Quy định này quy định về đơn giá bồi thường thiệt hại
thực tế đối với tài sản là nhà, nhà ở, công trình phục vụ đời sống và công
trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên.
1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài có nhà, nhà ở, công trình phục vụ đời sống, công trình
xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc
phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên
địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Các cơ quan, đơn vị liên quan đến công tác bồi
thường giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh.
1. Đơn giá bồi thường được xây dựng theo các quy định
của pháp luật hiện hành, đồng thời đảm bảo phù hợp với tình hình và điều kiện
thực tế về công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
2. Đơn giá bồi thường nhà, nhà ở, công trình phục vụ
đời sống và công trình xây dựng gắn liền với đất được xây dựng căn cứ thiết kế
kỹ thuật của các mẫu nhà ở, công trình xây dựng mang tính phổ biến, thông dụng
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết về vật liệu,
nhân công, máy thi công, chi phí gián tiếp và các khoản mục chi phí khác theo
quy định để hoàn thành 1m2 nhà hay một đơn vị khối lượng hoàn chỉnh
của các hạng mục xây lắp hoặc kết cấu xây dựng công trình, cụ thể như sau:
a) Chi phí vật liệu là giá trị vật liệu chính, vật
liệu phụ, cấu kiện, các vật liệu luân chuyển (ván khuôn đà giáo, các vật liệu
khác), bán thành phẩm cần thiết để hoàn thành 1m2 nhà, một đơn vị khối
lượng công tác xây lắp; giá nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu theo giá công bố
trên địa bàn tỉnh;
b) Chi phí nhân công là chi phí bao gồm lương cơ bản
và các chi phí theo chế độ đối với công nhân xây dựng tính cho một ngày công định
mức, áp dụng theo Quyết định công bố đơn giá nhân công xây dựng hiện hành của Ủy
ban nhân dân tỉnh;
c) Chi phí máy thi công là chi phí sử dụng các loại
máy và thiết bị thi công trực tiếp thực hiện (kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ)
để hoàn thành một đơn vị khối lượng xây dựng;
d) Chi phí tư vấn, thuế, lán trại, dự phòng được
tính bằng tỷ lệ % theo quy định hiện hành của Nhà nước.
3. Khi các quy định của pháp luật có thay đổi hoặc
khi có biến động về giá dẫn đến đơn giá bồi thường thiệt hại quy định tại Quyết
định này không đảm bảo phù hợp với giá thị trường thì đơn giá bồi thường nhà, nhà
ở, công trình phục vụ đời sống và công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà
nước thu hồi đất cần được xem xét điều chỉnh cho phù hợp.
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở (Phụ
lục 1).
2. Đơn giá bồi thường về xây lắp (Phụ lục 2).
3. Đơn giá bồi thường vật liệu xây dựng: cửa các loại,
điện, đường ống, thiết bị vệ sinh và vật liệu khác (Phụ lục 3).
4. Đơn giá bồi thường đối với công trình mộ và mức
hỗ trợ chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt (Phụ lục 4).
1. Diện tích nhà, nhà ở, công trình phục vụ đời sống
và công trình xây dựng gắn liền với đất được tính toán bồi thường, hỗ trợ là diện
tích nhà, công trình xây dựng chiếm chỗ trên mặt đất (đơn vị tính là m2)
được tính từ mép tường ngoài, cột chịu lực liền tường hoặc dãy cột chịu lực
chính có mái che (tính bình quân toàn bộ cho phần nhô ra có xây tường bao của
các tầng từ tầng 2 trở lên). Đối với nhà 1 tầng có mái dốc kết hợp hiên bê tông
cốt thép thì toàn bộ diện tích của nhà và hiên bê tông cốt thép được áp dụng
theo đơn giá m2 nhà mái dốc.
2. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ nhà, nhà ở, công
trình phục vụ đời sống và công trình xây dựng gắn liền với đất áp dụng đối với
nhà mái bằng bê tông cốt thép có chiều cao tối thiểu là 2,7m; đối với các nhà
còn lại có chiều cao tối thiểu là 2,3m. Chiều cao của nhà được tính từ nền nhà
đến mặt trên của sàn nhà mái bằng, chân tường thu hồi đối với nhà xây mái dốc,
đầu cột đỡ vì kèo đối với nhà tre, gỗ. Trường hợp nhà, nhà ở, công trình phục vụ
đời sống và công trình xây dựng gắn liền với đất có chiều cao lớn hơn hoặc nhỏ
hơn chiều cao quy định trong đơn giá này thì xác định khối lượng chênh lệch để
tính bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá chi tiết.
1. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ đối với nhà xây các
loại tại quy định này đã được tính toán bao gồm các nội dung sau:
a) Móng nhà gồm công tác đào đất hố móng, ép cọc,
xây móng, đổ bê tông cốt thép móng, dầm, giằng móng, xây trát bể tự hoại (nếu
có), lấp đất chân móng, đắp đất nền đầm chặt; kết cấu móng đã được tính toán đủ
tải trọng cho các loại nhà mang tính bình quân, phổ biến phù hợp với điều kiện
địa hình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
b) Thân nhà gồm công tác xây lắp bê tông cốt thép cột,
khung, dầm, giằng tường, cầu thang; tường bao che, tường chịu lực và các bức
ngăn trong nhà đã tính khối lượng xây kín chưa trừ cửa đi, cửa sổ, ô thoáng.
Khi tính bồi thường phải trừ đi khối xây và diện tích trát, quét vôi ve tại các
vị trí cửa đi, cửa sổ, ô thoáng;
c) Mái nhà gồm công tác xây lắp mái bê tông cốt
thép, mái lợp ngói, lợp fibrô xi măng, lợp tôn theo từng loại nhà;
d) Hoàn thiện nhà gồm trát, láng, quét vôi ve.
2. Công tác khác gồm sơn, cửa, ốp lát, trần, phào,
chỉ, lắp đặt thiết bị điện, thiết bị vệ sinh và các công tác khác chưa có trong
đơn giá bồi thường theo diện tích xây dựng, được tính theo khối lượng thực tế
và đơn giá chi tiết.
3. Cấp điện được tính bằng 5% giá trị dự toán của công
trình nhà, nhà ở, công trình phục vụ đời sống và công trình xây dựng gắn liền với
đất có cấp điện.
4. Cấp, thoát nước được xác định cụ thể theo đơn
giá chi tiết.
1. Đơn giá bồi thường 1m2 xây dựng nhà gỗ,
nhà tre đã bao gồm các công tác xây lắp sau: Đắp đất nền đầm kỹ, sản xuất lắp dựng
cột, kèo gỗ, vì kèo tre, các thanh xuyên, duỗi gian, làm mái, làm tường vách.
2. Các công tác xây lắp: Lát nền, làm trần, lắp đặt
điện, nước, các hạng mục công việc xây lắp có tính mỹ thuật cao như trạm khắc
trên gỗ, công tác làm tường bao, tường ngăn và mặt sàn (đối với nhà sàn) được
tính toán theo khối lượng riêng biệt.
1. Đơn giá bồi thường đối với mộ chưa cải táng bao
gồm: Đào đất, bốc hài cốt vào tiểu sành, tiểu sành được đặt trong quách và các
chi phí khác có liên quan.
2. Đơn giá bồi thường đối với mộ đã cải táng bao gồm:
Đào đất và các chi phí khác có liên quan.
3. Công tác xây mộ, trát, ốp mộ được tính toán theo
khối lượng riêng biệt.
3. Thời gian khấu hao áp dụng làm căn cứ xác định
giá trị hiện có của nhà, công trình bị thiệt hại được quy định như sau:
b) 20 năm đối với nhà 1 tầng mái ngói hoặc mái tôn
(không áp dụng cho nhà xưởng và kho thông dụng quy định tại bảng suất vốn đầu
tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố) tường bao quanh xây gạch chiều
cao lớn hơn 3m (không tính chiều cao tường thu hồi);
c) 30 năm đối với nhà 1 tầng mái bằng bê tông cốt
thép hoặc mái bằng bê tông cốt thép trên lợp tôn, lợp ngói;
d) 30 năm đối với nhà xưởng và kho thông dụng quy định
tại bảng suất vốn đầu tư xây dựng công trình do Bộ Xây dựng công bố;
đ) 50 năm đối với nhà 2-3 tầng tường xây gạch, mái bằng
bê tông cốt thép hoặc mái bằng bê tông cốt thép trên lợp tôn, lợp ngói;
e) 60 năm đối với nhà 4-5 tầng trở lên.
1. Các dự án đầu tư xây dựng mà phương án dự toán bồi
thường, hỗ trợ nhà ở, công trình xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
trước ngày Quy định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã
phê duyệt.
