Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
Đang tải văn bản...
Quyết định 995/QĐ-UBND 2022 công bố thủ tục hành chính tiếp công dân Thanh tra tỉnh Điện Biên
Số hiệu:
995/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Điện Biên
Người ký:
Lê Thành Đô
Ngày ban hành:
06/06/2022
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 995/QĐ-UBND
Đ iện Biên, ngày 06 tháng 6 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC TIẾP CÔNG
DÂN, XỬ LÝ ĐƠN THƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA TỈNH
ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ s ửa đ ổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s ố 193/Q Đ-TTCP ngày 20/5/2022 của Thanh tra Chính
phủ về việc c ôn g b ố
thủ tục hành chính được thay th ế trong
lĩnh vực tiếp công d â n thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Thanh tra Chính phủ; Quyết định số 194/QĐ-TTCP ngày 20/5/2022 của
Thanh tra Chính phủ về việc công b ố thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực xử lý đơn thư thuộc phạm vi quản lý nh à
nước của Thanh tra Chính phủ;
Theo đề nghị của Chánh Thanh tra t ỉnh tại Tờ trình số 315/TT-TTr ngày 31/5/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công b ố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành
chính được thay thế trong lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thư thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể
kèm theo).
Điều 2. Bãi
bỏ 06 thủ tục hành chính trong lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thư quy định
tại Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 14/3/2018 của Ch ủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Thanh tra tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng
các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành
phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Cổng DVC trực tuyến tỉnh (Sở TT&TT)
- TT Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, KSTT .
CHỦ TỊCH
Lê Thành Đô
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN, XỬ LÝ ĐƠN THƯ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA THANH TRA TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2022 UBND tỉnh
Điện Biên)
I. LĨNH VỰC TIẾP CÔNG DÂN
STT
Tên
thủ tục hành chính thay thế
Thời
hạn giải quyết
Địa
điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn
cứ pháp lý
Cách
thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
dịch vụ BCCI
1
Tiếp công dân tại cấp tỉnh
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp
c ông dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo
bằng văn bản đến người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
- Ban Tiếp công dân tỉnh;
- Địa điểm tiếp công dân tại trụ sở
của các cơ quan chuyên m ôn thuộc UBND tỉnh.
Không quy định
- Luật Tiếp công dân năm 2013;
- Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp
công dân;
- Thông tư số 04/2021/TT-TTCP ngày
01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình tiếp công dân.
x
2
Tiếp công dân tại cấp huyện
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp
công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến
người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Ban Tiếp công dân cấp huyện
Không quy định
Luật Tiếp công dân năm 2013;
- Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp
công dân;
- Thông tư số 04/2021/TT-TTCP ngày
01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình tiếp công dân.
x
3
Tiếp công dân tại cấp xã
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể
từ ngày tiếp nhận nội dung khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, người tiếp
công dân có trách nhiệm trả lời trực tiếp hoặc thông báo bằng văn bản đến
người đã đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Tại địa điểm tiếp công dân của UBND
cấp xã
Không quy định
Luật Tiếp công dân năm 2013;
- Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày
26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp
công dân;
- Thông tư số 04/2021/TT-TTCP ngày
01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình tiếp côn g dân.
x
II. LĨNH VỰC XỬ LÝ ĐƠN THƯ
STT
Tên
thủ tục hành chính thay thế
Th ời hạn giải quyết
Địa
điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn
cứ pháp lý
Cách
thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
dịch vụ BCCI
1
Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh
Trong thời hạn 10 ngày, k ể từ ngày nhận được đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
- Ban Tiếp công dân tỉnh;
- Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh.
Không quy định
- Luật Khi ếu
nại năm 2011;
- Luật Tố cáo năm 2018;
- Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày
10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật Tố cáo;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày
19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật Khiếu nại;
- Thông t ư số
05/2021/TT-TTCP ngày 01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử
lý đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh.
x
x
2
Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày
nhận được đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Ban Tiếp công dân cấp huyện
Không quy định
- Luật Khiếu nại năm 2011;
- Luật Tố cáo năm 2018:
- Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày
10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật Tố cáo;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày
19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật Khiếu nại;
- Thông tư số 05/2021/TT-TTCP ngày
01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại,
đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh.
x
x
3
Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày
nhận được đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Địa điểm Tiếp c ông dân của UBND cấp xã
Không quy định
- Luật Khiếu nại năm 2011;
- Luật Tố cáo năm 2018;
- Nghị định số 31/2019/NĐ-CP ngày
10/4/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật Tố cáo;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày
19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
của Luật Khiếu nại;
- Thông tư số 05/2021/TT-TTCP ngày
01/10/2021 của Thanh tra Chính phủ quy định quy trình xử lý đơn khiếu nại,
đơn tố cáo, đơn kiến nghị, phản ánh.
x
x
Quyết định 995/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 995/QĐ-UBND ngày 06/06/2022 công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực tiếp công dân, xử lý đơn thư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Thanh tra tỉnh Điện Biên
2.931
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng