|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
94/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hẳn
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 94/2026/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày
30 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO
VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất
động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số
47/2024/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15;
Căn cứ Luật Công nghiệp công nghệ số số
71/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm
2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản
phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày
21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31
tháng 7 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều
tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy
định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết
định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất.
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
1.
Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2026.
2.
Quy định
chuyển tiếp: Đối với các hợp đồng dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai và
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm ký kết, không
phải phê duyệt lại dự toán.
Điều 3. Tổ chức thực
hiện
1.
Chánh Văn
phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
2.
Giao Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành
tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- TT.UBMTTQVN và các Đoàn thể tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Văn phòng ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- Như khoản 1 Điều 3;
- Phòng KTTC;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT. Quoc.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn
Hẳn
|
QUY
ĐỊNH
VỀ
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC
HỒI ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 94
/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
1.
Quy định
này quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh cho các công việc
sau:
a)
Điều tra,
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai.
b)
Điều tra,
đánh giá thoái hóa đất.
c)
Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất.
d)
Bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất.
đ) Điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề.
2.
Định mức
này làm căn cứ xây dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về điều
tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; làm căn cứ giao dự toán
và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường các cấp, đơn vị sự nghiệp và các tổ chức, cá nhân
khác có liên quan đến việc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Kết cấu định
mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá
đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gồm các
định mức thành phần sau:
1.
Định mức
lao động
Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về
chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các ngành
nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật. Định mức lao động kỹ thuật
là hao phí thời gian lao động kỹ thuật trực tiếp cần thiết để hoàn thành một
sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một công việc cụ
thể), bao gồm: lao động ngoại nghiệp và lao động nội nghiệp, thời gian nghỉ
được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thành phần định
mức lao động bao gồm:
a)
Nội dung công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao
tác chính để thực hiện công việc.
b)
Định biên:
Xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội dung
công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức
này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy
định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ
thuật viên (KTV).
c)
Định mức:
Quy định thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm
(thực hiện bước công việc). Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động
nội nghiệp và ngoại nghiệp; đơn vị tính là công đơn hoặc công nhóm/đơn vị sản
phẩm; ngày công (ca) tính bằng 08 giờ làm việc.
2.
Định mức
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị.
a)
Định mức
dụng cụ lao động: là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra
một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc) trong điều kiện chuẩn; thời
hạn sử dụng dụng cụ lao động là tháng.
b)
Định mức
tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị
sản phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm (thực hiện một công việc); đơn
vị tính theo đơn vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.
c)
Định mức
sử dụng máy móc, thiết bị: là số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị
sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm (thực hiện một bước công việc);
thời hạn sử dụng máy móc, thiết bị tính là tháng.
d)
Định mức
tiêu hao năng lượng: là theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có
sử dụng năng lượng và thời gian thực hiện để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc
một bước công việc tạo ra sản phẩm và được tính thêm hao phí không quá 5%. Định
mức tiêu hao năng lượng được tính theo công thức:
Định mức điện = (Công suất thiết bị (KW/giờ) x
08 giờ làm việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
đ) Định mức tiêu hao nhiên liệu là mức tiêu hao
nhiên liệu: định theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng
nhiên liệu và thời gian thực hiện để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc một
bước công việc tạo ra sản phẩm; đơn vị tính là lít.
3.
Nguyên tắc
áp dụng
a)
Định mức điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được
tính theo công thức sau:
Mt = Mcld
+ Mpd + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh;
Mcld là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không tính
các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất) trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh;
Mpd là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất = định mức/01 phẫu diện đất x số lượng
phẫu diện đất điều tra.
Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân
tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích
của mẫu đất).
b) Định mức điều tra, đánh giá thoái hoá đất
trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được tính theo công thức sau:
Mt = Mthd
+ Mdt + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mthd là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất (không tính các nội dung điều
tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mdt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất tính theo từng điểm = định mức/01 điểm điều
tra x số lượng điểm điều tra.
Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân
tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích
của mẫu đất).
c)
Định mức điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được tính theo công thức
sau:
Mt = Mond
+ Mlm + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mond là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không tính các nội dung điều tra
lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
Mlm là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất điều
tra.
Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân
tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích
của mẫu đất).
d)
Định mức bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (diện tích
trung bình là 10 ha) được tính theo công thức sau:
Mt = Mbvd
+ Mlm + Mpt
Trong đó:
Mt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Mbvd là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (không tính các nội dung điều tra
lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất) của một khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
trung bình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Mlm là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng mẫu đất điều
tra.
Mpt là mức (lao động; dụng cụ lao
động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy
móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu đất phân
tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần phân tích
của mẫu đất).
Điều 4. Quy định từ
viết tắt
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng III bậc 2 và tương đương
|
ĐCV2
|
|
2
|
Địa chính viên hạng III bậc 3 và tương đương
|
ĐCV3
|
|
3
|
Địa chính viên hạng III bậc 4 và tương đương
|
ĐCV4
|
|
4
|
Địa chính viên hạng III bậc 6 và tương đương
|
ĐCV6
|
|
5
|
Địa chính viên hạng II bậc 2 và tương đương
|
ĐCVC2
|
|
6
|
Lái xe bậc 4
|
LX4
|
|
7
|
Dung tích hấp thu
|
CEC
|
|
8
|
Kali tổng số
|
K2O (%)
|
|
9
|
Nitơ tổng số
|
N (%)
|
|
10
|
Phốt pho tổng số
|
P2O5
(%)
|
|
11
|
Độ chua của đất
|
pHkcl
|
|
12
|
Chì
|
Pb
|
|
13
|
Cadimi
|
Cd
|
|
14
|
Đồng
|
Cu
|
|
15
|
Asen
|
As
|
|
16
|
Kẽm
|
Zn
|
|
17
|
Crôm
|
Cr
|
|
18
|
Thủy ngân
|
Hg
|
|
19
|
Niken
|
Ni
|
|
20
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
21
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
22
|
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị
(tháng)
|
Thời hạn (tháng)
|
Chương II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 1. ĐIỀU TRA, ĐÁNH
GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI
Điều 5. Định mức lao
động
1.
