|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1367/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
25/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1367/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
25 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CHO CÁC XÃ XÍN MẦN, THANH THỦY,
MINH TÂN, PHỐ BẢNG VÀ SƠN VĨ, TỈNH TUYÊN QUANG ĐẾN NĂM 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15
ngày 29 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết
66.3/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc
để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Quyết định
1339/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Hà Giang thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
23/2025/TT-BTNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
đất đai;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 277/TTr- SNNMT ngày 12 tháng 11 năm 2025 và Báo
cáo số 574/BC-SNNMT ngày 12 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân
bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân,
Phố Bảng và Sơn Vĩ (theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã Xín Mần,
Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất được phân
bổ tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm tổng hợp vào quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đến năm 2030 cấp xã hoặc quy hoạch được lập theo quy định của pháp luật
về quy hoạch đô thị và nông thôn đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất,
thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, tái định cư, giải phóng mặt bằng
tuân thủ theo quy định của pháp luật. Ủy ban nhân dân xã ưu tiên bố trí kinh
phí cho công tác thu hồi đất, tái định cư, thu hút các dự án đầu tư, chịu trách
nhiệm về hiệu quả sử dụng đất, không để đất hoang hóa; đảm bảo hiệu quả cả về
kinh tế - xã hội và môi trường, phát triển bền vững.
2. Các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Xây dựng, Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ chức
năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân các xã Xín Mần, Thanh Thủy,
Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ thực hiện đảm bảo đúng quy định của pháp luật hiện
hành.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể
từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giáo
dục và Đào tạo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân,
Phố Bảng và Sơn Vĩ; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Khoản 2 Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
- Trung tâm thông tin – Công báo tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, KTN.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA
BÀN CÁC XÃ XÍN MẦN, THANH THỦY, MINH TÂN, PHỐ BẢNG VÀ SƠN VĨ, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
Đơn
vị tính: Ha
Phụ
lục
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA
BÀN CÁC XÃ XÍN MẦN, THANH THỦY, MINH TÂN, PHỐ BẢNG VÀ SƠN VĨ, TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Ha
|
Tên các xã
|
xã Thanh Thủy
|
xã Minh Tân
|
xã Xín Mần
|
xã Sơn Vĩ
|
xã Phó Bảng
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024
|
chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030
|
Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024
|
chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030
|
Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024
|
chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030
|
Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024
|
chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030
|
Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2024
|
chỉ tiêu QHSĐ đến năm 2030
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
Tổng diện tích tự
nhiên
|
|
10.176,57
|
10.176,57
|
10.569,61
|
10.569,61
|
12.523,95
|
12.523,95
|
11.062,27
|
11.062,27
|
7.771,48
|
7.771,48
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.911,85
|
8.756,65
|
8.734,00
|
9.825,18
|
11.373,93
|
11831,78
|
9.502,13
|
9.661,11
|
6.686,26
|
6.682,69
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
420,37
|
393,81
|
434,18
|
410,82
|
731,25
|
784,58
|
458,67
|
456,29
|
237,86
|
233,71
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
112,74
|
108,12
|
74,06
|
70,00
|
56,85
|
55,81
|
0,09
|
0,09
|
-
|
-
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
307,63
|
282,69
|
370,11
|
340,82
|
734,40
|
728,77
|
458,58
|
456,20
|
237,86
|
233,71
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
557,80
|
276,87
|
1.341,28
|
420,43
|
5.813,02
|
3.914,20
|
5.412,83
|
3.190,37
|
2.530,30
|
2.487,63
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
475,01
|
229,66
|
126,64
|
86,83
|
311,35
|
332,56
|
159,51
|
136,22
|
57,98
|
52,18
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
3.810,82
|
3.991,82
|
4.266,55
|
4.361,80
|
|
|
-
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
756,16
|
737,56
|
221,78
|
729,28
|
2.046,47
|
2.670,93
|
3.451,38
|
5.651,29
|
3.756,24
|
3.844,68
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.866,51
|
3.106,90
|
2.328,23
|
3.801,02
|
2.462,22
|
3.903,41
|
19,14
|
222,03
|
100,23
|
60,84
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.453,99
|
2.473,60
|
1.644,72
|
1.956,84
|
1.619,69
|
1.442,65
|
32,37
|
50,84
|
46,03
|
45,90
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
17,90
|
12,74
|
11,38
|
15,00
|
|
|
0,60
|
0,39
|
2,39
|
2,39
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
-
|
|
0,00
|
|
|
|
-
|
4,50
|
0,00
|
0,00
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
7,29
|
7,29
|
3,97
|
3,22
|
9,62
|
226,10
|
-
|
0,02
|
1,26
|
1,26
