|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1049/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 23 tháng
4 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số
190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số
vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 19 thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Quản lý
chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết
định:
1. Quyết định số 3177/QĐ-BNN-QLCL
ngày 09/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính thay thế, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
2. Quyết định số
1312/QĐ-BNN-QLCL ngày 22/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
3. Quyết định số
4768/QĐ-BNN-CCPT ngày 25/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
4. Các nội dung quy
định tại số thứ tự 19, 20, 21, 22, 23 mục A, số thứ tự 1, 2 mục B phần I (Danh
mục thủ tục hành chính) và mục XIX.A, XX.A, XXI.A, XXII.A, XXIII.A, I.B, II.B
Phần II (Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính) tại Quyết định số
2316/QĐ-BNN-QLCL ngày 10/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong lĩnh vực quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản.
5. Các nội dung quy
định tại số thứ tự 69, 70. 72, 73, 74, 75 mục A, số thứ tự 104, 105 mục B tại
Quyết định số 3279/QĐ-BNN-VP ngày 22/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
mức phí, lệ phí lĩnh vực bảo vệ thực vật, chăn nuôi, trồng trọt, thú ý, nông
nghiệp, thủy sản, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, lâm nghiệp thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
6. Các nội dung quy
định tại số thứ tự 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 mục 2 phần I (Danh mục thủ tục
hành chính) tại Quyết định số 2466/QĐ-BNN-VP ngày 20/6/2023 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Lâm nghiệp, Nông nghiệp, Thuỷ lợi, Thuỷ sản,
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai, Quản lý chất lượng nông lâm sản và
thuỷ sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế biến và
Phát triển thị trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Cục, Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện
tử Bộ, Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, CCPT, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Thanh Nam
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HOÁ LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Căn
cứ pháp
lý
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.003540
|
Thẩm
định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh
doanh thực phẩm thuỷ sản để bổ sung Danh sách xuất khẩu
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư số 48/2013/TT- BNNPTNT Thông tư số 17/2024/TT- BNNPTNT
|
Cục Chất lượng, Chế biến
và Phát triển thị trường - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc được phân công thực
hiện theo khu vực (Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực
Trung Bộ, Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường khu vực Nam
Bộ)
|
|
2
|
2.001309
|
Cấp
giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thuỷ sản và sản
phẩm thuỷ sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh
sách ưu tiên
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư số 48/2013/TT- BNNPTNT Thông tư số 17/2024/TT- BNNPTNT
|
Cơ quan cấp chứng thư
(Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5,
6)
|
|
3
|
2.001281
|
Cấp
giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản
phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh
sách ưu tiên
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư số 48/2013/TT- BNNPTNT Thông tư số 17/2024/TT- BNNPTNT
|
Cơ quan cấp chứng thư
(Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5,
6)
|
|
4
|
1.005320
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản
phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư số 48/2013/TT- BNNPTNT Thông tư số 17/2024/TT- BNNPTNT
|
Cơ quan cấp chứng thư
(Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 1, 2, 3, 4, 5,
6)
|
|
5
|
1.003178
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh nông, lâm, thủy sản
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư số 38/2018/TT- BNNPTNT Thông tư số 17/2024/TT BNNPTNT
|
Cục quản lý chuyên ngành
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
6
|
2.001730
|
Cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Nghị
định số 69/2018/NĐ- CP
|
Cục quản lý chuyên ngành
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
7
|
2.001726
|
Sửa
đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Nghị
định số 69/2018/NĐ- CP
|
Cục quản lý chuyên ngành
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
8
|
1.003814
|
Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm
quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Nghị
định số 15/2018/NĐ- CP
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ)
|
|
9
|
2.001604
|
Kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Nghị
định số 15/2018/NĐ- CP
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ)
|
|
10
|
2.001598
|
Đăng ký quốc gia, vùng
lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm
(thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) vào Việt Nam
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Nghị
định số 15/2018/NĐ- CP
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ)
|
|
11
|
2.001586
|
Bổ sung danh sách cơ sở
sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật
thủy sản vào Việt Nam
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Nghị
định số 15/2018/NĐ- CP
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ)
|
|
12
|
1.003111
|
Chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư liên tịch số 20/2013/TTLT -BYT-BCT- BNNPTNT
|
Cục Chất lượng, Chế biến
và Phát triển thị trường
|
|
13
|
1.003082
|
Chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư liên tịch số 20/2013/TTLT -BYT-BCT- BNNPTNT
|
Cục Chất lượng, Chế biến
và Phát triển thị trường
|
|
14
|
1.003058
|
Gia
hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư liên tịch số 20/2013/TTLT -BYT-BCT- BNNPTNT
|
Cục Chất lượng, Chế biến
và Phát triển thị trường
|
|
15
|
2.001254
|
Thay
đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư liên tịch số 20/2013/TTLT -BYT-BCT- BNNPTNT
|
Cục Chất lượng, Chế biến
và Phát triển thị trường
|
|
16
|
1.002996
|
Miễn
kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư liên tịch số 20/2013/TTLT -BYT-BCT- BNNPTNT
|
Cục Chất lượng, Chế biến
và Phát triển thị trường
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1
|
2.001827
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư số 38/2018/TT- BNNPTNT Thông tư số 17/2024/TT BNNPTNT
|
Cơ quan chuyên môn do
UBND cấp tỉnh, thành phố quyết định
|
|
2
|
2.001241
|
Cấp giấy chứng nhận
xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai
mảnh vỏ
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư số 33/2015/TT- BNNPTNT
|
Cơ quan được Sở Nông
nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản hoặc
theo phân công, phân cấp của UBND cấp tỉnh, thành phố
|
|
3
|
2.001838
|
Cấp đổi Phiếu kiểm
soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai
mảnh vỏ
|
Quản lý chất lượng
nông lâm sản và thủy sản
|
Thông
tư số 33/2015/TT- BNNPTNT
|
Cơ quan được Sở Nông
nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản hoặc
theo phân công, phân cấp của UBND cấp tỉnh, thành phố
|
PHẦN
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG
LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG
I.
Thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất
kinh doanh thực phẩm thuỷ sản để bổ sung Danh sách xuất khẩu (1.003540)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ
Cơ sở tham gia trong
chuỗi sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản thực phẩm thủy sản để xuất khẩu sang
các quốc gia, vùng lãnh thổ có yêu cầu đăng ký, lập Danh sách xuất khẩu nộp hồ
sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc trực tiếp về
Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc
được phân công thực hiện theo khu vực (Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát
triển thị trường khu vực Trung Bộ, Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường khu vực Nam Bộ) (sau đây gọi là Cơ quan thẩm quyền).
Bước 2: Trả lời tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền tiến
hành thẩm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở,
ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ
không đạt và nêu rõ lý do.
Bước 3: Thành lập Đoàn
thẩm định
Cơ quan thẩm quyền ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định ngay sau khi có thông báo hồ sơ hợp
lệ.
Bước 4. Tổ chức thẩm
định tại cơ sở và cấp Giấy chứng nhận
Trong vòng 15 (mười
lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Đoàn thẩm định công
bố quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung thẩm định;
- Tiến hành thẩm định
thực tế: Điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị và nguồn nhân lực tham gia
sản xuất, quản lý về ATTP; Chương trình quản lý ATTP theo nguyên tắc HACCP (nếu
thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng); Thủ tục truy xuất nguồn gốc và thu hồi, xử
lý sản phẩm không bảo đảm an toàn; Các yêu cầu đặc thù của thị trường nhập khẩu
tương ứng mà Cơ sở đăng ký xuất khẩu (nếu có); Điều kiện bảo đảm ATTP đối với
các cơ sở cung cấp nguyên liệu cho Cơ sở (nếu cần); Việc chấp hành các quy định
về chống khai thác thuỷ sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định
(quy định IUU) trong sản xuất, chế biến, xuất khẩu thủy sản khai thác (nếu có);
Lấy mẫu phân tích đánh giá hiệu quả kiểm soát điều kiện vệ sinh trong quá trình
sản xuất theo Phụ lục VIII ban
hành kèm theo kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT: Do Đoàn thẩm định xem
xét quyết định dựa trên đánh giá nguy cơ về ATTP trong quá trình thẩm định tại
Cơ sở. Việc lấy mẫu, phân tích mẫu thực hiện theo quy định hiện hành.
- Lập biên bản thẩm
định và thông báo kết quả thẩm định tới đại diện cơ sở theo mẫu tại Phụ lục IX Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT. Trường hợp phát hiện cơ sở có hành vi vi phạm, đoàn thẩm
định lập biên bản làm việc hoặc biên bản vi phạm hành chính để chuyển cơ quan,
người có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
- Sau khi nhận được
Biên bản thẩm định của đoàn thẩm định, Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm tra
biên bản (yêu cầu đoàn thẩm định giải trình các nội dung đánh giá nếu cần).
- Thông báo kết quả
thẩm định, cấp mã số (trường hợp Cơ sở chưa có mã số) theo quy định tại Phụ lục XI Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT; Cấp Giấy chứng nhận ATTP theo mẫu tại Phụ lục X Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT trong trường hợp:
+ Cơ sở đáp ứng các yêu
cầu về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm hoặc có kết quả kiểm nghiệm đạt yêu
cầu trong trường hợp có lấy mẫu kiểm nghiệm trong quá trình thẩm định.
+ Đối với trường hợp
kết quả lấy mẫu kiểm nghiệm không đáp ứng quy định về an toàn thực phẩm, việc
cấp Giấy chứng nhận chỉ được thực hiện sau khi cơ sở điều tra nguyên nhân, có
biện pháp khắc phục và được Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra đạt yêu cầu.
+ Trường hợp cơ sở có
kết quả thẩm định không đạt nhưng có báo cáo khắc phục và được Đoàn thẩm định
thẩm tra đạt yêu cầu trong thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Cơ quan thẩm quyền
thẩm tra và thực hiện việc Cấp giấy chứng nhận.
Trường hợp kết quả thẩm
định không đạt và cơ sở không khắc phục trong thời hạn yêu cầu: Cơ quan thẩm
quyền ban hành thông báo kết quả thẩm định, nêu rõ lý do không đạt, thu hồi
Giấy chứng nhân ATTP còn hiệu lực (nếu có), đồng gửi Cơ quan quản lý an toàn
thực phẩm ở địa phương để giám sát cơ sở không được hoạt động.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, qua đường bưu
điện hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tham khảo theo mẫu tại Phụ lục VI Thông tư
17/2024/TT-BNNPTNT;
- Bản sao Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh;
- Bản thuyết minh về cơ
sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tham khảo theo mẫu
tại Phụ lục VII Thông tư 17/2024/TT-
BNNPTNT;
- Giấy xác nhận đủ sức
khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y
tế cấp huyện trở lên cấp;
- Giấy xác nhận đã được
tập huấn kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực
tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Chủ cơ sở tổ chức thực hiện và xác nhận.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
15
(mười lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân (Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu).
6. Cơ quan giải quyết
TTHC: Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi cục trực thuộc được
phân công thực hiện theo khu vực (Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển
thị trường khu vực Trung Bộ, Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị
trường khu vực Nam Bộ).
7. Kết quả thực hiện
TTHC
- Đối với Cơ sở có kết
quả đạt: Thông báo kết quả đạt cho cơ sở; cấp mã số; cấp Giấy chứng nhận ATTP theo
mẫu tại Phụ lục X Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
(thời hạn có hiệu lực: 03 (ba) năm theo quy định của Luật An toàn thực phẩm).
- Đối với Cơ sở có kết
quả không đạt: Thông báo kết quả không đạt cho Cơ sở, nêu rõ lý do; thu hồi
Giấy chứng nhận ATTP còn hiệu lực (nếu có).
8. Phí, lệ phí
Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận ATTP tham khảo theo mẫu tại Phụ lục VI Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT;
- Bản thuyết minh về cơ
sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm tham khảo theo mẫu tại Phụ lục
VII Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC
Cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều
10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 41, 42, 44, 54,
55 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm
tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
- Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định,
chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện
an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
Phụ lục VI Thông tư số
17/2024//TT-BNNPTNT
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
.................,
ngày..... tháng..... năm......
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM/THẨM ĐỊNH, BỔ
SUNG DANH SÁCH XUẤT KHẨU THUỶ SẢN
Kính
gửi:...............................................................
(Cơ
quan thẩm quyền)
Căn cứ các quy định của
Thông tư 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/20213 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
và Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư này, cơ sở chúng tôi:
Tên cơ sở (phân xưởng)(*) đề nghị thẩm định:
Tên giao dịch thương
mại tiếng Anh, tên viết tắt (nếu có):
Địa chỉ cơ sở (Tiếng
Việt, Tiếng Anh): Email:
Mã số của Cơ sở (nếu
có):
Thông tin Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh theo quy định pháp
luật về đăng ký kinh doanh của cơ sở đề nghị thẩm định:
- Số đăng ký: Ngày
cấp: Cơ quan cấp đăng ký:
Thông tin người của cơ
sở để liên hệ:
- Họ và tên: Email:
Điện thoại:
Sau khi nghiên cứu kỹ
các Quy định của Luật An toàn thực phẩm và
các quy định hướng dẫn Luật (Nghị định, Thông tư, Quy chuẩn kỹ thuật) và quy
định của thị trường đăng ký xuất khẩu về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm
trong sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản thủy sản và đối chiếu với điều kiện
thực tế của Cơ sở, đề nghị cơ quan quyền tiến hành thẩm định và làm thủ tục để
cơ sở chúng tôi được:
- Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện bảo đảm ATTP: □
- Đăng ký bổ sung vào
Danh sách xuất khẩu sang thị trường:...........................................
- Đăng ký bổ sung nhóm
sản phẩm thuỷ sản mới:…………………………………………….
Chúng tôi gửi kèm sau
đây hồ sơ đăng ký thẩm định gồm:
1.
....................................................................................................................................
2.
....................................................................................................................................
3. ....................................................................................................................................
4.
....................................................................................................................................
5.
....................................................................................................................................
|
|
GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
____________________
* Tên cơ sở đăng ký thẩm
định: Ghi theo trong Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp /Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm
kinh doanh/ Giấy tờ có tính chất pháp lý tương đương.
Phụ lục VII Thông tư số
17/2024//TT-BNNPTNT
BẢN
THUYẾT MINH VỀ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM
BÁO
CÁO HIỆN TRẠNG
I. Thông tin chung
1. Tên cơ sở (phân
xưởng) đề nghị thẩm định:
2. Năm bắt đầu hoạt
động:
3. Phân nhóm sản phẩm
sản xuất, đăng ký xuất khẩu:
|
Phân
phóm sản phẩm
|
Tên
sản phẩm tương ứng thuộc phân nhóm sản phẩm
|
Thị
trường xuất khẩu
|
|
Thị
trường có yêu cầu lập danh sách được phép xuất khẩu
|
Thị
trường khác có yêu cầu kiểm tra, chứng nhận của Cục theo quy định tại Thông
tư 48/2013/TT-BNNPTNT và Thông tư sửa đổi bổ sung Thông tư này
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Công suất sản xuất
(tấn/năm):
5. Nguyên liệu:
5.1. Nguyên liệu sản
xuất trong nước (nếu có):
Danh sách cơ sở cung
cấp nguyên liệu được phê duyệt tại thời điểm đăng ký
|
TT
|
Tên
cơ sở cung cấp nguyên liệu, địa chỉ
|
Điều
kiện đảm bảo ATTP của cơ sở (thông tin Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện/Giấy chứng nhận tương đương, ngày cấp)
|
Nguyên
liệu thuỷ sản
|
Khối
lượng (tấn/tháng)
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………
|
|
|
|
|
5.2. Nguyên liệu nhập
khẩu (nếu có):
Danh sách nguồn gốc nguyên
liệu nhập khẩu được cơ sở phê duyệt tại thời điểm đăng ký
|
TT
|
Quốc
gia
|
Nguyên
liệu thuỷ sản
|
Khối
lượng (tấn/năm)
|
Ghi
chú
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
II. Tóm tắt hiện trạng
điều kiện bảo đảm ATTP
1. Nhà xưởng
1.1. Tổng diện tích các
khu vực sản xuất: m2 , trong đó:
1.1.1. Khu vực tiếp
nhận nguyên liệu: m2.
1.1.2. Khu vực sơ chế,
chế biến: m2.
1.1.3. Khu vực cấp
đông: m2.
1.1.4. Khu vực kho
lạnh: m2.
2. Hệ thống phụ trợ:
2.1. Nguồn nước sử dụng
cho khu vực sản xuất:
2.1.1. Nguồn nước đang
sử dụng:
Nước công cộng □ Nước giếng khoan □,
số lượng: , độ sâu m. Khác □, ghi cụ thể:
2.1.2. Phương pháp bảo
đảm chất lượng nước cung cấp cho khu vực sản xuất (kể cả khu sản xuất nước đá)
- Hệ thống lắng lọc: Có
□ Không □ Phương pháp khác □
|
- Hệ thống bể chứa:
|
Tổng dung tích dự
trữ:
|
m3.
|
|
- Hệ thống bể cao áp:
|
Dung tích bể cao áp:
|
m3.
|
- Hệ thống xử lý nước:
Chlorine định lượng □. Đèn cực tím □. Khác □…..., ghi cụ thể:
2.1.3 Nguồn nước đá:
- Tự sản xuất: □
- Mua ngoài □, Thông
tin cơ sở cung cấp nước đá (tên, địa chỉ, Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện/Giấy chứng nhận tương đương)
2.2. Hệ thống xử lý
chất thải
2.2.1. Nước thải: Mô tả
tóm tắt hệ thống thoát, xử lý nước thải.