2. Đối với các hạng mục xây lắp chưa có trong Đơn
giá bồi thường theo Quy định này thì áp dụng đơn giá của các hạng mục xây lắp
có tính chất tương đương về định mức kinh tế kỹ thuật đã nêu tại Quy định này
hoặc tổ chức lập dự toán cụ thể theo bộ Đơn giá xây dựng hiện hành của tỉnh và
hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
6. Chi phí sửa chữa, hoàn thiện đối với trường hợp
nhà, công trình bị tháo dỡ một phần; chi phí tự cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà
ở thuộc sở hữu nhà nước thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường căn cứ vào khối lượng
công việc thực tế để lập phương án dự toán bồi thường theo quy định tại bộ đơn
giá này.
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Đơn giá (đồng)
|
|
|
PHỤ LỤC I
|
|
|
|
|
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT
HẠI VỀ NHÀ, NHÀ Ở
|
|
|
|
I
|
Nhà ở 5 tầng, cao 18,5m,
nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Móng ép cọc, khung
bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
18.338.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
17.907.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
17.526.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
17.360.000
|
|
2
|
Móng ép cọc, xây tường
chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
18.314.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
17.901.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
17.544.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
17.341.000
|
|
3
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không
nung dày 220mm
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
17.148.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
16.680.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
16.401.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
16.220.000
|
|
4
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
4.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
17.048.000
|
|
4.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
16.580.000
|
|
4.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
16.301.000
|
|
4.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
16.120.000
|
|
II
|
Nhà ở 4 tầng, cao
14,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Móng ép cọc, khung
bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
15.031.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
14.563.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
14.284.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
14.103.000
|
|
2
|
Móng ép cọc, xây tường
chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
14.004.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
13.535.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
13.257.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
13.075.000
|
|
3
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không
nung dày 220mm
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
14.617.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
14.148.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
13.870.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
13.688.000
|
|
4
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
4.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
13.495.000
|
|
4.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
13.027.000
|
|
4.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
12.748.000
|
|
4.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
12.566.000
|
|
III
|
Nhà ở 3 tầng, cao
11,1m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Móng ép cọc, khung bê
tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
9.953.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
9.484.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
9.206.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
9.024.000
|
|
2
|
Móng ép cọc, xây tường
chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
9.857.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
9.389.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
9.110.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
8.929.000
|
|
3
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không
nung dày 220mm
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
8.266.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
7.798.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
7.519.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
7.338.000
|
|
4
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
4.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
8.154.000
|
|
4.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
7.685.000
|
|
4.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
7.407.000
|
|
4.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
7.225.000
|
|
IV
|
Nhà ở 2 tầng, cao
7,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Móng ép cọc, khung
bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
8.647.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
8.075.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
7.741.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
7.448.000
|
|
2
|
Móng ép cọc, khung
bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 110mm
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
7.347.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
6.831.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
6.296.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
6.125.000
|
|
3
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không
nung dày 220mm
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
7.089.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
6.621.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
6.342.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
6.161.000
|
|
4
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
4.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
6.515.000
|
|
4.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
6.047.000
|
|
4.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
5.768.000
|
|
4.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
5.586.000
|
|
V
|
Nhà ở 2 tầng, cao
7,5m, nền đất, không có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Móng ép cọc, khung
bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
8.399.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
7.827.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
7.493.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
7.200.000
|
|
2
|
Móng ép cọc, khung
bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 110mm
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
7.099.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
6.583.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
6.048.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
5.877.000
|
|
3
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, kết hợp khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung
dày 220mm
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
6.841.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
6.373.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
6.094.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
5.913.000
|
|
4
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
4.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
6.267.000
|
|
4.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
5.799.000
|
|
4.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
5.520.000
|
|
4.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
5.338.000
|
|
VI
|
Nhà ở 1 tầng, cao 3,6m,
nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Móng ép cọc, khung
bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
5.361.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
5.095.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
4.820.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
4.424.000
|
|
2
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
4.621.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
4.252.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
3.974.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
3.792.000
|
|
3.
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, dày 110mm xây bổ
trụ 220mm
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
4.533.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
4.165.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
3.886.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
3.705.000
|
|
VII
|
Nhà ở 1 tầng, cao
3,6m, nền đất, không có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung dày 220mm
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
4.461.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
4.092.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
3.814.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
3.632.000
|
|
2
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường chịu lực bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, dày 110mm xây bổ
trụ 220mm
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2
|
4.373.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
4.005.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
3.726.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
3.545.000
|
|
VIII
|
Nhà ở 1 tầng, cao
3,3m, nền đất, không có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường bằng gạch xilicát dày 180mm
