Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 31/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long Người ký: Châu Văn Hòa
Ngày ban hành: 08/04/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2026/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 08 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT, CHĂN NUÔI, THỦY SẢN, NGHỀ MUỐI ĐỂ THỰC HIỆN CÁC MÔ HÌNH, DỰ ÁN KHUYẾN NÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này gồm các Phụ lục như sau:

1. Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông nhiệm vụ thuộc lĩnh vực trồng trọt gồm 115 mô hình được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông nhiệm vụ thuộc lĩnh vực chăn nuôi gồm 41 mô hình được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

3. Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông nhiệm vụ thuộc lĩnh vực thủy sản gồm 88 mô hình được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.

4. Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông nhiệm vụ thuộc lĩnh vực nghề muối gồm 01 mô hình được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.

5. Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông nhiệm vụ đào tạo huấn luyện khuyến nông gồm 02 định mức được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật khuyến nông nhiệm vụ thông tin tuyên truyền khuyến nông gồm 04 định mức được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định các định mức kinh tế kỹ thuật trên lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối, nhiệm vụ đào tạo huấn luyện và nhiệm vụ thông tin tuyên truyền để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông nghiệp, hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về các định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, nghề muối được quy định tại Quyết định này; đồng thời, thường xuyên chủ động kiểm tra, rà soát, kịp thời tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với điều kiện thực tế và theo đúng các quy định hiện hành có liên quan.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XIX; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 18 tháng 4 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các loại cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

 


Nơi nhận:
- Như khoản 1 Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Vụ Pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật);
- TT. TU; TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- Phòng: KTN, KTTH, TH;
- Trung tâm TTĐH (để đăng công báo);
- Báo và phát thanh, truyền hình Vĩnh Long;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Châu Văn Hòa

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

I. Cây lương thực (7 định mức)

1. Mô hình nhân giống Lúa cấp nguyên chủng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤5 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Tùy theo yêu cầu thực tế của mô hình

2

Máy phun thuốc BVTV

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống siêu nguyên chủng

Kg

40

QCVN 01-54: 2011/TTBNNPTNT

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

80

TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

 

6

Thuốc BVTV

Kg/lít

3

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

2. Mô hình nhân giống lúa chất lượng (cấp xác nhận)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp.

Tính ≤10 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Tùy theo yêu cầu thực tế của mô hình

2

Máy phun thuốc BVTV

máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống nguyên chủng

Kg

80

QCVN 01-54: 2011/TTBNNPTNT

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

80

TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

6

Thuốc BVTV

Kg/lít

3

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

3. Mô hình sản xuất lúa ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật (3 giảm 3 tăng; 1 phải năm giảm; 1 phải 6 giảm)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Tùy theo yêu cầu thực tế của mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

70

Giống cấp xác

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

80

TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

6

Thuốc BVTV

Kg/lít

3

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

4. Mô hình sản xuất lúa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10 ≤ 15 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy phun thuốc

Máy

01

4

Đào tạo, tư vấn, đánh giá chứng nhận

Lần

01

- Nghị định số 109/2018/NĐ-CP, ngày 29 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ

- TCVN 11041-2:2017

 

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

80

Cấp xác nhận

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

 

 

- TCVN 11041-2:2017

- Mức hỗ trợ theo quy định hiện hành

- Phân hữu cơ: hỗ trợ liên tiếp 3 vụ để thực hiện chuyển đổi sản xuất.

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và điều kiện canh tác của địa phương

 

- Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

1.500

 

- Sản xuất vụ thứ hai

Kg

1.200

 

- Sản xuất vụ thứ ba

Kg

600

3

Phân bón lá hữu cơ

Lít

06

4

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

4

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

5. Mô hình sản xuất lúa ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật thâm canh tổng hợp (máy cấy; máy sạ lúa theo khóm/cụm...)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức cho 20 ha

TT

Hạng mục thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Tùy theo mục đích xây dựng, hạng mục thiế bị máy móc thích hợp được chọn để thực hiện

2

Khâu gieo cấy

 

 

-

Máy sạ hàng/khóm/cụm

Máy

01

-

Máy cấy

Máy

01

-

Máy phun thuốc

Máy

01

3

Máy gặt đập liên hợp

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

Cấp xác nhận

 

2

Phân hữu cơ vi sinh

 

 

- TCCS

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Áp dụng theo mô hình sản xuất thực tế

3

Phân đạm nguyên chất (N)

 

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

 

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

 

 

6

Thuốc BVTV

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

6. Mô hình ứng dụng máy móc, thiết bị trong sản xuất lúa

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức cho 20 ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun hạt giống, phân, thuốc BVTV (máy tích hợp)

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Tùy theo mục đích xây dựng, hạng mục thiết bị máy móc thích hợp được chọn để thực hiện -Theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Máy cấy (công suất nhỏ)/ công suất lớn

Máy

01

3

Máy sản xuất mạ khay

Máy

01

4

Thiết bị san phẳng mặt ruộng bằng tia lazer

Máy

01

5

Máy sạ định vị như cấy công suất nhỏ (máy sạ theo khóm

Máy

01

6

Máy sạ định vị như cấy công suất lớn (máy sạ theo khóm)

Máy

01

7

Thiết bị bay không người lái (máy bay nông nghiệp): phun dung dịch dinh dưỡng, thuốc bảo vệ thực vật… rải giống, phân bón…

Máy

01

- Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 830: 2022/BVTV khảo nghiệm trên đồng ruộng thuốc bảo vệ thực vật phòng chống sinh vật gây hại cây trồng bằng thiết bị bay không người lái

- Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Áp dụng theo thực tế sản xuất

2

Vật tư

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo

01 hội thảo/ 01 MH

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01 Bảng/MH/01 MH

 

 

7. Mô hình sản xuất lúa chất lượng cao, giảm phát thải

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 10 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

 

 

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

 

2

Khâu gieo cấy:

 

 

 

 

Thiết bị sạ (hàng/cụm)

 

 

 

 

Máy trộn đất

 

 

 

 

Máy gieo hạt

 

 

 

 

Máy cấy

 

 

 

 

Máy phun thuốc bảo vệ thực vật

 

 

 

3

Máy gặt đập liên hợp

 

 

 

4

Máy thu gom rơm

 

 

 

 

5

Máy đo khí metan (CH4), khí carbonic (CO2)

 

 

Theo công bố của nhà sản xuất

Phù hợp với quy mô dự án, mô hình

6

Cảm ứng mực nước ruộng thông minh

 

 

Theo công bố của nhà sản xuất

Phù hợp với quy mô dự án, mô hình

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

1

Giống lúa

Kg

70

Từ cấp xác nhận trở lên

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

100

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỷ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

40

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

40

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.500

6

Chế phẩm nấm đối kháng Trichoderma

Kg

40

7

Vôi bột

Kg

300

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

 

 

Đảm bảo yêu cầu chất lượng theo quy định hiện hành và theo quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

9

Vật rẻ tiền mau hỏng phục vụ sản xuất

 

 

Theo quy trình kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

 

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

Thời gian

Ngày

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

II. Cây ăn trái (29 định mức)

1. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

09

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức tính cho 1 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống trồng mới

Cây

1.200

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

60

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

165,6

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm;

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

208

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

6

Phân sinh học

Lít

20

TCCS

7

Vôi bột

Kg

1.200

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

8

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

220,8

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

390

4

Phân sinh học

Lít

30

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

10

TCCS

Kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

276

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

4

Phân sinh học

Lít

45

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

10

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-0.3

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

2. Mô hình trồng, thâm canh cam Sành theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

09

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 05ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức tính cho 1 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống trồng mới

Cây

3.000

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

150

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

414

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

520

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

600

6

Phân sinh học

Lít

50

TCCS

7

Vôi bột

Kg

3.000

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

20

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

552

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

600

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

750

4

Phân sinh học

Lít

74

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

24

TCCS

Kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

690

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

600

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

900

4

Phân sinh học

Kít

112,5

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

25

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

3. Mô hình trồng, thâm canh bưởi theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

09

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống trồng mới

Cây

500

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

25

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

92

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm;

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

6

Phân sinh học

Lít

15

TCCS

7

Vôi bột

Kg

500

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

138

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

4

Phân sinh học

Lít

25

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

Kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

147,2

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

138

4

Phân sinh học

Lít

30

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

4. Mô hình trồng, thâm canh cam, quýt hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

09

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

05ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

Nông nghiệp hữu cơ; tham khảo tài liệu tập huấn nông nghiệp hữu cơ (Công ty Cổ phần Chứng nhận và Kiểm nghiệm FAO)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức tính cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1. Giống trồng mới

Cây

1.200

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

60

3. Giống cây phân xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất

Kg

100

 

Trường hợp nhà vườn sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

4. Giống cây trồng vùng đệm: cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch:

 

 

TCVN 11041- 1:2017 TCVN 11041- 2:2017 Nông nghiệp hữu cơ

4.1 Giống cây so đũa, khuynh diệp...

Cây

200

4.2 Giống cây gừng, sả...

Kg

30

5. Phân hữu cơ:

 

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

5.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

5.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

80

5.3 Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

350

6. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

5

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

100

1.3 Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

120

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

450

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

7

 

Giai đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ, cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến giai đoạn kinh doanh; chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

150

3.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

10

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

5. Mô hình trồng, thâm canh bưởi hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính ≤05ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

Nông nghiệp hữu cơ

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

1. Giống trồng mới

Cây

500

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

25

3. Giống cây phân xanh, cây họ đậu (lạc dại) trồng xen làm cây che phủ đất

Kg

100

 

Trường hợp nhà vườn sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ

4. Giống cây trồng vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch:

 

 

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

4.1 Giống cây so đũa, khuynh diệp...

Cây

200

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

Nông nghiệp hữu cơ; tham khảo tài liệu tập huấn nông nghiệp hữu cơ

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

4.2 Giống cây gừng, sả...

Kg

30

5. Phân hữu cơ:

 

 

5.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

5.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

40

5.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

300

6. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

5

Chăm sóc năm thứ hai, ba

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

60

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

350

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

Giai đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến giai đoạn kinh doanh; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ

1. Phân hữu cơ:

 

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

80

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

400

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

 

 

 

 

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

6. Mô hình trồng, thâm canh chanh theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản năm thứ 1

1

Giống trồng mới

Cây

500

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giỗng hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

25

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

165

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

165

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

6

Phân sinh học

Lít

20

TCCS

7

Vôi bột

Kg

625

TCCS

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

TCCS

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

165

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

165

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

4

Phân sinh học

Lít

30

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

7. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, xoài, chôm chôm theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05ha /người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Bộ

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giống hỗ khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

6

Phân sinh học

Lít

15

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

92

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

65

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

4

Phân sinh học

Lít

20

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

TCCS

Kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

210

4

Phân sinh học

Lít

30

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

8. Mô hình trồng, thâm canh nhãn, xoài, chôm chôm hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 05ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu chất lượng

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, ngọn ghép ≥30cm

Giống chỉ hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

20

3. Giống cây phân xanh, cây họ đậu (lạc dại) trồng xen làm cây che phủ đất

Kg

100

TCVN 11041- 1:2017

TCVN 11041- 2:2017

Nông nghiệp hữu cơ; tham khảo tài liệu tập huấn nông nghiệp hữu cơ (Công ty Cổ phần Chứng nhận và Kiểm nghiệm FAO)

Trường hợp nhà vườn sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ

4. Giống cây trồng vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch:

 

 

4.1 Giống cây so đũa, khuynh diệp,..

Cây

200

4.2 Giống cây gừng, sả...

Kg

30

5. Phân hữu cơ:

 

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

5.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

5.2 Phân hữu cơ sinh

Lít

40

học (bón qua lá, qua rễ)

 

 

 

 

5.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

300

6. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

5

Chăm sóc năm thứ hai, ba

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

60

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

350

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

Giai đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến giai đoạn Kinh doanh; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ

1. Phân hữu cơ:

 

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

 

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

80

 

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

400

 

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

9. Mô hình trồng, thâm canh sầu riêng, măng cụt theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Thời kỳ kiến thiết cơ bản (năm thứ nhất + năm 2)

1

Giống trồng mới

Cây

200

Cây giống ghép, ngọn ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

10

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

50

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo điều kiện canh tác của địa phương.

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

35

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

40

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

200

 

8

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

35

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

Kg/lít

6

TCCS

Thời kỳ kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

230

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

TCCS

5

Thuốc BVTV

Kg/lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

10. Mô hình trồng mới, thâm canh sầu riêng, măng cụt hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤05ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

Nông nghiệp hữu cơ

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

Cây

200

Cây giống ghép, ngọn ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

10

3. Giống cây phân xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất

Kg

100

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

Nông nghiệp hữu cơ

Trường hợp nhà vườn sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ

4. Giống cây trồng vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch:

 

 

4.1. Giống cây so đũa, khuynh diệp,..

Cây

200

4.2. Giống cây gừng, sả,..

Kg

30

5. Phân hữu cơ:

 

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

5.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

5.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

40

5.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

300

6. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

5

 

1. Phân hữu cơ:

 

 

Chăm sóc năm thứ hai, ba

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

 

 

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

60

 

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

300

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

Giai đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến giai đoạn kinh doanh; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

60

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

350

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

11. Mô hình trồng, thâm canh mít theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤5ha/vụ/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giống hỗ trợ

khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

20

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

200

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

6

Phân sinh học

Lít

56

TCCS

7

Vôi bột

Kg

400

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

12

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

240

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

240

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

4

Phân sinh học

Lít

75

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

15

TCCS

Kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

280

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

280

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

280

4

Phân sinh học

Lít

112

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

52

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

12. Mô hình trồng, thâm canh mít hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤05ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

Nông nghiệp hữu cơ; tham khảo tài liệu tập huấn nông nghiệp hữu cơ

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, ngọn ghép ≥30 cm

Hỗ trợ giống khi xây dựng mô hình trồng mới

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

20

3. Giống cây phân xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất

Kg

100

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

Nông nghiệp hữu cơ;

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

- Trường hợp nhà vườn sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ

4. Giống cây trồng vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch:

 

 

4.1 Giống cây so đũa, khuynh diệp...

Cây

200

4.2 Giống cây gừng, sả,..

Kg

30

5. Phân hữu cơ:

 

 

5.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

5.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

80

5.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

250

6. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

5

Chăm sóc năm thứ hai, ba

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

100

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

300

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

 

Giai đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến giai đoạn kinh doanh; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ

1. Phân hữu cơ:

 

 

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

120

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

350

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

1

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

13. Mô hình trồng, thâm canh thanh long kiểu giàn chữ T theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

Hom

5.555

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Hom

278

3. Trụ xi măng

Trụ

1.388

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Định mức Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh chỉ áp dụng cho mô hình thâm canh thanh long

4. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

220

5. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

300

6. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

7. Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

8. Vôi bột

Kg

550

9. Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

Chăm sóc năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

440

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

440

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

4. Phân hữu cơ sinh học

Kg

6.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

Chăm sóc năm thứ ba

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

660

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

660

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

450

4. Phân hữu cơ sinh học

Kg

9.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

660

2. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

660

3. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

450

4. Phân hữu cơ sinh học

Kg

9.000

5. Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

 

- Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

 

- Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

 

- Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

 

- Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

14. Mô hình trồng mới, thâm canh thanh long hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

Hom

5.555

 

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Hom

278

3. Trụ xi măng

Trụ

1.388

 

4. Giống cây phân xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất

Kg

100

Trường hợp nhà vườn sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, câyrau màu...) phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ

-Theo điều kiện canh tác của địa phương

5. Giống cây trồng vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch:

 

 

5.1 Giống cây so đũa, khuynh diệp...

Cây

200

5.2 Giống cây gừng, sả...

Kg

30

6. Phân hữu cơ:

 

 

6.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

6.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua thân lá, qua rễ)

Lít

80

6.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

300

7. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

5

Chăm sóc năm thứ hai, ba

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua thân lá, qua rễ)

Lít

100

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

350

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

 

Giai đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ cây trồng trong giai đoạn năm thứ 2 đến giai đoạn kinh doanh; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua thân lá, qua rễ)

Lít

120

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

500

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

-Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

15. Mô hình trồng, thâm canh chuối theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc thâm canh

1

Giống trồng mới

Cây

2.000

Cây giống cao 70 - 80cm

Hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

- Theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

100

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

276

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

 

6

Phân sinh học

Lít

20

TCCS

hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

7

Vôi bột

Kg

1.000

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

TCCS

9

Túi bao buồng

Bảng/MH

2.000

 

Hỗ trợ năm thứ hai

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

-Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

16. Mô hình trồng, thâm canh thanh trà theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống trồng mới

Cây

300

Cây giống ghép, ngọn ghép >30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

15

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

84

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

104

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

54

 

6

Phân sinh học

Lít

15

TCCS

7

Vôi bột

Kg

1.000

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

65

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

104

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

126

 

4

Phân sinh học

Lít

20

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

Kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

185

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

149

 

4

Phân sinh học

Lít

30

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

17. Mô hình trồng, thâm canh mận theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản năm thứ 1

1

Giống trồng mới

Cây

500

Cây giống nhánh chiết > 40cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

25

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

48

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

48

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

 

6

Phân sinh học

Lít

15

 

7

Vôi bột

Kg

1.000

TCCS

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

 

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

200

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

 

4

Phân sinh học

Lít

30

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

18. Mô hình trồng, thâm canh dứa theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn VietGAP

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Ghi chú

Năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

Cây

50.000

TCCS

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

1.000

3. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

460

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Các loại phân nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

4. Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

320

5. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

840

6. Phân hữu cơ sinh học

Kg

5.000

7. Vôi bột

Kg

1.000

8. Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

Năm thứ hai

1. Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

460

2. Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

840

3. Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

19. Mô hình trồng, thâm canh cây dứa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính ≤ 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình

Thực hiện hỗ trợ tùy theo thực tế xây dựng mô hình

2

Hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

 C. Định mức vật tư Định mức tính cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

1. Giống trồng mới

Cây

50.000

TCCS

 

2. Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

1.000

 

3. Giống cây trồng vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch:

 

 

TCVN 11041-1:2017

TCVN 11041-2:2017

Nông nghiệp hữu cơ

Theo điều kiện canh tác của địa phương

3.1 Giống cây so đũa, khuynh diệp,..

Cây

200

3.2 Giống cây gừng, sả,..

Kg

30

4. Phân hữu cơ:

 

 

4.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

4.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua thân lá, qua rễ)

Lít

120

 

 

4.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

500

5. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

5

Giai đoạn chuyển đổi sang sản xuất hữu cơ; Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ

1. Phân hữu cơ:

 

 

1.1 Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

1.2 Phân hữu cơ sinh học (bón qua thân lá, qua rễ)

Lít

150

1.3. Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

600

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

20. Mô hình sản xuất ươm gốc ghép cây sầu riêng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

22

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01- 03 cán bộ/tháng, tính ≤05 ha

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức tính cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cây con

Cây

100.000

 

 

2

Cây trồng dặm

Cây

5.000

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

461

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

361

6

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.500

Tiêu chuẩn cơ sở

7

Phân bón lá

Kg/lít

10

8

Thuốc bảo vệ thực vật (gọi tắt Thuốc BVTV)

Kg/lít

25

9

Vôi

Kg

1.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

21. Mô hình sản xuất ươm gốc ghép chôm chôm

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

15

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

14

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01- 03 cán bộ/tháng, tính ≤ 05 ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức tính cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cây con

Cây

100.000

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Cây trồng dặm

Cây

5.000

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

307

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

192

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

241

6

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.500

Tiêu chuẩn cơ sở

7

Phân bón lá

Kg/lít

10

 

8

Thuốc BVTV

Kg/lít

25

9

Vôi

Kg

1.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

22. Mô hình sản xuất ươm gốc ghép cây mít

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

15

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô 1 ha

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cây con

Cây

140.000

 

 

2

Cây trồng dặm

Cây

7.000

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

256

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng, theo tiêu chuẩn cơ sở

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

200

6

Phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ

Kg

1.500

Tiêu chuẩn cơ sở

7

Phân bón lá

Kg/lít

10

8

Thuốc BVTV

Kg/lít

25

9

Vôi

Kg

1.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

23. Mô hình sản xuất ươm gốc ghép cây xoài

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

16

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

14

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 05 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cây con

Cây

100.000

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Cây trồng dặm

Cây

5.000

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

307

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

192

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

241

6

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.500

Tiêu chuẩn cơ sở

7

Phân bón lá

Kg/lít

10

8

Thuốc BVTV

Kg/lít

25

9

Vôi

Kg

1.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

 

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

24. Mô hình sản xuất ươm gốc ghép cây có múi (cây bưởi, cam, quýt, chanh, tắc)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

16

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

14

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính ≤05ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô của mô hình

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cây con

Cây

150.000

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Cây trồng dặm

Cây

7.500

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

307

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

192

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

241

tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

6

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.500

Tiêu chuẩn cơ sở

7

Phân bón lá

Kg/lít

10

8

Thuốc BVTV

Kg/lít

25

9

Vôi

Kg

1.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

25. Mô hình nuôi dưỡng, ghép cây giống sầu riêng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

7

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức tính cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Gốc ghép

Cây

36.000

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Mắt ghép, cành ghép

Mắt

37.800

3

Lưới che nắng

m2

10.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

4

Bịch vô bầu cây

Bảng/MH

36.000

5

Giá thể

Kg

30.000

6

Đạm nguyên chất (N)

Kg

120

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

7

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

 

8

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

9

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.000

Tiêu chuẩn cơ sở

10

Phân bón lá

Kg/lít

10

11

Thuốc BVTV

Kg/lít

20

Tiêu chuẩn cơ sở

12

Vôi

Kg

500

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

26. Mô hình nuôi dưỡng, ghép cây giống chôm chôm

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

7

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01- 03 cán bộ/tháng, ≤05ha

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Gốc ghép

Cây

40.000

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Mắt ghép, cành ghép

Mắt

42.000

3

Lưới che nắng

m2

10.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

4

Bịch vô bầu cây

Bảng/MH

40.000

5

Giá thể

Kg

25.000

6

Đạm nguyên chất (N)

Kg

130

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

7

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

8

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

9

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.000

TCCS

10

Phân bón lá

Kg/lít

10

11

Thuốc BVTV

Kg/lít

20

12

Vôi

Kg

500

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

-Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-02

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

27. Mô hình nuôi dưỡng, ghép cây giống mít

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Quy mô 1 ha

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Gốc ghép

Cây

40.000

 

 

2

Mắt ghép, cành ghép

Mắt

42.000

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

3

Lưới che nắng

m2

10.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

4

Bịch vô bầu cây

Bảng/MH

40.000

5

Giá thể

Kg

25.000

6

Đạm nguyên chất (N)

Kg

78

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

7

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

48

8

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

9

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.000

TCCS

10

Phân bón lá

Kg/lít

10

11

Thuốc BVTV

Kg/lít

20

12

Vôi

Kg

500

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

-Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

28. Mô hình nuôi dưỡng, ghép cây giống xoài

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

7

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

 

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Gốc ghép

Cây

40.000

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Mắt ghép, cành ghép

Mắt

42.000

3

Lưới che nắng

m2

10.000

Phù hợp yêu cầu kỹ thuật

4

Bịch vô bầu cây

Bảng/MH

40.000

5

Giá thể

Kg

25.000

6

Đạm nguyên chất (N)

Kg

130

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

7

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

8

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

9

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.000

TCCS

10

Phân bón lá

Kg/lít

10

11

Thuốc BVTV

Kg/lít

20

 

12

Vôi

Kg

500

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

29. Mô hình nuôi dưỡng, ghép cây có múi (cây bưởi, cây cam, cây quýt, cây chanh, tắc)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

7

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01- 03 cán bộ/tháng, ≤05ha

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

 

 

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Gốc ghép

Cây

40.000

 

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Mắt ghép, cành ghép

Mắt

42.000

3

Lưới che nắng

m2

10.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

4

Bịch vô bầu cây

Bảng/MH

40.000

5

Giá thể

Kg

25.000

6

Đạm nguyên chất (N)

Kg

130

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

7

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

8

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

9

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

1.000

TCCS

10

Phân bón lá

Kg/lít

10

11

Thuốc BVTV

Kg/lít

20

12

Vôi

Kg

500

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

III. Rau màu (rau ăn lá, rau ăn củ, rau ăn quả…) (48 định mức)

1. Mô hình sản xuất bắp nếp theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

< 4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 10 ha/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy lên luống

Máy

01

3

Máy gieo hạt

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

12

- TCCS

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

138

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

6

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

2

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

 2. Mô hình sản xuất bắp lai theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

< 4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy lên luống

Máy

01

3

Máy gieo hạt

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

20

- TCCS

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân hữu cơ, hữu cơ sinh học

Kg

1.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

200

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

2

7

Vôi bột

Kg

500

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

3. Mô hình sản xuất bắp rau theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

< 4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05ha ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy gieo hạt

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

40

- TCCS

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

115

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

6

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

2

7

Phân bón lá

Lít

2

8

Vôi bột

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

4. Mô hình nhân giống khoai lang

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤02 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy lên luống

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hom giống

Muôn (10.000 hom)

12

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

100

5

Phân hữu cơ, hữu cơ vi sinh

Kg

700

6

Vôi bột

Kg

500

7

Thuốc BVTV

Kg/lít

2

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

5. Mô hình sản xuất khoai lang theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy lên luống

Máy

01

3

Máy thu hoạch

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hom giống

Muôn (10.000 hom)

10

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

2

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

6. Mô hình sản xuất khoai sọ (khoai môn) theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính ≤10ha/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

 

2

Máy lên luống

Máy

01

 

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống (Củ giống)

Kg

1.400

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

140

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

5

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

3

6

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

7

Vôi bột

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

7. Mô hình sản xuất khoai mỡ theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy lên luống

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Củ giống

Kg

1.200

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

60

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

3

7

Vôi bột

Kg

500

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

8. Mô hình sản xuất mè theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

30

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

60

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

75

5

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

3

6

Phân hữu cơ

Kg

700

7

Vôi

Kg

500

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

9. Mô hình nhân giống đậu nành

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 05 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật yêu cầu thực mô hình

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

60

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

80

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

5

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

5

6

Vôi bột

Kg

500

 

7

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

10. Mô hình sản xuất đậu nành gieo vãi trên chân đất ướt theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 05 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

90

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

50

 

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

5

Thuốc BVTV

Kg/lít

9

 

6

Vôi bột

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

11. Mô hình sản xuất đậu nành rau theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật điều kiện yêu cầu thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

100

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

50

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

5

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

2

6

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.500

7

Vôi

Kg

500

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

12. Mô hình sản xuất đậu cove, đậu đũa theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

06

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

45

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

70

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

5

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

2

6

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.000

 

 

7

Phân bón lá

1.000đ

1.000

8

Vôi

Kg

500

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

13. Mô hình sản xuất đậu bắp theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

22

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Theo điều kiện Canh tác của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.500

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

7

Vôi

Kg

500

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

14. Mô hình sản xuất dưa hấu theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông.

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT.

