Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2415/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Đinh Hữu Học
|
|
Ngày ban hành:
|
10/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2415/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 10
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG QUY
HOẠCH TỈNH LẠNG SƠN THỜI KỲ 2021 – 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 CHO CẤP XÃ
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà
ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền
của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số
226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số
66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển
khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ Quyết định số
236/QĐ-TTg ngày 19/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 933/TTr-SNNMT ngày 10/11/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phân
bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021 - 2030 tầm
nhìn đến năm 2050 cho các xã, phường trên địa bàn tỉnh, với nội dung chi tiết
tại các Phụ lục từ 01 đến 65 kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm:
a) Theo dõi, hướng dẫn
UBND các xã, phường thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất làm căn cứ thực hiện
việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
theo quy định của pháp luật về đất đai; đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được UBND
tỉnh phân bổ, tuân thủ quy định pháp luật. Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ
việc sử dụng đất đai theo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ.
b) Theo dõi, cập nhật
biến động, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra việc triển khai thực hiện các
chỉ tiêu sử dụng đất, tổng hợp báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh
linh hoạt chỉ tiêu giữa các xã, phường chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho
các xã, phường có cơ hội thu hút đầu tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu
quả để phát triển kinh tế - xã hội gắn với bảo vệ môi trường.
c) Chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật về tính đầy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ, tài
liệu, số liệu và các nội dung thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt.
2. UBND các xã, phường
có trách nhiệm:
a) Tổ chức triển khai
thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt phục vụ công tác thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của
pháp luật về đất đai; đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được UBND tỉnh phân bổ, tuân
thủ quy định pháp luật.
b) Phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các sở, ngành có liên quan hướng dẫn các nhà đầu tư
thực hiện thủ tục về đất đai theo quy định.
c) Tổng hợp gửi báo cáo
kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để
tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Môi trường định kỳ hằng năm theo
quy định.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- Cục Quản lý đất đai, Bộ NNMT (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ban Kinh tế - Ngân sách, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh, các phòng CM, Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN(NNT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Hữu Học
|
PHỤ LỤC 01:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THẤT KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.370,3
|
9.233,7
|
-136,6
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
780,0
|
752,5
|
-27,5
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
651,3
|
618,6
|
-32,6
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
128,7
|
133,9
|
5,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
582,5
|
517,9
|
-64,6
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
154,4
|
219,4
|
65,0
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
846,2
|
899,5
|
53,3
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.949,2
|
6.734,5
|
-214,7
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
758,5
|
3.782,9
|
3.024,4
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
52,3
|
50,7
|
-1,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
53,0
|
53,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
5,8
|
6,1
|
0,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
642,2
|
784,2
|
142,0
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
80,3
|
209,9
|
129,6
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
99,2
|
0,0
|
-99,2
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
3,6
|
6,9
|
3,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,0
|
10,3
|
1,3
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,8
|
1,3
|
0,5
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
17,2
|
34,3
|
17,1
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
3,4
|
4,8
|
1,4
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,0
|
4,5
|
3,6
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
10,0
|
18,7
|
8,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,2
|
4,6
|
2,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,9
|
22,5
|
19,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,1
|
5,9
|
4,8
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,8
|
3,6
|
1,8
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
13,0
|
13,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
268,3
|
363,1
|
94,8
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
233,8
|
286,0
|
52,2
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
32,9
|
32,9
|
0,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
1,5
|
1,5
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,3
|
0,9
|
0,6
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,1
|
22,4
|
22,3
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,6
|
4,9
|
4,3
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,2
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
2,2
|
1,7
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
11,6
|
11,6
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,7
|
0,7
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,5
|
1,5
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
14,2
|
17,7
|
3,6
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
134,2
|
115,7
|
-18,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
134,2
|
115,7
|
-18,5
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
10,2
|
0,1
|
-10,1
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
12,2
|
6,7
|
-5,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
4,2
|
2,8
|
-1,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
3,1
|
3,1
|
0,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
4,9
|
0,8
|
-4,1
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 02:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐOÀN KẾT
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
16.620,0
|
16.612,2
|
-7,8
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
273,9
|
231,5
|
-42,3
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
162,7
|
137,8
|
-24,9
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
111,2
|
93,7
|
-17,5
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
375,5
|
323,7
|
-51,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
86,7
|
83,2
|
-3,5
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.292,4
|
1.810,3
|
518,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
14.576,7
|
14.143,0
|
-433,7
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.293,5
|
9.316,7
|
7.023,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
14,9
|
13,5
|
-1,4
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
7,0
|
7,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
285,3
|
293,6
|
8,3
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
45,0
|
48,0
|
3,0
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,7
|
5,3
|
3,7
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,6
|
11,7
|
4,1
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,2
|
3,2
|
1,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,5
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
4,4
|
5,0
|
0,5
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,7
|
2,0
|
1,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,0
|
2,4
|
2,4
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
1,7
|
1,7
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
119,1
|
131,4
|
12,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
116,9
|
126,1
|
9,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
2,2
|
2,4
|
0,2
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,0
|
1,5
|
1,4
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
111,9
|
93,2
|
-18,7
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
111,9
|
93,1
|
-18,7
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2,6
|
2,1
|
-0,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
2,6
|
2,1
|
-0,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 03:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN TIẾN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị
tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
19.743,8
|
19.715,1
|
-28,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
521,7
|
485,8
|
-35,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
188,3
|
168,8
|
-19,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
333,4
|
316,9
|
-16,4
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
487,8
|
481,3
|
-6,5
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
415,6
|
408,4
|
-7,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.394,1
|
4.928,5
|
2.534,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15.898,0
|
13.366,1
|
-2.531,9
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
3.034,0
|
8.958,7
|
5.924,8
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
26,7
|
28,5
|
1,8
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
10,6
|
10,6
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
6,1
|
6,1
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
548,5
|
579,0
|
30,5
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
65,7
|
75,6
|
9,9
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,3
|
7,2
|
4,9
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
32,5
|
32,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,1
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,0
|
11,9
|
6,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,8
|
2,5
|
0,7
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,2
|
6,1
|
2,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,6
|
2,5
|
1,9
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,5
|
17,4
|
15,9
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,1
|
7,0
|
6,8
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,4
|
10,4
|
9,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
235,4
|
255,6
|
20,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
218,0
|
228,5
|
10,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
15,3
|
15,5
|
0,2
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
7,1
|
7,1
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
1,7
|
3,0
|
1,3
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,4
|
1,0
|
0,5
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,3
|
2,7
|
0,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
232,8
|
172,5
|
-60,4
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
232,8
|
172,5
|
-60,4
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
2,0
|
2,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3,2
|
1,4
|
-1,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
3,2
|
1,4
|
-1,8
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 04:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRÀNG ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.046,1
|
10.883,0
|
-163,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
581,2
|
560,3
|
-20,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
460,1
|
448,3
|
-11,8
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
121,1
|
112,0
|
-9,1
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
523,1
|
507,8
|
-15,3
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
201,1
|
209,4
|
8,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.769,2
|
2.524,7
|
755,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.939,9
|
7.035,9
|
-904,0
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.182,3
|
5.038,5
|
3.856,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
31,6
|
28,3
|
-3,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
11,1
|
11,1
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,1
|
5,4
|
5,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
787,0
|
958,1
|
171,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
131,3
|
139,5
|
8,2
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,0
|
12,8
|
10,8
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,5
|
9,7
|
4,2
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,2
|
13,2
|
5,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,8
|
4,4
|
2,6
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,9
|
5,2
|
0,3
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,9
|
2,5
|
1,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
11,6
|
37,6
|
25,9
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,2
|
9,8
|
3,5
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
5,4
|
26,7
|
21,3
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
376,6
|
501,8
|
125,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
295,0
|
354,2
|
59,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
29,9
|
39,6
|
9,7
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
3,1
|
3,1
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
24,5
|
24,5
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
51,3
|
77,5
|
26,3
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,7
|
1,7
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,5
|
1,7
|
0,2
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
12,3
|
13,9
|
1,6
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
237,3
|
226,4
|
-10,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
237,3
|
226,4
|
-10,9
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
13,0
|
5,0
|
-8,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
13,0
|
5,0
|
-8,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 05:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ QUỐC KHÁNH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
15.300,0
|
15.164,2
|
-135,9
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
997,9
|
1.006,2
|
8,3
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
737,0
|
734,0
|
-3,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
260,8
|
272,2
|
11,4
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.287,9
|
1.266,1
|
-21,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
209,0
|
301,8
|
92,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.106,8
|
2.522,5
|
415,7
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.637,6
|
9.988,3
|
-649,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
244,9
|
2.682,8
|
2.437,9
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
61,0
|
50,0
|
-11,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
29,0
|
29,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
810,1
|
957,2
|
147,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
178,3
|
190,0
|
11,7
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,9
|
11,0
|
10,1
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
91,8
|
138,0
|
46,2
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,7
|
1,7
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
11,3
|
29,4
|
18,2
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,6
|
5,3
|
2,7
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,1
|
18,0
|
11,9
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,0
|
5,1
|
3,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
7,3
|
33,0
|
25,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
12,3
|
12,2
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,3
|
10,6
|
3,3
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
10,2
|
10,2
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
369,6
|
413,6
|
44,0
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
315,6
|
341,9
|
26,2
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
51,8
|
55,5
|
3,7
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
1,8
|
1,8
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,3
|
5,0
|
4,8
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
1,3
|
5,3
|
4,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,2
|
2,3
|
2,1
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
1,0
|
0,9
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,5
|
1,8
|
0,3
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
32,9
|
34,4
|
1,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
111,2
|
104,3
|
-6,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
111,2
|
104,3
|
-6,9
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
5,3
|
0,1
|
-5,2
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
697,3
|
686,1
|
-11,2
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1,4
|
0,1
|
-1,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
3,2
|
1,1
|
-2,1
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
692,7
|
684,9
|
-7,8
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 06:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KHÁNG CHIẾN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
13.398,9
|
13.187,6
|
-211,3
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
482,1
|
479,2
|
-2,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
180,9
|
179,0
|
-1,9
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
301,2
|
300,2
|
-1,0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
575,9
|
579,5
|
3,6
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
229,2
|
293,1
|
63,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.070,4
|
1.163,9
|
93,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
11.009,8
|
10.591,5
|
-418,3
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
485,6
|
6.434,3
|
5.948,7
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
28,3
|
25,6
|
-2,7
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
51,1
|
51,1
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,1
|
3,8
|
0,6
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
770,2
|
985,1
|
214,9
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
69,5
|
73,8
|
4,3
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,3
|
6,7
|
5,4
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,8
|
28,5
|
25,8
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,5
|
1,5
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,2
|
20,0
|
11,7
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,6
|
4,4
|
1,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,7
|
0,8
|
0,2
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,0
|
9,6
|
6,5
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,8
|
4,4
|
2,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,2
|
0,7
|
0,5
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
10,4
|
77,0
|
66,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
60,0
|
60,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
1,4
|
1,4
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,4
|
15,6
|
5,2
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
357,0
|
387,8
|
30,8
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
289,7
|
299,7
|
10,0
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
18,5
|
21,0
|
2,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
48,7
|
64,9
|
16,1
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,0
|
1,9
|
1,9
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,0
|
1,0
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,3
|
3,3
|
1,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
292,8
|
360,7
|
67,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
292,8
|
360,7
|
67,9
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
25,0
|
25,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
7,6
|
4,0
|
-3,6
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
7,5
|
4,0
|
-3,5
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
0,1
|
0,0
|
-0,1
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 07:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ QUỐC VIỆT
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.018,3
|
10.806,9
|
-211,4
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
505,2
|
491,0
|
-14,2
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
230,8
|
215,6
|
-15,2
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
274,4
|
275,4
|
1,0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
910,0
|
859,2
|
-50,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
103,3
|
86,7
|
-16,6
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.107,8
|
1.279,3
|
171,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.378,4
|
8.026,1
|
-352,3
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
857,9
|
5.209,3
|
4.351,4
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
13,6
|
12,9
|
-0,8
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
50,6
|
50,6
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
1,1
|
1,1
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
756,7
|
968,4
|
211,6
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
60,5
|
62,5
|
2,0
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,0
|
6,1
|
5,1
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
31,5
|
43,1
|
11,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,5
|
1,5
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,8
|
16,3
|
7,5
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,5
|
2,6
|
0,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,9
|
0,9
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,4
|
11,1
|
5,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
25,7
|
32,8
|
7,2
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
24,9
|
26,4
|
1,5
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,8
|
2,4
|
1,7
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
4,0
|
4,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
249,1
|
279,4
|
30,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
241,4
|
251,7
|
10,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,9
|
2,2
|
1,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,3
|
0,5
|
0,2
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
6,4
|
23,8
|
17,4
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,1
|
0,7
|
0,7
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
11,3
|
11,3
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
363,3
|
514,8
|
151,6
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
363,3
|
514,8
|
151,6
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
5,0
|
0,0
|
-5,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,0
|
0,7
|
-0,3
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,4
|
0,1
|
-0,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 08:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÌNH GIA
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.966,0
|
9.826,7
|
-139,2
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
494,3
|
460,4
|
-33,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
302,4
|
275,4
|
-27,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
191,8
|
185,0
|
-6,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
366,4
|
354,1
|
-12,3
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
130,2
|
110,9
|
-19,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
553,1
|
550,1
|
-3,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.398,5
|
8.328,2
|
-70,3
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.339,7
|
3.591,8
|
2.252,1
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
23,5
|
22,0
|
-1,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
460,6
|
617,3
|
156,6
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
56,9
|
175,9
|
119,0
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
94,9
|
0,0
|
-94,9
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
3,9
|
4,9
|
1,0
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
15,4
|
30,4
|
15,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,3
|
2,0
|
1,7
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
13,2
|
16,6
|
3,3
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,7
|
1,6
|
0,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
2,1
|
2,1
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,8
|
9,4
|
1,6
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,3
|
3,1
|
1,8
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
17,7
|
31,8
|
14,1
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
2,5
|
6,2
|
3,7
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,5
|
3,3
|
1,8
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
13,8
|
22,4
|
8,6
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
193,8
|
290,3
|
96,5
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
151,8
|
225,4
|
73,6
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
40,6
|
54,6
|
