|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
20/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 20/2026/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
31 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG
CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm
vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách
nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 125/2025/NĐ-CP, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP, Nghị định số 16/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn
vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều
tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP, Nghị
định số 49/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật đất đai được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 175/2024/NĐ-CP,
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân
định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông
tin quốc gia về đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong
lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Uỷ ban nhân dân ban
hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách
nhà nước phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh
Tuyên Quang.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ
sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 2. Quy định
chuyển tiếp
Đối với các nhiệm vụ,
dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và
sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện các bước
tiếp theo đối với nội dung công việc đã được nghiệm thu theo dự án, thiết kế kỹ
thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt mà không phải điều chỉnh
lại theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3. Điều khoản
thi hành
1. Quyết định có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Uỷ
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Báo và Đài Phát thanh, truyền hình Tuyên Quang;
- Trung tâm lưu trữ - Sở Nội vụ;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh (đăng Công báo);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Tuyên Quang (đăng tải);
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường;
- Lưu: VT, KTN (Chính).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Gia Long
|
QUY
ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ
LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang)
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) đất đai áp dụng cho
việc xây dựng các CSDL thành phần của CSDL đất đai sau đây:
1. CSDL địa chính;
2. CSDL thống kê,
kiểm kê đất đai;
3. CSDL quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
4. CSDL giá đất.
5. CSDL điều tra,
đánh giá đất đai.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ
thuật này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng CSDL đất đai theo quy định hiện
hành của pháp luật về đất đai sử dụng nguồn ngân sách nhà nước.
Điều
3. Căn cứ để xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;
2. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và số lượng
người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
3. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều
kiện lao động và quan hệ lao động được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 35/2022/NĐ-CP, Nghị định số 10/2024/NĐ-CP;
4. Nghị định số 60/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 44/2025/NĐ- CP, Nghị định số 111/2025/NĐ-CP; Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;
5. Nghị định số 101/2024/NĐ-CP quy định về điều tra cơ bản đất
đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP;
6. Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật đất đai được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
7. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
8. Thông tư liên tịch
số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định mã số và
tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT;
9. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT quy định xây dựng định mức kinh
tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
10. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung một số quy
định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi
trường;
11. Thông tư số 141/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính
hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố
định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp;
12. Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định về nội dung, cấu
trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối
với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT;
13. Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT quy định về quy trình xây
dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT;
14. Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Điều 4. Kết cấu định
mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai
Định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai gồm các định mức thành phần sau:
1. Định mức lao động
Định mức lao động là
hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra
một sản phẩm (hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Lao động kỹ thuật quy định trong
định mức này là viên chức chuyên ngành địa chính và các chuyên ngành tương
đương.
Thành phần của định
mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công
việc: Liệt kê mô tả nội dung công việc, các thao tác cơ bản, thao tác chính để
thực hiện công việc.
b) Định biên: Xác
định số lượng và cấp bậc lao động kỹ thuật cụ thể phù hợp với từng nội dung
công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm. Trong định mức
này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo quy
định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV;
Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT được quy định
chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).
c) Định mức: Thời
gian lao động trực tiếp cần thiết hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công
đơn (công cá nhân) hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được
xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.
d) Công lao động:
Công lao động gồm có công đơn (công cá nhân) và công nhóm.
- Công đơn (công cá
nhân): Là mức (8 giờ đối với lao động bình thường và 6 giờ đối với lao động
nặng nhọc) lao động xác định cho một cá nhân có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực
tiếp thực hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
- Công nhóm: Là mức
lao động xác định cho một nhóm người có cấp bậc kỹ thuật cụ thể, trực tiếp thực
hiện một bước công việc tạo ra sản phẩm.
đ) Thời gian lao động
thực hiện theo quy định của pháp luật về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
2. Định mức thiết bị
a) Máy móc thiết bị, phần
mềm cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản
phẩm. Đối với những máy móc thiết bị có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu
cần được xác định công suất tiêu hao của từng loại máy móc thiết bị.
b) Số ca người lao
động trực tiếp sử dụng máy móc thiết bị, phần mềm cần thiết để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm.
c) Định mức tiêu hao
điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng máy móc thiết bị để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm phù hợp với công suất tiêu hao của máy móc thiết
bị.
d) Thiết bị lưu trữ:
Là thiết bị điện tử phục vụ lưu trữ dữ liệu bao gồm hộp điều khiển (Box) và ổ
cứng (HDD) có dung lượng 4TB.
đ) Thiết bị mạng: Là
thiết bị chia mạng (Switch) 24 cổng (Port).
e) Thời hạn sử dụng
máy móc thiết bị: Theo quy định hiện hành của nhà nước.
3. Định mức dụng cụ
a) Dụng cụ cần thiết
để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm, đối với
những công cụ, dụng cụ có sử dụng điện hoặc sử dụng nhiên liệu cần được xác
định công suất tiêu hao.
b) Thời hạn sử dụng
dụng cụ được phân làm các nhóm cơ bản sau:
- Các dụng cụ đồ thủy
tinh (bóng đèn điện và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 01 năm (12
tháng);
- Các dụng cụ đồ nhựa
(thước kẻ các loại, hộp, ống đựng và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là
03 năm (36 tháng);
- Các dụng cụ đồ gỗ
(bàn, ghế, tủ và các dụng cụ tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng);
- Các dụng cụ điện tử
(máy in, máy tính tay, máy ảnh, máy hút ẩm, máy hút bụi, quạt và các dụng cụ
tương tự): Thời hạn sử dụng là 05 năm (60 tháng).
c) Số ca dụng cụ được
người lao động trực tiếp sử dụng để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm trong điều
kiện bình thường, bao gồm cả tiêu hao năng lượng, nhiên liệu trong quá trình sử
dụng thiết bị, dụng cụ phù hợp với công suất tiêu hao của dụng cụ.
d) Định mức tiêu hao
điện năng, tiêu hao nhiên liệu trong thời gian sử dụng dụng cụ để sản xuất ra
một đơn vị sản phẩm.
4. Định mức vật liệu
a) Danh mục vật liệu
cần thiết để sản xuất theo từng nội dung công việc tạo ra một đơn vị sản phẩm.
b) Số lượng vật liệu
cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm.
Đơn vị sản phẩm tính
mức tương ứng với đơn vị sản phẩm phần định mức lao động. Trường hợp định mức
vật liệu tính chung cho sản phẩm cuối cùng (cho nhiều bước công việc) thì xác
định hệ số phân bổ mức cho từng bước công việc tương ứng ở phần định mức lao
động.
Điều 5. Quy định viết
tắt
|
Nội
dung viết tắt
|
Viết
tắt
|
|
Định mức kinh tế -
kỹ thuật
|
Định
mức KT-KT
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Định mức lao động
|
ĐMLĐ
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở;
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với
đất
|
GCN
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Hồ sơ
|
HS
|
|
Đơn vị hành chính
|
ĐVHC
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 2
|
KTV2
|
|
Kỹ thuật viên bậc 3
|
KTV3
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
Chương
II
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Mục
1. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 6. Xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
a) Xây dựng CSDL địa
chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng
số 01
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(công
nhóm/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0010
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0005
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp
tài liệu thu thập
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá
và phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá
tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
1KS3
|
0,0054
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.3
|
Lập danh sách và
chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực
hiện đăng ký đất đai
|
1KS3
|
0,0063
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê
phân loại thửa đất
|
1KS3
|
0,0063
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ
địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
1KS3
|
0,0013
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0068
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa,
cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo
quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
1KS3
|
0,0125
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
0,0015
|
|
4.3
|
Đối với khu vực
chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ liệu
không gian địa chính
|
1KS3
|
0,0250
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ
liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc
bản đồ giải thửa dạng số
|
1KS3
|
0,0500
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị
trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, mảnh trích đo địa chính dạng giấy
theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
1KS3
|
0,0250
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy
đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng
hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0100
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu
số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
1KS3
|
0,0050
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ
tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính. Cụ thể theo từng loại thửa
đất như sau:
|
1KS3
|
0,1095
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin
chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ
sở dữ liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0050
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL
|
1KS3
|
0,0100
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
1KS2
|
0,0038
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS1
|
0,0001
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin
của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ
liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu
|
0,0050
|
0,0075
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc
|
0,0050
|
0,0050
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã
được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
0,0100
|
0,0100
|
Ghi chú:
(1) Công tác chuẩn bị
phải được triển khai đồng thời tất cả các thửa đất của đơn vị hành chính xã.
(2) Đối với định mức
xây dựng dữ liệu không gian địa chính thì phải xác định rõ nguồn dữ liệu sử
dụng, trong đó định mức được xác định như sau:
- Đối với khu vực
đang sử dụng bản đồ địa chính dạng giấy hoặc chưa được thành lập trong hệ tọa
độ quốc gia VN-2000 thì trước khi xây dựng dữ liệu không gian phải thực hiện số
hóa chuyển đổi hệ tọa độ và biên tập nội dung bản đồ theo quy định;
- Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định kỹ thuật về CSDL đất
đai tại Mục 4.1.2 Bảng số 01 đã bao gồm các nội dung công việc: Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng thành một đối tượng duy nhất phù hợp với
thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi đơn vị hành chính cấp xã; bổ
sung, chỉnh sửa các thửa đất đã thay đổi hình thể, kích thước theo tình trạng
hồ sơ cấp Giấy chứng nhận, hồ sơ đăng ký biến động; bổ sung, chỉnh sửa thửa đất
bị chồng lấn diện tích do đo đạc địa chính, cấp Giấy chứng nhận trên nền các
bản đồ có tỷ lệ khác nhau hoặc thời điểm đo đạc khác nhau; rà soát dữ liệu
không gian của từng đơn vị hành chính để xử lý các lỗi dọc biên giữa các xã
tiếp giáp nhau;
(3) Khi tính định mức
nhập thông tin từ tài liệu đã lựa chọn tại Mục 5.3 Bảng 01 cho từng loại thửa
đất được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Thửa đất
loại A (đã được cấp Giấy chứng nhận chưa có tài sản gắn liền với đất) K = 1,0;
+ Loại II: Thửa đất
loại B (đã được cấp Giấy chứng nhận và có tài sản gắn liền với đất); thửa đất
loại D (Căn hộ, văn phòng, cơ sở dịch vụ - thương mại trong nhà chung cư, nhà
hỗn hợp đã được cấp Giấy chứng nhận) K = 1,2;
+ Loại III: Thửa đất
loại C (Giấy chứng nhận cấp chung cho nhiều thửa đất) hệ số K = 0,5;
+ Loại IV: Thửa đất
loại E (chưa được cấp Giấy chứng nhận hoặc không được cấp Giấy chứng nhận) K =
0,5.