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật yêu cầu thực tế mô hình

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

-Hoặc cây giống (9.000 cây)

Kg

0.6

- TCCS

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Tài liệu kỹ thuật trồng và chăm sóc cây dưa hấu (Viện khoa học nông nghiệp Việt Nam) và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

115

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

150

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

7

Phân bón lá

1.000đ

1.000

8

Vôi bột

Kg

500

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

15. Mô hình sản xuất dưa leo, khổ qua theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật yêu cầu thực tế

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

1. Hạt giống

 

 

 

 

 

- Dưa leo

Kg

1,0

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Tương đương 29.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

 

- Khổ qua

Kg

2,5

Tương đương 25.000 cây (bao gồm cả trồng dặm)

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng…)

Kg

2.000

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

7

Phân bón lá

1.000đ

1.000

8

Vôi

Kg

500

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

16. Mô hình sản xuất cà chua theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

-

Hạt giống

Kg

0,25

- TCCS;

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng.

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

-

Hoặc cây giống

Cây

32.000

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

1.000

7

Phân bón lá

1.000đ

1.000

8

Vôi

Kg

500

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

17. Mô hình sản xuất cà tím theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

- TCCS

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

-

Hạt giống

Kg

0,2

-

Hoặc cây giống

Cây

22.000

2

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

138

3

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

4

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

175

5

Vôi bột

Kg

900

6

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng…)

Kg

2.000

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

18. Mô hình sản xuất bí xanh theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

- TCCS

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

-

Hạt giống

Kg

1

-

Hoặc cây giống

Cây

25.000

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng…)

Kg

2.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

138

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

80

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

210

6

Thuốc BVTV sinh học

Kg/lít

2

7

Phân bón lá

1.000đ

500

8

Vôi

Kg

500

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

19. Mô hình sản xuất bí đỏ theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KN ngày 28/10/2009 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

-

Hạt giống

Kg

0,7

-

Hoặc cây giống

Cây

7.000

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.500

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

115

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

110

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

102

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

7

Phân bón lá

1.000đ

500

 

 

8

Vôi

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

20. Mô hình sản xuất củ sắn theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy cày (rạch hàng)

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy rạch hàng cầm tay

Máy

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức tính cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg

250

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo điều kiện canh tác của địa phương.

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

200

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

200

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

6

Vôi bột

Kg

500

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

21. Mô hình sản xuất củ cải trắng theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

3

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Vôi bột

Kg

500

7

Phân hữu cơ

Kg

1.000

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

22. Mô hình sản xuất cải bẹ (cải tùa xại) theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

-

Hạt giống

Kg

0,6

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo QĐ 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 và có điều chỉnh theo điều kiện canh tác của địa phương

-

Hoặc cây giống

Cây

60.000

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.500

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

69

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

78

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

7

Phân bón lá

1.000đ

500

8

Vôi

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

23. Mô hình sản xuất bắp cải theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

 TT

 Nội dung

 ĐVT

 Số lượng

 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

 Ghi chú

 

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

- TCCS;

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Hạt giống

Kg

0,3

 

-

Hoặc cây giống

Cây

29.000

Bao gồm cả trồng dặm

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.500

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

120

- Theo Quy trình sản xuất rau bắp cải an toàn (Trung tâm Khuyến nông quốc gia) có điều chỉnh điều kiện canh tác của địa phương

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

7

Phân bón lá

1.000đ

1.000

8

Vôi

Kg

500

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô

 

 

 

 

 

hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật.

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

24. Mô hình sản xuất cải xà lách xoong theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

-

Hạt giống

Kg

10

 

Trường hợp nhà vườn giống có sẵn thì không hỗ trợ

-

Hoặc hom giống

Kg

12.000

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

64

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

32

6

Vôi

Kg

500

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

25. Mô hình trồng xà lách xoong theo hướng hữu cơ

25.1. Định mức áp dụng cho ruộng trồng mới

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính ≤03ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô mô hình

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

Hạt giống

Kg

10

 

 

Hom giống

Kg

12.000

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

Kg

3.000

TCCS

3

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

4

Chất điều hòa pH đất (vôi bột, Dolomite,…)

Kg

300

5

Chế phẩm Trichoderma

Kg

10

6

Thuốc trừ sâu sinh học

Lít/ kg

3

7

Thuốc trừ bệnh sinh học

Lít/kg

3

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

25.2. Định mức áp dụng cho ruộng lưu gốc

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ Thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

Kg

3.000

TCCS

 

2

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

3

Chất điều hòa pH đất (vôi bột, Dolomite,…)

Kg

300

4

Chế phẩm Trichoderma

Kg

10

5

Thuốc trừ sâu sinh học

Lít/kg

3

6

Thuốc trừ bệnh sinh học

Lít/kg

3

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

26. Mô hình trồng xà lách xoong hữu cơ

26.1. Định mức áp dụng cho ruộng trồng mới

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính ≤03 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

3

Hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Giống

 

 

 

Phân hữu cơ sinh học, vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

Hạt giống

Kg

10

 

 

Hom giống

Kg

12.000

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh…)

Kg

4.000

Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS

3

Phân bón lá hữu cơ

Lít

10

4

Chất điều hòa pH đất (vôi bột, Dolomite,…)

Kg

500

5

Chế phẩm Trichoderma

Kg

15

6

Thuốc trừ sâu sinh học

Lít/kg

5

7

Thuốc trừ bệnh sinh học

Lít/kg

5

Năm thứ hai

1

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh…)

Kg

4.000

Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS

2

Phân bón lá hữu cơ

Lít

10

3

Chất điều hòa pH đất (vôi bột, Dolomite…)

Kg

500

4

Chế phẩm Trichoderma

Kg

15

5

Thuốc trừ sâu sinh học

Lít/kg

5

6

Thuốc trừ bệnh sinh học

Lít/kg

5

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

26.2. Định mức áp dụng cho ruộng lưu gốc

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

tính ≤ 03 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh…)

Kg

4.000

Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS

Phân hữu cơ sinh học, vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

2

Phân bón lá hữu cơ

Lít

10

3

Chất điều hòa pH đất (vôi bột, Dolomite…)

Kg

500

4

Chế phẩm Trichoderma

Kg

15

5

Thuốc trừ sâu sinh học

Kg/lít

5

6

Thuốc trừ bệnh sinh học

Kg/lít

5

Năm thứ hai

1

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh…)

Kg

4.000

2

Phân bón lá hữu cơ

Lít

10

 3

 Chất điều hòa pH đất (vôi bột, Dolomite…)

 Kg

 500

 4

 Chế phẩm Trichoderma

 Kg

 15

 5

 Thuốc trừ sâu sinh học

 Kg/lít

 5

 6

 Thuốc trừ bệnh sinh học

 Kg/lít

 5

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

27. Mô hình trồng xà lách xoong trong nhà lưới

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

Hạt giống

Kg

10

 

 

 

Hoặc hom giống

Kg

12.000

 

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

90

TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

64

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

32

 

5

Phân hữu cơ (sinh học, khoáng vi sinh,…)

Kg

2000

TCTCCS

 

6

Vôi bột

Kg

500

 

7

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học, chế phẩm BVTV sinh học

Kg/lít

5

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

28. Mô hình sản xuất các loại cải xanh ăn lá theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

Kg

9

- TCCS

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng…)

Kg

1.500

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

35

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

25

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

45

 

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

1.000đ

500

 

7

Phân bón lá

Kg/lít

2

 

8

Vôi

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

29. Mô hình sản xuất các loại rau ăn lá theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hạt giống

 

 

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Giống rau dền

Kg

15

 

-

Giống mồng tơi

Kg

25

 

-

Giống rau muống

Kg

50

 

-

Giống xà lách

Kg

0,5

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

1.500

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

138

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

74

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

50

 

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

 

7

Phân bón lá

1.000đ

500

 

8

Vôi

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

30. Mô hình sản xuất hữu cơ với các cây: cải xanh ăn lá, rau dền, mồng tơi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy lên luống

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

- Cải xanh ăn lá

Kg

8-10

 

 

 

- Rau dền

Kg

15

 

 

 

- Mồng tơi

Kg

25

 

 

2

Vật tư phân bón (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

 

 

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

 

 

Phân bón lá hữu cơ

Lít

3

 

 

 

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

 

 

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

Sử dụng Phân lân tự nhiên (Gốc Phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥14%)

 

 

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

18

Sử dụng Kali (K2O ≤30%)

 

 

Chất điều hòa pH đất

Kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

 

3

Thuốc BVTV (lượng như nhau cho các chủng loại)

 

 

 

 

 

Trichoderma

Kg

30

 

 

 

Bẫy Pheromone

Chiếc

20

 

 

 

Xử lý phế phụ phẩm

Đồng

500.000

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

31. Mô hình sản xuất hành lá theo tiêu chuẩn GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

 

Hạt giống

Kg

6

 

 

Hoặc hom giống

Kg

3.500

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

92

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

 

7

Vôi bột

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

32. Mô hình sản xuất hành lá theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤3ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy lên luống

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

- Hành lá

Kg

6

 

 

 

- Hoặc hom giống

Kg

3.500

 

 

2

Vật tư phân bón

 

 

 

 

 

- Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

 

 

- Phân bón lá hữu cơ

Lít

3

 

 

 

- Phân bón gốc hữu cơ

Kg

250

 

 

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

56

Sử dụng Phân lân tự nhiên (Gốc Phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥14%)

 

 

- Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

75

Sử dụng Kali Sulphate (K2O ≤30%)

 

 

- Chất điều hòa pH đất

Kg

300

Vôi bột hoặc Dolomit

 

3

Thuốc BVTV

 

 

 

 

 

- Tricoderma

Kg

30

 

 

 

- Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

5

 

 

 

- Bẫy Pheromone

Chiếc

20

 

 

 

- Xử lý phế phụ phẩm

Đồng

500.000

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

33. Mô hình sản xuất hẹ theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 3ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy lên luống

Máy

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

-

Hạt giống

Kg

2

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

-

Hom giống

Kg

4.900

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.000

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

115

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

40

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

30

 

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

 

7

Vôi bột

Kg

500

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

34. Mô hình sản xuất ớt cay theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy lên luống

Máy

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

 

- Hạt giống

Kg

0,4

 

 

- Hoặc cây giống (trồng dặm 5% số cây giống)

Cây

3.675

 

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng,…)

Kg

2.500

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

138

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

240

 

6

Thuốc BVTV gốc sinh học

Kg/lít

2

 

7

Phân bón lá

1.000đ

500

 

8

Vôi

Kg

500

 

 

E. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

35. Mô hình trồng gừng cây nuôi cấy mô

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

ĐVT

Định Mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

 TT

 Nội dung

 ĐVT

 Số lượng

 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

 Ghi chú

 1

 Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

 Hệ thống

 01

 Phù hợp với quy trình kỹ thuật

 Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

 2

 Máy phun thuốc

 Máy

 01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cây giống

Cây

18.000

Tiêu chuẩn cơ sở

 

2

Cây trồng dặm

Cây

900

 

3

Giá thể trồng

Kg

180.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

4

Bao trồng

Bảng/M H

18.000

 

5

Đạm nguyên chất (N)

Kg

115

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

 

6

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

48

 

7

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

 

8

Phân hữu cơ hoặc phân chuồng ủ hoai

Kg

5.000

Tiêu chuẩn cơ sở

 

9

Phân bón lá

Kg/lít

5

 

10

Thuốc BVTV

Kg/lít

12

 

11

Vôi

Kg

1.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

36. Mô hình sản xuất lạc theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤10ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Bộ

01

3

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống lạc

Kg

220

Từ cấp xác nhận trở lên

 

2

Nilon che phủ

Kg

100

 

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

46

TCCS

 

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

120

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.000

TCCS

 

7

Vôi bột

Kg

500

 

8

Thuốc BVTV

Kg/lít

2

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

37. Mô hình sản xuất sen trồng ruộng, đầm, ao theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống Hoặc Hạt giống

Củ/thân Hạt

2.000 2.500

 

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

70

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

24

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

60

5

Vôi bột

Kg

150

TCCS

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

7

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

38. Mô hình sản xuất, thâm canh cây măng tây theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt VietGAP)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Giống

 

 

 

 

 

Hạt giống (Hạt giống trồng 18.500 + dặm 20%)

Hạt

22.200

 

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/20 22

 

Hoặc cây giống (Trồng dặm 5% số cây giống)

Cây

19.425

 

2

Vật tư làm giàn

 

 

 

 

Cọc

Cây

1.200

Cao 1,5m

 

Sợi dây cước PE

Kg

160

 

 

Dây buộc (cước PE)

Kg

30

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

 

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

6

Vôi bột

Kg

4.000

TCCS

7

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

8

Thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học

Kg/lít

15

Năm thứ hai

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

325

4

Vôi bột

Kg

2.000

TCCS

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

6

Thuốc bảo vệ thực vật, chế phẩm sinh học

Kg/lít

20

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

39. Mô hình sản xuất măng tây theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy lên luống

Máy

01

3

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Giống

 

 

 

 

 

- Hạt giống (Hạt giống trồng 18.500 + dặm 20%)

Hạt

22.200

 

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 Phân hữu cơ sinh học, vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

- Hoặc cây giống (Trồng dặm 5% số cây giống)

Cây

19.425

 

2

Vật tư làm giàn

 

 

 

 

Cọc

Cây

1.200

Cao 1,5m

 

Sợi dây cước PE

Kg

160

 

 

Dây buộc (cước PE)

Kg

30

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

6

Phân hữu cơ sinh học

Kg

4.000

TCCS

7

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

8

Chế phẩm BVTV sinh học

Lít/k g

10

Năm thứ hai

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

345

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

288

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

325

4

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

TCCS

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

750

6

Chế phẩm BVTV sinh học

Lít/ kg

10

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

40. Mô hình sản xuất măng tây hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy lên luống

Máy

01

3

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

4

Hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Giống

 

 

 

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

 

- Hạt giống (Hạt giống 18.500 hat + trồng dặm 20%)

Hạt

22.200

 

 

- Hoặc cây giống (Trồng dặm 5% số cây giống)

Cây

19.425

 

2

Vật tư làm giàn

 

 

 

 

- Cọc

Cây

1.200

Cao 1,5m

 

- Sợi dây cước PE

Kg

160

 

 

- Dây buộc (cước PE)

Kg

30

 

3

Giống cây trồng vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch

 

 

Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS

 

Giống cây so đũa, khuynh diệp,..

Cây

200

 

Giống cây gừng, sả,..

Kg

30

4

Phân hữu cơ:

 

 

 

Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

 

Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

60

 

Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

500

 

5

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học, chế phẩm BVTV sinh học

Kg/lít

10

 

 

Năm thứ hai

1

Phân hữu cơ

 

 

Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS

2

Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

12

3

Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

120

4

Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

600

5

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học, chế phẩm BVTV sinh học

Kg/lít

15

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

41. Mô hình sản xuất cải bắp (bắp cải) hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy lên luống

Máy

01

 C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

- -

Hạt giống Cải bắp Cây giống

Kg Cây

0,4 33.000

 

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương.

2

Vật tư phân bón

 

 

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

-

Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

 

-

Phân bón gốc hữu cơ

Kg

450

 

-

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

84

Sử dụng Phân lân tự nhiên (Gốc Phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥14%)

-

Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

48

Sử dụng Kali Sulphate (K2O ≤30%)

-

Vôi

Kg

700

 

 

3

Thuốc BVTV

 

 

 

 

-

Tricoderma

Kg

30

 

 

-

Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

 

-

Bẫy Pheromone

Chiếc

20

 

 

-

Xử lý phế phụ phẩm

Đồng

2.000.000

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

42. Mô hình sản xuất cà chua, bí xanh, mướp đắng (khổ qua) hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤03ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương

 

- Mướp đắng

Kg

2,5

 

 

- Cà chua

Kg

0,25

 

 

- Bí xanh

Kg

1

 

2

Vật tư phân bón

 

 

 

 

- Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

 

- Phân bón lá hữu cơ

Lít

5

 

 

- Phân bón gốc hữu cơ

Kg

400

 

 

- Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

78

Sử dụng Phân lân tự nhiên (Gốc Phosphate P2O5 ≥28% hoặc Apatit P2O5 ≥14%)

 

- Phân Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

Sử dụng Kali Sulphate (K2O ≤30%)

 

- Vôi

Kg

700

Vôi bột hoặc Dolomit

3

Thuốc BVTV

 

 

 

 

- Tricoderma

Kg

30

 

 

- Chế phẩm sinh học BVTV

Kg/lít

8

 

 

- Bẫy Pheromone

Chiếc

30

 

 

- Xử lý phế phụ phẩm

Đồng

2.000.000

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

43. Mô hình sản xuất nấm rơm cải tiến ngoài trời an toàn

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 1 người quản lý ≤1500m mô

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha rơm = 150m mô

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

-

Meo giống

Túi phôi

100

 

Theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Nguyên liệu (rơm)

Kg

1.800

1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg

3

Dinh dưỡng bổ sung

1.000đ

500

 

4

Vôi bột

Kg

10

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

44. Mô hình sản xuất nấm rơm trong nhà an toàn

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

3

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 1 người quản lý ≤200 m2

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giàn, dụng cụ

1.000đ

3.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo điều kiện thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới

1.000đ

3.000

Máy bơm + dây bơm

3

Thiết bị đo ẩm độ, nhiệt độ

Thiết bị

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 điểm mô hình 20 m2nhà trồng

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

Theo điều kiện thực tế của địa phương

-

Meo giống

Túi phôi

100

 

2

Nguyên liệu (rơm)

Kg

1.800

1 cuộn rơm nguyên liệu cuộn bằng máy ≥ 12kg

3

Dinh dưỡng bổ sung

1.000đ

500

 

4

Vôi bột

Kg

10

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

45. Mô hình sản xuất nấm (nấm bào ngư, nấm mộc nhĩ, nấm linh chi…)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

≤4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 1 người quản lý ≤200 m2

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giàn, dụng cụ

1.000đ

2.000

Phù hợp yêu cầu kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới

1.000đ

4.000

Máy bơm + dây bơm + phụ kiện lắp đặt

3

Thiết bị đo nhiệt độ, ẩm độ

Thiết bị

01

Phù hợp yêu cầu kỹ thuật

 C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 20 m2

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

- Túi phôi

Túi

3.000

 

Tình hình thực tế thực hiện mô hình “Trồng nấm trong nhà” thuộc dự án nông nghiệp đô thị 2017-2020

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

46. Mô hình trồng khoai lang theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤05ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy lên luống

Máy

01

3

Máy thu hoạch

Máy

01

4

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hom giống

Muôn (1 muôn = 10.000 dây)

12

 

Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

Kg

3.000

TCCS

3

Phân bón lá hữu cơ

Kg/lít

6

4

Chất điều hoà ph đất (vôi bột, dolomite,…)

Kg

500

5

Bẫy Pheromone (bọ hà)

Bẫy

50

6

Chế phẩm Trichoderma

Kg

10

7

Thuốc trừ sâu sinh học

Kg/lít

5

8

Chế phẩm sinh học

Kg/lít

4

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

47. Mô hình trồng khoai lang hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤5ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy lên luống

Máy

01

3

Máy thu hoạch

Máy

01

4

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

5

Hỗ trợ cho đầu tư xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn hữu cơ

TCVN 11041-1:2017

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hom giống

Muôn (1 muôn = 10.000 dây)

12

 

- Phân hữu cơ hỗ trợ liên tiếp 3 vụ để thực hiện chuyển đổi sản xuất.

- Phân hữu cơ hỗ trợ tăng dần theo nhu cầu dinh dưỡng của cây trồng.

- Phân hữu cơ sinh học/vi sinh khi thay thế sang phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

 

 

Vật tư phải nằm trong danh mục được phép lưu hành và phải đảm bảo chất lượng theo TCCS

 

Sản xuất vụ thứ nhất

Kg

3.000

 

Sản xuất vụ thứ hai

Kg

3.500

 

Sản xuất vụ thứ ba

Kg

4.000

3

Phân bón lá hữu cơ

Lít

6

4

Vôi

Kg

500

5

Bẫy Pheromone (bọ hà)

Bẫy

50

6

Chế phẩm Trichoderma

Kg

10

7

Thuốc trừ sâu sinh học

Kg/lít

5

8

Chế phẩm sinh học

Kg/lít

4

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

48. Mô hình trồng tre lấy măng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤5ha /vụ/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ 1

1

Giống

 

 

 

 

 

Trồng mới

Cây

500

 

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

 

Trồng dặm

Cây

25

 

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

200

TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

200

 

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

 

5

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

Tấn

05

TCCS

 

6

Vôi bột

Kg

200

 

7

Thuốc BVTV

Kg/lít

10

 

Năm thứ 2

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

300

TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

300

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

225

 

4

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

Tấn

10

TCCS

 

5

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

 

Năm thứ 3

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

400

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

400

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

300

 

4

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

Tấn

10

TCCS

 

5

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

 

Năm thứ 4

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

500

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

 

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

500

 

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

375

 

4

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh,…)

Tấn

10

TCCS

 

5

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

 

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

IV. Cây Hoa kiểng (08 định mức)

1. Mô hình trồng hoa cúc

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 01 ha/vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun thuốc

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Cây

350.000

 

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn.

2

Vật tư phân bón

 

 

 

 

- Phân hữu cơ sinh học

Kg

1.500

 

 

- Đạm nguyên chất (N)

Kg

92

 

 

- Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

63

 

 

- Kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

 

- Phân bón lá

1.000đ

500

 

3

Thuốc BVTV

Kg/lít

2

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

2. Mô hình trồng hoa hồng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 01 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

1

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Cây

50.000

 

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

2

Vật tư phân bón

 

 

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

5.000

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

460

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

400

 

Tham khảo Quyết định số 724/QĐ-BNN-KHCN, ngày 09/3/2020 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn.

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

480

 

-

Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

1.000đ

5.000

 

3

Thuốc BVTV

Kg/lít

3

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

3. Mô hình vườn ươm hoa hồng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính 0,5 - 01 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy trộn giá thể

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn.

-

Mắt ghép

Mắt

200.000

 

-

Gốc ghép

Gốc

200.000

 

2

Vật tư phân bón

 

 

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

2.000

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

161

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

 

-

Phân bón lá

1.000đ

500

 

3

Thuốc BVTV

Kg/lít

3

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

4. Mô hình trồng hoa Đồng tiền chậu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

05

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

04

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 0,5 ha/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy trộn giá thể

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Cây

80.000

 

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

2

Vật tư, phân bón

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

500

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

500

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

375

 

Quyết định số 726/QĐ-BNN-KHCN, ngày 24/2/2022 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn và điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương

-

Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

1.000đ

5.000

 

3

Giá thể (phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

Kg

65.000

Tương đương 500m3

4

Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm

Bảng/MH

80.000

 

5

Thuốc BVTV

Kg/lít

3

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

5. Mô hình trồng hoa Lily chậu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 0,5 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy trộn giá thể

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống (củ giống)

Củ

150.000

Trồng 3 củ/chậu

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

Tham khảo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KHCN, ngày 24/02/2022 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Vật tư phân bón

 

 

 

 

- Đạm nguyên chất (N)

Kg

500

 

 

- Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

500

 

 

- Kali nguyên chất (K2O)

Kg

375

 

 

- Phân bón lá + kích thích sinh trưởng

1.000đ

15.000

 

3

Giá thể (phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

Kg

50.000

Tương đương 315m3

4

Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao): 20cm x 22cm

Bảng/MH

50.000

 

5

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

6. Mô hình tắc kiểng, mai vàng, hoa giấy trồng chậu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

≤ 9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 01 ha/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy trộn giá thể

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Cây

40.000

 

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

Tham khảo Quyết định số 08/2014/QĐ- UBND, ngày 12/02/2014 của UBND thành phố Hồ Chí Minh và theo điều kiện canh tác thực tế của địa phương

2

Vật tư phân bón

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

119,6

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

21,6

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

90

 

-

Phân hữu cơ sinh học

Kg

3.000

 

-

Giá thể (phân chuồng hoai mục + đất + xơ dừa/mùn cưa)

Kg

 

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng chủng loại

-

Chậu trồng cây (kích thước: đường kính x chiều cao): 30cm x 50cm

Bảng/MH

40.000

 

3

Thuốc BVTV

Kg/lít

06

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

7. Mô hình trồng cây kiểng khác trong chậu

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 01 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới

Hệ thống

1

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

1

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

Theo điều kiện thực tế của địa phương

-

Cây giống

Cây

10.000

Tiêu chuẩn cơ sở

-

Trồng dặm

Cây

500

2

Vật tư phân bón

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

230

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

140

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

199

 

-

Phân bón lá

Kg/lít

10

Tiêu chuẩn cơ sở

-

Phân hữu cơ vi sinh hoặc phân chuồng ủ hoai.

Kg

1.500

-

Vôi

Kg

400

 

-

Giá thể

Kg

40.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng chủng loại

-

Chậu trồng cây

Bảng/MH

10.000

3

Thuốc BVTV

Kg/lít

7

Tiêu chuẩn cơ sở

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

8. Mô hình trồng kiểng lá trong chậu (các loại kiểng lá màu)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤01ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới

Bộ

1

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy phun thuốc

Máy

1

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Theo điều kiện thực tế của địa phương

-

Cây giống

Cây

20.000

Tiêu chuẩn cơ sở

-

Trồng dặm

Cây

1.000

2

Vật tư phân bón

 

 

 

-

Đạm nguyên chất (N)

Kg

230

 

-

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

96

 

-

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

84

 

 

-

Phân bón lá

Kg/lít

10

Tiêu chuẩn cơ sở

-

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/lít

1.500

-

Vôi

Kg

400

 

-

Giá thể

Kg

15.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng chủng loại

-

Chậu/giỏ trồng cây

Bảng/MH

20.000

3

Thuốc BVTV

Kg/lít

7

Tiêu chuẩn cơ sở

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

V. Các loại cây trồng khác (13 định mức)

1. Mô hình trồng, thâm canh dừa theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 5ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống trồng mới

Cây

250

Cây giống cao >30cm

Giống hỗ trợ xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

12

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm;

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn.

