|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2367/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Lưu
|
|
Ngày ban hành:
|
07/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2367/QĐ-UBND
|
Hà Nội, ngày 07
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CÁC
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Luật Quy hoạch năm
2017;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của Chính
quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số
66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ về tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển
khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn Nghị
quyết 254/2025/QH15 tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số
39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 của Quốc hội về Quy hoạch sử dụng đất quốc
gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số
306/NQ-CP ngày 05/10/2025 của Chính phủ về điều chỉnh Quy hoạch tổng thể quốc
gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số
03/NQ-HĐND ngày 28/3/2026 của HĐND Thành phố thông qua Quy hoạch tổng thể Thủ
đô Hà Nội tầm nhìn 100 năm (thay thế Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết
định số 1569/QĐ-TTg ngày 12/12/2024 và Điều chỉnh quy hoạch chung Thủ đô
Hà Nội được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 1668/QĐ-TTg ngày
27/12/2024);
Căn cứ Nghị quyết số
02-NQ/TW ngày 17/3/2026 của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội
trong kỷ nguyên mới;
Căn cứ Thông báo số
526-TB/ĐU ngày 18/4/2026 của Đảng ủy UBND Thành phố;
Căn cứ Thông báo số
431/TB-UBND ngày 24/4/2026 của UBND Thành phố kết luận về việc phân bổ chỉ tiêu
sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 249/TTr-SNNMT ngày 02 tháng 4
năm 2026 và Tờ trình bổ sung số 341 /TTrBS-SNNMT ngày 04 tháng 5 năm
2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hà Nội:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Hiện trạng sử dụng đất năm 2024 (ha)\
|
Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ (ha)
|
Chỉ tiêu đến năm 2030 của Thành phố (ha)
|
Tăng/ giảm (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(6)-(5)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
195.306.3
|
173.175
|
172.444
|
-731
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
0
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
100.189,02
|
89.857
|
89.126
|
-731
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
93.930,73
|
87.925
|
87.194
|
-731
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
28.113,93
|
|
25.957
|
25.957
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
10.371,10
|
11.017
|
11.017
|
0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.928,63
|
5.881
|
5.881
|
0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.511,42
|
4.991
|
4.991
|
0
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
1.528
|
1.528
|
|
|
|
Các loại đất nông nghiệp còn
lại
|
|
53.450,49
|
-
|
35.471,59
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
138.335,66
|
161.812
|
162.543
|
731
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
29.146,69
|
-
|
31.378
|
31.378
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
10.552,60
|
-
|
13.444
|
13.444
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
841,46
|
-
|
1.417
|
1.417
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7.337,29
|
8.620
|
8.620
|
0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
608,53
|
1.226
|
1.300
|
74
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
8.250,90
|
-
|
11.681
|
11.681
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
10.249,45
|
-
|
14.309
|
14.309
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
1.775,95
|
3.828
|
3.828
|
0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
1.766,84
|
-
|
2.825
|
2.825
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.146,39
|
-
|
2.945
|
2.945
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
4.025,95
|
-
|
4.038
|
4.038
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
534,32
|
-
|
654
|
654
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
44.176,83
|
-
|
52.860
|
52.860
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
32.536,36
|
38.300
|
38.300
|
0
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
7.954,87
|
-
|
8.452
|
8.452
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
362,21
|
-
|
498
|
498
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
492,45
|
761
|
761
|
0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
158,50
|
784
|
784
|
0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
80,56
|
862
|
93
|
-769
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
821,54
|
-
|
868
|
868
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.422,10
|
-
|
3.795
|
3.795
|
|
|
Các loại đất phi nông nghiệp
còn lại
|
|
22.928,27
|
|
22.871,51
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.341,62
|
997
|
997
|
0
|
Điều 2.
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các
đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 3.
Căn cứ các chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ tại Điều 1 Quyết
định này, các đơn vị có trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Hướng dẫn UBND các xã, phường
thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất
đã được Ủy ban nhân dân Thành phố phân bổ. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, cập
nhật kết quả thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất của các địa phương.
- Trường hợp do điều chỉnh quy
hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch của Thành phố, quy hoạch có tính
chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia làm thay đổi cơ cấu sử
dụng đất của Thành phố hoặc việc thực hiện các Dự án lớn, quan trọng trên địa
bàn Thủ đô theo quy định làm vượt chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ thì báo
cáo Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các xã, phường.
2. UBND các xã, phường:
- Thực hiện các nội dung quản
lý nhà nước về đất đai căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân
Thành phố phân bổ; đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả, đúng mục đích,
tránh thất thoát và tối ưu hóa nguồn lực đất đai.
- Định kỳ báo cáo kết quả thực
hiện chỉ tiêu sử dụng đất của địa phương vào tháng 12 hằng năm gửi về Sở Nông
nghiệp và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.
- Quá trình tổ chức thực hiện,
trường hợp cần thiết phát sinh nhu cầu sử dụng đất của địa phương báo cáo Ủy
ban nhân dân Thành phố (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để xem xét để
điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành của Thành
phố theo chức năng nhiệm vụ phối hợp, hướng dẫn UBND các xã, phường tổ chức thực
hiện Quyết định phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường;
các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thủ tướng Chính phủ; (để b/c)
- Đ/c Bí thư Thành ủy; (để b/c)
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ: Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND TP;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH TP HN;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng Giao tiếp điện tử TP;
- VP UBND TP: Các P.CVP, TKBT, TH, ĐT, KT, NC, KGVX, NNMT;
- TT Truyền thông, Dữ liệu và công nghệ số TPHN;
- Lưu: VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Lưu
|
PHỤ LỤC:
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CHO CÁC ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 2367/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của UBND Thành
phố)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Minh Châu
|
Xã Quảng Oai
|
Xã Vật Lại
|
Xã Cổ Đô
|
Xã Bất Bạt
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
662,23
|
3.133,55
|
3.077,74
|
2.757,43
|
3.576,32
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
-
|
1.308,87
|
1.639,25
|
1.831,10
|
1.121,98
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
-
|
1.001,44
|
1.589,05
|
1.632,89
|
1.109,23
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
37,60
|
1.225,62
|
1.169,23
|
477,60
|
1.653,96
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
45,66
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
10,74
|
-
|
-
|
238,93
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
90,79
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
624,63
|
599,05
|
269,26
|
448,73
|
515,80
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
373,85
|
1.622,60
|
2.105,92
|
2.565,47
|
2.025,08
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
43,80
|
372,41
|
331,09
|
365,24
|
260,87
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
0,45
|
9,60
|
4,59
|
4,20
|
6,24
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
0,50
|
121,54
|
96,23
|
20,09
|
268,15
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
2,00
|
1,99
|
50,82
|
14,04
|
61,23
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
10,76
|
88,64
|
78,62
|
51,22
|
73,03
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
