|
STT
|
Hợp phần/ Hoạt động
|
Mã gói thầu
|
Dự toán đã phê duyệt tại Quyết định số
3394/QĐ-BTNMT ngày 17/11/2023)
|
Dự toán điều chỉnh
|
Ghi chú
|
|
Tổng số
|
Năm 2023
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Tổng số
|
Năm 2022
|
Năm 2023
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước
ngoài
|
Tổng các nguồn vốn
|
Vốn trong nước
|
Vốn nước
ngoài
|
|
A.1
NGUỒN VỐN ODA (Sau chênh lệch)
|
|
1.990.800
|
-
|
1.990.800
|
489.735
|
-
|
489.735
|
694.145
|
-
|
694.145
|
621.358
|
-
|
621.358
|
185.562
|
-
|
185.562
|
1.999.800
|
-
|
1.999.800
|
-
|
-
|
-
|
463
|
-
|
463
|
260.925
|
-
|
260.925
|
627.549
|
-
|
627.549
|
1.110.863
|
-
|
1.110.863
|
|
|
A.2
NGUỒN VỐN ODA (trước chênh lệch)
|
|
1.999.800
|
-
|
1.999.800
|
492.235
|
-
|
492.235
|
696.145
|
-
|
696.145
|
623.358
|
-
|
623.358
|
188.062
|
-
|
188.062
|
1.929.104
|
-
|
1.929.104
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
260.952
|
-
|
260.952
|
621.671
|
-
|
621.671
|
1.046.480
|
-
|
1.046.480
|
|
|
I
|
Hợp phần
1 - Tăng cường chính sách và năng lực kỹ thuật quốc gia cho thực hiện kiểm kê
và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
|
|
1.454.340
|
-
|
1.454.340
|
347.038
|
-
|
347.038
|
529.432
|
-
|
529.432
|
474.879
|
-
|
474.879
|
102.991
|
-
|
102.991
|
1.500.740
|
-
|
1.500.740
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
223.761
|
-
|
223.761
|
459.423
|
-
|
459.423
|
817.557
|
-
|
817.557
|
|
|
1,1
|
Kết
quả 1.1 - Khung kiểm kê KNK quốc gia hiệu quả và bên vững sẽ được thiết lập.
|
|
874.520
|
-
|
874.520
|
245.673
|
-
|
245.673
|
327.172
|
-
|
327.172
|
251.724
|
-
|
251.724
|
49.951
|
-
|
49.951
|
909.849
|
-
|
909.849
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
116.499
|
-
|
116.499
|
261.500
|
-
|
261.500
|
531.850
|
-
|
531.850
|
|
|
1.1.1
|
Hỗ trợ
triển khai thực hiện các chính sách và thể chế liên quan đến hệ thống quốc
gia về kiểm kê KNK
|
|
227.790
|
-
|
227.790
|
90.368
|
-
|
90.368
|
42.122
|
-
|
42.122
|
54.449
|
-
|
54.449
|
40.851
|
-
|
40.851
|
340.611
|
-
|
340.611
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
35.223
|
-
|
35.223
|
41.264
|
-
|
41.264
|
264.124
|
-
|
264.124
|
|
|
1.1.2
|
Đào tạo,
tập huấn cho các bên liên quan về thu thập và phân tích dữ liệu cho kiểm kê
KNK quốc gia
|
|
220.550
|
-
|
220.550
|
105.950
|
-
|
105.950
|
70.000
|
-
|
70.000
|
42.500
|
-
|
42.500
|
2.100
|
-
|
2.100
|
161.593
|
-
|
161.593
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
39.373
|
-
|
39.373
|
78.725
|
-
|
78.725
|
43.495
|
-
|
43.495
|
|
|
1.1.3
|
Hệ thống
kiểm kê KNK quốc gia được tăng cường minh bạch thông qua các hoạt động nâng
cao năng lực, hướng dẫn kỹ thuật và ứng dụng internet
|
|
290.561
|
-
|
290.561
|
49.355
|
-
|
49.355
|
141.050
|
-
|
141.050
|
93.156
|
-
|
93.156
|
7.000
|
-
|
7.000
|
320.662
|
-
|
320.662
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29.211
|
-
|
29.211
|
72.215
|
-
|
72.215
|
219.236
|
-
|
219.236
|
|
|
1.1.4
|
Kế hoạch
tổng thể dài hạn cho kiểm kê KNK quốc gia được xây dựng và từng bước cải
thiện
|
|
63.619
|
-
|
63.619
|
-
|
-
|
-
|
43.000
|
-
|
43.000
|
20.619
|
-
|
20.619
|
-
|
-
|
-
|
41.189
|
-
|
41.189
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.692
|
-
|
12.692
|
28.497
|
-
|
28.497
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.1.5
|
Năng lực
trong nước về đảm bảo chất lượng (QA) cho kiểm kê KNK được tăng cường
|
|
72.000
|
-
|
72.000
|
-
|
-
|
-
|
31.000
|
-
|
31.000
|
41.000
|
-
|
41.000
|
-
|
-
|
-
|
45.794
|
-
|
45.794
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
40.798
|
-
|
40.798
|
4.996
|
-
|
4.996
|
|
|
1,2
|
Kết
quả 1.2 - Hiệu quả công tác giám sát kiểm kê phát thải KNK từ các nguồn phát
thải lớn được nâng cao
|
|
269.680
|
-
|
269.680
|
21.136
|
-
|
21.136
|
100.000
|
-
|
100.000
|
103.504
|
-
|
103.504
|
45.040
|
-
|
45.040
|
190.911
|
-
|
190.911
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
49.960
|
-
|
49.960
|
87.864
|
-
|
87.864
|
53.088
|
-
|
53.088
|
|
|
1.2.1
|
Hệ thống
báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn cấp ngành được thiết kế và cải thiện.
|
|
269.680
|
-
|
269.680
|
21.136
|
-
|
21.136
|
100.000
|
-
|
100.000
|
103.504
|
-
|
103.504
|
45.040
|
-
|
45.040
|
190.911
|
-
|
190.911
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
49.960
|
-
|
49.960
|
87.864
|
-
|
87.864
|
53.088
|
-
|
53.088
|
|
|
1,3
|
Kết
quả 1.3 - Hệ thống theo dõi tiến độ và kết quả NDC về giảm nhẹ cấp quốc gia
được xây dựng và triển khai.
