Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 148/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh Người ký: Huỳnh Văn Sơn
Ngày ban hành: 01/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 148/2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 01 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ

Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 và Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026, như sau:

1. Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với các dữ liệu thuộc Bảng 6 - Xe máy theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với các dữ liệu thuộc Bảng 1 - Ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống, Bảng 2 - Ô tô pick up, ô tô tải Van và Bảng 6 - Xe máy theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- TT.UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, PCT.UBND tỉnh;
- CVP, PCVP.UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT. Quoc.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Văn Sơn

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/2026/QĐ-UBND)

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

1

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125

125

48.221.000

Điều chỉnh dòng STT 2, Phần 6a, Bảng 6, Phụ lục I, Bảng giá điều chỉnh kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ- UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh

2

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY STYLISH

109,51

40.248.000

Điều chỉnh dòng STT 926, Phần 6a, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

1

Xe hai bánh

HONDA

JA387 WAVE RSX FI (D)

109,2

24.441.000

Điều chỉnh dòng STT 124, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

2

Xe hai bánh

HONDA

JA388 WAVE RSX FI (C)

109,2

27.812.000

Điều chỉnh dòng số thứ tự 125, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

3

Xe hai bánh

SYM

ELEGANT 50-SE3

49,5

17.372.000

Điều chỉnh dòng STT 691, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

4

Xe hai bánh

SYM

GALAXY 50-VBY

49,5

18.758.000

Điều chỉnh dòng STT 713, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

EVEREST (TEK2EB2F8B)

2,0

7

1.448.000.000

2

FORD

EVEREST (TEK7452B725)

2,0

7

1.343.000.000

3

GAC

GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A)

1,5

5

639.000.000

4

GEELY

COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV)

1,5

5

499.000.000

5

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV)

1,5

5

599.000.000

6

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1,5

5

909.000.000

7

HONDA

CIVIC G (FE165TL)

1,5

5

789.000.000

8

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4B4)

1,5

5

576.500.000

9

HYUNDAI

CRETA (I7W5D661V D D4IZ)

1,5

5

660.500.000

10

LYNK & CO

LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11)

1,5

5

1.299.000.000

11

MAZDA

MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF)

2,5

7

2.299.000.000

12

MAZDA

MAZDA MX-5 (NH7VLAB)

2,0

2

1.339.000.000

13

MERCEDES-BENZ

GLS 450 4MATIC FL (167959)

3,0

7

5.689.000.000

14

MG

MG7 2.0T PREMIUM (AB1PA)

2,0

5

1.018.000.000

15

MITSUBISHI

XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT)

1,5

5

665.000.000

16

OMODA

OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA)

1,5

5

669.000.000

17

OMODA

OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T)

1,5

5

489.100.000

18

SUBARU

WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD 6MT (VBHFLB6)

2,4

5

1.799.000.000

19

TOYOTA

LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU)

2,7

5

1.210.000.000

20

VOLKSWAGEN

GOLF (CD15LM)

1,5

5

988.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

21

BYD

BYD DOLPHIN (EM2E-4)

5

569.000.000

22

LYNK & CO

LYNK & CO 02 HALO (E335)

5

898.000.000

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

BMW

320I 35FV1

2,0

5

1.649.000.000

2

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01

1,6

7

1.619.000.000

3

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5

1,5

5

621.000.000

4

KIA

SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02

1,5

5

581.000.000

5

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02

2,0

5

819.000.000

6

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

619.000.000

7

MAZDA

CX-5 KL2W7A

2,0

5

786.000.000

8

MAZDA

CX-5 KL2W7A-03

2,0

5

802.000.000

9

MAZDA

CX-5 KL2W7A-04

2,0

5

840.000.000

10

PEUGEOT

3008 PAS5G6

1,6

5

1.399.000.000

11

SKODA

KUSHAQ AMBITION PAV3BC

1,0

5

575.000.000

12

SKODA

SLAVIA AMBITION PBT3BC

1,0

5

512.000.000

Ô tô điện

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

13

VINFAST

LIMO GREEN N7TP02

7

749.000.000

14

VINFAST

MINIO GREEN P4SN01

4

269.000.000

15

VINFAST

VF 3 PLUS V4KL01

4

315.000.000

16

VINFAST

VF 8 PLUS U5AA05

5

1.199.000.000

 

BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN

Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

FORD

RANGER (TRA490F5455)

3,0

5

1.101.000.000

2

FORD

RANGER (TRA7070BE2F)

2,0

5

957.000.000

3

FORD

RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2)

3,0

5

1.456.000.000

Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

DOTHANH

MISSU V56 2S

1,6

2

326.300.000

2

FORD

RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3

2,0

5

784.000.000

3

FORD

RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3

2,0

5

715.000.000

4

FORD

TRANSIT FCC6-PHFA

2,4

6

600.000.000

5

FORD

TRANSIT JX6606TB-N6/CK327/VAN3KCK-0426

2,3

3

991.000.000

6

KIM LONG

KIM LONG X9 KL605S-DK5E/16-VAN

3,0

3

580.000.000

7

SRM

M80-V5

1,6

5

350.000.000

8

TERACO

TERA V3

1,4

2

273.000.000

Ô tô tải Van điện

9

SRM

E60

3

529.000.000

10

SRM

E80

3

579.000.000

11

VINFAST

EC VAN W2KR01

2

325.000.000

BẢNG 6: XE MÁY

Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

HONDA

CL500

471

186.000.000

2

Xe hai bánh

HONDA

SCOOPY CINNAMOROLL LIMITED EDITION

109,51

125.000.000

3

Xe hai bánh

HONDA

SH350I

330

310.000.000

4

Xe hai bánh

HONDA

VARIO 125 STREET

125

45.900.000

5

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA 946 HORSE

124

399.000.000

6

Xe hai bánh

PIAGGIO

VESPA 946 SNAKE

124

460.000.000

7

Xe hai bánh

YAMAHA

MXKING 150 70TH LIVERY

149,79

44.600.000

8

Xe hai bánh (điện)

EVGO

EH1

2,5

23.600.000

9

Xe hai bánh (điện)

HONDA

HONDA UC3

6

82.500.000

Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Tên nhóm xe

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]

Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW)

Giá tính LPTB (VNĐ)