40,90
|
64,12
|
81,66
|
22,64
|
74,15
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
-
|
12,26
|
2,55
|
0,14
|
0,20
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
76,82
|
511,55
|
481,48
|
535,95
|
460,09
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
58,36
|
342,53
|
358,55
|
366,32
|
355,08
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
3,11
|
98,69
|
83,12
|
158,62
|
81,75
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
-
|
-
|
10,49
|
-
|
13,24
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,40
|
3,13
|
5,46
|
2,01
|
0,30
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
4,00
|
1,20
|
7,40
|
6,58
|
7,64
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,02
|
29,63
|
0,02
|
0,20
|
0,63
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
0,08
|
13,91
|
4,40
|
6,13
|
4,97
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
2,21
|
37,18
|
454,94
|
46,81
|
32,34
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
196,33
|
401,66
|
522,08
|
1.499,15
|
784,02
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
-
|
0,12
|
0,01
|
-
|
0,76
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Suối Hai
|
Xã Ba Vì
|
Xã Yên Bài
|
Phường Chương Mỹ
|
Xã Phú Nghĩa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
3.953,50
|
6.898,62
|
5.107,35
|
2.417,66
|
2.348,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
880,34
|
595,51
|
496,16
|
1.327,14
|
1.598,06
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
872,39
|
581,78
|
439,62
|
1.306,31
|
1.562,69
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
1.923,48
|
1.680,10
|
1.725,77
|
683,86
|
289,02
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
459,58
|
4.126,32
|
2.142,17
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
87,59
|
195,43
|
100,04
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
43,79
|
39,09
|
30,01
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
602,52
|
301,26
|
643,21
|
406,66
|
460,93
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.393,60
|
1.214,18
|
1.698,24
|
1.470,91
|
1.673,48
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
384,11
|
237,27
|
324,51
|
294,25
|
396,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
-
|
-
|
-
|
132,72
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
16,80
|
7,30
|
29,56
|
9,22
|
9,02
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
70,80
|
94,15
|
563,23
|
69,14
|
54,41
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
13,54
|
13,12
|
-
|
19,01
|
2,61
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
42,03
|
31,82
|
128,96
|
106,64
|
107,12
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
105,59
|
25,40
|
85,96
|
139,29
|
283,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
29,11
|
169,47
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
3,90
|
4,49
|
9,44
|
11,95
|
7,19
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
379,69
|
327,89
|
443,70
|
573,69
|
657,73
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
253,13
|
287,24
|
344,49
|
425,16
|
521,01
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
32,22
|
33,07
|
60,98
|
117,10
|
115,23
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,11
|
-
|
21,14
|
11,77
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
85,15
|
0,13
|
0,49
|
1,22
|
0,80
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
6,54
|
6,66
|
0,72
|
7,07
|
7,84
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,32
|
0,05
|
0,05
|
0,22
|
1,63
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
0,87
|
0,23
|
0,03
|
15,73
|
10,73
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
15,19
|
24,21
|
26,84
|
50,95
|
62,08
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
364,98
|
452,79
|
95,45
|
60,27
|
90,15
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
8,69
|
14,80
|
2,46
|
0,45
|
2,60
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Xuân Mai
|
Xã Trần Phú
|
Xã Hòa Phú
|
Xã Quảng Bị
|
Xã Đan Phượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
3.329,22
|
2.544,73
|
1.959,57
|
2.618,65
|
680,04
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
1.144,34
|
1.124,92
|
1.347,52
|
1.660,33
|
275,11
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
1.141,45
|
1.092,00
|
1.347,52
|
1.654,60
|
268,97
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
655,61
|
1.009,49
|
357,58
|
405,16
|
252,54
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
38,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
403,53
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
650,38
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
260,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
436,73
|
410,32
|
254,47
|
553,16
|
152,39
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.727,58
|
1.798,78
|
1.024,40
|
1.103,33
|
847,64
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
249,60
|
223,49
|
206,15
|
259,05
|
284,71
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
122,73
|
-
|
-
|
-
|
2,50
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
11,89
|
7,63
|
8,14
|
3,37
|
10,53
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
278,38
|
338,36
|
67,89
|
55,85
|
9,64
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
23,61
|
2,15
|
4,53
|
3,00
|
5,88
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
216,98
|
276,79
|
83,51
|
45,36
|
66,88
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
74,47
|
58,43
|
21,07
|
28,41
|
113,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
6,75
|
0,19
|
1,67
|
4,02
|
12,15
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
587,64
|
474,00
|
435,11
|
561,79
|
288,94
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
423,73
|
381,81
|
353,69
|
387,91
|
219,61
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
126,35
|
68,94
|
64,63
|
154,41
|
18,64
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
-
|
-
|
1,76
|
5,63
|
1,53
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
11,70
|
3,75
|
1,03
|
1,51
|
0,85
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
6,45
|
6,50
|
8,03
|
7,65
|
8,17
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
10,62
|
1,63
|
1,09
|
0,65
|
0,34
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
6,09
|
7,15
|
13,71
|
8,03
|
2,92
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
38,48
|
37,88
|
43,99
|
43,07
|
12,85
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
117,70
|
372,89
|
140,31
|
95,42
|
49,53
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
14,20
|
80,24
|
0,28
|
1,18
|
0,15
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Ô Diên
|
Xã Liên Minh
|
Xã Thư Lâm
|
Xã Đông Anh
|
Xã Phúc Thịnh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
1.257,32
|
1.231,41
|
2.375,71
|
1.974,80
|
2.207,34
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
761,07
|
410,93
|
2.035,53
|
1.586,21
|
1.742,66
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
761,07
|
410,93
|
2.035,08
|
1.569,66
|
1.741,64
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
87,44
|
282,93
|
48,76
|
58,50
|
174,60
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
408,81
|
537,55
|
291,43
|
330,08
|
290,09
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.939,25
|
1.141,93
|
2.005,66
|
2.897,16
|
2.046,36
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
524,34
|
346,72
|
549,48
|
782,08
|
625,52
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
2,00
|
3,40
|
60,77
|
162,25
|
131,75
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
6,01
|
5,53
|
3,12
|
16,99
|
15,29
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
2,23
|
4,78
|
55,35
|
42,59
|
13,76
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
7,04
|
9,62
|
28,12
|
32,26
|
15,45
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
67,14
|
39,23
|
119,33
|
222,65
|
113,27
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
163,45
|
113,97
|
224,04
|
298,86
|
282,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
0,17
|
0,12
|
4,11
|
156,90
|
90,96
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
580,81
|
297,78
|
740,56
|
947,89
|
648,72
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
421,00
|
213,03
|
547,36
|
663,97
|
536,88
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
10,72
|
7,67
|
77,53
|
76,01
|
50,50
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,83
|
0,13
|
0,70
|
28,06
|
0,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,31
|
5,29
|
1,56
|
9,59
|
0,77
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
7,23
|
9,14
|
32,52
|
27,54
|
21,79
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,56
|
0,29
|
0,60
|
0,88
|
0,42
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
4,79
|
3,91
|
12,12
|
12,34
|
7,06
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
37,96
|
19,67
|
48,97
|
49,22
|
34,02
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
543,48
|
297,31
|
163,78
|
330,04
|
159,34
