Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 36/2026/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Hoàng Giang
Ngày ban hành: 15/10/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2026/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 15 tháng 10 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI CÁC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2026/NQ-HĐND CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội Quy định một số cơ chế chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 1515/TTr-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc ban hành Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 469/BC-BKTNS ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 và Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 và Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

a) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục II:

(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)

b) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục III:

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

2. Sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với những công trình, dự án đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất để tính bồi thường, hỗ trợ tái định cư theo quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

2. Đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng tại thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

3. Đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất thì giá đất được áp dụng tại thời điểm người sử dụng đất nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 15 tháng 10 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đảng ủy HĐND tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND các xã, phường;
- UBND các xã, phường;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Giang

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI KHU VỰC I
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị: nghìn đồng/m2

NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND

NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT theo

Tên Đường, đoạn đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương

Giá đất cơ sở sản

STT

Tên Đường, đoạn đường, khu vực

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương

Giá đất cơ sở sản

Từ

Đến

Từ

Đến

I

PHƯỜNG ÂU LÂU

 

 

 

 

 

I

PHƯỜNG ÂU LÂU

 

 

 

 

 

14

Đường nội bộ khu tái định cư thuộc công trình nối Quốc lộ 32C với đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

10.000

6.000

5.000

14

Đường nội bộ khu dân cư Ngã tư đường Phạm Hùng

10.000

6.000

5.000

II

PHƯỜNG NAM CƯỜNG

 

 

 

 

II

PHƯỜNG NAM CƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

147

Các tuyến đường khác còn lại (thuộc địa bàn xã Tuy Lộc cũ)

1.500

900

750

III

PHƯỜNG CẦU THIA

 

 

 

 

 

III

PHƯỜNG CẦU THIA

 

 

 

 

 

2

Trục đường Tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới đập tràn (hết ranh giới xã Hạnh Sơn cũ)

1.500

900

750

2

Trục đường Tỉnh lộ 174 (Đoạn từ giáp ranh giới phường Nghĩa Lộ đi xã Trạm Tấu)

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Nang Phai

2.000

1.200

1.000

Đoạn tiếp theo

Hết ranh giới THCS Phúc Sơn

1.300

780

650

Đoạn tiếp theo

Ngã 3 đường TL 174 rẽ vào NVH bản Năng Phai

1.000

600

500

19

Từ Quốc Lộ 32 đến trụ sở Công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã 3 ông Tỏ)

QL32

Trụ sở công an phường Cầu Thìa (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)

800

480

400

19

Từ đường Quốc Lộ 32 qua Trạm điện đến hát Cầu Treo Bản Có

QL 32

Trụ sở công an phường Cầu Thia (tiếp giáp ngã ba ông Tỏ)

800

480

400

Ngã ba ông Tỏ

Cầu Bản Có

500

300

250

Ngã ba ông Tỏ

Cầu Bản Có

500

300

250

20

Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ

Quốc Lộ 32

Nội thôn bản Khá Hạ

500

300

250

20

Từ đường QL 32 đi các tuyến nội bộ khu vực Thanh Lương cũ

Quốc Lộ 32

Nội thôn bản Khá Hạ

1.500

900

750

IV

PHƯỜNG NGHĨA LỘ

 

 

 

 

 

IV

PHƯỜNG NGHĨA LỘ

 

 

 

 

 

16

Các ngõ, ngách đường 2/9

Ngõ 2,13, 16

Hết ngõ

 

1.500

1.250

16

Các ngõ, ngách đường 2/9

Ngõ 2, 13, 16, 17

Hết ngõ

2.500

1.500

1.250

Ngách 11 /ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24; Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 48; Ngõ 31

Hết số nhà 05

800

480

400

Ngõ 6; Ngõ 14; Ngõ 31 (từ số nhà 02)

Hết số nhà 04

800

480

400

Ngõ 48 (từ số nhà 02)

Hết số nhà 06 (cả hai bên đường)

800

480

400

Ngách 11/ngõ 13; Ngách 2/ngõ 17; Ngõ 24

Hết số nhà 05

800

480

400

22

Đường Thanh Niên

Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên)

giao với Đường 3/2

20.000

12.000

10.000

22

Đường Thanh Niên

Giao với ngõ 147 (Đường Điện Biên)

hết ranh giới khu dân cư đô thị Tông Co 3

20.000

12.000

10.000

Giao với đường 3/2

hết đường

15.000

9.000

7.500

Đoạn tiếp theo

hết đường

15.000

9.000

7.500

36

Đường khu dân cư Tổ 3 phường Pú Trạng (Từ đường Phạm Quang Thẩm)

Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm

hết đường

8.000

4.800

4.000

36

Đường khu dân cư đô thị Hoa Lan (giai đoạn 3) (Từ đường Phạm Quang Thẩm)

Từ đoạn giao đường Phạm Quang Thẩm

hết đường (đường nội bộ khu dân cư đô thị Hoa Lan (giai đoạn 3))

8.000

4.800

4.000

37

Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương đến hết đất ông Tuyền

Khu tái định cư TDP 13 (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương

Hết đất ông Tuyền

1.000

600

500

37

Khu tái định cư TDP Pú Chạng (tổ 8 phường Pú Trạng cũ)

Khu tái định cư TDP Pú Chạng (tổ 8 phường Pú Trạng cũ) từ nhà bà Phương

hết đường (bao quanh khu tái định cư)

1.000

600

500

 

 

 

 

 

 

 

49

Vị trí 2 Khu tái định cư đường Thanh Niên

Đoạn đường nhựa (R:6m;HL 2x3m)

hết lô 192

15.000

9.000

7.500

 

 

 

 

 

 

 

Đoạn đường bê tông (R:3m;HL 2x2m)

hết đường

9.500

5.700

4.750

V

PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

V

PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

312

Đường H18; H19; H21; H22 thuộc quy hoạch chi tiết xây dựng Khu đô thị mới, làng thể thao Olympic Tây Bắc (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)

9.500

5.700

4.750

 

 

 

 

 

 

 

313

Đường T1, T2, T3, T4 thuộc Quy hoạch chi tiết Mặt bằng phía sau trụ sở Khối II, khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường (Sau khi hoàn thành xây dựng hạ tầng)

8.000

4.800

4.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI KHU VỰC II
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-HĐND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị: nghìn đồng/m2

NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND VÀ NGHỊ QUYẾT 08/2026/NQ-HĐND

NỘI DUNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT theo NQ 19

Tên Đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

STT

Tên Đường, đoạn đường, khu vực

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

A

NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 19/2025/NQ-HĐND

 

 

 

 

 

I

XÃ BẢO THẮNG

 

 

 

I

XÃ BẢO THẮNG

 

 

 

9

Đường Hoàng Sào

 

 

 

9

Đường Hoàng Sào

 

 

 

9.1

Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1

4.500

2.700

2.250

9.1

Từ cầu chung Phố Lu đến cây xăng Phú Cường 1 (nay là thôn Cường Thịnh)

4.500

2.700

2.250

9.2

Từ cây xăng Phú Cường 1 đến hết cổng chào

3.500

2.100

1.750

9.2

Từ cây xăng Phú Cường 1 (nay là thôn Cường Thịnh) đến hết cổng chào

3.500

2.100

1.750

20

Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1

200

120

100

20

Tổ dân cư số 5 (Khe Măng mai) thuộc TDP Phú Long 1 (nay là thôn Phú Long)

200

120

100

41

QL4E

 

 

 

41

QL 4E

 

 

 

41.3

Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tà Hà 3

3.400

2.040

1.700

41.3

Các tuyến đường còn lại của khu tái định cư thôn Tà Hà 3 (nay là thôn Sơn Hà)

3.400

2.040

1.700

42

Đường tỉnh 151C

 

 

 

42

Đường tỉnh 151C

 

 

 

42.3

Từ bến đò ông Tỵ đến hết khu TĐC An Hồng

1.800

1.080

900

42.3

Từ bến đò ông Ty đến hết khu TĐC An Hồng (nay là thôn An Trà)

1.800

1.080

900

42.4

Từ hết khu TĐC An Hồng đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà

1.500

900

750

42.4

Từ hết khu TĐC An Hồng (nay là thôn An Trà) đến ngã ba đường đi nghĩa địa Hồng Trà

1.500

900

750

43

Đường tỉnh 152

 

 

 

43

Đường tỉnh 152

 

 

 

43.1

Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền

6.000

3.600

3.000

43.1

Từ ngã tư cầu Phố Lu đến ngã ba đường vào thôn Khe Đền (nay là thôn Làng Chưng)