|
|
196.800
|
-
|
196.800
|
56.509
|
-
|
56.509
|
67.060
|
-
|
67.060
|
65.231
|
-
|
65.231
|
8.000
|
-
|
8.000
|
145.115
|
-
|
145.115
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20.287
|
-
|
20.287
|
84.410
|
-
|
84.410
|
40.418
|
-
|
40.418
|
|
|
1.3.1
|
Các Chính
sách và Giải pháp về giảm nhẹ được triển khai một cách hiệu quả hơn.
|
|
70.250
|
-
|
70.250
|
25.009
|
-
|
25.009
|
11.841
|
-
|
11.841
|
25.400
|
-
|
25.400
|
8.000
|
-
|
8.000
|
29.484
|
-
|
29.484
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29.484
|
-
|
29.484
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.3.2
|
Các công
cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ theo mục tiêu NDC của các bộ liên quan được xây
dựng
|
|
126.550
|
-
|
126.550
|
31.500
|
-
|
31.500
|
55.219
|
-
|
55.219
|
39.831
|
-
|
39.831
|
-
|
-
|
-
|
115.631
|
-
|
115.631
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20.287
|
-
|
20.287
|
54.926
|
-
|
54.926
|
40.418
|
-
|
40.418
|
|
|
1,4
|
Kết
quả 1.4 - Các vấn đề giới được lồng ghép vào MRV
|
|
30.000
|
-
|
30.000
|
10.840
|
-
|
10.840
|
13.160
|
-
|
13.160
|
6.000
|
-
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
26.534
|
-
|
26.534
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.374
|
-
|
6.374
|
2.242
|
-
|
2.242
|
17.919
|
-
|
17.919
|
|
|
1.4.1
|
Các chỉ số
phân tách theo giới được giám sát và báo cáo trong hệ thống kiểm kê KNK và
công cụ theo dõi thực hiện NDC
|
|
30.000
|
-
|
30.000
|
10.840
|
-
|
10.840
|
13.160
|
-
|
13.160
|
6.000
|
-
|
6.000
|
-
|
-
|
-
|
26.534
|
-
|
26.534
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.374
|
-
|
6.374
|
2.242
|
-
|
2.242
|
17.919
|
-
|
17.919
|
|
|
1,5
|
Kết
quả 1.5 - Công tác chuẩn bị bước đầu cho báo cáo BTR1 và NIR đầu tiên của
Việt Nam được triển khai.
|
|
83.340
|
-
|
83.340
|
12.880
|
-
|
12.880
|
22.040
|
-
|
22.040
|
48.420
|
-
|
48.420
|
-
|
-
|
-
|
228.331
|
-
|
228.331
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30.641
|
-
|
30.641
|
23.408
|
-
|
23.408
|
174.282
|
-
|
174.282
|
|
|
1.5.1
|
Chương
trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch huy động sự tham gia của các
bên trong việc chuẩn bị Báo cáo kiểm kê quốc gia (NIR) và Báo cáo minh bạch
hai năm một lần (BTR) đầu tiên của Việt Nam được xây dựng
|
|
83.340
|
-
|
83.340
|
12.880
|
-
|
12.880
|
22.040
|
-
|
22.040
|
48.420
|
-
|
48.420
|
-
|
-
|
-
|
228.331
|
-
|
228.331
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30.641
|
-
|
30.641
|
23.408
|
-
|
23.408
|
174.282
|
-
|
174.282
|
|
|
II
|
Hợp phần
2 - Tăng cường hệ thống quốc gia về theo dõi và giám sát nguồn lực trong nước
và quốc tế
|
|
264.760
|
-
|
264.760
|
84.135
|
-
|
84.135
|
93.105
|
-
|
93.105
|
87.520
|
-
|
87.520
|
-
|
-
|
-
|
230.085
|
-
|
230.085
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.616
|
-
|
7.616
|
129.372
|
-
|
129.372
|
93.097
|
-
|
93.097
|
|
|
2,1
|
Kết
quả 2.1 - Các khoản ngân sách đầu tư và chi tiêu cho BĐKH được theo dõi và
báo cáo một cách có hệ thống
|
|
264.760
|
-
|
264.760
|
84.135
|
-
|
84.135
|
93.105
|
-
|
93.105
|
87.520
|
-
|
87.520
|
-
|
-
|
-
|
230.085
|
-
|
230.085
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.616
|
-
|
7.616
|
129.372
|
-
|
129.372
|
93.097
|
-
|
93.097
|
|
|
2.1.1
|
Tổ chức
thể chế và năng lực để theo dõi, giám sát các dòng tài chính cho BĐKH được
tăng cường và cập nhật
|
|
54.569
|
-
|
54.569
|
22.755
|
-
|
22.755
|
22.000
|
-
|
22.000
|
9.814
|
-
|
9.814
|
-
|
-
|
-
|
25.080
|
-
|
25.080
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.887
|
-
|
1.887
|
10.283
|
-
|
10.283
|
12.910
|
-
|
12.910
|
|
|
2.1.2
|
Các biểu
mẫu/ công cụ giám sát và báo cáo dữ liệu một cách minh bạch được xây dựng và
hoàn thiện
|
|
108.475
|
-
|
108.475
|
49.250
|
-
|
49.250
|
59.225
|
-
|
59.225
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
111.601
|
-
|
111.601
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.178
|
-
|
5.178
|
72.312
|
-
|
72.312
|
34.110
|
-
|
34.110
|
|
|
2.1.3
|
Các cơ
quan, đơn vị cung cấp dữ liệu được đào tạo, tập huấn về các hướng dẫn mới của
Chính phủ về theo dõi, giám sát tài chính khí hậu
|
|
68.866
|
-
|
68.866
|
2.000
|
-
|
2.000
|
4.000
|
-
|
4.000
|
62.866
|
-
|
62.866
|
-
|
-
|
-
|
65.433
|
-
|
65.433
