|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
04/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
09/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 04/2026/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 09
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ
DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất
đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01
tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn
bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử
dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính
phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
ngày 22 tháng 5 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ
quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin
đất đai; được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm
2025;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC
ngày
25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản
lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài
sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về
đo đạc lập bản đồ địa chính;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT
ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 577/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 12 năm 2025 về dự thảo Quyết
định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng và Thông báo số 609/TB-VP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Văn phòng UBND
thành phố về Kết luận của UBND tại phiên họp ngày 30 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Định mức
kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Các
dự án, công trình về đo
đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ
địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất đã
triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện
như sau:
1. Đối với khối lượng công việc đã thực hiện và
đã nghiệm thu cấp đơn vị thi công trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi
hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán đã được cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt.
2. Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện hoặc
đã thực hiện nhưng chưa nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì điều chỉnh theo quy
định của Quyết định này.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ
trưởng các cơ quan thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu
và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- Các Ban của PCT UBND thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố Đà Nẵng và các đoàn thể thành phố;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT, SNNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
ĐỊNH MỨC KINH TẾ
- KỸ THUẬT
ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ
ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN
VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026
của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng )
Phần I
QUY ĐỊNH
CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ
địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sau
đây gọi tắt là Định mức KT-KT) áp dụng thực hiện cho các công việc sau:
1. Đo đạc lập bản đồ địa chính, bao gồm:
a) Lập lưới địa chính;
b) Đo đạc thành lập bản đồ địa chính, gồm:
đo đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc lập lại bản đồ địa chính; đo đạc bổ
sung bản đồ địa chính;
c) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính;
d) Số hóa, chuyển hệ tọa độ bản đồ địa
chính;
đ) Trích đo bản đồ địa chính;
e) Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính
hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính;
g) Đo đạc tài sản gắn liền với đất.
2. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất (đăng ký, cấp Giấy chứng nhận) bao gồm:
a) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đồng loạt đối với
cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa
bàn cấp xã (dưới đây gọi là đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối
với cá nhân tại xã, đặc khu, phường);
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng
đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn cấp xã (dưới đây gọi là đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân);
c) Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đối với tổ
chức,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất (dưới đây gọi là
đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức);
d) Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng
loạt đối với
cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa
bàn cấp xã (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, đặc khu, phường);
đ) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận đơn lẻ đối với cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài. (dưới đây gọi
là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân);
e) Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận đơn lẻ đối với tổ
chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài (dưới đây gọi là đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức);
g) Đăng ký biến động đất đai đối cá
nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài (dưới đây gọi
là Đăng ký biến động đất đai đối với cá nhân);
h) Đăng ký biến động đất đai đối với tổ
chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức
năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài,
cá nhân nước ngoài (dưới đây gọi là đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức);
k) Trích lục hồ sơ địa chính.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Định mức KT-KT này áp dụng cho các đơn
vị sự nghiệp công lập, các công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên
quan đến việc thực hiện các công việc về Đo đạc lập bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa
bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Quy
định chung
1. Định mức KT-KT này là căn cứ để tính đơn giá
sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; cấp
đổi, cấp lại Giấy chứng nhận và đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với
đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành.
2. Nội dung đo đạc lập bản đồ địa chính trong Định
mức KT-KT này được xây dựng dựa trên công nghệ trung bình phổ biến là đo đạc
bằng máy toàn đạc điện tử và được áp dụng cho tất cả các công nghệ đo đạc khác
mà đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo quy định.
3. Nội dung công việc: Quy định các thao tác cơ bản,
thao tác chính để thực hiện bước công việc;
4. Phân loại khó khăn: Quy định các yếu tố cơ bản
có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn cứ để phân loại khó
khăn;
5. Định mức lao động công nghệ (sau đây gọi là định
mức lao động): Là thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực
hiện một bước công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Định biên: Quy định số lượng lao động kỹ thuật;
loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc theo quy định tại Thông
tư số 52/2015/TTLT-TT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng
12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ
ban hành Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài
nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch tương đương là kỹ sư (KS)
và kỹ thuật viên (KTV);
b) Định mức: Quy định thời gian lao động trực tiếp
sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công việc); đơn vị tính là công cá
nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện dưới dạng
phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động kỹ thuật (tính
theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu số là mức lao động phổ thông, tính
theo công cá nhân.
Lao động phổ thông là người lao động được
thuê để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo
máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ
đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham gia công tác đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa
chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận được xác định
là người
dân tại
các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu tình hình đất đai ở địa bàn,
những người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân cư ở địa bàn; những người thực
hiện một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa
chính.
Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do
thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp
quy định tại các bảng mức.
6. Định mức vật tư và thiết bị:
a) Định mức vật tư và thiết bị bao gồm định
mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ), thiết bị
(máy móc). Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5%
hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.
- Định mức sử dụng vật liệu: Là số lượng
vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một công việc);
- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị: Là
số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản xuất
ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ, thiết bị:
Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất trong điều
kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng cụ, thiết
bị.
- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn vị tính
là tháng.
- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực hiện
theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng cụ,
thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8 giờ
làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các bảng định mức đã
được tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ x 8
giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) +5% hao hụt.
7. Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa chính
tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia mảnh
trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
Diện tích theo khung trong một mảnh bản
đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
|
BĐĐC tỷ lệ
|
Diện tích 1 mảnh BĐĐC
(dm2)
|
Diện tích 1 mảnh BĐĐC
tương ứng trên thực địa (ha)
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1000
|
25
|
25,00
|
|
1/2000
|
25
|
100,00
|
|
1/5000
|
36
|
900,00
|
|
1/10000
|
144
|
3600,00
|
8. Quy định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Bản đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công suất
|
C/suất
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Hồ sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Cơ sở dữ liệu
|
CSDL
|
|
Kiểm tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ sư bậc 1
|
KS1
|
|
Kỹ sư bậc 2
|
KS2
|
|
Kỹ sư bậc 3
|
KS3
|
|
Kỹ sư bậc 4
|
KS4
|
|
Kỹ sư bậc 5
|
KS5
|
|
Kỹ thuật viên bậc 4
|
KTV4
|
|
Kỹ thuật viên bậc 5
|
KTV5
|
|
Kỹ thuật viên bậc 6
|
KTV6
|
|
Kỹ thuật viên bậc 7
|
KTV7
|
|
Kỹ thuật viên bậc 8
|
KTV8
|
|
Kỹ thuật viên bậc 9
|
KTV9
|
|
Kỹ thuật viên bậc 10
|
KTV10
|
|
Loại khó khăn
|
KK
|
|
Người sử dụng đất
|
NSDĐ
|
|
Quyền sử dụng đất
|
QSDĐ
|
|
Sổ địa chính
|
Sổ ĐC
|
|
Sổ mục kê đất đai
|
Sổ MK
|
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
Nông nguyên và Môi trường
|
NNMT
|
|
Văn phòng Đăng ký
|
VPĐK
|
|
Nhân viên
|
NV
|
Phần II
ĐỊNH MỨC
LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Chương
I
ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 4. Lập lưới địa
chính
1. Nội dung công việc
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác
định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc,
chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di
chuyển.
b) Xây tường vây.
c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm ở thực địa,
kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển.
d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm thiết bị, đo
ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;
đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị, kiểm tra số
đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;
2. Phân loại khó khăn
KK1: Khu vực đồng bằng, ít cây; khu vực đồi
trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
KK2: Khu vực đồng bằng nhiều cây; khu vực đồi
thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
KK3: Vùng đồi núi có độ cao trung bình so với
khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng đồng bằng
dân cư đông, nhiều sông, suối; giao thông không thuận tiện.
KK4: Vùng núi có độ cao trung bình so với khu
vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng sình lầy, đầm lầy, thụt sâu,
vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt; giao thông
khó khăn.
KK5: Vùng núi có độ cao trung bình so với khu
vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất khó khăn.
Phạm vi khu vực để phân loại khó khăn được xác
định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa chính hoặc xác
định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ hình lưới địa
chính.
3. Định mức lao động
Bảng 1
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công
nhóm/điểm)
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Nhóm 4 (3KTV6 + 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
2
|
Xây tường vây
|
Nhóm 4 (2KTV4 + 1KTV6
+ 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
3
|
Tiếp điểm
|
Nhóm 4 (3KTV6 + 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
4
|
Đo ngắm
|
Nhóm 5
(2KTV6+1KS2+1KS3+ 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS3)
|
1-5
|
0,80
|
Ghi chú:
(1) Mức cho công việc tiếp điểm không có tường
vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3 Bảng 1;
(2) Trường hợp đo độ cao lượng giác mức đo ngắm
tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4 Bảng 1, mức tính toán là 0,05 công nhóm 2
(1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;
(3) Trường hợp chọn vị trí điểm, chôn mốc địa
chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức quy định tại
Mục 1 Bảng 1;
(4) Trường hợp đo đạc mốc ranh giới sử dụng đất
của các công ty nông, lâm nghiệp thì không tính nội dung xây tường vây quy định
tại Mục 2 Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục
3 Bảng 1.
Điều 5. Đo đạc thành
lập bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
a) Ngoại nghiệp
- Công tác chuẩn bị: Triển khai công tác đo
đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định ranh giới hành
chính xã, phường, đặc khu ngoài thực địa với UBND xã, phường, đặc khu (sau đây
gọi tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến hiện trạng
sử dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;
- Lập lưới khống chế đo vẽ: Tìm điểm lưới cấp
trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn vị trí điểm, đóng cọc (hoặc chôn mốc),
thông hướng; đo nối; tính toán;
- Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa: đánh
dấu các đỉnh thửa đất tại thực địa (tại nơi có đường ranh giới trên công trình,
địa vật kiên cố tồn tại lâu dài) hoặc` đóng cọc bê tông hoặc cọc gỗ hoặc đinh
sắt theo kết quả xác định ranh giới thửa đất quy định tại các khoản
1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT, xác định tên chủ sử dụng
đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập bản mô tả ranh
giới, mốc giới thửa đất;
- Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan: Đo đạc ranh giới thửa đất trên thực địa theo đỉnh thửa và
ranh giới thửa đất đã được xác định theo quy định tại các khoản
1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT; Đo đạc chi tiết ranh giới chiếm
đất của đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa đất theo đường ranh giới thực
tế đang quản lý đã được xác định theo quy định tại khoản 1 và khoản
2 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT; Đo đạc các đối tượng địa lý có liên
quan, gồm: Đo đạc chi tiết mốc địa giới, đường địa giới các cấp gồm đo đạc vị
trí mốc quốc giới, mốc địa giới đơn vị hành chính và mép nước biển thấp nhất
tại thời điểm đo đạc đối với khu đo tiếp giáp biển; Đo đạc chi tiết nhà ở, công
trình xây dựng khác theo phạm vi chiếm đất của nhà ở, công trình xây dựng khác
đã xác định (nếu cần). Lập sổ nhật ký trạm đo theo mẫu quy định tại Phụ lục số
10 kèm theo Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
- Đối soát, kiểm tra: Đối soát hình thể, đối
tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);
- Giao nhận Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất:
Giao Phiếu
xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất cho người sử dụng đất,
người quản lý đất; phát mẫu đơn và hướng dẫn kê khai, lập hồ sơ đăng ký đất
đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo đạc nếu có phát hiện sai sót;
- Phục vụ kiểm tra nghiệm thu ngoại
nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn vị
kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp.
b) Nội nghiệp
- Biên tập bản đồ địa chính: biên tập
nhãn thửa; biên tập mảnh bản đồ, đánh số tờ bản đồ, định dạng tệp tin bản đồ
địa chính dạng số; tính diện tích cho tất cả các thửa đất; lập bản tổng hợp
diện tích, số thửa và số người sử dụng đất, người quản lý đất; rà soát, hoàn
thiện, nghiệm thu bản đồ địa chính cấp đơn vị thi công, kiểm tra sản phẩm cấp
chủ đầu tư.
- Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện
trạng thửa đất.
- Công khai bản đồ địa chính.
- Hoàn thiện bản đồ địa chính.
- Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo
theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa
chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian.
- Trình ký xác nhận hồ sơ: Lấy xác nhận
của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định;
- Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ
địa chính: Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
2. Phân loại khó khăn
a) Bản đồ tỷ lệ 1/500
KK1: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha.
KK2: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 70 thửa trong 1 ha.
KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha; khu vực
đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa đến dưới 80 thửa trong 1 ha.