+ Loại V: Thửa đất
loại G (thửa đất đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận nhưng không thu thập được tài
liệu theo yêu cầu để xây dựng cơ sở dữ liệu; K = 0,5.
+ Loại VI: Thửa đất
loại H (thửa đất chưa đăng ký đất đai); K = 0,2.
- Đối với ruộng bậc
thang thì thửa đất được xác định theo ranh giới là đường bao ngoài cùng theo
quy định về bản đồ địa chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(4) Mục 7 Bảng số 01:
Xây dựng siêu dữ liệu địa chính được cập nhật dữ liệu trên phạm vi toàn xã hoặc
các khu vực có thay đổi về chất lượng dữ liệu, không cập nhật cho từng thửa
đất.
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 02
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy
định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
1KS3
|
5,00
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
1KS3
|
12,00
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
1KS3
|
3,00
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối
tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
1KS3
|
10,00
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung
lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao
thông;
|
1KS3
|
10,00
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ
liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
1KS3
|
12,00
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
1KS3
|
5,00
|
Ghi chú:
(1) Khi tính định
mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào nguồn tài liệu bản đồ thực tế của xã đó
để tính theo công thức: Mx = M x K.
Trong đó:
- Mx là định mức của xã
cần tính;
- M là định mức tại
Bảng số 02;
- K là hệ số của
nguồn tài liệu để xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền:
+ Trường hợp sử dụng
bản đồ địa chính đã phủ kín hệ số K = 1;
+ Trường hợp sử dụng
từ nguồn bản đồ hiện trạng hệ số K = 0,5;
+ Trường hợp sử dụng
từ nguồn bản đồ địa chính nhưng chưa phủ kín và phải kết hợp với bản đồ hiện
trạng hệ số K = 0,8.
(2) Nội dung công việc
tại Mục 2.2 Bảng số 02 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
c) Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng
số 03
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
Định
mức
(công/ĐVT)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ
pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có
thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
A3
|
1KS1
|
0,0120
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
A4
|
1KS1
|
0,0080
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng
hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang
A3, A4
|
1KS1
|
0,0040
|
|
3
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với
thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
0,0101
|
|
4
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Thửa
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS3)
|
0,0038
|
2. Định mức thiết bị
a) Xây dựng CSDL địa
chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng
số 04
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0005
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0.0004
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0.0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0.0022
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu, dữ liệu
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
2.2
|
Lập biểu tổng hợp
tài liệu thu thập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá và
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá
tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0043
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0202
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.3
|
Lập danh sách và
chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực
hiện đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê
phân loại thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0050
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0004
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0235
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính
|
|
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ
địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0010
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0052
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0054
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0270
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa,
cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo
quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi đơn
vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0012
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
4.3
|
Đối với khu vực
chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ
liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ
liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN- 2000
hoặc bản đồ giải thửa dạng số
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0033
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0100
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,2667
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị
trên dữ liệu không gian đất đai nền đối với trường hợp có sơ đồ, mảnh trích
đo địa chính dạng giấy theo hệ tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng
giấy
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0200
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0017
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0050
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0050
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1333
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy
đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng
hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0373
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu
số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ
tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0876
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0058
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0073
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0219
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0219
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0219
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,6296
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin
chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ
sở dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0187
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0533
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0005
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0133
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0030
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0142
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00053
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin
của tất cả các thửa đất trong cơ sở dữ liệu đất đai với nguồn tài liệu, dữ
liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0060
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0015
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0400
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0040
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0013
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0040
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0437
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã
được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0027
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0891
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 05
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy
định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18.67
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44.80
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2.56
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
2.56
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,21
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11.95
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối
tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
35.84
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung
lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao
thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
7.68
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
7.68
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,64
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
35.84
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ
liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
9.60
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
9.60
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,80
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44.80
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
4.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1.00
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,33
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
26.67
|
c) Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng
số 06
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (Ca/trang;
Ca/thửa đất)
|
|
1
|
Quét các giấy tờ
pháp lý và tài liệu kèm theo (bản gốc hoặc bản sao có xác nhận của cơ quan có
thẩm quyền) nhằm xác thực thông tin của thửa đất (tính cho trang A4 hoặc A3)
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,8
|
0,0096
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0096
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,13696
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Máy quét A4
|
Cái
|
0,6
|
0,0064
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0064
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,09072
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng
hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh (Tính theo
trang)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0032
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,01552
|
|
3
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với
thửa đất trong cơ sở dữ liệu (Tính cho 01 thửa đất)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
3. Định mức dụng cụ
a) Xây dựng CSDL địa
chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng
số 07
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính cho 01 thửa)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0534
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0891
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,2672
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,2672
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
96
|
0,0668
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
24
|
0,2672
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1389
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 08.
Bảng
số 08
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0117
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu
sau khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0117
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá
tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0166
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
3.3
|
Lập danh sách và
chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực
hiện đăng ký đất đai
|
0,0194
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê
phân loại thửa đất
|
0,0194
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ
địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0210
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa,
cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo quy
định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0385
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực
chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ
liệu không gian địa chính
|
0,0771
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ
liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc
bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1541
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ
bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ
tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0771
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy
đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng
hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0308
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu
số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0154
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ
tài liệu đã lựa chọn vào cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,3375
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin
chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ
sở dữ liệu địa chính
|
0,0154
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL
|
0,0308
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0117
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
CSDL
|
0,0231
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0154
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã
được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,0308
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 09
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính ca/01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
15,200
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
45,600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
45,600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
11,400
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
45,600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
23,712
|
Ghi chú: phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 10.
Bảng
số 10
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy
định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối
tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung
lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao
thông;
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ
liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng
số 11
|
STT
|
Nội
dung công việc và danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
|
Định
mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp
lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
A3
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0062
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0104
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0125
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
A4
|
|
|
|
-
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0094
|
|
-
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0094
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0240
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0060
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0240
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0125
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng
hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang
A3, A4
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0200
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0200
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0050
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0104
|
|
3
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với
thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
|
|
|
-
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0100
|
|
-
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0100
|
|
-
|
Quạt trần 0,1 Kw
|
Cái
|
60
|
0,0025
|
|
-
|
Đèn neon 0,04 Kw
|
Cái
|
30
|
0,0100
|
|
-
|
Điện năng
|
Kw
|
|
0,0052
|
4. Định mức vật liệu
a) Xây dựng CSDL địa
chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền và xây
dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính)
Bảng
số 12
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0025
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0006
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0019
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0025
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0038
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0038
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
Bảng số 12 theo các nội dung công việc tại Bảng số 13.
Bảng
số 13
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn thi công
|
0,0031
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0015
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính
|
0,0015
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0118
|
|
2.2
|
Tài liệu, dữ liệu
sau khi thu thập phải được lập theo biểu tổng hợp tài liệu thu thập
|
0,0155
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá
tài liệu, dữ liệu; lập báo cáo kết quả thực hiện
|
0,0167
|
|
3.2
|
Phân loại thửa đất
|
0,0195
|
|
3.3
|
Lập danh sách và
chuyển cơ quan có thẩm quyền để thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất theo quy định của pháp luật đối với các thửa đất chưa thực
hiện đăng ký đất đai
|
0,0155
|
|
3.4
|
Lập bảng thống kê
phân loại thửa đất
|
0,0155
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
4.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính
|
|
|
4.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian địa chính với nội dung tương ứng trong bản đồ
địa chính để tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ địa chính
|
0,0040
|
|
4.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian địa chính chưa phù hợp với quy định nội dung, cấu trúc,
kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0211
|
|
4.1.3
|
Rà soát chuẩn hóa,
cập nhật thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian địa chính theo
quy định nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,0387
|
|
4.2
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian địa chính từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0046
|
|
4.3
|
Đối với khu vực
chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
4.3.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng của bản trích đo địa chính theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 vào dữ
liệu không gian địa chính
|
0,0774
|
|
4.3.2
|
Chuyển đổi vào dữ
liệu không gian địa chính và định vị trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ
đồ, mảnh trích đo địa chính dạng số chưa theo hệ tọa độ quốc gia VN-2000 hoặc
bản đồ giải thửa dạng số
|
0,1548
|
|
4.3.3
|
Quét và định vị sơ
bộ trên dữ liệu không gian đất đai nền sơ đồ, bản trích đo địa chính theo hệ
tọa độ giả định hoặc bản đồ giải thửa dạng giấy
|
0,0774
|
|
5
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
5.1
|
Kiểm tra tính đầy
đủ thông tin của thửa đất, lựa chọn tài liệu để lấy thông tin. Lập bảng tổng
hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0310
|
|
5.2
|
Lập bảng tham chiếu
số tờ, số thửa và diện tích đối với các thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận
theo bản đồ cũ nhưng chưa cấp đổi Giấy chứng nhận theo bản đồ địa chính mới
|
0,0155
|
|
5.3
|
Nhập thông tin từ
tài liệu đã lựa chọn vào CSDL địa chính
|
0,3390
|
|
5.4
|
Lập bảng thông tin
chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính địa chính và dữ liệu không gian của cơ
sở dữ liệu địa chính
|
0,0155
|
|
6
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
6.1
|
Hoàn thiện 100%
thông tin trong CSDL
|
0,0310
|
|
6.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo định dạng tệp tin PDF
|
0,0077
|
|
7
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
7.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) địa chính
|
0,0118
|
|
7.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu địa chính cho từng đơn vị hành chính cấp xã
|
0,0003
|
|
8
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
8.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong CSDL với nguồn tài liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng
CSDL
|
0,0232
|
|
8.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính, ký số vào các tài liệu quét của dữ liệu phi cấu trúc.
|
0,0155
|
|
8.3
|
Tích hợp dữ liệu đã
được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
0,0310
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
Bảng
số 14
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
1,0
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,0
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,0
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu cho
từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 15.