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

225

6

Phân sinh học

Lít

16

TCCS

7

Vôi bột

Kg

1.000

TCCS

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/ lít

5

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

225

4

Phân sinh học

Lít

16

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/ lít

6

TCCS

Kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

90

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

60

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

225

4

Phân sinh học

Lít

16

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/ lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

2. Mô hình thâm canh dừa xen cây có múi theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5ha /người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

Dừa: 100 cây/ ha

 

 

 

 

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

46

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

Lượng phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

32

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

80

4

Thuốc BVTV

Kg/lít

03

Tiêu chuẩn cơ sở

 

 

Cây trồng xen (Cam, quýt, chanh 200 cây/ha; bưởi: 120 cây/ha)

 

1

Vôi

Kg

1.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Lượng vôi, phân bón, thuốc BVTV tính cho từng năm

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

56

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng theo tiêu chuẩn cơ sở

3

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

32

4

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

40

5

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.200

Tiêu chuẩn cơ sở

6

Phân bón lá

Kg/lít

05

7

Thuốc BVTV

Kg/lít

06

8

Bao bưởi

Bảng/MH

4.000

Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

3. Mô hình trồng, thâm canh cacao xen dừa

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤5ha /người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Kiến thiết cơ bản (năm thứ 1 + năm thứ 2)

1

Giống dừa

 

 

TCCS

Giống hỗ trợ xây dựng mô hình trồng mới

 

Trồng mới

Cây

125

 

Trồng dặm

Cây

12

 

- Lượng vật tư sử dụng cho từng năm

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Giống ca cao

 

 

 

3

Trồng mới

Cây

320

 

4

Trồng dặm

Cây

32

 

5

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

41

 

6

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

90

 

7

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

72

 

8

Phân sinh học

Lít

15

TCCS

9

Vôi bột

Kg

500

 

10

Thuốc BVTV

Kg/lít

4

TCCS

Năm thứ 3

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

64

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

108

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

4

Phân sinh học

Lít

15

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

5

TCCS

Kinh doanh (năm thứ 4 trở đi)

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

64

 

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

108

 

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

120

 

4

Phân sinh học

Lít

15

TCCS

5

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

6

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

4. Mô hình thâm canh dừa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 5ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Giai đoạn chuyển đổi năm thứ nhất

1. Phân hữu cơ

 

 

Phù hợp với Tiêu chuẩn Việt Nam

TCVN 11041- 2:2017

Theo điều kiện thực tế của địa phương

- Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

- Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

60

- Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật Sinh học

Kg/lít

5

Giai đoạn chuyển đổi năm thứ hai (năm đánh giá chứng nhận)

1. Phân hữu cơ:

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

- Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

60

- Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

5. Mô hình trồng, thâm canh dừa hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5ha /vụ/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp phun thuốc bảo vệ thực vật sinh học, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

C. Định mức vật tư

Định mức cho: 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư

Đơn Vị tính

Số lượng

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc năm thứ nhất

- Giống trồng mới

Cây

250

Hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

- Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

12

- Giống cây phân xanh, cây họ đậu trồng xen làm cây che phủ đất

Kg

100

Trường hợp nhà vườn sử dụng các loại cây trồng khác (vườn cây ăn trái, cây lấy gỗ, cây rau màu...) Phù hợp theo yêu cầu sản xuất hữu cơ thì không hỗ trợ

Theo điều kiện thực tế của địa phương

- Giống cây trồng vùng đệm, cây ký chủ sinh vật có ích, cây xua đuổi côn trùng, cây dẫn dụ thiên địch:

 

 

- Giống cây so đũa, khuynh Diệp...

Cây

200

- Giống cây gừng, sả...

Kg

30

- Phân hữu cơ:

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

- Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

40

- Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

250

- Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

5

Chăm sóc năm thứ hai, ba

1. Phân hữu cơ:

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

- Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

40

- Phân khoáng hữu cơ (bón qua rễ)

Kg

250

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

6

Chăm sóc thâm canh giai đoạn kinh doanh sản xuất hữu cơ

1. Phân hữu cơ:

 

 

- Phân hữu cơ vi sinh (bón qua rễ)

Tấn

10

- Phân hữu cơ sinh học (bón qua lá, qua rễ)

Lít

60

- Phân khoáng hữu cơ (bónqua rễ)

Kg

400

2. Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

7

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

6. Mô hình trồng, thâm canh gấc theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc thâm canh

1

Giống trồng mới

Cây

400

Cây giống ghép, ngọn ghép >20cm

- Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới.

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng;

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

Theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Giống trồng dặm (5% giống trồng mới)

Cây

20

 

Trụ bê tông (dài 2,5m)

Trụ

800

 

 

Lưới làm giàn

Kg

100

 

 

Dây kẽm (3,4mm)

Kg

100

 

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

64

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

36

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

48

 

6

Phân sinh học

Lít

20

TCCS

7

Vôi bột

Kg

1.000

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

8

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

7. Mô hình trồng, thâm canh đinh lăng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5ha /người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật...

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc thâm canh

1

Hom giống

Hom

30.000

Hom giống khỏe mạnh, chiều cao từ 25 - 30 cm, cây có 3 - 4 lá

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

Theo điều kiện thực tế của địa phương

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

2

Hom trồng dặm (5% giống trồng mới)

Hom

1.500

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

62

 

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

106

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

68

 

6

Phân sinh học

Lít

20

TCCS

7

Vôi bột

Kg

800

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

3

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

8. Mô hình trồng, thâm canh nưa theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5ha /người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Trồng mới, chăm sóc thâm canh

1

Củ giống

Tấn

6,5

Củ tròn đều, đường kính 4- 7cm giống khỏe mạnh không bị sâu bệnh, trầy xướt

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới

3

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

315

 

- Các loại đạm, lân, kali nguyên chất được quy đổi ra phân đơn hoặc phân hỗn hợp với tỷ lệ tương ứng

- Phân sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân hữu cơ sinh học dạng rắn thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó

Theo điều kiện canh tác của địa phương

4

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

290

 

5

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

 

6

Phân sinh học

Lít

20

TCCS

7

Vôi bột

Kg

250

 

8

Thuốc bảo vệ thực vật

Kg/lít

12

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

9. Mô hình sản xuất cây lác

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 3ha/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 

* Lác giống có sẵn

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

115

- TCCS,

- Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

- Theo điều kiện canh tác của địa phương

2

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

18

3

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

36

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

10. Mô hình sản xuất cây mía đường

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤10 ha/ người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy cày (rạch hàng)

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

2

Máy rạch hàng cầm tay

Máy

01

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống (trồng mới)

Kg

10.000

TCCS

Hỗ trợ xây dựng mô hình trồng mới

Theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Đạm nguyên chất (N)

Kg

300

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

3

Lân nguyên chất (P205)

Kg

150

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

260

6

Vôi bột

Kg

500

TCCS

7

Phân chuồng hoai

Tấn

70

TCCS

8

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

2.000

TCCS

9

Thuốc BVTV

Kg/lít

40

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

11. Mô hình sản xuất cỏ thâm canh phục vụ chăn nuôi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

 TT

 Nội dung

 ĐVT

 Số lượng

 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

 Ghi chú

 1

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 ha

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

- Giống cỏ thân đứng (Cỏ Voi)

Kg

7.000

 

Theo điều kiện canh tác thực tế của địa phương

 

- Giống cỏ thân bụi, thân bò

 

 

 

 

+ Dùng hom

Kg

5.000

 

 

+ Dùng hạt (Ghinê, Stylo)

Kg

7

 

 

- Cỏ hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan

Kg

10

 

2

Vật tư phân bón

 

 

 

2.1

Đạm nguyên chất (N)

 

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan,…

Kg

85

 

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

Kg

75

 

2.2

Phân Lân nguyên chất (P2O5)

 

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan,…

Kg

10

 

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

Kg

8

 

2.3

Phân Kali nguyên chất (K2O)

 

 

 

 

- Cỏ thân đứng, hỗn hợp, Sweet Jumbo, Superdan…

Kg

120

 

 

- Cỏ thân bụi, thân bò

Kg

90

 

3

Phân hữu cơ (sinh học, vi sinh, khoáng…)

Kg

2.000

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

12. Mô hình sản xuất cây dâu tằm theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤10ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Hệ thống

01

3

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp sản xuất theo tiêu chuẩn vietgap

TCVN (Thực hành nông nghiệp tốt vietgap)

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Giống dâu trồng mới

Cây

40.000

 

Giống hỗ trợ xây dựng mô hình trồng mới

2

Giống dâu trồng dặm

Cây

2.000

 

3

Đạm nguyên chất (N)

Kg

140

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022 có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương

4

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

100

5

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

150

6

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.000

TCCS

7

Vôi bột

Kg

1.000

Năm thứ hai

1

Đạm nguyên chất (N)

Kg

230

TCCS Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Lân nguyên chất (P2O5)

Kg

130

3

Kali nguyên chất (K2O)

Kg

180

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

1.500

TCCS

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

13. Mô hình trồng, thâm canh chanh leo (cây chanh dây, lạc tiên) theo GAP

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn KT

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Tính ≤ 5ha/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy làm đất

Máy

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

2

Máy lên luống

Máy

01

3

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, phun thuốc bảo vệ thực vật, dinh dưỡng qua lá, qua rễ

Hệ thống

01

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1 ha

Thời kỳ

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Năm thứ nhất

1

Giống trồng mới

Cây

1.300

Cây giống ghép, ngọn ghép ≥30cm

Giống hỗ trợ khi xây dựng mô hình trồng mới. Phân hữu cơ sinh học khi thay thế sang phân hữu cơ vi sinh hoặc phân bón dạng nước thì mức bón theo quy trình của loại phân bón đó.

Tham khảo quyết định 726/QĐ-BNN-KN, ngày 24/02/2022

2

Giống trồng dặm

Cây

60

3

Cột bê tông

Cột

500

 

4

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

70

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

5

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg

160

6

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

360

7

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

TCCS

8

Chế phẩm sinh học

Lít, kg

60

9

Vôi bột

Kg

1.000

10

Thuốc BVTV

Kg/lít

5

Năm thứ hai

1

Phân đạm nguyên chất (N)

Kg

185

TCCS

Có thể sử dụng phân hỗn hợp với tỉ lệ quy đổi N, P2O5, K2O tương ứng

2

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg

660

3

Chế phẩm sinh học

Lít, kg

80

TCCS

4

Thuốc BVTV

Kg/lít

6

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

VI. Mô hình ứng dụng cơ giới hóa, công nghệ sinh học, công nghệ cao (10 định mức)

1. Mô hình ứng dụng nhà lưới phục vụ trồng rau, trồng hoa

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 07 hệ thống/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức vật tư, thiết bị cho 1 điểm mô hình có diện tích lắp đặt 200m2

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Thời kỳ

Ghi chú

1

Khung nhà lưới

Bộ

1

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Trồng mới, thâm canh rau, hoa

Hỗ trợ tối đa 50% chi phí đầu tư xây dựng hệ thống nhà lưới theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết điểm tham gia mô hình

2

Vật tư, thiết bị lắp đặt nhà lưới (lưới, dây kẽm, neo, dây cáp, tăng đưa, phụ kiện, vật tư, thiết bị lắp đặt nhà lưới…)

Hệ thống

1

 C. Định mức, giống vật tư

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

2. Mô hình ứng dụng thiết bị bay không người lái (máy bay nông nghiệp) trong sản xuất cây ăn trái

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 10 ha/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị Định mức cho 30 ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bị bay không người lái (máy bay nông nghiệp): phun dung dịch dinh dưỡng, thuốc bảo vệ thực vật...

Thiết bị

1

Tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 830: 2022/BVTV khảo nghiệm trên đồng ruộng thuốc bảo vệ thực vật phòng chống sinh vật gây hại cây trồng bằng thiết bị bay không người lái

Theo điều kiện thực tế của địa phương

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

3. Mô hình ứng dụng thiết bị tự động trong quản lý dinh dưỡng trên cây trồng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤03 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức cho 1 ha

TT

Tên thiết bị, máy móc

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Hệ thống giám sát: nhiệt độ, độ ẩm, độ dẫn điện của đất (EC) và ph đất

 

 

 

 

1

Thiết bị trung tâm nhận dữ liệu từ các bộ cảm biến

Bộ

1

TCCS

Theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Bộ cảm biến đo nhiệt độ - độ ẩm - độ dẫn điện (EC) trong đất

Bộ

1

 

3

Bộ cảm biến ph đất

Bộ

1

4

Phần mềm giám sát, điều khiển từ xa

Bộ

1

5

Tủ điện

Bảng/MH

4

6

Dây điện

m

400

 

Hệ thống tưới nước và châm phân

 

 

 

7

Bơm 3HP

Bảng/MH

1

TCCS

8

Lọc dĩa (bộ lọc cặn)

Bộ

1

9

Bộ châm phân

Bộ

1

10

Đồng hồ đo áp

Bảng/MH

1

11

Ống tưới (PVC) Ø 60 mm

m

2.000

12

Ống tưới (HĐPE) Ø 5mm

m

500

13

Béc

Bảng/MH

400

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

4. Mô hình “áp dụng hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng trong sản xuất cây ăn trái, rau màu, hoa kiểng”

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

≤ 9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤03 ha/người

B. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức vật tư, thiết bị cho 1 điểm mô hình có diện tích lắp đặt ≥ 0,3 ha

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước (mô tơ điện 2 HP - 3 HP), động cơ bơm nước chạy xăng hoặc dầu...)

Bộ

1

Phù hợp với quy trình kỹ thuật và điều kiện thực tế

Hỗ trợ tối đa 50% chi phí đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước kết hợp hòa dinh dưỡng theo đúng chiết tính thiết kế chi tiết khu tưới của từng hộ tham gia mô hình, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha

Theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Vật tư lắp đặt (ống PVC, ống ldpe, hdpe, ống pc, béc tưới, phụ kiện, vật tư thiết bị lắp đặt hệ thống tưới, vật tư thiết bị điện cung cấp nguồn điện…)

Hệ thống

1

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

5. Mô hình ứng dụng công nghệ sinh học trên cây ăn trái

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

≤ 5ha /vụ/người

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống tưới tiên tiến tiết kiệm nước, hòa dinh dưỡng, phun thuốc bảo vệ thực vật,..

Bộ

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Thực tiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 ha

Thời kỳ

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

Chăm sóc thâm canh

1

Cây trồng dẫn dụ thiên địch có ích (sao nhái, hướng dương, cúc…); cây trồng xua đuổi côn trùng có hại (cúc vạn thọ, sả…)

Cây

600

Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN11041- 1:2017 và TCVN11041- 2:2017 TCCS

Thiên địch được cung cấp từ các viện, trường, trung tâm dịch vụ, nông hộ

2

Thiên địch (bọ đuôi kìm, ong ký sinh...

Con

2.000

3

Chế phẩm sinh học

Lít

30

4

Phân hữu cơ vi sinh

Kg

3.000

TCCS

Theo điều kiện thực tế của địa phương

5

Thuốc bảo vệ thực vật sinh học

Kg/lít

10

6

Bẫy màu để theo dõi các đối tượng

Bảng/MH

20

7

Bẫy Pheromone và bã thu hút côn trùng

Bộ

20

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

6. Mô hình nhân nuôi ong ký sinh trong quản lý vùng trồng an toàn dịch hại

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

06

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 điểm trình diễn/người

B. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 01 hộ

TT

Hạng mục

ĐVT

Số lượng

Tài liệu viện dẫn

Ghi chú

1

Giống Ong ký sinh

Mummy

100

Quyết định số: 429/QĐ-BVTV-KH, ngày 10 tháng 03 năm 2020 của Cục Bảo vệ thực vật V/v ban hành định mức vật tư, thiết nuôi bọ đuôi kìm và ong ký sinh phục vụ phòng chống bọ cánh cứng hại dừa

- Không bị nấm ký sinh

- Sau 6 tháng nhân nuôi đạt 2.000 mummy/hộ Theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Dụng cụ nhân nuôi

 

 

-

Khay nhựa

Bảng/MH

5

-

Bình xịt lớn (2 lít)

Bảng/MH

01

-

Kéo cắt cành

Bảng/MH

02

-

Kéo cắt lá

Bảng/MH

02

-

Kệ (giá) đựng hộp nhân nuôi

Bảng/MH

02

-

Vải voan

m

03

-

Ống nghiệm

Bảng/MH

20

-

Hộp nhựa nuôi bọ dừa, ong ký sinh

Bảng/MH

40

3

Thức ăn nhân nuôi

Kg

05

 

- Mật ong

Lít

0,5

 

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

7. Mô hình nhân nuôi bọ đuôi kìm trong quản lý vùng trồng an toàn dịch hại

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 điểm/ người

B. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 01 hộ

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống Bọ đuôi kìm

Con

100

Con giống phải ở tuổi trưởng thành và khỏe mạnh Quyết định số: 429/QĐ-BVTV-KH, ngày 10 tháng 03 năm 2020 của Cục Bảo vệ thực vật V/v ban hành định mức vật tư, thiết bị, nhân công để nhân nuôi bọ đuôi kìm và ong ký sinh phục vụ phòng chống bọ cánh cứng hại dừa

Tham khảo Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN ngày 28/10/2009 của Bộ Nông nghiệp & phát triển nông thôn có điều chỉnh theo điều kiện thực tế của địa phương

2

Dụng cụ nhân nuôi

 

 

 

Hộp nhựa nuôi bọ đuôi kiềm

Bảng/MH

30

 

Thùng nhựa nuôi bọ đuôi kiềm

Bảng/MH

15

 

Thùng nhựa nuôi bọ đuôi kiềm

Bảng/MH

15

 

Hộp nhựa tròn nhỏ (chứa bông giữ ẩm, chứa thức ăn)

Bảng/MH

180

 

Cối xay sinh tố

Bảng/MH

01

 

Kệ (giá) đựng thùng nhân nuôi

Bảng/MH

01

 

Bông gòn

Kg

01

 

Vải voan

m

10

 

Dây thung

m

30

3

Thức ăn nhân nuôi

Kg

7

C. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

8. Mô hình sản xuất rau ăn lá các loại bằng phương pháp thủy canh trong nhà màng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

≤ 03

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01 cán bộ/MH

B. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức cho 1.000m2/mô hình

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I

Máy móc, thiết bị cần thiết

 

 

 

 

1

Hệ thống nhà màng

m2

1.000

- Nhà màng 1 mái hở hoặc mái vòm. Khung kèo thép mạ kẽm, tải gió 108km/h. Chiều cao đỉnh mái từ 5-7m

- Hệ thống khung sắt hộp mạ kẽm; sắt; vật liệu cứng khác

- Màng PE mái: độ dày 100-150 micron

- Lưới côn trùng: loại lưới 50 MESH

- Cửa 2 lớp: cửa cách ly 2 lớp, kích thước (rxc: 1000 x 2000). Vách dùng lưới côn trùng 50 MESH, mái dốc dùng màng

- Cột chính 60 x 60 mm dày 1,4 mm

- Cột phụ thép hộp 60 x 60 mm dày 1,4 mm

- Xà ngang đỡ vòm hộp 40 x 40 mm dày 1,4 mm.

- Thanh uốn vòm Ø 42 x 1,4 mm

- Giằng đỉnh 30 x 30 mm dày 1,1 mm

- Giằng vòm, chống vòm Ø 34 x 1,4 mm

- Giằng bao quanh hộp 30 x 30 mm dày 1,1 mm

 

2

Hệ thống lưới cắt nắng tự động

m 2

1.000

- Lưới cắt nắng màu xanh hoặc đen 70%

- Hệ thống thanh ray:

+ Sắt D27

+ Bát treo, ghim đầu bạt

+ Thanh nhôm nẹp lưới

+ Móc treo lưới

+ Dây cáp nhựa đỡ lưới

+ Đối trọng giữ lưới

+ Hệ thống tủ điện điều khiển motor

- Motor tời cuốn đảo chiều thu, dài lưới

 

3

Quạt đối lưu: Lưu lượng tối thiểu 1.600 m3/h, AC220V 50Hz. Điều khiển bằng tủ điện chuyên dụng

 

 

- Đường kính quạt 800 x 800 x 300 mm

- Tủ điện điều khiển công tắc tay

- Thép phụ trợ, cáp điệm + phụ kiện lắp đặt

- Công lắp đặt

 

4

Giàn thủy canh

Bộ

50

- Kích thước giàn (dxrxc): 5.800 x 2.000 x 1.200mm

- Mỗi giàn 01 tần để 10 ống thủy canh, mỗi ống dài 6m

- Đầu thoát được thiết kế để thuận tiện vệ sinh, tháo rời, di chuyển. Bao gồm:

+ Khung đỡ ống thủy canh

+ Khung sắt hộp vuông 30x30 mm dày 1,2 mm

+ Bê tông chống lún

+ Phụ kiện ống thủy canh gồm: đầu bịt, đầu thoat cho ống thủy canh, zon cao su khởi thủy, dây dẫn nước

+ ống thủy canh lục giác

+ Rọ trồng thủy canh

 

5

Hệ thống cấp, hồi, máy bơm, bồn chứa, nhà điều hành

m2

25

- Bồn chứa dinh dưỡng.

- Hệ thống máy bơm hồi lưu

- Máng hồi PVC

- Vật tư thi công và gia công, lắp đặt

 

6

Giàn ươm thủy canh

Bộ

03

- Kích thước (dcxrxc): 3.000 x 1.500 x 800 mm

- Khung sắt hộp vuông 30x30 mm dày 1,2 mm

+ Máng ươm chuyên dụng

+ Hệ thống cấp nước cho giàn ươm

- Vật tư thi công và gia công, lắp đặt

 

7

Thiết bị đo lường

Bộ

01

- Bút đo TDS&EC

- Bút đo ph

 

II

Các hạng mục phụ trợ (khuyến khích sử dụng)

 

 

 

 

1

Thiết bị châm phân tự động

Bộ

01

Chất liệu: nhựa cao cấp Lưu lượng hút trộn phân kèm dòng nước: 100-300 L/h

Áp suất hao hụt: 10% tổng áp suất chung của bơm

 

2

Hệ thống điều khiển máy bơm và thiết bị châm phân tự động

Bộ

01

Hệ thống máy tự động

 

3

Hệ thống tạo oxy, làm mát dinh dưỡng

Bộ

01

Máy tạo oxy, dây dẫn, đá sục khí

 

4

Hệ thống phun sương và bộ điều khiển trung tâm

Bộ

01

Máy bơm (2-3 Bảng/MH, động cơ 2HP); bồn (kim loại, nhựa hoặc bê tông) đầu phụ, ống, dây và phụ kiện khác

 

5

Hệ thống kiểm soát ẩm độ, không khí, nhiệt độ

Bộ

01

Máy đo chuyên dụng

 

6

Khu xử lý giá thể và các vật liệu có liên quan

Khu

01

Quy cách nhà tiền chế hoặc nhà cấp 4

 

C. Định mức giống, vật tư

Định mức cho 1.000m2/mô hình

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

 

- Hạt giống F1

Kg

0,7 – 1,0

Tỷ lệ nảy mầm ≥ 95%

Lượng hạt giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 10% hao hụt

2

Vật tư, phân bón

 

 

 

 

 

- Dung dịch dinh dưỡng thủy canh

Bộ

01

 

 

 

- Giá thể

Miếng/viên

3.000

Mút xốp, sơ dừa…

 

 

- Rọ trồng

Bảng/MH

3.000

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

9. Mô hình trồng rau ăn quả, củ bằng phương pháp bán thuỷ canh/tưới nhỏ giọt trong nhà màng

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

≤ 9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01 cán bộ/MH

B. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức cho 1.000m2/mô hình

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I

Máy móc, thiết bị cần thiết

 

 

 

 

1

Hệ thống nhà màng

Hệ thống

01

- Nhà màng 1 mái hở hoặc mái vòm. Khung kèo thép mạ kẽm, tải gió 108km/h. Chiều cao đỉnh mái từ 5-7m… Khẩu độ 8m. Tải trọng treo 25 kg/m2

- Hệ thống khung sắt hộp mạ kẽm

- Vòm kèo hệ D24 dày 1,4 mm

- Cột đầu hồi: hộp 60 x 60 mm dày 1,4 mm

- Móng

- cột: Móng cột chính đào sâu 600mm, đường kính hố móng 300mm

- Máng xối thoát nước: 480mm, được gắn trên hệ cột chính của nhà, chiều cao 4-5 m tính từ mặt đất

- Hệ kèo mái: D24 dày 1,4mm

- Màng PE mái: độ dày 100-150 micron

- Lưới côn trùng: loại lưới 50 MESH

- Cửa 2 lớp: cửa cách ly 2 lớp, kích thước (rxc: 1000 x 2000). Vách dùng lưới côn trùng 50 MESH, mái dốc dùng màng

- Cột chính 60 x 60 mm dày 1,4mm

- Cột phụ thép hộp 60 x 60 mm dày 1,4mm

- Xà ngang đỡ vòm hộp 40 x 40 mm dày 1,4 mm.

- Thanh uốn vòm Ø 42 x 1,4 mm

- Giằng đỉnh 30 x 30 mm dày 1,1 mm

- Giằng vòm, chống vòm Ø 34 x 1,4 mm

- Giằng bao quanh hộp 30 x 30 mm dày 1,1 mm

 

2

Hệ thống lưới cắt nắng tự động

Hệ thống

01

- Lưới cắt nắng màu xanh hoặc đen 70%

- Hệ thống thanh ray:

+ Sắt D27

+ Bát treo, ghim đầu bạt

+ Thanh nhôm nẹp lưới

+ Móc treo lưới

+ Dây cáp nhựa đỡ lưới

+ Đối trọng giữ lưới

+ Hệ thống tủ điện điều khiển motor

- Motor tời cuốn đảo chiều thu, dài lưới

 

3

Quạt đối lưu: Lưu lượng tối thiểu 1.600 m3/h, AC220V 50Hz. Điều khiển bằng tủ điện chuyên dụng

Chiếc

06

- Đường kính quạt 800 x 800 x 300 mm

- Tủ điện điều khiển công tắc tay

- Thép phụ trợ, cáp điệm + phụ kiện lắp đặt

- Công lắp đặt

 

4

Hệ thống tưới nhỏ giọt

 

 

 

 

-

Bộ điều khiển trung tâm

Bộ

1

Tự động hoặc bán tự động

 

-

Máy bơm

Bảng/MH

2-3

Động cơ 1,5 - 2 HP

 

-

Bồn chứa nước, dinh dưỡng

Bảng/MH

04

Kim loại, nhựa, vật liệu khác tương đương

 

-

Đầu cắm, ống, dây tưới và phụ kiện khác

Bộ

01

Ống tưới đường kính Ø 12

- 16mm

 

-

Máng hồi PVC

Bộ

01

 

 

-

Vật tư thi công và gia công, lắp đặt

Bộ

01

 

 

5

Giàn ươm cây con

Bộ

03

- Kích thước (dcxrxc): 3.000 x 1.500 x 800 mm

- Khung sắt hộp vuông 30x30 mm dày 1,2 mm.

+ Máng ươm chuyên dụng

+ Hệ thống cấp nước cho giàn ươm

- Vật tư thi công và gia công, lắp đặt

 

6

Thiết bị đo lường

Bộ

01

- Bút đo TDS&EC

- Bút đo ph

 

II

Các hạng mục phụ trợ (khuyến khích sử dụng)

 

 

 

 

1

Hệ thống thông gió

Hệ thống

01

 

 

2

Hệ thống lưới cắt nắng

Hệ thống

01

 

 

3

Hệ thống kiểm soát ẩm độ, không khí, nhiệt độ

Bộ

01

Máy đo chuyên dụng

 

4

Hệ thống tưới phun:

 

 

 

 

-

Bộ điều khiển trung tâm

Bộ

01

Tự động hoặc bán tự động

 

-

Máy bơm

Bảng/MH

2-3

Động cơ 1,5 - 2 HP

 

-

Bồn chứa nước

Bảng/MH

01

Kim loại, nhựa, bê tông hoặc các vật liệu khác tương đương

 

-

Đầu phun, ống, dây tưới và phụ kiện khác

Bộ

01

 

 

5

Máy móc, thiết bị, công nghệ thông tin

Hệ thống

01

 

 

6

Ong

Thùng

1-2

3 - 4 cầu Ong trong 01 thùng

 

7

Bẫy côn trùng

Bảng/MH

≥10

 

 

8

Khu xử lý giá thể và các vật liệu có liên quan

Khu

01

Quy cách nhà tiền chế hoặc nhà cấp 4

 

9

Kho đựng dụng cụ lao động, vật tư nông nghiệp

m2

9

 

 

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1.000m2/mô hình

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

Hỗ trợ tùy theo điều kiện thực tế yêu cầu xây dựng mô hình

 

- Hạt giống F1

Kg

0,7 - 1,0

Tỷ lệ nảy mầm ≥ 95%

Lượng hạt giống yêu cầu bằng mật độ trồng thêm 10% hao hụt

2

Vật tư, phân bón

 

 

 

 

-

Phân bón, dinh dưỡng tưới nhỏ giọt

Kg (lít)

765

Hàm lượng dinh dưỡng cơ bản: N; K2O; P2O5; Mg, Mn, Cu, Zn, B; Mo, Ca; Fe.

