|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
863/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Phước
|
|
Người ký:
|
***
|
|
Ngày ban hành:
|
05/04/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 863/QĐ-UBND
|
Bình Phước, ngày 5 tháng 4
năm 2021
|
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THAY THẾ ĐƯỢC TIẾP NHẬN
VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, UBND CẤP HUYỆN,UBND CẤP
XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 /6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/ 4/ 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn Phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
4044/QĐ-BNN-TCLN ngày 14/10/2020 của Bộ trưởng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số
14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh Ban hành quy chế phối hợp giữa Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã trong về việc, công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa
bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 36 /TTr-SNN-VP ngày
01/3/2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
Quyết định số 1172/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay
thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND
cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Các
ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
PTNT; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị
trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Cục KS TTHC(VPCP);
- CT; các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, các Phòng, TT;
- Lưu: VT, KSTTHC (Ch).
|
CHỦ TỊCH
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 5 tháng 4 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh)
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
A.1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
1
|
2.001804.000.00.00.H10
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm
mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản
lý
|
11
|
4
|
|
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
1
|
3.000159.000.00.00.H10
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
14
|
4
|
|
2
|
3.000160.000.00.00.H10
|
Phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu
gỗ
|
21
|
4
|
|
III. LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
1
|
1.004915.000.00.00.H10
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
(trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
27
|
4
|
|
2
|
1.004692.000.00.00.H10
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
32
|
4
|
A.2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
1
|
1.003232.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
36
|
4
|
|
2
|
1.003221.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
38
|
4
|
|
3
|
1.003211.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên
tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND tỉnh
|
40
|
4
|
|
4
|
1.003203.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
42
|
4
|
|
5
|
1.004427.000.00.00.H10
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết
nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất,
thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất;
Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
44
|
4
|
|
6
|
2.001426.000.00.00.H10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư,
phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
47
|
4
|
|
7
|
1.004399.000.00.00.H10
|
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình
thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất
phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
50
|
4
|
|
8
|
1.003887.000.00.00.H10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả
nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không
chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
53
|
4
|
|
|
1.004385.000.00.00.H10
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu
năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
UBND tỉnh
|
56
|
4
|
|
10
|
2.001796.000.00.00.H10
|
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
tỉnh
|
59
|
4
|
|
11
|
1.003880.000.00.00.H10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
62
|
4
|
|
12
|
2.001793.000.00.00.H10
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy
nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội
địa thô sơ của UBND tỉnh
|
65
|
4
|
|
13
|
2.001401.000.00.00.H10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
68
|
4
|
|
14
|
2.001791.000.00.00.H10
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
71
|
4
|
|
15
|
2.001795.000.00.00.H10
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ
khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
74
|
4
|
|
16
|
1.003870.000.00.00.H10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
77
|
4
|
|
17
|
1.003921.000.00.00.H10
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.
|
80
|
4
|
|
18
|
1.003893.000.00.00.H10
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được
cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức
thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
82
|
4
|
|
19
|
1.006930.000.00.00.H10
|
Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm
định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm
b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều
1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị
định 42/2017/NĐ-CP
|
84
|
4
|
|
20
|
1.006938.000.00.00.H10
|
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây
dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh
tế - kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP ; Khoản 5 Điều
1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP
|
95
|
4
|
|
21
|
1.006940.000.00.00.H10
|
Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết
kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b
Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ; Khoản 9,
10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số
144/2016/NĐ-CP)
|
111
|
4
|
|
II . LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
1
|
1.000084.000.00.00.H10
|
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản
lý
|
123
|
4
|
|
2
|
1.000081.000.00.00.H10
|
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản
lý
|
125
|
4
|
|
3
|
1.000065.000.00.00.H10
|
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
127
|
|
|
4
|
1.000058.000.00.00.H10
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối
với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của
một tỉnh)
|
129
|
4
|
|
5
|
1.000055.000.00.00.H10
|
Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của
chủ rừng là tổ chức
|
131
|
4
|
|
6
|
1.000052.000.00.00.H10
|
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
144
|
4
|
|
7
|
1.000047.000.00.00.H10
|
Phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng
thông thường từ tự nhiên
|
149
|
4
|
|
8
|
1.000037.000.00.00.H10
|
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp tỉnh)
|
154
|
4
|
|
9
|
B 1.004815.000.00.00.H10
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động
vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES
|
161
|
4
|
|
10
|
1.007918.000.00.00.H10
|
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công
trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh quyết định đầu tư)
|
180
|
4
|
|
11
|
1.007917.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng
thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác
|
200
|
4
|
|
III. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
|
|
1
|
2.001064.000.00.00.H10
|
Cấp, Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y
|
206
|
4
|
|
2
|
1.005319.000.00.00.H10
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y
|
210
|
4
|
|
3
|
2.002132.000.00.00.H10
|
Cấp,Cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh
thú y
|
213
|
4
|
|
4
|
1.001686.000.00.00.H10
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
|
219
|
4
|
|
5
|
1.004839.000.00.00.H10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
|
224
|
4
|
|
6
|
1.004022.000.00.00.H10
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
thú y
|
227
|
4
|
|
7
|
1.003781.000.00.00.H10
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật trên cạn
|
230
|
4
|
|
8
|
1.003810.000.00.00.H10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật
|
241
|
4
|
|
9
|
1.005327.000.00.00.H10
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản
giống)
|
245
|
4
|
|
10
|
1.003612.000.00.00.H10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch
bệnh thủy sản
|
251
|
4
|
|
11
|
1.003598.000.00.00.H10
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch
bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)
|
255
|
4
|
|
12
|
1.008126.000.00.00.H10
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo
đặt hàng.