Bảng
số 15
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Xử lý biên theo quy
định về bản đồ đối với các tài liệu bản đồ tiếp giáp nhau
|
0,0877
|
|
1.2
|
Tách, lọc và chuẩn
hóa các lớp đối tượng không gian đất đai nền
|
0,2105
|
|
1.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian đất đai nền từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL
|
0,0526
|
|
1.4
|
Gộp các thành phần
tiếp giáp nhau của cùng một đối tượng không gian đất đai nền thành một đối
tượng duy nhất phù hợp với thông tin thuộc tính của đối tượng theo phạm vi
đơn vị hành chính cấp xã
|
0,1754
|
|
1.5
|
Xây dựng, bổ sung
lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,1754
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
2.1
|
Xử lý tiếp biên dữ
liệu không gian đất đai nền giữa các đơn vị hành chính cấp xã liền kề
|
0,2105
|
|
2.2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào cơ sở dữ liệu đất đai để quản lý, vận hành, khai
thác sử dụng
|
0,0877
|
c) Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về địa chính
Bảng
số 16
|
STT
|
Nội
dung công việc và danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
|
|
1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
A3
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0036
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0017
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0025
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0008
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0006
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0019
|
|
-
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0027
|
|
-
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0010
|
|
-
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0015
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0012
|
|
2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành các tệp tin theo quy định về dữ liệu đất đai phi cấu trúc; lưu trữ
dưới định dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được); chất lượng
hình ảnh số phải sắc nét và rõ ràng, các hình ảnh được sắp xếp theo cùng một
hướng, hình ảnh phải được quét vuông góc, không được cong vênh
|
Trang
A3,A4
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0006
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0002
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0005
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0016
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0010
|
|
3
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết dữ liệu đất đai phi cấu trúc với
thửa đất trong cơ sở dữ liệu.
|
Thửa
|
|
|
-
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0003
|
|
-
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0001
|
|
-
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0002
|
|
-
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0008
|
|
-
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0005
|
Điều 7. Chuyển đổi,
bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
(ngày Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT có hiệu lực thi hành)
1. Định mức lao động
a) Chuyển đổi, bổ
sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền)
Bảng
số 17
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/Thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan
đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa
bàn thi công.
|
Nhóm
2 (1KTV2+1KS4)
|
0,0003
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn
thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS2)
|
0,0003
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ
liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0010
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu không gian địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
1KS2
|
0,0003
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
1KS2
|
0,0004
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số
thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
3.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian địa chính
|
1KS1
|
0,0013
|
|
3.3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi
chuyển đổi, bổ sung.
|
1KS3
|
0,0020
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội
dung đã thay đổi.
|
1KS3
|
0,0025
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ
liệu địa chính
|
1KS3
|
0,0001
|
|
5.2
|
Thu nhận bổ sung
các thông tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu địa chính (thu nhận bổ sung
thông tin)
|
1KS2
|
0,0019
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông
tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với
phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay
đổi thông tin.
|
1KS1
|
0,0001
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống (Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài liệu,
dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải xuất mới
sổ địa chính.
|
1KS1
|
0,0050
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
1KS4
|
0,0050
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu
sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
đất đai ở địa phương.
|
1KS3
|
0,0100
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ
liệu đất đai
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
1KS2
|
0,001
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
1KS1
|
0,0013
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
1KS1
|
0,0137
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung
siêu dữ liệu địa chính.
|
1KS1
|
0,0001
|
Ghi chú:
Đối với nội dung “Xây
dựng bổ sung dữ liệu của các thửa đất còn thiếu trong quá trình xây dựng cơ sở
dữ liệu trước đây theo nội dung, cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai thì thực hiện như sau:
(1) Đối với các thửa
đất chưa xây dựng CSDL địa chính thì thực hiện xây dựng bổ sung vào CSDL, theo
"Quy trình xây dựng CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng
ký, cấp giấy chứng nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại
Bảng số 01 và Bảng số 03.
(2) Đối với các địa
bàn thực hiện chuyển đổi CSDL địa chính nhưng chưa có hoặc chưa đầy đủ các
thành phần của hồ sơ quét; chưa thực hiện công tác xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc về địa chính thì thực hiện quét bổ sung, xây dựng dữ liệu đất đai phi
cấu trúc bổ sung. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng tại Bảng số 03.
(3) Đối với các thửa
đất chưa xây dựng dữ liệu thuộc tính trong CSDL địa chính thì thực hiện xây
dựng bổ sung các thông tin thuộc tính vào CSDL theo "Quy trình xây dựng
CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng
nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo các Mục 02, 03,
05, 06 và 08 tại Bảng số 01.
(4) Đối với các thửa
đất chưa xây dựng dữ liệu không gian trong CSDL địa chính thì thực hiện xây
dựng bổ sung các thông tin không gian vào CSDL theo "Quy trình Xây dựng
CSDL địa chính đối với trường hợp đã thực hiện đăng ký, cấp giấy chứng
nhận". Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng theo Mục 2, Mục 04 tại
Bảng số 01.
b) Chuyển đổi, bổ
sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng
số 18
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định biên
|
Định
mức
(Công/xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển
đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính đã có
|
1KS3
|
6
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung
lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ
liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
1KS3
|
10
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
1KS3
|
3
|
Ghi chú: Đối với những khu vực
chưa có cơ sở dữ liệu không gian địa chính thì tiến hành xây dựng mới dữ liệu
không gian đất đai nền để đảm bảo dữ liệu không gian đất đai nền được phủ kín
phạm vi đơn vị hành chính cấp xã. Nội dung và định mức thực hiện được áp dụng
theo Bảng số 02.
2. Định mức thiết bị
a) Chuyển đổi, bổ
sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (Không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền)
Bảng
số 19
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức (Ca/thửa)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan
đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính trên địa
bàn thi công.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn
thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00112
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ
liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00373
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00024
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00006
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00006
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00002
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00032
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00008
|
|
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00003
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00213
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số
thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00160
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00040
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,00013
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0107
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00160
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010948
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002737
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002737
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000912
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,072987
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi
chuyển đổi, bổ sung.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,010667
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội
dung đã thay đổi.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,002000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000500
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,022133
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ
liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001500
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000125
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,007000
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông
tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với
phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay
đổi thông tin.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000533
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống (do Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện)
|
|
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài
liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải
xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,004000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,001000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,001000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,026667
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu đã
được đối soát vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,00200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,05333
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở
dữ liệu đất đai
|
|
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,005333
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,001040
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000260
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,000260
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000087
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,006933
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,010960
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,002740
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,002740
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000913
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,073067
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung
siêu dữ liệu địa chính.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,000080
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000020
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,000020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,000007
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,000533
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,000080
|
b) Chuyển đổi, bổ
sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng
số 20
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển
đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính đã có
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4.80
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
4.80
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,40
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22.40
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung
lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng đối với trường hợp trên bản đồ địa
chính chưa có lớp tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường
được xác định là đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao
thông;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8.00
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
|
8.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,67
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
37.33
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2.00
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,50
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
2.00
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,17
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13.33
|
3. Định mức dụng cụ
a) Chuyển đổi, bổ
sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền)
Bảng
số 21
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
|
Định
mức
(Ca/01
thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0102
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0127
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0508
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0508
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0127
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0508
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0264
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 22.
Bảng
số 22
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan
đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi
công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0048
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn
thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ
liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Bổ sung, hoàn thiện
dữ liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số
thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi
chuyển đổi, bổ sung
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội
dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ
liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông
tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với
phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay
đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài
liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải
xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính.
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu
sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
đất đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở
dữ liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính.
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung
siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ
sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng
số 23
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
|
Định
mức
(Ca/01
xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
15,2000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,8000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
15,2000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,9040
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 24.
Bảng
số 24
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển
đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung
lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ
liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,1579
|
4. Định mức vật liệu
a) Chuyển đổi, bổ
sung hoàn thiện dữ liệu địa chính (không bao gồm nội dung xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền)
Bảng
số 25
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0019
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0004
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0013
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0063
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0063
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0006
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0006
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0006
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 26.
