|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
148/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Huỳnh Văn Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
01/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 148/2026/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 01 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn
cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn
cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn
cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28
tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của
Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về
lệ phí trước bạ;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy
ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ
sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ
Điều
chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn
tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số
48/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 và Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày
30 tháng 6 năm 2026, như sau:
1.
Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với các dữ liệu thuộc Bảng 6 - Xe máy
theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2.
Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với các dữ liệu thuộc Bảng 1 - Ô tô chở
người từ 09 chỗ ngồi trở xuống, Bảng 2 - Ô tô pick up, ô tô tải Van và Bảng 6 -
Xe máy theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng
Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- TT.UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT. Quoc.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Huỳnh Văn Sơn
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/2026/QĐ-UBND)
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125
|
125
|
48.221.000
|
Điều
chỉnh dòng STT 2, Phần 6a, Bảng 6, Phụ lục I, Bảng giá điều chỉnh kèm theo
Quyết định số 97/2026/QĐ- UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
STYLISH
|
109,51
|
40.248.000
|
Điều
chỉnh dòng STT 926, Phần 6a, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số
62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
Phần
6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn
hiệu
|
Kiểu
loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
Ghi
chú
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JA387
WAVE RSX FI (D)
|
109,2
|
24.441.000
|
Điều
chỉnh dòng STT 124, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số
62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
JA388
WAVE RSX FI (C)
|
109,2
|
27.812.000
|
Điều
chỉnh dòng số thứ tự 125, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số
62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
ELEGANT
50-SE3
|
49,5
|
17.372.000
|
Điều
chỉnh dòng STT 691, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số
62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
GALAXY
50-VBY
|
49,5
|
18.758.000
|
Điều
chỉnh dòng STT 713, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số
62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ BỔ SUNG
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI
TRỞ XUỐNG
|
Phần
1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
EVEREST
(TEK2EB2F8B)
|
2,0
|
7
|
1.448.000.000
|
|
2
|
FORD
|
EVEREST
(TEK7452B725)
|
2,0
|
7
|
1.343.000.000
|
|
3
|
GAC
|
GAC
GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A)
|
1,5
|
5
|
639.000.000
|
|
4
|
GEELY
|
COOLRAY
EXECUTIVE (SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
5
|
GEELY
|
COOLRAY
FLAGSHIP (SX11-A5-LV)
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
6
|
GEELY
|
EX5
EM-I MAX (P145)
|
1,5
|
5
|
909.000.000
|
|
7
|
HONDA
|
CIVIC
G (FE165TL)
|
1,5
|
5
|
789.000.000
|
|
8
|
HYUNDAI
|
CRETA
(I7W5D661V D D4B4)
|
1,5
|
5
|
576.500.000
|
|
9
|
HYUNDAI
|
CRETA
(I7W5D661V D D4IZ)
|
1,5
|
5
|
