|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3900/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nghiêm Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
27/12/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3900/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày
27 tháng 12 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ, về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ, sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Văn phòng Chính phủ, hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải; Quyết định
số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09/12/2024 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại
Tờ trình số 7086/TTr-SGTVT ngày 18/12/2024; số 7137/TTr-SGTVT ngày 20/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính thay thế; thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giao thông vận tải (có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ danh mục
thủ tục hành chính đã được công bố, cung cấp nội dung thủ tục hành chính cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố; Phối
hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh xây dựng để phê duyệt quy trình
giải quyết thủ tục hành chính chi tiết đáp ứng yêu cầu tiêu chuẩn hệ thống quản
lý chất lượng ISO 9001: 2015 để tin học hóa việc giải quyết thủ tục hành chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01/01/2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Giao thông vận tải; báo cáo
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP; báo cáo
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; báo cáo
- CT, P3 UBND tỉnh; báo cáo
- V0, V1, V3, KSTT1;
- Trung tâm thông tin;
- Lưu: VT, KSTT4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nghiêm Xuân Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3900/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Hình thức thực hiện
qua dịch vụ BCCI
|
|
Nhận hồ sơ
|
Trả kết quả
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
(04 TTHC)
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (03 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm hành chính
công cấp huyện
|
Không
|
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu
hạ tầng đường bộ
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm hành chính
công cấp huyện
|
Không
|
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu
hạ tầng đường bộ
|
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (01 TTHC)
|
|
|
|
|
|
1
|
Gia hạn hoạt động bến thủy nội địa
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm hành chính
công cấp huyện
|
Không
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/1/2021 của
Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;
- Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25/01/2024 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính
phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa.
|
Có
|
Có
|
|
B
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP
XÃ (01 TTHC)
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
(01 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
|
07 làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả một cửa cấp xã
|
Không
|
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu
hạ tầng đường bộ
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN
TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3900/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính*
|
Thời hạn giải quyết
(ngày làm việc)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(VNĐ)
|
Căn cứ pháp lý
|
Hình thức thực hiện
qua dịch vụ BCCI
|
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trả kết quả
|
|
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI (13 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Đường bộ (13 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường
bộ
|
01 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 39/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
Giao thông vận tải quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu
trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa
trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải
trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu
trọng trên đường bộ
|
Có
|
Có
|
|
2
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
07 ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo
trì kết cấu hạ tầng đường bộ
|
Có
|
Có
|
|
3
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
07 ngày
|
Không
|
Có
|
Có
|
|
4
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
- 10 ngày
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 05
ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch
vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường
bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
Có
|
Có
|
|
5
|
Công bố lại bến xe khách
|
- 05 ngày.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03
ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch
vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô
tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường
bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
Có
|
Có
|
|
6
|
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế
|
05 ngày, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị cấp IDP
đúng theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
Nộp trực tiếp: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo hình thức
trực tuyến: Kể từ ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ
phí là 115.000 đồng/lần cấp.
|
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch
lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí,
lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực
tuyến.
|
Không
|
Có
|
|
7
|
Cấp mới Giấy phép lái xe
|
10 ngày, kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch và người
đạt kết quả kỳ sát hạch đã hoàn thành nghĩa vụ nộp lệ phí cấp giấy phép lái
xe.
|
Bên dưới nội dung TTHC
|
Bên dưới nội dung
TTHC
|
Không
|
Có
|
|
Thời hạn giải quyết:
- Người học lái xe lần đầu, Người học lái xe nâng
hạng, Người dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt học lái xe mô tô
hạng A1, hạng A4 lập hồ sơ, nộp tại Cơ sở đào tạo; Cơ sở đào tạo lái xe lập hồ
sơ gửi đến Sở Giao thông vận tải.
- Người dự sát hạch do giấy phép lái xe quá thời hạn
sử dụng gửi hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải
Phí, lệ phí:
- Phí sát hạch lái xe:
+ Đối với thi sát hạch lái xe các hạng xe A1, A2,
A3, A4: Sát hạch lý thuyết: 60.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành: 60.000 đồng/lần;
+ Đối với thi sát hạch lái xe ô tô (hạng xe B1, B2,
C, D, E, F): Sát hạch lý thuyết: 100.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành trong
hình: 350.000 đồng/lần, Sát hạch thực hành trên đường giao thông: 80.000
đồng/lần, Sát hạch lái xe ô tô bằng phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông:
100.000 đồng/lần.
