|
BỘ NỘI VỤ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 976/QĐ-BNV
|
Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN
VÀ CẤU TRÚC DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH
BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật An ninh mạng
số 24/2018/QH14;
Căn cứ Luật Giao dịch
điện tử số 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển đổi
số số 148/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số
194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ
dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối,
chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết
214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động
về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số
2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến
trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu
dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số
11/2026/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3
năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến
trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ
Nội vụ (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số
672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Danh mục
dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ;
Theo đề nghị của Vụ
trưởng Vụ Chính quyền địa phương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Ban hành Danh mục các trường thông tin
và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới
hành chính kèm theo Quyết định này.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ
trưởng Vụ Chính quyền địa phương, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ
trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng
(để b/c);
- Thứ trưởng
Trương Hải Long;
- UBND các tỉnh,
thành phố;
- SNV các tỉnh,
thành phố;
- Trung tâm
Công nghệ thông tin;
- Lưu: VT,
CQĐP.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Hải Long
|
DANH MỤC
CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU CHÍNH QUYỀN
ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 976/QĐ-BNV ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Bộ Nội vụ)
A.
DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN
I.
MÔ TẢ CHUNG
1. Mục đích
Danh mục các trường thông
tin của Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính quy định
thống nhất hệ thống trường dữ liệu phục vụ quản lý, cập nhật, khai thác, chia sẻ
và đồng bộ dữ liệu trong phạm vi toàn quốc.
Danh mục này là căn cứ để
thiết kế cơ sở dữ liệu, xây dựng phần mềm, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, quản lý
chất lượng dữ liệu, kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu
chuyên ngành và các hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương; đồng thời phục
vụ công tác tổng hợp, thống kê, phân tích, báo cáo và quản lý nhà nước về chính
quyền địa phương và địa giới hành chính.
Danh mục trường thông tin
được xây dựng đối với 05 nhóm dữ liệu gồm:
- Nhóm dữ liệu địa giới hành chính;
- Nhóm dữ liệu đại biểu Hội đồng nhân dân;
- Nhóm dữ liệu lãnh đạo
HĐND, UBND và cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND;
- Nhóm dữ liệu thôn, tổ dân phố;
- Nhóm dữ liệu người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ
dân phố.
2. Phạm vi dữ liệu
Danh mục trường thông tin
được xây dựng trên cơ sở chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ trong lĩnh vực
chính quyền địa phương và địa giới hành chính; phản ánh các thông tin được quản
lý, cập nhật trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới
hành chính.
Các trường thông tin được
chuẩn hóa theo biểu mẫu thống kê, biểu mẫu báo cáo và yêu cầu quản lý dữ liệu
đang được áp dụng thống nhất trong phạm vi toàn quốc.
3. Nguyên tắc xây dựng
Danh mục trường thông tin
được xây dựng theo các nguyên tắc sau:
- Phù hợp với quy định của pháp luật về tổ chức chính quyền địa
phương, địa giới hành chính, dữ liệu và chuyển đổi số.
- Mỗi trường dữ liệu có một tên gọi, một ý nghĩa và một thuộc
tính thống nhất trên toàn hệ thống.
- Dữ liệu được chuẩn hóa theo mô hình dữ liệu dùng chung, bảo
đảm khả năng tích hợp, chia sẻ và kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở
dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin của các bộ, ngành, địa phương.
- Các trường thông tin được tổ chức theo từng nhóm dữ liệu,
đáp ứng yêu cầu quản lý, thống kê, khai thác và mở rộng trong quá trình vận
hành hệ thống.
- Việc quản lý, cập nhật và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy
định của pháp luật về dữ liệu, lưu trữ, an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu.
4. Cấu trúc danh mục
trường thông tin
Mỗi trường thông tin trong
danh mục được mô tả thống nhất theo các nội dung sau: STT; Tên trường dữ liệu;
Thuộc tính; Bắt buộc; Kiểu dữ liệu; Kích thước tối đa; Mô tả; Chủ quản dữ liệu;
Ghi chú
5. Quan hệ dữ liệu
Năm nhóm dữ liệu trong Cơ
sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính được quản lý thống
nhất và liên kết thông qua các mã định danh dùng chung. Trong đó:
- Nhóm dữ liệu địa giới hành chính là dữ liệu nền của hệ thống;
- Các nhóm dữ liệu còn lại được liên kết với dữ liệu địa giới
hành chính thông qua mã định danh đơn vị hành chính;
- Dữ liệu được sử dụng thống nhất trong toàn hệ thống phục vụ
cập nhật, khai thác, thống kê, báo cáo và chia sẻ với các hệ thống thông tin có
liên quan theo quy định của pháp luật.
II.
NHÓM DỮ LIỆU ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
Nhóm dữ liệu đơn vị hành
chính và địa giới hành chính bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý đơn vị
hành chính, tiêu chuẩn và phân loại đơn vị hành chính, hiện trạng đơn vị hành
chính, các yếu tố đặc thù, địa giới hành chính và bản đồ địa giới hành chính.
Các trường thông tin được quản lý gồm:
1. Thông tin nhận dạng
đơn vị hành chính, Gồm:
✓ Mã đơn vị
hành chính;
✓ Tên đơn
vị hành chính;
✓ Tên viết
tắt (nếu có);
✓ Cấp đơn
vị hành chính;
✓ Loại đơn
vị hành chính (tỉnh, thành phố, xã, phường, đặc khu và đơn vị hành chính nếu
có);
✓ Đơn vị hành
chính cấp trên trực tiếp;
✓ Tình trạng
hoạt động.
2. Thông tin hiện trạng
đơn vị hành chính, Gồm:
✓ Số lượng
đơn vị hành chính trực thuộc (đối với cấp tỉnh);
✓ Số xã trực
thuộc (đối với cấp tỉnh);
✓ Số phường
trực thuộc (đối với cấp tỉnh);
✓ Số đặc
khu trực thuộc (đối với cấp tỉnh).
