|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
878/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Trà Vinh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
18/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 878/QĐ-UBND
|
Trà Vinh, ngày 18 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LǷNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 246/TTr-SNV ngày 16 tháng 4 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết
định này Danh mục 09 (Chín) thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh
vực lao động, tiền lương (08 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC áp dụng chung) và
bãi bỏ 39 (Ba mươi chín) TTHC lĩnh vực thi đua, khen thưởng, tổ
chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, chính quyền địa phương (21 TTHC
cấp tỉnh, 13 TTHC cấp huyện, 05 TTHC cấp xã) được công bố tại Quyết định số
496/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố mới và bãi bỏ Danh mục TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội
vụ; Quyết định số 851/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố mới Danh mục TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Nội vụ.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ký và bãi bỏ các Quyết định: Quyết định số 1058/QĐ-UBND ngày 04 tháng 6 năm
2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố mới và bãi bỏ Danh mục
TTHC lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Ban Quản lý Khu kinh tế; Quyết định số 387/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố mới Danh
mục TTHC và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực lao động,
tiền lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội; Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố TTHC nội bộ trong hệ thống hành
chính nhà nước thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội.
Điều
3. Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ Quyết định
này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một
cửa; danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; danh mục TTHC thực
hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ;
truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu
TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, niêm yết, công khai TTHC và xây dựng
quy trình nội bộ giải quyết TTHC theo quy định.
Điều
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BÃI BỎ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĔNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mức độ
cung cấp dịch vụ
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Cơ quan
thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A.
CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Đăng
ký nội quy lao động của doanh nghiệp (2.001955)
|
Toàn trình
|
07
ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà
Vinh
|
Không
|
Sở Nội vụ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
-
Bộ luật Lao động năm 2019;
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
-
Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lao
động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
|
2
|
Rút
tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động (1.000414)
|
Toàn trình
|
-
10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với việc
chấp thuận rút tiền ký quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
-
01 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) đối với việc cho
doanh nghiệp cho thuê lại rút tiền ký quỹ của Ngân hàng nhận ký quỹ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà
Vinh
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nội vụ;
Ngân hàng nhận tiền ký quỹ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
-
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện
lao động và quan hệ lao động;
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
-
Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lao
động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
|
3
|
Thu
hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000436)
|
Toàn trình
|
Đối
với trường hợp chấm dứt hoạt động cho thuê lại theo đề nghị của doanh nghiệp
cho thuê lại; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án tuyên bố phá sản: 17 ngày
làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ của doanh nghiệp)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà
Vinh
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nội vụ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
|
4
|
Cấp
lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000448)
|
Toàn trình
|
-
Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép
đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa
bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin
trên giấy phép: 22 ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
-
Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn
cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép: 27 ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà
Vinh
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nội vụ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
|
5
|
Gia
hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000464)
|
Toàn trình
|
22
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà
Vinh
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nội vụ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
-
Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện
lao động và quan hệ lao động;
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
-
Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lao
động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
|
6
|
Cấp
Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động (1.000479)
|
Toàn trình
|
27
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà
Vinh
|
Không
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nội vụ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
|
7
|
Thành
lập Hội đồng thương lượng tập thể (1.009466)
|
Toàn trình
|
20
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Trà
Vinh
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nội vụ
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
-
Bộ luật Lao động 2019;
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
-
Thông tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Bộ luật Lao động về nội dung của hợp đồng lao động, Hội đồng thương lượng tập
thể và nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản, nuôi con;
-
Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày
08
tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
|
8
|
Thay
đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương
lượng tập thể (1.009467)
|
Toàn trình
|
07
ngày làm việc (kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
Không
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
|
9
|
Giải
quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp
Lào, Căm-pu-chi-a (1.004964)
|
Toàn trình
|
25
ngày làm việc
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã; Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện và Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Trà Vinh
|
Không
|
Chủ tịch UBND tỉnh; Sở Nội vụ; Chủ tịch UBND
cấp huyện; Phòng Nội vụ cấp huyện; UBND cấp xã.
|
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công của tỉnh
|
-
Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
-
Nghị quyết số 190/2025/QH15 quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
-
Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
-
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các
cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
-
Thông tư liên tịch số 17/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của liên Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện trợ cấp một
lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi- 45 a
theo Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực
hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội;
-
Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ về trợ
cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và
Căm-pu-chi-a;
-
Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg ngày 04/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày 14/10/2013 của Thủ
tướng Chính phủ về trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang
giúp Lào và Căm-pu-chi-a;
-
Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực lao
động, tiền lương thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ.
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ LĨNH VỰC THI ĐUA, KHEN THƯỞNG, TỔ CHỨC HÀNH
CHÍNH, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
|
STT
|
Tên TTHC
|
Quyết định công bố
|
|
A.
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
Quyết
định số 496/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Thủ
tục tặng cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
|
3
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua Bộ, ban, ngành, tỉnh
|
|
4
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc
|
|
5
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
|
|
6
|
Thủ
tục tặng Cờ thi đua của Bộ, ban, ngành, tỉnh theo chuyên đề
|
|
7
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đột xuất
|
|
8
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh cho gia đình
|
|
9
|
Thủ
tục tặng thưởng Bằng khen của Bộ, ban, ngành, tỉnh về thành tích đối ngoại
|
|
10
|
Thủ
tục hành chính về thẩm định đề án vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Quyết
định số 851/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
11
|
Thủ
tục hành chính về thẩm định điều chỉnh vị trí việc làm thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
12
|
Thủ
tục hành chính về thẩm định số lượng người làm việc thuộc thẩm quyền quyết
định của bộ, ngành, địa phương
|
|
13
|
Thủ
tục hành chính về thẩm định điều chỉnh số lượng người làm việc thuộc thẩm
quyền quyết định của bộ, ngành, địa phương
|
|
14
|
Thủ
tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
15
|
Thủ
tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
16
|
Thủ
tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
17
|
Thủ
tục hành chính thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
18
|
Thủ
tục hành chính thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền
quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
19
|
Thủ
tục hành chính thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
20
|
Thủ
tục thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới
|
|
21
|
Thủ
tục phân loại đơn vị hành chính cấp xã
|
Quyết
định số 496/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
B.
CẤP HUYỆN
|
|
1
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện cho cá nhân, tập thể theo công
trạng
|
Quyết
định số 496/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến
|
|
3
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở
|
|
4
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
|
5
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo
chuyên đề
|
|
6
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất
|
|
7
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện cho gia đình
|
|
8
|
Thủ
tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Quyết
định số 851/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
9
|
Thủ
tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết
định của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
10
|
Thủ
tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định
của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
11
|
Thủ
tục thẩm định thành lập tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
12
|
Thủ
tục thẩm định tổ chức lại tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của
Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
|
13
|
Thủ
tục thẩm định giải thể tổ chức hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
C.
CẤP XÃ
|
|
1
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho cá nhân, tập thể theo công
trạng
|
Quyết
định số 496/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo chuyên
đề
|
|
3
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất
|
|
4
|
Thủ
tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã cho gia đình
|
|
5
|
Thủ
tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến
|
Quyết định 878/QĐ-UBND năm 2025 công bố sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Trà Vinh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 878/QĐ-UBND ngày 18/04/2025 công bố sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Trà Vinh
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2025
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
5
Quyết định 427/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bãi bỏ trong lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo hiểm xã hội, an toàn, vệ sinh lao động, người có công, quản lý lao động ngoài nước, tổ chức - biên chế, chính quyền địa phương, thi đua khen thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
267
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|