|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
21/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Yên Bái
|
|
Người ký:
|
Tạ Văn Long
|
|
Ngày ban hành:
|
19/04/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH YÊN BÁI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 21/NQ-HĐND
|
Yên Bái, ngày 19
tháng 4 năm 2024
|
NGHỊ QUYẾT
THÔNG
QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA;
DANH MỤC CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA DANH MỤC CÁC DỰ
ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ,
ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
KHÓA XIX - KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ
và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng
01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng
4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn
thi hành Luật Đất đai.
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30
tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 09 tháng 4 năm
2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc đề nghị ban hành Nghị quyết thông
qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa;
danh mục các hộ gia đình, cá nhân cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và
sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự
án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ,
đất rừng đặc dụng; Báo cáo thẩm tra số 56/BC-BKTNS ngày 16 tháng 4 năm 2024 của
Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục
dự án cần thu hồi đất, danh mục các dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong đó:
1. Danh mục dự án cần thu hồi đất thuộc đối tượng
quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai gồm 37 dự án với tổng diện tích là
142,189 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục I kèm theo)
2. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản
2 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, gồm 02 dự án
với tổng diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là 0,230 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục II kèm theo)
3. Danh mục dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản
3 Điều 62 Luật Đất đai cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, gồm 17 dự án
với tổng diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là 26,170 ha.
(Chi tiết tại Phụ
lục III kèm theo)
Điều 2. Thông qua danh sách
84 hộ gia đình, cá nhân cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa với tổng diện
tích là 25.536,1 m² (làm tròn 2,554 ha).
(Chi tiết tại Phụ
lục IV kèm theo)
Điều 3. Sửa đổi tên, địa điểm,
quy mô diện tích, loại đất của 25 dự án tại các nghị quyết của Hội đồng nhân
dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng.
(Chi tiết tại Phụ
lục V kèm theo)
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, giao Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định cập nhật, điều chỉnh đối với những dự án đã được Hội
đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử
dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ tại Nghị quyết này khi có thay đổi phạm
vi, ranh giới thực hiện dự án nhưng không làm thay đổi quy mô, diện tích dự án;
dự án có thay đổi quy mô diện tích thu hồi đất do phải thu hồi trọn thửa, thu hồi
bổ sung để đảm bảo an toàn kỹ thuật, an toàn công trình trong quá trình thi
công và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh, bổ sung của các dự
án tại kỳ họp gần nhất.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên
Bái khoá XIX - Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 19 tháng 4 năm 2024./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Các ban của HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TT. HĐND các huyện, thị xã, thành phố;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Tạ Văn Long
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN
3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Vị trí, địa điểm
thực hiện
|
Quy mô diện
tích thực hiện (ha)
|
Phân ra các loại
đất
|
|
Đất lúa (ha)
|
Đất rừng phòng
hộ (ha)
|
Đất rừng đặc dụng
(ha)
|
Các loại đất
khác (ha)
|
|
A
|
Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật gồm
giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu
sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thành phố Yên Bái
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới
Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Giải phóng mặt bằng phục vụ thi công
giai đoạn 2 đoạn từ Km3 +250 -Km 4+250)
|
Xã Giới Phiên
|
4,800
|
0,600
|
|
|
4,200
|
|
II
|
Huyện Văn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Xử lý, thu gom hệ thống