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
30.146
|
-
|
30.146
|
35.287
|
-
|
35.287
|
|
|
2.1.4
|
Các tác
động phân tách theo giới về đầu tư và chi tiêu cho khí hậu được xác định và
theo dõi trong hệ thống MRV
|
|
32.850
|
-
|
32.850
|
10.130
|
-
|
10.130
|
7.880
|
-
|
7.880
|
14.840
|
-
|
14.840
|
-
|
-
|
-
|
27.971
|
-
|
27.971
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
551
|
-
|
551
|
16.630
|
-
|
16.630
|
10.790
|
-
|
10.790
|
|
|
III
|
Hợp phần
3 - Giám sát đánh giá và phổ biến các thực hành tốt ở cấp quốc gia và quốc tế
|
|
98.900
|
-
|
98.900
|
11.758
|
-
|
11.758
|
30.468
|
-
|
30.468
|
16.760
|
-
|
16.760
|
39.914
|
-
|
39.914
|
89.416
|
-
|
89.416
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.681
|
-
|
6.681
|
9.312
|
-
|
9.312
|
73.423
|
-
|
73.423
|
|
|
3,1
|
Kết
quả 3.1 - Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án đóng góp về cách tiếp cận
và cải thiện tính minh bạch trong nước và quốc tế
|
|
98.900
|
-
|
98.900
|
11.758
|
-
|
11.758
|
30.468
|
-
|
30.468
|
16.760
|
-
|
16.760
|
39.914
|
-
|
39.914
|
89.416
|
-
|
89.416
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6.681
|
-
|
6.681
|
9.312
|
-
|
9.312
|
73.423
|
-
|
73.423
|
|
|
3.1.1
|
Hệ thống
giám sát và đánh giá (GS&ĐG) kết hợp lồng ghép giới và các biện pháp đảm
bảo an toàn được xây dựng và triển khai phục vụ công tác quản lý dự án
|
|
29.070
|
-
|
29.070
|
-
|
-
|
-
|
10.968
|
-
|
10.968
|
5.760
|
-
|
5.760
|
12.342
|
-
|
12.342
|
33.396
|
-
|
33.396
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.326
|
-
|
4.326
|
-
|
-
|
-
|
29.070
|
-
|
29.070
|
|
|
3.1.2
|
Tri
thức và bài học kinh nghiệm của Dự án được tài liệu hoá và thường xuyên chia
sẻ với các bên liên quan
|
|
26.666
|
-
|
26.666
|
8.260
|
-
|
8.260
|
10.500
|
-
|
10.500
|
2.000
|
-
|
2.000
|
5.906
|
-
|
5.906
|
14.860
|
-
|
14.860
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4.356
|
-
|
4.356
|
10.504
|
-
|
10.504
|
|
|
3.1.3
|
Các kết
quả Dự án được truyền thông cho các bên liên quan và cộng đồng quốc tế
|
|
43.164
|
-
|
43.164
|
3.498
|
-
|
3.498
|
9.000
|
-
|
9.000
|
9.000
|
-
|
9.000
|
21.666
|
-
|
21.666
|
41.159
|
-
|
41.159
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.355
|
-
|
2.355
|
4.955
|
-
|
4.955
|
33.849
|
-
|
33.849
|
|
|
IV
|
Quản lý
dự án
|
|
181.800
|
-
|
181.800
|
49.304
|
-
|
49.304
|
43.140
|
-
|
43.140
|
44.199
|
-
|
44.199
|
45.157
|
-
|
45.157
|
108.863
|
-
|
108.863
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
22.894
|
-
|
22.894
|
23.565
|
-
|
23.565
|
62.404
|
-
|
62.404
|
|
|
4.1
|
Nhân sự dự
án
|
|
130.752
|
-
|
130.752
|
30.804
|
-
|
30.804
|
32.140
|
-
|
32.140
|
33.380
|
-
|
33.380
|
34.428
|
-
|
34.428
|
62.255
|
-
|
62.255
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
20.894
|
-
|
20.894
|
14.077
|
-
|
14.077
|
27.284
|
-
|
27.284
|
|
|
4.2
|
Hội thảo
(các hội thảo rà soát/đánh giá dự án; hội thảo trình bày phương pháp và quy
trình trong khuôn khổ dự án CBIT)
|
G24
|
11.300
|
-
|
11.300
|
2.000
|
|
2.000
|
3.000
|
|
3.000
|
3.100
|
|
3.100
|
3.200
|
|
3.200
|
9.473
|
-
|
9.473
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
-
|
9.473
|
|
9.473
|
|
|
4.3
|
Mua sắm
trang thiết bị văn phòng
|
G19
|
8.500
|
-
|
8.500
|
8.500
|
|
8.500
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
|
-
|
5.992
|
-
|
5.992
|
|
|
|
|
|
|
-
|
|
-
|
5.992
|
|
5.992
|
-
|
|
-
|
|
|
4.4
|
Chi phí
hoạt động văn phòng dự án
|
CP VP
|
14.000
|
-
|
14.000
|
4.000
|
|
4.000
|
4.000
|
|
4.000
|
3.000
|
|
3.000
|
3.000
|
|
3.000
|
18.447
|
-
|
18.447
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1.296
|
|
1.296
|
2.151
|
|
2.151
|
15.000
|
|
15.000
|
|
|
4.5
|
Chi phí đi
lại
|
|
8.248
|
-
|
8.248
|
1.500
|
|
1.500
|
2.000
|
|
2.000
|
2.719
|
|
2.719
|
2.029
|
|
2.029
|
3.703
|
-
|
3.703
|
|
|
|
|
|
|
703
|
|
703
|
-
|
|
-
|
3.000
|
|
3.000
|
|
|
4.6
|
Kiểm toán
dự án
|
UNDP
|
9.000
|
-
|
9.000
|
2.500
|
|
2.500
|
2.000
|
|
2.000
|
2.000
|
|
2.000
|
2.500
|
|
2.500
|
8.992
|
-
|
8.992
|
-
|
|
|
|
|
|
-
|
|
-
|
1.345
|
|
1.345
|
7.647
|
|
7.647
|
|
|
CHÊNH
LỆCH TỶ GIÁ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.697
|
-
|
70.697
|
|
|
|
463
|
|
463
|
(27)
|
|
(27)
|
5.878
|
|
5.878
|
64.383
|
|
64.383
|
|
|
B.