Nội dung
công việc
Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện
theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất
đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp,
phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
a)
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa được thực
hiện theo quy định tại các Điều 8, 9, 10 Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT.
b)
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa được thực hiện theo quy định tại
các Điều 11, 12 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c)
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện theo quy
định tại Điều 13 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
d)
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai được thực hiện theo quy định
tại Điều 14 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng
đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất được thực hiện theo quy định
tại Điều 15 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e)
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai được thực
hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2.
Định mức
a) Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng
đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm nội dung điều tra phẫu
diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 1
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Số lượng (công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; kết
quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên
địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và
hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
14
|
|
1.2
|
Thu thập các thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và
tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất, tiềm năng đất
đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều
kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
50
|
148
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình
hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV3
|
37
|
69
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất;
tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp,
diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử
dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
869
|
1.303
|
|
1.2.4
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên quan đến giá đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
101
|
|
2
|
Khảo sát sơ bộ để xác định hướng tuyến điều
tra
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tuyến điều tra trên bản đồ điều tra
thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
48
|
|
|
2.2
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra theo đặc
trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
96
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát
sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
3
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác,
khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
120
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
116
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
27
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại
thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
17
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra,
lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông tin dữ liệu
thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
16
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng phẫu diện, khoanh đất điều
tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
113
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra phẫu
diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo
các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều
tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
40
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều
tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
49
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất điều tra, bản
tả phẫu diện đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
27
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
2
|
Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện đất)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều
tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc điểm thổ nhưỡng
và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
99
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện tại
thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết bị định vị;
cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều tra thực địa
(nếu có sự thay đổi); thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cẩm tay
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
43
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa
vào bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu
đất tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
137
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông
tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều
tra thực địa, bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng dữ liệu điều
tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách phẫu diện điều
tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh sách; lựa
chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
chất lượng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp chỉ tiêu đánh giá chất
lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, gồm:
loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về địa hình (độ dốc
hoặc địa hình tương đối)
|
Nhóm 2ĐCV3
|
48
|
|
|
2.4
|
Tổng hợp kết quả phân tích về tính chất vật
lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
384
|
|
|
2.5
|
Tổng hợp kết quả điều tra khí hậu (lượng mưa,
tổng tích ôn, số tháng khô hạn)
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định và phân cấp đánh giá tiềm năng đất
đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
3.2
|
Xác định diện tích của mỗi loại đất trong
từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
114
|
|
|
3.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về chế độ nước theo
loại đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
86
|
|
|
3.4
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế
cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
86
|
|
|
3.5
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả xã hội cho
từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
86
|
|
|
3.6
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu quả môi trường
cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
86
|
|
|
3.7
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
114
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
86
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền bản đồ chất lượng
đất, bản đồ tiềm năng đất đai
|
Nhóm 2ĐCV3
|
196
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin
dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo
kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất trong
lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
82
|
|
|
4.2
|
Nhập kết quả phân tích mẫu đất vào lớp thông
tin đã xây dựng
|
Nhóm 3ĐCV3
|
210
|
|
|
4.3
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về đặc điểm
thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất, khí hậu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
292
|
|
|
4.4
|
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để
khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
164
|
|
|
4.5
|
Chồng xếp lớp thông tin phân mức chất lượng
đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
211
|
|
|
4.6
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá chất
lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
4.7
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ
và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
36
|
|
|
5
|
Khoanh vùng các khu vực đất cần bảo vệ, xử
lý, cải tạo và phục hồi
|
|
|
|
|
5.1
|
Xác định các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo
và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
60
|
|
|
5.2
|
Chuyển ranh giới và nhập các thông tin thuộc
tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
60
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
6.1
|
Nhập kết quả tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm 3ĐCV3
|
164
|
|
|
6.2
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề về chế
độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường
|
Nhóm 3ĐCV3
|
511
|
|
|
6.3
|
Chồng xếp các lớp thông tin chuyên đề để
khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
164
|
|
|
6.4
|
Xây dựng các lớp thông tin chuyên đề tiềm
năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
211
|
|
|
6.5
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích đánh giá tiềm
năng đất đai, định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
6.6
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ
và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
36
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng
đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến chất lượng
đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
288
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về chất lượng đất, tiềm năng
đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh
giá chất lượng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
75
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá các quá trình hình thành,
biến đổi chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
55
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện
tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến chất lượng
đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
82
|
|
|
1.4
|
Phân tích, đánh giá thực trạng chất lượng đất
theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
137
|
|
|
1.5
|
Tổng hợp đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
69
|
|
|
2
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tiềm năng đất
đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh
giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
89
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện
tự nhiên đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
27
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của phát triển
kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
55
|
|
|
2.4
|
Phân tích, đánh giá tình hình quản lý và sử
dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
82
|
|
|
2.5
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả sử dụng đất
(hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
62
|
|
|
2.6
|
Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai theo
loại đất và định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
596
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá xu thế biến đổi chất
lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá sự thay đổi chất lượng đất so với kỳ
điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
89
|
|
|
3.2
|
Đánh giá sự thay đổi tiềm năng đất đai so với
kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
27
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá xu hướng và nguyên nhân
sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
55
|
|
|
4
|
Đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
69
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
110
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm
báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
34
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra,
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
68
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết
nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
21
|
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều
tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được
xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất.
-
Thời
gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng
30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4;
các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.
-
Thời
gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung
công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được
tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.
-
Thời
gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định tại
Bảng 1.
b)
Điều tra
phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu
diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra
phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản
mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 2
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Số lượng
(công
nhóm/phẫu diện)
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Trường hợp đào phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
2
|
Trường hợp khoan phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
c)
Phân tích
mẫu đất
Bảng 3
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân tích
|
Định biên
|
Số lượng (công/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
1ĐCV3
|
0,45
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
10a
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
1ĐCV3
|
0,50
|
|
10b
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
10c
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
10d
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
1ĐCV3
|
0,50
|
Điều 6. Định mức dụng
cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng
đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện
đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 4
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
3.908
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
14.069
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
14.069
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
14.069
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
|
1.172
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
3.908
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
11.725
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
782
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
1.303
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
1.954
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
3.908
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
0,121
|
35
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
Pin khô
|
35
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
568
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
284
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
568
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
568
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
68
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 4
theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
15,72
|
86,96
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại
thực địa
|
14,91
|
13,04
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
17,14
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
35,39
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm
năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
15,39
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,45
|
|
2.