2.2.2. Chất thải rắn:
Mô tả tóm tắt bảo quản, vận chuyển, xử lý...
2.3. Nhà vệ sinh (dùng
cho khu vực sản xuất)
- Số lượng:
2.4. Công nhân:
2.4.1. Tổng số công
nhân sản xuất: người, trong đó:
- Công nhân dài hạn: người.
- Công nhân mùa vụ: người.
2.4.2. Kiểm soát sức
khỏe người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm:
- Thời điểm kiểm tra
sức khỏe….
- Số lượng người được
kiểm tra: ……… người.
- Tên cơ quan thực hiện
kiểm tra…………………………………
2.4.3. Tập huấn kiến
thức về vệ sinh an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất,
kinh doanh thực phẩm:
- Thời điểm tập huấn:
- Số người được xác
nhận tập huấn: người
2.5. Hệ thống ngăn chặn
và tiêu diệt côn trùng, động vật gây hại
2.5.1. Biện pháp ngăn
chặn và tiêu diệt côn trùng:
2.5.2. Biện pháp ngăn
chặn và tiêu diệt động vật gây hại
2.6. Danh mục hóa chất,
phụ gia, chất tẩy rửa - khử trùng sử dụng tại Cơ sở:
|
Tên
hóa chất
|
Thành
phần chính
|
Nước
sản xuất
|
Mục
đích sử dụng
|
Nồng
độ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Hệ thống quản lý
chất lượng:
3.1. Hệ thống quản lý
chất lượng đang áp dụng tại Cơ sở:
HACCP: □ GMP: □ Khác: □
……………., có hiệu lực đến ngày………… do …(tổ chức)…. Chứng nhận
Trường hợp khác, cần
ghi cụ thể, ví dụ: ISO 22000, Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Tiêu chuẩn
toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an toàn thực phẩm
(FSSC 22000) hoặc tương đương. Đồng thời, cung cấp thông tin về thời điểm hiệu
lực của Giấy chứng nhận và tên tổ chức chứng nhận
3.2. Tổng số cán bộ
quản lý chất lượng (QC):….…. người, trong đó:
Số cán bộ QC đã qua đào
tạo về HACCP hoặc các chương trình quản lý chất lượng khác:
………… người
3.3. Phòng kiểm nghiệm:
□ Của Cơ sở: Các chỉ
tiêu có thể phân tích:.........................................................
□ Thuê ngoài, ghi cụ
thể cơ sở kiểm nghiệm, chỉ tiêu thuê phân tích.
4. Bảng tổng hợp kế
hoạch HACCP cho phân nhóm sản phẩm tương tự: (Bảng biểu đính kèm)
|
|
GIÁM ĐỐC (CHỦ) CƠ SỞ
(Ký
tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Phụ lục X Thông tư số
17/2024//TT-BNNPTNT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
GIẤY
CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
CERTIFICATE
OF COMPLIANCE WITH FOOD SAFETY REGULATIONS
...............................................
(tên
Cơ quan thẩm quyền/name of the Competent Authority)
Cơ sở/Establishment:
Mã số/Approval
number:
Địa chỉ/Address:
Đủ
điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh sản phẩm/nhóm sản phẩm:
Has
been found to be in compliance with food safety regulations for following
product(s)/product group(s):
(1) 1.
2.
3.
-----
Số cấp/Number:
/XXXX(2)/CNĐK-YY(3)
Giấy chứng nhận có hiệu
lực 03 (ba) năm kể từ ngày ký/This certificate is valid for 03 (three)
years from date of issue
(4) và thay thế Giấy chứng
nhận số:....... cấp ngày......./and replaces the certificate No........ issued on….
(day/month/year)
.....,
ngày tháng năm…/…, day… month… year
(Thủ trưởng Cơ quan thẩm quyền ký tên; đóng dấu/
Signature of the competent authority leader and stamp)
|
Ghi chú:
(1): Ghi theo tên phân
nhóm sản phẩm thủy sản tương tự về ATTP được thẩm định, chứng
nhận đủ điều kiện bảo
đảm ATTP theo Bảng danh mục dưới đây:
|
TT
|
Nhóm sản phẩm tương
tự/ Product Catergories
|
|
I
|
Nhóm sản phẩm thủy
sản sống/tươi ướp đá/giữ lạnh (Live/Chilled fresh fishery products)
|
|
1.
|
Thủy sản nuôi
sống/tươi ướp đá/giữ lạnh/Live/Chilled fresh farmed fishery products
|
|
2.
|
Thủy sản nuôi có xử
lý nhiệt ướp đá/giữ lạnh/Chilled, heat treated farmed fishery products
|
|
3.
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (có mối nguy gắn liền với loài) còn sống/tươi ướp đá/giữ lạnh/Live/Chilled
fresh wild-caught aquatic animals (with species-related hazards)
|
|
4.
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (có mối nguy gắn liền với loài) có xử lý nhiệt, ướp đá/giữ lạnh/Chilled,
heat treated wild-caught fishery products (with species-related hazards)
|
|
5.
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (không có mối nguy gắn liền với loài) còn sống/tươi ướp đá/giữ lạnh/Live/chilled
fresh wild-caught aquatic animals (without species - related hazards)
|
|
6.
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (không có mối nguy gắn liền với loài) có xử lý nhiệt, ướp đá/giữ lạnh/Chilled,
heated treated wild-caught fishery products (without species - related
hazards)
|
|
II
|
Nhóm sản phẩm đông
lạnh (Frozen fishery products)
|
|
II.1
|
Thủy sản nuôi (farmed
fishery products)
|
|
|
Thủy sản nuôi cấp
đông, không xử lý nhiệt, ăn liền/Frozen farmed fishery products, non-heat
treated and ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản nuôi cấp
đông, có xử lý nhiệt, ăn liền/Frozen farmed fishery products, heat treated
and ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản nuôi cấp đông,
không xử lý nhiệt, không ăn liền/Frozen farmed fishery products,
non-heat treated and not ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản nuôi cấp
đông, có xử lý nhiệt, không ăn liền/Frozen farmed fishery products, heat
treated and not ready-to-eat
|
|
II.2
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (Wild-caught fishery products)
|
|
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (có mối nguy gắn liền với loài) cấp đông, không xử lý nhiệt, ăn liền/Frozen
wild-caught fishery products (with species-related hazards), non-heat
treated, ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (có mối nguy gắn liền với loài) cấp đông, có xử lý nhiệt, ăn liền/Frozen
wild-caught fishery products (with species-related hazards), heat treated,
ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (có mối nguy gắn liền với loài) cấp đông, không xử lý nhiệt, không ăn
liền/Frozen wild-caught fishery products (with species-related hazards),
non- heat treated, not ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (có mối nguy gắn liền với loài) cấp đông, có xử lý nhiệt, không ăn liền/Frozen
wild-caught fishery products (with species-related hazards), heat treated,
not ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (không có mối nguy gắn liền với loài) cấp đông, không xử lý nhiệt, ăn
liền/Frozen wild-caught fishery products (without species-related
hazards), non-heat treated, ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (không có mối nguy gắn liền với loài) cấp đông, có xử lý nhiệt, ăn
liền/Frozen wild-caught fishery products (without species-related
hazards), heat treated, ready-to-eat.
|
|
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (không có mối nguy gắn liền với loài) cấp đông, không xử lý nhiệt,
không ăn liền/Frozen wild-caught fishery products (without species-related
hazards), non-heat treated, not ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (không có mối nguy gắn liền với loài) cấp đông, có xử lý nhiệt, không ăn
liền/Frozen wild-caught fishery products (without species-related
hazards), heat treated, not ready-to-eat
|
|
II.3
|
Sản phẩm phối chế
đông lạnh (Frozen composite products)
|
|
|
Thủy sản phối chế cấp
đông, không xử lý nhiệt, ăn liền/Frozen composite fishery products,
non-heat treated ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản phối chế cấp
đông, không xử lý nhiệt, không ăn liền/Frozen composite fishery products,
non- heat treated, not ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản phối chế cấp
đông, có xử lý nhiệt, ăn liền/Frozen composite fishery products, heat
treated and ready-to-eat
|
|
|
Thủy sản phối chế cấp
đông, có xử lý nhiệt, không ăn liền/Frozen composite fishery products,
heat treated, not ready-to-eat
|
|
III
|
Sản phẩm khô (Dried
fishery products)
|
|
III.1
|
Thủy sản nuôi (Dried
farmed fishery products)
|
|
|
Khô thủy sản nuôi ăn
liền/Dried farmed fishery products, ready to eat
|
|
|
Khô thủy sản nuôi
không ăn liền/Dried farmed fishery products, not ready-to-eat
|
|
III.2
|
Thủy sản khai thác tự
nhiên (Dried wild-caught fishery products)
|
|
|
Khô thủy sản khai
thác tự nhiên (có mối nguy gắn liền với loài) ăn liền/Dried wild- caught
fishery products (with species-related hazards ), ready-to-eat
|
|
|
Khô thủy sản khai
thác tự nhiên (có mối nguy gắn liền với loài) không ăn liền/Dried wild-caught
fishery products (with species-related hazards), not ready-to-eat
|
|
|
Khô thủy sản khai
thác tự nhiên (không có mối nguy gắn liền với loài) ăn liền/Dried wild-caught
fishery products (without species-related hazards ), ready-to-eat
|
|
|
Khô thủy sản khai
thác tự nhiên (không có mối nguy gắn liền với loài) không ăn liền/Dried
wild-caught fishery products (without species-related hazards ), not
ready-to- eat
|
|
III.3
|
Sản phẩm khô phối chế
(Dried
composite products)
|
|
|
Khô thủy sản phối
chế, ăn liền/Dried composite fishery products, ready-to-eat
|
|
|
Khô thủy sản phối
chế, không ăn liền/Dried composite fishery products, not ready-to- eat
|
|
IV
|
Sản phẩm đồ hộp (Canned
fishery products)
|
|
|
Đồ hộp thủy sản (có
mối nguy gắn liền với loài) thanh trùng/Pasteurized canned fishery products
(with species-related hazard)
|
|
|
Đồ hộp thủy sản (có
mối nguy gắn liền với loài) tiệt trùng/Sterilized canned wild-caught fishery
products (with species-related hazard)
|
|
|
Đồ hộp thủy sản
(không có mối nguy gắn liền với loài) thanh trùng/Pasteurized canned fishery
products (without species-related hazard)
|
|
|
Đồ hộp thủy sản
(không có mối nguy gắn liền với loài) tiệt trùng/Sterilized canned fishery
products (without species-related hazard)
|
|
|
Đồ hộp thủy sản phối
chế thanh trùng/Pasteurized canned composite fishery products
|
|
|
Đồ hộp thủy sản phối
chế tiệt trùng/Sterilized canned composite fishery products
|
|
V
|
Sản phẩm thủy sản lên
men, ướp muối (Fermented, salted fishery products)
|
|
|
Nước mắm /Fish
sauce
|
|
|
Sản phẩm dạng mắm/Fish
paste
|
|
|
Sản phẩm thủy sản lên
men, ướp muối khác/Other Salted, fermented fishery products
|
|
VI
|
Sản phẩm nhuyễn thể
hai mảnh vỏ (Bivalve Mollusk products)
|
|
|
Sản phẩm NT2MV
sống/ướp đá/Live/chilled bivalve mollusks
|
|
|
Sản phẩm NT2MV cấp
đông, không xử lý nhiệt, không ăn liền/Frozen non-heat treated, bivalve
mollusks, not ready-to-eat
|
|
|
Sản phẩm NT2MV cấp đông,
có xử lý nhiệt, ăn liền/Frozen, heat treated bivalve mollusks,
ready-to-eat
|
|
|
Sản phẩm NT2MV cấp
đông, có xử lý nhiệt, không ăn liền/Frozen bivalve mollusks, heat
treated, not ready-to-eat
|
|
|
Sản phẩm NT2MV chế biến
khác (khô, đồ hộp,…)/ Other processed (dried, canned,..)bivalve
mollusks
|
|
VII
|
Sản phẩm thủy sản
khác (Others)
|
|
|
Sản phẩm thủy sản
xông khói/hun khói Smoked fishery products
|
|
|
Dầu cá/ Fish oil
|
|
|
Collagen từ thủy sản
dùng làm thực phẩm/Fish collagen for human consumption
|
|
|
Gellatin từ thủy sản
dùng làm thực phẩm/Fish gellatin for human consumption
|
|
|
Sản phẩm tinh luyện
khác từ thủy sản/ Other highly refined products from fishery products
|
|
|
Sản phẩm có nguồn gốc
thủy sản khác/ Others fishery products
|
Giải thích một số thuật
ngữ:
- Thủy sản nuôi: Là
thủy sản có cho ăn và/hoặc trị bệnh, bao gồm: thủy sản nuôi, trồng dạng quảng
canh mà không cho ăn, không trị bệnh.
- Thủy sản khai thác tự
nhiên bao gồm: Thủy sản khai thác, thu hoạch trong vùng nước ngọt, nước lợ hoặc nước
mặn từ nguồn lợi của tự nhiên.
- Thủy sản có mối nguy
ATTP gắn liền với loài, gồm: Nhuyễn thể hai mảnh vỏ; Thủy sản có mối nguy độc
tố tự nhiên (Tetrodotoxin, Ciguatoxin...); Thủy sản có mối nguy histamine (trừ
nước mắm và sản phẩm dạng mắm).
- Sản phẩm phối chế: Là
sản phẩm có chứa thành phần thủy sản đã qua chế biến, (hoặc/và) sản phẩm động vật
trên cạn đã qua chế biến và thành phần khác có nguồn gốc thực vật.
- Sản phẩm xử lý nhiệt:
Là sản phẩm được xử lý nhiệt đối với toàn bộ sản phẩm nhằm tiêu diệt vi sinh
vật (ví dụ: nướng, luộc, chần, thanh trùng, tiệt trùng…) hoặc chỉ xử lý nhiệt
một phần cho mục đích công nghệ (ví dụ: tôm chỉ chần phần đuôi).
- Sản phẩm tinh luyện
khác từ thủy sản: chondroitin sulphate, hyaluronic acid, sụn vi cá mập,
chitosan, glucosamine…
- Sản phẩm có nguồn gốc
thủy sản khác: Ngoài các sản phẩm được liệt kê nêu trên và thuộc phạm vi, đối
tượng điều chỉnh của Thông tư, ghi rõ tên sản phẩm tiếng Việt, tiếng Anh (ví
dụ: Sa tế tôm/Shrimp Satay; rong biển/seaweed…)
(2): XXXX: 4 chữ số của năm
cấp giấy
(3): YY: 2 chữ số viết tắt
của Cơ quan thẩm quyền cấp Giấy (Cục: ghi BB; Chi cục Trung Bộ: ghi TB; Chi Cục
Nam Bộ: ghi NB)
(4): Ghi trong trường hợp
thay đổi Giấy chứng nhận
II.
Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thuỷ sản và sản
phẩm thuỷ sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh
sách ưu tiên (2.001309)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1:
Trong thời hạn ít nhất
01 (một) ngày làm việc trước thời điểm dự kiến xuất khẩu hoặc căn cứ theo quy
định của thị trường nhập khẩu về ngày ban hành chứng thư, Chủ hàng gửi 01 (một)
bộ hồ sơ đăng ký đến Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và
Phát triển thị trường được Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
phân công thực hiện theo địa bàn) bằng một trong các hình thức như: Gửi trực
tiếp; gửi theo đường bưu điện; thư điện tử hoặc nộp hồ sơ, khai báo các thông
tin trong chứng thư theo mẫu của thị trường nhập khẩu khi đăng ký trực tuyến.
Bước 2:
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ thông tin, Cơ quan cấp chứng thư tiến hành
thẩm định, cấp Chứng thư cho lô hàng xuất khẩu, Chứng thư cho lô hàng quá cảnh,
tạm nhập, tái xuất theo mẫu tương ứng (khi có yêu cầu), có nội dung phù hợp,
thống nhất với chứng thư của thị trường nhập khẩu trên cơ sở rà soát kết quả
thẩm tra hiệu quả kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm nêu tại Điều 27 Thông tư
số 48/2013/TT-BNNPTNT (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 27 Điều 2 Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT) hoặc thực hiện xác nhận, nêu rõ lý do không đủ điều kiện
cấp chứng thư cho lô hàng xuất khẩu trong Giấy đăng ký cấp chứng thư.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Gửi trực tiếp, theo đường bưu điện, thư điện tử hoặc
đăng ký trực tuyến.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đăng ký cấp
Chứng thư theo mẫu tại Phụ lục XV
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT;
- Bảng kê chi tiết lô hàng
theo mẫu tại Phụ lục XVII Thông tư
số 17/2024/TT-BNNPTNT;
- Các thông tin trong
chứng thư theo mẫu của thị trường nhập khẩu trong trường hợp chứng thư đăng ký
qua hệ thống trực tuyến;
- Trường hợp Chủ hàng
không trực tiếp thực hiện hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản lô hàng: cung
cấp văn bản mua bán/gia công, ủy thác với cơ sở sản xuất, chế biến lô hàng,
trong đó có cam kết cả hai bên (cơ sở sản xuất và Chủ hàng) cùng chịu trách
nhiệm khi lô hàng bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo;
- Chủ hàng có trách
nhiệm cung cấp thông tin dữ liệu liên quan đến lô hàng xuất khẩu để phục vụ
việc xác nhận, chứng nhận các nội dung trong chứng thư theo yêu cầu thị trường
nhập khẩu tương ứng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin do mình
cung cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
01
ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ thông tin.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết
TTHC: Cơ
quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6).