NGUỒN VỐN ĐỐI ỨNG
|
|
68.115
|
68.115
|
|
16.012
|
16.012
|
|
17.367
|
17.367
|
|
17.368
|
17.368
|
|
17.368
|
17.368
|
|
56.908
|
56.908
|
-
|
13.123
|
13.123
|
|
14.714
|
14.714
|
|
12.646
|
12.646
|
|
11.572
|
11.572
|
|
4.852
|
4.852
|
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
2.067.915
|
68.115
|
1.999.800
|
508.247
|
16.012
|
492.235
|
713.512
|
17.367
|
696.145
|
640.726
|
17.368
|
623.358
|
205.430
|
17.368
|
188.062
|
2.056.708
|
56.908
|
1.999.800
|
13.123
|
13.123
|
-
|
15.177
|
14.714
|
463
|
273.571
|
12.646
|
260.925
|
639.122
|
11.572
|
627.549
|
1.115.715
|
4.852
|
1.110.863
|
|
|
Số HĐ
|
Hợp phần/ Hoạt động
|
Mã gói thầu
|
Kế hoạch tổng thể điều chỉnh
|
Lũy kế giải ngân đến hết năm 2025
|
Kế hoạch năm 2026
|
Ghi chú
|
|
Vốn nước ngoài (USD)
|
Vốn nước ngoài (quy đổi 1.000VNĐ)
|
Vốn nước ngoài (quy đổi USD)
|
Vốn nước ngoài (1.000 VNĐ)
|
Vốn nước ngoài (USD)
|
Vốn nước ngoài (1.000 VNĐ)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
I
|
Hợp phần
1 - Tăng cường chính sách và năng lực kỹ thuật quốc gia cho thực hiện kiểm kê
và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
|
|
1.500.740
|
38.351.101
|
683.184
|
17.792.821
|
817.557
|
20.558.280
|
|
|
1.1
|
Kết
quả 1.1 - Khung kiểm kê KNK quốc gia hiệu quả và bên vững sẽ được thiết lập.
|
|
909.849
|
23.225.072
|
377.999
|
9.851.169
|
531.850
|
13.373.903
|
|
|
1.1.1
|
Hỗ trợ
triển khai thực hiện các chính sách và thể chế liên quan đến hệ thống quốc
gia về kiểm kê KNK
|
|
340.611
|
8.624.853
|
76.487
|
1.983.184
|
264.124
|
6.641.669
|
|
|
a
|
Xây dựng
báo cáo rà soát các quy định quốc tế về ETF và đề xuất cho Việt Nam
|
G01
|
5.897
|
155.373
|
5.897
|
155.373
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Xây dựng
báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng
yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia
|
G06
|
8.966
|
230.332
|
8.966
|
230.332
|
-
|
-
|
|
|
c
|
Xây dựng
báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng
yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực năng lượng
|
G06
|
7.101
|
182.466
|
7.101
|
182.466
|
-
|
-
|
|
|
d
|
Xây dựng
báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng
yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực nông nghiệp
|
G06
|
6.884
|
176.852
|
6.884
|
176.852
|
-
|
-
|
|
|
đ
|
Xây dựng
báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng
yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực LULUCF
|
G06
|
6.119
|
157.202
|
6.119
|
157.202
|
-
|
-
|
|
|
e
|
Xây dựng
báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng
yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực chất thải
|
G06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
g
|
Xây dựng
báo cáo rà soát các quy định trong nước và đề xuất sửa đổi hoàn thiện đáp ứng
yêu cầu minh bạch phù hợp điều kiện quốc gia cho lĩnh vực các quá trình công
nghiệp
|
G06
|
4.261
|
109.480
|
4.261
|
109.480
|
-
|
-
|
|
|
h
|
Quản đốc
dự án (10% thời gian làm việc)
|
G26
|
2.860
|
73.224
|
2.224
|
57.220
|
636
|
16.004
|
|
|
i
|
Cố vấn kỹ
thuật quốc gia (bán thời gian) (90% thời gian làm việc)
|
G05
|
35.212
|
900.263
|
19.739
|
511.188
|
15.473
|
389.075
|
|
|
k
|
Đào tạo,
tập huấn về công tác kiểm kê khí nhà kính (KNK) thuộc một số tiểu lĩnh vực
được lựa chọn
|
G22
|
15.707
|
394.958
|
-
|
0
|
15.707
|
394.958
|
|
|
l
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
0
|
-
|
-
|
|
|
m
|
In ấn tờ
rơi, ấn phẩm, tờ thông tin, …v.v...
|
G20
|
30.726
|
791.030
|
15.298
|
403.070
|
15.428
|
387.960
|
|
|
n
|
Xây dựng
quy trình kiểm kê khí nhà kính, đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính đối với một số tiểu lĩnh vực nông nghiệp môi trường
(tiểu lĩnh vực trồng trọt)
|
G08D
|
199.495
|
5.016.501
|
-
|
-
|
199.495
|
5.016.501
|
|
|
o
|
Quản đốc
dự án (10% thời gian làm việc)
|
G26A
|
1.485
|
37.342
|
-
|
-
|
1.485
|
37.342
|
|
|
p
|
Cố vấn kỹ
thuật quốc gia (bán thời gian) (90% thời gian làm việc)
|
G05A
|
15.900
|
399.829
|
-
|
-
|
15.900
|
399.829
|
|
|
1.1.2
|
Đào
tạo, tập huấn cho các bên liên quan về thu thập và phân tích dữ liệu cho kiểm
kê KNK quốc gia
|
|
161.593
|
4.169.006
|
118.098
|
3.075.293
|
43.495
|
1.093.713
|
|
|
a
|
Chủ trì
cung cấp thông tin, rà soát nhu cầu đào tạo, thiết kế, xây dựng các tài liệu
đào tạo
|
G02
|
17.101
|
450.581
|
17.101
|
450.581
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Xây dựng Chương
trình đào tạo, tập huấn cho cán bộ cấp quản lý ở Trung ương và các Sở TNMT,
Phòng TNMT các địa phương
|
G07
|
17.923
|
460.017
|
17.923
|
460.017
|
-
|
-
|
|
|
c
|
Xây dựng Chương
trình đào tạo, tập huấn cho Kỹ thuật viên làm công tác thẩm định khí nhà kính
(theo chuẩn của UNFCCC để thực hiện quy định tại Điều 14 Nghị định 06/2022/NĐ-CP)
|
G07
|
17.945
|
460.729
|
17.945
|
460.729
|
-
|
-
|
|
|
d
|
Xây dựng Chương
trình và thực hiện đào tạo, tập huấn cho Cán bộ làm công tác kiểm kê khí nhà
kính ở các doanh nghiệp thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn trong số các
cơ sở phải thực hiện kiểm kê khí nhà kính quy định tại Quyết định số 01/2022/QĐ TTg
|
G07
|
17.945
|
460.729
|
17.945
|
460.729
|
-
|
-
|
|
|
e
|
