|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
181/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
04/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
181/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau,
ngày 04 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH
VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi
Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định 66/2026/NĐ-CP ngày 02
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về
chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ
chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực
giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21
tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị
định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị
sự nghiệp công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo
dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4239/TTr-SGDĐT ngày 12
tháng 6 năm 2026 và Tờ trình số
6685/TTr-SGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026 về dự
thảo Quyết định Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và
hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Ủy ban nhân dân ban hành
Quyết định Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ
trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ
trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 99 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa
đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 Luật số 123/2025/QH15; khoản 4 Điều 13 Nghị
định 66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Giáo dục và khoản 4 Điều 3 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ
trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào
tạo.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
1. Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông (sau đây gọi chung
là học sinh) tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên
địa bàn tỉnh Cà Mau (không bao gồm học sinh các trường phổ thông dân tộc nội
trú và các trường giáo dục chuyên biệt).
2. Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công
lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau (không bao gồm học sinh các trường phổ thông dân
tộc nội trú và các trường giáo dục chuyên biệt).
3. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan.
Điều
3. Nguyên tắc thu, chi
1. Các khoản thu và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ
hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau là
các khoản thu và mức thu thỏa thuận dân chủ, công khai giữa cơ sở giáo dục với
gia đình học sinh; các cơ sở giáo dục phải xây dựng kế hoạch, dự toán thu, chi
cụ thể; thực hiện thu đúng, thu đủ chi, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu
quả, không đặt mục tiêu lợi nhuận.
2. Mức thu quy định tại Quyết định này là mức thu tối
đa, được xác định theo nguyên tắc tính đúng, tính đủ chi phí; căn cứ điều kiện
thực tế của từng cơ sở giáo dục và nhu cầu của cha mẹ học sinh, cơ sở giáo dục
thỏa thuận mức thu cụ thể nhưng không vượt quá mức thu tối đa và thực hiện thu
theo số tháng, ngày thực học; không thu gộp theo học kỳ hoặc năm học, trừ
trường hợp tự nguyện của cha mẹ học sinh.
3. Việc quản lý, sử dụng nguồn thu dịch vụ phục vụ và
hỗ trợ hoạt động giáo dục được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 4. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục
1. Phụ lục I. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và
hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
2. Phụ lục II. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và
hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Cà
Mau.
3. Phụ lục III. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ
và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp trung học cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh
Cà Mau.
4. Phụ lục IV. Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và
hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cấp trung học phổ thông công lập trên địa bàn
tỉnh Cà Mau.
Điều
5. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15
tháng 9 năm 2026.
Điều
6. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với
Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện
Quyết định này.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện quản lý,
kiểm tra, giám sát việc thực hiện Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ
hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo
thẩm quyền và phạm vi quản lý.
3. Các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công
lập trên địa bàn tỉnh căn cứ Danh mục và mức thu quy định tại Điều 4 Quyết định
này để tổ chức thực hiện; bảo đảm công khai, minh bạch, đúng quy định của pháp
luật.
4. Cơ quan có thẩm quyền thực hiện thanh tra, kiểm tra
việc chấp hành Quyết định này theo quy định của pháp luật; xử lý hoặc kiến nghị
xử lý vi phạm theo thẩm quyền.
5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KTVB&TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh (b/c);
- CT UBND tỉnh (b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Các phòng: KGVX(LQĐQP07); NC; KTTH;
- Lưu: VT, KP857/9.
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH
VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP MẦM NON CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số
181/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Tên dịch
vụ
|
Mức thu tối
đa
|
|
1
|
Ăn uống, bán trú
|
|
1.1
|
Ăn, uống (03 bữa ăn)
|
43.000 đồng/trẻ em/ngày
|
|
1.2
|
Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xà
phòng, nước rửa chén, nước lau sàn...)
