|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
46/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Hoàng Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
15/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 46/2026/NQ-HĐND
|
Lào Cai, ngày 15 tháng 10 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
XÁC ĐỊNH PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI
TRÊN TUYẾN BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11;
Căn cứ
Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
98/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 34/2014/NĐ-CP của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
299/2025/NĐ-CP;
Căn cứ
Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ
Thông tư số 43/2015/TT-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hướng dẫn thực
hiện một số điều của Nghị định số 34/2014/NĐ-CP của Chính phủ về Quy chế
khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được sửa đổi,
bổ sung bởi Thông tư số 112/2025/TT-BQP;
Xét Tờ
trình số 1488/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào
Cai về dự thảo Nghị quyết xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên
giới đất liền tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 471/BC-HĐND ngày 13 tháng 10
năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu
Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng
nhân dân ban hành Nghị quyết Xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến
biên giới đất liền tỉnh Lào Cai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này xác định phạm
vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan đến việc quản lý, hoạt động trong phạm vi vành đai biên giới
trên tuyết đất liền tỉnh Lào Cai.
Điều
2. Xác định phạm vi vành đai biên giới
Phạm vi vành đai biên giới
trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai có chiều sâu tính từ đường biên giới
vào nội địa, khoảng cách nơi gần nhất là 100 m, nơi xa nhất là 400 m được xác định
cụ thể tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều
3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu
lực thi hành từ ngày 25 tháng 10 năm 2026.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số
16/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về
việc xác định phạm vi vành đai biên giới, vị trí cắm biển báo khu vực biên giới,
vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai.
3. Số thứ tự 18 tiểu mục
II.1 mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 08 tháng
7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Về việc tiếp tục thực hiện, bãi bỏ
một phần, bãi bỏ toàn bộ một số nghị quyết quy định về chính sách chi ngân sách
nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết
này có hiệu lực thi hành.
Điều
4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị
quyết này.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 (kỳ họp chuyên đề) thông
qua ngày 15 tháng 10 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường
vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Quốc phòng;
- Bộ Công an;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Ngoại giao;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đảng ủy HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các xã, phường;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, PC.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Giang
|
PHỤ LỤC
PHẠM VI VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI TRÊN TUYẾN
BIÊN GIỚI ĐẤT LIỀN TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 46/2026/NQ-HĐND ngày 15/10/2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
TT
|
TỌA ĐỘ
Hệ tọa độ PGCM (WGS 84)
|
TỌA ĐỘ VN 2000
|
ĐỊA DANH
|
KHOẢNG CÁCH TỚI ĐƯỜNG BIÊN GIỚI
|
GHI CHÚ
|
|
Vĩ độ bắc
|
Kinh độ đông
|
|
|
I
|
Xã Y Tý
|
|
1
|
22035'32,04"
|
103031'47,71"
|
9874749092
|
Thôn Sim San, tiếp giáp tỉnh Lai Châu
|
300 m
|
|
|
2
|
22036'54,00"
|
103033'04,09"
|
0178651500
|
Thôn Sim San
|
300 m
|
|
|
3
|
22037'55,94"
|
103033'22,41"
|
0334252314
|
Thôn Sim San
|
300 m
|
|
|
4
|
22038'32,53"
|
103034'24,77"
|
0463753450
|
Thôn Sim San
|
300 m
|
|
|
5
|
22038'55,71"
|
103034'33,61"
|
0511053741
|
Thôn Sim San
|
300 m
|
|
|
6
|
22040'25,48"
|
103034'42,68"
|
0818653868
|
Thôn Lao Chải
|
300 m
|
|
|
7
|
22041'22,55"
|
103034'07,70"
|
0977053010
|
Thôn A Lù - Mốc 88(2)
|
300 m
|
|
|
8
|
22042'04,96"
|
103033'59,74"
|
1124552590
|
Thôn Séo Phìn Chư- Mốc 89(2)
|
300 m
|
|
|
9
|
22043'12,46"
|
103034'12,72"
|
1252953379
|
Thôn Khoa Sán Chải - Mốc 89(2)
|
300 m
|
|
|
10
|
22043'08,69"
|
103034'43,30"
|
1330253846
|
Thôn A Lù
|
300 m
|
|
|
11
|
22044'25,19"
|
103035'45,90"
|
1564855936
|
Thôn A Lù
|
300 m
|
|
|
II
|
Xã A Mú Sung
|
|
12
|
22044'40,80"
|
103035'55,39"
|
1567155834
|
Thôn Phù Lao Chải
|
200 m
|
|
|
13
|
22045'04,40"
|
103036'32,18"
|
1663957207
|
Ngã 3 đường tuần tra- Thôn Phù Lao Chải
|
200 m
|
|
|
14
|
22047'09,94"
|
103037'58,65"
|
2048159757
|
Đường tuần tra thôn Lũng Pô
|
200 m
|
|
|
15
|
22046'20,66"
|
103039'52,79"
|
1899962864
|
Ngã 3 TL 156 - đường Lũng Pô
|
200 m
|
|
|
16
|
22045'58,25"
|
103040'11,64"
|
1826563439
|
Tỉnh lộ 156 thôn Lũng Pô
|
200 m
|
|
|
17
|
22044'50,42"
|
103041'22,30"
|
1617865433
|
Tỉnh lộ 156 thôn Biên Hoà
|
200 m
|
|
|
18
|
22044'43,27"
|
103041'38,23"
|
1484567573
|
Tỉnh lộ 156 thôn Biên Hoà
|
200 m
|
|
|
19
|
22043'45,27"
|
103043'00,60"
|
1424868199
|
Tỉnh lộ 156 thôn Nậm Giang
|
200 m
|
|
|
III
|
Xã Trịnh Tường
|
|
20
|
22042'16,98"
|
103044'06,51"
|
1139870086
|
Ngã 3 thôn Phố Mới II - tỉnh lộ 156
|
200 m
|
|
|
21
|
22041'46,96"
|
103044'40,66"
|
1045971050
|
Tỉnh lộ 156 - Thôn phố mới II
|
200 m
|
|
|
22
|
22041'33,98"
|
103044'51,82"
|
1005571370
|
Tỉnh lộ 156 - Thôn phố mới I
|
200 m
|
|
|
23
|
22041'09,92"
|
103045'18,85"
|
0936072097
|
Tỉnh lộ 156 - đường đi Tân Tiến
|
200 m
|
|
|
24
|
22041'16,75"
|
103045'39,56"
|
0908673002
|
