|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1000/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
|
Người ký:
|
Hoàng Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1000/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 22 tháng
4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc
hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà
nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 80 thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết
định:
- Quyết định số 419/QĐ-BNN-TT
ngày 02/02/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 4307/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/10/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn
hóa thuộc chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong
lĩnh vực bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 559/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/02/2019 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 678/QĐ-BNN-BVTV ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 4756/QĐ-BNN-BVTV ngày 12/12/2019 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính thay
thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 151/QĐ-BNN-TT ngày 09/01/2020 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay
thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển Nông thôn.
- Các nội dung quy định
tại số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 11, 13, 14, 18, 21 mục A; số thứ tự 79, 80,
81 mục B Phụ lục kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-
BNN-VP ngày 22/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí, lệ phí lĩnh
vực Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Trồng trọt, Thú y, Nông nghiệp, Thủy sản, Quản
lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Nội dung quy định tại
số thứ tự 1 mục 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 3585/QĐ-BNN-VP ngày 18/8/2021 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi,
Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 5085/QĐ-BNN-VP ngày 28/12/2021 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 238/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 346/QĐ-BNN-TT ngày 20/01/2022 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn.
- Quyết định số 3573/ QĐ-BNN-BVTV ngày 21/9/2022 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 174/QĐ-BNN-BVTV ngày 09/01/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 373/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/01/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 4647/QĐ-BNN-TT ngày 06/11/2023 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 4953/QĐ-BNN-TT ngày 22/11/2023 của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới,
thủ tục hành chính thay thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 1143/QĐ-BNN-BVTV ngày 19/4/2024 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung lĩnh vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Quyết định số 3085/QĐ-BNN-TT ngày 13/9/2024 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thay
thế lĩnh vực Trồng trọt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển Nông thôn.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TTBVTV, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC TRỒNG
TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG
|
TT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC
VẬT
|
|
1.
|
2.001335
|
Cấp
Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015
- Thông tư số 18/2021/TT-
BNNPTNT ngày 27/12/2021
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
2.
|
2.001328
|
Cấp
Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015
- Thông tư số 18/2021/TT-
BNNPTNT ngày 27/12/2021
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
3.
|
2.001323
|
Cấp
lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
4.
|
2.001236
|
Công
nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
- Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015
- Thông tư số 18/2021/TT-
BNNPTNT ngày 27/12/2021
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
5.
|
1.002947
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
6.
|
1.002510
|
Gia
hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
7.
|
2.001432
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư
hỏng
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
8.
|
2.001429
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương
phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT- BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
9.
|
1.003394
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản
xuất
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
10.
|
2.001427
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
11.
|
1.002560
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
- Thông tư số 21/2022/TT-
BNNPTNT ngày 29/12/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
12.
|
1.003971
|
Cấp
Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Nghị định 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
- Thông tư số 43/2018/TT-
BNNPTNT ngày 28/12/2018
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
13.
|
2.001062
|
Kiểm
tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc tổ chức đánh giá sự phù hợp được Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền
|
|
14.
|
1.002505
|
Cấp
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền
trung ương)
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
15.
|
1.004038
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa
có nguồn gốc thực vật nhập khẩu
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 33/2014/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2014
- Thông tư số 34/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018
- Thông tư số 15/2021/TT-
BNNPTNT ngày 06/12/2021
- Thông tư số 03/2024/TT-
BNNPTNT ngày 01/4/2024
|
Các
cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I,
II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa
khẩu).
|
|
16.
|
2.001046
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 33/2014/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2014
- Thông tư số 15/2021/TT-
BNNPTNT ngày 06/12/2021
|
Các
cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I,
II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa
khẩu).
|
|
17.
|
2.001038
|
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thực vật quá cảnh
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 33/2014/TT-
BNNPTNT ngày 30/10/2014
- Thông tư số 15/2021/TT-
BNNPTNT ngày 06/12/2021
|
Các
cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I,
II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các Trạm kiểm dịch thực vật tại cửa
khẩu).
|
|
18.
|
1.002417
|
Cấp
Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/22018
- Thông tư 05/2015/TT-
BNNPTNT ngày 12/02/2015
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
19.
|
1.004579
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/22018
- Thông tư 05/2015/TT-
BNNPTNT ngày 12/02/2015
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
20.