14,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,4
|
0,4
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,1
|
5,0
|
4,9
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
1,7
|
1,7
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,3
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,3
|
0,8
|
0,5
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,7
|
1,5
|
0,8
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
16,1
|
17,4
|
1,3
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
47,9
|
45,0
|
-2,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2,1
|
0,0
|
-2,1
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
45,8
|
45,0
|
-0,8
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
2,5
|
2,5
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
112,6
|
95,2
|
-17,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
17,4
|
11,0
|
-6,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
26,1
|
14,4
|
-11,8
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
69,0
|
69,8
|
0,8
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 09:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN VĂN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.559,9
|
10.481,7
|
-78,2
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
546,1
|
525,4
|
-20,8
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
380,1
|
366,6
|
-13,6
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
166,0
|
158,8
|
-7,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
373,8
|
342,3
|
-31,5
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
121,5
|
103,9
|
-17,6
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
719,2
|
751,3
|
32,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.789,7
|
8.744,4
|
-45,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.421,5
|
3.156,7
|
1.735,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
7,8
|
7,8
|
0,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
1,8
|
1,8
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
4,7
|
4,7
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
436,1
|
539,4
|
103,3
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
95,6
|
97,0
|
1,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
5,5
|
5,1
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
14,8
|
14,8
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,3
|
1,3
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,0
|
11,9
|
3,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,0
|
2,1
|
0,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,5
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,1
|
6,3
|
0,3
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,5
|
3,0
|
2,5
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,1
|
30,8
|
30,7
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
30,0
|
30,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,1
|
0,5
|
0,4
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
218,3
|
271,2
|
52,9
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
213,1
|
258,4
|
45,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
4,8
|
5,7
|
0,9
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,3
|
2,0
|
1,7
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
2,2
|
2,2
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,5
|
1,5
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,5
|
0,7
|
0,3
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
111,9
|
105,7
|
-6,3
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
111,9
|
105,7
|
-6,3
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
194,1
|
169,0
|
-25,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
25,8
|
12,2
|
-13,6
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
3,1
|
1,1
|
-2,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
165,3
|
155,7
|
-9,6
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 10:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HỒNG PHONG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.749,8
|
12.624,8
|
-125,0
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
392,0
|
374,0
|
-18,1
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
227,7
|
213,3
|
-14,4
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
164,3
|
160,7
|
-3,6
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
262,6
|
245,4
|
-17,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
28,2
|
20,3
|
-7,9
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.010,0
|
1.080,0
|
70,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
11.050,0
|
10.894,7
|
-155,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
6.635,3
|
6.631,3
|
-3,9
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
7,1
|
6,8
|
-0,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
3,7
|
3,7
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
496,2
|
632,1
|
135,9
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
76,3
|
79,9
|
3,6
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
10,8
|
10,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
5,5
|
13,4
|
7,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,9
|
2,0
|
1,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,3
|
0,5
|
0,2
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,8
|
7,6
|
3,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,3
|
1,2
|
0,9
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
1,7
|
1,7
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,2
|
1,8
|
1,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,2
|
0,9
|
0,7
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
0,9
|
0,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
147,8
|
273,0
|
125,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
138,2
|
233,2
|
94,9
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
9,1
|
10,4
|
1,4
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
4,6
|
4,6
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,1
|
23,3
|
23,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,1
|
0,2
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,3
|
0,5
|
0,2
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
265,5
|
251,4
|
-14,0
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
265,5
|
251,4
|
-14,0
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
46,3
|
35,4
|
-10,9
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
14,5
|
9,2
|
-5,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
31,8
|
26,1
|
-5,7
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 11:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HOA THÁM
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
14.569,9
|
14.528,8
|
-41,0
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
405,3
|
381,1
|
-24,1
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
258,4
|
240,7
|
-17,7
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
146,9
|
140,5
|
-6,4
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
202,5
|
191,0
|
-11,5
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
51,3
|
46,5
|
-4,9
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.157,4
|
1.268,0
|
110,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.719,9
|
12.555,7
|
-164,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
2.936,7
|
9.877,1
|
6.940,4
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
25,1
|
25,0
|
-0,2
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
8,4
|
8,4
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
53,2
|
53,2
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
382,5
|
430,4
|
47,9
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
79,8
|
88,4
|
8,7
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
5,7
|
5,2
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,1
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,8
|
11,5
|
4,7
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,5
|
2,8
|
1,3
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,3
|
1,2
|
0,9
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,5
|
4,6
|
0,1
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,0
|
2,3
|
2,3
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,5
|
0,6
|
0,1
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,2
|
3,4
|
2,2
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,4
|
1,2
|
0,8
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,1
|
1,5
|
1,4
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,7
|
0,7
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
206,5
|
240,7
|
34,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
200,2
|
229,5
|
29,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
5,7
|
6,6
|
0,9
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,1
|
1,2
|
1,1
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,6
|
1,1
|
0,5
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
87,2
|
78,7
|
-8,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
87,2
|
78,7
|
-8,5
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
20,8
|
13,9
|
-6,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
7,0
|
5,3
|
-1,7
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
13,7
|
8,6
|
-5,1
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 12:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ QÚY HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.639,6
|
12.383,4
|
-256,2
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
166,8
|
148,9
|
-17,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
87,9
|
84,5
|
-3,4
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
78,9
|
64,4
|
-14,4
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
140,1
|
117,2
|
-22,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
66,0
|
57,7
|
-8,4
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.533,0
|
2.615,9
|
82,9
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9.730,6
|
9.430,0
|
-300,5
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
7.658,2
|
7.653,2
|
-5,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
3,1
|
1,8
|
-1,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
11,9
|
11,9
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
355,3
|
618,5
|
263,2
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
40,2
|
50,8
|
10,6
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,9
|
20,8
|
19,9
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
2,5
|
2,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,1
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
4,6
|
13,1
|
8,5
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,8
|
1,4
|
0,6
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,6
|
7,2
|
3,6
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,0
|
4,3
|
4,3
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,0
|
4,5
|
4,5
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
3,0
|
3,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
135,2
|
206,7
|
71,5
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
118,9
|
167,8
|
48,9
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
0,9
|
1,0
|
0,1
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
14,9
|
35,9
|
21,0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
10,7
|
11,1
|
0,4
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
163,7
|
307,9
|
144,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
163,7
|
307,9
|
144,2
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
39,1
|
32,1
|
-7,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
3,7
|
2,0
|
-1,7
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
28,4
|
23,1
|
-5,3
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
7,0
|
7,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 13:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THIỆN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
15.486,6
|
15.396,8
|
-89,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
381,0
|
356,8
|
-24,2
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
324,6
|
303,3
|
-21,3
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
56,4
|
53,5
|
-2,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
253,7
|
252,8
|
-0,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
91,0
|
99,7
|
8,7
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.436,0
|
1.577,7
|
141,7
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
13.312,8
|
13.061,2
|
-251,6
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
5.499,2
|
6.182,4
|
683,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
12,1
|
11,3
|
-0,8
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
37,4
|
37,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
416,9
|
523,9
|
107,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
88,7
|
99,9
|
11,2
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,4
|
3,7
|
3,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
10,0
|
10,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,1
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
11,4
|
13,4
|
1,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,7
|
1,2
|
-0,4
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,6
|
0,7
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,2
|
10,1
|
1,9
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,1
|
1,4
|
0,3
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,0
|
5,7
|
5,7
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
3,7
|
3,7
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
2,0
|
2,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
159,4
|
169,4
|
10,0
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
152,6
|
159,0
|
6,4
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
6,6
|
7,0
|
0,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
0,9
|
0,9
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,1
|
1,1
|
1,1
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,1
|
0,4
|
0,3
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
156,6
|
220,2
|
63,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
156,6
|
220,2
|
63,5
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
104,5
|
87,2
|
-17,3
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
12,2
|
9,7
|
-2,5
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
92,3
|
77,5
|
-14,8
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 14:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THIỆN THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.827,3
|
12.712,5
|
-114,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
434,6
|
416,1
|
-18,5
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
247,0
|
244,3
|
-2,7
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
187,6
|
171,8
|
-15,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
399,3
|
376,1
|
-23,3
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
129,6
|
110,2
|
-19,4
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
775,3
|
781,4
|
6,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
11.081,7
|
11.022,5
|
-59,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.573,3
|
8.116,3
|
6.543,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
6,8
|
6,3
|
-0,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
513,0
|
632,3
|
119,3
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
93,6
|
97,2
|
3,6
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,7
|
15,6
|
14,9
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
31,0
|
31,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,9
|
14,1
|
5,2
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,2
|
3,6
|
1,4
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,3
|
8,6
|
2,3
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,1
|
1,4
|
1,3
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
13,5
|
35,8
|
22,3
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
13,1
|
17,9
|
4,9
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,1
|
0,4
|
0,2
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,3
|
17,6
|
17,2
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
225,9
|
247,8
|
21,9
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
219,4
|
229,9
|
10,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
5,5
|
5,6
|
0,1
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất
thải
|
DRA
|
0,1
|
1,2
|
1,2
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
9,2
|
9,1
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,7
|
0,7
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,6
|
1,6
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,2
|
1,0
|
0,8
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
168,5
|
187,1
|
18,6
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
168,5
|
187,1
|
18,6
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
76,9
|
72,4
|
-4,6
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
3,7
|
2,5
|
-1,2
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
11,3
|
9,6
|
-1,7
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
61,9
|
60,3
|
-1,6
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 15:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THIỆN LONG(Kèm theo
Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban nhân
dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
16.173,4
|
16.178,2
|
4,9
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
404,7
|
404,7
|
0,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
260,7
|
258,9
|
-1,8
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
144,0
|
145,7
|
1,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
318,5
|
318,4
|
0,0
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
108,6
|
108,6
|
0,0
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.308,0
|
1.686,3
|
378,3
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
14.008,2
|
13.635,1
|
-373,1
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
10.465,5
|
10.465,5
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
25,4
|
25,2
|
-0,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
451,1
|
468,5
|
17,4
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
82,8
|
84,8
|
2,0
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
13,5
|
13,0
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,5
|
1,4
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,3
|
7,3
|
0,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,8
|
1,8
|
0,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,1
|
5,1
|
0,0
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
164,9
|
175,9
|
11,0
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
160,2
|
165,2
|
5,0
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
4,5
|
4,5
|
0,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
5,0
|
5,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
1,1
|
1,0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
194,3
|
184,3
|
-10,0
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
194,3
|
184,3
|
-10,0
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
97,3
|
75,0
|
-22,3
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
23,6
|
16,3
|
-7,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
58,7
|
43,7
|
-15,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
15,1
|
15,1
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 16:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẮC SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.384,0
|
5.273,5
|
-110,5
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
618,4
|
533,4
|
-85,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
262,4
|
223,6
|
-38,8
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
356,0
|
309,8
|
-46,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
558,7
|
539,9
|
-18,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
460,8
|
442,2
|
-18,6
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
950,3
|
955,1
|
4,8
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
686,4
|
1.551,5
|
865,1
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.060,5
|
1.186,8
|
-873,8
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
264,1
|
462,9
|
198,9
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
48,5
|
47,4
|
-1,1
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
13,2
|
13,2
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,3
|
4,0
|
3,7
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
489,1
|
662,0
|
172,9
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
118,0
|
223,0
|
104,9
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
65,3
|
0,0
|
-65,3
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
3,8
|
3,9
|
0,1
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,7
|
22,1
|
20,4
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,8
|
1,1
|
0,3
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
17,7
|
27,5
|
9,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
4,3
|
6,5
|
2,2
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,3
|
1,9
|
0,6
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,5
|
12,7
|
4,2
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,2
|
6,2
|
3,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,7
|
20,1
|
17,4
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,8
|
13,4
|
12,6
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,0
|
2,1
|
0,2
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
4,6
|
4,6
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
187,9
|
278,7
|
90,8
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
162,9
|
230,1
|
67,2
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
22,1
|
28,2
|
6,1
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,2
|
9,0
|
8,8
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
1,1
|
4,9
|
3,8
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
2,0
|
1,9
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,9
|
3,7
|
2,8
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,0
|
1,0
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
20,2
|
19,9
|
-0,3
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
70,1
|
64,6
|
-5,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
70,1
|
64,6
|
-5,4
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.148,6
|
2.086,2
|
-62,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
59,1
|
4,1
|
-55,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
3,2
|
0,0
|
-3,2
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
2.086,3
|
2.082,1
|
-4,2
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 17:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HƯNG VŨ
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.514,0
|
10.570,8
|
56,9
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
743,8
|
708,8
|
-35,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
743,8
|
708,8
|
-35,0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.158,9
|
1.152,0
|
-6,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
149,3
|
141,7
|
-7,6
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.366,5
|
1.300,3
|
-66,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.082,4
|
7.236,9
|
154,5
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
6.240,5
|
6.240,5
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
13,2
|
13,2
|
0,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
15,2
|
15,2
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
2,8
|
2,8
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
471,6
|
588,7
|
117,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
136,1
|
143,1
|
7,0
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
5,8
|
5,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
24,7
|
24,7
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,1
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,3
|
13,9
|
6,7
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,7
|
2,7
|
0,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,3
|
0,8
|
0,5
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,7
|
6,3
|
2,5
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,5
|
4,2
|
2,7
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
7,1
|
23,6
|
16,5
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
6,9
|
11,1
|
4,1
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,1
|
2,1
|
2,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
10,4
|
10,4
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
236,7
|
318,0
|
81,4
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
164,0
|
187,1
|
23,1
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
63,5
|
65,8
|
2,4
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,3
|
59,5
|
51,2
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
1,4
|
1,4
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
1,3
|
1,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,8
|
0,9
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
2,0
|
2,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,1
|
1,4
|
0,3
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
12,1
|
13,1
|
1,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
46,1
|
44,0
|
-2,1
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
46,1
|
44,0
|
-2,1
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.383,7
|
2.209,7
|
-174,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
55,4
|
26,3
|
-29,2
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
55,2
|
0,0
|
-55,2
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