✓ Diện
tích tự nhiên;
✓ Quy mô
dân số;
✓ Dân số
thường trú;
✓ Dân số tạm
trú;
✓ Dân số
đô thị;
✓ Dân số
nông thôn;
✓ Dân số
là người dân tộc thiểu số;
✓ Mật độ
dân số;
✓ Tỷ lệ đô
thị hóa (đối với cấp tỉnh);
3. Kết quả phân loại ĐVHC
✓ Loại đặc
biệt;
✓ Loại I;
✓ Loại II;
✓ Loại III;
✓ Cơ quan
ban hành quyết định phân loại;
✓ Số, ký
hiệu quyết định phân loại.
4. Thông tin yếu tố đặc thù của đơn vị
hành chính, Gồm:
✓ Đơn vị
hành chính miền núi;
✓ Đơn vị
hành chính hải đảo;
✓ Đơn vị
hành chính xã đảo;
✓ Có đường
biên giới quốc gia trên đất liền;
✓ Có biên
giới biển;
✓ An toàn
khu (ATK);
✓ Có tỷ lệ
dân số là người dân tộc thiểu số theo quy định;
✓ Có di
tích quốc gia đặc biệt;
✓ Có di sản
vật thể được UNESCO công nhận;
✓ Có di sản
phi vật thể được UNESCO công nhận;
✓ Là trung
tâm du lịch quốc gia theo quy hoạch, định hướng được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
✓ Là trung
tâm du lịch quốc tế theo quy hoạch, định hướng được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
✓ Là trung
tâm tổng hợp cấp quốc gia, cấp vùng hoặc cấp tỉnh theo quy hoạch, định hướng được
cấp có thẩm quyền phê duyệt;
✓ Là trung
tâm chuyên ngành theo quy hoạch, định hướng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
5. Thông tin bản đồ và
địa giới hành chính, Gồm:
✓ Hồ sơ địa
giới hành chính;
✓ Mốc địa
giới hành chính;
✓ Bản đồ địa
giới hành chính;
✓ Tuyến địa
giới hành chính;
✓ Biên bản
xác nhận địa giới;
✓ Lịch sử
biến động địa giới;
✓ Dữ liệu
không gian địa giới hành chính.
III.
NHÓM DỮ LIỆU ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Nhóm dữ liệu đại biểu Hội
đồng nhân dân bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý số lượng, chất lượng,
cơ cấu, thành phần và tình hình hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
theo từng nhiệm kỳ. Các trường thông tin được quản lý gồm:
1. Thông tin nhận dạng
đại biểu, Gồm:
✓ Mã đơn vị
hành chính;
✓ Tên đơn
vị hành chính;
✓ Cấp Hội
đồng nhân dân;
✓ Nhiệm kỳ
Hội đồng nhân dân.
2. Thông tin cơ cấu và chất lượng, Gồm:
✓ Đại biểu
nữ;
✓ Số đại
biểu hoạt động chuyên trách;
✓ Đại biểu
là người dân tộc thiểu số;
✓ Đảng viên;
✓ Dân tộc;
✓ Tôn giáo;
✓ Nhóm tuổi
(dưới 35; từ 35 đến 50; trên 50);
✓ Trình độ
giáo dục phổ thông;
✓ Trình độ
chuyên môn (trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học);
✓ Trình độ
lý luận chính trị (trung cấp, cử nhân, cao cấp);
3. Thông tin thành phần đại biểu, Gồm:
✓ Cơ quan
Đảng;
✓ Chính
quyền;
✓ Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội;
✓ Tòa án
nhân dân;
✓ Viện kiểm
sát nhân dân;
✓ Quân đội
nhân dân;
✓ Công an
nhân dân;
✓ Thành phần
khác.
IV. NHÓM DỮ LIỆU LÃNH ĐẠO HĐND, UBND VÀ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN, TỔ
CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC THUỘC UBND
Nhóm dữ liệu lãnh đạo
HĐND, UBND và cơ quan chuyên môn bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý đội
ngũ lãnh đạo HĐND, UBND và lãnh đạo các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính
khác thuộc UBND; đáp ứng yêu cầu quản lý tổ chức bộ máy, nhân sự lãnh đạo, tổng
hợp, thống kê và khai thác dữ liệu. Các trường thông tin được quản lý gồm:
1. Thông tin nhận dạng, Gồm:
✓ Mã đơn vị
hành chính;
✓ Tên đơn
vị hành chính;
✓ Cấp
chính quyền;
✓ Cơ quan,
đơn vị công tác;
✓ Mã cơ
quan, đơn vị (nếu có).
✓ Chức
danh lãnh đạo;
2. Thông tin cơ cấu và chất lượng, Gồm:
✓ Nữ;
✓ Đảng
viên;
✓ Dân tộc;
✓ Tôn giáo;
✓ Tái cử;
✓ Chuyên
trách;
✓ Kiêm nhiệm;
✓ Nhóm tuổi
(dưới 35; từ 35 đến 50; trên 50);
✓ Trình độ
giáo dục phổ thông;
✓ Trình độ
chuyên môn (trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học);
✓ Trình độ
lý luận chính trị (trung cấp, cử nhân, cao cấp);
V. NHÓM DỮ LIỆU THÔN, TỔ DÂN PHỐ
Nhóm dữ liệu thôn, tổ dân
phố bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý thống nhất tổ chức thôn, tổ
dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã; đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước, theo
dõi biến động, tổng hợp, thống kê và khai thác dữ liệu. Các trường thông tin được
quản lý gồm:
1. Thông tin nhận dạng, Gồm:
✓ Tên
thôn, tổ dân phố;
✓ Tên gọi
truyền thống (nếu có);
✓ Loại
hình (thôn, làng, ấp, bản, buôn, tổ dân phố, khu phố,…);
✓ Mã đơn vị
hành chính cấp xã;
✓ Tên đơn
vị hành chính cấp xã;
✓ Mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh;
✓ Tên đơn
vị hành chính cấp tỉnh;
✓ Địa chỉ
hành chính.
