Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 976/QĐ-BNV Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nội vụ Người ký: Trương Hải Long
Ngày ban hành: 17/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 976/QĐ-BNV

Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ CẤU TRÚC DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

BỘ TRƯỞNG BỘ NỘI VỤ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;

Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

Căn cứ Nghị quyết 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 11/2026/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ Ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 664/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung Bộ Nội vụ (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 672/QĐ-BNV ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Danh mục dữ liệu gốc, dữ liệu chủ và Danh mục dùng chung ngành Nội vụ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính quyền địa phương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Chính quyền địa phương, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Trương Hải Long;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- SNV các tỉnh, thành phố;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Lưu: VT, CQĐP.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Hải Long

 

DANH MỤC

CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN VÀ CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 976/QĐ-BNV ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Bộ Nội vụ)

A. DANH MỤC CÁC TRƯỜNG THÔNG TIN

I. MÔ TẢ CHUNG

1. Mục đích

Danh mục các trường thông tin của Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính quy định thống nhất hệ thống trường dữ liệu phục vụ quản lý, cập nhật, khai thác, chia sẻ và đồng bộ dữ liệu trong phạm vi toàn quốc.

Danh mục này là căn cứ để thiết kế cơ sở dữ liệu, xây dựng phần mềm, chuẩn hóa dữ liệu đầu vào, quản lý chất lượng dữ liệu, kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và các hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương; đồng thời phục vụ công tác tổng hợp, thống kê, phân tích, báo cáo và quản lý nhà nước về chính quyền địa phương và địa giới hành chính.

Danh mục trường thông tin được xây dựng đối với 05 nhóm dữ liệu gồm:

- Nhóm dữ liệu địa giới hành chính;

- Nhóm dữ liệu đại biểu Hội đồng nhân dân;

- Nhóm dữ liệu lãnh đạo HĐND, UBND và cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND;

- Nhóm dữ liệu thôn, tổ dân phố;

- Nhóm dữ liệu người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố.

2. Phạm vi dữ liệu

Danh mục trường thông tin được xây dựng trên cơ sở chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ trong lĩnh vực chính quyền địa phương và địa giới hành chính; phản ánh các thông tin được quản lý, cập nhật trên Hệ thống Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính.

Các trường thông tin được chuẩn hóa theo biểu mẫu thống kê, biểu mẫu báo cáo và yêu cầu quản lý dữ liệu đang được áp dụng thống nhất trong phạm vi toàn quốc.

3. Nguyên tắc xây dựng

Danh mục trường thông tin được xây dựng theo các nguyên tắc sau:

- Phù hợp với quy định của pháp luật về tổ chức chính quyền địa phương, địa giới hành chính, dữ liệu và chuyển đổi số.

- Mỗi trường dữ liệu có một tên gọi, một ý nghĩa và một thuộc tính thống nhất trên toàn hệ thống.

- Dữ liệu được chuẩn hóa theo mô hình dữ liệu dùng chung, bảo đảm khả năng tích hợp, chia sẻ và kết nối với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và hệ thống thông tin của các bộ, ngành, địa phương.

- Các trường thông tin được tổ chức theo từng nhóm dữ liệu, đáp ứng yêu cầu quản lý, thống kê, khai thác và mở rộng trong quá trình vận hành hệ thống.

- Việc quản lý, cập nhật và sử dụng dữ liệu thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ liệu, lưu trữ, an toàn thông tin và bảo vệ dữ liệu.

4. Cấu trúc danh mục trường thông tin

Mỗi trường thông tin trong danh mục được mô tả thống nhất theo các nội dung sau: STT; Tên trường dữ liệu; Thuộc tính; Bắt buộc; Kiểu dữ liệu; Kích thước tối đa; Mô tả; Chủ quản dữ liệu; Ghi chú

5. Quan hệ dữ liệu

Năm nhóm dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính được quản lý thống nhất và liên kết thông qua các mã định danh dùng chung. Trong đó:

- Nhóm dữ liệu địa giới hành chính là dữ liệu nền của hệ thống;

- Các nhóm dữ liệu còn lại được liên kết với dữ liệu địa giới hành chính thông qua mã định danh đơn vị hành chính;

- Dữ liệu được sử dụng thống nhất trong toàn hệ thống phục vụ cập nhật, khai thác, thống kê, báo cáo và chia sẻ với các hệ thống thông tin có liên quan theo quy định của pháp luật.

II. NHÓM DỮ LIỆU ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

Nhóm dữ liệu đơn vị hành chính và địa giới hành chính bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý đơn vị hành chính, tiêu chuẩn và phân loại đơn vị hành chính, hiện trạng đơn vị hành chính, các yếu tố đặc thù, địa giới hành chính và bản đồ địa giới hành chính. Các trường thông tin được quản lý gồm:

1. Thông tin nhận dạng đơn vị hành chính, Gồm:

Mã đơn vị hành chính;

Tên đơn vị hành chính;

Tên viết tắt (nếu có);

Cấp đơn vị hành chính;

Loại đơn vị hành chính (tỉnh, thành phố, xã, phường, đặc khu và đơn vị hành chính nếu có);

Đơn vị hành chính cấp trên trực tiếp;

Tình trạng hoạt động.