660.500.000
|
|
10
|
LYNK
& CO
|
LYNK
& CO 08 EM-P PRO (DX11)
|
1,5
|
5
|
1.299.000.000
|
|
11
|
MAZDA
|
MAZDA
CX-90 AWD (KMNKNAF)
|
2,5
|
7
|
2.299.000.000
|
|
12
|
MAZDA
|
MAZDA
MX-5 (NH7VLAB)
|
2,0
|
2
|
1.339.000.000
|
|
13
|
MERCEDES-BENZ
|
GLS
450 4MATIC FL (167959)
|
3,0
|
7
|
5.689.000.000
|
|
14
|
MG
|
MG7
2.0T PREMIUM (AB1PA)
|
2,0
|
5
|
1.018.000.000
|
|
15
|
MITSUBISHI
|
XFORCE
P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)
|
1,5
|
5
|
665.000.000
|
|
16
|
OMODA
|
OMODA
C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA)
|
1,5
|
5
|
669.000.000
|
|
17
|
OMODA
|
OMODA
C5 SPORT (SQR7150T19C111T)
|
1,5
|
5
|
489.100.000
|
|
18
|
SUBARU
|
WRX 4D
2.4 EYESIGHT AWD 6MT (VBHFLB6)
|
2,4
|
5
|
1.799.000.000
|
|
19
|
TOYOTA
|
LAND
CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU)
|
2,7
|
5
|
1.210.000.000
|
|
20
|
VOLKSWAGEN
|
GOLF
(CD15LM)
|
1,5
|
5
|
988.000.000
|
|
Ô
tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
21
|
BYD
|
BYD
DOLPHIN (EM2E-4)
|
5
|
569.000.000
|
|
22
|
LYNK
& CO
|
LYNK
& CO 02 HALO (E335)
|
5
|
898.000.000
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ
9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
320I
35FV1
|
2,0
|
5
|
1.649.000.000
|
|
2
|
KIA
|
CARNIVAL
KA4 PE 1.6 A HEV-01
|
1,6
|
7
|
1.619.000.000
|
|
3
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 15G CVT FH5
|
1,5
|
5
|
621.000.000
|
|
4
|
KIA
|
SELTOS
SP2I PE 15G CVT FH5-02
|
1,5
|
5
|
581.000.000
|
|
5
|
KIA
|
SPORTAGE
NQ5 2.0G AT FL5-02
|
2,0
|
5
|
819.000.000
|
|
6
|
MAZDA
|
CX-3
DK2WAA-02
|
1,5
|
5
|
619.000.000
|
|
7
|
MAZDA
|
CX-5
KL2W7A
|
2,0
|
5
|
786.000.000
|
|
8
|
MAZDA
|
CX-5
KL2W7A-03
|
2,0
|
5
|
802.000.000
|
|
9
|
MAZDA
|
CX-5
KL2W7A-04
|
2,0
|
5
|
840.000.000
|
|
10
|
PEUGEOT
|
3008
PAS5G6
|
1,6
|
5
|
1.399.000.000
|
|
11
|
SKODA
|
KUSHAQ
AMBITION PAV3BC
|
1,0
|
5
|
575.000.000
|
|
12
|
SKODA
|
SLAVIA
AMBITION PBT3BC
|
1,0
|
5
|
512.000.000
|
|
Ô
tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/Số loại]
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
13
|
VINFAST
|
LIMO
GREEN N7TP02
|
7
|
749.000.000
|
|
14
|
VINFAST
|
MINIO
GREEN P4SN01
|
4
|
269.000.000
|
|
15
|
VINFAST
|
VF 3
PLUS V4KL01
|
4
|
315.000.000
|
|
16
|
VINFAST
|
VF 8
PLUS U5AA05
|
5
|
1.199.000.000
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần
2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER
(TRA490F5455)
|
3,0
|
5
|
1.101.000.000
|
|
2
|
FORD
|
RANGER
(TRA7070BE2F)
|
2,0
|
5
|
957.000.000
|
|
3
|
FORD
|
RANGER
RAPTOR (TRAD4E900B2)
|
3,0
|
5
|
1.456.000.000
|
|
Phần
2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/
Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
DOTHANH
|
MISSU
V56 2S
|
1,6
|
2
|
326.300.000
|
|
2
|
FORD
|
RANGER
TRABCG2P0EUCXEBPL3
|
2,0
|
5
|
784.000.000
|
|
3
|
FORD
|
RANGER
TRABCG2P0EUCXKBPL3
|
2,0
|
5
|
715.000.000
|
|
4
|
FORD
|
TRANSIT
FCC6-PHFA
|
2,4
|
6
|
600.000.000
|
|
5
|
FORD
|
TRANSIT
JX6606TB-N6/CK327/VAN3KCK-0426
|
2,3
|
3
|
991.000.000
|
|
6
|
KIM
LONG
|
KIM LONG
X9 KL605S-DK5E/16-VAN
|
3,0
|
3
|
580.000.000
|
|
7
|
SRM
|
M80-V5
|
1,6
|
5
|
350.000.000
|
|
8
|
TERACO
|
TERA
V3
|
1,4
|
2
|
273.000.000
|
|
Ô
tô tải Van điện
|
|
9
|
SRM
|
E60
|
3
|
529.000.000
|
|
10
|
SRM
|
E80
|
3
|
579.000.000
|
|
11
|
VINFAST
|
EC
VAN W2KR01
|
2
|
325.000.000
|
BẢNG 6: XE MÁY
|
Phần
6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CL500
|
471
|
186.000.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY
CINNAMOROLL LIMITED EDITION
|
109,51
|
125.000.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SH350I
|
330
|
310.000.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO
125 STREET
|
125
|
45.900.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
946 HORSE
|
124
|
399.000.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA
946 SNAKE
|
124
|
