|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
94/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
94/2026/QĐ-UBND
|
Quảng
Ngãi, ngày 31 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY
DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung tại
Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật
Đo đạc và Bản đồ số 27/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
84/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị
quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị
quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội về quy định một số cơ chế, chính sách tháo
gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu
thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh
phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP; Nghị
định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; Nghị định số
16/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành luật đất đai;
Căn cứ Thông
tư số 12/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông
tư số 09/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu
kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông
tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân
cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông
tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính
hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố
định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông
tư số 19/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định kỹ
thuật thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 478/TTr-SNNMT ngày
29/5/2026 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu
đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Ủy ban nhân
dân ban hành Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ
liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu
đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều
khoản thi hành
1. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2026.
2. Kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày
15/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ
thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi hết
hiệu lực.
3. Đối với
các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực
hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã
thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực
hiện theo thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt mà
không phải điều chỉnh lại theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế -
kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Đồng
thời, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định
này theo đúng quy định.
Trong quá
trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc kịp
thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài
chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi
hành./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: Các PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH, NNMT.BPN.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ
LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 94/2026/QĐ-UBND)
Chương
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức
kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp
dụng cho việc xây dựng các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây:
1. Cơ sở dữ
liệu địa chính;
2. Cơ sở dữ
liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất;
3. Cơ sở dữ
liệu giá đất;
4. Cơ sở dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
5. Cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Định mức
kinh tế - kỹ thuật này là căn cứ để xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây
dựng CSDL đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo quy định của pháp luật về
đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước.
2. Định mức
kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng CSDL đất đai theo quy
định hiện hành của pháp luật về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều
3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 87/2025/QH15;
Luật Đất đai
số 31/2024/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15; Luật số 47/2024/QH15;
Luật số 58/2024/QH15; Luật số 71/2025/QH15; Luật số 84/2025/QH15; Luật số 93/2025/QH15;
Luật số 95/2025/QH15; Luật số 146/2025/QH15;
Luật Đo đạc
và Bản đồ số 27/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 84/2025/QH15, Luật
số 146/2025/QH15;
Nghị quyết
số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh;
Nghị quyết
số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội về quy định một số cơ chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ,
đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà
nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
111/2025/NĐ-CP; Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; Nghị
định số 16/2026/NĐ-CP;
Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai;
Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một
số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành luật
đất đai;
Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên
chức ngành tài nguyên và môi trường;
Thông tư số
09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin
quốc gia về đất đai;
Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Thông tư số
23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực đất đai;
Thông tư số
141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng
dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Thông tư số
19/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về Quy định kỹ thuật thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai;
Điều
4. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Định mức
kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần
sau:
1. Định mức
lao động
Định mức lao
động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản
xuất ra một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định
trong định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành
tương đương.
Thành phần
của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung
công việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác
chính để thực hiện công việc.
b) Định
biên: Xác định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng
nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong
định mức này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc
theo quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số
và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính; Thông tư
số 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các
ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).
c) Định mức:
Thời gian lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là
công đơn (công cá nhân) hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động
được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.
d) Công lao
động: Công lao động gồm có công đơn (công cá nhân) và công nhóm.
- Công đơn
(công cá nhân): Là mức (8 giờ làm việc đối với lao động bình thường và 6 giờ
làm việc đối với lao động nặng nhọc) lao động xác định cho một cá nhân có cấp
bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Công nhóm:
Là mức lao động xác định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực
tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
đ) Thời giờ
làm việc, thời giờ nghỉ ngơi của người lao động được thực hiện theo quy định
của pháp luật về lao động, nội quy lao động và quy chế của đơn vị.
2. Định mức
thiết bị
a) Máy móc
thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra
một đơn vị sản phẩm. Đối với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử
dụng nhiên liệu cần được xác định công suất tiêu hao của từng loại máy móc
thiết bị.
b) Số ca
người lao động trực tiếp sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm.
c) Định mức
tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết
bị để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy
móc thiết bị.
d) Thiết bị
lưu trữ: Là thiết bị điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển
(Box) và ổ cứng (HDD) có dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị
mạng: Là thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng (Port).
e) Thông tư
số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ
quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và
tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Định mức
dụng cụ
a) Dụng cụ
cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm,
đối với những dụng cụ có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác định
công suất tiêu hao.
b) Thời hạn
sử dụng dụng cụ được phân làm các nhóm cơ bản sau:
- Các dụng
cụ đồ thủy tinh (bóng đèn điện và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 2
năm 6 tháng (30 tháng);
- Các dụng
cụ đồ nhựa (thước kẻ các loại, hộp, ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn
sử dụng là 03 năm (36 tháng);
- Các dụng
cụ đồ gỗ (bàn, ghế, tủ và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 08 năm (96
tháng);
- Các dụng
cụ điện tử (máy in, máy tính tay, máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các
dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng).
c) Số ca
dụng cụ được người lao động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản
phẩm trong điều kiện bình thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu
trong quá trình sử dụng dụng cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức
tiêu hao điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm.
e) Điện năng
tiêu thụ của các dụng cụ dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ,
thiết bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ.