Tương đương: Ure 15 kg, KH2PO4 80 kg, Ca(NO3)2.4H2O 255 kg, KNO3 155 kg, MgSO4.7H2O 180 kg, K2SO4 65 kg, Chelated- Fe 08 kg, H3BO3 01 kg, (NH4)6MOO24.2H2O 0,1 kg, MnSO4.4H2O 01 kg, ZnSO4 01 kg, CuSO4.5H2O 0,5 kg.

Có thể sử dụng phân bón, dinh dưỡng chuyên dùng cho cây rau.

-

Thuốc BVTV

Kg/lít

05

Sinh học, hóa học

 

-

Giá thể

m3

39-41

Mụn dừa, phân trùn quế, phân hữu cơ sinh học, chế phẩm vi sinh, tro trấu...

 

-

Vôi

Kg

300

100 gram/gốc

 

-

Túi đóng bầu

Bảng/MH

3.000

Nhựa, vật liệu khác tương đương

Chứa giá thể trồng cây

-

Sợi SE nông nghiệp

Dây

3.000

Dây dài 2-3m

Chịu lực tốt

-

Móc treo dây

Bảng/MH

3.000

Nhựa, thép không rỉ, vật liệu khác tương đương

 

-

Kẹp thân

Bảng/MH

15.000

Nhựa hoặc vật liệu khác tương đương

 

-

Móc trái

Bảng/MH

3.000- 6.000

Nhựa hoặc vật liệu khác tương đương

Có thể tận dụng bằng vật liệu khác thay thế

-

Khay ươm cây

Bảng/MH

20 - 40

Nhựa, mút xốp, vật liệu khác

Khay 49-112 lỗ trồng

-

Bút đo EC

Bảng/MH

01

 

 

-

Bút đo ph

Bảng/MH

01

 

 

-

Bình phun thuốc

Bảng/MH

01

Có động cơ

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

10. Mô hình trồng rau màu hoặc các loại cây trồng khác trong nhà lưới

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

≤ 12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01 cán bộ/MH

B. Định mức máy móc, thiết bị

Định mức cho 1.000m2/mô hình

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

I

Máy móc, thiết bị cần thiết

 

 

 

 

1

Hệ thống nhà lưới

Hệ thống

01

- Nhà lưới 1 mái hở hoặc mái vòm. Khung kèo thép mạ kẽm, tải gió 108km/h. Chiều cao đỉnh mái từ 3,5-4,5m

- Hệ thống khung xà gồ thép

- Vòm kèo thép hộp dày 1,2 mm

- Cột đầu hồi: hộp 60 x 60 mm dày 1,4 mm

- Móng

- cột: Móng cột chính đào sâu 400mm nổi 200mm, kích thước móng trụ d200x600mm

- Hệ kèo mái: D24 dày 1,2mm

- Lưới côn trùng: loại lưới 24 MESH

- Cửa 2 lớp: cửa cách ly 2 lớp, kích thước (rxc: 1000 x 2000mm). Vách dùng lưới côn trùng 24 MESH, mái dốc dùng màng

- Cột chính thép hộp 40 x 40 mm dày 1,2mm

- Cột phụ (chỏi) thép hộp 20 x 20 mm dày 1,2mm.

- Xà ngang đỡ vòm hộp 40 x 40 mm dày 1,2 mm.

- Thanh uốn vòm Ø 42 x 1,2 mm

- Chóng xiên thép hộp 20 x 20 mm dày 1,2 mm

 

2

Hệ thống tưới

 

 

 

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

-

Đường ống chính: ống nhựa PVC

m

28

PVC D60, đoạn ống dài 6m

-

Ống nhựa HDPE

m

320

Ống nhựa HDPE; đường kính ống 20mm

-

Béc tưới phun mưa

Bảng/MH

96

Phun mưa 100-150L/H

-

Máy bơm nước

Bảng/MH

01

Máy bơm nước 2HP

-

Bộ lọc nước D60

Bộ

01

 

-

Bồn chứa nước

Bảng/MH

01

Kim loại, nhựa, bê tông hoặc các vật liệu khác tương đương

-

Vật tư thi công và gia công, lắp đặt

Bộ

01

 

 

3

Bình phun thuốc

 

 

 

 

4

Công tác khác

Lượt

01

Vận chuyển vật tư, trang thiết bị kỹ thuật đến vị trí thi công nhà lưới

 

II

Các hạng mục phụ trợ (khuyến khích sử dụng)

 

 

 

Thực hiện hỗ trợ tùy theo yêu cầu thực tế xây dựng mô hình

1

Giàn ươm cây con

Bộ

03

- Kích thước (dcxrxc): 3.000 x 1.500 x 800 mm

- Khung sắt hộp vuông 30x30 mm dày 1,2 mm

+ Máng ươm chuyên dụng

+ Hệ thống cấp nước cho giàn ươm

- Vật tư thi công và gia công, lắp đặt

Theo yêu cầu kỹ thuật của mô hình

2

Ong

Thùng

1-2

3 - 4 cầu Ong trong 01 thùng

3

Bẫy côn trùng

Bảng/MH

≥10

 

4

Khu xử lý giá thể và các vật liệu có liên quan

Khu

01

Quy cách nhà tiền chế hoặc nhà cấp 4

5

Kho đựng dụng cụ lao động, vật tư nông nghiệp

m2

9

 

C. Định mức, giống vật tư

Định mức cho 1.000m2/mô hình

TT

Tên giống, vật tư

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

 

-

Hạt giống, cây giống

Kg/cây

 

Theo yêu cầu từng chủng loại cây trồng

 

2

Vật tư, phân bón

 

 

 

 

-

Phân bón (hóa học, hữu cơ)

Kg (lít)

 

Theo yêu cầu từng chủng loại cây trồng

Căn cứ theo định mức kinh tế kỹ thuật đã xây dựng cho từng chủng loại cây trồng

-

Thuốc BVTV

Kg (lít)

 

Theo yêu cầu từng chủng loại cây trồng

-

Vật tư khác (vôi, giá thể…)

 

 

Theo yêu cầu từng chủng loại cây trồng

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

 

-

Số lần

Lần

01

- Theo quy trình kỹ thuật

- Đối tượng: Người nhận hưởng lợi và tác động từ mô hình.

 

-

Thời gian

Ngày

01-03

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

1 ngày/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

 

1-2 ngày/HN

3

Hội thảo nhân rộng mô hình

Hội thảo/MH

01

 

 

4

Pano tuyên truyền

Bảng/MH

01

 

 

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

1. Chăn nuôi gà thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 3.000 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông Trung ương

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật (TBKT), công bố tiêu chuẩn cơ sở (TCCS)

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung ương

2

Thức ăn Gà 0-3 tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 20 - 21%) - Gà lông trắng - Gà lông màu

Kg/con

0,8

0,7

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

3

Thức ăn Gà 4 tuần tuổi- bán (Hàm lượng đạm: 17 - 19%)

- Gà lông trắng

- Gà lông màu

Kg/con

4,5

4,5

 

 

4

Vacxin

Liều /con

7

(2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC

6

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

2. Chăn nuôi gà sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 2.000 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị 1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Lồng tầng

Con/m2

8 - 12

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Sàn nhựa

Con/m2

6 - 8

3

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

4

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

5

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

6

Hệ thống thu trứng

Hệ thống

01

7

Hệ thống tải phân

Hệ thống

01

8

Máy phát điện

Cái

01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng gà (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 gà mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng gia cầm

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Áp dụng theo Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Máy nở

Cái

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Cái

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Cái

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

01

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thức ăn Gà 0-6 tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 18-21%)

- Gà hướng thịt

- Gà hướng trứng

Kg/con

 

 

2,2

1,8

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

3

Thức ăn Gà 7 -20 tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 15-16%)

- Gà hướng thịt

- Gà hướng trứng

Kg/con

 

 

10,5

8

 

 

 

 

 

 

4

Thức ăn Gà 21 -45 tuần tuổi (Hàm lượng đạm: 17-19 %) - Gà hướng thịt - Gà hướng trứng

Kg/con

24 20

 

5

Vắc-xin

Liều/con

14

(3) Gum, (1) Đậu, (2) IB, (4) New, (2) ILT, (2) Cúm GC

6

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

7

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

3. Chăn nuôi gà thương phẩm theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 3.000 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

01

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

Theo Quyết định số: 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung ương

2

Thức ăn

- Giai đoạn 1-21 ngày tuổi (Hàm lượng đạm 20-21%)

- Giai đoạn 22 ngày tuổi - xuất chuồng (Hàm lượng đạm 17- 18%)

Kg/con

0,7 4,8

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Vắc - xin

Liều/co n

07

(2) Gum; (2) ND - IB; (1) New; (1) Đậu, (1) cúm GC

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học:

- Chế phẩm xử lý chuồng trại

- Chế phẩm trộn vào thức ăn, nước uống (Bột tỏi, bột gừng, bột nghệ…)

Kg/con

 

Kg/con

0,01

 

0,04

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

4. Chăn nuôi vịt thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 3.000 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

01

Giống được công nhận tiến bộ kỹ thuật, công bố TCCS

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014.

2

Thức ăn vịt 0-3 tuần tuổi (Hàm lượng đạm 20-22%)

Kg/con

1,5

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

3

Thức ăn Vịt 4 tuần tuổi- xuất chuồng (Hàm lượng đạm 18-19%)

Kg/con

7

3

Vắc -xin

Liều/con

04

(2) Dịch tả; (1) Viêm gan (1) cúm GC

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

0,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

- Chế phẩm xử lý chuồng trại

- Chế phẩm trộn vào thức ăn, nước uống (Bột tỏi, bột gừng, bột nghệ…)

Kg/con Kg/con

0,01 0,04

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

5. Chăn nuôi vịt sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị

1. Máy móc, thiết bị chăn nuôi (cho 1 hộ chăn nuôi quy mô 1 trại)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Sàn nhựa

Con/ m2

3,5 - 4,0

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

4

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

5

Máy phát điện

Cái

01

2. Thiết bị, vật tư ấp trứng vịt (Áp dụng cho quy mô ≥ 1000 vịt mái/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng gia cầm

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Máy nở

Cái

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Cái

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Cái

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

01

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thức ăn vịt 0-8 tuần tuổi (Hàm lượng đạm 18 -22%)

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con

3,5 6

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

3

Thức ăn vịt 9-20 tuần tuổi (Hàm lượng đạm 15-17%)

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con

6,5 16

4

Thức ăn vịt 21-45 tuần tuổi (Hàm lượng đạm 18-19%)

- Vịt hướng trứng

- Vịt hướng thịt

Kg/con

27 37

5

Vắc-xin

Liều/con

11

(3) Viêm gan vịt, (3) Dịch tả vịt, (3) Cúm GC, (2) Tụ huyết trùng

6

Hoá chất sát trùng

Lít/con

2,5

Dung dịch pha loãng theo quy định

7

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,05

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Chăn nuôi chim bồ câu sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 1.000 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô ≥ 500 mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhóm hộ)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng bồ câu

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Máy nở

Cái

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Cái

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Cái

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

con

01

Giống bồ câu ngoại và bồ câu lai từ 03 tháng tuổi. Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

- Áp dụng theo quy trình, kỹ thuật của TT Khuyến Nông Quốc Gia năm 2010

- Quyết định số 590/QĐ-BNN- TCCB, ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề phục vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn

2

Thức ăn hỗn hợp (hàm lượng đạm 16 - 19%)

Kg/con

10,8

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

3

Thức ăn khác (Gạo lức, bắp, các loại đậu…)

Kg/con

12,5

4

Vắc-xin

Liều/con

01

Newcastle

5

Hoá chất sát trùng

Lít/con

02

Dung dịch pha loãng theo quy định

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,03

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

7. Chăn nuôi chim cút sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 4.000 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (Áp dụng cho quy mô≥4.000mái sinh sản/cơ sở/hộ/nhómhộ)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy ấp trứng chim cút

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/202.

2

Máy nở

Cái

01

Công suất = 30% máy ấp

3

Máy phát điện

Cái

01

 

4

Máy phun thuốc sát trùng

Cái

01

 

5

Hoá chất sát trùng

Lít/cơ sở

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

01

Chim cút 01 ngày tuổi, giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

- Chim con

- Chim trưởng thành

Kg/con

0,2 0,5

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Vắc -xin

Liều/con

04

Newcastle

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

01

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,01

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

8. Chăn nuôi heo thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 150 con/cán bộ. Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống heo

Kg/Con

20

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thức ăn HH heo thịt giai đoạn 20 kg đến xuất chuồng (hàm lượng đạm 15-18%)

Kg/con

175

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

3

Vắc xin

Liều/con

06

(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Đóng Dấu heo

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0,1

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

9. Chăn nuôi heo sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 110 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bị làm mát chuồng

Bộ

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Chuồng nuôi heo nái chửa

Lồng/co n

01

3

Chuồng nuôi heo nái nuôi con

Lồng/con

01

4

Sàn nuôi heocon sau cai sữa

m2/con

0,6

5

Hệ thống máng ăn tự động

Bộ

02

6

Hệ thống máng uống tự động

Bộ

02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

con

01

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

Theo nhu cầu thực tế

1.1

Giống heo đực hậu bị

Kg/con

≥ 90

1.2

Giống heo cái hậu bị

Kg/con

≥ 60

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

 

 

 

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2.1

Thức ăn heo cái hậu bị (hàm lượng đạm 13 - 16%)

- Heo ngoại

- Heo giống nội

Kg/con

218 120

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

2.2

TĂHH heo con (hàm lượng đạm 18 - 20%)

- Lứa 1

- Lứa 2 trở về sau

Kg/lứa

40 42,5

3

Vắc xin

Liều/con

12

(2) Dịch tả, (2) LMLM, (2) Tai Xanh, (2) Tụ Huyết trùng, (2) Phó Thương hàn, (2) Đóng Dấu heo

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

40

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

6

Chế phẩm sinh học

Kg/con

0, 2

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

11. Chăn nuôi heo thương phẩm theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của mô hình

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 150 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Heo giống

- Heo ngoại

- Heo nội lai, Heo bản địa, heo rừng lai…

Con

Kg/con

Kg/con

01

10

5-7

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS.

Theo Quyết định số: 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

- Heo ngoại

- Heo nội lai, Heo bản địa, heo rừng lai…

Kg/con

Kg/con

225

158

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Vắc xin

Liều/con

06

(1) Dịch tả, (1) LMLM, (1) Tai Xanh, (1) Tụ Huyết trùng, (1) Phó Thương hàn, (1) Đóng Dấu heo

4

Hoá chất sát trùng

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

5

Thuốc tẩy ký sinh trùng

Liều/con

02

 

6

Chế phẩm sinh học (được phép SX, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)

- Chế phẩm xử lý chuồng trại, độn chuồng

- Chế phẩm bổ sung vào thức ăn

- Chế phẩm sinh học bổ sung nước uống

Kg

Tỷ lệ %

lít

0,1

0,7

0,1

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

11. Chăn nuôi heo đực phục vụ thụ tinh nhân tạo

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 100 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống heo đực HB

Kg/con

90

 

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thức ăn hỗn hợp (hàm lượng đạm 14 – 16%)

Kg/ngày

2

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 

3

Trứng gà sống

Hột

300

 

 

4

Vacxin

Liều/con

09

Các bệnh đỏ: 4, Parvo: 1 ,Lepto: 1, Suyễn: 1, LMLM: 1, tai xanh: 1)

 

5

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng)

Lít/con

20

 

 

6

Dụng cụ kiểm tra, đánh giá (Kính hiển vi, máy đo PH, cân điện tử, máy làm nóng môi trường, máy chưng cất, máy xác định tinh trùng quang phổ)

Bộ

01

 

 

7

Dụng cụ bảo tồn tinh dịch (Tủ bảo quản chuyên dụng, tủ bảo ôn, tủ sấy)

Bộ

01

 

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

12. Chăn nuôi heo rừng lai

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 150 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống làm mát chuồng

Hệ thống

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống máng ăn

Hệ thống

01

3

Hệ thống máng uống

Hệ thống

01

4

Máy phát điện

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống (8kg)

con

01

 

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh (Hàm lượng đạm từ 16-21%)

Kg/con

200

 

3

Vắc xin

liều/con

05

1 Dịch tả, 1 liều Tụ huyết trùng, 2 Lở mồm long móng, 1 Tai xanh

4

Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định)

Lít/con

15

 

5

Chuồng trại

m2/con

04

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

13. Mô hình xử lý môi trường chăn nuôi heo

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

08

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

06

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2 hệ thống/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

B. Định mức Vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hỗ trợ vật tư xây dựng hệ thống bể lắng xử lý chất thải và bể đá xử lý nước thải

Con/m 3

10

Áp dụng hệ thống cho chăn nuôi heovới quy mô từ 50 - 1500 con. Vật liệu xây dựng đảm bảo theo quy chuẩn về xây dựng

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Men, chế phẩm vi sinh xử lý môi trường, phân và chất thải

Lít /kg/m3

01

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

3

Phân tích mẫu

Mẫu/bể

02

Thực hiện theo quy định hiện hành về phân tích đánh giá nước thải trước và sau xử lý

 C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

14. Vỗ béo bò

A. Định mức lao động

T T

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50-70 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

T T

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Cái

01

C. Định mức giống, thiết bị, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con

 

Bò trưởng thành, bò đưa vào vỗ béo để giết thịt

 

2

Thuốc tẩy ngoại KST

Liều/con

01

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

3

Thuốc tẩy nội KST

Liều/con

01

 

4

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

270

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

5

Vỗ béo bò thịt và xử lý môi trường bằng chế phẩm sinh học

 

 

 

 

Nguyên liệu làm đệm lót

Kg/con

900

Từ phụ phẩm nông nghiệp: Rơm, trấu...

 

Chế phẩm vi sinh

Kg/con

0,75

Được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng theo quy định của pháp luật

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

15. Chăn nuôi bò sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 10-20 cái, 2-5 con đực/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Chiếc

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Chiếc

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bò cái giống

Kg/con

180

 

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Bò đực giống

Kg/con

300

 

3

TAHH cho bò cái chửa lứa đầu (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

Kg/con

120

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

4

TAHH cho bò đực (Hàm lượng đạm 14 - 17%)

Kg/con

540

5

Vắc xin

liều/con

4

2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD)

6

Hóa chất sát trùng (Đã pha loãng theo nồng độ quy định)

Lít/con

3

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

16. Cải tạo đàn bò bằng thụ tinh nhân tạo

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50- 70 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi

1

Máy băm thái cỏ

Cái

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

 

2

Máy trộn thức ăn

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Vật tư thụ tinh nhân tạo:

- Tinh đông lạnh

- Nitơ lỏng

- Găng tay, ống gen

 

Liều/con

Lít/con

Bộ/con

 

2

2

2

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo qui định

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thiết bị:

- Bình đựng Nitơ 35 lít

- Bình Nitơ 3,5-3,7 lít

- Súng bắn tinh

Cái/xã

 

1

2

2

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo qui định

3

Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa

Kg/con

540

Bổ sung 2,0 Kg/con/ngày trong 270 ngày có chửa

4

Tảng đá liếm

Kg/con

5

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo qui định

5

Hoá chất sát trùng

Lít/con

15

Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

17. Chăn nuôi bò sữa

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50 con/cán bộ Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Con giống

con

01

Trọng lượng đạt từ 250-300 kg/con trở lên, khoẻ mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo quy định

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Vật tư thụ tinh nhân tạo:

- Tinh đông lạnh

- Nitơ lỏng

- Găng tay, ống gen

 

Liều/con

Lít/con

Bộ/con

 

2

2

2

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định

3

Vắc-xin

Liều/ con

4

Dịch tả (1 liều); Tụ huyết trùng (1 liều); Lở mồm long móng (1 liều); Viêm da nổi cục (1 liều)

4

Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa

Kg/con

540

Bổ sung 3,0 kg/con/ngày trong 180 ngày có chửa. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

5

Tảng đá liếm

Kg/con

5

 

6

Hoá chất sát trùng

Lít/con

15

Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

18. Mô hình chăn nuôi bò thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 100 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Bò giống

kg

120-1700

 

Áp dụng theo tài liệu chăn nuôi bò của PGS.TS Đinh Văn Cải Viện KHKTNN Miền Nam Quyết định số 590/QĐ-BNN-TCCB, ngày 26/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề phục vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn

2

Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng đạm 14 – 17%)

Kg

540

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Vắc - xin (2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD)

Liều

4

 

4

Thuốc sát trùng (đã pha loãng)

lít

3

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

19. Mô hình chăn nuôi bò thương phẩm theo hướng hữu cơ

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 50 con/cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máy trộn thức ăn

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Bò giống nuôi thương phẩm

- Bò siêu thịt

- Bò lai hướng thịt

Con

Kg/con

Kg/kg

01

≥150

≥120

Bò ≥ 6 tháng tuổi

Áp dụng theo nhu cầu thực tế

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

270

Hàm lượng protein thô ≥16%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

 

3

Vaccin

Liều/con

6

LMLM (2); Viêm da nổi cụt (2) Tụ huyết trùng (2);

 

4

Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều/con

4

 

 

5

Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít/con

3

 

 

6

Chế phẩm sinh học (được phép SX, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)

Kg/con

4

 

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

20. Trồng, chế biến và bảo quản thức ăn thô xanh

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

11

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

09

Trung cấp trở lên,chuyên môn phù hợp

Quy mô: 20-50 tấn/ 6-10 ha/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Mô hình trồng thâm canh cỏ

 

Giống cỏ

 

Trồng bằng hom

Tấn hom/ha

3,5

Theo đúng tiêu chuẩn chất lượng

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Trồng bằng hạt

Kg/ha

12,0

 

 

Thiết bị vật tư

 

Phân đạm nguyên chất (N)

 

 

Phân đạm nguyên chất (N)

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Cỏ thân đứng (VA06 và cỏ tương tự)

Kg/ha

250

 

 

Cỏ thân bụi, thân bò (cỏ Mombasa và cỏ tương tự)

Kg/ha

200

 

 

Phân lân nguyên chất (P2O5)

Kg/ha

80

Phân lân nguyên chất (P2O5)

 

Phân kali nguyên chất (K2O)

Kg/ha

100

Phân kali nguyên chất (K2O)

 

Phân hữu cơ vi sinh

Kg/ha

2.500

Phân hữu cơ vi sinh

2

Kỹ thuật ủ rơm với urea trong túi nilon

 

Rơm lúa

Tấn

01

Rơm khô

 

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm

Kg/tấn

02

 

 

Urea

Kg/tấn

40

 

 

Rỉ mật

Kg/tấn

20

 

 

 

Muối

Kg/tấn

5

 

3

Kỹ thuật ủ chua thân bắp (ngô) trong túi nilon

 

Thân bắp (ngô)

Tấn

01

Thân ngô

 

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm

Kg/tấn

02

 

 

Men vi sinh

Kg/tấn

01

 

 

Rỉ mật

Kg/tấn

50

 

 

Muối

Kg/tấn

05

 

4

Hỗ trợ chế biến cỏ bằng phương pháp ủ chua

 

Cỏ tươi

Tấn

01

Cỏ tươi

 

Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn

Kg/tấn

30

 

 

Muối

Kg/tấn

05

 

 

Ủ bằng bể ủ/hố ủ (nếu ủ bằng bể)

 

 

 

 

Bạt lót bể ủ/hố ủ

m2/tấn cỏ tươi

08

 

 

Túi ủ (nếu ủ bằng túi)

 

 

 

 

 

Túi nilon ủ: Rộng 1,6m, dài 2,5m, dày 0,1 mm

Túi/tấn cỏ tươi

02

 

 

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

21. Chăn nuôi dê thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Áp dụng theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24 tháng 02 năm 2022

2

Máy trộn thức ăn

Cái

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Kg/con

15

Trọng lượng đạt từ 15Kg/con trở 7 lên, khoẻ mạnh, n con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo qui định

Theo Quyết định số 26/QĐ-BNN-KN gày 24/02/2022

2

Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

48

Bổ sung 0,4 Kg/con/ngày trong 120 ngày đầu. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Tảng đá liếm

Kg/con

3

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

4

Vắc-xin

Liều/con

3

Tụ huyết trùng (1 liều), Lở mồm long móng (1 liều), Đậu (1 liều)

5

Hoá chất sát trùng

Lít/con

15

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

22. Chăn nuôi dê sinh sản

A. Định mức lao động

T T

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

iêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 40 - 60 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị (cho 1 trang trại chăn nuôi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1

Máy băm thái cỏ

Cái

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Máy trộn thức ăn

Cái

01

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Dê cái giống ngoại

Kg/Con

23-27

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Dê cái giống nội

Kg/Con

13 - 17

 

 

3

Dê cái lai

Kg/Con

18 - 22

 

4

Dê đực giống ngoại

Kg/Con

30 - 34

 

5

Dê đực giống lai

Kg/Con

28 - 32

 

6

Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống

Kg/Con

115

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

7

Thức ăn hỗn hợp cho dê cái từ hậu bị đến đẻ

Kg/con

115

8

Vắc-xin

Liều/con

08

(2) Tụ huyết trùng, (2) viêm ruột hoại tử, (2) LMLM, (2) Đậu

9

Tảng đá liếm

Kg/con

02

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

23. Mô hình cải tạo đàn dê

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 40-60 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

Máy/hộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Máy băm thái cỏ

Máy/hộ

1

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Dê đực giống

Kg/con

50

Trọng lượng đạt từ 50Kg/con trở lên, khoẻ mạnh, con giống đảm bảo đúng tiêu chuẩn giống theo qui định

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thức ăn hỗn hợp cho dê đực giống

Kg/con

24

Bổ sung 0,4Kg/con/ngày trong 60 ngày đầu. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Thức ăn hỗn hợp dê cái chửa

Kg/con

18

Bổ sung 0,3 Kg/con/ngày trong 60 ngày chửa

4

Vắc-xin

Liều/con

3

Tụ huyết trùng (1 liều), Lở mồm long móng (1 liều), Đậu (1 liều)

5

Tảng đá liếm

Kg/con

3

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo qui định

6

Hoá chất sát trùng

Lít/con

15

Dung dịch pha loãng theo quy định

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

24. Mô hình ủ phân bò

Chu kỳ sản xuất: 1 mẻ (45-60 ngày)

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

08

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

06

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 10-30 con bò/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bạt ủ phân

Tấm

1

Kích thước 4x12m (ủ cho 10 khối phân)

Tham khảo tài liệu sản xuất phân hữu cơ từ phân trâu bò

2

Dụng cụ thủ công (cào, xẻng, cuốc)

Bộ

1

Dùng đảo phân.