2. Thông tin tổ chức, Gồm:
✓ Số hộ
gia đình;
✓ Quy mô
dân số;
✓ Thuộc
trường hợp đặc thù (miền núi, biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số,
địa bàn đặc biệt khó khăn, tái định cư hoặc các trường hợp đặc thù khác theo
quy định);
3. Thông tin pháp
lý, Gồm:
✓ Nguồn gốc
hình thành (thành lập, sắp xếp, tổ chức lại, giải thể, đổi tên, ghép cụm dân
cư);
✓ Cơ quan
quyết định;
✓ Số, ký
hiệu văn bản;
✓ Ngày ban
hành;
✓ Hồ sơ,
tài liệu điện tử liên quan.
VI. NHÓM DỮ LIỆU NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ
DÂN PHỐ
Nhóm dữ liệu người hoạt động
không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố bao gồm các trường thông tin phục vụ quản
lý số lượng, chất lượng, cơ cấu, chức danh và tình hình công tác của đội ngũ
người hoạt động không chuyên trách theo quy định của pháp luật. Các trường
thông tin được quản lý gồm:
1. Thông tin nhận dạng,
Gồm:
✓ Mã đơn vị
hành chính cấp xã;
✓ Tên đơn
vị hành chính cấp xã;
✓ Mã đơn vị
hành chính cấp tỉnh;
✓ Tên đơn
vị hành chính cấp tỉnh;
✓ Thôn, tổ
dân phố;
✓ Loại
hình (thôn, làng, ấp, bản, buôn, tổ dân phố, khu phố,…);
2. Thông tin cơ cấu và
chất lượng, Gồm:
✓ Nữ;
✓ Đảng
viên;
✓ Dân tộc;
✓ Tôn giáo;
✓ Nhóm tuổi
(dưới 35; từ 35 đến 50; trên 50);
✓ Chức
danh kiêm nhiệm.
✓ Trình độ
giáo dục phổ thông;
✓ Trình độ
chuyên môn (trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học);
✓ Trình độ
lý luận chính trị (trung cấp, cử nhân, cao cấp);
B.
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ DỮ LIỆU
I.
Dữ liệu dùng chung (Master Data)
Dữ liệu dùng chung là tập
hợp các danh mục dữ liệu dùng chung trong Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa
phương và địa giới hành chính nhằm bảo đảm thống nhất việc quản lý, cập nhật,
khai thác và chia sẻ dữ liệu trên phạm vi toàn quốc. Các danh mục dữ liệu dùng
chung bao gồm:
1. Danh mục đơn vị hành chính các cấp.
2. Danh mục đơn vị hành chính.
3. Danh mục loại đơn vị hành chính.
4. Danh mục vùng kinh tế - xã hội.
5. Danh mục chức vụ lãnh đạo.
6. Danh mục thành viên Ủy ban nhân dân.
7. Danh mục đại biểu Hội đồng nhân dân.
8. Danh mục người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân
phố.
9. Danh mục trình độ chuyên môn.
10. Danh mục trình độ lý luận chính trị.
11. Danh mục trình độ giáo dục phổ thông.
12. Danh mục dân tộc.
13. Danh mục tôn giáo.
14. Danh mục loại biến động dữ liệu.
15. Danh mục trạng thái dữ liệu.
Các danh mục dùng chung được
Bộ Nội vụ thống nhất quản lý, cập nhật và công bố để sử dụng thống nhất trong
toàn hệ thống.
II.
Chuẩn kỹ thuật dữ liệu
Dữ liệu trong hệ thống phải
đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sau:
1. Tuân thủ chuẩn mã hóa ký tự Unicode (UTF-8).
2. Dữ liệu ngày, tháng sử dụng định dạng YYYY-MM-DD.
3. Dữ liệu thời gian sử dụng định dạng ISO 8601.
4. Các trường số sử dụng kiểu dữ liệu số nguyên hoặc số thực
theo quy định.
5. Các trường văn bản sử dụng kiểu dữ liệu Unicode.
6. Dữ liệu không gian địa lý bảo đảm khả năng tích hợp với hệ
thống GIS theo quy định hiện hành.
7. Mỗi trường dữ liệu có tên, kiểu dữ liệu và thuộc tính thống
nhất trên toàn hệ thống.
8. Dữ liệu bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ và tích hợp với
các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật.
III.
Quy trình cập nhật, chia sẻ và khai thác dữ liệu
Việc cập nhật dữ liệu được
thực hiện theo quy trình thống nhất trên toàn hệ thống, gồm các bước sau:
Bước 1. Khởi tạo hoặc tiếp nhận dữ liệu.
Bước 2. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của dữ liệu.
Bước 3. Cập nhật dữ liệu vào hệ thống.
Bước 4. Phê duyệt dữ liệu theo phân cấp quản lý.
Bước 5. Đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương
và địa giới hành chính.
Bước 6. Lưu vết, theo dõi lịch sử thay đổi dữ liệu.
Mọi thay đổi dữ liệu phải
được ghi nhận đầy đủ về thời gian cập nhật, cơ quan cập nhật, người cập nhật và
lịch sử chỉnh sửa.
Việc chia sẻ và khai thác
dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ liệu, chuyển đổi số,
an toàn thông tin mạng, an ninh mạng và các quy định pháp luật có liên quan.
C. CẤU
TRÚC DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Tên trường dữ liệu
|
Thuộc tính
|
Bắt buộc
|
Kiểu dữ liệu
|
Kích thước tối đa
|
Mô tả
|
Đơn vị chủ quản/tạo lập dữ liệu
|
Ghi chú
|
|
I.