2. Thông tin hiện trạng đơn vị hành chính, Gồm:

Số lượng đơn vị hành chính trực thuộc (đối với cấp tỉnh);

Số xã trực thuộc (đối với cấp tỉnh);

Số phường trực thuộc (đối với cấp tỉnh);

Số đặc khu trực thuộc (đối với cấp tỉnh).

Diện tích tự nhiên;

Quy mô dân số;

Dân số thường trú;

Dân số tạm trú;

Dân số đô thị;

Dân số nông thôn;

Dân số là người dân tộc thiểu số;

Mật độ dân số;

Tỷ lệ đô thị hóa (đối với cấp tỉnh);

3. Kết quả phân loại ĐVHC

Loại đặc biệt;

Loại I;

Loại II;

Loại III;

Cơ quan ban hành quyết định phân loại;

Số, ký hiệu quyết định phân loại.

4. Thông tin yếu tố đặc thù của đơn vị hành chính, Gồm:

Đơn vị hành chính miền núi;

Đơn vị hành chính hải đảo;

Đơn vị hành chính xã đảo;

Có đường biên giới quốc gia trên đất liền;

Có biên giới biển;

An toàn khu (ATK);

Có tỷ lệ dân số là người dân tộc thiểu số theo quy định;

Có di tích quốc gia đặc biệt;

Có di sản vật thể được UNESCO công nhận;

Có di sản phi vật thể được UNESCO công nhận;

Là trung tâm du lịch quốc gia theo quy hoạch, định hướng được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

Là trung tâm du lịch quốc tế theo quy hoạch, định hướng được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

Là trung tâm tổng hợp cấp quốc gia, cấp vùng hoặc cấp tỉnh theo quy hoạch, định hướng được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

Là trung tâm chuyên ngành theo quy hoạch, định hướng được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

5. Thông tin bản đồ và địa giới hành chính, Gồm:

Hồ sơ địa giới hành chính;

Mốc địa giới hành chính;

Bản đồ địa giới hành chính;

Tuyến địa giới hành chính;

Biên bản xác nhận địa giới;

Lịch sử biến động địa giới;

Dữ liệu không gian địa giới hành chính.

III. NHÓM DỮ LIỆU ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Nhóm dữ liệu đại biểu Hội đồng nhân dân bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý số lượng, chất lượng, cơ cấu, thành phần và tình hình hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp theo từng nhiệm kỳ. Các trường thông tin được quản lý gồm:

1. Thông tin nhận dạng đại biểu, Gồm:

Mã đơn vị hành chính;

Tên đơn vị hành chính;

Cấp Hội đồng nhân dân;

Nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân.

2. Thông tin cơ cấu và chất lượng, Gồm:

Đại biểu nữ;

Số đại biểu hoạt động chuyên trách;

Đại biểu là người dân tộc thiểu số;

Đảng viên;

Dân tộc;

Tôn giáo;

Nhóm tuổi (dưới 35; từ 35 đến 50; trên 50);

Trình độ giáo dục phổ thông;

Trình độ chuyên môn (trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học);

Trình độ lý luận chính trị (trung cấp, cử nhân, cao cấp);

3. Thông tin thành phần đại biểu, Gồm:

Cơ quan Đảng;

Chính quyền;

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội;

Tòa án nhân dân;

Viện kiểm sát nhân dân;

Quân đội nhân dân;

Công an nhân dân;

Thành phần khác.

IV. NHÓM DỮ LIỆU LÃNH ĐẠO HĐND, UBND VÀ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC THUỘC UBND

Nhóm dữ liệu lãnh đạo HĐND, UBND và cơ quan chuyên môn bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý đội ngũ lãnh đạo HĐND, UBND và lãnh đạo các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thuộc UBND; đáp ứng yêu cầu quản lý tổ chức bộ máy, nhân sự lãnh đạo, tổng hợp, thống kê và khai thác dữ liệu. Các trường thông tin được quản lý gồm:

1. Thông tin nhận dạng, Gồm:

Mã đơn vị hành chính;

Tên đơn vị hành chính;

Cấp chính quyền;

Cơ quan, đơn vị công tác;

Mã cơ quan, đơn vị (nếu có).

Chức danh lãnh đạo;

2. Thông tin cơ cấu và chất lượng, Gồm:

Nữ;

Đảng viên;

Dân tộc;

Tôn giáo;

Tái cử;

Chuyên trách;

Kiêm nhiệm;

Nhóm tuổi (dưới 35; từ 35 đến 50; trên 50);

Trình độ giáo dục phổ thông;

Trình độ chuyên môn (trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học);

Trình độ lý luận chính trị (trung cấp, cử nhân, cao cấp);

V. NHÓM DỮ LIỆU THÔN, TỔ DÂN PHỐ

Nhóm dữ liệu thôn, tổ dân phố bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý thống nhất tổ chức thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã; đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước, theo dõi biến động, tổng hợp, thống kê và khai thác dữ liệu. Các trường thông tin được quản lý gồm:

1. Thông tin nhận dạng, Gồm:

Tên thôn, tổ dân phố;

Tên gọi truyền thống (nếu có);

Loại hình (thôn, làng, ấp, bản, buôn, tổ dân phố, khu phố,…);

Mã đơn vị hành chính cấp xã;

Tên đơn vị hành chính cấp xã;

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Địa chỉ hành chính.