2.273,1
|
2.183,4
|
-89,7
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 18:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ VŨ LĂNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.727,0
|
7.683,3
|
-43,8
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
939,6
|
905,2
|
-34,4
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
939,6
|
905,2
|
-34,4
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.631,8
|
1.530,8
|
-101,0
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
432,6
|
409,7
|
-22,9
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.048,0
|
1.145,9
|
97,9
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.604,4
|
3.506,8
|
-97,6
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.061,3
|
2.598,2
|
1.536,9
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
26,3
|
26,3
|
0,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
116,1
|
116,1
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
44,5
|
42,6
|
-1,9
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
602,2
|
744,3
|
142,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
201,6
|
213,0
|
11,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,8
|
6,1
|
5,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
15,0
|
15,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,2
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,3
|
25,3
|
12,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
4,7
|
8,5
|
3,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,2
|
1,4
|
1,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,2
|
8,8
|
3,6
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,2
|
6,6
|
4,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,0
|
19,4
|
19,4
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
7,4
|
7,4
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
2,0
|
2,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
10,0
|
10,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
263,7
|
345,7
|
82,0
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
211,2
|
272,6
|
61,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
48,5
|
50,1
|
1,6
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,4
|
14,1
|
10,7
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
3,2
|
3,2
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,2
|
1,9
|
1,7
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,2
|
1,0
|
0,8
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,1
|
2,7
|
2,6
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
23,9
|
25,6
|
1,7
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
99,6
|
92,8
|
-6,8
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
99,6
|
92,8
|
-6,8
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,1
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.931,6
|
2.833,3
|
-98,3
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
177,8
|
104,6
|
-73,2
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
64,2
|
34,7
|
-29,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
2.689,6
|
2.693,9
|
4,3
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 19:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NHẤT HÒA
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.374,6
|
12.330,6
|
-44,0
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
786,9
|
755,1
|
-31,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
6,0
|
6,9
|
0,9
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
780,9
|
748,2
|
-32,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.068,2
|
1.011,0
|
-57,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
426,2
|
412,6
|
-13,6
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.581,7
|
3.146,4
|
564,7
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.469,4
|
6.913,4
|
-556,0
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
3.443,2
|
3.960,5
|
517,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
30,3
|
32,8
|
2,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
45,6
|
45,6
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
11,8
|
13,8
|
2,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
561,3
|
642,3
|
81,0
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
159,1
|
171,9
|
12,7
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
0,8
|
0,2
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,1
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,5
|
20,9
|
10,4
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,8
|
4,8
|
2,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
1,3
|
0,7
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,0
|
10,1
|
3,1
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,1
|
4,8
|
3,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,8
|
14,1
|
12,3
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,2
|
1,7
|
1,5
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,6
|
3,6
|
2,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
8,8
|
8,8
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
155,6
|
215,3
|
59,7
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
130,0
|
191,2
|
61,2
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
22,9
|
17,4
|
-5,6
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,5
|
1,5
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
1,3
|
1,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,9
|
0,9
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,2
|
2,3
|
2,1
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,6
|
4,0
|
1,4
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
230,9
|
214,2
|
-16,7
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
230,9
|
214,2
|
-16,7
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
914,0
|
877,0
|
-37,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
37,0
|
25,0
|
-12,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
61,4
|
36,4
|
-25,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
815,6
|
815,6
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 20:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ VŨ LỄ
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.648,4
|
7.599,7
|
-48,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
579,3
|
552,0
|
-27,3
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
9,2
|
5,7
|
-3,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
570,1
|
546,3
|
-23,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
953,8
|
925,3
|
-28,4
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
264,7
|
281,2
|
16,5
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.015,0
|
2.129,6
|
114,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.810,9
|
3.672,7
|
-138,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
2.705,8
|
2.705,8
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
24,7
|
33,6
|
8,9
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
4,4
|
4,4
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
577,0
|
667,2
|
90,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
227,3
|
235,5
|
8,1
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,7
|
6,2
|
5,5
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,4
|
21,9
|
19,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,1
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,3
|
16,2
|
3,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,5
|
2,0
|
-0,5
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
1,1
|
0,8
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,4
|
8,6
|
1,2
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,1
|
4,5
|
2,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
24,8
|
47,7
|
22,9
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
23,6
|
25,0
|
1,4
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,5
|
8,3
|
7,8
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
2,0
|
2,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,8
|
12,5
|
11,7
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
218,4
|
254,2
|
35,8
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
203,3
|
226,5
|
23,2
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
9,2
|
9,8
|
0,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,5
|
10,8
|
6,3
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
2,1
|
2,1
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,8
|
1,4
|
0,6
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,5
|
3,0
|
2,5
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
4,8
|
6,3
|
1,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
85,7
|
77,4
|
-8,3
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
85,7
|
77,4
|
-8,3
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.399,7
|
1.358,3
|
-41,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
22,2
|
3,6
|
-18,6
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
88,6
|
66,8
|
-21,8
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
1.288,9
|
1.287,9
|
-1,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 21:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN TRI
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.570,4
|
12.588,9
|
18,5
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
808,4
|
782,8
|
-25,6
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
581,1
|
568,5
|
-12,6
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
227,4
|
214,3
|
-13,0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
322,8
|
323,1
|
0,3
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
199,1
|
229,6
|
30,5
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.942,8
|
2.047,1
|
104,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9.273,1
|
9.150,7
|
-122,4
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
5.470,0
|
5.470,0
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
24,1
|
34,4
|
10,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
15,3
|
15,3
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
6,0
|
6,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
572,5
|
617,0
|
44,5
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
157,1
|
162,1
|
5,0
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,4
|
6,3
|
4,9
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,2
|
1,4
|
1,3
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
11,2
|
13,7
|
2,5
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,8
|
2,8
|
0,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,0
|
1,2
|
0,2
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,3
|
6,8
|
0,5
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,2
|
3,0
|
1,8
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,7
|
15,4
|
14,7
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,1
|
8,1
|
8,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,5
|
2,6
|
2,1
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
4,6
|
4,6
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
235,4
|
255,9
|
20,5
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
216,4
|
230,1
|
13,7
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
14,6
|
15,1
|
0,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
3,6
|
4,1
|
0,5
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
4,6
|
4,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,6
|
0,7
|
0,1
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5,3
|
5,7
|
0,4
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
161,1
|
154,3
|
-6,8
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
161,1
|
154,3
|
-6,8
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,1
|
2,0
|
2,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
588,3
|
525,4
|
-63,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
39,6
|
18,2
|
-21,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
117,0
|
75,4
|
-41,6
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
431,8
|
431,8
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 22:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ VĂN QUAN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.426,3
|
7.317,8
|
-108,6
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
443,7
|
421,0
|
-22,6
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
225,7
|
205,9
|
-19,8
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
218,0
|
215,2
|
-2,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
380,3
|
325,5
|
-54,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
144,1
|
139,5
|
-4,6
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
612,9
|
1.288,2
|
675,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.830,4
|
5.106,1
|
-724,3
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
710,1
|
2.756,4
|
2.046,3
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
14,3
|
15,1
|
0,8
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
21,8
|
21,8
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,6
|
0,5
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
553,0
|
703,7
|
150,7
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
59,3
|
144,6
|
85,3
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
58,1
|
0,0
|
-58,1
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
4,3
|
4,6
|
0,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,8
|
20,3
|
18,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,5
|
1,7
|
0,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,7
|
25,7
|
6,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
4,8
|
5,8
|
1,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,9
|
2,4
|
0,5
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,5
|
10,3
|
1,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,5
|
6,0
|
1,5
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
7,4
|
49,6
|
42,2
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,6
|
14,9
|
13,3
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,3
|
18,3
|
18,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
5,4
|
16,5
|
11,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
227,0
|
285,3
|
58,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
195,9
|
247,7
|
51,9
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
14,4
|
15,3
|
0,9
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,3
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,0
|
3,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
9,2
|
10,4
|
1,2
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,8
|
4,4
|
3,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
2,9
|
2,9
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,7
|
1,2
|
0,5
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
11,0
|
14,5
|
3,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
162,3
|
156,0
|
-6,3
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
162,2
|
155,9
|
-6,3
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
862,1
|
819,9
|
-42,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
19,4
|
10,7
|
-8,6
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
175,7
|
142,2
|
-33,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
667,0
|
667,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 23:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐIỀM HE
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.075,4
|
8.951,2
|
-124,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
803,4
|
775,9
|
-27,5
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
732,3
|
718,7
|
-13,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
71,1
|
57,1
|
-13,9
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
759,6
|
727,7
|
-31,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
152,7
|
135,6
|
-17,1
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.773,0
|
2.272,4
|
499,4
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.561,8
|
4.982,7
|
-579,1
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
2.355,0
|
2.672,2
|
317,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
23,6
|
24,1
|
0,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,7
|
32,4
|
31,8
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,7
|
0,4
|
-0,3
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
729,0
|
835,9
|
106,9
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
127,8
|
135,2
|
7,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,7
|
7,1
|
5,4
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,3
|
23,3
|
20,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,2
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
13,5
|
20,3
|
6,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,8
|
2,9
|
1,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,9
|
1,5
|
0,6
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,8
|
11,4
|
3,6
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,9
|
4,5
|
1,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,6
|
24,8
|
23,2
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,2
|
10,3
|
10,1
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,9
|
2,8
|
1,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,5
|
11,7
|
11,2
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
301,7
|
364,1
|
62,4
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
258,3
|
308,4
|
50,1
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
10,3
|
14,5
|
4,1
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,1
|
3,2
|
3,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
2,1
|
2,1
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
32,0
|
33,6
|
1,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
0,9
|
0,4
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,1
|
0,5
|
0,4
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,7
|
1,3
|
0,7
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
4,6
|
5,1
|
0,4
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
274,1
|
253,1
|
-21,0
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
4,2
|
0,1
|
-4,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
269,9
|
253,0
|
-17,0
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
397,2
|
414,4
|
17,2
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
76,3
|
104,7
|
28,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
171,6
|
160,4
|
-11,2
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
149,3
|
149,3
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 24:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TRI LỄ
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.505,8
|
12.403,6
|
-102,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
762,3
|
754,1
|
-8,3
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
293,3
|
286,9
|
-6,4
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
469,1
|
467,2
|
-1,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
703,1
|
595,7
|
-107,3
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
181,6
|
233,9
|
52,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.068,7
|
1.068,7
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
795,4
|
886,2
|
90,8
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.976,2
|
8.804,9
|
-171,3
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.952,5
|
5.768,4
|
3.816,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
8,5
|
8,0
|
-0,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
9,9
|
51,7
|
41,8
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
462,5
|
575,7
|
113,2
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
127,5
|
132,8
|
5,2
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,7
|
4,7
|
4,0
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
15,0
|
15,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,3
|
1,3
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,3
|
16,5
|
6,2
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,5
|
1,8
|
0,3
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
1,3
|
0,8
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,1
|
7,2
|
1,2
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,3
|
6,1
|
3,9
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,3
|
60,3
|
59,9
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
50,0
|
50,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,2
|
6,4
|
6,2
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,1
|
3,4
|
3,3
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
200,3
|
226,6
|
26,4
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
178,8
|
194,9
|
16,1
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
19,0
|
20,4
|
1,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,8
|
6,7
|
6,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,6
|
1,7
|
0,1
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,1
|
0,5
|
0,4
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,6
|
1,4
|
0,9
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,1
|
4,1
|
2,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
120,8
|
111,2
|
-9,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
120,4
|
110,8
|
-9,5
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
1,8
|
1,8
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
156,2
|
145,2
|
-11,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
50,1
|
50,1
|
0,1
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
82,8
|
76,4
|
-6,4
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
23,4
|
18,6
|
-4,7
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 25:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ YÊN PHÚC
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.162,4
|
10.135,9
|
-26,5
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.032,8
|
1.016,1
|
-16,7
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
615,0
|
608,4
|
-6,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
417,8
|
407,7
|
-10,1
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.007,2
|
998,5
|
-8,7
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
271,5
|
271,0
|
-0,5
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.062,0
|
901,2
|
-160,8
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.752,3
|
6.898,8
|
146,6
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
666,8
|
666,8
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
31,0
|
31,0
|
0,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
5,6
|
18,9
|
13,3
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
609,1
|
662,2
|
53,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
170,3
|
176,4
|
6,1
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,9
|
6,5
|
5,6
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
12,4
|
12,4
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,3
|
1,3
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
14,3
|
16,2
|
1,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,9
|
3,2
|
0,3
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
1,1
|
0,6
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,6
|
8,2
|
0,6
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,3
|
3,7
|
0,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,3
|
20,0
|
18,7
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,5
|
4,9
|
4,3
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,2
|
5,7
|
5,5
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,5
|
9,5
|
8,9
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
303,8
|
327,5
|
23,7
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
282,2
|
295,7
|
13,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
15,5
|
15,5
|
0,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,5
|
2,5
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
2,7
|
7,4
|
4,7
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
4,2
|
4,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
0,7
|
0,2
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,2
|
0,7
|
0,5
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,6
|
2,6
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
8,2
|
8,7
|
0,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
95,5
|
90,3
|
-5,1
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2,6
|
2,6
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
92,9
|
87,8
|
-5,1
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.006,2
|
979,6
|
-26,6
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
55,6
|
37,1
|
-18,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
40,5
|
32,0
|
-8,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
910,1
|
910,4
|
0,4
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 26:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN ĐOÀN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.496,9
|
8.379,8
|
-117,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
763,6
|
735,4
|
-28,1
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
235,7
|
224,1
|
-11,6
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
527,9
|
511,3
|
-16,6
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
655,2
|
613,7
|
-41,5
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
520,7
|
317,2
|
-203,5
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
733,0
|
1.035,6
|
302,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.809,1
|
5.630,2
|
-178,9
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
788,4
|
1.265,5
|
477,1
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
15,3
|
15,3
|
0,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
32,2
|
32,2
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
