|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
104/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
30/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
104/2026/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
30 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG CÁC NỘI DUNG TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ QUỐC
GIA VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030; BAN HÀNH BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN
MỚI HIỆN ĐẠI, BỘ TIÊU CHÍ THÔN NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Quyết định số
51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí quốc
gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8135/TTr-SNNMT ngày 09/7/2026; Văn bản
số 9028/SNNMT-KTHT&PTNT ngày 27/7/2026.
Ủy ban nhân dân tỉnh Thái
Nguyên ban hành Quyết định quy định áp dụng các nội dung tiêu chí của Bộ tiêu
chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030; ban hành Bộ tiêu chí xã
nông thôn mới hiện đại, Bộ tiêu chí thôn nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định áp dụng
các nội dung tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn
2026-2030; ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại, Bộ tiêu chí thôn
nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Quyết định này áp dụng đối với
các sở, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã; các thôn, xóm, bản (gọi chung
là thôn); các cơ quan, tổ chức có liên quan trong quá trình triển khai thực hiện
Bộ tiêu chí xã nông thôn mới, Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại, Bộ tiêu
chí thôn nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Quy
định áp dụng các nội dung tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới
giai đoạn 2026-2030; Ban hành Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại, Bộ tiêu
chí thôn nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
1. Quy định áp dụng các nội
dung tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030
(Phụ lục I);
2. Bộ tiêu chí xã nông thôn mới
hiện đại giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Phụ lục II);
3. Bộ tiêu chí thôn nông thôn mới
giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Phụ lục III).
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
1. Các sở, ngành có liên quan
căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, ban hành hướng dẫn thực hiện, phương pháp
đánh giá, hồ sơ minh chứng đối với các nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc
gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên; Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại, Bộ tiêu chí thôn nông thôn mới
giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên trong thời gian 15 ngày kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ trì, phối hợp với các sở,
ngành của tỉnh có liên quan đôn đốc, hướng dẫn các địa phương triển khai thực
hiện xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026-2030. Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh về tình hình và kết quả thực hiện theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với các sở,
ngành liên quan và các địa phương xây dựng, hướng dẫn điều kiện, trình tự, thủ
tục, hồ sơ xét, công nhận, công bố thôn đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn
2026-2030.
c) Chủ trì hướng dẫn các địa
phương rà soát, đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu, tiêu chí xã nông thôn
mới, xã nông thôn mới hiện đại hằng năm.
d) Trong quá trình triển khai
thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, cơ
quan liên quan và các địa phương nghiên cứu, rà soát, tổng hợp trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với điều kiện thực tế.
3. Ủy ban nhân dân các xã
a) Căn cứ hướng dẫn của Trung
ương, của tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông
thôn mới giai đoạn 2026-2030; Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại, Bộ tiêu
chí thôn nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, đảm bảo
thực chất, hiệu quả, phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.
b) Tổ chức rà soát, đánh giá,
công bố kết quả đạt các chỉ tiêu, tiêu chí xã nông thôn mới, xã nông thôn mới
hiện đại của xã hằng năm theo hướng dẫn của các sở, ngành phụ trách chỉ tiêu,
tiêu chí; báo cáo kết quả với Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi
trường).
c) Chỉ đạo các thôn tổ chức thực
hiện Bộ tiêu chí thôn nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên.
d) Tổ chức thẩm định, xét, công
nhận và công bố “Thôn đạt chuẩn nông thôn mới” giai đoạn 2026-2030 theo điều kiện,
trình tự, thủ tục, hồ sơ theo hướng dẫn của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Hiệu
lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 30 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành của tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình MTQG;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thống kê tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Thái Nguyên;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN&XD.
Huynhpx/2026
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH ÁP DỤNG CÁC NỘI DUNG TIÊU CHÍ CỦA BỘ TIÊU CHÍ
QUỐC GIA VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số
/2026/QĐ-UBND ngày
/ /2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Chỉ tiêu chung
|
Yêu cầu đối với từng nhóm xã
|
Thang điểm
|
Phụ trách, hướng dẫn
|
|
|
Xã nhóm 1
|
Xã nhóm 2
|
Xã nhóm 3
|
|
1
|
Quy hoạch
|
1.1. Có quy hoạch chung xã hoặc
quy hoạch đô thị được phê duyệt1, được công bố công khai đúng thời
hạn và ban hành kế hoạch thực hiện quy hoạch
|
Đạt
|
|
Có quy hoạch chung xã hoặc quy hoạch đô thị
|
Có quy hoạch chung xã
|
2
|
Sở Xây dựng
|
|
1.2. Có quy hoạch chi tiết
xây dựng trung tâm xã hoặc quy hoạch chi tiết điểm dân cư mới
|
Đạt
|
|
Có quy hoạch chi tiết cụ thể hóa quy hoạch chung đô thị hoặc quy hoạch
phân khu (nếu có) hoặc quy hoạch chung xã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Không quy định
|
1
|
|
1.3. Có quy chế quản lý kiến
trúc được phê duyệt hoặc được tích hợp trong quy hoạch chung xã
|
Đạt
|
|
Có quy chế quản lý kiến trúc đô thị hoặc Quy chế quản lý kiến trúc điểm
dân cư nông thôn hoặc nội dung quy hoạch chung xã có tích hợp Quy chế quản lý
kiến trúc điểm dân cư nông thôn
|
Không quy định
|
1
|
|
2
|
Hạ tầng kinh tế - xã hội
|
2.1. Hệ thống đường giao
thông nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo kết nối và được bảo trì hằng năm; tỷ
lệ đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch đạt 100%, tỷ lệ km đường xã được trồng
cây xanh dọc tuyến đường đạt ≥50%; đường thôn, ngõ, xóm được cứng hóa
|
Đạt
|
2.1.1
|
Đảm bảo kết nối giao thông tuân thủ quy định; 100% đường giao thông
nông thôn trên địa bàn được tổ chức thực hiện công tác bảo trì hằng năm; 100%
đường xã đạt chuẩn theo quy hoạch được duyệt; tối thiểu 50% số km đường xã được
trồng cây xanh dọc tuyến đường
|
3
|
Sở Xây dựng
|
|
2.1.2
|
- 100% đường xã đạt cấp kỹ
thuật đường đô thị;
- 100% đường thôn, ngõ, xóm
được cứng hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa).
|
- 100% đường xã có cấp kỹ thuật
tối thiểu đường cấp B, có đủ các hạng mục cần thiết theo quy định;
- ≥90% đường thôn, ngõ, xóm
được cứng hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa).
|
- 100% đường xã có cấp kỹ thuật
tối thiểu đường cấp B;
- ≥70% đường thôn, ngõ, xóm
được cứng hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa).
|
3
|
|
2.2. Các công trình thủy lợi
do xã quản lý được bảo trì hàng năm, đảm bảo diện tích đất sản xuất nông nghiệp
được tưới và tiêu nước chủ động
|
Đạt
|
2.2.1
|
Tỷ lệ diện tích đất sản xuất nông nghiệp được tưới và tiêu nước chủ động
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
≥90%
|
≥80%
|
≥50% (đối với những địa bàn có điều kiện địa hình phức tạp, không thuận
lợi về nguồn nước, không có công trình thủy lợi nhưng có điều kiện khí hậu
thuận lợi, mưa thuận gió hòa, canh tác theo tập quán địa phương, đảm bảo
trong 03 năm liên tục có cây trồng sinh trưởng phát triển bình thường, cho
năng suất ổn định)
|
|
|
2.2.2
|
Có áp dụng công nghệ tiên tiến, phù hợp với phát triển nông nghiệp đô
thị
|
Có áp dụng các biện pháp tưới tiết kiệm đối với cây trồng chủ lực: Tỷ lệ
diện tích cây trồng chủ lực được tưới tiên tiến, tiết kiệm nước ≥15%
|
Không quy định
|
1
|
|
2.3. Đảm bảo yêu cầu chủ động
về phòng, chống thiên tai theo phương châm 4 tại chỗ
|
Đạt
|
|
Tốt (Từ 85 điểm trở lên)
|
Khá (Từ 70 đến dưới 85 điểm)
|
Đạt (Từ 50 điểm đến dưới 70 điểm)
|
1
|
|
2.4. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực
tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn
định
|
≥98%
|
|
100%
|
≥99%
|
≥98%
|
2
|
Sở Công Thương
|
|
2.5. Cơ sở hạ tầng thương mại
nông thôn
|
Đạt
|
|
Có chợ đạt chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm theo TCVN 11856:2017 hoặc có
siêu thị hạng 3 trở lên theo quy định
|
Có chợ đáp ứng tiêu chuẩn chợ kinh doanh thực phẩm hoặc có ≥1 khu vực
kinh doanh đáp ứng yêu cầu kinh doanh thực phẩm hoặc có siêu thị mini trở lên
|
Có chợ đạt tiêu chí theo quy định hoặc có cơ sở bán lẻ khác phù hợp
|
2
|
|
2.6. Có hạ tầng viễn thông đảm
bảo phủ sóng, internet đến 100% khu dân cư nông thôn, vùng sản xuất
|
Đạt
|
|
Đạt2
|
Đạt2
|
Đạt2
|
2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
Phát triển kinh tế nông thôn
|
3.1. Tốc độ tăng thu nhập
bình quân đầu người
|
9,5- 12%/ năm
|
|
≥9,5%/năm
|
4
|
Thống kê tỉnh
|
|
3.2. Vùng nguyên liệu tập
trung đối với cây trồng, vật nuôi chủ lực của xã được chứng nhận chất lượng,
gắn với chế biến và tiêu thụ sản phẩm
|
Đạt
|
|
Đạt3
|
Đạt3
|
Đạt3
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3.3. Có mô hình nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn
hiệu quả
|
≥01 mô hình
|
|
Có ít nhất 03 mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hiệu quả hoặc
có ít nhất 01 mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả.
|
Có ít nhất 02 mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hiệu quả hoặc
có ít nhất 01 mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả.
|
Có ít nhất 01 mô hình nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao hiệu quả hoặc
có ít nhất 01 mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn hiệu quả.
|
2
|
|
|
3.4. Có kế hoạch và thực hiện
hiệu quả kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP gắn với đặc trưng, thế mạnh của địa
phương
|
Đạt
|
3.4.1
|
Có kế hoạch phát triển sản phẩm OCOP giai đoạn 2026-2030
|
1
|
|
|
3.4.2
|
Có ít nhất 01 sản phẩm OCOP 4 sao trở lên còn thời hạn, hoặc có ít nhất
02 sản phẩm OCOP 3 sao còn thời hạn và có lộ trình cụ thể trong kế hoạch để
phát triển ít nhất 01 sản phẩm OCOP 4 sao trở lên
|
Có sản phẩm OCOP được công nhận đạt 3 sao trở lên còn thời hạn
|
1
|
|
|
3.4.3
|
Tỷ lệ chủ thể là các hợp tác xã, doanh nghiệp nhỏ và vừa; tỷ lệ phụ nữ,
đồng bào dân tộc thiểu số, người khuyết tật (nếu có) điều hành hoạt động sản xuất,
kinh doanh duy trì bằng kết quả ở thời điểm ngày 31/12 của năm trước liền kề
năm đánh giá
|
1
|
|
|
|
3.5. Các mô hình du lịch nông
thôn (nếu có) trong quy hoạch chung xã được đầu tư hạ tầng đồng bộ kết nối và
hoạt động hiệu quả gắn với đặc trưng của địa phương
|
Đạt
|
3.5.1
|
100% điểm du lịch nông thôn trong quy hoạch trên địa bàn xã được công
nhận là điểm du lịch hoặc là điểm du lịch cộng đồng hoặc được công nhận là sản
phẩm OCOP (Riêng xã nhóm 3: Có ít nhất 01 điểm du lịch đặc trưng, thể hiện bản
sắc độc đáo của xã được công nhận sản phẩm OCOP)
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3.5.2
|
Có sự tăng trưởng về quy mô lượng khách du lịch hằng năm (trong 02 năm
trước liền kề năm đánh giá)
|
1
|
|
3.6. Xã có hợp tác xã hoạt động
hiệu quả
|
Đạt
|
|
Đạt4
|
Đạt4
|
Đạt4
|
2
|
Sở Tài chính
|
|
3.7. Có tổ khuyến nông cộng đồng
hoạt động hiệu quả
|
≥01
|
|
Không quy định
|
≥01
|
≥01
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3.8. Tỷ lệ hộ nông dân sản xuất,
kinh doanh giỏi theo quy định
|
≥40%
|
|
≥60%
|
≥50%
|
≥40%
|
2
|
Hội Nông dân tỉnh
|
|
3.9. Có hoạt động phát triển
kinh tế tư nhân trên địa bàn gắn với tạo việc làm, thu nhập cho người lao động
địa phương
|
Đạt
|
|
Đạt5
|
Đạt5
|
Đạt5
|
2
|
Sở Tài chính
|
|
3.10. Có khu công nghiệp hoặc
cụm công nghiệp hoặc làng nghề được công nhận hoặc khu vực sản xuất dịch vụ
quy mô phù hợp được quy hoạch, đầu tư xây dựng đảm bảo đáp ứng các quy định của
pháp luật
|
≥01
|
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
2
|
- Sở Tài chính
- Sở Công Thương
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn
|
4.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
≥27%
|
|
≥40%
|
≥35%
|
≥27%
|
1,5
|
Sở Nội vụ
|
|
4.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi
theo học các trình độ sau trung học phổ thông
|
Đạt
|
|
≥60%
|
≥50%
|
≥40%
|
1
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
Văn hóa, Giáo dục, Y tế
|
5.1. Xã đạt tiêu chí về phát
triển văn hóa
|
Đạt
|
|
Đạt các yêu cầu: (1) Về cơ sở vật chất văn hóa; (2) Hoạt động văn hóa
cơ sở; (3) Xây dựng đời sống văn hóa cơ sở; (4) Về di sản văn hóa; (5) Về
chuyển đổi số, dữ liệu số; (6) Về nhân lực quản lý văn hóa theo quy định
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
5.2. Xã đạt tiêu chí về phát
triển giáo dục
|
Đạt
|
5.2.1
|
Tỷ lệ trường học các cấp (mầm non, tiểu học, trung học cơ sở hoặc trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là THCS) đạt chuẩn quốc gia
|
1
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
Đạt từ 90% trở lên
|
Đạt từ 80% trở lên
|
Đạt từ 70% trở lên
|
|
5.2.2
|
Tỷ lệ người trong độ tuổi hoàn thành cấp THPT và tương đương
|
0,5
|
|
Đạt từ 90% trở lên
|
Đạt từ 85% trở lên
|
Đạt từ 80% trở lên
|
|
5.2.3
|
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục học THPT và các trình độ
khác
|
0,5
|
|
Đạt từ 90% trở lên
|
Đạt từ 85% trở lên
|
Đạt từ 80% trở lên
|
|
Đạt
|
5.2.4
|
Đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em từ 3 đến 5 tuổi
|
0,5
|
|
5.2.5
|
Duy trì, nâng cao chất lượng đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ
em từ 5 đến 6 tuổi
|
0,5
|
|
5.2.6
|
Giáo dục bắt buộc hết trung học cơ sở
|
0,5
|
|
5.2.7
|
Có trung tâm học tập cộng đồng và được nâng cấp thành trung tâm học tập
số
|
0,5
|
|
5.2.8
|
Đạt chuẩn xóa mù chữ mức độ 2
|
0,5
|
|
5.3. Xã đạt tiêu chí quốc gia
về y tế
|
Đạt
|
|
Đạt6
|
Đạt6
|
Đạt6
|
2
|
Sở Y tế
|
|
5.4. Trạm y tế xã theo mô
hình đơn vị sự nghiệp công lập, bảo đảm cung ứng dịch vụ cơ bản, thiết yếu về
phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đầu, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ
chăm sóc xã hội
|
Đạt
|
|
Đạt7
|
Đạt7
|
Đạt7
|
2
|
|
6
|
Giảm nghèo và An sinh xã hội
|
6.1. Tỷ lệ nghèo đa chiều
|
≤2%
|
|
≤2%
|
≤5%
|
≤13%
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6.2. Tỷ lệ hộ có nhà ở kiên cố
|
≥75%
|
|
≥95%
|
≥85%
|
≥75%
|
2
|
Sở Xây dựng
|
|
6.3. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước
sạch theo quy chuẩn
|
Đạt
|
6.3.1
|
Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn
|
1
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
≥80%
|
≥70%
|
≥40%
|
|
6.3.2
|
Trong đó tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch theo quy chuẩn từ công trình cấp
nước tập trung
|
1
|
|
Phải có
|
Phải có
|
Nếu có
|
|
6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn “5
không, 3 sạch, 3 an8”
|
Đạt
|
|
Đạt9
|
Đạt9
|
Đạt9
|
1,5
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
|
|
6.5. Đảm bảo bình đẳng giới
và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới
|
Đạt
|
|
Đạt10
|
Đạt10
|
Đạt10
|
1,5
|
Sở Nội vụ
|
|
6.6. Có hoạt động phòng, chống