Dự thảo
quy trình thực hiện kiểm kê khí nhà kính cho một tiểu lĩnh vực và áp dụng thí
điểm
|
G08A
|
26.231
|
691.158
|
26.231
|
691.158
|
-
|
-
|
|
|
f
|
Thực hiện
thí điểm kiểm kê khí nhà kính cho 05-06 công trình theo hướng dẫn của Bộ Xây
dựng)
|
G08B
|
20.953
|
552.079
|
20.953
|
552.079
|
-
|
-
|
|
|
g
|
Thực hiện
01 lớp đào tạo, tập huấn cho cán bộ cấp quản lý ở Trung ương và các Sở TNMT,
Phòng TNMT các địa phương
|
G22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
h
|
Đào tạo,
tập huấn cho Kỹ thuật viên làm công tác thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà
kính
|
G22
|
43.495
|
1.093.713
|
-
|
-
|
43.495
|
1.093.713
|
|
|
i
|
Thực hiện
01 lớp đào tạo, tập huấn cho Cán bộ làm công tác kiểm kê khí nhà kính thuộc
một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn
|
G22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
k
|
Đào tạo về
sử dụng quy trình kiểm kê KNK cho các tiểu lĩnh vực được lựa chọn
|
G22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
l
|
Khảo sát,
đi lại, đào tạo
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.1.3
|
Hệ
thống kiểm kê KNK quốc gia được tăng cường minh bạch thông qua các hoạt động
nâng cao năng lực, hướng dẫn kỹ thuật và ứng dụng internet
|
|
320.662
|
8.157.161
|
101.426
|
2.644.262
|
219.236
|
5.512.899
|
|
|
a
|
Đóng góp ý
kiến cho bản thiết kế kỹ thuật thiết kế trang web về kiểm kê KNK; chia sẻ tri
thức, đánh giá dòng dữ liệu, thiết kế phương pháp luận và xây dựng hướng dẫn
về chu kỳ kiểm kê, các thủ tục QA và thực hiện các đào tạo liên quan
|
G02
|
43.559
|
1.103.147
|
6.486
|
170.910
|
37.073
|
932.237
|
|
|
b
|
Xây dựng
Báo cáo đánh giá hiện trạng thu thập số liệu phục vụ kiểm kê KNK quốc gia
thông qua Hệ thống thống kê quốc gia để xác định rõ thiếu hụt, lộ trình và
giải pháp thực hiện nhằm nâng cao năng lực kiểm kê khí nhà kính thông qua Hệ
thống thống kê quốc gia, bao gồm dữ liệu về giới
|
G09
|
17.789
|
461.000
|
17.789
|
461.000
|
0
|
-
|
|
|
c
|
Tiếp tục
bổ sung các chỉ tiêu thống kê phục vụ kiểm kê khí nhà kính trong hệ thống
thống kê quốc gia
|
G09
|
8.912
|
229.000
|
8.912
|
229.000
|
0
|
-
|
|
|
e
|
Đánh giá
nhu cầu đào tạo nhóm nòng cốt TOT về thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
được UNFCCC công nhận theo quy định tại điều 14 Nghị định 06/2022/NĐ- CP 'Xây dựng chương trình đào
tạo, lựa chọn nhân sự từ các tổ chức tham gia đào tạo TOT
|
G07
|
17.945
|
460.729
|
17.945
|
460.729
|
0
|
-
|
|
|
f
|
Hoàn thiện
hướng dẫn quy trình kiểm kê và đo đạc, báo cáo, thẩm định (MRV) giảm nhẹ phát
thải khí nhà kính (KNK) đối với lĩnh vực công trình xây dựng
|
G08B
|
38.539
|
1.012.921
|
38.539
|
1.012.921
|
0
|
-
|
|
|
g
|
Tư vấn
trong nước hỗ trợ hoạt động truyền thông
|
G14
|
18.248
|
473.001
|
11.754
|
309.703
|
6.494
|
163.298
|
|
|
h
|
Tổ chức
tập huấn cho nhóm nòng cốt TOT về thẩm định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính
được UNFCCC công nhận
|
G22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
i
|
Cung cấp phần
mềm về phát triển công cụ web
|
G25
|
66.154
|
1.663.500
|
-
|
-
|
66.154
|
1.663.500
|
|
|
k
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
l
|
Xây dựng
hướng dẫn kỹ thuật quy trình kiểm kê khí nhà kính, đo đạc, báo cáo, thẩm định
(MRV) giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đối với lĩnh vực xây dựng (sản xuất xi
măng)
|
G08C
|
109.515
|
2.753.864
|
-
|
-
|
109.515
|
2.753.864
|
|
|
1.1.4
|
Kế hoạch
tổng thể dài hạn cho kiểm kê KNK quốc gia được xây dựng và từng bước cải
thiện
|
|
41.189
|
1.073.441
|
41.189
|
1.073.441
|
-
|
-
|
|
|
a
|
Xây dựng
lộ trình kiểm kê KNK quốc gia nhiều năm
|
G02
|
6.486
|
170.910
|
6.486
|
170.910
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Tiếp tục
bổ sung các chỉ tiêu thống kê phục vụ kiểm kê khí nhà kính trong hệ thống
thống kê quốc gia
|
G09
|
17.945
|
461.000
|
17.945
|
461.000
|
-
|
-
|
|
|
c
|
Xây dựng
quy trình và thí điểm thẩm định giảm phát thải khí nhà kính cho lĩnh vực khai
thác thủy sản xa bờ
|
G08A
|
16.757
|
441.531
|
16.757
|
441.531
|
-
|
-
|
|
|
d
|
Hội thảo
tham vấn và hội thảo tổng kết về hệ thống kiểm kê KNK quốc gia
|
G22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
đ
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.1.5
|
Năng lực
trong nước về đảm bảo chất lượng (QA) cho kiểm kê KNK được tăng cường
|
|
45.794
|
1.200.611
|
40.798
|
1.074.989
|
4.996
|
125.622
|
|
|
a
|
Xây dựng
các hướng dẫn về phương pháp luận các lĩnh vực và QA, QC; cung cấp đào tạo
các chuyên gia trong nước về QA/QC trong kiểm kê khí nhà kính
|
G16
|
29.484
|
776.864
|
29.484
|
776.864
|
0
|
-
|
|
|
b
|
Xây dựng
quy trình và thí điểm thẩm định giảm phát thải khí nhà kính cho lĩnh vực khai
thác thủy sản xa bờ
|
G08A
|
16.310
|
423.747
|
11.315
|
298.125
|
4.996
|
125.622
|
|
|
c
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1.2
|
Kết
quả 1.2 - Hiệu quả công tác giám sát kiểm kê phát thải KNK từ các nguồn phát
thải lớn được nâng cao
|
|
190.911
|
4.920.393
|
137.823
|
3.585.443
|
53.088
|
1.334.949
|
|
|
1.2.1
|
Hệ
thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn cấp ngành được thiết kế và cải
thiện.
