|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
22/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
28/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 22/2025/NQ-HĐND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 28 tháng 8 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC
CẤP TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 quy định về chế độ, chính
sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
hướng dẫn một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC
quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 12/2025/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 71/2018/TT-BTC
quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ
chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 54/2021/TT-BTC;
Xét Tờ trình số 468/TTr-BPC ngày 22 tháng 8 năm
2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết Quy định
về một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành
phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 498/BC-KTNS ngày 28 tháng 8 năm 2025 của
Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố và ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định về
một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố
Hồ Chí Minh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về một số chế độ,
mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 28
tháng 8 năm 2025.
2. Thời gian áp dụng Nghị quyết
a) Đối với Hội đồng nhân dân lâm thời
ở các phường thuộc khu vực Thành phố Hồ Chí Minh (trước sắp xếp): áp dụng từ
ngày 01 tháng 7 năm 2025.
b) Đối với Hội đồng nhân dân ở các
xã, phường, đặc khu còn lại: áp dụng từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi
hành.
3. Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND
về ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của
đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021 -
2026; Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ban hành
quy định một số chế độ chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa
bàn tỉnh Bình Dương; Nghị quyết số 07/2021/NQ-HĐND
quy định một số chế độ mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên
địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp tổ chức quản
lý, điều hành, thực hiện chi đúng mục đích và đúng quy định; đồng thời thực hiện
chế độ báo cáo với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội
đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát
chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành
phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản
lý xử lý vi phạm hành chính – Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy TP.HCM;
- Đoàn đại biểu Quốc hội TP.HCM;
- Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam TP.HCM;
- Văn phòng Thành ủy TP.HCM;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND
TP.HCM: CVP, PVP;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân TP.HCM;
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành TP.HCM;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN xã, phường, đặc khu;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, (BKTNS-Tr).
|
CHỦ TỊCH
Võ Văn Minh
|
QUY ĐỊNH
VỀ
MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TẠI THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng điều chỉnh
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định một số chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội
đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Đối tượng áp dụng
a) Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội
đồng nhân dân Thành phố; Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
Thành phố.
b) Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội
đồng nhân dân cấp xã (phường, xã, đặc khu).
c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
1. Kinh phí thực hiện chế độ, mức chi đảm bảo hoạt
động của Hội đồng nhân dân các cấp quy định tại Nghị quyết này do ngân sách địa
phương đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước; được phân bổ trong dự
toán chi hàng năm của cơ quan, đơn vị quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của Hội
đồng nhân dân và được thanh, quyết toán theo quy định hiện hành.
2. Các khoản chi không nêu tại Quy định kèm theo
Nghị quyết này được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
3. Đại biểu Hội đồng nhân dân ở cấp nào thì được hưởng
hoạt động phí cấp đó; trường hợp là đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp thì được
hưởng hoạt động phí hàng tháng ở cấp cao nhất và hưởng một lần với mức cao nhất
đối với các nội dung mức chi: trang phục (lễ phục), chăm sóc sức khỏe định kỳ
hàng năm, chế độ tài liệu.