460.000.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
MXKING
150 70TH LIVERY
|
149,79
|
44.600.000
|
|
8
|
Xe hai bánh (điện)
|
EVGO
|
EH1
|
2,5
|
23.600.000
|
|
9
|
Xe hai bánh (điện)
|
HONDA
|
HONDA
UC3
|
6
|
82.500.000
|
|
Phần
6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB (VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
VEGAS
S
|
49,4
|
24.800.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
VISTA
|
49,4
|
26.800.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
CUBINDONA
|
CUBINDONA
50V
|
49,5
|
12.500.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
DAELIM
KAREA
|
CUP89
|
49,5
|
20.238.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
DAELIM
KAREA
|
RS
|
49,5
|
16.300.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
DAELIM
KAREA
|
WACE
|
49,5
|
15.100.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
DAELIM
NOVA
|
VIORA
|
49,4
|
27.756.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
C6
PRO
|
49,5
|
18.495.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
PRO X
|
49,4
|
20.300.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
SI6
|
49,5
|
16.000.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
SI9
|
49,5
|
12.900.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
VENUS
|
49,5
|
23.000.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
VISIEM
|
49,4
|
25.400.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
DAELIMJSC
|
RS5
|
49,5
|
12.500.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
DAELIMKORE
|
CUP81
|
49,5
|
10.000.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
RS 50
|
49,5
|
15.500.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
DAELIM-KREA
|
RS-LED
|
49,5
|
15.100.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
DVM
|
VANIO
S
|
49,4
|
19.990.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
DVMOTOR
|
VENUS
|
49,5
|
19.800.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
127
|
127
|
15.500.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C2
|
49,5
|
13.000.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C3S
|
49,5
|
15.500.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50VS
CLASSIC-II
|
49,6
|
22.000.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
FI
|
49,5
|
18.500.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
H50S1
|
49,5
|
17.500.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
HS3
|
49,5
|
16.000.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
HW
|
49,5
|
19.966.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
HALIMJP
|
RS
|
49,5
|
13.800.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
HALIM-KREA
|
CKD50W
|
49,5
|
12.040.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
HD
MOTOR
|
VERONA
|
49,4
|
18.900.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
HDYA
|
SIRUS
RC
|
49,6
|
9.300.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
INDOMOTOR
|
CD67-1
|
106,7
|
15.686.000
|
|
33
|
Xe hai bánh
|
J-PAN
|
81
J-PAN X
|
49,6
|
12.300.000
|
|
34
|
Xe hai bánh
|
J-PAN
|
CLASSIC
TL J-PAN
|
49,6
|
18.003.920
|
|
35
|
Xe hai bánh
|
J-PAN
|
SIRUS
JP1
|
49,5
|
15.000.000
|
|
36
|
Xe hai bánh
|
J-PAN
|
SPORTSH
|
49,4
|
19.100.000
|
|
37
|
Xe hai bánh
|
KAISER
|
VANIO
S2
|
49,4
|
20.990.000
|
|
38
|
Xe hai bánh
|
KAISER
|
W2
|
49,5
|
16.645.000
|
|
39
|
Xe hai bánh
|
MOTOR
THAI
|
SUPDR50
|
49,5
|
9.720.000
|
|
40
|
Xe hai bánh
|
MOTOR
THAILANA
|
CUP81
|
49,5
|
13.500.000
|
|
41
|
Xe hai bánh
|
MOTORTHAI
|
WAQK
|
49,5
|
16.500.000
|
|
42
|
Xe hai bánh
|
OSAKAR
|
NISPA
VERA PS
|
49,4
|
21.500.000
|
|
43
|
Xe hai bánh
|
SCOOTERINDO
|
AT88-PRO
FI
|
49,4
|
24.451.000
|
|
44
|
Xe hai bánh
|
SUMOTOR
|
S50C1
|
49,5
|
16.900.000
|
|
45
|
Xe hai bánh
|
SUMOTOR
|
S50C3
|
49,5
|
15.660.000
|
|
46
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
AMIGO
50-VG1
|
49,5
|
17.000.000
|
|
47