Điều tra
phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu
diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra
phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản
mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 5
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Số lượng (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan phẫu
diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
3
|
1,5
|
1
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
3
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
24
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
|
|
|
5
|
Khoan lấy mẫu đất
|
Bộ
|
24
|
|
|
|
0,38
|
0,19
|
0,13
|
|
6
|
Dụng cụ so màu (Munsell) đất
|
Cái
|
24
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,19
|
0,13
|
|
7
|
Ống đựng dung trọng đất
|
Ống
|
24
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
8
|
Bộ đóng dung trọng đất
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,1
|
|
0,1
|
0,1
|
|
|
9
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
|
10
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
12
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
13
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
14
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,125
|
0,125
|
|
15
|
Thước đo phẫu diện
|
Cái
|
6
|
1
|
0,5
|
|
0,5
|
0,25
|
|
3.
Phân tích
mẫu đất
Bảng 6
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,160
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
3
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
4
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
5
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
7
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
8
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
9
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
10
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,060
|
|
|
12
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,060
|
|
|
13
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,240
|
|
|
14
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,240
|
|
|
15
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,040
|
|
|
16
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,040
|
|
|
17
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,002
|
|
|
18
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,015
|
|
|
19
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,240
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,240
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
4
|
Bình thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
5
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
8
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
9
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,100
|
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
12
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
13
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
14
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
15
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
16
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
17
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
18
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
22
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
23
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
24
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
25
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
26
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
27
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
28
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,160
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
4
|
Ống trụ 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
5
|
Ống hút Robinson
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
7
|
Khay đựng mẫu sàng rây
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
10
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
11
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
12
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,080
|
|
|
13
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,080
|
|
|
14
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,320
|
|
|
15
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,320
|
|
|
16
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,053
|
|
|
17
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,053
|
|
|
18
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
19
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,020
|
|
|
20
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,320
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
2
|
Ống nghiệm 25*150
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
3
|
Ống nghiệm không nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
4
|
Ống nghiệm có nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
5
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
7
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,360
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,360
|
|
|
9
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
10
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
11
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
12
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
13
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
14
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
15
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
16
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
17
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
18
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,200
|
|
|
19
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,080
|
|
|
20
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,800
|
|
|
21
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,800
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,050
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,800
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
2
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
3
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
4
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
5
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
7
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,700
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
10
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,700
|
|
|
11
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,700
|
|
|
12
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,057
|
|
|
22
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,057
|
|
|
23
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
24
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
25
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
26
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
27
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
28
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
19
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
|
10a
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
2
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,600
|
|
|
3
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,600
|
|
|
4
|
Ống efpendof 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
5
|
Đầu cone 0,2ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
6
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
7
|
Ống đong 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
8
|
Ống đong 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
9
|
Ống đong 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
10
|
Ống đong 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh 50 ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
12
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
13
|
Đĩa petri
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
14
|
Bình tam giác 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
15
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
16
|
Micropipet 0,2ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
17
|
Đèn cồn
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
18
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
19
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
20
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
22
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
10b
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
|
10c
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
|
10d
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
Như 1Đ10a
|
Điều 7. Định mức tiêu
hao vật liệu
1.
Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
(không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 7
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2
|
2
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
6
|
2
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
5
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
4
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
4
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
96
|
96
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
|
15
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
|
272
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 7
theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
10,74
|
86,96
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại
thực địa
|
14,91
|
13,04
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
12,14
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
15,39
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm
năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
25,39
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
21,43
|
|
2. Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan)
phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện
đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu
đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 8
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 phẫu
diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan phẫu
diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Hộp tiêu bản
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cục
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
3.
Phân tích
mẫu đất
Bảng 9
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
(tính
cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
1
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
2
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
3
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
1
|
KCl
|
Gram
|
4,000
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
3
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
4
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
1
|
K2Cr2O7
|
Gram
|
13,000
|
|
|
2
|
H2SO4
|
ml
|
12,500
|
|
|
3
|
FeSO4(NH4)2SO4.H2O
|
Gram
|
24,500
|
|
|
4
|
C12H7N2.H2O
|
Gram
|
0,400
|
|
|
5
|
H3PO4
|
ml
|
25,000
|
|
|
6
|
Diphenylamin
|
Gram
|
1,000
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,100
|
|
|
10
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
1
|
(NaPO3)6
|
Gram
|
0,500
|
|
|
2
|
Na2CO3
|
Gram
|
0,500
|
|
|
3
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
4
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