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
3.469.000
|
|
1.2
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
2.914.000
|
|
1.3
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
2.721.000
|
|
2
|
Móng xây bằng đá hoặc
gạch, xây tường bằng gạch xỉ dày 180mm
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái tôn
|
m2
|
3.016.000
|
|
2.2
|
Nhà mái ngói 22 viên/m2
|
m2
|
2.776.000
|
|
2.3
|
Nhà lợp mái fibrô xi
măng
|
m2
|
2.617.000
|
|
IX
|
Nhà tre ngâm, cao
2,5m, nền đất, không bó nền
|
|
|
|
1
|
Mái lợp ngói đỏ
|
|
|
|
1.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
703.000
|
|
1.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
571.000
|
|
1.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
649.000
|
|
2
|
Mái lợp fibrô xi
măng
|
|
|
|
2.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
569.000
|
|
2.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
436.000
|
|
2.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
536.000
|
|
3
|
Mái lợp lá cọ
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
574.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
431.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2
|
539.000
|
|
X
|
Nhà tre ngâm, cao 2,5m,
nền láng vữa xi măng, có bó nền
|
|
|
|
1
|
Mái lợp ngói đỏ
|
|
|
|
1.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
775.000
|
|
1.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
654.000
|
|
1.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
730.000
|
|
2
|
Mái lợp fibrô xi
măng
|
|
|
|
2.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
661.000
|
|
2.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
535.000
|
|
2.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
630.000
|
|
3
|
Mái lợp lá cọ
|
|
|
|
3.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
659.000
|
|
3.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
514.000
|
|
3.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
612.000
|
|
XI
|
Nhà cột gỗ tròn nhóm
4-5, cao 2,5m, xà gồ, cầu phong bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, nền đất, không bó nền
|
|
|
|
1
|
Mái lợp ngói đỏ
|
|
|
|
1.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
808.000
|
|
1.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
716.000
|
|
1.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
759.000
|
|
2
|
Mái lợp fibrô xi
măng
|
|
|
|
2.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
665.000
|
|
2.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
578.000
|
|
2.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
610.000
|
|
3
|
Mái lợp lá cọ
|
|
|
|
3.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
628.000
|
|
3.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
554.000
|
|
3.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
593.000
|
|
XII
|
Nhà cột gỗ tròn nhóm
4-5, cao 2,5m, xà gồ, cầu phong bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, nền láng vữa xi măng, có
bó nền
|
|
|
|
1
|
Mái lợp ngói đỏ
|
|
|
|
1.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
899.000
|
|
1.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
807.000
|
|
1.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
839.000
|
|
2
|
Mái lợp fibrô xi
măng
|
|
|
|
2.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
741.000
|
|
2.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
677.000
|
|
2.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
709.000
|
|
3
|
Mái lợp lá cọ
|
|
|
|
3.1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
730.000
|
|
3.2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
627.000
|
|
3.3
|
Tường trình đất
|
m2
|
665.000
|
|
XIII
|
Nhà sàn, cột gỗ tròn
nhóm 4-5, xuyên gỗ, dầm sàn, xà gồ, cầu phong bằng gỗ xẻ nhóm 4-5, không có
vách, nền đất
|
|
|
|
1
|
Mái lợp ngói đỏ
|
m2
|
821.000
|
|
2
|
Mái lợp fibrô xi măng
|
m2
|
690.000
|
|
3
|
Mái lợp lá cọ
|
m2
|
675.000
|
|
|
PHỤ LỤC II
|
|
|
|
|
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC
CÔNG TÁC XÂY LẮP
|
|
|
|
I
|
CÔNG TÁC BÊ TÔNG
|
|
|
|
1
|
Bê tông nền sỏi, đá 1x2
mác 200
|
m3
|
1.449.000
|
|
2
|
Bê tông nền sỏi, đá 1x2
mác 150
|
m3
|
1.352.000
|
|
3
|
Bê tông cốt thép cột,
tiết diện cột ≤0,2m2 cao ≤16m đá 1x2, mác 200
|
m3
|
10.818.000
|
|
4
|
Bê tông cốt thép dầm đá
1x2 mác 200
|
m3
|
9.721.000
|
|
5
|
Bê tông cốt thép sảnh,
ban công, sàn mái chiều dày 10-12cm, đá 1x2 mác 200
|
m2
|
1.026.000
|
|
6
|
Bê tông cốt thép ô
văng, sê nô, máng thượng chiều dày 10-12cm đá 1x2 mác 200
|
m2
|
471.000
|
|
7
|
Bê tông cốt thép tấm
đan, chiều dày 10-12cm, đá 1x2, mác 200
|
m2
|
317.000
|
|
8
|
Bê tông gạch vỡ vữa tam
hợp mác 50
|
m3
|
666.000
|
|
II
|
CÔNG TÁC CẤP THOÁT
NƯỚC
|
|
|
|
1
|
Cấp thoát nước vào tầng
1 nhà có bếp công trình vệ sinh khép kín
|
m2 sàn
|
137.000
|
|
2
|
Cấp thoát nước vào tầng
2 trở lên nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kín
|
m2 sàn
|
92.000
|
|
III
|
CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
|
|
|
|
1
|
ĐÀO ĐẤT
|
|
|
|
1.1
|
Đào đất khối lượng
≤150m3 đầu
|
m3
|
111.000
|
|
1.2
|
Đào đất khối lượng
>150m3 đến ≤300m3
|
|
|
|
|
- Khối lượng 150m3
đầu
|
m3
|
111.000
|
|
|
- Khối lượng >150m3
đến ≤300m3
|
m3
|
49.000
|
|
1.3
|
Đào đất khối lượng
>300m3
|
|
|
|
|
- Khối lượng 150m3
đầu
|
m3
|
111.000
|
|
|
- Khối lượng >150m3
đến ≤300m3
|
m3
|
49.000
|
|
|
- Khối lượng >300m3
|
m3
|
30.000
|
|
2
|
ĐẮP ĐẤT
|
|
|
|
2.1
|
Đắp đất công trình khối
lượng ≤ 150m3 đầu
|
m3
|
98.000
|
|
2.2
|
Đắp đất công trình khối
lượng >150m3 đến ≤300m3
|
|
|
|
|
- Khối lượng 150m3
đầu
|
m3
|
98.000
|
|
|
- Khối lượng >150m3
đến ≤300m3
|
m3
|
44.000
|
|
2.3
|
Đắp đất công trình khối
lượng > 300 m3
|
|
|
|
|
- Khối lượng 150m3
đầu
|
m3
|
98.000
|
|
|
- Khối lượng >150m3
đến ≤300m3
|
m3
|
44.000
|
|
|
- Khối lượng >300m3
|
m3
|
18.000
|
|
IV
|
CÔNG TÁC LÀM GIẾNG
|
|
|
|
1
|
Giếng đào, đường kính
≤1m, sâu ≤8m
|
m3
|
498.000
|
|
2
|
Giếng đào, đường kính
≤1m, sâu >8m
|
m3
|
523.000
|
|
3
|
Giếng đào, đường kính
>1m, sâu ≤8m
|
m3
|
401.000
|
|
4
|
Giếng đào, đường kính
>1m, sâu >8m
|
m3
|
421.000
|
|
5
|
Giếng khoan độ sâu ≤45m
(đã có ống bao)
|
m
|
171.000
|
|
6
|
Giếng khoan độ sâu
>45m (đã có ống bao)
|
m
|
190.000
|
|
V
|
CÔNG TÁC LÁNG VỮA
|
|
|
|
1
|
Láng nền sàn có đánh mầu
dày 2cm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
52.000
|
|
2
|
Láng granitô nền sàn vữa
xi măng mác 50
|
m2
|
492.000
|
|
3
|
Láng granitô cầu thang
vữa xi măng mác 50
|
m2
|
890.000
|
|
VI
|
CÔNG TÁC LÁT GẠCH ĐÁ
|
|
|
|
1
|
Lát gạch chỉ vữa xi
măng mác 75
|
m2
|
115.000
|
|
2
|
Lát đá granit bậc tam cấp,
bậc cầu thang mặt bệ các loại vữa xi măng mác 75
|
m2
|
692.000
|
|
3
|
Lát đá cẩm thạch, đá
hoa cương vữa xi măng mác 75
|
m2
|
747.000
|
|
4
|
Lát gạch lá nem 200mm ×
200mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
120.000
|
|
5
|
Lát gạch xi măng hoa
200mm × 200mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
126.000
|
|
6
|
Lát gạch Viglacera
200mm × 200mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
164.000
|
|
7
|
Lát gạch hoa Trung Quốc
300mm × 300mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
174.000
|
|
8
|
Lát gạch ceramic 300mm
× 300mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
177.000
|
|
9
|
Lát gạch ceramic 400mm
× 400mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
199.000
|
|
10
|
Lát gạch ceramic 500mm
× 500mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
199.000
|
|
11
|
Lát gạch ceramic 600mm
× 600mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
237.000
|
|
12
|
Lát gạch ceramic 800mm
× 800mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
256.000
|
|
13
|
Lát gạch granit 400mm ×
400mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
269.000
|
|
14
|
Lát gạch granit 500mm ×
500mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
278.000
|
|
15
|
Lát gạch granit 600mm ×
600mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
289.000
|
|
16
|
Lát gạch granit 800mm ×
800mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
304.000
|
|
17
|
Lát gạch thẻ 5cm × 10cm
× 20cm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
101.000
|
|
18
|
Lát gạch chống nóng
22cm × 10,5cm × 15cm 4 lỗ vữa xi măng mác 75
|
m2
|
200.000
|
|
19
|
Lát gạch đất nung 300mm
× 300mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
110.000
|
|
20
|
Lát gạch đất nung 350mm
× 350mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
162.000
|
|
21
|
Lát gạch đất nung 400mm
× 400mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
207.000
|
|
VII
|
CÔNG TÁC LÀM MÁI
(tính toán cho mái nhà để ờ theo tiêu chuẩn, bao gồm công tác sản xuất và lắp
dựng vì kèo, xà gồ, công tác lợp mái)
|
|
|
|
1
|
Lợp mái ngói đất nung
22 viên/m2 cao ≤4m
|
m2
|
396.000
|
|
2
|
Lợp mái ngói đất nung
13 viên/m2 cao ≤16m
|
m2
|
396.000
|
|
3
|
Lợp mái ngói xi măng 22
viên/m2 cao ≤16m
|
m2
|
309.000
|
|
4
|
Lợp mái bằng fibrô xi
măng, xà gồ gỗ mỡ
|
m2
|
241.000
|
|
5
|
Lợp mái bằng tôn xà gồ
thép U80mm × 40mm × 3mm
|
m2
|
350.000
|
|
6
|
Lợp mái bằng tôn xà gồ
gỗ mỡ
|
m2
|
200.000
|
|
7
|
Lợp mái bằng tôn xà gồ
tre
|
m2
|
158.000
|
|
8
|
Lợp mái bằng tấm nhựa
|
m2
|
250.000
|
|
9
|
Lợp mái lá cọ buộc đòn
tay, rui mè, đánh nóc
|
m2
|
97.000
|
|
10
|
Lợp mái bằng tôn lạnh
|
m2
|
400.000
|
|
11
|
Lợp mái bằng tôn xốp
(tôn mát)
|
m2
|
450.000
|
|
VIII
|
CÔNG TÁC LỢP MÁI TÔN
(SÂN, VƯỜN,...)