Bảng
số 26
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: Xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan
đến công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn thiện CSDL địa chính trên địa bàn thi
công
|
0,0048
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0048
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chuyển đổi, bổ sung, hoàn
thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
|
0,0048
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
địa chính
|
|
|
2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của cơ sở dữ liệu địa chính đã xây dựng sang cấu trúc dữ
liệu của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,0161
|
|
2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu không gian địa chính
|
0,0048
|
|
2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính địa chính
|
0,0048
|
|
2.4
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu phi cấu trúc về địa chính
|
0,0064
|
|
3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu địa chính
|
|
|
3.1
|
Rà soát 100% số
thửa đất đã thực hiện chuyển đổi theo quy định của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai.
|
0,0321
|
|
3.2
|
Bổ sung dữ liệu
không gian địa chính
|
0,0209
|
|
3.3
|
Bổ sung dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
4
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
4.1
|
Thực hiện rà soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai sau khi
chuyển đổi, bổ sung.
|
0,0321
|
|
4.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo quy định đối với những thửa đất chưa có sổ địa chính hoặc nội
dung đã thay đổi
|
0,0401
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
|
|
5.1
|
Chuyển đổi siêu dữ
liệu địa chính theo mô hình chuyển đổi cấu trúc dữ liệu đã lập
|
0,0016
|
|
5.2
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để bổ sung thông tin cho siêu dữ liệu địa chính
|
0,0305
|
|
5.3
|
Nhập bổ sung thông
tin cho siêu dữ liệu địa chính theo từng đơn vị hành chính cấp xã đối với
phạm vi cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay
đổi thông tin
|
0,0016
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống
|
|
|
6.1
|
Đối soát thông tin
của thửa đất trong cơ sở dữ liệu đã được chuyển đổi, bổ sung với nguồn tài
liệu, dữ liệu đã sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu đối với trường hợp phải
xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.2
|
Thực hiện ký số sổ
địa chính đối với trường hợp phải xuất mới sổ địa chính
|
0,0803
|
|
6.3
|
Tích hợp dữ liệu
sau khi chuyển đổi, bổ sung vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu
đất đai ở địa phương
|
0,1605
|
|
7
|
Bổ sung, hoàn thiện
cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ
liệu đất đai
|
|
|
7.1
|
Chuyển đổi nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu địa chính
|
0,0161
|
|
7.2
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu không gian đất đai nền, dữ liệu không gian địa chính
|
0,0209
|
|
7.3
|
Rà soát, bổ sung dữ
liệu thuộc tính địa chính
|
0,2199
|
|
7.4
|
Rà soát, bổ sung
siêu dữ liệu địa chính
|
0,0016
|
b) Chuyển đổi, bổ
sung dữ liệu không gian đất đai nền
Bảng
số 27
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,0
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,1
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,0
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
5,0
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,0
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,2
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,0
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng bước công việc tính theo hệ số tại Bảng số 28.
Bảng
số 28
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuyển đổi, bổ sung
dữ liệu không gian đất đai nền
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc và chuyển
đổi dữ liệu không gian đất đai nền từ dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu
địa chính đã có
|
0,3158
|
|
1.2
|
Xây dựng, bổ sung
lớp tim đường cho lớp giao thông dạng vùng trong trường hợp chưa có lớp dữ
liệu tim đường theo phân cấp đường giao thông. Lớp tim đường được xác định là
đường trung tâm (center line) của đối tượng đường giao thông
|
0,5263
|
|
2
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền
|
|
|
|
Tích hợp dữ liệu
không gian đất đai nền vào CSDL đất đai để quản lý, vận hành, khai thác sử
dụng
|
0,1579
|
Điều 8. Xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận
1. Định mức lao động
Việc xây dựng CSDL
địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận thì được áp dụng định mức theo
quy định về đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở và tài sản gắn liền với đất. Các nội dung khác liên quan đến việc xây dựng
CSDL địa chính tính như sau:
Bảng
số 29
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu
của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ
sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng 0,5 định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 02
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 4.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Áp dụng định mức
tại Mục 8.1 Bảng số 01
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ địa
chính theo định dạng tệp tin PDF
|
Áp dụng định mức
tại Mục 6.2 Bảng số 01
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 7 Bảng số 01
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định
mức tại Mục 8.3 Bảng số 01
|
Ghi chú: Đối với các địa bàn
đã xây dựng CSDL địa chính mà chưa vận hành theo mô hình tập trung cấp tỉnh thì
được áp dụng định mức quy định tại mục 5 Bảng số 29 để thực hiện tích hợp vào
hệ thống CSDL tập trung cấp tỉnh.
2. Định mức thiết bị
Bảng
số 30
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu
của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ
sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng 0,5 định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 04
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 05
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 4.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai.
|
Áp dụng định mức
tại Mục 8.1 Bảng số 04
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức
tại Mục 6.2 Bảng số 04
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 7 Bảng số 04
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định
mức tại Mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công
việc: nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung
thông tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc xây dựng dữ liệu thuộc tính đối với
trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất
đai, cấp giấy chứng nhận thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ
quản trị CSDL thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng
số 31
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu
của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xy dựng cơ sở
dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
|
Áp dụng 0,5 định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 08
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 10
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 4.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai.
|
Áp dụng định mức
tại Mục 8.1 Bảng số 08
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức
tại Mục 6.2 Bảng số 08
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 7 Bảng số 08
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định
mức tại Mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng
số 32
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
Thu thập tài liệu
của công tác lập, chỉnh lý bản đồ địa chính để phục vụ công tác xây dựng cơ
sở dữ liệu. Thu thập tài liệu của công tác đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, cấp Giấy chứng nhận để phục vụ công tác xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính
|
Áp dụng 0,5 định
mức tại Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
|
2.1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian đất đai nền
|
Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.3, 1.4 và 2.2 Bảng số 15
|
|
2.2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 4.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Hoàn thiện dữ liệu
địa chính
|
|
|
3.1
|
Thực hiện rà soát
đảm bảo 100% thông tin trong cơ sở dữ liệu địa chính tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai.
|
Áp dụng định mức
tại Mục 8.1 Bảng số 13
|
|
3.2
|
Thực hiện xuất sổ
địa chính theo định dạng tệp tin PDF.
|
Áp dụng định mức
tại Mục 6.2 Bảng số 13
|
|
4
|
Xây dựng siêu dữ
liệu địa chính
|
Áp dụng định mức
tại Mục 7 Bảng số 13
|
|
5
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
Áp dụng 0,25 định
mức tại Mục 8.3 Bảng số 13
|
Điều 9. Chỉnh lý cơ
sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
1. Định mức lao động
Việc chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh lý hồ sơ địa chính.
Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai được tính như sau:
Bảng
số 33
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.1 Bảng số 01
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.2 Bảng số 01
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.3 Bảng số 01
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài
liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được
chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 2.1 Bảng số 01
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu
các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý
sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 2.2 Bảng số 01
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt
|
Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 02
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các
thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 01
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung
nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các
trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 5.1 và 0,1 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 01
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu
đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ
liệu thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 3 Bảng số 03
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 01
|
2. Định mức thiết bị
Bảng
số 34
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết
|
Áp dụng 0,1 định
mức tại Mục 1.1 Bảng số 04
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0,1 định
mức tại Mục 1.2 Bảng số 04
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,1 định
mức tại Mục 1.3 Bảng số 04
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài
liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được
chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 2.1 Bảng số 04
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu
các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý
sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 2.2 Bảng số 04
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt
|
Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 05
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các
thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 04
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung
nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các
trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 5.1 và 0,1 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 04
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu
đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ
liệu thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 3 Bảng số 06
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 04
|
Ghi chú: Các nội dung công
việc nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký và nhập bổ sung thông
tin dữ liệu về GCN phục vụ cho việc cập nhật dữ liệu thuộc tính đối với trường
hợp chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp
tỉnh, cấp xã thì được tính thêm định mức thiết bị máy chủ và hệ quản trị CSDL
thuộc tính tại Mục 5.3 Bảng số 04.
3. Định mức dụng cụ
Bảng
số 35
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.1 Bảng số 08
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.2 Bảng số 08
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.3 Bảng số 08
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài
liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được
chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 2.1 Bảng số 08
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu
các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý
sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 2.2 Bảng số 08
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt
|
Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 10
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các
thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 08
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung
nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các
trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 5.1 và 0,1 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 08
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu
đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ
liệu thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 3 Bảng số 11
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 08
|
4. Định mức vật liệu
Bảng
số 36
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
mức
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.1 Bảng số 13
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.2 Bảng số 13
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất
đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 1.3 Bảng số 13
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập các tài
liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ địa chính, bản đồ địa chính đã được
chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 2.1 Bảng số 13
|
|
2.2
|
Lập bản tham chiếu
các thửa đất, tài sản gắn liền với đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý
sau khi sắp xếp đơn vị hành chính
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 2.2 Bảng số 13
|
|
3
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian đất đai nền theo địa giới hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt
|
Áp dụng định mức
tại các Mục 1.2, 1.4, 2.1 và 2.2 Bảng số 15
|
|
3.2
|
Chỉnh lý dữ liệu
không gian của thửa đất, tài sản gắn liền với đất: cập nhật, bổ sung các
thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 4.1.3 Bảng số 13
|
|
4
|
Chỉnh lý dữ liệu
thuộc tính địa chính
|
|
|
|
Cập nhật, bổ sung
nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn liền với đất với các
trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ, số thửa đất, địa
chỉ theo đơn vị hành chính mới
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 5.1 và 0,1 lần mức tại mục 5.3 Bảng số 13
|
|
5
|
Cập nhật dữ liệu
đất đai phi cấu trúc của tài liệu về địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ
liệu thửa đất
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 3 Bảng số 16
|
|
6
|
Đối soát, tích hợp
dữ liệu vào hệ thống đang quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa
phương
|
Áp dụng 0,1 lần
định mức tại Mục 8.1 và mục 8.3 Bảng số 13
|
Mục
2. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều
10. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 37
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2 (1 KTV2 + 1KS4)
|
0,2500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc;
|
Nhóm
2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
Nhóm
2 (1 KTV4 + 1KS2)
|
0,1000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,5000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,2500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
1KS3
|
0,5000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 38
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/Kỳ kiểm kê hoặc năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,1000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2500
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,1000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,100
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
1KS3
|
0,400
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS3)
|
0,500
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 39
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
/lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
1,00
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
1,50
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
1KS3
|
0,30
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
1,00
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,30
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông
tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê,
kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ
thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các
bước và định mức tại Bảng 37, Bảng 38, Bảng 39;
- Đối với việc xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập
nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống
kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 37; Mục 3,Mục 4
và Mục 5 Bảng 38;
+ Đối với CSDL kiểm
kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 37; Mục 3, Mục 4
và Mục 5 Bảng 38; Mục 2 Bảng 39;
(2) Công việc tại Mục
3 Bảng 37 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công
việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục
3; Bảng 38 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
03.
(4) Khi tính định mức
tại Mục 4.1 Bảng số 38 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp xã
được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về
quản lý bộ số liệu cấp xã, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về
tài liệu thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu
về số liệu thống kê, kiểm kê cấp xã, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp
dữ liệu” tại Bảng 39 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất hoặc
lớp dữ liệu không gian điều tra khoanh vẽ của một xã theo quy định kỹ thuật về
CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục
1 Bảng 39 tính cho một xã trung bình có bản đồ khoanh vẽ, bản đồ hiện trạng sử
dụng đất tỷ lệ 1:5.000, Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ
bản đồ hiện trạng sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là
mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 35;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác
định theo Bảng 40).