rác thải, nước sinh hoạt thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
Thị trấn Mậu A
|
0,086
|
0,086
|
|
|
|
|
III
|
Huyện Văn Chấn
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử lý các điểm sạt trượt nền mặt bằng tại
Km242+600 và Km243+300/QL.32, tỉnh Yên Bái
|
Xã Nậm Búng
|
0,341
|
|
0,193
|
|
0,148
|
|
IV
|
Huyện Trạm Tấu
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lò đốt CTRSH cụm xã Bản Mù, Hát Lừu, Bản Công, Xà
Hồ, Trạm Tấu, Pá Hu và thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu
|
Xã Bản Công
|
0,916
|
|
|
|
0,916
|
|
V
|
Huyện Mù Cang Chải
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao
thông xã Lao Chải
|
Xã Lao Chải
|
13,000
|
0,100
|
|
|
12,900
|
|
6
|
Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao
thông xã Hồ Bốn
|
Xã Hồ Bốn
|
5,000
|
|
|
|
5,000
|
|
VI
|
Thành phố Yên Bái
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Dự án Đầu tư Xây Dựng Cảng BBCIM Yên Bái
|
Xã Văn Phú, thành
phố Yên Bái
|
193,50
|
6,500
|
|
|
12,850
|
|
VII
|
Dự án liên huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đường kết nối thôn Làng Mảnh - Giằng Pằng đi
trung tâm xã Sùng Đô, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
|
Xã Phong Dụ Thượng,
huyện Văn Yên
|
8,395
|
|
|
0,534
|
7,861
|
|
Xã Nậm Mười, huyện
Văn Chấn
|
0,031
|
|
|
|
0,031
|
|
9
|
Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên
tai tỉnh Yên Bái
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Tiểu dự án: Kè chống sạt lở bờ suối Nậm Tộc (Đoạn
từ hạ lưu cầu Suối Đôi thuộc suối Nậm Tộc đến kè cũ thuộc suối Nung), xã
Nghĩa Phúc, thị xã Nghĩa Lộ
|
Xã Nghĩa Phúc, thị
xã Nghĩa Lộ
|
0,800
|
0,500
|
|
|
0,300
|
|
9.2
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Ngòi Nhì, thị xã
Nghĩa Lộ
|
Xã Phù Nham, xã
Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ
|
3,020
|
0,500
|
-
|
-
|
2,520
|
|
9.3
|
Tiểu dự án: Hệ thống công trình thủy lợi Phai
Mòn, thị xã Nghĩa Lộ
|
Xã Phù Nham, xã Thạch
Lương, xã Thanh Lương, xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ
|
1,500
|
1,500
|
-
|
-
|
|
|
9.4
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Năng Phai, thị xã
Nghĩa Lộ
|
Phường Tân An, xã
Nghĩa An, xã Hạnh Sơn, xã Phúc Sơn, xã Thạch Lương, thị xã Nghĩa Lộ
|
1,700
|
1,700
|
-
|
-
|
|
|
9.5
|
Tiểu dự án: Đường Mường Lai - Đồng Yên, huyện Lục
Yên
|
Xã Mường Lai, huyện
Lục Yên
|
9,590
|
0,320
|
-
|
-
|
9,270
|
|
9.6
|
Tiểu dự án: Hệ thống liên hồ thủy lợi Từ Hiếu,
huyện Lục Yên
|
Xã Mường Lai, xã
Minh Tiến, xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên
|
0,930
|
0,300
|
-
|
-
|
0,630
|
|
9.7
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Nà Cáy, huyện Lục
Yên
|
Xã Yên Thắng, xã
Minh Xuân, huyện Lục Yên
|
0,900
|
0,200
|
-
|
-
|
0,700
|
|
9.8
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Đầm Hậu, huyện
Trấn Yên
|
Xã Minh Quân, huyện
Trấn Yên
|
0,910
|
0,300
|
|
|
0,610
|
|
9.9
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Ngòi Thủ, huyện
Trấn Yên
|
Xã Quy Mông, huyện
Trấn Yên
|
1,500
|
0,350
|
|
|
1,150
|
|
9.10
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Hồ Tự Do, huyện
Trấn Yên
|
Xã Y Can, huyện Trấn
Yên
|
0,630
|
0,250
|
|
|
0,380
|
|
9.11
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Đát Lòng Mo, huyện
Trấn Yên
|
Xã Báo Đáp, huyện
Trấn Yên
|
2,000
|
0,330
|
|
|
1,670
|
|
9.12
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Ngòi Lẵn, huyện
Yên Bình
|
Xã Xuân Long, huyện
Yên Bình
|
0,500
|
0,500
|
-
|
-
|
-
|
|
9.13
|
Tiểu dự án: Công trình thủy lợi Đát Hùng, huyện
Yên Bình
|
Xã Cảm Nhân, huyện
Yên Bình
|
2,000
|
0,500
|
-
|
-
|
1,500
|
|
9.14
|
Tiểu dự án đường Hoàng Thắng - Xuân Ái - Viễn
Sơn, huyện Văn Yên
|
Xã Hoàng Thắng, xã
Xuân Ái, xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên
|
9,350
|
0,500
|
-
|
-
|
8,850
|
|
9.15
|
Tiểu dự án đường từ cầu treo xã Phong Dụ Hạ đi
thôn Than Dẹt, xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên
|
Xã Phong Dụ Thượng,
huyện Văn Yên
|
3,400
|
0,030
|
|
|
3,370
|
|
B
|
Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt
chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ;
xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí
phục vụ công cộng; chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Trấn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Dự án bố trí dân cư vùng thiên tai, lũ ống, lũ
quét và sạt lở đất trên địa bàn các huyện tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020 (Điểm
di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên)
|
Xã Hồng Ca
|
2,600
|