xâm hại trẻ em; chăm sóc, nuôi dưỡng, trợ giúp trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
trên địa bàn (nếu có)
|
Đạt
|
6.6.1
|
Xã có các hoạt động phòng, chống xâm hại trẻ em
|
0,5
|
Sở Y tế
|
|
6.6.2
|
Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt trên địa bàn (nếu có) được chăm sóc,
nuôi dưỡng, trợ giúp
|
0,5
|
|
≥94%
|
≥92%
|
≥90%
|
|
6.7. Đảm bảo an toàn thực phẩm
|
Đạt
|
|
100% số hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tại địa bàn
xã tuân thủ các quy định về đảm bảo an toàn thực phẩm
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
7
|
Khoa học công nghệ và Chuyển đổi số
|
7.1. Điểm bưu chính phục vụ
công cộng và chính quyền số tại địa bàn
|
Đạt
|
|
Đạt11
|
Đạt11
|
Đạt11
|
1,5
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
7.2. Tỷ lệ số hóa dữ liệu về
nông nghiệp và môi trường
|
Đạt
|
7.2.1
|
Hồ sơ công việc về nông nghiệp và môi trường của xã (tại xã) được xử lý
trên môi trường điện tử (trừ hồ sơ công việc thuộc phạm vi bí mật nhà nước)
và sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ (dùng cho cá nhân, tổ chức) để giải
quyết công việc
|
0,5
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
Đạt từ 95% trở lên
|
Đạt từ 90% trở lên
|
Đạt từ 80% trở lên
|
|
7.2.2
|
Hồ sơ, tài liệu công về nông nghiệp và môi trường phát sinh mới được tạo
lập và xử lý trên môi trường điện tử đạt tỷ lệ 100%; hoàn thành số hóa tài liệu
lưu trữ. Tỷ lệ thủ tục hành chính về nông nghiệp và môi trường cung cấp dịch
vụ công trực tuyến trên tổng số thủ tục hành chính về nông nghiệp và môi trường
của xã đạt 100%
|
0,5
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7.2.3
|
Tỷ lệ thủ tục hành chính về nông nghiệp và môi trường cung cấp dịch vụ
công trực tuyến trên tổng số thủ tục hành chính về nông nghiệp và môi trường
của xã đạt 100%
|
0,5
|
|
7.2.4
|
Tỷ lệ số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử về
nông nghiệp và môi trường của xã
|
0,5
|
|
Đạt từ 95% trở lên
|
Đạt từ 90% trở lên
|
Đạt từ 80% trở lên
|
|
7.2.5
|
Tỷ lệ khai thác, sử dụng lại thông tin, dữ liệu số hóa về nông nghiệp
và môi trường của xã
|
0,5
|
|
|
|
|
Đạt từ 95% trở lên
|
Đạt từ 90% trở lên
|
Đạt từ 80% trở lên
|
|
|
|
7.3. Triển khai hiệu quả hoạt
động thương mại điện tử
|
Đạt
|
|
Đạt12
|
Đạt12
|
Không quy định
|
1
|
Sở Công Thương
|
|
7.4. Có mô hình thôn thông
minh
|
≥01 mô hình
|
|
≥01 mô hình
|
≥01 mô hình
|
Không quy định
|
3
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
8
|
Môi trường và cảnh quan nông thôn
|
8.1. Hệ thống thu gom, vận
chuyển, xử lý chất thải rắn (nếu có) trên địa bàn đảm bảo yêu cầu về bảo vệ
môi trường; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại, thu gom, xử lý đạt
≥80%; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt chôn lấp trực tiếp ≤50% tổng lượng chất
thải rắn phát sinh
|
Đạt
|
|
Đạt13
|
Đạt13
|
Đạt13
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8.2. Tỷ lệ chất thải chăn
nuôi, chất thải hữu cơ, phụ phẩm nông nghiệp được thu gom, xử lý, tái chế
thành sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, phân bón
|
≥90%
|
|
Đạt14
|
Đạt14
|
Đạt14
|
2
|
|
|
8.3. Tỷ lệ cơ sở sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ15 , làng nghề (nếu có) theo quy hoạch và tuân
thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
|
100%
|
|
100% cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, làng nghề (nếu có) theo quy
hoạch và tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
8.4. Có phương án và thực hiện
phương án phù hợp về thoát nước, thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại các
khu dân cư nông thôn trên địa bàn xã đảm bảo yêu cầu về bảo vệ môi trường
|
Đạt
|
8.4.1
|
Xã phải có phương án thoát nước mặt và thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt
phù hợp với địa hình và khu dân cư; có giải pháp xây dựng công trình và phi
công trình nhằm giảm thiểu ngập úng và ô nhiễm môi trường
|
1
|
Sở Xây dựng
|
|
8.4.2
|
Đảm bảo tỷ lệ nước thải sinh hoạt được thu gom và xử lý bằng các biện
pháp phù hợp (phi tập trung) đạt ≥50%
|
1
|
|
8.4.3
|
Có công trình xử lý nước thải sinh hoạt tập trung áp dụng biện pháp kỹ
thuật phù hợp, nước thải đầu ra đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường
|
1
|
|
≥01 công trình
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
8.5. Cảnh quan, không gian
xanh - sạch - đẹp, an toàn; có mô hình cải tạo, phục hồi cảnh quan, xử lý chất
lượng nước mặt ao hồ, kênh mương trên địa bàn
|
Đạt
|
|
Đạt16
|
Đạt16
|
Đạt16
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Xây dựng hệ thống chính trị và Hành chính công
|
9.1. Đảng bộ, chính quyền, Mặt
trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội xã được đánh giá, xếp loại
hoàn thành tốt nhiệm vụ trở lên
|
Đạt
|
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
2
|
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan
|
|
9.2. Trung tâm phục vụ hành
chính công hoạt động hiệu quả, tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch
vụ công trực tuyến toàn trình đạt ≥90%
|
Đạt
|
9.2.1
|
Trung tâm phục vụ hành chính công hoạt động hiệu quả
|
1
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
9.2.2
|
Tỷ lệ thủ tục hành chính được thực hiện theo dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
1
|
|
≥95%
|
≥92%
|
≥90%
|
|
10
|
Tiếp cận pháp luật và An ninh Quốc phòng