Bảng
số 40
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ
1:1.000
|
Tỷ
lệ
1:2.000
|
Tỷ
lệ
1:5.000
|
Tỷ
lệ
1:10.000
|
Tỷ
lệ
1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng sử dụng đất để tách, lọc
các đối tượng từ nội dung bản đồ kết quả điều tra kiểm kê, bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,15
|
1,30
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 41
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,0267
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3.1147
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 42
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0167
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,7467
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9707
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0200
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0200
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,5973
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0267
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.4933
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1.8667
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 43
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ liệu
quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,4400
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8880
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp đối
tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm kê
đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị hành
chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,2400
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0600
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0150
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,2400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0200
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,7920
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 44
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3440
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,5733
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
1,7200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,7200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4300
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1,7000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,8880
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 45.
Bảng
số 45
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực, địa
điểm làm việc
|
0,0588
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 46
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,6000
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
1.8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1.8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,4500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
1.8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,9360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 47.
Bảng
số 47
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy định
về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 48
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,7360
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
1,2267
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,6800
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,9200
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
3,6800
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,9136
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 49.
Bảng
số 49
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 50
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,110
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,011
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,219
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,876
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,438
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,110
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,066
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,438
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 51.
Bảng
số 51
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi
công
|
0,1471
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0588
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,2941
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,1471
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,2941
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 52
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,132
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,013
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,264
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,056
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,528
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,132
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,079
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,528
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 53.
Bảng
số 53
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
0,0444
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
0,1111
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0444
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0889
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0889
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0444
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp xã:
|
0,0889
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
0,0889
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1778
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,2222
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 54
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,258
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,026
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,517
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,067
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,034
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,258
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,155
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,034
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 55.
Bảng
số 55
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2174
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,3261
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0652
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2174
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
0,0652
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1087
|
Điều
11. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp huyện (áp dụng đối với tài
liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025)
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 56
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
1,500
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc;
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
0,500
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê, kiểm
kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
1KS3
|
2,000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; Xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 57
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
0,100
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,500
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
1,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
1KS3
|
0,500
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS3)
|
1,000
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 58
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định biên
|
Định
mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện trạng
sử dụng đất
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
1KS3
|
0,500
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
1KS3
|
0,500
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả xử
lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Đối với việc xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước (áp dụng đối với tài
liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm 2025) thì thực hiện theo các
bước và định mức tại Bảng 56, Bảng 57, Bảng 58;
(2) Công việc tại Mục
3 Bảng 56 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công
việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục
3, Bảng 57 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng
03
(4) Khi tính định mức
tại Mục 4.1 Bảng số 57 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
huyện được điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về
quản lý bộ số liệu cấp huyện, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về
tài liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu
về số liệu thống kê, kiểm kê cấp huyện, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp
dữ liệu” tại Bảng 58 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của
một huyện theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục
1 Bảng 58 nêu trên tính cho một huyện trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng
đất tỷ lệ 1:10.000. Khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản
đồ hiện trạng sử dụng đất của huyện đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là
mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 58;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác
định theo Bảng 59).
Bảng
số 59
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ
1:5.000
|
Tỷ
lệ
1:10.000
|
Tỷ
lệ
1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 60
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 huyện)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,100
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,600
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,733
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,400
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,033
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,867
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1067
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,4587
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 61
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0067
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,3733
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,6000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 62
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1467
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,5867
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,9867
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 63
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 huyện)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,5200
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,5333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
7,6000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
7,6000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,9000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
7,6000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,9520
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 64.
Bảng
số 64
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2308
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc.
|
0,1538
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1538
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,3077
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 65
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3120
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,1867
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,5600
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,3000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,5600
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,1392
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 66.
Bảng
số 66
|
STT
|
Các
bước công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 67
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
1,3600
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
2,2667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
6,8000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
1,7000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
6,8000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,5360
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 68.
Bảng
số 68
|
STT
|
Các
bước công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau.
|
0,1177
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 69
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 huyện)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 70.
Bảng
số 70
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2308
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc.
|
0,1538
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1538
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,3077
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 71
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,4821
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0603
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,9642
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
2,4105
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,9642
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,4821
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,2410
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,2052
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 72.
Bảng
số 72
|
STT
|
Các
bước công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
0,0154
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
0,0769
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,0769
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2308
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0308
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0769
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp huyện
|
0,0308
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
0,0308
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,0769
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1538
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 73
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Hộp
|
0,7590
|
|
2
|
Mực in laser
|
Quyển
|
0,0949
|
|
3
|
Sổ
|
Cái
|
1,5179
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,7948
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Hộp
|
1,5179
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,7590
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Cái
|
0,3795
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Hộp
|
1,8974
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 74.
Bảng
số 74
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2941
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0588
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2353
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
đơn vị hành chính
|
0,0588
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau
|
0,1176
|
Điều
12. Xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 75
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc;
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm
kê đất đai
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
0,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
1KS3
|
3,000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 76
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/01 năm thống kê hoặc 01 kỳ kiểm kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
3,000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực hiện
theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
5,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
0,200
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
1KS1
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
1KS2
|
0,200
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
1KS2
|
0,200
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
1KS3
|
1,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS3)
|
2,500
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 77
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định biên
|
Định
mức
(Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
1KS3
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
7,000
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
1KS3
|
1,000
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
7,000
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
1KS3
|
2,000
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
3,000
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê được thực hiện đồng thời với công tác thống kê,
kiểm kê đất đai được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện thống kê, kiểm kê đất đai áp dụng theo quy định về định mức kinh tế - kỹ
thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất.
- Đối với việc xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ trước thì thực hiện theo các
bước và định mức tại Bảng 75, Bảng 76, Bảng 77.
- Đối với việc xây
dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đất đai của các kỳ hiện tại thì thực hiện cập
nhật CSDL thống kê, kiểm kê theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL thống
kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 75; Mục 3, Mục 4
và Mục 5 Bảng 76;
+ Đối với CSDL kiểm
kê: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng 75; Mục 3, Mục 4
và Mục 5 Bảng 76; Mục 2 Bảng 77;
(2) Công việc tại Mục
3 Bảng 75 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai” tại Mục 3
Bảng 76 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03.
(4) Khi tính định mức
tại Mục 4.1 Bảng số 76 cho từng loại dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai cấp
tỉnhđược điều chỉnh theo các hệ số như sau:
+ Loại I: Dữ liệu về
quản lý bộ số liệu cấp tỉnh, hệ số K= 1
+ Loại II: Dữ liệu về
tài liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
+ Loại III: Dữ liệu
về số liệu thống kê, kiểm kê cấp tỉnh, hệ số K= 0,5
(5) Đơn vị tính “Lớp
dữ liệu” tại Bảng 77 là một lớp dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất của
một tỉnh theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(6) Định mức tại Mục
1 Bảng 77 nêu trên tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ hiện trạng sử dụng
đất tỷ lệ 1:50,000, Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản
đồ hiện trạng sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là
mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai tại Mục 1 Bảng số 77;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai (được xác
định theo Bảng 78).
Bảng
số 78
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ
1:25.000
|
Tỷ
lệ
1:50.000
|
Tỷ
lệ
1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 79
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công
tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,8667
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,6000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
33,088
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 80
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm kê
đất đai chuyên đề
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,1600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0400
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0400
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,1600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
1,1947
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,3333
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 81
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,2933
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
44,0533
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,6000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,9200
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 82
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
10,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
10,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
2,125
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
10,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,9000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 83.
Bảng
số 83
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc.
|
0,1176
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 84
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,736
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
4,560
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
13,680
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
13,680
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
4,275
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
13,680
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,7976
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 85.
Bảng
số 85
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 86
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
4,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
6,667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
20,000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
20,000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
20,000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
10,4000
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 87.
Bảng
số 87
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (file) bản đồ số của bản đồ kiểm
kê đất đai và bản đồ hiện trạng sử dụng đất vào cơ sở dữ liệu theo đơn vị
hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn được lập thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo
Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1200
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 88
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,764
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,095
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,528
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,819
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,909
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,764
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,382
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,909
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 89.
Bảng
số 89
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
từng bước công việc; lập kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL thống kê, kiểm kê đất đai trên địa bàn thi công
|
0,2353
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc.
|
0,1176
|
|
1,3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) thống kê,
kiểm kê đất đai
|
0,1176
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu kiểm kê đất đai
|
0,0588
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,3529
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai; xây dựng dữ liệu thuộc
tính thống kê, kiểm kê đất đai; đối soát hoàn thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê
đất đai
Bảng
số 90
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ kiểm kê hoặc 01 năm thống kê)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,418
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,177
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,837
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,092
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,546
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,418
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,709
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,546
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 91.
Bảng
số 91
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu thống kê
|
0,1170
|
|
1.2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu kiểm kê
|
0,1754
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu thống kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1170
|
|
2.2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu kiểm kê và lập báo cáo kết quả thực
hiện theo khoản 1 Điều 60 Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,2924
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
3.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về
thống kê, kiểm kê đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0117
|
|
3.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
0,0585
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhóm dữ liệu thống
kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
0,0117
|
|
4.2
|
Nhóm dữ liệu kiểm
kê đất đai chuyên đề
|
0,0117
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu thống kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,0585
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kiểm kê đất đai tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,1462
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian kiểm kê đất đai
Bảng
số 92
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,818
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,227
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,636
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,089
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,545
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,818
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,909
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,545
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 93.
