôn có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ nhân nuôi
|
|
|
|
|
Hộp nhựa nuôi bọ đuôi
kiềm
|
Bảng/MH
|
30
|
|
|
Thùng nhựa nuôi bọ
đuôi kiềm
|
Bảng/MH
|
15
|
|
|
Thùng nhựa nuôi bọ
đuôi kiềm
|
Bảng/MH
|
15
|
|
|
Hộp nhựa tròn nhỏ
(chứa bông giữ ẩm, chứa thức ăn)
|
Bảng/MH
|
180
|
|
|
Cối xay sinh tố
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
Kệ (giá) đựng thùng
nhân nuôi
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
Bông gòn
|
Kg
|
01
|
|
|
Vải voan
|
m
|
10
|
|
|
Dây thung
|
m
|
30
|
|
3
|
Thức ăn nhân nuôi
|
Kg
|
7
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
8. Mô hình sản xuất rau
ăn lá các loại bằng phương pháp thủy canh trong nhà màng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
≤
03
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01
cán bộ/MH
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
Định
mức cho 1.000m2/mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Máy móc, thiết bị cần
thiết
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống nhà màng
|
m2
|
1.000
|
- Nhà màng 1 mái hở hoặc
mái vòm. Khung kèo thép mạ kẽm, tải gió 108km/h. Chiều cao đỉnh mái từ 5-7m
- Hệ thống khung sắt
hộp mạ kẽm; sắt; vật liệu cứng khác
- Màng PE mái: độ dày
100-150 micron
- Lưới côn trùng:
loại lưới 50 MESH
- Cửa 2 lớp: cửa cách
ly 2 lớp, kích thước (rxc: 1000 x 2000). Vách dùng lưới côn trùng 50 MESH,
mái dốc dùng màng
- Cột chính 60 x 60
mm dày 1,4 mm
- Cột phụ thép hộp 60
x 60 mm dày 1,4 mm
- Xà ngang đỡ vòm hộp
40 x 40 mm dày 1,4 mm.
- Thanh uốn vòm Ø 42
x 1,4 mm
- Giằng đỉnh 30 x 30
mm dày 1,1 mm
- Giằng vòm, chống
vòm Ø 34 x 1,4 mm
- Giằng bao quanh hộp
30 x 30 mm dày 1,1 mm
|
|
|
2
|
Hệ thống lưới cắt
nắng tự động
|
m
2
|
1.000
|
- Lưới cắt nắng màu
xanh hoặc đen 70%
- Hệ thống thanh ray:
+ Sắt D27
+ Bát treo, ghim đầu
bạt
+ Thanh nhôm nẹp lưới
+ Móc treo lưới
+ Dây cáp nhựa đỡ
lưới
+ Đối trọng giữ lưới
+ Hệ thống tủ điện
điều khiển motor
- Motor tời cuốn đảo
chiều thu, dài lưới
|
|
|
3
|
Quạt đối lưu: Lưu
lượng tối thiểu 1.600 m3/h, AC220V 50Hz. Điều khiển bằng tủ điện
chuyên dụng
|
|
|
- Đường kính quạt 800
x 800 x 300 mm
- Tủ điện điều khiển
công tắc tay
- Thép phụ trợ, cáp
điệm + phụ kiện lắp đặt
- Công lắp đặt
|
|
|
4
|
Giàn thủy canh
|
Bộ
|
50
|
- Kích thước giàn
(dxrxc): 5.800 x 2.000 x 1.200mm
- Mỗi giàn 01 tần để
10 ống thủy canh, mỗi ống dài 6m
- Đầu thoát được
thiết kế để thuận tiện vệ sinh, tháo rời, di chuyển. Bao gồm:
+ Khung đỡ ống thủy
canh
+ Khung sắt hộp vuông
30x30 mm dày 1,2 mm
+ Bê tông chống lún
+ Phụ kiện ống thủy
canh gồm: đầu bịt, đầu thoat cho ống thủy canh, zon cao su khởi thủy, dây dẫn
nước
+ ống thủy canh lục
giác
+ Rọ trồng thủy canh
|
|
|
5
|
Hệ thống cấp, hồi,
máy bơm, bồn chứa, nhà điều hành
|
m2
|
25
|
- Bồn chứa dinh
dưỡng.
- Hệ thống máy bơm
hồi lưu
- Máng hồi PVC
- Vật tư thi công và
gia công, lắp đặt
|
|
|
6
|
Giàn ươm thủy canh
|
Bộ
|
03
|
- Kích thước
(dcxrxc): 3.000 x 1.500 x 800 mm
- Khung sắt hộp vuông
30x30 mm dày 1,2 mm
+ Máng ươm chuyên dụng
+ Hệ thống cấp nước
cho giàn ươm
- Vật tư thi công và
gia công, lắp đặt
|
|
|
7
|
Thiết bị đo lường
|
Bộ
|
01
|
- Bút đo TDS&EC
- Bút đo ph
|
|
|
II
|
Các hạng mục phụ trợ
(khuyến khích sử dụng)
|
|
|
|
|
|
1
|
Thiết bị châm phân tự
động
|
Bộ
|
01
|
Chất liệu: nhựa cao
cấp Lưu lượng hút trộn phân kèm dòng nước: 100-300 L/h
Áp suất hao hụt: 10%
tổng áp suất chung của bơm
|
|
|
2
|
Hệ thống điều khiển
máy bơm và thiết bị châm phân tự động
|
Bộ
|
01
|
Hệ thống máy tự động
|
|
|
3
|
Hệ thống tạo oxy, làm
mát dinh dưỡng
|
Bộ
|
01
|
Máy tạo oxy, dây dẫn,
đá sục khí
|
|
|
4
|
Hệ thống phun sương
và bộ điều khiển trung tâm
|
Bộ
|
01
|
Máy bơm (2-3 Bảng/MH,
động cơ 2HP); bồn (kim loại, nhựa hoặc bê tông) đầu phụ, ống, dây và phụ kiện
khác
|
|
|
5
|
Hệ thống kiểm soát ẩm
độ, không khí, nhiệt độ
|
Bộ
|
01
|
Máy đo chuyên dụng
|
|
|
6
|
Khu xử lý giá thể và
các vật liệu có liên quan
|
Khu
|
01
|
Quy cách nhà tiền chế
hoặc nhà cấp 4
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định
mức cho 1.000m2/mô hình
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
|
- Hạt giống F1
|
Kg
|
0,7
– 1,0
|
Tỷ
lệ nảy mầm ≥ 95%
|
Lượng
hạt giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 10% hao hụt
|
|
2
|
Vật tư, phân bón
|
|
|
|
|
|
|
- Dung dịch dinh
dưỡng thủy canh
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
|
- Giá thể
|
Miếng/viên
|
3.000
|
Mút
xốp, sơ dừa…
|
|
|
|
- Rọ trồng
|
Bảng/MH
|
3.000
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
9. Mô hình trồng rau ăn
quả, củ bằng phương pháp bán thuỷ canh/tưới nhỏ giọt trong nhà màng
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
≤
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01
cán bộ/MH
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
Định
mức cho 1.000m2/mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Máy móc, thiết bị cần
thiết
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống nhà màng
|
Hệ
thống
|
01
|
- Nhà màng 1 mái hở hoặc
mái vòm. Khung kèo thép mạ kẽm, tải gió 108km/h. Chiều cao đỉnh mái từ 5-7m…
Khẩu độ 8m. Tải trọng treo 25 kg/m2
- Hệ thống khung sắt
hộp mạ kẽm
- Vòm kèo hệ D24 dày 1,4
mm
- Cột đầu hồi: hộp 60
x 60 mm dày 1,4 mm
- Móng
- cột: Móng cột chính
đào sâu 600mm, đường kính hố móng 300mm
- Máng xối thoát
nước: 480mm, được gắn trên hệ cột chính của nhà, chiều cao 4-5 m tính từ mặt
đất
- Hệ kèo mái: D24 dày
1,4mm
- Màng PE mái: độ dày
100-150 micron
- Lưới côn trùng:
loại lưới 50 MESH
- Cửa 2 lớp: cửa cách
ly 2 lớp, kích thước (rxc: 1000 x 2000). Vách dùng lưới côn trùng 50 MESH,
mái dốc dùng màng
- Cột chính 60 x 60
mm dày 1,4mm
- Cột phụ thép hộp 60
x 60 mm dày 1,4mm
- Xà ngang đỡ vòm hộp
40 x 40 mm dày 1,4 mm.
- Thanh uốn vòm Ø 42
x 1,4 mm
- Giằng đỉnh 30 x 30
mm dày 1,1 mm
- Giằng vòm, chống
vòm Ø 34 x 1,4 mm
- Giằng bao quanh hộp
30 x 30 mm dày 1,1 mm
|
|
|
2
|
Hệ thống lưới cắt
nắng tự động
|
Hệ
thống
|
01
|
- Lưới cắt nắng màu
xanh hoặc đen 70%
- Hệ thống thanh ray:
+ Sắt D27
+ Bát treo, ghim đầu
bạt
+ Thanh nhôm nẹp lưới
+ Móc treo lưới
+ Dây cáp nhựa đỡ
lưới
+ Đối trọng giữ lưới
+ Hệ thống tủ điện
điều khiển motor
- Motor tời cuốn đảo
chiều thu, dài lưới
|
|
|
3
|
Quạt đối lưu: Lưu
lượng tối thiểu 1.600 m3/h, AC220V 50Hz. Điều khiển bằng tủ điện
chuyên dụng
|
Chiếc
|
06
|
- Đường kính quạt 800
x 800 x 300 mm
- Tủ điện điều khiển
công tắc tay
- Thép phụ trợ, cáp
điệm + phụ kiện lắp đặt
- Công lắp đặt
|
|
|
4
|
Hệ thống tưới nhỏ
giọt
|
|
|
|
|
|
-
|
Bộ điều khiển trung
tâm
|
Bộ
|
1
|
Tự động hoặc bán tự
động
|
|
|
-
|
Máy bơm
|
Bảng/MH
|
2-3
|
Động cơ 1,5 - 2 HP
|
|
|
-
|
Bồn chứa nước, dinh dưỡng
|
Bảng/MH
|
04
|
Kim loại, nhựa, vật
liệu khác tương đương
|
|
|
-
|
Đầu cắm, ống, dây tưới
và phụ kiện khác
|
Bộ
|
01
|
Ống tưới đường kính Ø
12
- 16mm
|
|
|
-
|
Máng hồi PVC
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
-
|
Vật tư thi công và
gia công, lắp đặt
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
5
|
Giàn ươm cây con
|
Bộ
|
03
|
- Kích thước
(dcxrxc): 3.000 x 1.500 x 800 mm
- Khung sắt hộp vuông
30x30 mm dày 1,2 mm.
+ Máng ươm chuyên
dụng
+ Hệ thống cấp nước
cho giàn ươm
- Vật tư thi công và
gia công, lắp đặt
|
|
|
6
|
Thiết bị đo lường
|
Bộ
|
01
|
- Bút đo TDS&EC
- Bút đo ph
|
|
|
II
|
Các hạng mục phụ trợ
(khuyến khích sử dụng)
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống thông gió
|
Hệ
thống
|
01
|
|
|
|
2
|
Hệ thống lưới cắt
nắng
|
Hệ
thống
|
01
|
|
|
|
3
|
Hệ thống kiểm soát ẩm
độ, không khí, nhiệt độ
|
Bộ
|
01
|
Máy đo chuyên dụng
|
|
|
4
|
Hệ thống tưới phun:
|
|
|
|
|
|
-
|
Bộ điều khiển trung
tâm
|
Bộ
|
01
|
Tự động hoặc bán tự
động
|
|
|
-
|
Máy bơm
|
Bảng/MH
|
2-3
|
Động cơ 1,5 - 2 HP
|
|
|
-
|
Bồn chứa nước
|
Bảng/MH
|
01
|
Kim loại, nhựa, bê
tông hoặc các vật liệu khác tương đương
|
|
|
-
|
Đầu phun, ống, dây tưới
và phụ kiện khác
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
5
|
Máy móc, thiết bị,
công nghệ thông tin
|
Hệ
thống
|
01
|
|
|
|
6
|
Ong
|
Thùng
|
1-2
|
3 - 4 cầu Ong trong
01 thùng
|
|
|
7
|
Bẫy côn trùng
|
Bảng/MH
|
≥10
|
|
|
|
8
|
Khu xử lý giá thể và
các vật liệu có liên quan
|
Khu
|
01
|
Quy cách nhà tiền chế
hoặc nhà cấp 4
|
|
|
9
|
Kho đựng dụng cụ lao
động, vật tư nông nghiệp
|
m2
|
9
|
|
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1.000m2/mô hình
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Hỗ trợ tùy theo điều
kiện thực tế yêu cầu xây dựng mô hình
|
|
|
- Hạt giống F1
|
Kg
|
0,7
- 1,0
|
Tỷ lệ nảy mầm ≥ 95%
|
Lượng hạt giống yêu
cầu bằng mật độ trồng thêm 10% hao hụt
|
|
2
|
Vật tư, phân bón
|
|
|
|
|
|
-
|
Phân bón, dinh dưỡng
tưới nhỏ giọt
|
Kg
(lít)
|
765
|
Hàm lượng dinh dưỡng
cơ bản: N; K2O; P2O5; Mg, Mn, Cu, Zn, B; Mo,
Ca; Fe.
|
Tương đương: Ure 15 kg,
KH2PO4 80 kg, Ca(NO3)2.4H2O
255 kg, KNO3 155 kg, MgSO4.7H2O 180 kg, K2SO4
65 kg, Chelated- Fe 08 kg, H3BO3 01 kg, (NH4)6MOO24.2H2O
0,1 kg, MnSO4.4H2O 01 kg, ZnSO4 01 kg, CuSO4.5H2O
0,5 kg.
Có thể sử dụng phân
bón, dinh dưỡng chuyên dùng cho cây rau.
|
|
-
|
Thuốc BVTV
|
Kg/lít
|
05
|
Sinh học, hóa học
|
|
|
-
|
Giá thể
|
m3
|
39-41
|
Mụn dừa, phân trùn
quế, phân hữu cơ sinh học, chế phẩm vi sinh, tro trấu...
|
|
|
-
|
Vôi
|
Kg
|
300
|
100 gram/gốc
|
|
|
-
|
Túi đóng bầu
|
Bảng/MH
|
3.000
|
Nhựa, vật liệu khác
tương đương
|
Chứa giá thể trồng
cây
|
|
-
|
Sợi SE nông nghiệp
|
Dây
|
3.000
|
Dây dài 2-3m
|
Chịu lực tốt
|
|
-
|
Móc treo dây
|
Bảng/MH
|
3.000
|
Nhựa, thép không rỉ,
vật liệu khác tương đương
|
|
|
-
|
Kẹp thân
|
Bảng/MH
|
15.000
|
Nhựa hoặc vật liệu
khác tương đương
|
|
|
-
|
Móc trái
|
Bảng/MH
|
3.000-
6.000
|
Nhựa hoặc vật liệu
khác tương đương
|
Có thể tận dụng bằng
vật liệu khác thay thế
|
|
-
|
Khay ươm cây
|
Bảng/MH
|
20
- 40
|
Nhựa, mút xốp, vật
liệu khác
|
Khay 49-112 lỗ trồng
|
|
-
|
Bút đo EC
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
|
-
|
Bút đo ph
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
|
-
|
Bình phun thuốc
|
Bảng/MH
|
01
|
Có động cơ
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
10. Mô hình trồng rau
màu hoặc các loại cây trồng khác trong nhà lưới
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người
dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
≤
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01
cán bộ/MH
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
Định
mức cho 1.000m2/mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
I
|
Máy móc, thiết bị cần
thiết
|
|
|
|
|
|
1
|
Hệ thống nhà lưới
|
Hệ
thống
|
01
|
- Nhà lưới 1 mái hở
hoặc mái vòm. Khung kèo thép mạ kẽm, tải gió 108km/h. Chiều cao đỉnh mái từ
3,5-4,5m
- Hệ thống khung xà
gồ thép
- Vòm kèo thép hộp
dày 1,2 mm
- Cột đầu hồi: hộp 60
x 60 mm dày 1,4 mm
- Móng
- cột: Móng cột chính
đào sâu 400mm nổi 200mm, kích thước móng trụ d200x600mm
- Hệ kèo mái: D24 dày
1,2mm
- Lưới côn trùng:
loại lưới 24 MESH
- Cửa 2 lớp: cửa cách
ly 2 lớp, kích thước (rxc: 1000 x 2000mm). Vách dùng lưới côn trùng 24 MESH,
mái dốc dùng màng
- Cột chính thép hộp
40 x 40 mm dày 1,2mm
- Cột phụ (chỏi) thép
hộp 20 x 20 mm dày 1,2mm.
- Xà ngang đỡ vòm hộp
40 x 40 mm dày 1,2 mm.