2. Thông tin tổ chức, Gồm:

Số hộ gia đình;

Quy mô dân số;

Thuộc trường hợp đặc thù (miền núi, biên giới, hải đảo, vùng đồng bào dân tộc thiểu số, địa bàn đặc biệt khó khăn, tái định cư hoặc các trường hợp đặc thù khác theo quy định);

3. Thông tin pháp lý, Gồm:

Nguồn gốc hình thành (thành lập, sắp xếp, tổ chức lại, giải thể, đổi tên, ghép cụm dân cư);

Cơ quan quyết định;

Số, ký hiệu văn bản;

Ngày ban hành;

Hồ sơ, tài liệu điện tử liên quan.

VI. NHÓM DỮ LIỆU NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ

Nhóm dữ liệu người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố bao gồm các trường thông tin phục vụ quản lý số lượng, chất lượng, cơ cấu, chức danh và tình hình công tác của đội ngũ người hoạt động không chuyên trách theo quy định của pháp luật. Các trường thông tin được quản lý gồm:

1. Thông tin nhận dạng, Gồm:

Mã đơn vị hành chính cấp xã;

Tên đơn vị hành chính cấp xã;

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Tên đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Thôn, tổ dân phố;

Loại hình (thôn, làng, ấp, bản, buôn, tổ dân phố, khu phố,…);

2. Thông tin cơ cấu và chất lượng, Gồm:

Nữ;

Đảng viên;

Dân tộc;

Tôn giáo;

Nhóm tuổi (dưới 35; từ 35 đến 50; trên 50);

Chức danh kiêm nhiệm.

Trình độ giáo dục phổ thông;

Trình độ chuyên môn (trung cấp, cao đẳng, đại học, sau đại học);

Trình độ lý luận chính trị (trung cấp, cử nhân, cao cấp);

B. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ DỮ LIỆU

I. Dữ liệu dùng chung (Master Data)

Dữ liệu dùng chung là tập hợp các danh mục dữ liệu dùng chung trong Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính nhằm bảo đảm thống nhất việc quản lý, cập nhật, khai thác và chia sẻ dữ liệu trên phạm vi toàn quốc. Các danh mục dữ liệu dùng chung bao gồm:

1. Danh mục đơn vị hành chính các cấp.

2. Danh mục đơn vị hành chính.

3. Danh mục loại đơn vị hành chính.

4. Danh mục vùng kinh tế - xã hội.

5. Danh mục chức vụ lãnh đạo.

6. Danh mục thành viên Ủy ban nhân dân.

7. Danh mục đại biểu Hội đồng nhân dân.

8. Danh mục người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố.

9. Danh mục trình độ chuyên môn.

10. Danh mục trình độ lý luận chính trị.

11. Danh mục trình độ giáo dục phổ thông.

12. Danh mục dân tộc.

13. Danh mục tôn giáo.

14. Danh mục loại biến động dữ liệu.

15. Danh mục trạng thái dữ liệu.

Các danh mục dùng chung được Bộ Nội vụ thống nhất quản lý, cập nhật và công bố để sử dụng thống nhất trong toàn hệ thống.

II. Chuẩn kỹ thuật dữ liệu

Dữ liệu trong hệ thống phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sau:

1. Tuân thủ chuẩn mã hóa ký tự Unicode (UTF-8).

2. Dữ liệu ngày, tháng sử dụng định dạng YYYY-MM-DD.

3. Dữ liệu thời gian sử dụng định dạng ISO 8601.

4. Các trường số sử dụng kiểu dữ liệu số nguyên hoặc số thực theo quy định.

5. Các trường văn bản sử dụng kiểu dữ liệu Unicode.

6. Dữ liệu không gian địa lý bảo đảm khả năng tích hợp với hệ thống GIS theo quy định hiện hành.

7. Mỗi trường dữ liệu có tên, kiểu dữ liệu và thuộc tính thống nhất trên toàn hệ thống.

8. Dữ liệu bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ và tích hợp với các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật.

III. Quy trình cập nhật, chia sẻ và khai thác dữ liệu

Việc cập nhật dữ liệu được thực hiện theo quy trình thống nhất trên toàn hệ thống, gồm các bước sau:

Bước 1. Khởi tạo hoặc tiếp nhận dữ liệu.

Bước 2. Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của dữ liệu.

Bước 3. Cập nhật dữ liệu vào hệ thống.

Bước 4. Phê duyệt dữ liệu theo phân cấp quản lý.

Bước 5. Đồng bộ dữ liệu lên Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính.

Bước 6. Lưu vết, theo dõi lịch sử thay đổi dữ liệu.

Mọi thay đổi dữ liệu phải được ghi nhận đầy đủ về thời gian cập nhật, cơ quan cập nhật, người cập nhật và lịch sử chỉnh sửa.

Việc chia sẻ và khai thác dữ liệu được thực hiện theo quy định của pháp luật về dữ liệu, chuyển đổi số, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng và các quy định pháp luật có liên quan.