|
|
|
|
1
|
Tôn dày 0,3mm
|
m2
|
157.000
|
|
2
|
Tôn dày 0,32mm
|
m2
|
163.000
|
|
3
|
Tôn dày 0,35mm
|
m2
|
176.000
|
|
4
|
Tôn dày 0,37mm
|
m2
|
183.000
|
|
5
|
Tôn dày 0,4mm
|
m2
|
192.000
|
|
6
|
Tôn dày 0,42mm
|
m2
|
203.000
|
|
7
|
Tôn dày 0,45mm
|
m2
|
212.000
|
|
8
|
Tôn dày 0,47mm
|
m2
|
275.000
|
|
9
|
Tôn dày 0,5mm
|
m2
|
305.000
|
|
10
|
Tôn dày 0,6mm
|
m2
|
365.000
|
|
IX
|
CÔNG TÁC ỐP GẠCH ĐÁ
|
|
|
|
1
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
liên danh 150mm × 300mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
364.000
|
|
2
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
liên danh 200mm × 300mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
346.000
|
|
3
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
liên danh 300mm × 300mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
335.000
|
|
4
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
liên danh 400mm × 400mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
349.000
|
|
5
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
liên danh 500mm × 500mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
364.000
|
|
6
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
liên danh 600mm × 600mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
376.000
|
|
7
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
liên danh 450mm × 900mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
371.000
|
|
8
|
Ốp tường, trụ, cột gạch
liên danh 600mm × 900mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
375.000
|
|
9
|
Ốp tường, trụ, cột bằng
đá xẻ kích thước 200mm × 200mm, vữa xi măng mác 75
|
m2
|
659.000
|
|
10
|
Ốp đá granit nhân tạo
vào tường dùng vữa xi măng mác 100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng
silicon
|
m2
|
700.000
|
|
11
|
Ốp đá granit tự nhiên vào
tường dùng vữa xi măng mác 100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng silicon
|
m2
|
500.000
|
|
12
|
Ốp đá granit tự nhiên
vào tường dùng móc inox, chít mạch bằng silicon
|
m2
|
450.000
|
|
13
|
Ốp chân tường, viền tường,
viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm × 300mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
311.000
|
|
14
|
Ốp chân tường, viền tường,
viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm × 400mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
310.000
|
|
15
|
Ốp chân tường, viền tường,
viền trụ, cột, gạch liên danh 120mm × 500mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
298.000
|
|
16
|
Ốp chân tường, viền tường,
viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm × 150mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
317.000
|
|
17
|
Ốp chân tường, viền tường,
viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm × 300mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
316.000
|
|
18
|
ốp chân tường, viền tường,
viền trụ, cột, gạch liên danh 200mm × 400mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
282.000
|
|
19
|
Ốp chân tường, viền tường,
viền trụ, cột, gạch liên danh 150mm × 500mm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
304.000
|
|
X
|
CÔNG TÁC TRÁT
|
|
|
|
1
|
Trát tường dày 1,5 cm vữa
xi măng mác 75
|
m2
|
92.000
|
|
2
|
Trát tường dày 1,5cm vữa
xi măng mác 50
|
m2
|
89.000
|
|
3
|
Trát tường dày 1,5cm vữa
tam hợp mác 25
|
m2
|
87.000
|
|
4
|
Trát tường dày 1,5cm vữa
tam hợp mác 50
|
m2
|
90.000
|
|
5
|
Trát, đắp gờ, phào, chỉ
vữa xi măng mác 75
|
m2
|
37.000
|
|
6
|
Trát vẩy tường chống vang
vữa xi măng mác 75
|
m2
|
141.000
|
|
7
|
Trát đá rửa tường vữa
xi măng mác 75
|
m2
|
292.000
|
|
8
|
Trát đá rửa trụ, cột vữa
xi măng mác 75
|
m2
|
308.000
|
|
9
|
Trát granitô thành ô
văng, sê nô, diềm che nắng dày 1,5cm vữa xi măng mác 75
|
m2
|
570.000
|
|
XI
|
CÔNG TÁC LÀM TRẦN
NHÀ
|
|
|
|
1
|
Làm trần cót ép
|
m2
|
187.000
|
|
2
|
Làm trần bằng trần nhựa
phẳng
|
m2
|
240.000
|
|
3
|
Làm trần bằng tấm trần
nhựa hoa văn 50cm × 50cm
|
m2
|
233.000
|
|
4
|
Làm trần vôi rơm
|
m2
|
258.000
|
|
5
|
Làm trần gỗ dán
|
m2
|
232.000
|
|
6
|
Làm trần ván ép
|
m2
|
258.000
|
|
7
|
Làm trần xốp
|
m2
|
108.000
|
|
8
|
Thi công trần gỗ công
nghiệp
|
m2
|
380.000
|
|
9
|
Làm trần mè gỗ nhóm 4-5
cao ≤4m
|
m2
|
476.000
|
|
10
|
Làm trần mè gỗ nhóm 4-5
cao >4m
|
m2
|
499.000
|
|
11
|
Làm trần bằng tấm trần
thạch cao hoa văn 50cmx50cm (trần thả)
|
m2
|
230.000
|
|
12
|
Làm trần thạch cao (trần
đắp)
|
m2
|
350.000
|
|
13
|
Làm trần bằng tôn
|
m2
|
220.000
|
|
14
|
Làm trần bằng gỗ nhóm
II (trần gỗ pơmu, gỗ lim, gỗ nghiến...)
|
m2
|
2.142.000
|
|
15
|
Làm trần bằng gỗ nhóm
III (trần gỗ sao, dổi...)
|
m2
|
1.307.000
|
|
16
|
Làm trần bằng gỗ nhóm
IV (trần gỗ mít, mỡ...)
|
m2
|
1.030.000
|
|
XII
|
CÔNG TÁC LÀM VÁCH
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
156.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
96.000
|
|
3
|
Làm vách ngăn bằng gỗ
ván ghép khít dày 1,5cm
|
m2
|
201.000
|
|
4
|
Làm vách ngăn bằng gỗ
ván chồng mí dày 2,0cm
|
m2
|
299.000
|
|
5
|
Làm vách bằng tấm thạch
cao d=12mm
|
m2
|
619.000
|
|
6
|
Vách ngăn bằng cót ép,
khung gỗ
|
m2
|
186.000
|
|
7
|
Vách bằng cây nứa tép,
khung hóp
|
m2
|
70.000
|
|
8
|
Vách ngăn bằng cây
trúc, cây vầu nhỏ khung hóp
|
m2
|
145.000
|
|
9
|
Vách ngăn bằng tôn,
khung
|
m2
|
210.000
|
|
10
|
Vách ngăn bằng tấm
aluminum khung nhôm, nhựa các loại
|
m2
|
450.000
|
|
XIII
|
CÔNG TÁC XÂY GẠCH
|
|
|
|
1
|
Xây móng bằng gạch đỏ
hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33 cm vữa tam hợp mác 75
|
m3
|
1.473.000
|
|
2
|
Xây móng bằng gạch đỏ
hoặc gạch không nung, chiều dày >33 cm vữa tam hợp mác 75
|
m3
|
1.419.000
|
|
3
|
Xây tường thẳng bằng gạch
đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤11cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 25