Bảng
số 93
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong
bản đồ kiểm kê đất đai và lập bảng đối chiếu giữa lớp đối tượng không gian
kiểm kê đất đai với nội dung tương ứng trong bản đồ hiện trạng sử dụng đất để
tách, lọc các đối tượng từ nội dung bản đồ kiểm kê đất đai và bản đồ hiện
trạng sử dụng đất
|
0,2000
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai chưa phù hợp với quy định của cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
0,2800
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu
có)
|
0,0400
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kiểm kê đất đai theo quy
định của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai; nhập bổ sung các thông tin thuộc
tính cho đối tượng không gian kiểm kê đất đai còn thiếu (nếu có)
|
0,2800
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian kiểm kê đất đai
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kiểm kê đất đai từ tệp (File) bản đồ số vào CSDL theo
đơn vị hành chính
|
0,0800
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau
|
0,1200
|
Mục
3. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Điều
13. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng
số 94
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
1KS3
|
5,000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 95
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu
được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng
hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy
hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy
hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
4,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá
mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định
được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu
để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
18,00
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
3,000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
0,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS2
|
1,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
1KS2
|
2,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
1KS1
|
2,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS2)
|
2,000
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 96
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
3,000
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
10,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
8,500
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,500
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm
theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
4,700
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
2,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
2,125
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
0,625
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác
lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập
nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy
hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng
94; Mục 3 và Mục 4 Bảng 95; Mục 1.2 Bảng 96;
+ Đối với dữ liệu kế
hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng
94; Mục 3 và Mục 4 Bảng 95; Mục 2.3 Bảng 96;
(2) Công việc tại Mục
3, Bảng 94 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện
(3) Nội dung công
việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3
Bảng 95 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp
dữ liệu” tại Bảng 96 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc
kế hoạch sử dụng đất của một xã theo Quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục
1.1 Bảng 96 tính cho một xã trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ
1:10.000. Khi tính mức cho từng xã cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy hoạch
sử dụng đất của xã đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là
mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 96;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất (được
xác định theo Bảng 97).
(6)
Đối với việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện của các kỳ
trước (áp dụng đối với tài liệu, dữ liệu cấp huyện trước ngày 01 tháng 7 năm
2025) thì áp dụng định mức được quy định tại Bảng 94, Bảng 95 và Bảng 96.
Bảng số 97
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ
1:2.000
|
Tỷ
lệ
1:5.000
|
Tỷ
lệ
1:10.000
|
Tỷ
lệ
1:25.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,8
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng
số 98
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 99
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá mức
độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định được
thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu để lựa
chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
14,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
67,2000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,3067
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
4.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,9467
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 100
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức (tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu không
gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,8800
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ
liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
62,9333
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất của bản đồ vào CSDL đất đai theo
đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,5000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1250
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
21,3333
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các trường
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,7600
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,9400
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2350
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,7600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3133
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
40,1067
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp đối
tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
2,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
15,7333
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,3733
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công trình,
dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
0,5000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,1250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0313
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,5000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,3333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng
số 101
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
2,0800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
3,4667
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
10,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
10,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
3,2500
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
10,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9280
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 102.
Bảng
số 102
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn
thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Bảng
số 103
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,000
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
10,00
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
30,00
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
30,00
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,38
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
30,00
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,100
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 104.
Bảng
số 104
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu
được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng
hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy
hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy
hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá
mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định
được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu
để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo 100%
thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 105
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,752
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
9,587
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
28,76
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
28,76
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
7,190
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
28,76
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,955
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 106.
Bảng
số 106
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng
số 107
|
STT
|
Danh
mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,919
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,092
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
1,839
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
1,839
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
1,839
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,919
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,919
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,919
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 108.
Bảng
số 108
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn
thi công
|
0,1538
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0769
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,2308
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0769
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,3846
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 109
|
STT
|
Danh
mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 năm kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,354
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,235
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,709
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,709
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,709
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,354
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
2,354
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
2,354
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 110.
Bảng
số 110
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu
được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã gồm: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; báo cáo thuyết minh tổng
hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy
hoạch sử dụng đất cấp xã và bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã; bản đồ quy
hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu (nếu có)
|
0,1067
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá
mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định
được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu
để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất
|
0,4800
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,080
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,013
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,027
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch
sử dụng đất cấp xã
|
0,053
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,133
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,053
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 111
|
STT
|
Danh
mục dụng vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,834
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,183
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
3,667
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,667
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,667
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,834
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,834
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,834
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 112.
Bảng
số 112
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0834
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2782
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2364
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0695
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất theo quy định về CSDL quốc gia về đất đai
|
0,0556
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1307
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu không
gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,0695
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,0591
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0174
|
Điều
14. Xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng
số 113
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
Nhóm
2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
5,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc;
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
2,000
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất.
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
3,000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
4,000
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
1KS3
|
6,000
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 114
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
1.1
|
Tài liệu, dữ liệu
được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng
hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
8,000
|
|
1.2
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá
mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định
được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu
để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
36,000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
1KS2
|
7,500
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS1
|
1,500
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
3.3
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2
(1KTV4 + 1KS3)
|
0,250
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS2
|
7,000
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch
sử dụng đất cấp tỉnh
|
1KS1
|
7,000
|
|
5
|
Đối soát, hoàn thiện
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS2)
|
10,000
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng quy
định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai
|
Nhóm
2 (1KTV4+1KS2)
|
5,000
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 115
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công/lớp
dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
5,100
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
17,000
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
14,450
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
4,250
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
2,000
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
1KS3
|
7,990
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
1KS3
|
8,500
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
1KS3
|
7,230
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
1KS3
|
2,130
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng thời với công tác
lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được quy định như sau:
- Các nội dung thực
hiện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai áp dụng theo quy định về định mức
kinh tế - kỹ thuật lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Đối với việc xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của các kỳ trước thì thực hiện theo
các bước và định mức tại Bảng 113, Bảng 114 và Bảng 115;
- Đối với việc xây
dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của kỳ hiện tại thì thực hiện cập
nhật CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo các bước công việc như sau:
+ Đối với CSDL quy
hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng
113; Mục 3 và Mục 4, Bảng 114; Mục 1.2 Bảng 115;
+ Đối với dữ liệu kế
hoạch sử dụng đất: Áp dụng bước công việc và định mức tại Mục 2 và Mục 3 Bảng
113; Mục 3 và Mục 4 Bảng 114; Mục 2.3 Bảng 115;
(2) Công việc tại Mục
3 Bảng 113 do Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.
(3) Nội dung công
việc “Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch” tại Mục 3
Bảng 114 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1 và Mục 2 Bảng 03
(4) Đơn vị tính “Lớp
dữ liệu” tại Bảng 115 là một lớp dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất hoặc
kế hoạch sử dụng đất của một xã theo quy định kỹ thuật về CSDL đất đai.
(5) Định mức tại Mục
1.1 Bảng 115 tính cho một tỉnh trung bình có bản đồ quy hoạch sử dụng đất tỷ lệ
1:50.000. Khi tính mức cho từng tỉnh cụ thể thì căn cứ vào tỷ lệ bản đồ quy
hoạch sử dụng đất của tỉnh đó để tính theo công thức sau:
Mt = M x K
Trong đó:
- Mt: Là
mức lao động cần tính;
- M: Là mức Chuẩn hóa
các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất đai tại Mục 1.1 Bảng số 111;
- K: Là hệ số điều
chỉnh định mức chuẩn hóa các lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
(Được xác định theo Bảng 116).
Bảng
số 116
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số K điều chỉnh định mức
|
|
Tỷ
lệ
1:25.000
|
Tỷ
lệ
1:50.000
|
Tỷ
lệ
1:100.000
|
|
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất với nội dung tương ứng
trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối tượng cần
thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,9
|
1
|
1,1
|
|
3
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
0,9
|
1
|
1,1
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng
số 117
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,6667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0941
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,7765
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
14,9333
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
8,9600
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,8000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,3200
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
4,8000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,8000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
66,176
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 118
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất (KW/h)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
29,8667
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá
mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định
được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu
để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng CSDL quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
28,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
134,4000
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,0000
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,2000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,3000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,3000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,2000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
9,9200
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,6133
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch
sử dụng đất cấp tỉnh
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
5,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
41,8133
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
2,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,5000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
8,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,6667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
85,3333
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2500
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
42,6667
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 119
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
4,0800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3400
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
32,0960
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
13,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
1,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
106,9867
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
11,5600
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,9633
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
90,9387
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
3,4000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,8500
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,2125
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
3,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2833
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
36,2667
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,0667
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT- BTNMT
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,3920
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,5980
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,3995
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
6,3920
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5327
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
68,1813
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
6,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,5667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
53,4933
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
5,7800
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,4817
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
45,4693
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
1,7000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4250
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,1063
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,7000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,1417
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
18,1333
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng
số 120
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,040
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,400
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
25,200
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
25,200
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
5,375
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
25,200
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
12,364
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 121.
Bảng
số 121
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn
thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0930
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,1395
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 122
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
13,280
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
22,133
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
66,400
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
66,400
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
20,750
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
66,400
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
37,848
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 123.
Bảng
số 123
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu
được thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng
hợp; bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá
mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định
được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu
để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch
sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 124
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
10,9824
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
18,3040
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
54,9120
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
54,9120
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
13,7280
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
54,9120
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
28,5542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 125.
Bảng
số 125
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tích hợp dữ liệu vào hệ
thống
Bảng
số 126
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
1,138
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,152
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
2,276
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,035
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
2,276
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
1,517
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,517
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
1,517
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 127.
Bảng
số 127
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn
thi công
|
0,2326
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0930
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất
|
0,1395
|
|
2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,1860
|
|
2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0698
|
|
3
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,2791
|
b) Thu thập tài liệu,
dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ
liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đối soát hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Bảng
số 128
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ quy hoạch hoặc 01 kỳ kế hoạch)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
3,727
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,497
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
7,454
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
9,939
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
7,454
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,969
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
4,969
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
4,969
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 129.