C. CẤU TRÚC DỮ LIỆU CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

STT

Tên trường dữ liệu

Thuộc tính

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Mô tả

Đơn vị chủ quản/tạo lập dữ liệu

Ghi chú

I. NHÓM DỮ LIỆU ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH

1

Mã đơn vị hành chính

MaDVHC

 

20

Mã định danh duy nhất của đơn vị hành chính

UBND cấp xã/cấp tỉnh

Khóa chính

2

Tên đơn vị hành chính

TenDVHC

Varchar

255

Tên chính thức của đơn vị hành chính

UBND cấp xã/cấp tỉnh

 

3

Tên viết tắt

TenVietTat

Không

Nvarchar

100

Tên viết tắt của đơn vị hành chính (nếu có)

UBND cấp xã/cấp tỉnh

 

4

Cấp đơn vị hành chính

CapDVHC

Danh mục

20

Cấp tỉnh hoặc cấp xã

UBND cấp xã/cấp tỉnh

 

5

Loại đơn vị hành chính cấp tỉnh

LoaiDVHCT

Danh mục

20

Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

UBND cấp tỉnh

 

6

Loại đơn vị hành chính cấp xã

LoaiDVHCX

Danh mục

20

Xã, phường hoặc đặc khu

UBND cấp xã

 

7

Đơn vị hành chính cấp trên trực tiếp

DVHCCapTren

Không

Nvarchar

255

Đơn vị hành chính cấp trên trực tiếp

UBND cấp xã →cấp tỉnh

Khóa chính

8

Tình trạng hoạt động

TinhTrangHD

Danh mục

20

Đang hoạt động, giải thể, sáp nhập...

UBND cấp xã/cấp tỉnh

 

9

Tổng số đơn vị hành chính trực thuộc

TongSoDVHC

Không

Int

10

Tổng số đơn vị hành chính trực thuộc

UBND cấp tỉnh

 

10

Xa

Không

Int

10

Đơn vị hành chính cấp xã

UBND cấp xã → Σ UBND cấp tỉnh

 

11

Phường

Phuong

Không

Int

10

Đơn vị hành chính cấp phường

UBND cấp xã → Σ UBND cấp tỉnh

 

12

Đặc khu

DacKhu

Không

Int

10

Đơn vị hành chính đặc khu

UBND cấp xã → Σ UBND cấp tỉnh

 

13

Diện tích tự nhiên

DienTichTuNhien

Decimal

12,2

Diện tích tự nhiên (km2)

UBND cấp xã → Σ UBND cấp tỉnh

 

14

Quy mô dân số

QuyMoDanSo

Int

12

Quy mô dân số của đơn vị hành chính

UBND cấp xã/cấp tỉnh

 

15

Dân số thường trú

DanSoThuongTru

Int

12

Dân số thường trú

UBND cấp xã → Σ UBND cấp tỉnh

 

16

Dân số tạm trú

DanSoTamTru

Không

Int

12

Dân số tạm trú

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

17

Dân số đô thị

DanSoDoThi

Không

Int

12

Dân số khu vực đô thị

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

18

Dân số nông thôn

DanSoNongThon

Không

Int

12

Dân số khu vực nông thôn

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

19

Dân số dân tộc thiểu số

DanSoDTTS

Không

Int

12

Dân số là người dân tộc thiểu số

UBND cấp xã → Σ UBND cấp tỉnh

 

20

Mật độ dân số

MatDoDanSo

Không

Decimal

10,2

Người/km2

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

21

Tỷ lệ đô thị hóa

TyLeDoThiHoa

Không

Decimal

5,2

Tỷ lệ đô thị hóa

UBND cấp tỉnh

 

22

Kết quả phân loại đơn vị hành chính

PhanLoaiDVHC

Không

Danh mục

20

Loại đặc biệt, I, II, III

UBND cấp xã → Σ UBND cấp tỉnh

 

23

Ngày công nhận phân loại

NgayCongNhan

Không

Date

-

Ngày công nhận

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

24

Số quyết định công nhận phân loại

SoQDPhanLoai

Không

Nvarchar

100

Số quyết định phân loại

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

25

Cơ quan ban hành Quyết định phân loại

CoQuanbanhanh

Không

Nvarchar

255

Cơ quan ban hành quyết định

Bộ Nội vụ/UBND cấp tỉnh

 

26

Miền núi

MienNui

Không

Int

1

Thuộc khu vực miền núi

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

27

Hải đảo

HaiDao

Không

Int

1

Đơn vị hành chính hải đảo

UBND cấp xã → Σ cấp tỉnh

 

28

Xã đảo

XaDao

Không

Int

1

Xác định xã đảo

UBND cấp xã → Σ cấp tỉnh

 

29

Biên giới đất liền

BienGioiDatLien

Không

Int

1

Có biên giới đất liền

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

30

Biên giới biển

BienGioiBien

Không

Int

1

Có biên giới biển

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

31

An toàn khu

ATK

Không

Int

1

Xã, phường ATK

UBND cấp xã → Σ cấp tỉnh

 

32

Trung tâm du lịch quốc gia

TTDLQG

Không

Int

1

Theo quy hoạch được phê duyệt

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

33

Trung tâm du lịch quốc tế

TTDLQT

Không

Int

1

Theo quy hoạch được phê duyệt

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

34

Trung tâm tổng hợp

TrungTamTongHop

Không

Int

1

Trung tâm tổng hợp theo quy hoạch

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

35

Trung tâm chuyên ngành

TrungTamChuyenNganh

Không

Int

1

Trung tâm chuyên ngành theo quy hoạch

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

36

Di tích quốc gia đặc biệt

DiTichQGDB

Không

Int

1

Có di tích quốc gia đặc biệt

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

37

Di sản được UNESCO công nhận

DiSanUNESCO

Không

Int

1

Có di sản được UNESCO công nhận

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

38

Hồ sơ địa giới hành chính

HoSoDiaGioi

Không

File

-

Hồ sơ địa giới hành chính

UBND cấp tỉnh

 