|
m3
|
1.597.000
|
|
4
|
Xây tường thẳng bằng gạch
đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤11cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 50
|
m3
|
1.755.000
|
|
5
|
Xây tường thẳng bằng gạch
đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤11cm cao ≤16m vữa tam hợp mác 25
|
m3
|
1.658.000
|
|
6
|
Xây tường thẳng bằng gạch
đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤11cm cao ≤16m vữa tam hợp mác 50
|
m3
|
1.825.000
|
|
7
|
Xây tường thẳng bằng gạch
đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33 cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 25
|
m3
|
1.419.000
|
|
8
|
Xây tường thẳng bằng gạch
đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33cm cao ≤4m vữa tam hợp mác 50
|
m3
|
1.560.000
|
|
9
|
Xây tường thẳng bằng gạch
đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33cm cao ≤16m vữa tam hợp mác 25
|
m3
|
1.547.000
|
|
10
|
Xây tường thẳng bằng gạch
đỏ hoặc gạch không nung, chiều dày ≤33cm cao ≤16m vữa tam hợp mác 50
|
m3
|
1.603.000
|
|
11
|
Xây các bộ phận kết cấu
phức tạp khác bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều cao ≤4m vữa xi măng
mác 75
|
m3
|
2.045.000
|
|
12
|
Xây các bộ phận kết cấu
phức tạp khác bằng gạch đỏ hoặc gạch không nung, chiều cao ≤16m vữa xi măng
mác 75
|
m3
|
2.189.000
|
|
13
|
Xây móng gạch silicát
chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75, xi măng PCB30
|
m3
|
1.360.000
|
|
14
|
Xây móng gạch silicát
chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75, xi măng PCB30
|
m3
|
1.280.000
|
|
15
|
Xây tường bằng gạch
silicát dày ≤33cm, cao ≤4m vữa xi măng mác 50
|
m3
|
1.292.000
|
|
16
|
Xây tường bằng gạch
silicát dày <33cm, cao ≤16m vữa tam hợp mác 50
|
m3
|
1.385.000
|
|
17
|
Xây tường bằng gạch
silicát dày >33 cm, cao ≤4m vữa xi măng mác 50
|
m3
|
1.231.000
|
|
18
|
Xây tường bằng gạch
silicát dày >33cm, cao ≤16m vữa xi măng mác 50
|
m3
|
1.418.000
|
|
19
|
Xây tường bằng gạch xỉ
dày ≤33 cm, cao ≤4m vữa tam hợp mác 25
|
m3
|
1.446.000
|
|
20
|
Xây tường bằng gạch xỉ
dày >33cm, cao ≤4m vữa tam hợp mác 50
|
m3
|
1.130.000
|
|
21
|
Xây tường bằng gạch xỉ
dày >33cm, cao ≤4m vữa xi măng mác 50
|
m3
|
1.066.000
|
|
22
|
Xây tường bằng gạch xỉ
dày >33cm, cao ≤16m vữa xi măng mác 75
|
m3
|
1.350.000
|
|
23
|
Xây lò nung vật liệu
xây dựng bằng gạch mộc + bùn
|
m3
|
483.000
|
|
24
|
Xây lò nung vật liệu
xây dựng bằng gạch loại B + bùn
|
m3
|
820.000
|
|
XIV
|
CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, XẾP
ĐÁ
|
|
|
|
1
|
Xây móng đá hộc dày
≤60cm vữa xi măng mác 50
|
m3
|
1.146.000
|
|
2
|
Xây móng đá hộc dày
>60cm vữa xi măng mác 75
|
m3
|
1.186.000
|
|
3
|
Xây tường thẳng đá hộc
dày ≤60cm, cao ≤2m vữa xi măng mác 50
|
m3
|
1.130.000
|
|
4
|
Xây tường thẳng đá hộc
dày ≤60cm, cao >2m vữa xi măng mác 50
|
m3
|
1.276.000
|
|
5
|
Xây tường đá mỏ, đá cuội
vữa xi măng mác 50, dày ≤60cm, cao ≤2m
|
m3
|
977.000
|
|
6
|
Xây tường đá mỏ, đá cuội
vữa xi măng mác 50, dày ≤60cm, cao >2m
|
m3
|
1.159.000
|
|
7
|
Xây tường đá mỏ, đá cuội
vữa tam hợp mác 10, dày ≤60cm, cao ≤2m
|
m3
|
928.000
|
|
8
|
Xếp đá khan không chít
mạch mặt bằng
|
m3
|
645.000
|
|
9
|
Xếp đá khan có chít mạch
mặt bằng, vữa xi măng mác 50
|
m3
|
1.110.000
|
|
10
|
Xếp đá mỏ, đá cuội khan
không chít mạch mặt bằng
|
m3
|
453.000
|
|
11
|
Xếp đá mỏ, đá cuội khan
có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng mác 50
|
m3
|
841.000
|
|
XV
|
CÔNG TÁC XÂY LẮP KHÁC
|
|
|
|
1
|
Hiên tây bê tông cốt
thép
|
m2
|
1.950.000
|
|
2
|
Dán ngói mũi hài 75
viên/m2 trên mái nghiêng bê tông
|
m2
|
341.000
|
|
3
|
Dán ngói 22 viên/m2
trên mái nghiêng bê tông
|
m2
|
417.000
|
|
4
|
Làm mặt sàn gỗ ván dày
2cm
|
m2
|
436.000
|
|
5
|
Nền cơ vôi
|
m2
|
34.000
|
|
6
|
Chạm khắc trên kết cấu
của nhà gỗ
|
m2
|
350.000
|
|
7
|
Gia công và đóng chân tường
bằng gỗ kích thước 2cm × 10cm
|
m
|
49.000
|
|
8
|
Quét vôi ve 01 nước trắng,
02 nước màu
|
m2
|
11.000
|
|
9
|
Sơn tường nhà
|
m2
|
50.000
|
|
10
|
Bả ma tít vào tường
|
m2
|
85.000
|
|
11
|
Sơn chống thấm tường
|
m2
|
128.000
|
|
12
|
Lan can cầu thang gỗ nghiến
cao 700mm - 760mm (bao gồm tay vịn lan can và con tiện bằng gỗ nghiến)
|
m
|
850.000
|
|
13
|
Trụ cầu thang gỗ nghiến
cao từ 1m - 1,2m, đường kính đế 400mm (đã lắp đặt hoàn chỉnh)
|
cái
|
1.250.000
|
|
14
|
Gia công ốp gỗ cầu
thang bằng gỗ nghiến
|
m2
|
777.000
|
|
15
|
Gia công ốp chân tường
bằng gỗ đinh cao 800mm
|
m2
|
937.000
|
|
16
|
Gia công và đóng chân
tường bằng gỗ mít KT 2x20cm
|
m
|
105.000
|
|
17
|
Gia công và đóng chân
tường bằng gỗ Lim KT 2x20cm
|
m
|
172.000
|
|
18
|
Con tiện lan can bằng gỗ
nghiến cao 650mm
|
cái
|
69.000
|
|
19
|
Con tiện lan can bằng sứ
|
cái
|
12.000
|
|
20
|
Con tiện lan can bằng
bê tông
|
cái
|
12.000
|
|
21
|
Lưới thép B40 dày 2mm
|
m2
|
69.000
|
|
22
|
Sản xuất lắp dựng cửa bằng
nứa đan lóng đôi
|
m2
|
120.000
|
|
23
|
Sản xuất lắp dựng cột gỗ,
toang gỗ chuồng trâu, gỗ tròn nhóm 4-5
|
m3
|
1.170.000
|
|
24
|
Song cửa gỗ nghiến 7
song, 2 đố
|
bộ
|
261.000
|
|
25
|
Song của 7 song, 2 đố gỗ
nhóm 4-5
|
bộ
|
196.000
|
|
26
|
Cổng Inox 304 khung hộp,
nan hộp, sen hoa inox 304
|
m2
|
2.150.000
|
|
27
|
Cổng Inox 201 khung hộp,
nan hộp, sen hoa inox 201
|
m2
|
1.500.000
|
|
28
|
Cổng bằng thép hộp, sen
hoa, nan bằng thép (đã sơn)
|
m2
|
1.150.000
|
|
29
|
Lan can cầu thang bằng
Inox 304 (gồm cả trụ)
|
m
|
1.450.000
|
|
30
|
Lan can cầu thang bằng
kính kết hợp trụ và tay bằng inox 304
|
m
|
1.650.000
|
|
31
|
Hàng rào khung hộp kết
hợp nan bằng inox 201
|
m2
|
1.250.000
|
|
32
|
Hàng rào khung thép hộp
kết hợp nan bằng thép
|
m2
|
850.000
|
|
33
|
Bia mộ khắc có ảnh
|
bia
|
800.000
|
|
34
|
Bia mộ khắc không có ảnh
|
bia