5
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
1
|
CH3COOH
|
Gram
|
9,650
|
|
|
2
|
NH4OH
|
Gram
|
19,000
|
|
|
3
|
Etanol
|
ml
|
25,000
|
|
|
4
|
KCl
|
Gram
|
12,500
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
12,500
|
|
|
6
|
H3BO3
|
Gram
|
5,000
|
|
|
7
|
NaOH
|
Gram
|
5,000
|
|
|
8
|
H2SO4 tiêu chuẩn
|
ml
|
12,500
|
|
|
9
|
Bromocresol xanh
|
Gram
|
0,200
|
|
|
10
|
Metyl đỏ
|
Gram
|
0,200
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
12
|
Màng lọc
|
Cái
|
0,500
|
|
|
13
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
1
|
NaOH
|
Gram
|
2,000
|
|
|
2
|
H3BO3
|
ml
|
0,200
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,500
|
|
|
4
|
KNO3
|
Gram
|
0,600
|
|
|
5
|
Glyxin
|
Gram
|
0,500
|
|
|
6
|
NaC7H5NaO3
|
ml
|
0,500
|
|
|
7
|
K2SO4
|
Gram
|
2,000
|
|
|
8
|
HCl
|
ml
|
1,000
|
|
|
9
|
H2SO4
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Hợp kim Devarda
|
Gram
|
0,200
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
12
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
|
1
|
H2SO4
|
ml
|
0,800
|
|
|
2
|
Phenolphtalein
|
Gram
|
0,200
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,200
|
|
|
4
|
(NH4)6Mo7O24.4H2O
|
Gram
|
0,600
|
|
|
5
|
NaOH
|
Gram
|
0,500
|
|
|
6
|
Kali antimontatrat
|
Gram
|
0,400
|
|
|
7
|
Axit Ascorbic
|
Gram
|
0,300
|
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn P-PO4
|
ml
|
0,500
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
11
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
1
|
HF
|
ml
|
0,800
|
|
|
2
|
HCIO4
|
ml
|
0,400
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,400
|
|
|
4
|
Dung dịch chuẩn K
|
ml
|
10,000
|
|
|
5
|
CsCl
|
Gram
|
0,400
|
|
|
6
|
Al(NO3)3
|
Gram
|
0,500
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
9
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
10a
|
1Đ10a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường PCA
|
Gram
|
9,000
|
|
|
2
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
3
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
4
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
10b
|
1Đ10b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8,000
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,700
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
10c
|
1Đ10c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8,000
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,700
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
10d
|
1Đ10d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
|
1
|
Tinh bột tan
|
Gram
|
10,000
|
|
|
2
|
Dipotassium photphat
|
Gram
|
0,250
|
|
|
3
|
Magie sunphat
|
Gram
|
0,250
|
|
|
4
|
Potassium nitrate
|
Gram
|
0,500
|
|
|
5
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,950
|
|
|
6
|
Sắt sunphat
|
Gram
|
0,005
|
|
|
7
|
Thạch bột
|
Gram
|
7,500
|
|
|
8
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
9
|
NaOH
|
Gram
|
1,000
|
|
|
10
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
11
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
12
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,020
|
Điều 8. Định mức tiêu
hao năng lượng
1.
Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 10
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
34.698
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc thiết bị
|
Kwh
|
31.838
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 10
theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
15,72
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại
thực địa
|
14,91
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
17,14
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
35,39
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm
năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
15,39
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,45
|
|
2.
Phân tích
mẫu đất
Bảng 11
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
(tính
cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
Điện năng dùng cho dụng cụ phân tích mẫu đất
|
|
|
|
1.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
0,350
|
|
1.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
0,350
|
|
1.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
0,579
|
|
1.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
1.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5b
|
Limon
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5c
|
Sét
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.6
|
CEC
|
Kwh
|
1,156
|
|
1.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.8
|
P2O5 tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.9
|
K2O tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.11
|
Tổng muối tan
|
Kwh
|
0,578
|
|
2
|
Điện năng dùng cho thiết bị phân tích mẫu đất
|
|
|
|
2.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
2,760
|
|
2.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
2,760
|
|
2.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
16,290
|
|
2.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
10,840
|
|
2.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
2.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.5b
|
Limon
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.5c
|
Sét
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.6
|
CEC
|
Kwh
|
33,240
|
|
2.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
10,490
|
|
2.8
|
P2O5 tổng số
|
Kwh
|
10,490
|
|
2.9
|
K2O tổng số
|
Kwh
|
12,680
|
Điều 9. Định mức tiêu
hao nhiên liệu
Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan)
phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện
đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu
đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 12
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (lít/phẫu diện)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
7,5
|
Điều 10. Định mức sử
dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng
đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra phẫu diện đất;
phân tích mẫu đất)
Bảng 13
|
STT
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (kw)
|
Thời hạn (tháng)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
12.692
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
227
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
0,4
|
84
|
20
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
40
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
30
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
0,4
|
84
|
25
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
15
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
84
|
239
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
1.303
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
1.377
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
|
60
|
|
68
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
68
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại
Bảng 13 theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
15,72
|
86,96
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại
thực địa
|
14,91
|
13,04
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại
nghiệp
|
17,14
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
35,39
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm
năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
15,39
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,45
|
|
2.
Điều tra
phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu
diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra
phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản
mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 14
|
STT
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu
diện
|
Trường hợp khoan phẫu
diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,3
|
0,152
|
0,1
|
0,152
|
0,1
|
0,048
|
|
3
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
5
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,75
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,19
|
0,19
|
3.
Phân tích
mẫu đất
Bảng 15
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,240
|
|
|
2
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,240
|
|
|
3
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,240
|
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,040
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,400
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,400
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,17
|
0,400
|
|
|
4
|
Máy khuấy từ
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,400
|
|
|
5
|
pH metter (thiết bị đo pH)
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,400
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,070
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,280
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
6
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,100
|
|
|
7
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,320
|
|
|
2
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,320
|
|
|
3
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,320
|
|
|
4
|
Bộ rây mẫu tiêu chuẩn
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,320
|
|
|
5
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,050
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,800
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,800
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,800
|
|
|
4
|
Thiết bị chưng cất
|
Bộ
|
120
|
1,20
|
0,800
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,60
|
0,800
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,130
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lạnh lưu chất chuẩn
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,200
|
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
6
|
Máy cất Nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,20
|
0,400
|
|
|
7
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng số
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
6
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3,00
|
0,100
|
|
|
7
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
8
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,067
|
|
10
|
1Đ10
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
Mục 2. ĐIỀU TRA, ĐÁNH
GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT
Điều 11. Định mức lao
động
1.
Nội dung
công việc
Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá
thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
a)
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa được thực
hiện theo quy định tại các Điều 17, 18 Thông tư số 11/2024/TT-
BTNMT.
b)
Lập kế
hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa được thực hiện theo quy định
tại các Điều 19, 20 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và
ngoại nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Thông tư
số 11/2024/TT-BTNMT.
d)
Xây dựng
bản đồ thoái hóa đất được thực hiện theo quy định tại Điều 22
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất được thực hiện theo
quy định tại Điều 23 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e)
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất được thực hiện theo quy định
tại Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2.
