|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
26/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Võ Ngọc Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
10/01/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 26/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 10
tháng 01 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 05 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG
THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ, ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU
TƯ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/20218/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 198/TTr-SKHĐT ngày 30/12/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố kèm theo Quyết định
này Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư
theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế
hoạch và Đầu tư theo Quyết định số 1643/QĐ-BKHĐT ngày 10/12/2021 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Phụ lục I kèm theo).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ
giải quyết đối với 02 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung được ban hành tại Khoản
1 Điều này; 03 thủ tục hành chính còn lại thực hiện quy trình nội bộ quy định tại
Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 27/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh (Phụ lục II
kèm theo).
Điều 2. Giao
Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn
phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai
thủ tục hành chính và quy trình nội bộ được Chủ tịch UBND tỉnh công bố, phê duyệt
tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Sở Thông tin và Truyền thông (Phòng CNTT);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTTH, HCQT, NC.
|
CHỦ TỊCH
Võ Ngọc Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ, ĐẤU THẦU THUỘC THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN
CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
|
TTHC đã được công bố tại
Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 27/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
01
|
1.009491. 000.00.00. H21
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 30 ngày
- Thời hạn phê duyệt quyết định
chủ trương đầu tư: Không quá 15 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm phục vụ hành chính công (Quầy số 14 Sở Kế hoạch và Đầu tư) Địa chỉ: 69
Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai
|
Không có
|
Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021.
|
|
02
|
1.009492. 000.00.00. H21
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 60 ngày
- Thời hạn phê duyệt dự án
PPP: Không quá 15 ngày
|
Không có
|
Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021.
|
|
03
|
1.009493. 000.00.00. H21
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu
tư đề xuất
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 30 ngày
- Thời hạn phê duyệt quyết định
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP: Không quá 15 ngày
|
Không có
|
Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021.
|
|
04
|
1.009494. 000.00.00. H21
|
Thẩm định nội dung điều chỉnh
báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà
đầu tư đề xuất
|
- Thời hạn thẩm định: Không
quá 60 ngày
- Thời hạn phê duyệt: Không
quá 15 ngày
|
Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Quầy số 14 Sở
Kế hoạch và Đầu tư) Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.Pleiku, Gia Lai
|
Không có
|
Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14 ngày 18/6/2020; Nghị định số 35/2021/NĐ-CP
ngày 29/3/2021.
|
|
05
|
2.002283. 000.00.00. H21
|
Danh mục
dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ
khi nhận được đề xuất, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các cơ quan có liên
quan tổng hợp danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất; đánh giá việc đáp ứng đầy
đủ điều kiện xác định dự án đầu tư có sử dụng đất quy định khoản 4 Điều 108
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ; xác định yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của
nhà đầu tư, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh xem xét, phê duyệt danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất, trong đó bao gồm
yêu cầu sơ bộ về năng lực, kinh nghiệm của nhà đầu tư
|
Không có
|
- Luật Đấu thầu số
43/2013/QH13 ngày 26/11/2013
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2021
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021
- Nghị định số 25/2020/NĐ-CP
ngày 28/02/2020
- Thông tư số 09/2021/TT-
BKHĐT ngày 16/11/2021.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
(Kèm theo Quyết định số:26/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Gia Lai)
|
TT
|
Các bước
|
Trình tự thực hiện
|
Bộ phận, cán bộ công chức, viên chức giải quyết hồ sơ
|
Thời gian tiếp nhận và giải quyết hồ sơ
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
Trình các cấp có thẩm quyền cao hơn (nếu có)
|
Mô tả quy trình
|
|
Quy trình này đã được phê
duyệt tại Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 27/04/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
LĨNH VỰC ĐẦU
TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
|
|
1. Thẩm
định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư
đề xuất
|
|
1
|
Bước 1 s
|
Tiếp nhận hồ ơ
|
Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ
sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và
Đầu tư để xử lý hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân: ngay sau khi hồ
sơ hợp lệ
|
½ ngày
|
Bưu điện tỉnh
|
|
(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh
thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC và chuyển hồ sơ về Phòng Thẩm định và
Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư.
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công và xử lý hồ sơ
|
Phòng Thẩm định và Giám sát đầu
tư tiếp nhận, nghiên cứu, đề xuất Lãnh đạo Sở xem xét, ký, trình UBND tỉnh
|
57 ngày
|
Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan
|
|
(2) Phòng Thẩm định và Giám
sát đầu tư chủ trì, phân công, thụ lý hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến
tham gia các sở, ban, ngành
|
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu
tư xem xét, ký, trình UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
Trình UBND tỉnh
|
tỉnh liên quan (Giám đốc Sở
ký), tổng hợp, trình Lãnh đạo Sở xem xét, trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh.
|
|
3
|
Bước 3
|
phê duyệt
|
UBND tỉnh phê duyệt dự án thuộc
thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
(3) Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt, chuyển kết quả kèm theo hồ sơ cho Sở KHĐT; Sở KHĐT chuyển kết quả cho
TTPVHCC.
|
|
4
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Trả kết quả tại TTPVHCC
|
½ ngày
|
Bưu điện tỉnh
|
|
(4) TTPVHCC trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức
|
|
Tổng cộng
|
|
75 ngày
|
|
|
|
|
2. Thẩm
định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương
đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
|
1
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm PVHCC tiếp nhận hồ
sơ, tạo hồ sơ điện tử gửi Phòng Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và
Đầu tư để xử lý hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân: ngay sau khi hồ
sơ hợp lệ
|
½ ngày
|
Bưu điện tỉnh
|
|
(1) Nhân viên Bưu điện tỉnh
thực hiện tiếp nhận hồ sơ tại TTPVHCC và chuyển hồ sơ về Phòng Thẩm định và
Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư.
(2) Phòng Thẩm định và Giám
sát đầu tư chủ trì, phân công, thụ lý hồ sơ, soạn thảo văn bản lấy ý kiến
tham gia các sở, ban, ngành tỉnh liên quan (Giám đốc Sở ký), tổng hợp, trình
Lãnh đạo Sở xem xét, trước khi trình Lãnh đạo UBND tỉnh.
|
|
2
|
Bước 2
|
Phân công và xử lý hồ sơ
|
Phòng Thẩm định và Giám sát đầu
tư tiếp nhận, nghiên cứu, đề xuất Lãnh đạo Sở xem xét, ký, trình UBND tỉnh
|
27 ngày
|
Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan
|
|
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Kế hoạch và Đầu
tư xem xét, ký, trình UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
Trình UBND tỉnh
|
|
3
|
Bước 3
|
UBND tỉnh phê duyệt
|
UBND tỉnh xem xét trình Hội đồng
nhân dân tỉnh phê duyệt
|
07 ngày
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
|
(3) Lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt.
|
|
4
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Hội đồng nhân dân tỉnh phê
duyệt
|
08 ngày
|
Văn phòng HĐND tỉnh
|
|
(4) Lãnh đạo HĐND tỉnh phê
duyệt, chuyển kết quả kèm theo hồ sơ cho Sở KHĐT; Sở KHĐT trả kết quả cho
TTPVHCC.
|
|
5
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Trả kết quả tại TTPVHCC
|
½ ngày
|
Bưu điện tỉnh
|
|
(5) TTPVHCC trả kết quả cho
cá nhân, tổ chức
|
|
Tổng cộng
|
|
45 ngày
|
|
|
|
Quyết định 26/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 26/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 công bố Danh mục gồm 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2022
Ban hành:
18/04/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2022
Ban hành:
22/03/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2022
Ban hành:
10/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2021
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
237
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|