|
600.000
|
|
|
PHỤ LỤC III
|
|
|
|
|
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT LIỆU
XÂY DỰNG: CỬA CÁC LOẠI, ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG, THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ VẬT LIỆU KHÁC
|
|
|
|
I
|
CỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ SEN HOA SẮT
|
|
|
|
1
|
Cửa gỗ Đinh, Lim dày
4cm, véc ni sơn bóng
|
|
|
|
1.1
|
Cửa gỗ Đinh pano kính
màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
3.483.000
|
|
1.2
|
Cửa đi gỗ Đinh panô đặc
|
m2
|
3.225.000
|
|
1.3
|
Cửa đi panô chớp
|
m2
|
3.303.000
|
|
1.4
|
Cửa sổ gỗ Đinh panô
kính màu 5mm (250mm × 250mm)
|
m2
|
3.349.000
|
|
1.5
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Đinh
|
m2
|
3.179.000
|
|
1.6
|
Cửa sổ chớp gỗ đinh
|
m2
|
2.696.000
|
|
2
|
Cửa gỗ Nghiến dày 4cm,
véc ni sơn bóng
|
|
|
|
2.1
|
Cửa đi gỗ Nghiến panô
kính màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
2.696.000
|
|
2.2
|
Cửa đi chớp gỗ Nghiến
|
m2
|
2.574.000
|
|
2.3
|
Cửa sổ gỗ Nghiến panô
kính màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
2.580.000
|
|
2.4
|
Cửa sổ chớp gỗ Nghiến
|
m2
|
2.465.000
|
|
3
|
Cửa gỗ Chò Chỉ dày
4cm, véc ni sơn bóng
|
|
|
|
3.1
|
Cửa gỗ Chò chỉ pano
kính màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
2.110.000
|
|
3.2
|
Cửa đi gỗ Chò Chỉ panô
đặc
|
m2
|
2.031.000
|
|
3.3
|
Cửa đi chớp gỗ Chò Chỉ
|
m2
|
2.109.000
|
|
3.4
|
Cửa sổ gỗ Chò Chỉ panô kính
màu 5mm (250mm × 250mm)
|
m2
|
2.026.000
|
|
3.5
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Chò
Chỉ
|
m2
|
1.953.000
|
|
3.6
|
Cửa sổ chớp gỗ Chò Chỉ
|
m2
|
2.031.000
|
|
4
|
Cửa gỗ Dổi, De dày
4cm, véc ni sơn bóng
|
|
|
|
4.1
|
Cửa gỗ Dổi, De pano
kính màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
2.110.000
|
|
4.2
|
Cửa đi gỗ Dổi, De panô
đặc
|
m2
|
2.031.000
|
|
4.3
|
Cửa đi chớp gỗ Dổi De
|
m2
|
2.109.000
|
|
4.4
|
Cửa sổ gỗ Dổi, De panô
kính màu 5mm (250mm × 250mm)
|
m2
|
2.026.000
|
|
4.5
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Dổi
De
|
m2
|
1.953.000
|
|
4.6
|
Cửa sổ chớp gỗ Dổi De
|
m2
|
2.031.000
|
|
5
|
Cửa gỗ Sao dày 4cm,
véc ni sơn bóng
|
|
|
|
5.1
|
Cửa gỗ Sao pano kính
màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
1.440.000
|
|
5.2
|
Cửa đi gỗ Sao panô đặc
|
m2
|
1.411.000
|
|
5.3
|
Cửa đi chớp gỗ Sao
|
m2
|
1.489.000
|
|
5.4
|
Cửa sổ gỗ Sao panô kính
màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
1.374.000
|
|
5.5
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Sao
|
m2
|
1.344.000
|
|
5.6
|
Cửa sổ chớp gỗ Sao
|
m2
|
1.422.000
|
|
6
|
Cửa gỗ Dẻ, Kháo dày
4cm, véc ni sơn bóng
|
|
|
|
6.1
|
Cửa gỗ Dẻ, Kháo pano
kính màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
938.000
|
|
6.2
|
Cửa đi gỗ Dẻ, Kháo panô
đặc
|
m2
|
945.000
|
|
6.3
|
Cửa đi chớp gỗ Dẻ, Kháo
|
m2
|
945.000
|
|
6.4
|
Cửa sổ gỗ Dẻ, Kháo panô
kính màu 5mm (ô kính 250mm × 250mm)
|
m2
|
871.000
|
|
6.5
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Dẻ,
Kháo
|
m2
|
879.000
|
|
6.6
|
Cửa sổ chớp gỗ Dẻ, Kháo
|
m2
|
879.000
|
|
7
|
Cửa gỗ Hồng Sắc dày
4cm, véc ni sơn bóng
|
|
|
|
7.1
|
Cửa gỗ Hồng Sắc pano
kính màu 5mm (ô kính 250mmx250mm)
|
m2
|
686.000
|
|
7.2
|
Cửa đi gỗ Hồng Sắc panô
đặc
|
m2
|
667.000
|
|
7.3
|
Cửa đi chớp gỗ Hồng Sắc
|
m2
|
667.000
|
|
7.4
|
Cửa sổ gỗ Hồng Sắc panô
kính màu 5mm (ô kính 250mmx250mm)
|
m2
|
619.000
|
|
7.5
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Hồng
Sắc
|
m2
|
600.000
|
|
7.6
|
Cửa sổ chớp gỗ Hồng Sắc
|
m2
|
600.000
|
|
8
|
Các loại cửa khác
|
|
|
|
8.1
|
Cửa ván ghép
|
m2
|
303.000
|
|
8.2
|
Cửa nhựa khung
|
m2
|
382.000
|
|
8.3
|
Cửa nhựa xếp
|
m2
|
121.000
|
|
9
|
Nẹp khuôn cửa
|
m2
|
|
|
9.1
|
Nẹp cửa gỗ Lim rộng
3cm-4cm
|
m
|
38.000
|
|
9.2
|
Nẹp cửa gỗ Đinh rộng 3cm-4cm
|
m
|
31.000
|
|
9.3
|
Nẹp cửa gỗ Dổi rộng
3cm-4cm
|
m
|
26.000
|
|
9.4
|
Nẹp cửa gỗ De, Sấu,
Keo, Bạch đàn, Xoan rộng 3cm-4cm
|
m
|
18.000
|
|
II
|
KHUÔN CỬA GỖ CÁC LOẠI
|
|
|
|
1
|
Gỗ Đinh, Lim
|
|
|
|
1.1
|
250mm × 60mm
|
m
|
926.000
|
|
1.2
|
140mm × 60mm
|
m
|
842.000
|
|
1.3
|
100mm × 70mm
|
m
|
675.000
|
|
1.4
|
100mm × 60mm
|
m
|
641.000
|
|
2
|
Gỗ Nghiến, Lát
|
|
|
|
2.1
|
250mm × 60mm
|
m
|
759.000
|
|
2.2
|
140mm × 60mm
|
m
|
641.000
|
|
2.3
|
100mm × 70mm
|
m
|
540.000
|
|
2.4
|
100mm × 60mm
|
m
|
508.000
|
|
3
|
Gỗ Chò Chỉ, Sao
|
|
|
|
3.1
|
250mm × 60mm
|
m
|
708.000
|
|
3.2
|
140mm × 60mm
|
m
|
591.000
|
|
3.3
|
100mm × 70mm
|
m
|
508.000
|
|
3.4
|
100mm × 60mm
|
m
|
474.000
|
|
4
|
Gỗ Dẻ, Kháo
|
|
|
|
4.1
|
250mm × 60mm
|
m
|
508.000
|
|
4.2
|
140mm × 60mm
|
m
|
424.000
|
|
4.3
|
100mm × 70mm
|
m
|
339.000
|
|
4.4
|
100mm × 60mm
|
m
|
290.000
|
|
III
|
CỬA VÁCH KÍNH KHUNG
NHÔM, CỬA CUỐN, THỦY LỰC LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
|
|
|
1
|
Vách nhôm Trung Quốc
(25x50) mm. Kính Đáp Cầu 5mm loại ô kích thước 800mm × 1300mm
|
m2
|
832.000
|
|
2
|
Vách nhôm Trung Quốc
(76x38) mm. Kính Đáp Cầu dày 5mm loại ô kích thước 1300mm × 800mm
|
m2
|
913.000
|
|
3
|
Vách nhôm Trung Quốc (25x50)
mm. Kính Đáp Cầu dày 5ly loại ô kích thước 1000mm × 750mm
|
m2
|
849.000
|
|
4
|
Cửa liền vách nhôm
trung quốc 25mm × 76mm, kính asia 5mm
|
m2
|
978.000
|
|
5
|
Cửa khung nhôm Đài Loan
bưng nhựa Đài Loan
|
m2
|
1.055.000
|
|
6
|
Cửa đi cánh mở khung nhôm
màu Đài Loan 76mm × 50mm kính nhật 5mm màu xanh đen
|
m2
|
1.025.000
|
|
7
|
Cửa đi cánh mở khung
nhôm trắng Đài Loan 76mm × 38mm kính nhật 5mm màu trắng
|
m2
|
1.010.000
|
|
8
|
Cửa đi cánh lùa khung
nhôm màu Đài Loan 76mm × 38mm kính nhật 5mm màu trắng
|
m2
|
1.056.000
|
|
9
|
Cửa đi cánh lùa khung
nhôm màu Đài Loan 76mm × 38mm bưng nhôm lá
|
m2
|
1.025.000
|
|
10
|
Cửa thủy lực kính Nhật
10mm
|
m2
|
993.000
|
|
11
|
Cửa thủy lực kính Nhật