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 1 mẻ ủ từ 500–700 kg phân bò tươi)

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Phân bò tươi

kg

500-700

 

Tham khảo tài liệu sản xuất phân hữu cơ từ phân trâu bò

2

Men vi sinh ủ (EM, Trichoderma…)

Kg hoặc Lít

1

Tỷ lệ dùng: 0,5 - 1% tổng khối lượng

3

Phụ liệu: rơm rạ, mùn cưa, trấu

Kg

20-30

Điều chỉnh độ ẩm và C/N

4

Vôi bột

Kg

3-5

Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

25. Nuôi ong ngoại

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 100 đàn/cán bộ

B. Định mức giống, vật tư

T T

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Ong giống

Đàn/điểm /cơ sở

100

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thùng kế

Thùng /điểm /cơ sở

100

Áp dụng đối với mô hình có thùng kế

3

Đường

Kg/đàn

30

 

4

Phấn hoa

Kg/đàn

0,3

 

5

Tầng chân

Cái/đàn

10

 

6

Máng cho ong ăn

Cái/đàn

01

 

7

Thùng quay mật

Cái/hộ

01

 

8

Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)

Bộ/hộ

01

 

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

26. Nuôi ong nội

A. Định mức lao động

T T

Diễn giải nội dung

ĐV tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 100 đàn/cán bộ

B. Định mức giống, vật tư

T T

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Ong giống

Đàn/điểm /cơ sở

50

Giống được công nhận TBKT, công bố TCCS

 

2

Thùng kế

Thùng /điểm /cơ sở

50

Áp dụng đối với mô hình có thùng kế

3

Đường

Kg/đàn

18

 

4

Phấn hoa

Kg/đàn

0,2

 

5

Tầng chân

Cái/đàn

04

 

6

Máng cho ong ăn

Cái/đàn

01

 

7

Thùng quay mật

Cái/hộ

01

 

8

Bộ dụng cụ nhân đàn (kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động)

Bộ/hộ

01

 

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

27. Chăn nuôi thỏ thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 1.000 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức giống, vật tư

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Yêu cầu, tiêu chuẩn

Ghi chú

1

Giống

Kg/con

1,5

 

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014.

2

Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng đạm 15 - 17%)

Kg/con

10

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Vắc xin Bại huyết

Liều/con

01

 

4

Thuốc sát trùng đã pha loãng theo nồng độ quy định

Lít/con

0,5

 

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

 

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

28. Chăn nuôi thỏ sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 500 con/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

Máy/hộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo nhu cầu

C. Định mức giống, vật tư

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1.

Giống - Thỏ đực - Thỏ cái

Kg/con

03

2,5

 

Theo Quyết định số 54/QĐ/BNN-KHCN ngày 09/01/2014

2

Thức ăn hỗn hợp thỏ đực (Hàm lượng đạm: 15 - 17%)

Kg/con

54

 

 

3

Thức ăn hỗn hợp thỏ cái (Hàm lượng đạm: 15 - 17%)

Kg/con

54

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

29. Mô hình chăn nuôi chồn hương (cầy vòi hương) sinh sản (Paradoxurus hermaphroditus)

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 200 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

Máy/hộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

C. Định mức giống, vật tư Tính cho: 01 con

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Chồn hương giống

Con

Kg

01

1-1,5

 

Tham khảo tài liệu kỹ thuật chăn nuôi chồn hương, các hộ chăn nuôi trên địa tỉnh Vĩnh Long

2

Thức ăn(*):

- Thức ăn chồn hương lớn

+ Thức ăn tươi sống (cá, thịt các loại)

+ Quả các loại

Kg/con/ngày

Kg/con/ngày

0,2

0,5

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Vaccine: hội chứng viêm ruột tiêu chảy (1)

Liều/con

1

 

4

Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều/con

2

 

5

Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít/con

3

 

 

6

Chế phẩm sinh học (được phép sản xuất, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)

- Chế phẩm trộn vào thức ăn, nước uống (được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam)

Kg/con

4

 

 

(*) -Thú non dưới 6 tháng có khẩu phần bằng ¼ định mức.

(*) -Thú non từ 6-12 tháng có khẩu phần bằng ½ định mức.

(*) -Quả các loại: chuối, đu đủ… (tùy theo mùa/.

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

30. Mô hình chăn nuôi nhím sinh sản (Nhím bờm-Hystrix brachyura)

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 200 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

Máy/hộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo nhu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư

Tính cho: 01 con 42

Hạng mục

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1. Nhím giống hậu bị ≥ 8 tháng tuổi

- Nhím cái

- Nhím đực

Con

Kg/con

Kg/con

01

8-10

10-12

 

Tham khảo tài liệu kỹ thuật chăn nuôi nhím, các hộ chăn nuôi thực tế tại địa phương.

2. Thức ăn

- Thức ăn hỗn hợp (Hàm lượng protein thô ≥ 14%)

- Thức ăn thô, xanh (rau, củ, quả…)

Kg/con

Kg/con/ngày

100

0,5

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

3. Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều/con

4

 

 

4. Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít/con

3

 

 

5. Chế phẩm sinh học (được phép sản xuất, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)

Kg/con

4

 

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

31. Mô hình chăn nuôi dúi thương phẩm (Dúi mốc lớn-Rhizomys pruinosus)

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 200 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ chăn nuôi 43

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

Máy/hộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

C. Định mức giống, vật tư

Tính cho: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1. Dúi giống

Con

Kg/con

01

0,4-0,6

Tham khảo tài liệu kỹ thuật chăn nuôi dúi, các hộ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

2. Thức ăn hỗn hợp (protein thô ≥ 14%)

+Thức ăn xanh

Kg/con/tháng

Kg/con/ngày

1

250-350 g củ, quả

3. Chuồng trại

Ô chồng nuôi có nắp đậy, diện tích mỗi ô (dài x rộng x cao) = 2m x 1m x 0,7m

Ô chuồng

15-20 con

 

4. Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều/con

2

 

5. Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít/con

4

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

32. Mô hình chăn nuôi dúi sinh sản (Dúi mốc lớn-Rhizomys pruinosus)

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 200 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

Máy/hộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

C. Định mức giống, vật tư

Tính cho: 01 con

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1

Dúi giống ≥ 3 tháng tuổi

Con

Kg/con

01

1,5

Tham khảo tài liệu kỹ thuật chăn nuôi dúi, các hộ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

2

Thức ăn hỗn hợp (protein thô ≥ 14%)

gam/con/ngày

250-350 g rau, củ quả; 15-30 g thức ăn hỗn hợp, 15-30 g lúa, đậu; 10-20g khô dầu lạc, dừa

3

Chuồng trại Ô chồng nuôi có nắp đậy, diện tích mỗi ô (dài x rộng x cao) = 0,8m x 0,5m x 70cm

Ô chuồng/con

1

 

4

Thuốc tẩy nội, ngoại ký sinh trùng

Liều

2

 

5

Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít

4

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

33. Mô hình chăn nuôi vịt trời thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô: 2.000 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

 TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

 Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 1

 Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

 Máy/hộ

 1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

C. Định mức giống, vật tư

Tính cho: 01 con

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1. Vịt trời giống 01 ngày tuổi

Con

01

 

Tham khảo tài liệu kỹ thuật chăn nuôi vịt trời, các hộ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

2. Thức ăn hỗn hợp

- Giai đoạn 1-20 ngày tuổi (protein thô ≥20%)

- Giai đoạn 21 ngày - xuất chuồng (protein thô ≥17%)

Kg/con

Kg/con

1,5 4,3

 

3. Vaccine

Liều/con

3

Dịch tả (01); Viêm gan (01); Cúm gia cầm (01)

4. Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít/con

0,5

 

5. Chế phẩm sinh học (được phép sản xuất, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)

Kg/con

0,1

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

 

1.2

Thời gian

Ngày

01

Số lượng ≤ 30 người

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

34. Mô hình chăn nuôi vịt xiêm (ngan) thương phẩm

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 2.000 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

Máy/hộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo nhu cầu thực tế

C. Định mức giống, vật tư Tính cho: 01 con

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Vịt xiêm (ngan) giống (giống 1 ngày tuổi

Con

01

Được công nhận tiến bộ kỹ thuật hoặc được phép sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Kg/con

9,4

 

3

Vắc - xin

Liều/con

3

Dịch tả (1); Viêm gan (1); Cúm gia cầm (1)

4

Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít/con

0,5

 

 

5

Chế phẩm sinh học (được phép sản xuất, kinh doanh, lưu hành theo quy định pháp luật)

- Chế phẩm trộn vào thức ăn, nước uống (được phép lưu hành trên thị trường Việt Nam)

Kg/con

0,05

 

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

35. Mô hình nuôi trùn quế

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 10 mô hình/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thùng ủ hoặc khay nuôi trùn (xi măng, nhựa, composite)

cái

1

1 cái/5–6 m² nền nuôi

Tham khảo tài liệu quy trình kỹ thuật nuôi trùn quế

2

Xẻng, cào, bay, cuốc nhỏ

bộ

1

1 bộ/100 m²

3

Xe rùa hoặc thùng kéo nhỏ

cái

1

1 cái/200 m²

 

4

Bình phun tưới (bình xịt tay hoặc điện 16 lít

cái

1

1 cái/100 m²

C. Định mức giống, vật tư

Tính cho: 10 m2 bể

TT

Hạng mục

Đơn vị tính

Yêu cầu mô hình

Ghi chú

1

Diện tích nuôi

m2

10

Tham khảo tài liệu quy trình kỹ thuật nuôi trùn quế

2.

Sinh khối (trùn quế giống 10% trùn, trứng trùn)

Kg

250

3

Mật độ

Kg sinh khối/m2

15 - 20

4

Phân bò, trâu, heo, gia cầm…

m3

6

8

Thuốc phòng, trị bệnh, men vi sinh

% chi phí thức ăn

05

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.1

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

36. Mô hình chăn nuôi hươu lấy nhung

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50 -100 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Dụng cụ xử lý nhung (cưa, dây cố định, dao xử lý vết cắt…)

Bộ

01

Đảm bảo đạt tiêu chuẩn, chất lượng theo quy định

Tham khảo tài liệu Kỹ thuật chăn nuôi Hươu

2

Máng ăn, máng uống

Bộ

01

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hươu giống đực

con

01

Hươu khỏe mạnh, nguồn gốc rõ ràng; chưa bệnh, chưa tật

Tham khảo tài liệu Kỹ thuật chăn nuôi Hươu

2

Thức ăn hỗn hợp

+ Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi

+ Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổi

+ Giai đoạn từ 25 - 36 tháng tuổi

Kg/con/ngày

0,3-0,5

0,4-0,8

0,5-1

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Thức ăn thô xanh

+ Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi

+ Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổi

+ Giai đoạn từ 25 - 36 tháng tuổi

Kg/con/ngày

3-5

7-9

9-11

Cỏ voi, lá keo, lá mít, phụ phẩm xanh

4

Muối khoáng - Premix

Kg/con/ngày

0,02-0,03

Khoáng vi lượng đầy đủ Ca, P, Se…

5

Vắc - xin

Liều

2

Lở mồm long móng

6

Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít

4

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

37. Mô hình chăn nuôi hươu sinh sản

A. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

Quy mô 50-100 con/cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy phun/Bình xịt thuốc sát trùng

Máy/hộ

1

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

2

Máng ăn, máng uống

Bộ

01

C. Định mức giống, vật tư (tính cho 01 con)

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hươu giống

con

01

Hươu khỏe mạnh, nguồn gốc rõ ràng; chưa bệnh, chưa tật

Tham khảo tài liệu Kỹ thuật chăn nuôi Hươu

2

Thức ăn hỗn hợp

+ Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi

+ Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổi

+ Giai đoạn từ 25 - 36 tháng tuổi

Kg/ con/ ngày

0,3-0,5

0,4-0,8

0,5-1

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

3

Thức ăn thô xanh

+ Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi

+ Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổi

+ Giai đoạn từ 25 - 36 tháng tuổi

Kg/ con/ ngày

3-5

7-9

9-11

Cỏ voi, lá keo, lá mít, phụ phẩm xanh

4

Muối khoáng - Premix

Kg/ con/ ngày

0,02- 0,03

Khoáng vi lượng đầy đủ Ca, P, Se…

5

Vaccine

Liều /con

2

Lở mồm long móng

6

Hóa chất sát trùng (đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định)

Lít/con

4

 

D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

38. Xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp

Quy mô 03 cơ sở/cán bộ

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

Định mức vật tư, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

1. Thiết bị, vật tư (Mức hỗ trợ tính trên 01 cơ sở)

a.

Máy phun thuốc sát trùng

Máy/cơ sở

01

Phù hợp với quy mô mô hình, yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

b.

Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang)

Bộ/cơ sở

03

c.

Dụng cụ thú y (Bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo)

Bộ/cơ sở

01

2. Định mức vắc xin, hóa chất sát trùng

2.1. Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm

2.1.1. Vắc - xin phòng bệnh

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

a.

Vắc-xin cho thuỷ cầm nuôi thương phẩm

Liều/con

04

(2) Dịch tả, (2) Cúm GC

b.

Vắc-xin cho thuỷ cầm sinh sản

Liều/con

05

(3) Dịch tả, (2) Cúm GC

c.

Vắc-xin cho gà thương phẩm

Liều/con

05

(3) Newcastle, (2) Cúm GC

d.

Vắc-xin cho gà sinh sản

Liều/con

08

(4) Newcastle, (4) Cúm GC

2.1.2. Hoá chất sát trùng

 

 

Mô hình chăn nuôi gia cầm, thủy cầm thương phẩm

Lít/con

01

Dung dịch pha loãng theo quy định

Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm, thủy cầm sinh sản

Lít/con

02

2.2. Mô hình an toàn dịch bệnh trên heo

2.2.1. Vắc-xin phòng bệnh

a.

Vắc-xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm

Liều/con / năm

04

(2) Dịch tả, (2) LMLM

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

b.

Vắc-xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo sinh sản

Liều/con

06

(3) Dịch tả, (3) LMLM

2.2.2. Hoá chất sát trùng

 

a.

Mô hình chăn nuôi heo thương phẩm

Lít/con

20

Dung dịch pha loãng theo quy định

b.

Mô hình chăn nuôi heo sinh sản

Lít/con

40

 

 

3. Định mức tư vấn, xét nghiệm và công nhận cho 01 cơ sở an toàn dịch bệnh

3.1

Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích

Lần

01

 

 

3.2

Công tác lấy mẫu, gửi mẫu

Lần

01

 

 

3.3

Phân tích xét nghiệm

Lần

01

 

 

3.4

Thẩm định, đánh giá

Lần

01

 

 

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

39. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh động vật cấp xã

A. Định mức công lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên ngành phù hợp

1 cán bộ/ 1 xã

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức vật tư, thiết bị, phân tích, xét nghiệm đánh giá kết quả

1. Định mức vật tư, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, chất lượng

Ghi chú

a.

Máy phun thuốc sát trùng

Máy/xã

02

Phù hợp với quy mô mô hình,

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

b.

Bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, ủng, găng tay, khẩu trang).

Bộ/xã

12

yêu cầu kỹ thuật của thiết bị

 

c.

Dụng cụ thú y (bơm tiêm tự động, panh kẹp, kéo)

Bộ/xã

03

 

2. Định mức vắc-xin, hóa chất sát trùng

2.1

Mô hình an toàn dịch bệnh trên gia cầm

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2.1.1

Vắc-xin

 

 

 

a

Vắc xin cho thuỷ cầm thương phẩm (1 năm 3 lứa)

Liều/con/lứa

12

DTV (2x3), CGC (2x3)

b

Vắc xin cho thuỷ cầm sinh sản

Liều/con

08

DTV (4), CGC (4)

c

Vắc xin cho gà thương phẩm (1 năm 3 lứa)

Liều/con /lứa

15

Niu-cát-xơn (3x3); CGC (2x3)

d

Vắc xin cho gà sinh sản

Liều/con

08

CGC (4); Niu- cát-xơn (4)

2.1.2

Hoá chất sát trùng

 

 

 

 

a

Mô hình chăn nuôi gia cầm sinh sản

Lít/con

02

 

 

b

Mô hình chăn nuôi gia cầm thương phẩm

Lít/con

01

 

 

2.2

Mô hình an toàn dịch bệnh trên Heo

 

 

2.2.1

Vắc-xin

 

 

 

 

a

Vắc- xin phòng bệnh cho heosinh sản

Liều/con/năm

06

DTLCĐ (3), LMLM (3)

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

b

Vắc-xin phòng bệnh cho mô hình chăn nuôi heo thương phẩm (1 năm 2 lứa)

Liều/con /lứa

08

DTLCĐ (2x2), LMLM (2x2),

2.2.2

Hoá chất sát trùng

 

 

Dung dịch pha loãng theo quy định

 

a

Mô hình chăn nuôi heosinh sản

Lít/con

40

 

b

Mô hình chăn nuôi heothương phẩm

Lít/con

20

 

3. Định mức lấy mẫu, xét nghiệm và chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh cấp xã

3.1

Vật tư, dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm

Lần/năm

02

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

3.2

Lấy mẫu, gửi mẫu đến phòng xét nghiệm

Lần/năm

02

 

3.3

Định lượng kháng thể

Mẫu/xã

81

 

3.4

Giám sát lưu hành vi rút

Mẫu/chợ (xã)

30

 

3.5

Thẩm định, đánh giá vùng an toàn dịch bệnh

Lần/ năm

02

 

 D. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

40. Liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm

A. Định mức lao động (Áp dụng cho 03 cơ sở)

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/xã

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức hỗ trợ liên kết (Áp dụng cho 01 chuỗi)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết

1.1

Tư vấn xây dựng liên kết

Theo thực tế và chế độ hiện hành

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.2

Xây dựng chuỗi

 

 

 

 

Kết nối các thành viên

Lần

05

Tổ chức các cuộc họp

 

Thành lập HTX, THT… (liên kết ngang)

Lần

03

 

Xây dựng quy chế hoạt động

Lần

01

 

Thống nhất nguyên tắc tổ chức, hoạt động, quyền, nghĩa vụ của các thành viên

Lần

02

 

Xúc tiến thương mại,

Lần

05

 

Triển khai mở rộng thị trường

Lần

05

2

Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết

 

Máy móc, trang thiết bị, nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm

 

 

Theo thực tế và chế độ hiện hành

3

Hỗ trợ vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm

≤ 40%

 

Bao bì, nhãn mác sản phẩm

Chu kỳ sản xuất

 

 

 

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

41. Hỗ trợ chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt, ATTP, hữu cơ, OCOP

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Người dân đối ứng

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1 cán bộ/xã

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

B. Định mức hỗ trợ chứng nhận (Áp dụng chứng nhận cho 01 cơ sở/hộ)

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thực hành nông nghiệp tốt

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành

1.2

Chứng nhận thực hành nông nghiệp tốt

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành

2

An toàn thực phẩm

2.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)

2.2

Chứng nhận An toàn thực phẩm

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành (TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018)

 

3

Nông nghiệp hữu cơ

 

 

 

 

3.1

Tư vấn cơ sở xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Áp dụng tiêu chuẩn hữu cơ TCVN 11041:2017 trong sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm

 

3.2

Chứng nhận nông nghiệp hữu cơ

Lần

02

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Chứng nhận quá trình sản xuất, chế biến, ghi nhãn sản phẩm của cơ sở phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11041:2017

4

Chứng nhận sản phẩm OCOP

4.1

Tư vấn, hướng dẫn

Lần

01

Chi phí theo thực tế và chế độ hiện hành. Theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg ngày 21/8/2019 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành bộ tiêu chí đánh giá, phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm. Theo TCVN 5603:2008 hoặc TCVN ISO 22000:2018.

 

4.2

Chứng nhận sản phẩm OCOP

Lần

02

- Sản phẩm OCOP đạt hạng 3 sao trở lên

- Là sản phẩm cấp tỉnh, cấp quốc gia

 

C. Định mức triển khai

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn kỹ thuật

 

 

 

Theo Quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

1.1

Số lần

Lần

01

Số lượng ≤ 30 người

1.2

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị tổng kết

Lần

01

01 ngày/lần

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có bảng pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng

01

Cho tất cả các hộ tham gia

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC NGHỀ MUỐI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

1. MÔ HÌNH SẢN XUẤT MUỐI

Chu kỳ thực hiện 6 tháng, quy mô 1 ha.

A. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy móc, thiết bị

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước động cơ Diesel

Cái

1

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình

 

2

Đầu bơm

Cái

1

 

3

Máy bơm nước động cơ điện

Cái

1

 

4

Máy lu

Cái

1

 

5

Máy cào muối có động cơ

Cái

1

 

6

Xe rùa gắn động cơ

Cái

1

 

7

Băng tải chở muối có động cơ

Cái

1

 

 B. Định mức vật tư

TT

Vật tư

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bạt nhựa trải ô kết tinh

m2

1.300

0,5-1,2mm

 

2

Trải bạt HDPE hồ chứa nước chạt

m 2

245

0,5-1,2mm

 

3

Bạt nhựa lót, phủ kho muối thành phẩm

m2

200

0,5-1,2mm

 

4

Bạt đậy muối

m2

200

0,5-1,2mm

 

5

Ống nước PVC làm khung ô kết tinh

m

500

Φ110mm

 

6

Ống nước PVC cấp nước chạt

m

35

Φ110mm

 

7

Van nước nhánh cấp, xả

Cái

25

Φ60mm

 

8

Cút góc nhựa PVC

Cái

25

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án, mô hình thực hiện tại địa phương

 

9

Boome kế

Cái

3

 

10

Xe rùa (cút kít) đẩy muối

Cái

2

 

11

Hũ lô

Bộ

3

 

12

Bồ cào

Cái

5

 

13

Chày nện

Cái

7

 

C. Định mức lao động

TT

Định mức lao động

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Ngày

240

Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của dự án/mô hình

Qui mô 1ha

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/tháng

 D. Định mức triển khai

TT

Định mức triển khai

ĐVT

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần/điểm

01

30 người

 

 

Thời gian

Ngày/điểm

01

 

2

Hội nghị tổng kết

 

 

 

Tổng kết

Hội nghị/điểm

01

40 người

 

 

Thời gian

Ngày/điểm

01

 

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THUỘC LĨNH VỰC THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

1. Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung ương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống sục khí

Bộ/ mô hình

04-05

3

Hệ thống quạt nước

Bộ/ mô hình

08-16

4

Máy cho tôm ăn

Máy/ mô hình

04-05

5

Máy phát điện

Máy mô hình

01-02

6

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

Định mức tính cho 1 ha

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≥ 100

Quy cỡ giống Postlarvae (PL) 12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.3

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

13.000

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 80

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 80

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

2. Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh mật độ cao

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung ương

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Máy/ mô hình

02-03

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Hệ thống sục khí

Bộ/ mô hình

10

3

Hệ thống quạt nước

Bộ/ mô hình

40

4

Máy cho tôm ăn

Máy/ mô hình

10

5

Máy phát điện

Máy/ mô hình

02-03

6

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ

02-03

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giai đoạn 1

Con/m2

≤ 1.500

Quy cỡ giống PL12, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Giai đoạn 2

Con/m2

≤ 300

3

Thức ăn

FCR

≤ 1.1

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

kg

264.000

4

Tỷ lệ sống

%

≥ 80

 

5

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 50

 

6

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

7

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

3. Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng luân canh với lúa

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức lao động 4

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Máy/ mô hình

02-03

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống sục khí

Bộ/ mô hình

10

3

Hệ thống quạt nước

Bộ/ mô hình

40

4

Máy cho tôm ăn

Máy/ mô hình

10

5

Máy phát điện

Máy/ mô hình

02-03

6

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ

02-03

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 60

Quy cỡ giống Postlarvae (PL) 15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.2

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

7.200

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 80

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 80

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

4. Mô hình nuôi tôm sú thâm canh

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống sục khí

Bộ/ mô hình

02-04

3

Hệ thống quạt nước

Bộ/ mô hình

8-16

4

Máy cho tôm ăn

Bộ/ mô hình

4-5

5

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

6

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 25

Quy cỡ giống PL15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 38%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

kg

6.427

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 35

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

5. Mô hình nuôi tôm sú bán thâm canh

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình.

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

3

Hệ thống quạt nước

Bộ/ mô hình

8-16

3

Máy cho tôm ăn

Bộ/ mô hình

4-5

4

Máy phát điện

Máy/ mô hình

01-02

5

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 15

Quy cỡ giống PL15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

Kg

5.250

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 30

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

6. Mô hình nuôi tôm sú quảng canh cải tiến

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước 8

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/Mô hình

2-4

3

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ

01-02

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 8

Quy cỡ giống PL15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 0.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

Kg

360

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 30

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 30

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

7. Mô hình nuôi tôm sú 2 giai đoạn trong rừng ngập mặn

- Quy mô áp dụng 1 ha mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Thiết bị dụng cụ: thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lồng bẫy thu tôm…

Cái

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

 

 

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

Giai đoạn 1

Con/m2

≤ 22

Quy cỡ giống PL15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Giai đoạn 2

Con/m2

≤ 15

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein 35-42%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Giai đoạn 1

FCR

1.5

Kg

1.760

Giai đoạn 2

FCR

≤ 0.5

Kg

1.287

3

Tỷ lệ sống

%

 

 

Giai đoạn 1

 

≥ 80

 

Giai đoạn 2

 

≥ 60

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

 

 

Giai đoạn 1

 

≤ 150

 

Giai đoạn 2

 

≤ 35

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

 

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

8. Mô hình nuôi tôm sú luân canh lúa (1 vụ tôm 1 vụ lúa)

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật,

Theo quyết định số 726/QĐ- BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/ mô hình

02-04

3

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ/ mô hình

01-02

quy mô kế hoạch, mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 10

Quy cỡ giống PL15, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein 35-42%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

1.350

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 30

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≥ 30

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

9. Nuôi tôm sú kết hợp cá rô phi

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/ mô hình

2-4

3

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ/ mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 15 (tôm sú) ≤ 5 (cá rô phi)

Quy cỡ tôm giống PL15, cá rô phi ≤ 5 cm/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Lượng thức ăn tôm sú

Kg

4.725

Lượng thức ăn cá rô phi

Kg

33.750

3

Tỷ lệ sống

%

 

 

Tôm sú

 

≥ 70

 

Cá rô phi

 

≥ 90

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

 

 

Tôm sú

 

≥ 30

 

Cá rô phi

 

≤ 5

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

10. Nuôi tôm sú kết hợp cá măng

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Bộ/ mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/ mô hình

2-4

3

Thiết bị dụng cụ: xuồng, sàng, chài, thao, xô

Bộ/ mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 20 (tôm sú) ≤ 1 (cá măng)

Quy cỡ tôm giống PL15, cá măng ≤ 5 cm/con, giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

Lượng thức ăn tôm sú

Kg

7.200

Lượng thức ăn cá măng

Kg

4.725

3

Tỷ lệ sống

%

 

 

Tôm sú

 

≥ 80

 

 

Cá măng

 

≥ 90

 

4

Cỡ thu hoạch

 

 

 

Tôm sú

Con/kg

≥ 30

 

Cá măng

Con/kg

≤ 4

 

5

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

11. Mô hình nuôi nghêu bãi triều

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lưới cọc quay quanh bãi

m/mô hình

1.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, cào nghêu

Bộ/ mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

150

Quy cỡ giống ≥ 1 cm/con, khỏe mạnh; Có nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

12. Mô hình nuôi sò huyết bãi triều

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lưới cọc quay quanh bãi

m/ mô hình

1.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thiết bị, dụng cụ: thuyền, xô, thao, cào sò

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

200

Quy cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

 

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

13. Mô hình nuôi sò huyết trong ao

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, thao, cào sò...