7. Kết quả thực hiện
TTHC:
- Giấy chứng nhận an
toàn thực phẩm lô hàng thủy sản (Theo mẫu của thị trường nhập khẩu).
- Giấy chứng nhận an
toàn thực phẩm lô hàng thủy sản cho lô hàng quá cảnh, tạm nhập, tái xuất (nếu
có yêu cầu) (theo mẫu của nước quá cảnh, tạm nhập, tái xuất).
8. Phí, lệ phí:
Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Giấy đăng ký cấp
chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu theo mẫu tại Phụ lục XV Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT;
- Bảng kê chi tiết lô hàng
theo mẫu tại Phụ lục XVII Thông
tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC
- Cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều
10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 41, 42, 44, 54,
55 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Cơ sở có tên trong
danh sách ưu tiên.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm
tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
- Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 30/10/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 44/2018/TT-BTC
ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
Phụ lục XV Thông tư số
17/2024//TT-BNNPTNT
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY
ĐĂNG KÝ
CẤP
CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN XUẤT KHẨU
Kính
gửi: (tên Cơ quan cấp chứng thư)
|
PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ
HÀNG
|
|
1. Chủ hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
|
2. Người nhận hàng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Email:
|
|
3. Nơi đi:
Cảng xuất khẩu:
Ngày xuất khẩu (dự
kiến):
|
4. Nơi đến:
- Quốc gia nhập
khẩu/cảng nhập khẩu:
- Quốc gia lô hàng
quá cảnh/cảng quá cảnh (nếu có):
|
|
5. Mô tả hàng hóa:
Tên sản phẩm: ………………………………
Tên khoa
học………………………………
HS Code(s):
|
6. Số lượng:
…………..ctns/bags/basket/…
Khối lượng tổng
(gross weight):
...…...kg
Khối lượng tịnh (net
weight): ..…..kg
|
|
7. Tên cơ sở sản
xuất: …………………………..
Mã số cơ sở:
……………………………
|
8. Mã số lô hàng:
Thời gian sản xuất:
……………………..
Thời hạn sử dụng (nếu
có):……………
|
|
9. Xuất xứ nguyên
liệu để sản xuất lô hàng:
□ Thủy sản nuôi □ Thủy
sản khai thác tự nhiên
- Trong nước: □ Tên
cơ sở nuôi, vùng nuôi, thu hoạch/ vùng khai thác: …………………….
- Nhập khẩu: □ Tên
nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: …………………
(Các hồ sơ, tài
liệu kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..)
|
|
10. Phương tiện vận
chuyển: □ Máy bay □ Tàu thủy □ Xe tải/xe container
Số
container/seal/airway bill/bill of loading/biển số:
|
|
11. Điều kiện vận
chuyển: □ Nhiệt độ thường □ Đông lạnh □ Ướp lạnh
|
|
12. Đề nghị: - Cấp
chuyển tiếp chứng thư tại….
- Cấp chứng thư quá
cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu của quốc gia:
|
|
PHẦN
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ
|
|
Kết quả thẩm định lô
hàng: □ Đủ điều kiện để xem xét cấp chứng thư Không
Lý do:
Đề nghị khắc phục:
|
|
Kết quả xem xét đủ
thông tin để cấp chứng thư: □ Đủ □ Không đủ
- Đề nghị gửi bổ sung
thông tin:
|
|
………………,
ngày……/…../……..
Đại diện Chủ hàng
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
…………………….,
ngày …../……/ ……….
Đại diện Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
|
|
|
Phụ lục XVII Thông tư
số 17/2024//TT-BNNPTNT
BẢNG
KÊ CHI TIẾT LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
(Kèm
theo Giấy đăng ký cấp chứng thư số: ……….. ngày …../…./……… )
Tên chủ hàng:
…………………………………………………………………..
Địa chỉ:
………………………………………………………..………………..
Tên người nhận hàng:
………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………….…..
Chi tiết lô hàng:
|
STT
|
Tên
sản phẩm
|
Mã
số lô hàng
|
Mã
HS sản phẩm
|
Quy
cách bao gói
|
Số
lượng (ctns/bags/bas ket)
|
Khối
lượng tịnh (kgs)
|
Khối
lượng tổng (kgs)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với lô hàng thuỷ
sản sống, liệt kê danh sách cơ sở bao gói, cung cấp nguyên liệu với khối lượng
nguyên liệu tương ứng: (tên, địa chỉ, mã số cơ sở (nếu có))
|
|
………………,
ngày……/…../……..
Đại
diện chủ hàng
(Ký
tên, đóng dấu)
|
III.
Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và sản
phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh
sách ưu tiên (2.001281)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1:
Trong thời hạn ít nhất
01 (một) ngày làm việc trước thời điểm dự kiến xuất khẩu hoặc căn cứ theo quy
định của thị trường nhập khẩu về ngày ban hành chứng thư, Chủ hàng gửi 01 (một)
bộ hồ sơ đăng ký đến Cơ quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và
Phát triển thị trường) bằng một trong các hình thức: Gửi trực tiếp; gửi theo
đường bưu điện; thư điện tử hoặc nộp hồ sơ, khai báo các thông tin trong chứng
thư theo mẫu của thị trường nhập khẩu khi đăng ký trực tuyến.
Bước 2:
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ đăng ký của chủ hàng, Cơ quan cấp
chứng thư thẩm xét tính hợp lệ của hồ sơ và hướng dẫn chủ hàng bổ sung các nội
dung còn thiếu hoặc chưa đúng quy định (nếu có).
Bước 3:
Cơ quan cấp chứng thư
cử kiểm tra viên thực hiện thẩm định, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày Chủ hàng đề nghị hoặc theo thời gian đã
được thống nhất giữa Chủ hàng và Cơ quan cấp chứng thư.
Bước 4: Xử lý kết quả
kiểm tra, kiểm nghiệm
- Trường hợp kết quả
thẩm định lô hàng không đáp ứng quy định về hồ sơ sản xuất, chỉ tiêu cảm quan,
ngoại quan: Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi kết thúc thẩm định,
Cơ quan cấp chứng thư gửi cho Chủ hàng Thông báo lô hàng không đạt theo mẫu quy
định tại Phụ lục XVIII Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
- Trường hợp kết quả
kiểm nghiệm lô hàng không đáp ứng quy định ATTP:
+ Cơ quan cấp chứng thư
gửi kết quả kiểm nghiệm cho Chủ hàng trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể
từ ngày có đủ kết quả kiểm nghiệm;
+ Trong thời hạn 03
(ba) ngày kể từ ngày kết quả kiểm nghiệm được gửi cho Chủ hàng, nếu Chủ hàng có
ý kiến bằng văn bản về kết quả kiểm nghiệm, Cơ quan cấp chứng thư thực hiện
theo quy định tại điểm 2 mục 8 Phụ
lục XV Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT.
+ Trong thời hạn 03
(ba) ngày kể từ ngày kết quả kiểm nghiệm được gửi cho Chủ hàng, nếu Chủ hàng
không có ý kiến bằng văn bản về kết quả kiểm nghiệm, Cơ quan cấp chứng thư gửi
cho Chủ hàng Thông báo lô hàng không đạt theo mẫu quy định tại Phụ lục XVIII Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT, trong đó nêu rõ lý do không đạt, yêu cầu Chủ hàng điều tra
nguyên nhân, thực hiện các biện pháp khắc phục, xử lý đối với lô hàng và lập
báo cáo giải trình gửi Cơ quan cấp chứng thư theo mẫu quy định tại Phụ lục XIX Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
+ Trong thời hạn 05
(năm) ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo giải trình của Cơ sở, Cơ quan
cấp chứng thư thẩm tra các nội dung báo cáo và có văn bản thông báo kết quả
thẩm tra tới Chủ hàng, Cơ sở sản xuất. Trường hợp cần thẩm tra thực tế, Cơ quan
cấp chứng thư thực hiện và thông báo kết quả tới Cơ sở trong thời hạn tối đa 05
(năm) ngày làm việc kể từ khi kết thúc việc thẩm tra thực tế.
Bước 5:
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc trước thời điểm dự kiến xuất khẩu hoặc căn cứ theo quy định của
thị trường nhập khẩu về ngày ban hành chứng thư, Chủ hàng có trách nhiệm cung
cấp thông tin dữ liệu liên quan đến lô hàng xuất khẩu để phục vụ việc xác nhận,
chứng nhận các nội dung trong chứng thư theo yêu cầu thị trường nhập khẩu tương
ứng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin do mình cung cấp.
Trong vòng 01 (một)
ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ thông tin, Cơ quan cấp Chứng thư thực hiện
thẩm định, cấp chứng thư cho lô hàng xuất khẩu, Chứng thư cho lô hàng quá cảnh,
tạm nhập, tái xuất theo mẫu tương ứng (khi có yêu cầu) nếu kết quả thẩm định,
kiểm nghiệm của lô hàng đạt yêu cầu. Trường hợp lô hàng thủy sản sống, tươi ướp
đá, Cơ quan cấp chứng thư được phép cấp chứng thư cho lô hàng trong khi chờ kết
quả kiểm nghiệm và thực hiện xử lý kết quả kiểm nghiệm theo quy định tại khoản
2 Điều 31 Thông tư số 48/2013/TT- BNNPTNT.
- Sau thời hạn 90 (chín
mươi) ngày kể từ ngày thẩm định, nếu Chủ hàng không cung cấp đầy đủ thông tin
cho Cơ quan cấp chứng thư để thẩm định, cấp Chứng thư, Chủ hàng phải thực hiện
đăng ký thẩm định theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Trực tiếp, theo đường bưu điện, thư điện tử hoặc đăng
ký trực tuyến.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đăng ký cấp Giấy
chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thủy sản xuất khẩu theo mẫu tại Phụ lục XVI Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT;
- Bảng kê chi tiết lô hàng
theo mẫu tại Phụ lục XVII Thông
tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
- Trường hợp Chủ hàng
không trực tiếp thực hiện hoạt động sản xuất, chế biến, bảo quản lô hàng: cung
cấp văn bản mua bán/gia công, uỷ thác với cơ sở sản xuất, chế biến lô hàng kèm
theo hồ sơ đăng ký, trong đó có cam kết cả hai bên (cơ sở sản xuất và Chủ hàng)
cùng chịu trách nhiệm khi lô hàng bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh
báo.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
4. Thời hạn giải quyết:
01
(một) ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ thông tin.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết
TTHC: Cơ
quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6).
7. Kết quả thực hiện
TTHC
- Giấy chứng nhận an
toàn thực phẩm lô hàng thủy sản xuất khẩu (theo mẫu của thị trường nhập khẩu);
Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm lô hàng thủy sản cho lô hàng quá cảnh, tạm
nhập, tái xuất (nếu có yêu cầu) (theo mẫu của nước quá cảnh, tạm nhập, tái
xuất).
- Thông báo lô hàng
không đạt theo mẫu quy định tại Phụ
lục XVIII ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
8. Phí, lệ phí
Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Giấy đăng ký thẩm
định chất lượng, an toàn thực phẩm/kiểm dịch và cấp chứng thư lô hàng thủy sản
xuất khẩu theo mẫu tại Phụ lục XVI
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT;
- Bảng kê chi tiết lô hàng
theo mẫu tại Phụ lục XVII Thông
tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC
- Cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm thuỷ sản xuất khẩu phải đáp ứng các quy định tương ứng tại Điều
10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 41, 42, 44, 54,
55 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Cơ sở ngoài danh sách
ưu tiên hoặc Cơ sở trong danh sách ưu tiên nhưng có đề nghị kiểm tra, lấy mẫu
kiểm nghiệm từng lô hàng xuất khẩu.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm
tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
- Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
Phụ lục XVI Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY
ĐĂNG KÝ
THẨM
ĐỊNH CHẤT LƯỢNG, AN TOÀN THỰC PHẨM/KIỂM DỊCH VÀ CẤP CHỨNG THƯ LÔ HÀNG THỦY SẢN
XUẤT KHẨU
Kính
gửi: ......... (tên Cơ quan cấp chứng thư)...............
|
PHẦN KHAI BÁO CỦA CHỦ
HÀNG
|
|
1. Chủ hàng:
Địa chỉ: Điện
thoại: Email:
|
2. Người nhận hàng:
Địa chỉ: Điện
thoại: Email:
|
|
3. Nơi đi:
Cảng xuất khẩu:
Ngày xuất khẩu (dự
kiến):
|
4. Nơi đến:
- Quốc gia nhập
khẩu/cảng nhập khẩu:
- Quốc gia lô hàng
quá cảnh/cảng quá cảnh (nếu có):
|
|
5. Mô tả hàng hóa:
Tên sản phẩm:
……………………………
Tên khoa
học……………………………
HS Code(s):
|
6. Số lượng:
…………..ctns/bags/basket/…
Khối lượng tổng
(gross weight): ...…...kg
Khối lượng tịnh (net
weight): ..…..kg
|
|
7. Tên cơ sở sản
xuất:………..
Mã số cơ sở: ………..
|
8. Mã số lô hàng:
Thời gian sản
xuất:……………..
Thời hạn sử dụng (nếu
có):……………
|
|
9. Thời gian đăng ký
thẩm định:
Địa điểm đăng ký thẩm
định:
|
10. Đề nghị:
- Cấp chứng thư
chuyển tiếp tại: …..
- Cấp chứng thư quá
cảnh/tạm nhập/tái xuất theo mẫu của quốc gia:
|
|
11. Xuất xứ nguyên
liệu để sản xuất lô hàng:
Thủy sản nuôi Thủy
sản khai thác tự nhiên
- Trong nước: Tên
vùng nuôi, thu hoạch/vùng khai thác: …………………….
- Nhập khẩu: Tên
nước/vùng lãnh thổ xuất xứ nguyên liệu: …………………
(Các hồ sơ, tài liệu
kèm theo lô nguyên liệu nhập khẩu:…..)
|
|
PHẦN XÁC NHẬN CỦA CƠ
QUAN CẤP CHỨNG THƯ
|
|
Hồ sơ đăng ký: □ Đạt □
Không đạt □ Bổ sung thêm
Lý do không đạt:
Các hồ sơ cần bổ
sung:
Kết quả xem xét sau
khi bổ sung:
|
|
Ngày thẩm định dự
kiến:
|
|
………………,
ngày……/…../……..
Đại diện Chủ hàng
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
…………………….,
ngày …../……/ ……….
Đại diện Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
Phụ lục XVII Thông tư
số 17/2024/TT-BNNPTNT
BẢNG
KÊ CHI TIẾT LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
(Kèm
theo Giấy đăng ký cấp chứng thư số: ……….. ngày …../…./……… )
Tên chủ hàng:
…………………………………………………………………..
Địa chỉ:
………………………………………………………..………………..
Tên người nhận hàng:
………………………………………………………….
Địa chỉ:
…………………………………………………………………….…..
Chi tiết lô hàng:
|
STT
|
Tên
sản phẩm
|
Mã
số lô hàng
|
Mã
HS sản phẩm
|
Quy
cách bao gói
|
Số
lượng (ctns/bags/bas ket)
|
Khối
lượng tịnh (kgs)
|
Khối
lượng tổng (kgs)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đối với lô hàng thuỷ
sản sống, liệt kê danh sách cơ sở bao gói, cung cấp nguyên liệu với khối lượng
nguyên liệu tương ứng: (tên, địa chỉ, mã số cơ sở (nếu có))
|
|
………………,
ngày……/…../……..
Đại
diện chủ hàng
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Phụ lục XVIII Thông tư
số 17/2024/TT-BNNPTNT
|

NAFIQPM
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG CỤC CHẤT LƯỢNG, CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TRUNG TÂM VÙNG ...
|
|
|
Tel: Địa
chỉ: Email:
|
THÔNG
BÁO LÔ HÀNG KHÔNG ĐẠT
|
Chủ hàng:
|
Thị trường dự kiến
xuất khẩu:
|
|
Mô tả hàng hóa:
|
Số lượng:…………/ Khối
lượng: ......…… kg
|
|
Cơ sở sản xuất:
Mã số cơ sở:
|
Mã số lô hàng:
Ngày sản xuất:
|
|
Căn
cứ Biên bản thẩm định lô hàng xuất khẩu/Biên bản lấy mẫu thẩm tra mối nguy
ATTP số …… ngày …../…./……. và Kết quả kiểm nghiệm số: …… ngày …./…./…... (nếu
có)
(Tên
Cơ quan cấp chứng thư)
(*)Thông báo lô hàng có
giấy đăng ký thẩm định số : …… …. ngày ……/ …/….. hoặc Lô hàng của cơ
sở trong danh sách ưu tiên được lấy mẫu theo Kế hoạch ngày
........./.........../........:
KHÔNG
ĐÁP ỨNG THEO QUY ĐỊNH:
□
HỒ SƠ, CẢM QUAN, NGOẠI QUAN □ CHỈ TIÊU VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM
□
CHỈ TIÊU VỀ DỊCH BỆNH THỦY SẢN
Lý do:
|
|
Các biện pháp yêu cầu
Chủ hàng/Cơ sở sản xuất thực hiện:
|
Thời hạn gửi báo cáo:
|
|
…………,
ngày…… tháng … năm ……...
Thủ trưởng Cơ quan cấp chứng thư
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
|
|
(*) Ghi kết quả thẩm
định, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng cơ sở ngoài danh sách ưu tiên hoặc kết quả
kiểm nghiệm mẫu lô hàng (sản xuất, xuất khẩu) của cơ sở trong danh sách ưu tiên
IV.
Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm (Chứng thư) cho lô hàng thủy sản và
sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu (1.005320)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1:
Khi Chứng thư đã cấp bị
thất lạc, hư hỏng hoặc sai lỗi hành chính trong khi phát hành hoặc có thay đổi
thông tin (trừ các thay đổi về định danh sản phẩm, khối lượng, quy cách sản
phẩm, truy xuất nguồn gốc của lô hàng, nội dung đã thẩm định, chứng nhận về
chất lượng, an toàn thực phẩm/an toàn bệnh thủy sản trong chứng thư đã cấp)
hoặc có đề nghị của Cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ nhập khẩu, quá
cảnh, tạm nhập, tái xuất, Chủ hàng có văn bản đề nghị cấp lại Chứng thư trong
đó nêu rõ lý do gửi Cơ quan cấp chứng thư.
Bước 2:
Cơ quan cấp chứng thư
cấp lại Chứng thư trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ khi nhận được văn
bản đề nghị của Chủ hàng hoặc có bằng văn bản từ chối cấp lại, nêu rõ lý do gửi
Chủ hàng.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Trực tiếp, theo đường bưu điện hoặc thư điện tử.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ: Văn bản đề nghị cấp lại
Chứng thư lô hàng thủy sản xuất khẩu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
01
(một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Chủ hàng.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết
TTHC: Cơ
quan cấp chứng thư (Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường
vùng 1, 2, 3, 4, 5, 6).
7. Kết quả thực hiện
TTHC
- Giấy chứng nhận an
toàn thực phẩm lô hàng thủy sản (Theo mẫu của thị trường nhập khẩu) (có nội
dung chứng nhận thông tin định danh sản phẩm, khối lượng, quy cách sản phẩm,
truy xuất nguồn gốc của lô hàng chính xác với nội dung của Chứng thư đã cấp;
được đánh số mới theo quy định tại Phụ
lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT và có ghi chú:
"Chứng thư này thay thế cho Chứng thư số …, cấp ngày …” hoặc được ghi chú
theo quy định của thị trường nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập, tái xuất) (thời hạn
hiệu lực: Không quy định)
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không
quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC: Không
quy định
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17
tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm
tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
- Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT
ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung
một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
V.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (1.003178)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ
Cơ sở (xuất khẩu trực
tiếp hoặc tham gia sản xuất, sơ chế, chế biến, bảo quản để xuất khẩu sang các
quốc gia, vùng lãnh thổ có yêu cầu chứng nhận y tế, chứng nhận an toàn thực
phẩm bởi Cơ quan có thẩm quyền Việt Nam; có yêu cầu đăng ký, lập, bổ sung cơ sở
vào danh sách xuất khẩu hoặc cấp các chứng nhận khác bởi cơ quan có thẩm quyền
Việt Nam theo quy định của thị trường nhập khẩu) nộp hồ sơ qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc trực tiếp về Cục quản lý chuyên ngành
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi là Cơ quan thẩm quyền).
Bước 2: Trả lời tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền tiến
hành thẩm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở,
ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ
không đạt và nêu rõ lý do.
Bước 3: Thành lập Đoàn
thẩm định
Cơ quan thẩm quyền ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định ngay sau khi có thông báo hồ sơ hợp
lệ.
Bước 4. Tổ chức thẩm
định tại cơ sở và cấp Giấy chứng nhận
Trong vòng 15 (mười
lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Đoàn thẩm định công
bố quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung thẩm định;
- Tiến hành thẩm định
thực tế: xem xét, đánh giá hồ sơ, tài liệu lưu, đánh giá thực tế điều kiện bảo
đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở bao gồm nhà xưởng, trang thiết bị, nguồn lực
quản lý, chương trình quản lý an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc và thu
hồi, xử lý sản phẩm không đảm bảo an toàn, kết quả thực hiện; phỏng vấn các đối
tượng liên quan, lấy mẫu nếu cần theo quy định.
- Lập biên bản thẩm
định và thông báo kết quả thẩm định tới đại diện cơ sở theo mẫu tại Phụ lục II Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT. Trường hợp phát hiện cơ sở có hành vi vi phạm, đoàn thẩm
định lập biên bản làm việc hoặc biên bản vi phạm hành chính để chuyển cơ quan,
người có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
- Sau khi nhận được
Biên bản thẩm định của đoàn thẩm định, Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm tra
biên bản (yêu cầu đoàn thẩm định giải trình các nội dung đánh giá nếu cần).
- Thực hiện Cấp giấy
chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục V
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT trong trường hợp:
+ Cơ sở đáp ứng các yêu
cầu về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm hoặc có kết quả kiểm nghiệm đạt yêu
cầu trong trường hợp có lấy mẫu kiểm nghiệm trong quá trình thẩm định.
+ Đối với trường hợp kết
quả lấy mẫu kiểm nghiệm không đáp ứng quy định về an toàn thực phẩm, việc cấp
Giấy chứng nhận chỉ được thực hiện sau khi cơ sở điều tra nguyên nhân, có biện
pháp khắc phục và được Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra đạt yêu cầu.
+ Trường hợp cơ sở có
kết quả thẩm định không đạt nhưng có báo cáo khắc phục và được Đoàn thẩm định
thẩm tra đạt yêu cầu trong thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Cơ quan thẩm quyền
thẩm tra và thực hiện việc Cấp giấy chứng nhận.
Trường hợp kết quả thẩm
định không đạt và cơ sở không khắc phục trong thời hạn yêu cầu: Cơ quan thẩm
quyền ban hành thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng nhận, đồng gửi
Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm ở địa phương để giám sát cơ sở không được
hoạt động.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, theo đường bưu
điện hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm tham khảo theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư
17/2024/TT-BNNPTNT;
- Bản sao Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh;
- Bản thuyết minh về cơ
sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm theo quy định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tham khảo theo mẫu
tại Phụ lục IV Thông tư
17/2024/TT- BNNPTNT;
- Giấy xác nhận đủ sức
khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y
tế cấp huyện trở lên cấp;
- Giấy xác nhận đã được
tập huấn kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực
tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
4. Thời hạn giải quyết: 15 (mười lăm) ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC:
Tổ chức, cá nhân (Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ
sản).
6. Cơ quan giải quyết
TTHC: Cục
quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện
TTHC
- Giấy chứng nhận đủ
điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục V Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT.
- Thời hạn hiệu lực của
giấy chứng nhận: 03 (ba) năm.
8. Phí, lệ phí
Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT.
- Bản thuyết minh về cơ
sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm theo biểu tương ứng tại Phụ
lục IV Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC
Cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản phải đáp ứng các quy định tương ứng tại các
Điều 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54, 55
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số
38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số
44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
Phụ lục III Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………,
ngày….. tháng…. năm….
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Kính
gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở sản xuất,
kinh doanh: ............................................................................
...................................................................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở sản
xuất, kinh doanh:.......................................................................
...................................................................................................................................
3. Điện thoại
……………………. Email ………………………………..
4. Mã số đăng ký kinh
doanh: ...................................................................................
5. Số đăng ký, ngày cấp,
cơ quan cấp đăng ký kinh doanh………………
6. Mặt hàng sản xuất,
kinh doanh:
Đề nghị ………………………. (tên
cơ quan có thẩm quyền)……….. cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm cho cơ sở.
Lý do cấp:
.................................................................................................................
|
|
Đại diện cơ sở
(Ký
tên, đóng dấu)
|
|
Phụ lục IV Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………,
ngày….. tháng…. năm….
BẢN
THUYẾT MINH
Điều
kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sản xuất,
kinh doanh: ...........................................................................
2. Địa chỉ:
.................................................................................................................
3. Loại hình sản xuất,
kinh doanh
DN nhà nước
□ DN 100% vốn nước ngoài □
DN liên doanh với nước
ngoài □ DN Cổ phần □
DN tư nhân
□ Khác □
(ghi
rõ loại hình)
4. Năm bắt đầu hoạt động:
........................................................................................
5. Công suất thiết kế/Diện
tích sản xuất:
..................................................................
6. Sản lượng sản xuất,
kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): .............................
7. Thị trường tiêu thụ
chính:
.....................................................................................
II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM
|
TT
|
Tên
sản phẩm sản xuất, kinh doanh
|
Nguyên
liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh
|
Cách
thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì
|
|
Tên
nguyên liệu/ sản phẩm
|
Nguồn
gốc/ xuất xứ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG
ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Nhà xưởng, trang
thiết bị
- Tổng diện tích các
khu vực sản xuất, kinh doanh ………………m2 , trong đó:
+ Khu vực tiếp nhận
nguyên liệu/ sản phẩm : …………………….m2
+ Khu vực sản xuất,
kinh doanh : …………………………………..m2
+ Khu vực đóng gói
thành phẩm : …………………………………..m2
+ Khu vực / kho bảo
quản thành phẩm: …………………………….m2
+ Khu vực sản xuất,
kinh doanh khác : ……………………………..m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng
sản xuất, kinh doanh:
2. Trang thiết bị
chính:
|
Tên
thiết bị
|
Số
lượng
|
Nước
sản xuất
|
Tổng
công suất
|
Năm
bắt đầu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Hệ thống phụ trợ
- Nguồn nước đang sử dụng:
Nước máy công cộng □ Nước giếng khoan □
Hệ thống xử lý: Có □ Không □
Phương pháp xử lý:
……………………………………………………..
- Nguồn nước đá sử dụng
(nếu có sử dụng):
Tự sản xuất
□ Mua ngoài □
Phương pháp kiểm soát
chất lượng nước đá: …………………………………………………
4. Hệ thống xử lý chất
thải, nước thải
Cách thức thu gom, vận
chuyển, xử lý:
……………………………………………………..…………………………………………..
5. Người sản xuất,
kinh doanh :
- Tổng số: …………………người,
trong đó:
+ Lao động trực tiếp:
…………………người.
+ Lao động gián tiếp:
…………………người.
- Số người (chủ cơ sở,
người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra sức khỏe theo quy định:
- Số người (chủ cơ sở,
người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) đã được xác nhận kiến thức về ATTP:
- Số người (chủ cơ sở,
người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn xác nhận kiến thức về ATTP:
6. Vệ sinh nhà xưởng,
trang thiết bị...
- Tần suất làm vệ
sinh:
- Nhân công làm vệ
sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và …………. đi thuê ngoài.
7. Danh mục các loại
hóa chất, phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:
|
Tên
hóa chất
|
Thành
phần chính
|
Nước
sản xuất
|
Mục
đích sử dụng
|
Nồng
độ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Hệ thống quản lý
chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kiểm nghiệm
- Của cơ sở
□ Các chỉ tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích:
………..……………………………………………………..…………………………
- Thuê ngoài
□ Tên những PKN gửi phân tích:
………………………….……………………………………………………..…………………
………………………………
10. Những thông tin
khác
Chúng tôi cam kết các
thông tin nêu trên là đúng sự thật./.
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký
tên, đóng dấu)
|
|
Phụ lục V Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY
CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
CERTIFICATE
OF COMPLIANCE WITH FOOD SAFETY REGULATIONS
...............................................
(tên
Cơ quan cấp giấy)
CHỨNG
NHẬN / CERTIFICATION
Cơ sở/ Establishment:
Mã số đăng ký kinh
doanh/ Registration
number: (*)
Địa chỉ/ Address:
Điện thoại/ Tel:
Email:
Đủ
điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất, kinh doanh sản phẩm:
Has
been found to be in compliance with food safety regulations for following
products:
1.
2.
3.
Số cấp/ Number: / XXXX/ CƠ
QUAN THẨM QUYỀN CẤP-YYY
Có hiệu lực đến ngày
tháng năm
Valid until
(date/month/year)
|
|
....., ngày
tháng năm/
…,
day/month/year
(Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
|
XXXX: 4 chữ số của năm
cấp giấy
YYY: chữ viết tắt tên
Tỉnh, Thành phố theo tên viết tắt địa phương, nơi cơ sở SXKD được thẩm định,
chứng nhận đủ điều kiện ATTP.
(*): Ghi mã số doanh
nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
VI.
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001730)
1. Trình tự thực hiện
- Thương nhân gửi 01
(một) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có áp
dụng) đến Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Trường hợp hồ sơ chưa
đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, cơ quan cấp CFS thông báo để thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Thời hạn cấp CFS
không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định. Trường hợp không cấp CFS, cơ quan cấp CFS có văn bản trả lời nêu rõ
lý do.
- Cơ quan cấp CFS có
thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên
hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định
đối với CFS đã cấp trước đó.
2. Cách thức thực hiện
Thương nhân gửi 01
(một) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có áp
dụng).
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Văn bản đề nghị cấp
CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của hàng hóa, số chứng nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc
số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành phần hàm lượng hợp chất (nếu
có), nước nhập khẩu hàng hóa: 01 (một) bản chính, thể hiện bằng tiếng Việt và
tiếng Anh;
- Giấy chứng nhận đầu
tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp: 01 (một) bản sao có đóng dấu của thương nhân.
- Danh mục các cơ sở
sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để
xuất khẩu: 01 (một) bản chính.
- Bản tiêu chuẩn công
bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng
hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa): 01 (một)
bản sao có đóng dấu của thương nhân.
4. Thời hạn giải quyết:
03
(ba) ngày làm việc kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký cấp CFS đúng quy
định.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Thương
nhân.
6. Cơ quan giải quyết
TTHC: Cục
quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC: Không.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương (Điều 11).
VII.
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa
xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001726)
1. Trình tự thực hiện
- Thương nhân gửi văn
bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan
cấp CFS xem xét điều chỉnh, cấp lại CFS cho thương nhân.
2. Cách thức thực hiện
Thương nhân gửi 01
(một) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu có áp
dụng).
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
- Văn bản đề nghị sửa
đổi, bổ sung/cấp lại CFS của thương nhân: 01 (một) bản chính.
- Các giấy tờ liên quan
đến việc sửa đổi, bổ sung/cấp lại CFS.
4. Thời hạn giải quyết:
03
(ba) ngày làm việc.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Thương
nhân.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC: Cục
quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
8. Phí, lệ phí (nếu
có): Không
quy định.
9. Mẫu đơn, tờ khai: Không.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC: Không.
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
Nghị định
số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật quản lý ngoại thương (Điều 11).
VIII.
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra
thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(1.003814)
1. Trình tự thực hiện
a) Trước hoặc khi hàng
về đến cửa khẩu, chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại khoản 2
Điều 18 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan
được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ) hoặc Cổng thông tin một cửa
quốc gia phân hệ Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nếu được áp dụng);
b) Trong thời hạn 03
(ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi
trường giao nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ và ra thông báo thực phẩm
đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP. Trường hợp yêu cầu bổ sung hồ sơ thì phải nêu rõ lý do và căn cứ
pháp lý của việc yêu cầu;
c) Chủ hàng có trách
nhiệm nộp Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu cho cơ
quan hải quan để thông quan hàng hóa.
d) Trường hợp ra Thông
báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu theo quy định, Cơ
quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ quyết định các biện pháp
xử lý theo các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 55 Luật An toàn thực phẩm.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Nộp hồ sơ đến cơ quan kiểm tra nhà nước hoặc Cổng
thông tin một cửa quốc gia (nếu đã áp dụng).
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đăng ký kiểm tra
thực phẩm nhập khẩu theo quy định tại Mẫu
số 04 Phụ lục I Nghị định số 15/2018/NĐ-CP;
- Bản tự công bố sản
phẩm;
- 03 (ba) Thông báo kết
quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu liên tiếp theo phương thức kiểm
tra chặt đối với các lô hàng, mặt hàng được chuyển đổi phương thức từ kiểm tra
chặt sang kiểm tra thông thường (bản chính);
- Bản sao Danh mục hàng
hóa (Packing list);
- Trong trường hợp sản phẩm
quy định tại Điều 14 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP thì phải có giấy chứng nhận đáp
ứng các quy định về an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất
khẩu cấp (bản chính), trừ trường hợp thủy sản do tàu cá nước ngoài thực hiện
đánh bắt, chế biến trên biển bán trực tiếp cho Việt Nam.
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
4. Thời hạn giải quyết: 03 (ba) ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ.
d) Cơ quan phối hợp:
Không
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Thông
báo thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu.
8. Phí, lệ phí: Theo quy định của pháp
luật về phí và lệ phí.
9. Mẫu đơn, tờ khai
- Giấy đăng ký kiểm tra
thực phẩm nhập khẩu theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP.
10. Điều kiện thực hiện
TTHC
a) Sản phẩm động vật
trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản, sản phẩm thực vật dùng làm thực phẩm nhập
khẩu, trừ các thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn, thực phẩm do tổ chức, cá
nhân Việt Nam xuất khẩu sang nước ngoài nhưng bị trả về và các trường hợp quy định
tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ- CP phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- Có xuất xứ từ quốc
gia, vùng lãnh thổ có hệ thống kiểm soát an toàn thực phẩm đáp ứng quy định của
Việt Nam và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đưa vào danh sách các quốc
gia, vùng lãnh thổ đăng ký xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc động vật, thực vật,
thủy sản vào Việt Nam;
- Đối với sản phẩm động
vật trên cạn dùng làm thực phẩm, sản phẩm động vật thủy sản dùng làm thực phẩm:
Phải được sản xuất bởi cơ sở sản xuất, kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền
của Việt Nam công nhận đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về bảo đảm an toàn thực phẩm
theo quy định của Việt Nam.