Điều 3. Các nội dung chi, mức
chi
|
STT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi các cấp
|
|
Thành phố
|
Cấp xã
(phường, xã, đặc khu)
|
|
I
|
Hoạt động phí
(Thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm
2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
|
|
1
|
Đại biểu Hội đồng nhân hoạt động không chuyên
trách mà không phải là người hưởng lương (kể cả người hưởng lương hưu) hoặc
hưởng trợ cấp hàng tháng từ ngân sách nhà nước hoặc từ quỹ bảo hiểm xã hội được
chi trả chế độ tiền công lao động theo ngày thực tế thực hiện nhiệm vụ
|
Mức lương cơ sở/ngày
|
0,14
|
0,10
|
|
2
|
Hoạt động phí của Đại biểu Hội đồng nhân dân (bao
gồm cả đại biểu hoạt động chuyên trách và hoạt động không chuyên trách)
|
Mức lương cơ sở/tháng
|
0,5
|
0,3
|
|
II
|
Chi cho công tác thẩm tra
nghị quyết của Hội đồng nhân dân
|
|
1
|
Xây dựng các báo cáo thẩm tra về: báo cáo, đề
án, tờ trình dự thảo nghị quyết trình Hội đồng nhân dân
|
|
1.1
|
Nội dung có ngành, nhiều lĩnh vực cơ chế chính
sách đặc thù, quy hoạch, dự toán, quyết toán ngân sách, kinh tế xã hội, đầu
tư công trung hạn, đầu tư công hàng năm.độ phức tạp liên quan đến nhiều
|
|
1.1.1
|
Đối với cơ quan chủ trì thẩm tra
|
đồng/báo cáo
|
3.000.000
|
1.800.000
|
|
1.1.2
|
Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra (chi soạn thảo
báo cáo tham gia thẩm tra)
|
đồng/báo cáo
|
2.000.000
|
1.200.000
|
|
1.2
|
Thẩm tra các nội dung còn lại
|
|
1.2.1
|
Đối với cơ quan chủ trì
|
đồng/báo cáo
|
2.000.000
|
1.200.000
|
|
1.2.2
|
Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra (chi soạn thảo
báo cáo tham gia thẩm tra)
|
đồng/báo cáo
|
1.000.000
|
600.000
|
|
2
|
Tổ chức các cuộc họp thẩm tra, góp ý báo cáo
thẩm tra
|
|
2.1
|
Bồi dưỡng nghiên cứu tài liệu
|
đồng/người /nội
dung thẩm tra
|
400.000
|
250.000
|
|
2.2
|
Người chủ trì
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
120.000
|
|
2.3
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
2.4
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ trực tiếp
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
2.5
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
2.6
|
Phóng viên báo đài tham gia
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
3
|
Chi cho chuyên gia viết bài tham luận, góp ý
phục vụ công tác thẩm tra báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết (bằng
văn bản)
|
|
3.1
|
Nội dung có độ phức tạp liên quan đến nhiều
ngành, nhiều lĩnh vực cơ chế chính sách đặc thù, quy hoạch, dự toán, quyết
toán ngân sách, kinh tế xã hội, đầu tư công trung hạn, đầu tư công hàng năm.
|
đồng/người/văn bản
góp ý
|
800.000
|
500.000
|
|
3.2
|
Các nội dung còn lại
|
đồng/người/văn bản
góp ý
|
400.000
|
250.000
|
|
4
|
Chi cho công tác xây dựng chương trình, kế hoạch,
báo cáo công tác nhiệm kỳ, hàng năm trình Hội đồng nhân dân
|
|
4.1
|
Chi xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm
kỳ, hàng năm của Thường trực Hội đồng nhân dân.
|
đồng/văn bản
|
2.000.000
|
1.200.000
|
|
4.2
|
Chi xây dựng báo cáo định kỳ, tờ trình của Thường
trực Hội đồng nhân dân trình Hội đồng nhân dân.
|
đồng/văn bản
|
1.000.000
|
600.000
|
|
III
|
Chi lấy ý kiến góp ý các
dự án luật của Quốc hội; các đề án, kế hoạch, dự thảo Nghị quyết Hội đồng
nhân dân (đối với nội dung cần xin ý kiến do Thường trực Hội đồng nhân dân
quyết định)
|
|
1
|
Chi lấy ý kiến góp ý dự án Luật
|
|
1.1
|
Chi đối với tổ chức, chuyên gia
|
đồng/văn bản
|
1.000.000
|
600.000
|
|
1.2
|
Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân (tối đa không
quá 3 lần/người/dự án luật)
|
đồng/người/lần
|
300.000
|
180.000
|
|
2
|
Chi lấy ý kiến góp ý đề án, kế hoạch, dự thảo nghị
quyết của Hội đồng nhân dân
|
|
2.1
|
Chi đối với chuyên gia
|
đồng/văn bản
|
1.000.000
|
600.000
|
|
2.2
|
Xin ý kiến bằng văn bản các cá nhân (tối đa không
quá 3 lần/người/văn bản)
|
đồng/người/ lần
|
300.000
|
180.000
|
|
3
|
Tổ chức họp góp ý kiến
|
|
3.1
|
Viết bài tham luận
|
đồng/người/ bài
|
500.000
|
300.000
|
|
3.2
|
Người chủ trì
|
đồng/người/ buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
3.3
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời
|
đồng/người/ buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
3.4