6.000

3.600

3.000

43.2

Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền đến hết đất xã Bảo Thắng

5.500

3.300

2.750

43.2

Từ ngã ba đường vào thôn Khe Đền (nay là thôn Làng Chưng) đến hết đất xã Bảo Thắng

5.500

3.300

2.750

45

Đường Trục thôn Tả Hà 3

 

 

 

45

Đường Trục thôn Tả Hà 3 (cũ)

 

 

 

45.1

Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu

1.500

900

750

45.1

Từ đường sắt qua cổng trường mầm non đến cổng chào Phố Lu

1.500

900

750

45.2

Từ cầu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài

1.500

900

750

45.2

Từ cấu Phố Lu (nhà ông Phương Hợp) đến cầu giáp nhà ông Đài

1.500

900

750

46

Khu TĐC An Hồng

 

 

 

46

Khu TĐC An Hồng (nay là thôn An Trà)

 

 

 

46.1

Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C

900

540

450

46.1

Khu nhà ở nằm trên đường tỉnh 151C

900

540

450

46.2

Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D

800

480

400

46.2

Khu nhà ở nằm trên đường trục N, D

800

480

400

57

Khu tái định cư thôn Nam Hải

 

 

 

57

Khu tái định cư thôn Nam Hải (nay là thôn Sơn Hải)

 

 

 

57.1

Đường N1, N2, N3

2.000

1.200

1.000

57.1

Đường N1, N2, N3

2.000

1.200

1.000

58

Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải

 

 

 

58

Hạ tầng kỹ thuật khu vực trung tâm xã Sơn Hải (nay là thôn Sơn Hải)

 

 

 

58.1

Đường B4

3.100

1.860

1.550

58.1

Đường B4

3.100

1.860

1.550

58.2

Các lô thuộc mặt đường QL 4E

4.500

2.700

2.250

58.2

Các lô thuộc mặt đường QL 4E

4.500

2.700

2.250

59

Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)

 

 

 

59

Trung tâm cụm xã (xã Thái Niên cũ)

 

 

 

59.4

Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã

560

340

280

59.4

Đoạn từ ngã 3 đi Báu (nay là thôn Quyết Tâm) đến cửa UBND xã (cũ)

560

340

280

59.5

Đoạn từ cửa UBND xã đến chân dốc Cầu đường

300

180

150

59.5

Đoạn từ cửa UBND xã (cũ) đến chân dốc Cầu đường

300

180

150

II

XÃ PHÚC KHÁNH

 

 

 

II

XÃ PHÚC KHÁNH

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 160

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 160

 

 

 

1.2

Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thụy Lan (thôn Cóc Khiếng) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu Bến Cóc)

1.000

600

500

1.2

Dọc 2 bên đường từ hết đất nhà ông Thụy Lan (thôn Việt Tiến) đến ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu Bến Cóc)

1.000

600

500

1.3

Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu Cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Cóc Khiếng)

1.000

600

500

1.3

Dọc 2 bên đường từ ngã tư nhà ông Tiến (Đầu cầu Bến Cóc) đến hết đất nhà ông Hà Văn Viết (thôn Việt Tiến)

1.000

600

500

2

Đường Quốc lộ 70

 

 

 

2

Đường Quốc lộ 70

 

 

 

2.2

Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1

1.000

600

500

2.2

Dọc 2 bên đường từ ngã ba đường giao với đường vào Đền Long Khánh đến Nhà Văn hóa thôn cầu Cóc

1.000

600

500

2.3

Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn Đồng Mòng 1 đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập

2.000

1.200

1.000

2.3

Dọc 2 bên đường từ Nhà Văn hóa thôn cầu Cóc đến cống thoát nước giáp nhà Thành Lập

2.000

1.200

1.000

3

Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh

 

 

 

3

Đường Cầu Lủ - Phúc Khánh

 

 

 

3.1

Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Tổng Vương) đến Nhà văn hóa thôn Nà Phát

500

300

250

3.1

Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 (thôn Long Phúc) đến hết đất ở nhà ông Lý Văn Lợi thôn Bó

500

300

250

3.3

Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Làng Đầu) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Làng Đẩu)

400

240

200

3.3

Dọc 2 bên đường từ đất nhà ông Đặng Văn Thiện (thôn Long Khánh) đến hết đất nhà bà Lý Thị Tư (thôn Long Khánh)

400

240

200

4

Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông

 

 

 

4

Các tuyến đường giao thông, liên thôn mặt đường nhựa hoặc bê tông

 

 

