|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
139/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
19/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
139/2026/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
19 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT
ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; Luật số
47/2024/QH15; Luật số 58/2024/QH15; Luật số 65/2025/QH15; Luật số 71/2025/QH15;
Luật số 84/2025/QH15; Luật số 93/2025/QH15; Luật số 95/2025/QH15, Luật số
130/2025/QH15; Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp
công lập đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị
quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ
khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ
Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên
ngành địa chính; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT;
Căn cứ Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
Căn cứ Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật điều
tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đã được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Thông tư số
141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao
mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định
do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 758/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 8 năm
2026 về việc đề nghị ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật
điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến thẩm định của Sở
Tư pháp tại Báo cáo số 429/BC- STP ngày 13/7/2026 và ý kiến thống nhất của
Thành viên UBND tỉnh.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật Điều tra, đánh giá đất đai
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ
thuật Điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 19 tháng 8 năm 2026.
2. Quy định chuyển tiếp
Các dự án, công trình về điều
tra, đánh giá đất đai đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành thì thực hiện như sau:
a) Đối với khối lượng công việc
đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo
dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
b) Đối với khối lượng công việc
chưa thực hiện thì điều chỉnh bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt theo quy định của Quyết định này.
Điều 3.
Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố,
công khai Định mức kinh tế kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định này. Đồng thời, phối hợp với Sở Tài
chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.
Trong quá trình tổ chức thực hiện,
nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên
quan căn cứ Quyết định này thi hành.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: Các PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, NNMT.BPN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 139/2026/QĐ-UBND ngày 19/8/2026 của UBND tỉnh)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này quy định về Định
mức kinh tế - kỹ thuật Điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
áp dụng cho các công việc sau:
1.1. Điều tra, đánh giá chất lượng
đất, tiềm năng đất đai;
1.2. Điều tra, đánh giá thoái
hoá đất;
1.3. Điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất;
1.4. Điều tra, đánh giá đất đai
theo chuyên đề.
2. Định mức này làm căn cứ xây
dựng, ban hành đơn giá, giá sản phẩm, dịch vụ công về điều tra, đánh giá đất
đai; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Cơ quan quản lý nhà nước, cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường các cấp, đơn vị sự nghiệp và các tổ
chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3.
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; Luật số 47/2024/QH15; Luật số
58/2024/QH15; Luật số 65/2025/QH15; Luật số 71/2025/QH15; Luật số 84/2025/QH15;
Luật số 93/2025/QH15; Luật số 95/2025/QH15, Luật số 130/2025/QH15; Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập đã được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP; Nghị định số
226/2025/NĐ-CP; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;
- Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Nội vụ
quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa
chính; được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế -
kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 141/2025/TT-BTC của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
Điều 4. Kết
cấu định mức kinh tế - kỹ thuật Điều tra, đánh giá đất đai
Định mức kinh tế - kỹ thuật Điều
tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi gồm các định mức thành phần
sau:
1. Định mức lao động
Lao động kỹ thuật là lao động
được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường
và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật. Định mức lao động
kỹ thuật là hao phí thời gian lao động kỹ thuật trực tiếp cần thiết để hoàn
thành một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc thực hiện một
công việc cụ thể), bao gồm: lao động ngoại nghiệp và lao động nội nghiệp, thời
gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thành
phần định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: Liệt kê
mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện công
việc.
b) Định biên: Xác định số lượng
và chức danh nghề nghiệp cụ thể của lao động phù hợp với từng nội dung công việc
trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức này, việc
xác định chức danh nghề nghiệp để thực hiện nội dung công việc theo quy định tại
Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính đã được sửa đổi bổ sung tại
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; được
quy định chung về các ngạch tương đương là địa chính viên và tương đương (ký hiệu
là ĐCV).
Bậc lương của các chức danh nghề
nghiệp được xác định theo quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ
về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ
trang.
c) Định mức: Quy định thời gian
lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm (thực hiện bước công việc).
Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động nội nghiệp và ngoại nghiệp;
đơn vị tính là công đơn hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng
08 giờ làm việc.
2. Định mức dụng cụ lao động;
tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu; sử dụng máy móc,
thiết bị.
a) Định mức dụng cụ lao động:
là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
(thực hiện một bước công việc) trong điều kiện chuẩn; thời hạn sử dụng dụng cụ
lao động là tháng.
b) Định mức tiêu hao vật liệu
là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một
bước công việc tạo ra sản phẩm (thực hiện một công việc); đơn vị tính theo đơn
vị của từng loại vật liệu/đơn vị sản phẩm.
c) Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị: là số ca máy trực tiếp sử dụng để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc bước
công việc tạo ra sản phẩm (thực hiện một bước công việc); thời hạn sử dụng máy
móc, thiết bị tính là tháng.
d) Định mức tiêu hao năng lượng:
là theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ có sử dụng năng lượng và
thời gian thực hiện để tạo ra một đơn vị sản phẩm hoặc một bước công việc tạo
ra sản phẩm và được tính thêm hao phí trên đường dây 5%. Định mức tiêu hao năng
lượng được tính theo công thức:
Định mức điện = (Công suất thiết
bị (KW/giờ) x 08 giờ làm việc x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao phí.
đ) Định mức tiêu hao nhiên liệu
là mức tiêu hao nhiên liệu: định theo công suất máy móc, thiết bị, công cụ, dụng
cụ có sử dụng nhiên liệu và thời gian thực hiện để sản xuất ra một đơn vị sản
phẩm hoặc một bước công việc tạo ra sản phẩm; đơn vị tính là lít.
3. Nguyên tắc áp dụng
a) Định mức điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được tính theo
công thức sau:
Mtp
= Mcld + Mpd + Mpt
Trong đó:
Mtp là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Mcld là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
(không tính các nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất) trên địa
bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Mpd là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra phẫu diện đất = định mức/01 phẫu diện đất x
số lượng phẫu diện đất điều tra.
Mpt là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu
đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần
phân tích của mẫu đất).
b) Định mức điều tra, đánh giá
thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được tính theo công thức sau:
Trong đó:
Mtp
= Mthd + Mdt + Mpt
Mtp là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất trên địa bàn tỉnh
Quảng Ngãi;
Mthd là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá thoái hoá đất (không tính các nội
dung điều tra các loại hình thoái hoá đất) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Mdt là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra các loại hình thoái hoá tính theo điểm điều
tra = định mức/01 điểm điều tra x số lượng điểm điều tra.
Mpt là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu
đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần
phân tích của mẫu đất).
c) Định mức điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được tính theo công thức sau:
Mtp
= Mond + Mlm + Mpt
Trong đó:
Mtp là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi;
Mond là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (không tính các nội
dung điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Mlm là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) điều tra lấy mẫu đất = định mức/01 mẫu đất x số lượng
mẫu đất điều tra.
Mpt là mức (lao động;
dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; tiêu hao nhiên liệu;
sử dụng máy móc, thiết bị) phân tích mẫu đất = định mức/mẫu đất x số lượng mẫu
đất phân tích (định mức của 01 mẫu đất bằng tổng định mức của các chỉ tiêu cần
phân tích của mẫu đất).