Mức điện
năng trong các bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện =
Công suất thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng
4. Định mức
vật liệu
a) Danh mục
vật liệu cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị
sản phẩm.
b) Số lượng
vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản
phẩm tính mức tương ứng với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp
định mức vật liệu tính chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc)
thì xác định hệ số phân bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định
mức lao động.
Điều 5. Quy
định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Định mức
kinh tế - kỹ thuật
|
Định mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức
lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị
tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng
đất ở; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ
liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành
chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc
1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc
2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc
3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc
4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật
viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật
viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật
viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục
1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây
dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng
nhận
1. Định mức
lao động
a) Xây dựng
CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 01
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu,
dữ liệu cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu
tổng hợp tài liệu thu thập
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận chuyển
tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát,
đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát,
đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại
thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh
sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất
chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.4
|
Lập bảng
thống kê phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng
trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa
chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát
chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa
chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với
khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000
vào dữ liệu không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi
vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai
nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia
VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và
định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính
dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra
tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập
bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng
tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa
chính mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông
tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.4
|
Lập bảng
thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không
gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện
100% thông tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện
xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát
thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài
liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu
|
1KS1
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện
ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
1KS4
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp
dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
đất đai ở địa phương
|
1KS3
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công tác
chuẩn bị phải được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành
chính xã.
(2) Đối với
định mức xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ
liệu sử dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với
khu vực đang sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong
hệ tọa độ quốc gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực
hiện số hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp
các thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy
nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành
chính cấp xã; bổ sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước
theo tình trạng hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung,
chỉnh sửa thửa đất bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng
nhận trên nền các bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà
soát dữ liệu không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên
giữa các xã tiếp giáp nhau;
(3) Khi tính
định mức nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng
loại thửa đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I:
Thửa đất loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất)
K = 1,0;
+ Loại II:
Thửa đất loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất);
thửa đất loại D (căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung
cư, nhà hỗn hợp, công trình xây dựng, công trình ngầm, hạng mục của công trình
xây dựng đã được cấp Giấy chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa
đất loại C (là thửa đất được cấp chung một Giấy chứng nhận) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV:
Thửa đất loại E (thửa đất đã đăng ký đất đai nhưng chưa hoặc không được cấp
Giấy chứng nhận) K = 0,5.
+ Loại V:
Thửa đất loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập
được tài liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI:
Thửa đất loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai); K = 0,2.
- Đối với
ruộng bậc thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài
cùng theo quy định về bản đồ địa chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7
Bảng số 01: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi
toàn xã hoặc các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho
từng thửa đất.
b) Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 02
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên
theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc
và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các
thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành
một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng,
bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên
bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp
tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp
biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận
hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính
định mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã
đó để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx
là định mức của xã cần tính;
- M là định
mức tại Bảng số 02;
- K là hệ số
của nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp
sử dụng bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp
sử dụng từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp
sử dụng từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ
hiện trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung
công việc tại Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 03
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các
giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ
quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang
A3
|
Trang A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang
A4
|
Trang A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng
hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu
trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
2. Định mức
thiết bị
a) Xây dựng
CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
và Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 04
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu,
dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu
tổng hợp tài liệu thu thập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát,
đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát,
đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại
thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh
sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất
chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.4
|
Lập bảng
thống kê phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng
trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0052
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0270
|
|
4.1.3
|
Rà soát
chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa
chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.3
|
Đối với
khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000
vào dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi
vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai
nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000
hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2667
|
|
4.3.3
|
Quét và
định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp có sơ đồ, mảnh
trích đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa
dạng giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra
tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập
bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng
tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa
chính mới
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông
tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in
laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,6296
|
|
5.4
|
Lập bảng thông
tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của
cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện
100% thông tin trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện
xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00053
|
|
8
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát
thông tin của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài
liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện
ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp
dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0891
|
b)
Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 05
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/xã)
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên
theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,00
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,00
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,67
|
|
1.2
|
Tách, lọc
và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9,60
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9,60
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,40
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
2,40
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,20
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,20
|
|
1.4
|
Gộp các
thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành
một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
1.5
|
Xây dựng,
bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên
bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp
tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp
biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44.80
|
|
2.2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1.00
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
1.00
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
26.67
|
c)
Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 06
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/trang; Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các
giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ
quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất (tính cho trang A4
hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang
A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét
A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,13696
|
|
1.2
|
Quét trang
A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét
A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,09072
|
|
2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất
lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo
cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh (Tính
theo trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01552
|
|
3
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu
trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
3.
Định mức dụng cụ
a) Xây dựng
CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 07
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0534
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
0,0891
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2672
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
0,2672
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
96
|
0,0668
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,2672
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1389
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08.