414,1
|
565,1
|
151,0
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
123,5
|
141,6
|
18,1
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
7,1
|
6,7
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,2
|
72,6
|
59,4
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
10,3
|
10,3
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
13,2
|
16,2
|
3,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,5
|
1,8
|
0,3
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
5,9
|
5,9
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
1,0
|
0,5
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,6
|
5,2
|
1,6
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,7
|
2,3
|
0,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
10,8
|
32,0
|
21,2
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,1
|
12,5
|
12,3
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,2
|
1,4
|
0,2
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
9,5
|
18,1
|
8,6
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
159,0
|
198,3
|
39,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
142,8
|
163,3
|
20,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
4,8
|
12,3
|
7,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
10,2
|
10,2
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
1,7
|
1,7
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
8,4
|
8,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,9
|
1,3
|
0,4
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,4
|
0,4
|
0,1
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,5
|
2,3
|
0,8
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
92,1
|
84,1
|
-8,0
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
18,4
|
18,4
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
73,7
|
65,6
|
-8,0
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.132,5
|
1.098,5
|
-34,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
62,2
|
51,8
|
-10,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
82,2
|
58,6
|
-23,6
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
988,2
|
988,2
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 27:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KHÁNH KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.353,8
|
8.217,6
|
-136,2
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
764,7
|
736,7
|
-28,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
497,4
|
481,1
|
-16,3
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
267,3
|
255,6
|
-11,7
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
HNK
|
807,1
|
670,9
|
-136,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
449,6
|
302,0
|
-147,7
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
53,5
|
642,1
|
588,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.262,8
|
5.790,6
|
-472,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
46,4
|
1.278,0
|
1.231,6
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
16,1
|
33,5
|
17,4
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
41,1
|
41,1
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,8
|
0,8
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
660,3
|
828,0
|
167,7
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
136,8
|
146,1
|
9,3
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,9
|
12,2
|
11,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,5
|
52,0
|
50,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,5
|
1,5
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,7
|
22,8
|
12,1
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,9
|
5,0
|
3,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
1,7
|
1,2
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,9
|
11,3
|
3,4
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,4
|
4,8
|
4,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,5
|
31,6
|
19,0
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
4,7
|
4,7
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
8,5
|
18,4
|
9,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
4,0
|
8,4
|
4,5
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
291,5
|
378,1
|
86,6
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
268,1
|
310,6
|
42,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
3,2
|
4,5
|
1,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
16,9
|
16,9
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
5,4
|
5,4
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
3,0
|
37,4
|
34,4
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,3
|
2,1
|
1,8
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,0
|
1,5
|
0,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
204,7
|
181,4
|
-23,3
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
204,7
|
181,4
|
-23,3
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
326,7
|
295,3
|
-31,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
74,2
|
59,6
|
-14,5
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
150,7
|
133,8
|
-16,9
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
101,9
|
101,9
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 28:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NA SẦM
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.247,8
|
8.030,8
|
-217,0
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
658,4
|
601,1
|
-57,3
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
503,4
|
450,7
|
-52,7
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
155,0
|
150,5
|
-4,5
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
448,2
|
384,4
|
-63,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
246,9
|
385,3
|
138,4
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
238,6
|
738,2
|
499,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.624,1
|
5.872,7
|
-751,4
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
4.850,3
|
4.850,3
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
30,8
|
30,9
|
0,1
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,8
|
18,2
|
17,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
774,4
|
1.014,8
|
240,4
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
76,2
|
163,5
|
87,3
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
40,6
|
0,0
|
-40,6
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
5,2
|
7,2
|
2,0
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
11,3
|
11,7
|
0,4
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,3
|
1,5
|
0,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
15,1
|
26,9
|
11,8
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,5
|
4,6
|
3,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,5
|
4,8
|
3,3
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,6
|
12,6
|
5,0
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,4
|
4,8
|
0,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
31,4
|
58,1
|
26,7
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
2,8
|
14,2
|
11,4
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
16,0
|
18,9
|
2,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
12,6
|
25,0
|
12,4
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
268,3
|
373,0
|
104,7
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
217,6
|
295,3
|
77,7
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
13,3
|
23,6
|
10,4
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
1,3
|
1,3
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
28,5
|
30,9
|
2,4
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
6,4
|
18,4
|
12,0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,2
|
1,4
|
1,2
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,4
|
0,5
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,1
|
3,1
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
11,5
|
15,2
|
3,7
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
308,9
|
348,1
|
39,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
71,2
|
71,2
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
237,7
|
276,9
|
39,2
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
1,4
|
6,5
|
5,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
485,8
|
462,4
|
-23,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
30,9
|
7,1
|
-23,8
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
3,3
|
3,3
|
0,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
451,7
|
452,0
|
0,4
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 29:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ VĂN LÃNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.444,1
|
12.203,8
|
-240,3
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
562,3
|
524,9
|
-37,4
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
342,6
|
339,4
|
-3,1
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
219,8
|
185,5
|
-34,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
516,6
|
841,4
|
324,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
335,8
|
282,2
|
-53,7
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.069,2
|
1.764,7
|
695,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9.932,0
|
8.751,2
|
-1.180,9
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
6.850,9
|
6.850,9
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
27,6
|
26,6
|
-0,9
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,5
|
12,8
|
12,3
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
738,9
|
988,8
|
249,9
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
78,1
|
104,4
|
26,3
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,2
|
3,6
|
2,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
15,0
|
15,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
5,9
|
17,4
|
11,5
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
0,9
|
2,6
|
1,7
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
4,7
|
4,7
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,7
|
0,3
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,9
|
5,9
|
3,0
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,7
|
3,5
|
1,7
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
5,1
|
28,3
|
23,2
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,5
|
10,3
|
9,9
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,9
|
13,0
|
10,1
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
1,7
|
5,0
|
3,3
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
416,7
|
504,7
|
88,0
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
252,9
|
282,2
|
29,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
14,5
|
17,3
|
2,9
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
47,8
|
47,8
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
148,6
|
155,2
|
6,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,7
|
1,4
|
0,7
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,6
|
1,6
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
14,6
|
15,9
|
1,3
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
215,6
|
295,0
|
79,4
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
215,6
|
295,0
|
79,4
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
1,7
|
1,7
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
63,9
|
54,2
|
-9,6
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
12,6
|
6,0
|
-6,7
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
1,5
|
1,5
|
0,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
49,8
|
46,8
|
-3,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 30:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HỘI HOAN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.187,6
|
11.134,8
|
-52,8
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
661,8
|
624,5
|
-37,3
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
462,0
|
443,5
|
-18,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
199,8
|
181,0
|
-18,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
735,2
|
1.014,0
|
278,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
110,0
|
276,0
|
166,0
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
588,0
|
1.794,0
|
1.206,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9.073,3
|
7.406,1
|
-1.667,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
400,1
|
3.227,8
|
2.827,7
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
18,1
|
18,4
|
0,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,2
|
1,7
|
0,5
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
403,3
|
460,1
|
56,8
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
65,1
|
69,0
|
3,9
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,3
|
3,1
|
2,8
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
2,5
|
2,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,2
|
13,1
|
6,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,7
|
2,7
|
2,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,0
|
7,5
|
2,6
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,0
|
2,3
|
2,3
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,5
|
11,5
|
11,0
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,5
|
7,2
|
6,8
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
3,3
|
3,3
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
148,9
|
188,0
|
39,1
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
141,6
|
165,1
|
23,4
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
5,4
|
8,7
|
3,4
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
5,1
|
5,1
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
5,5
|
5,5
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,3
|
2,9
|
1,6
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5,2
|
5,2
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
175,5
|
165,0
|
-10,6
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
175,5
|
165,0
|
-10,6
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
1,1
|
1,1
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
43,0
|
38,9
|
-4,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,4
|
0,0
|
-0,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
42,6
|
38,9
|
-3,7
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 31:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THỤY HÙNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.227,6
|
10.131,9
|
-95,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
576,4
|
564,8
|
-11,6
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
325,7
|
311,7
|
-14,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
250,8
|
253,1
|
2,4
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
448,6
|
1.035,9
|
587,3
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
143,6
|
486,4
|
342,7
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
716,3
|
1.432,7
|
716,3
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.283,0
|
6.539,1
|
-1.743,9
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
2.128,4
|
2.793,5
|
665,1
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
35,1
|
36,3
|
1,1
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
21,0
|
18,6
|
-2,4
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,6
|
18,3
|
14,7
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
413,3
|
523,6
|
110,3
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
68,1
|
76,5
|
8,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,6
|
6,3
|
3,6
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,4
|
43,4
|
30,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,5
|
1,4
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
13,9
|
20,4
|
6,5
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,3
|
3,2
|
1,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,3
|
0,5
|
0,2
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,0
|
6,5
|
2,5
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,9
|
5,8
|
1,9
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
4,5
|
4,5
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,4
|
14,3
|
10,9
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,4
|
9,3
|
5,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
4,0
|
4,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
190,5
|
250,3
|
59,8
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
176,2
|
219,5
|
43,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
10,6
|
14,4
|
3,8
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,9
|
0,9
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
11,2
|
11,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
2,7
|
3,3
|
0,6
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,8
|
0,8
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,3
|
0,6
|
0,3
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
119,4
|
109,3
|
-10,1
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
2,8
|
0,1
|
-2,7
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
116,6
|
109,2
|
-7,3
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
192,6
|
178,0
|
-14,6
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,4
|
0,0
|
-0,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
181,3
|
167,0
|
-14,3
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
11,0
|
11,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 32:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HOÀNG VĂN THỤ
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.372,9
|
8.711,1
|
-661,8
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
887,9
|
800,9
|
-87,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
637,4
|
585,6
|
-51,7
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
250,6
|
215,3
|
-35,3
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
681,8
|
859,0
|
177,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
838,1
|
829,1
|
-9,0
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
821,1
|
991,6
|
170,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.109,5
|
5.185,1
|
-924,5
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
3.785,0
|
3.785,0
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
34,1
|
31,5
|
-2,6
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,4
|
14,0
|
13,6
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
872,7
|
1.553,9
|
681,3
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
137,5
|
170,0
|
32,5
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
4,3
|
18,9
|
14,6
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,2
|
29,3
|
23,1
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,2
|
21,1
|
8,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,6
|
2,7
|
1,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,7
|
1,2
|
0,5
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,8
|
11,7
|
5,9
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,1
|
3,6
|
1,5
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,9
|
1,9
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
98,2
|
302,5
|
204,3
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
87,4
|
87,4
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
20,6
|
51,2
|
30,6
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
61,1
|
127,1
|
66,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
16,5
|
36,9
|
20,4
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
382,5
|
790,6
|
408,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
365,7
|
701,0
|
335,4
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
13,5
|
16,2
|
2,7
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
4,2
|
4,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,8
|
2,6
|
1,8
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
42,5
|
42,5
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,6
|
20,4
|
19,8
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,4
|
1,3
|
0,9
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,0
|
2,0
|
1,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,6
|
2,7
|
0,1
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,8
|
1,8
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
7,7
|
11,4
|
3,6
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
217,5
|
201,9
|
-15,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
8,7
|
8,8
|
0,1
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
208,8
|
193,2
|
-15,6
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
1,6
|
3,1
|
1,6
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.189,2
|
1.169,8
|
-19,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
24,9
|
8,0
|
-16,9
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
2,7
|
2,3
|
-0,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
1.161,6
|
1.159,5
|
-2,1
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 33:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LỘC BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.710,5
|
6.365,4
|
-345,2
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
748,8
|
715,7
|
-33,1
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
475,0
|
455,2
|
-19,9
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
273,8
|
260,5
|
-13,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
722,8
|
634,2
|
-88,6
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
232,6
|
308,5
|
75,9
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.961,7
|
4.662,5
|
-299,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
36,7
|
48,3
|
11,7
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
44,2
|
37,7
|
-6,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,4
|
6,8
|
6,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
907,9
|
1.294,0
|
386,0
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
137,9
|
356,6
|
218,8
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
92,5
|
0,0
|
-92,5
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
4,0
|
15,1
|
11,1
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
55,4
|
70,4
|
15,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
7,2
|
7,8
|
0,6
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,1
|
36,3
|
15,2
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,5
|
3,8
|
1,3
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,4
|
3,3
|
2,9
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
2,0
|
2,2
|
0,2
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
12,0
|
20,1
|
8,1
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,6
|
6,9
|
3,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,6
|
0,0
|
-0,6
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
11,5
|
94,8
|
83,2
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
36,1
|
36,1
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,9
|
15,6
|
13,7
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,3
|
21,1
|
13,8
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
2,3
|
22,0
|
19,7
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
312,7
|
450,5
|
137,8
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
283,5
|
376,0
|
92,4
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
15,8
|
15,8
|
0,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,3
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
8,3
|
8,3
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
9,7
|
9,7
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
12,4
|
21,2
|
8,8
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,3
|
9,3
|
9,0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,3
|
2,8
|
2,5
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,1
|
7,0
|
6,9
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,9
|
0,9
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,1
|
8,4
|
0,3
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
33,1
|
36,0
|
2,9
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
223,6
|
211,5
|
-12,1
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
14,0
|
14,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
209,6
|
197,5
|
-12,1
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
5,6
|
5,6
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
171,0
|
130,1
|
-40,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
110,3
|
71,3
|
-39,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
60,7
|
58,9
|
-1,9
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 34:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ MẪU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.916,5
|
12.638,8
|
-277,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
762,3
|
709,9
|
-52,4
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
554,9
|
536,4
|
-18,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
207,4
|
173,5
|
-33,9
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
531,6
|
422,5
|
-109,1
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
316,9
|
473,8
|
157,0
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.220,2
|
2.220,2
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.201,9
|
1.497,5
|
295,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.848,2
|
7.033,6
|
-814,5
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
123,9
|
126,2
|
2,3
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
35,5
|
33,2
|
-2,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
248,1
|
248,1
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
656,7
|
949,8
|
293,2
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
105,7
|
113,1
|
7,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,5
|
6,0
|
3,5
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
53,4
|
73,4
|
20,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,0
|
1,0
|
0,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,5
|
21,6
|
9,1
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,3
|
2,6
|
0,4
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,7
|
15,4
|
7,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,8
|
2,5
|
0,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,3
|
0,3
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
39,6
|
41,5
|
2,0
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
16,6
|
17,5
|
0,9
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
22,3
|
23,4
|
1,1
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
249,8
|
507,7
|
257,9
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
234,7
|
269,1
|
34,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
13,0
|
15,3
|
2,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
5,1
|
5,1
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,0
|
201,0
|
200,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
1,3
|
1,3
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,2
|
11,6
|
11,4
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,5
|
0,6
|
0,2
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
1,1
|
0,6
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
2,5
|
2,5
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,0
|
2,0
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
3,0
|
5,0
|
2,1
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
187,0
|
176,9
|
-10,1
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
12,1
|
12,1
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
174,9
|
164,7
|
-10,1
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,3
|
1,7
|
1,4
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
140,1
|
124,6
|
-15,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
22,4
|
19,5
|
-2,9
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
117,8
|
105,2
|
-12,6
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 35:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NA DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.370,5
|
8.605,7
|
-764,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.493,0
|
1.426,2
|
-66,8
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
842,0
|
802,0
|
-40,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
651,0
|
624,2
|
-26,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
894,0
|
769,8
|
-124,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
318,5
|
325,5
|
7,0
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.579,6
|
5.990,5
|
-589,1
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
167,5
|
165,2
|
-2,3
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
85,4
|
82,6
|
-2,8
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
11,1
|
11,1
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.413,9
|
2.200,1
|
786,2
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
182,6
|
276,6
|
93,9
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
74,3
|
0,0
|
-74,3
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,7
|
11,4
|
9,7
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
58,1
|
123,1
|
65,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,3
|
1,3
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,0
|
32,0
|
13,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,6
|
4,2
|
1,6
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,0
|
1,4
|
0,4
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
11,3
|
20,2
|
9,0
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,4
|
5,4
|
2,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,7
|
0,7
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
65,6
|
760,1
|
694,5
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
220,3
|
220,3
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
22,6
|
117,0
|
94,4
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,4
|
8,1
|
6,8
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
26,5
|
87,6
|
61,1
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
15,2
|
327,1
|
311,9
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
683,0
|
645,8
|
-37,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
387,5
|
419,7
|
32,2
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
98,0
|
106,6
|
8,6
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,8
|
0,7
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
170,8
|
45,0
|
-125,8
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
25,9
|
66,6
|
40,7
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
4,5
|
4,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,3
|
1,3
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
6,3
|
6,3
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
16,5
|
17,0
|
0,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
306,0
|
325,7
|
19,7
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
42,9
|
42,9
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
263,2
|
282,8
|
19,7
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
187,7
|
166,2
|
-21,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
43,7
|
43,7
|
0,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
144,1
|
122,6
|
-21,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 36:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ LỢI BÁC
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.472,7
|
12.077,7
|
-395,0
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
733,5
|
662,5
|
-71,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
296,2
|
245,5
|
-50,8
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
437,2
|
417,0
|
-20,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
393,8
|
357,7
|
-36,0
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
228,5
|
318,8
|
90,4
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
471,0
|
552,8
|
81,8
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.606,8
|
10.149,4
|
-457,3
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
738,7
|
738,7
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
33,5
|
29,9
|
-3,6
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
5,8
|
6,6
|
0,9
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.226,8
|
1.643,2
|
416,4
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
79,4
|
86,2
|
6,7
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
6,0
|
5,4
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,4
|
1,4
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,5
|
18,0
|
8,5
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,2
|
4,2
|
3,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
1,1
|
0,7
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,6
|
7,3
|
1,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,1
|
5,2
|
3,1
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
450,8
|
729,6
|
278,8
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
10,3
|
10,3
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,6
|
2,9
|
2,4
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
450,2
|
716,4
|
266,2
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
346,4
|
408,7
|
62,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
204,3
|
219,8
|
15,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
54,1
|
54,6
|
0,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
87,5
|
35,0
|
-52,5
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,4
|
98,9
|
98,5
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,4
|
0,3
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
6,4
|
6,6
|
0,2
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
333,2
|
386,1
|
52,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
165,6
|
165,6
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
167,6
|
220,5
|
52,9
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
231,3
|
209,8
|
-21,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
44,6
|
34,5
|
-10,2
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
186,7
|
175,4
|
-11,3
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 37:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THỐNG NHẤT
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
18.068,2
|
17.958,6
|
-109,6
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
967,8
|
960,6
|
-7,2
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
668,8
|
665,7
|
-3,1
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
298,9
|
294,9
|
-4,1
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.541,4
|
1.498,1
|
-43,4
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
285,4
|
438,7
|
153,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.200,1
|
3.523,3
|
323,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.030,3
|
11.478,2
|
-552,0
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.336,0
|
1.385,7
|
49,6
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
43,3
|
42,3
|
-0,9
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
17,4
|
17,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
754,1
|
886,5
|
132,4
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
199,7
|
215,0
|
15,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,8
|
6,1
|
4,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
27,5
|
27,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,3
|
1,3
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
14,2
|
26,2
|
12,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,2
|
4,2
|
2,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,5
|
1,5
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,4
|
14,7
|
6,3
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,1
|
5,8
|
3,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,2
|
5,1
|
2,8
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
2,6
|
2,6
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,9
|
0,9
|
0,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
1,4
|
1,6
|
0,2
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
357,8
|
434,7
|
76,9
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
346,7
|
386,4
|
39,7
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
10,5
|
10,7
|
0,2
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
1,8
|
1,8
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
10,2
|
10,2
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,3
|
21,8
|
21,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,3
|
3,5
|
3,2
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,9
|
4,1
|
1,2
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
9,0
|
9,8
|
0,8
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
166,3
|
155,4
|
-10,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
166,3
|
155,3
|
-10,9
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
1,5
|
1,4
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
234,3
|
211,5
|
-22,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
20,2
|
20,2
|
0,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
214,1
|
191,3
|
-22,8
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 38:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ XUÂN DƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
18.577,7
|
18.496,0
|
-81,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
554,5
|
534,5
|
-20,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
174,7
|
167,2
|
-7,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
379,8
|
367,3
|
-12,5
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
551,8
|
534,3
|
-17,5
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
102,2
|
83,7
|
-18,5
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.726,1
|
2.765,2
|
39,1
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
14.626,7
|
14.514,7
|
-112,0
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
2.504,8
|
2.502,5
|
-2,4
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
16,4
|
16,9
|
0,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
46,8
|
46,8
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.982,1
|
2.071,7
|
89,6
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
78,8
|
87,5
|
8,7
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
6,0
|
5,5
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.517,2
|
1.532,1
|
14,9
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,1
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,4
|
16,1
|
3,7
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,3
|
3,2
|
0,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,5
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,6
|
6,8
|
2,2
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,0
|
5,6
|
0,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,8
|
8,0
|
7,2
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
3,4
|
3,4
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,8
|
4,6
|
3,8
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
214,1
|
267,3
|
53,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
210,0
|
224,2
|
14,2
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
3,8
|
5,7
|
2,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,8
|
0,8
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
4,4
|
4,4
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
30,7
|
30,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,3
|
0,4
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
6,4
|
10,9
|
4,4
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
151,8
|
140,4
|
-11,4
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
151,8
|
140,4
|
-11,4
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
2,4
|
2,4
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
98,5
|
90,6
|
-8,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
16,8
|
12,2
|
-4,6
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
81,7
|
78,3
|
-3,4
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 39:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KHUẤT XÁ
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.122,8
|
11.030,3
|
-92,5
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
806,9
|
794,0
|
-12,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
311,6
|
306,7
|
-4,9
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
495,2
|
487,3
|
-7,9
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
358,8
|
349,6
|
-9,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
187,9
|
311,7
|
123,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.144,3
|
1.371,1
|
226,8
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.585,5
|
8.160,7
|
-424,8
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
531,0
|
531,0
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
39,4
|
38,7
|
-0,7
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,1
|
4,5
|
4,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.238,9
|
1.339,4
|
100,5
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
100,9
|
110,5
|
9,6
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,6
|
10,8
|
10,2
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
15,4
|
20,7
|
5,3
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,4
|
0,5
|
0,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,2
|
23,0
|
10,8
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,0
|
2,9
|
0,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,4
|
13,5
|
7,1
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,2
|
6,0
|
2,8
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,5
|
10,1
|
9,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,1
|
4,9
|
4,8
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
1,9
|
1,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,4
|
3,3
|
2,9
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
203,9
|
272,3
|
68,4
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
189,2
|
192,8
|
3,6
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
11,3
|
18,4
|
7,1
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
5,1
|
5,1
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,4
|
10,0
|
9,6
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
2,7
|
2,7
|
0,1
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
41,7
|
41,7
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,1
|
-0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,1
|
1,4
|
1,3
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,7
|
3,8
|
0,1
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
23,6
|
26,0
|
2,4
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
877,9
|
859,0
|
-19,0
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
680,0
|
681,1
|
1,1
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
197,9
|
177,9
|
-20,0
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
3,0
|
3,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
139,7
|
131,8
|
-8,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
15,7
|
8,8
|
-6,9
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
124,1
|
123,0
|
-1,1
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 40:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐÌNH LẬP
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
13.904,8
|
14.469,8
|
564,9
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
433,4
|
386,7
|
-46,7
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
20,9
|
16,4
|
-4,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
412,5
|
370,3
|
-42,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
270,1
|
249,4
|
-20,7
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
213,0
|
147,4
|
-65,6
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
625,3
|
1.067,8
|
442,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12.352,2
|
12.607,1
|
254,9
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
478,8
|
524,2
|
45,4
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
10,4
|
9,7
|
-0,7
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,5
|
1,8
|
1,2
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
462,3
|
776,9
|
314,6
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
66,5
|
115,9
|
49,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
28,8
|
0,0
|
-28,8
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
3,8
|
3,7
|
-0,1
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
16,4
|
51,3
|
34,9
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,3
|
4,5
|
0,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
14,2
|
17,6
|
3,5
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,0
|
4,2
|
2,2
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,8
|
1,7
|
-0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,0
|
8,7
|
0,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,3
|
2,8
|
0,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
9,1
|
104,4
|
95,4
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
1,3
|
71,4
|
70,1
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
5,7
|
18,7
|
13,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,0
|
6,2
|
4,1
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
8,2
|
8,2
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
183,6
|
343,9
|
160,4
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
175,2
|
245,0
|
69,8
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
2,2
|
5,5
|
3,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,2
|
0,3
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
1,6
|
1,6
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,7
|
10,8
|
10,1
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
3,6
|
75,9
|
72,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,9
|
0,8
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,4
|
1,1
|
0,7
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,6
|
2,3
|
1,7
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,2
|
0,8
|
0,5
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,5
|
5,7
|
4,2
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
133,9
|
126,4
|
-7,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
11,8
|
11,8
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
122,2
|
114,7
|
-7,5
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,1
|
2,6
|
2,5
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.173,6
|
294,1
|
-879,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.047,6
|
168,1
|
-879,5
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
126,0
|
126,0
|
0,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 41:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
29.117,4
|
29.349,9
|
232,5
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
473,6
|
432,0
|
-41,6
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
54,4
|
52,0
|
-2,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
419,1
|
380,0
|
-39,1
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
301,2
|
268,4
|
-32,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
168,8
|
153,9
|
-14,9
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.035,2
|
5.007,6
|
-27,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
23.130,4
|
23.454,4
|
323,9
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.458,1
|
3.802,9
|
2.344,8
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
4,9
|
5,7
|
0,8
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,2
|
28,1
|
24,9
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
661,2
|
979,7
|
318,5
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
71,7
|
82,0
|
10,3
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,5
|
12,0
|
10,5
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
15,0
|
15,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
13,7
|
20,5
|
6,8
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,7
|
3,2
|
0,5
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,6
|
1,7
|
1,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,4
|
10,1
|
2,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
3,0
|
5,4
|
2,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
7,6
|
98,5
|
90,9
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
73,9
|
73,9
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,0
|
2,0
|
1,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,6
|
18,0
|
11,5
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
4,5
|
4,5
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
309,6
|
503,2
|
193,7
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
295,5
|
387,9
|
92,4
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
13,8
|
13,8
|
0,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử
- văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
20,2
|
20,2
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,2
|
77,8
|
77,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
1,2
|
1,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
2,0
|
2,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,5
|
0,8
|
0,3
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,4
|
6,7
|
4,4
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
253,8
|
240,6
|
-13,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
253,8
|
240,6
|
-13,2
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
799,4
|
248,4
|
-551,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
663,1
|
113,1
|
-550,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
136,3
|
135,3
|
-1,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 42:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KIÊN MỘC
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
39.079,1
|
40.209,5
|
1.130,4
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
643,9
|
630,5
|
-13,4
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
186,4
|
182,5
|
-3,9
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
457,5
|
448,0
|
-9,5
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
424,6
|
344,6
|
-80,0
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
77,0
|
152,9
|
75,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
7.342,2
|
7.444,1
|
101,9
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
30.572,5
|
31.558,5
|
986,1
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1.416,6
|
1.904,3
|
487,7
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
15,8
|
15,3
|
-0,4
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,1
|
63,5
|
60,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.024,4
|
1.203,0
|
178,6
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
88,6
|
95,8
|
7,2
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,3
|
12,5
|
11,2
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
67,5
|
135,3
|
67,9
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,4
|
1,5
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,8
|
20,7
|
9,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,6
|
2,3
|
0,7
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,2
|
15,3
|
8,1
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,6
|
2,7
|
1,1
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
5,5
|
9,1
|
3,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
5,1
|
7,3
|
2,2
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,4
|
1,8
|
1,4
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
521,3
|
610,6
|
89,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
217,5
|
245,6
|
28,1
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
303,4
|
309,3
|
6,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
5,0
|
5,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,2
|