Điều 5. Quy
định từ viết tắt
|
STT
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
1
|
Địa chính viên hạng III bậc 2
và tương đương
|
ĐCV2
|
|
2
|
Địa chính viên hạng III bậc 3
và tương đương
|
ĐCV3
|
|
3
|
Địa chính viên hạng III bậc 4
và tương đương
|
ĐCV4
|
|
4
|
Địa chính viên hạng III bậc 6
và tương đương
|
ĐCV6
|
|
5
|
Địa chính viên hạng II bậc 2
và tương đương
|
ĐCVC2
|
|
6
|
Lái xe bậc 4
|
LX4
|
|
7
|
Dung tích hấp thu
|
CEC
|
|
8
|
Kali tổng số
|
K2O tổng số
|
|
9
|
Nitơ tổng số
|
N tổng số
|
|
10
|
Phốt pho tổng số
|
P2O5 tổng số
|
|
11
|
Độ chua của đất
|
pHKCl
|
|
12
|
Chì
|
Pb
|
|
13
|
Cadimi
|
Cd
|
|
14
|
Đồng
|
Cu
|
|
15
|
Asen
|
As
|
|
16
|
Kẽm
|
Zn
|
|
17
|
Crôm
|
Cr
|
|
18
|
Thuỷ ngân
|
Hg
|
|
19
|
Niken
|
Ni
|
|
20
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
21
|
Số thứ tự
|
STT
|
|
22
|
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy
móc, thiết bị (tháng)
|
Thời hạn (tháng)
|
Chương II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục 1. ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI
Điều 6. Định
mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc điều tra,
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện theo
quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Chương II Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT quy định
kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đã
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
2. Định mức
a) Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm nội
dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
1
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập các thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng
đất đai; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực
hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm
chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
14
|
|
1.2
|
Thu thập các thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế
- xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến chất lượng đất,
tiềm năng đất đai trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài
nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
26
|
76
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV3
|
37
|
69
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử
dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất
nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật
canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
290
|
434
|
|
1.2.4
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và các thông tin khác có liên
quan đến giá đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
101
|
|
2
|
Khảo sát sơ bộ để xác định hướng
tuyến điều tra
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định tuyến điều tra trên
bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
32
|
|
|
2.2
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều
tra theo đặc trưng về địa hình, thổ nhưỡng, hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
96
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
3
|
Đánh giá, lựa chọn các thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
98
|
|
|
3.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
116
|
|
|
3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu
thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
30
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch
điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố
kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
18
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh
đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra phẫu diện đất và các trường thông
tin dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
16
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng phẫu diện,
khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
44
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh
đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
105
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm
điều tra phẫu diện đất: xác định vị trí điểm điều tra phẫu diện đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
174
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra
khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính
của lớp điểm điều tra phẫu diện, kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất,
tiềm năng đất đai kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
40
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều
tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất
và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông
tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
50
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả khoanh đất
điều tra, bản tả phẫu diện đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
30
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
100
|
|
|
2
|
Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai (không bao gồm điều tra phẫu diện
đất)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí
khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo đặc
điểm thổ nhưỡng và đặc điểm địa hình; điều tra, mô tả thông tin khoanh đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
103
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra
phẫu diện tại thực địa, tọa độ điểm điều tra phẫu diện được xác định bằng thiết
bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm điều tra phẫu diện lên bản đồ điều
tra thực địa (nếu có sự thay đổi)
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
44
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều
tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
87
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
140
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều
tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý,
bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa
bản đồ điều tra thực địa, bản tả phẫu diện, ảnh điều tra, tiêu bản đất và bảng
dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách phẫu
diện điều tra và mẫu đất; sắp xếp tiêu bản đất, mẫu đất và bản tả theo danh
sách; lựa chọn mẫu đất phân tích; bàn giao mẫu đất cho đơn vị phân tích
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá chất lượng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp chỉ tiêu
đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
6
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về
thổ nhưỡng, gồm: loại thổ nhưỡng và độ dày tầng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
87
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về
địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối)
|
Nhóm 2ĐCV3
|
87
|
|
|
2.4
|
Tổng hợp kết quả phân tích về
tính chất vật lý - hóa học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
392
|
|
|
2.5
|
Tổng hợp kết quả điều tra khí
hậu (lượng mưa, tổng tích ôn, số tháng khô hạn)
|
Nhóm 2ĐCV3
|
87
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất hiện trạng và định hướng sử dụng
đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Xác định và phân cấp đánh giá
tiềm năng đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
6
|
|
|
3.2
|
Xác định diện tích của mỗi loại
đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
118
|
|
|
3.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra về
chế độ nước theo loại đất trong từng khoanh đất điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
88
|
|
|
3.4
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu
quả kinh tế cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
88
|
|
|
3.5
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu
quả xã hội cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
88
|
|
|
3.6
|
Tổng hợp kết quả đánh giá hiệu
quả môi trường cho từng khoanh đất và từng khu vực điều tra trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
88
|
|
|
3.7
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá tiềm năng đất đai cho các loại đất phục vụ định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
118
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng
hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
89
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền bản
đồ chất lượng đất, bản đồ tiềm năng đất đai
|
Nhóm 2ĐCV3
|
200
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và
trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu
từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh
giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới
khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông
tin loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới
khoanh đất trong lớp thông tin khoanh đất điều tra của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
80
|
|
|
4.2
|
Nhập kết quả phân tích mẫu đất
vào lớp thông tin đã xây dựng
|
Nhóm 3ĐCV3
|
210
|
|
|
4.3
|
Xây dựng các lớp thông tin
chuyên đề về đặc điểm thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hóa học - sinh
học của đất, khí hậu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
300
|
|
|
4.4
|
Chồng xếp các lớp thông tin
chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức chất lượng đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
170
|
|
|
4.5
|
Chồng xếp lớp thông tin phân
mức chất lượng đất với lớp thông tin loại đất để xác định chất lượng đất theo
loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
217
|
|
|
4.6
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân tích
đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
4.7
|
Biên tập, xây dựng báo cáo
thuyết minh bản đồ và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
37
|
|
|
5
|
Khoanh vùng các khu vực đất cần
bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
|
|
|
|
5.1
|
Xác định các khu vực đất cần bảo
vệ, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
60
|
|
|
5.2
|
Chuyển ranh giới và nhập các
thông tin thuộc tính các khu vực đất cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
60
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ tiềm năng đất
đai
|
|
|
|
|
6.1
|
Nhập kết quả tổng hợp xử lý
thông tin
|
Nhóm 3ĐCV3
|
170
|
|
|
6.2
|
Xây dựng các lớp thông tin
chuyên đề về chế độ nước, hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội, hiệu quả môi trường
|
Nhóm 3ĐCV3
|
525
|
|
|
6.3
|
Chồng xếp các lớp thông tin
chuyên đề để khoanh vùng, xây dựng lớp thông tin phân mức đánh giá tiềm năng
đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
170
|
|
|
6.4
|
Xây dựng các lớp thông tin
chuyên đề tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất cho từng loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
217
|
|
|
6.5
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân
tích đánh giá tiềm năng đất đai, định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
6.6
|
Biên tập, xây dựng báo cáo
thuyết minh bản đồ và in bản đồ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
37
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu về chất lượng
đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến
chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên
quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về chất lượng
đất, tiềm năng đất đai vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của
pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích, đánh giá thực trạng
chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
chất lượng đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
điều tra, đánh giá chất lượng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
78
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá các quá
trình hình thành, biến đổi chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
60
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng
của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến
chất lượng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
80
|
|
|
1.4
|
Phân tích, đánh giá thực trạng
chất lượng đất theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
140
|
|
|
1.5
|
Tổng hợp đánh giá chất lượng
đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
70
|
|
|
2
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
92
|
|
|
2.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng
của điều kiện tự nhiên đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
30
|
|
|
2.3
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng
của phát triển kinh tế - xã hội đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
60
|
|
|
2.4
|
Phân tích, đánh giá tình hình
quản lý và sử dụng đất tác động đến tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
80
|
|
|
2.5
|
Phân tích, đánh giá hiệu quả
sử dụng đất (hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường)
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
60
|
|
|
2.6
|
Phân tích, đánh giá tiềm năng
đất đai theo loại đất và định hướng sử dụng đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
613
|
|
|
3
|
Phân tích, đánh giá xu thế biến
đổi chất lượng đất, tiềm năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
|
|
|
|
3.1
|
Đánh giá sự thay đổi chất lượng
đất so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
92
|
|
|
3.2
|
Đánh giá sự thay đổi tiềm
năng đất đai so với kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
30
|
|
|
3.3
|
Phân tích, đánh giá xu hướng
và nguyên nhân sự thay đổi về chất lượng và tiềm năng đất đai so với kỳ điều
tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
60
|
|
|
4
|
Đề xuất các giải pháp bảo vệ,
cải tạo đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
70
|
|
|
5
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề
đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
110
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ
thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
33
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết
quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
73
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo
cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
21
|
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực
hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính
mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá thoái hoá đất; điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất.
- Thời gian điều tra, đánh
giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước
1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức
quy định tại Bảng 1.