Bảng số 08
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Tài liệu,
dữ liệu cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0117
|
|
2.2
|
Tài liệu,
dữ liệu sau khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0117
|
|
3
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát,
đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0166
|
|
3.2
|
Phân loại
thửa đất
|
0,0194
|
|
3.3
|
Lập danh
sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất
chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0194
|
|
3.4
|
Lập bảng
thống kê phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng
trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa
chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0210
|
|
4.1.3
|
Rà soát
chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa
chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0385
|
|
4.2
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với
khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000
vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0771
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi
vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai
nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia
VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1541
|
|
4.3.3
|
Quét và
định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0771
|
|
5
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra
tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập
bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0308
|
|
5.2
|
Lập bảng
tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa
chính mới
|
0,0154
|
|
5.3
|
Nhập thông
tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,3375
|
|
5.4
|
Lập bảng
thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không
gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0154
|
|
6
|
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện
100% thông tin trong CSDL
|
0,0308
|
|
6.2
|
Thực hiện
xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
địa chính
|
0,0117
|
|
7.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát
thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng CSDL
|
0,0231
|
|
8.2
|
Thực hiện
ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0154
|
|
8.3
|
Tích hợp
dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
đất đai ở địa phương.
|
0,0308
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 09
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
45,600
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,400
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
45,600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
23,712
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10.
Bảng số 10
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên
theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc
và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các
thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành
một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng,
bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên
bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp
tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp
biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận
hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 11
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
|
|
1
|
Quét các
giấy tờ pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ
quan có thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang
A3
|
Trang A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần
0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon
0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0125
|
|
1.2
|
Quét trang
A4
|
Trang A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần
0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon
0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0125
|
|
2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất
lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo
cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần
0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon
0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0104
|
|
3
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu
trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần
0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon
0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0052
|
4.
Định mức vật liệu
a) Xây dựng
CSDL địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
và xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng số 12
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,0038
|
|
9
|
Hộp đựng
tài liệu
|
Hộp
|
0,0100
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu từ Mục 1 đến Mục 8 Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số
13.
Bảng số 13
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu địa chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Tài liệu,
dữ liệu cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0117
|
|
2.2
|
Tài liệu,
dữ liệu sau khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0117
|
|
3
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát,
đánh giá tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0166
|
|
3.2
|
Phân loại
thửa đất
|
0,0194
|
|
3.3
|
Lập danh
sách và chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất
chưa thực hiện đăng ký đất đai
|
0,0194
|
|
3.4
|
Lập bảng
thống kê phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng
trong bản đồ địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa
chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0210
|
|
4.1.3
|
Rà soát
chuẩn hóa, cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa
chính theo quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0385
|
|
4.2
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với
khu vực chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000
vào dữ liệu không gian địa chính
|
0,0771
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi
vào dữ liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai
nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia
VN-2000 hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1541
|
|
4.3.3
|
Quét và
định vị sơ bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa
chính theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0771
|
|
5
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra
tính đầy đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập
bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0308
|
|
5.2
|
Lập bảng
tham chiếu số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa
chính mới
|
0,0154
|
|
5.3
|
Nhập thông
tin từ tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,3375
|
|
5.4
|
Lập bảng
thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không
gian của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0154
|
|
6
|
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện
100% thông tin trong CSDL
|
0,0308
|
|
6.2
|
Thực hiện
xuất sổ địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
địa chính
|
0,0117
|
|
7.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát
thông tin của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để
xây dựng CSDL
|
0,0231
|
|
8.2
|
Thực hiện
ký số sổ địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0154
|
|
8.3
|
Tích hợp
dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
đất đai ở địa phương.
|
0,0308
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 14
|
STT
|
Danh mục
vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15.
Bảng số 15
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên
theo quy định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc
và chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các
thành phần tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành
một đối tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng,
bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên
bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp
tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp
biên dữ liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận
hành, khai thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng số 16
|
STT
|
Nội dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
|
|
1
|
Quét giấy
tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang
A3
|
Trang A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang
A4
|
Trang A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các
tệp tin quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc;
lưu trữ dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất
lượng hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo
cùng một hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang A3,A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu
trúc với thửa đất trong cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 7.
Chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng
8 năm 2024 (ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức
lao động
a) Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 17
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có
liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa
chính trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
0,00015
|
|
2
|
Chuyển đổi
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang
cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát
100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
3.4
|
Xây dựng
bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở dữ
liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
4
|
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện
rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện
xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính
hoặc nội dung đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi
siêu dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận
bổ sung các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận
bổ sung thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ
sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã
đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi
có thay đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống (Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát
thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với
nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường
hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện
ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp
dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở
dữ liệu đất đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông
tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát,
bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội
dung “Xây dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây
dựng cơ sở dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai”tại Mục 3.4 Bảng số 17 thì thực hiện như sau:
(1) Đối với
các thửa đất chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào
CSDL, theo "Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực
hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp
dụng tại Bảng số 01 và Bảng số 03.
(2) Đối với
các địa bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ
các thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai
phi cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số
03.
(3) Đối với
các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực
hiện xây dựng bổ sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình
xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng
nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03,
05, 06 và 08 tại Bảng số 01.
(4) Đối với
các thửa đất chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực
hiện xây dựng bổ sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình
Xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng
nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại
Bảng số 01.
b) Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 18
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc
và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở
dữ liệu địa chính đã có
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Xây dựng,
bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có
lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác
định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với
những khu vực chưa có cơ sở dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng
mới dữ liệu không gian đất đai nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền
được phủ kín phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện
được áp dụng theo Bảng số 02.