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ trực tiếp
|
đồng/người/ buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
3.5
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp
|
đồng/người/ buổi
|
80.000
|
60.000
|
|
3.6
|
Phóng viên báo đài tham gia
|
đồng/người/ buổi
|
80.000
|
60.000
|
|
4
|
Viết báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia vào dự án
luật; góp ý đề án, kế hoạch, dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo
|
800.000
|
500.000
|
|
IV
|
Chi cho công tác giám
sát, khảo sát
|
|
1
|
Đoàn giám sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân,
Thường trực Hội đồng nhân dân
|
|
1.1
|
Chi xây dựng các văn bản
|
|
1.1.1
|
Xây dựng quyết định thành lập Đoàn giám sát, khảo
sát; xây dựng nội dung kế hoạch giám sát, khảo sát
|
đồng/văn bản/đợt
|
300.000
|
180.000
|
|
1.1.2
|
Xây dựng đề cương giám sát, khảo sát
|
đồng/văn bản/đợt
|
1.000.000
|
600.000
|
|
1.1.3
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp, thông báo kết quả sau
đợt giám sát, khảo sát
|
đồng/văn bản/đợt
|
1.000.000
|
600.000
|
|
1.2
|
Chi tổ chức cuộc họp
|
|
1.2.1
|
Trưởng đoàn (người chủ trì cuộc họp)
|
đồng/người/ buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
1.2.2
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời
|
đồng/người/ buổi
|
150.000
|
120.000
|
|
1.2.3
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ trực tiếp
|
đồng/người/ buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
1.2.4
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp
|
đồng/người/ buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
1.2.5
|
Phóng viên báo đài tham gia
|
đồng/người/ buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
2
|
Đoàn giám sát, khảo sát của các Ban Hội đồng
nhân dân và các Tổ đại biểu
|
|
2.1
|
Chi xây dựng các văn bản
|
|
2.1.1
|
Xây dựng quyết định, kế hoạch thực hiện giám sát
khảo sát
|
đồng/văn bản/đợt
|
300.000
|
180.000
|
|
2.1.2
|
Chi bồi dưỡng xây dựng báo cáo, thông báo kết quả
sau đợt giám sát, khảo sát
|
đồng/báo cáo/đợt
|
1.000.000
|
600.000
|
|
2.2
|
Chi tổ chức cuộc họp
|
|
2.2.1
|
Trưởng đoàn (người chủ trì cuộc họp)
|
đồng/người/ buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
2.2.2
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời
|
đồng/người/ buổi
|
150.000
|
120.000
|
|
2.2.3
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ trực tiếp
|
đồng/người/ buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
2.2.4
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp
|
đồng/người/ buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
2.2.5
|
Phóng viên báo đài tham gia
|
đồng/người/ buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
3
|
Hỗ trợ tiền ăn trưa khi thực hiện giám sát, khảo
sát tại các xã, đặc khu; phường thuộc khu vực Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu
(trước sắp xếp)
|
đồng/người/ngày
|
100.000
|
-
|
|
4
|
Tổ chức hoạt động giải trình tại phiên họp Thường
trực Hội đồng nhân dân
|
|
4.1
|
Chi cho việc xây dựng văn bản
|
|
4.1.1
|
Xây dựng kế hoạch chi tiết phiên giải trình
|
đồng/văn bản
|
200.000
|
120.000
|
|
4.1.2
|
Xây dựng thông báo kết luận phiên giải trình
|
đồng/văn bản
|
1.000.000
|
600.000
|
|
4.2
|
Chi phiên họp
|
|
4.2.1
|
Chủ trì
|
đồng/người/ buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
4.2.2
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân và khách mời
|
đồng/người/ buổi
|
150.000
|
120.000
|
|
4.2.3
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ trực tiếp,
phóng viên báo đài
|
đồng/người/ buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
4.2.4
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp
|
đồng/người/ buổi
|
50.000
|
50.000
|
|
5
|
Chi cho hoạt động chất vấn tại kỳ họp
|
|
5.1
|
Xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến chất vấn
|
đồng/báo cáo
|
1.000.000
|
600.000
|
|
5.2
|
Xây dựng Nghị quyết về chất vấn
|
đồng/Nghị quyết
|
2.000.000
|
1.200.000
|
|
V
|
Chi tiếp xúc cử tri của Hội
đồng nhân dân
|
|
1
|
Tổ chức tiếp xúc cử tri trước và sau kỳ họp
|
|
1.1
|
Chi hỗ trợ cho điểm tiếp xúc cử tri để tổ chức tiếp
xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân như: trang trí, nước uống, thuê địa
điểm, bảo vệ và các khoản khác.