Định mức
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích
mẫu đất)
Bảng 16
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Số lượng
(công
nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết
quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên
địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và
hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
14
|
|
1.2
|
Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội
và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều
kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
50
|
148
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình
hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV3
|
37
|
69
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất;
tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp,
diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử
dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 3ĐCV3
|
384
|
576
|
|
1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
96
|
|
1.3.2
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định
các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết
quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
13
|
30
|
|
1.3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
2
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác,
khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
87
|
|
|
2.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
65
|
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
79
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra thực địa phục vụ
đánh giá thoái hóa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
72
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra,
lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin
dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
72
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra:
chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng,
địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin
đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới
khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
113
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái
hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra
thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra
phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp
thông tin
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo
các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều
tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ
trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra;
|
Nhóm 4ĐCV3
|
40
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết
quả điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
49
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại
hình thoái hóa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
27
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
2
|
Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa
đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều
tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ
nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ
đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái
hóa lên bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
12
|
29
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại
thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
10
|
|
2.3
|
Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết
quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
98
|
189
|
|
2.4
|
Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất
và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu
vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái
hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh
đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực
địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn
bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
56
|
135
|
|
2.5
|
Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều
tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay
|
Nhóm 4ĐCV3
|
10
|
23
|
|
2.6
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa
vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập.
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
2.7
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
69
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội và
ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông
tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều
tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở
dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.2
|
Lựa chọn kết quả phân tích
|
Nhóm 1ĐCV3
|
1
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá
thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa
hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và
loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
63
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá
đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc
hóa; đất bị kết von, đá ong hóa theo chỉ tiêu phân cấp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
63
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
86
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa
đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
196
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin
dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
108
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo
kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều
tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả
tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm 3ĐCV3
|
82
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì
|
Nhóm 3ĐCV3
|
263
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
432
|
|
|
7
|
Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc
hóa, sa mạc hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
412
|
|
|
8
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
177
|
|
|
9
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
401
|
|
|
10
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần
bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 3ĐCV3
|
105
|
|
|
11
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất
theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
288
|
|
|
11.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
12
|
Cập nhật dữ liệu về thoái hóa đất vào cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng
thoái hóa đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh
giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
94
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện
tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa
đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
82
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại
hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
141
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
137
|
|
|
2
|
Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy
cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
|
|
|
2.1
|
So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với
kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
78
|
|
|
2.2
|
Xác định nguyên nhân thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
63
|
|
|
2.3
|
Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ
thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị
thoái hóa kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
55
|
|
|
2.4
|
Dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
200
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu
thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
118
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
65
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm
báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
34
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra,
đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
68
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết dự
án
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
21
|
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
-
Thời
gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung
công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại
được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
-
Thời
gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung
công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại
được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
-
Thời
gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định tại
Bảng 16.
b)
Điều tra
lấy mẫu đất
-
Định biên:
công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);
-
Định mức:
0,05 công nhóm/mẫu đất.
c)
Phân tích
mẫu đất
Định mức lao động phân tích mẫu đất trong điều
tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 3.
Điều 12. Định mức dụng
cụ lao động
1.
Điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao
gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 17
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
3.060
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
11.017
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
11.017
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
11.017
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
1.836
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
3.060
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
9.181
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
612
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
1.020
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
1.530
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
3.060
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
3.312
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
993
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
1.934
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
1.869
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
473
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 17
theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
14,15
|
64,42
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa đất
|
21,07
|
35,58
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
và ngoại nghiệp
|
4,64
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
46,70
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
11,66
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
1,77
|
|
2.
Điều tra
lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 18
|
.
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
0,40
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
0,20
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
0,20
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
0,10
|
|
5
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
0,10
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
0,10
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
0,40
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
0,20
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
0,40
|
|
10
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
0,25
|
|
11
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
0,20
|
3.
Phân tích
mẫu đất
Định mức dụng cụ lao động phân tích mẫu đất
trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 6.
Điều 13. Định mức tiêu
hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích
mẫu đất)
Bảng 19
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2,0
|
2,0
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1,5
|
2,0
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2,0
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1,5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1,3
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
4,5
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
3,2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1,0
|
2,0
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
26,3
|
6,0
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
5,0
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
4,0
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Cái
|
|
96,0
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,0
|
|
|
15
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
|
1.892
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng
19 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
12,80
|
64,42
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa đất
|
21,07
|
35,58
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
và ngoại nghiệp
|
5,99
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
46,00
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
12,36
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
1,77
|
|
2.
Điều tra
lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 20
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1
|
3.
Phân tích
mẫu đất
Định mức tiêu hao vật liệu phân tích mẫu đất
trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 9.
Điều 14. Định mức tiêu
hao năng lượng
1. Điều tra đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 21
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
25.447
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
21.161
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng 21
theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
14,15
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa đất
|
21,07
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
và ngoại nghiệp
|
4,64
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
46,70
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
11,66
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
1,78
|
|
2.
Phân tích
mẫu đất
Định mức tiêu hao năng lượng phân tích mẫu đất trong
điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 11.
Điều 15. Định mức tiêu
hao nhiên liệu
Bảng 22
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
7,5
|
Điều 16. Định mức sử
dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng 23
|
STT
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
4.244
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
2.293
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
10
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
43
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
5
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
24
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
10
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
28
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
1.020
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
1.264
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
387
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
387
|
|
14
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
|
290
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng
23 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo
sát sơ bộ ngoài thực địa
|
10,15
|
64,42
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại
hình thoái hóa đất
|
13,07
|
35,58
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp
và ngoại nghiệp
|
4,64
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
58,70
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân
thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
11,66
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
1,78
|
|
2.
Điều tra
lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 24
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
Pin khô
|
0,1
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,05
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,05
|
|
4
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,05
|
3.
Phân tích
mẫu đất
Định mức sử dụng máy móc, thiết bị phân tích
mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại
Bảng 15.
Mục 3. ĐIỀU TRA, ĐÁNH
GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT
Điều 17. Định mức lao
động
1.
Nội dung
công việc
Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư
số 11/2024/TT-BNNMT và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
a)
Thu thập
thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại các Điều
25, 26 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b)
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 27, 28 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c)
Tổng hợp,
xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
d)
Xây dựng
bản đồ đất bị ô nhiễm được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất được thực hiện theo quy
định tại Điều 31 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e)
Xây dựng
báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại
Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2.