- Mỗi lô hàng nhập khẩu
có nguồn gốc động vật, thủy sản nhập khẩu phải kèm theo giấy chứng nhận đáp ứng
các quy định về an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu
cấp (trừ trường hợp thủy sản do tàu cá nước ngoài thực hiện đánh bắt, chế biến
trên biển trực tiếp cho Việt Nam).
b) Kiểm tra thông
thường áp dụng đối với tất cả mặt hàng của lô hàng nhập khẩu, trừ trường hợp
quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 17 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP .
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
Mẫu số 04 Phụ lục I
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
|
Tên Chủ hàng
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU
Số
..../20..../ĐKNK
1. Tên, địa chỉ, điện
thoại của chủ
hàng:.............................................................................
2. Tên địa chỉ, điện
thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:.....
3. Tên, địa chỉ, điện
thoại của thương nhân xuất
khẩu:......................................................
4. Thời gian nhập khẩu
dự
kiến:.........................................................................................
5. Cửa khẩu
đi:...................................................................................................................
6. Cửa khẩu
đến:................................................................................................................
7. Thời gian kiểm
tra:..........................................................................................................
8. Địa điểm kiểm
tra:...........................................................................................................
9. Dự kiến tên cơ quan
kiểm tra:........................................................................................
10. Thông tin chi tiết
lô hàng:
|
TT
|
Tên
mặt
hàng
|
Nhóm
sản phẩm (Theo QCVN hoặc Codex hoặc tiêu chuẩn sản phẩm của nhà sản xuất)
|
Tên
và địa chỉ nhà sản xuất
|
Phương
thức kiểm tra
|
Số
văn bản xác nhận phương thức kiểm tra*
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số văn bản xác nhận
phương thức kiểm tra là số thông báo của cơ quan có thẩm quyền thông báo mặt
hàng được kiểm tra theo phương thức kiểm tra.
|
Ngày.... tháng...
năm...
Chủ
hàng
(Ký
tên đóng dấu)
|
Ngày.... tháng...
năm...
Cơ
quan kiểm tra nhà nước
(Ký
tên đóng dấu)
|
IX.
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001604)
1. Trình tự thực hiện
a) Trước hoặc khi hàng
về đến cửa khẩu, chủ hàng nộp hồ sơ đăng ký kiểm tra theo quy định tại khoản 2
Điều 18 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan
được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ) hoặc Cổng thông tin một cửa
quốc gia phân hệ Bộ Nông nghiệp và Môi trường (nếu đã áp dụng);
b) Trong thời hạn 07
(bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi
trường giao nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, tiến hành lấy mẫu, kiểm
nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo yêu cầu và ra thông báo thực phẩm
đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP. Trường hợp yêu cầu bổ sung hồ sơ thì phải nêu rõ lý do và căn cứ
pháp lý của việc yêu cầu.
c) Chủ hàng có trách
nhiệm nộp Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt yêu cầu nhập khẩu cho cơ
quan hải quan để thông quan hàng hóa.
d) Trường hợp ra Thông
báo kết quả xác nhận thực phẩm không đạt yêu cầu nhập khẩu theo quy định, Cơ
quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ quyết định các biện pháp
xử lý theo các hình thức quy định tại khoản 3 Điều 55 Luật an toàn thực phẩm.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Nộp hồ sơ đến cơ quan kiểm tra nhà nước hoặc Cổng
thông tin một cửa quốc gia (nếu đã áp dụng)
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đăng ký kiểm tra
thực phẩm nhập khẩu theo quy định tại Mẫu số 04, Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP;
- Bản tự công bố sản
phẩm;
- Bản sao Danh mục hàng
hóa (Packing list);
- Trong trường hợp sản phẩm
quy định tại Điều 14 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP thì phải có giấy chứng nhận đáp
ứng các quy định về an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất
khẩu cấp (bản chính), trừ trường hợp thủy sản do tàu cá nước ngoài thực hiện
đánh bắt, chế biến trên biển bán trực tiếp cho Việt Nam.
b) Số lượng hồ sơ: Không quy định.
4. Thời hạn giải quyết:
07
(bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Thông
báo thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu
8. Phí lệ phí: Theo quy định của pháp
luật về phí và lệ phí.
9. Mẫu đơn, tờ khai
- Giấy đăng ký kiểm tra
thực phẩm nhập khẩu theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP.
10. Điều kiện thực hiện
TTHC:
a) Sản phẩm động vật
trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản, sản phẩm thực vật dùng làm thực phẩm nhập
khẩu, trừ các thực phẩm đã qua chế biến, bao gói sẵn, thực phẩm do tổ chức, cá
nhân Việt Nam xuất khẩu sang nước ngoài nhưng bị trả về và các trường hợp quy
định tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ- CP phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- Có xuất xứ từ quốc
gia, vùng lãnh thổ có hệ thống kiểm soát an toàn thực phẩm đáp ứng quy định của
Việt Nam và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đưa vào danh sách các quốc
gia, vùng lãnh thổ đăng ký xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc động vật, thực vật,
thủy sản vào Việt Nam;
- Đối với sản phẩm động
vật trên cạn dùng làm thực phẩm, sản phẩm động vật thủy sản dùng làm thực phẩm:
Phải được sản xuất bởi cơ sở sản xuất, kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền
của Việt Nam công nhận đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về bảo đảm an toàn thực phẩm
theo quy định của Việt Nam.
- Mỗi lô hàng nhập khẩu
có nguồn gốc động vật, thủy sản nhập khẩu phải kèm theo giấy chứng nhận đáp ứng
các quy định về an toàn thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu
cấp (trừ trường hợp thủy sản do tàu cá nước ngoài thực hiện đánh bắt, chế biến
trên biển trực tiếp cho Việt Nam).
b) Kiểm tra chặt áp
dụng đối với lô hàng, mặt hàng nhập khẩu thuộc một trong các trường hợp sau
đây:
- Lô hàng, mặt hàng
không đạt yêu cầu nhập khẩu tại lần kiểm tra trước đó;
- Lô hàng, mặt hàng
không đạt yêu cầu trong các lần thanh tra, kiểm tra (nếu có);
- Có cảnh báo của Bộ Y
tế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc
cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Nghị định
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực phẩm;
- Luật Phí, lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng
11 năm 2015 của Quốc hội.
Mẫu số 04 Phụ lục I
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
|
Tên Chủ hàng
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA THỰC PHẨM NHẬP KHẨU
Số
..../20..../ĐKNK
1. Tên, địa chỉ, điện
thoại của chủ hàng:.............................................................................
2. Tên địa chỉ, điện
thoại của thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa:.....
3. Tên, địa chỉ, điện
thoại của thương nhân xuất
khẩu:......................................................
4. Thời gian nhập khẩu
dự kiến:.........................................................................................
5. Cửa khẩu
đi:...................................................................................................................
6. Cửa khẩu
đến:................................................................................................................
7. Thời gian kiểm
tra:..........................................................................................................
8. Địa điểm kiểm
tra:...........................................................................................................
9. Dự kiến tên cơ quan
kiểm
tra:........................................................................................
10. Thông tin chi tiết
lô hàng:
|
TT
|
Tên
mặt
hàng
|
Nhóm
sản phẩm (Theo QCVN hoặc Codex hoặc tiêu chuẩn sản phẩm của nhà sản xuất)
|
Tên
và địa chỉ nhà sản xuất
|
Phương
thức kiểm tra
|
Số
văn bản xác nhận phương thức kiểm tra*
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
* Số văn bản xác nhận
phương thức kiểm tra là số thông báo của cơ quan có thẩm quyền thông báo mặt
hàng được kiểm tra theo phương thức kiểm tra.
|
Ngày.... tháng...
năm...
Chủ
hàng
(Ký
tên đóng dấu)
|
Ngày.... tháng...
năm...
Cơ
quan kiểm tra nhà nước
(Ký
tên đóng dấu)
|
X.
Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách
xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
vào Việt Nam (2.001598)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ quan có thẩm quyền
nước xuất khẩu gửi hồ sơ đăng ký về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan được
Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ).
Bước 2: Trong thời hạn 30 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh
quy định tại điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP, Cơ quan được Bộ
Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ thẩm tra hồ sơ, thông báo cho cơ quan
có thẩm quyền của nước xuất khẩu kết quả thẩm tra và kế hoạch kiểm tra trong
trường hợp cần thiết thực hiện kiểm tra đối với nước xuất khẩu vào Việt Nam.
Bước 3: Xử lý kết quả kiểm tra
và thông báo danh sách quốc gia, vùng lãnh thổ và danh sách các cơ sở sản xuất,
kinh doanh được phép xuất khẩu vào Việt Nam
- Trường hợp không cần
thiết phải thực hiện kiểm tra thực tế đối với nước xuất khẩu vào Việt Nam, Cơ
quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ công bố kết quả, tên quốc
gia, vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu vào Việt Nam. Riêng đối với sản phẩm
động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản thì phải công bố kèm theo danh
sách cơ sở sản xuất, kinh doanh được phép xuất khẩu.
- Trường hợp cần thiết
thực hiện kiểm tra đối với nước xuất khẩu, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể
từ ngày kết thúc đợt kiểm tra tại nước xuất khẩu, Cơ quan được Bộ Nông nghiệp
và Môi trường giao nhiệm vụ xử lý, công bố kết quả kiểm tra.
2. Cách thức thực hiện:
Không
quy định
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Thông tin về hệ thống
quản lý của quốc gia, vùng lãnh thổ (bao gồm hệ thống pháp luật tiêu chuẩn, hệ
thống tổ chức quản lý an toàn thực phẩm) và năng lực kiểm soát an toàn thực phẩm
của cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ xuất khẩu theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP .
- Danh sách các cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm (đối với sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm
động vật thủy sản) đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam theo Mẫu số 07 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP .
- Thông tin về điều
kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh theo Mẫu số 09 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
30
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ
quan thẩm quyền nước xuất khẩu
6. Cơ quan thực hiện
TTHC:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ.
d) Cơ quan phối hợp:
Không
7. Kết quả thực hiện
TTHC
Công bố kết quả tên
quốc gia, vùng lãnh thổ được phép xuất khẩu vào Việt Nam kèm theo danh sách cơ
sở sản xuất, kinh doanh được phép xuất khẩu (đối với sản phẩm động vật trên cạn,
sản phẩm động vật thủy sản);
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, tờ khai
- Danh sách các cơ sở
sản xuất kinh doanh đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam (đối với sản phẩm động vật
trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản) theo Mẫu số 07 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP;
- Thông tin về hệ thống
quản lý và năng lực của cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu về kiểm soát ATTP
theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP;
- Tóm lược thông tin về
điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh theo Mẫu số 09 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP.
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật an toàn thực phẩm.
Mẫu số 07 Phụ lục I
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
DANH
SÁCH CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU VÀO VIỆT NAM
|
TT
|
Tên
cơ sở sản xuất
kinh doanh
|
Mã
số
|
Địa
chỉ
|
Sản
phẩm đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….,Ngày ….. tháng ….
năm
CƠ
QUAN THẨM QUYỀN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 08 Phụ lục I
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
THÔNG
TIN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ NĂNG LỰC KIỂM SOÁT
AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ QUAN THẨM QUYỀN NƯỚC XUẤT KHẨU
1. Hệ thống tổ chức và
bộ máy quản lý:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Cán bộ thực thi
nhiệm vụ (số lượng, trình độ, các khóa đào tạo về kỹ thuật…):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Hệ thống các văn
bản, tiêu chuẩn, quy trình kiểm soát và chứng nhận ATTP:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
4. Hệ thống kiểm tra,
giám sát các chất tồn dư, vi sinh vật gây bệnh… đối với các cơ sở sản xuất,
kinh doanh:
.............................................................................................................................................
5. Chương trình kiểm
tra, giám sát ATTP:
.............................................................................................................................................
|
|
….,Ngày ….. tháng ….
năm
CƠ
QUAN THẨM QUYỀN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 09 Phụ lục I
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
BẢNG
TÓM LƯỢC THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT,
KINH DOANH
1. Tên cơ sở sản xuất,
kinh
doanh:.....................................................................................
2. Địa
chỉ:............................................................................................................................
3. Sản
phẩm:.......................................................................................................................
4. Mô tả quy trình sản
xuất:.................................................................................................
5. Hệ thống quản lý
chất lượng áp
dụng:............................................................................
|
|
….,Ngày ….. tháng ….
năm
XÁC
NHẬN CỦA CƠ QUAN THẨM QUYỀN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU
(Ký
tên, đóng dấu)
|
XI.
Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên
cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam (2.001586)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ quan thẩm quyền nước
xuất khẩu gửi hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan được Bộ Nông
nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ).
Bước 2: Cơ quan được Bộ Nông
nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ thẩm tra hồ sơ hoặc kiểm tra thực tế tại
nước xuất khẩu.
Bước 3: Xem xét, quyết định
việc bổ sung vào danh sách.
2. Cách thức thực hiện:
Không
quy định
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Danh sách các cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm có nguồn gốc từ động vật đăng ký xuất khẩu vào
Việt Nam theo Mẫu số 07 Phụ lục I
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.
- Thông tin về hệ thống
quản lý của quốc gia, vùng lãnh thổ (bao gồm hệ thống pháp luật, tiêu chuẩn, hệ
thống tổ chức quản lý an toàn thực phẩm) và năng lực kiểm soát an toàn thực
phẩm của cơ quan thẩm quyền quốc gia, vùng lãnh thổ xuất khẩu theo Mẫu số 08, Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ
quan thẩm quyền nước xuất khẩu.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cơ quan được Bộ Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Công
bố kết quả được bổ sung vào danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản
phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Mẫu đơn, tờ khai
- Danh sách các cơ sở
sản xuất kinh doanh thực phẩm đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam theo Mẫu số 07 Phụ lục I Nghị định số
15/2018/NĐ-CP.
- Thông tin về hệ thống
quản lý và năng lực của cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu về kiểm soát ATTP
theo Mẫu số 08 Phụ lục I Nghị
định số 15/2018/NĐ-CP.
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC:
Nghị định số 15/2018
/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật An toàn thực phẩm.
Mẫu số 07 Phụ lục I
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
DANH
SÁCH CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
ĐĂNG KÝ XUẤT KHẨU VÀO VIỆT NAM
|
TT
|
Tên
cơ sở sản xuất kinh doanh
|
Mã
số
|
Địa
chỉ
|
Sản
phẩm đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam
|
Ghi
chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….,Ngày ….. tháng ….
năm
CƠ
QUAN THẨM QUYỀN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 08 Phụ lục I
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
THÔNG
TIN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ VÀ NĂNG LỰC KIỂM SOÁT
AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA CƠ QUAN THẨM QUYỀN NƯỚC XUẤT KHẨU
1. Hệ thống tổ chức và
bộ máy quản lý:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
2. Cán bộ thực thi
nhiệm vụ (số lượng, trình độ, các khóa đào tạo về kỹ thuật…):
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
3. Hệ thống các văn
bản, tiêu chuẩn, quy trình kiểm soát và chứng nhận ATTP:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
4. Hệ thống kiểm tra,
giám sát các chất tồn dư, vi sinh vật gây bệnh… đối với các cơ sở sản xuất,
kinh doanh:
.............................................................................................................................................
5. Chương trình kiểm
tra, giám sát ATTP:
.............................................................................................................................................
|
|
….,Ngày ….. tháng ….
năm
CƠ
QUAN THẨM QUYỀN VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU
(Ký
tên, đóng dấu)
|
XII.
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003111)
1. Trình tự thực hiện Bước
1: Gửi
hồ sơ. Bước 2: Soát xét hồ sơ:
Nếu hồ sơ không hợp lệ,
thông báo cho cơ sở để hoàn chỉnh.
Bước 3: Đánh giá cơ sở:
- Thành lập đoàn đánh
giá cơ sở: Nếu hồ sơ của cơ sở đầy đủ, hợp lệ.
- Kết luận kết quả đánh
giá: Khi kết thúc đánh giá tại cơ sở.
Bước 4: Xử lý kết quả đánh giá:
- Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm: Nếu cơ sở đạt yêu cầu.
- Thông báo cho cơ sở
lý do không chỉ định.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Gửi qua đường bưu điện hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm;
- Quyết định thành lập
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Tài liệu, hồ sơ kỹ
thuật và các quy trình liên quan đến chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định;
- Hồ sơ năng lực:
+ Danh sách, hồ sơ
trang thiết bị chính, cơ sở hạ tầng;
+ Danh sách, hồ sơ kiểm
nghiệm viên tương ứng với lĩnh vực đăng ký;
+ Các tài liệu chứng
minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm;
+ Báo cáo năng lực cơ sở kiểm
nghiệm;
+ Mẫu phiếu kết quả kiểm nghiệm;
+ Kết quả hoạt động
kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăng ký chỉ định trong mười hai (12) tháng gần
nhất.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết
- Soát xét hồ sơ: Thời
gian 10 (mười) ngày làm việc.
- Đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm:
+ Thành lập đoàn đánh
giá: Thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
+ Kết luận kết quả đánh
giá: Thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở.
- Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm: Thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ khi nhận được kết luận đánh
giá của Đoàn.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC: Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Quyết
định.
8. Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Đơn đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ
lục 1 Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Báo cáo năng lực hoạt
động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư liên tịch
số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Mẫu phiếu kiểm nghiệm
theo mẫu tại Phụ lục 3
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Báo cáo kết quả hoạt
động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 4 Thông tư liên tịch
số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC
- Yêu cầu về pháp nhân:
Được thành lập theo quy định của pháp luật; có chức năng kiểm nghiệm thực phẩm
hoặc quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền.
