|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2551/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
10/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2551/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 10
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng
10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ
trình số 120/TTr-STP ngày 06 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 12 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
theo Quyết định số 3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Điều 2. Sở Tư pháp chịu trách nhiệm rà soát,
chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng dự thảo, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, NC, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
12 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VỰC
CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2551/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG (12 TTHC)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (05 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và
trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
|
|
Mã số TTHC
|
|
|
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số
3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bô Tư pháp
|
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
2.000908.000.00.00.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính từ ngày cơ quan, tổ
chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện đến hoặc theo thời
điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh:
+ 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai.
+ 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: http://dichvucong.gov.vn
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
Không
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
-
|
|
|
2
|
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm
quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết
với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
2.000815.000.00.00.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực phải được
bảo đảm ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng
một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản;
bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ,
văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng
thực không thể đáp ứng được thời hạn nêu trên thì thời hạn chứng thực được
kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa
thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong
ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo quy định thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã; Tổ chức hành nghề công chứng; Cơ quan đại diện.
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Căn cứ pháp lý.
|
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công
chứng: 2.000 đồng/trang; từ trang thử 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo
trang của bản chính;
+ Tại cơ quan đại diện: 10 USD/bản.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không ký, không điểm chỉ được)
2.000884.000.00.00.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng, Cơ quan đại diện hoặc ngoài trụ sở
của cơ quan thực hiện chứng thực nếu người yêu cầu chứng thực thuộc diện già
yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù
hoặc có lý do chính đáng khác.
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công
chứng: 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký
trong một giấy tờ, văn bản).
+ Tại cơ quan đại diện: 10 USD/bản.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
|
4
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là
cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công
chứng
2.000992.000.00.00.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng.
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
|
5
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải
là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề
công chứng
2.001008.000.00.00.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận
bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày
làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người
yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng.
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần hồ sơ;
- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 10.000 đồng/trường hợp.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
|
Tổng cộng: 05
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ (07 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và
trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
|
Mã số TTHC
|
|
Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số
3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
1
|
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nha ở
2.001035.000.00.00.H21
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản
với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 50.000 đồng/giao dịch.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
2
|
Chứng thực di chúc
2.001019.000.00.00.H21
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn
bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì
người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết
quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 50.000 đồng/di chúc.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
2.001016.000.
00.00.H21
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản
với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 226/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động
sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
2.001406.000.00.00.H21
|
Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản
với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người
tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả
cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 50.000 đồng/văn bản.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
2.000913.000.00.00.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 30.000 đồng/giao dịch.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
2.000927.000.00.00.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Cách thức thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 25.000 đồng/giao dịch.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao
dịch đã được chứng thực
2.000942.000.00.00.H21
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay
trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp
theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trà kết quả trong ngày làm
việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp
nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho
người yêu cầu chứng thực.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công/ Bộ phận Một
cửa cấp xã
|
X
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý.
|
Phí: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở
lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bàn.
Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang
của bản chính.
(Được thực hiện thanh toán “Tại thời điểm
nộp hồ sơ/trong quá trình giải quyết/tại thời điểm nhận kết quả”)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT -BTP ngày 03/3/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-
|
|
Tổng cộng: 07
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Cấp thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định
số 3152/QĐ-BTP ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
|
2.001009.000.00.00.H21
|
Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động
sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính
phủ
|
Cấp xã
|
|
Tổng cộng: 01
TTHC
|
|
|
Quyết định 2551/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2551/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
31/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
23
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|