|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
778/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Trần Chí Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 778/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 26
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH
NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT, LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định một số điều của
Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy
định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số
26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu
tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Thông tư số
03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác
thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường;
Căn cứ Thông tư số
141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Quyết định số
48/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo Quyết định số
920/QĐ-UBND ngày 22 tháng 8 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về
việc phân công thẩm quyền lựa chọn tổ chức, cá nhân lập phương án giá; thẩm định
phương án giá; tiếp nhận văn bản kê khai giá; xây dựng đặc điểm kinh tế - kỹ
thuật đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá, tiếp nhận kê khai giá;
Theo Quyết định số
1871/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về
việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1495/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và
quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ tại Quyết định này áp dụng
cho việc lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính, chưa bao
gồm chi phí quản lý chung và thuế giá trị gia tăng.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý nhà nước về
nông nghiệp và môi trường, đơn vị sự nghiệp công lập, các doanh nghiệp nhà nước,
các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ
và quản lý hồ sơ địa chính.
Điều 2. Ban
hành kèm theo Quyết định này đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước trong lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa
chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Kèm theo Phụ lục chi tiết).
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định số 1419/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành giá dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện công tác lập, chỉnh lý, cập
nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng hết hiệu lực
thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban,
ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBMTTQVN và các Đoàn thể TP;
- CT và các PCT UBND TP;
- Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố;
- Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Các Phòng: TH, XD-ĐT;
- Lưu: VT, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
PHỤ LỤC
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT, LƯU TRỮ VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
PHỤ LỤC 1
GIÁ DỊCH VỤ THU NHẬN, LƯU TRỮ VÀ BẢO QUẢN DỮ LIỆU ĐẤT
ĐAI
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Tiếp nhận thông tin, dữ liệu
đất đai (có cả dạng giấy và dạng số)
|
|
|
|
1.1
|
Kiểm tra thông tin, tài liệu
|
Mét giá
|
743.000
|
|
1.2
|
Lập biên bản giao nhận thông
tin, tài liệu
|
Lần
|
38.000
|
|
1.3
|
Vận chuyển tài liệu vào kho
lưu trữ
|
Mét giá
|
43.000
|
|
Trường hợp tài liệu tiếp nhận
có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu tiếp nhận có dạng số
tính bằng 0,20 mức trên
|
|
2
|
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ
dạng giấy (tài liệu đã
chỉnh lý sơ bộ)
|
|
|
|
2.1
|
Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn
thảo các văn bản
hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý
tài liệu
|
Mét giá
|
139.000
|
|
2.2
|
Giao nhận tài liệu, vận chuyển
đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Mét giá
|
43.000
|
|
2.3
|
Phân loại tài liệu
|
Mét giá
|
400.000
|
|
2.4
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa,
hoàn thiện hồ sơ
|
Mét giá
|
2.056.000
|
|
2.5
|
Biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
1.700.000
|
|
2.6
|
Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập
hồ sơ và biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
1.095.000
|
|
2.7
|
Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng
dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin
|
Mét giá
|
262.000
|
|
2.8
|
Biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
3.059.000
|
|
2.9
|
Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên
mục hồ sơ
|
Mét giá
|
624.000
|
|
2.10
|
Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp,
làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa
hồ sơ
|
Mét giá
|
497.000
|
|
2.11
|
Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp),
làm nhãn hộp (cặp)
|
Mét giá
|
595.000
|
|
2.12
|
Vận chuyển tài liệu vào kho,
xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
|
Mét giá
|
463.000
|
|
2.13
|
Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông
và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý
|
Mét giá
|
382.000
|
|
Đối với việc Chỉnh lý tài liệu
trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức
trên
|
|
3
|
Bảo quản kho lưu trữ tài
liệu (kho chuyên dụng)
|
|
|
|
3.1
|
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
|
m2
|
161.000
|
|
3.2
|
Báo cáo tình hình bảo quản
kho lưu trữ
|