|
258
|
4
|
|
13
|
1.008127.000.00.00.H10
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng.
|
267
|
4
|
|
14
|
1.008128.000.00.00.H10
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
|
271
|
4
|
|
15
|
1.008129.000.00.00.H10
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
|
276
|
4
|
|
IV. VĂN PHÒNG SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
|
|
IV. 1.Lĩnh vực Trồng trọt - Bảo vệ
thực vật
|
|
1
|
1.007931.000.00.00.H10
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
|
280
|
4
|
|
2
|
1.007932.000.00.00.H10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
|
284
|
4
|
|
3
|
1.004509.000.00.00.H10
|
Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực
vật
|
288
|
4
|
|
4
|
1.008003.000.00.00.H10
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm nhân
giống bằng phương pháp vô tính
|
291
|
4
|
|
5
|
2.001277.000.00.00.H10
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa (phân bón, thuốc Bảo vệ thực vật) sản xuất trong nước, dịch vụ, quá
trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa
học và Công nghệ ban hành.
|
297
|
4
|
|
6
|
1.007933.000.00.00.H10
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
302
|
4
|
|
7
|
1.004363.000.00.00.H10
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
|
305
|
4
|
|
8
|
1.004346.000.00.00.H10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
|
311
|
4
|
|
9
|
1.004493.000.00.00.H10
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
bảo vệ thực vật
|
317
|
4
|
|
IV.2. Lĩnh vực Quản lý Chất lượng nông
lâm sản và thủy sản
|
|
|
1
|
2.001827.000.00.00.H10
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
|
320
|
4
|
|
2
|
2.001823.000.00.00.H10
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
(Trường hợp trước 6 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
|
327
|
4
|
|
3
|
2.001819.000.00.00.H10
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản
(Trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng,
thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP)
|
334
|
4
|
|
III.3. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
1
|
1.003397.000.00.00.H10
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
|
341
|
4
|
|
IV.4. LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
1
|
1.004359.000.00.00.H10
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
344
|
4
|
|
2
|
1.004913.000.00.00.H10
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
348
|
4
|
|
3
|
1.004918.000.00.00.H10
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
351
|
4
|
|
4
|
1.004921.000.00.00.H10
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện
trở lên)
|
355
|
4
|
|
5
|
1.004923.000.00.00.H10
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
365
|
4
|
|
6
|
1.003650.000.00.00.H10
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
372
|
4
|
|
7
|
1.003634.000.00.00.H10
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá.
|
375
|
4
|
|
|
|
|
|
|
A.2.2 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
1
|
1.003327.000.00.00.H10
|
Bố
trí ổn định dân cư ngoài tỉnh
|
378
|
3,4
|
A.3.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ
|
STT
|
Mã số hồ sơ
|
Tên TTHC bị thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
1
|
3.000152.000.00.00.H10
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu
rừng thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác
|
385
|
4
|
|
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
B.1.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
1
|
3.000159.000.00.00.H10
|
Xác
nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
393
|
4
|
B.1.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC
|
|
|
|
1
|
1.003281.000.00.00.H10
|
Bố trí ổn định dân cư trong huyện
|
400
|
3,4
|
|
2
|
1.003319.000.00.00.H10
|
Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
|
401
|
3,4
|
|
3
|
1.003434.000.00.00.H10
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
|
402
|
3,4
|
|
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
1
|
1.007919.000.00.00.H10
|
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công
trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp
huyện quyết định đầu tư)
|
405
|
3,4
|
|
2
|
1.000037.000.00.00.H10
|
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)
|
427
|
3,4
|
|
III. LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
|
|
1
|
2.001627.000.00.00.H10
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối
với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân
cấp
|
429
|
3,4
|
|
2
|
1.003347.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố
công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
|
431
|
3,4
|
|
3
|
1.003471.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm
định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện
|
433
|
3,4
|
|
4
|
1.003459.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên
tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND huyện (trên địa bàn từ 2 xã trở lên)
|
435
|
3,4
|
|
5
|
1.003456.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 2 xã trở
lên)
|
437
|
3,4
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Trang
|
Mức DVC
|
|
I. LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
|
|
1
|
2.001621.000.00.00.H10
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi
nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn
hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp của địa phương
phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
439
|
3
|
|
2
|
1.003446.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên
tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền
của UBND cấp xã
|
441
|
3
|
|
3
|
1.003440.000.00.00.H10
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
443
|
3
|
|
4
|
2.002163.000.00.00.H10
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung
và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
445
|
3
|
|
5
|
2.002162.000.00.00.H10
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại
do dịch bệnh
|
448
|
3
|
|
6
|
2.002161.000.00.00.H10
|
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại
do thiên tai
|
464
|
3
|
|
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1
|
1.008004.000.00.00.H10
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng
lúa
|
480
|
3
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BÃI BỎ
Quyết định số 1172/QĐ-UBND ngày 26/5/2020 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay
thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, UBND
cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Quyết định 863/QĐ-UBND năm 2021 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 863/QĐ-UBND ngày 05/04/2021 công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
14/10/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
06/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
172
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|