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
5,88
|
6,41
|
1,04
|
25,84
|
15,48
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Thiên Lộc
|
Xã Vĩnh Thanh
|
Xã Gia Lâm
|
Xã Thuận An
|
Xã Bát Tràng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
1.013,98
|
784,47
|
496,21
|
1.431,00
|
825,35
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
719,18
|
240,01
|
284,62
|
357,02
|
162,00
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
714,70
|
240,01
|
284,13
|
352,02
|
162,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
46,84
|
37,34
|
32,51
|
477,77
|
421,38
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
14,39
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
247,97
|
507,12
|
179,08
|
596,21
|
227,58
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.787,30
|
1.435,48
|
2.047,68
|
1.528,24
|
1.249,75
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
351,43
|
290,59
|
229,61
|
391,91
|
294,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
103,02
|
22,67
|
251,38
|
57,74
|
17,93
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
5,17
|
7,41
|
12,26
|
2,69
|
7,18
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
8,82
|
1,45
|
23,00
|
26,14
|
43,32
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
25,08
|
26,32
|
21,58
|
25,01
|
19,07
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
193,35
|
57,72
|
382,16
|
82,11
|
47,87
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
317,80
|
112,02
|
233,22
|
144,86
|
47,92
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
280,28
|
-
|
85,55
|
105,49
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
15,10
|
68,49
|
48,27
|
5,64
|
1,95
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
408,23
|
551,76
|
712,62
|
508,84
|
372,43
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
285,07
|
295,12
|
471,28
|
307,63
|
289,55
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
14,92
|
6,91
|
58,29
|
154,27
|
63,73
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,35
|
0,06
|
3,60
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,01
|
0,00
|
12,98
|
0,79
|
0,33
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
15,59
|
10,08
|
40,77
|
18,08
|
8,05
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,20
|
0,24
|
0,69
|
0,27
|
0,56
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
2,56
|
4,46
|
7,43
|
16,20
|
10,12
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
19,43
|
3,64
|
20,22
|
37,17
|
20,71
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
352,41
|
357,45
|
154,20
|
235,56
|
368,84
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
17,28
|
1,98
|
3,82
|
8,25
|
12,99
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Phù Đổng
|
Xã Hoài Đức
|
Xã Dương Hòa
|
Xã Sơn Đồng
|
Xã An Khánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
(35)
|
(36)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
2.050,13
|
555,55
|
914,17
|
751,07
|
1.403,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
836,55
|
426,83
|
298,90
|
400,43
|
785,96
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
831,42
|
426,83
|
298,90
|
400,43
|
785,96
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
415,28
|
99,80
|
367,41
|
98,68
|
157,08
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
798,30
|
28,92
|
247,86
|
251,95
|
460,50
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
2.097,48
|
1.116,29
|
826,79
|
1.406,41
|
1.468,89
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
463,82
|
310,89
|
288,11
|
255,50
|
352,25
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
39,32
|
206,58
|
5,21
|
364,35
|
210,36
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
10,30
|
4,75
|
2,02
|
1,71
|
2,45
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
14,77
|
58,76
|
19,64
|
18,74
|
73,29
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
14,20
|
6,08
|
4,25
|
10,61
|
4,39
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
74,13
|
76,32
|
40,55
|
36,95
|
63,92
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
295,12
|
74,04
|
40,85
|
173,14
|
119,85
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
186,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
16,83
|
34,40
|
1,26
|
60,44
|
59,66
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
761,73
|
334,79
|
330,97
|
453,70
|
514,86
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
437,65
|
296,85
|
272,75
|
369,49
|
439,76
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
172,57
|
21,71
|
38,71
|
57,68
|
64,45
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
6,85
|
0,08
|
1,14
|
0,21
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,66
|
0,69
|
2,55
|
1,84
|
0,61
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
8,21
|
12,70
|
6,28
|
6,97
|
3,27
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,32
|
0,38
|
4,94
|
0,29
|
0,38
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
13,75
|
9,89
|
6,29
|
8,55
|
12,03
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
37,75
|
23,35
|
19,03
|
42,73
|
30,74
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
372,59
|
10,83
|
69,86
|
40,42
|
84,75
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
24,80
|
-
|
1,25
|
0,49
|
0,86
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Mê Linh
|
Xã Yên Lãng
|
Xã Tiến Thắng
|
Xã Quang Minh
|
Xã Mỹ Đức
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(37)
|
(38)
|
(39)
|
(40)
|
(41)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
1.604,86
|
2.850,45
|
2.089,07
|
1.279,19
|
3.640,23
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
1.053,92
|
1.654,08
|
1.941,30
|
1.231,35
|
2.392,92
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
1.044,32
|
1.653,68
|
1.929,87
|
1.226,36
|
2.083,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
30,75
|
117,60
|
17,09
|
11,78
|
95,11
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
553,51
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
6,67
|
-
|
310,74
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
186,44
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
520,19
|
1.078,76
|
124,01
|
36,06
|
287,95
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.881,73
|
1.639,24
|
1.544,83
|
1.908,80
|
1.663,77
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
640,55
|
508,04
|
404,56
|
473,93
|
573,97
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
156,96
|
35,89
|
25,42
|
207,90
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
4,69
|
8,54
|
19,13
|
26,66
|
17,41
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
12,95
|
4,00
|
18,21
|
11,85
|
35,85
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
9,11
|
7,47
|
8,02
|
6,56
|
15,19
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
63,29
|
62,77
|
71,53
|
81,20
|
57,82
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
89,52
|
59,86
|
310,05
|
425,31
|
86,19
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
196,35
|
403,25
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
1,34
|
-
|
88,19
|
9,06
|
6,65
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
567,79
|
410,28
|
557,39
|
551,27
|
646,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
354,30
|
292,66
|
396,16
|
429,31
|
458,34
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
97,05
|
20,56
|
130,81
|
107,50
|
166,90
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
33,79
|
-
|
-
|
-
|
2,74
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,50
|
1,78
|
1,20
|
1,11
|
3,72
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
4,77
|
6,42
|
7,48
|
6,93
|
4,49
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,65
|
0,54
|
0,04
|
0,20
|
0,41
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
8,32
|
6,89
|
4,71
|
3,92
|
9,48
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
18,75
|
21,17
|
39,24
|
23,03
|
46,06
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
309,78
|
514,33
|
86,57
|
97,16
|
175,55
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
3,82
|
3,52
|
0,15
|
25,00
|
0,18
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Hồng Sơn
|
Xã Phúc Sơn
|
Xã Hương Sơn
|
Xã Phú Xuyên
|
Xã Phượng Dực
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(42)
|
(43)
|
(44)
|
(45)
|
(46)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
3.186,68
|
3.043,06
|
5.219,85
|
3.592,54
|
3.047,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
2.121,97
|
1.588,01
|
1.641,98
|
2.130,65
|
2.256,73
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
2.031,21
|
1.486,07
|
1.640,03
|
2.123,89
|
2.252,52
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
183,13
|
57,36
|
147,30
|
191,59
|
34,12
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
2.630,40
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
511,54
|
562,72
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
281,35
|
289,50
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
370,04
|
834,98
|
800,16
|
1.270,30
|
756,83
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