Báo cáo
|
75.000
|
|
Đối với kho thông thường tính
bằng 1,2 mức trên; đối với kho tạm tính bằng 1,5 mức trên
|
|
4
|
Bảo quản tài liệu lưu trữ
dạng giấy (kho chuyên dụng)
|
Mét giá
|
687.000
|
|
Đối với kho thông thường tính
bằng 1,2 mức trên; đối với kho tạm tính bằng 1,5 mức trên
|
|
5
|
Bảo quản tài liệu số
|
|
|
|
5.1
|
Vệ sinh phương tiện lưu trữ
tài liệu số
|
Phương
tiện lưu trữ
|
8.000
|
|
5.2
|
Kiểm tra định kỳ tài liệu số
trên phương tiện lưu
trữ
|
Phương
tiện lưu trữ
|
251.000
|
|
5.3
|
Sao lưu tài liệu trên phương
tiện lưu trữ
|
1GB
|
30.000
|
|
5.4
|
Phục hồi tài liệu trên phương
tiện lưu trữ
|
1GB
|
30.000
|
|
6
|
Tu bổ, phục chế tài liệu
lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
6.1
|
Lập danh mục tài liệu cần tu bổ,
phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài
liệu
|
Tờ A4
|
2.000
|
|
6.2
|
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng
biện pháp vá, dán
|
Tờ A4
|
7.000
|
|
6.3
|
Tu bổ, phục chế tài liệu bằng
biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ A4
|
14.000
|
|
6.4
|
Kiểm tra, đánh giá chất lượng
|
Tờ A4
|
500
|
|
6.5
|
Bàn giao, xếp tài liệu lên
giá, ngăn theo vị trí ban
đầu
|
Tờ A4
|
500
|
|
6.6
|
Lập báo cáo kết quả tu bổ, phục
chế tài liệu
|
Báo cáo
|
75.000
|
|
- Định mức tại mục 1, mục 2, mục
3, mục 4 và mục 5 tính cho trường hợp 01 tờ tài liệu giấy khổ A4; mức cho khổ
A5 bằng 0,8 mức trên; mức cho khổ A3 bằng 1,5 mức trên; mức cho khổ A2 bằng
2,5 mức trên; mức cho khổ A1 bằng 5,0 mức trên; mức cho khổ A0 bằng 10,0 mức
trên
- Định mức lập báo cáo kết quả
tu bổ, phục chế tài liệu tại mục 6 tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ bằng
kho chuyên dụng; mức cho kho thông thường bằng 1,2 mức trên; mức cho kho tạm
bằng 1,5 mức trên
|
|
7
|
Quét (chụp) tài liệu đất
đai
|
Trang A4
|
2.000
|
|
Trường hợp quét các loại tài
liệu có kích thước khác thì nhân với hệ số sau: A3 là 2, A2 là 4, A1 là 8 và
A0 là 16
|
|
8
|
Tiêu hủy tài liệu hết giá
trị
|
|
|
|
8.1
|
Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết
giá trị sử dụng
|
Mét giá
|
207.000
|
|
8.2
|
Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết
giá trị sử dụng
|
Mét giá
|
31.000
|
|
8.3
|
Lập biên bản và lưu hồ sơ
tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng
|
Lần
|
71.000
|
|
- Định mức tại mục 1, mục 2
và mục 3 tính cho tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho; mức tiêu hủy
tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý bằng 0,86 mức trên
- Định mức tại mục 4 tính cho
kho bảo quản tài liệu lưu trữ bằng kho chuyên dụng; mức cho kho thông thường
bằng 1,2 mức trên; mức cho kho tạm bằng 1,5 mức trên
|
PHỤ LỤC 2
GIÁ DỊCH VỤ CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH (THƯỜNG XUYÊN)
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
Đất hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
1
|
Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng
nhận (GCN) lần đầu (tại địa bàn cấp xã) của hộ gia đình, cá nhân
|
Hồ sơ
|
|
|
|
1.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
81.000
|
103.000
|
|
1.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
74.000
|
96.000
|
|
2
|
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp
lại GCN của hộ gia đình, cá nhân
|
Hồ sơ
|
|
|
|
2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
76.000
|
92.000
|
|
2.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
6.000
|
8.000
|
|
3
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất
đai của hộ gia đình, cá nhân
|
Hồ sơ
|
|
|
|
3.1
|
Chỉnh lý hồ sơ địa chính
đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN
|
Hồ sơ
|
|
|
|
3.1.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
77.000
|
92.000
|
|
3.1.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
33.000
|
43.000
|
|
3.2
|
Chỉnh lý hồ sơ địa chính
đăng ký biến động đất đai mà không phải thực hiện cấp mới GCN
|
Hồ sơ
|
|
|
|
3.2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
52.000
|
63.000
|
|
3.2.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
33.000
|
43.000
|
|
4
|
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần
đầu của tổ chức
|
|
|
|
|
4.1
|
Đăng ký cấp GCN lần đầu của
tổ chức thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
|
|
|
4.1.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
90.000
|
115.000
|
|
4.1.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
13.000
|
17.000
|
|
4.2
|
Đăng ký cấp GCN lần đầu của
tổ chức thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
|
|
|
4.2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
66.000
|
85.000
|
|
4.2.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
37.000
|
47.000
|
|
5
|
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp
lại GCN của tổ chức
|
Hồ sơ
|
|
|
|
5.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
89.000
|
108.000
|
|
5.3
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
6.000
|
8.000
|
|
6
|
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp
lại GCN của tổ chức
|
|
|
|
|
6.1
|
Chỉnh lý hồ sơ địa chính
đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN
|
Hồ sơ
|
|
|
|
6.1.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
88.000
|
107.000
|
|
6.1.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
32.000
|
42.000
|
|
6.2
|
Chỉnh lý hồ sơ địa chính
đăng ký biến động đất đai mà không phải thực hiện cấp mới GCN
|
Hồ sơ
|
|