0,900
|
-
|
-
|
1,700
|
|
II
|
Huyện Lục Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Nhà văn hóa, sân vận động xã Trung Tâm, huyện Lục
Yên, tỉnh Yên Bái
|
Xã Trung Tâm
|
1,200
|
1,200
|
|
|
|
|
12
|
Nhà văn hóa thôn São
|
Xã Tân Lập
|
0,360
|
|
|
|
0,360
|
|
13
|
Sân vận động xã Tân Lập
|
Xã Tân Lập
|
0,730
|
0,040
|
|
|
0,690
|
|
III
|
Huyện Yên Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Giáo xứ Hán Đà
|
Xã Hán Đà
|
0,120
|
|
|
|
0,120
|
|
15
|
Giáo xứ Minh Danh
|
Xã Hán Đà
|
0,420
|
|
|
|
0,420
|
|
IV
|
Huyện Văn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Mở rộng nghĩa trang H44, thị trấn Mậu A
|
Thị trấn Mậu A
|
1,000
|
0,900
|
|
|
0,100
|
|
V
|
Huyện Trạm Tấu
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Nhà văn hóa xã Túc Đán
|
Xã Túc Đán
|
0,031
|
|
|
|
0,031
|
|
18
|
Nhà Văn hóa xã Tà Xi Láng
|
Xã Tà Xi Láng
|
0,019
|
|
|
|
0,019
|
|
C
|
Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông
thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản
xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển
rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Mù Cang Chải
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ
5 giáp cầu mới)
|
Thị trấn Mù Cang
Chải
|
1,150
|
0,800
|
|
|
0,350
|
|
20
|
Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải (Tổ
5 giáp trạm điện)
|
Thị trấn Mù Cang
Chải
|
1,180
|
0,800
|
|
|
0,380
|
|
II
|
Thị xã Nghĩa Lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Dự án San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất
thuộc bản Sa và bản Sang Đốm, xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
(Khu 11) - Diện tích đất thu hồi để xử lý tồn tại giai đoạn 2016-2019
|
Xã Nghĩa Lợi
|
0,130
|
0,130
|
|
|
|
|
III
|
Huyện Văn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Làng Mới
|
Xã Đại Sơn
|
2,450
|
2,200
|
|
|
0,250
|
|
23
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Làng Chạng
|
Xã Phong Dụ Thượng
|
4,950
|
3,000
|
|
|
1,950
|
|
24
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Bến Đền
|
Xã Đông Cuông
|
3,250
|
3,000
|
|
|
0,250
|
|
25
|
Xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn
Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
Thị trấn Mậu A
|
3,390
|
3,000
|
|
|
0,390
|
|
26
|
Xây dựng khu dân cư mới thôn Yên Dũng
|
Xã Yên Hợp
|
0,850
|
|
|
|
0,850
|
|
IV
|
Huyện Trạm Tấu
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Chỉnh trang đô thị (Quỹ đất dân cư đường nối Tỉnh
lộ 174 sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên (giai đoạn 1))
|
Thị trấn Trạm Tấu
|
0,500
|
0,450
|
|
|
0,050
|
|
V
|
Huyện Yên Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phạ 2, xã
Cảm Nhân năm 2024
|
Xã Cảm Nhân
|
1,440
|
1,420
|
|
|
0,020
|
|
29
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm,
Núi Nỳ xã Mông Sơn
|
Xã Mông Sơn
|
2,340
|
1,600
|
|
|
0,740
|
|
30
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới Phúc Hòa xã Hán
Đà
|
Xã Hán Đà
|
1,060
|
1,000
|
|
|
0,060
|
|
31
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm
xã Thịnh Hưng
|
Xã Thịnh Hưng
|
5,760
|
1,000
|
|
|
4,760
|
|
32
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hương Lý
xã Đại Đồng
|
Xã Đại Đồng
|
3,400
|
1,300
|
|
|
2,100
|
|
33
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hợp Nhất
xã Thịnh Hưng (gần cầu Hoàng Thi)
|
Xã Thịnh Hưng, xã
Hán Đà
|
1,970
|
|
|
|
1,970
|
|
34
|
Xây dựng khu di dân ra khỏi vùng sạt lở và khu
dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm, xã Yên Thành
|
Xã Yên Thành
|
2,500
|
0,800
|
|
|
1,700
|
|
35
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Ngòi Khang
xã Bảo Ái năm 2024
|
Xã Bảo Ái
|
4,980
|
4,880
|
|
|
0,100
|
|
VI
|
Huyện Văn Chấn
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại thôn Nam Vai,
xã Gia Hội, huyện Văn Chấn
|
Xã Gia Hội
|
1,440
|
1,200
|
|
|
0,240
|
|
VII
|
Thành phố Yên Bái
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
Quỹ đất dân cư khu vực tổ 12, phường Yên Ninh,
thành phố Yên Bái.
|
Phường Yên Ninh,
thành phố Yên Bái
|
2,320
|
|
|
|
2,320
|
|
Tổng cộng
|
|
142,189
|
44,686
|
0,193
|
0,534
|
96,776
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU
62 LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Vị trí, địa điểm
thực hiện
|
Quy mô diện
tích thực hiện (ha)
|
Phân ra các loại
đất
|
|
Đất lúa (ha)
|
Đất rừng phòng
hộ (ha)
|
Đất rừng đặc dụng
(ha)
|
Các loại đất
khác (ha)
|
|
I
|
Huyện Trấn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu công Nghiệp Minh Quân
|
xã Minh Quân
|
5,780
|
0,170
|
|
|
5,610
|
|
II
|