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo hình thức
trực tuyến: Kể từ ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ
phí là 115.000 đồng/lần cấp.
|
|
8
|
Cấp lại Giấy phép lái xe
|
05 ngày (bao gồm xác thực tài khoản định danh điện
tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử).
|
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo hình thức
trực tuyến: Kể từ ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ
phí là 115.000 đồng/lần cấp.
|
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch
lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
- Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ
Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư quy định về phí,
lệ phí của bộ trưởng bộ tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực
tuyến.
|
Không
|
Có
|
|
9
|
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
05 ngày (bao gồm xác thực tài khoản định danh điện
tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử).
|
- Đăng ký hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Quảng Ninh hoặc qua hệ thống dịch vụ bưu chính công ích.
|
Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
Trường hợp tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ theo hình thức
trực tuyến: Kể từ ngày 01/12/2023 đến hết ngày 31/12/2025, áp dụng mức thu lệ
phí là 115.000 đồng/lần cấp
|
Có
|
Có
|
|
10
|
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
05 ngày (bao gồm xác thực tài khoản định danh điện
tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử)
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần
|
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép
lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng
chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
sát hạch lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại
phương tiện và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
|
Không
|
Có
|
|
11
|
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy
phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
05 ngày (bao gồm xác thực tài khoản định danh điện
tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử).
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
|
- Lệ phí cấp giấy phép lái xe: 135.000 đồng/lần.
|
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe;
cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi
dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
- Thông tư số 37/2023/TT-BTC ngày 07/6/2023 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sát hạch
lái xe; lệ phí cấp bằng, chứng chỉ được hoạt động trên các loại phương tiện
và lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng;
|
Không
|
Có
|
|
12
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước
ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
05 ngày (bao gồm xác
thực tài khoản định danh điện tử qua hệ thống định danh và xác thực điện tử)
|
Người lái xe lập hồ sơ gửi đến Sở Giao thông vận
tải (qua Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh) nơi đăng ký cư trú, lưu trú,
tạm trú hoặc thường trú;
|
- Lệ phí cấp giấy phép
lái xe: 135.000 đồng/lần.
|
Không
|
Có
|
|
13
|
Đổi, Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật
về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ
sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động
|
03 ngày
|
Người có Chứng chỉ bị hỏng hoặc có sự sai lệch về
thông tin, bị mất nộp hồ sơ đến Sở Giao thông vận tải nơi quản lý cơ sở cấp
Chứng chỉ (qua Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ninh).
|
Theo quy định tại Thông tư liên tịch số
72/2011/TTLT- BTC-BGTVT ngày 27/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận
tải hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
|
- Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép
lái xe; cấp, sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng
chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ;
- Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày
27/5/2011 của Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn cơ chế quản lý
tài chính đào tạo lái xe cơ giới đường bộ.
|
Không
|
Có
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THAY THẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3900/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành
chính thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định nội dung thay thế
|
Hình thức thực hiện
qua dịch vụ BCCI
|
|
Nhận hồ sơ
|
Trả kết quả
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO
THÔNG VẬN TẢI (02 TTHC)
|
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
2.001919
|
Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu
trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường
bộ cao tốc đang khai thác
|
Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo
trì kết cấu hạ tầng đường bộ
|
Có
|
Có
|
|
2
|
1.001087
|
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ
đang khai thác
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3900/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
A
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG
VẬN TẢI (13 TTHC)
|
|
I
|
Lĩnh vực Đường bộ (13 TTHC)
|
|
|
1
|
|
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án
tổ chức giao thông của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu
hạ tầng đường bộ Vận tải
|
|
2
|
|
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời
trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với
đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
|
|
3
|
1.002300
|
Cấp lại Giấy phép lái xe quốc tế
|
Thông tư số 35/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ
Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe; cấp,
sử dụng giấy phép lái xe quốc tế; đào tạo, kiểm tra, cấp chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ
|
|
4
|
1.002793
|
Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước
ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
|
5
|
1.002030
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
dùng lần đầu
|
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024
|
|
6
|
2.000872
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên
dùng có thời hạn
|
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024
|
|
7
|
1.001919
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy
chuyên dùng
|
|
8
|
1.001896
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
|
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024
|
|
9
|
2.000847
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng bị mất
|
|
10
|
2.000881
|
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng
một tỉnh, thành phố
|
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024
|
|
11
|
1.002007
|
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
12
|
1.001994
|
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác chuyển đến
|
Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024
|
|
13
|
1.001826
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
chuyên dùng
|
Quyết định 3900/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3900/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung; thay thế; bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
09/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2024
Ban hành:
09/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2024
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
414
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|