|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1511/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
29/07/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1511/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 29
tháng 7 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐƯỢC CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH PHÂN BỔ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2119/QĐ-UBND NGÀY 18 THÁNG 8 NĂM 2022
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26
tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu
Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, Kế hoạch
sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
1386/QĐ-TTg ngày 17/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Cà Mau thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử
dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Nghị quyết số
10/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, kỳ họp thứ
14 về việc điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 2021-2025 tỉnh Cà Mau;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 242/TTr-STNMT ngày 01 tháng 7 năm
2024.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Điều
chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ tại Quyết
định số 2119/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022 cho các huyện, thành phố Cà Mau
(chi tiết tại Phụ lục I - IX kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn
cứ các chỉ tiêu sử dụng phân bổ tại Điều 1 Quyết định này, Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân các huyện,
thành phố Cà Mau khẩn trương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh rà
soát, cân đối chỉ tiêu sử dụng đất của huyện để bố trí các công trình, dự án
trên địa bàn huyện, đảm bảo tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ và đồng
bộ, thống nhất với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phương án điều
chỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các huyện, thành phố Cà Mau, đảm bảo
tuân thủ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 và Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ;
theo dõi, cập nhật biến động, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra việc triển
khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, tổng hợp báo cáo đề xuất Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh linh hoạt chỉ tiêu giữa các địa phương
chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho các địa phương có cơ hội thu hút đầu
tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu quả để phát triển kinh tế - xã hội gắn
với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng
các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các
cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT GQTTHC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NNTN (L);
- Lưu: VT, L21.09.03, Ktr987/7.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
DANH MỤC PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ
CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ CÀ MAU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
STT
|
Tên phụ lục
|
|
Phụ lục I
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn thành phố Cà Mau
|
|
Phụ lục II
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Thới Bình
|
|
Phụ lục III
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện U Minh
|
|
Phụ lục IV
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn Huyện Trần Văn Thời
|
|
Phụ lục V
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Đầm Dơi
|
|
Phụ lục VI
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Cái Nước
|
|
Phụ lục VII
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Năm Căn
|
|
Phụ lục VIII
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn huyện Phú Tân
|
|
Phụ lục IX
|
Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng
đất đến năm 2025 phân bổ trên địa bàn Huyện Ngọc Hiển
|
PHỤ LỤC I
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
-4.00
|
-5.00
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
21,005
|
19,141.52
|
20,141.16
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.889
|
2.420,00
|
2.686,32
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
2.758
|
2.420,00
|
2.685,32
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.068
|
3.659,83
|
3.876,13
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.943
|
5.821,10
|
4.809,38
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
34
|
38,17
|
35,72
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
69
|
42,58
|
85,93
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
229,15
|
79,15
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
78
|
156,78
|
104,11
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
76
|
78,79
|
78,79
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
-
|
0,00
|
0.00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
1.182
|
1.771,16
|
1.416,92
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
779
|
1.249,67
|
1.076,91
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
27
|
51,54
|
30,99
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
29
|
80,83
|
38,30
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
21
|
53,35
|
49,84
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
142
|
280,94
|
183,80
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
14
|
27.82
|
25,49
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
4
|
10,86
|
8,75
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
3
|
2,85
|
2,85
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
22
|
35,21
|
35,21
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
87
|
103,39
|
102,04
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
1
|
0,86
|
0,86
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
45
|
44,70
|
44,70
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
327
|
540,72
|
362,90
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
780
|
1.395,20
|
1.086,81
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
64
|
63,10
|
59,59
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
19
|
23,02
|
18,10
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
15
|
0,00
|
12,08
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
7.197
|
9.034,06
|
7.196,91
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
6.826
|
2.420,00
|
6.561,45
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
39
|
42,63
|
42,63
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
-
|
0,00
|
0,00
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu
công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
-
|
229,15
|
79,15
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
2.173
|
2.336,04
|
2.479,46
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
393
|
891,74
|
419,08
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
1.622
|
1.338,26
|
1.658,44
|
|
PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THỚI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
59.158,88
|
58.225,32
|
58.740,38
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
31.808,02
|
28.402,00
|
28.999,77
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
723,55
|
2.635,00
|
1.518,18
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5.714,48
|
5.563,94
|
5.654,88
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.405,02
|
5.404,20
|
4.883,63
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,53
|
143,75
|
144,87
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
35,27
|
40,49
|
43,50
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
163,45
|
75,00
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
21,71
|
27,71
|
26,71
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
20,05
|
30,55
|
20,55
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
1.514,72
|
1.912,82
|
1.708,70
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.098,82
|
1.396,68
|
1.325,74
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
301,20
|
324,84
|
301,84
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,38
|
8,46
|
8,46
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,22
|
6,47
|
6,41
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
46,68
|
57,84
|
50,62
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
8,07
|
8,07
|
8,07
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
3,47
|
86,67
|
5,05
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
2,39
|
2,51
|
2,51
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
27,44
|
40,56
|
40,56
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
11,57
|
18,17
|
18,17
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
0,66
|
5,68
|
5,68
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,57
|
4,73
|
0,63
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
681,39
|
870,36
|
684,60
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
51,87
|
109,30
|
68,96
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
12,58
|
19,91
|
19,72
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
0,96
|
0,97
|
0,97
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
65,62
|
0,00
|
5,51
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
2.103,06
|
2.903,06
|
2.496,06
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
6.438,03
|
2.635,00
|
7.173,06
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu
công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
0,00
|
163,45
|
75,00
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
268,23
|
974,09
|
284,56
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
114,03
|
441,39
|
119,03
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
2.259,59
|
2.247,17
|
2.262,81
|
|
PHỤ LỤC III
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN U MINH
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
68.758,21
|
66.957,70
|
68,281,59
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
25.463,48
|
22.080,00
|
24.762,24
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
4.527,24
|
6.578,00
|
6.003,98
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.556,17
|
4.264,58
|
4.457,96
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
557,16
|
755,26
|
782,26
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
4.416,53
|
4.416,53
|
4.416,53
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
33.359,04
|
31.852,87
|
32.582,14
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.337,76
|
10.409,76
|
9.054,80
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.337,32
|
1.370,08
|
1.371,24
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.649,20
|
1.650,19
|
1.663,56
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
314,65
|
580,86
|
527,86
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
125,00
|
50,00
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,79
|
148,97
|
35,57
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
4,52
|
107,16
|
26,56
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
1.874,69
|
2.880,95
|
2.194,36
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.377,18
|
1.865,89
|
1.513,84
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
98,79
|
501,96
|
275,10
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,85
|
5,58
|
5,35
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,78
|
11,12
|
8,78
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
43,21
|
66,72
|
48,23
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
6,07
|
9,70
|
6,25
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
289,97
|
363,86
|
335,41
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
1,30
|
1,40
|
1,40
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
4,68
|
6,00
|
6,00
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
34,19
|
101,81
|
34,59
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
0,00
|
6,47
|
1,50
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,20
|
5,20
|
40,20
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
757,71
|
926,70
|
785,65
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
85,23
|
361,64
|
101,56
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
29,77
|
35,07
|
29,34
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
3,31
|
3,86
|
3,31
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
493,34
|
221,85
|
252,92
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
1.832,67
|
2.712,51
|
2.712,51
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
9.083,41
|
6.578,00
|
10.461,94
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
38.332,73
|
37.024,66
|
37.780,93
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
112,00
|
381,50
|
266,50
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
4.427,80
|
4.427,80
|
4.427,80
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
314,65
|
705,86
|
577,86
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
279,29
|
574,74
|
295,62
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
83,09
|
308,81
|
111,87
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
3.203,72
|
3.291,13
|
3.231,66
|
|
PHỤ LỤC IV
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRẦN VĂN THỜI
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