|
10.1. Xã đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
|
Đạt
|
|
Đảm bảo đạt đủ 3 tiêu chí, 14 chỉ tiêu theo quy định của Thủ tướng
Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tư pháp về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
|
2
|
Sở Tư pháp
|
|
10.2. An ninh, trật tự được bảo
đảm; phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc hoạt động hiệu quả; Lực lượng
tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở phát huy hiệu quả, đảm bảo số lượng,
chất lượng, điều kiện hoạt động
|
Đạt
|
|
Đạt17
|
Đạt17
|
Đạt17
|
2
|
Công an tỉnh
|
|
10.3. Có hệ thống camera AI
giám sát an ninh trên địa bàn toàn xã
|
Đạt
|
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
2
|
|
10.4. Xây dựng lực lượng dân
quân “vững mạnh, rộng khắp” và hoàn thành các chỉ tiêu quân sự, quốc phòng
|
Đạt
|
|
- Xây dựng Ban Chỉ huy quân sự
cấp xã đủ số lượng, đúng cơ cấu theo quy định;
- Tổ chức xây dựng lực lượng
dân quân bảo đảm đúng tỷ lệ, chất lượng; hoàn thành tốt chương trình huấn luyện
hằng năm;
- Thực hiện đúng, đủ các tiêu
chí về quân sự, quốc phòng;
- Thực hiện hiệu quả việc kết
hợp kinh tế - xã hội với quốc phòng; quốc phòng với kinh tế - xã hội trên địa
bàn xã;
- Triển khai thực hiện tốt
công tác tuyên truyền, thi đua, khen thưởng.
|
2
|
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
|
|
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
|
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Xã được công nhận
là “Xã đạt chuẩn nông thôn mới” khi đạt 10/10 tiêu chí (47/47 chỉ tiêu), đạt từ
95 điểm trở lên.
__________________________
1 Quy hoạch phải đáp
ứng các yêu cầu về thực hiện bố trí ổn định dân cư (áp dụng đối với xã có nhu cầu
cần bố trí, sắp xếp ổn định cho các đối tượng thuộc các vùng: thiên tai, đặc biệt
khó khăn, khu rừng đặc dụng; hình thức bố trí: tập trung, xen ghép hoặc ổn định
tại chỗ).
2 Theo Hướng dẫn số
3781/HD-BKHCN ngày 01/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một
số nội dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
giai đoạn 2026 - 2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
3 Theo Thông tư số
14/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Hướng dẫn thực
hiện một số nội dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông
thôn mới giai đoạn 2026-2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
4, 5 Theo Thông tư số
52/2026/TT-BTC ngày 14/5/2026 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung tiêu chí thuộc
Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và điều kiện quy định tỉnh, thành phố
hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 thuộc lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tài chính.
6,7 Theo Quyết định
số 1102/QĐ-BYT ngày 21/4/2026 của Bộ Y tế ban hành hướng dẫn thực hiện một số
tiêu chí, chỉ tiêu thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 -
2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững
và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai
đoạn 2026-2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030 thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Y tế.
8 3 an: an toàn - an
tâm - an sinh.
9 Theo Hướng dẫn số
53/HD-ĐCT ngày 11/5/2026 của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam hướng dẫn
thực hiện nội dung tiêu chí 6.4. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn "5 không, 3 sạch,
3 an" trong Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030.
10 Theo Công văn số
2558/BNV-CTTN&BĐG ngày 20/3/2026 của Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn thực hiện
02 nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn
2026-2030.
11 Theo Hướng dẫn số
3781/HD-BKHCN ngày 01/6/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện một
số nội dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
giai đoạn 2026 - 2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
12 Theo Thông tư số
17/2026/TT-BCT ngày 31/3/2026 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện một số nội
dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn
2026-2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
13 Theo Thông tư số
14/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Hướng dẫn thực
hiện một số nội dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông
thôn mới giai đoạn 2026-2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
14 Theo Thông tư số
14/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Hướng dẫn thực
hiện một số nội dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông
thôn mới giai đoạn 2026-2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
15 Bao gồm cả cơ sở
chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, chế biến nông lâm thủy sản
16 Theo Thông tư số
14/2026/TT-BNNMT ngày 27/02/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Hướng dẫn thực
hiện một số nội dung tiêu chí, điều kiện thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về nông
thôn mới giai đoạn 2026-2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
17 Theo Hướng dẫn số
07/HD-BCA-V05 ngày 27/3/2026 của Bộ Công an về việc thực hiện các tiêu chí an
ninh, trật tự thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn
2026-2030, điều kiện an ninh, trật tự thuộc quy định tỉnh, thành phố hoàn thành
nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026-2030.
