|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 864/QĐ-TTg 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương
|
Số hiệu:
|
864/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Hồ Đức Phớc
|
|
Ngày ban hành:
|
05/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 864/QĐ-TTg
|
Hà Nội, ngày 05
tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN
2021 - 2025 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH SỐ 652/QĐ-TTG NGÀY 28
THÁNG 5 NĂM 2022, SỐ 147/QĐ-TTG NGÀY 23 THÁNG 02 NĂM 2023 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH
PHỦ
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức
Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư
công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ngân
sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán, Luật Kiểm toán
độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản
lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử phạt vi phạm
hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính
phủ quy định cơ chế, quản lý tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc
gia; Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng
6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của
Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu
quốc gia;
Xét đề nghị của Bộ trương Bộ Tài chính tại Tờ
trình số 117/TTr-BTC ngày 05 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025:
1. Điều chỉnh giảm 43,66 tỷ đồng vốn trong nước của
06 địa phương (bao gồm các tỉnh: Lạng Sơn, Sơn La, Thanh Hóa, Quảng Trị, Kon
Tum, Tiền Giang) để điều chỉnh tăng 43,66 tỷ đồng cho 41 địa phương (bao gồm
các tỉnh, thành phố: Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Lào Cai, Yên Bái, Thái
Nguyên, Bắc Kạn, Phú Thọ, Bắc Giang, Hòa Bình, Lai Châu, Điện Biên, Nam Định,
Thái Bình, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định,
Phú Yên, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Lâm Đồng, Bình Phước,
Tây Ninh, Long An, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Sóc Trăng, An
Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Bạc Liêu, Cà Mau) tại Phụ lục kèm theo.
2. Điều chỉnh giảm 10,691 tỷ đồng vốn nước ngoài của
tỉnh Bình Thuận tại Phụ lục kèm theo.
3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương nêu trên, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Tài chính theo chức năng,
nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan
thanh tra, kiểm toán, kiểm tra và cơ quan liên quan về tính chính xác của nội
dung, số liệu báo cáo kết quả và đề xuất phân bổ, giao điều chỉnh kế hoạch đầu
tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 bảo
đảm đúng quy định của pháp luật.
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai
đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
giai đoạn 2021 - 2025 được giao điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này
thực hiện:
a) Giao điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn
ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 cho các cơ quan, đơn vị, cấp
trực thuộc theo quy định của pháp luật về quản lý đầu tư công, bảo đảm đúng mục
đích, hiệu quả.
b) Có trách nhiệm hoàn thành các dự án đầu tư công
thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021 -
2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2021 - 2025, đảm bảo đúng thời gian theo quy định của Luật Đầu tư công.
