|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
569/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 569/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 24 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, GIÁM ĐỊNH TƯ
PHÁP, CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng thi hành một số
nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
Tư pháp: số 524/QĐ-BTP ngày 05/4/2021 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Tư pháp; số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp; số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp; số 862/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/1/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền
cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh
vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
657/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Văn bản số 1811/STP-VP ngày 03/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 20 thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư
pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà
Nội.
(Chi
tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Sở Tư pháp Hà
Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
này, gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội phê duyệt
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính Số 02, 04, 05, 08,
09 phần XIV ban hành kèm theo Quyết định số 3109/QĐ-UBND ngày 06/06/2023 của
Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội; Số 01, 02, 03, 04 phần VIII ban hành kèm theo
Quyết định số 3124/QĐ-UBND ngày 14/06/2024 của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội;
Số 03, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 12 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 111/QĐ- TTPVHCC ngày 26/01/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội; Số 01 phần I tại Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 208/QĐ-TTPVHCC ngày 12/02/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội; Số 01 phần II Mục C tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 216/QĐ-TTPVHCC ngày 13/02/2026 của Giám đốc Trung tâm phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Tư pháp,
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố, UBND
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; (để báo cáo)
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC
số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP,
CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1. Lĩnh vực Công chứng
|
|
1
|
1.013803
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra hồ
sơ, trong trường hợp cần thiết thì tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ
sơ, thời hạn xác minh hồ sơ không quá 15 ngày làm việc, quyết định bổ nhiệm
công chứng viên đối với những trường hợp đủ tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm
công chứng viên; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản có nêu rõ
lý do
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các hình
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Công chứng năm 2024;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/202555 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật công chứng;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc
lĩnh vực quản lí nhà nước của bộ tư pháp;
- Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định
tại các thông tư trong lĩnh vực Bổ trợ tư pháp;
- Quyết định số 857/QĐ-BTP
ngày 27/3/2026 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Quyết định số 110/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc thông qua phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ
quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở
Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư
pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
|
|
2. Lĩnh vực Giám định tư
pháp
|
|
1
|
1.001122
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (áp dụng với lĩnh vực giám
định tư pháp chưa có quy định phân quyền cho cơ quan chuyên môn thuộc UBND
Thành phố quản lý lĩnh vực giám định tư pháp)
|
Trong thời hạn 30 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp quyết định bổ nhiệm và cấp
thẻ giám định viên tư pháp. Trường hợp từ chối thì phải thông báo cho người
đề nghị bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp; Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013
của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu do Chính phủ ban hành;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư 08/2025/TT-BTP
ngày 12/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại
các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Quyết định số 862/QĐ-BTP
ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
1.009832
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp
|
Trong thời gian 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp quyết định cấp
thẻ giám định viên tư pháp. Trường hợp từ chối thì phải thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
- Thông tư số 03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 Thông tư liên
quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp;
- Thông tư 08/2025/TT-BTP
ngày 12/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà
nước của Bộ Tư pháp;
- Thông tư 30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi thủ tục hành chính quy định
tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban
hành;
- Quyết định số 862/QĐ-BTP
ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giám định tư pháp;
- Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội.
|
|
3
|
2.000890
|
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp
|
Trong thời hạn 45 ngày, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp thống nhất ý kiến với người
đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố quản lý lĩnh vực
giám định tư pháp, xem xét,. quyết định cho phép thành lập Văn phòng giám
định tư pháp. Trường hợp không cho phép thì phải thông báo bằng văn bản và
nêu rõ lý do. Người bị từ chối có quyền khiếu nại, khởi kiện theo quy định
của pháp luật.
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp năm 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Quyết định số 524/QĐ-BTP
ngày 05/4/2021 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giám định tư pháp
- Quyết định số 657/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Sở Tư pháp
thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội.
|
|
4
|
2.000823
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp
|
Trong thời hạn 30 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Quyết định số 524/QĐ-BTP
ngày 05/4/2021 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giám định tư pháp;
|
|
5
|
2.000568
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định tư pháp của văn phòng giám định tư
pháp
|
Trong thời hạn 30 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Giám đốc Sở Tư pháp quyết định cho
phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định. Trường hợp không cho phép thay
đổi, bổ sung lĩnh vực giám định thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ
lý do.