- Yêu cầu về năng lực:
Năng lực của cơ sở kiểm nghiệm đối với các chỉ tiêu đăng ký chỉ định phải đáp
ứng, cụ thể:
+ Hệ thống quản lý chất
lượng đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005;
+ Có đủ trang thiết bị,
cơ sở vật chất phù hợp với yêu cầu kiểm nghiệm và lĩnh vực đăng ký chỉ định;
+ Có ít nhất hai (02)
kiểm nghiệm viên là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học phù hợp với lĩnh vực
đăng ký chỉ định và có kinh nghiệm thực tế về kiểm nghiệm trong cùng lĩnh vực
từ ba (03) năm trở lên;
+ Các phương pháp thử
được cập nhật và xác nhận giá trị sử dụng, năng lực phân tích/kiểm nghiệm các
chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định đáp ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng và các yêu cầu khác có liên quan theo quy định của Bộ quản lý ngành;
+ Kết quả thử nghiệm
thành thạo hoặc so sánh liên phòng đạt yêu cầu đối với ít nhất một chỉ
tiêu/phép thử đăng ký chỉ định.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp.
Phụ lục 1 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH/GIA HẠN CHỈ ĐỊNH
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
Kính
gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ :
Điện
thoại: Fax : E-mail :
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ :
Điện thoại:
Fax : E-mail :
3. Hình thức đề nghị
chỉ định
Đăng ký lần đầu □Đăng
ký thay đổi, bổ sung □ Đăng ký gia hạn □
4. Phạm vi đề nghị chỉ
định
|
TT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Giới
hạn phát hiện của phép thử (nếu có)/phạm vi đo
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú ý: ghi (*) đối với
phép thử đã được công nhận và tại cột (6) ghi tên cơ quan công nhận tương ứng.
5. Thời gian đề nghị
bắt đầu đánh giá: ngày....tháng....năm... (áp dụng đối với trường hợp quy
định tại khoản 3, Điều 9 Thông tư liên tịch này)
6. Chúng tôi cam kết
thực hiện đầy đủ quy định tại Thông tư liên tịch số... /2013/TT-BYT-
BCT-BNNPTNT ngày .... tháng .... năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 2 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
BÁO
CÁO
NĂNG
LỰC HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
3. Cán bộ, nhân viên
của cơ sở kiểm nghiệm:
|
TT
|
Họ
và tên
|
Chứng
chỉ đào tạo chuyên môn
|
Chứng
chỉ đào tạo hệ thống quản lý
|
Công
việc được giao hiện tại
|
Thâm
niên trong lĩnh vực kiểm nghiệm
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị cần
kiểm định/hiệu chuẩn
|
TT
|
Tên
phương tiện đo lường
|
Phạm
vi đo, cấp chính xác
|
Chu
kỳ kiểm định, hiệu chuẩn
|
Ngày
kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối
|
Đơn
vị kiểm định/hiệu chuẩn
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.Trang thiết bị khác
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đặc
trưng kỹ thuật
|
Ngày
đưa vào sử dụng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
|
|
|
|
|
|
5. Diện tích và môi
trường của cơ sở kiểm nghiệm
5.1. Sơ đồ mặt bằng và
diện tích của từng bộ phận của cơ sở kiểm nghiệm
5.2. Điều kiện môi
trường các bộ phận của cơ sở kiểm nghiệm
- Điều hoà nhiệt độ;
- Khả năng thông khí và
thoát hơi độc;
- Các điều kiện bảo đảm
khác ( chống rung, bụi, ồn, ánh sáng, phóng xạ...).
5.3. Các điều kiện bảo
hộ và an toàn lao động cho cán bộ và nhân viên của cơ sở kiểm nghiệm
6. Danh mục các lĩnh
vực và phép thử cơ sở kiểm nghiệm đề nghị chỉ định
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Giới
hạn phát hiện (nếu có)
|
Công
suất kiểm nghiệm (số mẫu /năm)
|
Kết
quả thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: cột (7) ghi rõ
tên chương trình, chỉ tiêu và nền mẫu tham gia, kết quả.
7. Kết quả hoạt động cơ
sở kiểm nghiệm thực hiện 03 (ba) năm gần nhất
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp
thử
|
Tổng
số mẫu
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Cơ sở kiểm nghiệm
cam kết
- Thực hiện Quyết định
chỉ định và quản lý hoạt động cơ sở kiểm nghiệm;
- Đáp ứng các yêu cầu
của cơ quan đánh giá khi tiến hành đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 3 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
............
|
|
PHIẾU
KIỂM NGHIỆM
(Kết
quả kiểm nghiệm chỉ có giá trị với mẫu đem thử)
1. Tên mẫu: (Ghi tên
của mẫu kiểm nghiệm)
2. Mã số mẫu:
3. Mô tả mẫu: (tình
trạng mẫu khi nhận, khối lượng mẫu, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tình trạng lưu mẫu)
4. Thời gian lưu mẫu:
5. Ngày lấy mẫu:
6. Ngày nhận mẫu:
7. Thời gian kiểm
nghiệm:
8. Nơi gửi mẫu:
9. Tài liệu kèm theo: (ghi
rõ nội dung, số, ngày, tháng năm của công văn hay giấy tờ kèm theo)
10. Kết quả kiểm nghiệm
(các chỉ tiêu đã được chỉ định của cơ sở kiểm nghiệm):
|
TT
|
Chỉ
tiêu
kiểm nghiệm
|
Phương
pháp
kiểm nghiệm
|
Đơn
vị
|
Kết
quả
|
So
với QCVN…/
TCVN…/QĐ…
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……………
|
………………
|
………
|
…………
|
………………
|
11. Kết luận:
(Cần nêu rõ mẫu có đạt
yêu cầu hay không)
12. Ghi chú: (nếu
có)
|
Thủ
trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ
trách cơ sở kiểm nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
….,
ngày …. tháng …. năm …..
Kiểm
nghiệm viên
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 4 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………,
ngày …….tháng…..năm …..
|
BÁO
CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
3. Đào tạo: Nâng cao
trình độ chuyên môn cho cán bộ cơ sở kiểm nghiệm trong 6 tháng (hoặc 12 tháng)
năm .....
|
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Khoá
đào tạo tham gia
|
Thời
gian
|
Kết
quả đạt được
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị
được kiểm định/hiệu chuẩn trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm .....
|
TT
|
Tên
phương tiện đo lường
|
Phạm
vi đo, cấp chính xác
|
Chu
kỳ kiểm định, hiệu chuẩn
|
Ngày
kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối
|
Đơn
vị kiểm định/hiệu chuẩn
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.Trang thiết bị mới
được bổ sung trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm .....
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đặc
trưng kỹ thuật
|
Ngày
đưa vào sử dụng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
|
|
|
|
|
|
5. Lĩnh vực và phép thử
cơ sở kiểm nghiệm thực hiện trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm.....
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Công
suất kiểm nghiệm (tổng số mẫu/ 6 tháng (hoặc 12 tháng))
|
Giới
hạn phát hiện (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Đảm bảo chất lượng
kết quả kiểm nghiệm (tham gia thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng) thực
hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ........:
|
STT
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Nền
mẫu
|
Đơn
vị tổ chức
|
Thời
gian tham gia
|
Kết
quả
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Kết quả hoạt động cơ
sở kiểm nghiệm thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Loại
thực phẩm
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Tổng
số mẫu
|
Số
mẫu không đạt yêu cầu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
XIII.
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (1.003082)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ.
Bước 2: Chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm.
- Thẩm định hồ sơ và
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thông báo bằng văn
bản lý do không chỉ định nếu hồ sơ không đạt yêu cầu.
- Trong trường hợp cần
thiết thành lập đoàn đánh giá tại cơ sở.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Gửi qua đường bưu điện hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký;
- Quyết định thành lập
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
- Tài liệu, hồ sơ kỹ
thuật và các quy trình liên quan đến chỉ tiêu/phép thử đăng ký;
- Hồ sơ năng lực:
+ Danh sách, hồ sơ
trang thiết bị chính, cơ sở hạ tầng;
+ Danh sách, hồ sơ kiểm
nghiệm viên tương ứng với lĩnh vực đăng ký chỉ định;
+ Các tài liệu chứng
minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm;
+ Báo cáo năng lực cơ sở kiểm
nghiệm;
+ Mẫu phiếu kết quả kiểm nghiệm;
+ Kết quả hoạt động
kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăng ký chỉ định trong mười hai (12) tháng gần
nhất.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
30 (ba
mươi) ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC: Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Quyết
định.
8. Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Đơn đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 1 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Báo cáo năng lực hoạt
động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Mẫu phiếu kiểm nghiệm
theo mẫu tại Phụ lục 3
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Báo cáo kết quả hoạt
động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 4 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC
- Được công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007
hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005;
- Yêu cầu về pháp nhân:
Được thành lập theo quy định của pháp luật; có chức năng kiểm nghiệm thực phẩm
hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền;
- Yêu cầu về năng lực:
Các chỉ tiêu đăng ký chỉ định phải đáp ứng:
+ Hệ thống quản lý chất
lượng đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005;
+ Có đủ trang thiết bị,
cơ sở vật chất phù hợp với yêu cầu kiểm nghiệm và lĩnh vực đăng ký chỉ định;
+ Có ít nhất hai (02)
kiểm nghiệm viên là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học phù hợp với lĩnh vực
đăng ký chỉ định và có kinh nghiệm thực tế về kiểm nghiệm trong cùng lĩnh vực
từ ba (03) năm trở lên;
+ Các phương pháp thử
được cập nhật và xác nhận giá trị sử dụng, năng lực phân tích/kiểm nghiệm các
chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định đáp ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng và các yêu cầu khác có liên quan theo quy định của Bộ quản lý ngành;
+ Kết quả thử nghiệm
thành thạo hoặc so sánh liên phòng đạt yêu cầu đối với ít nhất một chỉ tiêu/phép
thử đăng ký chỉ định.
11. Căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp.
Phụ lục 1 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH/GIA HẠN CHỈ ĐỊNH
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
Kính
gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ :
Điện
thoại: Fax : E-mail :
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ :
Điện thoại:
Fax : E-mail :
3. Hình thức đề nghị
chỉ định
Đăng ký lần đầu □Đăng
ký thay đổi, bổ sung □Đăng ký gia hạn □
4. Phạm vi đề nghị chỉ
định
|
TT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Giới
hạn phát hiện của phép thử (nếu có)/phạm vi đo
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú ý: ghi (*) đối với
phép thử đã được công nhận và tại cột (6) ghi tên cơ quan công nhận tương ứng.
5. Thời gian đề nghị
bắt đầu đánh giá: ngày....tháng....năm... (áp dụng đối với trường hợp quy
định tại khoản 3, Điều 9 Thông tư liên tịch này)
6. Chúng tôi cam kết
thực hiện đầy đủ quy định tại Thông tư liên tịch số... /2013/TT-BYT-
BCT-BNNPTNT ngày .... tháng .... năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 2 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
BÁO
CÁO
NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
3. Cán bộ, nhân viên
của cơ sở kiểm nghiệm:
|
TT
|
Họ
và tên
|
Chứng
chỉ đào tạo chuyên môn
|
Chứng
chỉ đào tạo hệ thống quản lý
|
Công
việc được giao hiện tại
|
Thâm
niên trong lĩnh vực kiểm nghiệm
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị cần
kiểm định/hiệu chuẩn
|
TT
|
Tên
phương tiện đo lường
|
Phạm
vi đo, cấp chính xác
|
Chu
kỳ kiểm định, hiệu chuẩn
|
Ngày
kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối
|
Đơn
vị kiểm định/hiệu chuẩn
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.Trang thiết bị khác
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đặc
trưng kỹ thuật
|
Ngày
đưa vào sử dụng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
|
|
|
|
|
|
5. Diện tích và môi
trường của cơ sở kiểm nghiệm
5.1. Sơ đồ mặt bằng và
diện tích của từng bộ phận của cơ sở kiểm nghiệm
5.2. Điều kiện môi
trường các bộ phận của cơ sở kiểm nghiệm
- Điều hoà nhiệt độ;
- Khả năng thông khí và
thoát hơi độc;
- Các điều kiện bảo đảm
khác ( chống rung, bụi, ồn, ánh sáng, phóng xạ...).
5.3. Các điều kiện bảo
hộ và an toàn lao động cho cán bộ và nhân viên của cơ sở kiểm nghiệm
6. Danh mục các lĩnh
vực và phép thử cơ sở kiểm nghiệm đề nghị chỉ định
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Giới
hạn phát hiện (nếu có)
|
Công
suất kiểm nghiệm (số mẫu /năm)
|
Kết
quả thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: cột (7) ghi rõ
tên chương trình, chỉ tiêu và nền mẫu tham gia, kết quả.
7. Kết quả hoạt động cơ
sở kiểm nghiệm thực hiện 03 (ba) năm gần nhất
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Tổng
số mẫu
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Cơ sở kiểm nghiệm
cam kết
- Thực hiện Quyết định
chỉ định và quản lý hoạt động cơ sở kiểm nghiệm;
- Đáp ứng các yêu cầu
của cơ quan đánh giá khi tiến hành đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 3 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ............
|
|
PHIẾU
KIỂM NGHIỆM
(Kết
quả kiểm nghiệm chỉ có giá trị với mẫu đem thử)
1. Tên mẫu: (Ghi tên
của mẫu kiểm nghiệm)
2. Mã số mẫu:
3. Mô tả mẫu: (tình
trạng mẫu khi nhận, khối lượng mẫu, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tình trạng lưu mẫu)
4. Thời gian lưu mẫu:
5. Ngày lấy mẫu:
6. Ngày nhận mẫu:
7. Thời gian kiểm
nghiệm:
8. Nơi gửi mẫu:
9. Tài liệu kèm theo: (ghi
rõ nội dung, số, ngày, tháng năm của công văn hay giấy tờ kèm theo)
10. Kết quả kiểm nghiệm
(các chỉ tiêu đã được chỉ định của cơ sở kiểm nghiệm):
|
TT
|
Chỉ
tiêu
kiểm nghiệm
|
Phương
pháp
kiểm nghiệm
|
Đơn
vị
|
Kết
quả
|
So
với QCVN…/
TCVN…/QĐ…
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……………
|
………………
|
………
|
…………
|
………………
|
11. Kết luận:
(Cần nêu rõ mẫu có đạt
yêu cầu hay không)
12. Ghi chú: (nếu
có)
|
Thủ
trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ
trách cơ sở kiểm nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
….,
ngày …. tháng …. năm …..
Kiểm
nghiệm viên
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 4 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
BÁO
CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
3. Đào tạo: Nâng cao
trình độ chuyên môn cho cán bộ cơ sở kiểm nghiệm trong 6 tháng (hoặc 12 tháng)
năm .....
|
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Khoá
đào tạo tham gia
|
Thời
gian
|
Kết
quả đạt được
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị
được kiểm định/hiệu chuẩn trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm .....
|
TT
|
Tên
phương tiện đo lường
|
Phạm
vi đo, cấp chính xác
|
Chu
kỳ kiểm định, hiệu chuẩn
|
Ngày
kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối
|
Đơn
vị kiểm định/hiệu chuẩn
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.Trang thiết bị mới
được bổ sung trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm .....
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đặc
trưng kỹ thuật
|
Ngày
đưa vào sử dụng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
|
|
|
|
|
|
5. Lĩnh vực và phép thử
cơ sở kiểm nghiệm thực hiện trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm.....
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Công
suất kiểm nghiệm (tổng số mẫu/ 6 tháng (hoặc 12 tháng))
|
Giới
hạn phát hiện (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Đảm bảo chất lượng
kết quả kiểm nghiệm (tham gia thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng) thực
hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ........:
|
STT
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Nền
mẫu
|
Đơn
vị tổ chức
|
Thời
gian tham gia
|
Kết
quả
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Kết quả hoạt động cơ
sở kiểm nghiệm thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Loại
thực phẩm
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Tổng
số mẫu
|
Số
mẫu không đạt yêu cầu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
XIV.
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
(1.003058)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ (trước khi
Quyết định chỉ định hết hiệu lực 90 (chín mươi) ngày).
Bước 2: Soát xét hồ sơ.
Bước 3. Tổ chức đánh giá.
Bước 4. Gia hạn chỉ định.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Gửi qua đường bưu điện hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm;
- Kết quả so sánh liên
phòng, thử nghiệm thành thạo đối với chỉ tiêu/phép thử đăng ký gia hạn;
- Báo cáo kết quả thực
hiện công tác kiểm nghiệm trong thời gian được chỉ định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết
- Soát xét hồ sơ: Thời
gian 10 (mười) ngày làm việc; nếu hồ sơ không hợp lệ, thông báo cho cơ sở để
hoàn chỉnh.
- Đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm:
+ Thành lập đoàn đánh
giá: Thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc nếu hồ sơ hợp lệ.
+ Kết luận kết quả đánh
giá: Thời gian 05 (năm) ngày làm việc kể từ khi kết thúc đánh giá tại cơ sở.
- Gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm: Thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ khi nhận được kết
luận đánh giá của Đoàn.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC: Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Quyết
định.
8. Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Đơn đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 1 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Báo cáo kết quả hoạt
động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 4 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực TTHC
- Yêu cầu về pháp nhân:
Được thành lập theo quy định của pháp luật; có chức năng kiểm nghiệm thực phẩm
hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền.