2. Định mức
thiết bị
a) Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 19
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có
liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa
chính trên địa bàn thi công.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00012
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm
2024.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00012
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
2
|
Chuyển đổi
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang
cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00032
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00008
|
|
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát
100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00160
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00013
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0107
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
3.2
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị
dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
3.3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,072987
|
|
4
|
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện
rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,010667
|
|
4.2
|
Thực hiện
xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính
hoặc nội dung đã thay đổi.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,022133
|
|
5
|
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
5.2
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,007000
|
|
5.3
|
Nhập bổ
sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã
đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi
có thay đổi thông tin.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
6
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát
thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn
tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp
phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.2
|
Thực hiện
ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.3
|
Tích hợp
dữ liệu đã được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
đất đai ở địa phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư
số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
7.2
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
7.3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
7.4
|
Rà soát,
bổ sung siêu dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b)
Chuyển đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 20
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (Ca/xã)
|
|
1
|
Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc
và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở
dữ liệu địa chính đã có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,80
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
4,80
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,40
|
|
1.2
|
Xây dựng,
bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên
bản đồ địa chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp
tim đường được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường
giao thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,00
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
8,00
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,33
|
|
2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
2,00
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,33
|
3.
Định mức dụng cụ
a) Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 21
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(Ca/01
thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0101
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0503
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
0,0503
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0126
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0503
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0262
|
Ghi
chú: Phân
bổ mức dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng số 22
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có
liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên
địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0024
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0024
|
|
2
|
Chuyển đổi
dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang
cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Bổ sung,
hoàn thiện dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát
100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ
liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện
rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai sau khi chuyển đổi, bổ sung
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện
xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính
hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi
siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ
sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã
đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi
có thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát
thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với
nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường
hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện
ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp
dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở
dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông
tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát,
bổ sung siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 23
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(Ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9040
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.
Bảng số 24
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc
và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở
dữ liệu địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng,
bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có
lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác
định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền Tích hợp dữ liệu không gian đất đai nền vào
CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1579
|
4. Định mức
vật liệu
a) Chuyển
đổi, bổ sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ
liệu không gian đất đai nền)
Bảng số 25
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(Ca/thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.
Bảng số 26
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có
liên quan đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên
địa bàn thi công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0024
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật
tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0024
|
|
2
|
Chuyển đổi
dữ liệu địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang
cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát
100% số thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ
liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện
rà soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai sau khi chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện
xuất sổ địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính
hoặc nội dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng
siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi
siêu dữ liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ
sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã
đối với phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi
có thay đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát
thông tin của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với
nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường
hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện
ký số sổ địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp
dữ liệu sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở
dữ liệu đất đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung,
hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông
tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát,
bổ sung dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát,
bổ sung siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng số 27
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.
Bảng số 28
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuyển
đổi, bổ sung dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc
và chuyển đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở
dữ liệu địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng,
bổ sung lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có
lớp dữ liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác
định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ
liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp
dữ liệu không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
0,1579
|
Điều 8. Xây
dựng CSDL địa chính đối với trường hợp thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai.
Việc áp định
mức cho nội dung công việc hợp thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ
địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai được thực hiện theo quy định tại Điều 3. Nguyên tắc lồng ghép
của Thông tư số 19/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 3 năm 2026 về Quy định kỹ thuật
thực hiện lồng ghép nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập
hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Điều 9.
Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp
tỉnh, cấp xã
1. Định mức
lao động
Việc chỉnh
lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa
chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính
như sau:
Bảng số 29
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 01
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã
được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2.2
|
Lập bản
tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai
cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng
định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung
các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất;
địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01
|
|
3.3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian địa chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ
thống bản đồ địa chính đã được chỉnh lý
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 4.1.2 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật,
bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa
đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật
dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết
tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 03
|
|
6
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở
địa phương
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức
thiết bị
Bảng số 30
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng 0.1
lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 04
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 04
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã
được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0.1
lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 04
|
|
2.2
|
Lập bản
tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai
cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng
định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung
các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất;
địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 04
|
|
3.3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian địa chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ
thống bản đồ địa chính đã được chỉnh lý
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 4.1.2 Bảng số 04
|
|
4
|
Chỉnh lý
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật,
bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa
đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại mục 5.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Cập nhật
dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết
tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 06
|
|
6
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở
địa phương
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung
công việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung
thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với
trường hợp chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành
chính cấp tỉnh, cấp xã thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản
trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức
dụng cụ
Bảng số 31
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 08
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 08
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã
được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 08
|
|
2.2
|
Lập bản
tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai
cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng
định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung
các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất;
địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 08
|
|
3.3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian địa chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ
thống bản đồ địa chính đã được chỉnh lý
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 4.1.2 Bảng số 08
|
|
4
|
Chỉnh lý
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật,
bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa
đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại mục 5.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Cập nhật
dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết
tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 11
|
|
6
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở
địa phương
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức
vật liệu
Bảng số 32
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định mức
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.1 Bảng số 13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.2 Bảng số 13
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ
liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 1.3 Bảng số 13
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập
các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã
được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2.2
|
Lập bản
tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai
cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 2.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ
liệu không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt
|
Áp dụng
định mức tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung
các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất;
địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 13
|
|
3.3
|
Chỉnh lý
dữ liệu không gian địa chính của dữ liệu không gian đất đai chuyên đề theo hệ
thống bản đồ địa chính đã được chỉnh lý
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 4.1.2 Bảng số 13
|
|
4
|
Chỉnh lý
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật,
bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất
với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa
đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại mục 5.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Cập nhật
dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết
tới dữ liệu thửa đất
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 3 Bảng số 16
|
|
6
|
Đối soát,
tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở
địa phương
|
Áp dụng
0.1 lần định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 13
|
Mục
2. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều
10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 33
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
0,2500
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 34
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển
tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.3
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 35
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống
kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội
dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh
tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện
theo các bước và định mức tại Bảng 33, Bảng 34, Bảng 35;
- Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực
hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với
CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 33;
Mục 3,Mục 4 và Mục 5 Bảng 34;
+ Đối với
CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 33;
Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 34; Mục 2 Bảng 35;
(2) Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai”