- Thanh uốn vòm Ø 42
x 1,2 mm
- Chóng xiên thép hộp
20 x 20 mm dày 1,2 mm
|
|
|
2
|
Hệ thống tưới
|
|
|
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
-
|
Đường ống chính: ống
nhựa PVC
|
m
|
28
|
PVC D60, đoạn ống dài
6m
|
|
-
|
Ống nhựa HDPE
|
m
|
320
|
Ống nhựa HDPE; đường
kính ống 20mm
|
|
-
|
Béc tưới phun mưa
|
Bảng/MH
|
96
|
Phun mưa 100-150L/H
|
|
-
|
Máy bơm nước
|
Bảng/MH
|
01
|
Máy bơm nước 2HP
|
|
-
|
Bộ lọc nước D60
|
Bộ
|
01
|
|
|
-
|
Bồn chứa nước
|
Bảng/MH
|
01
|
Kim loại, nhựa, bê
tông hoặc các vật liệu khác tương đương
|
|
-
|
Vật tư thi công và
gia công, lắp đặt
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
3
|
Bình phun thuốc
|
|
|
|
|
|
4
|
Công tác khác
|
Lượt
|
01
|
Vận chuyển vật tư,
trang thiết bị kỹ thuật đến vị trí thi công nhà lưới
|
|
|
II
|
Các hạng mục phụ trợ
(khuyến khích sử dụng)
|
|
|
|
Thực hiện hỗ trợ tùy
theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình
|
|
1
|
Giàn ươm cây con
|
Bộ
|
03
|
- Kích thước
(dcxrxc): 3.000 x 1.500 x 800 mm
- Khung sắt hộp vuông
30x30 mm dày 1,2 mm
+ Máng ươm chuyên dụng
+ Hệ thống cấp nước
cho giàn ươm
- Vật tư thi công và
gia công, lắp đặt
|
Theo yêu cầu kỹ thuật
của mô hình
|
|
2
|
Ong
|
Thùng
|
1-2
|
3 - 4 cầu Ong trong
01 thùng
|
|
3
|
Bẫy côn trùng
|
Bảng/MH
|
≥10
|
|
|
4
|
Khu xử lý giá thể và
các vật liệu có liên quan
|
Khu
|
01
|
Quy cách nhà tiền chế
hoặc nhà cấp 4
|
|
5
|
Kho đựng dụng cụ lao
động, vật tư nông nghiệp
|
m2
|
9
|
|
C. Định mức, giống vật
tư
Định
mức cho 1.000m2/mô hình
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
|
|
-
|
Hạt giống, cây giống
|
Kg/cây
|
|
Theo yêu cầu từng chủng
loại cây trồng
|
|
|
2
|
Vật tư, phân bón
|
|
|
|
|
|
-
|
Phân bón (hóa học,
hữu cơ)
|
Kg
(lít)
|
|
Theo yêu cầu từng chủng
loại cây trồng
|
Căn cứ theo định mức
kinh tế kỹ thuật đã xây dựng cho từng chủng loại cây trồng
|
|
-
|
Thuốc BVTV
|
Kg
(lít)
|
|
Theo yêu cầu từng chủng
loại cây trồng
|
|
-
|
Vật tư khác (vôi, giá
thể…)
|
|
|
Theo yêu cầu từng chủng
loại cây trồng
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
- Theo quy trình kỹ
thuật
- Đối tượng: Người
nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01-03
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1
ngày/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
1-2
ngày/HN
|
|
3
|
Hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Hội
thảo/MH
|
01
|
|
|
|
4
|
Pano tuyên truyền
|
Bảng/MH
|
01
|
|
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Chăn nuôi gà thương
phẩm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy mô: 3.000 con/cán
bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung
ương
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Tên
thiết bị,
máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
01
|
Giống được công nhận
tiến bộ kỹ thuật (TBKT), công bố tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)
|
Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN
ngày 09/01/2014 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung
ương
|
|
2
|
Thức ăn Gà 0-3 tuần
tuổi (Hàm lượng đạm: 20 - 21%) - Gà lông trắng - Gà lông màu
|
Kg/con
|
0,8
0,7
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
3
|
Thức ăn Gà 4 tuần
tuổi- bán (Hàm lượng đạm: 17 - 19%)
- Gà lông trắng
- Gà lông màu
|
Kg/con
|
4,5
4,5
|
|
|
|
4
|
Vacxin
|
Liều
/con
|
7
|
(2) Gum; (2) ND - IB;
(1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC
|
|
6
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
2. Chăn nuôi gà sinh
sản
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 2.000 con/cán
bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lồng tầng
|
Con/m2
|
8
- 12
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Sàn nhựa
|
Con/m2
|
6
- 8
|
|
3
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
5
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
6
|
Hệ thống thu trứng
|
Hệ
thống
|
01
|
|
7
|
Hệ thống tải phân
|
Hệ
thống
|
01
|
|
8
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
2. Thiết bị, vật tư ấp
trứng gà (Áp
dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng gia cầm
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Áp dụng theo Theo Quyết
định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Máy nở
|
Cái
|
01
|
Công
suất = 30% máy ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát trùng
|
Cái
|
01
|
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/cơ
sở
|
20
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
01
|
Giống được công nhận TBKT,
công bố TCCS
|
Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN
ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thức ăn Gà 0-6 tuần
tuổi (Hàm lượng đạm: 18-21%)
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
|
Kg/con
|
2,2
1,8
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
3
|
Thức ăn Gà 7 -20 tuần
tuổi (Hàm lượng đạm: 15-16%)
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
|
Kg/con
|
10,5
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thức ăn Gà 21 -45
tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 17-19 %) - Gà hướng thịt - Gà hướng trứng
|
Kg/con
|
24
20
|
|
|
5
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
14
|
(3) Gum, (1) Đậu, (2)
IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC
|
|
6
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
2,5
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
7
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
3. Chăn nuôi gà thương
phẩm theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 3.000 con/cán
bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
01
|
Giống được công nhận TBKT,
công bố TCCS
|
Theo Quyết định số: 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung
ương
|
|
2
|
Thức ăn
- Giai đoạn 1-21 ngày
tuổi (Hàm lượng đạm 20-21%)
- Giai đoạn 22 ngày
tuổi - xuất chuồng (Hàm lượng đạm 17- 18%)
|
Kg/con
|
0,7
4,8
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/co
n
|
07
|
(2) Gum; (2) ND - IB;
(1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học:
- Chế phẩm xử lý
chuồng trại
- Chế phẩm trộn vào
thức ăn, nước uống (Bột tỏi, bột gừng, bột nghệ…)
|
Kg/con
Kg/con
|
0,01
0,04
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01 ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01 ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho tất cả các hộ tham
gia
|
4. Chăn nuôi vịt thương
phẩm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 3.000 con/cán
bộ
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
01
|
Giống được công nhận
tiến bộ kỹ thuật, công bố TCCS
|
Theo Quyết định số
54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014.
|
|
2
|
Thức ăn vịt 0-3 tuần
tuổi (Hàm lượng đạm 20-22%)
|
Kg/con
|
1,5
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
3
|
Thức ăn Vịt 4 tuần
tuổi- xuất chuồng (Hàm lượng đạm 18-19%)
|
Kg/con
|
7
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
04
|
(2) Dịch tả; (1) Viêm
gan (1) cúm GC
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
0,5
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
- Chế phẩm xử lý
chuồng trại
- Chế phẩm trộn vào
thức ăn, nước uống (Bột tỏi, bột gừng, bột nghệ…)
|
Kg/con Kg/con
|
0,01
0,04
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
5. Chăn nuôi vịt sinh
sản
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 2.000 con/cán
bộ
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
1. Máy móc, thiết bị
chăn nuôi (cho 1 hộ chăn nuôi quy mô 1 trại)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Sàn nhựa
|
Con/
m2
|
3,5
- 4,0
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
2. Thiết bị, vật tư ấp
trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng gia cầm
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Máy nở
|
Cái
|
01
|
Công suất = 30% máy
ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát trùng
|
Cái
|
01
|
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/cơ
sở
|
20
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
01
|
Giống được công nhận TBKT,
công bố TCCS.
|
Theo Quyết định số
54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thức ăn vịt 0-8 tuần
tuổi (Hàm lượng đạm 18 -22%)
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
|
Kg/con
|
3,5
6
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
3
|
Thức ăn vịt 9-20 tuần
tuổi (Hàm lượng đạm 15-17%)
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
|
Kg/con
|
6,5
16
|
|
4
|
Thức ăn vịt 21-45 tuần
tuổi (Hàm lượng đạm 18-19%)
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
|
Kg/con
|
27
37
|
|
5
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
11
|
(3) Viêm gan vịt, (3)
Dịch tả vịt, (3) Cúm GC, (2) Tụ huyết trùng
|
|
6
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
2,5
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
7
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,05
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
6. Chăn nuôi chim bồ
câu sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 1.000 con/cán
bộ
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (Áp
dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng bồ câu
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Máy nở
|
Cái
|
01
|
Công suất = 30% máy
ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Cái
|
01
|
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/cơ
sở
|
20
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con
|
01
|
Giống bồ câu ngoại và
bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS
|
- Áp dụng theo quy
trình, kỹ thuật của TT Khuyến Nông Quốc Gia năm 2010
- Quyết định số 590/QĐ-BNN-
TCCB, ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê
duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề phục vụ đào tạo
nghề cho lao động nông thôn
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp (hàm
lượng đạm 16 - 19%)
|
Kg/con
|
10,8
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
3
|
Thức ăn khác (Gạo
lức, bắp, các loại đậu…)
|
Kg/con
|
12,5
|
|
4
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
01
|
Newcastle
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
02
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,03
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
7. Chăn nuôi chim cút
sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 4.000 con/cán
bộ
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (Áp
dụng cho quy mô≥4.000mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhómhộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy ấp trứng chim cút
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/202.
|
|
2
|
Máy nở
|
Cái
|
01
|
Công suất = 30% máy ấp
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
|
|
4
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Cái
|
01
|
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/cơ
sở
|
20
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
01
|
Chim cút 01 ngày
tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh
- Chim con
- Chim trưởng thành
|
Kg/con
|
0,2
0,5
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Vắc -xin
|
Liều/con
|
04
|
Newcastle
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
01
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,01
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
8. Chăn nuôi heo thương
phẩm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 150 con/cán
bộ. Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống heo
|
Kg/Con
|
20
|
Giống được công nhận
TBKT, công bố TCCS.
|
Theo Quyết định số
54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thức ăn HH heo thịt
giai đoạn 20 kg đến xuất chuồng (hàm lượng đạm 15-18%)
|
Kg/con
|
175
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều/con
|
06
|
(1) Dịch tả, (1)
LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Đóng Dấu heo
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
20
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh
trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,1
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
9. Chăn nuôi heo sinh
sản
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 110 con/cán bộ
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị làm mát
chuồng
|
Bộ
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Chuồng nuôi heo nái chửa
|
Lồng/co
n
|
01
|
|
3
|
Chuồng nuôi heo nái
nuôi con
|
Lồng/con
|
01
|
|
4
|
Sàn nuôi heocon sau
cai sữa
|
m2/con
|
0,6
|
|
5
|
Hệ thống máng ăn tự
động
|
Bộ
|
02
|
|
6
|
Hệ thống máng uống tự
động
|
Bộ
|
02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
con
|
01
|
Giống được công nhận TBKT,
công bố TCCS
|
Theo
nhu cầu thực tế
|
|
1.1
|
Giống heo đực hậu bị
|
Kg/con
|
≥
90
|
|
1.2
|
Giống heo cái hậu bị
|
Kg/con
|
≥
60
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh
|
|
|
|
Theo Quyết định số
54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014
|
|
2.1
|
Thức ăn heo cái hậu
bị (hàm lượng đạm 13 - 16%)
- Heo ngoại
- Heo giống nội
|
Kg/con
|
218
120
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
2.2
|
TĂHH heo con (hàm
lượng đạm 18 - 20%)
- Lứa 1
- Lứa 2 trở về sau
|
Kg/lứa
|
40
42,5
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều/con
|
12
|
(2) Dịch tả, (2)
LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn, (2) Đóng Dấu heo
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
40
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh
trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
|
Kg/con
|
0,
2
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
11. Chăn nuôi heo
thương phẩm theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật của mô hình
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 150 con/cán bộ
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Heo giống
- Heo ngoại
- Heo nội lai, Heo
bản địa, heo rừng lai…
|
Con
Kg/con
Kg/con
|
01
10
5-7
|
Giống được công nhận
TBKT, công bố TCCS.
|
Theo Quyết định số: 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
- Heo ngoại
- Heo nội lai, Heo
bản địa, heo rừng lai…
|
Kg/con
Kg/con
|
225
158
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Vắc xin
|
Liều/con
|
06
|
(1) Dịch tả, (1)
LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Đóng Dấu heo
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
20
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
5
|
Thuốc tẩy ký sinh
trùng
|
Liều/con
|
02
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
(được phép SX, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)
- Chế phẩm xử lý
chuồng trại, độn chuồng
- Chế phẩm bổ sung
vào thức ăn
- Chế phẩm sinh học
bổ sung nước uống
|
Kg
Tỷ
lệ %
lít
|
0,1
0,7
0,1
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
11. Chăn nuôi heo đực
phục vụ thụ tinh nhân tạo
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 100 con/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Tên
thiết bị,
máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
thiết bị,
máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống heo đực HB
|
Kg/con
|
90
|
|
Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN
ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp (hàm
lượng đạm 14 – 16%)
|
Kg/ngày
|
2
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
|
3
|
Trứng gà sống
|
Hột
|
300
|
|
|
|
4
|
Vacxin
|
Liều/con
|
09
|
Các bệnh đỏ: 4,
Parvo: 1 ,Lepto: 1, Suyễn: 1, LMLM: 1, tai xanh: 1)
|
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng (đã
pha loãng)
|
Lít/con
|
20
|
|
|
|
6
|
Dụng cụ kiểm tra,
đánh giá (Kính hiển vi, máy đo PH, cân điện tử, máy làm nóng môi trường, máy
chưng cất, máy xác định tinh trùng quang phổ)
|
Bộ
|
01
|
|
|
|
7
|
Dụng
cụ bảo tồn tinh dịch (Tủ bảo quản chuyên dụng, tủ bảo ôn, tủ sấy)
|
Bộ
|
01
|
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
12. Chăn nuôi heo rừng
lai
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 150 con/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống làm mát
chuồng
|
Hệ
thống
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống máng ăn
|
Hệ
thống
|
01
|
|
3
|
Hệ thống máng uống
|
Hệ
thống
|
01
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống (8kg)
|
con
|
01
|
|
Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN
ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh (Hàm lượng đạm từ 16-21%)
|
Kg/con
|
200
|
|
|
3
|
Vắc xin
|
liều/con
|
05
|
1
Dịch tả, 1 liều Tụ huyết trùng, 2 Lở mồm long móng, 1 Tai xanh
|
|
4
|
Hoá chất sát trùng
(đã pha loãng theo quy định)
|
Lít/con
|
15
|
|
|
5
|
Chuồng trại
|
m2/con
|
04
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
13. Mô hình xử lý môi
trường chăn nuôi heo
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
08
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
06
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 2 hệ thống/cán
bộ
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.
|
B. Định mức Vật tư,
thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hỗ trợ vật tư xây
dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải
|
Con/m
3
|
10
|
Áp dụng hệ thống cho
chăn nuôi heovới quy mô từ 50 - 1500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy
chuẩn về xây dựng
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Men, chế phẩm vi sinh
xử lý môi trường, phân và chất thải
|
Lít
/kg/m3
|
01
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
3
|
Phân tích mẫu
|
Mẫu/bể
|
02
|
Thực hiện theo quy
định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý
|
C. Định mức triển
khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
14. Vỗ béo bò
A. Định mức lao động
|
T
T
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 50-70 con/cán
bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
T
T
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống,
thiết bị, vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con
|
|
Bò trưởng thành, bò
đưa vào vỗ béo để giết thịt
|
|
|
2
|
Thuốc tẩy ngoại KST
|
Liều/con
|
01
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
3
|
Thuốc tẩy nội KST
|
Liều/con
|
01
|
|
|
4
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
270
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
5
|
Vỗ béo bò thịt và xử
lý môi trường bằng chế phẩm sinh học
|
|
|
|
|
|
Nguyên liệu làm đệm lót
|
Kg/con
|
900
|
Từ phụ phẩm nông
nghiệp: Rơm, trấu...
|
|
|
Chế phẩm vi sinh
|
Kg/con
|
0,75
|
Được phép sản xuất,
kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
15. Chăn nuôi bò sinh
sản
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 10-20 cái, 2-5
con đực/cán bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Chiếc
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Chiếc
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu mô
hình
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bò cái giống
|
Kg/con
|
180
|
|
Theo Quyết định số
54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Bò đực giống
|
Kg/con
|
300
|
|
|
3
|
TAHH cho bò cái chửa
lứa đầu (Hàm lượng đạm 14 - 17%)
|
Kg/con
|
120
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
4
|
TAHH cho bò đực (Hàm
lượng đạm 14 - 17%)
|
Kg/con
|
540
|
|
5
|
Vắc xin
|
liều/con
|
4
|
2 liều Tụ huyết
trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD)
|
|
6
|
Hóa chất sát trùng
(Đã pha loãng theo nồng độ quy định)
|
Lít/con
|
3
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
16. Cải tạo đàn bò bằng
thụ tinh nhân tạo
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 50- 70 con/cán
bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
|
|
1
|
Máy
băm thái cỏ
|
Cái
|
01
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án
|
|
|
2
|
Máy
trộn thức ăn
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Vật tư thụ tinh nhân
tạo:
- Tinh đông lạnh
- Nitơ lỏng
- Găng tay, ống gen
|
Liều/con
Lít/con
Bộ/con
|
2
2
2
|
Đảm bảo đạt tiêu
chuẩn, chất lượng theo qui định
|
Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN
ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thiết bị:
- Bình đựng Nitơ 35
lít
- Bình Nitơ 3,5-3,7
lít
- Súng bắn tinh
|
Cái/xã
|
1
2
2
|
Đảm bảo đạt tiêu
chuẩn, chất lượng theo qui định
|
|
3
|
Thức ăn hỗn hợp cho
bò cái chửa
|
Kg/con
|
540
|
Bổ sung 2,0 Kg/con/ngày
trong 270 ngày có chửa
|
|
4
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
5
|
Đảm bảo đạt tiêu
chuẩn, chất lượng theo qui định
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
15
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
17. Chăn nuôi bò sữa
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 50 con/cán bộ Theo
Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Con giống
|
con
|
01
|
Trọng lượng đạt từ
250-300 kg/con trở lên, khoẻ mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống
theo quy định
|
Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN
ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Vật tư thụ tinh nhân
tạo:
- Tinh đông lạnh
- Nitơ lỏng
- Găng tay, ống gen
|
Liều/con
Lít/con
Bộ/con
|
2
2
2
|
Đảm bảo đạt tiêu
chuẩn, chất lượng theo quy định
|
|
3
|
Vắc-xin
|
Liều/
con
|
4
|
Dịch tả (1 liều); Tụ
huyết trùng (1 liều); Lở mồm long móng (1 liều); Viêm da nổi cục (1 liều)
|
|
4
|
Thức ăn hỗn hợp cho
bò cái chửa
|
Kg/con
|
540
|
Bổ sung 3,0
kg/con/ngày trong 180 ngày có chửa. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành
tại Việt Nam
|
|
5
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
5
|
|
|
6
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
15
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
18. Mô hình chăn nuôi
bò thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 100 con/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bò giống
|
kg
|
120-1700
|
|
Áp dụng theo tài liệu
chăn nuôi bò của PGS.TS Đinh Văn Cải Viện KHKTNN Miền Nam Quyết định số
590/QĐ-BNN-TCCB, ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề
phục vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp (Hàm
lượng đạm 14 – 17%)
|
Kg
|
540
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Vắc - xin (2 liều Tụ
huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD)
|
Liều
|
4
|
|
|
4
|
Thuốc sát trùng (đã
pha loãng)
|
lít
|
3
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
19. Mô hình chăn nuôi
bò thương phẩm theo hướng hữu cơ
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
20
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy mô: 50 con/cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bò giống nuôi thương
phẩm
- Bò siêu thịt
- Bò lai hướng thịt
|
Con
Kg/con
Kg/kg
|
01
≥150
≥120
|
Bò ≥ 6 tháng tuổi
Áp dụng theo nhu cầu
thực tế
|
Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN
ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
270
|
Hàm lượng protein thô
≥16%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
|
3
|
Vaccin
|
Liều/con
|
6
|
LMLM (2); Viêm da nổi
cụt (2) Tụ huyết trùng (2);
|
|
|
4
|
Thuốc tẩy nội, ngoại ký
sinh trùng
|
Liều/con
|
4
|
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít/con
|
3
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
(được phép SX, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)
|
Kg/con
|
4
|
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
20. Trồng, chế biến và
bảo quản thức ăn thô xanh
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
11
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở
lên,chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 20-50 tấn/
6-10 ha/cán bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Mô hình trồng thâm
canh cỏ
|
|
|
Giống cỏ
|
|
|
Trồng bằng hom
|
Tấn
hom/ha
|
3,5
|
Theo
đúng tiêu chuẩn chất lượng
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Trồng bằng hạt
|
Kg/ha
|
12,0
|
|
|
|
Thiết bị vật tư
|
|
|
Phân đạm nguyên chất (N)
|
|
|
Phân
đạm nguyên chất (N)
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Cỏ thân đứng (VA06 và
cỏ tương tự)
|
Kg/ha
|
250
|
|
|
|
Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ
Mombasa và cỏ tương tự)
|
Kg/ha
|
200
|
|
|
|
Phân lân nguyên chất (P2O5)
|
Kg/ha
|
80
|
Phân
lân nguyên chất (P2O5)
|
|
|
Phân kali nguyên chất
(K2O)
|
Kg/ha
|
100
|
Phân
kali nguyên chất (K2O)
|
|
|
Phân hữu cơ vi sinh
|
Kg/ha
|
2.500
|
Phân
hữu cơ vi sinh
|
|
2
|
Kỹ thuật ủ rơm với
urea trong túi nilon
|
|
|
Rơm lúa
|
Tấn
|
01
|
Rơm
khô
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng
1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm
|
Kg/tấn
|
02
|
|
|
|
Urea
|
Kg/tấn
|
40
|
|
|
|
Rỉ mật
|
Kg/tấn
|
20
|
|
|
|
|
Muối
|
Kg/tấn
|
5
|
|
|
3
|
Kỹ thuật ủ chua thân
bắp (ngô) trong túi nilon
|
|
|
Thân bắp (ngô)
|
Tấn
|
01
|
Thân
ngô
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng
1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm
|
Kg/tấn
|
02
|
|
|
|
Men vi sinh
|
Kg/tấn
|
01
|
|
|
|
Rỉ mật
|
Kg/tấn
|
50
|
|
|
|
Muối
|
Kg/tấn
|
05
|
|
|
4
|
Hỗ trợ chế biến cỏ
bằng phương pháp ủ chua
|
|
|
Cỏ tươi
|
Tấn
|
01
|
Cỏ
tươi
|
|
|
Cám gạo, bột ngô hoặc
bột sắn
|
Kg/tấn
|
30
|
|
|
|
Muối
|
Kg/tấn
|
05
|
|
|
|
Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu
ủ bằng bể)
|
|
|
|
|
|
Bạt lót bể ủ/hố ủ
|
m2/tấn
cỏ tươi
|
08
|
|
|
|
Túi ủ (nếu ủ bằng
túi)
|
|
|
|
|
|
|
Túi nilon ủ: Rộng
1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm
|
Túi/tấn
cỏ tươi
|
02
|
|
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
21. Chăn nuôi dê thương
phẩm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 50 con/cán bộ
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Áp dụng theo Quyết
định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24 tháng 02 năm 2022
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/con
|
15
|
Trọng lượng đạt từ 15Kg/con
trở 7 lên, khoẻ mạnh, n con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo qui định
|
Theo Quyết định số 26/QĐ-BNN-KN
gày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
|
Kg/con
|
48
|
Bổ sung 0,4 Kg/con/ngày
trong 120 ngày đầu. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam.