|
đồng/điểm/cuộc
|
5.000.000
|
2.000.000
|
|
1.2
|
Chi bồi dưỡng
|
|
1.2.1
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
đồng/đại biểu/năm
|
4.500.000
|
2.700.000
|
|
1.2.2
|
Cán bộ, công chức, người lao động tham gia phục vụ
tiếp xúc cử tri
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
120.000
|
|
1.3
|
Chi Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã xây dựng
báo cáo tổng hợp ý kiến cử tri của từng Tổ đại biểu
|
đồng/báo cáo/đợt
|
500.000
|
300.000
|
|
1.4
|
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp chung ý kiến cử tri
gửi Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/báo cáo/đợt
|
1.000.000
|
600.000
|
|
2
|
Tổ chức tiếp xúc cử tri của Thường trực Hội đồng
nhân dân theo chuyên đề, theo ngành, giới
|
|
2.1
|
Chi hỗ trợ các đơn vị phối hợp thực hiện nhằm
trang trải cho những chi phí cần thiết như: trang trí, nước uống, thuê địa điểm,
bảo vệ và các khoản khác
|
đồng/cuộc
|
5.000.000
|
3.000.000
|
|
2.2
|
Chi dự họp
|
|
2.2.1
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân tham dự, khách mời
|
đồng/cuộc
|
100.000
|
60.000
|
|
2.2.2
|
Cán bộ, công chức và người lao động tham gia phục
vụ tiếp xúc cử tri
|
đồng/cuộc
|
80.000
|
50.000
|
|
2.3
|
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến cử tri
|
đồng/báo cáo
|
300.000
|
180.000
|
|
VI
|
Chi tiếp công dân của đại
biểu Hội đồng nhân dân
|
|
1
|
Chi tiếp công dân
|
|
1.1
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
1.2
|
Đại diện lãnh đạo cơ quan được phân công tiếp
công dân
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
1.3
|
Cán bộ, công chức tham mưu, phục vụ đại biểu Hội
đồng nhân dân tiếp công dân
|
đồng/người/buổi
|
80.000
|
60.000
|
|
2
|
Báo cáo kết quả tiếp công dân
|
đồng/báo cáo
|
500.000
|
300.000
|
|
VII
|
Chi phục vụ kỳ họp của Hội
đồng nhân dân, các hội nghị do Thường trực Hội đồng nhân dân tổ chức
|
|
1
|
Chi cho kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
|
1.1
|
Chủ tọa kỳ họp
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
1.2
|
Thư ký kỳ họp
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
1.3
|
Tổng hợp ý kiến thảo luận Tổ
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
60.000
|
|
1.4
|
Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân, khách
mời, cán bộ, công chức, người lao động, phóng viên báo đài trực tiếp phục vụ
kỳ họp
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
1.5
|
Chi hỗ trợ cho lái xe của đại biểu Hội đồng nhân
dân và của khách mời dự họp; các bộ phận phục vụ khác.
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
50.000
|
|
1.6
|
Chi hỗ trợ tiền ăn
|
đồng/người/ngày
|
300.000
|
300.000
|
|
1.7
|
Các khoản chi khác đối với đại biểu Hội đồng nhân
dân, đại biểu khách mời và cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân (chế độ giải khát tại kỳ họp, chế độ nghỉ trưa, chế độ
làm việc vào ngày nghỉ, ngày lễ và các chế độ khác): Mức chi do Thường trực Hội
đồng nhân dân Thành phố, Thường trực Hội đồng nhân dân phường, xã, đặc khu
quyết định hàng năm nhưng không vượt quá mức chi phục vụ kỳ họp Quốc hội hàng
năm
|
|
2
|
Chi cho việc viết báo cáo tổng hợp ý kiến thảo
luận của các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
đồng/người/văn bản
|
800.000
|
500.000
|
|
3
|
Chi cho công việc theo dõi, tập hợp, tổng hợp
và phân loại ý kiến kết luận tại các kỳ họp Hội đồng nhân dân
|
đồng/văn bản
|
400.000
|
250.000
|
|
4
|
Chi cho công việc hoàn thiện báo cáo, đề án,
nghị quyết kỳ họp
|
đồng/văn bản
|
1.500.000
|
900.000
|
|
5
|
Chi cho Hội nghị giao ban Thường trực Hội đồng
nhân dân các tỉnh, thành phố do Thành phố đăng cai tổ chức
|
|
5.1
|
Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố, đại
biểu khách mời; chế độ phòng nghỉ theo quy định chế độ hiện hành.