39

Bản đồ địa giới hành chính

BanDoDiaGioi

Không

File

-

Bản đồ địa giới hành chính

UBND cấp tỉnh

GIS

40

Tuyến địa giới hành chính

DuongDiaGioi

Không

File

-

Dữ liệu đường địa giới

UBND cấp tỉnh

GIS

41

Mốc địa giới hành chính

MocDiaGioi

Không

File

-

Hồ sơ mốc địa giới

UBND cấp tỉnh

 

42

Biên bản xác định, bàn giao mốc địa giới

BienBanMoc

Không

File

-

Biên bản xác định, bàn giao mốc

UBND cấp tỉnh

 

43

Lịch sử biến động địa giới

LichSuBienDong

Không

Nvarchar

4000

Thông tin biến động địa giới qua các thời kỳ

UBND cấp tỉnh

 

44

Mô tả tình hình chung

MoTaChung

Không

Nvarchar

4000

Thông tin mô tả chung về địa giới hành chính

UBND cấp tỉnh

 

45

Thống kê thủy hệ

ThuyHe

Không

Nvarchar

2000

Thông tin sông, hồ, kênh, rạch

UBND cấp tỉnh

 

46

Thống kê sơn văn

SonVan

Không

Nvarchar

2000

Thông tin địa hình, núi, đồi

UBND cấp tỉnh

 

47

Nguồn dữ liệu

NguonDuLieu

Nvarchar

200

Nguồn cung cấp dữ liệu

UBND cấp xã/cấp tỉnh

 

48

Cơ quan cập nhật

CoQuanCapNhat

Nvarchar

200

Đơn vị cập nhật dữ liệu

UBND cấp xã/cấp tỉnh

 

49

Thời gian cập nhật

ThoiGianCapNhat

Datetime

 

Thời điểm cập nhật dữ liệu

Hệ thống

 

50

Trạng thái dữ liệu

TrangThai

Nvarchar

50

Đang sử dụng hoặc ngừng sử dụng

Hệ thống

 

51

Chữ ký số

DigitalSignature

Không

Nvarchar

200

Thông tin xác thực dữ liệu

Hệ thống

 

52

Mức độ bảo mật

SecurityLevel

Nvarchar

50

Phân loại mức độ bảo mật

Bộ Nội vụ/Hệ thống

 

53

Nhật ký thay đổi dữ liệu

AuditLog

Không

Nvarchar

-

Lịch sử thay đổi dữ liệu

Hệ thống

 

54

Ghi chú

GhiChu

Không

Nvarchar

1000

Thông tin bổ sung khác

Cơ quan cập nhật dữ liệu

 

II. NHÓM ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

1

Mã đơn vị hành chính

MaDVHC

Varchar

20

Mã định danh đơn vị hành chính

HĐND cấp tỉnh

Khóa chính

2

Tên tỉnh, thành phố

TenDVHC

Nvarchar

200

Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

HĐND cấp tỉnh

 


3

Cấp chính quyền

CapHDND

Nvarchar

20

Cấp tỉnh hoặc cấp xã

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

4

Nhiệm kỳ HĐND

NhiemKy

Nvarchar

20

Nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

5

Tổng số đại biểu

TongSo

Int

 

Tổng số đại biểu HĐND

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

6

Số đại biểu nữ

SoNu

Int

 

Số đại biểu nữ

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

7

Tỷ lệ đại biểu nữ

TyLeNu

Không

Decimal

 

Tỷ lệ nữ (%)

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

8

Số đại biểu chuyên trách

ChuyenTrach

Không

Int

 

Đại biểu hoạt động chuyên trách

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

9

Số đại biểu là đảng viên

DangVien

Không

Int

 

Đại biểu là đảng viên

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

10

Số đại biểu dân tộc thiểu số

DanTocThieuSo

Không

Int

 

Đại biểu là người dân tộc thiểu số

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

11

Số đại biểu có tôn giáo

TonGiao

Không

Int

 

Đại biểu có tôn giáo

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

12

Dưới 35 tuổi

TuoiDuoi35

Không

Int

 

Theo nhóm tuổi

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

13

Từ 35 đến 50 tuổi

Tuoi35Den50

Không

Int

 

Theo nhóm tuổi

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

14

Trên 50 tuổi

TuoiTren50

Không

Int

 

Theo nhóm tuổi

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

15

Trình độ văn hóa - Tiểu học

VH_TieuHoc

Không

Int

 

Số đại biểu trình độ Tiểu học

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

16

Trình độ văn hóa - THCS

VH_THCS

Không

Int

 

Số đại biểu trình độ THCS

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

17

Trình độ văn hóa - THPT

VH_THPT

Không

Int

 

Số đại biểu trình độ THPT

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

18

Trình độ chuyên môn - Trung cấp

CM_TrungCap

Không

Int

 

Theo thống kê

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

19

Trình độ chuyên môn - Cao đẳng

CM_CaoDang

Không

Int

 

Theo thống kê

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

20

Trình độ chuyên môn - Đại học

CM_DaiHoc

Không

Int

 

Theo thống kê

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

21

Trình độ chuyên môn - Sau đại học

CM_SauDH

Không

Int

 