Khi đất thuộc khu vực đất ở trong đô thị
có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa trong một ha và khu vực đất ở còn lại có
mật độ thửa trung bình trên 80 thửa trong 01 ha thì cứ thêm 10 thửa được tính
thêm 0,10 của mức KK5.
b) Bản đồ tỷ lệ 1/1000
KK1: Đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 30 đến dưới 40 thửa trong 1
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ
40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo có một
trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu
chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ
50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức khó khăn 3 nếu khu đo có
một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu
chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở
còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; Đất thuộc
khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung
bình từ 60 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được
áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất trên 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu
chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK4: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở
còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
KK5: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở
còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 30 thửa trong 1 ha.
c) Bản đồ tỷ lệ 1/2000
KK1: Đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 10 thửa trong 1 ha;
đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ 5
đến dưới 15 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có
một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu
chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn hơn 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 20 thửa trong 1
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ
15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có
một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu
chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực đất ở trong đô
thị có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở còn lại có
mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc khu vực sản xuất nông
nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 30 thửa trong 1
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung bình từ
25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp được
áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ 3 tiêu
chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
d) Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
KK1: Đất thuộc khu vực đất phi nông
nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong 01 ha; đất thuộc
khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới
03 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực đo có
một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3 tiêu
chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK2: Đất thuộc khu vực đất phi nông
nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha; đất thuộc
khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 2,5 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05
thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực đo có
một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
trung bình từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ 3 tiêu
chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20%.
KK3: Đất thuộc khu vực đất phi nông
nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong 01 ha; đất thuộc
khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 3,5 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 07
thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có
một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông suối đi lại khó
khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ 50% đến
80% diện tích;
- Khu vực trung du, miền núi có độ dốc
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên 30% tổng
số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm
che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính thêm 0,15
của mức KK4.
KK4: Đất thuộc khu vực đất phi nông
nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; đất thuộc
khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 07 đến dưới
10 thửa trong 01 ha.
đ) Bản đồ tỷ lệ 1/10000
KK1: Khu vực đất của các tổ chức đang
quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi thấp, độ dốc trung
bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các
loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 2 nếu
đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen trên 30%
diện tích.
KK2: Khu vực đất của các tổ chức đang
quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi, núi cao, đo dốc từ
15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, suối, đi lại
khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp của cá nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi
thấp ít bị chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các loại
đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan
xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện
tích.
KK3: Khu vực đất của các tổ chức đang
quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ dốc trên 45% đi
lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho cá nhân có địa hình đồi, núi
tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu vực có đan xen các
loại đất khác của cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10% diện tích thì áp dụng
KK4.
KK4: Khu vực đất giao cho cá nhân sử
dụng thuộc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm trở, bị chia cắt bởi nhiều
sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
3. Định mức lao động
Bảng 2
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
(Công nhóm/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Nhóm 4 (1KTV4 + 2KTV6
+ 1KTV10)
|
1-5
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Lập lưới khống chế đo vẽ
|
Nhóm 5 (2KTV4 + 2KTV6
+ 1KTV10)
|
1
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
3,37
|
4,04
|
5,38
|
17,75
|
32,28
|
|
4
|
4,04
|
4,85
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
5
|
4,84
|
5,81
|
7,75
|
|
|
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất trên thực địa
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
28,25
28,25
|
33,44
33,44
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
33,90
33,90
|
52,30
52,30
|
58,32
58,32
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
40,68
40,68
|
70,61
70,61
|
78,73
78,73
|
|
|
|
1.4
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan
|
Nhóm 5 (2KTV4 + 2KTV6
+ 1KTV10)
|
1
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
9,30
4,65
|
14,81
5,93
|
27,99
11,20
|
92,37
36,96
|
167,94
67,20
|
|
3
|
11,16
5,58
|
17,78
7,12
|
33,08
13,23
|
110,84
44,35
|
201,53
80,64
|
|
4
|
13,39
6,70
|
22,76
11,39
|
43,00
21,50
|
133,01
53,22
|
241,83
96,77
|
|
5
|
16,07
8,04
|
27,32
13,66
|
55,90
27,95
|
|
|
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
1KTV6
|
1
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
2,84
1,85
|
6,89
2,75
|
11,47
4,59
|
31,55
12,63
|
71,69
28,69
|
|
3
|
3,85
2,50
|
8,26
3,30
|
13,55
5,42
|
37,85
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
5,22
3,39
|
12,47
8,10
|
20,77
13,50
|
45,42
18,17
|
103,23
41,31
|
|
5
|
6,59
4,28
|
14,96
9,72
|
33,24
21,60
|
|
|
|
1.6
|
Giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
|
1KTV6
|
1
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
8,42
8,42
|
10,04
10,04
|
16,73
16,73
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
10,10
10,10
|
12,04
12,04
|
23,72
23,72
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
12,12
12,12
|
18,18
18,18
|
30,30
30,30
|
79,50
79,50
|
144,55
144,55
|
|
5
|
14,54
14,54
|
21,82
21,82
|
39,14
39,14
|
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Biên tập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1
|
4.59
|
7.96
|
18.05
|
22.25
|
28.92
|
|
2
|
5.61
|
9.95
|
21.66
|
30.04
|
39.05
|
|
3
|
6.63
|
12.44
|
26
|
40.55
|
52.72
|
|
4
|
7.99
|
15.55
|
20.83
|
54.74
|
71.16
|
|
5
|
9.61
|
19.44
|
26.05
|
|
|
|
2.2
|
Nhập thông tin thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
6,19
|
14,00
|
19,60
|
25,48
|
21,56
|
|
2.3
|
Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,8
|
29,70
|
|
2.4
|
Công khai bản đồ địa chính
|
1KTV6
|
1-5
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
1,0
|
|
2.5
|
Hoàn thiện bản đồ địa chính
|
1KTV6
|
1-5
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
2.6
|
Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo
|
1KTV6
|
1-5
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.7
|
Xuất Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ
ký số
|
1KTV6
|
1-5
|
0,2
|
0,4
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
2.8
|
Xuất bản đồ địa chính sang định dạng tệp tin
dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số