Bảng
số 129
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
1,1
|
Tài liệu, dữ liệu được
thu thập cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh gồm: Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; báo cáo thuyết minh tổng hợp;
bản đồ hiện trạng sử dụng đất; bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất; bản đồ chuyên đề
|
0,0964
|
|
2
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Rà soát, đánh giá
mức độ đầy đủ về các thành phần, nội dung của tài liệu, dữ liệu; xác định
được thời gian xây dựng, mức độ đầy đủ thông tin của từng tài liệu, dữ liệu
để lựa chọn sử dụng cho việc xây dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất
|
0,4337
|
|
2.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện tại khoản 1 Điều 42, Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
và lựa chọn tài liệu, dữ liệu nguồn
|
0,0904
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
3.1
|
Đối với tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0181
|
|
3.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất với các đối tượng không gian
|
0,0120
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
4.1
|
Dữ liệu về quy
hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
4.2
|
Dữ liệu về kế hoạch
sử dụng đất cấp tỉnh
|
0,0843
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu quy hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,1205
|
|
5.2
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu kế hoạch sử dụng đất tuân thủ theo đúng
quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về
đất đai
|
0,0602
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Bảng số 130
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 lớp dữ liệu)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,757
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,368
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
5,514
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
7,352
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
5,514
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
3,676
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
3,676
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
3,676
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 131.
Bảng
số 131
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
không gian quy hoạch
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.1.1
|
Lập bảng đối chiếu
giữa lớp đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất với nội dung
tương ứng trong bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để tách, lọc các đối
tượng cần thiết từ nội dung bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
0,0743
|
|
1.1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định về cơ sở
dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2477
|
|
1.1.3
|
Rà soát, chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,2105
|
|
1.2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
|
|
1.2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của bản đồ vào cơ sở dữ
liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0619
|
|
1.2.2
|
Nhập bổ sung các
trường thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất theo quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
|
0,0291
|
|
1.2.3
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau. Trường hợp có mâu thuẫn cần xử lý đồng bộ với các loại hồ sơ có liên
quan, thống kê kết quả xử lý các đối tượng còn mâu thuẫn thành bảng kết quả
xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn theo quy định tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
|
0,1164
|
|
2
|
Xây dựng dữ liệu
không gian kế hoạch
|
|
|
2.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất chưa phù hợp
|
0,1238
|
|
2.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất
|
0,1053
|
|
2.3
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian kế hoạch sử dụng đất của bản đồ, bản vẽ vị trí công
trình, dự án vào CSDL đất đai theo đơn vị hành chính
|
0,0310
|
Mục
4. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT
Điều
15. Xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ
liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 132
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
Nhóm
2
(1 KTV2 + 1KS4)
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
1.3
|
chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS2)
|
1,000
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu,
tài liệu
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
2.2
|
Vận chuyển tài liệu
thu thập đến địa điểm thực hiện số hóa.
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại
|
1KS3
|
15,000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện
|
1KS3
|
2,000
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
2,000
|
|
4.2
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu.
|
Nhóm
2
(1 KTV4 + 1KS3)
|
6,000
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông tin
cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
1KS1
|
3,000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất
|
1KS1
|
1,000
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
1KS3
|
5,000
|
b) Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 133
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết
định giá đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá
đất.
|
1KS1
|
0,0162
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa
đất
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất được
xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng chuyển
nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập thông qua điều
tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
1KS1
|
0,0243
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu
giá
|
1KS1
|
0,0097
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
1KS1
|
0,0081
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa
phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình
chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
1KS1
|
0,0010
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính giá đất
|
1KS1
|
0,0003
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu hồ sơ quét
|
1KS1
|
0,0001
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
1KS1
|
0,015
|
|
2
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
2.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong CSDL giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội dung,
cấu trúc, kiểu thông tin của CSDL quốc gia về đất đai
|
1KS3
|
0,0147
|
Ghi chú: Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất” tại Mục 4 Bảng 132 phải bổ
sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 và Mục 3 Bảng số 03.
c) Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
Bảng
số 134
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công/thửa)
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ
liệu thửa đất cụ thể;
|
1KS3
|
0,0068
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
1KS3
|
0,0125
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian giá đất:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính;
|
1KS3
|
0,0015
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau.
|
1KS3
|
0,0125
|
2. Định mức thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ
liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 135
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 xã)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,7333
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
4,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,4000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
22,4000
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
12,0000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
56,0000
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
7,4667
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
|
4.1
|
Tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,40
|
1,6000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,4000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,4000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
1,6000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,1333
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
13,2267
|
|
4.2
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về giá
đất với các đối tượng không gian.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0081
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0020
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0020
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0007
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0539
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
2,4000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,2000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
11,2000
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,8000
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,2000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,2000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,8000
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0667
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
5,9733
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu vào
hệ thống
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
4,0000
|
|
-
|
Máy in laser
|
Cái
|
0,6
|
0,2667
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,3333
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
1,0000
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
4,0000
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
31,1467
|
b) Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất; xây dựng dữ liệu không
gian giá đất
Bảng
số 136
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW/h)
|
Định
mức
(tính cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết
định giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá
đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0032
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0032
|
|
-
|
Thiết bị lưu trữ hồ
sơ quét
|
Cái
|
0,4
|
0,0130
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0130
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0011
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1382
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa
đất
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất
được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0194
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0049
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0049
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0194
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0016
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,1452
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu
giá
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0078
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0019
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0019
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0078
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0006
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0579
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0065
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0016
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0016
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0065
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0484
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa
phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình
chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0008
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0040
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính giá đất
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0002
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0001
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0001
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0017
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu hồ sơ quét
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,00008
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,00002
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,00001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,00056
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0120
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0030
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0030
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0120
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0896
|
|
2
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0118
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0029
|
|
-
|
Hệ quản trị CSDL
thuộc tính
|
Bộ
|
|
0,0029
|
|
-
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
0,0118
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0010
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0878
|
|
III
|
Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
|
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian giá đất
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ
liệu thửa đất cụ thể;
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0054
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0014
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0005
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0283
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Cái
|
1
|
0,0025
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Bộ
|
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0520
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian giá đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0012
|
|
-
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
0,0003
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
|
|
0,0012
|
|
-
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
0,0003
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0001
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0080
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau
|
|
|
|
|
-
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
0,0100
|
|
-
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
|
|
0,0100
|
|
-
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,0008
|
|
-
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0467
|
3. Định mức dụng cụ
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất; xây dựng siêu dữ
liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 137
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
6,0800
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
10,1333
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
30,4000
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
30,4000
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
9,5000
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
30,4000
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
17,3280
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 138.
Bảng
số 138
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0263
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0263
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu,
tài liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá, phân
loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1316
|
b) Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 139
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0208
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0347
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,1042
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,1042
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0260
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,1042
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0542
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 140.
Bảng
số 140
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính giá đất vào CSDL giá đất gồm:
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết
định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá
đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa
đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất
được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu
giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa
phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình
chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
Bảng
số 141
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
0,0053
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
0,0089
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
0,0266
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,0266
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
0,0067
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
0,0266
|
|
7
|
Điện năng
|
KW
|
|
0,0139
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 142.
Bảng
số 142
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ
liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau.
|
0,3754
|
4. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; rà soát, đánh giá, phân loại và sắp xếp tài liệu,
dữ liệu; xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính; xây dựng siêu dữ
liệu giá đất; tích hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 143
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 xã)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,991
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,998
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
4,991
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
14,974
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,991
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
5,990
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
5,990
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
8,984
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 144.
Bảng
số 144
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất trên địa bàn thi công.
|
0,0526
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0263
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu giá đất
|
0,0263
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập dữ liệu,
tài liệu
|
0,1579
|
|
3
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại và sắp xếp tài liệu, dữ liệu
|
|
|
3.1
|
Rà soát, đánh giá,
phân loại
|
0,3947
|
|
3.2
|
Lập báo cáo kết quả
thực hiện
|
0,0526
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về giá đất
|
|
|
|
Tạo danh mục tra
cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu giá đất đối với các tài liệu
dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian
|
0,0526
|
|
5
|
Xây dựng siêu dữ
liệu giá đất
|
|
|
5.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết để xây dựng siêu dữ liệu (thông tin mô tả dữ liệu) giá đất
|
0,0789
|
|
5.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu giá đất.
|
0,0263
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
|
|
|
Thực hiện kiểm tra
tổng thể CSDL giá đất và tích hợp vào hệ thống ngay sau khi được nghiệm thu
phục vụ quản lý, vận hành, khai thác sử dụng
|
0,1316
|
b) Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất; đối soát hoàn thiện dữ liệu giá đất
Bảng
số 145
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0086
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0017
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0086
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0259
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0086
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0103
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0103
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0155
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 146.
Bảng
số 146
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính giá đất
|
|
|
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính giá đất vào CSDL giá đất gồm
|
|
|
1.1
|
Dữ liệu về quyết
định giá đất.
|
0,1244
|
|
1.2
|
Dữ liệu về bảng giá
đất.
|
0,1244
|
|
1.3
|
Dữ liệu về giá thửa
đất
|
|
|
1.3.1
|
Dữ liệu về giá đất
được xác định trong các trường hợp: giá đất cụ thể; giá đất trong hợp đồng
chuyển nhượng quyền sử dụng đất; giá đất trúng đấu giá; giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất.
|
|
|
1.3.1.1
|
Giá đất cụ thể
|
0,1866
|
|
1.3.1.2
|
Giá đất trong hợp
đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
|
0,0745
|
|
1.3.1.3
|
Giá đất trúng đấu
giá
|
0,0745
|
|
1.3.1.4
|
Giá đất thu thập
thông qua điều tra khảo sát, phiếu thu thập thông tin về thửa đất
|
0,0622
|
|
1.3.2
|
Trường hợp địa
phương đã ban hành bảng giá đất đến từng thửa đất thì thực hiện lập mô hình
chuyển đổi và chuyển đổi dữ liệu vào cơ sở dữ liệu.
|
|
|
1.3.2.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cấu trúc dữ liệu của bảng giá đấy đã được ban hành
|
0,0077
|
|
1.3.2.2
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu thuộc tính giá đất
|
0,0023
|
|
1.3.2.3
|
Chuyển đổi cấu trúc
dữ liệu hồ sơ quét
|
0,1152
|
|
1.4
|
Dữ liệu vị trí thửa
đất, tên đường, phố hoặc tên đoạn đường, đoạn phố hoặc khu vực theo bảng giá
đất, hệ số điều chỉnh giá đất (đối với thửa đất đã có Phiếu chuyển thông tin
để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai)
|
0,1152
|
|
2
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
|
|
|
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu giá đất tuân thủ theo đúng quy định về nội
dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,1129
|
c) Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
Bảng
số 147
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 thửa đất)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
0,0066
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,0015
|
|
3
|
Sổ
|
Quyển
|
0,0066
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
0,0230
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
0,0066
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
0,0100
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
0,0100
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,0122
|
Ghi chú: Phân bổ mức vật liệu
cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 148.