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

100

Quy cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

 

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

14. Mô hình nuôi vọp

- Chu kỳ sản xuất: 12 tháng.

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

16

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

14

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lưới cọc quay quanh bãi

m/mô hình

1.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: thuyền, xô, thao, cào sò

Bộ

01-02

C . Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

100

Quy cỡ giống ≥ 0,5 cm/con, khỏe mạnh; Có nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

 

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

15. Mô hình nuôi tôm cua vọp kết hợp

- Quy mô áp dụng cho 1ha mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

07

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

05

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: Xuồng, xô, thao, cào sò,..

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

 

Giống khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

Giống tôm sú

 

≤ 8

PL15

Giống cua

 

≤ 0,5

 

Giống vọp

 

≤ 1

 

2

Thức ăn

 

 

 

Tôm sú

FCR

≥ 0,5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Lượng thức ăn tôm sú

Kg

360

3

Tỷ lệ sống

%

 

 

Tôm sú

 

≥ 30

 

Cua

 

≥ 60

 

Vọp

 

≥ 70

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

 

 

Tôm sú

 

≤ 30

 

Cua

 

≤ 3

 

Vọp

 

≤ 10

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

16. Mô hình nuôi cua biển trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1 ha mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/ mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Lưới bao quanh ao

m/ mô hình

10.000

3

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, gập cua

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 2

Quy cỡ giống ≥ 0,8 cm/con. Giống khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Thức ăn (cá tạp)

FCR

≤ 5,0

Cá tươi, không bị ươn

Kg

12.500

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 50

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 4

 

5

Năng suất

Tấn/ha

≥ 2,5

 

6

Thời gian nuôi

Tháng

≤ 06

 

7

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

8

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

17. Mô hình nuôi cá chim vây vàng trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Bộ/mô hình

01-02

4

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

5

Máy cho ăn tự động

Bộ/mô hình

03-04

6

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, chài

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

3

Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

788

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 4

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

18. Mô hình nuôi cá hồng mỹ trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động 23

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ/mô hình

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

4

Máy phát điện

Bộ/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Bộ/mô hình

03-04

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 2

Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

1.050

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 2

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

19. Mô hình nuôi cá măng trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Định mức ao nuôi

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

06

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, chài

Bộ

01-02

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 2

Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con. Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

2.800

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 1

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

20 . Mô hình nuôi cá kèo trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

06

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, chài

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≥ 50

Quy cỡ giống ≥ 3 cm/con. Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.4

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

2.100

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 50

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

21. Mô hình nuôi cá nâu trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

 TT

 Nội dung

Đơn vị tính

 Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

 Ghi chú

 1

Công lao động phổ thông

 Tháng

 12

 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

 Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023 về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật khuyến nông trung ương

 2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

 Tháng

 10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

 01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, chài

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 5

Quy cỡ giống ≥ 4 cm/con. Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

1.200

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 5

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 5183/QĐ-BNN-KN ngày 06/12/2023

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

22. Mô hình nuôi cá bông lau trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Định mức ao nuôi

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

16

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

14

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

06

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, chài

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 4

Quy cỡ giống ≥ 2,5 cm/con. Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

3.840

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0.8

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

23. Mô hình nuôi cá bớp (cá giò) trong lồng bè

- Quy mô áp dụng cho 100 m3

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

11

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Máy phát điện

Bộ/Mô hình

01-02

3

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m3

≤ 3

Quy cỡ giống ≥ 18 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

2.250

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 5

 

5

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

24. Mô hình nuôi cá đối trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Máy phát điện

Bộ/Mô hình

01-02

3

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 5

Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 2,5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 28%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

2.225

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0.3

 

5

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

25. Mô hình nuôi hàu treo giàn bè trên sông

- Quy mô áp dụng cho 100 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Lưới làm giàn

m2

2.000-5.000

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, giỏ lưới, vợt…

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/giá bám

25

Quy cỡ giống ≥ 2 cm/con khỏe mạnh; Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn tự nhiên

3

Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường…)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

26. Mô hình nuôi cá chẽm trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Bộ/Mô hình

01-02

4

Dụng cụ: thuyền xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

5

Hệ thống lồng

Theo quy trình/TBKT được công nhận/chấp thuận, phù hợp với quy mô dự án

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 1,5

Quy cỡ giống ≥ 12 cm/con; Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

1.575

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

 

4

Cỡ thu hoạch

Kg/con

≤ 1

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 663/QĐ-BNN-KN, ngày 03/02/2021

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

27. Mô hình nuôi cá mú trong ao đất

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Định mức ao nuôi

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, chài

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 1

Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con. Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn (dùng thức ăn công nghiệp)

FCR

≤ 2.2

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 42%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

1.540

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Cỡ thu hoạch

Kg/con

≤ 1

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

28. Mô hình nuôi cá kèo trong ao đất

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

08

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

04-06

3

Hệ thống sục khí

Bộ /mô hình

02-04

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, chài

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≥ 50

Quy cỡ giống ≥ 3 cm/con. Cá khỏe mạnh; có nguồn gốc xuất sứ rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.4

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

840

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 50

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

 

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

29. Mô hình nuôi tôm càng xanh thâm canh trong ao đất

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

04-08

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01

4

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ/mô hình

01-02

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 20

Quy cỡ giống PL15; Tôm giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

1.675

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 50

 

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 15

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

30. Mô hình nuôi tôm càng xanh bán thâm canh trong ao đất

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01

4

Thiết bị, dụng cụ: thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới…

Bộ

02-04

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

10

Quy cỡ giống PL15; Tôm giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

300

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 50

 

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 30

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường),…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

31. Mô hình nuôi tôm càng xanh xen lúa

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/Mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thiết bị, dụng cụ: Thuyền, chài, xô, chậu, giỏ lưới, lòng bẫy…

Bộ/ mô hình

01-02

3

lưới thu tôm, máy nạo, vét cải tạo ruộng/ao…

Bộ/ mô hình

01

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 5

Quy cỡ giống PL15; Tôm giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

124

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 50

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 30

 

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)...

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

4

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

32. Mô hình nuôi tôm càng xanh xen trong vườn dừa

- Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, sàng, thao

Bộ/ mô hình

01-02

C.Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 5

Quy cỡ giống PL15. Tôm giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤1.2

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

102

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 50

 

4

Cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 30

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

 33. Nuôi tôm càng xanh toàn đực thâm canh - Quy mô áp dụng cho 1000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

 TT

 Nội dung

Đơn vị tính

Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

 Ghi chú

 1

Công lao động phổ thông

 Tháng

 11

 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

 2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

 Tháng

 09

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

43 B. Định mức máy móc, thiết bị

 TT

 Nội dung

 Đơn vị tính

 Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

 Ghi chú

 1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

 Máy/mô hình

 01-02

 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 Theo thực tế sản xuất tại địa phương

 2

 Hệ thống quạt nước

 Bộ/mô hình

 01-02

 3

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chài, sàng, thao

 Bộ

 01-02

 C. Định mức giống, vật tư

 TT

 Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

 Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

 1

 Giống

Con/m2

 ≤ 20

 Quy cỡ giống PL15. Tôm giống khỏe mạnh. Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

 Theo thực tế sản xuất tại địa phương

 2

 Thức ăn

 FCR

 ≤ 2

 Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein ≥ 35%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

 Kg

 680

 3

 Tỷ lệ sống

 %

 ≥ 50

 

 4

 Cỡ thu hoạch

 Con/kg

 ≤ 30

 

 5

 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

 Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 6

 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

 5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Chiếc/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

34. Mô hình nuôi cá tra thâm canh trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước.

A. Định mức ao nuôi

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn mô hình

Tháng

6-8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

01-02

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 60

Quy cỡ giống ≥ 2 cm/con; Cá khỏe mạnh;Nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.7

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

61.200

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 75

 

4

Cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0.8

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lần

Lần

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

35. Mô hình nuôi cá lóc trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6-8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

30

Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.4

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

14.700

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70%

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

0,5

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường),…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5-10% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

36. Mô hình nuôi cá thát lát cườm trong ao

- Quy mô áp dụng cho 500 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

25

Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 3,5

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

6.562

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60%

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

0,25

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

37. Mô hình nuôi ghép cá thát lát cườm với cá sặc rằn

- Quy mô áp dụng cho 100 m2 vèo/500 m2 mặt nước nuôi

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/ mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chai, thao

Bộ/ mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống cá thát lát cườm

Con/m2

25

Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con; Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Giống cá sặc rằn

4

3

Thức ăn

FCR

1.6

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein 40%

kg

1.424

4

Tỷ lệ sống cá thát lát cườm

%

≥ 60

 

5

Tỷ lệ sống cá sặc rằn

%

≥ 70

 

6

Cỡ thu hoạch cá thát lát cườm

Kg/con

≤ 2

 

7

Cỡ thu hoạch cá sặc rằn

Kg/con

≤ 10

 

8

Năng suất cá thát lát cườm

Tấn/ha

≥ 21

 

 

9

Năng suất cá sặc rằn

Tấn/ha

≥ 3,5

 

11

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

12

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

HN

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

38. Mô hình nuôi cá sặc rằn trong ao

- Quy mô áp dụng cho 500 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/cán bộ

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

20

Quy cỡ giống ≥ 5 g/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

1.260

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70%

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

0,1- 0,15

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

39. Mô hình nuôi cá rô đồng trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

50

Quy cỡ giống ≥ 5 g/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 2.0

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 40%; Thức ăn nằm Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

6.000

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 75

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

0,08

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

40. Mô hình nuôi cá trê lai trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1.000m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

01-02

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

40-50

Quy cỡ giống ≥ 8 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

1.5

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 40%; Thức ăn nằm Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

4.680 – 5.850

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 65

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

0,12-0,15

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

41. Mô hình nuôi lươn không bùn trong bể

- Quy mô áp dụng cho 10 m2

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật.

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ/tháng

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

01-02

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01

4

Thiết bị, dụng cụ: xô, thao, vợt

Bộ

01-02

5

Hệ thống bể

 

 

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

250

Quy cỡ giống ≥ 500- 1.000 con/kg. Lươn khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein 44%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

394

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,15

 

5

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

42. Mô hình nuôi ếch trong bể/vèo

- Quy mô áp dụng cho 20 m2 bể/vèo; 100 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Dụng cụ: xô, chậu, vợt…

Bộ/mô hình

01-02

3

Vèo lưới

vèo/mô hình

1-2

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

100

Quy cỡ giống 100-120 con/kg; Ếch giống khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

504

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,2

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

10% tổng chi phí thức ăn (đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

43. Mô hình nuôi cá chạch lấu trong ao

- Quy mô áp dụng cho 500 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01

4

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 10

Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con; Cá giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ số thức ăn

FCR

≤ 3,5

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

3.150

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,3

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

44. Mô hình nuôi ba ba trong ao

- Quy mô áp dụng cho 100 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/ mô hình

01-02

4

Dụng cụ: xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

4

Quy cỡ giống 4-6 cm/con; Con giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 4

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

kg

1.344

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 1,2

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

45. Mô hình nuôi cá rô phi/diêu hồng trong ao

- Quy mô áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

01-02

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

01-02

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống: Rô phi/ Diêu hồng

Con/m2

20

Quy cỡ giống ≥ 5 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.7

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

11.900

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,5

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

46. Mô hình nuôi cá rô phi/diêu hồng trong lồng bè

- Quy mô áp dụng cho 50 m3.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

9

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

7

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống: Rô phi/ Diêu hồng

Con/m3

100

Quy cỡ giống ≥ 5 cm; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

3.150

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,5

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

47. Mô hình nuôi cá lăng trong lồng bè

- Quy mô áp dụng cho 50 m3.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

11-12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

5

Hệ thống lồng

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m3

50

Quy cỡ giống 50g/ con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

3

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

5.250

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

kg/con

≥ 1

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

5% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

HN

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

48. Mô hình nuôi cá thát lát cườm trong lồng bè

- Quy mô áp dụng cho 50 m3.

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

13

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

11

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

3

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m3

50

Quy cỡ giống ≥ 8 cm; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

812

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 65

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

kg/con

≥ 0,25

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

49. Mô hình nuôi ốc bươu đen trong ao

- Quy mô áp dụng cho 100m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, vợt, thao

Bộ

01

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 150

Quy cỡ giống 10.000 - 15.000 Kg/con

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

0,5

Thức ăn: thực vật thuỷ sinh, phụ phẩm (rau, củ, quả…) và thức ăn công nghiệp ≥ 30% đạm

kg

225

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 90

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

30-35

 

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

4

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

HN

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

50. Mô hình nuôi ghép ốc bươu đen với cá sặc rằn

- Quy mô áp dụng cho 500 m2

A. Định mức lao động 66

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, vợt, thao

Bộ

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống ốc bươu đen

Con/m2

≤ 100

Quy cỡ giống 10.000 - 15.000 Kg/con

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Giống cá sặc rằn

Con/m2

≤ 5

Quy cỡ giống ≥ 5 g/con

3

Thức ăn ốc (thức ăn công nghiệp)

FCR

0,5

Thức ăn: thực vật thuỷ sinh, phụ phẩm (rau, củ, quả…) và thức ăn công nghiệp ≥ 30% đạm;

kg

750

4

Thức ăn cá

FCR

1,3

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 30;

kg

260

5

Tỷ lệ sống

%

ốc ≥ 90; cá ≥ 80%

 

6

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

ốc: 30-35; cá 10-15 con/kg

 

7

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

8

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

51. Mô hình nuôi ếch trong vèo kết hợp cá trong ao (cá rô đồng, cá trê, cá sặc rằn…)

Tính trên 10 m2 vèo; 100 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

 

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

≤4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Máy bơm nước hoặc Motor 3HP

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chai, thao

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

ếch giống

Con/m2

80-100

Cở giống 100-120 con/kg; Ếch giống khỏe mạnh

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Các loài cá nuôi ghép

≤ 10

Quy cỡ giống ≥ 5g/con, khỏe mạnh

3

Thức ăn

FCR

2,5

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein 30%

kg

612

4

Tỷ lệ sống

%

70

 

 

5

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

ếch: 0,25; cá 0,1

 

 

6

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

7

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

≤ 5% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

52. Nuôi cá tai tượng trong ao

Tính trên 1.000 m2 mặt nước

A . Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

32

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

30

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

 B . Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống cho ăn tự động

máy/mô hình

01-02

3

Cống

Cái/mô hình

4

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

2

Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

8

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam;

kg

2.800

3

Tỷ lệ sống

%

70

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

4

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường),..

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

HN

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

53. Mô hình nuôi cá hỗn hợp (ghép cá phi chính số lượng >50%, còn lại cá khác)

Tính trên 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

 

2

Cán bộ chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, thao, chài

Bộ

01-02

3

Cống

cái

2

 C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

3-5

Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

1.5

Thức ăn công nghiệp có hàm lượng protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

2.625

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 2

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

54. Mô hình nuôi cá trê vàng trong ao

Tính cho 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

01-02

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

20

Quy cỡ giống ≥ 4 cm; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.8

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

4.320

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

4-5

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

55. Mô hình nuôi cá trê lai trong ao

Tính cho 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

7

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

01-02

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

80-100

Quy cỡ giống ≥ 4 cm; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

1.6

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

9.600

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

8-10

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

HN

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

56. Mô hình nuôi cua đinh thương phẩm

Tính trên 100 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

20

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/cán bộ

18

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, vợt, thao

Bộ/mô hình

01

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

4

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

2

Quy cỡ giống ≥ 150-200g; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 10

Thức ăn cá tạp

kg

800

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 40

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

0,9-1

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

 

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

57. Mô hình nuôi cá bống tượng trong ao

- Áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-04

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

2

Quy cỡ giống ≥ 10 cm; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 9

Thức ăn cá tạp và phối trộn thức ăn hỗn hợp đảm bảo chất lượng

kg

2.880

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥0,4

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano tuyên truyền

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

58. Mô hình nuôi cá lóc bông, cá lóc (Trong vèo, bè,…)

- Áp dụng cho 50m3

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

02-03

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

5

Hệ thống lồng

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

130

Quy cỡ giống ≥ 8 cm; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

1.4

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam. Có hàm lượng đạm ≥40%.

kg

3.185

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥0,5

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

59. Mô hình nuôi rắn ri voi thương phẩm trong bể

Tính trên 10 m2 bể

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

11

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xô, thao

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

20

Quy cỡ giống 30 cm/con; Giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

4

Thức ăn cá tươi sống, cá tạp phối trộn thức ăn hỗn hợp đảm bảo chất lượng

kg

560

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

0,8-1

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

HN

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

60. Mô hình nuôi cá tai tượng kết hợp với cá sặc rằn trong ao, mương vườn

Tính trên 100 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

11

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Máy/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thiết bị, dụng cụ: xô, thao

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

≤ 7 (tai tượng) ≤ 7 (sặc rằn)

Quy cỡ giống tai tượng 4-7 cm/con; sặc rằn: 200 con/kg; Giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.6

Thức ăn công nghiệp hàm lượng Protein ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

kg

582

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 65

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

Cá tai tượng: 0,7; cá sặc rằn: 0,1

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

61. Mô hình nuôi cá chình thương phẩm trong vèo đặt trong ao

- Áp dụng cho 10 m3 vèo

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

14

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

12

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

5

Hệ thống lồng

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m3

20

Quy cỡ giống ≥ 100 g; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022 và thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 10

Thức ăn cá tạp và phối trộn thức ăn hỗn hợp đảm bảo chất lượng

Kg

560

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 2

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

62. Mô hình nuôi cá hô trong ao

- Tính cho 1 ha mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

22

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

20

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

1

Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng Protein ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

32.000

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 80

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 1,5

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

 

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

63. Mô hình nuôi cá chạch lấu trong vèo

- Tính cho 100 m2 vèo

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

 B. Định mức giống, vật tư

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Vèo

Cái/mô hình

02-03

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

10

Quy cỡ giống ≥ 10 cm/con; Cá khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 3.5

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng Protein ≥ 42%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

630

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,3

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai mô hình

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

 

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

64. Mô hình nuôi cá basa trong lồng/bè

- Áp dụng cho: 50 m3

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng/cán bộ

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

3

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

01-02

4

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

5

Máy cho ăn tự động

Máy/mô hình

02-03

6

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m3

150

Quy cỡ giống ≥ 14 cm; Cá khỏe mạnh; có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 22%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

10.500

3

Tỷ lệ sống

%

≥70

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 1

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

65. Mô hình nuôi lươn thịt trong bể theo hướng hữu cơ

- Áp dụng cho: 10 m2 bể

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống sục khí

Bộ/mô hình

02-04

3

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

4

Dụng cụ: xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

5

Hệ thống bể

 

 

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

250

Quy cỡ giống 500 -1.000 con/kg; Giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 44%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

394-787

3

Tỷ lệ sống

%

≥70

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 0,15 – 0,3

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

66. Mô hình nuôi cá trong ruộng lúa theo hướng hữu cơ

- Tính cho 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

11

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Máy phát điện

Máy/mô hình

01-02

3

Dụng cụ: Thuyền, xô, chậu, vợt…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống (cá lóc, cá rô, cá sặc rằn, cá hường, cá chép,...)

Con/m2

2

Quy cỡ giống Cá lóc ≥ 8 cm/con; cá rô ≥ 5 cm/con; cá sặc rằn ≥ 5,5 cm/con; cá hường ≥ 5,5 cm/con; cá chép ≥ 5,5 cm/con; Giống khỏe mạnh; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.4

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 40% đối với cá lóc và cá rô, ≥ 22% đối với cá khác,

Kg

1.638 - 2.184

3

Tỷ lệ sống

%

≥65

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

0,9 – 1,2

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

67. Mô hình nuôi xen canh tôm càng xanh trong ruộng lúa theo hướng hữu cơ

- Áp dụng cho: 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

2

Quy cỡ giống 1-1,3 cm; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.3

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 25%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

80

 

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 65

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

≥ 50

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

68. Mô hình nuôi xen canh cá chạch đồng trong ruộng lúa

- Tính cho 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

11

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

20

Quy cỡ giống ≥ 5 g/con; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.3

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

340

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 65

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

g/con

≥ 20

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

 

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

 

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

69. Mô hình ương giống cá tai tượng trong ao

- Tính cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

100

Quy cỡ giống sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.3

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

172 - 260

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 20

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

100 - 150

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

70. Mô hình ương giống cá trê trong ao

- Tính cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

300- 400

Quy cỡ giống sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

900- 1.200

 

Tỷ lệ sống

%

≥ 30

 

 

 

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≥ 100- 200

 

 

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

4

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

71. Mô hình ương giống cá sặc rằn trong ao

- Tính cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

1000

Quy cỡ giống sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.2

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

1.000 – 1.200

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 10

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

100-150

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

72. Mô hình ương giống cá chạch lấu trong ao

- Tính cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

3

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

02-03

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

1000

Quy cỡ giống sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 2

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

665

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 10

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≥300

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

73. Mô hình ương giống cá rô đồng/nhím trong ao

- Tính cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

mô kế hoạch, mô hình

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

 Giống

Con/m2

1000

 Quy cỡ giống sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

 Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

 Thức ăn

FCR

≤ 1.3

 Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

3.900

3

 Tỷ lệ sống

%

≥ 30

 

 

4

 Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

100-200

 

 

5

 Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

HN

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

MH

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

74. Mô hình nuôi cá chốt trong ao

- Tính cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

10

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

8

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

3

Hệ thống cho ăn tự động

Bộ/mô hình

01-02

4

Hệ thống giám sát chất lượng môi trường ai nuôi

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

50

Quy cỡ giống 2-2.5cm; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

1.050

 

Tỷ lệ sống

%

≥ 70

 

 

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≤ 50

 

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

4

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

75. Mô hình ương cá linh

- Tính cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3,5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

500

Quy cỡ giống sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Căn cứ tài liệu tập huấn của Trung tâm Khuyến ngư giống thủy sản An Giang, 2011. Kỹ thuật nuôi thương phẩm cá linh ống trong ao đất

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.3

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 30%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

650

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 50

 

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≥ 500

 

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

76. Mô hình nuôi cá heo đuôi đỏ trong lồng bè

- Tính cho 45 m3

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

8

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

6

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Bộ test môi trường nước (pH, nitrite, Amoniac, H2S,..) hoặc máy giám sát chất lượng môi trường nước

Bộ/mô hình

02-03

3

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m3

250

Quy cỡ giống 6-7 g; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 3

Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

560

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 50

 

5

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≥ 30

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN 40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

77. Mô hình ương giống tôm càng xanh toàn đực

- Tính cho 10 m3

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

2

Đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

1,5

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Heater nâng nhiệt

Cái/bể

01-02

3

máy giám sát chất lượng môi trường nước

Cái /mô hình

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/lít

100

Quy cỡ giống: sau khi nở khoảng 18-20 giờ; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Quy trình ương giống tôm càng xanh toàn đực của Trung tâm Giống Thủy sản An Giang

2

Thức ăn

Kg/m3

2.5

Artemia; Thức ăn hỗn hợp hàm lượng đạm ≥ 40%; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Artemia

Lon

21

Artemia (450g/lon)

3

Tỷ lệ sống (%)

≥ 20

4

Kích cỡ thu hoạch (post)

12 – 14

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, dinh dưỡng

5-10% tổng chi phí thức ăn. Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

7

Nước ót

m3

5

Nước ót có độ mặn từ 100- 150ppt

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

HN

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

MH

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

78. Mô hình nuôi cá trắm cỏ trong lồng bè

Áp dụng cho 100 m3

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Qui mô 1 ha

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

≤ 10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống cho ăn tự động

Hệ thống/mô hình

1

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Máy phát điện

Cái/mô hình

1

3

máy giám sát chất lượng môi trường nước

Cái/mô hình

01

4

Thiết bị, dụng cụ phục vụ

Bộ/mô hình

1

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cá giống

Con/m3

30

Kích cỡ 10-15g/con. Khỏe mạnh, không dị hình, không biểu hiện bệnh

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

1.5

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein 25%

Kg

5.400

3

Tỷ lệ sống (%)

%

 

≥ 60

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/con

 

≥ 2

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường),…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học,...

≤ 5% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤30 người

-

Thời gian

Ngày/lớp

01

2

Hội nghị tổng kết

 

-

Tổng kết

Hội nghị

01

≤ 50 người

-

Thời gian

Ngày/HN

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

79. Mô hình ương cá tra

- Tính cho 1 triệu con bột

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

6

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

≤4

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

3

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

4

máy giám sát/kiểm tra chất lượng môi trường nước

Cái/mô hình

01-03

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

1.000

Sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, có giấy chứng nhận chất lượng theo quy định

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≤ 1.5

Thức ăn công nghiệp ≥ 30% đạm. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

3.000

3

Tỷ lệ sống (%)

%

7 - 10

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

50

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lần

Lần

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

80. Mô hình ương giống cá chốt

Áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động 106

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

3

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

2

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Máy giám sát chất lượng môi trường nước

Cái/mô hình

01-02

3

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

01-02

C. Định mức, giống vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

700

Sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

0,7

Thức ăn hỗn hợp (mảnh) hàm lượng đạm ≥ 30% đạm; Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

Kg

490

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 20

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

200-500

 

5

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ....

%/tổng giá trị (giống, thức ăn hỗ trợ)

5-10

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

lớp

01

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày/lớp

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

81. Mô hình ương cá trắm cỏ giống

- Áp dụng cho 1.000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

5

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Qui mô 1 ha

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Công lao động cán bộ kỹ thuật

Tháng

≤ 3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-02 cán bộ/tháng

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống cho ăn tự động

Hệ thống/mô hình

1

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Máy phát điện

Cái/mô hình

1

3

Hệ thống quạt nước

Bộ/mô hình

1-2

4

Thiết bị, dụng cụ: xuồng, xô, chai, thao

Bộ/mô hình

1

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Cá bột

Con/m2

200

Cá khoảng 1 ngày tuổi, khỏe mạnh, không dị hình, không biểu hiện bệnh

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

1.3

Thức ăn hỗn hợp có hàm lượng protein 30%. Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam.