47,1
|
46,9
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,8
|
0,6
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,4
|
3,3
|
0,9
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,8
|
4,9
|
3,1
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
324,8
|
309,3
|
-15,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
324,8
|
309,3
|
-15,5
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.164,1
|
855,2
|
-1.309,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.128,2
|
17,9
|
-1.110,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
1.036,0
|
837,3
|
-198,7
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 43:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
22.130,1
|
22.089,4
|
-40,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
432,8
|
425,3
|
-7,5
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
77,4
|
76,8
|
-0,6
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
355,5
|
348,6
|
-6,9
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
361,9
|
355,3
|
-6,6
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
981,2
|
1.062,4
|
81,2
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.433,9
|
1.433,1
|
-0,8
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
18.870,9
|
18.762,1
|
-108,8
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
391,2
|
937,5
|
546,3
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
16,1
|
14,7
|
-1,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
30,8
|
30,8
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,4
|
5,7
|
3,3
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.378,1
|
8.468,3
|
90,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
65,5
|
94,0
|
28,5
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
15,8
|
0,0
|
-15,8
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,8
|
4,5
|
2,6
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7.587,6
|
7.605,3
|
17,6
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,2
|
1,4
|
1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
13,9
|
17,3
|
3,4
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,5
|
3,8
|
1,4
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,6
|
0,7
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,1
|
9,4
|
1,3
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,7
|
3,4
|
0,7
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
8,3
|
23,0
|
14,7
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông
tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,3
|
0,9
|
0,6
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
8,0
|
22,1
|
14,1
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
328,2
|
384,1
|
55,9
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
315,6
|
348,2
|
32,7
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
11,4
|
11,6
|
0,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,4
|
22,3
|
21,9
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,8
|
0,6
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
0,6
|
0,1
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
16,6
|
16,6
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
339,4
|
321,5
|
-17,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
65,1
|
64,4
|
-0,7
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
274,3
|
257,1
|
-17,2
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,7
|
0,6
|
-0,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
74,8
|
25,4
|
-49,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
7,5
|
6,9
|
-0,6
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
67,3
|
18,5
|
-48,9
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 44:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HỮU LŨNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.818,7
|
3.031,1
|
-787,5
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
631,8
|
472,9
|
-159,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
228,1
|
117,1
|
-111,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
403,7
|
355,8
|
-47,9
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
238,9
|
84,7
|
-154,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.703,6
|
1.422,4
|
-281,2
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.200,1
|
981,6
|
-218,6
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
44,2
|
42,8
|
-1,4
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
26,8
|
26,8
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.240,4
|
2.046,1
|
805,8
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
176,8
|
420,2
|
243,3
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
159,4
|
0,0
|
-159,4
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
7,0
|
7,2
|
0,2
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
233,6
|
233,6
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5,4
|
7,0
|
1,7
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,0
|
128,2
|
101,2
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
4,0
|
6,3
|
2,3
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
1,2
|
1,2
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
2,1
|
5,8
|
3,7
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
17,0
|
21,8
|
4,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,6
|
92,9
|
90,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
195,2
|
592,8
|
397,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
63,3
|
332,7
|
269,4
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
44,4
|
84,5
|
40,1
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
17,8
|
41,3
|
23,5
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
15,3
|
30,3
|
15,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
54,4
|
104,0
|
49,6
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
273,5
|
462,6
|
189,1
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
249,5
|
410,3
|
160,8
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
14,6
|
14,0
|
-0,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,5
|
3,5
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
2,6
|
2,6
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
3,0
|
15,7
|
12,8
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,3
|
0,4
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
2,1
|
2,2
|
0,1
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,5
|
13,5
|
13,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,7
|
1,9
|
0,3
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
18,8
|
21,4
|
2,6
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
142,1
|
130,2
|
-12,0
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
18,4
|
18,4
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
123,7
|
111,8
|
-12,0
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
41,1
|
41,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
227,1
|
208,9
|
-18,3
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
13,9
|
0,5
|
-13,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
0,2
|
0,1
|
-0,1
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
213,1
|
208,3
|
-4,8
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 45:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TUẤN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.067,8
|
9.228,7
|
-839,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
985,8
|
864,8
|
-121,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
411,5
|
366,1
|
-45,4
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
574,4
|
498,7
|
-75,6
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
494,8
|
364,6
|
-130,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.478,7
|
2.235,4
|
-243,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,0
|
636,6
|
636,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.039,6
|
5.026,9
|
-1.012,7
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
66,5
|
59,8
|
-6,7
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
21,9
|
21,9
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,4
|
18,7
|
16,4
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.044,4
|
1.894,1
|
849,7
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
328,2
|
334,9
|
6,7
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,0
|
7,6
|
5,6
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
18,7
|
18,7
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
0,2
|
0,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
30,0
|
41,2
|
11,2
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
3,1
|
4,4
|
1,3
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,5
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
25,1
|
30,8
|
5,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,5
|
5,5
|
4,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
88,1
|
832,8
|
744,8
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
52,3
|
617,3
|
565,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
55,0
|
55,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
7,7
|
8,6
|
0,9
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
18,0
|
34,0
|
16,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
10,1
|
118,0
|
107,9
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
384,2
|
498,2
|
114,0
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
368,1
|
443,7
|
75,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
13,5
|
13,1
|
-0,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
24,0
|
24,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
2,5
|
14,0
|
11,5
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,9
|
0,9
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,5
|
1,5
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
5,2
|
5,4
|
0,1
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
17,2
|
18,8
|
1,6
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
170,3
|
129,8
|
-40,5
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
13,2
|
8,2
|
-5,1
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
157,1
|
121,7
|
-35,4
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
6,0
|
6,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
18,6
|
8,0
|
-10,7
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
12,9
|
2,0
|
-10,9
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
5,7
|
6,0
|
0,2
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 46:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ TÂN THÀNH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.797,9
|
9.627,2
|
-1.170,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.099,3
|
842,6
|
-256,7
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
295,0
|
228,4
|
-66,6
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
804,4
|
614,2
|
-190,1
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
494,5
|
328,0
|
-166,5
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.398,8
|
1.971,1
|
-427,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
983,7
|
2.373,4
|
1.389,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.781,2
|
4.075,3
|
-1.705,9
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
143,4
|
291,8
|
148,4
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
40,3
|
32,8
|
-7,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
4,0
|
4,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.021,1
|
2.244,8
|
1.223,7
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
256,3
|
259,2
|
2,9
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,9
|
7,9
|
6,0
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
77,7
|
307,3
|
229,6
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,1
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
14,6
|
22,5
|
7,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,4
|
3,9
|
1,5
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,9
|
0,9
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
9,5
|
12,4
|
3,0
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,0
|
5,3
|
3,4
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,2
|
909,2
|
905,0
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
722,7
|
722,7
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
168,6
|
168,6
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
4,0
|
14,7
|
10,7
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
0,1
|
3,1
|
3,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
453,5
|
552,6
|
99,1
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
401,4
|
463,3
|
61,9
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
22,5
|
21,5
|
-1,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,3
|
1,3
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,4
|
13,3
|
13,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
26,8
|
49,8
|
23,0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,0
|
1,0
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
2,1
|
2,1
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,8
|
8,5
|
3,7
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
16,7
|
18,5
|
1,8
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
191,3
|
149,7
|
-41,6
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
34,9
|
23,7
|
-11,2
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
156,4
|
126,1
|
-30,4
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
8,3
|
8,3
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
417,9
|
365,0
|
-52,9
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
18,1
|
12,0
|
-6,2
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
16,0
|
16,1
|
0,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
383,7
|
336,9
|
-46,8
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 47:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ VÂN NHAM
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.491,8
|
6.403,2
|
-88,5
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.036,0
|
1.010,4
|
-25,6
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
768,8
|
752,8
|
-16,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
267,2
|
257,6
|
-9,6
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
457,7
|
401,3
|
-56,4
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.776,2
|
1.778,2
|
2,1
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.126,9
|
3.095,2
|
-31,7
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
95,0
|
93,5
|
-1,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
24,6
|
24,6
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
743,5
|
857,7
|
114,2
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
221,0
|
241,1
|
20,1
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,9
|
5,8
|
4,9
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
39,4
|
73,4
|
34,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,4
|
1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
24,6
|
30,0
|
5,4
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
3,5
|
4,2
|
0,7
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,1
|
1,1
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
9,9
|
10,8
|
0,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
10,2
|
14,0
|
3,8
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
21,7
|
57,1
|
35,4
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,7
|
2,9
|
2,2
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,2
|
13,0
|
10,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
18,9
|
41,2
|
22,4
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
245,9
|
273,3
|
27,4
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
206,8
|
225,7
|
19,0
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
37,1
|
38,5
|
1,4
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
5,0
|
5,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,3
|
2,0
|
1,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,6
|
1,6
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,3
|
0,3
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,3
|
2,3
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
6,9
|
6,9
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
180,6
|
166,4
|
-14,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
20,5
|
20,5
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
160,1
|
145,9
|
-14,2
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
868,6
|
843,0
|
-25,7
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
29,5
|
17,7
|
-11,8
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
19,6
|
17,2
|
-2,3
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
819,6
|
808,1
|
-11,5
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 48:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ THIỆN TÂN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.986,6
|
6.944,6
|
-42,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
859,2
|
833,5
|
-25,7
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
482,3
|
474,3
|
-8,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
376,8
|
359,2
|
-17,7
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
319,6
|
281,0
|
-38,6
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.638,8
|
1.535,8
|
-102,9
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
60,7
|
88,8
|
28,1
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.020,0
|
4.047,4
|
27,4
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
88,4
|
87,8
|
-0,7
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
70,4
|
70,4
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.050,4
|
1.176,2
|
125,8
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
191,5
|
199,0
|
7,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,6
|
6,7
|
5,1
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
417,5
|
446,1
|
28,6
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,3
|
1,2
|
-1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,3
|
21,5
|
2,3
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
5,4
|
1,8
|
-3,6
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,6
|
0,7
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,1
|
7,6
|
0,4
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,2
|
11,5
|
5,3
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
79,2
|
136,0
|
56,8
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
1,4
|
1,9
|
0,5
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,5
|
11,2
|
9,7
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
76,4
|
122,9
|
46,5
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
212,7
|
248,9
|
36,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
182,2
|
214,0
|
31,8
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
29,8
|
29,9
|
0,1
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
2,2
|
2,1
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
0,7
|
0,2
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
2,0
|
2,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,0
|
2,1
|
0,1
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
6,7
|
6,7
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
117,7
|
106,9
|
-10,8
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
53,3
|
53,3
|
0,1
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
64,4
|
53,6
|
-10,8
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.293,7
|
1.210,0
|
-83,7
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
17,0
|
16,3
|
-0,7
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
5,0
|
14,0
|
9,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
1.271,7
|
1.179,7
|
-92,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 49:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ YÊN BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.413,8
|
8.061,9
|
648,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
966,5
|
952,6
|
-13,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
202,0
|
198,3
|
-3,6
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
764,5
|
754,3
|
-10,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
909,4
|
843,0
|
-66,4
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.174,9
|
1.160,0
|
-14,9
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
445,4
|
423,9
|
-21,5
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.735,1
|
4.412,0
|
677,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
111,4
|
167,5
|
56,1
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
87,4
|
94,1
|
6,7
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
71,1
|
70,9
|
-0,1
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
31,1
|
31,1
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,7
|
0,7
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
727,7
|
781,7
|
54,0
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
242,6
|
253,0
|
10,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
6,2
|
5,7
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
70,4
|
70,4
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,3
|
1,3
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
15,8
|
21,5
|
5,7
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,1
|
3,0
|
0,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,8
|
1,3
|
0,6
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,1
|
11,3
|
4,2
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,8
|
5,8
|
0,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
2,0
|
16,8
|
14,8
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,1
|
1,7
|
0,6
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,4
|
14,6
|
14,2
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
207,6
|
235,0
|
27,5
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
167,0
|
188,1
|
21,1
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
39,7
|
41,9
|
2,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
1,2
|
1,1
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,8
|
1,7
|
0,9
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,9
|
1,9
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
10,7
|
10,7
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
177,7
|
165,1
|
-12,6
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
20,1
|
19,5
|
-0,6
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
157,6
|
145,6
|
-12,0
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
1,3
|
1,3
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3.778,2
|
3.076,2
|
-702,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
10,3
|
7,1
|
-3,1
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
75,7
|
15,5
|
-60,2
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
3.692,3
|
3.053,5
|
-638,8
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 50:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ HỮU LIÊN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.215,4
|
9.433,2
|
217,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
523,3
|
490,4
|
-32,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
290,7
|
267,1
|
-23,6
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
232,7
|
223,4
|
-9,3
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
385,2
|
297,2
|
-88,0
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
626,4
|
590,5
|
-35,9
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
6.498,3
|
6.478,5
|
-19,8
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
420,9
|
979,5
|
558,6
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
729,9
|
561,4
|
-168,5
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
10,7
|
73,1
|
62,4
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
31,4
|
33,7
|
2,2
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
2,0
|
2,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
443,8
|
608,6
|
164,8
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
113,9
|
140,0
|
26,1
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
4,2
|
19,5
|
15,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
15,0
|
15,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,2
|
1,0
|
0,8
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,7
|
12,3
|
5,7
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,8
|
2,8
|
1,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,2
|
0,9
|
0,7
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,2
|
4,3
|
1,1
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,4
|
4,4
|
2,9
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
6,4
|
39,4
|
33,0
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
4,1
|
34,2
|
30,1
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
2,3
|
4,6
|
2,3
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
176,5
|
255,9
|
79,4
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
78,8
|
143,2
|
64,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
19,8
|
19,6
|
-0,2
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
74,5
|
80,3
|
5,8
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
2,7
|
7,7
|
5,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
1,1
|
1,0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
1,9
|
1,4
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,9
|
1,9
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,9
|
1,7
|
0,8
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
7,0
|
7,0
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
127,7
|
116,0
|
-11,7
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
25,3
|
23,0
|
-2,3
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
102,4
|
93,1
|
-9,3
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.591,5
|
2.208,9
|
-382,6
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