|
1.004546
|
Cấp
Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/22018
- Thông tư 05/2015/TT-
BNNPTNT ngày 12/02/2015
- Thông tư số 15/2021/TT-
BNNPTNT ngày 06/12/2021
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
21.
|
1.004524
|
Cấp
lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/22018
- Thông tư 05/2015/TT-
BNNPTNT ngày 12/02/2015
- Thông tư số 15/2021/TT-
BNNPTNT ngày 06/12/2021
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
22.
|
2.001673
|
Cấp
Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể
thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập
khẩu vào Việt Nam
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Nghị định 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
- Thông tư số 43/2018/TT-
BNNPTNT ngày 28/12/2018
- Thông tư 14/2024/TT-
BNNPTNT ngày 31/10/2024
- Thông tư số 11/2022/TT-BNNPTNT
ngày 20/9/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
23.
|
1.007923
|
Cấp
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
24.
|
3.000104
|
Cấp
lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
25.
|
1.007924
|
Gia
hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
26.
|
1.007926
|
Cấp
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
27.
|
1.007930
|
Kiểm
tra Nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoặc tổ chức chứng nhận hợp quy có phòng thử
nghiệm đáp ứng quy định tại Nghị định số 74/2018/NĐ- CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-
CP và được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật ủy quyền
|
|
28.
|
1.007927
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
29.
|
1.007928
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
30.
|
1.007929
|
Cấp
Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Luật Quản lý ngoại thương năm 2017.
- Nghị định 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
31.
|
1.003395
|
Kiểm
tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật
xuất khẩu
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010
- Nghị định 15/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018
- Thông tư số 44/2018/TT-
BNNPTNT ngay 28/12/2018
|
Chi
cục Kiểm dịch thực vật vùng, Trạm Kiểm dịch thực vật cửa khẩu
|
|
II.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1.
|
1.010090
|
Công
nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để
được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
Trồng
trọt
|
- Luật An toàn thực phẩm năm 2010
- Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 09/01/2012
- Thông tư số 54/2014/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2014
|
Cục
chuyên ngành (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Cục Chăn nuôi và Thú y; Cục
Lâm nghiệp và Kiểm Lâm; Cục Thủy sản và Kiểm ngư)
|
|
2.
|
1.007998
|
Cấp,
cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
3.
|
1.012072
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
Trồng
trọt
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ
sung năm 2022)
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
4.
|
1.012071
|
Sửa
đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử
dụng giống cây trồng được bảo hộ.
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
5.
|
1.012069
|
Phục
hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng.
|
Trồng
trọt
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC
ngày 09/11/2016
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
6.
|
1.012065
|
Đăng
ký bảo hộ giống cây trồng.
|
Trồng
trọt
|
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
- Thông tư số 207/2016/TT-BTC
ngày 09/11/2016
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
7.
|
1.012073
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
8.
|
1.012070
|
Chuyển
giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
9.
|
1.012068
|
Sửa
đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng.
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
10.
|
1.012067
|
Cấp
Bằng bảo hộ giống cây trồng.
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
11.
|
1.012066
|
Sửa
đổi, bổ sung Đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng.
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
12.
|
1.012064
|
Ghi
nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi,
bổ sung năm 2022)
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
13.
|
1.012058
|
Giao
quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và
công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Đại
diện chủ sở hữu nhà nước (Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan
thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương đối với nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp quốc gia được giao quản lý; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình
phê duyệt hoặc người đứng đầu cơ quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và
công nghệ do mình phê duyệt)
|
|
14.
|
1.012056
|
Đình
chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
15.
|
1.012063
|
Ghi
nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi,
bổ sung năm 2022)
- Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
16.
|
1.012062
|
Cấp
Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
17.
|
1.012057
|
Hủy
bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức cá nhân
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
18.
|
1.011998
|
Đăng
ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
19.
|
1.012059
|
Quyết
định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là
kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Bộ, ngành, cơ
quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương đối với nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp quốc gia được giao quản lý; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do
mình phê duyệt hoặc cơ quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
do mình phê duyệt)
|
|
20.
|
1.012060
|
Yêu
cầu chấm dứt việc cho phép tổ chức, cá nhân khác khai thác, sử dụng giống cây
trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
21.