- Thời gian điều tra, đánh
giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của Bước
1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức
quy định tại Bảng 1.
- Thời gian điều tra, đánh
giá trên 48 tháng được tính 100% định mức quy định tại Bảng 1.
b) Điều tra phẫu diện đất
Bảng
2
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/phẫu diện)
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Trường hợp đào phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
2
|
Trường hợp khoan phẫu diện đất
|
Nhóm 3ĐCV3, 1LX4
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
Ghi chú: định mức nhân công
quy định tại Bảng 2 để thực hiện các công việc sau: (1) đào (khoan) phẫu diện chính,
phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; (2) chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh
quan khu vực điều tra phẫu diện; (3) mô tả phẫu diện đất; (4) lấy mẫu đất, tiêu
bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đất; (5) đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm
tay.
c) Phân tích mẫu đất
Bảng
3
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân tích
|
Định biên
|
Định mức (công/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
1ĐCV3
|
0,24
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
1ĐCV3
|
0,45
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
1ĐCV3
|
0,32
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng
số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
1ĐCV3
|
0,75
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
1ĐCV3
|
0,45
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
1ĐCV3
|
0,50
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
12c
|
1Đ12c
|
Tổng số nấm mốc
|
1ĐCV3
|
0,40
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
1ĐCV3
|
0,50
|
Điều 7. Định
mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng
đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm nội dung
điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
4
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
3.718
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
13.385
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
13.385
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
13.385
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
|
1.115
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
3.718
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
11.154
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
744
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
1.239
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
1.859
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
3.718
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
0,121
|
35
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
Pin khô
|
35
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
588
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
294
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
588
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
588
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
69
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
tại Bảng 4 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
9,87
|
75,73
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
16,07
|
24,27
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
18,40
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
37,62
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
16,46
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,58
|
|
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng
5
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
3
|
1,5
|
1
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
3
|
1,5
|
1,5
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
1,5
|
0,75
|
0,5
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
24
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
|
|
|
|
5
|
Khoan lấy mẫu đất
|
Bộ
|
24
|
|
|
|
0,38
|
0,19
|
0,13
|
|
6
|
Dụng cụ so màu (Munsell) đất
|
Cái
|
24
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,19
|
0,13
|
|
7
|
Ống đựng dung trọng đất
|
Ống
|
24
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
8
|
Bộ đóng dung trọng đất
|
Bộ
|
24
|
0,1
|
0,1
|
|
0,1
|
0,1
|
|
|
9
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
|
10
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
0,5
|
0,25
|
0,13
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
12
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
2
|
1
|
1
|
1
|
0,5
|
0,5
|
|
13
|
Giầy bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
4
|
2
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
14
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
|
0,5
|
0,25
|
0,25
|
0,25
|
0,12 5
|
0,125
|
|
15
|
Thước đo phẫu diện
|
Cái
|
6
|
1
|
0,5
|
|
0,5
|
0,25
|
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
6
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,160
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
3
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
4
|
Phễu lọc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
5
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
7
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
8
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
9
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
10
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
11
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,060
|
|
|
12
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,060
|
|
|
13
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,240
|
|
|
14
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,240
|
|
|
15
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,040
|
|
|
16
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,040
|
|
|
17
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,002
|
|
|
18
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,015
|
|
|
19
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,240
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như
1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,240
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
4
|
Bình thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
5
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,240
|
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
8
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
9
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,100
|
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
12
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
13
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
14
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
15
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
16
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
17
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
18
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
22
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
23
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
24
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
25
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
26
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
27
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
28
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,160
|
|
|
2
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
3
|
Bình thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
4
|
Ống trụ 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
5
|
Ống hút Robinson
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
6
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
7
|
Khay đựng mẫu sàng rây
|
Cái
|
12
|
|
0,160
|
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
10
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
11
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
12
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,080
|
|
|
13
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,080
|
|
|
14
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,320
|
|
|
15
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,320
|
|
|
16
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,053
|
|
|
17
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,053
|
|
|
18
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
19
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,020
|
|
|
20
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,320
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như
1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như
1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
2
|
Ống nghiệm 25*150
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
3
|
Ống nghiệm không nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
4
|
Ống nghiệm có nắp
|
Ống
|
6
|
|
0,360
|
|
|
5
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
6
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
7
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,360
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,360
|
|
|
9
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
10
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,360
|
|
|
11
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
12
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
13
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,360
|
|
|
14
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
15
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
|
0,800
|
|
|
16
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
17
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
18
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
60
|
|
0,200
|
|
|
19
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,080
|
|
|
20
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,800
|
|
|
21
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,800
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,050
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,800
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
2
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
3
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
4
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
5
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
7
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,700
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
10
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,700
|
|
|
11
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,700
|
|
|
12
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,700
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,700
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng
số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
19
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
20
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,057
|
|
|
22
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,057
|
|
|
23
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
24
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
25
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
26
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
27
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
28
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Bình tam giác
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Micropipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Pipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Bình định mức 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Bình định mức 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Đèn Wimax = 200h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Đèn DI max = 500h
|
Cái
|
24
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Cuvet 1cm
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
17
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
18
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
19
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
2
|
Đĩa phơi mẫu
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
3
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
4
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
5
|
Micropipet 5ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
6
|
Đầu cone 5ml
|
Cái
|
1
|
|
0,280
|
|
|
7
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
8
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
9
|
Cốc nhựa
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
10
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
11
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,280
|
|
|
12
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
15
|
Chai nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,280
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,400
|
|
|
17
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
18
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
19
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,067
|
|
|
20
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,067
|
|
|
21
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,003
|
|
|
22
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,025
|
|
|
23
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,400
|
|
|
24
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,100
|
|
|
25
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
|
26
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,400
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
|
|
Như
1Đ9
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
2
|
Găng tay
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,600
|
|
|
3
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,600
|
|
|
4
|
Ống efpendof 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
5
|
Đầu cone 0,2ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
6
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
7
|
Ống đong 100ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
8
|
Ống đong 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
9
|
Ống đong 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
10
|
Ống đong 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
11
|
Cốc thủy tinh 50 ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
12
|
Cốc thủy tinh 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