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
Không áp dụng
|
|
5.2
|
Chi cho cán bộ, công chức, người lao động, phóng
viên báo đài phục vụ hội nghị.
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
Không áp dụng
|
|
5.3
|
Các khoản chi khác phục vụ hội nghị do Thường trực
Hội đồng nhân dân Thành phố quyết định
|
|
6
|
Chi cho các phiên họp Thường trực Hội đồng nhân
dân; họp các Ban Hội đồng nhân dân (trừ họp thẩm tra); họp liên tịch; Hội nghị
giao ban giữa Thường trực Hội đồng nhân dân với các Tổ đại biểu hoặc với Thường
trực Hội đồng nhân dân các phường, xã, đặc khu; các Hội nghị Tọa đàm, tập huấn,
Hội thảo phục vụ cho Hội đồng nhân dân; họp Tổ đại biểu
|
|
6.1
|
Chi cho các phiên họp Thường trực Hội đồng nhân
dân; họp các Ban Hội đồng nhân dân (trừ họp thẩm tra); họp liên tịch; Hội nghị
giao ban giữa Thường trực Hội đồng nhân dân với các Tổ đại biểu; Thường trực
Hội đồng nhân dân Thành phố với Thường trực Hội đồng nhân dân các phường, xã,
đặc khu; các Hội nghị Tọa đàm, tập huấn, Hội thảo phục vụ cho Hội đồng nhân
dân
|
|
6.1.1
|
Chủ trì
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
6.1.2
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời,
thư ký
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
100.000
|
|
6.1.3
|
Cán bộ, công chức, người lao động tham gia phục vụ;
phóng viên báo đài
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
6.1.4
|
Soạn thảo thông báo kết luận của Thường trực Hội
đồng nhân dân
|
đồng/thông báo
|
300.000
|
200.000
|
|
6.1.5
|
Hỗ trợ tiền ăn
|
đồng/người/ buổi
|
100.000
|
100.000
|
|
6.2
|
Họp Tổ đại biểu
|
|
6.2.1
|
Chủ trì
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
120.000
|
|
6.2.2
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân, thư ký
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
6.2.3
|
Phóng viên báo đài, cán bộ công chức, nhân viên
phục vụ
|
đồng/người/buổi
|
70.000
|
60.000
|
|
6.2.4
|
Ghi biên bản ý kiến đại biểu tại cuộc họp
|
đồng/biên
bản
|
120.000
|
100.000
|
|
6.2.5
|
Soạn thảo báo cáo tổng hợp các ý kiến thảo luận của
các Tổ đại biểu, Nhóm đại biểu
|
đồng/báo
cáo
|
300.000
|
200.000
|
|
7
|
Chi cho hội nghị chuyên đề của Hội đồng nhân
dân
|
|
7.1
|
Chủ tọa hội nghị
|
đồng/người/buổi
|
200.000
|
150.000
|
|
7.2
|
Thư ký hội nghị
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
120.000
|
|
7.3
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời
|
đồng/người/buổi
|
150.000
|
120.000
|
|
7.4
|
Cán bộ, công chức, người lao động, phóng viên báo
đài phục vụ trực tiếp
|
đồng/người/buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
7.5
|
Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp
|
đồng/người/buổi
|
50.000
|
50.000
|
|
7.6
|
Các báo cáo tham luận của chuyên gia (nếu có) bằng
văn bản
|
đồng/bài.
|
500.000
|
300.000
|
|
VIII
|
Chi cho công tác xã hội
|
|
1
|
Chế độ thăm hỏi ốm đau (không quá 02 lần/năm)
|
|
1.1.