Kg

1.560

 

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

 

 

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

100-200

 

3

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường),…

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

4

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

≤ 5% tổng chi phí thức ăn (Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành)

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01

≤ 20 người

-

Thời gian

Ngày/lớp

01

2

Hội nghị tổng kết

 

-

Tổng kết

Hội nghị

01

≤ 50người

-

Thời gian

Ngày/HN

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

82. Mô hình ương cá lóc

- Tính cho 1000 m2 mặt nước

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Ngày

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

3

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: Thuyền, lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/m2

1.000

Sau khi hết noãn hoàng; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

1.5

Thức ăn hỗn hợp ≥ 40% đạm, Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

Kg

2.250

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 30

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Con/kg

≥ 200

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

83. Sản xuất giống nghêu cám (Meretrix lyrata)

- Tính cho 200 triệu con nghêu cám

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

4

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

2

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Dụng cụ: lưới, chài, xô, chậu…

Bộ

01-02

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/kg

≤ 25

Nghêu bố mẹ kích thước ≥ 3cm ; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.

Theo Quyết định số 644/QĐ-TCTS- KHCN&HTQT ngày 236/6/2017 của Tổng cục Thủy sản về công nhận “Giải pháp kỹ thuật nâng cao hiệu quả quy trình sản xuất nghêu giống” (Meretrix lyrata)

2

Thức ăn

 

 

Tảo tươi

- Tảo gốc

lít

150

 

- Dung dịch nuôi tảo

lít

150

 

- Hóa chất gây màu tảo

kg

200

 

- Cá rô phi giống

kg

100

 

- Thức ăn cá rô phi

kg

200

 

3

Tỷ lệ nở

%

≥ 80

 

4

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

 

5

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

84. Sản xuất giống tôm sú (penaeus monodon)

- Tính cho 1 triệu con giống

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

2

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

1

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Kính hiển vi

Bộ/mô hình

01

3

Máy đo độ mặn

Bộ/mô hình

01

4

Máy bơm chìm

Máy/mô hình

02

5

Cân điện tử

Bộ/mô hình

01

6

Máy sục khí

Máy/mô hình

01

7

Máy phát điện

Máy/mô hình

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/lít

≤ 150

Nauplius ; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo tài liệu “Kỹ thuật sản xuất giống tôm sú chất lượng cao thuộc”, Nhà xuất bản Nông nghiệp

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn hỗn hợp ≥ 42% đạm, Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

- Frippak

lon

02

Frippak 1 (650g)

- Lansy Zoae, mysis

lon

03

Lansy Zoae, mysis (650g)

- Lansy post

kg

02

Lansy post

- Tảo

lon

4

Tảo (200g)

- ZP25

g

200

ZP25 (200g)

- N0

kg

03

 

- N1

kg

03

 

- Artemia

lon

7

Artemia (425g)

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Nước biển

m3

30

 

Nước ót

m3

3,0

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

5

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

85. Sản xuất giống tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

- Tính cho 1 triệu con giống

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

2

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

1

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Kính hiển vi

Bộ/mô hình

01

3

Máy đo độ mặn

Bộ/mô hình

01

4

Máy bơm chìm

Máy/mô hình

02

5

Cân điện tử

Bộ/mô hình

01

6

Máy sục khí

Máy/mô hình

01

7

Máy phát điện

Máy/mô hình

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/lít

≤ 250

Nauplius ; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo giáo trình kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác, Nhà Xuất Bản Đại học Cần Thơ

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn hỗn hợp ≥ 42% đạm, Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

- Frippak 1

lon

4

Frippak 1 (625g)

- Lansy

lon

4

Lansy (625g)

- Lansy post

kg

3

Lansy post

- Tảo

lon

4

Tảo (200g)

- ZP25

lon

1

ZP25 (200g)

-N0

kg

04

 

-N1

kg

04

 

- Artemia

lon

7

Artemia (425g)

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Nước biển

m3

30

 

 

Nước ót

m3

3

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

86. Mô hình sản xuất giống cua biển (Scylla paramamosain)

- Tính cho 1 triệu con giống

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

3

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

1

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

01-03 cán bộ

 B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Tên thiết bị, máy móc

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Bơm nước

Bộ/mô hình

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Theo thực tế sản xuất tại địa phương

2

Kính hiển vi

Bộ/mô hình

01

3

Máy đo độ mặn

Bộ/mô hình

01

4

Máy bơm chìm

Máy/mô hình

02

5

Cân điện tử

Bộ/mô hình

01

6

Máy sục khí

Máy/mô hình

01

7

Máy phát điện

Máy/mô hình

01

C. Định mức giống, vật tư

TT

Tên giống, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

Con/lít

≤ 400

Cở cua Zoea 1; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng

Theo giáo trình kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác, Nhà Xuất Bản Đại học Cần Thơ

2

Thức ăn

 

 

Thức ăn hỗn hợp ≥ 42% đạm, Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

- Vittelplus loại trung

lon

3

 

- Crab feed

lon

3

 

- Shrim favar

lon

2

 

- Lansy post

lon

1

 

- Artemia

lon

15

 

Tỷ lệ sống

%

≥ 10

 

3

Nước biển

m3

70

 

4

Nước ót

m3

5

 

5

Vật tư thiết yếu khác: testkit (bệnh, môi trường)

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, mô hình

5

 

6

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

 

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

Lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

 

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

87. Mô hình Aquaponic qui mô lớn

Áp dụng cho 500 m2 (tương đương 100 m3 nước)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

12

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Ứng dụng quy trình kỹ thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9-10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Nhà màng

cái

01

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

Ứng dụng quy trình kỹ thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống nuôi (bể cá)

Hệ thống

01-05

3

Hệ thống trồng rau (giàn thủy canh)

Hệ thống

01-05

4

Hệ thống sục khí

Hệ thống

01-02

5

Hệ thống lọc lọc cơ học (Chiếm 20-30% thể tích bể cá)

Hệ thống

01-05

6

Hệ thống (lọc) vi sinh (Chiếm 20-30% thể tích bể cá)

Hệ thống

01-05

7

máy bơm

cái

5-10

8

Thiết bị đo lượng

Bộ

01

9

Hệ thống đối lưu

Bộ

05

10

Bể chứa nước cấp

Cái

01

11

Giàn ươm

Bộ

04

C. Định mức giống, vật tư

Định mức tính cho 500 m2

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

kg

≤ 25kg/m3

Đối tượng thủy sản khỏe mạnh, kích cỡ đồng đều, tỷ lệ dị hình ≤ 5%. (Tùy đối tượng nuôi)

Ứng dụng quy trình kỹ thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≥ 1,5

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam. Tùy loài và giai đoạn mà kích cỡ và độ đạm khác nhau

Kg

6.000

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/m3

60-65

 

5

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ....

%/tổng giá trị (giống, thức ăn hỗ trợ)

5

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

6

Hạt giống

kg

0,4-0,5

 

 

7

Rọ trồng rau

Cái

1.200-1.500

 

 

8

Dung dịch dinh dưỡng cho cây

Bộ

2

Khoáng chất thiết yếu

9

Vi sinh

Chai/kg

02

Nitrosomonas và Nitrobacter

D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022

-

Số lớp

lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày/lớp

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

88. Mô hình aquaponic qui mô hộ gia đình

Áp dụng cho 10 m2 (tương đương 2m3 nước)

A. Định mức lao động

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công lao động phổ thông

Tháng

11

Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

Nông dân đối ứng

Ứng dụng quy trình kỹ thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương

2

Cán bộ chỉ đạo, hướng dẫn kỹ thuật

Tháng

9-10

Trung cấp trở lên, chuyên môn phù hợp

1-2 người

B. Định mức máy móc, thiết bị

TT

Nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Hệ thống nuôi (bể cá)

Hệ thống

01-02

Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô kế hoạch, mô hình

ứng dụng quy trình kỹ thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương

2

Hệ thống trồng rau (giàn thủy canh)

Hệ thống

03-04

3

Hệ thống lọc lọc cơ học và sinh học (Chiếm 10-20% thể tích bể cá)

Hệ thống

01-02

4

máy bơm

cái

1-2

5

Thiết bị đo lường

Bộ

01

C. Định mức, giống vật tư

TT

Tên giống, vật tư, máy móc, thiết bị

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Giống

kg

≤ 25kg/m3

Đối tượng thủy sản khỏe mạnh, kích cỡ đồng đều, tỷ lệ dị hình ≤ 5% (Tùy đối tượng)

Ứng dụng quy trình kỹ thuật công nghệ Aquaponic trong nuôi lươn kết hợp trồng rau thủy canh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long và thực tế sản xuất tại địa phương

2

Thức ăn

FCR

≥ 1,5

Thức ăn nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam. Tùy loài và giai đoạn mà kích cỡ và độ đạm khác nhau

Kg

600

3

Tỷ lệ sống

%

≥ 60

 

4

Kích cỡ thu hoạch

Kg/m3

60-65

 

5

Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học, ....

%/tổng giá trị (giống, thức ăn hỗ trợ)

5

Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định hiện hành

6

Hạt giống

kg

0,1

 

 

7

Rọ trồng rau

Cái

≤ 250

 

 

8

Dung dịch dinh dưỡng cho cây

Bộ

2

Khoáng chất thiết yếu

 D. Định mức triển khai

TT

Diễn giải nội dung

ĐVT

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tập huấn xây dựng mô hình

 

 

 

Theo quyết định số 726/QĐ-BNN-KN ngày 24/02/2022.

-

Số lớp

lớp

01-02

≤ 30 người/lớp

-

Thời gian

Ngày/lớp

01

2

Hội nghị sơ kết, tổng kết

 

 

 

-

Hội nghị sơ kết

Hội nghị

01

40 người/HN

-

Hội nghị tổng kết

Hội nghị

01

40 người/HN

3

Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình

Lần

01

01 ngày/lần

Mô hình Khuyến nông được nhân rộng cần tổ chức Tham quan, hội thảo nhân rộng mô hình và có Bảng Pano

4

Bảng Pano tuyên truyền

Bảng/hộ

01

Cho tất cả các hộ tham gia

 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ ĐÀO TẠO HUẤN LUYỆN KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

I. Tập huấn khuyến nông

1. Tập huấn: Đào tạo giảng viên khuyến nông nòng cốt

- Thời gian tập huấn: 05 ngày (lý thuyết, thực hành: 04 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).

- Số lượng học viên: 40 người.

- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông.

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công giảng bài

Ngày/người

04

 

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày/người

04

 

3

Công trợ giảng

Ngày/người

04

 

4

Công hướng dẫn thăm quan

Ngày/người

02

 

5

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày /người

06

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.

6

Công tổ chức tập huấn

Ngày/người

10

7

Công quản lý

Ngày/người

05

B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Tên học liệu, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

42

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt.

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Bộ/học viên

40

 

 

3

Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

2. Tập huấn nghiệp vụ phương pháp khuyến nông

- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết, thực hành: 02 ngày; tham quan mô hình: 01 ngày).

- Số lượng học viên 40 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên.

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công giảng bài

Ngày/người

02

 

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày/người

02

 

3

Công trợ giảng

Ngày/người

02

 

4

Công hướng dẫn thăm quan

Ngày/người

02

 

5

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày /người

04

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.

6

Công tổ chức tập huấn

Ngày/người

06

7

Công quản lý

Ngày/người

03

 B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Tên học liệu, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

42

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Bộ/học viên

40

 

 

3

Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

3. Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ hợp tác xã nông nghiệp

- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết, thực hành: 1.5 ngày; thăm quan mô hình: 0.5 ngày).

- Số lượng học viên 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ hợp tác xã, cán bộ xã nông thôn mới (NTM).

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công giảng bài

Ngày/người

1.5

 

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày/người

1.5

 

3

Công trợ giảng

Ngày/người

1.5

 

4

Công hướng dẫn thăm quan

Ngày/người

01

 

5

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày /người

03

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

6

Công tổ chức tập huấn

Ngày/người

04

7

Công quản lý

Ngày/người

02

B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Tên học liệu, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Bộ/học viên

30

 

 

3

Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

4. Tập huấn phương pháp, kỹ năng truyền thông trong khuyến nông

- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết, thực hành: 02 ngày; thăm quan mô hình: 01 ngày).

- Số lượng học viên 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên.

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công giảng bài

Ngày/người

02

 

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày/người

02

 

3

Công trợ giảng

Ngày/người

02

 

4

Công hướng dẫn thăm quan

Ngày/người

02

 

5

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày /người

04

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

6

Công tổ chức tập huấn

Ngày/người

06

7

Công quản lý

Ngày/người

03

B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Tên học liệu, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn,yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Bộ/học viên

30

 

 

3

Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

5. Tập huấn tổ chức sản xuất liên kết sản xuất

- Thời gian: 03 ngày (lý thuyết, thực hành: 02 ngày; thăm quan mô hình: 01 ngày).

- Số lượng học viên 40 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật nông nghiệp, khuyến nông viên.

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công giảng bài

Ngày/người

02

 

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày/người

02

 

3

Công trợ giảng

Ngày/người

02

 

4

Công hướng dẫn thăm quan

Ngày/người

02

 

5

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày /người

04

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

6

Công tổ chức tập huấn

Ngày/người

06

7

Công quản lý

Ngày/người

03

B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Tên học liệu, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

42

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Bộ/học viên

40

 

 

3

Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

6. Tập huấn nhân rộng công nghệ dự án khuyến nông

- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết, thực hành: 1.5 ngày; thăm quan mô hình: 0.5 ngày).

- Số lượng học viên 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã.

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công giảng bài

Ngày/người

1.5

 

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày/người

1.5

 

3

Công trợ giảng

Ngày/người

1.5

 

4

Công hướng dẫn thăm quan

Ngày/người

01

 

5

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày /người

03

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

6

Công tổ chức tập huấn

Ngày/người

04

7

Công quản lý

Ngày/người

02

B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Tên học liệu, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức thẩm định phê duyệt

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Bộ/học viên

30

 

 

3

Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

7. Tập huấn chuyển giao kỹ thuật cho cán bộ khuyến nông

- Thời gian: 02 ngày (lý thuyết thực hành: 1.5 ngày; thăm quan mô hình: 0.5 ngày).

- Số lượng học viên 30 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã.

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công giảng bài

Ngày/người

1.5

 

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày/người

1.5

 

3

Công trợ giảng

Ngày/người

1.5

 

4

Công hướng dẫn thăm quan

Ngày/người

01

 

5

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày /người

03

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện.

6

Công tổ chức tập huấn

Ngày/người

04

7

Công quản lý

Ngày/người

02

 B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Tên học liệu, vật tư

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Bộ/học viên

30

 

 

3

Vật tư học tập,thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

8. Tập huấn tư vấn khuyến nông

- Thời gian: 01 ngày (lý thuyết, thực hành: 01 ngày).

- Số lượng học viên 45 người/lớp.

- Đối tượng: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã.

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công giảng bài

Ngày/người

01

Đơn vị thực hiện có chức vụ phù hợp, có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

 

2

Công thu thập tài liệu

Ngày/người

01

 

3

Công trợ giảng

Ngày/người

01

 

4

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày/người

02

 

5

Công tổ chức tập huấn

Ngày/người

02

 

6

Công quản lý

Ngày/người

01

 

B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

47

Tài liệu đảm bảo yêu cầu về chuyên môn và thể thức. Được đơn vị tổ chức lớp thẩm định phê duyệt

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Bộ/học viên

45

 

 

3

Vật tư học tập, thực hành theo nội dung chuyên ngành

 

 

Theo tiêu chuẩn quy trình công nghệ yêu cầu

 

II. Khảo sát học tập trong nước

1. Đoàn khảo sát học tập trong nước

- Thời gian: 05 ngày.

- Số lượng học viên: 30 người.

- Đối tượng học viên: Cán bộ khuyến nông, cán bộ kỹ thuật, nông dân, chủ trang trại, tổ viên hợp tác, thành viên hợp tác xã.

A. Định mức lao động

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Công báo cáo, hướng dẫn thăm quan

Ngày/người

10

 

 

2

Công xây dựng kế hoạch, báo cáo, hoàn thiện hồ sơ

Ngày /người

05

Đơn vị thực hiện có chức năng và nhiệm vụ phù hợp, có năng lực tổ chức thực hiện

3

Công tổ chức

Ngày/người

10

4

Công quản lý

Ngày/người

05

B. Định mức học liệu, vật tư

TT

Diễn giải nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

Ghi chú

1

Tài liệu phát cho học viên

Bộ

32

 

 

2

01 Sổ ghi chép, 01 bút, 01 túi đựng tài liệu

Chiếc/học viên

30

 

3

Vật tư tham quan

 

 

Theo thực tế

 

PHỤ LỤC VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT KHUYẾN NÔNG NHIỆM VỤ THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN KHUYẾN NÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

I. ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT VIDEOCLIP, TỌA ĐÀM TRUYỀN HÌNH

1. Xây dựng clip tin ngắn

1.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

- “Clip tin ngắn” là bản tin chuyển tải các tin tức, sự kiện, vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông thôn và khuyến nông... có thời lượng không quá 5 phút, đăng tải trên Trang thông tin điện tử Ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long và các nền tảng mạng xã hội do Ngành quản lý.

- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

1.2. Định mức: Áp dụng theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018, của Bộ thông tin truyền thông, mục 01.03.01.10.00 “Bản tin truyền hình ngắn”.

Thời lượng 05 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại

Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

Đến 30%

Trên 30% đến 50%

Trên 50% đến 70%

Trên 70%

01.03.01.10.10

Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)

 

 

 

 

 

 

 

Âm thanh viên hạng III 3/9

Công

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Biên tập viên hạng III 3/9

Công

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Biên tập viên hạng III 6/9

Công

0,30

0,26

0,21

0,17

0,11

 

Biên tập viên hạng III 8/9

Công

0,06

0,05

0,04

0,03

0,02

 

Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9

Công

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9

Công

0,12

0,10

0,08

0,06

0,04

 

Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9

Công

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

 

Phát thanh viên hạng III 3/10

Công

0,03

0,03

0,02

0,01

0,01

 

Phát thanh viên hạng II 1/8

Công

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Phóng viên hạng III 3/9

Công

2,45

1,96

1,47

0,98

0,37

 

Quay phim viên hạng III 3/9

Công

1,98

1,59

1,20

0,81

0,33

 

Kỹ sư 3/9

Công

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống dựng phi tuyến

Giờ

3,16

2,66

2,16

1,66

1,04

 

Hệ thống phòng đọc

Giờ

0,25

0,20

0,15

0,10

0,04

 

Hệ thống trường quay

Giờ

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Máy in

Giờ

0,03

0,03

0,03

0,02

0,02

 

Máy quay phim

Giờ

15,00

12,00

9,00

6,00

2,25

 

Máy tính

Giờ

6,34

5,33

4,31

3,30

2,03

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Giấy

Ram

0,04

0,04

0,03

0,03

0,03

 

Mực in

Hộp

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

 Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn

 Thời lượng phát sóng

 05 phút

 Tin trong nước

 5

* Ghi chú: Nhân công thực hiện làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.

2. Phóng sự khuyến nông

2.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

- “Phóng sự khuyến nông” là các video clip chuyển tải nội dung thông tin các tiến bộ khoa học kỹ thuật, giới thiệu những mô hình sản xuất nông nghiệp đạt hiệu quả; chuyển tải nội dung thông tin, thông điệp, phân tích, đánh giá và định hướng dư luận xã hội về những sự kiện, sự việc và vấn đề đang được xã hội quan tâm trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn, đặc biệt là lĩnh vực khuyến nông. - Đăng tải trên phương tiện truyền thông đại chúng, trên Trang thông tin điện tử Ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long và các nền tảng mạng xã hội do Ngành quản lý.

- Thời lượng phóng sự: 05-15 phút/phóng sự tùy theo mục đích tuyên truyền.

2.2. Thành phần công việc

- Xây dựng kịch bản.

- Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết.

- Liên hệ mời chuyên gia trả lời phỏng vấn.

- Khảo sát địa điểm ghi hình.

- Chuẩn bị bối cảnh và mẫu vật.

- Tổ chức sản xuất video clip (ghi hình + dựng hình).

- Thẩm định video clip.

- Hoàn thiện sản phẩm.

2.3. Định mức

2.3.1. Công tác triển khai 4

STT

Nội dung

ĐVT

Định mức cho các thời lượng

Ghi chú

05 phút

10 phút

15 phút

 

I

Định mức công lao động

 

 

 

 

1

Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

3

5

7

Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Bộ văn hóa, thể thao và du lịch ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn; nội dung, quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật trong xúc tiến, quảng bá du lịch; phát triển thương hiệu du lịch quốc gia và tổ chức, tham gia các sự kiện du lịch tiêu biểu quy mô quốc gia, liên vùng; tổ chức lễ hội văn hóa - du lịch ở trong nước

2

Khảo sát tiền trạm

Ngày công

-

6

6

Thực hiện theo quy định của Thông tư số 40/2017/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị

3

Xây dựng kịch bản

 

 

 

 

Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL

3.1

Viết kịch bản

Ngày công

3

5

7

3.2

Biên tập

Ngày công

1,5

2

3

4

Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết

Ngày công

5

5

5

Căn cứ phụ lục 06, Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL

5

Chuyên gia phỏng vấn hiện trường

Người

1-2

2-4

2-4

Theo thực tế

II

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

 

1

Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…)

 

Theo quy mô

 

 

 

2

Mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành

 

Theo thực tế

 

 

 

3

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, chuyên gia, khách mời quan trọng

 

Theo thực tế

 

 

 

2.3.2. Thực hiện ghi/dựng hình: Áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.

* Ghi chú:

- Nhân công thực hiện làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.

- Trong trường hợp đơn vị thực hiện không đủ điều kiện thực hiện công tác ghi hình/dựng hình: thuê nhà cung cấp dịch vụ áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT- BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018, mục 01.03.03.10.00 “Phóng sự chính luận”.

3. Tọa đàm truyền hình

3.1. Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

- “Tọa đàm khuyến nông” là Chương trình thể hiện các nội dung định hướng sản xuất, trao đổi, thảo luận nhằm tư vấn, giải đáp các vướng mắc trong sản xuất nông nghiệp.

- Thời lượng phát sóng: 30 phút/chương trình.

- Chương trình sản xuất mới, không có thời lượng tư liệu khai thác lại.

3.2. Thành phần công việc

- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia tọa đàm.

- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức.

- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát, tiền trạm (Địa điểm tổ chức, khách sạn…).

- Bước 4: Làm việc với đơn vị truyền thông thực hiện ghi hình tọa đàm để thống nhất kịch bản chương trình, bối cảnh, mẫu vật….

- Bước 5: Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với chuyên gia, khách mời.

- Bước 6: Gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

- Bước 7: Thiết kế, duyệt maket và tổ chức in, thi công lắp đặt phông chính, stansdee…

- Bước 8: Các hoạt động hậu cần khác cho sự kiện như:

+ Đưa đón chuyên gia và đại biểu khách mời;

+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, chuyên gia và đại biểu khách mời;

+ Rà soát, kiểm tra địa điểm ghi hình và các hoạt động khác có liên quan.

- Bước 9: Đón tiếp đại biểu khách mời và người tham dự sự kiện; tổ chức, thực hiện, điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.

- Bước 10: Tổ chức sản xuất toạ đàm (ghi hình + dựng hình).

- Bước 11: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

3.3. Định mức

3.3.1 Công tác tổ chức: Áp dụng theo Định mức kinh tế - kỹ thuật tổ chức diễn đàn KN@NN, tọa đàm khuyến nông.

Đối với tọa đàm truyền hình được tổ chức, ghi hình ngoài hiện trường, việc lắp đặt nhà bạt, thuê các trang thiết bị phục vụ tọa đàm tùy thuộc vào quy mô, số lượng đại biểu tham gia ghi hình.

3.3.2. Công tác ghi/dựng hình: Áp dụng theo Thông tư 03/2018/TT-BTTTT, mục 01.03.07.22.00 “Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau”.

II. ĐỊNH MỨC XUẤT BẢN ẤN PHẨM KHUYẾN NÔNG

1. Quy trình xuất bản ấn phẩm khuyến nông

- Tổ chức khai thác bản thảo.

- Biên tập bản thảo.

- Thiết kế, trình bày maket.

- In ấn phẩm.

- Phát hành ấn phẩm.

2. Định mức

Áp dụng cho: Sách kỹ thuật; Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển; Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại); Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông.

2.1. Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo.

2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo.

2.3. Định mức công tác thiết kế, trình bày maket.

2.1 Định mức công tác tổ chức, khai thác bản thảo

2.1.1. Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch xuất bản ấn phẩm: Xác định nhu cầu, gửi công văn đăng ký và tổng hợp nhu cầu tới Trung tâm Khuyến nông các tỉnh, thành phố và các đơn vị liên quan (gửi bưu điện, email, gọi điện,...).

- Thẩm định kế hoạch:

+ Tổng hợp góp ý của các phòng chuyên môn.

+ Xin báo giá, lập dự toán.

+ Trình phê duyệt.

- Đặt hàng biên soạn ấn phẩm:

+ Lựa chọn, liên hệ tác giả để đặt hàng (soạn, trình văn bản, hợp đồng biên soạn).

+ Giám sát thực hiện hợp đồng: Đôn đốc thực hiện theo đúng tiến độ.

- Nghiệm thu ấn phẩm:

+ Thành lập hội đồng: và xin ý kiến phòng chuyên môn.

+ Chuẩn bị văn bản, tài liệu phục vụ hội đồng, tổng hợp, chỉnh sửa sau họp hội đồng.

+ Thanh quyết toán Hội đồng.

2.1.2. Bảng định mức

(Đơn vị tính: 01 bản thảo)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sách KT

Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển

Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông

Ghi chú

Trị số mức

Theo TT 42 (Mục I, 2, 2.4.3, tr 15)

Trị số mức

Theo TT 42 (I, 2, 2.4.7, tr 17)

Trị số mức

Theo TT 42 (I, 2, 2.4.8, phần I, tr 18)

Trị số mức

Theo TT 42 (Mục III, 1, tr 32)

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Căn  cứ Chương I, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT- BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông ban hành Định mức Kinh tế kỹ thuật hoạt động xuất bản

 

Giấy in A4

Ram

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

0,01

0,01

 

 

Mực in laser A4

Hộp

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,002

0,002

 

Bút bi

Cái

2

2

2

2

2

2

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên viên

Công

0,35

0,35

0,32

0,32

0,38

0,38

0,11

0,11

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,24

3,24

2,98

2,98

3,75

3,75

1,31

1,31

 

 

Máy in laser A4

Ca

0,008

0,008

0,008

0,008

0,008

0,008

0,0004

0,0004

2.2. Định mức công tác biên tập bản thảo

2.2.1. Thành phần công việc

- Đọc bản thảo, phát hiện và chỉnh sửa lỗi.

- Trao đổi với tác giả, chuyên gia thẩm định về bản thảo.