|
|
3
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
3
|
Nằm trong danh mục được
phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
4
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
3
|
Tụ huyết trùng (1
liều), Lở mồm long móng (1 liều), Đậu (1 liều)
|
|
5
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
15
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
22. Chăn nuôi dê sinh
sản
A. Định mức lao động
|
T
T
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
iêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
Quy mô 40 - 60
con/cán bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy băm thái cỏ
|
Cái
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Máy trộn thức ăn
|
Cái
|
01
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Dê cái giống ngoại
|
Kg/Con
|
23-27
|
Giống được công nhận
TBKT, công bố TCCS
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Dê cái giống nội
|
Kg/Con
|
13
- 17
|
|
|
|
3
|
Dê cái lai
|
Kg/Con
|
18
- 22
|
|
|
4
|
Dê đực giống ngoại
|
Kg/Con
|
30
- 34
|
|
|
5
|
Dê đực giống lai
|
Kg/Con
|
28
- 32
|
|
|
6
|
Thức ăn hỗn hợp cho
dê đực giống
|
Kg/Con
|
115
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
7
|
Thức ăn hỗn hợp cho
dê cái từ hậu bị đến đẻ
|
Kg/con
|
115
|
|
8
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
08
|
(2) Tụ huyết trùng,
(2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu
|
|
9
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
02
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
23. Mô hình cải tạo đàn
dê
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 40-60 con/cán
bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt
thuốc sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Máy băm thái cỏ
|
Máy/hộ
|
1
|
C. Định mức giống, vật
tư (tính cho 01 con)
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Dê đực giống
|
Kg/con
|
50
|
Trọng lượng đạt từ
50Kg/con trở lên, khoẻ mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo qui
định
|
Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN
ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp cho dê
đực giống
|
Kg/con
|
24
|
Bổ sung
0,4Kg/con/ngày trong 60 ngày đầu. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu
hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Thức ăn hỗn hợp dê cái
chửa
|
Kg/con
|
18
|
Bổ sung 0,3 Kg/con/ngày
trong 60 ngày chửa
|
|
4
|
Vắc-xin
|
Liều/con
|
3
|
Tụ huyết trùng (1
liều), Lở mồm long móng (1 liều), Đậu (1 liều)
|
|
5
|
Tảng đá liếm
|
Kg/con
|
3
|
Đảm bảo đạt tiêu
chuẩn, chất lượng theo qui định
|
|
6
|
Hoá chất sát trùng
|
Lít/con
|
15
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
24. Mô hình ủ phân bò
Chu kỳ sản xuất: 1 mẻ
(45-60 ngày)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
08
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
06
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 10-30 con bò/cán
bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bạt ủ phân
|
Tấm
|
1
|
Kích thước 4x12m (ủ
cho 10 khối phân)
|
Tham khảo tài liệu
sản xuất phân hữu cơ từ phân trâu bò
|
|
2
|
Dụng cụ thủ công (cào,
xẻng, cuốc)
|
Bộ
|
1
|
Dùng đảo phân.
|
C. Định mức giống, vật
tư (tính cho 1 mẻ ủ từ 500–700 kg phân bò tươi)
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Phân bò tươi
|
kg
|
500-700
|
|
Tham khảo tài liệu
sản xuất phân hữu cơ từ phân trâu bò
|
|
2
|
Men vi sinh ủ (EM,
Trichoderma…)
|
Kg
hoặc Lít
|
1
|
Tỷ lệ dùng: 0,5 - 1% tổng
khối lượng
|
|
3
|
Phụ liệu: rơm rạ, mùn
cưa, trấu
|
Kg
|
20-30
|
Điều chỉnh độ ẩm và C/N
|
|
4
|
Vôi bột
|
Kg
|
3-5
|
Nằm trong danh mục
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
25. Nuôi ong ngoại
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 100 đàn/cán
bộ
|
B. Định mức giống, vật
tư
|
T
T
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ong giống
|
Đàn/điểm
/cơ sở
|
100
|
Giống được công nhận
TBKT, công bố TCCS
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thùng kế
|
Thùng
/điểm /cơ sở
|
100
|
Áp dụng đối với mô
hình có thùng kế
|
|
3
|
Đường
|
Kg/đàn
|
30
|
|
|
4
|
Phấn hoa
|
Kg/đàn
|
0,3
|
|
|
5
|
Tầng chân
|
Cái/đàn
|
10
|
|
|
6
|
Máng cho ong ăn
|
Cái/đàn
|
01
|
|
|
7
|
Thùng quay mật
|
Cái/hộ
|
01
|
|
|
8
|
Bộ dụng cụ nhân đàn (kim
di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)
|
Bộ/hộ
|
01
|
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
26. Nuôi ong nội
A. Định mức lao động
|
T
T
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐV tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 100 đàn/cán bộ
|
B. Định mức giống, vật
tư
|
T
T
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Ong giống
|
Đàn/điểm
/cơ sở
|
50
|
Giống được công nhận TBKT,
công bố TCCS
|
|
|
2
|
Thùng kế
|
Thùng
/điểm /cơ sở
|
50
|
Áp dụng đối với mô hình
có thùng kế
|
|
3
|
Đường
|
Kg/đàn
|
18
|
|
|
4
|
Phấn hoa
|
Kg/đàn
|
0,2
|
|
|
5
|
Tầng chân
|
Cái/đàn
|
04
|
|
|
6
|
Máng cho ong ăn
|
Cái/đàn
|
01
|
|
|
7
|
Thùng quay mật
|
Cái/hộ
|
01
|
|
|
8
|
Bộ dụng cụ nhân đàn
(kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)
|
Bộ/hộ
|
01
|
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
27. Chăn nuôi thỏ
thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 1.000 con/cán
bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Yêu
cầu, tiêu chuẩn
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Kg/con
|
1,5
|
|
Theo Quyết định số
54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014.
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng
đạm 15 - 17%)
|
Kg/con
|
10
|
Thức
ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Vắc xin Bại huyết
|
Liều/con
|
01
|
|
|
4
|
Thuốc sát trùng đã
pha loãng theo nồng độ quy định
|
Lít/con
|
0,5
|
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
28. Chăn nuôi thỏ sinh
sản
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 500 con/cán
bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt
thuốc sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo
nhu cầu
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1.
|
Giống
- Thỏ đực - Thỏ cái
|
Kg/con
|
03
2,5
|
|
Theo
Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014
|
|
2
|
Thức
ăn hỗn hợp thỏ đực (Hàm lượng đạm: 15 - 17%)
|
Kg/con
|
54
|
|
|
|
3
|
Thức
ăn hỗn hợp thỏ cái (Hàm lượng đạm: 15 - 17%)
|
Kg/con
|
54
|
Thức
ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
29. Mô hình chăn nuôi
chồn hương (cầy vòi hương) sinh sản (Paradoxurus hermaphroditus)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 200 con/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt
thuốc sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
C. Định mức giống, vật
tư Tính
cho: 01 con
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Chồn
hương giống
|
Con
Kg
|
01
1-1,5
|
|
Tham khảo tài liệu kỹ
thuật chăn nuôi chồn hương, các hộ chăn nuôi trên địa tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
Thức ăn(*):
- Thức ăn chồn hương
lớn
+ Thức ăn tươi sống
(cá, thịt các loại)
+ Quả các loại
|
Kg/con/ngày
Kg/con/ngày
|
0,2
0,5
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Vaccine: hội chứng viêm
ruột tiêu chảy (1)
|
Liều/con
|
1
|
|
|
4
|
Thuốc tẩy nội, ngoại
ký sinh trùng
|
Liều/con
|
2
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít/con
|
3
|
|
|
|
6
|
Chế phẩm sinh học
(được phép sản xuất, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)
- Chế phẩm trộn vào
thức ăn, nước uống (được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam)
|
Kg/con
|
4
|
|
|
(*) -Thú non dưới 6
tháng có khẩu phần bằng ¼ định mức.
(*) -Thú non từ 6-12
tháng có khẩu phần bằng ½ định mức.
(*) -Quả các loại:
chuối, đu đủ… (tùy theo mùa/.
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
30. Mô hình chăn nuôi
nhím sinh sản (Nhím bờm-Hystrix brachyura)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 200 con/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt thuốc
sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo nhu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư
Tính cho: 01 con 42
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1. Nhím giống hậu bị
≥ 8 tháng tuổi
- Nhím cái
- Nhím đực
|
Con
Kg/con
Kg/con
|
01
8-10
10-12
|
|
Tham khảo tài liệu kỹ
thuật chăn nuôi nhím, các hộ chăn nuôi thực tế tại địa phương.
|
|
2. Thức ăn
- Thức ăn hỗn hợp
(Hàm lượng protein thô ≥ 14%)
- Thức ăn thô, xanh
(rau, củ, quả…)
|
Kg/con
Kg/con/ngày
|
100
0,5
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
3. Thuốc tẩy nội,
ngoại ký sinh trùng
|
Liều/con
|
4
|
|
|
|
4. Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít/con
|
3
|
|
|
|
5. Chế phẩm sinh học
(được phép sản xuất, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)
|
Kg/con
|
4
|
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
31. Mô hình chăn nuôi
dúi thương phẩm (Dúi mốc lớn-Rhizomys pruinosus)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 200 con/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi 43
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt
thuốc sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Tính cho: 01 con
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu mô hình
|
Ghi
chú
|
|
1. Dúi giống
|
Con
Kg/con
|
01
0,4-0,6
|
Tham khảo tài liệu kỹ
thuật chăn nuôi dúi, các hộ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
2. Thức ăn hỗn hợp
(protein thô ≥ 14%)
+Thức ăn xanh
|
Kg/con/tháng
Kg/con/ngày
|
1
250-350
g củ, quả
|
|
3. Chuồng trại
Ô chồng nuôi có nắp
đậy, diện tích mỗi ô (dài x rộng x cao) = 2m x 1m x 0,7m
|
Ô
chuồng
|
15-20
con
|
|
|
4. Thuốc tẩy nội,
ngoại ký sinh trùng
|
Liều/con
|
2
|
|
|
5. Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít/con
|
4
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
32. Mô hình chăn nuôi
dúi sinh sản (Dúi mốc lớn-Rhizomys pruinosus)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 200 con/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt
thuốc sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Tính cho: 01 con
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu mô hình
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Dúi giống ≥ 3 tháng
tuổi
|
Con
Kg/con
|
01
1,5
|
Tham khảo tài liệu kỹ
thuật chăn nuôi dúi, các hộ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
(protein thô ≥ 14%)
|
gam/con/ngày
|
250-350 g rau, củ
quả; 15-30 g thức ăn hỗn hợp, 15-30 g lúa, đậu; 10-20g khô dầu lạc, dừa
|
|
3
|
Chuồng trại Ô chồng
nuôi có nắp đậy, diện tích mỗi ô (dài x rộng x cao) = 0,8m x 0,5m x 70cm
|
Ô
chuồng/con
|
1
|
|
|
4
|
Thuốc tẩy nội, ngoại
ký sinh trùng
|
Liều
|
2
|
|
|
5
|
Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
4
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
33. Mô hình chăn nuôi
vịt trời thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô: 2.000 con/cán
bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy móc, thiết bị,
công cụ, dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt
thuốc sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
Tính cho: 01 con
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu mô hình
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1. Vịt trời giống 01
ngày tuổi
|
Con
|
01
|
|
Tham khảo tài liệu kỹ
thuật chăn nuôi vịt trời, các hộ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
|
|
2. Thức ăn hỗn hợp
- Giai đoạn 1-20 ngày
tuổi (protein thô ≥20%)
- Giai đoạn 21 ngày -
xuất chuồng (protein thô ≥17%)
|
Kg/con
Kg/con
|
1,5
4,3
|
|
|
3. Vaccine
|
Liều/con
|
3
|
Dịch tả (01); Viêm
gan (01); Cúm gia cầm (01)
|
|
4. Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít/con
|
0,5
|
|
|
5. Chế phẩm sinh học
(được phép sản xuất, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)
|
Kg/con
|
0,1
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
34. Mô hình chăn nuôi
vịt xiêm (ngan) thương phẩm
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 2.000 con/cán
bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt
thuốc sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo nhu cầu thực tế
|
C. Định mức giống, vật
tư Tính
cho: 01 con
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu mô hình
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Vịt xiêm (ngan) giống
(giống 1 ngày tuổi
|
Con
|
01
|
Được công nhận tiến bộ
kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh
|
Kg/con
|
9,4
|
|
|
3
|
Vắc - xin
|
Liều/con
|
3
|
Dịch tả (1); Viêm gan
(1); Cúm gia cầm (1)
|
|
4
|
Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít/con
|
0,5
|
|
|
|
5
|
Chế phẩm sinh học
(được phép sản xuất, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)
- Chế phẩm trộn vào
thức ăn, nước uống (được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam)
|
Kg/con
|
0,05
|
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
35. Mô hình nuôi trùn
quế
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 10 mô hình/cán
bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thùng ủ hoặc khay
nuôi trùn (xi măng, nhựa, composite)
|
cái
|
1
|
1
cái/5–6 m² nền nuôi
|
Tham khảo tài liệu
quy trình kỹ thuật nuôi trùn quế
|
|
2
|
Xẻng, cào, bay, cuốc
nhỏ
|
bộ
|
1
|
1
bộ/100 m²
|
|
3
|
Xe rùa hoặc thùng kéo
nhỏ
|
cái
|
1
|
1
cái/200 m²
|
|
|
4
|
Bình phun tưới (bình
xịt tay hoặc điện 16 lít
|
cái
|
1
|
1
cái/100 m²
|
C. Định mức giống, vật
tư
Tính cho: 10 m2
bể
|
TT
|
Hạng
mục
|
Đơn
vị tính
|
Yêu
cầu mô hình
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Diện tích nuôi
|
m2
|
10
|
Tham khảo tài liệu
quy trình kỹ thuật nuôi trùn quế
|
|
2.
|
Sinh khối (trùn quế
giống 10% trùn, trứng trùn)
|
Kg
|
250
|
|
3
|
Mật độ
|
Kg
sinh khối/m2
|
15
- 20
|
|
4
|
Phân bò, trâu, heo,
gia cầm…
|
m3
|
6
|
|
8
|
Thuốc phòng, trị
bệnh, men vi sinh
|
%
chi phí thức ăn
|
05
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.1
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
36. Mô hình chăn nuôi
hươu lấy nhung
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 50 -100
con/cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Dụng cụ xử lý nhung
(cưa, dây cố định, dao xử lý vết cắt…)
|
Bộ
|
01
|
Đảm bảo đạt tiêu
chuẩn, chất lượng theo quy định
|
Tham khảo tài liệu Kỹ
thuật chăn nuôi Hươu
|
|
2
|
Máng ăn, máng uống
|
Bộ
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư (tính cho 01 con)
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hươu giống đực
|
con
|
01
|
Hươu khỏe mạnh, nguồn
gốc rõ ràng; chưa bệnh, chưa tật
|
Tham khảo tài liệu Kỹ
thuật chăn nuôi Hươu
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
+ Giai đoạn từ 12 -
18 tháng tuổi
+ Giai đoạn từ 19 -
24 tháng tuổi
+ Giai đoạn từ 25 -
36 tháng tuổi
|
Kg/con/ngày
|
0,3-0,5
0,4-0,8
0,5-1
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Thức ăn thô xanh
+ Giai đoạn từ 12 -
18 tháng tuổi
+ Giai đoạn từ 19 -
24 tháng tuổi
+ Giai đoạn từ 25 -
36 tháng tuổi
|
Kg/con/ngày
|
3-5
7-9
9-11
|
Cỏ voi, lá keo, lá
mít, phụ phẩm xanh
|
|
4
|
Muối khoáng - Premix
|
Kg/con/ngày
|
0,02-0,03
|
Khoáng vi lượng đầy
đủ Ca, P, Se…
|
|
5
|
Vắc - xin
|
Liều
|
2
|
Lở mồm long móng
|
|
6
|
Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít
|
4
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
37. Mô hình chăn nuôi
hươu sinh sản
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
Quy mô 50-100 con/cán
bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Máy
móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy phun/Bình xịt
thuốc sát trùng
|
Máy/hộ
|
1
|
Phù
hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
|
|
2
|
Máng ăn, máng uống
|
Bộ
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư (tính cho 01 con)
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hươu giống
|
con
|
01
|
Hươu khỏe mạnh, nguồn
gốc rõ ràng; chưa bệnh, chưa tật
|
Tham khảo tài liệu Kỹ
thuật chăn nuôi Hươu
|
|
2
|
Thức ăn hỗn hợp
+ Giai đoạn từ 12 -
18 tháng tuổi
+ Giai đoạn từ 19 -
24 tháng tuổi
+ Giai đoạn từ 25 -
36 tháng tuổi
|
Kg/
con/ ngày
|
0,3-0,5
0,4-0,8
0,5-1
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.
|
|
3
|
Thức ăn thô xanh
+ Giai đoạn từ 12 -
18 tháng tuổi
+ Giai đoạn từ 19 -
24 tháng tuổi
+ Giai đoạn từ 25 -
36 tháng tuổi
|
Kg/
con/ ngày
|
3-5
7-9
9-11
|
Cỏ voi, lá keo, lá
mít, phụ phẩm xanh
|
|
4
|
Muối khoáng - Premix
|
Kg/
con/ ngày
|
0,02-
0,03
|
Khoáng vi lượng đầy
đủ Ca, P, Se…
|
|
5
|
Vaccine
|
Liều
/con
|
2
|
Lở mồm long móng
|
|
6
|
Hóa chất sát trùng
(đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)
|
Lít/con
|
4
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
38. Xây dựng cơ sở an
toàn dịch bệnh
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên ngành phù hợp
|
Quy mô 03 cơ sở/cán
bộ
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức vật tư,
thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
Định mức vật tư, thiết
bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
1. Thiết bị, vật tư
(Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở)
|
|
a.