1

Xe hai bánh

ALLY

VEGAS S

49,4

24.800.000

2

Xe hai bánh

ALLY

VISTA

49,4

26.800.000

3

Xe hai bánh

CUBINDONA

CUBINDONA 50V

49,5

12.500.000

4

Xe hai bánh

DAELIM KAREA

CUP89

49,5

20.238.000

5

Xe hai bánh

DAELIM KAREA

RS

49,5

16.300.000

6

Xe hai bánh

DAELIM KAREA

WACE

49,5

15.100.000

7

Xe hai bánh

DAELIM NOVA

VIORA

49,4

27.756.000

8

Xe hai bánh

DAELIMIKD

C6 PRO

49,5

18.495.000

9

Xe hai bánh

DAELIMIKD

PRO X

49,4

20.300.000

10

Xe hai bánh

DAELIMIKD

SI6

49,5

16.000.000

11

Xe hai bánh

DAELIMIKD

SI9

49,5

12.900.000

12

Xe hai bánh

DAELIMIKD

VENUS

49,5

23.000.000

13

Xe hai bánh

DAELIMIKD

VISIEM

49,4

25.400.000

14

Xe hai bánh

DAELIMJSC

RS5

49,5

12.500.000

15

Xe hai bánh

DAELIMKORE

CUP81

49,5

10.000.000

16

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

RS 50

49,5

15.500.000

17

Xe hai bánh

DAELIM-KREA

RS-LED

49,5

15.100.000

18

Xe hai bánh

DVM

VANIO S

49,4

19.990.000

19

Xe hai bánh

DVMOTOR

VENUS

49,5

19.800.000

20

Xe hai bánh

ESPERO

127

127

15.500.000

21

Xe hai bánh

ESPERO

50C2

49,5

13.000.000

22

Xe hai bánh

ESPERO

50C3S

49,5

15.500.000

23

Xe hai bánh

ESPERO

50VS CLASSIC-II

49,6

22.000.000

24

Xe hai bánh

HALIM

FI

49,5

18.500.000

25

Xe hai bánh

HALIM

H50S1

49,5

17.500.000

26

Xe hai bánh

HALIM

HS3

49,5

16.000.000

27

Xe hai bánh

HALIM

HW

49,5

19.966.000

28

Xe hai bánh

HALIMJP

RS

49,5

13.800.000

29

Xe hai bánh

HALIM-KREA

CKD50W

49,5

12.040.000

30

Xe hai bánh

HD MOTOR

VERONA

49,4

18.900.000

31

Xe hai bánh

HDYA

SIRUS RC

49,6

9.300.000

32

Xe hai bánh

INDOMOTOR

CD67-1

106,7

15.686.000

33

Xe hai bánh

J-PAN

81 J-PAN X

49,6

12.300.000

34

Xe hai bánh

J-PAN

CLASSIC TL J-PAN

49,6

18.003.920

35

Xe hai bánh

J-PAN

SIRUS JP1

49,5

15.000.000

36

Xe hai bánh

J-PAN

SPORTSH

49,4

19.100.000

37

Xe hai bánh

KAISER

VANIO S2

49,4

20.990.000

38

Xe hai bánh

KAISER

W2

49,5

16.645.000

39

Xe hai bánh

MOTOR THAI

SUPDR50

49,5

9.720.000

40

Xe hai bánh

MOTOR THAILANA

CUP81

49,5

13.500.000

41

Xe hai bánh

MOTORTHAI

WAQK

49,5

16.500.000

42

Xe hai bánh

OSAKAR

NISPA VERA PS

49,4

21.500.000

43

Xe hai bánh

SCOOTERINDO

AT88-PRO FI

49,4

24.451.000

44

Xe hai bánh

SUMOTOR

S50C1

49,5

16.900.000

45

Xe hai bánh

SUMOTOR

S50C3

49,5

15.660.000

46

Xe hai bánh

SYM

AMIGO 50-VG1

49,5

17.000.000

47

Xe hai bánh

SYM

ANGELA 50-VC1

49,5

18.200.000

48

Xe hai bánh

THAI WAN

CLASSIC TW

49,6

16.400.000

49

Xe hai bánh

VAMAILA

RC50

49,5

14.200.000

50

Xe hai bánh

VENURA

VEVIOR

49,4

21.000.000

51

Xe hai bánh

VERA

VERAS

49,5

23.000.000

52

Xe hai bánh

VICTORIA

AT88

49,4

22.000.000

53

Xe hai bánh

VICTORIA

RC3 SPORT

49,6

15.740.000

54

Xe hai bánh

VIET THAI

CHAILXS

49,6

14.900.000

55

Xe hai bánh

VIET THAI

CLASSIC 81S

49,6

12.500.000

56

Xe hai bánh

VIET THAI

VEPAR VT1

49,4

17.500.000

57

Xe hai bánh

VIET THAI

VEPAR VTX

49,4

17.200.000

58

Xe hai bánh

VIET THAI

WAVS VTX

49,5

14.300.000

59

Xe hai bánh

YALIM

ONEVENUXS

49,4

20.000.000

60

Xe hai bánh

YALIM

SAPHIA NEW

49,6

14.970.000

61

Xe hai bánh

YALIM

SIRUS CV7

49,6

14.000.000

62

Xe hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D191

155,1

64.000.000

63

Xe hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D192

155,1

62.000.000

64

Xe hai bánh

YAMAHA

EXCITER-D193

155,1

58.000.000

65

Xe hai bánh

YAMALLAV

SIRIUX F1

49,5

12.500.000

66

Xe hai bánh (điện)

ALLY

VEGAS EV.S2

1,55

18.000.000

67

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

LATINA VI

1,6

22.800.000

68

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

NAPOLI 2.0

1,58

19.300.000

69

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

NAPOLI 2.0S

1,6

20.320.000

70

Xe hai bánh (điện)

BEFORE ALL

SAVI

1,65

11.200.000

71

Xe hai bánh (điện)

DAELIM NOVA

DIORA

1,2

16.200.000

72

Xe hai bánh (điện)

DAELIM NOVA

REVO 946

1,8

15.500.000

73

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

ERA E1

4,9

33.900.000

74

Xe hai bánh (điện)

DAT BIKE

ERA E2

4,9

29.900.000

75

Xe hai bánh (điện)

DK

NOVA

2,1

26.290.000

76

Xe hai bánh (điện)

ESPERO

CLASSIC PLUS 2

1,6

18.900.000

77

Xe hai bánh (điện)

ESPERO

VELIA P

2,8

34.500.000

78

Xe hai bánh (điện)

HD MOTOR

VERONA ECO

1,98

24.000.000

79

Xe hai bánh (điện)

HITASA

SANDO

1,35

15.700.000

80

Xe hai bánh (điện)

HITASA

SEVI

1,65

15.000.000

81

Xe hai bánh (điện)

HONLEI

VERA 986

1,6

14.580.000

82

Xe hai bánh (điện)

J-PAN

ECOSH

1,98

19.200.000

83

Xe hai bánh (điện)

JPMOTOR

BELLA E

1,65

17.000.000

84

Xe hai bánh (điện)