Định mức
a)
Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm
các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2);
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất;
chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất;
đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 25
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Số lượng (công nhóm)
|
|
Định biên
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình
quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5 năm trước
thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều
kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
76
|
114
|
|
1.1.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình
hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội;
|
Nhóm 3ĐCV3
|
41
|
61
|
|
1.1.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện
trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất;
tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp,
diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử
dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
833
|
1.251
|
|
1.2
|
Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về
kết quả Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực
địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
5
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về
thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm là khu công
nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác,
chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
38
|
57
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có
liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây ô nhiễm từ
khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu
khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô
nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
10
|
|
1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng
tuyến điều tra
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định
khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất thải
của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng
nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các
nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
55
|
83
|
|
1.3.2
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát
sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
92
|
|
|
2
|
Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác,
khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
70
|
|
|
2.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu,
bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 2ĐCV3
|
70
|
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
115
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô
nhiễm
|
Nhóm 2ĐCV3
|
196
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin
dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện
trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo
kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính
vào lớp thông tin về loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều
tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
84
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo
chỉ tiêu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
335
|
|
|
5.2
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực
trạng đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
5.3
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ
và in bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 3ĐCV3
|
36
|
|
|
6
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần
thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
40
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất
|
|
384
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất
theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
288
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh
giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
75
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
274
|
|
|
2
|
Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
38
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
69
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô
nhiễm đấ
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm
báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
34
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
68
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết
nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
21
|
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
-
Thời
gian điều tra không quá 24 tháng tính bằng 50% định mức của Bước 1; mục 1 Bước
2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định
tại Bảng 25.
-
Thời
gian điều tra không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức của Bước 1; mục 1 Bước
2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định
tại Bảng 25.
- Thời gian điều tra trên 48 tháng được tính tính
100% định mức quy định tại Bảng 25.
b) Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa
(Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không
bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất;
viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 26
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Số lượng (công nhóm)
|
|
Định biên
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ
đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
7
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô
nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu
thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất;
khoanh đất điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra,
gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô
nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập; xác định ranh giới khoanh đất
và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
|
|
1.1.4.1
|
Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông
tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.4.2
|
Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự
khoanh đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra: xác
định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập
thông tin thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo
các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều
tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông
tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
7
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của
khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu
lấy mẫu đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
2
|
Điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều
tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn
hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh
đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều
tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
|
|
2.1.1
|
Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều
tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn
hướng lan tỏa ô nhiễm;
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
2
|
|
2.1.2
|
Khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới
các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả
kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
2
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm lấy mẫu đất tại thực
địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ
sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi).
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
2
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa
vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập.
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
1
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu
đất tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
13
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông
tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều
tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
1
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn
chỉ tiêu phân tích
|
Nhóm 4ĐCV3
|
1
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô
nhiễm đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô
nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất
theo khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
4
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý
thông tin nội và ngoại nghiệp.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
4
|
|
c)
Lấy mẫu
đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu
đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
-
Định biên:
công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);
-
Định mức:
0,25 công nhóm/mẫu đất.
d)
Phân tích
mẫu đất
Bảng 27
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân tích
|
Định biên
|
Số lượng (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,45
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,45
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,70
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,70
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,70
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,70
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
Nhóm 1ĐCV3
|
0,85
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
Nhóm 1ĐCV3
|
0,85
|
Điều 18. Định mức dụng
cụ lao động
1.
Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm
các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2);
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất;
chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất;
đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 28
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
1.549
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
5.577
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
5.577
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
4.648
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
|
930
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
1.549
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
4.648
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
310
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
1.549
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
775
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1.549
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
150
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
150
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
150
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
150
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
150
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
150
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 28
theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
42,12
|
100,00
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
44,69
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
9,81
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất
|
3,38
|
|
2.
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh
quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và
bảo quản mẫu đất, phân tích mẫu)
Bảng 29
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
22
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
77
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
77
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
65
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
|
13
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
22
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
65
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
4
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
22
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
11
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
22
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
10
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
10
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
10
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
10
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
10
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
10
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động tại Bảng 29
theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ
đánh giá ô nhiễm đất
|
69,77
|
100,00
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
30,23
|
|
3.
Lấy mẫu
đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu
đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
Bảng 30
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
0,25
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,25
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,13
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
5
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
0,25
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
10
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
11
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
12
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
0,05
|
4.
Phân tích
mẫu đất
Bảng 31
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
12
|
Cuvet Graphit
|
Cái
|
6
|
|
0,300
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
15
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
17
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
18
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
19
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,050
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,600
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,600
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,600
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,600
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,900
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,500
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,500
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,900
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,350
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,500
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
Điều 19. Định mức tiêu
hao vật liệu
1.
Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm
các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2);
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất;
chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất;
đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 32
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
7
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
65
|
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
3
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng
32 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
42,12
|
100,00
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
44,69
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
9,81
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất
|
3,38
|
|
2.
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất;
chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất;
đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 33
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
3
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
28
|
28
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu c tại Bảng
36 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh
giá ô nhiễm đất
|
69,77
|
100,00
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
30,23
|
|
3.
Lấy mẫu
đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu
đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
Bảng 34
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1,00
|
4.
Phân tích
mẫu đất
Bảng 35
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
NaOH
|
gam
|
10,000
|
|
|
5
|
NH4NO3
|
gam
|
10,000
|
|
|
6
|
Bột Pd
|
gam
|
0,001
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,060
|
|
|
9
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
11
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2,000
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5,000
|
|
|
6
|
KI
|
gam
|
2,000
|
|
|
7
|
NaOH
|
gam
|
10,000
|
|
|
8
|
NaBH4
|
gam
|
0,300
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
11
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
12
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
13
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2,000
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5,000
|
|
|
6
|
KMnO4
|
gam
|
1,000
|
|
|
7
|
K2S2O8
|
gam
|
1,000
|
|
|
8
|
NH4OCl
|
gam
|
1,000
|
|
|
9
|
SnCl2.2H2O
|
gam
|
0,500
|
|
|
10
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
11
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
15
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
Điều 20. Định mức tiêu
hao năng lượng
1.
Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm
các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2);
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất;
chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất;
đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 36
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
25.897
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
8.121
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng
36 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
42,12
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
44,69
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
9,81
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất
|
3,38
|
|
2.
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất;
chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất;
đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 37
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
361
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
91
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng tại Bảng
37 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ
đánh giá ô nhiễm đất
|
69,77
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
30,23
|
|
3.
Phân tích
mẫu đất
Bảng 38
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 chỉ
tiêu)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Pb
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cd
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
3
|
Điện năng tiêu hao cho thông số As
|
Kwh
|
41,98
|
|
|
4
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cu
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
5
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Zn
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
6
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Cr
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
7
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Ni
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
8
|
Điện năng tiêu hao cho thông số Hg
|
Kwh
|
28,06
|
|
Điều 21. Định mức tiêu
hao nhiên liệu
Bảng 39
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
7,5
|
Điều 22. Định mức sử
dụng máy móc, thiết bị
1.
Điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm
các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2);
Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất;
chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất;
đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 40
|
STT
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
3.904
|
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
84
|
2,2
|
362
|
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
61
|
|
4
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
|
|
6
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
2
|
|
|
8
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
8
|
|
|
10
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
84
|
0,035
|
739
|
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
61
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
61
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng
40 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
42,12
|
100,00
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
44,69
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô
nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
9,81
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô
nhiễm đất
|
3,38
|
|
2.
Lập kế
hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất;
chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất;
đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 41
|
STT
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
23
|
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
2
|
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
26
|
|
5
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
6
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
|
|
7
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
|
|
8
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
|
|
9
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
10
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
4
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
84
|
0,035
|
4
|
|
|
12
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
|
|
13
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
26
|
|
14
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
26
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng
41 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ
đánh giá ô nhiễm đất
|
69,77
|
100,00
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
30,23
|
|
3.
Lấy mẫu
đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu
đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
Bảng 42
|
STT
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (Tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,25
|
|
4
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,38
|
4.
Phân tích
mẫu đất
Bảng 43
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Bộ phân tích thủy ngân và asen
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,600
|
|
|
9
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
Mục 4. BẢO VỆ, CẢI TẠO,
PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 23. Định mức lao
động
1.
Nội dung
công việc
Nội dung công việc trong bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
a) Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất được thực hiện theo quy định tại Điều 42 Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT.
b)
Tổng hợp,
xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất được thực hiện
theo quy định tại Điều 43 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất được thực hiện theo quy định tại Điều 44 Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT.
d)
Xác định
các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 45, Điều 46 Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất được thực hiện theo quy định tại Điều 48 Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT.
e)
Đánh giá
kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô
nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi được thực hiện theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2.
Định mức
nhân công
Bảng 44
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Số lượng (công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập và xử lý thông tin, tài liệu số liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Kết quả khoanh vùng các khu vực đất bị thoái
hóa, đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
9
|
|
1.2
|
Các biện pháp, giải pháp đến từng khu vực cần
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã đề xuất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
9
|
|
1.3
|
Các dự án, đề án, phương án đã thực hiện bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn (nếu có)
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
9
|
|
1.4
|
Tổng hợp diện tích các khu vực đất bị thoái
hóa; đất bị ô nhiễm cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
20
|
|
|
1.5
|
Tổng hợp các biện pháp kỹ thuật, giải pháp
kinh tế, xã hội đến từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
15
|
|
|
2
|
Phân loại các khu vực đất cần bảo vệ, cải
tạo, phục hồi
|
|
|
|
|
2.1
|
Phân loại đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm
theo loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.2
|
Phân loại mức độ đất bị thoái hóa, đất bị ô
nhiễm theo loại hình thoái hóa, loại hình ô nhiễm
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.3
|
Phân loại các biện pháp kỹ thuật, giải pháp
kinh tế, xã hội đã đề xuất khi thực hiện điều tra, đánh giá đất đai đối với
các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm theo loại hình, mức độ thoái
hóa, ô nhiễm.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
Bước 2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định phạm vi khu vực đất bị thoái hóa cần
bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo loại hình thoái hóa và xác định các mức độ cần
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2
|
Xác định phạm vi khu vực đất bị ô nhiễm và
mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi theo quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
3
|
Tổng hợp các khu vực đất cần bảo vệ, cải tạo,
phục hồi
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
Bước 3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định căn cứ pháp lý, sự cần thiết, quan điểm,
mục tiêu, yêu cầu của kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
2
|
|
|
2
|
Xác định nội dung, khối lượng các nhiệm vụ
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định nội dung công việc thực hiện cho
từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
2.2
|
Xác định khối lượng công việc thực hiện cho
từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất trên địa bàn theo các biện
pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội
|
Nhóm 3ĐCV3
|
2
|
|
|
3
|
Đề xuất các nhiệm vụ, chương trình, dự án
theo thứ tự ưu tiên để thực hiện kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi các khu
vực đất bị thoái hoá, đất bị ô nhiễm đã xác định phạm vi cần bảo vệ, cải tạo,
phục hồi
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
5
|
|
|
4
|
Xác định lộ trình thực hiện các nhiệm vụ, chương
trình, dự án cho từng khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Xác định nguồn kinh phí thực hiện kế hoạch
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
4.2
|
Xác định lộ trình thực hiện kế hoạch
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
4.3
|
Xác định trách nhiệm của các cơ quan, tổ
chức, cá nhân liên quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
4.4
|
Xác định cơ chế giám sát, báo cáo thực hiện
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
5
|
Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ xây dựng kế hoạch
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị thoái hoá; đất bị ô nhiễm.