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Máy/cơ sở
|
01
|
Phù hợp với quy mô mô
hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
b.
|
Bảo hộ lao động (quần
áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang)
|
Bộ/cơ sở
|
03
|
|
c.
|
Dụng cụ thú y (Bơm
tiêm tự động, panh kẹp, kéo)
|
Bộ/cơ sở
|
01
|
|
2. Định mức vắc xin,
hóa chất sát trùng
|
|
2.1. Mô hình an toàn
dịch bệnh trên gia cầm
|
|
2.1.1. Vắc - xin
phòng bệnh
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
a.
|
Vắc-xin cho thuỷ cầm
nuôi thương phẩm
|
Liều/con
|
04
|
(2) Dịch tả, (2) Cúm GC
|
|
b.
|
Vắc-xin cho thuỷ cầm
sinh sản
|
Liều/con
|
05
|
(3) Dịch tả, (2) Cúm
GC
|
|
c.
|
Vắc-xin cho gà thương
phẩm
|
Liều/con
|
05
|
(3) Newcastle, (2)
Cúm GC
|
|
d.
|
Vắc-xin cho gà sinh
sản
|
Liều/con
|
08
|
(4) Newcastle, (4)
Cúm GC
|
|
2.1.2. Hoá chất sát
trùng
|
|
|
|
Mô hình chăn nuôi gia
cầm, thủy cầm thương phẩm
|
Lít/con
|
01
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
Mô hình chăn nuôi gia
cầm thương phẩm, thủy cầm sinh sản
|
Lít/con
|
02
|
|
2.2. Mô hình an toàn
dịch bệnh trên heo
|
|
2.2.1. Vắc-xin phòng
bệnh
|
|
a.
|
Vắc-xin phòng bệnh
cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm
|
Liều/con
/ năm
|
04
|
(2) Dịch tả, (2) LMLM
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
b.
|
Vắc-xin phòng bệnh
cho mô hình chăn nuôi heo sinh sản
|
Liều/con
|
06
|
(3) Dịch tả, (3) LMLM
|
|
2.2.2. Hoá chất sát
trùng
|
|
|
a.
|
Mô hình chăn nuôi heo
thương phẩm
|
Lít/con
|
20
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
b.
|
Mô hình chăn nuôi heo
sinh sản
|
Lít/con
|
40
|
|
|
|
3. Định mức tư vấn,
xét nghiệm và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh
|
|
3.1
|
Vật tư, dụng cụ lấy
mẫu phân tích
|
Lần
|
01
|
|
|
|
3.2
|
Công tác lấy mẫu, gửi
mẫu
|
Lần
|
01
|
|
|
|
3.3
|
Phân tích xét nghiệm
|
Lần
|
01
|
|
|
|
3.4
|
Thẩm định, đánh giá
|
Lần
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
39. Xây dựng vùng chăn
nuôi an toàn dịch bệnh động vật cấp xã
A. Định mức công lao
động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên ngành phù hợp
|
1 cán bộ/ 1 xã
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức vật tư,
thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả
1. Định mức vật tư,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, chất lượng
|
Ghi
chú
|
|
a.
|
Máy phun thuốc sát
trùng
|
Máy/xã
|
02
|
Phù hợp với quy mô mô
hình,
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
b.
|
Bảo hộ lao động (quần
áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang).
|
Bộ/xã
|
12
|
yêu cầu kỹ thuật của
thiết bị
|
|
|
c.
|
Dụng cụ thú y (bơm
tiêm tự động, panh kẹp, kéo)
|
Bộ/xã
|
03
|
|
|
2. Định mức vắc-xin,
hóa chất sát trùng
|
|
2.1
|
Mô hình an toàn dịch
bệnh trên gia cầm
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2.1.1
|
Vắc-xin
|
|
|
|
|
a
|
Vắc xin cho thuỷ cầm
thương phẩm (1 năm 3 lứa)
|
Liều/con/lứa
|
12
|
DTV (2x3), CGC (2x3)
|
|
b
|
Vắc xin cho thuỷ cầm sinh
sản
|
Liều/con
|
08
|
DTV (4), CGC (4)
|
|
c
|
Vắc xin cho gà thương
phẩm (1 năm 3 lứa)
|
Liều/con
/lứa
|
15
|
Niu-cát-xơn (3x3);
CGC (2x3)
|
|
d
|
Vắc xin cho gà sinh
sản
|
Liều/con
|
08
|
CGC (4); Niu- cát-xơn
(4)
|
|
2.1.2
|
Hoá chất sát trùng
|
|
|
|
|
|
a
|
Mô hình chăn nuôi gia
cầm sinh sản
|
Lít/con
|
02
|
|
|
|
b
|
Mô hình chăn nuôi gia
cầm thương phẩm
|
Lít/con
|
01
|
|
|
|
2.2
|
Mô hình an toàn dịch
bệnh trên Heo
|
|
|
|
2.2.1
|
Vắc-xin
|
|
|
|
|
|
a
|
Vắc- xin phòng bệnh cho
heosinh sản
|
Liều/con/năm
|
06
|
DTLCĐ (3), LMLM (3)
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
b
|
Vắc-xin phòng bệnh
cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm (1 năm 2 lứa)
|
Liều/con
/lứa
|
08
|
DTLCĐ (2x2), LMLM
(2x2),
|
|
2.2.2
|
Hoá chất sát trùng
|
|
|
Dung dịch pha loãng
theo quy định
|
|
|
a
|
Mô hình chăn nuôi
heosinh sản
|
Lít/con
|
40
|
|
|
b
|
Mô hình chăn nuôi
heothương phẩm
|
Lít/con
|
20
|
|
|
3. Định mức lấy mẫu,
xét nghiệm và chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh cấp xã
|
|
3.1
|
Vật tư, dụng cụ lấy
mẫu xét nghiệm
|
Lần/năm
|
02
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
3.2
|
Lấy mẫu, gửi mẫu đến phòng
xét nghiệm
|
Lần/năm
|
02
|
|
|
3.3
|
Định lượng kháng thể
|
Mẫu/xã
|
81
|
|
|
3.4
|
Giám sát lưu hành vi
rút
|
Mẫu/chợ
(xã)
|
30
|
|
|
3.5
|
Thẩm định, đánh giá
vùng an toàn dịch bệnh
|
Lần/
năm
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
40. Liên kết sản xuất,
tiêu thụ sản phẩm
A. Định mức lao động (Áp dụng cho 03 cơ sở)
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1 cán bộ/xã
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức hỗ trợ liên
kết (Áp
dụng cho 01 chuỗi)
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí tư vấn
xây dựng liên kết
|
|
1.1
|
Tư vấn xây dựng liên
kết
|
Theo
thực tế và chế độ hiện hành
|
Theo Quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
1.2
|
Xây dựng chuỗi
|
|
|
|
|
|
Kết nối các thành
viên
|
Lần
|
05
|
Tổ
chức các cuộc họp
|
|
|
Thành lập HTX, THT… (liên
kết ngang)
|
Lần
|
03
|
|
|
Xây dựng quy chế hoạt
động
|
Lần
|
01
|
|
|
Thống nhất nguyên tắc
tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên
|
Lần
|
02
|
|
|
Xúc tiến thương mại,
|
Lần
|
05
|
|
|
Triển khai mở rộng
thị trường
|
Lần
|
05
|
|
2
|
Hỗ trợ hạ tầng phục
vụ liên kết
|
|
|
Máy móc, trang thiết
bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến
và tiêu thụ sản phẩm
|
|
|
Theo
thực tế và chế độ hiện hành
|
|
3
|
Hỗ trợ vật tư, bao
bì, nhãn mác sản phẩm
|
≤
40%
|
|
|
Bao bì, nhãn mác sản
phẩm
|
Chu
kỳ sản xuất
|
|
|
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
41. Hỗ trợ chứng nhận
thực hành nông nghiệp tốt, ATTP, hữu cơ, OCOP
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Người dân đối ứng
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung
cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
1 cán bộ/xã
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
B. Định mức hỗ trợ
chứng nhận (Áp
dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thực hành nông nghiệp
tốt
|
Theo
Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành
|
|
1.2
|
Chứng nhận thực hành
nông nghiệp tốt
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành
|
|
2
|
An toàn thực phẩm
|
|
2.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
|
|
2.2
|
Chứng nhận An toàn
thực phẩm
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)
|
|
|
3
|
Nông nghiệp hữu cơ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tư vấn cơ sở xây dựng
và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản
xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm
|
|
|
3.2
|
Chứng nhận nông
nghiệp hữu cơ
|
Lần
|
02
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm
của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017
|
|
4
|
Chứng nhận sản phẩm
OCOP
|
|
4.1
|
Tư vấn, hướng dẫn
|
Lần
|
01
|
Chi phí theo thực tế
và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng
Chính phủ Ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã
một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018.
|
|
|
4.2
|
Chứng nhận sản phẩm OCOP
|
Lần
|
02
|
- Sản phẩm OCOP đạt
hạng 3 sao trở lên
- Là sản phẩm cấp
tỉnh, cấp quốc gia
|
|
C. Định mức triển khai
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn kỹ thuật
|
|
|
|
Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
1.1
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
Số
lượng ≤ 30 người
|
|
1.2
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng
pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC NGHỀ MUỐI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. MÔ HÌNH SẢN XUẤT
MUỐI
Chu kỳ thực hiện 6
tháng, quy mô 1 ha.
A. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước động cơ Diesel
|
Cái
|
1
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình
|
|
|
2
|
Đầu bơm
|
Cái
|
1
|
|
|
3
|
Máy bơm nước động cơ
điện
|
Cái
|
1
|
|
|
4
|
Máy lu
|
Cái
|
1
|
|
|
5
|
Máy cào muối có động
cơ
|
Cái
|
1
|
|
|
6
|
Xe rùa gắn động cơ
|
Cái
|
1
|
|
|
7
|
Băng tải chở muối có
động cơ
|
Cái
|
1
|
|
B. Định mức vật tư
|
TT
|
Vật
tư
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bạt nhựa trải ô kết
tinh
|
m2
|
1.300
|
0,5-1,2mm
|
|
|
2
|
Trải bạt HDPE hồ chứa
nước chạt
|
m
2
|
245
|
0,5-1,2mm
|
|
|
3
|
Bạt nhựa lót, phủ kho
muối thành phẩm
|
m2
|
200
|
0,5-1,2mm
|
|
|
4
|
Bạt đậy muối
|
m2
|
200
|
0,5-1,2mm
|
|
|
5
|
Ống nước PVC làm
khung ô kết tinh
|
m
|
500
|
Φ110mm
|
|
|
6
|
Ống nước PVC cấp nước
chạt
|
m
|
35
|
Φ110mm
|
|
|
7
|
Van nước nhánh cấp,
xả
|
Cái
|
25
|
Φ60mm
|
|
|
8
|
Cút góc nhựa PVC
|
Cái
|
25
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình thực hiện tại địa phương
|
|
|
9
|
Boome kế
|
Cái
|
3
|
|
|
10
|
Xe rùa (cút kít) đẩy
muối
|
Cái
|
2
|
|
|
11
|
Hũ lô
|
Bộ
|
3
|
|
|
12
|
Bồ cào
|
Cái
|
5
|
|
|
13
|
Chày nện
|
Cái
|
7
|
|
C. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức lao động
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Ngày
|
240
|
Đáp ứng theo yêu cầu
kỹ thuật của dự án/mô hình
|
Qui
mô 1ha
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ/tháng
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Định
mức triển khai
|
ĐVT
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần/điểm
|
01
|
30
người
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày/điểm
|
01
|
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
|
|
Tổng kết
|
Hội
nghị/điểm
|
01
|
40
người
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày/điểm
|
01
|
|
PHỤ LỤC
III
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long)
1. Mô hình nuôi tôm thẻ
chân trắng thâm canh
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung
ương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/
mô hình
|
04-05
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/
mô hình
|
08-16
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Máy/
mô hình
|
04-05
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Máy
mô hình
|
01-02
|
|
6
|
Thiết bị dụng cụ: xuồng,
sàng, chài, thao, xô
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định mức tính cho 1 ha
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≥
100
|
Quy cỡ giống
Postlarvae (PL) 12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
13.000
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
80
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
80
|
|
|
5
|
Thuốc hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số Theo
quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
2. Mô hình nuôi tôm thẻ
chân trắng thâm canh mật độ cao
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
07
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung
ương
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Máy/
mô hình
|
02-03
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/
mô hình
|
10
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/
mô hình
|
40
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Máy/
mô hình
|
10
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Máy/
mô hình
|
02-03
|
|
6
|
Thiết bị dụng cụ:
xuồng, sàng, chài, thao, xô
|
Bộ
|
02-03
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giai đoạn 1
|
Con/m2
|
≤
1.500
|
Quy cỡ giống PL12,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Giai đoạn 2
|
Con/m2
|
≤
300
|
|
3
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.1
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành
tại Việt Nam.
|
|
kg
|
264.000
|
|
4
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
80
|
|
|
5
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
50
|
|
|
6
|
Thuốc hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
7
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số
663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
3. Mô hình nuôi tôm thẻ
chân trắng luân canh với lúa
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước.
A. Định mức lao động 4
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Máy/
mô hình
|
02-03
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/
mô hình
|
10
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/
mô hình
|
40
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Máy/
mô hình
|
10
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Máy/
mô hình
|
02-03
|
|
6
|
Thiết bị dụng cụ:
xuồng, sàng, chài, thao, xô
|
Bộ
|
02-03
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
60
|
Quy cỡ giống
Postlarvae (PL) 15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.2
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
7.200
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
80
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
80
|
|
|
5
|
Thuốc hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
4. Mô hình nuôi tôm sú
thâm canh
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
8
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/
mô hình
|
02-04
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/
mô hình
|
8-16
|
|
4
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ/
mô hình
|
4-5
|
|
5
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
6
|
Thiết bị dụng cụ: xuồng,
sàng, chài, thao, xô
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
25
|
Quy cỡ giống PL15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức
ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức
ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép
lưu hành tại Việt Nam.
|
|
kg
|
6.427
|
|
3
|
Tỷ
lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Cỡ
thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
35
|
|
|
5
|
Thuốc
hóa chất, chế phẩm sinh học
|
5-10%
tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
6
|
Vật
tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
5. Mô hình nuôi tôm sú
bán thâm canh
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
8
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình.
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/
mô hình
|
8-16
|
|
3
|
Máy cho tôm ăn
|
Bộ/
mô hình
|
4-5
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/
mô hình
|
01-02
|
|
5
|
Thiết bị dụng cụ:
xuồng, sàng, chài, thao, xô
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
15
|
Quy cỡ giống PL15, khỏe
mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam.
|
|
Kg
|
5.250
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
30
|
|
|
5
|
Thuốc hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí thức
ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
6. Mô hình nuôi tôm sú
quảng canh cải tiến
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước 8
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/Mô
hình
|
2-4
|
|
3
|
Thiết bị dụng cụ:
xuồng, sàng, chài, thao, xô
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật
tư, máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
8
|
Quy cỡ giống PL15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
0.5
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam.
|
|
Kg
|
360
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
30
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
30
|
|
|
5
|
Thuốc hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
7. Mô hình nuôi tôm sú
2 giai đoạn trong rừng ngập mặn
- Quy mô áp dụng 1 ha
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Thiết bị dụng cụ: thuyền,
chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy thu tôm…
|
Cái
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
|
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
Giai đoạn 1
|
Con/m2
|
≤
22
|
Quy cỡ giống PL15,
khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
|
Giai đoạn 2
|
Con/m2
|
≤
15
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein 35-42%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Giai đoạn 1
|
FCR
|
1.5
|
|
Kg
|
1.760
|
|
Giai đoạn 2
|
FCR
|
≤
0.5
|
|
Kg
|
1.287
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
|
|
|
Giai đoạn 1
|
|
≥
80
|
|
|
Giai đoạn 2
|
|
≥
60
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
|
|
|
Giai đoạn 1
|
|
≤
150
|
|
|
Giai đoạn 2
|
|
≤
35
|
|
|
5
|
Thuốc hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
8. Mô hình nuôi tôm sú
luân canh lúa (1 vụ tôm 1 vụ lúa)
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật,
|
Theo quyết định số
726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/
mô hình
|
02-04
|
|
3
|
Thiết bị dụng cụ:
xuồng, sàng, chài, thao, xô
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
quy mô kế hoạch, mô
hình
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật
tư, máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
10
|
Quy cỡ giống PL15, khỏe
mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein 35-42%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
1.350
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
30
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≥
30
|
|
|
5
|
Thuốc hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
9. Nuôi tôm sú kết hợp
cá rô phi
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/
mô hình
|
2-4
|
|
3
|
Thiết bị dụng cụ:
xuồng, sàng, chài, thao, xô
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật
tư, máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
15 (tôm sú) ≤ 5 (cá rô phi)
|
Quy cỡ tôm giống
PL15, cá rô phi ≤ 5 cm/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Lượng thức ăn tôm sú
|
Kg
|
4.725
|
|
Lượng thức ăn cá rô
phi
|
Kg
|
33.750
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
|
|
|
Tôm sú
|
|
≥
70
|
|
|
Cá rô phi
|
|
≥
90
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
|
|
|
Tôm sú
|
|
≥
30
|
|
|
Cá rô phi
|
|
≤
5
|
|
|
5
|
Thuốc hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
10. Nuôi tôm sú kết hợp
cá măng
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/
mô hình
|
2-4
|
|
3
|
Thiết bị dụng cụ: xuồng,
sàng, chài, thao, xô
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư, máy
móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
20 (tôm sú) ≤ 1 (cá măng)
|
Quy cỡ tôm giống
PL15, cá măng ≤ 5 cm/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam.
|
|
Lượng thức ăn tôm sú
|
Kg
|
7.200
|
|
Lượng thức ăn cá măng
|
Kg
|
4.725
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
|
|
|
Tôm sú
|
|
≥
80
|
|
|
|
Cá măng
|
|
≥
90
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
|
|
|
|
Tôm sú
|
Con/kg
|
≥
30
|
|
|
Cá măng
|
Con/kg
|
≤
4
|
|
|
5
|
Thuốc hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
11. Mô hình nuôi nghêu
bãi triều
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới cọc quay quanh
bãi
|
m/mô
hình
|
1.000
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, xô, thao, cào nghêu
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
150
|
Quy cỡ giống ≥ 1
cm/con, khỏe mạnh; Có nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
12. Mô hình nuôi sò
huyết bãi triều
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới cọc quay quanh
bãi
|
m/
mô hình
|
1.000
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
thuyền, xô, thao, cào sò
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
200
|
Quy cỡ giống ≥ 0,5
cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
13. Mô hình nuôi sò
huyết trong ao
- Chu kỳ sản xuất: 12
tháng.
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ: Xuồng,
xô, thao, cào sò...
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
100
|
Quy cỡ giống ≥ 0,5
cm/con, khỏe mạnh; Có nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
14. Mô hình nuôi vọp
- Chu kỳ sản xuất: 12
tháng.
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
16
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
14
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới cọc quay quanh
bãi
|
m/mô
hình
|
1.000
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
thuyền, xô, thao, cào sò
|
Bộ
|
01-02
|
C . Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
100
|
Quy cỡ giống ≥ 0,5
cm/con, khỏe mạnh; Có nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
15. Mô hình nuôi tôm
cua vọp kết hợp
- Quy mô áp dụng cho
1ha mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
07
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
05
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
Xuồng, xô, thao, cào sò,..
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
|
Giống khỏe mạnh; Có
nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
Giống tôm sú
|
|
≤
8
|
PL15
|
|
Giống cua
|
|
≤
0,5
|
|
|
Giống vọp
|
|
≤
1
|
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
|
|
Tôm sú
|
FCR
|
≥
0,5
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Lượng thức ăn tôm sú
|
Kg
|
360
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
|
|
|
Tôm sú
|
|
≥
30
|
|
|
Cua
|
|
≥
60
|
|
|
Vọp
|
|
≥
70
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
|
|
|
Tôm sú
|
|
≤
30
|
|
|
Cua
|
|
≤
3
|
|
|
Vọp
|
|
≤
10
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc
hóa chất, chế phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
16. Mô hình nuôi cua
biển trong ao
- Quy mô áp dụng cho 1
ha mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/
mô hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Lưới bao quanh ao
|
m/
mô hình
|
10.000
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, chài, gập cua
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
2
|
Quy cỡ giống ≥ 0,8 cm/con.