PHỤ LỤC II
BỘ TIÊU CHÍ XÃ NÔNG THÔN MỚI HIỆN ĐẠI TỈNH THÁI NGUYÊN
GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày
/ /2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Điều kiện đạt chuẩn xã nông
thôn mới hiện đại giai đoạn 2026-2030:
1. Là xã đạt chuẩn nông thôn mới
(đáp ứng đầy đủ mức đạt chuẩn theo quy định đối với xã nhóm 1 thuộc Bộ tiêu chí
quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030);
2. Thu nhập bình quân đầu người
của xã tại thời điểm xét, công nhận xã nông thôn mới hiện đại phải cao hơn từ
10% trở lên so với mức thu nhập bình quân đầu người áp dụng theo quy định đối với
xã nhóm 1 trên địa bàn tỉnh, thành phố tại cùng thời điểm;
3. Đạt các tiêu chí xã nông
thôn mới hiện đại sau:
|
Số TT
|
Tên tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Yêu cầu tiêu chí
|
Thang điểm
|
Phụ trách, hướng dẫn
|
|
1
|
Hạ tầng số - năng lượng xanh
|
1.1. Tỷ lệ dân số phủ sóng di
động 5G
|
99%
|
2
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
1.2. Tỷ lệ thôn có hạ tầng
Internet băng rộng cố định
|
100%
|
2
|
|
1.3. Tỷ lệ hộ gia đình có kết
nối Internet băng rộng
|
≥90%
|
2
|
|
1.4. Tỷ lệ nhà văn hoá, điểm
sinh hoạt cộng đồng có kết nối Internet băng rộng cố định
|
100%
|
2
|
|
1.5. Hàng năm xã có từ 10% cơ
quan công sở, hộ gia đình trở lên lắp đặt, sử dụng điện mặt trời mái nhà tự sản
xuất, tự tiêu thụ
|
Đạt
|
2
|
Sở Công Thương
|
|
2
|
Nông nghiệp thông minh; phát triển toàn diện kinh tế, văn hóa, giáo
dục, y tế trên cơ sở ứng dụng khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số
|
2.1. Có mô hình nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao hoặc mô hình kinh tế xanh hoặc mô hình kinh tế tuần hoàn
hoạt động hiệu quả
|
≥4 mô hình
|
5
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.2. Có mô hình Trạm Y tế ứng
dụng chuyển đổi số trong các hoạt động quản lý, điều hành, khám và chữa bệnh
|
Đạt
|
4
|
Sở Y tế
|
|
2.3. 100% trường học công lập
trên địa bàn xã đạt chuẩn quốc gia, trong đó ít nhất 50% trường học đạt chuẩn
quốc gia mức độ 2; 100% trường học áp dụng quản lý, giảng dạy và học tập trên
nền tảng số theo quy định
|
Đạt
|
5
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
Bảo đảm an sinh xã hội - nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
nông thôn
|
3.1. Tỷ lệ thất nghiệp trong
độ tuổi lao động khu vực nông thôn
|
≤2%
|
4
|
Sở Nội vụ
|
|
3.2. Tỷ lệ lao động trong độ
tuổi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
|
≥10%
|
4
|
|
3.3. Có kế hoạch và mô hình
triển khai bình đẳng giới và phòng ngừa ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới
(được cấp có thẩm quyền xác nhận)
|
Đạt
|
4
|
|
3.4. Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp chứng chỉ
|
≥42%
|
4
|
|
3.5. Tỷ lệ người trong độ tuổi
theo học các trình độ sau trung học phổ thông đạt trên 70%
|
Đạt
|
4
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
3.6. Tỷ lệ nghèo đa chiều (trừ
đối tượng bảo trợ xã hội)
|
< 1,5%
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3.7. Tỷ lệ đối tượng bảo trợ
xã hội đủ điều kiện được hưởng trợ cấp, chăm sóc, hỗ trợ kịp thời theo quy định
|
100%
|
4
|
Sở Y tế
|
|
4
|
Môi trường sống an toàn, lành mạnh giàu bản sắc văn hóa truyền
thống
|
4.1. Đưa giáo dục đạo đức lối
sống, hệ giá trị gia đình thời kỳ mới vào hương ước, quy ước cộng đồng khu
dân cư
|
Đạt
|
4
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
4.2. 100% người dân trên địa
bàn được hưởng thụ và tham gia các hoạt động văn hóa, được nghe, xem các kênh
phát thanh, kênh truyền hình của quốc gia và địa phương
|
Đạt
|
4
|
|
4.3. Có làng/bản văn hóa truyền
thống gắn với phát triển du lịch cộng đồng theo tiêu chuẩn Asean (nếu có)
trong quy hoạch chung xã
|
Đạt
|
4
|
|
4.4. Tỷ lệ thôn được công nhận
thôn văn hóa
|
100%
|
4
|
|
5
|
Cảnh quan, môi trường sáng - xanh - sạch - đẹp, an toàn
|
5.1. Tỷ lệ các tuyến đường
khu dân cư tập trung; tuyến đường kết nối ra công viên, rạp chiếu phim, nhà