|
1KTV6
|
1-5
|
0,2
|
0,4
|
0,5
|
0,5
|
0,5
|
|
2.9
|
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm
sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
1KTV6
|
1-5
|
0,42
|
0,48
|
0,54
|
0,60
|
0,70
|
|
2.10
|
Trình ký xác nhận hồ sơ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.11
|
Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KTV6
|
1-5
|
0,44
|
0,60
|
0,89
|
1,19
|
1,40
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 2 áp dụng đối với đối
tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép
kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh thì định
mức được tính bằng định mức của Bảng 2 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện tích
đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện
tích và định mức được tính như sau:
- Hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều
thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 2;
- Đối tượng thủy hệ được nhà nước giao quản lý
không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định mức được
tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 2 và chỉ tính đối với phần diện
tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào
bên trong đối tượng.
(2) Trường hợp phải đo vẽ địa hình cho BĐĐC,
mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 2;
(3) Trường hợp đo phục vụ công tác bồi thường,
giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công
trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,2 và nội nghiệp được tính
thêm 0,15 mức quy định tại Bảng 2.
(4) Trường hợp đo đạc bổ sung bản đồ địa chính
nhưng không thay đổi tỷ lệ bản đồ đã có thì mức nội nghiệp được tính thêm bước
công việc theo quy định tại mục 2.6 Bảng 4 và 0,5 mức quy định tại mục 2.7, 2.8
Bảng 4.
(5) Căn cứ theo từng nhiệm vụ cụ thể, lập và
phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
Điều 6: Số hóa, chuyển
hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
a) Số hóa BĐĐC
- Quét bản đồ: Nhận vật tư, bản đồ; chuẩn bị hệ
thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép các tệp chuẩn); chuẩn
bị cơ sở toán học.
Chuẩn bị bản đồ: Kiểm tra bản đồ về độ sạch, rõ
nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa độ và bổ sung các điểm
mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định); quét bản đồ; kiểm tra chất
lượng file ảnh quét.
Nắn ảnh theo khung trong bản đồ, lưới kilômét, điểm
tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT
sau này);
- Số hóa nội dung bản đồ: Số hóa các yếu tố nội
dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm tra trên máy các
bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra tiếp biên;
- Biên tập nội dung bản đồ (biên tập để lưu
dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file
topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên
và các nội dung khác (chồng hở, lỗi tex…); in 01 bản làm lam biên tập, 01 bản
để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa chữa sau kiểm tra;
- Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên
đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.
b) Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
- Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Thu thập số liệu đo đạc, tính toán lưới địa
chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa độ HN-72);
tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính toán bình
sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;
- Chuyển đổi bản đồ số (dạng vector từ hệ tọa
độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000)
+ Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài liệu của các
mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp tin thành phần
của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ (khung cũ) và cắt
ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có).
Biên tập và kiểm tra lại quá trình chuyển đổi,
rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ.
+ Tính lại và so sánh diện tích trước và sau
nắn chuyển tọa độ;
- Biên tập nội dung bản đồ và in (biên tập để
lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính, tạo file
topology, tô mầu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày khung và tiếp biên
và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi tex...); in bản đồ giấy và kiểm tra bản đồ
giấy sau khi in;
- Giao nộp sản phẩm: ghi dữ liệu bản đồ số trên
đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định
tại khoản 2 Điều 5.
3. Định mức lao động
Bảng 3
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC (Công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét bản đồ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số hóa nội dung bản đồ
|
1KTV6
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,50
|
0,54
|
0,62
|
0,69
|
|
1.4
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,44
|
0,60
|
0,90
|
1,20
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ
HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm
nắn)
|
Nhóm 2 (1KS2+1KS3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển đổi bản đồ số (Công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn chuyển
|
1KTV6
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính lại và so sánh diện tích trước và sau
nắn chuyển tọa độ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,50
|
0,54
|
0,12
|
0,69
|
|
2.4
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,44
|
0,60
|
0,90
|
1,20
|
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển
hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.3 của Bảng 3.
Điều 7. Đo đạc chỉnh lý
bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
a) Ngoại nghiệp
- Đối soát thực địa
+ Công tác chuẩn bị: Thu thập tài liệu, kiểm
tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối soát hồ sơ đăng
ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);
+ Đối soát 100% số thửa tại thực địa, xác định
biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa chỉ của chủ
sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp chỉnh lý
biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch, hành lang
an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.
- Lưới đo vẽ
Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm, đóng cọc, đo nối
và tính toán.
- Đo vẽ chi tiết
+ Chuẩn bị vật tư, tài liệu, thiết bị;
+ Xác định ranh giới thửa đất; điều tra, ghi
tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất, địa chỉ
thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch, xác
định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế quyền
sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới, mốc
giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi
thuộc hành lang an toàn các công trình;
+ Đo vẽ chi tiết khu vực có biến động về hình
thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa đất, đo vẽ các
công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa hiện trạng
trạm đo hoặc lược đồ thửa đất;
+ Xác nhận diện tích theo hiện trạng đối với
chủ sử dụng đất.
b) Nội nghiệp
- Số hóa BĐĐC: thực hiện đối với trường hợp
chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.
- Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC, chuẩn bị vật tư,
tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết lên BĐĐC; tính
diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất có biến động;
biên tập lại BĐĐC;
- Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất: Lập
kết quả đo đạc địa chính thửa đất, đối soát kết quả đo đạc địa chính với biên
bản xác định ranh giới thửa đất;
- Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại hoặc bổ sung sổ mục
kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu theo quy định.
- Biên tập bản đồ và in
+ Biên tập BĐĐC và các tài liệu liên quan đến
thửa đất;
+ In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu liên quan theo
quy định;
+ Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.
- Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn thành thủ tục
pháp lý.
- Giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định
tại khoản 1 Điều 5.
3. Định mức lao động
Bảng 4
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công nhóm/mảnh)
|
|
|
|
Nhóm 2 (1KTV4 +
1KTV6)
|
1
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
5,74
|
8,62
|
14,00
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
7,47
|
11,20
|
16,80
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
9,71
|
14,56
|
20,16
|
40,32
|
60,48
|
|
5
|
12,62
|
18,93
|
24,19
|
|
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa có biến động
cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5 (2KTV4+2KTV6+
1KTV10)
|
1
|
1,32
|
0,36
|
0,31
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
1,65
|
0,45
|
0,42
|
0,93
|
1,86
|
|
3
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
4
|
2,97
|
0,81
|
0,65
|
1,36
|
2,72
|
|
5
|
3,74
|
1,04
|
0,91
|
|
|
|
1.3
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm 5
(2KTV4+2KTV6+1KTV10)
|
1
|