2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra, đôn đốc
các địa phương tổ chức thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ của Chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025.
3. Bộ Tài chính kiểm tra, đôn đốc tình hình triển
khai kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn
2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai
đoạn 2021 - 2025 tại các bộ, cơ quan trung ương và tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng
cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc trung ương
và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng (để b/c);
- Các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường,
- HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH các tỉnh, thành phố nêu tại Điều 1;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Văn phòng Quốc hội;
- Kiểm toán Nhà nước;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ: TH, NN, QHĐP, KGVX, QHQT, TGĐ Cổng
TTĐT;
- Lưu: VT, KTTH(2)
|
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc
|
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH
TRUNG ƯƠNG CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN
2021-2025 CỦA CÁC ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 864/QĐ-TTg ngày 05 tháng 05 năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ)
Đơn vị tính: triệu
đồng
|
STT
|
CÁC ĐƠN VỊ
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025 ĐÃ ĐƯỢC THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ GIAO TẠI CÁC
QUYẾT ĐỊNH SỐ 652/QĐ-TTG NGÀY 28/5/2022, SỐ 147/QĐ-TTG NGÀY 23/02/2023
|
ĐIỀU CHỈNH KẾ
HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025
|
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 SAU ĐIỀU CHỈNH
|
|
TỔNG CỘNG
|
trong đó:
|
VỐN TRONG NƯỚC
|
VỐN NƯỚC NGOÀI
|
TỔNG CỘNG
|
trong đó:
|
|
VỐN TRONG NƯỚC
|
VỐN NƯỚC NGOÀI
|
ĐIỀU CHỈNH TĂNG
|
ĐIỀU CHỈNH GIẢM
|
ĐIỀU CHỈNH TĂNG
|
ĐIỀU CHỈNH GIẢM
|
VỐN TRONG NƯỚC
|
VỐN NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
Hà Giang
|
530.330
|
530.330
|
-
|
2.420
|
|
|
|
532.750
|
532.750
|
-
|
|
2
|
Tuyên Quang
|
828.364
|
663.000
|
165.364
|
360
|
|
|
|
828.724
|
663.360
|
165.364
|
|
3
|
Cao Bằng
|
395.360
|
395.360
|
-
|
100
|
|
|
|
395.460
|
395.460
|
-
|
|
4
|
Lạng Sơn
|
765.860
|
765.860
|
-
|
|
860
|
|
|
765.000
|
765.000
|
-
|
|
5
|
Lào Cai
|
454.100
|
454.100
|
-
|
200
|
|
|
|
454.300
|
454.300
|
-
|
|
6
|
Yên Bái
|
668.570
|
668.570
|
-
|
330
|
|
|
|
668.900
|
668.900
|
-
|
|
7
|
Thái Nguyên
|
778.050
|
778.050
|
-
|
440
|
|
|
|
778.490
|
778.490
|
-
|
|
8
|
Bắc Kạn
|
450.580
|
450.580
|
-
|
200
|
|
|
|
450.780
|
450.780
|
-
|
|
9
|
Phú Thọ
|
1.281.753
|
1.099.650
|
182.103
|
670
|
|
|
|
1.282.423
|
1.100.320
|
182.103
|
|
10
|
Bắc Giang
|
971.732
|
900.800
|
70.932
|
3.010
|
|
|
|
974.742
|
903.810
|
70.932
|
|
11
|
Hoà Bình
|
559.200
|
559.200
|
-
|
290
|
|
|
|
559.490
|
559.490
|
-
|
|
12
|
Sơn La
|
642.140
|
642.140
|
-
|
|
5.970
|
|
|
636.170
|
636.170
|
-
|
|
13
|
Lai Châu
|
405.203
|
344.020
|
61.183
|
170
|
|
|
|
405.373
|
344.190
|
61.183
|
|
14
|
Điện Biên
|
664.468
|
504.600
|
159.868
|
160
|
|
|
|
664.628
|
504.760
|
159.868
|
|
15
|
Nam Định
|
648.410
|
648.410
|
-
|
410
|
|
|
|
648.820
|
648.820
|
-
|
|
16
|
Thái Bình
|