Huyện Yên Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Khu công nghiệp phía Nam
|
Xã Phú Thịnh
|
1,810
|
0,060
|
|
|
1,750
|
|
Tổng cộng
|
7,590
|
0,230
|
|
|
7,360
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU
62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ,
ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Vị trí, địa điểm
thực hiện
|
Quy mô diện
tích thực hiện (ha)
|
Phân ra các loại
đất
|
|
Đất lúa (ha)
|
Đất rừng phòng
hộ (ha)
|
Đất rừng đặc dụng
(ha)
|
Các loại đất
khác (ha)
|
|
I
|
Thành phố Yên Bái
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Đê chống ngập sông Hồng khu vực xã Giới
Phiên, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái (Giải phóng mặt bằng phục vụ thi công
giai đoạn 2 đoạn từ Km3 +250 - Km 4 +250)
|
Xã Giới Phiên,
thành phố Yên Bái
|
4,800
|
0,600
|
|
|
4,200
|
|
2
|
Dự án Đầu tư Xây Dựng Cảng BBCIM Yên Bái
|
Xã Văn Phú, thành
phố Yên Bái
|
19,350
|
6,500
|
|
|
12,850
|
|
II
|
Huyện Trấn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án bố trí dân cư vùng thiên tai, lũ ống, lũ
quét và sạt lở đất trên địa bàn các huyện tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020
(Điểm di dân thôn Khe Tiến, xã Hồng Ca, huyện Trấn Yên)
|
Xã Hồng Ca, huyện
Trấn Yên
|
2,600
|
0,900
|
|
|
1,700
|
|
III
|
Huyện Lục Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nhà văn hóa, sân vận động xã Trung Tâm, huyện Lục
Yên, tỉnh Yên Bái
|
Xã Trung Tâm
|
1,200
|
1,200
|
|
|
|
|
5
|
Sân vận động xã Tân Lập
|
Xã Tân Lập
|
0,730
|
0,040
|
|
|
0,690
|
|
IV
|
Huyện Mù Cang Chải
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự án Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải
(Tổ 5 giáp cầu mới)
|
Thị trấn Mù Cang
Chải
|
1,150
|
0,800
|
|
|
0,350
|
|
7
|
Dự án Xây dựng khu đô thị mới thị trấn Mù Cang Chải
(Tổ 5 giáp trạm điện)
|
Thị trấn Mù Cang
Chải
|
1,180
|
0,800
|
|
|
0,380
|
|
8
|
Dự án Khắc phục khẩn cấp các tuyến đường giao
thông xã Lao Chải
|
Huyện Mù Cang Chải
|
13,000
|
0,100
|
|
|
12,900
|
|
V
|
Thị xã Nghĩa Lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Dự án San tạo và xây dựng cơ sở hạ tầng quỹ đất
thuộc bản Sa và bản Sang Đốm, xã Nghĩa Lợi, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
(Khu 11)
|
Xã Nghĩa Lợi
|
0,130
|
0,130
|
|
|
|
|
VI
|
Huyện Yên Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Phạ 2, xã
Cảm Nhân năm 2024
|
Xã Cảm Nhân
|
1,440
|
1,420
|
|
|
0,020
|
|
11
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm,
Núi Nỳ xã Mông Sơn
|
Xã Mông Sơn
|
2,340
|
1,600
|
|
|
0,740
|
|
12
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới Phúc Hòa xã Hán
Đà
|
Xã Hán Đà
|
1,060
|
1,000
|
|
|
0,060
|
|
13
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Trung Tâm
xã Thịnh Hưng
|
Xã Thịnh Hưng
|
5,760
|
1,000
|
|
|
4,760
|
|
14
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Hương Lý
xã Đại Đồng
|
Xã Đại Đồng
|
3,400
|
1,300
|
|
|
2,100
|
|
15
|
Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Ngòi Khang
xã Bảo Ái năm 2024
|
Xã Bảo Ái
|
4,980
|
4,880
|
|
|
0,100
|
|
VII
|
Huyện Văn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Mở rộng nghĩa trang H44, thị trấn Mậu A
|
Thị trấn Mậu A
|
1,000
|
0,900
|
|
|
0,100
|
|
17
|
Xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn
Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
Thị trấn Mậu A
|
3,390
|
3,000
|
|
|
0,390
|
|
Tổng cộng
|
|
67,510
|
26,170
|
|
|
41,340
|
PHỤ LỤC IV
DANH SÁCH CÁC HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Họ và tên
|
Địa chỉ thửa đất
|
Tổng diện tích
(m²)
|
Loại đất trước
khi chuyển mục đích
|
Loại đất sau
khi chuyển mục đích
|
|
I
|
Huyện Văn Yên
|
|
|
|
|
|
|
Xã Yên Hợp
|
|
|
|
|
|
1
|
Tạ Quang Tấn
|
Thôn Yên Dũng
|
386,900
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Mậu Đông
|
|
|
|
|
|
2
|
Phạm Văn Toản
|
Thôn Cầu A
|
197,000
|
LUC
|
ONT
|
|
3
|
Phạm Thị Nga
|
Thôn Cầu A
|
219,700
|
LUC
|
ONT
|
|
4
|
Bùi Văn Hợi
|
Thôn Cầu A
|
74,500
|
LUC
|
ONT
|
|
5
|
Hoàng Tiến Tuyết
|
Thôn Cầu Quạch
|
396,100
|
LUC
|
ONT
|
|
6
|
Phạm Văn Vụ
|
Thôn Cầu Quạch
|
284,300
|
LUC
|
ONT
|
|
7
|
Nguyễn Văn Phúc
|
Thôn Cầu Quạch
|
392,600
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Đông Cuông
|
|
|
|
|
|
8
|
Nguyễn Văn Bút
|
Thôn Sặt Ngọt
|
317,500
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã An Thịnh
|
|
|
|
|
|
9
|
Nguyễn Thanh Bình
|
Thôn Đại An
|
260,000
|
LUC
|
ONT
|
|
10
|
Nguyễn Thanh Bình
|
Thôn Đại An
|
140,000
|
LUC
|
ONT
|
|
11
|
Tô Thị Thêm
|
Thôn Đại An
|
364,000
|
LUC
|
ONT
|
|
12
|
Hoàng Thị Phúc
|
Thôn Yên Thịnh
|
395,000
|
LUC
|
ONT
|
|
13
|
Nguyễn Thị Cậy