hát, cơ sở văn hóa, thể thao có hệ thống điện chiếu sáng
|
100%
|
4
|
Sở Xây dựng
|
|
5.2. Tỷ lệ chất thải rắn sinh
hoạt được phân loại, thu gom và xử lý theo quy định
|
≥ 90%
|
4
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
5.3. Cảnh quan không gian
xanh: Ít nhất 70% số km đường xã, liên xã, đường trục thôn, liên thôn (ở nơi
có điều kiện) được trồng cây xanh bóng mát, cây cảnh, hoa hoặc thảm cỏ; các
khu vực công cộng trồng cây xanh (chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng
trong đơn vị ở tối thiểu đạt 2 m2/người)
|
Đạt
|
4
|
|
5.4. Cảnh quan không gian sạch:
Đường trục thôn, liên thôn được trang bị thùng đựng rác hoặc bố trí điểm tập
kết rác hợp lý; kênh, mương (nếu có) được vệ sinh, nạo vét, khơi thông dòng
chảy, phát quang, kè bờ; không có hiện tượng tồn đọng nước thải sinh hoạt tại
các khu dân cư tập trung và rác thải dưới kênh, mương thoát nước
|
Đạt
|
4
|
|
5.5. Cảnh quan không gian đẹp:
Đường trục thôn, liên thôn được trồng hoa hoặc cây cảnh; hộ gia đình thực hiện
chỉnh trang nhà ở, cải tạo vườn tạp, không để chất thải rắn, nước thải ứ đọng
trong khuôn viên hộ gia đình
|
Đạt
|
4
|
|
5.6. An toàn: Hệ thống thoát
nước được xây dựng đảm bảo an toàn cho người dân theo quy định; khu vực, công
trình công cộng có nguy cơ xảy ra tai nạn thương tích, cần được cảnh báo và
thực hiện các biện pháp quản lý; có kế hoạch và thực hiện kế hoạch vệ sinh
môi trường thường xuyên, định kỳ
|
Đạt
|
4
|
|
6
|
An ninh trật tự
|
6.1. An ninh, trật tự được đảm
bảo
|
Đạt
|
4
|
Công an tỉnh
|
|
6.2. Lực lượng công an xã được
xây dựng trong sạch, vững mạnh, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại
|
Đạt
|
4
|
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
|
|
100
|
|
Ghi chú: Xã được công nhận
là “Xã đạt chuẩn nông thôn mới hiện đại” khi đạt 02 điều kiện quy định và 06/06
tiêu chí (27/27 chỉ tiêu), đạt từ 95 điểm trở lên
PHỤ LỤC III
BỘ TIÊU CHÍ THÔN NÔNG THÔN MỚI TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN
2026-2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày
/ /2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
|
TT
|
Tiêu chí
|
Nội dung tiêu chí
|
Yêu cầu đối với thôn thuộc từng nhóm xã
|
Thang điểm
|
Phụ trách, hướng dẫn
|
|
Nhóm 1
|
Nhóm 2
|
Nhóm 3
|
|
|
|
1
|
Quy hoạch
|
Có sơ đồ chỉ dẫn cơ sở hạ tầng,
khu dân cư thôn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
Hạ tầng kinh tế - xã hội
|
2.1. Tỷ lệ đường thôn, ngõ được
cứng hóa (bê tông hóa hoặc nhựa hóa)
|
100%
|
90%
|
70%
|
3
|
|
2.2. Tỷ lệ đường thôn có tổ tự
quản của thôn hoạt động hiệu quả và tổ chức quản lý, bảo trì theo quy định
|
100%
|
100%
|
100%
|
2
|
|
2.3. Tỷ lệ km đường thôn, ngõ
được trồng cây xanh/hoa dọc tuyến đường
|
≥50%
|
≥50%
|
≥50%
|
3
|
|
2.4. Tỷ lệ hộ có đăng ký trực
tiếp và được sử dụng điện sinh hoạt, sản xuất đảm bảo an toàn, tin cậy và ổn
định
|
100%
|
≥99%
|
≥98%
|
3
|
Sở Công Thương
|
|
2.5. Có hạ tầng viễn thông đảm
bảo phủ sóng, internet đến 100% dân số trên địa bàn thôn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
Văn hóa
|
3.1. Nhà văn hoá - Khu thể
thao thôn đạt chuẩn theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; được lắp
đặt dụng cụ thể dục thể thao ngoài trời và thiết bị vui chơi, giải trí cho trẻ
em; đáp ứng nhu cầu hoạt động theo quy định
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
|
3.2. Có mô hình thư viện cộng
đồng hoặc thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng hoặc không gian đọc, phòng đọc
cơ sở đảm bảo các điều kiện hoạt động theo quy định tại Nghị định số
93/2020/NĐ-CP (trong đó: Có ít nhất 300 bản sách; có diện tích, hạ tầng bảo đảm
việc bảo quản tài nguyên thông tin và phục vụ người sử dụng; không ảnh hưởng
tới trật tự, an toàn giao thông, bảo đảm vệ sinh môi trường và cảnh quan; bảo
đảm trang thiết bị an ninh, an toàn và phòng cháy, chữa cháy; có người quản
lý; có nội quy phù hợp...)