NHÓM DỮ LIỆU ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
|
|
1
|
Mã đơn vị hành chính
|
MaDVHC
|
Có
|
|
20
|
Mã định danh duy nhất của
đơn vị hành chính
|
UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
Khóa chính
|
|
2
|
Tên đơn vị hành chính
|
TenDVHC
|
Có
|
Varchar
|
255
|
Tên chính thức của đơn vị
hành chính
|
UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
3
|
Tên viết tắt
|
TenVietTat
|
Không
|
Nvarchar
|
100
|
Tên viết tắt của đơn vị
hành chính (nếu có)
|
UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
4
|
Cấp đơn vị hành chính
|
CapDVHC
|
Có
|
Danh mục
|
20
|
Cấp tỉnh hoặc cấp xã
|
UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
5
|
Loại đơn vị hành chính cấp
tỉnh
|
LoaiDVHCT
|
Có
|
Danh mục
|
20
|
Tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
6
|
Loại đơn vị hành chính cấp
xã
|
LoaiDVHCX
|
Có
|
Danh mục
|
20
|
Xã, phường hoặc đặc khu
|
UBND cấp xã
|
|
|
7
|
Đơn vị hành chính cấp
trên trực tiếp
|
DVHCCapTren
|
Không
|
Nvarchar
|
255
|
Đơn vị hành chính cấp
trên trực tiếp
|
UBND cấp xã →cấp tỉnh
|
Khóa chính
|
|
8
|
Tình trạng hoạt động
|
TinhTrangHD
|
Có
|
Danh mục
|
20
|
Đang hoạt động, giải thể,
sáp nhập...
|
UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
9
|
Tổng số đơn vị hành
chính trực thuộc
|
TongSoDVHC
|
Không
|
Int
|
10
|
Tổng số đơn vị hành
chính trực thuộc
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
10
|
Xã
|
Xa
|
Không
|
Int
|
10
|
Đơn vị hành chính cấp xã
|
UBND cấp xã → Σ UBND cấp
tỉnh
|
|
|
11
|
Phường
|
Phuong
|
Không
|
Int
|
10
|
Đơn vị hành chính cấp
phường
|
UBND cấp xã → Σ UBND cấp
tỉnh
|
|
|
12
|
Đặc khu
|
DacKhu
|
Không
|
Int
|
10
|
Đơn vị hành chính đặc khu
|
UBND cấp xã → Σ UBND cấp
tỉnh
|
|
|
13
|
Diện tích tự nhiên
|
DienTichTuNhien
|
Có
|
Decimal
|
12,2
|
Diện tích tự nhiên (km2)
|
UBND cấp xã → Σ UBND cấp
tỉnh
|
|
|
14
|
Quy mô dân số
|
QuyMoDanSo
|
Có
|
Int
|
12
|
Quy mô dân số của đơn vị
hành chính
|
UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
15
|
Dân số thường trú
|
DanSoThuongTru
|
Có
|
Int
|
12
|
Dân số thường trú
|
UBND cấp xã → Σ UBND cấp
tỉnh
|
|
|
16
|
Dân số tạm trú
|
DanSoTamTru
|
Không
|
Int
|
12
|
Dân số tạm trú
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
17
|
Dân số đô thị
|
DanSoDoThi
|
Không
|
Int
|
12
|
Dân số khu vực đô thị
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
18
|
Dân số nông thôn
|
DanSoNongThon
|
Không
|
Int
|
12
|
Dân số khu vực nông thôn
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
19
|
Dân số dân tộc thiểu số
|
DanSoDTTS
|
Không
|
Int
|
12
|
Dân số là người dân tộc
thiểu số
|
UBND cấp xã → Σ UBND cấp
tỉnh
|
|
|
20
|
Mật độ dân số
|
MatDoDanSo
|
Không
|
Decimal
|
10,2
|
Người/km2
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
21
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
TyLeDoThiHoa
|
Không
|
Decimal
|
5,2
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
22
|
Kết quả phân loại đơn vị
hành chính
|
PhanLoaiDVHC
|
Không
|
Danh mục
|
20
|
Loại đặc biệt, I, II, III
|
UBND cấp xã → Σ UBND cấp
tỉnh
|
|
|
23
|
Ngày công nhận phân loại
|
NgayCongNhan
|
Không
|
Date
|
-
|
Ngày công nhận
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
24
|
Số quyết định công nhận
phân loại
|
SoQDPhanLoai
|
Không
|
Nvarchar
|
100
|
Số quyết định phân loại
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
25
|
Cơ quan ban hành Quyết định
phân loại
|
CoQuanbanhanh
|
Không
|
Nvarchar
|
255
|
Cơ quan ban hành quyết định
|
Bộ Nội vụ/UBND cấp tỉnh
|
|
|
26
|
Miền núi
|
MienNui
|
Không
|
Int
|
1
|
Thuộc khu vực miền núi
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
27
|
Hải đảo
|
HaiDao
|
Không
|
Int
|
1
|
Đơn vị hành chính hải đảo
|
UBND cấp xã → Σ cấp tỉnh
|
|
|
28
|
Xã đảo
|
XaDao
|
Không
|
Int
|
1
|
Xác định xã đảo
|
UBND cấp xã → Σ cấp tỉnh
|
|
|
29
|
Biên giới đất liền
|
BienGioiDatLien
|
Không
|
Int
|
1
|
Có biên giới đất liền
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
30
|
Biên giới biển
|
BienGioiBien
|
Không
|
Int
|
1
|
Có biên giới biển
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
31
|
An toàn khu
|
ATK
|
Không
|
Int
|
1
|
Xã, phường ATK
|
UBND cấp xã → Σ cấp tỉnh
|
|
|
32
|
Trung tâm du lịch quốc
gia
|
TTDLQG
|
Không
|
Int
|
1
|
Theo quy hoạch được phê
duyệt
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
33
|
Trung tâm du lịch quốc tế
|
TTDLQT
|
Không
|
Int
|
1
|
Theo quy hoạch được phê
duyệt
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
34
|
Trung tâm tổng hợp
|
TrungTamTongHop
|
Không
|
Int
|
1
|
Trung tâm tổng hợp theo
quy hoạch
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
35
|
Trung tâm chuyên ngành
|
TrungTamChuyenNganh
|
Không
|
Int
|
1
|
Trung tâm chuyên ngành
theo quy hoạch
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
36
|
Di tích quốc gia đặc biệt
|
DiTichQGDB
|
Không
|
Int
|
1
|
Có di tích quốc gia đặc
biệt
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
37
|
Di sản được UNESCO công
nhận
|
DiSanUNESCO
|
Không
|
Int
|
1
|
Có di sản được UNESCO
công nhận
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
38
|
Hồ sơ địa giới hành chính
|
HoSoDiaGioi
|
Không
|
File
|
-
|
Hồ sơ địa giới hành chính
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
39
|
Bản đồ địa giới hành
chính
|
BanDoDiaGioi
|
Không
|
File
|
-
|
Bản đồ địa giới hành
chính
|
UBND cấp tỉnh
|
GIS
|
|
40
|
Tuyến địa giới hành chính
|
DuongDiaGioi
|
Không
|
File
|
-
|
Dữ liệu đường địa giới
|
UBND cấp tỉnh
|
GIS
|
|
41
|
Mốc địa giới hành chính
|
MocDiaGioi
|
Không
|
File
|
-
|
Hồ sơ mốc địa giới
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
42
|
Biên bản xác định, bàn
giao mốc địa giới
|
BienBanMoc
|
Không
|
File
|
-
|
Biên bản xác định, bàn
giao mốc
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
43
|
Lịch sử biến động địa giới
|
LichSuBienDong
|
Không
|
Nvarchar
|
4000
|
Thông tin biến động địa
giới qua các thời kỳ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
44
|
Mô tả tình hình chung