13
|
Đĩa petri
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
14
|
Bình tam giác 500ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
15
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
16
|
Micropipet 0,2ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
17
|
Đèn cồn
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
18
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
19
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
20
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
21
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
22
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
Như
1Đ12a
|
|
12c
|
1Đ12c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
Như
1Đ12a
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
Như
1Đ12a
|
Điều 8. Định
mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm nội
dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
7
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2
|
2
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
6
|
2
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
2
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
20
|
5
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
4
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
4
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
96
|
96
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
|
15
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
|
276
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
tại Bảng 7 theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
9,87
|
75,73
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
16,07
|
24,27
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
18,40
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
37,62
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
16,46
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,58
|
|
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng
8
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Hộp tiêu bản
|
Hộp
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cục
|
3
|
2
|
|
3
|
2
|
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
9
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
1
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
2
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
3
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
Như
1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
1
|
KCl
|
Gram
|
4,000
|
|
|
2
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
3
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
4
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
1
|
K2Cr2O7
|
Gram
|
13,000
|
|
|
2
|
H2SO4
|
ml
|
12,500
|
|
|
3
|
FeSO4(NH4)2SO4.H2O
|
Gram
|
24,500
|
|
|
4
|
C12H7N2.H2O
|
Gram
|
0,400
|
|
|
5
|
H3PO4
|
ml
|
25,000
|
|
|
6
|
Diphenylamin
|
Gram
|
1,000
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
9
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,100
|
|
|
10
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
1
|
(NaPO3)6
|
Gram
|
0,500
|
|
|
2
|
Na2CO3
|
Gram
|
0,500
|
|
|
3
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
4
|
Nước rửa dụng cụ
|
Lít
|
0,300
|
|
|
5
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
Như
1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
Như
1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
1
|
CH3COOH
|
Gram
|
9,650
|
|
|
2
|
NH4OH
|
Gram
|
19,000
|
|
|
3
|
Etanol
|
ml
|
25,000
|
|
|
4
|
KCl
|
Gram
|
12,500
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
12,500
|
|
|
6
|
H3BO3
|
Gram
|
5,000
|
|
|
7
|
NaOH
|
Gram
|
5,000
|
|
|
8
|
H2SO4
tiêu chuẩn
|
ml
|
12,500
|
|
|
9
|
Bromocresol xanh
|
Gram
|
0,200
|
|
|
10
|
Metyl đỏ
|
Gram
|
0,200
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
12
|
Màng lọc
|
Cái
|
0,500
|
|
|
13
|
Khăn lau 30 x 30
|
Cái
|
0,010
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
1
|
NaOH
|
Gram
|
2,000
|
|
|
2
|
H3BO3
|
ml
|
0,200
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,500
|
|
|
4
|
KNO3
|
Gram
|
0,600
|
|
|
5
|
Glyxin
|
Gram
|
0,500
|
|
|
6
|
NaC7H5NaO3
|
ml
|
0,500
|
|
|
7
|
K2SO4
|
Gram
|
2,000
|
|
|
8
|
HCl
|
ml
|
1,000
|
|
|
9
|
H2SO4
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Hợp kim Devarda
|
Gram
|
0,200
|
|
|
11
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
12
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng
số
|
|
|
|
|
1
|
H2SO4
|
ml
|
0,800
|
|
|
2
|
Phenolphtalein
|
Gram
|
0,200
|
|
|
3
|
K2S2O8
|
Gram
|
0,200
|
|
|
4
|
(NH4)6Mo7O24.4H2O
|
Gram
|
0,600
|
|
|
5
|
NaOH
|
Gram
|
0,500
|
|
|
6
|
Kali antimontatrat
|
Gram
|
0,400
|
|
|
7
|
Axit Ascorbic
|
Gram
|
0,300
|
|
|
8
|
Dung dịch chuẩn P-PO4
|
ml
|
0,500
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
11
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
1
|
HF
|
ml
|
0,800
|
|
|
2
|
HCIO4
|
ml
|
0,400
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,400
|
|
|
4
|
Dung dịch chuẩn K
|
ml
|
10,000
|
|
|
5
|
CsCl
|
Gram
|
0,400
|
|
|
6
|
Al(NO3)3
|
Gram
|
0,500
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
9
|
Khăn lau 30 x 30
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
0,600
|
|
|
2
|
Methyl da cam
|
Gram
|
0,500
|
|
|
3
|
HCl
|
ml
|
0,200
|
|
|
4
|
CH3COOH
|
ml
|
0,400
|
|
|
5
|
BaCl2
|
Gram
|
1,000
|
|
|
6
|
Na2SO4
|
Gram
|
0,300
|
|
|
7
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
8
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
9
|
Bao đựng mẫu
|
Cái
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
11
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
Như
1Đ8
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
12a
|
1Đ12a
|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường PCA
|
Gram
|
9,000
|
|
|
2
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
3
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
4
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
12b
|
1Đ12b
|
Tổng số nấm men
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8,000
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,700
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
12c
|
1Đ12c
|
Tổng số nấm mốc
|
|
|
|
|
1
|
Môi trường DRBC
|
Gram
|
8,000
|
|
|
2
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,700
|
|
|
3
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
4
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
6
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
12d
|
1Đ12d
|
Tổng số xạ khuẩn
|
|
|
|
|
1
|
Tinh bột tan
|
Gram
|
10,000
|
|
|
2
|
Dipotassium photphat
|
Gram
|
0,250
|
|
|
3
|
Magie sunphat
|
Gram
|
0,250
|
|
|
4
|
Potassium nitrate
|
Gram
|
0,500
|
|
|
5
|
Sodium clorua
|
Gram
|
1,950
|
|
|
6
|
Sắt sunphat
|
Gram
|
0,005
|
|
|
7
|
Thạch bột
|
Gram
|
7,500
|
|
|
8
|
Nước cất
|
Lít
|
1,000
|
|
|
9
|
NaOH
|
Gram
|
1,000
|
|
|
10
|
Cồn
|
Lít
|
0,100
|
|
|
11
|
Bông không thấm nước
|
Gram
|
20,000
|
|
|
12
|
Giấy đo pH
|
Hộp
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lọc băng xanh
|
Hộp
|
0,020
|
Điều 9. Định
mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm
phân tích mẫu đất)
Bảng
10
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
Kwh
|
30.957
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng
máy móc thiết bị
|
Kwh
|
30.301
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng
tại Bảng 10 theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
9,87
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
16,07
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
18,40
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
37,62
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
16,46
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai
|
1,58
|
|
2. Phân tích mẫu đất
Bảng
11
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
1
|
Điện năng dùng cho dụng cụ
phân tích mẫu đất
|
|
|
|
1.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
0,350
|
|
1.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
0,350
|
|
1.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
0,579
|
|
1.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
1.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5b
|
Limon
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.5c
|
Sét
|
Kwh
|
0,472
|
|
1.6
|
CEC
|
Kwh
|
1,156
|
|
1.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.8
|
P2O5 tổng
số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.9
|
K2O tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
Kwh
|
0,578
|
|
1.11
|
Tổng muối tan
|
Kwh
|
0,578
|
|
2
|
Điện năng dùng cho thiết bị
phân tích mẫu đất
|
|
|
|
2.1
|
Dung trọng
|
Kwh
|
2,760
|
|
2.2
|
Tỷ trọng
|
Kwh
|
2,760
|
|
2.3
|
pHKCl
|
Kwh
|
16,290
|
|
2.4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
Kwh
|
10,840
|
|
2.5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
2.5a
|
Cát, cát mịn
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.5b
|
Limon
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.5c
|
Sét
|
Kwh
|
7,970
|
|
2.6
|
CEC
|
Kwh
|
33,240
|
|
2.7
|
N tổng số
|
Kwh
|
10,490
|
|
2.8
|
P2O5 tổng
số
|
Kwh
|
10,490
|
|
2.9
|
K2O tổng số
|
Kwh
|
12,680
|
|
2.10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
Kwh
|
8,780
|
|
2.11
|
Tổng muối tan
|
Kwh
|
8,780
|
Điều 10. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Điều tra phẫu diện đất
Bảng
12
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
(tính cho 01 phẫu diện)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
2,50
|
Điều 11. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá về chất
lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm điều
tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
13
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất (kw)
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
11.972
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
235
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
0,4
|
84
|
20
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
84
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
40
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
0,35
|
84
|
30
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
0,4
|
84
|
25
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
0,5
|
60
|
15
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
84
|
239
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
2,2
|
96
|
1.239
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
0,035
|
84
|
1.413
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
|
60
|
|
69
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
0,035
|
84
|
|
69
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị tại Bảng 13 theo các nội dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
9,87
|
75,73
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu đất tại thực địa
|
16,07
|
24,27
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
nghiệp và ngoại nghiệp
|
18,40
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ chất lượng đất,
tiềm năng đất đai
|
37,62
|
|
|
5
|
Phân tích thực trạng chất lượng
đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất
|
16,46
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất
đai
|
1,58
|
|
2. Điều tra phẫu diện đất
Bảng
14
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/phẫu diện)
|
|
Trường hợp đào phẫu diện
|
Trường hợp khoan phẫu diện
|
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
Chính
|
Phụ
|
Thăm dò
|
|
1
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,3
|
0,152
|
0,1
|
0,152
|
0,1
|
0,048
|
|
3
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,75
|
0,38
|
0,25
|
0,38
|
0,25
|
0,12
|
|
4
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm
tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
0,06
|
|
5
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,75
|
0,38
|
0,38
|
0,38
|
0,19
|
0,19
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
15
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Dung trọng
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,240
|
|
|
2
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,240
|
|
|
3
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,240
|
|
|
4
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,040
|
|
2
|
1Đ2
|
Tỷ trọng
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
pHKCl
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,400
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,3
|
0,400
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc nước siêu sạch
|
Bộ
|
120
|
0,17
|
0,400
|
|
|
4
|
Máy khuấy từ
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,400
|
|
|
5
|
pH metter (thiết bị đo pH)
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,400
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,070
|
|
4
|
1Đ4
|
Chất hữu cơ tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
120
|
0,16
|
0,280
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
6
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,100
|
|
|
7
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
5
|
1Đ5
|
Thành phần cơ giới
|
|
|
|
|
|
5a
|
1Đ5a
|
Cát, cát mịn
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,320
|
|
|
2
|
Cân phân tích mẫu
|
Cái
|
96
|
0,6
|
0,320
|
|
|
3
|
Bình hút ẩm
|
Cái
|
120
|
1,1
|
0,320
|
|
|
4
|
Bộ rây mẫu tiêu chuẩn
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,320
|
|
|
5
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,050
|
|
5b
|
1Đ5b
|
Limon
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
5c
|
1Đ5c
|
Sét
|
|
|
|
Như 1Đ5a
|
|
6
|
1Đ6
|
CEC
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,800
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,800
|
|
|
3
|
Thiết bị lọc
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,800
|
|
|
4
|
Thiết bị chưng cất
|
Bộ
|
120
|
1,20
|
0,800
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,60
|
0,800
|
|
|
6
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,130
|
|
7
|
1Đ7
|
N tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
3
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lạnh lưu chất chuẩn
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,200
|
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
6
|
Máy cất Nitơ
|
Bộ
|
120
|
0,20
|
0,400
|
|
|
7
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
P2O5 tổng
số
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
9
|
1Đ9
|
K2O tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
6
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3,00
|
0,100
|
|
|
7
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
8
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,067
|
|
10
|
1Đ10
|
Lưu huỳnh tổng số
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,30
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,10
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Thiết bị phá mẫu
|
Bộ
|
120
|
2,30
|
0,340
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ UV-VIS
|
Bộ
|
120
|
0,55
|
0,100
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Cái
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,20
|
0,067
|
|
11
|
1Đ11
|
Tổng muối tan
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
|
12
|
1Đ12
|
Vi sinh vật
|
|
|
|
|
Mục 2. ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT
Điều 12. Định
mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc điều tra,
đánh giá thoái hóa đất tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện theo quy định từ Điều 17
đến Điều 24 Chương III Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật điều tra,
đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đã được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Định mức
a) Điều tra, đánh giá thoái hóa
đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
16
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập nhóm các thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái
hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực
hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm
chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
14
|
|
1.2
|
Thu thập nhóm các thông tin,
tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh
tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài
nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
26
|
76
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội
|
Nhóm 3ĐCV3
|
37
|
69
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu
về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng
đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông
nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh
tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp
|
Nhóm 3ĐCV3
|
290
|
434
|
|
1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Khảo sát sơ bộ xác định hướng
tuyến điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
96
|
|
1.3.2
|
Khảo sát sơ bộ các tuyến điều
tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa
bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
14
|
32
|
|
1.3.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả khảo
sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
2
|
Đánh giá, lựa chọn các thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
đã thu thập
|
Nhóm 4ĐCV3
|
93
|
|
|
2.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 4ĐCV3
|
70
|
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu
thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
167
|
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra thực
địa phục vụ đánh giá thoái hóa
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch
điều tra thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực
địa
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố
kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 4ĐCV3
|
76
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh
đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường
thông tin dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
72
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng khoanh đất,
điểm điều tra
|
Nhóm 3ĐCV3
|
44
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh
đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về
thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp
thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định
ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
105
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm điều
tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm
điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm
điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính
vào lớp thông tin
|
Nhóm 4ĐCV3
|
174
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra
khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính
của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra;
|
Nhóm 4ĐCV3
|
40
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều
tra thực địa.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất
và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập
thông tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
50
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều
tra các loại hình thoái hóa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
30
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
100
|
|
|
2
|
Điều tra thực địa phục vụ
đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa)
|
|
|
|
|
2.1
|
Khoanh vùng, xác định vị trí
khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các
đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất,
tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các
loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
13
|
31
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm điều tra
thoái hóa tại thực địa
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
11
|
|
2.3
|
Điều tra các loại hình thoái
hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
275
|
512
|
|
2.4
|
Xác định sự thay đổi hiện trạng
sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra
xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức
độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các
khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều
tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả
đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
55
|
133
|
|
2.5
|
Chụp ảnh minh họa cảnh quan
khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay
|
Nhóm 4ĐCV3
|
10
|
22
|
|
2.6
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều
tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập.
|
Nhóm 4ĐCV3
|
87
|
|
|
2.7
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
70
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý kết quả điều
tra
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý,
bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa
bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và
bảng cơ sở dữ liệu điều tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
96
|
|
|
1.2
|
Lựa chọn kết quả phân tích
|
Nhóm 1ĐCV3
|
11
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp bộ chỉ
tiêu đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
6
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp kết quả điều tra về
thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại
thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
392
|
|
|
2.3
|
Tổng hợp kết quả điều tra phục
vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc
hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa; đất bị mặn hóa; đất bị phèn hóa
theo chỉ tiêu phân cấp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
67
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng
hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp
|
Nhóm 2ĐCV3
|
89
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của
bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
200
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và
trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
108
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ
bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá
thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới
khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông
tin loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới
khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa
theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin
|
Nhóm 3ĐCV3
|
80
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm
độ phì
|
Nhóm 3ĐCV3
|
275
|
|
|
6
|
Xây dựng bản đồ đất bị xói
mòn
|
Nhóm 3ĐCV3
|
457
|
|
|
7
|
Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn,
hoang mạc hóa, sa mạc hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
435
|
|
|
8
|
Xây dựng bản đồ đất bị kết
von, đá ong hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
187
|
|
|
9
|
Xây dựng bản đồ đất bị mặn
hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
193
|
|
|
10
|
Xây dựng bản đồ đất bị phèn
hóa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
193
|
|
|
11
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
418
|
|
|
12
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị
thoái hóa cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 3ĐCV3
|
105
|
|
|
13
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu thoái
hóa đất
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến
thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
13.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên
quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
14
|
Cập nhật dữ liệu về thoái hóa
đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
thực trạng thoái hóa đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
100
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá ảnh hưởng
của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến
thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
80
|
|
|
1.3
|
Phân tích, đánh giá thoái hóa
đất theo loại hình thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
150
|
|
|
1.4
|
Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
140
|
|
|
2
|
Xác định xu hướng, nguyên
nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
|
|
|
2.1
|
So sánh kết quả đánh giá
thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình
thoái hóa và loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
83
|
|
|
2.2
|
Xác định nguyên nhân thoái
hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
67
|
|
|
2.3
|
Đánh giá kết quả thực hiện các
biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi
đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
59
|
|
|
2.4
|
Dự báo nguy cơ thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
200
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa,
giảm thiểu thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
126
|
|
|
4
|
Xây dựng báo cáo chuyên đề điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
70
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ
thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
35
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết
quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
73
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo
cáo tổng kết dự án
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
21
|
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện
điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất
lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
- Thời gian điều tra, đánh giá
không quá 24 tháng được tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước
1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định
mức quy định tại Bảng 16.
- Thời gian điều tra, đánh
giá không quá 48 tháng được tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của
Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính
100% định mức quy định tại Bảng 16.
- Thời gian điều tra, đánh
giá trên 48 tháng được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.
b) Điều tra lấy mẫu đất
- Định biên: công nhóm 4
(3ĐCV3,1LX4);
- Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu
đất.
c) Phân tích mẫu đất
Định mức lao động phân tích mẫu
đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng
3.
Điều 13. Định
mức dụng cụ lao động
1. Điều tra đánh giá thoái hóa
đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
17
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
3.365
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
12.113
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
12.113
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
12.113
|
|
|
5
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
60
|
|
2.019
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
3.365
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
10.094
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
673
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
1.122
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
1.682
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
3.365
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
2.855
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
856
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
1.427
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
714
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
128
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
tại Bảng 17 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
12,53
|
92,71
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác
định các loại hình thoái hóa đất
|
16,98
|
7,29
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
7,81
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
49,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
11,34
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
1,75
|
|
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính
cho 01 mẫu đất)
Bảng
18
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
0,40
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
0,20
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
0,20
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
0,10
|
|
5
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
0,10
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
0,10
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
0,40
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
0,20
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
0,40
|
|
10
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
0,25
|
|
11
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
0,20
|
3. Phân tích mẫu đất
Định mức dụng cụ lao động phân tích
mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng
6.