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm
|
đồng/trường hợp
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
1.2
|
Nguyên là Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo
các Ban Hội đồng nhân dân, lãnh đạo Văn phòng
|
đồng/trường hợp
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
1.3
|
Lãnh đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị đương nhiệm
và đã nghỉ hưu
|
đồng/trường hợp
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
1.4
|
Các đối tượng nêu mục 1.1, mục 1.2, mục 1.3 khi bị
bệnh hiểm nghèo và các trường hợp khác do Chủ tịch Hội đồng nhân dân quyết định
|
đồng/trường hợp
|
Tối đa 5.000.000
|
Tối đa 5.000.000
|
|
2
|
Chi thăm viếng
|
|
2.1
|
Chi phúng viếng
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân đương nhiệm từ trần được
phúng viếng
|
đồng/trường hợp
|
5.000.000
|
5.000.000
|
|
2.1.2
|
Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng), vợ (chồng); con đẻ,
con nuôi hợp pháp của đại biểu Hội đồng nhân dân từ trần.
|
đồng/trường hợp
|
2.000.000
|
2.000.000
|
|
2.1.3
|
Đối với các vị nguyên là Thường trực Hội đồng
nhân dân, đại biểu chuyên trách của Hội đồng nhân dân
|
đồng/trường hợp
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
2.1.4
|
Lãnh đạo các đơn vị đương nhiệm và nghỉ hưu
|
đồng/trường hợp
|
3.000.000
|
3.000.000
|
|
2.1.5
|
Trợ cấp mai táng phí đối với Đại biểu Hội đồng
nhân dân nếu từ trần mà người lo mai táng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp
mai táng từ Quỹ bảo hiểm xã hội hoặc không thuộc đối tượng hưởng trợ cấp mai
táng. (Thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13
ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)
|
đồng/đại biểu
|
10 lần mức lương
cơ sở
|
|
2.2
|
Hoa viếng cho các đối tượng nêu tại mục 2.1
|
Thanh toán theo thực
tế
|
|
3
|
Ngoài các chế độ khám, chăm sóc sức khỏe theo quy
định (nếu có), đại biểu Hội đồng nhân dân được hỗ trợ kinh phí khám, chăm sóc
sức khỏe định kỳ hằng năm theo mức khoán. Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ, đại
biểu Hội đồng nhân dân các cấp (không bao gồm đại biểu tái cử) được hỗ trợ bằng
50% mức chi năm.
|
đồng/người/ năm
|
4.000.000
|
4.000.000
|
|
4
|
Chế độ thăm hỏi, ốm đau, thăm viếng, trợ cấp đối
với cán bộ, công chức, người lao động thuộc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân Thành phố, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân
dân các phường, xã, đặc khu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đương nhiệm,
nghỉ hưu được áp dụng như đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cùng cấp. Riêng
trường hợp bị bệnh hiểm nghèo, khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn thì
tùy theo hoàn cảnh, Chủ tịch Hội đồng nhân dân các cấp quyết định mức trợ cấp
nhưng không vượt quá 5.000.000 đồng/người.
|
|
IX
|
Chế độ chi may trang phục
(lễ phục)
|
|
1
|
Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu Hội đồng nhân dân được cấp
tiền may trang phục (lễ phục) hai lần.
|
đồng/người /lần
|
5.000.000
|
5.000.000
|
|
2
|
Cán bộ, công chức thuộc Văn phòng Đoàn Đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố trực tiếp phục vụ hoạt động của Hội đồng
nhân dân Thành phố được cấp tiền may trang phục (lễ phục) một lần trong nhiệm
kỳ.
|
đồng/người/lần
|
5.000.000
|
(chỉ áp dụng ở cấp
Thành phố)
|
|
X
|
Chế độ khác
|
|
1
|
Trong nhiệm kỳ, mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân
Thành phố được cấp một thiết bị công nghệ thông tin (máy tính xách tay hoặc
máy tính bảng) phục vụ nhu cầu công việc của đại biểu
|
01 thiết bị/người/lần
|
(chỉ áp dụng ở cấp
Thành phố)
|
|
2
|
Chi thực hiện các chương trình tiếp xúc, đối
thoại với cử tri, nhân dân hoặc các chương trình tương tự của Hội đồng nhân
dân Thành phố
|
|
2.1
|
Tổ chức chương trình tại Đài Truyền hình TP (HTV)
|
|
2.1.1
|
Chi hỗ trợ cho cử tri
|
|
- Ngày Tổng duyệt
- Ngày Chính thức
|
đồng/người/ buổi
|
50.000
100.000
|
(chỉ áp dụng ở cấp
Thành phố)
|
|
2.1.2
|
- Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân,
khách mời tham dự, cử tri, cán bộ, công chức, người lao động, phóng viên báo
đài phục vụ:
+ Ngày Tổng duyệt
+ Ngày Chính thức
|
đồng/người/ buổi
|
50.000
100.000
|
|
2.2
|
Tổ chức chương trình tại cơ sở
|
|
2.2.1
|
Chi hỗ trợ cho cơ sở bố trí địa điểm thực hiện,
(trang trí, nước uống và phục vụ...); Đài Truyền hình Thành phố.