Giống khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Thức ăn (cá tạp)
|
FCR
|
≤
5,0
|
Cá tươi, không bị ươn
|
|
Kg
|
12.500
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
50
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
4
|
|
|
5
|
Năng suất
|
Tấn/ha
|
≥
2,5
|
|
|
6
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
≤
06
|
|
|
7
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
8
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
17. Mô hình nuôi cá
chim vây vàng trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Bộ/mô
hình
|
03-04
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, thao, chài
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
3
|
Quy cỡ giống ≥ 8
cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
788
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
4
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
18. Mô hình nuôi cá
hồng mỹ trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động 23
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ/mô hình
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Bộ/mô
hình
|
03-04
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
2
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
1.050
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
2
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19. Mô hình nuôi cá măng
trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức ao nuôi
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
06
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, thao, chài
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
2
|
Quy cỡ giống ≥ 5
cm/con. Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
2.800
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
1
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
20 . Mô hình nuôi cá
kèo trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
06
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, thao, chài
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≥
50
|
Quy cỡ giống ≥ 3
cm/con. Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.4
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
2.100
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
50
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
21. Mô hình nuôi cá nâu
trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông dân đối ứng
|
Theo quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN
ngày 06/12/2023 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung
ương
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03 cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN
ngày 06/12/2023
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, thao, chài
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
5
|
Quy cỡ giống ≥ 4
cm/con. Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN
ngày 06/12/2023
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
1.200
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
5
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN
ngày 06/12/2023
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
22. Mô hình nuôi cá
bông lau trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức ao nuôi
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
16
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
14
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
06
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, thao, chài
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
4
|
Quy cỡ giống ≥ 2,5
cm/con. Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
3.840
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0.8
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
23. Mô hình nuôi cá bớp
(cá giò) trong lồng bè
- Quy mô áp dụng cho
100 m3
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
11
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Máy phát điện
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
≤
3
|
Quy cỡ giống ≥ 18
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.5
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
2.250
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
5
|
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
24. Mô hình nuôi cá đối
trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Máy phát điện
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
5
|
Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con;
Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2,5
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 28%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
2.225
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0.3
|
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
25. Mô hình nuôi hàu
treo giàn bè trên sông
- Quy mô áp dụng cho
100 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Lưới làm giàn
|
m2
|
2.000-5.000
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền,
xô, chậu, giỏ lưới, vợt…
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/giá
bám
|
25
|
Quy cỡ giống ≥ 2
cm/con khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn tự nhiên
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác
(testkit bệnh, môi trường…)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Chiếc/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
26. Mô hình nuôi cá
chẽm trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Dụng cụ: thuyền xô,
chậu, vợt…
|
Bộ
|
01-02
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
Theo quy trình/TBKT
được công nhận/chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
1,5
|
Quy cỡ giống ≥ 12
cm/con; Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
1.575
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≤
1
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN,
ngày 03/02/2021
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
27. Mô hình nuôi cá mú
trong ao đất
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Định
mức ao nuôi
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, thao, chài
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
1
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con. Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn (dùng thức ăn
công nghiệp)
|
FCR
|
≤
2.2
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 42%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
1.540
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≤
1
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
28. Mô hình nuôi cá kèo
trong ao đất
- Quy mô áp dụng cho 1000
m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
08
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
04-06
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ
/mô hình
|
02-04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, thao, chài
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≥
50
|
Quy cỡ giống ≥ 3
cm/con. Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.4
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
840
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
50
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
29. Mô hình nuôi tôm
càng xanh thâm canh trong ao đất
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
8
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
04-08
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền,
chài, xô, chậu, giỏ lưới…
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
20
|
Quy cỡ giống PL15;
Tôm giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.5
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
1.675
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
50
|
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
15
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
30. Mô hình nuôi tôm
càng xanh bán thâm canh trong ao đất
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Định
mức
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
8
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…
|
Bộ
|
02-04
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
10
|
Quy cỡ giống PL15; Tôm
giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Thức ăn hỗn hợp có hàm
lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
300
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
50
|
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
30
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường),…
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10%
tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
31. Mô hình nuôi tôm
càng xanh xen lúa
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/Mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ: Thuyền,
chài, xô, chậu, giỏ lưới, lòng bẫy…
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
|
3
|
lưới thu tôm, máy nạo,
vét cải tạo ruộng/ao…
|
Bộ/
mô hình
|
01
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật
tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
5
|
Quy cỡ giống PL15; Tôm
giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
124
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
50
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
30
|
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)...
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
32. Mô hình nuôi tôm
càng xanh xen trong vườn dừa
- Quy mô áp dụng cho
1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ kỹ
thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, chài, sàng, thao
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
C.Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
5
|
Quy cỡ giống PL15.
Tôm giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo
thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤1.2
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
102
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
50
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
30
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô
hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình và có Bảng Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
33. Nuôi tôm càng
xanh toàn đực thâm canh - Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
11
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông dân đối ứng
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
09
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03 cán bộ/tháng
|
43 B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/mô hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy
trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản
xuất tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô hình
|
01-02
|
|
3
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, xô, chài, sàng, thao
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên giống, vật tư
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤ 20
|
Quy cỡ giống PL15.
Tôm giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤ 2
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Kg
|
680
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥ 50
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤ 30
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy
trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Chiếc/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
34. Mô hình nuôi cá tra
thâm canh trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1.000 m2 mặt nước.
A. Định mức ao nuôi
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công
lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo
quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán
bộ chỉ đạo, hướng dẫn mô hình
|
Tháng
|
6-8
|
Trung
cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo
quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
60
|
Quy cỡ giống ≥ 2
cm/con; Cá khỏe mạnh;Nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.7
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành
tại Việt Nam
|
|
kg
|
61.200
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
75
|
|
|
4
|
Cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0.8
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
5% tổng chi phí thức
ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lần
|
Lần
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
35. Mô hình nuôi cá lóc
trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1.000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
10
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6-8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
30
|
Quy cỡ giống ≥ 8
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.4
|
Thức ăn công nghiệp
có hàm lượng protein ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu
hành tại Việt Nam
|
|
kg
|
14.700
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70%
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
0,5
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường),…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
36. Mô hình nuôi cá
thát lát cườm trong ao
- Quy mô áp dụng cho
500 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
25
|
Quy cỡ giống ≥ 5
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
3,5
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
kg
|
6.562
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60%
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
0,25
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân
rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
37. Mô hình nuôi ghép
cá thát lát cườm với cá sặc rằn
- Quy mô áp dụng cho 100
m2 vèo/500 m2 mặt nước nuôi
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/
mô hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, xô, chai, thao
|
Bộ/
mô hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống cá thát lát
cườm
|
Con/m2
|
25
|
Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con;
Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Giống cá sặc rằn
|
4
|
|
3
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.6
|
Thức ăn công nghiệp
có hàm lượng protein ≥ 40%
|
|
kg
|
1.424
|
|
4
|
Tỷ lệ sống cá thát
lát cườm
|
%
|
≥
60
|
|
|
5
|
Tỷ lệ sống cá sặc rằn
|
%
|
≥
70
|
|
|
6
|
Cỡ thu hoạch cá thát
lát cườm
|
Kg/con
|
≤
2
|
|
|
7
|
Cỡ thu hoạch cá sặc
rằn
|
Kg/con
|
≤
10
|
|
|
8
|
Năng suất cá thát lát
cườm
|
Tấn/ha
|
≥
21
|
|
|
|
9
|
Năng suất cá sặc rằn
|
Tấn/ha
|
≥
3,5
|
|
|
11
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
12
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
HN
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
38. Mô hình nuôi cá sặc
rằn trong ao
- Quy mô áp dụng cho
500 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
20
|
Quy cỡ giống ≥ 5
g/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.8
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu
hành tại Việt Nam
|
|
kg
|
1.260
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70%
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
0,1-
0,15
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
39. Mô hình nuôi cá rô
đồng trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1.000 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
50
|
Quy cỡ giống ≥ 5
g/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2.0
|
Thức ăn công nghiệp hàm
lượng Protein ≥ 40%; Thức ăn nằm Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu
hành tại Việt Nam
|
|
kg
|
6.000
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
75
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
0,08
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
40. Mô hình nuôi cá trê
lai trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1.000m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
8
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
40-50
|
Quy cỡ giống ≥ 8
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo
thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.5
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 40%; Thức ăn nằm Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu
hành tại Việt Nam
|
|
kg
|
4.680
– 5.850
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
65
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
0,12-0,15
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
41. Mô hình nuôi lươn
không bùn trong bể
- Quy mô áp dụng cho 10
m2
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật.
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
01-02
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ:
xô, thao, vợt
|
Bộ
|
01-02
|
|
5
|
Hệ thống bể
|
|
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
250
|
Quy cỡ giống ≥ 500- 1.000
con/kg. Lươn khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn công nghiệp
có hàm lượng protein ≥ 44%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu
hành tại Việt Nam
|
|
kg
|
394
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0,15
|
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm
bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập
huấn xây dựng mô hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
42. Mô hình nuôi ếch
trong bể/vèo
- Quy mô áp dụng cho 20
m2 bể/vèo; 100 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
8
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Dụng cụ: xô, chậu, vợt…
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Vèo lưới
|
vèo/mô
hình
|
1-2
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
100
|
Quy cỡ giống 100-120
con/kg; Ếch giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.8
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 30%; thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
kg
|
504
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0,2
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
10% tổng chi phí thức
ăn (đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
43. Mô hình nuôi cá
chạch lấu trong ao
- Quy mô áp dụng cho
500 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô dự án
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
10
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con; Cá giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ số thức ăn
|
FCR
|
≤
3,5
|
Thức ăn công nghiệp có
hàm lượng protein ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành
tại Việt Nam
|
|
kg
|
3.150
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0,3
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
44. Mô hình nuôi ba ba
trong ao
- Quy mô áp dụng cho
100 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
20
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/
mô hình
|
01-02
|
|
4
|
Dụng cụ: xô, chậu,
vợt…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
4
|
Quy cỡ giống 4-6
cm/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
4
|
Thức ăn công nghiệp hàm
lượng Protein ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam.
|
|
kg
|
1.344
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
1,2
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
45. Mô hình nuôi cá rô
phi/diêu hồng trong ao
- Quy mô áp dụng cho
1.000 m2 mặt nước.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Rô phi/ Diêu
hồng
|
Con/m2
|
20
|
Quy cỡ giống ≥ 5
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.7
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
kg
|
11.900
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0,5
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
46. Mô hình nuôi cá rô
phi/diêu hồng trong lồng bè
- Quy mô áp dụng cho 50
m3.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
9
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
7
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022.
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống: Rô phi/ Diêu
hồng
|
Con/m3
|
100
|
Quy cỡ giống ≥ 5 cm;
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.8
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
kg
|
3.150
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0,5
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
47. Mô hình nuôi cá
lăng trong lồng bè
- Quy mô áp dụng cho 50
m3.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
11-12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
50
|
Quy cỡ giống 50g/
con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
3
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
kg
|
5.250
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
kg/con
|
≥
1
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
5% tổng chi phí thức
ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48. Mô hình nuôi cá
thát lát cườm trong lồng bè
- Quy mô áp dụng cho 50
m3.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
13
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
11
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
50
|
Quy cỡ giống ≥ 8 cm;
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
kg
|
812
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
65
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
kg/con
|
≥
0,25
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
49. Mô hình nuôi ốc
bươu đen trong ao
- Quy mô áp dụng cho
100m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, xô, vợt, thao
|
Bộ
|
01
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
150
|
Quy cỡ giống 10.000 -
15.000 Kg/con
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
0,5
|
Thức ăn: thực vật
thuỷ sinh, phụ phẩm (rau, củ, quả…) và thức ăn công nghiệp ≥ 30% đạm
|
|
kg
|
225
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
90
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
30-35
|
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
50. Mô hình nuôi ghép
ốc bươu đen với cá sặc rằn
- Quy mô áp dụng cho
500 m2
A. Định mức lao động 66
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
14
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế tại địa
phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, xô, vợt, thao
|
Bộ
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Giống ốc bươu đen
|
Con/m2
|
≤
100
|
Quy cỡ giống 10.000 -
15.000 Kg/con
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Giống cá sặc rằn
|
Con/m2
|
≤
5
|
Quy cỡ giống ≥ 5
g/con
|
|
3
|
Thức ăn ốc (thức ăn
công nghiệp)
|
FCR
|
0,5
|
Thức ăn: thực vật
thuỷ sinh, phụ phẩm (rau, củ, quả…) và thức ăn công nghiệp ≥ 30% đạm;
|
|
kg
|
750
|
|
4
|
Thức ăn cá
|
FCR
|
1,3
|
Thức ăn công nghiệp
có hàm lượng protein ≥ 30;
|
|
kg
|
260
|
|
5
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
ốc
≥ 90; cá ≥ 80%
|
|
|
6
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
ốc:
30-35; cá 10-15 con/kg
|
|
|
7
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
8
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51. Mô hình nuôi ếch
trong vèo kết hợp cá trong ao (cá rô đồng, cá trê, cá sặc rằn…)
Tính trên 10 m2
vèo; 100 m2 mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
|
Theo
thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
≤4
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Máy bơm nước hoặc Motor
3HP
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, xô, chai, thao
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
ếch giống
|
Con/m2
|
80-100
|
Cở giống 100-120
con/kg; Ếch giống khỏe mạnh
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Các loài cá nuôi ghép
|
≤
10
|
Quy cỡ giống ≥
5g/con, khỏe mạnh
|
|
3
|
Thức ăn
|
FCR
|
2,5
|
Thức ăn công nghiệp
có hàm lượng protein ≥ 30%
|
|
kg
|
612
|
|
4
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
70
|
|
|
|
5
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
ếch:
0,25; cá 0,1
|
|
|
|
6
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
7
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
≤ 5% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
52. Nuôi cá tai tượng
trong ao
Tính trên 1.000 m2
mặt nước
A . Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
32
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
30
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B . Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống cho ăn tự động
|
máy/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Cống
|
Cái/mô
hình
|
4
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
2
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
8
|
Thức ăn công nghiệp có
hàm lượng protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam;
|
|
kg
|
2.800
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
70
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
4
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường),..
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
HN
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
53. Mô hình nuôi cá hỗn
hợp (ghép cá phi chính số lượng >50%, còn lại cá khác)
Tính trên 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, xô, thao, chài
|
Bộ
|
01-02
|
|
3
|
Cống
|
cái
|
2
|
C. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
3-5
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.5
|
Thức ăn công nghiệp
có hàm lượng protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
kg
|
2.625
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
2
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
54. Mô hình nuôi cá trê
vàng trong ao
Tính cho 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
8
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
20
|
Quy cỡ giống ≥ 4 cm;
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.8
|
Thức ăn công nghiệp hàm
lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
kg
|
4.320
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
4-5
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm
bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
55. Mô hình nuôi cá trê
lai trong ao
Tính cho 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
7
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
5
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
80-100
|
Quy cỡ giống ≥ 4 cm;
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.6
|
Thức ăn công nghiệp
hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
kg
|
9.600
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
8-10
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
HN
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
56. Mô hình nuôi cua
đinh thương phẩm
Tính trên 100 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
20
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
18
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xuồng, xô, vợt, thao
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
2
|
Quy cỡ giống ≥
150-200g; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
10
|
Thức ăn cá tạp
|
|
kg
|
800
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
40
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
0,9-1
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
57. Mô hình nuôi cá
bống tượng trong ao
- Áp dụng cho 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
2
|
Quy cỡ giống ≥ 10 cm;
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
9
|
Thức ăn cá tạp và
phối trộn thức ăn hỗn hợp đảm bảo chất lượng
|
|
kg
|
2.880
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,4
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano tuyên truyền
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
58. Mô hình nuôi cá lóc
bông, cá lóc (Trong vèo, bè,…)
- Áp dụng cho 50m3
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-03
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
130
|
Quy cỡ giống ≥ 8 cm;
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022 và thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.4
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam. Có hàm lượng đạm ≥40%.
|
|
kg
|
3.185
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥0,5
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
59. Mô hình nuôi rắn ri
voi thương phẩm trong bể
Tính trên 10 m2
bể
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
11
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xô, thao
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
20
|
Quy cỡ giống 30
cm/con; Giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
4
|
Thức ăn cá tươi sống,
cá tạp phối trộn thức ăn hỗn hợp đảm bảo chất lượng
|
|
kg
|
560
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
0,8-1
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
TT
|
Diễn giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
HN
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
60. Mô hình nuôi cá tai
tượng kết hợp với cá sặc rằn trong ao, mương vườn
Tính trên 100 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
11
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo
thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thiết bị, dụng cụ:
xô, thao
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
≤
7 (tai tượng) ≤ 7 (sặc rằn)
|
Quy cỡ giống tai
tượng 4-7 cm/con; sặc rằn: 200 con/kg; Giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc
rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.6
|
Thức ăn công nghiệp hàm
lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
kg
|
582
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
65
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
Cá
tai tượng: 0,7; cá sặc rằn: 0,1
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
61. Mô hình nuôi cá
chình thương phẩm trong vèo đặt trong ao
- Áp dụng cho 10 m3
vèo
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
14
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
12
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
|
5
|
Hệ thống lồng
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
20
|
Quy cỡ giống ≥ 100 g;
Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
10
|
Thức ăn cá tạp và
phối trộn thức ăn hỗn hợp đảm bảo chất lượng
|
|
Kg
|
560
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
2
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
62. Mô hình nuôi cá hô
trong ao
- Tính cho 1 ha mặt
nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
22
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
20
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
1
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Thức ăn hỗn hợp hàm lượng
Protein ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
32.000
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
80
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
1,5
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
63. Mô hình nuôi cá
chạch lấu trong vèo
- Tính cho 100 m2
vèo
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức giống,
vật tư
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Vèo
|
Cái/mô
hình
|
02-03
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
10
|
Quy cỡ giống ≥ 10
cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
3.5
|
Thức ăn hỗn hợp hàm
lượng Protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt
Nam
|
|
Kg
|
630
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0,3
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
mô hình
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
64. Mô hình nuôi cá
basa trong lồng/bè
- Áp dụng cho: 50 m3
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng/cán
bộ
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
5
|
Máy cho ăn tự động
|
Máy/mô
hình
|
02-03
|
|
6
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
150
|
Quy cỡ giống ≥ 14 cm;
Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Thức ăn hỗn hợp hàm lượng
đạm ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
10.500
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥70
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
1
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
65. Mô hình nuôi lươn
thịt trong bể theo hướng hữu cơ
- Áp dụng cho: 10 m2
bể
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống sục khí
|
Bộ/mô
hình
|
02-04
|
|
3
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Dụng cụ: xô, chậu, vợt…
|
Bộ
|
01-02
|
|
5
|
Hệ thống bể
|
|
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
250
|
Quy cỡ giống 500
-1.000 con/kg; Giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp hàm lượng
đạm ≥ 44%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
394-787
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥70
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
0,15 – 0,3
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
66. Mô hình nuôi cá
trong ruộng lúa theo hướng hữu cơ
- Tính cho 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
11
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Dụng cụ: Thuyền, xô,
chậu, vợt…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống (cá lóc, cá rô,
cá sặc rằn, cá hường, cá chép,...)