Điều 14. Định
mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa
đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
19
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
2,0
|
2,0
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,5
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1,5
|
2,0
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
2,0
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1,5
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1,3
|
|
|
7
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
4,5
|
|
|
8
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
3,2
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Gram
|
1,0
|
2,0
|
|
10
|
Giấy A4
|
Gram
|
26,3
|
6,0
|
|
11
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
5,0
|
|
|
12
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
4,0
|
|
|
13
|
Sổ công tác
|
Cái
|
|
96,0
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1,0
|
|
|
15
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy
định vị
|
Cục
|
|
512,8
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
tại Bảng 19 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
12,53
|
92,71
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác
định các loại hình thoái hóa đất
|
16,98
|
7,29
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
7,81
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
49,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
11,34
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
1,75
|
|
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính
cho 01 mẫu đất)
Bảng
20
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1
|
3. Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao vật liệu phân
tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại
Bảng 9.
Điều 15. Định
mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra đánh giá thoái hóa
đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm phân tích mẫu đất)
Bảng
21
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
Kwh
|
27.987
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng
máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
23.207
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng
lượng tại Bảng 21 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
12,53
|
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác
định các loại hình thoái hóa đất
|
16,98
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
7,81
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
49,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
11,34
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
1,75
|
|
2. Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao năng lượng phân
tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại
Bảng 11.
Điều 16. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
22
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
2,5
|
Điều 17. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa
đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
23
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
4.437
|
|
|
2
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
1.854
|
|
3
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
10
|
|
|
4
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
10
|
|
|
5
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
43
|
|
|
6
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
5
|
|
|
7
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
24
|
|
|
8
|
Máy chiếu Projector
|
Cái
|
60
|
0,5
|
10
|
|
|
9
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
28
|
|
|
10
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
1.122
|
|
|
11
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
1.619
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
43
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
43
|
|
14
|
Máy đo độ ẩm đất và pH cầm
tay ngoài đồng
|
Cái
|
60
|
|
|
356
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị tại Bảng 23 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập tài liệu, số liệu, bản
đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa
|
12,53
|
92,71
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra xác
định các loại hình thoái hóa đất
|
16,98
|
7,29
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin tài
liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp
|
7,81
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
|
49,60
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất
|
11,34
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá thoái hóa đất
|
1,75
|
|
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính
cho 01 mẫu đất)
Bảng
24
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
Pin khô
|
0,1
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,05
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
60
|
0,035
|
0,05
|
|
4
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,05
|
3. Phân tích mẫu đất
Định mức sử dụng máy móc, thiết
bị phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự
quy định tại Bảng 15.
Mục 3. ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT
Điều 18. Định
mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc điều tra,
đánh giá ô nhiễm đất tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện theo quy định từ Điều 25 đến
Điều 32 Chương IV Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật điều tra, đánh
giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Định mức
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
25
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Định biên
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Nhóm các thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội;
tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5 năm
trước thời điểm điều tra
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài
nguyên thiên nhiên
|
Nhóm 3ĐCV3
|
23
|
70
|
|
1.1.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu
về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội;
|
Nhóm 3ĐCV3
|
34
|
63
|
|
1.1.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử
dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất
nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật
canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp.
|
Nhóm 3ĐCV3
|
284
|
425
|
|
1.2
|
Thu thập nhóm thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về kết quả Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (nếu có) gồm: kết quả
điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
5
|
|
1.2.2
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô
nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề;
khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô
nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
36
|
54
|
|
1.2.3
|
Nhóm thông tin, tài liệu, số
liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn
gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp,
làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và
các nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
|
10
|
|
1.3
|
Khảo sát sơ bộ tại thực địa để
xác định hướng tuyến điều tra
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều
tra xác định khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải,
chất thải của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp,
làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và
các nguồn ô nhiễm khác
|
Nhóm 3ĐCV3
|
52
|
78
|
|
1.3.2
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, khảo sát sơ bộ
|
Nhóm 3ĐCV3
|
87
|
|
|
2
|
Đánh giá, lựa chọn các thông
tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập
|
|
|
|
|
2.1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
đã thu thập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
78
|
|
|
2.2
|
Lựa chọn những thông tin, tài
liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng
|
Nhóm 2ĐCV3
|
78
|
|
|
2.3
|
Xây dựng báo cáo kết quả thu
thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ
|
Nhóm 2ĐCV3
|
127
|
|
|
Bước 4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các yếu tố nền của
bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 2ĐCV3
|
200
|
|
|
2
|
Tạo lập các lớp thông tin và
trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
3
|
Xây dựng lớp thông tin loại đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đổi định dạng dữ liệu
từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh
giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV3
|
3
|
|
|
3.2
|
Rà soát chỉnh lý ranh giới
khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
96
|
|
|
3.3
|
Chuẩn hóa và nhập các thông
tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
40
|
|
|
4
|
Rà soát, chỉnh lý ranh giới
khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa
|
Nhóm 3ĐCV3
|
80
|
|
|
5
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng lớp thông tin phân mức
ô nhiễm theo chỉ tiêu
|
Nhóm 3ĐCV3
|
335
|
|
|
5.2
|
Xuất dữ liệu phục vụ phân
tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 1ĐCV3
|
2
|
|
|
5.3
|
Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết
minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm
|
Nhóm 3ĐCV3
|
37
|
|
|
6
|
Khoanh vùng các khu vực đất bị
ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi
|
Nhóm 4ĐCV3
|
40
|
|
|
7
|
Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến
ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
7.2
|
Quét các dữ liệu khác có liên
quan
|
Nhóm 2ĐCV3
|
96
|
|
|
8
|
Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất
vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 3ĐCV3
|
192
|
|
|
Bước 5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, phân tích, đánh giá
thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Tổng hợp hệ thống biểu kết quả
điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
78
|
|
|
1.2
|
Phân tích, đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
280
|
|
|
2
|
Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô
nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
42
|
|
|
3
|
Đề xuất các giải pháp giảm
thiểu ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
70
|
|
|
Bước 6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các phụ lục, bản đồ
thu nhỏ đính kèm báo cáo
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6
|
35
|
|
|
2
|
Biên soạn báo cáo tổng hợp kết
quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2
|
73
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo
cáo tổng kết nhiệm vụ
|
Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2
|
21
|
|
Ghi chú: Trường hợp đã thực
hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái
hóa đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá
chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá thoái hóa đất.
- Thời gian điều tra, đánh
giá không quá 24 tháng được tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của
Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính
100% định mức quy định tại Bảng 25.
- Thời gian điều tra, đánh
giá không quá 48 tháng được tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của
Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính
100% định mức quy định tại Bảng 25.
- Thời gian điều tra, đánh
giá trên 48 tháng được tính 100% định mức quy định tại Bảng 25.
b) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá ô nhiễm
đất; điều tra, lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
26
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức (công nhóm)
|
|
Định biên
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
Bước 2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
1
|
Xác định nội dung và kế hoạch
điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
24
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị bản đồ điều tra thực
địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
|
|
1.1.1
|
Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố
kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
5
|
|
|
1.1.2
|
Tạo lập lớp thông tin khoanh đất
điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin
dữ liệu thuộc tính
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.3
|
Xác định số lượng điểm điều
tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.4
|
Xây dựng lớp thông tin khoanh
đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc
tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập; xác định ranh
giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
|
|
|
1.1.4.1
|
Chuyển đổi, rà soát, chuẩn
hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin
đã tạo lập
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.4.2
|
Xác định ranh giới khoanh đất
và số thứ tự khoanh đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.5
|
Xây dựng lớp thông tin điểm
điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều
tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.6
|
Xác định nội dung điều tra
khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.7
|
Cập nhật thông tin thuộc tính
của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu
có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
1.1.8
|
Biên tập và in bản đồ điều
tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
3
|
|
|
1.2
|
Thống kê số lượng khoanh đất
và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông
tin kết quả điều tra thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
1.3
|
Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều
tra, phiếu lấy mẫu đất
|
Nhóm 2ĐCV3
|
1
|
|
|
1.4
|
Xây dựng báo cáo kế hoạch điều
tra thực địa.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
2
|
|
|
2
|
Điều tra lấy mẫu tại thực địa
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều tra xác định hướng lan tỏa
ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản
hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới
các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả
kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
|
|
2.1.1
|
Điều tra xác định hướng lan tỏa
ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản
hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm;
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
15
|
|
2.1.2
|
Khoanh vùng xác định và chỉnh
lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô
nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị
|
Nhóm 4ĐCV3
|
|
5
|
|
2.2
|
Xác định vị trí điểm lấy mẫu
đất tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị;
cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự
thay đổi).