|

|

|

|

|
|
2
|

|

|

|

|

|
|
3
|

|

|

|

|

|
|
4
|

|

|

|

|

|
|
5
|

|

|

|
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Số hóa BĐĐC: Áp dụng theo định mức quy định
tại mục 3 điều 5.
|
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (Công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm 2 (1KTV6 +
1KTV10)
|
1
|
1,63
|
0,55
|
0,67
|
1,40
|
2,20
|
|
2
|
2,03
|
0,69
|
0,89
|
1,62
|
2,42
|
|
3
|
2,17
|
0,92
|
1,11
|
2,16
|
2,96
|
|
4
|
3,66
|
1,24
|
1,39
|
2,38
|
3,18
|
|
5
|
4,61
|
1,61
|
1,94
|
|
|
|
2.3
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất (Công/100
thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê (công nhóm/100 thửa chỉnh
lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.5
|
Xuất Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ
ký số (công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,50
|
1,50
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
2.6
|
Biên tập bản đồ và in (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,54
|
0,62
|
0,70
|
0,77
|
0,90
|
|
2.7
|
Xuất bản đồ địa chính sang định dạng tệp tin
dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
2.8
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-5
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.9
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
2KTV6
|
1-5
|
0,44
|
0,60
|
0,90
|
1,20
|
1,40
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2 Bảng 4 chỉ áp
dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(2) Mức tại Bảng 4 được tính cho mảnh bản đồ có
mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa đất có biến động
về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa chỉ, loại đất kèm
theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới quy hoạch, mốc giới
hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên
15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được tính như sau:
- Số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%
được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 4;
- Số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40%
hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính
bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 4.
(3) Trường hợp khu vực có biến động hàng loạt
và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện tích của các
thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(4) Trường hợp thửa đất chỉ thay đổi tên chủ,
địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối với các nội dung
công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 4.
Điều 8. Trích đo bản đồ
địa chính
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài
liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ;
đối soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu.
2. Loại khó khăn: (Không phân loại khó
khăn)
3. Định mức lao động
Bảng 5
|
TT
|
Loại đất
|
Định biên
|
Định mức theo quy mô
diện tích thửa đất (Công
nhóm/thửa)
|
|
<100 (m2)
|
100-300 (m2)
|
>300-500 (m2)
|
>500-1000 (m2)
|
> 1000-3000 (m2)
|
>3000-10000 (m2)
|
|
1. Đất đô thị
|
|
1.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,92
|
2,28
|
2,42
|
2,96
|
4,06
|
6,24
|
|
1.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,48
|
0,57
|
0,60
|
0,74
|
1,02
|
1,56
|
|
2. Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
2.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,28
|
1,52
|
1,62
|
1,97
|
2,70
|
4,16
|
|
2.2
|
Nội nghiệp
|
Nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,32
|
0,38
|
0,40
|
0,49
|
0,67
|
1,04
|
Ghi chú:
(1) Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2
(lớn hơn 01 ha) như sau:
- Mức trích đo thửa đất từ trên 01 ha đến 10 ha
tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến
10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 10 ha đến 50 ha
tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến
10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 50 ha đến 100
ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến
10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 100 ha đến 500
ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến
10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 500 ha đến 1000
ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000 m2 đến
10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 1.000 ha: Cứ 1
km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm 3 (1KTV4, 2KTV6).
(2) Khi đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì
tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh
giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức tại Mục 4 Bảng
1.
(3) Khi 01 đơn vị thực hiện trích đo cho nhiều
thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng 1 ngày thì mức
trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng 80% định mức quy định tại
Bảng 5.
(4) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm tra, thẩm
định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng đất lập
mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan nông nghiệp và môi trường thì định mức
được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng 5.
Điều 9. Đo đạc chỉnh lý
bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Trường hợp đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa
chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính thì định mức được
tính bằng 0,40 mức trích đo bản đồ địa chính quy định tại Bảng 5; trường hợp
chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì định mức được
tính bằng 0,20 mức trích đo bản đồ địa chính quy định tại Bảng 5.
Điều 10. Đo đạc tài sản
gắn liền với đất
1. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất quy
định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở hữu tài sản có yêu cầu
đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký, cấp GCN về quyền sở hữu
đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất phải đo đạc gồm diện
tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo quy định cấp GCN đối
với từng loại tài sản.
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng
thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích đo địa chính thửa đất
thực hiện theo quy định tại Bảng 5. Định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất là
nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần định mức trích đo
địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới). Định mức đo đạc
tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức trích đo thửa
đất có diện tích tương ứng.
3. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không
đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức được tính như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và
các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức
trích do địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5 (không
kể đo lưới).
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có
nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng
từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức
trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5; từ tầng thứ 2 trở
lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,50 lần mức đo đạc của tầng sát mặt
đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5.
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải
là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần
mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng 5.
4. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản gắn
liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định mức trích đo địa
chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền với đất.
Chương
II
ĐĂNG
KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH;
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 11. Đăng ký, cấp
giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại xã, đặc khu
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã vùng đồng bằng
KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II,
III, IV
KK3: Các xã miền núi, các xã đặc biệt khó
khăn, các
xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại I, đặc khu.
2. Định mức lao động
Bảng 6
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, ĐẶC
KHU
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
6,00
6,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề
nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm
(theo xã, đặc khu)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 1KS2,
1KTV4)
|
1-3
|
48,00