2.251,66
|
1.881,51
|
1.616,64
|
2.398,09
|
1.411,57
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
484,34
|
467,42
|
417,09
|
631,79
|
333,45
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
-
|
-
|
-
|
33,44
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
7,78
|
4,94
|
2,87
|
10,81
|
5,21
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
366,81
|
384,47
|
29,58
|
41,51
|
17,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
8,99
|
8,91
|
18,87
|
3,37
|
3,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
46,65
|
40,28
|
40,49
|
109,55
|
45,20
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
29,73
|
4,79
|
35,81
|
128,16
|
22,41
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
5,85
|
3,74
|
31,18
|
12,90
|
2,11
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
617,69
|
559,85
|
559,47
|
1.013,08
|
787,75
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
385,77
|
409,21
|
439,18
|
707,80
|
615,59
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
216,60
|
138,45
|
91,37
|
281,19
|
158,44
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
-
|
1,09
|
1,77
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
5,18
|
2,58
|
3,08
|
2,17
|
0,48
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
5,41
|
5,72
|
4,18
|
7,22
|
5,63
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,58
|
0,26
|
0,29
|
0,31
|
0,10
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
16,78
|
12,88
|
18,90
|
23,26
|
17,29
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
64,73
|
46,07
|
65,66
|
73,57
|
51,96
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
608,17
|
351,91
|
427,90
|
329,55
|
128,29
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
9,08
|
-
|
18,32
|
33,99
|
8,91
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Chuyên Mỹ
|
Xã Đại Xuyên
|
Xã Phúc Thọ
|
Xã Phúc Lộc
|
Xã Hát Môn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(47)
|
(48)
|
(49)
|
(50)
|
(51)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
2.309,19
|
2.909,83
|
2.387,81
|
1.831,36
|
1.596,16
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
1.788,47
|
1.703,21
|
2.202,49
|
861,88
|
1.124,96
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
1.788,27
|
1.699,19
|
2.196,78
|
858,50
|
1.122,49
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
50,28
|
259,16
|
13,24
|
130,85
|
3,27
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
470,45
|
947,46
|
172,08
|
838,64
|
467,93
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.245,25
|
2.236,86
|
1.571,96
|
2.275,73
|
2.163,52
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
272,54
|
545,31
|
545,37
|
634,15
|
681,58
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
-
|
-
|
72,54
|
-
|
52,00
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
5,51
|
3,10
|
6,62
|
3,40
|
2,06
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
11,79
|
6,55
|
10,29
|
4,83
|
4,17
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
2,82
|
5,21
|
6,32
|
5,59
|
10,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
36,85
|
58,94
|
66,37
|
49,08
|
149,54
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
30,24
|
530,85
|
51,23
|
110,70
|
308,03
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
510,31
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
4,15
|
7,18
|
22,90
|
26,92
|
56,55
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
680,20
|
753,70
|
643,16
|
429,95
|
809,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
466,71
|
485,11
|
433,22
|
272,20
|
431,49
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
197,77
|
256,93
|
160,46
|
130,63
|
223,65
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
-
|
-
|
20,79
|
10,09
|
68,82
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
1,12
|
0,67
|
0,83
|
1,07
|
5,00
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
2,30
|
5,09
|
6,92
|
2,61
|
5,26
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,27
|
0,15
|
0,52
|
0,51
|
0,36
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
10,02
|
28,32
|
1,97
|
3,32
|
4,25
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
40,58
|
66,19
|
37,41
|
25,42
|
49,73
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
154,70
|
238,70
|
130,68
|
1.009,31
|
92,66
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
1,20
|
0,02
|
7,04
|
15,16
|
1,74
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Quốc Oai
|
Xã Hưng Đạo
|
Xã Kiều Phú
|
Xã Phú Cát
|
Xã Sóc Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(52)
|
(53)
|
(54)
|
(55)
|
(56)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
1.295,67
|
1.329,63
|
1.865,49
|
2.618,67
|
3.422,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
711,35
|
1.018,76
|
1.675,37
|
938,18
|
2.158,39
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
706,16
|
1.018,76
|
1.673,73
|
937,26
|
2.156,37
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
208,72
|
185,20
|
24,71
|
845,40
|
102,82
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
146,03
|
762,09
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
346,00
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
86,50
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
375,59
|
125,67
|
165,40
|
343,06
|
399,07
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.024,97
|
1.162,89
|
1.575,79
|
2.494,80
|
3.428,70
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
335,10
|
380,44
|
335,93
|
846,49
|
1.025,65
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
19,62
|
-
|
28,14
|
-
|
46,10
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
10,70
|
5,14
|
8,39
|
7,45
|
29,27
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
11,73
|
13,01
|
10,00
|
382,70
|
203,65
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
5,12
|
2,14
|
62,40
|
2,20
|
50,60
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
50,66
|
79,79
|
201,28
|
150,11
|
254,14
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
88,92
|
159,66
|
154,89
|
457,66
|
518,42
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
30,34
|
240,47
|
119,72
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
33,64
|
8,96
|
10,32
|
31,26
|
31,05
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
433,64
|
384,88
|
630,86
|
495,24
|
893,81
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
358,13
|
263,69
|
512,35
|
428,73
|
722,50
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
39,33
|
102,07
|
103,23
|
56,59
|
134,83
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
18,94
|
-
|
-
|
0,27
|
10,84
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
2,52
|
2,12
|
2,89
|
0,85
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
9,08
|
14,79
|
3,97
|
7,85
|
5,80
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,11
|
0,07
|
0,10
|
0,09
|
1,20
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
8,84
|
7,99
|
10,24
|
5,69
|
39,19
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
26,98
|
36,53
|
41,03
|
17,39
|
87,17
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
33,64
|
93,31
|
92,64
|
129,84
|
280,71
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
13,21
|
0,21
|
8,43
|
9,20
|
4,04
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Nội Bài
|
Xã Kim Anh
|
Xã Đa Phúc
|
Xã Trung Giã
|
Xã Thạch Thất
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(57)
|
(58)
|
(59)
|
(60)
|
(61)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
2.437,24
|
2.630,76
|
3.194,43
|
4.636,92
|
1.904,52
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
1.589,24
|
623,54
|
2.552,85
|
1.557,70
|
1.682,83
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
1.584,70
|
616,63
|
2.550,84
|
1.543,62
|
1.676,71
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
348,70
|
453,88
|
206,24
|
1.103,06
|
67,85
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
418,20
|
1.460,20
|
-
|
1.730,06
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,41
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
81,10
|
93,14
|
435,34
|
246,10
|
149,44
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
2.689,70
|
2.650,79
|
2.321,44
|
3.102,63
|
1.280,51
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
363,64
|
703,77
|
610,93
|
851,66
|
481,96
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
35,00
|
24,00
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
21,95
|
15,14
|
10,82
|
16,96
|
10,96
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
221,52
|
184,32
|
0,04
|
427,56
|
32,22
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
20,32
|
10,58
|
0,20
|
2,27
|
69,98
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
131,83
|
176,16
|
236,63
|
170,78
|
50,83
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
113,51
|
677,72
|
107,50
|
86,77
|
119,20
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
302,80
|
-
|
-
|
50,91
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
31,42
|
29,67
|
60,81
|
31,26
|
12,16