12mm
|
m2
|
1.041.000
|
|
12
|
Cửa cuốn tấm liền
AUST-ROOL
|
m2
|
|
|
12.1
|
Cửa cuốn tấm liền sóng
vuông CB (Seriess 1)
|
m2
|
932.000
|
|
12.2
|
Cửa cuốn tấm liền sóng
vuông AP (Seriess 2)
|
m2
|
782.000
|
|
12.3
|
Cửa cuốn tấm liền sóng
vuông TM (Seriess 3)
|
m2
|
640.000
|
|
13
|
Cửa cuốn khe thoáng ALU
-ROOL
|
m2
|
|
|
13.1
|
Khe thoáng nan A50i dày
1,4mm ± 5%
|
m2
|
2.380.000
|
|
13.2
|
Khe thoáng nan A48 dày 1,1
mm ± 5%
|
m2
|
2.086.000
|
|
13.3
|
Khe thoáng nan A48e dày
0,9mm ± 5%
|
m2
|
1.599.000
|
|
13.4
|
Khe thoáng nan A49i dày
0,9mm ± 5%
|
m2
|
1.465.000
|
|
14
|
Mô tơ dùng cho cửa tấm
liền AUST-ROOL
|
|
|
|
14.1
|
Bộ tời ARG.P-1 (Dùng
cho cửa có diện tích <12m2)
|
bộ
|
5.505.000
|
|
14.2
|
Bộ tời ARG.P-2 (Dùng
cho cửa có diện tích từ 12m2 đến 30m2)
|
bộ
|
6.392.000
|
|
15
|
Mô tơ dùng cho cửa
khe thoáng ALU-ROOL
|
|
|
|
15.1
|
Bộ tời AUSTDOOR AK 300A
sức nâng 300kg
|
bộ
|
4.795.000
|
|
15.2
|
Bộ tời AUSTDOOR AK 500A
sức nâng 500kg
|
bộ
|
5.061.000
|
|
16
|
Phụ kiện cửa
|
|
|
|
16.1
|
Bản lề VVP
|
cái
|
1.837.000
|
|
16.2
|
Bản lề 533Z
|
cái
|
3.267.000
|
|
16.3
|
Bản lề 313Z
|
cái
|
2.553.000
|
|
16.4
|
Tay nắm + khóa
|
bộ
|
1.532.000
|
|
IV
|
CÁC LOẠI CỬA SẮT, SEN HOA SẮT LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
|
|
|
|
1
|
Cửa sắt xếp thành phẩm
|
|
|
|
1.1
|
Cửa sắt xếp U 2mm không
bọc tôn
|
m2
|
745.000
|
|
1.2
|
Cửa sắt xếp U 3mm không
bọc tôn
|
m2
|
784.000
|
|
1.3
|
Cửa sắt xếp U 2mm bọc
tôn hoa
|
m2
|
1.110.000
|
|
1.4
|
Cửa sắt xếp U 3mm bọc
tôn hoa
|
m2
|
1.162.000
|
|
2
|
Sen hoa sắt dẹt
thành phẩm loại 5,8-7,0kg/m2
|
m2
|
249.000
|
|
3
|
Sen hoa sắt vuông
thành phẩm
|
|
|
|
3.1
|
Loại sen hoa sắt vuông
10mm × 10mm khoảng cách ô 100mm × 200mm
|
m2
|
484.000
|
|
3.2
|
Loại sen hoa sắt vuông
10mm × 10mm khoảng cách ô 150mm × 200mm
|
m2
|
432.000
|
|
3.3
|
Loại sen hoa sắt vuông
12mm × 12mm khoảng cách ô 100mm × 200mm
|
m2
|
628.000
|
|
3.4
|
Loại sen hoa sắt vuông
12mm × 12mm khoảng cách ô 150mm × 200mm
|
m2
|
564.000
|
|
3.5
|
Loại sen hoa sắt vuông
14mm × 14mm khoảng cách ô 100mm × 200mm
|
m2
|
720.000
|
|
3.6
|
Loại sen hoa sắt vuông
14mm × 14mm khoảng cách ô 150mm x200mm
|
m2
|
662.000
|
|
3.7
|
Loại sen hoa sắt vuông
16mm × 16mm khoảng cách ô 100mm x200mm
|
m2
|
862.000
|
|
3.8
|
Loại sen hoa sắt vuông
16mm × 16mm khoảng cách ô 150mm × 200mm
|
m2
|
772.000
|
|
4
|
Lan can sắt vuông
(cao trung bình 70cm) thành phẩm
|
|
|
|
4.1
|
Loại không có tay vịn
|
m2
|
392.000
|
|
4.2
|
Loại có tay vịn bằng ống
thép mạ kẽm Ø40
|
m2
|
653.000
|
|
5
|
Cửa sắt khung bằng
thép hộp (cả lắp đặt)
|
|
|
|
5.1
|
Cửa sắt khung bằng thép
hộp 25mm x50mm, 30x60mm, nan cửa bằng thép hộp 14mm x 14mm, khoảng cách nan
=15mm
|
m2
|
1.176.000
|
|
5.2
|
Cửa sắt khung bằng ống thép
mạ D=42mm-48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12mm×12mm, khoảng cách ô
100mm × 150mm, không bịt tôn
|
m2
|
1.019.000
|
|
5.3
|
Cửa sắt khung bằng ống
thép mạ D=42mm -48mm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12mm × 12mm, khoảng
cách ô 100mm × 150mm, có bịt tôn
|
m2
|
1.123.000
|
|
V
|
VẬT LIỆU ĐIỆN
|
|
|
|
1
|
Cột điện bằng bê
tông vuông
|
|
|
|
1.1
|
CV 6,5-250(A)
|
cột
|
1.389.000
|
|
1.2
|
CV 7,5-290(A)
|
cột
|
1.834.000
|
|
1.3
|
CV 7,5-380(B)
|
cột
|
2.150.000
|
|
2
|
Cáp đồng bọc cách điện
XLPE-CU/XLPE/PVC 1KV (3 ruột) CADISUN
|
|
|
|
2.1
|
3x4+1x2,5
|
m
|
73.000
|
|
2.2
|
3x6+1x4
|
m
|
104.000
|
|
2.3
|
3x10+1x6
|
m
|
164.000
|
|
3
|
Dây điện dân dụng do
Việt Nam sản xuất PVC- CU/PVC/PVC 450-750V CADISUN Thượng Đình
|
|
|
|
3.1
|
VC 1x4
|
m
|
16.200
|
|
3.2
|
VC 1x6
|
m
|
24.200
|
|
3.3
|
Dây xúp đôi 2x2
|
m
|
14.100
|
|
3.4
|
Dây xúp đôi 2x2,5
|
m
|
17.200
|
|
VI
|
KÍNH CÁC LOẠI
|
|
|
|
1
|
Kính trắng Đáp Cầu dày
3 mm
|
m2
|
70.700
|
|
2
|
Kính trắng Đáp Cầu dày
5 mm
|
m2
|
116.200
|
|
3
|
Kính Việt - Nhật màu
xanh đen dày 5mm
|
m2
|
132.300
|
|
4
|
Kính Việt - Nhật màu
xanh trắng dày 5mm
|
m2
|
123.200
|
|
VII
|
ỐNG NƯỚC CÁC LOẠI
|
|
|
|
1
|
ỐNG KẼM VÀ PHỤ KIỆN
|
|
|
|
1.1
|
Ống kẽm
|
|
|
|
1.1.1
|
ống xanh Ø 15
|
m
|
43.600
|
|
1.1.2
|
ống xanh Ø 20
|
m
|
57.000
|
|
1.1.3
|
ống xanh Ø 26
|
m
|
87.300
|
|
1.1.4
|
ống xanh Ø 33
|
m
|
111.500
|
|
1.1.5
|
ống xanh Ø 40
|
m
|
129.700
|
|
1.2
|
Phụ kiện ống kẽm
|
|
|
|
1.2.1
|
Cút thép các loại
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
4.800
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
12.100
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
17.000
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
23.000
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
36.400
|
|
1.2.2
|
Tê thép các loại
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
10.900
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
15.800
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
24.200
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
29.100
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
49.700
|
|
1.2.3
|
Côn thép các loại
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
3.600
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
9.700
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
15.800
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
17.000
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
26.700
|
|
1.2.4
|
Măng sông ống kẽm
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
3.600
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
9.700
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
15.800
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
17.000
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
26.700
|
|
1.2.5
|
Rắc co thép các loại
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
14.500
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