|
MoTaChung
|
Không
|
Nvarchar
|
4000
|
Thông tin mô tả chung về
địa giới hành chính
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
45
|
Thống kê thủy hệ
|
ThuyHe
|
Không
|
Nvarchar
|
2000
|
Thông tin sông, hồ,
kênh, rạch
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
46
|
Thống kê sơn văn
|
SonVan
|
Không
|
Nvarchar
|
2000
|
Thông tin địa hình, núi,
đồi
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
47
|
Nguồn dữ liệu
|
NguonDuLieu
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Nguồn cung cấp dữ liệu
|
UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
48
|
Cơ quan cập nhật
|
CoQuanCapNhat
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Đơn vị cập nhật dữ liệu
|
UBND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
49
|
Thời gian cập nhật
|
ThoiGianCapNhat
|
Có
|
Datetime
|
|
Thời điểm cập nhật dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
50
|
Trạng thái dữ liệu
|
TrangThai
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Đang sử dụng hoặc ngừng
sử dụng
|
Hệ thống
|
|
|
51
|
Chữ ký số
|
DigitalSignature
|
Không
|
Nvarchar
|
200
|
Thông tin xác thực dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
52
|
Mức độ bảo mật
|
SecurityLevel
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Phân loại mức độ bảo mật
|
Bộ Nội vụ/Hệ thống
|
|
|
53
|
Nhật ký thay đổi dữ liệu
|
AuditLog
|
Không
|
Nvarchar
|
-
|
Lịch sử thay đổi dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
54
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Không
|
Nvarchar
|
1000
|
Thông tin bổ sung khác
|
Cơ quan cập nhật dữ liệu
|
|
|
II.
NHÓM ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
|
|
1
|
Mã đơn vị hành chính
|
MaDVHC
|
Có
|
Varchar
|
20
|
Mã định danh đơn vị hành
chính
|
HĐND cấp tỉnh
|
Khóa chính
|
|
2
|
Tên tỉnh, thành phố
|
TenDVHC
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Tên tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
HĐND cấp tỉnh
|
|
3
|
Cấp chính quyền
|
CapHDND
|
Có
|
Nvarchar
|
20
|
Cấp tỉnh hoặc cấp xã
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
4
|
Nhiệm kỳ HĐND
|
NhiemKy
|
Có
|
Nvarchar
|
20
|
Nhiệm kỳ Hội đồng nhân
dân
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
5
|
Tổng số đại biểu
|
TongSo
|
Có
|
Int
|
|
Tổng số đại biểu HĐND
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
6
|
Số đại biểu nữ
|
SoNu
|
Có
|
Int
|
|
Số đại biểu nữ
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
7
|
Tỷ lệ đại biểu nữ
|
TyLeNu
|
Không
|
Decimal
|
|
Tỷ lệ nữ (%)
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
8
|
Số đại biểu chuyên trách
|
ChuyenTrach
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu hoạt động
chuyên trách
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
9
|
Số đại biểu là đảng viên
|
DangVien
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu là đảng viên
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
10
|
Số đại biểu dân tộc thiểu
số
|
DanTocThieuSo
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu là người dân tộc
thiểu số
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
11
|
Số đại biểu có tôn giáo
|
TonGiao
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu có tôn giáo
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
12
|
Dưới 35 tuổi
|
TuoiDuoi35
|
Không
|
Int
|
|
Theo nhóm tuổi
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
13
|
Từ 35 đến 50 tuổi
|
Tuoi35Den50
|
Không
|
Int
|
|
Theo nhóm tuổi
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
14
|
Trên 50 tuổi
|
TuoiTren50
|
Không
|
Int
|
|
Theo nhóm tuổi
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
15
|
Trình độ văn hóa - Tiểu
học
|
VH_TieuHoc
|
Không
|
Int
|
|
Số đại biểu trình độ Tiểu
học
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
16
|
Trình độ văn hóa - THCS
|
VH_THCS
|
Không
|
Int
|
|
Số đại biểu trình độ THCS
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
17
|
Trình độ văn hóa - THPT
|
VH_THPT
|
Không
|
Int
|
|
Số đại biểu trình độ THPT
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
18
|
Trình độ chuyên môn -
Trung cấp
|
CM_TrungCap
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
19
|
Trình độ chuyên môn -
Cao đẳng
|
CM_CaoDang
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
20
|
Trình độ chuyên môn - Đại
học
|
CM_DaiHoc
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
21
|
Trình độ chuyên môn -
Sau đại học
|
CM_SauDH
|
Không
|
Int
|
|
Thạc sĩ, Tiến sĩ
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
22
|
Lý luận chính trị -
Trung cấp
|
LLCT_TrungCap
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
23
|
Lý luận chính trị - Cử
nhân
|
LLCT_CuNhan
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
24
|
Lý luận chính trị - Cao
cấp
|
LLCT_CaoCap
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
25
|
Cơ quan Đảng
|
CQ_Dang
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu thuộc cơ quan Đảng
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
26
|
Chính quyền
|
CQ_ChinhQuyen
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu thuộc cơ quan
chính quyền
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
27
|
MTTQ và đoàn thể
|
CQ_MTTQ
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu thuộc MTTQ,
đoàn thể
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
28
|
Tòa án nhân dân
|
CQ_TAND
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu thuộc TAND
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
29
|
Viện kiểm sát nhân dân
|
CQ_VKSND
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu thuộc VKSND
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
30
|
Quân đội nhân dân
|
CQ_QuocPhong
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu thuộc Quân đội
nhân dân
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
31
|
Công an nhân dân
|
CQ_CongAn
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu thuộc Công an
nhân dân
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
32
|
Khác
|