 

4.1

Thôn Đồng Mòng 2: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Đồng Mòng 2 (đường vào đền Long Khánh)

300

180

150

4.1

Thôn Long Khánh: Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 sau nhà bà Chiến (giáp Trụ sở UBND xã) đến ngã ba đường giao với đường thôn Long Khánh (đường vào đền Long Khánh)

300

180

150

4.2

Đường vào đền Long Khánh (thôn Đồng Mòng 2): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Đồng Mòng 2)

450

270

230

4.2

Đường vào Đền Long Khánh (thôn Long Khánh): Dọc 2 bên đường từ ngã ba giao với Quốc lộ 70 đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Thực (thôn Long Khánh)

450

270

230

III

XÃ LỤC YÊN

 

 

 

III

XÃ LỤC YÊN

 

 

 

24

Đường cụm công nghiệp

 

 

 

24

Đường cụm công nghiệp

 

 

 

24.1

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu

900

540

450

24.1

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Võ Thị Sáu

3.600

2.160

1.800

IV

XÃ MƯỜNG LAI

 

 

 

IV

XÃ MƯỜNG LAI

 

 

 

12

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ

490

290

250

12

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ

1.700

1.020

850

17

Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến ngầm Bản Thu

440

260

220

17

Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trình đến ngầm Bản Thu

2.400

1.440

1.200

V

XÃ PÚNG LUÔNG

 

 

 

V

XÃ PÚNG LUÔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La

 

 

 

 

 

 

 

 

4.la

Đường nội bộ dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái thuộc tờ bản đồ số 01- 2022 (nay là xã Phúng Luông)

4.550

2.730

2.275

 

 

 

 

 

4.3a

Đường nội bộ dự án xây dựng khu dân cư nông thôn mới xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái thuộc tờ bản đồ số 02- 2022 (nay là xã Phúng Luông)

4.700

2.800

2.350

VI

XÃ HƯNG KHÁNH

 

 

 

VI

XÃ HƯNG KHÁNH

 

 

 

1

Quốc lộ 37

 

 

 

1

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đoạn đường đến ngã ba Trạm kiểm lâm

 

 

 

1.3

Đoạn đường đến ngã ba Trạm kiểm lâm

2.170

1.300

1.090

1.3.1

Đoạn tiếp theo đến đường bê tông vào nhà ông Hà Xuân Lịch

5.000

3.000

2.500

1.3.2

Đoạn tiếp theo đến công trình thoát nước thôn Ngọn Đồng

7.400

4.440

3.700

1.3.3

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trạm Kiểm lâm

5.000

3.000

2.500

VII

XÃ TRẤN YÊN

 

 

 

VII

XÃ TRẤN YÊN

 

 

 

1

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

1

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

1.2

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng Cổ Phúc

8.000

4.800

4.000

1.2

Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH Quốc tế KNF

10.000

6.000

5.000

1.3

Đoạn tiếp theo đến giáp Công ty TNHH quốc tế KNF

8.500

5.100

4.250

1.4

Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương

7.000

4.200

3.500

1.3

Đoạn tiếp theo đến đoạn rẽ đường Hòa Cuông

7.000

4.200

3.500

1.5

Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long thôn Cổ Phúc 10

4.500

2.700

2.250

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Cao Đường (Thôn cổ Phúc 9)

3.500

2.100

1.750

1.4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Cổ Phúc 1

3.500

2.100

1.750

3

Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183

 

 

 

3

Đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183

 

 

 

3.3

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Lê Thị Loan

4.700

2.820

2.350

3.3

Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183

4.900

2.940

2.450

3.4

Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183

3.500

2.100

1.750

17

Đoạn đường bê tông từ nhà văn hóa thôn Cổ Phúc 11 đến hết nhà bà Thảo thôn Cổ Phúc 10

1.000

600

500

17

Đoạn đường bê tông từ nhà Văn hóa thôn Cổ Phúc 11 (cũ) đến ngã ba Nghĩa trang nhân dân số 1

1.000

600

500

21

Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit)

 

 

 

21

Đường nội bộ vào khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu Graphit kéo dài đến đường Kim Đồng)

 

 

 

21.2

Đường nội bộ rộng 6.0m (các thửa đất thuộc vị trí 1)

4.000

2.400

2.000

21.2

Đường nội bộ rộng 6,0m

4.000

2.400

2.000

 

 

 

 

 

22a

Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi quỹ đất Viện Kiểm sát (cũ)

(Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật)

6.000

3.600

3.000

 

 

 

 

 

22b

Đoạn đường nối đường Minh Khai và đường Đầm Vối

6.000

3.600

3.000

 

 

 

 

 

22c

Đường nội bộ khu dân cư thôn Cổ Phúc 2 (Khu B) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật)

7.000

4.200

3.500

28

Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc

 

 

 

28

Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc

 

 

 

28.2

Đoạn tiếp theo từ đường sắt đến thôn Hòa Cuông 1

800

480

400

28.2

Đoạn tiếp theo từ đường sắt đi thôn Hòa Cuông 1 đến ngã ba ông Láng

800

480

400

34

Đoạn đường từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái

 

 

 

34

Đoạn đường từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đi xã Bảo Ái

 

 

 

34.1

Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến hết quỹ đất thôn Làng Qua

3.300

1.980

1.650

34.1

Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh thôn Tân Đồng 1

3.300

1.980

1.650

34.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Khe Nhài

2.500

1.500

1.250

34.3

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn Khe Nhài

1.500

900

750

34.2

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh Quỹ đất Khe Nhài (cũ)

1.500

900

750

34.5

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc

1.500

900

750

34.5

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bảo Ái

2.000

1.200

1.000

34.6

Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao

1.000

600

500

37

Đường Hòa Cuông

 

 

 

37

Đường Hòa Cuông

 

 

 

37.1

Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đền hết nhà ở ông Nguyễn Văn Quyết thôn Hòa Cuông 5

1.800

1.080

900

37.1

Đoạn từ đường sắt cắt đường bộ đến hết nhà ở ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 2

2.500

1.500

1.250

37.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn Hòa Cuông 3

2.300

1.380

1.150

 

 

 

 

 

37a

Đường nội bộ khu dân cư thôn Hòa Cuông 2

2.000

1.200

1.000

38

Ngã 3 ông Toàn thôn Hòa Cuông 4 đi thôn Minh Quán 7

800

480

400

38

Đoạn từ ngã ba ông Toàn thôn Hòa Cuông 2 đi Nhà máy Z183

1.500

900

750

39

Đường từ Nhà máy Z183 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Được thôn Minh Quán 7

1.000

600

500

41

Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc

500

300

250

41

Ngã ba ông Láng đi thôn Hòa Cuông 1 đến giáp thôn Đồng Phúc

 

 

 

42

Đường liên xã đi phường Nam Cường

 

 

 

42

Đường liên xã đi phường Nam Cường

 

 

 

42.1

Đoạn từ Hang Dơi đến đập 3

800

480

400

42.1

Đoạn Từ Thôn Hòa Cuông 1 đến đập 3

800

480

400

42.9

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Sân thể thao thôn Minh Quán 3

1.000

600

500

42.9

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh với đường Võ Thị Sáu đi Nhà máy Z183

2.500

1.500

1.250

42.10

Đoạn tiếp theo đến nhà máy Z183

1.500

900

750

 

 

 

 

 

VIII

XÃ THƯỢNG BẰNG LA

 

 

 

VIII

XÃ THƯỢNG BẰNG LA

 

 

 

3

Trục đường QL 37 đoạn từ giáp đất TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh tỉnh Sơn La

 

 

 

3

Trục đường QL 37 đoạn từ giáp đất TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh tỉnh Sơn La

 

 

 

3.1

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ

1.050

630

530

3.1

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trạm kiểm lâm cầu Gỗ

 

 

 

IX

XÃ VĂN CHẤN

 

 

 

IX

XÃ VĂN CHẤN

 

 

 

4

Khu Hồng Sơn

 

 

 

4

Khu Hồng Sơn

 

 

 

4.2

Đường Cửa Nhi (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã)

3.500

2.100

1.750

4.2

Đường Cửa Nhì (Đoạn từ đường Sơn Thịnh đi qua kho vật chứng công an xã đến tiếp giáp đường Bờ Kè Suối Nhì)

3.500

2.100

1.750

 

 

 

 

 

4.10

Đường Bờ Kè Suối Nhì (Từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới đất Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại dịch vụ Văn Chấn) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật)

5.000

3.000

2.500

9

Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)

 

 

 

9

Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ)

 

 

 

9.2

Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Suối Đao

2.500

1.500

1.250

9.2

Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tổng Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) đến đường rẽ cầu Trung Tâm

2.500

1.500

1.250

9.3

Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên

1.000

600

500

9.3

Đoạn từ đường rẽ cầu Trung Tâm đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên

1.000

600

500

9.4

Đoạn từ cầu Suối Đao đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)

2.000

1.200

1.000

9.4

Đoạn từ cầu Trung Tâm đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu)

2.000

1.200

1.000

X

XÃ ĐÔNG CUÔNG

 

 

 

X

XÃ ĐÔNG CUÔNG

 

 

 

3.