tại Mục 3; Bảng 34 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục
2 Bảng 03.
(3) Khi tính
định mức tại Mục 4.1 Bảng số 34 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
cấp xã được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ
liệu về quản lý bộ số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II:
Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III:
Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
(4) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 35 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng
đất hoặc lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ
thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức
tại Mục 1 Bảng 35 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện
trạng sử dụng đất tỷ lệ 1:5.000, Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào
tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
(được xác định theo Bảng 36).
Bảng số 36
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:1.000
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1,0
|
1,15
|
1,30
|
2.
Định mức
thiết bị
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 37
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt
độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt
độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Máy in
laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0133
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0500
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,5573
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 38
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm
thống kê)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7467
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9707
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5973
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.4933
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 39
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức (tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,4400
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8880
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,7920
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 40
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3040
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
0,5067
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
1,5200
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
1,5200
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,3800
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1,4500
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7680
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 41.
Bảng số 41
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa
bàn thi công
|
0,1724
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0690
|
|
1,3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0690
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,3448
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1724
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,1724
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 42
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
1.8000
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
1.8000
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1.8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9360
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 43.
Bảng số 43
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu
thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 44
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
3,6800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9136
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45.
Bảng số 45
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai;tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 46
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47.
Bảng số 47
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa
bàn thi công
|
0,1724
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0690
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0690
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,3448
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1724
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,1724
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 48
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49.
Bảng số 49
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 50
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51.
Bảng số 51
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
0,1087
|
Điều
11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài
liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 52
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
1,500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
1,000
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 53
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
1.3
|
Vận chuyển
tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
1,500
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.3
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
1,000
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 54
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối
với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện
theo các bước và định mức tại Bảng 52, Bảng 53, Bảng 54;
(2) Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai”
tại Mục 3, Bảng 53 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục
2 Bảng 03
(3) Khi tính
định mức tại Mục 4.1 Bảng số 53 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
cấp huyện được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ
liệu về quản lý bộ số liệu cấp huyện, hệ số K= 1
+ Loại II:
Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại III:
Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
(4) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 54 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng
đất của một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức
tại Mục 1 Bảng 54 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng
sử dụng đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào
tỷ lệ bản đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 54;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
(được xác định theo Bảng 55).
Bảng số 55
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 56
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,200
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,600
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,400
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,033
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,867
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy in
laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0533
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2293
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 57
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 58
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1467
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 59
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5360
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 60.
Bảng số 60
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
0,2727
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0909
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1818
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0909
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,1818
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 61
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
2,1867
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,3000
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,5600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1392
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 62.
Bảng số 62
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 63
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5360
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64.
Bảng số 64
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau.
|
0,1177
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 65
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66.
Bảng số 66
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
0,2727
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1818
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0909
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1818
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0909
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,1818
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 67
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,4821
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0603
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,9642
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,4105
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,9642
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,4821
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,2410
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
1,2052
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68.
Bảng số 68
|
STT
|
Các bước công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 69
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70.
Bảng số 70
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
theo đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
|
0,1176
|
Điều
12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 71
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống
kê, kiểm kê đất đai
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
1,500
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 72
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển
tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh
giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia
về đất đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 73
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống
kê, kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội
dung thực hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh
tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện
theo các bước và định mức tại Bảng 71, Bảng 72, Bảng 73.
- Đối với
việc xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực
hiện cập nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với
CSDL thống kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71;
Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 72;
+ Đối với
CSDL kiểm kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 71;
Mục 3, Mục 4 và Mục 5 Bảng 72; Mục 2 Bảng 73;
(2) Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai”
tại Mục 3 Bảng 72 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục
2 Bảng 03.
(3) Khi tính
định mức tại Mục 4.1 Bảng số 72 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
cấp tỉnh được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ
liệu về quản lý bộ số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II:
Dữ liệu về tài liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III:
Dữ liệu về số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
(4) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 73 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng
đất của một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức
tại Mục 1 Bảng 73 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử
dụng đất tỷ lệ 1:50,000, Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ
bản đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 77;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
(được xác định theo Bảng 74).