|
|
6.2.1
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
60.000
|
72.000
|
|
6.2.2
|
Các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
Hồ sơ
|
32.000
|
42.000
|
PHỤ LỤC 3
GIÁ DỊCH VỤ QUÉT GIẤY TỜ VÀ XỬ LÝ TẬP TIN
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
Đất hoặc tài sản gắn liền với đất
|
Đất và tài sản gắn liền với đất
|
|
I
|
Hồ sơ hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
1
|
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần
đầu của hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
1.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
Trang
|
4.000
|
5.000
|
|
|
Quét trang A4
|
Trang
|
2.000
|
2.000
|
|
1.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1.000
|
1.000
|
|
1.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
2.000
|
3.000
|
|
2
|
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp
lại GCN của hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
2.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
Trang
|
4.000
|
4.000
|
|
|
Quét trang A4
|
Trang
|
2.000
|
2.000
|
|
2.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1.000
|
1.000
|
|
2.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
2.000
|
2.000
|
|
3
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất
đai của hộ gia đình, cá nhân
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
Trang
|
4.000
|
5.000
|
|
|
Quét trang A4
|
Trang
|
2.000
|
2.000
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1.000
|
1.000
|
|
3.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
2.000
|
2.000
|
|
II
|
Hồ sơ của tổ chức
|
|
|
|
|
1
|
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần
đầu
|
|
|
|
|
1.1
|
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần
đầu của tổ chức thực hiện tại cấp xã
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
Trang
|
4.000
|
5.000
|
|
|
Quét trang A4
|
Trang
|
2.000
|
2.000
|
|
1.1.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1.000
|
1.000
|
|
1.1.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
2.000
|
3.000
|
|
1.2
|
Hồ sơ đăng ký cấp GCN lần
đầu của tổ chức thực hiện tại cấp thành phố
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
Trang
|
4.000
|
5.000
|
|
|
Quét trang A4
|
Trang
|
2.000
|
2.000
|
|
1.2.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1.000
|
1.000
|
|
1.2.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
2.000
|
3.000
|
|
2
|
Hồ sơ đăng ký cấp đổi, cấp
lại GCN của tổ chức
|
|
|
|
|
2.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
Trang
|
4.000
|
4.000
|
|
|
Quét trang A4
|
Trang
|
2.000
|
2.000
|
|
2.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1.000
|
1.000
|
|
2.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
2.000
|
2.000
|
|
3
|
Hồ sơ đăng ký biến động đất
đai của tổ chức
|
|
|
|
|
3.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
Quét trang A3
|
Trang
|
4.000
|
5.000
|
|
|
Quét trang A4
|
Trang
|
2.000
|
2.000
|
|
3.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (file) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1.000
|
1.000
|
|
3.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
2.000
|
2.000
|
PHỤ LỤC 4
GIÁ DỊCH VỤ BIÊN TẬP BẢN ĐỒ, IN, XÁC NHẬN HỒ SƠ CÁC CẤP,
GIAO NỘP SẢN PHẨM
|
Stt
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Loại khó khăn
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Trường hợp mảnh bản đồ có
mức biến động <15% số thửa
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:500
|
Ha
|
1-4
|
151.000
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000
|
Ha
|
1-4
|
38.000
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
|
Ha
|
1-4
|
12.000
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
|
Ha
|
1-4
|
1.000
|
|
2
|
Trường hợp mảnh bản đồ có
mức biến động trên 15% đến 25% số thửa
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:500
|
Ha
|
1-4
|
136.000
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000
|
Ha
|
1-4
|
34.000
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
|
Ha
|
1-4
|
11.000
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
|
Ha
|
1-4
|
1.000
|
|
3
|
Biến động trên 25% đến 40%
hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung
|
|
3.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:500
|
Ha
|
1-4
|
121.000
|
|
3.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000
|
Ha
|
1-4
|
30.000
|
|
3.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
|
Ha
|
1-4
|
9.000
|
|
3.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
|
Ha
|
1-4
|
1.000
|
|
4
|
Biến động chỉ thay đổi tên
chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội
dung công việc: Biên tập và in bản đồ; xác nhận hồ sơ các cấp
|
|
4.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1:500
|
Ha
|
1-4
|
67.000
|
|
4.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1:1.000
|
Ha
|
1-4
|
20.000
|
|
4.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1:2.000
|
Ha
|
1-4
|
6.000
|
|
4.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1:5.000
|
Ha
|
1-4
|
1.000
|
Quyết định 778/QĐ-UBND năm 2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 778/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 về đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ và quản lý hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
294
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|