Đường Bến Phà (đường Yên Bái - Khe Sang cũ)

 

 

 

3.

Đường Yên Bái - Khe Sang (Đoạn qua xã Đông An cũ)

 

 

 

3.2

Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà đến hết nhà văn hóa thôn An Khang

1.500

900

750

3.2

Đoạn tiếp theo đến hết nhà văn hóa thôn An Khang

1.500

900

750

5

Đường Cầu vượt đường sắt An Bình

 

 

 

5

Đường Cầu vượt đường sắt An Bình

 

 

 

5.2

Đoạn tiếp theo đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2)

5.000

3.000

2.500

5.2

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường An Bình - Lâm Giang (hết ranh giới đất nhà ông Thiên)

5.000

3.000

2.500

7.

Đường Quy Mông - Đông An

 

 

 

7.

Đường Quy Mông - Đông An

 

 

 

7.1

Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý

1.000

600

500

7.1

Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết cầu Chèm

1.000

600

500

7.2

Đoạn từ nhà ông Lý đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An

1.500

900

750

7.2

Đoạn tiếp theo đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An

1.500

900

750

10

Đường liên thôn

 

 

 

10

Đường liên thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

10.9

Đoạn từ Ngã 3 Đường Yên Bái - Khe Sang (Đoạn qua xã Đông An cũ) đến hết đường rẽ Bến phà Đông An cũ

1.000

600

500

XI

XÃ MẬU A

 

 

 

XI

XÃ MẬU A

 

 

 

19

Đường Hồng Hà

 

 

 

19

Đường Hồng Hà

 

 

 

19.6

Đoạn tiếp theo đến xưởng Chè

12.750

7.650

6.380

19.6

Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè

 

 

 

 

 

 

 

 

19.6.1

Đường Hồng Hà đoạn tiếp theo đến hết dự án xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

12.750

7.650

6.380

 

 

 

 

 

19.6.2

Các thửa đất thuộc đường nội bộ dự án xây dựng khu đô thị mới tổ dân phố số 10, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

(Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật)

7.700

4.620

3.850

38

Đường An Thịnh - Đại Sơn

 

 

 

38

Đường An Thịnh - Đại Son

 

 

 

38.4

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường cấp 2

3.500

2.100

1.750

38.4

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ giáp trường cấp 2

 

 

 

 

 

 

 

 

38.4.1

Đường An Thịnh Đại Sơn đoạn từ hết Khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm (từ nhà Trung Duy đến chân dốc Mỡ) đến đường rẽ giáp trường cấp 2

3.500

2.100

1.750

 

 

 

 

 

38.4.2

Khu dân cư nông thôn tại thôn Đồng Tâm (từ nhà Trung Duy đến chân dốc Mỡ) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật)

6.100

3.660

3.050

44

Đường trong khu dân cư mới thôn Đại An (Sau chùa Đại An)

8.500

5.100

4.250

44

Khu dân cư nông thôn tại thôn Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái nay là xã Mậu A, tỉnh Lào Cai (Sau chùa Đại An)

8.500

5.100

4.250

 

 

 

 

 

49

Khu dân cư đô thị tại thôn Tân Thịnh (đối diện trường Nguyễn Lương Bằng) xã Mậu A (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật)

5.770

3.460

2.880

 

 

 

 

 

50

Khu dân cư thôn Phú Cường (quỹ đất đường Thanh Niên) (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật)

7.400

4.440

3.700

 

 

 

 

 

51

Khu dân cư thôn Hồng Phong, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai (Giá đất sau khi đã đầu tư xong hạ tầng kỹ thuật)

7.400

4.440

3.700

XII

XÃ XUÂN ÁI

 

 

 

XII

XÃ XUÂN ÁI

 

 

 

1.3

Đường Quy Mông Đông An đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành

700

420

350

1.3

Đường Quy Mông Đông An đoạn tiếp theo đến đường lên nhà thờ Tân Tiến

3.500

2.100

1.750

XIII

XÃ BẢO ÁI

 