|
Con/m2
|
2
|
Quy cỡ giống Cá lóc ≥
8 cm/con; cá rô ≥ 5 cm/con; cá sặc rằn ≥ 5,5 cm/con; cá hường ≥ 5,5 cm/con;
cá chép ≥ 5,5 cm/con; Giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.4
|
Thức ăn hỗn hợp hàm lượng
đạm ≥ 40% đối với cá lóc và cá rô, ≥ 22% đối với cá khác,
|
|
Kg
|
1.638
- 2.184
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥65
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
0,9
– 1,2
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
67. Mô hình nuôi xen
canh tôm càng xanh trong ruộng lúa theo hướng hữu cơ
- Áp dụng cho: 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
2
|
Quy cỡ giống 1-1,3
cm; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo
quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Thức ăn hỗn hợp hàm
lượng đạm ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
80
|
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
65
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
≥
50
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
68. Mô hình nuôi xen
canh cá chạch đồng trong ruộng lúa
- Tính cho 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
11
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
20
|
Quy cỡ giống ≥ 5
g/con; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Thức ăn hỗn hợp hàm
lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
340
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
65
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
g/con
|
≥
20
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
69. Mô hình ương giống
cá tai tượng trong ao
- Tính cho 1000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
5
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
100
|
Quy cỡ giống sau khi hết
noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Thức ăn hỗn hợp hàm
lượng đạm ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
172
- 260
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
20
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
100
- 150
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
70. Mô hình ương giống
cá trê trong ao
- Tính cho 1000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
300-
400
|
Quy cỡ giống sau khi
hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp hàm lượng
đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
900-
1.200
|
|
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
30
|
|
|
|
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≥
100- 200
|
|
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
71. Mô hình ương giống
cá sặc rằn trong ao
- Tính cho 1000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
5
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
1000
|
Quy cỡ giống sau khi
hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.2
|
Thức ăn hỗn hợp hàm
lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
1.000
– 1.200
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
10
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
100-150
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
72. Mô hình ương giống
cá chạch lấu trong ao
- Tính cho 1000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
6
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
4
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-03
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
1000
|
Quy cỡ giống sau khi
hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
2
|
Thức ăn hỗn hợp hàm
lượng đạm ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
665
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
10
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≥300
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
73. Mô hình ương giống
cá rô đồng/nhím trong ao
- Tính cho 1000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
5
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
mô kế hoạch, mô hình
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
1000
|
Quy cỡ giống sau khi
hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Thức ăn hỗn hợp hàm
lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
3.900
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
30
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
100-200
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
HN
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
MH
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
74. Mô hình nuôi cá
chốt trong ao
- Tính cho 1000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
10
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo
thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
8
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống cho ăn tự
động
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
4
|
Hệ thống giám sát chất
lượng môi trường ai nuôi
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
50
|
Quy cỡ giống 2-2.5cm;
Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp hàm
lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
1.050
|
|
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
70
|
|
|
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≤
50
|
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
75. Mô hình ương cá
linh
- Tính cho 1000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
5
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3,5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy
móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền, lưới,
chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
500
|
Quy cỡ giống sau khi
hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Căn cứ tài liệu tập
huấn của Trung tâm Khuyến ngư giống thủy sản An Giang, 2011. Kỹ thuật nuôi
thương phẩm cá linh ống trong ao đất
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.3
|
Thức ăn hỗn hợp hàm lượng
đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
650
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
50
|
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≥
500
|
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
76. Mô hình nuôi cá heo
đuôi đỏ trong lồng bè
- Tính cho 45 m3
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
8
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
6
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù
hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Bộ test môi trường
nước (pH, nitrite, Amoniac, H2S,..) hoặc máy giám sát chất lượng môi trường
nước
|
Bộ/mô
hình
|
02-03
|
|
3
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m3
|
250
|
Quy cỡ giống 6-7 g;
Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
3
|
Thức ăn hỗn hợp hàm lượng
đạm ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
560
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
50
|
|
|
5
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≥
30
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN 40 người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
77. Mô hình ương giống
tôm càng xanh toàn đực
- Tính cho 10 m3
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
2
|
Đảm bảo đúng theo yêu
cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
1,5
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
1-2
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Heater nâng nhiệt
|
Cái/bể
|
01-02
|
|
3
|
máy giám sát chất
lượng môi trường nước
|
Cái
/mô hình
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/lít
|
100
|
Quy cỡ giống: sau khi
nở khoảng 18-20 giờ; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Quy trình ương giống
tôm càng xanh toàn đực của Trung tâm Giống Thủy sản An Giang
|
|
2
|
Thức ăn
|
Kg/m3
|
2.5
|
Artemia; Thức ăn hỗn
hợp hàm lượng đạm ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
|
Artemia
|
Lon
|
21
|
Artemia (450g/lon)
|
|
3
|
Tỷ lệ sống (%)
|
≥
20
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch (post)
|
12
– 14
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học, dinh dưỡng
|
5-10% tổng chi phí
thức ăn. Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
7
|
Nước ót
|
m3
|
5
|
Nước ót có độ mặn từ
100- 150ppt
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
HN
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
MH
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
78. Mô hình nuôi cá
trắm cỏ trong lồng bè
Áp dụng cho 100 m3
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Qui
mô 1 ha
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
≤
10
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống cho ăn tự động
|
Hệ
thống/mô hình
|
1
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Máy phát điện
|
Cái/mô
hình
|
1
|
|
3
|
máy giám sát chất lượng
môi trường nước
|
Cái/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ phục
vụ
|
Bộ/mô
hình
|
1
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá giống
|
Con/m3
|
30
|
Kích cỡ 10-15g/con.
Khỏe mạnh, không dị hình, không biểu hiện bệnh
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 25%
|
|
Kg
|
5.400
|
|
3
|
Tỷ lệ sống (%)
|
%
|
|
≥
60
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/con
|
|
≥
2
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường),…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học,...
|
≤ 5% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤30
người
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày/lớp
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
-
|
Tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
≤
50 người
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày/HN
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
79. Mô hình ương cá tra
- Tính cho 1 triệu con
bột
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
6
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
≤4
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
|
4
|
máy giám sát/kiểm tra
chất lượng môi trường nước
|
Cái/mô
hình
|
01-03
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
1.000
|
Sau khi hết noãn
hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy
định
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≤
1.5
|
Thức ăn công nghiệp ≥
30% đạm. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
3.000
|
|
3
|
Tỷ lệ sống (%)
|
%
|
7
- 10
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
50
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lần
|
Lần
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
80. Mô hình ương giống
cá chốt
Áp dụng cho 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động 106
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
3
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
2
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Máy giám sát chất lượng
môi trường nước
|
Cái/mô
hình
|
01-02
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
C. Định mức, giống vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
700
|
Sau khi hết noãn hoàng;
Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
0,7
|
Thức ăn hỗn hợp
(mảnh) hàm lượng đạm ≥ 30% đạm; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành
tại Việt Nam.
|
|
Kg
|
490
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
20
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
200-500
|
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học, ....
|
%/tổng
giá trị (giống, thức ăn hỗ trợ)
|
5-10
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
lớp
|
01
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày/lớp
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
81. Mô hình ương cá
trắm cỏ giống
- Áp dụng cho 1.000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
5
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Qui
mô 1 ha
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Công lao động cán bộ
kỹ thuật
|
Tháng
|
≤
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-02
cán bộ/tháng
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống cho ăn tự động
|
Hệ
thống/mô hình
|
1
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Máy phát điện
|
Cái/mô
hình
|
1
|
|
3
|
Hệ thống quạt nước
|
Bộ/mô
hình
|
1-2
|
|
4
|
Thiết bị, dụng cụ: xuồng,
xô, chai, thao
|
Bộ/mô
hình
|
1
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Cá bột
|
Con/m2
|
200
|
Cá khoảng 1 ngày
tuổi, khỏe mạnh, không dị hình, không biểu hiện bệnh
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.3
|
Thức ăn hỗn hợp có
hàm lượng protein ≥ 30%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành
tại Việt Nam.
|
|
Kg
|
1.560
|
|
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
|
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
100-200
|
|
|
3
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường),…
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
4
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
≤ 5% tổng chi phí
thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01
|
≤
20 người
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày/lớp
|
01
|
|
2
|
Hội nghị tổng kết
|
|
|
-
|
Tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
≤
50người
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày/HN
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
82. Mô hình ương cá lóc
- Tính cho 1000 m2
mặt nước
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Ngày
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
3
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: Thuyền,
lưới, chài, xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/m2
|
1.000
|
Sau khi hết noãn
hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
1.5
|
Thức ăn hỗn hợp ≥ 40%
đạm, Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
Kg
|
2.250
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
30
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Con/kg
|
≥
200
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
83. Sản xuất giống
nghêu cám (Meretrix
lyrata)
- Tính cho 200 triệu
con nghêu cám
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
4
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
2
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Dụng cụ: lưới, chài,
xô, chậu…
|
Bộ
|
01-02
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/kg
|
≤
25
|
Nghêu bố mẹ kích
thước ≥ 3cm ; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
|
Theo Quyết định số 644/QĐ-TCTS-
KHCN&HTQT ngày 236/6/2017 của Tổng cục Thủy sản về công nhận “Giải pháp
kỹ thuật nâng cao hiệu quả quy trình sản xuất nghêu giống” (Meretrix
lyrata)
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Tảo tươi
|
|
- Tảo gốc
|
lít
|
150
|
|
|
- Dung dịch nuôi tảo
|
lít
|
150
|
|
|
- Hóa chất gây màu
tảo
|
kg
|
200
|
|
|
- Cá rô phi giống
|
kg
|
100
|
|
|
- Thức ăn cá rô phi
|
kg
|
200
|
|
|
3
|
Tỷ lệ nở
|
%
|
≥
80
|
|
|
4
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông được
nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
84. Sản xuất giống tôm
sú (penaeus monodon)
- Tính cho 1 triệu con
giống
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
2
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
1
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Kính hiển vi
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
3
|
Máy đo độ mặn
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Máy bơm chìm
|
Máy/mô
hình
|
02
|
|
5
|
Cân điện tử
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
6
|
Máy sục khí
|
Máy/mô
hình
|
01
|
|
7
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/lít
|
≤
150
|
Nauplius ; Có xuất xứ
nguồn gốc rõ ràng
|
Theo tài liệu “Kỹ
thuật sản xuất giống tôm sú chất lượng cao thuộc”, Nhà xuất bản Nông nghiệp
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn hỗn hợp ≥ 42%
đạm, Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
- Frippak
|
lon
|
02
|
Frippak 1 (650g)
|
|
- Lansy Zoae, mysis
|
lon
|
03
|
Lansy Zoae, mysis
(650g)
|
|
- Lansy post
|
kg
|
02
|
Lansy post
|
|
- Tảo
|
lon
|
4
|
Tảo (200g)
|
|
- ZP25
|
g
|
200
|
ZP25 (200g)
|
|
- N0
|
kg
|
03
|
|
|
- N1
|
kg
|
03
|
|
|
- Artemia
|
lon
|
7
|
Artemia (425g)
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Nước biển
|
m3
|
30
|
|
|
Nước ót
|
m3
|
3,0
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
85. Sản xuất giống tôm
thẻ chân trắng (Litopenaeus
vannamei)
- Tính cho 1 triệu con
giống
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu
kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
2
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
1
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Kính hiển vi
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
3
|
Máy đo độ mặn
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Máy bơm chìm
|
Máy/mô
hình
|
02
|
|
5
|
Cân điện tử
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
6
|
Máy sục khí
|
Máy/mô
hình
|
01
|
|
7
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/lít
|
≤
250
|
Nauplius ; Có xuất xứ
nguồn gốc rõ ràng
|
Theo giáo trình kỹ
thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác, Nhà Xuất Bản Đại học Cần Thơ
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn hỗn hợp ≥ 42%
đạm, Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
- Frippak 1
|
lon
|
4
|
Frippak 1 (625g)
|
|
- Lansy
|
lon
|
4
|
Lansy (625g)
|
|
- Lansy post
|
kg
|
3
|
Lansy post
|
|
- Tảo
|
lon
|
4
|
Tảo (200g)
|
|
- ZP25
|
lon
|
1
|
ZP25 (200g)
|
|
-N0
|
kg
|
04
|
|
|
-N1
|
kg
|
04
|
|
|
- Artemia
|
lon
|
7
|
Artemia (425g)
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Nước biển
|
m3
|
30
|
|
|
|
Nước ót
|
m3
|
3
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu khác:
testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế phẩm
sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
86. Mô hình sản xuất
giống cua biển (Scylla
paramamosain)
- Tính cho 1 triệu con
giống
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ thông
|
Tháng
|
3
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
1
|
Trung cấp trở lên, chuyên
môn phù hợp
|
01-03
cán bộ
|
B. Định mức máy
móc, thiết bị
|
TT
|
Tên
thiết bị, máy móc
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Bơm nước
|
Bộ/mô
hình
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Theo thực tế sản xuất
tại địa phương
|
|
2
|
Kính hiển vi
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
3
|
Máy đo độ mặn
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
4
|
Máy bơm chìm
|
Máy/mô
hình
|
02
|
|
5
|
Cân điện tử
|
Bộ/mô
hình
|
01
|
|
6
|
Máy sục khí
|
Máy/mô
hình
|
01
|
|
7
|
Máy phát điện
|
Máy/mô
hình
|
01
|
C. Định mức giống, vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
Con/lít
|
≤
400
|
Cở cua Zoea 1; Có
xuất xứ nguồn gốc rõ ràng
|
Theo giáo trình kỹ
thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác, Nhà Xuất Bản Đại học Cần Thơ
|
|
2
|
Thức ăn
|
|
|
Thức ăn hỗn hợp ≥ 42%
đạm, Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
|
|
- Vittelplus loại
trung
|
lon
|
3
|
|
|
- Crab feed
|
lon
|
3
|
|
|
- Shrim favar
|
lon
|
2
|
|
|
- Lansy post
|
lon
|
1
|
|
|
- Artemia
|
lon
|
15
|
|
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
10
|
|
|
3
|
Nước biển
|
m3
|
70
|
|
|
4
|
Nước ót
|
m3
|
5
|
|
|
5
|
Vật tư thiết yếu
khác: testkit (bệnh, môi trường)
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, mô hình
|
5
|
|
|
6
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
Lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô
hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
87. Mô hình Aquaponic
qui mô lớn
Áp dụng cho 500 m2
(tương đương 100 m3 nước)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
12
|
Đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Ứng dụng quy trình kỹ
thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9-10
|
Trung
cấp trở lên, chuyên môn phù hợp
|
1-2
người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn,
yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Nhà màng
|
cái
|
01
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
Ứng dụng quy trình kỹ
thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống nuôi (bể cá)
|
Hệ
thống
|
01-05
|
|
3
|
Hệ thống trồng rau
(giàn thủy canh)
|
Hệ
thống
|
01-05
|
|
4
|
Hệ thống sục khí
|
Hệ
thống
|
01-02
|
|
5
|
Hệ thống lọc lọc cơ
học (Chiếm 20-30% thể tích bể cá)
|
Hệ
thống
|
01-05
|
|
6
|
Hệ thống (lọc) vi
sinh (Chiếm 20-30% thể tích bể cá)
|
Hệ
thống
|
01-05
|
|
7
|
máy bơm
|
cái
|
5-10
|
|
8
|
Thiết bị đo lượng
|
Bộ
|
01
|
|
9
|
Hệ thống đối lưu
|
Bộ
|
05
|
|
10
|
Bể chứa nước cấp
|
Cái
|
01
|
|
11
|
Giàn ươm
|
Bộ
|
04
|
C. Định mức giống, vật
tư
Định mức tính cho 500 m2
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
kg
|
≤
25kg/m3
|
Đối tượng thủy sản
khỏe mạnh, kích cỡ đồng đều, tỷ lệ dị hình ≤ 5%. (Tùy đối tượng nuôi)
|
Ứng dụng quy trình kỹ
thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≥
1,5
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam. Tùy loài và giai đoạn mà kích cỡ và
độ đạm khác nhau
|
|
Kg
|
6.000
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/m3
|
60-65
|
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học, ....
|
%/tổng
giá trị (giống, thức ăn hỗ trợ)
|
5
|
Đảm bảo yêu cầu, chất
lượng theo quy định hiện hành
|
|
6
|
Hạt giống
|
kg
|
0,4-0,5
|
|
|
|
7
|
Rọ trồng rau
|
Cái
|
1.200-1.500
|
|
|
|
8
|
Dung dịch dinh dưỡng
cho cây
|
Bộ
|
2
|
Khoáng chất thiết yếu
|
|
9
|
Vi sinh
|
Chai/kg
|
02
|
Nitrosomonas và Nitrobacter
|
D. Định mức triển khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô hình
|
|
|
|
Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN
ngày 24/02/2022
|
|
-
|
Số lớp
|
lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày/lớp
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng kết
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
88. Mô hình aquaponic
qui mô hộ gia đình
Áp dụng cho 10 m2
(tương đương 2m3 nước)
A. Định mức lao động
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công lao động phổ
thông
|
Tháng
|
11
|
Đáp ứng yêu cầu kỹ
thuật
|
Nông
dân đối ứng
|
Ứng dụng quy trình kỹ
thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Cán bộ chỉ đạo, hướng
dẫn kỹ thuật
|
Tháng
|
9-10
|
Trung cấp trở lên,
chuyên môn phù hợp
|
1-2
người
|
B. Định mức máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Hệ thống nuôi (bể cá)
|
Hệ
thống
|
01-02
|
Phù hợp với quy trình
kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình
|
ứng dụng quy trình kỹ
thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Hệ thống trồng rau (giàn
thủy canh)
|
Hệ
thống
|
03-04
|
|
3
|
Hệ thống lọc lọc cơ học
và sinh học (Chiếm 10-20% thể tích bể cá)
|
Hệ
thống
|
01-02
|
|
4
|
máy bơm
|
cái
|
1-2
|
|
5
|
Thiết bị đo lường
|
Bộ
|
01
|
C. Định mức, giống vật
tư
|
TT
|
Tên
giống, vật tư,
máy móc, thiết bị
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ
thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Giống
|
kg
|
≤
25kg/m3
|
Đối tượng thủy sản
khỏe mạnh, kích cỡ đồng đều, tỷ lệ dị hình ≤ 5% (Tùy đối tượng)
|
Ứng dụng quy trình kỹ
thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên
địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương
|
|
2
|
Thức ăn
|
FCR
|
≥
1,5
|
Thức ăn nằm trong
danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam. Tùy loài và giai đoạn mà kích cỡ và
độ đạm khác nhau
|
|
Kg
|
600
|
|
3
|
Tỷ lệ sống
|
%
|
≥
60
|
|
|
4
|
Kích cỡ thu hoạch
|
Kg/m3
|
60-65
|
|
|
5
|
Thuốc, hóa chất, chế
phẩm sinh học, ....
|
%/tổng
giá trị (giống, thức ăn hỗ trợ)
|
5
|
Đảm
bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành
|
|
6
|
Hạt giống
|
kg
|
0,1
|
|
|
|
7
|
Rọ trồng rau
|
Cái
|
≤
250
|
|
|
|
8
|
Dung dịch dinh dưỡng
cho cây
|
Bộ
|
2
|
Khoáng
chất thiết yếu
|
D. Định mức triển
khai
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tập huấn xây dựng mô
hình
|
|
|
|
Theo quyết định số
726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.
|
|
-
|
Số lớp
|
lớp
|
01-02
|
≤
30 người/lớp
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày/lớp
|
01
|
|
2
|
Hội nghị sơ kết, tổng
kết
|
|
|
|
|
-
|
Hội nghị sơ kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
-
|
Hội nghị tổng kết
|
Hội
nghị
|
01
|
40
người/HN
|
|
3
|
Tham quan, hội thảo
nhân rộng mô hình
|
Lần
|
01
|
01
ngày/lần
|
Mô hình Khuyến nông
được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng
Pano
|
|
4
|
Bảng Pano tuyên
truyền
|
Bảng/hộ
|
01
|
Cho
tất cả các hộ tham gia
|
PHỤ LỤC V
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ ĐÀO TẠO HUẤN LUYỆN KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. Tập huấn khuyến nông
1. Tập huấn: Đào tạo
giảng viên khuyến nông nòng cốt
- Thời gian tập huấn:
05 ngày (lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).
- Số lượng học viên: 40
người.
- Đối tượng học viên:
Cán bộ khuyến nông.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
04
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn thăm
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày
/người
|
06
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
10
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
05
|
B. Định mức học liệu,
vật tư
|
TT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
42
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu
về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt.
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
40
|
|
|
|
3
|
Vật tư học tập, thực
hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
2. Tập huấn nghiệp vụ
phương pháp khuyến nông
- Thời gian: 03 ngày
(lý thuyết, thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).