5,8
|
0,0
|
-5,8
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
60,8
|
0,0
|
-60,8
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
2.524,9
|
2.208,9
|
-316,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 51:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CAI KINH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.954,5
|
4.764,3
|
809,8
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
505,8
|
474,1
|
-31,7
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
170,2
|
153,2
|
-17,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
335,6
|
320,9
|
-14,7
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
351,0
|
294,1
|
-56,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.080,7
|
1.896,4
|
-184,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
17,2
|
1.566,4
|
1.549,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
948,7
|
475,9
|
-472,8
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
2,1
|
0,9
|
-1,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
50,5
|
50,0
|
-0,5
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
2,8
|
2,8
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,7
|
4,7
|
4,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.328,4
|
1.797,1
|
468,7
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
166,9
|
199,4
|
32,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,3
|
7,1
|
5,8
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
154,8
|
334,7
|
179,9
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,1
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,0
|
19,2
|
10,2
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,0
|
5,2
|
3,2
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,6
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,2
|
7,3
|
3,1
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,4
|
6,1
|
3,8
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
124,9
|
268,5
|
143,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
29,3
|
50,4
|
21,1
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
2,3
|
7,4
|
5,1
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,8
|
44,9
|
38,1
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
86,5
|
165,8
|
79,4
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
705,1
|
795,6
|
90,5
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
166,3
|
214,1
|
47,8
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
14,5
|
15,0
|
0,6
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
6,4
|
6,4
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
522,7
|
522,7
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
27,3
|
27,3
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,8
|
4,2
|
3,4
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,8
|
2,1
|
1,3
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
3,5
|
3,5
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,8
|
6,0
|
4,2
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
3,5
|
3,5
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
161,1
|
153,5
|
-7,7
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
16,7
|
17,7
|
1,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
144,5
|
135,8
|
-8,7
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,0
|
8,4
|
8,4
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5.275,7
|
3.997,2
|
-1.278,5
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
2,7
|
2,3
|
-0,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
34,8
|
0,3
|
-34,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
5.238,3
|
3.994,6
|
-1.243,7
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 52:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHI LĂNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.859,1
|
4.446,3
|
-412,8
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
598,8
|
462,9
|
-135,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
497,0
|
395,1
|
-101,9
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
101,8
|
67,7
|
-34,0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
519,8
|
402,8
|
-117,1
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.245,0
|
1.256,1
|
11,1
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.483,6
|
2.276,9
|
-206,7
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
202,2
|
202,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
11,9
|
9,6
|
-2,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
38,1
|
38,1
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.117,2
|
1.662,3
|
545,0
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
49,9
|
302,4
|
252,5
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
213,5
|
0,0
|
-213,5
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
7,4
|
7,7
|
0,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
52,5
|
77,5
|
25,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,0
|
2,6
|
0,6
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
20,1
|
40,8
|
20,7
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,3
|
1,4
|
-1,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
1,1
|
8,1
|
7,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
12,4
|
26,1
|
13,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,3
|
5,2
|
0,9
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
82,5
|
373,1
|
290,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
39,3
|
162,0
|
122,7
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
161,0
|
161,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
2,5
|
17,9
|
15,4
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,2
|
6,1
|
2,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
37,5
|
26,2
|
-11,3
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
474,0
|
647,1
|
173,1
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
394,5
|
449,8
|
55,4
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
18,6
|
17,4
|
-1,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
55,2
|
118,2
|
63,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,7
|
26,7
|
26,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
3,2
|
26,0
|
22,8
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,2
|
0,3
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
1,5
|
1,8
|
0,3
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,1
|
7,0
|
6,9
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,1
|
6,9
|
2,8
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
23,6
|
25,1
|
1,6
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
186,9
|
171,6
|
-15,3
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
32,0
|
31,0
|
-1,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
154,9
|
140,6
|
-14,3
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,6
|
7,3
|
6,7
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.046,3
|
1.914,0
|
-132,3
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
30,4
|
25,0
|
-5,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
6,0
|
4,0
|
-2,0
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
2.009,8
|
1.885,0
|
-124,8
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 53:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ NHÂN LÝ
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.684,1
|
10.455,2
|
-229,0
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
660,4
|
625,4
|
-35,0
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
265,8
|
250,7
|
-15,2
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
394,6
|
374,7
|
-19,9
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.015,6
|
900,1
|
-115,5
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
326,6
|
527,9
|
201,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
374,1
|
302,9
|
-71,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.297,7
|
8.083,5
|
-214,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
3.836,2
|
3.836,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
9,7
|
9,2
|
-0,4
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
6,1
|
6,1
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
792,9
|
1.051,6
|
258,6
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
125,1
|
144,3
|
19,1
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,1
|
9,9
|
7,8
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
29,5
|
76,4
|
46,9
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,4
|
1,8
|
1,4
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,9
|
15,5
|
6,6
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,5
|
1,3
|
-0,2
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
3,0
|
3,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,5
|
0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,0
|
6,8
|
0,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,0
|
4,0
|
3,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
31,5
|
70,5
|
39,0
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,6
|
22,5
|
21,9
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,7
|
11,1
|
8,4
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
28,2
|
36,9
|
8,7
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
394,3
|
481,6
|
87,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
375,9
|
451,8
|
75,9
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
16,3
|
15,4
|
-0,8
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,8
|
0,9
|
0,1
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,6
|
4,4
|
3,8
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,6
|
7,3
|
6,7
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,2
|
0,5
|
0,3
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,1
|
1,3
|
0,2
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
6,9
|
56,7
|
49,8
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
193,1
|
180,9
|
-12,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,8
|
0,8
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
192,3
|
180,1
|
-12,2
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,1
|
12,6
|
12,6
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.250,2
|
1.220,5
|
-29,7
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
21,3
|
12,0
|
-9,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
25,7
|
8,5
|
-17,2
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
1.203,2
|
1.200,0
|
-3,2
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 54:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHIẾN THẮNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.687,3
|
10.546,5
|
-140,8
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
913,8
|
887,2
|
-26,6
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
485,1
|
479,7
|
-5,4
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
428,7
|
407,5
|
-21,2
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
598,3
|
565,1
|
-33,1
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
244,6
|
361,4
|
116,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.914,1
|
8.676,6
|
-237,5
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
2.593,3
|
2.593,3
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
16,6
|
16,6
|
0,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
39,6
|
39,6
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
541,4
|
716,3
|
174,9
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
115,9
|
130,5
|
14,6
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,0
|
17,3
|
15,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
18,3
|
53,4
|
35,1
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,5
|
1,6
|
1,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,1
|
14,6
|
6,4
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,3
|
1,4
|
0,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
5,2
|
9,8
|
4,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,0
|
2,7
|
1,7
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,9
|
17,5
|
12,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
5,9
|
5,9
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,8
|
11,4
|
6,6
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
257,7
|
350,2
|
92,5
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
241,1
|
307,4
|
66,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
16,3
|
13,7
|
-2,6
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
10,7
|
10,7
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,4
|
17,2
|
16,9
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,9
|
0,9
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,2
|
0,2
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
9,3
|
9,3
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
124,2
|
113,2
|
-10,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,5
|
0,4
|
-0,1
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
123,7
|
112,8
|
-10,9
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,4
|
8,6
|
8,3
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
189,3
|
155,3
|
-34,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
103,2
|
85,3
|
-18,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
86,1
|
70,0
|
-16,1
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 55:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ QUAN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
13.305,5
|
13.170,9
|
-134,6
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
522,7
|
517,0
|
-5,7
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
129,0
|
126,2
|
-2,8
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
393,8
|
390,8
|
-2,9
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
868,8
|
821,0
|
-47,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
391,0
|
403,1
|
12,1
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,4
|
0,0
|
-0,4
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.325,6
|
2.270,0
|
-55,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9.191,4
|
9.147,3
|
-44,1
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
3.613,0
|
3.613,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
5,5
|
5,5
|
0,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
6,9
|
6,9
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
472,8
|
625,1
|
152,3
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
80,6
|
95,2
|
14,6
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,7
|
8,2
|
7,5
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,2
|
1,2
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,9
|
12,8
|
2,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,6
|
2,5
|
1,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,0
|
7,4
|
0,4
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,9
|
2,5
|
1,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
35,1
|
57,8
|
22,7
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
9,5
|
9,5
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,2
|
6,2
|
6,0
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
34,9
|
42,1
|
7,2
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
154,9
|
268,5
|
113,6
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
149,6
|
209,5
|
59,9
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
4,9
|
5,0
|
0,2
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,2
|
0,2
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
52,5
|
52,4
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,3
|
0,4
|
0,1
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,8
|
0,8
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng
|
TVC
|
191,1
|
178,8
|
-12,3
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
191,1
|
178,8
|
-12,3
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,2
|
2,6
|
2,4
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
77,7
|
60,0
|
-17,7
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
23,7
|
15,0
|
-8,7
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
54,1
|
45,0
|
-9,1
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 56:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BẰNG MẠC
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.216,4
|
7.171,1
|
-45,3
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.062,0
|
1.040,6
|
-21,3
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
127,8
|
125,8
|
-2,0
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
934,1
|
914,8
|
-19,3
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.323,8
|
1.140,9
|
-182,9
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
277,6
|
476,6
|
199,0
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.394,4
|
1.263,3
|
-131,1
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.135,5
|
3.106,3
|
-29,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1,9
|
1.454,9
|
1.453,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
23,2
|
25,1
|
2,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
118,2
|
118,2
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
487,7
|
568,0
|
80,3
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
143,6
|
156,0
|
12,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,8
|
16,5
|
15,6
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7,4
|
22,4
|
15,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,3
|
1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
13,3
|
18,5
|
5,2
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,8
|
2,1
|
0,3
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
6,2
|
6,9
|
0,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
4,9
|
9,0
|
4,1
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,2
|
6,3
|
5,1
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,2
|
3,1
|
2,9
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,5
|
2,2
|
1,7
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,5
|
1,0
|
0,5
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
240,5
|
269,7
|
29,2
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
226,7
|
244,5
|
17,8
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
13,5
|
16,8
|
3,3
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,1
|
3,0
|
2,9
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
1,8
|
1,8
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
2,1
|
2,0
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
1,4
|
1,4
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,2
|
2,3
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,8
|
2,7
|
-0,1
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
75,9
|
66,9
|
-8,9
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
14,3
|
14,3
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
61,6
|
52,7
|
-8,9
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
5,5
|
5,5
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
4.053,5
|
4.018,5
|
-35,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
22,3
|
8,0
|
-14,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
36,2
|
15,5
|
-20,7
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
3.995,1
|
3.995,0
|
-0,1
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 57:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ VẠN LINH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.413,2
|
7.434,1
|
20,9
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.474,4
|
1.190,7
|
-283,7
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
10,8
|
11,7
|
0,9
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
1.463,6
|
1.178,9
|
-284,7
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.663,4
|
1.392,2
|
-271,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
722,5
|
1.029,7
|
307,2
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
269,0
|
260,7
|
-8,3
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.722,9
|
1.711,4
|
-11,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.490,6
|
1.736,1
|
245,5
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
13,3
|
1.219,9
|
1.206,6
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
41,6
|
27,9
|
-13,7
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
28,8
|
85,4
|
56,7
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
775,8
|
824,9
|
49,1
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
206,5
|
209,5
|
3,0
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,7
|
15,9
|
15,2
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,7
|
8,2
|
2,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,4
|
1,3
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,2
|
25,7
|
4,5
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
3,5
|
4,7
|
1,2
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
11,0
|
12,5
|
1,5
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,2
|
8,0
|
1,9
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
5,2
|
19,0
|
13,8
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,2
|
5,4
|
5,2
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,6
|
3,0
|
1,4
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
3,5
|
10,6
|
7,1
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
416,8
|
430,4
|
13,6
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
365,8
|
372,8
|
7,0
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
50,4
|
50,7
|
0,4
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
1,8
|
1,8
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,4
|
3,3
|
3,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,1
|
1,4
|
1,3
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,4
|
1,4
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
9,2
|
9,2
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
108,5
|
96,5
|
-12,1
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,5
|
1,5
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
107,0
|
95,0
|
-12,0
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,1
|
7,8
|
7,7
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
4.487,5
|
4.417,5
|
-70,0
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
15,8
|
12,5
|
-3,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
147,5
|
85,0
|
-62,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
4.324,2
|
4.320,0
|
-4,2
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 58:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG ĐĂNG
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.062,1
|
7.576,4
|
-485,7
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
625,8
|
569,1
|
-56,7
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
359,3
|
334,0
|
-25,3
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
266,5
|
235,1
|
-31,4
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
544,9
|
507,1
|
-37,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
716,0
|
576,0
|
-140,0
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.057,2
|
1.052,8
|
-4,3
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.059,2
|
4.813,7
|
-245,6
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
45,6
|
726,8
|
681,2
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
58,8
|
57,2
|
-1,6
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,2
|
0,5
|
0,3
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
924,6
|
1.440,1
|
515,5
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
199,2
|
331,0
|
131,8
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
75,4
|
0,0
|
-75,4
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
2,9
|
15,8
|
12,9
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
27,0
|
47,5
|
20,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,6
|
2,4
|
1,8
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,1
|
43,1
|
11,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,3
|
5,4
|
3,1
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
2,4
|
4,6
|
2,2
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
8,9
|
14,0
|
5,1
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,6
|
6,2
|
0,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
12,9
|
12,9
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
209,7
|
373,1
|
163,4
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
89,9
|
157,5
|
67,6
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
38,5
|
109,9
|
71,5
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
81,3
|
105,6
|
24,3
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
294,8
|
555,3
|
260,5
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
284,4
|
501,0
|
216,6
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
2,5
|
2,5
|
0,0
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,8
|
5,3
|
3,5
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,4
|
15,0
|
14,6
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
4,1
|
21,4
|
17,4
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,3
|
2,6
|
2,3
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,8
|
1,1
|
0,3
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,1
|
6,1
|
6,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,5
|
0,8
|
0,3
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
15,9
|
17,2
|
1,3
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
65,1
|
52,9
|
-12,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,7
|
0,0
|
-0,6
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
64,5
|
52,9
|
-11,6
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
1,0
|
0,6
|
-0,4
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
141,4
|
111,6
|
-29,8
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
19,7
|
14,4
|
-5,3
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
62,8
|
52,3
|
-10,5