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
1.445,97
|
589,01
|
909,46
|
1.158,60
|
391,22
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
1.171,16
|
471,54
|
632,03
|
588,20
|
314,22
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
134,48
|
110,15
|
218,35
|
144,35
|
65,37
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
1,44
|
-
|
-
|
1,47
|
0,22
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,50
|
0,08
|
-
|
404,98
|
0,27
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
19,07
|
6,53
|
1,98
|
8,73
|
5,71
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
5,02
|
0,31
|
0,15
|
0,05
|
0,34
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
5,51
|
5,56
|
10,42
|
7,53
|
4,00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
55,05
|
73,08
|
98,19
|
86,19
|
18,74
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
275,41
|
191,45
|
337,26
|
294,31
|
101,39
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
2,28
|
0,48
|
18,83
|
24,38
|
9,52
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Hạ Bằng
|
Xã Tây Phương
|
Xã Hòa Lạc
|
Xã Yên Xuân
|
Xã Thanh Oai
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(62)
|
(63)
|
(64)
|
(65)
|
(66)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
1.707,61
|
1.591,14
|
40,49
|
5.208,08
|
1.419,28
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
1.105,77
|
1.552,71
|
0,00
|
813,70
|
807,46
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
1.078,30
|
1.552,66
|
0,00
|
763,84
|
797,13
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
269,49
|
4,19
|
31,76
|
535,98
|
404,09
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
1.020,74
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
946,50
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
1.757,32
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
219,90
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
332,35
|
34,24
|
8,73
|
133,84
|
207,74
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.433,07
|
1.575,43
|
4.331,78
|
1.817,18
|
1.259,24
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
654,92
|
440,78
|
320,50
|
413,19
|
340,05
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
-
|
-
|
41,74
|
-
|
141,54
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
4,87
|
14,41
|
23,38
|
6,33
|
7,30
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
105,43
|
15,00
|
1.169,66
|
437,00
|
21,86
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
19,06
|
47,40
|
58,71
|
4,00
|
4,25
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
54,55
|
63,15
|
1.300,13
|
45,19
|
61,38
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
28,57
|
400,92
|
458,32
|
152,50
|
86,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
140,53
|
298,91
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
20,29
|
16,12
|
89,54
|
7,13
|
24,85
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
413,21
|
490,39
|
835,38
|
455,09
|
473,87
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
375,92
|
397,36
|
619,07
|
313,87
|
322,54
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
29,47
|
75,00
|
15,90
|
29,03
|
89,46
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,04
|
3,75
|
-
|
67,79
|
0,79
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,14
|
3,51
|
5,50
|
1,20
|
1,59
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
3,37
|
4,56
|
5,67
|
4,40
|
7,12
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,12
|
0,33
|
-
|
0,06
|
0,15
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
12,61
|
4,19
|
0,37
|
0,61
|
7,28
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
35,41
|
40,00
|
6,13
|
160,06
|
31,05
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
104,45
|
59,21
|
117,47
|
143,22
|
84,64
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
1,86
|
0,28
|
0,32
|
20,10
|
9,15
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Bình Minh
|
Xã Tam Hưng
|
Xã Dân Hòa
|
Xã Thanh Trì
|
Xã Đại Thanh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(67)
|
(68)
|
(69)
|
(70)
|
(71)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
1.414,76
|
1.647,24
|
1.769,23
|
305,58
|
858,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
1.027,08
|
1.395,03
|
1.460,45
|
71,67
|
734,93
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
1.021,91
|
1.375,17
|
1.407,20
|
71,67
|
734,93
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
296,32
|
81,73
|
2,13
|
56,93
|
20,86
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
91,36
|
170,48
|
306,65
|
176,98
|
102,39
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.560,36
|
1.283,41
|
2.071,98
|
689,99
|
1.008,98
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
336,29
|
224,64
|
362,20
|
139,23
|
268,80
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
230,38
|
113,60
|
186,02
|
12,11
|
104,23
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
14,07
|
7,00
|
19,17
|
6,59
|
2,09
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
0,24
|
1,90
|
0,50
|
19,27
|
7,68
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
4,51
|
34,96
|
29,34
|
5,48
|
10,78
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
76,31
|
141,10
|
187,92
|
59,15
|
66,93
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
66,05
|
28,05
|
417,94
|
45,90
|
55,48
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
189,61
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
25,82
|
8,77
|
38,18
|
8,51
|
22,92
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
666,02
|
613,96
|
712,20
|
289,24
|
388,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
452,50
|
418,94
|
466,72
|
236,09
|
282,99
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
156,74
|
156,92
|
207,20
|
24,12
|
52,72
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,03
|
8,51
|
1,68
|
1,75
|
10,71
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,98
|
0,73
|
1,78
|
-
|
13,29
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
6,29
|
9,25
|
7,99
|
6,45
|
12,59
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,47
|
0,08
|
0,48
|
0,21
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
13,30
|
12,57
|
17,35
|
2,25
|
2,45
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
40,70
|
40,41
|
47,47
|
17,02
|
46,30
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
112,46
|
65,22
|
91,88
|
93,77
|
55,69
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
1,81
|
8,20
|
3,40
|
0,54
|
27,15
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Nam Phù
|
Xã Ngọc Hồi
|
Phường Thanh Liệt
|
Xã Thượng Phúc
|
Xã Thường Tín
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(72)
|
(73)
|
(74)
|
(75)
|
(76)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
286,30
|
419,41
|
61,46
|
1.171,06
|
1.164,94
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
67,00
|
326,21
|
57,75
|
832,45
|
1.056,73
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
67,00
|
323,67
|
57,75
|
831,46
|
1.046,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
14,40
|
9,85
|
0,35
|
7,00
|
0,26
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
204,90
|
83,36
|
3,36
|
331,61
|
107,95
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.096,79
|
857,92
|
552,69
|
1.724,99
|
1.660,81
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
244,91
|
189,77
|
131,55
|
291,89
|
371,36
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
166,40
|
59,00
|
45,68
|
160,57
|
101,29
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
20,40
|
31,57
|
23,75
|
19,46
|
24,19
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
8,90
|
24,42
|
9,13
|
-
|
7,12
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
4,05
|
5,08
|
11,22
|
3,15
|
14,59
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
49,00
|
43,53
|
83,55
|
206,12
|
227,43
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
36,69
|
108,46
|
46,09
|
201,98
|
120,18
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
144,00
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
12,36
|
16,37
|
15,31
|
8,22
|
14,79
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
294,60
|
338,96
|
170,28
|
648,19
|
612,29
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
179,65
|
236,73
|
127,79
|
370,58
|
426,99
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
76,66
|
40,66
|
2,44
|
173,91
|
85,02
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
4,01
|
2,50
|
4,76
|
0,97
|
0,14
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,25
|
0,07
|
14,11
|
1,45
|
3,19
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
11,15
|
14,22
|
1,67
|
15,66
|
42,11
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,06
|
-
|
-
|
0,05
|
0,42
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
3,22
|
5,70
|
1,19
|
34,84
|
16,81
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
22,42
|
18,31
|
8,09
|
36,07
|
55,60
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
246,19
|
33,12
|
22,16
|
122,71
|
109,96
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