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính
sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
7,50
7,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,10
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và
cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo hình thức trực tiếp, trực
tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,10
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân xã, đặc khu
nơi có đất.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có
bản đồ địa chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
5.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
6
|
Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa
chính hoặc đề nghị đơn vị đo đạc có Giấy phép về hoạt động đo đạc, thành lập
bản đồ địa chính thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
7
|
Kiểm tra xác minh: hiện trạng sử dụng đất có
hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài
sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy
hoạch xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm
2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
0,206
0,122
|
|
2
|
0,237
0,140
|
|
3
|
0,273
0,161
|
|
8
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận theo
mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, đặc khu, khu dân cư nơi
có đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,013
|
|
9
|
Thực hiện xem xét giải quyết các ý kiến phản
ánh về nội dung đã công khai (nếu có).
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,015
|
|
9.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,01
|
|
10
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều
kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,20
|
|
11
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối với trường hợp không có nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
12
|
Chuyển thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất
đai đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
13
|
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
|
14
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để
lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
15
|
Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,045
|
|
16
|
Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện
cấp Giấy chứng nhận
lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ
tài chính
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,03
|
|
16.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,04
|
|
17
|
Nhận Thông báo của cơ quan thuế về hoàn thành
hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Nhận thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,03
|
|
17.2
|
Nhận thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
18
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,03
|
|
19
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
|
20
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
20.2
|
Đối với những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,10
|
|
21
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập
hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
22
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập
và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về thành phố để lập hồ sơ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,02
|
|
23
|
Chuyển Giấy chứng nhận cho cơ quan tiếp nhận
hồ sơ để trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.
|
GCN
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
24
|
Trao GCN cho người sử dụng đất; thu lệ phí
cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,15
|
|
25
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính,
cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
26
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng
nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
27
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Trang
|
|
|
|
|
27.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
27.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
27.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
27.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,01
|
|
28
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp thành phố (01 bộ)
|
Bộ/xã
|
1KS2
|
1-3
|
4,00
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết
quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
300,0
|
|
1.2
|
Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,01
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã,
đặc khu quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2,00
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho xã, đặc khu để quản lý và
khai thác sử dụng
|
Bộ/xã
|
1KS4
|
1-3
|
4,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính cho các công việc
đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất
và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định
tại Bảng 6.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên,
mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9; 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27 và 28 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu; Mục 1, 2 các nội dung
thực hiện tại cấp thành phố của Bảng 6.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc
không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu; Mục 1,
2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố của Bảng 6.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất
đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối
với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11; 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,
22, 23, 24, 25, 26, và 27 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu; Mục
1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố của Bảng 6.
(5) Đơn vị tính tại Bảng 6
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã” được tính trung bình cho 8000 hồ
sơ/1 xã,đặc khu, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 8000 hồ sơ thì với mỗi 8000
hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử dụng là
“Tờ” được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, đặc khu, trường hợp tờ bản đồ thực
tế lớn hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính
thêm 1 lần.
(6) Đơn vị tính tại Bảng 6 trong trường hợp sử
dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 30 điểm/1 xã, đặc khu và “Cuộc” được
tính trung bình cho 30 cuộc/1 xã, đặc khu.
Điều 12. Đăng ký, cấp
giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân tại phường
1. Phân loại khó khăn
KK2: Các phường trong đô thị loại III, IV.
KK3: Các phường trong đô thị loại II.
KK4: Các phường trong đô thị loại I
2. Định mức lao động
Bảng 7
|
STT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
Khó
khăn
|
Định
mức (công
nhóm/ĐVT
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm
đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
2-4
|
6,00
6,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu,
bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất
theo địa điểm (theo phường)
|
Bộ
tài liệu
|
Nhóm
3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
2-4
|
48,00
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến,
tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
2-4
|
7,50
7,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề
nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,15
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,10
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ
của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo
hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,20
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ
liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS2
|
2-4
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Ủy
ban nhân dân phường nơi có đất.
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa
chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính (nếu có)
|
|
5.1
|
Trích lục trên bản đồ
dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
2-4
|
0,04
|
|
5.2
|
Trích lục trên bản đồ
dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
2-4
|
0,08
|
|
6
|
Kiểm tra, ký duyệt
mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị đơn vị đo đạc có Giấy phép về
hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính thực hiện việc trích đo bản đồ
địa chính (nếu có)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
7
|
Kiểm tra xác minh:
hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng
tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với quy
hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng
|
Hồ
sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 4KTV4)
|
2
|
0,45
0,25
|
|
3
|
0,54
0,30
|
|
4
|
0,648
0,36
|
|
8
|
Niêm yết công khai
các nội dung xác nhận theo
mẫu quy định hiện hành
tại trụ sở Ủy ban nhân dân phường, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ
sơ
|
1KTV4
|
2-4
|
0,015
|
|
9
|
Thực hiện xem xét giải
quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có)
|
|
9.1
|
Theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,015
|
|
9.2
|
Theo hình thức trực
tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,01
|
|
10
|
Kiểm tra việc đủ điều
kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,20
|
|
11
|
Ban hành Thông báo
xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối với trường
hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy
chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,05
|
|
12
|
Chuyển thông báo xác
nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến nơi nộp hồ sơ để
trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,05
|
|
13
|
Cập nhật (File) dữ
liệu hồ sơ số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,003
|
|
14
|
Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai;
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,05
|
|
15
|
Hoàn thiện hồ sơ sau
niêm yết
|
|
16
|
Trường hợp có
nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận lập phiếu và chuyển thông tin địa
chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
|
2-4
|
0,05
|
|
16.1
|
Chuyển thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,06
|
|
16.2
|
Chuyển thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,06
|
|
17
|
Nhận Thông báo của cơ
quan thuế về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
|
|
2-4
|
0,05
|
|
17.1
|
Nhận thông tin theo
hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,06
|
|
17.2
|
Nhận thông tin theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,03
|
|
18
|
Nhập thông tin về
nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,20
|
|
19
|
Chuẩn bị hợp đồng cho
thuê đất (nếu có)
|
Hợp
đồng
|
1KS3
|
|
|
|
20
|
In GCN
|
|
|
2-4
|
0,05
|
|
20.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ
liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,10
|
|
20.2
|
Đối với những nơi
chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,04
|
|
21
|
Lập Tờ trình kèm theo
hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,02
|
|
22
|
Nhận lại hồ sơ, GCN,
hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về thành phố để lập hồ
sơ địa chính
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
23
|
Chuyển Giấy chứng nhận
cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất.
|
GCN
|
1KS3
|
2-4
|
0,15
|
|
24
|
Trao GCN cho người sử
dụng đất; thu lệ phí cấp GCN
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
25
|
Chuyển hồ sơ kèm theo
bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,033
|
|
26
|
Nhập bổ sung thông
tin dữ liệu về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
|
|
|
27
|
Quét giấy tờ pháp lý
và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Quét giấy tờ pháp lý
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Trang
|
|
2-4
|
0,016
|
|
27.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,008
|
|
27.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,004
|
|
27.2
|
Xử lý các tệp tin
quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn
dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,01
|
|
27.3
|
Tạo liên kết hồ sơ
quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
2-4
|
0,01
|
|
28
|
Nhận hồ sơ địa chính
từ cấp thành phố (01 bộ)
|
Bộ/phường
|
1KS2
|
2-4
|
4,00
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN
TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH PHỐ
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ
mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-4
|
300,0
|
|
1.2
|
Lập, cập nhật hoàn
thiện Sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
2-4
|
0,01
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa
chính để cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-4
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao Sổ địa chính, Sổ mục
kê đất đai
|
Bộ/
đĩa
|
1KS4
|
2-4
|
2,00
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho phường
để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/phường
|
1KS4
|
2-4
|
4,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính cho các công việc
đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất
và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy
định tại Bảng 7.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên,
mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10; 13, 14, 15, 16, 17,18, 19; 26 và 27 các nội dung thực
hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố của
Bảng 7.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc
không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 11, 12, 13, 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2, 3
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố của Bảng 7.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất
đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối
với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,
22, 23, 24, 25, 26, và 27 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1, 2,
3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố của Bảng 7
(5) Đơn vị tính tại Bảng 7
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 5000
hồ sơ/1 phường, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 5000 hồ sơ thì với mỗi 5000 hồ
sơ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử dụng là “Tờ”
được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 phường, trường hợp tờ bản đồ thực tế lớn
hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1
lần.
(6) Đơn vị tính tại Bảng 7 trong trường hợp sử
dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 30 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính
trung bình cho 30 cuộc/1 phường.
(7) Phân loại đô thị (I, II, III, IV) theo quy
định về việc phân loại đô thị của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01/7/2025.
Điều 13. Đăng ký, cấp giấy chứng
nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 điều 11 và khoản 1 điều 12 Chương này.
2. Định mức lao động
Bảng 8
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất +TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,19
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và
cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (theo hình thức trực tiếp, trực
tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
1,130
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có đất.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
|
0,05
|
|
5
|
Trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có
bản đồ địa chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
5.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0
|
0,10
|
|
6
|
Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa
chính hoặc đề nghị đơn vị đo đạc có Giấy phép về hoạt động đo đạc, thành lập
bản đồ địa chính thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,10
|
|
0,10
|
|
7
|
Kiểm tra xác minh: hiện trạng sử dụng đất có
hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài
sản gắn liền với đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy
hoạch xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm
2 (3KS2, 4KTV4)
|
1
|
0,90
0,70
|
0,90
0,70
|
1,17
0,91
|
|
2
|
0,99
0,77
|
1,287
1,001
|
1,287
1,001
|
|
3
|
1,089
0,847
|
1,198
0,932
|
1,416
1,101
|
|
4
|
1,198
0,932
|
1,312
1,025
|
1,557
1,212
|
|
8
|
Niêm yết công khai các nội dung xác nhận theo
mẫu quy định hiện hành tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có
đất
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
9
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết
các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
9.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
10
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều
kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,50
|
0,50
|
0,65
|
|
11
|
Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,45
|
0,45
|
0,60
|
|
12
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký
đất đai theo mẫu quy định hiện hành đối với trường hợp không có nhu cầu cấp