Thạc sĩ, Tiến sĩ

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

22

Lý luận chính trị - Trung cấp

LLCT_TrungCap

Không

Int

 

Theo thống kê

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

23

Lý luận chính trị - Cử nhân

LLCT_CuNhan

Không

Int

 

Theo thống kê

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

24

Lý luận chính trị - Cao cấp

LLCT_CaoCap

Không

Int

 

Theo thống kê

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

25

Cơ quan Đảng

CQ_Dang

Không

Int

 

Đại biểu thuộc cơ quan Đảng

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

26

Chính quyền

CQ_ChinhQuyen

Không

Int

 

Đại biểu thuộc cơ quan chính quyền

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

27

MTTQ và đoàn thể

CQ_MTTQ

Không

Int

 

Đại biểu thuộc MTTQ, đoàn thể

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

28

Tòa án nhân dân

CQ_TAND

Không

Int

 

Đại biểu thuộc TAND

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

29

Viện kiểm sát nhân dân

CQ_VKSND

Không

Int

 

Đại biểu thuộc VKSND

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

30

Quân đội nhân dân

CQ_QuocPhong

Không

Int

 

Đại biểu thuộc Quân đội nhân dân

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

31

Công an nhân dân

CQ_CongAn

Không

Int

 

Đại biểu thuộc Công an nhân dân

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

32

Khác

ThanhPhanKhac

Không

Int

 

Đại biểu thuộc thành phần khác

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

33

Nguồn dữ liệu

NguonDuLieu

Nvarchar

200

Nguồn cung cấp dữ liệu

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

34

Cơ quan cập nhật

CoQuanCapNhat

Nvarchar

200

Đơn vị cập nhật dữ liệu

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

35

Thời gian cập nhật

ThoiGianCapNhat

Datetime

 

Thời điểm cập nhật dữ liệu

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

36

Trạng thái dữ liệu

TrangThai

Nvarchar

50

Đang sử dụng hoặc ngừng sử dụng

HĐND cấp xã/cấp tỉnh

 

37

Chữ ký số

DigitalSignature

Không

Nvarchar

200

Thông tin xác thực dữ liệu

Hệ thống

 

38

Mức độ bảo mật

SecurityLevel

Nvarchar

50

Phân loại mức độ bảo mật

Bộ Nội vụ

 

39

Nhật ký thay đổi dữ liệu

AuditLog

Không

Nvarchar

-

Lịch sử thay đổi dữ liệu

Hệ thống

 

40

Ghi chú

GhiChu

Không

Nvarchar

1000

Thông tin bổ sung khác

Cơ quan cập nhật

 

III. NHÓM DỮ LIỆU LÃNH ĐẠO HĐND, UBND VÀ CƠ QUAN CHUYÊN MÔN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC THUỘC UBND

1

Mã đơn vị hành chính

MaDVHC

Varchar

20

Mã định danh đơn vị hành chính

UBND cấp tỉnh

Khóa chính

2

Tên tỉnh, thành phố

TenDVHC

Nvarchar

200

Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

UBND cấp tỉnh

 

3

Cấp chính quyền

CapChinhQuyen

Nvarchar

20

Cấp tỉnh hoặc cấp xã

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

4

Loại cơ quan

LoaiCoQuan

Nvarchar

100

HĐND, UBND, cơ quan chuyên môn thuộc UBND

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

5

Tên cơ quan

TenCoQuan

Nvarchar

255

Tên cơ quan, đơn vị

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

6

Chức danh

ChucDanh

Nvarchar

100

Chức danh lãnh đạo

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

7

Tổng số

TongSo

Int

 

Tổng số lãnh đạo

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

8

Số nữ

SoNu

Không

Int

 

Số lãnh đạo nữ

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

9

Tỷ lệ nữ

TyLeNu

Không

Decimal

 

Tỷ lệ nữ (%)

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

10

Đảng viên

DangVien

Không

Int

 

Số đảng viên

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

11

Dân tộc

DanToc

Không

Int

 

Số người dân tộc thiểu số

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

12

Tôn giáo

TonGiao

Không

Int

 

Số người có tôn giáo

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

13

Kiêm nhiệm

KiemNhiem

Không

Int

 

Số lãnh đạo kiêm nhiệm

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

14

Chuyên trách

ChuyenTrach

Không

Int

 

Lãnh đạo chuyên trách

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

15

Tái cử

TaiCu

Không

Int

 

Số lãnh đạo tái cử

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

16

Dưới 35 tuổi

TuoiDuoi35

Không

Int

 

Theo nhóm tuổi

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

17

Từ 35 đến 50 tuổi

Tuoi35Den50

Không

Int

 

Theo nhóm tuổi

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

18

Trên 50 tuổi

TuoiTren50

Không

Int

 

Theo nhóm tuổi

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

19

Trình độ văn hóa - Tiểu học

VH_TieuHoc

Không

Int

 

Số đại biểu trình độ Tiểu học

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

20

Trình độ văn hóa - THCS

VH_THCS

Không

Int

 

Số đại biểu trình độ THCS

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

21

Trình độ văn hóa - THPT

VH_THPT

Không

Int

 

Số đại biểu trình độ THPT

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

22

Trình độ chuyên môn - Trung cấp

CM_TrungCap

Không

Int

 

Theo thống kê

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

23

Trình độ chuyên môn - Cao đẳng

CM_CaoDang

Không

Int

 