4,18
|
61,63
|
25,71
|
0,05
|
3,95
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Chương Dương
|
Xã Hồng Vân
|
Xã Vân Đình
|
Xã Ứng Thiên
|
Xã Hòa Xá
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(77)
|
(78)
|
(79)
|
(80)
|
(81)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
1.308,83
|
767,11
|
2.779,13
|
2.529,28
|
2.579,69
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
440,64
|
229,68
|
1.413,97
|
2.039,64
|
1.910,67
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
440,64
|
229,39
|
1.395,52
|
2.035,86
|
1.843,41
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
204,68
|
32,76
|
109,28
|
62,17
|
204,67
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
663,51
|
504,66
|
1.255,87
|
427,47
|
464,35
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.584,80
|
1.685,81
|
1.360,89
|
1.306,31
|
1.459,95
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
461,39
|
385,45
|
297,59
|
386,65
|
468,70
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
74,00
|
70,14
|
83,23
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
21,49
|
23,50
|
27,26
|
33,01
|
29,48
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
7,63
|
17,10
|
2,89
|
4,36
|
0,04
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
6,32
|
19,80
|
2,34
|
1,38
|
2,47
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
61,12
|
69,80
|
55,50
|
48,02
|
49,37
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
56,38
|
170,20
|
51,52
|
41,84
|
71,55
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
12,97
|
19,85
|
6,46
|
8,31
|
7,61
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
554,64
|
673,17
|
677,51
|
624,13
|
614,09
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
342,80
|
375,82
|
467,48
|
515,42
|
504,48
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
125,71
|
215,11
|
180,05
|
91,98
|
102,34
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
2,60
|
0,05
|
1,76
|
0,11
|
0,11
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
3,50
|
1,51
|
4,14
|
1,15
|
0,82
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
17,81
|
14,91
|
8,81
|
6,57
|
4,73
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,07
|
0,07
|
0,54
|
0,16
|
0,18
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
13,49
|
20,26
|
16,98
|
16,13
|
8,97
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
35,96
|
40,59
|
37,25
|
38,43
|
38,95
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
292,37
|
195,79
|
108,83
|
112,36
|
176,33
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
8,53
|
2,56
|
5,96
|
13,30
|
10,56
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Xã Ứng Hòa
|
Phường Ba Đình
|
Phường Ngọc Hà
|
Phường Giảng Võ
|
Phường Tây Tựu
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(82)
|
(83)
|
(84)
|
(85)
|
(86)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
4.599,97
|
-
|
-
|
-
|
106,09
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
1.823,62
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
1.662,61
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
81,41
|
-
|
-
|
-
|
75,20
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
2.694,95
|
-
|
-
|
-
|
30,89
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
2.165,75
|
296,58
|
261,65
|
258,69
|
646,80
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
512,48
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
-
|
55,39
|
132,35
|
84,21
|
145,81
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
37,51
|
37,06
|
1,54
|
6,42
|
6,65
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
37,24
|
33,92
|
14,12
|
2,22
|
40,22
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
0,69
|
2,95
|
0,28
|
0,10
|
1,54
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
59,14
|
27,45
|
27,41
|
31,47
|
40,58
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
97,86
|
6,22
|
20,47
|
19,91
|
188,59
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
30,00
|
-
|
-
|
-
|
150,00
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
5,99
|
6,16
|
15,08
|
19,91
|
3,76
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
1.176,61
|
107,08
|
61,46
|
84,02
|
171,36
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
854,25
|
71,41
|
58,90
|
71,05
|
147,28
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
302,90
|
0,22
|
-
|
0,12
|
17,90
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,32
|
21,19
|
-
|
-
|
0,02
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
4,42
|
-
|
-
|
-
|
0,42
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
6,02
|
0,32
|
0,14
|
0,01
|
1,84
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,35
|
0,10
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
13,85
|
2,38
|
1,51
|
0,50
|
1,31
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
68,69
|
0,00
|
0,12
|
-
|
11,21
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
161,68
|
24,14
|
2,40
|
29,84
|
39,53
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
5,15
|
-
|
-
|
-
|
1,79
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Phú Diễn
|
Phường Xuân Đỉnh
|
Phường Đông Ngạc
|
Phường Thượng Cát
|
Phường Cầu Giấy
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(87)
|
(88)
|
(89)
|
(90)
|
(91)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
74,98
|
8,15
|
147,80
|
381,79
|
2,47
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
-
|
-
|
1,50
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
-
|
-
|
1,50
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
62,44
|
3,43
|
16,99
|
81,54
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
12,54
|
4,72
|
129,31
|
300,25
|
2,47
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
547,65
|
515,34
|
735,00
|
1.046,05
|
382,68
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
184,21
|
173,11
|
204,26
|
196,01
|
129,96
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
3,34
|
22,46
|
2,04
|
0,47
|
14,98
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
26,14
|
7,74
|
25,90
|
54,27
|
4,01
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
13,85
|
2,29
|
19,11
|
2,31
|
0,79
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
48,53
|
42,32
|
134,13
|
233,18
|
48,44
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
84,51
|
18,56
|
70,33
|
74,74
|
37,56
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
50,00
|
-
|
-
|
30,12
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
25,08
|
18,27
|
10,08
|
4,14
|
37,18
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
149,15
|
195,86
|
166,32
|
159,87
|
140,43
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
113,66
|
147,63
|
145,52
|
100,82
|
98,19
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
7,03
|
0,57
|
0,69
|
5,34
|
0,03
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
1,05
|
0,22
|
0,89
|
0,15
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
0,04
|
1,36
|
1,20
|
4,93
|
0,02
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,10
|
0,02
|
0,27
|
0,05
|
2,60
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
1,32
|
2,00
|
2,44
|
3,68
|
2,49
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
12,62
|
4,98
|
11,88
|
8,84
|
2,14
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
23,99
|
46,01
|
98,58
|
312,68
|
1,88
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
4,34
|
25,24
|
1,76
|
43,11
|
8,59
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Nghĩa Đô
|
Phường Yên Hòa
|
Phường Đống Đa
|
Phường Kim Liên
|
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(92)
|
(93)
|
(94)
|
(95)
|
(96)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
1,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
1,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
434,77
|
398,56
|
206,70
|
242,54
|
193,24
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
172,85
|
161,93
|
97,84
|
88,73
|
101,61
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
16,16
|
3,82
|
2,00
|
1,60
|
1,15
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
28,63
|
11,70
|
3,21
|
5,76
|
0,03
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
3,62
|
3,80
|
0,64
|
0,36
|
1,01
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
66,09
|
44,09
|
20,39
|
58,44
|
4,73
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
14,20
|
24,15
|
5,90
|
12,85
|
15,52
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
13,78
|
23,31
|
5,90
|
12,85
|
15,52
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
127,42
|
137,84
|
66,89
|
67,04
|
56,86
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
110,49
|
114,59
|
60,27
|
59,29
|
50,61
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
0,08
|
-
|
0,08
|
0,18
|
0,01
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
-
|
-
|
2,21
|
-
|
5,02
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
-
|
-
|
-
|
0,27
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
0,68
|
0,02
|
0,43
|
0,28
|
0,04
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
2,08
|
0,04
|
0,01
|
0,50
|
0,05