Bảng số 74
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng
đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn
hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo
quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 75
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để
bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt
độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy in
laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
16,544
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 76
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 77
|
STT
|
Danh mục
thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng
trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không
gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng
đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ
hiện trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,9200
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 78
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,760
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
2,933
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
8,800
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
8,800
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,750
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
8,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,216
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 79.
Bảng số 79
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch
thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực
hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan
đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2857
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1429
|
|
1,3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0714
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,2143
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 80
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,736
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
4,560
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
13,680
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,275
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
13,680
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7976
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 81.
Bảng số 81
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 82
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
6,667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
20,000
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,000
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
20,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng số 83
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản
đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo
đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1200
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
Bảng số 84
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng số 85
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
0,2857
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc.
|
0,1429
|
|
1,3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,1429
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0714
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,2143
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng số 86
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng số 87
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ
liệu kiểm kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm
kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin
của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
Bảng số 88
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng số 89
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương
ứng trong bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng
không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử
dụng đất để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ
sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai
theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
theo đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau
|
0,1200
|
Mục
3. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều
13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 90
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn
thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
2,500
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 91
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu,
dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết
minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và
bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản
đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển
tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ
liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về
kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 92
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất
đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ
sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với
công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội
dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về
định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực
hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như
sau:
+ Đối với
CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục
3 Bảng 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng 91; Mục 1.2 Bảng 92;
+ Đối với dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục
3 Bảng 90; Mục 3 và Mục 4 Bảng 91; Mục 2.3 Bảng 92;
(2) Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại
Mục 3 Bảng 91 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2
Bảng 03
(3) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 92 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng
đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất
đai.
(4) Định mức
tại Mục 1.1 Bảng 92 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất
tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy
hoạch sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1
Bảng số 92;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng
đất (được xác định theo Bảng 93).
(5) Đối với
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ trước
(áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
thì áp dụng định mức được quy định tại Bảng 90, Bảng 91 và Bảng 92.
Bảng số 93
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:2.000
|
Tỷ lệ 1:5.000
|
Tỷ lệ 1:10.000
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 94
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(Ca/xã)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn
thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1333
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,5733
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 95
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ
liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
67,2000
|
|
2.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3067
|
|
3.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
4.2
|
Nhập dữ
liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị
CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 96
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt
độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,8800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
62,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
1.2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai
theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,3333
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ
sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
40,1067
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
2.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,3733
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,3333
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 97
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,0400
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
1,7333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
5,2000
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
5,2000
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,6250
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
5,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9640
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 98.
Bảng số 98
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên
địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng số 99
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
10,00
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
30,00
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,38
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
30,00
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,100
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 100.
Bảng số 100
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu,
dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết
minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và
bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản
đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ
liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về
kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 101
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,752
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
9,587
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
28,76
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
7,190
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
28,76
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,955
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102.
Bảng số 102
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào
cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ
sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 103
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104.
Bảng số 104
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên
địa bàn thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 105
|
STT
|
Danh mục
dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106.
Bảng số 106
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu,
dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết
minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và
bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu
của quy hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản
đồ quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ
liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo
kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về
quy hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về
kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 107
|
STT
|
Danh mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108.
Bảng số 108
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào
cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ
sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Điều
14. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 109
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn
thi công
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc;
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 110
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu,
dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết
minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và
bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển
tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm 2 (1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ
liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về
quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về
kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Nhóm 2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 111
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào
cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ
sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất
|
1KS3
|
7,225
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,125
|
Ghi chú:
(1) Trường
hợp xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với
công tác lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội
dung thực hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về
định mức kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực
hiện theo các bước và định mức tại Bảng 109, Bảng 110 và Bảng 111;
- Đối với
việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực
hiện cập nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như
sau:
+ Đối với
CSDL quy hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục
3 Bảng 109; Mục 3 và Mục 4, Bảng 110; Mục 1.2 Bảng 111;
+ Đối với dữ
liệu kế hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục
3 Bảng 109; Mục 3 và Mục 4 Bảng 110; Mục 2.3 Bảng 111;
(2) Công
việc tại Mục 3 Bảng 113 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại
Mục 3 Bảng 110 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2
Bảng 03
(4) Đơn vị
tính “Lớp dữ liệu” tại Bảng 111 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng
đất hoặc kế hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất
đai.
(5) Định mức
tại Mục 1.1 Bảng 115 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng
đất tỷ lệ 1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản
đồ quy hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là mức
lao động cần tính;
- M: Là mức
Chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1
Bảng số 111;
- K: Là hệ
số điều chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng
đất (Được xác định theo Bảng 112).
Bảng số 112
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ lệ 1:25.000
|
Tỷ lệ 1:50.000
|
Tỷ lệ 1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử
dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 113
|
STT
|
Danh mục
thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn
thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0941
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7765
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,9600
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in
laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
33,088
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 114
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
29,8667
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ
liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
134,4000
|
|
2.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,9200
|
|
3.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị
CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về
quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về
kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
85,3333
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị
CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 115
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt
độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
32,0960
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
106,9867
|
|
1.1.3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
90,9387
|
|
1.2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào
cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
36,2667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ
sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
68,1813
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
2.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
45,4693
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,1333
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 116
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,560
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
7,600
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
22,800
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
22,800
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,625
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
22,800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,996
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 117.