ThanhPhanKhac
|
Không
|
Int
|
|
Đại biểu thuộc thành phần
khác
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
33
|
Nguồn dữ liệu
|
NguonDuLieu
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Nguồn cung cấp dữ liệu
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
34
|
Cơ quan cập nhật
|
CoQuanCapNhat
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Đơn vị cập nhật dữ liệu
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
35
|
Thời gian cập nhật
|
ThoiGianCapNhat
|
Có
|
Datetime
|
|
Thời điểm cập nhật dữ liệu
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
36
|
Trạng thái dữ liệu
|
TrangThai
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Đang sử dụng hoặc ngừng
sử dụng
|
HĐND cấp xã/cấp tỉnh
|
|
|
37
|
Chữ ký số
|
DigitalSignature
|
Không
|
Nvarchar
|
200
|
Thông tin xác thực dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
38
|
Mức độ bảo mật
|
SecurityLevel
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Phân loại mức độ bảo mật
|
Bộ Nội vụ
|
|
|
39
|
Nhật ký thay đổi dữ liệu
|
AuditLog
|
Không
|
Nvarchar
|
-
|
Lịch sử thay đổi dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
40
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Không
|
Nvarchar
|
1000
|
Thông tin bổ sung khác
|
Cơ quan cập nhật
|
|
|
III.
NHÓM DỮ LIỆU LÃNH ĐẠO HĐND, UBND VÀ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC
THUỘC UBND
|
|
1
|
Mã đơn vị hành chính
|
MaDVHC
|
Có
|
Varchar
|
20
|
Mã định danh đơn vị hành
chính
|
UBND cấp tỉnh
|
Khóa chính
|
|
2
|
Tên tỉnh, thành phố
|
TenDVHC
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Tên tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
UBND cấp tỉnh
|
|
|
3
|
Cấp chính quyền
|
CapChinhQuyen
|
Có
|
Nvarchar
|
20
|
Cấp tỉnh hoặc cấp xã
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
4
|
Loại cơ quan
|
LoaiCoQuan
|
Có
|
Nvarchar
|
100
|
HĐND, UBND, cơ quan
chuyên môn thuộc UBND
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
5
|
Tên cơ quan
|
TenCoQuan
|
Có
|
Nvarchar
|
255
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
6
|
Chức danh
|
ChucDanh
|
Có
|
Nvarchar
|
100
|
Chức danh lãnh đạo
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
7
|
Tổng số
|
TongSo
|
Có
|
Int
|
|
Tổng số lãnh đạo
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
8
|
Số nữ
|
SoNu
|
Không
|
Int
|
|
Số lãnh đạo nữ
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
9
|
Tỷ lệ nữ
|
TyLeNu
|
Không
|
Decimal
|
|
Tỷ lệ nữ (%)
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
10
|
Đảng viên
|
DangVien
|
Không
|
Int
|
|
Số đảng viên
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
11
|
Dân tộc
|
DanToc
|
Không
|
Int
|
|
Số người dân tộc thiểu số
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
12
|
Tôn giáo
|
TonGiao
|
Không
|
Int
|
|
Số người có tôn giáo
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
13
|
Kiêm nhiệm
|
KiemNhiem
|
Không
|
Int
|
|
Số lãnh đạo kiêm nhiệm
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
14
|
Chuyên trách
|
ChuyenTrach
|
Không
|
Int
|
|
Lãnh đạo chuyên trách
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
15
|
Tái cử
|
TaiCu
|
Không
|
Int
|
|
Số lãnh đạo tái cử
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
16
|
Dưới 35 tuổi
|
TuoiDuoi35
|
Không
|
Int
|
|
Theo nhóm tuổi
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
17
|
Từ 35 đến 50 tuổi
|
Tuoi35Den50
|
Không
|
Int
|
|
Theo nhóm tuổi
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
18
|
Trên 50 tuổi
|
TuoiTren50
|
Không
|
Int
|
|
Theo nhóm tuổi
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
19
|
Trình độ văn hóa - Tiểu
học
|
VH_TieuHoc
|
Không
|
Int
|
|
Số đại biểu trình độ Tiểu
học
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
20
|
Trình độ văn hóa - THCS
|
VH_THCS
|
Không
|
Int
|
|
Số đại biểu trình độ THCS
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
21
|
Trình độ văn hóa - THPT
|
VH_THPT
|
Không
|
Int
|
|
Số đại biểu trình độ THPT
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
22
|
Trình độ chuyên môn -
Trung cấp
|
CM_TrungCap
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
23
|
Trình độ chuyên môn -
Cao đẳng
|
CM_CaoDang
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
24
|
Trình độ chuyên môn - Đại
học
|
CM_DaiHoc
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
25
|
Trình độ chuyên môn -
Sau đại học
|
CM_SauDH
|
Không
|
Int
|
|
Thạc sĩ, Tiến sĩ
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
26
|
Lý luận chính trị - Trung
cấp
|
LLCT_TrungCap
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
27
|
Lý luận chính trị - Cử
nhân
|
LLCT_CuNhan
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
28
|
Lý luận chính trị - Cao
cấp
|
LLCT_CaoCap
|
Không
|
Int
|
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
29
|
Nguồn dữ liệu
|
NguonDuLieu
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Nguồn cung cấp dữ liệu
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
30
|
Cơ quan cập nhật
|
CoQuanCapNhat
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Đơn vị cập nhật dữ liệu
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
31
|
Thời gian cập nhật
|
ThoiGianCapNhat
|
Có
|
Datetime
|
|
Thời điểm cập nhật dữ liệu
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
32
|
Trạng thái dữ liệu
|
TrangThai
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Đang sử dụng hoặc ngừng
sử dụng
|
UBND cấp xã/ cấp tỉnh
|
|
|
33
|
Chữ ký số
|
DigitalSignature
|
Không
|
Nvarchar
|
200
|
Thông tin xác thực dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
34
|
Mức độ bảo mật
|
SecurityLevel
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Phân loại mức độ bảo mật
|
Bộ Nội vụ
|
|
|
35
|
Nhật ký thay đổi dữ liệu
|
AuditLog
|
Không
|
Nvarchar
|
-
|
Lịch sử thay đổi dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
36
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Không
|
Nvarchar
|
1000
|
Thông tin bổ sung khác
|
Cơ quan cập nhật
|
|
|
IV.