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
1,05
|
2,15
|
2,00
|
1,36
|
1,93
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
0,82
|
2,45
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
3,93
|
6,64
|
7,84
|
6,39
|
10,41
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
(0,00)
|
11,66
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Láng
|
Phường Ô Chợ Dừa
|
Phường Hà Đông
|
Phường Dương Nội
|
Phường Yên Nghĩa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(97)
|
(98)
|
(99)
|
(100)
|
(101)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
-
|
-
|
5,59
|
60,97
|
429,31
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
-
|
-
|
5,00
|
41,50
|
157,81
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
-
|
-
|
5,00
|
41,50
|
157,81
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
-
|
-
|
-
|
11,57
|
48,45
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
-
|
-
|
0,59
|
7,89
|
223,06
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
187,56
|
183,54
|
920,19
|
712,22
|
872,65
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
66,13
|
77,53
|
346,31
|
289,88
|
220,26
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
2,10
|
2,04
|
17,71
|
9,44
|
10,95
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
2,86
|
2,39
|
41,62
|
4,43
|
16,98
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
1,16
|
1,17
|
14,86
|
0,52
|
0,72
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
38,63
|
17,97
|
85,16
|
79,11
|
24,45
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
6,96
|
17,05
|
49,78
|
49,97
|
274,05
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
6,96
|
16,47
|
31,40
|
18,12
|
40,04
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
58,23
|
47,43
|
295,27
|
250,31
|
253,93
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
54,53
|
46,49
|
264,16
|
203,74
|
216,13
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
0,03
|
0,11
|
-
|
7,83
|
23,79
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,00
|
0,25
|
0,42
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
0,02
|
0,36
|
3,57
|
9,93
|
0,76
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
2,09
|
-
|
1,01
|
0,03
|
0,03
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
2,43
|
1,19
|
2,15
|
2,15
|
5,73
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
0,80
|
0,00
|
17,91
|
10,36
|
16,19
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
8,24
|
16,76
|
49,41
|
16,05
|
49,39
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
-
|
-
|
0,91
|
3,92
|
14,30
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Phú Lương
|
Phường Kiến Hưng
|
Phường Hai Bà Trưng
|
Phường Vĩnh Tuy
|
Phường Bạch Mai
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(102)
|
(103)
|
(104)
|
(105)
|
(106)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
318,87
|
78,24
|
-
|
7,36
|
0,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
311,76
|
68,48
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
311,76
|
68,48
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
0,64
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
6,46
|
9,76
|
-
|
7,36
|
0,99
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
622,95
|
558,38
|
262,48
|
224,92
|
291,30
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
204,91
|
178,01
|
76,88
|
115,32
|
129,66
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
5,39
|
4,99
|
13,87
|
5,63
|
3,22
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
0,41
|
0,77
|
10,15
|
0,01
|
0,11
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
2,98
|
5,55
|
1,84
|
0,37
|
0,33
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
35,62
|
22,67
|
16,14
|
11,47
|
55,20
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
22,92
|
97,01
|
17,25
|
25,64
|
7,17
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
2,71
|
76,06
|
16,10
|
5,95
|
3,27
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
306,34
|
226,79
|
97,83
|
59,82
|
81,54
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
262,86
|
202,96
|
68,44
|
56,65
|
69,60
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
15,71
|
7,60
|
-
|
0,03
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,77
|
-
|
2,20
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
-
|
1,62
|
0,13
|
0,03
|
0,24
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
1,53
|
1,76
|
0,36
|
0,12
|
0,35
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,04
|
0,04
|
0,01
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
3,96
|
0,38
|
2,26
|
0,51
|
1,16
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
19,84
|
6,21
|
-
|
0,04
|
0,54
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
20,57
|
16,00
|
26,26
|
6,11
|
12,38
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
5,86
|
0,24
|
-
|
-
|
-
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Hoàn Kiếm
|
Phường Cửa Nam
|
Phường Lĩnh Nam
|
Phường Hoàng Mai
|
Phường Vĩnh Hưng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(107)
|
(108)
|
(109)
|
(110)
|
(111)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
-
|
-
|
316,99
|
99,81
|
71,01
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
-
|
-
|
58,39
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
-
|
-
|
56,85
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
-
|
-
|
10,89
|
0,19
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
-
|
-
|
247,71
|
99,62
|
71,00
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
193,56
|
167,79
|
768,30
|
771,67
|
365,15
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
71,48
|
42,48
|
89,51
|
266,86
|
192,26
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
6,42
|
13,25
|
6,62
|
3,44
|
7,75
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
4,43
|
10,12
|
17,21
|
3,11
|
4,15
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
0,53
|
6,37
|
0,59
|
1,70
|
1,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
14,39
|
25,26
|
18,66
|
29,20
|
24,45
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
15,49
|
17,11
|
133,27
|
53,59
|
31,23
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
14,51
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
14,26
|
16,28
|
20,54
|
21,60
|
2,76
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
66,61
|
51,80
|
185,86
|
244,75
|
87,43
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
57,42
|
49,43
|
141,48
|
180,38
|
74,12
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
0,01
|
0,03
|
20,39
|
3,62
|
6,04
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
1,08
|
1,43
|
0,05
|
1,95
|
0,32
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
0,01
|
0,01
|
0,81
|
5,10
|
1,02
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
1,04
|
0,08
|
-
|
1,14
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
2,38
|
1,37
|
1,73
|
1,47
|
3,53
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
0,11
|
-
|
2,12
|
11,72
|
8,33
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
11,72
|
0,03
|
312,73
|
155,85
|
4,52
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
1,01
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Tương Mai
|
Phường Định Công
|
Phường Hoàng Liệt
|
Phường Yên Sở
|
Phường Long Biên
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(112)
|
(113)
|
(114)
|
(115)
|
(116)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
2,52
|
22,04
|
20,12
|
151,49
|
699,91
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
-
|
-
|
4,00
|
10,84
|
2,29
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
-
|
-
|
4,00
|
10,84
|
2,29
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
-
|
0,03
|
0,07
|
0,02
|
271,62
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
2,52
|
22,01
|
16,05
|
140,63
|
426,00
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
354,52
|
487,59
|
381,22
|
406,09
|
1.180,07
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
203,86
|
230,50
|
120,28
|
72,63
|
341,25
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
0,83
|
13,62
|
1,22
|
0,06
|
1,47
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
2,32
|
11,05
|
-
|
1,21
|
125,54
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
0,69
|
7,42
|
4,01
|
2,19
|
0,36
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
15,76
|
27,02
|
24,20
|
21,83
|
143,90
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
15,05
|
21,87
|
29,07
|
30,06
|
72,39
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
17,70
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
5,28
|
19,55
|
17,89
|
13,47
|
2,03
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
99,91
|
133,86
|
112,78
|
259,16
|
270,84
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
88,13
|
113,59
|
81,81
|
110,55
|
208,80
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
0,02
|
1,61
|
1,88
|
44,21
|
8,35
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
1,74
|
2,53
|
3,38
|
-
|
1,61
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
0,03
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