2.2.2. Bảng định mức

2.2.2.1. Định mức công tác biên tập ngôn ngữ

ĐVT: 01 bản thảo; 01 tờ rơi, tờ gấp 700 chữ

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sách KT

Sách sưu tầm, tuyển tập, hợp tuyển

Sách dịch (từ tiếng Việt ra tiếng dân tộc, tiếng nước ngoài và ngược lại)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch KN

Ghi chú

Trị số mức

Theo TT 42 (Mục 4.1.5, tr 15)

Trị số mức

Theo TT 42 (4.2.2, tr 42)

Trị số mức

Theo TT 42 (4.3.1, 4.3.2, tr 42)

Trị số mức

Theo TT 42 (4.2.1, tr 50)

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT

 

Giấy in A4

Ram

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,01

0,01

 

 

Mực in aser A4

Hộp

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,002

0,002

 

 

Bút bi

Cái

2

2

2

2

2

2

1

1

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên viên

Công

1,88

1,88

1,52

1,52

2,48

2,48

0,37

0,37

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

12,29

12,29

8,12

8,12

12,86

12,86

2,62

2,62

 

 

Máy in laser A4

Ca

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,0004

0,0004

 

2.2.2.2. Định mức công tác biên tập tranh, ảnh

ĐVT: 01 bức tranh, 01 ảnh

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tranh, Ảnh (minh họa cho sách)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông

Ghi chú

Trị số mức

Theo TT 42

Trị số mức

Theo TT 42 (4.2.2, tr50)

 

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

Căn cứ Chương II, Phần II, Thông tư số 42/2020/TT- BTTTT

 

Giấy in A4

Ram

0,004

0,004

0,004

0,004

 

 

Mực in laser A4

Hộp

0,0008

0,0008

0,0008

0,0008

 

Bút bi

Cái

1

1

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên viên

Công

0,02

0,02

0,02

0,02

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

0,26

0,26

0,26

0,26

 

 

Máy in laser A4

Ca

0,0002

0,0002

0,0002

0,0002

2.3. Định mức KTKT công tác thiết kế, trình bày maket

2.3.1. Thành phần công việc

- Đề xuất ý tưởng thiết kế maket.

- Trao đổi với nhà xuất bản trình bày ý tưởng thiết kế.

- Lên ý tưởng cho maket ấn phẩm, sửa maket ấn phẩm, biên tập ấn phẩm.

- Xin giấy phép xuất bản.

2.3.2. Bảng định mức

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bìa ngoài sách (ĐVT: 01 trang)

Ruột sách (ĐVT: 100 trang)

Tờ rơi, tờ gấp, áp phích, poster, tranh, ảnh, lịch khuyến nông (ĐVT: 01 trang, A4)

Ghi chú

 

 

 

Trị số mức

TT 42 (I, 4, 4.1.2, tr 52)

Trị số mức

TT 42 (I, 4, 4, 4.2.2, tr 54)

Trị số mức

TT 42 (I, 4, 4.4.1, tr 57)

Căn cứ Chương III, Phần II, Thông  tư  số 42/2020/TT-BTTTT

Vật liệu sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giấy in A4

Ram

0,008

0,008

0,8

0,8

0,016

0,016

 

 

Mực in laser A4

Hộp

0,002

0,002

0,16

0,16

0,003

0,003

 

 

Bút bi

Cái

2

2

2

2

1

1

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyên viên

Công

0,52

0,52

1,93

1,93

0,5

0,5

 

Máy sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy tính chuyên dụng

Ca

3,07

3,07

9,94

9,94

3,85

3,85

 

 

Máy in laser A4

Ca

0,0003

0,0003

0,0333

0,0333

0,0007

0,0007

 

III. ĐỊNH MỨC VẬN HÀNH TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ NGÀNH NÔNG NGHIỆP (WEBSITE)

1. Quy trình vận hành

- Tổ chức khai thác tin, bài, ảnh, video/clip… từ cộng tác viên.

- Tổ chức biên tập tin, bài, ảnh, video/clip…

- Thiết kế bản thảo cập nhật lên trang web → trình duyệt bản thảo.

- Hiệu chỉnh (nếu cần) → Xuất bản tin, bài, ảnh, clip đã hoàn thiện.

- Thu thập và cập nhật cơ sở dữ liệu khuyến nông lên trang web.

2. Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật

- Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip.

-  Định  mức  kinh  tế  -  kỹ thuật  công  tác  công  tác  cập  nhật  tin,  bài,  ảnh, video/clip, cơ sở dữ liệu.

3. Định mức

3.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác biên tập tin, bài, ảnh, video/clip

(do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam).

3.1.1 Thành phần công việc

- Xây dựng kế hoạch đề tài gồm: Nghiên cứu xây dựng ý tưởng, lập đề cương sáng tác, hoàn thiện kế hoạch đề tài;

- Biên tập: Đọc và xem để đánh giá, phân tích, nhận xét, ghi chú bên lề bản thảo tin, bài, ảnh hoàn thành; kiểm tra thông tin trong bản thảo; đề xuất phương hướng hoàn thiện bản thảo, thuê thẩm định (nếu cần); làm việc với chuyên gia thẩm định và tác giả (nếu có) đề xử lý bản thảo theo phương hướng; đọc bông để phát hiện lỗi; chỉnh sửa lỗi; hoàn thiện bản thảo được duyệt làm thủ tục xử lý bản thảo tin, bài, ảnh; chỉnh sửa bản thảo tin, bài, ảnh, chú thích ảnh và hoàn thiện bản thảo.

3.1.2. Định mức

Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mức

Ghi chú

Nhân công

 

 

 

Chuyên viên bậc 5/9

Công

0,41 -6,79

Căn cứ: Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT ngày 30 tháng11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ thông tin và truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử

Các mức công tùy thuộc thể loại tin (tin ngắn, tin sâu), bài biết (bài phản ánh, phóng sự, khoa học), trả  lời  bạn  đọc, thể  loại ảnh.

Chuyên viên chính 4/8

Công

0,02- 2,75

Chuyên viên CC bậc 3/6

Công

0,11 - 0,71

 

 

 

 

Máy sử dụng

 

 

 

Máy tính và phần mềm chuyên dụng

Ca

0,57-8,5

Căn cứ: Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT

Các mức tính tùy thuộc thể loại tin (tin ngắn, tin sâu), bài biết (bài phản ánh, phóng sự, khoa học), trả  lời  bạn  đọc, thể  loại ảnh

Máy in lazer A4

Ca

0,0005-0,01

 

Vật tư khác

%

10

 

3.1.2. Định mức công tác cập nhật tin, bài, ảnh, video/clip (do bạn đọc và cộng tác viên sáng tạo gửi đăng, thể hiện bằng chữ viết tiếng Việt Nam) và cơ sở dữ liệu

Đơn vị tính: 01 tin, bài, ảnh, 1 trang cơ sở dữ liệu

Thành phần hao phí

Nội dung công việc

Đơn vị

Mức

Ghi chú

Nhân công

 

 

 

Căn cứ Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT

Chuyên viên bậc 3/9

- Trang layout CSDL

Công

0,071

 

- Trang trượt CSDL

Công

0,27 - 0,35

Mức  tính  căn  cứ  vào loại trang (chỉ có chữ, chỉ có ảnh, chỉ có bảng biểu, hộp chữ, hay trang hỗn hợp)

- Trình bày chữ

Công

0,077

 

- Trình bày ảnh

Công

0,010

 

- Trình bày bảng biểu

Công

0,084

 

Máy sử dụng

 

 

 

Căn cứ: Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT

Máy tính và phần mềm chuyên dụng

 

Ca

0,283-3,092

 

Máy in lazer A4

 

Ca

0,0003-0,01

 

Ghi chú:

- Định mức này tính cho trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu thông thường về mỹ thuật và kỹ thuật. Trường hợp thiết kế trình bày có yêu cầu cao về mỹ thuật và kỹ thuật thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy tính chuyên dụng được nhân với hệ số k = 1,2.

- Đối với các tác phẩm video/clip, audio, khi xây dựng đơn giá cơ quan căn cứ các quy định hiện hành và thực tế của đơn vị để đề xuất định mức theo quy định.

V. ĐỊNH MỨC TỔ CHỨC SỰ KIỆN KHUYẾN NÔNG

1. Quy trình chung tổ chức 01 sự kiện khuyến nông

- Bước 1: Xác định quy mô, chủ đề, đối tượng tham gia sự kiện.

- Bước 2: Xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí tổ chức sự kiện.

- Bước 3: Làm việc với cơ quan, đơn vị phối hợp tại địa phương; Khảo sát địa điểm tổ chức (hội trường, khách sạn, mô hình tham quan).

- Bước 4: Lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ và các trang thiết bị phục vụ.

- Bước 5: Ban hành các văn bản liên quan đến công tác tổ chức sự kiện (quyết định, công văn, giấy mời...).

- Bước 6: Chuẩn bị các tài liệu cần thiết phục vụ sự kiện, như: tài liệu hội thảo hội nghị, quy chế hội thi, bộ câu hỏi đáp án và đề thi, video clip phóng sự tuyên truyền...

- Bước 7: Lập danh sách thành phần tham gia sự kiện: Ban tổ chức, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia, báo cáo viên, ban giám khảo cuộc thi, đại biểu khách mời; gửi giấy mời và xác nhận đại biểu tham dự.

- Bước 8: Ban hành công văn hướng dẫn đăng ký tham gia sự kiện gửi các địa phương/đơn vị; Tổng hợp đăng ký tham gia của địa phương/đơn vị và đại biểu.

- Bước 9: Thiết kế bộ nhận diện sự kiện: Sân khấu, mặt bằng thi công, pa-nô, phông sân khấu và hội trường, băng rôn, cờ phướn, cờ lưu niệm, giấy mời, giấy khen...

- Bước 10: Xây dựng kịch bản tổng thể cho sự kiện; nội dung chi tiết từng hoạt động; xây dựng bài phát biểu của lãnh đạo.

- Bước 11: Các hoạt động hậu cần - kỹ thuật để tổ chức sự kiện, gồm:

+ Chuẩn bị hội trường, sân khấu, trang trí khánh tiết và các trang thiết bị cần thiết khác phục vụ tổ chức sự kiện.

+ Đưa đón ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.+ Chuẩn bị chỗ ăn, nghỉ cho ban tổ chức, giám khảo, chủ tọa, cố vấn, chuyên gia và khách mời quan trọng.

- Bước 12: Tổ chức và điều phối sự kiện diễn ra theo đúng kịch bản.

- Bước 13: Báo cáo kết quả thực hiện, nghiệm thu và thanh quyết toán kinh phí theo quy định.

2. Danh mục các định mức tổ chức sự kiện khuyến nông

- Tổ chức diễn đàn KN@NN, KN@KTNN, tọa đàm khuyến nông.

- Tổ chức hội thảo, hội nghị khuyến nông.

- Tổ chức cuộc thi về chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

- Tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp.

3. Định mức

3.1. Tổ chức diễn đàn KN@NN, KN@KTNN, tọa đàm khuyến nông, hội thảo, hội nghị khuyến nông

ĐVT: 01 Sự kiện

STT

Nội dung, quy trình

ĐVT

Định mức theo quy mô

Căn cứ

200-300 đại biểu

100-150 đại biểu

30-50 đại biểu

 

I

Định mức công lao động

 

 

 

 

1.

Công tác chuẩn bị tổ chức

 

 

 

 

1.1

Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

10

10

7

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL (phụ lục 11)

1.2

Khảo  sát,  tiền trạm địa điểm tổ chức, mô hình thăm quan… (không tính thời gian di chuyển)

Người/ngày

05 x 04

05 x 04

05 x 02

Thông  tư  số 40/2017/TT-BTC

1.3

Công tác chuẩn bị nội dung, công tác tổ chức,

Ngày công

14

9

8

 

1.4

Thiết kế backdrop hội  trường, standee, băng rôn, pano …

Ngày công

05

05

05

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL

2

Tổ chức thực hiện

 

 

 

 

 

2.1

Ban Tổ chức, tổ thư ký (đi lại, ăn, nghỉ)

Người/ngày

10 x 04

10 x 04

10 x 03

Thông  tư  số 40/2017/TT-BTC

2.2

Chủ trì, điều hành

Người

05

03

01

Thông  tư  số 55/2015/TTLT- BTC- BKHCN ngày  22  tháng  4 năm 2015 của Bộ tài chính – Bộ Khoa học và công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có  sử  dụng  ngân sách nhà nước

2.3

Chuyên gia, Cố vấn

Người

10

08

05

2.4

Báo  cáo  viên, tham luận tại diễn đàn, hội thảo, hội nghị

Người

10

05

03

2.5

Hướng  dẫn  tham quan, thực hành …

Người

04

02

01

2.6

Bộ phận phục vụ

Ngày công

04

02

01

 

2.7

Dẫn chương trình

Người

01

01

01

 

II

Định mức máy móc, thiết bị

 

 

 

 

1

Hội trường (phòng họp, máy chiếu, màn chiếu, màn hình Led, micro, thiết bị âm thanh ánh sáng, thiết bị tổ chức trực tuyến, cán bộ kỹ thuật…)

 

 

 

 

Thông tư số 40/2017/TT-BTC

-

Thời gian

Ngày

02

02

01

 

-

Sức chứa

Chỗ ngồi

Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)

 

2

Backdrop trong phòng hội trường

m2

40

30

20

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL ngày 15  tháng  4  năm 2020

3

Standee

Chiếc

20

10

10

4

Băng rôn, pano, phướn

m2

200

100

50

III

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

 

1

Văn phòng  phẩm (giấy, bút…)

Bộ

200-300

100-150

30-50

Thông  tư  số 40/2017/TT-BTC

2

Thức ăn, hoá chất, mẫu vật, vật tư và dụng cụ thực hành

Đồng

Theo thực tế

Áp dụng theo định mức của chuyên môn

3

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Ban chủ tọa, chuyên gia, cố vấn, khách mời quan trọng.

 

Theo thực tế

Thông  tư  số 40/2017/TT-BTC

IV

Các hạng mục khác liên quan

 

 

 

 

1

Video  clip  phóng sự về chủ đề diễn đàn (10 phút)

Clip

01

01

01

 

2

Tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị

 

 

 

 

Thông  tư  số 40/2017/TT-BTC

2.1

Xây dựng tài liệu diễn đàn, tọa đàm (báo  cáo  đề  dẫn, báo cáo tham luận, quy trình kỹ thuật, tài liệu tham khảo…)

Bài

30

20

10

Thông  tư  số 55/2015/TTLT- BTC-BKHCN

2.2

In tài liệu diễn đàn, tọa đàm, hội thảo, hội nghị

Cuốn

Theo quy mô số lượng đại biểu của từng diễn đàn, tọa đàm

Thông  tư  số 40/2017/TT-BTC, ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ tài chính và Thông tư số 75/2019/TT- BTC ngày 04/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ  nguồn  ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động  khuyến nông.

3

Hỗ trợ nông dân tham gia diễn đàn, tọa  đàm  (ăn,  ngủ, đi lại)

Người/ ngày

150 x 02

70 x 02

20 x 01

Thông  tư  số 40/2017/TT-BTC

3.1

Số lượng nông dân

Người

Tối đa bằng 80% tổng số đại biểu tham dự

 

3.2

Số  ngày  được  hỗ trợ:

Ngày

02

02

01

Theo thời gian tổ chức diễn đàn/tọa đàm

4

Bồi dưỡng  khách mời

Người

50

30

10

 

5

Bồi dưỡng báo chí

Người

20

10

5

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL

6

Nước uống giữa giờ

Người/ ngày

300 x 02

150 x 02

50 x 01

Thông  tư  số 40/2017/TT-BTC

3.2. Định mức tổ chức cuộc thi chuyên môn nghiệp vụ, kỹ năng nghề trong trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi sơ khảo và thi chung kết)

ĐVT: 01 Hội thi chuyên môn

STT

Nội dung, quy trình

ĐVT

Định mức theo quy

Ghi chú

>50-100 thí sinh

>30- 50 thí sinh

20-30 thí sinh

I

Định mức công lao động

 

 

 

 

 

1.

Công tác chuẩn bị tổ chức

 

 

 

 

 

1.1

Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

17

17

12

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL  (Phụ lục 15)

1.2

Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)

Người/ ngày

05 x 04

05 x 04

03 x 03

Thông tư số 40/2017/TT-BTC

1.3

Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)

 

 

 

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL  (Phụ lục số 15)

-

Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện  và  ban  hành  Quy chế thi

Ngày công

20

20

20

 

-

Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi

Người/ buổi

10 x 01

10 x 01

10 x 01

1.4

Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)

20

20

20

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL

-

Biên soạn tài liệu chuyên môn nghiệp vụ (nội dung ôn tập, bộ câu hỏi và đáp án, tình huống)

Ngày công

50

40

30

 

-

Họp lấy ý kiến của các chuyên gia thẩm định, góp ý và phê duyệt bộ đề thi

Người/ buổi

10 x 02

10 x 02

10 x 02

 

1.5

Đạo diễn, biên tập, dàn dựng Tiểu phẩm sân khấu hóa (cho các đội dự thi)

Ngày công

10

10

10

Tính cho 01 đội thi (số đội thi phụ thuộc  vào  quy mô, tính chất của Hội thi)

1.6

Thiết kế backdop hội trường, pa-nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo…

Ngày công

10

10

10

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL

1.7

Soạn  thảo,  Ban  hành quyết định thành lập Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tổ Thư ký, công văn, giấy mời tham dự.

Ngày công

05

05

05

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL

2

Tổ chức thực hiện

 

 

 

 

 

2.1

Ban tổ chức, Ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi

Người

40

40

30

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL

2.2

Người  dẫn  chương  trình (MC)

Người

02

02

01

 

2.3

Họp ban tổ chức, ban giám khảo, các tiểu ban và tổ thư ký, giúp việc

Buổi

03

03

03

 

2.4

Tiếp nhận, theo dõi, tổng hợp đăng ký dự thi của thí sinh.

Ngày công

15

10

05

 

2.5

Quay phim, chụp ảnh toàn bộ Hội thi

Ngày công

05

04

03

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL  (Phụ lục số 15)

2.6

Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh

Ngày công

30

20

10

 

II

Định mức thiết bị, máy móc

 

 

 

 

 

1

Hội trường và các trang thiết bị phục vụ hội thi

 

 

 

 

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL  (Phụ lục số 15)

1.1

Hội  trường  lớn  phục  vụ Hội thi

 

 

 

 

 

-

Thời gian

Ngày

05

04

03

 

-

Sức chứa

Chỗ ngồi

Theo quy mô số lượng đại biểu của từng sự kiện (tối đa bằng 150% số đại biểu)

 

1.2

Dàn dựng sân khấu

Cái

01

01

01

 

1.3

Thiết bị âm thanh, ánh sáng, chuông cho Lễ khai mạc,  quá  trình  thi  và  lễ trao giải

Ngày

05

04

03

 

1.4

Màn hình, máy chiếu, màn hình Led

Bộ/ngày

02 x 05

02 x 04

02 x 03

 

1.5

Máy tính, máy in

Bộ/ngày

05 x 05

03 x 04

02 x 03

 

1.6

Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi

 

 

 

 

 

-

Thời gian

Ngày

05

04

03

 

-

Sức chứa

Chỗ ngồi

40

40

30

 

1.7

Các  phòng,  địa  điểm  để thi lý thuyết (thi viết)

Phòng, địa điểm/buổi

04 x 02

02 x 02

01 x 02

 

2

In ấn, thi công, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi

 

 

 

 

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL  (Phụ lục số 15)

2.1

Backdrop sân khấu, pano cánh  gà  sân khấu/backdrop đặt tại địa điểm thi

m2

100

80

40

Kích  thước  theo mỗi loại

2.2

Phướn thả, Băng rôn

Chiếc

30

20

10

 

2.3

Thẻ đeo Ban Tổ chức, Tổ thư ký và giúp việc, Ban Giám  khảo,  thí  sinh  dự thi, băng  đội dự thi… (theo quy mô hội thi).

Chiếc

150

100

60

 

III

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

 

 

1

Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút…) phục vụ hội thi

Bộ

150

100

70

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL  (Phụ lục số 15)

2

Hỗ trợ vật liệu và dụng cụ phục vụ thí sinh dự thi

Thí sinh

100

50

30

3

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời quan trọng.

 

Theo thực tế

 

IV

Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi

 

 

 

 

 

1

Thông tin tuyên truyền

 

 

 

 

 

1.1

Đặt bài đăng báo in, báo điện tử

Tin, bài

05

02

02

Quyết định số 2201/QĐ- BVHTTDL

1.2

Đài truyền hình đưa tin

Tin, bài

02

01

01

1.3

Hỗ trợ điện thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ

Người

05

05

03

2

Hỗ trợ thí sinh tham gia hội thi

 

 

 

 

 

2.1

Tập luyện cho hội thi

Buổi

10

Hỗ trợ chi phí đi lại, ăn, nghỉ.

2.2

Tham gia hội thi

Ngày

05

04

03

 

3

Trao giải thưởng: Cờ giải, cờ lưu niệm, khung giấy khen, hoa: giải tập thể, cá nhân, giải phụ…

 

 

 

 

Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng  Hội  thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi

4

Bồi dưỡng báo chí

Người

20

20

10

 

5

Nước uống ban  tổ  chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời, …

Người/ ngày

150 x 05

100 x 04

60 x 03

Thông tư số 40/2017/TT-BTC

 

 

 

 

 

 

 

3. Định mức tổ chức hội thi về sản phẩm nông nghiệp (thi sơ khảo và thi chung kết)

ĐVT: 01 Hội thi sản phẩm

STT

Nội dung, quy trình

ĐVT

Định mức theo quy mô

Ghi chú

> 100 sản phẩm dự thi

50-100 sản phẩm dự thi

< 50 sản phẩm dự thi

 

I

Định mức công lao động

 

 

 

 

1.

Công tác chuẩn bị tổ chức

 

 

 

1.1

Xây dựng, thẩm định kế hoạch, dự toán

Ngày công

15

15

10

Quyết định số  1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ  lục  số 14)

1.2

Khảo sát, tiền trạm địa điểm tổ chức Hội thi (không tính thời gian di chuyển)

Người/ ngày

05 x 04

05 x 04

03 x 03

Thông tư số 40/2017/TT- BTC

1.3

Xây dựng Quy chế thi (dự thảo, họp lấy ý kiến, chỉnh sửa hoàn thiện)

20

20

20

Quyết định số1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)

-

Dự thảo, chỉnh sửa hoàn thiện và ban  hành  Quy chế thi

Ngày công

10

10

10

 

-

Họp lấy ý kiến góp ý và phê duyệt Quy chế thi

Người/ buổi

10 x 01

10 x 01

10 x 01

1.4

Thiết kế backdop hội trường, pa- nô, standee, băng rôn, cờ phướn, giấy khen, thẻ đeo, biển tên, cờ giải, cờ lưu niệm, băng đeo đội dự thi …

Ngày công

05

05

05

Quyết định số  1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ  lục  số 14)

1.5

Soạn thảo và ban hành các công văn  phối  hợp, giấy mời tham dự, Quyết định thành lập Ban Tổ chức,  Ban  Giám khảo, Tổ Thư ký.

Ngày công

07

07

06

 

2

Tổ chức thực hiện

 

 

 

 

 

2.1

Ban tổ chức, các tiểu ban và tổ thư ký,  giúp  việc trước và trong thời gian diễn ra hội thi

Người

48

43

28

Quyết  định số 1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ lục số 14)

2.2

Ban giám khảo (thù  lao,  chi  phí đi lại, ăn, nghỉ trong thời gian diễn ra hội thi)

Người

10

10

10

2.3

Người  dẫn chương trình (MC)

Người

02

02

01

2.4

Bộ phận phục vụ, bảo vệ, vệ sinh

Ngày công

30

20

10

II

Định mức thiết bị, máy móc

 

 

 

 

1

Trưng bày sản phẩm dự thi và chấm giải

 

 

 

1.1

Địa điểm, không gian trưng bày sản phẩm dự thi

Ngày

03

02

02

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ  lục  số 14), Quyết định  số 2201/QĐ- BVHTTDL ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Bộ Văn hóa Thể thao và du  lịch  ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn, nội dung, quy trình cung cấp  dịch vụ và định mức kinh tế - kỹ thuật  tổ chức cuộc thi, liên hoa nghệ thuật chuyên nghiệp, truyền thống, tiêu biểu, đặc thù sử  dụng ngân sách nhà nước

1.2

Vật dụng phục vụ trưng bày sản phẩm dự thi

Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định

 

1.3

Dàn dựng sân khấu

Cái

01

01

01

 

1.4

Thiết  bị  âm thanh, ánh sáng, chuông, cho lễ khai  mạc  và  lễ trao giải

Ngày

05

05

05

1.5

Màn hình, máy chiếu, màn hình Led

Bộ/ ngày

02 x 03

02 x 02

02 x 02

1.6

Máy tính, máy in

Bộ/ ngày

05 x 02

03 x 02

02 x 02

1.7

Phòng làm việc cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Tổ Thư ký trong các ngày diễn ra hội thi

 

 

 

 

-

Thời gian

Ngày

05

05

05

-

Sức chứa

Chỗ ngồi

50

40

30

1.8

Trang  thiết  bị máy móc phục vụ chấm thi

Căn cứ vào quy mô và tính chất của từng hội thi để xem xét và quyết định

 

2

In ấn, lắp đặt bộ nhận diện cuộc thi

 

 

2.1

Backdrop sân khấu,  pano  cánh gà sân khấu/backdrop đặt  tại  địa  điểm thi

m2

100

80

40

Kích thước theo thiết kế Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ  lục  số 14)

2.2

In phướn thả

Chiếc

20

10

06

 

 

 

 

 

 

2.3

Băng rôn

Chiếc

10

10

03

2.4

Thẻ đeo Ban Tổ chức,  Tổ  thư  ký và giúp việc, Ban Giám khảo,  băng đeo đội thi, cờ lưu niệm…

Chiếc

70

70

50

2.5

Biển tên sản phẩm

Chiếc

Theo số lượng sản phẩm dự thi

 

III

Định mức vật tư tiêu hao

 

 

 

1

Văn phòng phẩm (mực in, giấy, bút,…)

Đồng

10.000.000

8.000.000

5.000.000

Quyết định số 1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ  lục  số 14)

2

Nhiên liệu, xăng xe, phục vụ đi lại, đưa đón Ban tổ chức, Thư ký, Ban Giám khảo, khách mời

Theo thực tế

 

IV

Các hạng mục khác liên quan đến tổ chức hội thi

1

Thông tin tuyên truyền

 

 

 

 

 

1.1

Đặt bài đăng báo in, báo điện tử

Tin, bài

05

02

02

Quyết định số  1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ  lục  số 14)

1.2

Đài truyền hình đưa tin

Tin, bài

02

01

01

1.3

Hỗ  trợ  điện  thoại liên lạc Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, người phục vụ

Người

05

05

03

 

2

Trao giải thưởng

 

 

 

 

Quyết định số  1072/QĐ- BVHTTDL (Phụ  lục  số 14)

 

Giải tập thể, giải cá nhân, giải phụ (tiền thưởng, cờ giải, khung giấy khen, hoa…)

Giải thưởng

Căn cứ vào tính chất, quy mô của từng Hội thi, được quy định cụ thể trong Quy chế thi

 

3

Bồi dưỡng báo chí

Người

20

20

10

 

4

Nước uống ban tổ chức, ban giám khảo, tổ thư ký, thí sinh, khách mời,

Người/ngày

150 x 03

100 x 02

50 x 02

Thông  tư  số 40/2017/TT- BTC.

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 31/2026/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 quy định định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực Trồng trọt, Chăn nuôi, Thủy sản, Nghề muối để thực hiện các mô hình, dự án khuyến nông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 21/06/2021

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/06/2021

46

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114