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
58,9
|
44,9
|
-14,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 59:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CAO LỘC
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.680,2
|
9.616,6
|
-63,6
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
645,2
|
611,9
|
-33,3
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
327,9
|
313,5
|
-14,4
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
317,3
|
298,5
|
-18,8
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
819,8
|
710,1
|
-109,8
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
585,7
|
519,9
|
-65,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.536,9
|
1.653,7
|
116,8
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.061,5
|
6.094,3
|
32,8
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
820,4
|
820,4
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
30,6
|
26,2
|
-4,3
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,5
|
0,6
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
566,9
|
634,6
|
67,7
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
69,4
|
71,3
|
1,9
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
1,2
|
3,5
|
2,3
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
96,0
|
114,7
|
18,7
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,1
|
1,1
|
1,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
5,7
|
15,6
|
9,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
0,7
|
2,7
|
2,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
1,1
|
0,6
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
4,1
|
9,8
|
5,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,4
|
2,0
|
1,6
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,5
|
2,5
|
2,0
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,5
|
2,1
|
1,6
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,0
|
0,4
|
0,4
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
249,4
|
288,4
|
39,0
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
230,5
|
244,0
|
13,5
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
18,1
|
17,6
|
-0,5
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,8
|
0,8
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
6,6
|
6,6
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
14,3
|
14,3
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
5,0
|
5,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,6
|
1,9
|
0,4
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
2,9
|
4,1
|
1,2
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
140,1
|
130,9
|
-9,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
5,0
|
5,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
135,1
|
125,9
|
-9,2
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,5
|
0,5
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
80,6
|
76,5
|
-4,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,3
|
0,1
|
-0,2
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
80,3
|
76,4
|
-3,9
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 60:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CÔNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.147,4
|
7.833,6
|
-313,8
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
472,5
|
443,6
|
-28,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
201,3
|
191,6
|
-9,8
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
271,1
|
252,1
|
-19,1
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
1.176,1
|
806,1
|
-370,0
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
479,2
|
389,9
|
-89,4
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,7
|
0,0
|
-0,7
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
550,0
|
1.872,3
|
1.322,3
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.450,0
|
4.302,8
|
-1.147,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
881,7
|
881,7
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
18,9
|
18,9
|
0,0
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
292,4
|
622,7
|
330,2
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
65,2
|
67,6
|
2,4
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,6
|
16,6
|
16,0
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,0
|
70,5
|
70,5
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,0
|
1,2
|
1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
5,7
|
20,8
|
15,1
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,0
|
2,0
|
1,0
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
6,7
|
6,7
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,3
|
1,3
|
0,9
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
3,4
|
8,0
|
4,7
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
1,0
|
2,7
|
1,7
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,2
|
3,6
|
3,4
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
1,5
|
1,5
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,2
|
2,1
|
1,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
148,6
|
239,5
|
90,8
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
138,7
|
183,0
|
44,3
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
3,1
|
5,5
|
2,4
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,9
|
0,8
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
6,7
|
11,1
|
4,5
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
38,9
|
38,9
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,5
|
2,6
|
0,1
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,1
|
135,9
|
134,9
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
67,6
|
62,1
|
-5,4
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
4,8
|
5,2
|
0,4
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
62,7
|
56,9
|
-5,8
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
1,0
|
2,4
|
1,3
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
85,9
|
69,5
|
-16,4
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
85,9
|
69,5
|
-16,4
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 61:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BA SƠN
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
14.839,3
|
14.824,3
|
-14,9
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
786,7
|
775,8
|
-10,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
461,0
|
453,3
|
-7,7
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
325,7
|
322,6
|
-3,1
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
838,9
|
492,3
|
-346,6
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
406,4
|
138,7
|
-267,7
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.653,8
|
1.671,8
|
18,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.748,6
|
2.916,0
|
167,5
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.388,2
|
8.813,2
|
425,0
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
6,8
|
1.849,3
|
1.842,6
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
16,7
|
16,5
|
-0,2
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
495,2
|
574,0
|
78,8
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
104,0
|
105,2
|
1,2
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,5
|
2,5
|
2,0
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8,3
|
17,4
|
9,1
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,4
|
1,5
|
1,2
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,5
|
26,4
|
13,9
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,7
|
3,4
|
1,7
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
1,5
|
1,0
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
7,1
|
17,4
|
10,4
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,4
|
3,2
|
0,8
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,8
|
0,8
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,3
|
4,2
|
0,9
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,3
|
4,2
|
0,9
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
222,0
|
277,8
|
55,7
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
207,0
|
254,9
|
47,9
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
7,7
|
9,9
|
2,2
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,3
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
3,5
|
3,5
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,0
|
3,0
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
3,6
|
3,7
|
0,1
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,0
|
1,6
|
1,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,0
|
0,1
|
0,1
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,5
|
0,8
|
0,4
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,4
|
2,5
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
1,0
|
2,5
|
1,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
140,9
|
134,2
|
-6,7
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
11,0
|
11,0
|
0,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
129,9
|
123,2
|
-6,7
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
95,8
|
31,9
|
-63,9
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
15,4
|
10,6
|
-4,8
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
80,3
|
21,3
|
-59,1
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 62:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TAM THANH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.860,66
|
1.636,13
|
-224,53
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
230,85
|
169,85
|
-61,00
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
180,37
|
174,90
|
-5,47
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
50,48
|
-5,05
|
-55,53
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
211,87
|
169,93
|
-41,94
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
378,68
|
227,99
|
-150,69
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
461,65
|
505,74
|
44,09
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
572,94
|
538,07
|
-34,87
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1,21
|
1,21
|
0,00
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
4,66
|
2,62
|
-2,04
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,01
|
21,93
|
21,92
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
741,36
|
1.024,44
|
283,08
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
84,85
|
0,00
|
-84,85
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
115,53
|
318,03
|
202,50
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
4,33
|
4,67
|
0,34
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,08
|
9,09
|
4,01
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,27
|
12,30
|
12,03
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
70,71
|
109,98
|
39,27
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,94
|
3,84
|
0,90
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,95
|
0,95
|
0,00
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
15,69
|
16,50
|
0,81
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
10,08
|
13,79
|
3,71
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
39,26
|
73,10
|
33,84
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,07
|
0,07
|
0,00
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,73
|
1,73
|
0,00
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
32,81
|
53,95
|
21,14
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
22,10
|
42,28
|
20,18
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,71
|
11,60
|
0,89
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
0,07
|
0,07
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
269,85
|
378,91
|
109,06
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
200,75
|
273,75
|
73,00
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
9,45
|
11,21
|
1,76
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,55
|
1,53
|
0,98
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
30,40
|
38,19
|
7,79
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
9,97
|
26,69
|
16,72
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
1,71
|
5,24
|
3,53
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
0,03
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,34
|
0,34
|
0,00
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
16,65
|
21,93
|
5,28
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,04
|
0,04
|
0,00
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,95
|
1,95
|
0,00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
36,99
|
36,39
|
-0,60
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
118,95
|
97,52
|
-21,43
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
51,65
|
27,12
|
-24,53
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
67,30
|
70,40
|
3,10
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,00
|
1,61
|
1,61
|
|
3,00
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
126,75
|
68,20
|
-58,55
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,00
|
|
0,00
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
108,47
|
50,70
|
-57,77
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
17,50
|
17,50
|
0,00
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,78
|
0,00
|
-0,78
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,00
|
0,00
|
PHỤ LỤC 63:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG LƯƠNG VĂN TRI
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.707,9
|
2.505,8
|
-202,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
217,2
|
173,3
|
-43,9
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
191,8
|
160,4
|
-31,4
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
25,4
|
12,9
|
-12,5
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
203,3
|
193,2
|
-10,2
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
487,2
|
132,3
|
-354,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
183,5
|
163,4
|
-20,2
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.610,3
|
1.818,5
|
208,2
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
1,7
|
1,7
|
0,0
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
2,7
|
2,0
|
-0,7
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
1,1
|
10,0
|
8,9
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,5
|
13,1
|
10,6
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
427,6
|
656,0
|
228,3
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
33,6
|
0,0
|
-33,6
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
71,7
|
144,4
|
72,6
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
8,2
|
8,9
|
0,7
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
42,8
|
53,7
|
10,9
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,9
|
44,0
|
37,1
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
25,1
|
45,1
|
20,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,7
|
3,4
|
0,8
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
1,8
|
9,7
|
7,9
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
9,6
|
9,5
|
-0,1
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
9,8
|
11,6
|
1,8
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,9
|
5,6
|
4,7
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
5,0
|
5,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,3
|
0,4
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,3
|
70,9
|
58,6
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
50,0
|
50,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
4,5
|
7,3
|
2,8
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,8
|
13,6
|
5,8
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
117,1
|
185,2
|
68,1
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
100,6
|
157,8
|
57,1
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
6,8
|
8,5
|
1,7
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,1
|
0,2
|
0,1
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,4
|
3,4
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
0,8
|
0,8
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,1
|
3,3
|
3,2
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
0,4
|
0,8
|
0,5
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,2
|
9,8
|
4,6
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,7
|
2,7
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,5
|
0,5
|
0,0
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
9,2
|
9,2
|
0,0
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
97,6
|
91,4
|
-6,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
1,3
|
0,9
|
-0,5
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
96,3
|
90,6
|
-5,7
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
54,8
|
28,5
|
-26,2
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
17,1
|
13,0
|
-4,0
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
35,9
|
13,7
|
-22,2
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
1,8
|
1,8
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 64:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG KỲ LỪA
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.272,9
|
4.920,9
|
-352,1
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
709,1
|
583,3
|
-125,8
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
372,6
|
337,3
|
-35,3
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
336,5
|
246,0
|
-90,5
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
659,5
|
445,1
|
-214,5
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
293,6
|
193,4
|
-100,2
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
490,2
|
517,5
|
27,3
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.085,3
|
2.921,3
|
-164,0
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,6
|
157,7
|
157,1
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
34,2
|
30,2
|
-3,9
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
5,0
|
5,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,9
|
225,1
|
224,2
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
882,5
|
1.247,5
|
365,0
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
185,2
|
0,0
|
-185,2
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
153,4
|
380,9
|
227,5
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
4,5
|
4,6
|
0,0
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7,9
|
26,0
|
18,2
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
6,7
|
9,6
|
3,0
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
44,7
|
53,8
|
9,0
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
1,9
|
3,8
|
1,9
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
3,3
|
3,3
|
0,0
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
25,2
|
25,9
|
0,7
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
11,7
|
14,2
|
2,4
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,0
|
6,0
|
4,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
55,4
|
128,6
|
73,1
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
9,0
|
57,8
|
48,8
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
8,5
|
21,0
|
12,5
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,5
|
37,0
|
0,6
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
1,4
|
12,8
|
11,4
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
278,8
|
512,0
|
233,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
256,2
|
406,0
|
149,8
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
9,2
|
11,1
|
1,9
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
1,9
|
1,9
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,7
|
8,4
|
6,7
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
1,0
|
26,1
|
25,1
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
0,7
|
33,6
|
32,8
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,6
|
0,6
|
0,0
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
3,8
|
4,1
|
0,2
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,6
|
20,3
|
16,7
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,9
|
0,9
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,3
|
3,5
|
1,3
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
20,3
|
27,4
|
7,1
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
122,5
|
100,3
|
-22,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
22,4
|
22,8
|
0,4
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
100,0
|
77,5
|
-22,6
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,1
|
0,0
|
-0,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
57,4
|
44,5
|
-12,9
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
5,2
|
-0,1
|
-5,4
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
51,8
|
44,2
|
-7,6
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,4
|
0,4
|
0,0
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
PHỤ LỤC 65:
CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP
TỈNH ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG ĐÔNG KINH
(Kèm theo Quyết định số 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Hiện
trạng năm
2024
|
Chỉ
tiêu sử dụng
đất phân bổ đến năm 2030
|
So
sánh
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
LOẠI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.498,3
|
3.976,4
|
-521,9
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
429,2
|
324,7
|
-104,5
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
350,2
|
303,7
|
-46,5
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
79,0
|
21,0
|
-58,0
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
628,9
|
422,6
|
-206,3
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
562,1
|
106,3
|
-455,8
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
147,9
|
142,8
|
-5,1
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.711,1
|
2.957,1
|
246,0
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
0,0
|
8,1
|
8,1
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ
sản
|
TSN
|
18,2
|
16,2
|
-2,1
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
0,0
|
1,0
|
1,0
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,8
|
5,7
|
5,0
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
900,4
|
1.464,5
|
564,0
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
131,2
|
0,0
|
-131,2
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
143,8
|
474,9
|
331,2
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
10,3
|
15,1
|
4,7
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,9
|
13,9
|
10,0
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
21,2
|
33,7
|
12,5
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,8
|
97,0
|
69,1
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
2,8
|
9,6
|
6,8
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
0,0
|
0,6
|
0,6
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y
tế
|
DYT
|
0,5
|
2,3
|
1,9
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
16,0
|
27,6
|
11,5
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
5,0
|
53,1
|
48,0
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học công nghệ
|
DKH
|
1,8
|
2,2
|
0,3
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
0,1
|
0,1
|
0,0
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,6
|
1,6
|
0,0
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
46,3
|
62,6
|
16,3
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
28,5
|
29,9
|
1,4
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
17,8
|
29,3
|
11,4
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
0,0
|
3,4
|
3,4
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công
cộng
|
CCC
|
338,9
|
604,2
|
265,3
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
313,0
|
533,6
|
220,6
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
8,1
|
13,9
|
5,8
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
2,2
|
2,2
|
0,0
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
0,0
|
0,0
|
0,0
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,7
|
3,7
|
0,0
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý
chất thải
|
DRA
|
0,0
|
16,0
|
16,0
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công
|
DNL
|
1,4
|
7,0
|
5,6
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,3
|
0,9
|
0,5
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ
đầu mối
|
DCH
|
2,2
|
5,3
|
3,1
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
8,0
|
21,8
|
13,8
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,2
|
1,2
|
0,0
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,7
|
2,6
|
0,8
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang
lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
12,3
|
15,8
|
3,5
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
161,5
|
143,4
|
-18,1
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
16,7
|
2,8
|
-14,0
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
144,7
|
140,6
|
-4,1
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,2
|
0,2
|
0,1
|
|
3,0
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
69,0
|
26,9
|
-42,1
|
|
|
Trong đó:
|
|
0,0
|
|
0,0
|
|
3.2
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
58,5
|
21,6
|
-36,8
|
|
3.3
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
10,2
|
5,3
|
-4,9
|
|
3.4
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
0,4
|
0,0
|
-0,4
|
|
3.5
|
Đất có mặt nước chưa
sử dụng
|
MCS
|
|
0,0
|
0,0
|
Quyết định 2415/QĐ-UBND năm 2025 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 cho cấp xã
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2415/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 cho cấp xã
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2026
Ban hành:
25/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
423
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|