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
2
|
|
3.3. Tổ chức các hoạt động
văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao đáp ứng nhu cầu người dân địa phương,
thu hút trên 45% người dân tham gia sinh hoạt. Có ít nhất 01 đội hoặc câu lạc
bộ văn hóa - văn nghệ hoạt động thường xuyên, hiệu quả
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
2
|
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
|
3.4. Tỷ lệ hộ gia đình đạt
danh hiệu Gia đình văn hóa
|
≥92%
|
≥90%
|
≥90%
|
3
|
|
4
|
Y tế
|
4.1. Tỷ lệ người dân được
khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc miễn phí
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Sở Y tế
|
|
4.2. Tỷ lệ người dân tham gia
bảo hiểm y tế theo kế hoạch hàng năm do UBND xã giao, đến năm 2030 đạt bao phủ
bảo hiểm y tế toàn dân
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
|
5
|
Giáo dục; Đào tạo nguồn nhân lực nông thôn
|
5.1. Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
≥40%
|
≥35%
|
≥27%
|
3
|
Sở Nội vụ
|
|
5.2. Tỷ lệ người trong độ tuổi
theo học các trình độ sau trung học phổ thông
|
≥60%
|
≥50%
|
≥40%
|
3
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
5.3. Tỷ lệ người trong độ tuổi
hoàn thành cấp trung học phổ thông và tương đương
|
≥90%
|
≥85%
|
≥80%
|
3
|
|
5.4. Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp
THCS được tiếp tục học THPT và các trình độ khác
|
≥90%
|
≥85%
|
≥80%
|
3
|
|
6
|
Nhà ở dân cư
|
6.1. Không có nhà tạm, nhà dột
nát
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Sở Xây dựng
|
|
6.2. Tỷ lệ hộ dân có nhà ở
kiên cố
|
≥ 95%
|
≥ 85%
|
≥ 75%
|
2
|
|
6.3. Hàng rào, cổng ngõ được
xây dựng, chỉnh trang hài hòa với cảnh quan của làng quê
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
2
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6.4. Tỷ lệ hộ đã thực hiện chỉnh
trang vườn nhà (vườn được canh tác các loại cây trồng thích hợp, hiệu quả
kinh tế, có thu nhập; có ứng dụng tiến bộ kỹ thuật trong sản xuất)
|
≥ 50%
|
≥50%
|
≥50%
|
3
|
|
7
|
Môi trường
|
7.1. Tỷ lệ chất thải rắn sinh
hoạt được phân loại, thu gom và xử lý theo quy định
|
≥90%
|
≥90%
|
≥90%
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7.2. Tỷ lệ hộ chăn nuôi có
chuồng trại chăn nuôi đảm bảo vệ sinh môi trường
|
≥90%
|
≥80%
|
≥70%
|
3
|
|
7.3. Ở khu dân cư tập trung
và cơ sở sản xuất - kinh doanh có hệ thống xử lý tự thấm hoặc mương thoát nước
thải đảm bảo vệ sinh, không gây ô nhiễm môi trường, chất thải rắn và nước thải
được thu gom, xử lý theo quy định
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
|
8
|
Chất lượng môi trường sống và an sinh xã hội
|
8.1. Tỷ lệ hộ đạt tiêu chuẩn
“5 không, 3 sạch, 3 an”
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
|
|
8.2. Tỷ lệ hộ được sử dụng nước
sạch theo quy chuẩn
|
≥90%
|
≥ 85%
|
≥ 80%
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8.3. Cảnh quan môi trường sáng
- xanh - sạch - đẹp, an toàn
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
|
8.4. Tỷ lệ hộ gia đình và cơ
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm được tập huấn về an toàn thực phẩm hàng năm
|
100%
|
100%
|
100%
|
3
|
Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các sở Nông nghiệp và Môi trường, Công
Thương hướng
|
|
8.5. Tỷ lệ nghèo đa chiều
(Không bao gồm hộ nghèo thuộc diện bảo trợ xã hội)
|
0%
|
≤1%
|
≤2%
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
9
|
Hệ thống chính trị và an ninh trật tự
|
9.1. Chi bộ thôn được xếp loại
"Hoàn thành tốt nhiệm vụ" trở lên
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành
|
|
9.2. Các tổ chức chính trị -
xã hội của thôn được đánh giá hoàn thành tốt nhiệm vụ hoặc đạt mức tương
đương trở lên theo quy định, hướng dẫn của tổ chức cấp trên trực tiếp
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
|
9.3. Thôn đạt tiêu chuẩn “An
toàn về an ninh trật tự”
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Công an tỉnh
|
|
9.4. Tổ bảo vệ ANTT được xếp
loại "Hoàn thành tốt nhiệm vụ"
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
|
9.5. Có ít nhất 05 mắt camera
AI kết nối với hệ thống camera AI của xã
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
|
10
|
Sản xuất, kinh doanh
|
10.1. 100% hộ dân sản xuất,
trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản trên địa bàn thôn ký cam kết và thực
hiện đúng cam kết về sử dụng hóa chất, vật tư nông nghiệp theo quy định;
không sử dụng chất cấm trong sản xuất, kinh doanh
|
Đạt
|
Đạt
|
Đạt
|
3
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10.2. Tỷ lệ hộ nông dân sản
xuất, kinh doanh giỏi theo quy định
|
≥60%
|
≥50%
|
≥40%
|
3
|
Hội Nông dân tỉnh
|
|
|
TỔNG ĐIỂM
|
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Thôn được công
nhận là “thôn đạt chuẩn nông thôn mới” khi đạt 10/10 tiêu chí (35/35 chỉ tiêu),
đạt từ 95 điểm trở lên.
Quyết định 104/2026/QĐ-UBND quy định áp dụng các nội dung tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030; Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại, Bộ tiêu chí thôn nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 104/2026/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 quy định áp dụng các nội dung tiêu chí của Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030; Bộ tiêu chí xã nông thôn mới hiện đại, Bộ tiêu chí thôn nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
04/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
261
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|