18.200
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
26.700
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
41.200
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
54.500
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
77.600
|
|
2
|
ỐNG NHỰA VÀ PHỤ KIỆN
|
|
|
|
2.1
|
Ống nhựa dẫn nước
|
|
|
|
2.1.1
|
Ống nhựa PVC Ø 21
|
m
|
7.300
|
|
2.1.2
|
Ống nhựa PVC Ø 27
|
m
|
8.500
|
|
2.1.3
|
Ống nhựa PVC Ø 34
|
m
|
10.900
|
|
2.1.4
|
Ống nhựa PVC Ø 42
|
m
|
14.500
|
|
2.1.5
|
Ống nhựa PVC Ø 48
|
m
|
17.000
|
|
2.1.6
|
Ống nhựa PVC Ø 60
|
m
|
23.000
|
|
2.1.7
|
Ống nhựa PVC Ø 76
|
m
|
30.300
|
|
2.1.8
|
Ống nhựa PVC Ø 90
|
m
|
37.600
|
|
2.1.9
|
Ống nhựa PVC Ø 110
|
m
|
54.500
|
|
2.2
|
Ống nhựa thoát nước
|
|
|
|
2.2.1
|
Ống nhựa PVC Ø 27
|
m
|
4.800
|
|
2.2.2
|
Ống nhựa PVC Ø 34
|
m
|
7.300
|
|
2.2.3
|
Ống nhựa PVC Ø 42
|
m
|
8.500
|
|
2.2.4
|
Ống nhựa PVC Ø 48
|
m
|
13.300
|
|
2.2.5
|
Ống nhựa PVC Ø 60
|
m
|
14.500
|
|
2.2.6
|
Ống nhựa PVC Ø 76
|
m
|
20.600
|
|
2.2.7
|
Ống nhựa PVC Ø 90
|
m
|
26.700
|
|
2.2.8
|
Ống nhựa PVC Ø 110
|
m
|
31.500
|
|
2.3
|
Phụ kiện ống nhựa
|
|
|
|
2.3.1
|
Cút
|
|
|
|
-
|
Ø 21
|
cái
|
1.100
|
|
-
|
Ø 27
|
cái
|
1.300
|
|
-
|
Ø 34
|
cái
|
2.600
|
|
-
|
Ø 42
|
cái
|
4.000
|
|
-
|
Ø 48
|
cái
|
5.400
|
|
-
|
Ø 60
|
cái
|
6.700
|
|
-
|
Ø 76
|
cái
|
13.300
|
|
-
|
Ø 90
|
cái
|
18.700
|
|
-
|
Ø 110
|
cái
|
34.600
|
|
2.3.2
|
Tê
|
|
|
|
-
|
Ø 21
|
cái
|
1.200
|
|
-
|
Ø 27
|
cái
|
2.400
|
|
-
|
Ø 34
|
cái
|
3.600
|
|
-
|
Ø 42
|
cái
|
4.800
|
|
-
|
Ø 48
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 60
|
cái
|
12.100
|
|
-
|
Ø 76
|
cái
|
18.200
|
|
-
|
Ø 90
|
cái
|
27.900
|
|
-
|
Ø 110
|
cái
|
48.500
|
|
2.3.3
|
Măng sông + côn
|
|
|
|
-
|
Ø 21
|
cái
|
600
|
|
-
|
Ø 27
|
cái
|
700
|
|
-
|
Ø 34
|
cái
|
1.600
|
|
-
|
Ø 42
|
cái
|
2.200
|
|
-
|
Ø 48
|
cái
|
2.400
|
|
-
|
Ø 60
|
cái
|
3.600
|
|
-
|
Ø 76
|
cái
|
6.100
|
|
-
|
Ø 90
|
cái
|
10.000
|
|
-
|
Ø 110
|
cái
|
14.500
|
|
VIII
|
VAN CÁC LOẠI
|
|
|
|
1
|
Van bi
|
|
|
|
1.1
|
Ø 15
|
cái
|
39.000
|
|
1.2
|
Ø 20
|
cái
|
62.000
|
|
1.3
|
Ø 25
|
cái
|
85.000
|
|
1.4
|
Ø 32
|
cái
|
143.000
|
|
2
|
Van phao các loại
|
|
|
|
2.1
|
Van phao Đài Loan Ø 21
|
cái
|
98.000
|
|
2.2
|
Van phao Đài Loan Ø 27
|
cái
|
136.000
|
|
2.3
|
Van phao Đài Loan Ø 34
|
cái
|
147.000
|
|
2.4
|
Van phao SG Ø 21
|
cái
|
50.000
|
|
2.5
|
Van phao SG Ø 27
|
cái
|
53.000
|
|
2.6
|
Van phao Italia Ø 15
|
cái
|
85.000
|
|
3
|
Phao điện
|
|
69.000
|
|
IX
|
ỐNG CỐNG BÊ TÔNG
|
|
|
|
1
|
Ống cống bê tông cốt
thép các loại
|
|
|
|
1.1
|
Ống cống Ø 20 (một cốt
thép)
|
m
|
40.000
|
|
1.2
|
Ống cống Ø 30 (một cốt
thép)
|
m
|
109.000
|
|
1.3
|
Ống cống Ø 40 (một cốt
thép)
|
m
|
195.000
|
|
1.4
|
Ống cống Ø 50 (một cốt
thép)
|
m
|
208.000
|
|
1.5
|
Ống cống Ø 60 (hai cốt thép)
|
m
|
238.000
|
|
1.6
|
Ống cống Ø 75 (hai cốt
thép)
|
m
|
671.000
|
|
1.7
|
Ống cống Ø 100 (hai cốt
thép)
|
m
|
880.000
|
|
1.8
|
Ống cống Ø 150 (hai cốt
thép)
|
m
|
1.568.000
|
|
2
|
Ống cống bê tông thường
không cốt thép
|
|
|
|
2.1
|
Ống cống Ø 20
|
m
|
38.000
|
|
2.2
|
Ống cống Ø 30
|
m
|
45.000
|
|
2.3
|
Ống cống Ø 40
|
m
|
70.000
|
|
3.4
|
Ống cống Ø 50
|
m
|
80.000
|
|
2.5
|
Ống cống Ø 60
|
m
|
96.000
|
|
2.6
|
Ống cống Ø 75
|
m
|
128.000
|
|
2.7
|
Ống cống Ø 100
|
m
|
144.000
|
|
2.8
|
Cống hạ giếng đường
kính Ø 75-90cm, cao 0,5m
|
cái
|
72.000
|
|
2.9
|
Cống hạ giếng đường
kính Ø 100cm, cao 0,5m
|
cái
|
80.000
|
|
X
|
THIẾT BỊ VỆ SINH (ĐÃ
CÓ CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
|
|
|
|
1
|
Xí bệt
|
|
|
|
1.1
|
Xí bệt VI77 tay gạt, nắp
nhựa (sản phẩm của Viglacera)
|
bộ
|
1.965.000
|
|
1.2
|
Xí bệt VI66 2 nút nhấn
nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)
|
bộ
|
2.349.000
|
|
1.3
|
Xí bệt VI107 2 nút nhấn
nắp rơi êm (sản phẩm của Viglacera)
|
bộ
|
2.748.000
|
|
1.4
|
Xí bệt C117 VN màu trắng
(sản phẩm của INAX)
|
bộ
|
1.540.000
|
|
1.5
|
Xí bệt C117 VN màu nhạt
(sản phẩm của INAX)
|
bộ
|
1.687.000
|
|
1.6
|
Xí bệt C108 VN màu trắng
(sản phẩm của INAX)
|
bộ
|
1.906.000
|
|
1.7
|
Xí bệt VINATAS
|
bộ
|
630.000
|
|
1.8
|
Xí bệt Thái Bình
|
bộ
|
514.000
|
|
2
|
Xí xổm
|
|
|
|
2.1
|
Xí xổm ST8, ST8M (sản
phẩm của Viglacera)
|
bộ
|
742.000
|
|
2.2
|
Xí xổm VINATAS
|
bộ
|
161.000
|
|
2.3
|
Xí xổm Thái Bình
|
bộ
|
118.000
|
|
2.4
|
Tiểu nam (Sản phẩm của
Viglacera)
|
cái
|
496.000
|
|
2.5
|
Tiểu nam (Sản phẩm của
Inax)
|
cái
|
419.000
|
|
|
PHỤ LỤC IV
|
|
|
|
|
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG ĐỐI VỚI
CÔNG TRÌNH MỘ; BỒI THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÁO DỠ
|
|
|
|
I
|
CÔNG TRÌNH MỘ
|
|
|
|
1
|
Mộ đất chưa cải táng
(đã chôn cất >3 năm)
|
cái
|
7.000.000
|
|
2
|
Mộ đất chưa cải táng
(đã chôn cất <3 năm)
|
cái
|
8.000.000
|
|
3
|
Mộ đất đã cải táng
|
cái
|
5.000.000
|
|
II
|
CHI PHÍ LẮP ĐẶT
|
|
|
|
1
|
Lắp dựng khuôn cửa đơn
|
m
|
50.000
|
|
2
|
Lắp dựng khuôn cửa kép
|
m
|
72.000
|
|
3
|
Lắp cửa vào khuôn
|
m2
|
74.000
|
|
4
|
Lắp cửa không có khuôn
|
m2
|
120.000
|
|
5
|
Lắp đặt chậu rửa
|
bộ
|
86.000
|
|
6
|
Lắp đặt bồn tắm
|
bộ
|
233.000
|
|
7
|
Lắp đặt bình đun nước
nóng
|
bộ
|
271.000
|
|
8
|
Lắp đặt gương soi
|
bộ
|
40.000
|
|
9
|
Lắp đặt máy điều hoà 1
cục
|
bộ
|
436.000
|
|
10
|
Lắp đặt máy điều hoà 2
cục
|
bộ
|
503.000
|
|
11
|
Lắp đặt vòi hoa sen
(vòi + hương sen)
|
Bộ
|
50.000
|
|
12
|
Lắp đặt téc nước 1.300
lít
|
téc
|
515.000
|
|
13
|
Lắp đặt téc nước 1.500
lít
|
téc
|
549.000
|
|
14
|
Lắp đặt téc nước 2.000
lít
|
téc
|
588.000
|
|
III
|
CHI PHÍ THÁO DỠ
|
|
|
|
1
|
Tháo dỡ máy điều hoà
nhiệt độ
|
bộ
|
150.000
|
|
2
|
Tháo dỡ bình đun nước
nóng
|
bộ
|
50.000
|
|
3
|
Tháo dỡ bồn tắm
|
bộ
|
100.000
|
|
4
|
Tháo dỡ chậu rửa
|
bộ
|
50.000
|