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp.
- Quyết định số 862/QĐ-BTP
ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giám định tư pháp
- Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội.
|
|
6
|
1.001216
|
Chuyển đổi loại hình văn phòng giám định tư pháp
|
Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp xem xét, quyết định cho
phép chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp.
- Quyết định số 862/QĐ-BTP
ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giám định tư pháp
- Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội.
|
|
7
|
2.000555
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong
trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật,
danh sách thành viên hợp danh của văn phòng giám định tư pháp
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc.
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp.
- Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày
27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực giám định tư pháp
|
|
8
|
1.001117
|
Cấp lại giấy đăng ký hoạt động của văn phòng giám định tư pháp trong
trường hợp giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp.
- Quyết định số 862/QĐ-BTP
ngày 27/03/2026 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giám định tư pháp.
|
|
9
|
2.000894
|
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp
|
Trong thời hạn 10 ngày
|
Không quy định
|
Lựa chọn một trong các cách
thức:
- Nộp hồ sơ trực tiếp;
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua
cổng Dịch vụ công quốc gia. (https://dichvucong.gov.vn)
|
Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012; Luật Giám định tư pháp sửa đổi 2020;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Nghị định 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp.
- Quyết định số 524/QĐ-BTP
ngày 05/4/2021 của Bộ Tư pháp Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực giám định tư pháp.
- Quyết định số 656/QĐ-UBND
ngày 10/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tư
pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND TP Hà Nội.
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Phí, lệ phí
|
Cách thức thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Thời hạn được tính
từ ngày cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ trực tiếp, theo dấu bưu điện
đến hoặc theo thời điểm hệ thống dịch vụ công ghi nhận đã nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
Không
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử đến cơ quan, tổ chức lưu
sổ gốc.
- Kết quả được trả trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến theo phương thức
người yêu cầu đã đăng ký.
|
Cơ quan, tổ chức lập sổ gốc
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
Trường hợp cá nhân, tổ chức
đề nghị cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh thì thực hiện
theo TTHC Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh nêu tại
Danh mục TTHC trong lĩnh vực
Hộ tịch
|
|
2
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường
hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký,
không điểm chỉ được)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký
trong một giấy tờ, văn bản).
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
|
3
|
2.001008
|
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác
viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài
hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo
thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian
(giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
10.000 đồng/trường hợp
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
|
4
|
2.001035
|
Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản,
quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- 50.000 đồng/giao dịch Cá
nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông
nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ
-về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì
không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử. Việc chứng thực các
giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực
hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà, trừ các trường hợp sau: chứng
thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; chứng thực di chúc,
chứng thực văn bản từ chối nhận di sản; chứng thực văn bản ủy quyền liên
quan đến việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất, nhà ở; chứng thực
việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch nêu trên.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến
khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
|
5
|
2.001019
|
Thủ tục chứng thực di chúc
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- 50.000 đồng/di chúc
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến
khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
|
6
|
2.001016
|
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- 50.000 đồng/văn bản
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến
khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
|
7
|
2.001406
|
Thủ tục chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản,
quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Không quá 02 (hai) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo
dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
50.000 đồng/văn bản
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử. Việc chứng thực các
giao dịch liên quan đến quyền của người sử dụng đất được thực hiện tại Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất, việc chứng thực các giao dịch về nhà ở được thực
hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến
khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
|
8
|
2.000913
|
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
- 30.000 đồng/giao dịch
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến
khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
|
9
|
2.000927
|
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có
phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng
thực.
|
- 25.000 đồng/giao dịch.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử, kết quả được trả trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 77/2025/NQ-HĐND
ngày 27/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi
khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội.
|
|
|
10
|
2.000942
|
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được
chứng thực
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu
chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong
ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết
quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ,
ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo
trang của bản chính.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính
công, Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC (Theo thông báo
của cấp có thẩm quyền)
|
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Quyết định 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026
của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
Quyết định 569/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 569/QĐ-TTPVHCC ngày 24/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng, Giám định tư pháp, Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
205
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|