62,181,56
|
60,901,35
|
61,215,43
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
35.388,75
|
32.122,00
|
33.796,67
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
30.773,82
|
31.547,00
|
31.175,52
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
8.240,90
|
8.076,33
|
8.109,46
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.029,02
|
1.583,87
|
1.509,96
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
4.404,50
|
4.377,96
|
4.390,17
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.990,86
|
2.965,99
|
2.974,86
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.137,03
|
9.039,56
|
8.714,20
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
351,20
|
1.522,77
|
1.488,61
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
439,27
|
212,40
|
336,21
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
7,48
|
145,45
|
107,48
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
150,00
|
0,00
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
17,10
|
77,21
|
55,21
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
33,95
|
35,80
|
41,22
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
4.020,42
|
4.338,20
|
4.253,91
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1.725,88
|
1.951,75
|
1.826,13
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
2.138,41
|
2.129,51
|
2.248,69
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
11,77
|
24,76
|
15,72
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,34
|
18,22
|
15,84
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
58,62
|
81,46
|
63,03
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
6,64
|
29,76
|
16,64
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
39,69
|
92,93
|
65,36
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
1,49
|
2,51
|
2,51
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
13,86
|
21,63
|
21,63
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
13,36
|
24,36
|
23,36
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
0,35
|
14,67
|
7,67
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,39
|
5,81
|
5,11
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
748,35
|
864,38
|
759,08
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
186,35
|
399,42
|
315,72
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,05
|
31,29
|
10,71
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
7,96
|
8,04
|
8,04
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,028,11
|
405,79
|
417,07
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
5.027,54
|
5.627,54
|
5.227,54
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
39.014,72
|
31.547,00
|
39.284,98
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
8.424,38
|
8.927,82
|
8.874,99
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
1.574,84
|
1.579,84
|
1.586,69
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
4.375,99
|
4.385,99
|
4.534,99
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
7,48
|
295,45
|
107,48
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
907,83
|
1.032,83
|
1.037,20
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
123,09
|
389,74
|
161,20
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
1.311,15
|
1.284,38
|
1.321,88
|
|
PHỤ LỤC V
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐẦM DƠI
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
74.140,81
|
74.452,93
|
74.310,49
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5.980,67
|
5.906,89
|
5.935,43
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.823,98
|
6.734,36
|
6.779,49
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
127,37
|
127,37
|
127,37
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.137,90
|
3.330,03
|
3.013,36
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
6.222,14
|
6.802,44
|
6.570,06
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,32
|
47,43
|
47,43
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
55,82
|
53,76
|
55,77
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
125,00
|
50,00
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,93
|
101,43
|
11,93
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
5,79
|
18,54
|
11,94
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
986,52
|
1.314,11
|
1.214,38
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
853,31
|
1.027,42
|
950,15
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
32,65
|
127,30
|
95,33
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,11
|
4,17
|
4,57
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,62
|
10,39
|
12,10
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
53,10
|
61,49
|
61,49
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
4,16
|
11,21
|
7,61
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
2,17
|
66,84
|
81,74
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
1,23
|
1,39
|
1,39
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
8,46
|
10,04
|
10,04
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
11,17
|
16,41
|
11,17
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
4,79
|
5,48
|
5,18
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
1,85
|
27,93
|
10,03
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
889,01
|
938,29
|
913,55
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
45,63
|
78,75
|
57,95
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
17,89
|
24,03
|
24,03
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
1,35
|
1,51
|
1,51
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.244,50
|
352,08
|
726,90
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
1.061,63
|
1.683,63
|
1.683,63
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
5.980,67
|
0,00
|
5.935,43
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
10.089,25
|
10.191/76
|
9.920,22
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
150,00
|
239,00
|
164,50
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
127,37
|
127,37
|
127,37
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (khu
công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
0,00
|
125,00
|
50,00
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
222,31
|
598,31
|
234,63
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
82,03
|
259,70
|
89,03
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
5.093,52
|
5.195,67
|
5.118,06
|
|
PHỤ LỤC VI
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CÁI NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
37.926,39
|
36.985,48
|
37.686,12
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5.686,00