NHÓM DỮ LIỆU THÔN, TỔ DÂN PHỐ
|
|
1
|
Tên thôn, tổ dân phố
|
TenTTDP
|
Có
|
Nvarchar
|
255
|
Tên chính thức của thôn,
tổ dân phố
|
UBND cấp xã
|
|
|
2
|
Tên gọi truyền thống
|
TenGoiTruyenThong
|
Không
|
Nvarchar
|
255
|
Tên gọi truyền thống (nếu
có)
|
UBND cấp xã
|
|
|
3
|
Loại hình
|
LoaiHinh
|
Có
|
Danh mục
|
20
|
Thôn, làng, ấp, bản,
buôn, tổ dân phố, khu phố
|
UBND cấp xã
|
|
|
4
|
Mã đơn vị hành chính cấp
xã
|
MaDVHCXa
|
Có
|
Varchar
|
20
|
Mã đơn vị hành chính cấp
xã quản lý
|
UBND cấp xã
|
Khóa chính
|
|
5
|
Tên đơn vị hành chính cấp
xã
|
TenDVHCXa
|
Có
|
Nvarchar
|
255
|
Tên đơn vị hành chính cấp
xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
6
|
Mã đơn vị hành chính cấp
tỉnh
|
MaDVHCTinh
|
Không
|
Varchar
|
20
|
Mã đơn vị hành chính cấp
tỉnh
|
UBND cấp xã
|
|
|
7
|
Địa chỉ hành chính
|
DiaChiHanhChinh
|
Không
|
Nvarchar
|
500
|
Địa chỉ hành chính của thôn,
tổ dân phố
|
UBND cấp xã
|
|
|
8
|
Số hộ gia đình
|
SoHoGiaDinh
|
Có
|
Int
|
10
|
Tổng số hộ gia đình
|
UBND cấp xã
|
|
|
9
|
Quy mô dân số
|
QuyMoDanSo
|
Không
|
Int
|
12
|
Tổng dân số
|
UBND cấp xã
|
|
|
10
|
Thuộc trường hợp đặc thù
|
TruongHopDacThu
|
Không
|
Danh mục
|
255
|
Miền núi, biên giới, hải
đảo, DTTS, tái định cư...
|
UBND cấp xã
|
|
|
11
|
Nguồn gốc hình thành
|
NguonGocHinhThanh
|
Có
|
Danh mục
|
50
|
Thành lập, sắp xếp, tổ
chức lại, ghép cụm dân cư
|
UBND cấp xã
|
|
|
12
|
Hình thức hình thành
|
HinhThucHinhThanh
|
Không
|
Danh mục
|
50
|
Thành lập, sắp xếp, tổ
chức lại, giải thể, đổi tên, ghép cụm dân cư
|
UBND cấp xã
|
|
|
13
|
Lý do thực hiện
|
LyDoThucHien
|
Không
|
Nvarchar
|
1000
|
Lý do thực hiện theo Đề
án hoặc phương án
|
UBND cấp xã
|
|
|
14
|
Cơ quan quyết định
|
CoQuanQuyetDinh
|
Có
|
Danh mục
|
100
|
HĐND cấp xã hoặc UBND đặc
khu
|
UBND cấp xã
|
|
|
15
|
Số, ký hiệu văn bản
|
SoKyHieuVanBan
|
Không
|
Nvarchar
|
100
|
Số Nghị quyết hoặc Quyết
định
|
UBND cấp xã
|
|
|
16
|
Ngày ban hành
|
NgayBanHanh
|
Không
|
Date
|
-
|
Ngày ban hành văn bản
|
UBND cấp xã
|
|
|
17
|
Nguồn dữ liệu
|
NguonDuLieu
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Nguồn cung cấp dữ liệu
|
UBND cấp xã
|
|
|
18
|
Cơ quan cập nhật
|
CoQuanCapNhat
|
Có
|
Nvarchar
|
200
|
Đơn vị cập nhật dữ liệu
|
UBND cấp xã
|
|
|
19
|
Thời gian cập nhật
|
ThoiGianCapNhat
|
Có
|
Datetime
|
|
Thời điểm cập nhật dữ liệu
|
UBND cấp xã
|
|
|
20
|
Trạng thái dữ liệu
|
TrangThai
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Đang sử dụng hoặc ngừng
sử dụng
|
UBND cấp xã
|
|
|
21
|
Chữ ký số
|
DigitalSignature
|
Không
|
Nvarchar
|
200
|
Thông tin xác thực dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
22
|
Mức độ bảo mật
|
SecurityLevel
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Phân loại mức độ bảo mật
|
Bộ Nội vụ
|
|
|
23
|
Nhật ký thay đổi dữ liệu
|
AuditLog
|
Không
|
Nvarchar
|
-
|
Lịch sử thay đổi dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
24
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Không
|
Nvarchar
|
1000
|
Thông tin bổ sung khác
|
Cơ quan cập nhật
|
|
|
V.