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
ANGELA
50-VC1
|
49,5
|
18.200.000
|
|
48
|
Xe hai bánh
|
THAI
WAN
|
CLASSIC
TW
|
49,6
|
16.400.000
|
|
49
|
Xe hai bánh
|
VAMAILA
|
RC50
|
49,5
|
14.200.000
|
|
50
|
Xe hai bánh
|
VENURA
|
VEVIOR
|
49,4
|
21.000.000
|
|
51
|
Xe hai bánh
|
VERA
|
VERAS
|
49,5
|
23.000.000
|
|
52
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88
|
49,4
|
22.000.000
|
|
53
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
RC3
SPORT
|
49,6
|
15.740.000
|
|
54
|
Xe hai bánh
|
VIET
THAI
|
CHAILXS
|
49,6
|
14.900.000
|
|
55
|
Xe hai bánh
|
VIET
THAI
|
CLASSIC
81S
|
49,6
|
12.500.000
|
|
56
|
Xe hai bánh
|
VIET
THAI
|
VEPAR
VT1
|
49,4
|
17.500.000
|
|
57
|
Xe hai bánh
|
VIET
THAI
|
VEPAR
VTX
|
49,4
|
17.200.000
|
|
58
|
Xe hai bánh
|
VIET
THAI
|
WAVS
VTX
|
49,5
|
14.300.000
|
|
59
|
Xe hai bánh
|
YALIM
|
ONEVENUXS
|
49,4
|
20.000.000
|
|
60
|
Xe hai bánh
|
YALIM
|
SAPHIA
NEW
|
49,6
|
14.970.000
|
|
61
|
Xe hai bánh
|
YALIM
|
SIRUS
CV7
|
49,6
|
14.000.000
|
|
62
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D191
|
155,1
|
64.000.000
|
|
63
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D192
|
155,1
|
62.000.000
|
|
64
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-D193
|
155,1
|
58.000.000
|
|
65
|
Xe hai bánh
|
YAMALLAV
|
SIRIUX
F1
|
49,5
|
12.500.000
|
|
66
|
Xe hai bánh (điện)
|
ALLY
|
VEGAS
EV.S2
|
1,55
|
18.000.000
|
|
67
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
LATINA
VI
|
1,6
|
22.800.000
|
|
68
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
NAPOLI
2.0
|
1,58
|
19.300.000
|
|
69
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
NAPOLI
2.0S
|
1,6
|
20.320.000
|
|
70
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE
ALL
|
SAVI
|
1,65
|
11.200.000
|
|
71
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAELIM
NOVA
|
DIORA
|
1,2
|
16.200.000
|
|
72
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAELIM
NOVA
|
REVO
946
|
1,8
|
15.500.000
|
|
73
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
ERA
E1
|
4,9
|
33.900.000
|
|
74
|
Xe hai bánh (điện)
|
DAT
BIKE
|
ERA
E2
|
4,9
|
29.900.000
|
|
75
|
Xe hai bánh (điện)
|
DK
|
NOVA
|
2,1
|
26.290.000
|
|
76
|
Xe hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
CLASSIC
PLUS 2
|
1,6
|
18.900.000
|
|
77
|
Xe hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
VELIA
P
|
2,8
|
34.500.000
|
|
78
|
Xe hai bánh (điện)
|
HD
MOTOR
|
VERONA
ECO
|
1,98
|
24.000.000
|
|
79
|
Xe hai bánh (điện)
|
HITASA
|
SANDO
|
1,35
|
15.700.000
|
|
80
|
Xe hai bánh (điện)
|
HITASA
|
SEVI
|
1,65
|
15.000.000
|
|
81
|
Xe hai bánh (điện)
|
HONLEI
|
VERA
986
|
1,6
|
14.580.000
|
|
82
|
Xe hai bánh (điện)
|
J-PAN
|
ECOSH
|
1,98
|
19.200.000
|
|
83
|
Xe hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
BELLA
E
|
1,65
|
17.000.000
|
|
84
|
Xe hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
JP02
|
1,718
|
15.768.000
|
|
85
|
Xe hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
JP03S
|
1,035
|
13.800.000
|
|
86
|
Xe hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
SUMI
E
|
1,035
|
14.500.000
|
|
87
|
Xe hai bánh (điện)
|
JPMOTOR
|
XMEN
F1
|
1,74
|
16.500.000
|
|
88
|
Xe hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
G9
NEW
|
1,05
|
14.300.000
|
|
89
|
Xe hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
MELI
PLUS
|
1
|
14.800.000
|
|
90
|
Xe hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
VERAS
|
1,65
|
18.000.000
|
|
91
|
Xe hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
VERAS
V
|
1,65
|
19.000.000
|
|
92
|
Xe hai bánh (điện)
|
KAISHI
|
S2
|
0,95
|
13.500.000
|
|
93
|
Xe hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
CANELY
DELUXE 1
|
1,6
|
17.900.000
|
|
94
|
Xe hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
FLEX
|
2,5
|
24.950.000
|
|
95
|
Xe hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