|
Thôn Tân Thịnh
|
388,000
|
LUC
|
ONT
|
|
14
|
Lương Văn Tới
|
Thôn Yên Thịnh
|
322,000
|
LUC
|
ONT
|
|
15
|
Nguyễn Thị Thanh
|
Thôn Tân Thịnh
|
240,000
|
LUC
|
ONT
|
|
16
|
Phạm Công Thỏa
|
Thôn Tân Thịnh
|
369,400
|
LUC
|
ONT
|
|
17
|
Trần Thị Thiện
|
Thôn Yên Thịnh
|
376,200
|
LUC
|
ONT
|
|
18
|
Nguyễn Ngọc Chiến
|
Thôn Yên Thịnh
|
346,000
|
LUC
|
ONT
|
|
19
|
Nguyễn Chiến Thắng
|
Thôn Yên Thịnh
|
360,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
TT Mậu A
|
|
|
|
|
|
20
|
Vũ Việt Dũng
|
Tổ dân phố 11
|
198,200
|
LUC
|
ODT
|
|
21
|
Chu Ngọc Xuyên
|
Tổ dân phố 3
|
100,000
|
LUC
|
ODT
|
|
22
|
Chu Ngọc Xuyên
|
Tổ dân phố 3
|
298,800
|
LUC
|
ODT
|
|
23
|
Phạm Thị Mầu
|
Tổ dân phố 1
|
335,200
|
LUC
|
ODT
|
|
24
|
Trần Thị Hạt
|
Tổ dân phố 7
|
288,000
|
LUC
|
ODT
|
|
25
|
Trần Thị Hạt
|
Tổ dân phố 7
|
288,000
|
LUC
|
ODT
|
|
26
|
Phùng Văn Thìn
|
Tổ dân phố 3
|
388,000
|
LUC
|
ODT
|
|
27
|
Vũ Thành Bon
|
Tổ dân phố 1
|
252,400
|
LUC
|
ODT
|
|
28
|
Nguyễn Viết Hùng
|
Tổ dân phố 1
|
275,700
|
LUC
|
ODT
|
|
29
|
Đoàn Thị Hòa
|
Tổ dân phố 9
|
400,000
|
LUC
|
ODT
|
|
30
|
Nguyễn Thị Hòa
|
Tổ dân phố 10
|
303,500
|
LUC
|
ODT
|
|
31
|
Đoàn Thị Xuân
|
Tổ dân phố 10
|
362,100
|
LUC
|
ODT
|
|
32
|
Nguyễn Thị Xuân
|
Tổ dân phố 10
|
243,400
|
LUC
|
ODT
|
|
33
|
Đoàn Thế Ánh
|
Tổ dân phố 11
|
143,000
|
LUC
|
ODT
|
|
34
|
Bùi Mạnh Cường
|
Tổ dân phố 2
|
359,400
|
LUC
|
ODT
|
|
35
|
Nguyễn Cao Cường
|
Tổ dân phố 3
|
400,000
|
LUC
|
ODT
|
|
|
Xã Phong Dụ Hạ
|
|
|
|
|
|
36
|
Nông Văn Hồng
|
Thôn Lắc Mường
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Đại Phác
|
|
|
|
|
|
37
|
Phạm Văn Thắng
|
Thôn Tân An
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Lâm Giang
|
|
|
|
|
|
38
|
Tống Quốc Túy
|
Thôn Bãi Khay
|
390,200
|
LUC
|
ONT
|
|
II
|
Huyện Lục Yên
|
|
|
|
|
|
|
Xã Minh Tiến
|
|
|
|
|
|
39
|
Phòng Thị Hồng Hạnh
|
Thôn Làng Quị
|
320,800
|
LUC
|
ONT
|
|
40
|
Trần Ích Trường
|
Thôn Xuân Yên
|
393,300
|
LUC
|
ONT
|
|
41
|
Hoàng Thị Hằng
|
Thôn Loong Tra
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã An Phú
|
|
|
|
|
|
42
|
Hứa Thị Chính
|
Thôn Mỏ Cao
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Vĩnh Lạc
|
|
|
|
|
|
43
|
Hoàng Văn Nguyên
|
Thôn Trung Tâm
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
III
|
Huyện Trạm Tấu
|
|
|
|
|
|
|
Xã Hát Lừu
|
|
|
|
|
|
44
|
Mè Văn Thâng
|
Thôn Lừu 1
|
188,700
|
LUC
|
ONT
|
|
IV
|
Thành phố Yên Bái
|
|
|
|
|
|
|
Phường Hợp Minh
|
|
|
|
|
|
45
|
Hà Ngọc Ứng
|
Tổ 1
|
151,000
|
LUC
|
ODT
|
|
46
|
Hà Thị Ngân
|
Tổ 3
|
130,700
|
LUC
|
ODT
|
|
|
Xã Minh Bảo
|
|
|
|
|
|
47
|
Nguyễn Quốc Trưởng
|
Thôn Trực Bình
|
141,000
|
LUC
|
ONT
|
|
V
|
Huyện Trấn Yên
|
|
|
|
|
|
|
Xã Kiên Thành
|
|
|
|
|
|
48
|
Lê Hồng Phong
|
Thôn Đồng Cát
|
307,700
|
LUC
|
ONT
|
|
49
|
Hoàng Văn Kim
|
Thôn An Thịnh
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
50
|
Hoàng Xuân Cừ
|
Thôn Kiên Lao
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
51
|
Hoàng Văn Nhâm
|
Thôn Kiên Lao
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Quy Mông
|
|
|
|
|
|
52
|
Hoàng Thị Vân
|
Thôn Thịnh Hưng
|
146,000
|
LUC
|
ONT
|
|
53
|
Bùi Văn Đức
|
Thôn 12 (Tân Việt)
|
300,000
|
LUC
|
ONT
|
|
54
|
Hà Văn Hải
|
Thôn Tân Thịnh
|
350,000
|
LUC
|
ONT
|
|
55
|
Nguyễn Văn Quang
|
Thôn Tân Thành
|
273,000
|
LUK
|
ONT
|
|
56
|
Vũ Văn Đoàn
|
Thôn Thịnh An
|
248,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Tân Đồng
|
|
|
|
|
|
57
|
Đỗ Hữu Long
|
Thôn Làng Đồng
|
42,100
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Cường Thịnh
|
|
|
|
|
|
58
|
Trần Thị Dần
|
Thôn Hiển Dương
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Báo Đáp
|
|
|
|
|
|
59
|
Phạm Văn Sinh
|
Thôn Đồng Sâm
|
250,000
|
LƯC
|
ONT
|
|
60
|
Đặng Văn Khoa
|
Thôn Đồng Sâm
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
61
|
Nguyễn Bằng Vũ
|
Thôn Phố Hóp
|
245,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Vân Hội
|
|
|
|
|
|
62
|
Phùng Xuân Mạnh
|
Thôn 8 Minh Phú
|
40,000
|
LUK
|
ONT
|
|
|
Xã Minh Quán
|
|
|
|
|
|
63
|
Trần Thị Vân
|
Thôn 3 (Khe Đá)
|
200,000
|
LUK
|
ONT
|
|
|
Xã Bảo Hưng
|
|
|
|
|
|
64
|
Nguyễn Trung Khoa
|
Thôn Đoàn Kết
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Hưng Khánh
|
|
|
|
|
|
65
|
Trần Văn Hải
|
Thôn Tĩnh Hưng
|
221,000
|
LUC
|
ONT
|
|
66
|
Hà Văn Ban
|
Thôn Khe Lếch
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
67
|
Trần Văn Bắc
|
Thôn Tĩnh Hưng
|
400,000
|
LUK
|
ONT
|
|
68
|
Hoàng Thị Niết
|
Thôn Đức Thịnh
|
400,000
|
LUC
|
ONT
|
|
69
|
Hoàng Đức Trường
|
Thôn Khe Lếch
|
200,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Y Can