|
1.012061
|
Đăng
ký chuyển nhượng quyền chủ sở hữu Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường (Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật)
|
|
22.
|
2.002339
|
Chứng
nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo
hạn ngạch
|
Trồng
trọt
|
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP
ngày 04/09/2020
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/01/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
23.
|
2.002338
|
Chứng
nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn
ngạch
|
Trồng
trọt
|
- Nghị định số 103/2020/NĐ-CP
ngày 04/09/2020
- Nghị định số 11/2022/NĐ-CP
ngày 15/01/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
24.
|
1.007999
|
Cấp
phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành
hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển
lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu
với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống
cây trồng).
|
Trồng
trọt
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
25.
|
1.007994
|
Cấp
phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp
quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh
mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm,
quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
|
Trồng
trọt
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
26.
|
1.007997
|
Cấp,
cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
27.
|
1.007996
|
Cấp,
cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao
gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng
ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
Trồng
trọt
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
28.
|
1.007992
|
Tự
công bố lưu hành giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
|
Cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
TT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
I.
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC
VẬT
|
|
1.
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp
tỉnh)
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP
ngày 14/11/2013
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
|
Chi
cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
2.
|
1.004363
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/22018
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
- Thông tư số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20/9/2022
|
Chi
cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
3.
|
1.004346
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08/6/2015
- Thông tư số 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20/9/2022
|
Chi
cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
4.
|
1.003984
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm
dịch thực vật
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm 2013
- Thông tư số 35/2015/TT-
BNNPTNT ngày 14/10/2015
|
Chi
cục Bảo vệ thực vật hoặc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
|
5.
|
1.007931
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022
|
Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch
thực vật được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao thực hiện thủ tục hành chính
|
|
6.
|
1.007932
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
- Nghị định số 130/2022/NĐ-CP
ngày 31/12/2022
|
Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch
thực vật được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao thực hiện thủ tục hành chính
|
|
7.
|
1.007933
|
Xác
nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
Bảo
vệ thực vật
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019
|
Chi
cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch
thực vật được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao thực hiện thủ tục hành chính
|
|
II.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1.
|
1.008003
|
Cấp
Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng,
cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Trồng
trọt
|
- Luật Trồng trọt năm 2018
- Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019
|
Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2.
|
1.012075
|
Quyết
định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là
kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản
lý; nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc
cơ quan, tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình phê duyệt).
|
|
3.
|
1.012074
|
Giao
quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và
công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023
|
Đại
diện chủ sở hữu nhà nước (Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản lý; nhiệm vụ khoa học và
công nghệ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt hoặc người đứng đầu cơ quan,
tổ chức đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ do mình phê duyệt).
|
|
4.
|
1.012004
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
5.
|
1.012003
|
Cấp
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi,
bổ sung năm 2022)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
6.
|
1.012002
|
Cấp
lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
7.
|
1.012001
|
Cấp
Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng
trọt
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi,
bổ sung năm 2009)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
8.
|
1.012000
|
Thu
hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu
cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trồng
trọt
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi,
bổ sung năm 2022)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
9.
|
1.011999
|
Thu
hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ
chức, cá nhân
|
Trồng
trọt
|
- Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi,
bổ sung năm 2009)
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023
|
Ủy
ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
|
10.
|
1.012848
|
Nộp
tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu
quả sử dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng
lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/09/2024
|
Cơ
quan Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh
|
|
11.
|
1.012847
|
Thẩm
định phương án sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất
chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện trở lên
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-CP
ngày 11/09/2024
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP HUYỆN
|
TT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
I.
|
LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1.
|
1.012849
|
Thẩm định phương án
sử dụng tầng đất mặt đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa
trên địa bàn huyện
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP ngày 11/09/2024
|
Ủy
ban nhân dân cấp huyện
|
|
2.
|
1.012850
|
Nộp tiền để nhà nước
bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất
trồng lúa đối với công trình có diện tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn
huyện
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP ngày 11/09/2024
|
Cơ
quan Nông nghiệp và Môi trường cấp huyện
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
TT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Căn
cứ pháp
lý
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
I.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1.
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây
trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Trồng
trọt
|
Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP ngày 11/09/2024
|
Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Quyết định 1000/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1000/QĐ-BNNMT ngày 22/04/2025 công bố chuẩn hoá thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
18/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
2.426
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|