- Số lượng học viên 40
người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ
khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn thăm
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày
/người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
06
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
03
|
B. Định mức học
liệu, vật tư
|
TT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
42
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu
về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
40
|
|
|
|
3
|
Vật tư học tập, thực
hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
3. Tập huấn nâng cao
năng lực cho cán bộ hợp tác xã nông nghiệp
- Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết, thực hành: 1.5 ngày; thăm quan mô hình: 0.5 ngày).
- Số lượng học viên 30
người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ hợp
tác xã, cán bộ xã nông thôn mới (NTM).
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn thăm
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày
/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
B. Định mức học liệu,
vật tư
|
TT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu
về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Vật tư học tập, thực
hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
4. Tập huấn phương
pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông
- Thời gian: 03 ngày
(lý thuyết, thực hành: 02 ngày; thăm quan mô hình: 01 ngày).
- Số lượng học viên 30
người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ
khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn thăm
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày
/người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
06
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
03
|
B. Định mức học liệu,
vật tư
|
TT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn,yêu
cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu
về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Vật tư học tập, thực
hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
5. Tập huấn tổ chức sản
xuất liên kết sản xuất
- Thời gian: 03 ngày
(lý thuyết, thực hành: 02 ngày; thăm quan mô hình: 01 ngày).
- Số lượng học viên 40
người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ
khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn thăm
quan
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày
/người
|
04
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
06
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
03
|
B. Định mức học liệu,
vật tư
|
TT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
42
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu
về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
40
|
|
|
|
3
|
Vật tư học tập, thực
hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
6. Tập huấn nhân rộng
công nghệ dự án khuyến nông
- Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết, thực hành: 1.5 ngày; thăm quan mô hình: 0.5 ngày).
- Số lượng học viên 30
người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ
khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành
viên hợp tác xã.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn thăm
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày
/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
B. Định mức học liệu,
vật tư
|
TT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu cầu
về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Vật tư học tập, thực
hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
7. Tập huấn chuyển giao
kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông
- Thời gian: 02 ngày
(lý thuyết thực hành: 1.5 ngày; thăm quan mô hình: 0.5 ngày).
- Số lượng học viên 30
người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ
khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành
viên hợp tác xã.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
1.5
|
|
|
4
|
Công hướng dẫn thăm
quan
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
5
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày
/người
|
03
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.
|
|
6
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
04
|
|
7
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
02
|
B. Định mức học
liệu, vật tư
|
TT
|
Tên
học liệu, vật tư
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
30
|
|
|
|
3
|
Vật tư học tập,thực
hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
8. Tập huấn tư vấn
khuyến nông
- Thời gian: 01 ngày
(lý thuyết, thực hành: 01 ngày).
- Số lượng học viên 45
người/lớp.
- Đối tượng: Cán bộ
khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành
viên hợp tác xã.
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công giảng bài
|
Ngày/người
|
01
|
Đơn vị thực hiện có
chức vụ phù hợp, có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực
hiện
|
|
|
2
|
Công thu thập tài
liệu
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
3
|
Công trợ giảng
|
Ngày/người
|
01
|
|
|
4
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
5
|
Công tổ chức tập huấn
|
Ngày/người
|
02
|
|
|
6
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
01
|
|
B. Định mức học liệu,
vật tư
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
47
|
Tài liệu đảm bảo yêu
cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Bộ/học
viên
|
45
|
|
|
|
3
|
Vật tư học tập, thực
hành theo nội dung chuyên ngành
|
|
|
Theo tiêu chuẩn quy
trình công nghệ yêu cầu
|
|
II. Khảo sát học tập
trong nước
1. Đoàn khảo sát học
tập trong nước
- Thời gian: 05 ngày.
- Số lượng học viên: 30
người.
- Đối tượng học viên:
Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp
tác, thành viên hợp tác xã.
A. Định mức lao động
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Công báo cáo, hướng
dẫn thăm quan
|
Ngày/người
|
10
|
|
|
|
2
|
Công xây dựng kế
hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ
|
Ngày
/người
|
05
|
Đơn vị thực hiện có
chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện
|
|
3
|
Công tổ chức
|
Ngày/người
|
10
|
|
4
|
Công quản lý
|
Ngày/người
|
05
|
B. Định mức học liệu,
vật tư
|
TT
|
Diễn
giải nội dung
|
Đơn
vị tính
|
Số
lượng
|
Tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Tài liệu phát cho học
viên
|
Bộ
|
32
|
|
|
|
2
|
01 Sổ ghi chép, 01
bút, 01 túi đựng tài liệu
|
Chiếc/học
viên
|
30
|
|
|
3
|
Vật tư tham quan
|
|
|
Theo thực tế
|
PHỤ LỤC VI
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Vĩnh Long)
I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT
VIDEOCLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH
1. Xây dựng clip tin
ngắn
1.1. Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
- “Clip tin ngắn” là
bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông
thôn và khuyến nông... có thời lượng không quá 5 phút, đăng tải trên Trang
thông tin điện tử Ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long và các
nền tảng mạng xã hội do Ngành quản lý.
- Chương trình sản xuất
mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
1.2. Định mức: Áp dụng theo Thông tư
số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018, của Bộ thông tin truyền thông, mục
01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”.
Thời lượng 05 phút
Đơn
vị tính: 01 bản tin
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác
lại
|
Trị
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
|
|
Đến 30%
|
Trên 30% đến
50%
|
Trên 50% đến
70%
|
Trên 70%
|
|
01.03.01.10.10
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng
III 3/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Biên tập viên hạng
III 3/9
|
Công
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
0,13
|
|
|
Biên tập viên hạng III
6/9
|
Công
|
0,30
|
0,26
|
0,21
|
0,17
|
0,11
|
|
|
Biên tập viên hạng
III 8/9
|
Công
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,02
|
|
|
Đạo diễn truyền hình
hạng III 3/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II 2/9
|
Công
|
0,12
|
0,10
|
0,08
|
0,06
|
0,04
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim
hạng II 6/9
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Phát thanh viên hạng
III 3/10
|
Công
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
|
Phát thanh viên hạng
II 1/8
|
Công
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
Phóng viên hạng III
3/9
|
Công
|
2,45
|
1,96
|
1,47
|
0,98
|
0,37
|
|
|
Quay phim viên hạng
III 3/9
|
Công
|
1,98
|
1,59
|
1,20
|
0,81
|
0,33
|
|
|
Kỹ sư 3/9
|
Công
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi
tuyến
|
Giờ
|
3,16
|
2,66
|
2,16
|
1,66
|
1,04
|
|
|
Hệ thống phòng đọc
|
Giờ
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,10
|
0,04
|
|
|
Hệ thống trường quay
|
Giờ
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
|
Máy in
|
Giờ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy quay phim
|
Giờ
|
15,00
|
12,00
|
9,00
|
6,00
|
2,25
|
|
|
Máy tính
|
Giờ
|
6,34
|
5,33
|
4,31
|
3,30
|
2,03
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy
|
Ram
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
|
Mực in
|
Hộp
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
Ghi chú: Số
lượng tin trong một bản tin ngắn
|
|
Thời lượng phát
sóng
|
05 phút
|
|
Tin trong nước
|
5
|
* Ghi chú: Nhân công thực hiện làm
việc theo chế độ kiêm nhiệm.
2. Phóng sự khuyến nông
2.1. Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
- “Phóng sự khuyến
nông” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin các tiến bộ khoa học kỹ
thuật, giới thiệu những mô hình sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả; chuyển tải
nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận
xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm trong
lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, đặc biệt là lĩnh vực khuyến nông. - Đăng tải
trên phương tiện truyền thông đại chúng, trên Trang thông tin điện tử Ngành
Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long và các nền tảng mạng xã hội
do Ngành quản lý.
- Thời lượng phóng
sự: 05-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.
2.2. Thành phần công
việc
- Xây dựng kịch bản.
- Xây dựng kế hoạch
sản xuất chi tiết.
- Liên hệ mời chuyên
gia trả lời phỏng vấn.
- Khảo sát địa điểm ghi
hình.
- Chuẩn bị bối cảnh và
mẫu vật.
- Tổ chức sản xuất
video clip (ghi hình + dựng hình).
- Thẩm định video clip.
- Hoàn thiện sản phẩm.
2.3. Định mức
2.3.1. Công tác triển
khai
4
|
STT
|
Nội
dung
|
ĐVT
|
Định
mức cho các thời lượng
|
Ghi
chú
|
|
05
phút
|
10
phút
|
15
phút
|
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng, thẩm định
kế hoạch, dự toán
|
Ngày
công
|
3
|
5
|
7
|
Căn cứ phụ lục 06,
Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Bộ văn hóa,
thể thao và du lịch ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn; nội dung,
quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật trong xúc tiến, quảng bá du lịch;
phát triển thương hiệu du lịch quốc gia và tổ chức, tham gia các sự kiện du
lịch tiêu biểu quy mô quốc gia, liên vùng; tổ chức lễ hội văn hóa - du
lịch ở trong nước
|
|
2
|
Khảo sát tiền trạm
|
Ngày
công
|
-
|
6
|
6
|
Thực hiện theo quy
định của Thông tư số 40/2017/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chế độ công tác phí, chế độ hội nghị
|
|
3
|
Xây dựng kịch bản
|
|
|
|
|
Căn cứ phụ lục 06, Quyết
định số 1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
3.1
|
Viết kịch bản
|
Ngày
công
|
3
|
5
|
7
|
|
3.2
|
Biên tập
|
Ngày
công
|
1,5
|
2
|
3
|
|
4
|
Xây dựng kế hoạch sản
xuất chi tiết
|
Ngày
công
|
5
|
5
|
5
|
Căn cứ phụ lục 06,
Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
5
|
Chuyên gia phỏng vấn
hiện trường
|
Người
|
1-2
|
2-4
|
2-4
|
Theo thực tế
|
|
II
|
Định mức vật tư tiêu
hao
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực
in, giấy, bút…)
|
|
Theo
quy mô
|
|
|
|
|
2
|
Mẫu vật, vật tư và
dụng cụ thực hành
|
|
Theo
thực tế
|
|
|
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng
|
|
Theo
thực tế
|
|
|
|
2.3.2. Thực hiện
ghi/dựng hình: Áp
dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018, mục
01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.
* Ghi chú:
- Nhân công thực hiện
làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.
- Trong trường hợp
đơn vị thực hiện không đủ điều kiện thực hiện công tác ghi hình/dựng hình: thuê
nhà cung cấp dịch vụ áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT- BTTTT ngày 20 tháng 4
năm 2018, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.
3. Tọa đàm truyền hình
3.1. Tiêu chuẩn, yêu
cầu kỹ thuật
- “Tọa đàm khuyến nông”
là Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo
luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.
- Thời lượng phát
sóng: 30 phút/chương trình.
- Chương trình sản xuất
mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.
3.2. Thành phần công
việc
- Bước 1: Xác định quy
mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm.
- Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.
- Bước 3: Làm việc với
cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ
chức, khách sạn…).
- Bước 4: Làm việc với
đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương
trình, bối cảnh, mẫu vật….
- Bước 5: Liên hệ, trao
đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.
- Bước 6: Gửi giấy mời
và xác nhận đại biểu tham dự.
- Bước 7: Thiết kế,
duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính, stansdee…
- Bước 8: Các hoạt
động hậu cần khác cho sự kiện như:
+ Đưa đón chuyên gia
và đại biểu khách mời;
+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ
cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời;
+ Rà soát, kiểm tra
địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.
- Bước 9: Đón tiếp
đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối
sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.
- Bước 10: Tổ chức sản
xuất toạ đàm (ghi hình + dựng hình).
- Bước 11: Báo cáo
kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
3.3. Định mức
3.3.1 Công tác tổ chức:
Áp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn KN@NN,
tọa đàm khuyến nông.
Đối với tọa đàm truyền
hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê
các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, số lượng đại biểu
tham gia ghi hình.
3.3.2. Công tác
ghi/dựng hình: Áp
dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT, mục 01.03.07.22.00 “Tọa đàm ngoại cảnh
ghi hình phát sau”.
II. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN
ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG
1. Quy trình xuất bản
ấn phẩm khuyến nông
- Tổ chức khai thác bản
thảo.
- Biên tập bản thảo.
- Thiết kế, trình bày
maket.
- In ấn phẩm.
- Phát hành ấn phẩm.
2. Định mức
Áp dụng cho: Sách kỹ
thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng
dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster,
tranh, ảnh, lịch khuyến nông.
2.1. Định mức công tác
tổ chức, khai thác bản thảo.
2.2. Định mức công tác
biên tập bản thảo.
2.3. Định mức công tác
thiết kế, trình bày maket.
2.1 Định mức công tác
tổ chức, khai thác bản thảo
2.1.1. Thành phần công
việc
- Xây dựng kế hoạch
xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu
cầu tới Trung tâm Khuyến nông các tỉnh, thành phố và các đơn vị liên quan (gửi
bưu điện, email, gọi điện,...).
- Thẩm định kế
hoạch:
+ Tổng hợp góp ý của
các phòng chuyên môn.
+ Xin báo giá, lập dự
toán.
+ Trình phê duyệt.
- Đặt hàng biên soạn
ấn phẩm:
+ Lựa chọn, liên hệ tác
giả để đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn).
+ Giám sát thực hiện
hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ.
- Nghiệm thu ấn
phẩm:
+ Thành lập hội đồng:
và xin ý kiến phòng chuyên môn.
+ Chuẩn bị văn bản, tài
liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.
+ Thanh quyết toán Hội
đồng.
2.1.2. Bảng định mức
(Đơn
vị tính: 01 bản thảo)
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sách
KT
|
Sách
sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển
|
Sách
dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)
|
Tờ
rơi, tờ
gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
|
Ghi
chú
|
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (Mục I, 2,
2.4.3, tr 15)
|
Trị
số mức
|
Theo TT 42 (I,
2, 2.4.7, tr 17)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (I, 2,
2.4.8, phần I, tr 18)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (Mục III, 1, tr 32)
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn
cứ Chương I, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT- BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông ban hành Định mức Kinh tế kỹ
thuật hoạt động xuất bản
|
|
|
Giấy in A4
|
Ram
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,2
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,002
|
0,002
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
0,35
|
0,35
|
0,32
|
0,32
|
0,38
|
0,38
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính chuyên dụng
|
Ca
|
3,24
|
3,24
|
2,98
|
2,98
|
3,75
|
3,75
|
1,31
|
1,31
|
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,0004
|
0,0004
|
2.2. Định mức công tác
biên tập bản thảo
2.2.1. Thành phần công
việc
- Đọc bản thảo, phát
hiện và chỉnh sửa lỗi.
- Trao đổi với tác giả,
chuyên gia thẩm định về bản thảo.
2.2.2. Bảng định mức
2.2.2.1. Định mức công
tác biên tập ngôn ngữ
ĐVT:
01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữ
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn vị
|
Sách
KT
|
Sách
sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển
|
Sách
dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)
|
Tờ
rơi, tờ
gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch KN
|
Ghi
chú
|
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (Mục 4.1.5, tr 15)
|
Trị
số mức
|
Theo TT 42
(4.2.2, tr 42)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (4.3.1, 4.3.2, tr 42)
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (4.2.1, tr 50)
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn cứ Chương II, Phần
II, Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT
|
|
|
Giấy in A4
|
Ram
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
0,01
|
0,01
|
|
|
|
Mực in aser A4
|
Hộp
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
0,002
|
0,002
|
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
1,88
|
1,88
|
1,52
|
1,52
|
2,48
|
2,48
|
0,37
|
0,37
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính chuyên dụng
|
Ca
|
12,29
|
12,29
|
8,12
|
8,12
|
12,86
|
12,86
|
2,62
|
2,62
|
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,0004
|
0,0004
|
|
2.2.2.2. Định mức công
tác biên tập tranh, ảnh
ĐVT:
01 bức tranh, 01 ảnh
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn vị
|
Tranh,
Ảnh (minh họa cho sách)
|
Tờ
rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông
|
Ghi
chú
|
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42
|
Trị
số mức
|
Theo
TT 42 (4.2.2, tr50)
|
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
Căn
cứ Chương II, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT- BTTTT
|
|
|
Giấy in A4
|
Ram
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
0,0008
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính chuyên dụng
|
Ca
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,0002
|
0,0002
|
0,0002
|
0,0002
|
2.3. Định mức KTKT công
tác thiết kế, trình bày maket
2.3.1. Thành phần công
việc
- Đề xuất ý tưởng
thiết kế maket.
- Trao đổi với nhà xuất
bản trình bày ý tưởng thiết kế.
- Lên ý tưởng cho
maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm.
- Xin giấy phép xuất
bản.
2.3.2. Bảng định mức
|
Mã
hiệu
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Bìa
ngoài sách
(ĐVT: 01 trang)
|
Ruột
sách (ĐVT:
100 trang)
|
Tờ
rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông (ĐVT: 01 trang, A4)
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
Trị
số mức
|
TT
42 (I, 4, 4.1.2, tr 52)
|
Trị
số mức
|
TT
42 (I, 4, 4, 4.2.2, tr 54)
|
Trị
số mức
|
TT
42 (I, 4, 4.4.1, tr 57)
|
Căn cứ Chương III,
Phần II, Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT
|
|
Vật liệu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy in A4
|
Ram
|
0,008
|
0,008
|
0,8
|
0,8
|
0,016
|
0,016
|
|
|
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
0,002
|
0,16
|
0,16
|
0,003
|
0,003
|
|
|
|
Bút bi
|
Cái
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên viên
|
Công
|
0,52
|
0,52
|
1,93
|
1,93
|
0,5
|
0,5
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy tính chuyên dụng
|
Ca
|
3,07
|
3,07
|
9,94
|
9,94
|
3,85
|
3,85
|
|
|
|
Máy in laser A4
|
Ca
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0333
|
0,0333
|
0,0007
|
0,0007
|
|
III. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ NGÀNH NÔNG NGHIỆP (WEBSITE)
1. Quy trình vận hành
- Tổ chức khai thác
tin, bài, ảnh, video/clip… từ cộng tác viên.
- Tổ chức biên tập tin,
bài, ảnh, video/clip…
- Thiết kế bản thảo cập
nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo.
- Hiệu chỉnh (nếu cần)
→ Xuất bản tin, bài, ảnh, clip đã hoàn thiện.
- Thu thập và cập nhật
cơ sở dữ liệu khuyến nông lên trang web.
2. Danh mục định mức
kinh tế - kỹ thuật
- Định mức kinh tế - kỹ
thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.
- Định mức kinh tế
- kỹ thuật công tác công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip, cơ
sở dữ liệu.
3. Định mức
3.1. Định mức kinh tế -
kỹ thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip
(do bạn đọc và cộng tác
viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).
3.1.1 Thành phần công
việc
- Xây dựng kế hoạch đề
tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế
hoạch đề tài;
- Biên tập: Đọc và xem
để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh
hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện
bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác
giả (nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bông để phát hiện lỗi;
chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin,
bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản
thảo.