 

 

XIII

XÃ BẢO ÁI

 

 

 

1

Quốc lộ 70

 

 

 

1

Quốc lộ 70

 

 

 

1.11

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa (nhà ông Yên)

1.500

900

750

1.11

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đát Lụa cũ (nhà ông Yên)

1.500

900

750

1.13

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Vĩnh An

1.200

720

600

1.13

Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tân Lập (thôn Vĩnh An cũ)

1.200

720

600

9

Đường thôn Tân Lương

 

 

 

9

Đường thôn Đoàn Kết (thôn Tân Lương cũ)

 

 

 

9.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái

500

300

250

9.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường thị tứ đến hết đất nhà ông Hà Văn Ái

500

300

250

9.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao

350

210

180

9.2

Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp nhà ông Cao

350

210

180

10

Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù

 

 

 

10

Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngần (thôn Ngòi Ngù cũ)

 

 

 

10.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang

1.500

900

750

10.1

Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã 3 giáp đất nhà ông Bộ

1.500

900

750

14

Đường vào thôn Đèo Thao

 

 

 

14

Đường vào thôn Tân Phong (thôn Đèo Thao cũ)

 

 

 

14.1

Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học

600

360

300

14.1

Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học

600

360

300

14.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao

300

180

150

14.2

Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao

300

180

150

17

Đường vào thôn Núi Nì

 

 

 

17

Đường vào thôn Trung Tâm (thôn Núi Nì cũ)

 

 

 

17.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực

500

300

250

17.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến cổng vào nhà bà Thực

500

300

250

17.2

Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nì

300

180

150

17.2

Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Trung Tâm (thôn Núi Nì cũ)

300

180

150

19

Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông

600

360

300

19

Đường vào thôn Tân Minh (thôn Quyết Thắng cũ) hết đường bê tông

600

360

300

22

Đường vào thôn Trung Sơn

 

 

 

22

Đường vào thôn Trung Sơn

 

 

 

22.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi

300

180

150

22.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất Công ty cổ phần thương mại và sản xuất công nghiệp

300

180

150

23

Đường vào thôn Làng Cạn

 

 

 

23

Đường vào thôn Trung Sơn (thôn Làng Cạn cũ)

 

 

 

23.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự

300

180

150

23.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đất nhà ông Đinh Văn Sự

300

180

150

23.2

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu)

400

240

200

23.2

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu)

400

240

200

24

Đường vào thôn Làng Mới

 

 

 

24

Đường vào thôn Làng Mới

 

 

 

24.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiểm)

350

210

180

24.1

Từ sau vị trí 1 đường Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn cũ (hết ranh giới nhà ông Kiểm)

350

210

180

26

Các tuyến đường khác còn lại

220

130

110

26

Các tuyến đường khác còn lại

550

325

275

XIV

XÃ YÊN BÌNH

 

 

 

XIV

XÃ YÊN BÌNH

 

 

 

8

Đường Hoàng Thi

 

 

 

8

Đường Hoàng Thi

 

 

 

8.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11

1.500

900

750

8.1

Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết đất Nhà văn hóa thôn 11

4.950

2.970

2.475

8.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ

1.200

720

600

8.2

Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khớ

4.450

2.670

2.225

8.3

Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy

1.500

900

750

8.3

Đoạn từ nhà ông Khớ đến hết đất nhà ông Hà Tài Úy

4.000

2.400

2.000

8.4

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình

1.100

660

550

8.4

Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Yên Bình

3.000

1.800

1.500

XV

XÃ MÙ CANG CHẢI

 

 

 

XV

XÃ MÙ CANG CHẢI

 

 

 

14

Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mù Cang Chải cũ)

420

250

210

14

Các tuyến đường khác còn lại (Thuộc TT Mù Cang Chải cũ)

1.050

625

525

XVI

XÃ SƠN LƯƠNG

 

 

 

XVI

XÃ SƠN LƯƠNG

 

 

 

2

Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyển nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương)

 

 

 

2

Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (IC 14) qua xã Sơn Lương)

 

 

 

2.2

Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)

750

450

380

2.2

Đoạn từ ranh giới xã giáp đất xã Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)

2.080

1.250

1.040

2.3

Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời)

700

420

350

2.3

Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời)