|
|
|
|
|
|
70
|
Nguyễn Thị Đức
|
Thôn Hạnh Phúc
|
335,000
|
LUC
|
ONT
|
|
71
|
Nguyễn Thị Vượng
|
Thôn Hạnh Phúc
|
245,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Minh Quân
|
|
|
|
|
|
72
|
Nguyễn Thị Liễu
|
Thôn Gò Bông
|
385,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Việt Hồng
|
|
|
|
|
|
73
|
Nguyễn Văn Chanh
|
Bản Din
|
265,000
|
LUC
|
ONT
|
|
VI
|
Huyện Yên Bình
|
|
|
|
|
|
|
Xã Vũ Linh
|
|
|
|
|
|
74
|
Đinh Quang Trà
|
Thôn Làng Ngần
|
390,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Hán Đà
|
|
|
|
|
|
75
|
Nguyễn Thị Chúc
|
Thôn Tân Lập
|
92,900
|
LUC
|
ONT
|
|
76
|
Nguyễn Thị Hạnh
|
Thôn Tân Lập
|
96,700
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Yên Bình
|
|
|
|
|
|
77
|
Hoàng Văn Tiến
|
Thôn Trung Tâm
|
358,800
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Vĩnh Kiên
|
|
|
|
|
|
78
|
Đỗ Thị Ân
|
Thôn Phúc Khánh
|
300,000
|
LUC
|
ONT
|
|
79
|
Vũ Tá Quang
|
Thôn Ba Chãng
|
390,000
|
LUC
|
ONT
|
|
|
Xã Cảm Ân
|
|
|
|
|
|
80
|
Trần Ngọc Long
|
Thôn Đoàn Kết
|
147,400
|
LUC
|
ONT
|
|
|
TT Thác Bà
|
|
|
|
|
|
81
|
Nguyễn Quốc Huy
|
Tổ 4
|
316,800
|
LUC
|
ODT
|
|
82
|
Nguyễn Thị Quyên
|
Tổ 4
|
340,100
|
LUC
|
ODT
|
|
|
TT Yên Bình
|
|
|
|
|
|
83
|
Lương Văn Hùng
|
Tổ 8
|
870,000
|
LUC
|
CLN
|
|
VII
|
Huyện Văn Chấn
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tú Lệ
|
|
|
|
|
|
84
|
Hoàng Văn Chiêu
|
Thôn Mạ Tun
|
400,000
|
LUA
|
ONT
|
|
Tổng diện tích
|
25536,100
|
|
|
PHỤ LỤC V
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT, CẦN CHUYỂN
MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT
|
DANH MỤC DỰ ÁN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỊ QUYẾT THÔNG QUA
|
DANH MỤC DỰ ÁN
ĐIỀU CHỈNH
|
|
Nghị quyết đã thông
qua
|
Số thứ tự - Phụ
lục (Biểu)
|
Tên dự án
|
Địa điểm thực
hiện
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Trong đó (ha)
|
Tên dự án
|
Địa điểm thực
hiện
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Trong đó (ha)
|
|
Đất lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất khác
|
Đất lúa
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất khác
|
|
A
|
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG THU HỒI ĐẤT,
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Mù Cang Chải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nghị quyết số 15/NQ-HĐND
ngày 12/4/2023
|
STT 11 - Phụ lục V
|
Nâng cấp đường
vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
|
Tổ 5, thị trấn Mù
Cang Chải
|
11,360
|
6,700
|
0,870
|
|
3,790
|
Nâng cấp đường
vành đai thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
|
Tổ 5, thị trấn Mù
Cang Chải
|
9,072
|
5,189
|
0,870
|
|
3,013
|
|
II
|
Huyện Trấn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nghị quyết số
30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023
|
STT 7 - Phụ lục V
|
Cụm công nghiệp
Báo Đáp (giai đoạn 1)
|
Xã Báo Đáp
|
2,900
|
1,600
|
|
|
1,300
|
Cụm công nghiệp Báo
Đáp (giai đoạn 1)
|
Xã Báo Đáp
|
3,100
|
1,600
|
|
|
1,500
|
|
3
|
Nghị quyết số
86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
STT 36 - Phụ lục
IV
|
Trần Thị Bích Hòa
|
Thôn Khe Cam, xã
Hưng Khánh
|
0,040
|
0,040
|
|
|
|
Trần Thị Bích Hòa
|
Thôn Đức Thịnh, xã
Hưng Khánh
|
0,040
|
0,040
|
|
|
|
|
III
|
Thành phố Yên Bái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Nghị quyết số
54/NQ-HĐND ngày 17/7/2021
|
STT 72 - Phụ lục
VI
|
Đường nối Quốc lộ
70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng
mục tái định cư)
|
Xã Văn Phú
|
1,300
|
0,500
|
|
|
0,800
|
Đường nối Quốc lộ
70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái (Hạng
mục tái định cư)
|
Xã Văn Phú
|
2,240
|
1,190
|
|
|
1,050
|
|
5
|
Nghị quyết số
54/NQ-HĐND ngày 17/7/2021
|
STT 73 - Phụ lục
VI
|
Đường nối Quốc lộ
70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái
|
Xã Văn Phú
|
18,700
|
2,800
|
|
|
15,900
|
Đường nối Quốc lộ
70, Quốc lộ 32C, Quốc lộ 37 với cao tốc Nội Bài - Lào Cai, tỉnh Yên Bái
|
Xã Văn Phú
|
17,760
|
2,110
|
|
|
15,650
|
|
6
|
Nghị quyết số
80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
|
STT 12 - Phụ lục
VI
|
Xây dựng khu đô thị
mới (quỹ đất trên trục đường Âu Cơ và đường Tuần Quán)
|
Phường Đồng Tâm và
xã Tân Thịnh
|
72,150
|
4,890
|
|
|
67,260
|
Xây dựng khu đô thị
mới Đồng Tâm - Tân Thịnh
|
Xã Tân Thịnh
|
18,000
|
2,000
|
|
|
16,000
|
|
7
|
Nghị quyết số 03/NQ-HĐND
ngày 19/4/2021
|
STT 36 - Phụ lục
VI
|
Mở rộng cụm công
nghiệp Âu Lâu
|
Xã Âu Lâu
|
33,490
|
5,840
|
|
|
27,650
|
Mở rộng cụm công
nghiệp Âu Lâu
|
Xã Âu Lâu
|
34,960
|
5,840
|
|
|
29,120
|
|
IV
|