|
|
190.911
|
4.920.393
|
137.823
|
3.585.443
|
53.088
|
1.334.949
|
|
|
a
|
Tư vấn
kiểm kê KNK quốc tế xây dựng hướng dẫn và đề xuất tăng cường năng lực báo cáo
cấp ngành đối với các nguồn phát thải lớn phù hợp với hệ thống quốc gia về
MRV và đề xuất chuyển đổi từ báo cáo dạng giấy sang báo cáo điện tử
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Xây dựng
chỉ số giám sát, báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn trong khuôn khổ JETP
|
G13
|
62.018
|
1.592.247
|
62.018
|
1.592.247
|
0
|
-
|
|
|
c
|
Tư vấn hỗ
trợ mua sắm đấu thầu
|
G15
|
15.399
|
398.625
|
12.960
|
337.298
|
2.439
|
61.327
|
|
|
d
|
Xây dựng hệ
thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn
|
G17
|
108.617
|
2.806.868
|
62.845
|
1.655.899
|
45.771
|
1.150.969
|
|
|
e
|
Hội thảo
tham vấn về hệ thống báo cáo đối với các nguồn phát thải lớn
|
G22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
f
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0
|
-
|
|
|
g
|
Tư vấn hỗ
trợ mua sắm đấu thầu
|
G15A
|
4.878
|
122.653
|
-
|
-
|
4.878
|
122.653
|
|
|
1.3
|
Kết
quả 1.3 - Hệ thống theo dõi tiến độ và kết quả NDC về giảm nhẹ cấp quốc gia
được xây dựng và triển khai.
|
|
145.115
|
3.755.561
|
104.697
|
2.739.210
|
40.418
|
1.016.351
|
|
|
1.3.1
|
Các
Chính sách và Giải pháp về giảm nhẹ được triển khai một cách hiệu quả hơn.
|
|
29.484
|
776.864
|
29.484
|
776.864
|
-
|
-
|
|
|
a
|
Phân tích
thiếu hụt về hiện trạng MRV của Việt nam và đề xuất tăng cường năng lực cho
các bên
|
G01
|
29.484
|
776.864
|
29.484
|
776.864
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Tổ chức tuyên
truyền, phổ biến về chính sách BĐKH, các biện pháp giảm nhẹ khí nhà kính và
các biện pháp thực hành tốt trên thế giới
|
G22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
c
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.3.2
|
Các
công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ theo mục tiêu NDC của các bộ liên quan được
xây dựng
|
|
115.631
|
2.978.697
|
75.213
|
1.962.346
|
40.418
|
1.016.351
|
|
|
a
|
Xây dựng
các biểu mẫu giám sát hợp phần giảm nhẹ NDC và lồng ghép các khía cạnh giới
vào công cụ theo dõi, báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC; đóng góp ý kiến cho bản
thiết kế kỹ thuật trang Web về MRV
|
G01
|
24.177
|
637.028
|
24.177
|
637.028
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Chuyên gia
MRV cấp ngành hỗ trợ công cụ và chuyển đổi từ mẫu báo cáo giấy sang báo cáo
điện tử
|
G13
|
32.057
|
825.237
|
32.057
|
825.237
|
-
|
-
|
|
|
c
|
Xây dựng
các biểu mẫu giám sát hợp phần giảm nhẹ NDC và lồng ghép các khía cạnh giới
vào công cụ theo dõi, báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC
|
G18
|
37.677
|
970.257
|
18.979
|
500.081
|
18.698
|
470.176
|
|
|
d
|
Tổ chức
hội thảo nâng cao năng lực về công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC
|
G22
|
21.720
|
546.175
|
-
|
-
|
21.720
|
546.175
|
|
|
e
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.4
|
Kết
quả 1.4 - Các vấn đề giới được lồng ghép vào MRV
|
|
26.534
|
671.700
|
8.615
|
221.119
|
17.919
|
450.581
|
|
|
1.4.1
|
Các chỉ
số phân tách theo giới được giám sát và báo cáo trong hệ thống kiểm kê KNK và
công cụ theo dõi thực hiện NDC
|
|
26.534
|
671.700
|
8.615
|
221.119
|
17.919
|
450.581
|
|
|
a
|
Thiết kế
các chỉ số nhạy cảm giới trong hệ thống kiểm kê KNK và MRV
|
G02
|
17.919
|
450.581
|
-
|
-
|
17.919
|
450.581
|
|
|
b
|
Xây dựng
báo cáo cập nhật phân tích giới cho lĩnh vực giảm nhẹ và đề xuất chỉ số giới
cần theo dõi trong báo cáo của các doanh nghiệp/cơ sở phát thải
|
G13
|
8.615
|
221.119
|
8.615
|
221.119
|
0
|
-
|
|
|
c
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
1.5
|
Kết
quả 1.5 - Công tác chuẩn bị bước đầu cho báo cáo BTR1 và NIR đầu tiên của
Việt Nam được triển khai.