2.070

1.245

1.035

2.4

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng

800

480

400

2.4

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỏ Vàng

2.070

1.245

1.035

XVII

XÃ LÂM GIANG

 

 

 

XVII

XÃ LÂM GIANG

 

 

 

1

Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp

 

 

 

1

Đường An Bình - Lâm Giang - Lang Thíp

 

 

 

1.18

Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường sắt)

200

120

100

1.18

Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường sắt)

600

360

300

XVIII

XÃ CHÂU QUẾ

 

 

 

XVIII

XÃ CHÂU QUẾ

 

 

 

1

Đường Yên Bái - Khe Sang

 

 

 

1

Đường Yên Bái - Khe Sang

 

 

 

1.1

Từ giáp ranh giới xã Đông Cuông đến Khe Cạn

270

160

140

1.1

Từ giáp ranh giới xã Đông Cuông đến Khe Cạn

810

480

420

1.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Khôi

400

240

200

1.2

Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Khôi

1.200

720

600

1.3

Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Nhược

990

590

500

1.3

Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Nhược

2.970

1.770

1.500

1.4

Đoạn tiếp theo hết đất nhà ông Toàn Anh

530

320

270

1.4

Đoạn tiếp theo hết đất nhà ông Toàn Anh

1.590

960

810

1.5

Đoạn tiếp theo đến suối Ngòi Lầu

320

190

160

1.5

Đoạn tiếp theo đến suối Ngòi Lầu

960

570

480

1.6

Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC

300

180

150

1.6

Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC

900

540

450

1.7

Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC

240

140

120

1.7

Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC

720

420

360

1.8

Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Lèn

400

240

200

1.8

Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Lèn

1.200

720

600

1.9

Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương

320

190

160

1.9

Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương

960

570

480

1.10

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Bảo Hà

280

170

140

1.10

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Bảo Hà

840

510

420

2

Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

 

 

 

2

Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

 

 

 

2.1

Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam)

160

100

80

2.1

Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam)

430

260

215

2.2

Đường tái định cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thượng)

180

110

90

2.2

Đường tái định cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thương)

490

295

245

2.3

Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo)

180

110

90

2.3

Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo)

490

295

245

3

Các tuyến đường khác còn lại

150

90

80

3

Các tuyến đường khác còn lại

410

245

205

XIX

XÃ PHONG DỤ HẠ

 

 

 

XIX

XÃ PHONG DỤ HẠ

 

 

 

1

Đường Đông An - Phong Dụ

 

 

 

1

Đường Đông An - Phong Dụ

 

 

 

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tiệp

3.500

2.100

1.750

1.6

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tiệp

8.580

5.150

4.290

1.7

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lẫm

4.500

2.700

2.250

1.7

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lẫm

9.450

5.670

4.725

1.9

Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Chuyển

1.500

900

750

1.9

Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Chuyển

3.450

2.070

1.725

3

Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)

1.000

600

500

3

Đường thôn Khe Lầu (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)

2.500

1.500

1.250

B

NỘI DUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2026/NQ-HĐND

 

 

 

 

 

I

XÃ TRỊNH TƯỜNG

 

 

 

I

XÃ TRỊNH TƯỜNG

 

 

 

12

Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý (Từ cầu Bản Mạc dọc theo bờ sông hướng về xã Bát Xát đến điểm giao với đường QL4E ngã 3 nhà ông Sìn)

450

270

230

12

Đường nối cửa khẩu phụ Bản Vược đến Y Tý

 

 

 

 

 

 

 

 

12.1

Đoạn Từ cầu Bản Mạc dọc theo bờ sông hướng về xã Bát Xát đến điểm giao với đường QL4E ngã 3 nhà ô Sìn

1.220

730

610

 

 

 

 

 

12.2

Đoạn từ ngã ba đường rẽ đường Quốc lộ 4E (ngã 3 nhà ông Sìn) theo bờ sông hướng về xã Bát Xát đến nhà văn hóa thôn Tân Giang + 150m

1.220

730

610

II

XÃ QUY MÔNG

 

 

 

II

XÃ QUY MÔNG

 

 

 

8

Đường vào khu tái định cư thôn Tân Việt

500

300

250

8

Đường vào khu tái định cư thôn Tân Việt

1.200

720

600

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 36/2026/NQ-HĐND ngày 15/10/2026 sửa đổi nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

Ban hành: 27/06/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 29/06/2024

Ban hành: 18/01/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 19/02/2024

37

DMCA.com Protection Status

IP: 103.131.71.183