Huyện Lục Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Nghị quyết số 86/NQ-HĐND
ngày 08/12/2023
|
STT 68 - Phụ lục I
|
Nhà làm việc đoàn
thể kết hợp nhà văn hóa xã Khánh Hòa
|
Xã Khánh Hòa
|
0,080
|
|
|
|
0,080
|
Nhà làm việc đoàn
thể kết hợp nhà văn hóa xã Khánh Hòa
|
Xã Khánh Hòa
|
0,350
|
0,050
|
|
|
0,300
|
|
9
|
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND
ngày 08/12/2018
|
STT 338 - Phụ lục
I; STT 116 - Phụ lục II
|
Chỉnh trang đô thị
|
Thị trấn Yên Thế
|
8,880
|
1,040
|
|
|
7,840
|
Chỉnh trang đô thị
|
Thị trấn Yên Thế
|
4,950
|
0,600
|
|
|
4,350
|
|
V
|
Huyện Văn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Nghị quyết số 25/NQ-HĐND
ngày 04/7/2023
|
STT 6 - Phụ lục I;
STT 15 - Phụ lục II
|
Thủy điện Hạnh
Phúc
|
Xã Đại Sơn
|
7,380
|
0,940
|
|
|
6,440
|
Thủy điện Hạnh
Phúc
|
Xã Đại Sơn
|
8,660
|
0,960
|
|
|
7,700
|
|
11
|
Nghị quyết số
86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
STT 88 - Phụ lục
1; STT 03 - Phụ lục III
|
Cụm công nghiệp
Yên Hợp
|
Xã Yên Hợp
|
32,000
|
1,250
|
|
|
30,750
|
Cụm công nghiệp
Yên Hợp
|
Xã Yên Hợp
|
32,000
|
5,000
|
|
|
27,000
|
|
12
|
Nghị quyết số
30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023
|
STT 16 - Phụ lục V
|
Đường Lâm Giang -
Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
Xã Lâm Giang; xã Lang
Thíp
|
26,980
|
1,000
|
|
|
25,980
|
Đường Lâm Giang -
Lang Thíp, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
|
Xã Lâm Giang; xã
Lang Thíp
|
27,930
|
1,000
|
|
|
26,930
|
|
13
|
Nghị quyết số
56/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
|
STT 17 - Phụ lục V
|
Chỉnh trang đô thị
(quỹ đất tổ dân phố số 3, thị trấn Mậu A)
|
Thị trấn Mậu A
|
8,760
|
8,440
|
|
|
0,320
|
Chỉnh trang đô thị
(quỹ đất tổ dân phố số 3, thị trấn Mậu A)
|
TT Mậu A
|
8,440
|
8,120
|
|
|
0,320
|
|
VII
|
Huyện Trạm Tấu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Nghị quyết số 48/NQ-HĐND
ngày 05/10/2023
|
STT 6 - Phụ lục 1;
STT 06 - Phụ lục III
|
Cấp điện nông thôn
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn huyện Trạm Tấu, tỉnh
Yên Bái
|
Xã Xà Hồ, xã Trạm
Tấu
|
0,092
|
0,001
|
0,021
|
|
0,070
|
Cấp điện nông thôn
cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn huyện Trạm Tấu, tỉnh
Yên Bái
|
Xã Xà Hồ, xã Trạm
Tấu, xã Hát Lừu
|
0,092
|
0,001
|
0,021
|
|
0,070
|
|
VIII
|
Huyện Yên Bình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Nghị quyết số
80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
|
STT 65 - Phụ lục
VI
|
Xây dựng khu dân
cư nông thôn mới thôn Đoàn Kết, thôn Tân Lương (dọc đường thị tứ)
|
Xã Cảm Ân
|
4,480
|
2,200
|
|
|
2,280
|
Xây dựng khu dân
cư nông thôn mới thôn Đoàn Kết, Tân Lương, xã Cảm Ân (dọc đường thị tứ), huyện
Yên Bình, tỉnh Yên Bái
|
Xã Cảm Ân
|
4,480
|
2,200
|
|
|
2,280
|
|
16
|
Nghị quyết số
80/NQ-HĐND ngày 07/12/2021
|
STT 205 - Phụ lục
I; STT 114 - Phụ lục III
|
Xây dựng khu dân
cư nông thôn mới thôn Trung Tâm (qua UB 100m), xã Xuân Lai
|
Xã Xuân Lai
|
0,310
|
0,210
|
|
|
0,100
|
Xây dựng khu dân
cư nông thôn mới thôn Trung Tâm (qua UB 100m), xã Xuân Lai
|
Xã Xuân Lai
|
0,660
|
0,600
|
|
|
0,060
|
|
IX
|
Thị xã Nghĩa Lộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Nghị quyết số
86/NQ-HĐND ngày 08/12/2023
|
STT 18 - Phụ lục V
|
Xây dựng khu dân cư
đô thị - tổ 1, phường Trung Tâm (Sau trường Tô Hiệu) kết hợp mở rộng trường
THCS Tô Hiệu
|
Phường Trung Tâm
|
1,060
|
0,640
|
|
|
0,420
|
Xây dựng khu dân
cư đô thị - Khu tổ 1 phường Trung Tâm (Sau trường Tô Hiệu)
|
Phường Trung Tâm
|
1,060
|
1,000
|
|
|
0,060
|
|
18
|
Nghị quyết số
56/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
|
STT 73 - Phụ lục I
|
Xây dựng khu đô thị
mới và bố trí tái định cư tại tổ dân phố số 3, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa
Lộ (giai đoạn 1)
|
Phường Pú Trạng
|
4,800
|
4,260
|
|
|
0,540
|
Xây dựng khu đô thị
mới và bố trí tái định cư tại tổ dân phố số 3, phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa
Lộ
|
Phường Pú Trạng
|
4,190
|
3,830
|
|
|
0,360
|
|
XI
|
Dự án liên huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Nghị quyết số
30/NQ-HĐND ngày 08/7/2023
|
STT 15 - Phụ lục V
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng
giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo tỉnh
Yên Bái, vay vốn quỹ Ả - rập Xê-út (Đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên)
|
Xã Lâm Giang; xã
Lang Thíp, huyện Văn Yên
|
48,410
|
4,620
|
|
|
43,790
|
Xây dựng cơ sở hạ
tầng giao thông liên vùng hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các huyện nghèo
tỉnh Yên Bái (Đoạn tuyến Khánh Hòa - Văn Yên)
|