|
đồng/đơn vị/chương
trình
|
10.000.000
|
(chỉ áp dụng ở cấp
Thành phố)
|
|
2.2.2
|
- Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân,
khách mời tham dự, cử tri, cán bộ, công chức, người lao động phóng viên báo
đài phục vụ:
|
|
|
|
|
+ Ngày Tổng duyệt
+ Ngày Chính thức
|
đồng/người/ buổi
|
50.000
100.000
|
|
|
3
|
Chi hỗ trợ hoạt động của Tổ Đại biểu
|
đồng/Tổ/quý
|
2.000.000
|
1.000.000
|
|
4
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân được cung cấp tài
liệu:
|
|
4.1
|
Công báo, báo Nhân dân, phí khai thác internet
theo mức khoán
|
đồng/người /tháng
|
700.000
|
400.000
|
|
4.2
|
Báo Đại biểu nhân dân được chuyển trực tiếp đến từng
đại biểu Hội đồng nhân dân
|
Thanh toán theo thực
tế
|
|
5
|
Chi xây dựng kỷ yếu nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân
và tặng quà lưu niệm cho đại biểu Hội đồng nhân dân khi kết thúc nhiệm kỳ.
|
đồng/người
|
Thường trực Hội đồng
nhân dân quyết định
|
Không quá
1.000.000
|
|
6
|
Cán bộ, công chức, người lao động công tác tại
Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố khi chuyển
công tác sang cơ quan khác, nghỉ hưu được tặng quà lưu niệm với mức chi do
Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố quyết định (chỉ áp dụng cấp Thành phố)
|
|
7
|
Chi cho chuyên gia được mời làm cộng tác viên,
do Thường trực Hội đồng nhân dân yêu cầu
|
|
7.1
|
Đối với chuyên gia làm việc có thời hạn
|
đồng/người/tháng
|
10.000.000
|
5.000.000
|
|
7.2
|
Đối với chuyên gia được mời làm việc theo đề nghị
của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
đồng/chuyên
đề
|
6.000.000
|
3.000.000
|
|
7.3
|
Đối với chuyên gia được mời làm việc theo đề nghị
của các Ban Hội đồng nhân dân
|
đồng/chuyên
đề
|
5.000.000
|
2.000.000
|
|
8
|
Chi trao đổi học tập kinh nghiệm về hoạt động
của Thường trực Hội đồng nhân dân, của các Ban của Hội đồng nhân dân trong nước
|
Ngoài tiền thuê phòng nghỉ, phụ cấp lưu trú theo
quy định hiện hành còn hỗ trợ thêm 300.000 đồng/người/ngày (các mức chi khác
do Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố quyết định). Các ngày tham dự hội
nghị, ngày đi công tác đã được thanh toán tiền ăn thì không được thanh toán
phụ cấp lưu trú (kinh phí hỗ trợ tiền ăn và tiêu vặt)
|
Áp dụng theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của
Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị được sửa đổi bổ
sung bởi Thông tư số 12/2025/TT-BTC ngày
19 tháng 3 năm 2025.
|
|
9
|
Chi tổ chức đoàn trao đổi, nghiên cứu kinh
nghiệm về hoạt động Hội đồng nhân dân Thành phố tại nước ngoài: Theo kế hoạch,
đề án cụ thể được Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố phê duyệt.
|
|
10
|
Các chế độ, mức chi phục vụ cho chi tiếp khách
trong và ngoài nước của Thường trực và các Ban Hội đồng nhân dân Thành phố thực
hiện Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10
tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào
làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt
Nam và chế độ tiếp khách trong nước được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 54/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2021 và
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng
4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị được
sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 12/2025/TT-BTC
ngày 19 tháng 3 năm 2025.
|
|
|
|
|
|
|
Nghị quyết 22/2025/NQ-HĐND về Quy định chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 22/2025/NQ-HĐND ngày 28/08/2025 về Quy định chế độ, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
14/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
10/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2021
3.634
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|