0,31
|
0,01
|
0,54
|
2,48
|
1,48
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
-
|
0,23
|
0,06
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
1,43
|
1,52
|
0,22
|
0,48
|
3,57
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
0,02
|
7,77
|
2,77
|
1,13
|
10,72
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
14,65
|
32,96
|
86,67
|
17,33
|
210,03
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
0,14
|
26,09
|
3,50
|
0,10
|
35,14
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Bồ Đề
|
Phường Việt Hưng
|
Phường Phúc Lợi
|
Phường Từ Liêm
|
Phường Xuân Phương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(117)
|
(118)
|
(119)
|
(120)
|
(121)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
107,40
|
273,87
|
133,57
|
40,59
|
171,73
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
-
|
27,32
|
58,34
|
16,11
|
54,62
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
-
|
27,32
|
58,34
|
16,11
|
54,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
0,19
|
2,21
|
2,28
|
2,15
|
22,55
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
107,21
|
244,34
|
72,96
|
22,33
|
94,56
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
1.135,82
|
972,99
|
878,40
|
964,34
|
912,55
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
408,22
|
363,46
|
274,79
|
270,22
|
204,64
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
5,92
|
9,40
|
4,59
|
46,54
|
8,48
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
45,20
|
7,00
|
18,15
|
27,35
|
95,68
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
1,46
|
3,39
|
0,37
|
6,04
|
41,65
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
54,77
|
63,00
|
45,65
|
195,14
|
113,80
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
90,08
|
92,13
|
123,91
|
31,81
|
83,59
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
52,58
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
12,21
|
5,72
|
7,57
|
22,54
|
7,07
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
249,35
|
291,19
|
281,60
|
351,20
|
305,14
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
146,02
|
179,02
|
224,34
|
299,12
|
273,36
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
2,16
|
4,85
|
6,29
|
8,38
|
8,93
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,43
|
-
|
-
|
0,88
|
0,36
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
4,75
|
0,07
|
-
|
-
|
4,26
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
2,17
|
4,72
|
2,84
|
1,34
|
1,90
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,01
|
1,29
|
0,02
|
0,41
|
0,07
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
2,70
|
4,15
|
2,08
|
3,79
|
4,23
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
9,43
|
10,50
|
5,07
|
5,76
|
13,62
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
268,69
|
128,76
|
122,20
|
26,49
|
41,72
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
14,04
|
39,61
|
18,07
|
4,65
|
0,98
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Tây Mỗ
|
Phường Đại Mỗ
|
Phường Phú Thượng
|
Phường Tây Hồ
|
Phường Hồng Hà
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(122)
|
(123)
|
(124)
|
(125)
|
(126)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
66,74
|
249,30
|
39,03
|
3,84
|
446,51
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
41,37
|
199,07
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
41,37
|
199,07
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
5,08
|
2,31
|
33,86
|
0,00
|
7,84
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
20,29
|
47,93
|
5,17
|
3,83
|
438,67
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
490,44
|
558,87
|
669,92
|
1.052,99
|
1.057,05
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
187,95
|
156,29
|
236,30
|
237,66
|
279,68
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
7,34
|
11,47
|
1,84
|
18,93
|
6,88
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
7,35
|
9,70
|
5,89
|
5,02
|
1,32
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
4,78
|
12,13
|
1,34
|
4,08
|
2,26
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
35,80
|
32,88
|
27,00
|
38,66
|
12,90
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
18,65
|
28,42
|
22,73
|
56,60
|
34,29
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
11,99
|
21,41
|
14,04
|
55,42
|
30,65
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
195,67
|
239,38
|
189,60
|
126,67
|
189,28
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
157,77
|
198,43
|
131,12
|
115,02
|
128,76
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
4,90
|
13,41
|
0,03
|
0,43
|
3,39
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
-
|
-
|
0,00
|
0,88
|
0,05
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,00
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
0,47
|
1,54
|
2,61
|
0,30
|
1,20
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
0,03
|
3,43
|
0,03
|
0,00
|
-
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
1,84
|
3,45
|
2,20
|
8,22
|
-
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
14,85
|
9,34
|
8,89
|
2,63
|
3,11
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
16,22
|
55,80
|
174,14
|
554,52
|
527,33
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
-
|
6,29
|
16,54
|
1,61
|
14,31
|
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất *
|
Mã
|
Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của Thành phố Hà Nội (ha)
|
Phường Khương Đình
|
Phường Thanh Xuân
|
Phường Phương Liệt
|
Phường Sơn Tây
|
Phường Tùng Thiện
|
Xã Đoài Phương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6)
|
(127)
|
(128)
|
(129)
|
(130)
|
(131)
|
(132)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
172.444
|
2,35
|
0,08
|
0,00
|
638,63
|
1.343,80
|
2.029,44
|
|
|
Trong đó:
|
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
89.126
|
-
|
-
|
-
|
397,05
|
466,50
|
436,24
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87.194
|
-
|
-
|
-
|
365,33
|
389,83
|
429,76
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25.957
|
-
|
-
|
-
|
90,31
|
523,81
|
1.008,90
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.017
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.881
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.991
|
-
|
-
|
-
|
34,05
|
43,86
|
130,58
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.528
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nông nghiệp còn lại
|
|
35.471,59
|
2,35
|
0,08
|
0,00
|
117,22
|
309,63
|
453,73
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
162.543
|
302,92
|
326,26
|
323,38
|
1.665,39
|
1.909,71
|
3.692,34
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
31.515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
433,49
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.442
|
148,03
|
140,18
|
140,29
|
473,38
|
433,31
|
-
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1.417
|
4,04
|
4,22
|
0,39
|
10,14
|
104,95
|
18,43
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8.620
|
4,96
|
5,16
|
72,07
|
36,83
|
264,49
|
638,12
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.300
|
0,40
|
3,09
|
0,13
|
7,79
|
1,61
|
0,45
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
11.681
|
18,05
|
39,25
|
8,93
|
113,05
|
76,93
|
731,99
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
14.309
|
38,15
|
19,62
|
3,73
|
109,17
|
243,55
|
422,98
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
3.828
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2.945
|
1,29
|
9,67
|
3,63
|
69,01
|
210,64
|
309,55
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
52.731
|
63,11
|
98,84
|
73,94
|
608,87
|
533,10
|
447,75
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
38.300
|
59,25
|
86,52
|
69,17
|
364,88
|
373,04
|
339,58
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8.319
|
-
|
-
|
0,00
|
132,40
|
50,54
|
97,20
|
|
2.8.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
498
|
0,03
|
1,19
|
-
|
53,38
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
761
|
0,04
|
0,09
|
-
|
0,15
|
84,16
|
0,72
|
|
2.8.5
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
784
|
1,90
|
0,11
|
0,07
|
6,03
|
13,76
|
5,22
|
|
2.8.6
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
93
|
-
|
-
|
0,05
|
0,30
|
0,57
|
0,57
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
868
|
0,86
|
1,67
|
-
|
9,14
|
8,99
|
22,72
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3.795
|
3,00
|
2,05
|
2,27
|
26,27
|
40,91
|
17,57
|
|
|
Đất phi nông nghiệp còn lại
|
|
22.863,73
|
22,34
|
12,17
|
21,64
|
270,75
|
201,86
|
958,83
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
997
|
4,64
|
0,26
|
0,08
|
1,08
|
0,94
|
0,80
|
Quyết định 2367/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2367/QĐ-UBND ngày 07/05/2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 cho các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
05/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
467
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|