Đường bờ sông đầu thôn Tân Tiến
|
200 m
|
|
|
25
|
22040'46,74"
|
103046'19,26"
|
0852973782
|
Đường bờ sông cuối thôn Tân Tiến
|
200 m
|
|
|
26
|
22040'02,04"
|
103046'54,51"
|
0812774044
|
Đường Tân Giang ra đường bờ sông biên giới
|
200 m
|
|
|
27
|
22039'44,77"
|
103047'25,67"
|
0780774415
|
Đường bờ sông đầu thôn Tân Giang
|
200 m
|
|
|
28
|
22039'13,78"
|
103047'51,56"
|
0570376459
|
Đường bờ sông - bờ kè Tân Giang
|
200 m
|
|
|
29
|
22038'49,61"
|
103048'07,03"
|
0495376888
|
Đường bờ sông cuối thôn Tân Giang
|
200 m
|
|
|
30
|
22038'14,68"
|
103048'39,86"
|
0379777777
|
Đường Bản Trang đi Mốc 96(2)
|
200 m
|
|
|
31
|
22037'33,58"
|
103049'03,35"
|
0260578486
|
Đường Nhà máy Tuyển Đồng đi Bản Trang
|
200 m
|
|
|
32
|
22037'15,11"
|
103049'08,24"
|
0204678610
|
Tỉnh lộ 156 đi Bản Trang
|
200 m
|
|
|
IV
|
Xã Bát Xát
|
|
33
|
22036'27,81"
|
103050'05,73"
|
0056380242
|
Thôn Bản Vược 2 đi ra bờ kè sông Hồng
|
200 m
|
|
|
34
|
22034'27,49"
|
103052'02,22"
|
9692183612
|
Thôn Bản Vền ra biên giới
|
200 m
|
|
|
35
|
22033'34,23"
|
103052'51,80"
|
9540484952
|
Thôn Bản Qua ra biên giới
|
200 m
|
|
|
36
|
22033'01,81"
|
103054'06,49"
|
9479886914
|
Thôn Bát Xát 5 ra biên giới
|
200 m
|
|
|
37
|
22032'14,06"
|
103054'40,83"
|
9257288069
|
Thôn An Quang ra biên giới
|
200 m
|
|
|
38
|
22031'49,09"
|
103055'09,62"
|
9198388826
|
Thôn An Quang ra biên giới
|
200 m
|
|
|
39
|
22031'58,60"
|
103055'31,48"
|
9245889726
|
Thôn An Quang ra biên giới
|
200 m
|
|
|
40
|
22031'34,85"
|
103055'45,46"
|
9149189884
|
Thôn An Quang ra biên giới
|
200 m
|
Đường ra Mốc 99(2)
|
|
V
|
Phường Lào Cai
|
|
41
|
22031'32,98"
|
103055'48,29"
|
9150590004
|
Giáp Cửa khẩu Kim Thành
|
100 m
|
|
|
42
|
22031'31,83"
|
103056'07,18"
|
9127891435
|
Giáp Cửa khẩu Kim Thành
|
100 m
|
|
|
43
|
22030'56,07"
|
103056'56,43"
|
9046291906
|
Gần Mốc 100(2)
|
100 m
|
|
|
44
|
22030'17,94"
|
103057'42,10"
|
8962892536
|
Lối ra bờ sông biên giới
|
100 m
|
|
|
45
|
22030'35,59"
|
103057'19,02"
|
8911093253
|
Ngã ba đường bờ sông biên giới
|
100 m
|
|
|
46
|
22030'20,68"
|
103058'27,51"
|
8927694308
|
Ngã 3 QL 70 đi Nhà máy nước
|
100 m
|
|
|
47
|
22030'36,88"
|
103058'13,93"
|
8977793924
|
Đầu trạm Hội ngộ hội đàm
|
100 m
|
|
|
48
|
22032'43,61"
|
104000'55,07"
|
9360998773
|
Tổ 42 Bản Phiệt ra biên giới
|
100 m
|
|
|
VI
|
Xã Bản Lầu
|
|
49
|
22034'05,17"
|
104000'56,40"
|
9924999378
|
Đường liên xã Bản Lầu
|
100 m
|
|
|
50
|
22035'58,04"
|
104001'19,21"
|
0093499895
|
Đầu đường đi thôn Na Lốc
|
100 m
|
|
|
51
|
22036'44,34"
|
104001'33,50"
|
0211499995
|
Đầu đường đi thôn Cốc Phương
|
100 m
|
|
|
52
|
22037'00,07"
|
104001'37,33"
|
0189099719
|
Tỉnh lộ 154 đi mốc 111(3)
|
100 m
|
|
|
53
|
22037'05,97"
|
104001'36,90"
|
0194999912
|
Đường đi mốc 111(2)
|
100 m
|
|
|
54
|
22037'22,83"
|
104001'36,98"
|
0371200631
|
Tỉnh lộ 154 đi mốc 112
|
100 m
|
|
|
55
|
22038'17,94"
|
104001'54,95"
|
0391300330
|
Đường tuần tra đi mốc 117
|