Xã Lâm Giang; xã
Lang Thíp, huyện Văn Yên
|
49,230
|
4,000
|
|
|
45,230
|
|
Nghị quyết số
39/NQ-HĐND ngày 08/12/2018
|
STT 36 - Biểu số
01
|
Dự án Xây dựng cơ sở
hạ tầng giao thông liên vùng hỗ trợ PTKT (Đoạn Khánh Hòa - Văn Yên)
|
Xã Khánh Hòa, huyện
Lục Yên
|
66,080
|
5,840
|
8,890
|
|
51,350
|
Xã Khánh Hòa, huyện
Lục Yên
|
72,160
|
5,840
|
19,680
|
|
46,640
|
|
20
|
Nghị quyết số
19/NQ-HĐND ngày 06/7/2022
|
STT 31 - Phụ lục
III
|
Dự án Cấp điện
nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
|
Các xã Viễn Sơn,
Châu Quế Thượng, Tân Hợp, Đại Sơn, Phong Dụ Hạ
|
1,371
|
0,160
|
0,100
|
0,080
|
1,031
|
Dự án Cấp điện
nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
|
Xã Phong Dụ Hạ,
huyện Văn Yên
|
0,515
|
0,050
|
0,010
|
|
0,455
|
|
Xã Châu Quế Thượng,
huyện Văn Yên
|
0,495
|
0,012
|
|
|
0,483
|
|
Xã Viễn Sơn, huyện
Văn Yên
|
0,370
|
0,063
|
|
|
0,307
|
|
Xã Đại Sơn, huyện
Văn Yên
|
0,370
|
0,030
|
|
|
0,340
|
|
Xã Tân Hợp, huyện
Văn Yên
|
0,490
|
0,031
|
0,020
|
|
0,439
|
|
Các xã Suối Giàng,
Tú Lệ, Nậm Lành, huyện Văn Chấn
|
0,508
|
|
|
|
0,508
|
Các xã Suối Giàng,
Tú Lệ, Nậm Lành, huyện Văn Chấn
|
0,508
|
|
|
|
0,508
|
|
B
|
DANH MỤC DỰ ÁN THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG
THU HỒI ĐẤT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Dự án liên huyện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Nghị quyết số
15/NQ-HĐND ngày 12/4/2023
|
STT 30 - Phụ lục V
|
Đường kết nối Mường
La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên (Yên
Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
|
Xã Phong Dụ Thượng,
huyện Văn Yên
|
91,200
|
4,900
|
45,000
|
|
41,300
|
Đường kết nối Mường
La (Sơn La), Than Uyên, Tân Uyên (Lai Châu), Mù Cang Chải, Văn Chấn, Văn Yên
(Yên Bái) với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC15)
|
Xã Phong Dụ Thượng,
huyện Văn Yên
|
124,490
|
4,900
|
45,000
|
|
74,590
|
|
Xã Chế Cu Nha, Nậm
Có, Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải
|
146,700
|
9,900
|
70,000
|
|
66,800
|
Xã Chế Cu Nha, Nậm
Có, Mồ Dề, huyện Mù Cang Chải
|
222,410
|
9,900
|
70,000
|
|
142,510
|
|
II
|
Huyện Trấn Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Nghị quyết số
19/NQ-HĐND ngày 06/7/2022
|
STT 46 - Phụ lục I
|
Dự án đầu tư khai
thác quặng sắt tại khu vực phía bắc núi 300, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh
Yên Bái
|
Xã Hưng Thịnh
|
28,320
|
|
|
|
28,320
|
Dự án đầu tư khai
thác quặng sắt tại khu vực phía Bắc núi 300, xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh
Yên Bái
|
Xã Hưng Thịnh
|
35,700
|
|
|
|
35,700
|
|
III
|
Huyện Lục Yên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Nghị quyết số
63/NQ-HĐND ngày 16/12/2020
|
STT 59 - Phụ lục I
|
Xử lý triệt để ô
nhiễm môi trường bãi rác tại thị trấn Yên Thế - xã Liễu Đô, huyện Lục Yên
|
Xã Liễu Đô
|
6,500
|
|
|
|
65,00
|
Đầu tư xây dựng
khu xử lý chất thải rắn tại thôn Ngòi Kèn, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên, tỉnh
Yên Bái
|
Xã Liễu Đô
|
6,530
|
|
|
|
6,530
|
|
24
|
Nghị quyết số
47/NQ-HĐND ngày 29/11/2019
|
STT 15 - Phụ lục I
|
Mở rộng trường Mầm
non Hoa Phượng
|
Xã Liễu Đô
|
0,150
|
|
|
|
0,150
|
Trường Mầm non Hoa
Phượng
|
Xã Liễu Đô
|
0,280
|
|
|
|
0,280
|
|
IV
|
Huyện Văn Chấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Nghị quyết số 80/NQ-HĐND
ngày 07/12/2021
|
STT 59 - Phụ lục I
|
Xử lý rác thải khu
vực Nậm Búng (Lò đốt CTRSH)
|
Xã Nậm Búng
|
0,550
|
|
|
|
0,550
|
Lò đốt chất thải rắn
sinh hoạt xã Nậm Búng
|
Xã Nậm Búng
|
0,590
|
|
|
|
0,590
|
|
Tổng cộng
|
|
624,551
|
67,771
|
124,881
|
0,080
|
431,819
|
|
|
692,122
|
66,156
|
135,601
|
0,000
|
490,365
|
Nghị quyết 21/NQ-HĐND năm 2024 thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; Danh mục các hộ gia đình, cá nhân cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 21/NQ-HĐND ngày 19/04/2024 thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; Danh mục các hộ gia đình, cá nhân cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa và sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất, cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2025
Ban hành:
31/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/11/2024
Ban hành:
25/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
Ban hành:
03/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2023
Ban hành:
30/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2021
Ban hành:
18/12/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
06/01/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
449
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|