Theo thống kê

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

24

Trình độ chuyên môn - Đại học

CM_DaiHoc

Không

Int

 

Theo thống kê

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

25

Trình độ chuyên môn - Sau đại học

CM_SauDH

Không

Int

 

Thạc sĩ, Tiến sĩ

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

26

Lý luận chính trị - Trung cấp

LLCT_TrungCap

Không

Int

 

Theo thống kê

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

27

Lý luận chính trị - Cử nhân

LLCT_CuNhan

Không

Int

 

Theo thống kê

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

28

Lý luận chính trị - Cao cấp

LLCT_CaoCap

Không

Int

 

Theo thống kê

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

29

Nguồn dữ liệu

NguonDuLieu

Nvarchar

200

Nguồn cung cấp dữ liệu

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

30

Cơ quan cập nhật

CoQuanCapNhat

Nvarchar

200

Đơn vị cập nhật dữ liệu

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

31

Thời gian cập nhật

ThoiGianCapNhat

Datetime

 

Thời điểm cập nhật dữ liệu

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

32

Trạng thái dữ liệu

TrangThai

Nvarchar

50

Đang sử dụng hoặc ngừng sử dụng

UBND cấp xã/ cấp tỉnh

 

33

Chữ ký số

DigitalSignature

Không

Nvarchar

200

Thông tin xác thực dữ liệu

Hệ thống

 

34

Mức độ bảo mật

SecurityLevel

Nvarchar

50

Phân loại mức độ bảo mật

Bộ Nội vụ

 

35

Nhật ký thay đổi dữ liệu

AuditLog

Không

Nvarchar

-

Lịch sử thay đổi dữ liệu

Hệ thống

 

36

Ghi chú

GhiChu

Không

Nvarchar

1000

Thông tin bổ sung khác

Cơ quan cập nhật

 

IV. NHÓM DỮ LIỆU THÔN, TỔ DÂN PHỐ

1

Tên thôn, tổ dân phố

TenTTDP

Nvarchar

255

Tên chính thức của thôn, tổ dân phố

UBND cấp xã

 

2

Tên gọi truyền thống

TenGoiTruyenThong

Không

Nvarchar

255

Tên gọi truyền thống (nếu có)

UBND cấp xã

 

3

Loại hình

LoaiHinh

Danh mục

20

Thôn, làng, ấp, bản, buôn, tổ dân phố, khu phố

UBND cấp xã

 

4

Mã đơn vị hành chính cấp xã

MaDVHCXa

Varchar

20

Mã đơn vị hành chính cấp xã quản lý

UBND cấp xã

Khóa chính

5

Tên đơn vị hành chính cấp xã

TenDVHCXa

Nvarchar

255

Tên đơn vị hành chính cấp xã

UBND cấp xã

 

6

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

MaDVHCTinh

Không

Varchar

20

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh

UBND cấp xã

 

7

Địa chỉ hành chính

DiaChiHanhChinh

Không

Nvarchar

500

Địa chỉ hành chính của thôn, tổ dân phố

UBND cấp xã

 

8

Số hộ gia đình

SoHoGiaDinh

Int

10

Tổng số hộ gia đình

UBND cấp xã

 

9

Quy mô dân số

QuyMoDanSo

Không

Int

12

Tổng dân số

UBND cấp xã

 

10

Thuộc trường hợp đặc thù

TruongHopDacThu

Không

Danh mục

255

Miền núi, biên giới, hải đảo, DTTS, tái định cư...

UBND cấp xã

 

11

Nguồn gốc hình thành

NguonGocHinhThanh

Danh mục

50

Thành lập, sắp xếp, tổ chức lại, ghép cụm dân cư

UBND cấp xã

 

12

Hình thức hình thành

HinhThucHinhThanh

Không

Danh mục

50

Thành lập, sắp xếp, tổ chức lại, giải thể, đổi tên, ghép cụm dân cư

UBND cấp xã

 

13

Lý do thực hiện

LyDoThucHien

Không

Nvarchar

1000

Lý do thực hiện theo Đề án hoặc phương án

UBND cấp xã

 

14

Cơ quan quyết định

CoQuanQuyetDinh

Danh mục

100

HĐND cấp xã hoặc UBND đặc khu

UBND cấp xã

 

15

Số, ký hiệu văn bản

SoKyHieuVanBan

Không

Nvarchar

100

Số Nghị quyết hoặc Quyết định

UBND cấp xã

 

16

Ngày ban hành

NgayBanHanh

Không

Date

-

Ngày ban hành văn bản

UBND cấp xã

 

17

Nguồn dữ liệu

NguonDuLieu

Nvarchar

200

Nguồn cung cấp dữ liệu

UBND cấp xã

 

18

Cơ quan cập nhật

CoQuanCapNhat

Nvarchar

200

Đơn vị cập nhật dữ liệu

UBND cấp xã

 

19

Thời gian cập nhật

ThoiGianCapNhat

Datetime

 

Thời điểm cập nhật dữ liệu

UBND cấp xã

 

20

Trạng thái dữ liệu

TrangThai

Nvarchar

50

Đang sử dụng hoặc ngừng sử dụng

UBND cấp xã

 

21

Chữ ký số

DigitalSignature

Không

Nvarchar

200

Thông tin xác thực dữ liệu

Hệ thống

 