JPMOTOR

JP02

1,718

15.768.000

85

Xe hai bánh (điện)

JPMOTOR

JP03S

1,035

13.800.000

86

Xe hai bánh (điện)

JPMOTOR

SUMI E

1,035

14.500.000

87

Xe hai bánh (điện)

JPMOTOR

XMEN F1

1,74

16.500.000

88

Xe hai bánh (điện)

JVCECO

G9 NEW

1,05

14.300.000

89

Xe hai bánh (điện)

JVCECO

MELI PLUS

1

14.800.000

90

Xe hai bánh (điện)

JVCECO

VERAS

1,65

18.000.000

91

Xe hai bánh (điện)

JVCECO

VERAS V

1,65

19.000.000

92

Xe hai bánh (điện)

KAISHI

S2

0,95

13.500.000

93

Xe hai bánh (điện)

KAZUKI

CANELY DELUXE 1

1,6

17.900.000

94

Xe hai bánh (điện)

KAZUKI

FLEX

2,5

24.950.000

95

Xe hai bánh (điện)

KAZUKI

VC GT 1

1,3

15.000.000

96

Xe hai bánh (điện)

KAZUKI

Z2

1,65

17.150.000

97

Xe hai bánh (điện)

LUYUAN

LY-1S

1,45

14.500.000

98

Xe hai bánh (điện)

MICHI

V

1,5

16.500.000

99

Xe hai bánh (điện)

MOVE

SPORT

1

11.306.000

100

Xe hai bánh (điện)

OSAKAR

NISPA VIORA

1,58

19.000.000

101

Xe hai bánh (điện)

OSAKAR

VELUX S

1,2

14.800.000

102

Xe hai bánh (điện)

PIXAR

946PLUS

1,58

14.390.000

103

Xe hai bánh (điện)

POWELLDD

FANCY

1,75

19.500.000

104

Xe hai bánh (điện)

POWELLDD

WESPAN

1,5

16.400.000

105

Xe hai bánh (điện)

PUSAN

GLK PLUS

1,5

15.120.000

106

Xe hai bánh (điện)

SANTOSAR

SV3

0,45

13.800.000

107

Xe hai bánh (điện)

SONCO

VESPADIOR

0,245

15.000.000

108

Xe hai bánh (điện)

TAILG

JS50

1,025

16.300.000

109

Xe hai bánh (điện)

TAILG

NOVA

1,55

17.500.000

110

Xe hai bánh (điện)

TAILG

R51 2026

1,55

15.500.000

111

Xe hai bánh (điện)

TAILG

R60

1,65

17.200.000

112

Xe hai bánh (điện)

TAILG

T80 PRO

6

38.900.000

113

Xe hai bánh (điện)

TAKASHI

MONO PRO

1,3

16.000.000

114

Xe hai bánh (điện)

TAKASHI

VIBERA

2,5

24.000.000

115

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

GLORY 1

1,2

16.500.000

116

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

V38-PRO 2

1,7

18.900.000

117

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

V68-3

1,7

16.850.000

118

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

VC ELITE

1,2

15.500.000

119

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

VC-NOBLE NEW

1,2

14.040.000

120

Xe hai bánh (điện)

VICTORIA

VIRAL-PRO

1,55

17.000.000

121

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST AMIO S

0,8

13.900.000

122

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST AMIO S2

0,8

12.000.000

123

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST FLAZZ

1,5

14.990.000

124

Xe hai bánh (điện)

VINFAST

VINFAST KINET

5,2

48.902.000

125

Xe hai bánh (điện)

VVINGO

TYPE.3 PRO

1,5

16.000.000

126

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD1000DT-15G

1,35

23.426.000

127

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-10G

1

16.200.000

128

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-4G

0,99

13.241.000

129

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-6G

1

15.590.000

130

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD350DT-8G

1

16.890.000

131

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-20G

1,25

15.000.000

132

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-21G

1,05

16.200.000

133

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-25G

1,15

15.990.000

134

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-27G

1,22

16.500.000

135

Xe hai bánh (điện)

YADEA

YD400DT-28G

1,25

19.600.000

136

Xe hai bánh (điện)

YAKA

LAVIA PLUS

1,65

18.500.000

137

Xe hai bánh (điện)

YALIM

GENZ

1,35

11.070.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 148/2026/QĐ-UBND ngày 01/10/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/07/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

Ban hành: 15/01/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/01/2022

46

DMCA.com Protection Status

IP: 23.251.146.115