|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
600/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 600/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 14
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ
PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số
862/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 875/TTr-STP ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng
thực, lĩnh vực giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy
ban nhân dân cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 862/QĐ-BTP
ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin
căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1
Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp và Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục
và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 tại mục IV, phần I, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1937/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính cấp tỉnh được
chuẩn hóa trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Tư pháp trên địa bàn
tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung
02 thủ tục hành chính có số thứ tự 29, 30 tại tiểu mục B, mục 1, phần I, Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng công bố thủ tục hành chính mới; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản
lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung
thủ tục hành chính có số thứ tự 1, lĩnh vực giám định tư pháp, mục I, phần A,
Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu
giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật, hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng
tài thương mại, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung
03 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 5 tại tiểu mục I và 07 thủ tục hành
chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, tại tiểu mục II, phần I, Phụ lục 1 ban
hành kèm theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh
Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã, các Tổ chức hành nghề công chứng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (16 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG
CHUNG (03 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (03
TTHC)
|
|
1
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
(2.000908)
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
và chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)
(2.000884)
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã;
- Tổ chức hành nghề công chứng.
|
Người yêu cầu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng.
|
10.000đ/trường hợp
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,
sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng;
lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã, tổ chức hành nghề công chứng
(2.001008)
|
Ngay trong ngày cơ quan, tổ
chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu
cầu chứng thực.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
- Tổ chức hành nghề công chứng.
|
Người yêu cầu nộp hồ sơ trực
tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng.
|
10.000đ/trường hợp
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHÍNH CẤP
TỈNH (06 TTHC)
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
(06 TTHC)
|
|
1
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp
(1.001122)
|
30 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật giám định tư pháp năm
2012 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020);
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định
tư pháp;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật
giám định tư pháp;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành Luật giám định tư pháp;
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục
cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành
chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ.
|
|
2
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp
(1.009832)
|
15 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
Không
|
- Luật giám định tư pháp năm
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành
chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn cứ
pháp lý.
|
|
3
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
giám định của Văn phòng giám định tư pháp
(2.000568)
|
30 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật giám định tư pháp năm
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Tư pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, cách thức thực hiện, thành phần hồ
sơ, căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Chuyển đổi loại hình Văn
phòng giám định tư pháp
(1.001216)
|
12 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật giám định tư pháp năm
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thời hạn giải quyết, thành phần hồ
sơ, căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ
sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn
phòng giám định tư pháp
(2.000555)
|
03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật giám định tư pháp năm
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết,
căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư
hỏng hoặc bị mất
(1.001117)
|
03 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần.
|
Không
|
- Luật Giám định tư pháp năm
2012;
- Luật số 56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX;
- Nghị định số 85/2013/NĐ-CP
ngày 29/7/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết,
căn cứ pháp lý.
|
|
C
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CHỨNG THỰC CẤP XÃ (07 TTHC)
|
|
|
1
|
Chứng thực giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
(2.001035)
|
Không quá 01 (một) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
50.000 đồng/ giao dịch
Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát
triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-CP về
chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì không phải
nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, phí, căn cứ pháp lý.
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc.
|
|
2
|
Chứng thực di chúc
(2.001019)
|
Không quá 01 (một) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. rường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
50.000 đồng/ di chúc
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc.
|
|
3
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
(2.001016)
|
Không quá 01 (một) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
50.000 đồng/ văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc.
|
|
4
|
Chứng thực văn bản phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
(2.001406)
|
Không quá 01 (một) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn
theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài
thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời
gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
50.000 đồng/ văn bản
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
Đã cắt giảm thời gian giải
quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc.
|
|
5
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch
(2.000913)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần.
|
30.000 đồng/ giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
|
|
6
|
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch
(2.000927)
|
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng
thực là ngay Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày
làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả
trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi
rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
25.000 đồng/ giao dịch
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, căn cứ pháp lý.
|
|
7
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính giao dịch đã được chứng thực
(2.000942)
|
Trong ngày cơ quan, tổ chức
tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu
sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải
kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn
ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ
sơ Trực tiếp.
|
2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa
thu không quá 200.000 đồng/ bản.
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý.
|
Tổng số TTHC sửa đổi bổ
sung: 16 TTHC
Trong đó:
Số TTHC thực hiện qua DVC trực
tuyến toàn trình: 02 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực
tuyến một phần: 09 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ
bưu chính công ích: 13 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
I. LĨNH VỰC
CHỨNG THỰC (01 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá
nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Khai thác giấy tờ chứng minh quan hệ của người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc
với người được cấp bản chính trên Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử. Trường hợp
không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ,
không chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ
tục hành chính; đồng thời đề nghị cá nhân, tổ chức thực hiện cập nhật, điều
chỉnh thông tin trong các cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ. In bản sao từ sổ gốc chuyển lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký bản sao chuyển đến bộ phận văn thư
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở Tư pháp
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
II. LĨNH
VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (06 TTHC)
1. Quy
trình giải quyết TTHC: “Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp” (Mã
TTHC: 1.001122)
Quy
trình số 01
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
|
05 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Ký văn bản trình Lãnh đạo Ủy
ban nhân dân (UBND) tỉnh, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
2,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ tham mưu
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định bổ nhiệm và
cấp thẻ giám định viên tư pháp.
|
Chuyên viên phòng Nội chính,
Văn phòng UBND tỉnh
|
19,5 ngày
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, vào sổ văn bản.
Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
Quy
trình số 02
2. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp” (Mã TTHC:
1.009832)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký văn bản trình Lãnh đạo
UBND tỉnh, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ tham mưu
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định cấp lại thẻ
giám định viên tư pháp.
|
Chuyên viên phòng Nội chính,
Văn phòng UBND tỉnh
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, vào sổ văn bản.
Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
Quy
trình số 03
3. Quy
trình giải quyết TTHC: “Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám
định tư pháp” (Mã TTHC: 2.000568)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
|
17 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký văn bản trình Lãnh đạo
UBND tỉnh, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ tham mưu
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định cho phép
thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định.
|
Chuyên viên phòng Nội chính,
Văn phòng UBND tỉnh
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, vào sổ văn bản.
Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số 04
4. Quy
trình giải quyết TTHC: “Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp” (Mã
TTHC: 2.000568)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký văn bản trình Lãnh đạo
UBND tỉnh, chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến
UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ tham mưu
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định cho phép
chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp
|
Chuyên viên phòng Nội chính,
Văn phòng UBND tỉnh
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, vào sổ văn bản.
Chuyển kết quả đến TTPVHCC.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
12 ngày làm việc
|
Quy
trình số 05
5. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định
tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo
pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp” (Mã
TTHC: 2.000555)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký xác nhận cấp lại Giấy đăng
ký hoạt động cho Văn phòng giám định tư pháp, chuyển văn thư.
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu văn bản, gửi kết quả
đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)
|
Quy
trình số 06
6. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định
tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất ” (Mã
TTHC: 1.001117)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
|
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký xác nhận cấp lại Giấy đăng
ký hoạt động cho Văn phòng giám định tư pháp. Chuyển văn thư
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu văn bản, gửi kết quả
đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (10 TTHC)
I. LĨNH
VỰC CHỨNG THỰC (10 TTHC)
Quy
trình số 01
1. Quy
trình giải quyết TTHC: “Cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Khai thác giấy tờ chứng minh
quan hệ của người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc với người được cấp bản chính
trên Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử. Trường hợp không khai thác được thông tin
hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì cơ quan, người
có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức
bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời đề nghị
cá nhân, tổ chức thực hiện cập nhật, điều chỉnh thông tin trong các cơ sở dữ
liệu theo quy định của pháp luật.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, In bản
sao từ sổ gốc trình Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được
phân công thực hiện
|
Công chức thực hiện công tác
chứng thực
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký bản sao từ sổ gốc chuyển đến
văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người
được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)
|
Quy
trình số 02
2. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng
cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực
không thể ký, không thể điểm chỉ được)” (Mã số TTHC: 2.000884)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực bản sao từ
bản chính theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người
được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)
|
* Lưu ý: Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Quy
trình số 03
3. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không
phải là cộng tác viên dịch thuật của Uỷ ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề
công chứng” (Mã số TTHC: 2.001008)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra tính chính xác, đầy
đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người
dịch theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người
được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc)
|
* Lưu ý: Trường hợp
trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa
thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày)
trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy
trình số 04
4. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động
sản, quyền sử dụng đất và nhà ở” (Mã số TTHC: 2.001035)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến
công chức làm công tác chứng thực.
- Ghi đầy đủ lời chứng tương ứng
với từng loại giao dịch theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được
ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
* Lưu ý: Có thể kéo
dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Quy
trình số 05
5. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực di chúc” (Mã số TTHC:
2.001019)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến
công chức làm công tác chứng thực
- Ghi đầy đủ lời chứng di
chúc theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người
được ủy quyền/ người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
|
01 ngày làm việc
|
* Lưu ý: Có thể kéo
dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Quy
trình số 06
6. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản” (Mã
số TTHC: 2.001016)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến
công chức làm công tác chứng thực
- Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu
quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được
ủy quyền/người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
Quy
trình số 07
7. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là
động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở” (Mã số TTHC: 2.001406)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến
công chức làm công tác chứng thực
- Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu
quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người
được ủy quyền/người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
* Lưu ý: Có thể kéo
dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp
kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ
thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy
trình số 08
8. Quy
trình giải quyết TTHC “Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch” (Mã
số TTHC: 2.000913)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến
công chức làm công tác chứng thực.
- Ghi đầy đủ lời chứng tương ứng
với từng loại giao dịch theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được
ủy quyền/người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
Quy
trình số 09
9. Quy
trình giải quyết TTHC “Sửa lỗi sai sót trong giao dịch” (Mã số TTHC:
2.000927)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính
xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ.
Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực.
- Đối với trường hợp công dân
nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ
sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến
công chức làm công tác chứng thực
- Gạch chân lỗi sai sót cần sửa,
chứng thực và ghi vào bên lề của giao dịch nội dung đã sửa, họ tên, chữ
ký của người sửa, ngày tháng năm sửa. Trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phê duyệt kết quả, chuyển đến
văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được
ủy quyền/người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
Quy
trình số 10
10. Quy
trình giải quyết TTHC “Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch
đã được chứng thực” (Mã số TTHC: 2.000942)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
- Tiến hành chụp từ bản chính
giao dịch đang được lưu trữ và thực hiện chứng thực
- Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu
quy định và Trình lãnh đạo UBND cấp xã
|
TTPVHCC cấp xã
|
05 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Ký phê duyệt kết quả, chuyển
đến văn thư cấp xã
|
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được
ủy quyền/người được phân công thực hiện
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã/ người được
phân công quản lý con dấu
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả cho người dân,
người yêu cầu
|
TTPVHCC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
(08 giờ làm việc)
01 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
Quyết định 600/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 600/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
193
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|