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
2
|
|
|
6
|
Trình phê duyệt kế hoạch bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
Bước 4
|
Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện
nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp
kinh tế, xã hội để thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp
kinh tế, xã hội cần áp dụng đến từng khu vực cần xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất bị thoái hóa
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
4
|
|
|
1.2
|
Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp
kinh tế, xã hội đến từng khu vực cần xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bị
ô nhiễm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
3
|
|
|
2
|
Tổ chức, triển khai các biện pháp kỹ thuật,
giải pháp kinh tế, xã hội theo nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
đã được phê duyệt
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
4
|
|
3
|
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ xử lý,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá khối lượng, chất lượng, tiến độ thực
hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đã được phê duyệt
|
Nhóm 3ĐCV3
|
1
|
|
|
3.2
|
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ xử lý,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
4
|
|
|
4
|
Lập hồ sơ tổng kết nhiệm vụ xử lý, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Xây dựng các phụ lục, bảng biểu, số liệu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
2
|
|
|
4.2
|
Lập báo cáo kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
4
|
|
|
4.3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết
nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
1
|
|
|
4.4
|
Các văn bản, tài liệu khác có liên quan.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
2
|
|
|
Bước 5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn bị bản đồ nền để lập bản đồ kết quả bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
26
|
|
|
2
|
Tạo lập các trường thông tin dữ liệu thuộc
tính cho các lớp thông tin theo từng khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
2.1
|
Lớp thông tin về các khu vực cần bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất theo quy định
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.2
|
Lớp thông tin về mức độ bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất;
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.3
|
Lớp thông tin về kế hoạch thực hiện bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.4
|
Lớp thông tin về kết quả giám sát, kiểm soát
quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.5
|
Lớp thông tin về kết quả bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
2.6
|
Lớp thông tin khoanh vùng, cảnh báo không cho
phép hoặc hạn chế hoạt động trên đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
9
|
|
|
3
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới và nhập thông tin
thuộc tính vào các lớp thông tin đã tạo lập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
13
|
|
|
4
|
Chồng xếp các lớp thông tin đã rà soát, chỉnh
lý ranh giới và nhập thông tin thuộc tính để thành lập lớp thông tin kết quả
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đến từng khu vực
|
Nhóm 2ĐCV3
|
5
|
|
|
5
|
Xác định diện tích đất đã được bảo vệ, cải
tạo, phục hồi
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
6
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ
và in bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
7
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu về bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
5
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên quan
|
Nhóm 1ĐCV1
|
2
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
3
|
|
|
Bước 6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm
soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo,
phục hồi
|
|
|
|
|
1
|
Thống kê, tổng hợp kết quả thực hiện việc bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch
|
Nhóm 2ĐCV3
|
6
|
|
|
2
|
Thống kê các khu vực đất bị thoái hoá, đất bị
ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất theo kế hoạch bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất được duyệt
|
Nhóm 2ĐCV3
|
6
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xây dựng các phụ lục, bảng biểu
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
3.2
|
Đề xuất các khu vực cảnh báo không cho phép
hoặc hạn chế hoạt động trên đất nhằm giảm thiểu tác động xấu đến đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
16
|
|
|
3.3
|
Lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
26
|
|
Ghi chú: Định mức nhân công tại
Bảng 44 được tính cho khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi có diện tích trung
bình là 10 ha; trong quá trình thực hiện thực tế, định mức nhân công được tính
theo tỷ lệ thuận của diện tích khu vực cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi chia cho
diện tích trung bình.
Điều 24. Định mức dụng
cụ lao động
Bảng 45
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
-
|
109
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
-
|
391
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
-
|
391
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
391
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
-
|
33
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
-
|
109
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
-
|
326
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
22
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
36
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
54
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
109
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
10
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
10
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
-
|
|
93
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
-
|
|
47
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
-
|
|
93
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
-
|
|
93
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 45 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
24,51
|
100,00
|
|
2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
7,35
|
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
8,66
|
|
|
4
|
Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện
nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
2,29
|
|
|
5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
38,89
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm
soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo,
phục hồi
|
18,30
|
|
Điều 25. Định mức tiêu
hao vật liệu
Bảng 46
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
2
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
3
|
1
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
1
|
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
1
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu cho bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 46 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
24,51
|
100,00
|
|
2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
7,35
|
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
8,66
|
|
|
4
|
Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện
nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
2,29
|
|
|
5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
38,89
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm
soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo,
phục hồi
|
18,30
|
|
Điều 26. Định mức tiêu
hao năng lượng
Bảng 47
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ lao động
|
Kwh
|
964
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
4.262
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng cho bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 47 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
24,51
|
100,00
|
|
2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
7,35
|
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
8,66
|
|
|
4
|
Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện
nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
3,39
|
|
|
5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
38,89
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm
soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo,
phục hồi
|
18,30
|
|
Điều 27. Định mức sử
dụng máy móc, thiết bị
Bảng 48
|
STT
|
Danh mục máy móc,
thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
391
|
-
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
36
|
-
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
-
|
37
|
|
5
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
-
|
|
6
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
-
|
|
7
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
-
|
|
8
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
-
|
|
9
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
-
|
|
10
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
4
|
-
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
84
|
0,035
|
163
|
-
|
|
12
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
-
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
-
|
23
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 48 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục
hồi đất
|
24,51
|
100,00
|
|
2
|
Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
7,35
|
|
|
3
|
Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
8,66
|
|
|
4
|
Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện
nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
2,29
|
|
|
5
|
Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
38,89
|
|
|
6
|
Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm
soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục
hồi
|
18,30
|
|
Mục 5. ĐIỀU TRA, ĐÁNH
GIÁ ĐẤT ĐAI THEO CHUYÊN ĐỀ
Điều 28. Định mức về điều
tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề
1.
Nội dung
công việc
a)
Kỹ thuật điều
tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo chuyên đề đối với loại
đất cụ thể thực hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Thông
tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b)
Kỹ thuật điều
tra, đánh giá thoái hóa đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện
theo quy định từ Điều 17 đến Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-
BTNMT.
c)
Kỹ thuật điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo
quy định từ Điều 25 đến Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT- BTNMT.
2.
Định mức
a) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm
a khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 1 Chương II Định mức này.
b) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm
b khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 2 Chương II Định mức này.
c) Định mức thực hiện quy trình kỹ thuật tại điểm
c khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 3 Chương II Định mức này.
Quyết định 94/2026/QĐ-UBND quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 94/2026/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
129
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|