|
|
228.331
|
1.395.880
|
54.049
|
1.395.880
|
174.282
|
4.382.495
|
|
|
1.5.1
|
Chương
trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế hoạch huy động sự tham gia của các
bên trong việc chuẩn bị Báo cáo kiểm kê quốc gia (NIR) và Báo cáo minh bạch
hai năm một lần (BTR) đầu tiên của Việt Nam được xây dựng
|
|
228.331
|
5.778.375
|
54.049
|
1.395.880
|
174.282
|
4.382.495
|
|
|
a
|
Khuyến
nghị xây dựng chương trình công tác chuẩn bị Báo cáo minh bạch hai năm một
lần (BTR) đáp ứng yêu cầu quốc tế
|
G01
|
12.973
|
341.820
|
12.973
|
341.820
|
0
|
-
|
|
|
b
|
Đánh giá
hiện trạng, xác định nhu cầu tăng cường năng lực để có thể thực hiện NIR và
BTR từ cấp cơ sở
|
G13
|
36.622
|
939.397
|
36.622
|
939.397
|
0
|
-
|
|
|
c
|
Đề xuất
các nội dung phù hợp điều kiện hiện nay để xây dựng NIR và BTR đầu tiên của
Việt Nam bao gồm xây dựng chương trình làm việc, đề cương nhiệm vụ và kế
hoạch cho NIR và BTR đầu tiên
|
G13
|
4.454
|
114.662
|
4.454
|
114.662
|
0
|
-
|
|
|
d
|
Hội thảo
tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn về Báo cáo kiểm kê
quốc gia và Báo cáo minh bạch hai năm một lần
|
G22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
e
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
f
|
Thực hiện
kiểm kê khí nhà kính cho 1 địa phương
|
G13A
|
174.282
|
4.382.495
|
-
|
-
|
174.282
|
4.382.495
|
|
|
II
|
Hợp phần
2 - Tăng cường hệ thống quốc gia về theo dõi và giám sát nguồn lực trong nước
và quốc tế
|
|
230.085
|
5.938.903
|
136.988
|
3.597.881
|
93.097
|
2.341.022
|
|
|
2.1
|
Kết
quả 2.1 - Các khoản ngân sách đầu tư và chi tiêu cho BĐKH được theo dõi và
báo cáo một cách có hệ thống
|
|
230.085
|
5.938.903
|
136.988
|
3.597.881
|
93.097
|
2.341.022
|
|
|
2.1.1
|
Tổ chức
thể chế và năng lực để theo dõi, giám sát các dòng tài chính cho BĐKH được
tăng cường và cập nhật
|
|
25.080
|
643.661
|
12.170
|
319.025
|
12.910
|
324.636
|
|
|
a
|
Đề xuất
chính sách, biện pháp tăng cường vai trò và trách nhiệm điều phối của các cơ
quan liên quan trong theo dõi và giám sát các nguồn tài chính khí hậu quốc tế
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Xác định
các khoảng trống, nguồn cung cấp số liệu và phân tích số liệu liên quan đến
MRV trong nước và phương pháp phân loại chi ngân sách (chi đầu tư, chi thường
xuyên) cho biến đổi khí hậu thực hiện thí điểm ngành nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
c
|
Quản đốc
dự án (5% thời gian làm việc)
|
G26
|
1.430
|
36.612
|
1.112
|
28.610
|
318
|
8.002
|
|
|
d
|
Chuyên gia
trong nước (Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (10% thời gian làm
việc))
|
G05
|
3.876
|
99.093
|
2.157
|
55.863
|
1.719
|
43.230
|
|
|
e
|
Hội thảo
tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn theo dõi và giám sát
các nguồn tài chính khí hậu quốc tế
|
G23
|
8.902
|
234.552
|
8.902
|
234.552
|
-
|
-
|
|
|
f
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
8.363
|
210.308
|
-
|
-
|
8.363
|
210.308
|
|
|
g.
|
Quản đốc
dự án (5% thời gian làm việc)
|
G26A
|
743
|
18.671
|
-
|
-
|
743
|
18.671
|
|
|
h
|
Chuyên gia
trong nước (Cố vấn kỹ thuật quốc gia (bán thời gian) (10% thời gian làm
việc))
|
G05A
|
1.767
|
44.425
|
-
|
-
|
1.767
|
44.425
|
|
|
2.1.2
|
Các
biểu mẫu/ công cụ giám sát và báo cáo dữ liệu một cách minh bạch được xây
dựng và hoàn thiện
|
|
111.601
|
2.890.680
|
77.491
|
2.032.949
|
34.110
|
857.731
|
|
|
a
|
Xây dựng
hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn lực tài chính và thực hiện
thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp)
|
G03
|
26.536
|
699.178
|
26.536
|
699.178
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Cung cấp
đầu vào xây dựng hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn lực tài
chính và thực hiện thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp)
|
G10
|
32.569
|
850.504
|
32.363
|
845.321
|
206
|
5.183
|
|
|
c
|
Phối hợp,
cung cấp đầu vào xây dựng hướng dẫn và mẫu biểu theo dõi và giám sát nguồn
lực tài chính và thực hiện thí điểm ở một ngành được lựa chọn (nông nghiệp)
|
G11
|
18.592
|
488.450
|
18.592
|
488.450
|
-
|
-
|
|
|
d
|
Hội thảo
tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn
|
G23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
e
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
7.398
|
186.037
|
-
|
-
|
7.398
|
186.037
|
|
|
f
|
Đào tạo,
tập huấn về công tác kiểm kê KNK thuộc một số tiểu lĩnh vực được lựa chọn
|
G22
|
26.506
|
666.511
|
-
|
-
|
26.506
|
666.511
|
|
|
2.1.3
|
Các cơ
quan, đơn vị cung cấp dữ liệu được đào tạo, tập huấn về các hướng dẫn mới của
Chính phủ về theo dõi, giám sát tài chính khí hậu
|
|
65.433
|
1.681.011
|
30.146
|
793.693
|
35.287
|
887.319
|
|
|
a
|
Xây dựng
tài liệu tập huấn và tập huấn về theo dõi dòng tài chính khí hậu và cơ chế
báo cáo liên quan
|
G03
|
14.742
|
388.432
|
14.742
|
388.432
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Xây dựng
tài liệu tập huấn và tập huấn về theo dõi dòng tài chính khí hậu