679.110
|
679.110
|
-
|
360
|
|
|
|
679.470
|
679.470
|
-
|
|
17
|
Thanh Hoá
|
2.154.920
|
2.154.920
|
-
|
|
7.530
|
|
|
2.147.390
|
2.147.390
|
-
|
|
18
|
Nghệ An
|
1.775.709
|
1.533.650
|
242.059
|
810
|
|
|
|
1.776.519
|
1.534.460
|
242.059
|
|
19
|
Hà Tĩnh
|
928.935
|
763.820
|
165.115
|
450
|
|
|
|
929.385
|
764.270
|
165.115
|
|
20
|
Quảng Bình
|
618.050
|
618.050
|
-
|
360
|
|
|
|
618.410
|
618.410
|
-
|
|
21
|
Quảng Trị
|
432.890
|
432.890
|
-
|
|
3.950
|
|
|
428.940
|
428.940
|
-
|
|
22
|
Huế
|
394.180
|
394.180
|
-
|
210
|
|
|
|
394.390
|
394.390
|
-
|
|
23
|
Quảng Nam
|
925.275
|
774.150
|
151.125
|
380
|
|
|
|
925.655
|
774.530
|
151.125
|
|
24
|
Quảng Ngãi
|
482.830
|
482.830
|
-
|
220
|
|
|
|
483.050
|
483.050
|
-
|
|
25
|
Bình Định
|
457.860
|
457.860
|
-
|
260
|
|
|
|
458.120
|
458.120
|
-
|
|
26
|
Phú Yên
|
454.801
|
369.630
|
85.171
|
220
|
|
|
|
455.021
|
369.850
|
85.171
|
|
27
|
Ninh Thuận
|
268.240
|
268.240
|
-
|
130
|
|
|
|
268.370
|
268.370
|
|
|
28
|
Bình Thuận
|
646.016
|
539.110
|
106.906
|
330
|
|
|
10.691
|
635.655
|
539.440
|
96,215
|
|
29
|
Đắk Lắk
|
716.960
|
716.960
|
-
|
390
|
|
|
|
717.350
|
717.350
|
|
|
30
|
Đắk Nông
|
583.507
|
449.370
|
134.137
|
260
|
|
|
|
583.767
|
449.630
|
134.137
|
|
31
|
Gia Lai
|
1.250.838
|
1.160.170
|
90.668
|
650
|
|
|
|
1.251.488
|
1.160.820
|
90.668
|
|
32
|
Kon Tum
|
508.737
|
445.550
|
63.187
|
|
23.220
|
|
|
485.517
|
422.330
|
63.187
|
|
33
|
Lâm Đồng
|
525.930
|
525.930
|
-
|
310
|
|
|
|
526.240
|
526.240
|
-
|
|
34
|
Bình Phước
|
691.523
|
579.870
|
111.653
|
360
|
|
|
|
691.883
|
580.230
|
111.653
|
|
35
|
Tây Ninh
|
444.080
|
444.080
|
-
|
280
|
|
|
|
444.360
|
444.360
|
-
|
|
36
|
Long An
|
870.790
|
870.790
|
-
|
540
|
|
|
|
871.330
|
871.330
|
-
|
|
37
|
Tiền Giang
|
622.070
|
622.070
|
-
|
|
2.130
|
|
|
619.940
|
619.940
|
-
|
|
38
|
Bến Tre
|
873.080
|
873.080
|
-
|
520
|
|
|
|
873.600
|
873.600
|
-
|
|
39
|
Trà Vinh
|
356.550
|
356.550
|
-
|
210
|
|
|
|
356.760
|
356.760
|
-
|
|
40
|
Vĩnh Long
|
493.410
|
493.410
|
-
|
300
|
|
|
|
493.710
|
493.710
|
-
|
|
41
|
Hậu Giang
|
320.920
|
320.920
|
-
|
6.020
|
|
|
|
326.940
|
326.940
|
-
|
|
42
|
Sóc Trăng
|
585.534
|
419.670
|
165.864
|
6.060
|
|
|
|
591.594
|
425.730
|
165.864
|
|
43
|
An Giang
|
821.680
|
821.680
|
-
|
520
|
|
|
|
822.200
|
822.200
|
-
|
|
44
|
Đồng Tháp
|
508.400
|
508.400
|
-
|
290
|
|
|
|
508.690
|
508.690
|
-
|
|
45
|
Kiên Giang
|
471.870
|
471.870
|
-
|
14.020
|
|
|
|
485.890
|
485.890
|
-
|
|
46
|
Bạc Liêu
|
223.040
|
223.040
|
-
|
140
|
|
|
|
223.180
|
223.180
|
-
|
|
47
|
Cà Mau
|
600.195
|
505.530
|
94.665
|
300
|
|
|
|
600.495
|
505.830
|
94.665
|
Quyết định 864/QĐ-TTg năm 2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 của các địa phương tại các Quyết định 652/QĐ-TTg, 147/QĐ-TTg do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 864/QĐ-TTg ngày 05/05/2025 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 của các địa phương tại các Quyết định 652/QĐ-TTg, 147/QĐ-TTg do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
24/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
27/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2025
Ban hành:
23/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2025
1.130
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|