|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
106/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Đào Quang Khải
|
|
Ngày ban hành:
|
29/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 106/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 29
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ
VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP
XẾP (ĐỢT 2)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số
66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án
trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh; Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ: số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh
Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg
ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang
giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày
08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ ý kiến của Thành viên
UBND tỉnh;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại tờ trình số 25/TTr-SNNMT ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân
bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy
hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 2), như sau:
1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất
trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị
hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 20 xã, phường sau: Võ Cường, Hạp Lĩnh, Tam
Sơn, Phù Khê, Từ Sơn, Đồng Nguyên, Liên Bão, Quế Võ, Bồng Lai, Chi Lăng, Đào
Viên, Phương Liễu, Phù Lãng, Nhân Hòa, Thuận Thành, Mão Điền, Trí Quả, Trạm Lộ,
Yên Phong, Văn Môn. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Đối với các xã, phường còn
lại tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt (chỉ tiêu của xã,
phường mới là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ).
Điều 2. UBND
các xã, phường căn cứ vào chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 của Quyết
định này để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường (lưu HS);
- VPUBND tỉnh: LĐVP, KTN, THĐT, KTTH; Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, KTNTài.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Quang Khải
|
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH
VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH BẮC NINH
SAU SẤP XẾP (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh)
ĐVT:
ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Phường Võ Cường
|
Phường Hạp Lĩnh
|
Phường Tam Sơn
|
Phường Phù Khê
|
Phường Từ Sơn
|
Phường Đồng Nguyên
|
Xã Liên Bão
|
Phường Quế Võ
|
Phường Bồng Lai
|
Xã Chi Lăng
|
Phường Đào Viên
|
Phường Phương Liễu
|
Xã Phù Lãng
|
Phường Nhân Hòa
|
Phường Thuận Thành
|
Phường Mão Điền
|
Phường Trí Quả
|
Phường Trạm Lộ
|
Xã Yên Phong
|
Xã Văn Môn
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
1.807,55
|
1.266,19
|
1.411,05
|
1.402,50
|
2.032,16
|
1.263,16
|
1.981,65
|
2.339,97
|
1.975,82
|
2.338,75
|
2.662,13
|
1.337,51
|
2.795,40
|
2.005,94
|
2.658,38
|
1.950,02
|
1.995,34
|
1.823,46
|
2.788,29
|
1.525,17
|
|
I
|
Loại
đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
383,24
|
421,72
|
651,64
|
550,10
|
254,06
|
312,78
|
916,95
|
957,21
|
980,58
|
1.342,61
|
1.035,07
|
450,69
|
1.050,07
|
1.198,32
|
876,98
|
848,68
|
1.028,50
|
994,92
|
1.144,11
|
506,81
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
375,35
|
414,30
|
628,95
|
517,20
|
168,85
|
284,30
|
819,48
|
943,62
|
924,44
|
1.201,58
|
954,29
|
446,49
|
1.002,41
|
1.111,13
|
771,14
|
577,66
|
726,65
|
908,39
|
1.114,50
|
499,34
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
375,35
|
414,30
|
628,95
|
517,20
|
168,85
|
284,30
|
811,28
|
943,62
|
924,37
|
1.196,76
|
894,55
|
444,93
|
973,64
|
1.111,13
|
771,14
|
571,31
|
724,46
|
908,39
|
1.114,06