100 m
|
|
|
VII
|
Xã Mường Khương
|
|
56
|
22041'29,26"
|
104001'54,00"
|
0979100311
|
Đường từ Gia Khâu B đi Mốc 126
|
300 m
|
|
|
57
|
22041'44,10"
|
104002'09,00"
|
1042100752
|
Đường đi Mốc 127
|
300 m
|
|
|
58
|
22042'51,19"
|
104002'30,34"
|
1232701438
|
Đường đi Mốc 128
|
300 m
|
|
|
59
|
22044'21,30"
|
104003'18,02"
|
1500802896
|
Đường đi Mốc 130
|
300 m
|
|
|
60
|
22045'13,79"
|
104004'02,00"
|
1642104358
|
Đường đi Mốc 133
|
300 m
|
|
|
61
|
22045'37,26"
|
104004'52,86"
|
2197509093
|
Thôn Dê Chú Thàng đi Mốc 136
|
300 m
|
|
|
62
|
22045'53,38"
|
104005'14,28"
|
2157307979
|
Thôn Dê Chú Thàng đi Mốc 137
|
300 m
|
|
|
63
|
22047'08,72"
|
104005'52,68"
|
2024607150
|
Thôn Choán Ván đi Mốc 138
|
300 m
|
|
|
64
|
22047'52,19"
|
104006'32,78"
|
1777006233
|
Thôn Chúng Trải B đi Mốc 139
|
300 m
|
|
|
65
|
22048'31,90"
|
104007'17,93"
|
1738405535
|
Thôn Chúng Trải B đi Mốc 143
|
300 m
|
|
|
66
|
22048'30,71"
|
104009'21,12"
|
2278913561
|
Thôn Séo Tủng đi Mốc 147
|
300 m
|
|
|
67
|
22048'39,89"
|
104009'25,28"
|
2262113485
|
Thôn Séo Tủng đi Mốc 148
|
300 m
|
|
|
68
|
22049'00,60"
|
104010'14,11"
|
2368414935
|
Thôn Séo Tủng
|
300 m
|
|
|
VIII
|
Xã Pha Long
|
|
69
|
22048'59,96"
|
104010'40,34"
|
2360414842
|
Thôn Bản Phố
|
400 m
|
|
|
70
|
22049'09,83"
|
104011'19,16"
|
2338716889
|
Đường tuần tra- thôn Sín Chải
|
400 m
|
|
|
71
|
22049'23,94"
|
104011'43,50"
|
2384217107
|
Đường tuần tra- thôn Sín Chải
|
400 m
|
|
|
72
|
22049'38,03"
|
104013'24,61"
|
2437920065
|
Đường tuần tra- thôn Sín Chải
|
400 m
|
|
|
73
|
22050'09,63"
|
104015'55,36"
|
2557324573
|
Đường tuần tra đi Mốc 166
|
400 m
|
|
|
74
|
22049'34,18"
|
104016'06,17"
|
2458724593
|
Đường tuần tra đi Mốc 167
|
400 m
|
|
|
75
|
22047'07,61"
|
104015'13,47"
|
2140623708
|
Đường tuần tra đi Mốc 168(2)
|
400 m
|
|
|
76
|
22048'28,04"
|
104015'35,79"
|
1889122917
|
Đường ra biên giới
|
400 m
|
|
|
77
|
22045'53,82"
|
104015'21,03"
|
1779423339
|
Đường đi Mốc 169(2)
|
400 m
|
|
|
78
|
22044'32,14"
|
104015'58,76"
|
1539024442
|
Đường đi Mốc 170 (3)
|
400 m
|
|
|
IX
|
Xã Si Ma Cai
|
|
79
|
22043'34,34"
|
104019'25,08"
|
1348930368
|
Thôn Hóa Chư Phùng
|
400 m
|
|
|
80
|
22043'41,66"
|
104019'27,87"
|
1369330419
|
Thôn Hóa Chư Phùng
|
400 m
|
|
|
81
|
22043'09,51"
|
104020'00,91"
|
1274431267
|
Thôn Lù Dì Sán đi biên giới
|
200 m
|
|
|
82
|
22042'39,06"
|
104020'20,94"
|
1174531942
|
Thôn Lù Dì Sán tiếp giáp tỉnh Tuyên Quang
|
200 m
|
|
Nghị quyết 46/2026/NQ-HĐND xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 46/2026/NQ-HĐND ngày 15/10/2026 xác định phạm vi vành đai biên giới trên tuyến biên giới đất liền tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2026
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2026
Ban hành:
09/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/10/2026
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
16
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|