3.1.2. Định mức
Đơn
vị tính: 01 tin, bài, ảnh
|
Thành
phần hao phí
|
Đơn
vị
|
Mức
|
Ghi
chú
|
|
Nhân công
|
|
|
|
|
Chuyên viên bậc 5/9
|
Công
|
0,41
-6,79
|
Căn cứ: Thông tư số
18/2021/TT-BTTTT ngày 30 tháng11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ thông tin và
truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo
điện tử
Các mức công tùy
thuộc thể loại tin (tin ngắn, tin sâu), bài biết (bài phản ánh, phóng sự,
khoa học), trả lời bạn đọc, thể loại ảnh.
|
|
Chuyên viên chính 4/8
|
Công
|
0,02-
2,75
|
|
Chuyên viên CC bậc
3/6
|
Công
|
0,11
- 0,71
|
|
|
|
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
|
Máy tính và phần
mềm chuyên dụng
|
Ca
|
0,57-8,5
|
Căn cứ: Thông tư số
18/2021/TT-BTTTT
Các mức tính tùy
thuộc thể loại tin (tin ngắn, tin sâu), bài biết (bài phản ánh, phóng sự,
khoa học), trả lời bạn đọc, thể loại ảnh
|
|
Máy in lazer A4
|
Ca
|
0,0005-0,01
|
|
|
Vật tư khác
|
%
|
10
|
|
3.1.2. Định mức công
tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip (do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo
gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệu
Đơn
vị tính: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu
|
Thành
phần hao phí
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị
|
Mức
|
Ghi
chú
|
|
Nhân công
|
|
|
|
Căn cứ Thông tư số
18/2021/TT-BTTTT
|
|
Chuyên viên bậc 3/9
|
-
Trang layout CSDL
|
Công
|
0,071
|
|
|
-
Trang trượt CSDL
|
Công
|
0,27
- 0,35
|
Mức tính căn cứ
vào loại trang (chỉ có chữ, chỉ có ảnh, chỉ có bảng biểu, hộp chữ, hay
trang hỗn hợp)
|
|
-
Trình bày chữ
|
Công
|
0,077
|
|
|
-
Trình bày ảnh
|
Công
|
0,010
|
|
|
-
Trình bày bảng biểu
|
Công
|
0,084
|
|
|
Máy sử dụng
|
|
|
|
Căn cứ: Thông tư số
18/2021/TT-BTTTT
|
|
Máy tính và phần
mềm chuyên dụng
|
|
Ca
|
0,283-3,092
|
|
|
Máy in lazer A4
|
|
Ca
|
0,0003-0,01
|
|
Ghi chú:
- Định mức này tính
cho trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu thông thường về mỹ thuật và kỹ
thuật. Trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu cao về mỹ thuật và kỹ thuật
thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng được nhân
với hệ số k = 1,2.
- Đối với các tác
phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện
hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.
V. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ
KIỆN KHUYẾN NÔNG
1. Quy trình chung tổ
chức 01 sự kiện khuyến nông
- Bước 1: Xác định quy
mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.
- Bước 2: Xây dựng kế
hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện.
- Bước 3: Làm việc với
cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (hội
trường, khách sạn, mô hình tham quan).
- Bước 4: Lựa chọn đơn
vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.
- Bước 5: Ban hành các
văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy
mời...).
- Bước 6: Chuẩn bị các
tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế
hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền...
- Bước 7: Lập danh
sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia,
báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời
và xác nhận đại biểu tham dự.
- Bước 8: Ban hành công
văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp
đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.
- Bước 9: Thiết kế bộ
nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội
trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen...
- Bước 10: Xây dựng
kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng
bài phát biểu của lãnh đạo.
- Bước 11: Các hoạt
động hậu cần - kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:
+ Chuẩn bị hội
trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết
khác phục vụ tổ chức sự kiện.
+ Đưa đón ban tổ chức,
giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.+ Chuẩn bị
chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách
mời quan trọng.
- Bước 12: Tổ chức và
điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.
- Bước 13: Báo cáo
kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.
2. Danh mục các định
mức tổ chức sự kiện khuyến nông
- Tổ chức diễn đàn KN@NN,
KN@KTNN,
tọa đàm khuyến nông.
- Tổ chức hội thảo,
hội nghị khuyến nông.
- Tổ chức cuộc thi về
chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển
nông thôn.
- Tổ chức hội thi về
sản phẩm nông nghiệp.
3. Định mức
3.1. Tổ chức diễn đàn KN@NN,
KN@KTNN,
tọa đàm khuyến nông, hội thảo, hội nghị khuyến nông
ĐVT: 01 Sự kiện
|
STT
|
Nội
dung, quy
trình
|
ĐVT
|
Định
mức theo quy mô
|
Căn
cứ
|
|
200-300 đại biểu
|
100-150 đại biểu
|
30-50 đại biểu
|
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ
chức
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định
kế hoạch, dự toán
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
7
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (phụ lục 11)
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền
trạm địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan… (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/ngày
|
05
x 04
|
05
x 04
|
05
x 02
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
1.3
|
Công tác chuẩn bị
nội dung, công tác tổ chức,
|
Ngày
công
|
14
|
9
|
8
|
|
|
1.4
|
Thiết kế backdrop
hội trường, standee, băng rôn, pano …
|
Ngày
công
|
05
|
05
|
05
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban Tổ chức, tổ thư
ký (đi lại, ăn, nghỉ)
|
Người/ngày
|
10
x 04
|
10
x 04
|
10
x 03
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
2.2
|
Chủ trì, điều hành
|
Người
|
05
|
03
|
01
|
Thông tư số
55/2015/TTLT- BTC- BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ tài chính – Bộ
Khoa học và công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết
toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân
sách nhà nước
|
|
2.3
|
Chuyên gia, Cố vấn
|
Người
|
10
|
08
|
05
|
|
2.4
|
Báo cáo viên, tham
luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghị
|
Người
|
10
|
05
|
03
|
|
2.5
|
Hướng dẫn tham
quan, thực hành …
|
Người
|
04
|
02
|
01
|
|
2.6
|
Bộ phận phục vụ
|
Ngày
công
|
04
|
02
|
01
|
|
|
2.7
|
Dẫn chương trình
|
Người
|
01
|
01
|
01
|
|
|
II
|
Định mức máy móc,
thiết bị
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội trường (phòng
họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh
sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…)
|
|
|
|
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
|
|
-
|
Sức chứa
|
Chỗ
ngồi
|
Theo
quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
|
|
|
2
|
Backdrop trong phòng
hội trường
|
m2
|
40
|
30
|
20
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL ngày 15 tháng 4 năm 2020
|
|
3
|
Standee
|
Chiếc
|
20
|
10
|
10
|
|
4
|
Băng rôn, pano, phướn
|
m2
|
200
|
100
|
50
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu
hao
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm
(giấy, bút…)
|
Bộ
|
200-300
|
100-150
|
30-50
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
2
|
Thức ăn, hoá chất,
mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành
|
Đồng
|
Theo
thực tế
|
Áp dụng theo định mức
của chuyên môn
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách
mời quan trọng.
|
|
Theo
thực tế
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
IV
|
Các hạng mục khác
liên quan
|
|
|
|
|
|
1
|
Video clip phóng sự
về chủ đề diễn đàn (10 phút)
|
Clip
|
01
|
01
|
01
|
|
|
2
|
Tài liệu diễn đàn,
tọa đàm, hội thảo, hội nghị
|
|
|
|
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
2.1
|
Xây dựng tài liệu
diễn đàn, tọa đàm (báo cáo đề dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ
thuật, tài liệu tham khảo…)
|
Bài
|
30
|
20
|
10
|
Thông tư số
55/2015/TTLT- BTC-BKHCN
|
|
2.2
|
In tài liệu diễn
đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị
|
Cuốn
|
Theo
quy mô số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàm
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC, ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ tài chính và Thông tư số
75/2019/TT- BTC ngày 04/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản
lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện
hoạt động khuyến nông.
|
|
3
|
Hỗ trợ nông dân tham
gia diễn đàn, tọa đàm (ăn, ngủ, đi lại)
|
Người/
ngày
|
150
x 02
|
70
x 02
|
20
x 01
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
3.1
|
Số lượng nông dân
|
Người
|
Tối
đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự
|
|
|
3.2
|
Số ngày được hỗ
trợ:
|
Ngày
|
02
|
02
|
01
|
Theo thời gian tổ
chức diễn đàn/tọa đàm
|
|
4
|
Bồi dưỡng khách
mời
|
Người
|
50
|
30
|
10
|
|
|
5
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
10
|
5
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
6
|
Nước uống giữa giờ
|
Người/
ngày
|
300
x 02
|
150
x 02
|
50
x 01
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
3.2. Định mức tổ chức
cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và
phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết)
ĐVT: 01 Hội thi chuyên
môn
|
STT
|
Nội
dung, quy trình
|
ĐVT
|
Định
mức theo quy
mô
|
Ghi
chú
|
|
>50-100
thí sinh
|
>30- 50 thí sinh
|
20-30
thí sinh
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ
chức
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định
kế hoạch, dự toán
|
Ngày
công
|
17
|
17
|
12
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục 15)
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền trạm
địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/
ngày
|
05
x 04
|
05
x 04
|
03
x 03
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
1.3
|
Xây dựng Quy chế thi
(dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)
|
|
|
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 15)
|
|
-
|
Dự thảo, chỉnh sửa
hoàn thiện và ban hành Quy chế thi
|
Ngày
công
|
20
|
20
|
20
|
|
|
-
|
Họp lấy ý kiến góp
ý và phê duyệt Quy chế thi
|
Người/
buổi
|
10
x 01
|
10
x 01
|
10
x 01
|
|
1.4
|
Xây dựng Quy chế thi
(dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)
|
20
|
20
|
20
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
-
|
Biên soạn tài liệu
chuyên môn nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống)
|
Ngày
công
|
50
|
40
|
30
|
|
|
-
|
Họp lấy ý kiến của
các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thi
|
Người/
buổi
|
10
x 02
|
10
x 02
|
10
x 02
|
|
|
1.5
|
Đạo diễn, biên tập,
dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi)
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
10
|
Tính cho 01 đội thi
(số đội thi phụ thuộc vào quy mô, tính chất của Hội thi)
|
|
1.6
|
Thiết kế backdop hội
trường, pa-nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo…
|
Ngày
công
|
10
|
10
|
10
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
1.7
|
Soạn thảo, Ban
hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn,
giấy mời tham dự.
|
Ngày
công
|
05
|
05
|
05
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban tổ chức, Ban
giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian
diễn ra hội thi
|
Người
|
40
|
40
|
30
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL
|
|
2.2
|
Người dẫn chương
trình (MC)
|
Người
|
02
|
02
|
01
|
|
|
2.3
|
Họp ban tổ chức, ban
giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc
|
Buổi
|
03
|
03
|
03
|
|
|
2.4
|
Tiếp nhận, theo dõi,
tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh.
|
Ngày
công
|
15
|
10
|
05
|
|
|
2.5
|
Quay phim, chụp ảnh
toàn bộ Hội thi
|
Ngày
công
|
05
|
04
|
03
|
Quyết định số 1072/QĐ-
BVHTTDL (Phụ lục số 15)
|
|
2.6
|
Bộ phận phục vụ, bảo
vệ, vệ sinh
|
Ngày
công
|
30
|
20
|
10
|
|
|
II
|
Định mức thiết bị,
máy móc
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hội trường và các
trang thiết bị phục vụ hội thi
|
|
|
|
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 15)
|
|
1.1
|
Hội trường lớn
phục vụ Hội thi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
-
|
Sức chứa
|
Chỗ
ngồi
|
Theo
quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)
|
|
|
1.2
|
Dàn dựng sân khấu
|
Cái
|
01
|
01
|
01
|
|
|
1.3
|
Thiết bị âm thanh,
ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc, quá trình thi và lễ trao giải
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
1.4
|
Màn hình, máy chiếu,
màn hình Led
|
Bộ/ngày
|
02
x 05
|
02
x 04
|
02
x 03
|
|
|
1.5
|
Máy tính, máy in
|
Bộ/ngày
|
05
x 05
|
03
x 04
|
02
x 03
|
|
|
1.6
|
Phòng làm việc cho
Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
-
|
Sức chứa
|
Chỗ
ngồi
|
40
|
40
|
30
|
|
|
1.7
|
Các phòng, địa
điểm để thi lý thuyết (thi viết)
|
Phòng,
địa điểm/buổi
|
04
x 02
|
02
x 02
|
01
x 02
|
|
|
2
|
In ấn, thi công, lắp
đặt bộ nhận diện cuộc thi
|
|
|
|
|
Quyết định số 1072/QĐ-
BVHTTDL (Phụ lục số 15)
|
|
2.1
|
Backdrop sân khấu,
pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi
|
m2
|
100
|
80
|
40
|
Kích thước theo
mỗi loại
|
|
2.2
|
Phướn thả, Băng rôn
|
Chiếc
|
30
|
20
|
10
|
|
|
2.3
|
Thẻ đeo Ban Tổ chức,
Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, thí sinh dự thi, băng đội dự
thi… (theo quy mô hội thi).
|
Chiếc
|
150
|
100
|
60
|
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu
hao
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực
in, giấy, bút…) phục vụ hội thi
|
Bộ
|
150
|
100
|
70
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 15)
|
|
2
|
Hỗ trợ vật liệu và
dụng cụ phục vụ thí sinh dự thi
|
Thí
sinh
|
100
|
50
|
30
|
|
3
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời
quan trọng.
|
|
Theo
thực tế
|
|
|
IV
|
Các hạng mục khác
liên quan đến tổ chức hội thi
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thông tin tuyên
truyền
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đặt bài đăng báo in,
báo điện tử
|
Tin,
bài
|
05
|
02
|
02
|
Quyết định số
2201/QĐ- BVHTTDL
|
|
1.2
|
Đài truyền hình đưa
tin
|
Tin,
bài
|
02
|
01
|
01
|
|
1.3
|
Hỗ trợ điện thoại
liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ
|
Người
|
05
|
05
|
03
|
|
2
|
Hỗ trợ thí sinh tham
gia hội thi
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tập luyện cho hội
thi
|
Buổi
|
10
|
Hỗ trợ chi phí đi
lại, ăn, nghỉ.
|
|
2.2
|
Tham gia hội thi
|
Ngày
|
05
|
04
|
03
|
|
|
3
|
Trao giải thưởng: Cờ
giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ…
|
|
|
|
|
Căn cứ vào tính
chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi
|
|
4
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
20
|
10
|
|
|
5
|
Nước uống ban tổ
chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, …
|
Người/
ngày
|
150
x 05
|
100
x 04
|
60
x 03
|
Thông tư số
40/2017/TT-BTC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Định mức tổ chức hội
thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết)
ĐVT: 01 Hội thi sản
phẩm
|
STT
|
Nội
dung, quy
trình
|
ĐVT
|
Định
mức theo quy mô
|
Ghi
chú
|
|
>
100 sản phẩm dự thi
|
50-100 sản phẩm dự thi
|
<
50 sản phẩm dự thi
|
|
|
I
|
Định mức công lao
động
|
|
|
|
|
|
1.
|
Công tác chuẩn bị tổ
chức
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng, thẩm định
kế hoạch, dự toán
|
Ngày công
|
15
|
15
|
10
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)
|
|
1.2
|
Khảo sát, tiền trạm
địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)
|
Người/ ngày
|
05
x 04
|
05
x 04
|
03
x 03
|
Thông tư số
40/2017/TT- BTC
|
|
1.3
|
Xây dựng Quy chế thi
(dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)
|
20
|
20
|
20
|
Quyết định số1072/QĐ-
BVHTTDL (Phụ lục số 14)
|
|
-
|
Dự thảo, chỉnh sửa
hoàn thiện và ban hành Quy chế thi
|
Ngày công
|
10
|
10
|
10
|
|
|
-
|
Họp lấy ý kiến góp ý
và phê duyệt Quy chế thi
|
Người/ buổi
|
10
x 01
|
10
x 01
|
10
x 01
|
|
1.4
|
Thiết kế backdop hội
trường, pa- nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên,
cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi …
|
Ngày công
|
05
|
05
|
05
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)
|
|
1.5
|
Soạn thảo và ban
hành các công văn phối hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ
chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký.
|
Ngày công
|
07
|
07
|
06
|
|
|
2
|
Tổ chức thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ban tổ chức, các
tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội
thi
|
Người
|
48
|
43
|
28
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)
|
|
2.2
|
Ban giám khảo (thù
lao, chi phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi)
|
Người
|
10
|
10
|
10
|
|
2.3
|
Người dẫn chương
trình (MC)
|
Người
|
02
|
02
|
01
|
|
2.4
|
Bộ phận phục vụ, bảo
vệ, vệ sinh
|
Ngày công
|
30
|
20
|
10
|
|
II
|
Định mức thiết bị,
máy móc
|
|
|
|
|
|
1
|
Trưng bày sản phẩm dự
thi và chấm giải
|
|
|
|
|
1.1
|
Địa điểm, không gian
trưng bày sản phẩm dự thi
|
Ngày
|
03
|
02
|
02
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14), Quyết định số 2201/QĐ- BVHTTDL ngày 27
tháng 7 năm 2021 của Bộ Văn hóa Thể thao và du lịch ban hành quy định
tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình cung cấp dịch vụ và định mức kinh
tế - kỹ thuật tổ chức cuộc thi, liên hoa nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền
thống, tiêu biểu, đặc thù sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
1.2
|
Vật dụng phục vụ
trưng bày sản phẩm dự thi
|
Căn cứ vào quy mô và
tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định
|
|
|
1.3
|
Dàn dựng sân khấu
|
Cái
|
01
|
01
|
01
|
|
|
1.4
|
Thiết bị âm thanh,
ánh sáng, chuông, cho lễ khai mạc và lễ trao giải
|
Ngày
|
05
|
05
|
05
|
|
1.5
|
Màn hình, máy chiếu,
màn hình Led
|
Bộ/ ngày
|
02
x 03
|
02
x 02
|
02
x 02
|
|
1.6
|
Máy tính, máy in
|
Bộ/ ngày
|
05
x 02
|
03
x 02
|
02
x 02
|
|
1.7
|
Phòng làm việc cho
Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi
|
|
|
|
|
|
-
|
Thời gian
|
Ngày
|
05
|
05
|
05
|
|
-
|
Sức chứa
|
Chỗ ngồi
|
50
|
40
|
30
|
|
1.8
|
Trang thiết bị máy
móc phục vụ chấm thi
|
Căn cứ vào quy mô và
tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định
|
|
|
2
|
In ấn, lắp đặt bộ
nhận diện cuộc thi
|
|
|
|
2.1
|
Backdrop sân khấu,
pano cánh gà sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi
|
m2
|
100
|
80
|
40
|
Kích thước theo
thiết kế Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)
|
|
2.2
|
In phướn thả
|
Chiếc
|
20
|
10
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Băng rôn
|
Chiếc
|
10
|
10
|
03
|
|
2.4
|
Thẻ đeo Ban Tổ chức,
Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám khảo, băng đeo đội thi, cờ lưu niệm…
|
Chiếc
|
70
|
70
|
50
|
|
2.5
|
Biển tên sản phẩm
|
Chiếc
|
Theo
số lượng sản phẩm dự thi
|
|
|
III
|
Định mức vật tư tiêu
hao
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng phẩm (mực
in, giấy, bút,…)
|
Đồng
|
10.000.000
|
8.000.000
|
5.000.000
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)
|
|
2
|
Nhiên liệu, xăng xe,
phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời
|
Theo
thực tế
|
|
|
IV
|
Các hạng mục khác
liên quan đến tổ chức hội thi
|
|
1
|
Thông tin tuyên
truyền
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đặt bài đăng báo in,
báo điện tử
|
Tin,
bài
|
05
|
02
|
02
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)
|
|
1.2
|
Đài truyền hình đưa
tin
|
Tin,
bài
|
02
|
01
|
01
|
|
1.3
|
Hỗ trợ điện
thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ
|
Người
|
05
|
05
|
03
|
|
|
2
|
Trao giải thưởng
|
|
|
|
|
Quyết định số
1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)
|
|
|
Giải tập thể, giải
cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa…)
|
Giải
thưởng
|
Căn
cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy
chế thi
|
|
|
3
|
Bồi dưỡng báo chí
|
Người
|
20
|
20
|
10
|
|
|
4
|
Nước uống ban tổ
chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, …
|
Người/ngày
|
150
x 03
|
100
x 02
|
50
x 02
|
Thông tư số
40/2017/TT- BTC.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 31/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Trồng trọt, Chăn nuôi, Thủy sản, Nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 31/2026/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 quy định định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Trồng trọt, Chăn nuôi, Thủy sản, Nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
06/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2024
Ban hành:
24/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2022
Ban hành:
30/11/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2021
Ban hành:
27/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2021
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
Ban hành:
03/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2021
46
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|