Bảng số 117
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên
địa bàn thi công
|
0,2703
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,1081
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1622
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2162
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0811
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,1622
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 118
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
22,133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
66,400
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,750
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
66,400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,848
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 119.
Bảng số 119
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu,
dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết
minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và
bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ
liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT và
lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về
quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về
kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 120
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
54,9120
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,5542
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121.
Bảng số 121
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào
cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ
sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ
liệu vào hệ thống
Bảng số 122
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123.
Bảng số 123
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên
địa bàn thi công
|
0,2703
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,1081
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,1622
|
|
2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2162
|
|
2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0811
|
|
3
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,1622
|
b) Thu thập
tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 124
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125.
Bảng số 125
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu,
dữ liệu được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết
minh tổng hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và
bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát,
đánh giá mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác
định được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ
liệu để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo
kết quả thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT và lựa
chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về
quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về
kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ
theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng số 126
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng số 127
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng
đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với
nội dung tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát,
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào
cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ
sung các trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có
liên quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết
quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban
hành kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng
dữ liệu không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng
đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí
công trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
Mục
4. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều
15. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu
giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 128
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm 2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
1,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân
lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
1.3
|
chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá
đất
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập
dữ liệu, tài liệu
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển
tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
3
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại
|
1KS3
|
7,500
|
|
3.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
1,000
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,000
|
|
4.2
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.
|
Nhóm 2 (1 KTV4 + 1KS3)
|
1,500
|
|
5
|
Xây dựng
siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
giá đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
5.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu giá đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
6
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được
nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
2,500
|
b) Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 129
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức (Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ
liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về
quyết định giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về
bảng giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về
giá thửa đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về
giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ
thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất
trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất
trúng đấu giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất
thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp
địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô
hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
1KS1
|
0,0001
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị
trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo
bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
Ghi chú: Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 128
phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số
03.
c) Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 130
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn;
lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức
thiết bị
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ liệu
giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 131
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,40
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,40
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4.2
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về giá đất với các đối tượng không gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
|
5
|
Xây dựng
siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
5.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
6
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy in
laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1333
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,5733
|
b) Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ
liệu không gian giá đất
Bảng số 132
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW/h)
|
Định mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ
liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về
quyết định giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về
bảng giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị
lưu trữ hồ sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về
giá thửa đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về
giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ
thể
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để
bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất
trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất
trúng đấu giá
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất
thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp
địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô
hình chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0040
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị
trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo
bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0896
|
|
2
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản
trị CSDL thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0878
|
|
III
|
Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn;
lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0283
|
|
1.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0520
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
3. Định mức
dụng cụ
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu; tạo danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối
với các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian; xây
dựng siêu dữ liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 133
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
3,0400
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
5,0667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,7500
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,6640
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 134.
Bảng số 134
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0263
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá
đất
|
0,0263
|
|
2
|
Thu thập
dữ liệu, tài liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng
siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được
nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1316
|
b) Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 135
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,1042
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0542
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 136.
Bảng số 136
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ
liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ
liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về
quyết định giá đất.
|
0,1405
|
|
1.2
|
Dữ liệu về
bảng giá đất.
|
0,1405
|
|
1.3
|
Dữ liệu về
giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về
giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ
thể
|
0,2108
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất
trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất
trúng đấu giá
|
0,0841
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất
thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0703
|
|
1.3.2
|
Trường hợp
địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình
chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0087
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
0,0026
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,0009
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị
trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo
bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1301
|
|
2
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai.
|
0,1275
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 137
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0266
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0139
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 138.
Bảng số 138
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn;
lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ
liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ liệu
giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 139
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 140.
Bảng số 140
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0263
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá
đất
|
0,0263
|
|
2
|
Thu thập
dữ liệu, tài liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát,
đánh giá, phân loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo
cáo kết quả thực hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng
siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu)
giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu giá đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện
kiểm tra tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được
nghiệm thu phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1316
|
b) Xây dựng
dữ liệu thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng số 141
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 142.
Bảng số 142
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Xây dựng dữ
liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ
liệu thuộc tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về
quyết định giá đất.
|
0,1405
|
|
1.2
|
Dữ liệu về
bảng giá đất.
|
0,1405
|
|
1.3
|
Dữ liệu về
giá thửa đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về
giá đất được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ
thể
|
0,2108
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất
trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0841
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất
trúng đấu giá
|
0,0841
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất
thu thập thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0703
|
|
1.3.2
|
Trường hợp
địa phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình
chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0087
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu thuộc tính giá đất
|
0,0026
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi
cấu trúc dữ liệu hồ sơ quét
|
0,0009
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị
trí thửa đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo
bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1301
|
|
2
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai.
|
0,1275
|
c) Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
Bảng số 143
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức
vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 144.