- Yêu cầu về năng lực:
Các chỉ tiêu đăng ký chỉ định phải đáp ứng:
+ Hệ thống quản lý chất
lượng đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005;
+ Có đủ trang thiết bị,
cơ sở vật chất phù hợp với yêu cầu kiểm nghiệm và lĩnh vực đăng ký chỉ định;
+ Có ít nhất hai (02)
kiểm nghiệm viên là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học phù hợp với lĩnh vực
đăng ký chỉ định và có kinh nghiệm thực tế về kiểm nghiệm trong cùng lĩnh vực
từ ba (03) năm trở lên;
+ Các phương pháp thử
được cập nhật và xác nhận giá trị sử dụng, năng lực phân tích/kiểm nghiệm các
chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định đáp ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng và các yêu cầu khác có liên quan theo quy định của Bộ quản lý ngành;
+ Kết quả thử nghiệm
thành thạo hoặc so sánh liên phòng đạt yêu cầu đối với ít nhất một chỉ
tiêu/phép thử đăng ký chỉ định.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp.
Phụ lục 1 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH/GIA HẠN CHỈ ĐỊNH
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
Kính
gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ :
Điện thoại
: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ :
Điện thoại
: Fax: E-mail:
3. Hình thức đề nghị
chỉ định
Đăng ký lần đầu □Đăng
ký thay đổi, bổ sung □Đăng ký gia hạn □
4. Phạm vi đề nghị chỉ
định
|
TT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Giới
hạn phát hiện của phép thử (nếu có)/phạm vi đo
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú ý: ghi (*) đối với
phép thử đã được công nhận và tại cột (6) ghi tên cơ quan công nhận tương ứng.
5. Thời gian đề nghị
bắt đầu đánh giá: ngày....tháng....năm... (áp dụng đối với trường hợp quy
định tại khoản 3, Điều 9 Thông tư liên tịch này)
6. Chúng tôi cam kết
thực hiện đầy đủ quy định tại Thông tư liên tịch số... /2013/TT-BYT-
BCT-BNNPTNT ngày .... tháng .... năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 4 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
BÁO
CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
3. Đào tạo: Nâng cao
trình độ chuyên môn cho cán bộ cơ sở kiểm nghiệm trong 6 tháng (hoặc 12 tháng)
năm .....
|
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Khoá
đào tạo tham gia
|
Thời
gian
|
Kết
quả đạt được
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị
được kiểm định/hiệu chuẩn trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm .....
|
TT
|
Tên
phương tiện đo lường
|
Phạm
vi đo, cấp chính xác
|
Chu
kỳ kiểm định, hiệu chuẩn
|
Ngày
kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối
|
Đơn
vị kiểm định/hiệu chuẩn
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.Trang thiết bị mới
được bổ sung trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm .....
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đặc
trưng kỹ thuật
|
Ngày
đưa vào sử dụng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
|
|
|
|
|
|
5. Lĩnh vực và phép thử
cơ sở kiểm nghiệm thực hiện trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm.....
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Công
suất kiểm nghiệm (tổng số mẫu/ 6 tháng (hoặc 12 tháng))
|
Giới
hạn phát hiện (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Đảm bảo chất lượng
kết quả kiểm nghiệm (tham gia thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng) thực
hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ........:
|
STT
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Nền
mẫu
|
Đơn
vị tổ chức
|
Thời
gian tham gia
|
Kết
quả
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Kết quả hoạt động cơ
sở kiểm nghiệm thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Loại
thực phẩm
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Tổng
số mẫu
|
Số
mẫu không đạt yêu cầu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
XV.
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
(2.001254)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ.
Bước 2: Soát xét hồ sơ.
Bước 3: Đánh giá cơ sở.
Bước 4: Chỉ định thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Gửi qua đường bưu điện hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
gồm:
- Đơn đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm;
- Quyết định thành lập
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực);
- Tài liệu, hồ sơ kỹ
thuật và các quy trình liên quan đến chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định;
- Hồ sơ năng lực:
+ Danh sách, hồ sơ
trang thiết bị chính, cơ sở hạ tầng;
+ Danh sách, hồ sơ kiểm
nghiệm viên tương ứng với lĩnh vực đăng ký chỉ định;
+ Các tài liệu chứng
minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm;
+ Báo cáo năng lực cơ sở kiểm
nghiệm;
+ Mẫu phiếu kết quả kiểm nghiệm;
+ Kết quả hoạt động kiểm
nghiệm đối với lĩnh vực đăng ký chỉ định trong mười hai (12) tháng gần nhất.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết
- Soát xét hồ sơ:
Nếu hồ sơ không hợp lệ:
Trong thời gian 10 (mười) ngày làm việc, thông báo cho cơ sở để hoàn thiện hồ sơ.
Nếu hồ sơ hợp lệ: Trong
thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc, ban hành Quyết định thành lập đoàn đánh
giá.
- Đánh giá cơ sở kiểm
nghiệm: Trong thời gian 05 (năm) ngày làm việc sau khi kết thúc đánh giá, Đoàn
đánh giá gửi kết luận đánh giá cho Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị
trường.
- Chỉ định thay đổi, bổ
sung phạm vi chỉ định: Trong thời gian 15 (mười lăm) ngày làm việc, nếu cơ sở
đạt yêu cầu và thông báo bằng văn bản lý do không chỉ định nếu cơ sở không đạt
yêu cầu.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
Tổ
chức.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC: Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Quyết
định.
8. Phí, lệ phí: Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực
phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Đơn đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 1 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Báo cáo năng lực hoạt
động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Mẫu phiếu kiểm nghiệm
theo mẫu tại Phụ lục 3
Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Báo cáo kết quả hoạt
động cơ sở kiểm nghiệm theo mẫu tại Phụ lục 4 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC
- Yêu cầu về pháp nhân:
Được thành lập theo quy định của pháp luật; có chức năng kiểm nghiệm thực phẩm
hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền.
- Yêu cầu về năng lực:
Các chỉ tiêu đăng ký chỉ định phải đáp ứng:
+ Hệ thống quản lý chất
lượng đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005;
+ Có đủ trang thiết bị,
cơ sở vật chất phù hợp với yêu cầu kiểm nghiệm và lĩnh vực đăng ký chỉ định;
+ Có ít nhất hai (02)
kiểm nghiệm viên là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học phù hợp với lĩnh vực
đăng ký chỉ định và có kinh nghiệm thực tế về kiểm nghiệm trong cùng lĩnh vực
từ ba (03) năm trở lên;
+ Các phương pháp thử
được cập nhật và xác nhận giá trị sử dụng, năng lực phân tích/kiểm nghiệm các
chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định đáp ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng và các yêu cầu khác có liên quan theo quy định của Bộ quản lý ngành;
+ Kết quả thử nghiệm
thành thạo hoặc so sánh liên phòng đạt yêu cầu đối với ít nhất một chỉ
tiêu/phép thử đăng ký chỉ định.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
- Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công Thương, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước;
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm
trong lĩnh vực nông nghiệp.
Phụ lục 1 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH/GIA HẠN CHỈ ĐỊNH
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
Kính
gửi: (Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ :
Điện thoại
: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ :
Điện thoại
: Fax: E-mail:
3. Hình thức đề nghị
chỉ định
Đăng ký lần đầu □Đăng
ký thay đổi, bổ sung □Đăng ký gia hạn □
4. Phạm vi đề nghị chỉ
định
|
TT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Giới
hạn phát hiện của phép thử (nếu có)/phạm vi đo
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
|
|
|
|
|
|
|
Chú ý: ghi (*) đối với
phép thử đã được công nhận và tại cột (6) ghi tên cơ quan công nhận tương ứng.
5. Thời gian đề nghị
bắt đầu đánh giá: ngày....tháng....năm... (áp dụng đối với trường hợp quy
định tại khoản 3, Điều 9 Thông tư liên tịch này)
6. Chúng tôi cam kết
thực hiện đầy đủ quy định tại Thông tư liên tịch số... /2013/TT-BYT-
BCT-BNNPTNT ngày .... tháng .... năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 2 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
BÁO
CÁO
NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Điện thoại
: Fax: E-mail:
3. Cán bộ, nhân viên
của cơ sở kiểm nghiệm:
|
TT
|
Họ
và tên
|
Chứng
chỉ đào tạo chuyên môn
|
Chứng
chỉ đào tạo hệ thống quản lý
|
Công
việc được giao hiện tại
|
Thâm
niên trong lĩnh vực kiểm nghiệm
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị cần
kiểm định/hiệu chuẩn
|
TT
|
Tên
phương tiện đo lường
|
Phạm
vi đo, cấp chính xác
|
Chu
kỳ kiểm định, hiệu chuẩn
|
Ngày
kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối
|
Đơn
vị kiểm định/hiệu chuẩn
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.Trang thiết bị khác
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đặc
trưng kỹ thuật
|
Ngày
đưa vào sử dụng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
|
|
|
|
|
|
5. Diện tích và môi
trường của cơ sở kiểm nghiệm
5.1. Sơ đồ mặt bằng và
diện tích của từng bộ phận của cơ sở kiểm nghiệm
5.2. Điều kiện môi
trường các bộ phận của cơ sở kiểm nghiệm
- Điều hoà nhiệt độ;
- Khả năng thông khí và
thoát hơi độc;
- Các điều kiện bảo đảm
khác ( chống rung, bụi, ồn, ánh sáng, phóng xạ...).
5.3. Các điều kiện bảo
hộ và an toàn lao động cho cán bộ và nhân viên của cơ sở kiểm nghiệm
6. Danh mục các lĩnh
vực và phép thử cơ sở kiểm nghiệm đề nghị chỉ định
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Giới
hạn phát hiện (nếu có)
|
Công
suất kiểm nghiệm (số mẫu /năm)
|
Kết
quả thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: cột (7) ghi rõ
tên chương trình, chỉ tiêu và nền mẫu tham gia, kết quả.
7. Kết quả hoạt động cơ
sở kiểm nghiệm thực hiện 03 (ba) năm gần nhất
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp
thử
|
Tổng
số mẫu
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Cơ sở kiểm nghiệm
cam kết
- Thực hiện Quyết định
chỉ định và quản lý hoạt động cơ sở kiểm nghiệm;
- Đáp ứng các yêu cầu
của cơ quan đánh giá khi tiến hành đánh giá cơ sở kiểm nghiệm.
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 3 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ............
|
|
PHIẾU
KIỂM NGHIỆM
(Kết
quả kiểm nghiệm chỉ có giá trị với mẫu đem thử)
1. Tên mẫu: (Ghi tên
của mẫu kiểm nghiệm)
2. Mã số mẫu:
3. Mô tả mẫu: (tình
trạng mẫu khi nhận, khối lượng mẫu, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tình trạng lưu mẫu)
4. Thời gian lưu mẫu:
5. Ngày lấy mẫu:
6. Ngày nhận mẫu:
7. Thời gian kiểm
nghiệm:
8. Nơi gửi mẫu:
9. Tài liệu kèm theo: (ghi
rõ nội dung, số, ngày, tháng năm của công văn hay giấy tờ kèm theo)
10. Kết quả kiểm nghiệm
(các chỉ tiêu đã được chỉ định của cơ sở kiểm nghiệm):
|
TT
|
Chỉ
tiêu
kiểm nghiệm
|
Phương
pháp
kiểm nghiệm
|
Đơn
vị
|
Kết
quả
|
So
với QCVN…/
TCVN…/QĐ…
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……………
|
………………
|
………
|
…………
|
………………
|
11. Kết luận:
(Cần nêu rõ mẫu có đạt
yêu cầu hay không)
12. Ghi chú: (nếu
có)
|
Thủ
trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ
trách cơ sở kiểm nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
….,
ngày …. tháng …. năm …..
Kiểm
nghiệm viên
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
Phụ lục 4 Thông tư liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
|
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ..../.......
|
………, ngày
…….tháng…..năm …..
|
BÁO
CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
CƠ SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên cơ sở kiểm
nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại : Fax:
E-mail:
2. Họ tên, chức danh
người phụ trách cơ sở kiểm nghiệm:
Điện thoại
: Fax:
E-mail:
3. Đào tạo: Nâng cao
trình độ chuyên môn cho cán bộ cơ sở kiểm nghiệm trong 6 tháng (hoặc 12 tháng)
năm .....
|
TT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ
|
Khoá
đào tạo tham gia
|
Thời
gian
|
Kết
quả đạt được
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị
được kiểm định/hiệu chuẩn trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm .....
|
TT
|
Tên
phương tiện đo lường
|
Phạm
vi đo, cấp chính xác
|
Chu
kỳ kiểm định, hiệu chuẩn
|
Ngày
kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối
|
Đơn
vị kiểm định/hiệu chuẩn
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.Trang thiết bị mới
được bổ sung trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm .....
|
TT
|
Tên
thiết bị
|
Đặc
trưng kỹ thuật
|
Ngày
đưa vào sử dụng
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
6
|
|
|
|
|
|
|
5. Lĩnh vực và phép thử
cơ sở kiểm nghiệm thực hiện trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm.....
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Công
suất kiểm nghiệm (tổng số mẫu/ 6 tháng (hoặc 12 tháng))
|
Giới
hạn phát hiện (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Đảm bảo chất lượng
kết quả kiểm nghiệm (tham gia thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng) thực
hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ........:
|
STT
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Nền
mẫu
|
Đơn
vị tổ chức
|
Thời
gian tham gia
|
Kết
quả
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Kết quả hoạt động cơ
sở kiểm nghiệm thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
|
STT
|
Lĩnh
vực
|
Loại
thực phẩm
|
Tên
phép thử
|
Phương
pháp thử
|
Tổng
số mẫu
|
Số
mẫu không đạt yêu cầu
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Phụ trách cơ sở kiểm
nghiệm
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
XVI.
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (1.002996)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ.
Bước 2: Thẩm định hồ sơ.
Bước 3. Trả kết quả.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Gửi qua đường bưu điện hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Công văn đề nghị miễn
kiểm tra, giám sát;
- Biên bản giám sát của
cơ quan công nhận hợp chuẩn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 trong vòng
mười hai (12) tháng kể từ ngày nộp hồ sơ);
- Báo cáo kết quả hoạt
động trong thời gian mười hai (12) tháng kể từ ngày nộp hồ sơ.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức.
6. Cơ quan thực hiện
TTHC: Cục
Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường.
7. Kết quả thực hiện
TTHC: Văn
bản hành chính.
8. Lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Không
quy định.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC
- Cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc
tế ISO/IEC 17025:2005;
- Yêu cầu về pháp nhân:
Được thành lập theo quy định của pháp luật; có chức năng kiểm nghiệm thực phẩm
hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của cơ quan có thẩm quyền.
- Yêu cầu về năng lực:
Các chỉ tiêu đăng ký chỉ định phải đáp ứng:
+ Hệ thống quản lý chất
lượng đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005;
+ Có đủ trang thiết bị,
cơ sở vật chất phù hợp với yêu cầu kiểm nghiệm và lĩnh vực đăng ký chỉ định;
+ Có ít nhất hai (02)
kiểm nghiệm viên là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học phù hợp với lĩnh vực
đăng ký chỉ định và có kinh nghiệm thực tế về kiểm nghiệm trong cùng lĩnh vực
từ ba (03) năm trở lên;
+ Các phương pháp thử
được cập nhật và xác nhận giá trị sử dụng, năng lực phân tích/kiểm nghiệm các
chỉ tiêu/phép thử đăng ký chỉ định đáp ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật
tương ứng và các yêu cầu khác có liên quan theo quy định của Bộ quản lý ngành;
+ Kết quả thử nghiệm
thành thạo hoặc so sánh liên phòng đạt yêu cầu đối với ít nhất một chỉ
tiêu/phép thử đăng ký chỉ định.
- Các quy định khác có
liên quan theo quy định của Bộ quản lý ngành.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC
Thông tư liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01/8/2013 của Bộ Y tế, Bộ Công thương, Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
I.
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (2.001827)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ
Cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản tại địa phương và tàu cá của địa phương
khác (trừ các cơ sở nêu tại khoản 1 Điều 5 tại Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT
đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT) nộp
hồ sơ qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, qua đường bưu điện hoặc trực tiếp
về Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố quyết định (sau
đây gọi là Cơ quan thẩm quyền).
Bước 2: Trả lời tính
đầy đủ của thành phần hồ sơ
Cơ quan thẩm quyền tiến
hành thẩm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở,
ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ
không đạt và nêu rõ lý do.
Bước 3: Thành lập Đoàn
thẩm định
Cơ quan thẩm quyền ban
hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định ngay sau khi có thông báo hồ sơ hợp
lệ.
Bước 4. Tổ chức thẩm
định tại cơ sở và cấp Giấy chứng nhận
Trong vòng 15 (mười
lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
- Đoàn thẩm định công
bố quyết định thành lập đoàn, nêu rõ mục đích và nội dung thẩm định;
- Tiến hành thẩm định
thực tế: xem xét, đánh giá hồ sơ, tài liệu lưu, đánh giá thực tế điều kiện bảo
đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở bao gồm nhà xưởng, trang thiết bị, nguồn lực
quản lý, chương trình quản lý an toàn thực phẩm, truy xuất nguồn gốc và thu
hồi, xử lý sản phẩm không đảm bảo an toàn, kết quả thực hiện; phỏng vấn các đối
tượng liên quan, lấy mẫu nếu cần theo quy định.
- Lập biên bản thẩm định
và thông báo kết quả thẩm định tới đại diện cơ sở theo mẫu tại Phụ lục II Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT. Trường hợp phát hiện cơ sở có hành vi vi phạm, đoàn thẩm
định lập biên bản làm việc hoặc biên bản vi phạm hành chính để chuyển cơ quan,
người có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
- Sau khi nhận được
Biên bản thẩm định của đoàn thẩm định, Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm tra
biên bản (yêu cầu đoàn thẩm định giải trình các nội dung đánh giá nếu cần).