|
5.343,91
|
5.586,65
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.780,79
|
4.722,18
|
4.017,17
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
17,59
|
25,06
|
22,25
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,19
|
8,75
|
10,41
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
102,37
|
326,00
|
102,37
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
50,00
|
0,00
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
21,77
|
57,96
|
32,84
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
19,52
|
13,92
|
20,22
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
721,38
|
1.100,22
|
854,41
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
608,44
|
897,05
|
721,25
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
12,12
|
63,67
|
40,41
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,98
|
4,95
|
5,13
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,44
|
8,82
|
8,99
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
45,16
|
57,89
|
52,62
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
5,85
|
10,68
|
6,42
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,71
|
43,19
|
14,08
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
5,39
|
5,51
|
5,51
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
10,10
|
10,28
|
10,28
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
6,41
|
26,39
|
6,41
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
1,79
|
10,47
|
1,93
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
5,53
|
7,80
|
1,81
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
681,07
|
813,16
|
713,11
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
66,96
|
151,35
|
89,42
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
10,81
|
7,51
|
10,81
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
1,58
|
1,76
|
1,58
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
0,48
|
0,00
|
4,37
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
2.547,92
|
3.275,76
|
3.093,92
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
5.686,00
|
0,00
|
5.586,65
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
5,42
|
27,53
|
12,12
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
14,00
|
14,00
|
2,00
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
102,37
|
376,00
|
102,37
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
304,75
|
460,75
|
327,21
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
115,22
|
139,23
|
126,29
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
1.103,19
|
1.103,51
|
1.135,23
|
|
PHỤ LỤC VII
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NĂM CĂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
41.427,58
|
41.706,60
|
42.256,33
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.203,66
|
1.126,44
|
1.159,30
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.742,39
|
5.902,62
|
5.901,12
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.860,64
|
1.961,64
|
1.961,64
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15.439,13
|
15.844,61
|
16.133,31
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.894,20
|
6.815,36
|
6.265,63
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
142,44
|
163,56
|
153,84
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
550,29
|
532,16
|
556,00
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,00
|
156,00
|
25,29
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,45
|
42,50
|
39,49
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
39,41
|
56,52
|
38,68
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
339,29
|
909,91
|
503,98
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
273,54
|
761,37
|
384,05
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
6,30
|
57,10
|
36,70
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,57
|
13,91
|
6,77
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,03
|
6,74
|
6.82
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
27,57
|
36,58
|
36,76
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
0,00
|
10,00
|
10,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,02
|
18,89
|
21,71
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
0,84
|
1,17
|
1,17
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
1,86
|
2,60
|
2,60
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
14,84
|
18,84
|
18,84
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
0,62
|
2,51
|
2,31
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,37
|
30,50
|
30,43
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
346,64
|
510,51
|
387,55
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
131,54
|
218,47
|
156,42
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
18,95
|
60,50
|
28,89
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
3,26
|
3,27
|
3,27
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.763,70
|
563,53
|
563,53
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
10.801,95
|
10.801,95
|
10.801,95
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
2.701,16
|
4.455,16
|
4.455,16
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
1.203,66
|
0,00
|
1,159,30
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
23.042,16
|
23.758,87
|
23.996,07
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
101,87
|
403,40
|
452,40
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
2,528,40
|
2,528,40
|
2,528,40
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
0,00
|
156,00
|
25,29
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
611,83
|
701,83
|
636,70
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
54,56
|
729,91
|
87,60
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
2.499,94
|
2.645,43
|
2.540,85
|
|
PHỤ LỤC VIII
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ TÂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
38.605,61
|
38.478,83
|
38.851,70
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.164,48
|
4.107,14
|
4.139,65
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.096,13
|
3.324,62
|
3.470,77
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.946,85
|
2.913,52
|
2.961,64
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.774,88
|
6.321,66
|
5.913,20
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
234,09
|
56,23
|
56,23
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,53
|
4,65
|
6,16
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
90,00
|
90,00
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,23
|
32,12
|
17,92
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