Bảng số 144
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số
|
|
|
Xây dựng
dữ liệu không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn;
lớp dữ liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy
định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi
và tích hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị
hành chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp
giáp nhau.
|
0,3754
|
Mục
5. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều
16. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
1. Định mức
lao động
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng 145
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/Kỳ thực hiện/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển
tài liệu thu thập đến địa điểm thực hiện số hoá
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu
thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất bao gồm:
|
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về
quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
cấp tỉnh
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về
phiếu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.2
|
Nhập dữ
liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.3
|
Chuyển đổi
vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi
vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS3
|
3,00
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
|
4.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không
gian
|
1KS1
|
1.00
|
|
4.2
|
Đối với
các tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo
danh mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá,
bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
1KS1
|
1.50
|
|
4.3
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm 2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
Nhóm 2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
1KS1
|
3,50
|
Ghi chú: Nội dung
công việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất” tại Mục 4 Bảng 145 phải bổ sung thêm công việc và định
mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số 03.
b) Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng 146
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(Công
nhóm/Lớp dữ liệu)
|
|
|
Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc
các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,70
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất
đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,00
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh
giá đất đai
|
1KS3
|
15,90
|
|
2
|
Chuyển đổi
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số
vào CSDL đất đai
|
1KS3
|
8,50
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các
đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
9,35
|
2. Định mức
dụng cụ
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng số 147
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7.06
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
8.82
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
35.28
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
35.28
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8.82
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
35.28
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
18.35
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 148
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca/ 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9.61
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa
DVD
|
Cái
|
60
|
12.01
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
48.04
|
|
4
|
Bàn làm
việc
|
Cái
|
96
|
48.04
|
|
5
|
Quạt trần
0,1 KW
|
Cái
|
60
|
12.01
|
|
6
|
Đèn neon
0,04 KW
|
Cái
|
30
|
48.04
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
24.98
|
3. Định mức
vật liệu
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 149
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,16
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
2,40
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,16
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,30
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
4,16
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
1,22
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
7,00
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 150
|
STT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính
cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in
laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi
chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim
kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim
dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài
liệu
|
Cái
|
5,00
|
4. Định mức
thiết bị
a) Công tác
chuẩn bị; thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ
liệu; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng số 151
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
Định mức
(ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
35.280
|
|
2
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8.820
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
8.820
|
|
4
|
Hệ quản
trị cơ sở dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
8.820
|
|
5
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
8.820
|
|
6
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
35.280
|
|
7
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
3.528
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
301.997
|
b) Xây dựng
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Bảng số 152
|
STT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (KW)
|
Định mức
(ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính
để bàn
|
Cái
|
0,4
|
48.044
|
|
2
|
Phần mềm
biên tập bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
12.011
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
12.011
|
|
4
|
Hệ quản
trị cơ sở dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
12.011
|
|
5
|
Hệ quản
trị dữ liệu không gian
|
Bộ
|
|
12.011
|
|
6
|
Thiết bị
mạng
|
Bộ
|
0,1
|
48.044
|
|
7
|
Điều hoà
nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
4.804
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
411.257
|
Ghi chú: Phân bổ mức
dụng cụ, vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu
điều tra, đánh giá đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 153, 154.
Bảng số 153
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
|
Công tác
chuẩn bị, thu thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra,
đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu
trúc về điều tra, đánh giá đất đai, đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng
siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
1
|
Công tác
chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế
hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực
thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên
quan đến công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
|
0,1134
|
|
1.2
|
Chuẩn bị
nhân lực, địa điểm làm việc
|
0,0567
|
|
1.3
|
Chuẩn bị
vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều
tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0567
|
|
2
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập
tài liệu, dữ liệu
|
0,1814
|
|
2.2
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
3
|
Xây dựng
dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu
thuộc tính kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất đai gồm:
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về
quản lý bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
cấp tỉnh
|
0,0045
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về
phiếu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất cấp tỉnh.
|
0,0045
|
|
3.2
|
Nhập dữ
liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0045
|
|
3.3
|
Đối với
tài liệu, số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau:
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô
hình chuyển đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
0,0227
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi
vào cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0680
|
|
4
|
Xây dựng
dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
4.1
|
Nhập thông
tin mô tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc
về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất với các đối tượng không
gian
|
0,0227
|
|
4.2
|
Đối với các
tài liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh
mục tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo
vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0,0340
|
|
4.3
|
Vận
chuyển, bàn giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
5
|
Đối soát,
hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải
tạo, phục hồi đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu
thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2268
|
|
5.2
|
Xây dựng
siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận
các thông tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0907
|
|
5.2.2
|
Nhập thông
tin siêu dữ liệu
|
0,0340
|
|
6
|
Tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
0,0794
|
Bảng số 154
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Hệ số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi
đất
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc
các đối tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0.0934
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa
các lớp đối tượng các lớp dữ liệu
|
0.3114
|
|
1.3
|
Nhập bổ
sung các thông tin thuộc tính cho đối tượng không điều tra, đánh giá, bảo vệ,
cải tạo, phục hồi đất còn thiếu (nếu có)
|
0.0333
|
|
1.4
|
Rà soát
chuẩn hóa thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh
giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
0.2647
|
|
2
|
Chuyển đổi
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi
các lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
từ tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai;
|
0.1415
|
|
2.2
|
Rà soát dữ
liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý
các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp nhau
|
0.1557
|
Quyết định 94/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 94/2026/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
169
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|