- Thực hiện Cấp giấy
chứng nhận theo mẫu tại Phụ lục V
Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT trong trường hợp:
+ Cơ sở đáp ứng các yêu
cầu về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm hoặc có kết quả kiểm nghiệm đạt yêu
cầu trong trường hợp có lấy mẫu kiểm nghiệm trong quá trình thẩm định.
+ Đối với trường hợp
kết quả lấy mẫu kiểm nghiệm không đáp ứng quy định về an toàn thực phẩm, việc
cấp Giấy chứng nhận chỉ được thực hiện sau khi cơ sở điều tra nguyên nhân, có
biện pháp khắc phục và được Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra đạt yêu cầu.
+ Trường hợp cơ sở có kết
quả thẩm định không đạt nhưng có báo cáo khắc phục và được Đoàn thẩm định thẩm
tra đạt yêu cầu trong thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Cơ quan thẩm quyền thẩm tra
và thực hiện việc Cấp giấy chứng nhận.
Trường hợp kết quả thẩm
định không đạt và cơ sở không khắc phục trong thời hạn yêu cầu: Cơ quan thẩm
quyền ban hành thông báo kết quả thẩm định, không cấp Giấy chứng nhận, đồng gửi
Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm ở địa phương để giám sát cơ sở không được
hoạt động.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một trong
các hình thức sau: Qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, qua đường bưu điện
hoặc trực tiếp.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực phẩm;
- Bản sao Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh;
- Bản thuyết minh về cơ sở vật chất,
trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy
định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền;
- Giấy xác nhận đủ sức
khỏe của chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ sở y
tế cấp huyện trở lên cấp;
- Giấy xác nhận đã được
tập huấn kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩm của chủ cơ sở và của người trực
tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ
4. Thời hạn giải quyết:
15
(mười lăm) ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5. Đối tượng thực hiện
TTHC: Tổ
chức, cá nhân (Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản).
6. Cơ quan giải quyết
TTHC: Cơ
quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố quyết định.
7. Kết quả thực hiện
TTHC:
- Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm theo mẫu tại Phụ lục V Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
- Thời hạn hiệu lực của
giấy chứng nhận: 03 (ba) năm.
8. Phí, lệ phí:
Theo quy định tại Thông
tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an
toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư
số 44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai
- Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP theo mẫu tại Phụ lục III Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT.
- Bản thuyết minh về cơ
sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm theo biểu tương ứng tại Phụ
lục IV Thông tư số 17/2024/TT-BNNPTNT.
10. Yêu cầu, điều kiện
thực hiện TTHC:
Cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản phải đáp ứng các quy định tương ứng tại
Điều: 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 44, 54,
55 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC:
- Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày
17 tháng 6 năm 2010 của Quốc hội.
- Thông tư số
38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT ngày 28/11/2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về sửa đổi, bổ sung một số Thông tư quy định thẩm định, chứng nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số
286/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn
thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
44/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính.
Phụ lục III Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………,
ngày….. tháng…. năm….
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Kính
gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên cơ sở sản xuất,
kinh doanh:
............................................................................
...................................................................................................................................
2. Địa chỉ cơ sở sản
xuất, kinh
doanh:.......................................................................
...................................................................................................................................
3. Điện thoại
……………………. Email ………………………………..
4. Mã số đăng ký kinh
doanh:
...................................................................................
5. Số đăng ký, ngày cấp,
cơ quan cấp đăng ký kinh doanh………………
6. Mặt hàng sản xuất,
kinh doanh:
Đề nghị ………………………. (tên
cơ quan có thẩm quyền)……….. cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm cho cơ sở.
Lý do cấp:
.................................................................................................................
|
|
Đại diện cơ sở
(Ký
tên, đóng dấu)
|
|
Phụ lục IV Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………,
ngày….. tháng…. năm….
BẢN
THUYẾT MINH
Điều
kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở sản xuất,
kinh doanh:
...........................................................................
2. Địa chỉ:
.................................................................................................................
3. Loại hình sản xuất,
kinh doanh
DN nhà nước
□ DN 100% vốn nước ngoài □
DN liên doanh với nước
ngoài □ DN Cổ phần □
DN tư nhân
□ Khác □(ghi rõ loại hình)
4. Năm bắt đầu hoạt động:
........................................................................................
5. Công suất thiết kế/Diện
tích sản xuất: ..................................................................
6. Sản lượng sản xuất,
kinh doanh (thống kê 3 năm trở lại đây): .............................
7. Thị trường tiêu thụ
chính: .....................................................................................
II. MÔ TẢ VỀ SẢN PHẨM
|
TT
|
Tên
sản phẩm sản xuất, kinh doanh
|
Nguyên
liệu/ sản phẩm chính đưa vào sản xuất, kinh doanh
|
Cách
thức đóng gói và thông tin ghi trên bao bì
|
|
Tên
nguyên liệu/ sản phẩm
|
Nguồn
gốc/ xuất xứ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. TÓM TẮT HIỆN TRẠNG
ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Nhà xưởng, trang
thiết bị
- Tổng diện tích các
khu vực sản xuất, kinh doanh ………………m2 , trong đó:
+ Khu vực tiếp nhận
nguyên liệu/ sản phẩm : …………………….m2
+ Khu vực sản xuất,
kinh doanh : …………………………………..m2
+ Khu vực đóng gói
thành phẩm : …………………………………..m2
+ Khu vực / kho bảo
quản thành phẩm: …………………………….m2
+ Khu vực sản xuất,
kinh doanh khác : ……………………………..m2
- Sơ đồ bố trí mặt bằng
sản xuất, kinh doanh:
2. Trang thiết bị
chính:
|
Tên
thiết bị
|
Số
lượng
|
Nước
sản xuất
|
Tổng
công suất
|
Năm
bắt đầu sử dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Hệ thống phụ trợ
- Nguồn nước đang sử dụng:
Nước máy công cộng □ Nước giếng khoan □
Hệ thống xử lý: Có □ Không □
Phương pháp xử lý:
……………………………………………………..
- Nguồn nước đá sử dụng
(nếu có sử dụng):
Tự sản xuất
□ Mua ngoài □
Phương pháp kiểm soát
chất lượng nước đá: …………………………………………………
4. Hệ thống xử lý chất
thải, nước thải
Cách thức thu gom, vận
chuyển, xử lý:
……………………………………………………..…………………………………………..
5. Người sản xuất,
kinh doanh :
- Tổng số: …………………người,
trong đó:
+ Lao động trực tiếp:
…………………người.
+ Lao động gián tiếp:
…………………người.
- Số người (chủ cơ sở,
người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được kiểm tra sức khỏe theo quy định:
- Số người (chủ cơ sở,
người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) đã được xác nhận kiến thức về ATTP:
- Số người (chủ cơ sở,
người trực tiếp sản xuất, kinh doanh) được miễn xác nhận kiến thức về ATTP:
6. Vệ sinh nhà xưởng,
trang thiết bị...
- Tần suất làm vệ
sinh:
- Nhân công làm vệ
sinh: ……….người; trong đó ……….. của cơ sở và …………. đi thuê ngoài.
7. Danh mục các loại
hóa chất, phụ gia/ chất bổ sung, chất tẩy rửa-khử trùng sử dụng:
|
Tên
hóa chất
|
Thành
phần chính
|
Nước
sản xuất
|
Mục
đích sử dụng
|
Nồng
độ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Hệ thống quản lý
chất lượng đang áp dụng (HACCP, ISO,….)
9. Phòng kiểm nghiệm
- Của cơ sở □ Các chỉ
tiêu PKN của cơ sở có thể phân tích:
………..……………………………………………………..…………………………
- Thuê ngoài □ Tên
những PKN gửi phân tích:
………………………….……………………………………………………..…………………
………………………………
10. Những thông tin
khác
Chúng tôi cam kết các
thông tin nêu trên là đúng sự thật./.
|
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
(Ký
tên, đóng dấu)
|
|
Phụ lục V Thông tư số
17/2024/TT-BNNPTNT
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY
CHỨNG NHẬN
CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
CERTIFICATE
OF COMPLIANCE WITH FOOD SAFETY REGULATIONS
...............................................
(tên
Cơ quan cấp giấy)
CHỨNG
NHẬN / CERTIFICATION
Cơ sở/ Establishment:
Mã số đăng ký kinh
doanh/ Registration
number: (*)
Địa chỉ/ Address:
Điện thoại/ Tel:
Email:
Đủ
điều kiện an toàn thực phẩm để sản xuất, kinh doanh sản phẩm:
Has
been found to be in compliance with food safety regulations for following
products:
1.
2.
3.
Số cấp/ Number: / XXXX/ CƠ
QUAN THẨM QUYỀN CẤP-YYY
Có hiệu lực đến
ngày tháng năm
Valid until
(date/month/year)
|
|
....., ngày
tháng năm/
…,
day/month/year
(Thủ trưởng đơn vị ký tên, đóng dấu/chữ ký số)
|
|
XXXX: 4 chữ số của năm
cấp giấy
YYY: chữ viết tắt tên
Tỉnh, Thành phố theo tên viết tắt địa phương, nơi cơ sở SXKD được thẩm định,
chứng nhận đủ điều kiện ATTP.
(*): Ghi mã số doanh
nghiệp do cơ quan đăng ký kinh doanh cấp
II.
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu
nhuyễn thể hai mảnh vỏ (2.001241)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Đăng ký thu hoạch.
Bước 2: Tổ chức kiểm soát thu
hoạch tại hiện trường.
Bước 3: Cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch.
2. Cách thức thực hiện
Hồ sơ gửi bằng một
trong các hình thức sau: Trực tiếp, qua đường bưu điện, fax, thư điện tử hoặc
đăng ký trực tuyến.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ: 01
(một) bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
a) Cơ quan kiểm soát
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ cho các lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ được
kiểm soát ngay sau khi thực hiện kiểm soát tại hiện trường.
b) Trường hợp đại diện
Cơ quan kiểm soát chưa ký tên và chưa đóng dấu của Cơ quan kiểm soát trên Giấy
chứng nhận xuất xứ tại hiện trường, Cơ quan kiểm soát tổ chức cấp Phiếu kiểm
soát thu hoạch ngay sau khi thực hiện kiểm soát tại hiện trường.
5. Cơ quan thực hiện
TTHC:
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cơ quan được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ quản
lý chất lượng thực phẩm thủy sản hoặc theo phân công, phân cấp của UBND cấp
tỉnh, thành phố.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cơ quan được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ quản lý
chất lượng thực phẩm thủy sản hoặc theo phân công, phân cấp của UBND cấp tỉnh,
thành phố.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
6. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ
sở thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
7. Kết quả thực hiện
TTHC
- Giấy chứng nhận xuất
xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ theo mẫu tại Phụ lục IX Thông tư số
33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015;
- Phiếu kiểm soát thu
hoạch theo mẫu tại Phụ lục XI
Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Không
quy định.
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Không
quy định.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC: Thông
tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về giám sát vệ sinh, ATTP trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
Phụ lục IX Thông tư số
33/2015/TT-BNNPTNT
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

GIẤY
CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ
CERTIFICATE OF ORIGIN OF BIVALVE MOLLUSCS
Số/
No: XX/YYYY-ZZz
Cơ quan kiểm soát thu
hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ/ Bivalve Molluscs Harvesting Control
Agency .....................................................................................................................
……………….
..........................................................................................................................................................
Địa chỉ/ Address ...............................................................................................................................
CHỨNG
NHẬN/ HEREBY CERTIFIES
Cơ sở thu hoạch/ Name
of harvester .................................................................................................
Địa chỉ/ Address ................................................................................................................................
Số hiệu của phương tiện
vận chuyển/ Identification number of transport means .............................
Ngày thu hoạch/Date
of harvesting………….Loài nhuyễn thể/Species ...........................................
Vùng thu hoạch/Production
area……………. được xếp loại/ classified in category ......................
Khối lượng/ Quantity
(kgs) ....................................................................................................
Tên và địa chỉ cơ sở
tiếp nhận/ Name and address of recipient ........................................................
……………………………………………………………………………………………
Lô nguyên liệu trên (*) / The lot of the
above mentioned raw material (*) ........................................
............................................................................................................................................
|
|
Ngày / Date..........................................
Đại diện Cơ quan kiểm soát thu hoạch/
The representative of the Harvesting Control Agency
(Ký tên, đóng dấu/ Signature and Seal)
|
* Ghi rõ yêu cầu/chế độ
xử lý sau thu hoạch theo thông báo của Cơ quan kiểm tra/Descript clearly
post-harvest treatment regime according to announcement of Inspection Agency.
Phụ lục XI Thông tư số
33/2015/TT-BNNPTNT
|
Tên cơ quan
Kiểm soát thu hoạch
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU
KIỂM SOÁT THU HOẠCH NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ
NOTE FOR MONITORING OF HARVESTED BIVALVE MOLLUSCS
Số/
No……….
1. Cơ sở thu hoạch/Harvester
........................................................................................................
2. Địa chỉ/ Address ........................................................................................................................
3. Số hiệu phương tiện
vận chuyển/ Identification number of transport means ...........................
4. Ngày thu hoạch/ Date
of harvesting ..........................................................................................
5. Vùng thu hoạch/ Production
area ....................... được xếp loại/ classified in category………
6. Loài nhuyễn thể/ Species
...........................................................................................................
7. Khối lượng/ Quantity
(kgs)........................................................................................................
8. Tên và địa chỉ cơ sở
tiếp nhận (*)/ Name and address
of recipient (*)
.......................................
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
9. Có giá trị đến ngày/Valid
until:………………………………………………………
|
Ngày/ Date…………………………………...
Tên và chữ ký của người thu hoạch/
Name and signature of harvester
|
Tên và chữ ký của cán
bộ kiểm soát/
Name and signature of harvesting controller
|
Ghi chú: (*): Ghi tên
và địa chỉ của cơ sở sơ chế/chế biến.
III.
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên
liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (2.001838)
1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Gửi hồ sơ.
Bước 2: Xử lý hồ sơ.
Bước 3: Cấp đổi sang Giấy chứng
nhận xuất xứ (nếu hợp lệ) hoặc có văn bản trả lời cơ sở về lý do không cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ.
2. Cách thức thực hiện
Cơ sở thu hoạch nhuyễn
thể hai mảnh vỏ (hoặc cơ sở sơ chế, chế biến) gửi Phiếu kiểm soát thu hoạch
trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Cơ quan kiểm soát.
3. Thành phần, số lượng
hồ sơ: 01
(một) bản chính phiếu kiểm soát thu hoạch.
4. Thời hạn giải quyết
a) Xử lý hồ sơ: Trong
thời gian không quá 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày thu hoạch.
b) Xử lý hồ sơ và cấp
giấy chứng nhận: Trong thời gian 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được
Phiếu kiểm soát thu hoạch.
5. Cơ quan thực hiện
TTHC
a) Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Cơ quan được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ quản
lý chất lượng thực phẩm thủy sản hoặc theo phân công, phân cấp của UBND cấp
tỉnh, thành phố.
b) Cơ quan hoặc người
có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.
c) Cơ quan trực tiếp
thực hiện TTHC: Cơ quan được Sở Nông nghiệp và Môi trường giao nhiệm vụ quản lý
chất lượng thực phẩm thủy sản hoặc theo phân công, phân cấp của UBND cấp tỉnh,
thành phố.
d) Cơ quan phối hợp:
Không.
6. Đối tượng thực hiện
TTHC: Cơ
sở thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ (hoặc cơ sở sơ chế, chế biến).
7. Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
8. Phí, lệ phí: Không quy định.
9. Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy
chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ theo mẫu tại Phụ lục IX Thông tư số
33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015.
10. Điều kiện thực hiện
TTHC: Có
phiếu kiểm soát thu hoạch.
11. Căn cứ pháp lý của
TTHC: Thông
tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/10/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quy định về giám sát vệ sinh, ATTP trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ.
Phụ lục IX Thông tư số
33/2015/TT-BNNPTNT
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

GIẤY
CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ
CERTIFICATE OF ORIGIN OF BIVALVE MOLLUSCS
Số/
No: XX/YYYY-ZZz
Cơ quan kiểm soát thu
hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ/ Bivalve Molluscs Harvesting Control
Agency .....................................................................................................................
……………….
..........................................................................................................................................................
Địa chỉ/ Address ...............................................................................................................................
CHỨNG
NHẬN/ HEREBY CERTIFIES
Cơ sở thu hoạch/ Name
of harvester .................................................................................................
Địa chỉ/ Address ................................................................................................................................
Số hiệu của phương tiện
vận chuyển/ Identification number of transport means .............................
Ngày thu hoạch/Date
of harvesting………….Loài nhuyễn thể/Species .....................................
Vùng thu hoạch/Production
area……………. được xếp loại/ classified in category ......................
Khối lượng/ Quantity
(kgs) .................................................................................................
Tên và địa chỉ cơ sở
tiếp nhận/ Name and address of recipient ........................................................
……………………………………………………………………………………………
Lô nguyên liệu trên (*) / The lot of the
above mentioned raw material (*) ........................................
....................................................................................................................................................
|
|
Ngày / Date..........................................
Đại diện Cơ quan kiểm soát thu hoạch/
The representative of the Harvesting Control Agency
(Ký tên, đóng dấu/ Signature and Seal)
|
* Ghi rõ yêu cầu/chế độ
xử lý sau thu hoạch theo thông báo của Cơ quan kiểm tra/Descript clearly
post-harvest treatment regime according to announcement of Inspection Agency.