Bảng
số 148
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số
|
|
|
Xây dựng dữ liệu
không gian giá đất
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian giá đất:
|
|
|
1.1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian giá đất: lớp vùng giá trị; lớp thửa đất chuẩn; lớp dữ
liệu thửa đất cụ thể;
|
0,2042
|
|
1.2
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian giá đất theo quy định về
cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
|
0,3754
|
|
2
|
Chuyển đổi và tích
hợp không gian giá đất:
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
đối tượng không gian giá đất vào cơ sở dữ liệu đất đai theo đơn vị hành
chính;
|
0,0450
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian để xử lý các lỗi dọc biên giữa các đơn vị hành chính tiếp giáp
nhau.
|
0,3754
|
Mục
5. XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI
Điều
16. Xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
1. Định mức lao động
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
149
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức (Công
nhóm/Kỳ thực hiện/tỉnh)
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
Nhóm
2 (KS2+KS4)
|
5,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
Nhóm
2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra,
đánh giá, đất đai
|
Nhóm
2 (KS2+KS4)
|
2,50
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
Nhóm
2 (KS3+KS4)
|
8,00
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính
kết quả điều tra, đánh giá đất đai bao gồm:
|
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý
bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều
tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh.
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
0.20
|
|
3.3
|
Chuyển đổi vào cơ
sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
1,00
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ
sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
3,00
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian
|
1KS1
|
1,50
|
|
4.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS1
|
3,50
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
Nhóm
2 (KS3+KS4)
|
1,00
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
Nhóm
2 (KS2+KS4)
|
10,00
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
1KS1
|
4,00
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu
|
1KS1
|
1,50
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
1KS1
|
3,50
|
Ghi chú: Nội dung công việc
“Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai” tại Mục 4
Bảng 149 phải bổ sung thêm công việc và định mức tại các Mục 1, Mục 2 Bảng số
03.
b) Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng
150
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
Định
mức
(Công
nhóm/Lớp dữ liệu)
|
|
|
Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối
tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
5,61
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng các lớp dữ liệu
|
1KS3
|
18,70
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
1KS3
|
2,00
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
1KS3
|
15,90
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đổi các lớp
dữ liệu không gian điều tra, đánh giá đất đai từ tệp (file) bản đồ số vào
CSDL đất đai
|
1KS3
|
8,50
|
|
2.2
|
Rà soát dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai để xử lý các lỗi dọc biên giữa các vùng
kinh tế - xã hội
|
1KS3
|
9,35
|
2. Định mức dụng cụ
lao động
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống
Bảng
số 151
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(ca/
01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
7,06
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
8,82
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
35,28
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
35,28
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
8,82
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
35,28
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
18,35
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai
Bảng
số 152
|
STT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(ca/
01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Dập ghim
|
Cái
|
24
|
9,61
|
|
2
|
Ổ ghi đĩa DVD
|
Cái
|
60
|
12,01
|
|
3
|
Ghế
|
Cái
|
96
|
48,04
|
|
4
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
48,04
|
|
5
|
Quạt trần 0,1 KW
|
Cái
|
60
|
12,01
|
|
6
|
Đèn neon 0,04 KW
|
Cái
|
30
|
48,04
|
|
7
|
Điện năng
|
Kw
|
|
24,98
|
3. Định mức vật liệu
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 153
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
4,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,40
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
4,16
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
4,30
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
4,16
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,22
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
7,00
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra đất đai
Bảng
số 154
|
STT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 01 kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Giấy in A4
|
Gram
|
2,16
|
|
2
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,52
|
|
3
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
2,00
|
|
4
|
Bút bi
|
Cái
|
3,00
|
|
5
|
Đĩa DVD
|
Cái
|
3,00
|
|
6
|
Hộp ghim kẹp
|
Hộp
|
2,00
|
|
7
|
Hộp ghim dập
|
Hộp
|
1,00
|
|
8
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
5,00
|
4. Định mức sử dụng
máy móc, thiết bị
a) Công tác chuẩn bị;
thu thập tài liệu, dữ liệu; xây dựng dữ liệu thuộc tính; xây dựng dữ liệu đất
đai phi cấu trúc; đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu; tích
hợp dữ liệu vào hệ thống.
Bảng
số 155
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW)
|
Định
mức
(ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
35,280
|
|
2
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
8,820
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
8,820
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở
dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
8,820
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
35,280
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
2,940
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
291,648
|
b) Xây dựng dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai.
Bảng
số 156
|
STT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công
suất
(KW)
|
Định
mức (ca/01
kỳ của tỉnh)
|
|
1
|
Máy tính để bàn
|
Cái
|
0,4
|
48,044
|
|
2
|
Phần mềm biên tập
bản đồ
|
Bộ
|
0,4
|
12,011
|
|
3
|
Máy chủ
|
Cái
|
1
|
12,011
|
|
4
|
Hệ quản trị cơ sở
dữ liệu thuộc tính
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
5
|
Hệ quản trị dữ liệu
không gian
|
Bộ
|
|
12,011
|
|
6
|
Thiết bị mạng
|
Bộ
|
0,1
|
48,044
|
|
7
|
Điều hoà nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
4,804
|
|
8
|
Điện năng
|
Kw
|
|
411,257
|
Ghi chú: Phân bổ mức dụng cụ,
vật liệu, thiết bị cho các nội dung công việc xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra,
đánh giá đất đai được tính theo hệ số tại Bảng số 157, 158.
Bảng
số 157
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số phân bổ
|
|
|
Công tác chuẩn bị,
thu thập tài liệu, dữ liệu, xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá
đất đai, xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai,
đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất
đai, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch thi
công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện
của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến
công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,1134
|
|
1.2
|
Chuẩn bị nhân lực,
địa điểm làm việc
|
0,0567
|
|
1.3
|
Chuẩn bị vật tư,
thiết bị, dụng cụ, phần mềm cho công tác xây dựng cơ sở dữ liệu điều tra,
đánh giá đất đai
|
0,0567
|
|
2
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
|
|
2.1
|
Thu thập tài liệu,
dữ liệu
|
0,1814
|
|
2.2
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
3
|
Xây dựng dữ liệu
thuộc tính điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
3.1
|
Dữ liệu thuộc tính
kết quả điều tra, đánh giá đất đai gồm:
|
|
|
3.1.1
|
Dữ liệu về quản lý
bộ số liệu kết quả điều tra, đánh giá đất đất đai cấp tỉnh
|
0,0045
|
|
3.1.2
|
Dữ liệu về phiếu điều
tra, đánh giá đất đai cấp tỉnh.
|
0,0045
|
|
3.2
|
Nhập dữ liệu thuộc
tính điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0045
|
|
3.3
|
Đối với tài liệu,
số liệu là bảng, biểu dạng số thì thực hiện như sau:
|
|
|
3.3.1
|
Lập mô hình chuyển
đổi cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0227
|
|
3.3.2
|
Chuyển đổi vào cơ
sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0680
|
|
4
|
Xây dựng dữ liệu
đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
4.1
|
Nhập thông tin mô
tả của dữ liệu phi cấu trúc và tạo liên kết giữa dữ liệu phi cấu trúc về điều
tra, đánh giá đất đai với các đối tượng không gian
|
0,0227
|
|
4.2
|
Đối với các tài
liệu dạng số mà không liên kết với các đối tượng không gian thì tạo danh mục
tra cứu dữ liệu phi cấu trúc trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
0,0340
|
|
4.3
|
Vận chuyển, bàn
giao tài liệu cho đơn vị quản lý hồ sơ, tài liệu
|
|
|
5
|
Đối soát, hoàn
thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
5.1
|
Đối soát đảm bảo
100% thông tin trong cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá đất đai tuân thủ theo
đúng quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu quốc
gia về đất đai
|
0,2268
|
|
5.2
|
Xây dựng siêu dữ
liệu điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
5.2.1
|
Thu nhận các thông
tin cần thiết về các dữ liệu để xây dựng siêu dữ liệu
|
0,0907
|
|
5.2.2
|
Nhập thông tin siêu
dữ liệu
|
0,0340
|
|
6
|
Tích hợp dữ liệu
vào hệ thống
|
0,0794
|
Bảng
số 158
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
Hệ
số phân bổ
|
|
1
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
1.1
|
Tách, lọc các đối
tượng từ nội dung các lớp dữ liệu
|
0,0934
|
|
1.2
|
Chuẩn hóa các lớp
đối tượng các lớp dữ liệu
|
0,3114
|
|
1.3
|
Nhập bổ sung các
thông tin thuộc tính cho đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai còn
thiếu (nếu có)
|
0,0333
|
|
1.4
|
Rà soát chuẩn hóa
thông tin thuộc tính cho từng đối tượng không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
0,2647
|
|
2
|
Chuyển đổi dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá đất đai
|
|
|
2.1
|
a) Chuyển đổi các
lớp dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất từ
tệp (file) bản đồ số vào cơ sở dữ liệu đất đai;
|
0,1415
|
|
2.2
|
b) Rà soát dữ liệu
không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất để xử lý các lỗi
dọc biên giữa các vùng kinh tế - xã hội.
|
0,1557
|
Quyết định 20/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 20/2026/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
13/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
19/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
224
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|