|
499,34
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
7,32
|
10,25
|
7,83
|
15,78
|
0,97
|
6,22
|
13,26
|
108,88
|
4,79
|
0,34
|
5,21
|
2,72
|
63,01
|
163,03
|
175,46
|
10,11
|
4,00
|
1,21
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
1,10
|
3,23
|
0,86
|
|
|
|
91,46
|
|
7,47
|
|
60,27
|
|
40,53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.424,31
|
844,47
|
759,41
|
852,40
|
1.777,90
|
949,90
|
1.064,24
|
1.381,81
|
995,07
|
996,14
|
1.627,06
|
886,76
|
1.744,76
|
807,32
|
1.773,97
|
1.097,89
|
963,17
|
828,03
|
1.643,98
|
1.018,34
|
|
2.1
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
3,28
|
11,24
|
4,39
|
8,98
|
0,79
|
0,02
|
4,05
|
1,98
|
|
8,53
|
50,67
|
2,47
|
|
|
3,92
|
|
4,56
|
8,70
|
8,72
|
0,10
|
|
2.2
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
4,61
|
8,76
|
0,60
|
1,28
|
2,20
|
0,32
|
0,57
|
5,04
|
1,09
|
0,90
|
29,61
|
0,60
|
1,00
|
0,90
|
27,41
|
0,30
|
0,08
|
0,20
|
4,76
|
0,60
|
|
2.3
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
57,50
|
51,58
|
|
318,42
|
143,50
|
|
309,47
|
99,96
|
147,30
|
456,55
|
186,81
|
327,42
|
|
477,80
|
215,61
|
175,10
|
228,38
|
262,52
|
18,73
|
|
2.4
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
2,84
|
65,56
|
15,28
|
59,67
|
33,94
|
30,63
|
|
45,00
|
70,05
|
|
|
7,95
|
75,00
|
37,29
|
10,01
|
|
15,37
|
|
23,44
|
94,98
|
|
2.5
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
126,30
|
33,09
|
16,26
|
27,74
|
35,38
|
20,03
|
26,61
|
41,76
|
12,21
|
0,50
|
6,17
|
27,14
|
5,32
|
6,00
|
12,25
|
2,00
|
17,29
|
3,01
|
33,37
|
3,87
|
|
2.6
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,04
|
23,28
|
0,17
|
9,98
|
22,96
|
13,85
|
74,28
|
12,23
|
11,98
|
16,42
|
29,63
|
71,63
|
41,69
|
18,52
|
178,92
|
26,13
|
11,80
|
4,67
|
32,81
|
28,95
|
|
2.7
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,24
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
12,25
|
|
0,51
|
0,01
|
6,60
|
|
33,99
|
0,07
|
9,48
|
56,72
|
0,15
|
0,66
|
|
0,35
|
9,09
|
|
|
2.9
|
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
682,52
|
303,74
|
302,29
|
330,49
|
750,89
|
423,99
|
411,78
|
460,53
|
370,79
|
397,59
|
439,31
|
265,26
|
499,94
|
330,63
|
556,71
|
354,49
|
371,80
|
326,09
|
710,02
|
449,00
|
|
|
Đất
giao thông
|
DGT
|
409,80
|
174,50
|
185,31
|
202,89
|
464,63
|
207,88
|
234,68
|
225,74
|
194,48
|
231,60
|
263,03
|
187,66
|
245,75
|
164,72
|
236,35
|
203,46
|
188,58
|
178,89
|
432,44
|
299,87
|
|
|
Đất
thủy lợi
|
DTL
|
44,59
|
28,66
|
35,15
|
56,43
|
38,61
|
30,13
|
70,98
|
127,77
|
101,90
|
125,51
|
100,83
|
25,33
|
122,69
|
110,92
|
95,54
|
88,32
|
86,44
|
79,80
|
142,68
|
80,34
|
|
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
21,13
|
4,65
|
8,51
|
5,52
|
13,15
|
6,23
|
8,90
|
15,24
|
4,83
|
3,65
|
3,75
|
4,99
|
3,64
|
1,98
|
18,44
|
2,22
|
3,03
|
2,15
|
6,15
|
3,48
|
|
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
17,66
|
2,61
|
0,49
|
0,45
|
8,97
|
7,88
|
2,43
|
6,72
|
0,83
|
1,10
|
1,00
|
1,07
|
1,34
|
0,73
|
5,89
|
0,51
|
0,47
|
0,14
|
3,33
|
0,81
|
|
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
106,16
|
46,87
|
38,60
|
23,80
|
82,35
|
118,22
|
35,84
|
25,50
|
16,16
|
10,69
|
21,66
|
19,85
|
15,25
|
13,32
|
31,89
|
13,07
|
19,74
|
14,78
|
32,44
|
17,00
|
|
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
42,36
|
4,40
|
12,75
|
7,46
|
29,04
|
7,84
|
29,61
|
16,91
|
7,21
|
4,19
|
4,08
|
2,96
|
2,00
|
8,37
|
13,21
|
4,37
|
2,25
|
15,04
|
17,92
|
8,27
|
|
|
Đất
công trình năng lượng
|
DNL
|
0,17
|
1,88
|
1,55
|
5,08
|
3,03
|
0,97
|
0,84
|
2,34
|
0,28
|
1,02
|
1,27
|
1,00
|
1,44
|
0,22
|
1,10
|
0,14
|
0,24
|
0,65
|
5,58
|
2,26
|
|
|
Đất
công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,01
|
10,49
|
0,30
|
0,08
|
0,30
|
0,01
|
0,06
|
0,27