VC
GT 1
|
1,3
|
15.000.000
|
|
96
|
Xe hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
Z2
|
1,65
|
17.150.000
|
|
97
|
Xe hai bánh (điện)
|
LUYUAN
|
LY-1S
|
1,45
|
14.500.000
|
|
98
|
Xe hai bánh (điện)
|
MICHI
|
V
|
1,5
|
16.500.000
|
|
99
|
Xe hai bánh (điện)
|
MOVE
|
SPORT
|
1
|
11.306.000
|
|
100
|
Xe hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
NISPA
VIORA
|
1,58
|
19.000.000
|
|
101
|
Xe hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
VELUX
S
|
1,2
|
14.800.000
|
|
102
|
Xe hai bánh (điện)
|
PIXAR
|
946PLUS
|
1,58
|
14.390.000
|
|
103
|
Xe hai bánh (điện)
|
POWELLDD
|
FANCY
|
1,75
|
19.500.000
|
|
104
|
Xe hai bánh (điện)
|
POWELLDD
|
WESPAN
|
1,5
|
16.400.000
|
|
105
|
Xe hai bánh (điện)
|
PUSAN
|
GLK
PLUS
|
1,5
|
15.120.000
|
|
106
|
Xe hai bánh (điện)
|
SANTOSAR
|
SV3
|
0,45
|
13.800.000
|
|
107
|
Xe hai bánh (điện)
|
SONCO
|
VESPADIOR
|
0,245
|
15.000.000
|
|
108
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
JS50
|
1,025
|
16.300.000
|
|
109
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
NOVA
|
1,55
|
17.500.000
|
|
110
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R51
2026
|
1,55
|
15.500.000
|
|
111
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R60
|
1,65
|
17.200.000
|
|
112
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
T80
PRO
|
6
|
38.900.000
|
|
113
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
MONO
PRO
|
1,3
|
16.000.000
|
|
114
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
VIBERA
|
2,5
|
24.000.000
|
|
115
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
GLORY
1
|
1,2
|
16.500.000
|
|
116
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V38-PRO
2
|
1,7
|
18.900.000
|
|
117
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
V68-3
|
1,7
|
16.850.000
|
|
118
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VC
ELITE
|
1,2
|
15.500.000
|
|
119
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VC-NOBLE
NEW
|
1,2
|
14.040.000
|
|
120
|
Xe hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO
|
1,55
|
17.000.000
|
|
121
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
AMIO S
|
0,8
|
13.900.000
|
|
122
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
AMIO S2
|
0,8
|
12.000.000
|
|
123
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
FLAZZ
|
1,5
|
14.990.000
|
|
124
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
VINFAST
KINET
|
5,2
|
48.902.000
|
|
125
|
Xe hai bánh (điện)
|
VVINGO
|
TYPE.3
PRO
|
1,5
|
16.000.000
|
|
126
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1000DT-15G
|
1,35
|
23.426.000
|
|
127
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-10G
|
1
|
16.200.000
|
|
128
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-4G
|
0,99
|
13.241.000
|
|
129
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-6G
|
1
|
15.590.000
|
|
130
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-8G
|
1
|
16.890.000
|
|
131
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-20G
|
1,25
|
15.000.000
|
|
132
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-21G
|
1,05
|
16.200.000
|
|
133
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-25G
|
1,15
|
15.990.000
|
|
134
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-27G
|
1,22
|
16.500.000
|
|
135
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-28G
|
1,25
|
19.600.000
|
|
136
|
Xe hai bánh (điện)
|
YAKA
|
LAVIA
PLUS
|
1,65
|
18.500.000
|
|
137
|
Xe hai bánh (điện)
|
YALIM
|
GENZ
|
1,35
|
11.070.000
|
Quyết định 148/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 148/2026/QĐ-UBND ngày 01/10/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
21/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
06/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2017
46
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|