22

Mức độ bảo mật

SecurityLevel

Nvarchar

50

Phân loại mức độ bảo mật

Bộ Nội vụ

 

23

Nhật ký thay đổi dữ liệu

AuditLog

Không

Nvarchar

-

Lịch sử thay đổi dữ liệu

Hệ thống

 

24

Ghi chú

GhiChu

Không

Nvarchar

1000

Thông tin bổ sung khác

Cơ quan cập nhật

 

V. NHÓM DỮ LIỆU NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở THÔN, TỔ DÂN PHỐ

1

Mã đơn vị hành chính

MaDVHC

Varchar

20

Mã định danh đơn vị hành chính cấp xã

UBND cấp xã

Khóa chính

2

Tỉnh, thành phố

TenDVHC

Nvarchar

255

Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

UBND cấp xã

 

3

Tên đơn vị hành chính

TenDVHC

Nvarchar

255

Tên xã, phường hoặc đặc khu

UBND cấp xã

 

4

Mã thôn, tổ dân phố

MaTTDP

Không

Varchar

30

Mã định danh thôn, tổ dân phố

UBND cấp xã

Khóa chính

5

Tên thôn, tổ dân phố

TenTTDP

Không

Nvarchar

255

Tên thôn, tổ dân phố

UBND cấp xã

 

6

Tổng số người hoạt động không chuyên trách

TongSo

Int

-

Tổng số người hoạt động không chuyên trách

UBND cấp xã

 

7

Số nữ

SoNu

Không

Int

-

Số lượng nữ

UBND cấp xã

 

8

Đảng viên

DangVien

Không

Int

-

Số lượng đảng viên

UBND cấp xã

 

9

Dân tộc

DanToc

Không

Int

-

Số người dân tộc thiểu số

UBND cấp xã

 

10

Tôn giáo

TonGiao

Không

Int

-

Số người có tôn giáo

UBND cấp xã

 

11

Dưới 35 tuổi

TuoiDuoi35

Không

Int

-

Theo nhóm tuổi

UBND cấp xã

 

12

Từ 35 đến 50 tuổi

Tuoi35_50

Không

Int

-

Theo nhóm tuổi

UBND cấp xã

 

13

Trên 50 tuổi

TuoiTren50

Không

Int

-

Theo nhóm tuổi

UBND cấp xã

 

14

Trình độ văn hóa - Tiểu học

VH_TieuHoc

Không

Int

 

Số người có trình độ Tiểu học

UBND cấp xã

 

15

Trình độ văn hóa - THCS

VH_THCS

Không

Int

 

Số người có trình độ THCS

UBND cấp xã

 

16

Trình độ văn hóa - THPT

VH_THPT

Không

Int

 

Số người có trình độ THPT

UBND cấp xã

 

17

Trình độ chuyên môn - Trung cấp

CM_TrungCap

Không

Int

-

Theo thống kê

UBND cấp xã

 

18

Trình độ chuyên môn - Cao đẳng

CM_CaoDang

Không

Int

-

Theo thống kê

UBND cấp xã

 

19

Trình độ chuyên môn - Đại học

CM_DaiHoc

Không

Int

-

Theo thống kê

UBND cấp xã

 

20

Trình độ chuyên môn - Sau đại học

CM_SauDH

Không

Int

-

Thạc sĩ, Tiến sĩ

UBND cấp xã

 

21

Lý luận chính trị - Trung cấp

LLCT_TrungCap

Không

Int

-

Theo thống kê

UBND cấp xã

 

22

Lý luận chính trị - Cao cấp

LLCT_CaoCap

Không

Int

-

Theo thống kê

UBND cấp xã

 

23

Lý luận chính trị - Cử nhân

LLCT_CuNhan

Không

Int

-

Theo thống kê

UBND cấp xã

 

24

Tình trạng hoạt động

TrangThai

Nvarchar

50

Đang công tác hoặc thôi công tác

UBND cấp xã

 

25

Nguồn dữ liệu

NguonDuLieu

Nvarchar

255

Nguồn cung cấp dữ liệu

UBND cấp xã

 

26

Cơ quan cập nhật

CoQuanCapNhat

Nvarchar

255

Đơn vị cập nhật dữ liệu

UBND cấp xã

 

27

Thời gian cập nhật

ThoiGianCapNhat

Datetime

-

Thời điểm cập nhật

UBND cấp xã

 

28

Trạng thái dữ liệu

DataStatus

Nvarchar

50

Trạng thái dữ liệu

UBND cấp xã

 

29

Chữ ký số

DigitalSignature

Không

Nvarchar

255

Thông tin xác thực dữ liệu

Hệ thống

 

30

Mức độ bảo mật

SecurityLevel

Nvarchar

50

Mức độ bảo mật dữ liệu

Bộ Nội vụ

 

31

Nhật ký thay đổi dữ liệu

AuditLog

Không

Nvarchar

-

Lịch sử thay đổi dữ liệu

Hệ thống

 

32

Ghi chú

GhiChu

Không

Nvarchar

1000

Thông tin bổ sung khác

Cơ quan cập nhật

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 976/QĐ-BNV ngày 17/08/2026 về Danh mục các trường thông tin và cấu trúc dữ liệu của Cơ sở dữ liệu về chính quyền địa phương và địa giới hành chính do Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 23/12/2025

34

DMCA.com Protection Status
IP: 74.7.243.30