7,83
|
21,49
|
8,13
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
975,09
|
1.467,98
|
1.164,46
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
744,97
|
990,62
|
804,37
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
119,17
|
323,42
|
275,42
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,50
|
30,38
|
23,53
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,76
|
6,76
|
6,98
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
35,07
|
44,76
|
39,95
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
0,00
|
17,10
|
10,10
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
1,67
|
51,53
|
2,52
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
1,46
|
1,59
|
1,59
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
11,78
|
11,78
|
11,78
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
3,85
|
8,15
|
5,35
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
33,17
|
34,41
|
33,41
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
3,23
|
11,43
|
11,43
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
460,77
|
589,00
|
465,92
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
84,23
|
124,23
|
97,67
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
17,13
|
20,28
|
17,95
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
679,29
|
259,29
|
294,88
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
2.257,28
|
3.011,30
|
2.502,28
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
4.164,48
|
0,00
|
4.139,65
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
6.042,98
|
6.238,14
|
6.432,41
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
0,00
|
0,00
|
100,00
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
500,00
|
500,00
|
339,00
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
0,00
|
90,00
|
90,00
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
300,47
|
393,70
|
313,91
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
65,38
|
117,93
|
79,07
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
3.276,75
|
3.225,10
|
3.281,90
|
|
PHỤ LỤC IX
CÁC CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NGỌC HIỂN
(Kèm theo Quyết định số 1511/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Mã loại đất
|
Hiện trạng năm 2020
|
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
|
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2025
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
60.901,43
|
61.693,40
|
60.228,94
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.794,22
|
2.778,20
|
2.786,70
|
|
|
1.3
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
14.658,42
|
12.452,27
|
12.790,40
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
9.290,82
|
9.407,50
|
9.304,29
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
33.801,96
|
34.647,98
|
33.889,69
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
5.979,35
|
10.009,75
|
9.788,92
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
31,42
|
3.159,95
|
3.092,81
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,04
|
14,95
|
16,46
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
93,23
|
93,23
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
260,71
|
390,43
|
353,99
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
19,17
|
26,51
|
24,02
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh
|
DHT
|
1.304,29
|
1.901,65
|
1.655,87
|
|
|
2.8.1
|
Đất giao thông
|
DGT
|
599,42
|
909,56
|
727,57
|
|
|
2.8.2
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
414,86
|
539,94
|
519,52
|
|
|
2.8.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
48,67
|
62,08
|
61,17
|
|
|
2.8.4
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
7,73
|
8,13
|
8,24
|
|
|
2.8.5
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
36,56
|
42,17
|
50,50
|
|
|
2.8.6
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
1,22
|
4,67
|
1,42
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
170,50
|
330,23
|
284,38
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
0,57
|
3,07
|
3,07
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
1,44
|
1,44
|
1,44
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,
nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
15,62
|
28,13
|
31,46
|
|
|
2.11
|
Đất có di tích, lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
1,42
|
9,45
|
9,46
|
|
|
2.12
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
5,08
|
15,90
|
9,66
|
|
|
2.13
|
Đất danh lam, thắng cảnh
|
DDL
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
355,81
|
461,98
|
422,03
|
|
|
2.15
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
54,53
|
93,17
|
78,27
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
22,68
|
36,38
|
36,38
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
4,10
|
4,94
|
4,88
|
|
|
2.18
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
6.581,83
|
1.759,46
|
3.444,75
|
|
|
II
|
KHU CHỨC NĂNG
|
KDT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
4.575,98
|
5.011,98
|
5.011,98
|
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (khu
vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
2.794,22
|
0,00
|
2.786,70
|
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (khu vực rừng
phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
57.751,20
|
56.457,75
|
55.984,38
|
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
762,70
|
1.915,40
|
1.922,40
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa
dạng sinh học
|
KBT
|
13.236,53
|
13.236,53
|
13.236,53
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp
(khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
0,00
|
93,23
|
93,23
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu
đô thị mới)
|
DTC
|
454,44
|
454,44
|
478,18
|
|
|
10
|
Khu thương mại - dịch vụ
|
KTM
|
617,54
|
667,45
|
710,82
|
|
|
11
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
1.359,83
|
1.491,75
|
1.426,05
|
|
Quyết định 1511/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phân bổ tại Quyết định 2119/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1511/QĐ-UBND ngày 29/07/2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phân bổ tại Quyết định 2119/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
11/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/08/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
17/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2023
Ban hành:
09/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2022
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
135
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|