|
G10
|
7.958
|
204.419
|
4.088
|
107.105
|
3.870
|
97.314
|
|
|
c
|
Xây dựng
tài liệu tập huấn và tập huấn về đầu tư công trong lĩnh vực tài chính khí hậu
|
G11
|
12.831
|
334.056
|
9.482
|
249.840
|
3.349
|
84.216
|
|
|
d
|
Thiết lập
liên kết với các chương trình phát triển, dự thảo và thực hiện kế hoạch
truyền thông với các bên hưởng lợi của hợp phần 2
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
e
|
Hội thảo
tham vấn, hội thảo phổ biến kết quả và hội thảo tập huấn về hướng dẫn theo
dõi, giám sát tài chính khí hậu
|
G23
|
23.574
|
592.794
|
-
|
-
|
23.574
|
592.794
|
|
|
f
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
6.327
|
161.311
|
1.834
|
48.316
|
4.494
|
112.995
|
|
|
2.1.4
|
Các tác
động phân tách theo giới về đầu tư và chi tiêu cho khí hậu được xác định và
theo dõi trong hệ thống MRV
|
|
27.971
|
723.551
|
17.181
|
452.215
|
10.790
|
271.336
|
|
|
a
|
Xây dựng
báo cáo kinh nghiệm quốc tế về lồng ghép giới vào theo dõi tài chính khí hậu
trong hệ thống MRV
|
G04
|
10.025
|
264.134
|
10.025
|
264.134
|
-
|
-
|
|
|
b
|
Xây dựng
báo cáo về tác động khác biệt về giới trong đầu tư và chi tiêu khí hậu; đề
xuất lồng ghép giới vào theo dõi tài chính khí hậu trong hệ thống MRV
|
G12
|
8.496
|
221.767
|
7.156
|
188.081
|
1.340
|
33.686
|
|
|
c
|
Khảo sát,
đi lại
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
d
|
Sản xuất
video clip làm truyền thông dự án
|
G21
|
9.451
|
237.650
|
-
|
-
|
9.450
|
237.650
|
|
|
III
|
Hợp phần
3 - Giám sát đánh giá và phổ biến các thực hành tốt ở cấp quốc gia và quốc tế
|
|
89.416
|
2.262.268
|
15.993
|
415.980
|
73.423
|
1.846.288
|
|
|
3.1
|
Kết quả
3.1 - Tri thức và bài học kinh nghiệm của Dự án đóng góp về cách tiếp cận và cải
thiện tính minh bạch trong nước và quốc tế
|
|
89.416
|
2.262.268
|
15.993
|
415.980
|
62.736
|
1.577.565
|
|
|
3.1.1
|
Hệ
thống giám sát và đánh giá (GS&ĐG) kết hợp lồng ghép giới và các biện
pháp đảm bảo an toàn được xây dựng và triển khai phục vụ công tác quản lý dự
án
|
|
33.396
|
842.217
|
4.326
|
111.223
|
29.070
|
730.994
|
|
|
a
|
Chuyên gia
quốc tế đánh giá kết thúc dự án
|
UNDP
|
23.310
|
586.153
|
-
|
-
|
23.310
|
586.153
|
|
|
b
|
Chuyên gia
trong nước đánh giá kết thúc dự án
|
UNDP
|
5.760
|
144.841
|
-
|
-
|
5.760
|
144.841
|
|
|
c
|
Chuyên gia
đánh giá giữa kỳ
|
UNDP
|
4.326
|
111.223
|
4.326
|
111.223
|
-
|
-
|
|
|
3.1.2
|
Tri
thức và bài học kinh nghiệm của Dự án được tài liệu hoá và thường xuyên chia
sẻ với các bên liên quan
|
|
14.860
|
378.921
|
4.356
|
114.787
|
10.504
|
264.134
|
|
|
a
|
Hỗ trợ xây
dựng các ấn phẩm tăng cường năng lực của dự án
|
G01
|
10.504
|
264.134
|
-
|
-
|
10.504
|
264.134
|
|
|
b
|
Cán bộ
truyền thông
|
G14
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
c
|
Sản xuất
video clip làm truyền thông dự án
|
G21
|
4.356
|
114.787
|
4.356
|
114.787
|
-
|
-
|
|
|
3.1.3
|
Các kết
quả Dự án được truyền thông cho các bên liên quan và cộng đồng quốc tế
|
|
41.159
|
1.041.130
|
7.310
|
189.970
|
33.849
|
851.160
|
|
|
a
|
Quản đốc
dự án (15% thời gian làm việc)
|
G26
|
4.290
|
109.837
|
3.335
|
85.831
|
955
|
24.006
|
|
|
b
|
Chi phí đi
lại tham gia một số cuộc họp toàn cầu hoặc khu vực
|
|
15.175
|
385.774
|
3.975
|
104.139
|
11.200
|
281.635
|
|
|
c
|
Hội thảo
tổng kết dự án/ chia sẻ kết quả
|
G24
|
11.008
|
276.796
|
-
|
-
|
11.007
|
276.796
|
|
|
d
|
Quản đốc
dự án (15% thời gian làm việc)
|
G26A
|
2.228
|
56.013
|
-
|
-
|
2.228
|
56.013
|
|
|
e
|
Tổ chức
hội thảo nâng cao năng lực về công cụ báo cáo tiến độ giảm nhẹ NDC
|
G22
|
8.459
|
212.710
|
-
|
-
|
8.459
|
212.710
|
|
|
IV
|
Quản lý
dự án
|
|
108.863
|
2.771.137
|
46.459
|
1.201.935
|
62.404
|
1.569.201
|
|
|
4.1
|
Nhân sự dự
án
|
|
62.255
|
1.587.905
|
34.971
|
901.833
|
27.284
|
686.072
|
|
|
a
|
Quản đốc
dự án (70% thời gian làm việc)
|
G26
|
20.020
|
512.569
|
15.565
|
400.542
|
4.456
|
112.027
|
|
|
b
|
Kế toán
kiêm cán bộ hành chính (100% thời gian làm việc)
|
G27
|
23.137
|
595.086
|
19.407
|
501.291
|
3.730
|
93.795
|
|
|
c
|
Quản đốc
dự án (70% thời gian làm việc)
|
G26A
|
10.395
|
261.395
|
-
|
-
|
10.395
|
261.395
|
|
|
d
|
Kế toán
kiêm cán bộ hành chính (100% thời gian làm việc)
|
G27A
|
8.703
|
218.855
|
-
|
-
|
8.703
|
218.855
|
|
|
4.2
|
Hội thảo
(các hội thảo rà soát/đánh giá dự án; hội thảo trình bày phương pháp và quy
trình trong khuôn khổ dự án CBIT)
|
G24
|
9.473
|
238.204
|
-
|
-
|
9.473
|
238.204
|
|
|
4.3
|
Mua sắm
trang thiết bị văn phòng
|
G19
|
5.992
|
157.893
|
5.992
|
157.893
|
0
|
-
|
|
|
4.4
|
Chi phí
hoạt động văn phòng dự án
|
|
18.447
|
466.889
|
3.447
|
89.699
|
15.000
|
377.190
|
|
|
4.5
|
Chi phí đi
lại
|
|
3.703
|
93.360
|
703
|
17.922
|
3.000
|
75.438
|
|
|
4.6
|
Kiểm toán
dự án
|
UNDP
|
8.992
|
226.886
|
1.345
|
34.589
|
7.647
|
192.297
|
|
|
CHÊNH
LỆCH TỶ GIÁ
|
|
70.697
|
|
6.314
|
-
|
64.383
|
|
|
|
|
TỔNG
CỘNG
|
|
1.999.800
|
49.323.409
|
888.937
|
23.008.618
|
1.110.863
|
26.314.791
|
|