|
1.000 đồng/trẻ em/ngày
|
|
1.3
|
Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo
chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa
|
1.500 đồng/trẻ em/ngày
|
|
2
|
Trông giữ, chăm sóc trẻ em sau 17 giờ đến tối đa 18
giờ 30 phút các ngày thực học trong tuần
|
8.500 đồng/trẻ em/giờ
|
|
3
|
Trông giữ, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em vào
ngày thứ Bảy, Chủ nhật (bao gồm: ăn, uống, sinh hoạt bán
trú)
|
100.000 đồng/trẻ em/ngày
|
|
4
|
Trông giữ, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em vào
kỳ nghỉ hè (bao gồm: ăn, uống, sinh hoạt bán trú)
|
100.000 đồng/trẻ em/ngày
|
|
5
|
Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống
|
15.000 đồng/trẻ em/tiết
|
|
6
|
Chi phí đưa, đón trẻ em
|
Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ trẻ em nhưng
không vượt quá định mức chi phí thực tế
|
|
7
|
Làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo đối với
giáo viên người Việt Nam
|
15.000 đồng/trẻ em/tiết
|
|
8
|
Làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ mẫu giáo đối với
giáo viên người nước ngoài
|
25.000 đồng/trẻ em/tiết
|
|
9
|
Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho trẻ
em ngoài giờ chính khóa
|
15.000 đồng/trẻ em/tiết
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ MỨC THU
DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TIỂU HỌC CÔNG LẬP TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số
181/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Tên dịch
vụ
|
Mức thu tối
đa
|
|
1
|
Ăn uống, bán trú
|
|
1.1
|
Ăn, uống (03 bữa ăn)
|
63.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.2
|
Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý, chăm
sóc ăn, ở bán trú)
|
6.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.3
|
Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xà
phòng, nước rửa chén, nước lau sàn...)
|
1.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.4
|
Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng)
|
5.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.5
|
Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo
chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa
|
1.500 đồng/học sinh/ngày
|
|
2
|
Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
|
3
|
Chi phí đưa, đón học sinh
|
Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng
không vượt quá định mức chi phí thực tế
|
|
4
|
Hoạt động trải nghiệm
|
Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh
|
|
5
|
Dạy Tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 đối với giáo
viên người Việt Nam
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
|
6
|
Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học
sinh ngoài giờ chính khóa
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC VÀ MỨC THU
DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ CÔNG
LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số
181/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Tên dịch
vụ
|
Mức thu tối
đa
|
|
1
|
Ăn uống, bán trú
|
|
1.1
|
Ăn, uống (03 bữa ăn)
|
93.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.2
|
Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý, chăm
sóc ăn, ở bán trú)
|
6.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.3
|
Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xà
phòng, nước rửa chén, nước lau sàn...)
|
1.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.4
|
Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng)
|
5.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.5
|
Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo
chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa
|
1.500 đồng/học sinh/ngày
|
|
2
|
Tư vấn hướng nghiệp
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
|
3
|
Trải nghiệm hướng nghiệp
|
Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng
không vượt quá định mức chi phí thực tế
|
|
4
|
Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
|
5
|
Chi phí đưa, đón học sinh
|
Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng
không vượt quá định mức chi phí thực tế
|
|
6
|
Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học
sinh ngoài giờ chính khóa
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC VÀ MỨC THU DỊCH
VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ĐỐI VỚI CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG
LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số
181/2026/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Tên dịch
vụ
|
Mức thu tối
đa
|
|
1
|
Ăn uống, bán trú
|
|
1.1
|
Ăn, uống (03 bữa ăn)
|
96.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.2
|
Trông giữ, chăm sóc học sinh (quản lý, chăm
sóc ăn, ở bán trú)
|
6.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.3
|
Chi phí đồ dùng phục vụ vệ sinh ăn, ở bán trú (xà
phòng, nước rửa chén, nước lau sàn...)
|
1.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.4
|
Thuê lao động nấu ăn (cấp dưỡng)
|
5.000 đồng/học sinh/ngày
|
|
1.5
|
Chi phí sử dụng ga phục vụ nấu ăn bán trú: thu theo
chi phí thực tế nhưng không vượt quá mức tối đa
|
1.500 đồng/học sinh/ngày
|
|
2
|
Tư vấn hướng nghiệp
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
|
3
|
Trải nghiệm hướng nghiệp
|
Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng
không vượt quá định mức chi phí thực tế
|
|
4
|
Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
|
5
|
Chi phí đưa, đón học sinh
|
Thực hiện theo thỏa thuận với cha mẹ học sinh nhưng
không vượt quá định mức chi phí thực tế
|
|
6
|
Bồi dưỡng về nghệ thuật, thể dục thể thao cho học
sinh ngoài giờ chính khóa
|
15.000 đồng/học sinh/tiết
|
Quyết định 181/2026/QĐ-UBND về Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 181/2026/QĐ-UBND ngày 04/09/2026 về Danh mục và mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
29
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|