|
Nhóm 4ĐCV3
|
3
|
|
|
2.3
|
Rà soát, cập nhật kết quả điều
tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập.
|
Nhóm 4ĐCV3
|
3
|
|
|
2.4
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, lấy mẫu đất tại thực địa
|
Nhóm 2ĐCV3
|
5
|
|
|
Bước 3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
và ngoại nghiệp
|
|
|
|
|
1
|
Tổng hợp, xử lý sau điều tra
thực địa
|
|
|
|
|
1.1
|
Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý,
bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa
bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều
tra
|
Nhóm 4ĐCV3
|
2
|
|
|
1.2
|
Lập bảng thống kê danh sách mẫu
đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích
|
Nhóm 4ĐCV3
|
1
|
|
|
2
|
Tổng hợp, xử lý thông tin phục
vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Xác định và phân cấp bộ chỉ
tiêu đánh giá ô nhiễm đất
|
Nhóm 3ĐCV3
|
1
|
|
|
2.2
|
Tổng hợp, đánh giá kết quả
phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra
|
Nhóm 2ĐCV3
|
5
|
|
|
3
|
Xây dựng báo cáo kết quả tổng
hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp.
|
Nhóm 2ĐCV3
|
5
|
|
c) Điều tra lấy mẫu đất (bao
gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết
phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất)
- Định biên: công nhóm 4
(3ĐCV3,1LX4);
- Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu
đất.
d) Phân tích mẫu đất
Bảng
27
|
STT
|
Mã hiệu
|
Chỉ tiêu phân tích
|
Định biên
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,45
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,45
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,70
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,70
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,70
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
Nhóm 1ĐCV2
|
0,70
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
Nhóm 1ĐCV3
|
0,85
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
Nhóm 1ĐCV3
|
0,85
|
Điều 19. Định
mức dụng cụ lao động
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
28
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
1.208
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
4.350
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
4.350
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
3.625
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
|
725
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
1.208
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
3.625
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
242
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
1.208
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
604
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
1.208
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
8
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
141
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
141
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
141
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
141
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
141
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
141
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 28 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
29,15
|
100,00
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
53,31
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,97
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,57
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
theo khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
29
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
16
|
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
56
|
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
56
|
|
|
4
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
60
|
|
47
|
|
|
5
|
Máy tính casio
|
Cái
|
60
|
|
9
|
|
|
6
|
Ổn áp dùng chung
|
Cái
|
60
|
|
16
|
|
|
7
|
Lưu điện cho máy tính
|
Cái
|
60
|
|
47
|
|
|
8
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2,00
|
3
|
|
|
9
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,50
|
16
|
|
|
10
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,10
|
8
|
|
|
11
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
16
|
|
|
12
|
Màn chiếu điện
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
13
|
Bút trình chiếu
|
Cái
|
60
|
|
4
|
|
|
14
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
|
10
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
|
10
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
|
10
|
|
17
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
|
10
|
|
18
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
|
10
|
|
19
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
|
10
|
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động
cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 29 theo các nội dung công
việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
61,70
|
100,00
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
và ngoại nghiệp
|
38,30
|
|
3. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng
30
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
6
|
|
0,25
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
0,25
|
|
3
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
12
|
|
0,13
|
|
4
|
Bộ dụng cụ đào đất
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
5
|
Máy ảnh kỹ thuật số
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
6
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
36
|
|
0,25
|
|
7
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
8
|
Ô che mưa che nắng
|
Cái
|
12
|
|
0,25
|
|
9
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
10
|
Giầy bảo hộ
|
Cái
|
6
|
|
0,25
|
|
11
|
Cân điện tử
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
12
|
Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị
|
Cục
|
6
|
|
0,05
|
4. Phân tích mẫu đất
Bảng
31
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,600
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
12
|
Cuvet Graphit
|
Cái
|
6
|
|
0,300
|
|
|
13
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
14
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
15
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,600
|
|
|
16
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,600
|
|
|
17
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
18
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
19
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,600
|
|
|
20
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
21
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,133
|
|
|
23
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,133
|
|
|
24
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,006
|
|
|
25
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,050
|
|
|
26
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,600
|
|
|
27
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,600
|
|
|
28
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,600
|
|
|
29
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,600
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,900
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,500
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,500
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chai đựng hoá chất
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
2
|
Pipet 10ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
3
|
Micropipet 1ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
4
|
Đầu cone 1ml
|
Cái
|
1
|
|
0,900
|
|
|
5
|
Bình tia
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
6
|
Bình định mức 25ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
7
|
Bình định mức 50ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
8
|
Bình định mức 1000ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
9
|
Cốc thủy tinh 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
10
|
Đũa thủy tinh
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
11
|
Bình tam giác 250ml
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
12
|
Cuvet thạch anh cho FIAS
|
Cái
|
12
|
|
0,350
|
|
|
13
|
Đèn D2
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
14
|
Màng lọc cho FIAS
|
Cái
|
2
|
|
0,500
|
|
|
15
|
Đèn Tungsten
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
16
|
Đèn EDL
|
Cái
|
24
|
|
0,500
|
|
|
17
|
Bình nhựa 2 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
18
|
Bình nhựa 5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
19
|
Bình nhựa 0,5 lít
|
Cái
|
36
|
|
0,900
|
|
|
20
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
|
0,900
|
|
|
21
|
Găng tay y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
22
|
Khẩu trang y tế
|
Hộp
|
0,3
|
|
0,010
|
|
|
23
|
Quạt trần
|
Cái
|
60
|
0,1
|
0,160
|
|
|
24
|
Quạt thông gió
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,160
|
|
|
25
|
Máy hút bụi
|
Cái
|
60
|
2
|
0,008
|
|
|
26
|
Máy hút ẩm
|
Cái
|
60
|
1,5
|
0,060
|
|
|
27
|
Đèn neon
|
Bộ
|
36
|
0,04
|
0,960
|
|
|
28
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
|
0,240
|
|
|
29
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
|
|
30
|
Ghế tựa
|
Cái
|
120
|
|
0,960
|
Điều 20. Định
mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
32
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
7
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
49
|
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
3
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 32 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
29,15
|
100,00
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
53,31
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,97
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,57
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
33
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
USB (32G)
|
Cái
|
1
|
1
|
|
2
|
Mực in A3
|
Hộp
|
1
|
|
|
3
|
Mực in A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
4
|
Mực in màu A4
|
Hộp
|
1
|
|
|
5
|
Mực in Ploter (06 hộp)
|
Bộ
|
1
|
|
|
6
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1
|
|
|
7
|
Giấy A3
|
Gram
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Gram
|
3
|
|
|
9
|
Giấy in A0
|
Cuộn
|
1
|
|
|
10
|
Đầu phun màu A0
|
Chiếc
|
1
|
|
|
11
|
Đầu phun màu A4
|
Chiếc
|
1
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
26
|
26
|
|
13
|
Thùng tôn đựng tài liệu
|
Cái
|
1
|
|
|
14
|
Ổ cứng gắn ngoài (2TB)
|
Cái
|
1
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu
cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 33 theo các nội dung công
việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
61,70
|
100,00
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
và ngoại nghiệp
|
38,30
|
|
3. Điều tra lấy mẫu đất
Bảng
34
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,04
|
|
2
|
Túi PE (zipper)
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Túi Zipper bạc
|
Cái
|
1,00
|
4. Phân tích mẫu đất
Bảng
35
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
NaOH
|
gam
|
10,000
|
|
|
5
|
NH4NO3
|
gam
|
10,000
|
|
|
6
|
Bột Pd
|
gam
|
0,001
|
|
|
7
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
8
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,060
|
|
|
9
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
10
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
11
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2,000
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5,000
|
|
|
6
|
KI
|
gam
|
2,000
|
|
|
7
|
NaOH
|
gam
|
10,000
|
|
|
8
|
NaBH4
|
gam
|
0,300
|
|
|
9
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
11
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
12
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
13
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
|
1
|
Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm
|
ml
|
1,000
|
|
|
2
|
H2O2
|
ml
|
10,000
|
|
|
3
|
HNO3
|
ml
|
10,000
|
|
|
4
|
H2SO4
|
ml
|
2,000
|
|
|
5
|
HCl
|
ml
|
5,000
|
|
|
6
|
KMnO4
|
gam
|
1,000
|
|
|
7
|
K2S2O8
|
gam
|
1,000
|
|
|
8
|
NH4OCl
|
gam
|
1,000
|
|
|
9
|
SnCl2.2H2O
|
gam
|
0,500
|
|
|
10
|
Cồn lau dụng cụ
|
ml
|
10,000
|
|
|
11
|
Giấy lọc
|
Hộp
|
0,050
|
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Cuốn
|
0,005
|
|
|
13
|
Giấy lau
|
Hộp
|
0,010
|
|
|
14
|
Khí argon
|
Bình
|
0,002
|
|
|
15
|
Khí axetylen
|
Bình
|
0,002
|
Điều 21. Định
mức tiêu hao năng lượng
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
36
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
Kwh
|
20.200
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng máy
móc, thiết bị
|
Kwh
|
6.375
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng
lượng cho điều tra ô nhiễm đất tại Bảng 36 theo các nội dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
29,15
|
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
53,31
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,97
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,57
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
37
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 khu vực điều tra)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng
cụ lao động
|
Kwh
|
264
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao sử dụng
máy móc, thiết bị
|
Kwh
|
89
|
|
Cơ cấu định mức tiêu hao năng
lượng cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 37 theo các nội dung công
việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
61,70
|
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
và ngoại nghiệp
|
38,30
|
|
3. Phân tích mẫu đất
Bảng
38
|
STT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 chỉ tiêu)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Pb
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
2
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Cd
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
3
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số As
|
Kwh
|
41,98
|
|
|
4
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Cu
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
5
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Zn
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
6
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Cr
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
7
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Ni
|
Kwh
|
27,82
|
|
|
8
|
Điện năng tiêu hao cho thông
số Hg
|
Kwh
|
28,06
|
|
Điều 22. Định
mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng
39
|
STT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Xăng, dầu
|
Lít
|
|
2,5
|
Điều 23. Định
mức sử dụng máy móc, thiết bị
1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (không bao gồm các nội dung điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất theo khu vực điều tra; điều tra lấy mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng
40
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
3.045
|
-
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
84
|
2,2
|
282
|
-
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
-
|
55
|
|
4
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
-
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
-
|
|
6
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
-
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
2
|
-
|
|
8
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
-
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
84
|
0,5
|
8
|
-
|
|
10
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
96
|
0,035
|
689
|
-
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
-
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
-
|
55
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
-
|
55
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm tỉnh Quảng Ngãi tại Bảng 40 theo các nội
dung công việc như sau:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Thu thập thông tin, tài liệu,
số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
29,15
|
100,00
|
|
4
|
Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
|
53,31
|
|
|
5
|
Phân tích đánh giá thực trạng,
nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất
|
12,97
|
|
|
6
|
Xây dựng báo cáo kết quả điều
tra, đánh giá ô nhiễm đất
|
4,57
|
|
2. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
các khu vực điều tra (không bao gồm các nội dung điều tra lấy mẫu đất, phân
tích mẫu đất)
Bảng
41
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Bộ
|
84
|
0,035
|
17
|
|
|
2
|
Máy điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
96
|
2,2
|
2
|
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
23
|
|
4
|
Máy scan A4
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
5
|
Máy in A3
|
Cái
|
84
|
0,5
|
1
|
|
|
6
|
Máy in màu A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
|
|
7
|
Máy in A4
|
Cái
|
84
|
0,35
|
1
|
|
|
8
|
Máy in Plotter
|
Cái
|
84
|
0,4
|
1
|
|
|
9
|
Máy chiếu Projector
|
Bộ
|
60
|
0,5
|
4
|
|
|
10
|
Bộ máy tính cấu hình cao
|
Cái
|
84
|
0,035
|
3
|
|
|
11
|
Máy phô tô
|
Cái
|
84
|
1,5
|
1
|
|
|
12
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
|
23
|
|
13
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
|
23
|
Cơ cấu định mức sử dụng máy
móc, thiết bị cho điều tra ô nhiễm theo khu vực điều tra tại Bảng 41 theo các nội
dung công việc:
|
Bước
|
Nội dung công việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
2
|
Lập kế hoạch và điều tra, lấy
mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
|
61,70
|
100,00
|
|
3
|
Tổng hợp, xử lý thông tin nội
và ngoại nghiệp
|
38,30
|
|
3. Điều tra, lấy mẫu ô nhiễm đất
Bảng
42
|
STT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (Tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (tính cho 01 mẫu đất)
|
|
1
|
Máy định vị GPS cầm tay
|
Cái
|
60
|
|
0,25
|
|
2
|
Máy tính bảng
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,25
|
|
3
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
84
|
0,035
|
0,25
|
|
4
|
Ô tô bán tải (0,95 tấn)
|
Cái
|
180
|
|
0,38
|
4. Phân tích mẫu đất
Bảng
43
|
STT
|
Mã hiệu
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn (tháng)
|
Công suất (Kw)
|
Định mức (ca/chỉ tiêu)
|
|
1
|
1Đ1
|
Pb
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
9
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
2
|
1Đ2
|
Cd
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
3
|
1Đ3
|
Cu
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
4
|
1Đ4
|
Zn
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
5
|
1Đ5
|
Cr
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
6
|
1Đ6
|
Ni
|
|
|
|
Như 1Đ1
|
|
7
|
1Đ7
|
As
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tủ hút
|
Cái
|
96
|
0,1
|
0,200
|
|
|
2
|
Tủ sấy
|
Cái
|
120
|
0,3
|
0,200
|
|
|
3
|
Tủ bảo quản mẫu
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
4
|
Tủ lưu hóa chất
|
Cái
|
96
|
0,16
|
0,280
|
|
|
5
|
Lò vi sóng
|
Cái
|
120
|
0,1
|
0,030
|
|
|
6
|
Cân phân tích
|
Cái
|
96
|
0,06
|
0,280
|
|
|
7
|
Máy quang phổ AAS
|
Bộ
|
120
|
3
|
0,100
|
|
|
8
|
Bộ phân tích thủy ngân và
asen
|
Bộ
|
120
|
0,6
|
0,600
|
|
|
9
|
Thiết bị cất nước 2 lần
|
Bộ
|
120
|
0,18
|
0,200
|
|
|
10
|
Máy điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
96
|
2,2
|
0,067
|
|
8
|
1Đ8
|
Hg
|
|
|
|
Như 1Đ7
|
Mục 4. ĐIỀU
TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI THEO CHUYÊN ĐỀ
Điều 24. Định
mức về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề
1. Nội dung công việc
a) Kỹ thuật điều tra, đánh giá
về chất lượng đất, tiềm năng đất đai theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực
hiện theo quy định từ Điều 9 đến Điều 16 Chương II Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất; đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
b) Kỹ thuật điều tra, đánh giá
thoái hóa đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo quy định từ
Điều 17 đến Điều 24 Chương III Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật
điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đã được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
c) Kỹ thuật điều tra, đánh giá
ô nhiễm đất theo chuyên đề đối với loại đất cụ thể thực hiện theo quy định từ
Điều 25 đến Điều 32 Chương IV Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật điều
tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất; đã được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2. Định mức
a) Định mức thực hiện quy trình
kỹ thuật tại điểm a khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 1 Chương II Định mức
này.
b) Định mức thực hiện quy trình
kỹ thuật tại điểm b khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 2 Chương II Định
mức này.
c) Định mức thực hiện quy trình
kỹ thuật tại điểm c khoản 1 Điều này áp dụng quy định tại Mục 3 Chương II Định
mức này.
Quyết định 139/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 139/2026/QĐ-UBND ngày 19/08/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
87
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|