|
0,04
|
0,08
|
0,21
|
0,42
|
0,15
|
0,06
|
1,22
|
0,04
|
0,08
|
0,01
|
0,69
|
0,02
|
|
|
Đất
xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
0,60
|
0,33
|
|
0,46
|
35,69
|
0,06
|
|
|
5,00
|
|
|
|
|
|
35,24
|
|
16,38
|
|
|
|
|
|
Đất
bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
6,28
|
5,81
|
0,56
|
3,17
|
0,50
|
0,58
|
1,07
|
7,32
|
14,15
|
0,14
|
15,98
|
0,10
|
70,56
|
0,59
|
5,00
|
0,66
|
1,85
|
11,90
|
8,55
|
4,24
|
|
|
Đất
cơ sở tôn giáo
|
TON
|
3,66
|
2,96
|
6,12
|
5,83
|
5,58
|
8,25
|
5,80
|
5,90
|
4,62
|
2,97
|
4,65
|
2,03
|
5,48
|
8,89
|
6,10
|
12,13
|
8,61
|
4,54
|
4,22
|
6,78
|
|
|
Đất
làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
21,98
|
12,01
|
11,65
|
16,74
|
27,29
|
25,12
|
20,23
|
21,82
|
19,92
|
14,56
|
20,68
|
15,37
|
19,01
|
18,67
|
23,97
|
28,78
|
42,15
|
15,11
|
52,38
|
23,58
|
|
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
39,63
|
7,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất
xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
0,83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,10
|
|
|
|
|
Đất
chợ
|
DCH
|
7,29
|
7,61
|
1,29
|
2,58
|
2,12
|
3,63
|
1,20
|
5,00
|
1,37
|
2,09
|
2,15
|
4,49
|
12,65
|
2,17
|
1,31
|
0,79
|
1,98
|
0,98
|
3,64
|
2,34
|
|
2.10
|
Đất
danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
0,28
|
0,23
|
6,36
|
0,70
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
82,05
|
8,42
|
64,90
|
17,60
|
67,60
|
18,45
|
17,55
|
57,12
|
7,00
|
2,00
|
5,50
|
26,33
|
12,98
|
3,84
|
42,11
|
24,08
|
12,27
|
10,05
|
40,83
|
13,83
|
|
2.13
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
361,71
|
|
93,31
|
255,64
|
344,06
|
|
438,69
|
61,95
|
88,29
|
235,48
|
109,03
|
108,68
|
278,39
|
359,93
|
|
2.14
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
372,32
|
208,17
|
269,05
|
323,73
|
469,67
|
259,83
|
|
357,45
|
191,16
|
|
107,07
|
290,84
|
|
194,00
|
294,88
|
123,07
|
129,81
|
114,13
|
157,36
|
|
|
2.15
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,27
|
1,96
|
2,26
|
4,40
|
8,40
|
12,90
|
7,51
|
10,35
|
5,86
|
2,56
|
2,56
|
3,10
|
5,29
|
3,17
|
11,08
|
3,85
|
2,28
|
2,83
|
26,48
|
3,60
|
|
2.16
|
Đất
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
1,37
|
0,92
|
0,48
|
|
1,22
|
|
0,17
|
6,98
|
5,80
|
|
13,18
|
0,16
|
0,40
|
0,18
|
12,10
|
0,18
|
|
0,09
|
0,24
|
0,18
|
|
2.17
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
6,78
|
2,14
|
4,36
|
5,75
|
9,98
|
6,78
|
3,15
|
2,13
|
2,94
|
2,04
|
1,28
|
1,37
|
1,66
|
2,49
|
5,08
|
3,34
|
3,79
|
1,67
|
5,92
|
5,79
|
|
2.19
|
Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
31,79
|
|
6,89
|
49,81
|
0,00
|
5,66
|
2,78
|
70,51
|
113,82
|
159,19
|
106,46
|
2,68
|
294,84
|
85,01
|
130,54
|
78,71
|
97,82
|
|
28,84
|
23,06
|
|
2.20
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
53,49
|
8,26
|
20,62
|
8,46
|
35,50
|
8,81
|
6,40
|
1,27
|
2,48
|
3,43
|
1,02
|
0,32
|
3,66
|
6,52
|
11,17
|
29,99
|
12,17
|
18,94
|
19,59
|
11,75
|
|
2.21
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
0,75
|
111,75
|
|
|
|
|
146,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
11,90
|
|
|
4,29
|
2,35
|
4,44
|
0,31
|
|
|
0,04
|
|
0,04
|
|
0,08
|
|
|
|
|
1,62
|
3,98
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
0,00
|
|
|
|
0,21
|
0,48
|
0,47
|
0,95
|
0,16
|
|
0,01
|
0,06
|
0,57
|
0,31
|
7,43
|
3,45
|
3,67
|
0,51
|
0,20
|
0,02
|
Quyết định 106/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 2) do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 2) do tỉnh Bắc Ninh ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
28/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2024
Ban hành:
20/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
303
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|