NHÓM DỮ LIỆU NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ
|
|
1
|
Mã đơn vị hành chính
|
MaDVHC
|
Có
|
Varchar
|
20
|
Mã định danh đơn vị hành
chính cấp xã
|
UBND cấp xã
|
Khóa chính
|
|
2
|
Tỉnh, thành phố
|
TenDVHC
|
Có
|
Nvarchar
|
255
|
Tên tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương
|
UBND cấp xã
|
|
|
3
|
Tên đơn vị hành chính
|
TenDVHC
|
Có
|
Nvarchar
|
255
|
Tên xã, phường hoặc đặc
khu
|
UBND cấp xã
|
|
|
4
|
Mã thôn, tổ dân phố
|
MaTTDP
|
Không
|
Varchar
|
30
|
Mã định danh thôn, tổ
dân phố
|
UBND cấp xã
|
Khóa chính
|
|
5
|
Tên thôn, tổ dân phố
|
TenTTDP
|
Không
|
Nvarchar
|
255
|
Tên thôn, tổ dân phố
|
UBND cấp xã
|
|
|
6
|
Tổng số người hoạt động
không chuyên trách
|
TongSo
|
Có
|
Int
|
-
|
Tổng số người hoạt động
không chuyên trách
|
UBND cấp xã
|
|
|
7
|
Số nữ
|
SoNu
|
Không
|
Int
|
-
|
Số lượng nữ
|
UBND cấp xã
|
|
|
8
|
Đảng viên
|
DangVien
|
Không
|
Int
|
-
|
Số lượng đảng viên
|
UBND cấp xã
|
|
|
9
|
Dân tộc
|
DanToc
|
Không
|
Int
|
-
|
Số người dân tộc thiểu số
|
UBND cấp xã
|
|
|
10
|
Tôn giáo
|
TonGiao
|
Không
|
Int
|
-
|
Số người có tôn giáo
|
UBND cấp xã
|
|
|
11
|
Dưới 35 tuổi
|
TuoiDuoi35
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo nhóm tuổi
|
UBND cấp xã
|
|
|
12
|
Từ 35 đến 50 tuổi
|
Tuoi35_50
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo nhóm tuổi
|
UBND cấp xã
|
|
|
13
|
Trên 50 tuổi
|
TuoiTren50
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo nhóm tuổi
|
UBND cấp xã
|
|
|
14
|
Trình độ văn hóa - Tiểu
học
|
VH_TieuHoc
|
Không
|
Int
|
|
Số người có trình độ Tiểu
học
|
UBND cấp xã
|
|
|
15
|
Trình độ văn hóa - THCS
|
VH_THCS
|
Không
|
Int
|
|
Số người có trình độ THCS
|
UBND cấp xã
|
|
|
16
|
Trình độ văn hóa - THPT
|
VH_THPT
|
Không
|
Int
|
|
Số người có trình độ THPT
|
UBND cấp xã
|
|
|
17
|
Trình độ chuyên môn -
Trung cấp
|
CM_TrungCap
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã
|
|
|
18
|
Trình độ chuyên môn -
Cao đẳng
|
CM_CaoDang
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã
|
|
|
19
|
Trình độ chuyên môn - Đại
học
|
CM_DaiHoc
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã
|
|
|
20
|
Trình độ chuyên môn -
Sau đại học
|
CM_SauDH
|
Không
|
Int
|
-
|
Thạc sĩ, Tiến sĩ
|
UBND cấp xã
|
|
|
21
|
Lý luận chính trị -
Trung cấp
|
LLCT_TrungCap
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã
|
|
|
22
|
Lý luận chính trị - Cao
cấp
|
LLCT_CaoCap
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã
|
|
|
23
|
Lý luận chính trị - Cử
nhân
|
LLCT_CuNhan
|
Không
|
Int
|
-
|
Theo thống kê
|
UBND cấp xã
|
|
|
24
|
Tình trạng hoạt động
|
TrangThai
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Đang công tác hoặc thôi
công tác
|
UBND cấp xã
|
|
|
25
|
Nguồn dữ liệu
|
NguonDuLieu
|
Có
|
Nvarchar
|
255
|
Nguồn cung cấp dữ liệu
|
UBND cấp xã
|
|
|
26
|
Cơ quan cập nhật
|
CoQuanCapNhat
|
Có
|
Nvarchar
|
255
|
Đơn vị cập nhật dữ liệu
|
UBND cấp xã
|
|
|
27
|
Thời gian cập nhật
|
ThoiGianCapNhat
|
Có
|
Datetime
|
-
|
Thời điểm cập nhật
|
UBND cấp xã
|
|
|
28
|
Trạng thái dữ liệu
|
DataStatus
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Trạng thái dữ liệu
|
UBND cấp xã
|
|
|
29
|
Chữ ký số
|
DigitalSignature
|
Không
|
Nvarchar
|
255
|
Thông tin xác thực dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
30
|
Mức độ bảo mật
|
SecurityLevel
|
Có
|
Nvarchar
|
50
|
Mức độ bảo mật dữ liệu
|
Bộ Nội vụ
|
|
|
31
|
Nhật ký thay đổi dữ liệu
|
AuditLog
|
Không
|
Nvarchar
|
-
|
Lịch sử thay đổi dữ liệu
|
Hệ thống
|
|
|
32
|
Ghi chú
|
GhiChu
|
Không
|
Nvarchar
|
1000
|
Thông tin bổ sung khác
|
Cơ quan cập nhật
|
|