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
617,16
|
1.021,07
|
256,87
|
506,31
|
426,68
|
653,53
|
618,72
|
853,21
|
231,63
|
350,78
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
61,57
|
81,63
|
72,65
|
106,33
|
141,08
|
183,95
|
118,49
|
149,83
|
121,57
|
129,51
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
-
|
|
0,00
|
|
0,00
|
|
-
|
|
12,00
|
14,43
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,36
|
2,28
|
0,34
|
1,20
|
2,16
|
4,43
|
2,08
|
7,70
|
2,05
|
2,79
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
192,28
|
195,38
|
2,26
|
10,10
|
24,61
|
48,31
|
37,44
|
50,89
|
3,82
|
21,99
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,43
|
1,00
|
0,00
|
1,00
|
0,29
|
1,13
|
-
|
1,00
|
0,27
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,96
|
20,41
|
8,11
|
23,58
|
13,10
|
29,54
|
12,04
|
29,38
|
7,54
|
16,48
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,99
|
2,48
|
0,47
|
8,00
|
1,15
|
1,70
|
0,40
|
5,76
|
0,46
|
5,85
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
-
|
|
-
|
1,00
|
0,00
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
0,37
|
0,36
|
0,12
|
0,50
|
0,69
|
0,92
|
1,17
|
4,18
|
0,63
|
0,83
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,18
|
13,62
|
6,29
|
10,00
|
9,77
|
20,60
|
10,48
|
16,81
|
5,39
|
9,00
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,43
|
2,78
|
1,23
|
4,00
|
0,62
|
4,32
|
-
|
2,63
|
0,14
|
0,79
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
|
-
|
0,03
|
0,00
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
-
|
|
-
|
|
0,00
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,00
|
1,00
|
-
|
0,05
|
0,00
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
-
|
|
-
|
|
0,00
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,00
|
0,17
|
-
|
|
0,86
|
2,00
|
-
|
|
0,92
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
48,42
|
219,47
|
0,08
|
111,89
|
13,04
|
52,06
|
9,00
|
69,81
|
1,81
|
3,07
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
|
-
|
|
0,00
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
14,00
|
-
|
|
0,00
|
5,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
|
-
|
|
0,00
|
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
34,90
|
59,04
|
0,08
|
90,00
|
7,09
|
11,80
|
0,07
|
45,40
|
0,18
|
1,25
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,28
|
85,26
|
-
|
10,00
|
5,95
|
20,07
|
0,02
|
1,01
|
0,81
|
1,00
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
3,24
|
61,17
|
-
|
11,89
|
0,00
|
15,19
|
8,92
|
23,40
|
0,82
|
0,82
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
132,02
|
327,77
|
107,27
|
179,10
|
196,27
|
307,17
|
373,55
|
469,53
|
53,99
|
129,36
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
107,87
|
230,95
|
99,97
|
142,90
|
109,83
|
175,92
|
187,88
|
266,10
|
46,70
|
106,49
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
10,00
|
11,93
|
6,28
|
10,00
|
3,55
|
6,60
|
61,95
|
62,50
|
2,99
|
5,94
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
0,55
|
-
|
1,00
|
0,00
|
4,00
|
-
|
3,00
|
0,00
|
1,87
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
1,00
|
-
|
3,00
|
0,00
|
5,00
|
-
|
1,00
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
-
|
|
0,57
|
9,49
|
6,99
|
7,79
|
-
|
|
0,01
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
0,85
|
-
|
1,50
|
0,00
|
9,07
|
-
|
5,21
|
1,56
|
4,46
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
13,69
|
50,94
|
0,06
|
2,00
|
73,81
|
89,42
|
122,18
|
123,84
|
0,21
|
1,00
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,13
|
0,22
|
0,03
|
0,21
|
0,18
|
0,67
|
0,12
|
0,12
|
0,50
|
1,58
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
0,33
|
8,09
|
0,36
|
1,00
|
1,92
|
3,01
|
1,42
|
3,76
|
2,01
|
5,99
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,00
|
23,24
|
-
|
8,00
|
0,00
|
5,69
|
-
|
4,00
|
-
|
2,02
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,00
|
|
-
|
|
0,00
|
0,55
|
-
|
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,27
|
0,27
|
0,01
|
0,20
|
0,04
|
0,04
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
4,31
|
4,31
|
0,82
|
7,70
|
0,38
|
4,43
|
3,43
|
10,57
|
4,26
|
5,26
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
168,55
|
168,55
|
65,21
|
65,21
|
35,71
|
20,92
|
62,63
|
64,46
|
24,31
|
25,95
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,74
|
110,00
|
-
|
32,89
|
0,00
|
1,60
|
0,50
|
4,84
|
0,84
|
10,49
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
137,81
|
58,55
|
65,21
|
32,32
|
35,71
|
19,32
|
62,14
|
59,62
|
23,47
|
15,46
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
-
|
|
0,11
|
|
0,00
|
1,00
|
0,02
|
0,02
|
-
|
0,92
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
647,56
|
398,85
|
1.578,75
|
238,13
|
723,34
|
38,64
|
941,42
|
547,95
|
853,60
|
738,01
|
|
-
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
4,46
|
2,00
|
21,95
|
5,00
|
0,00
|
-
|
-
|
|
0,22
|
0,22
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
643,10
|
396,85
|
1.356,10
|
63,13
|
606,02
|
-
|
-
|
|
249,16
|
132,69
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
-
|
|
200,71
|
170,00
|
117,32
|
38,64
|
941,42
|
547,95
|
604,22
|
605,10
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
-
|
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
|
Quyết định 1367/QĐ-UBND năm 2025 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1367/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cho các xã Xín Mần, Thanh Thủy, Minh Tân, Phố Bảng và Sơn Vĩ, tỉnh Tuyên Quang đến năm 2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
200
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|