Giấy chứng nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
13
|
Chuyển thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất
đai theo mẫu quy định hiện hành đến nơi nộp hồ sơ để trả cho người yêu cầu
đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,65
|
0,65
|
0,70
|
|
14
|
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ số, cập nhật sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
15
|
Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện
cấp Giấy chứng nhận
lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ
tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
15.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
16
|
Nhận Thông báo của cơ quan thuế về hoàn thành
hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
16.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-5
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
17
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
18
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0
|
0,20
|
|
19
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Trực tiếp từ CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
19.2
|
Đối với những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,20
|
0,20
|
|
20
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình ký GCN, lập
hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,30
|
0,30
|
0,39
|
|
21
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập
và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,17
|
0,17
|
0,221
|
|
22
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,033
|
0,05
|
|
23
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
23.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
23.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
23.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
23.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,013
|
|
24
|
Cập nhật việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính
hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về cấp thành
phố
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
25
|
Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ
phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Nhận bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính
cấp xã chuyển đến đối với những nơi chưa liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên,
mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11; 14, 15, 16, 17, 18, 19; 23, 24 và 25 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 các nội dung thực hiện tại cấp thành
phố của Bảng 8.
(3) Đối với các hồ sơ không có nhu cầu hoặc
không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 và 14 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố của Bảng 8.
(4) Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất
đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được tính định mức đối
với Mục 1, 2, 3, 4; 7, 8, 9, 10, 11; 13, 14, 15, 16, 17, 18; 20, 21, 22, 23,
24, 25 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã; Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp thành phố của Bảng 8.
Điều 14. Đăng ký, cấp
giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 Chương này.
2. Định mức lao động
Bảng 9
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ
sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi
có đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra tình trạng pháp lý của hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2(1KS3,1KS2)
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,000
|
|
6
|
Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác
định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ liên quan đến
tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở, công trình xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1
|
1,00
|
1,000
|
1,30
|
|
2
|
1,10
|
1,100
|
1,43
|
|
3
|
1,21
|
1,210
|
1,573
|
|
4
|
1,33
|
1,33
|
1,730
|
|
7
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp thành phố vào
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
8
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết
định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân thành phố
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,00
|
1,00
|
1,30
|
|
9
|
Nhận lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử
dụng đất từ Ủy ban nhân dân thành phố
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,47
|
0,47
|
0,611
|
|
10
|
Xác định giá đất (đối với trường hợp người sử
dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,00
|
1,00
|
1,20
|
|
11
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu quy định hiện hành đến cơ quan thuế
đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
12
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
13
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0
|
0,20
|
|
14
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
14.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,20
|
0,20
|
|
15
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo
dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,50
|
0,50
|
0,65
|
|
16
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập
và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,47
|
0,47
|
0,611
|
|
17
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
18
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
18.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
18.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
18.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,013
|
|
19
|
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa
chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về
cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
20
|
Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để
trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất
thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Nhận và Kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ
chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản
2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai;
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1
|
1,00
|
1,00
|
1,30
|
|
2
|
1,10
|
1,10
|
1,43
|
|
3
|
1,21
|
1,21
|
1,573
|
|
4
|
1,331
|
1,331
|
1,730
|
|
2
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã vào tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
3
|
Lập, gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định đến cơ quan thuế đối với
trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính.
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển, nhận thông tin theo hình thức liên
thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
3.2
|
Chuyển, nhận thông tin theo hình thức trực
tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
4
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
5
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0
|
0,2
|
|
6
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
6.2
|
Đối với những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,20
|
|
7
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo
dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,50
|
0,50
|
0,65
|
|
8
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập
và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,47
|
0,47
|
0,611
|
|
9
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
10
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
10.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
10.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
10.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,013
|
|
11
|
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa
chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
12
|
Trao GCN cho người sử dụng đất, nhận phí, lệ
phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
13
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận
đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ
sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
13.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Chuyển hồ sơ đến Cơ quan quản lý đất đai Thành
phố (đối với những hồ sơ không thuộc thẩm quyền)
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
14.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
15
|
Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây
dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC đối với các trường hợp đăng ký, cấp
GCN cho các tổ chức thuộc thẩm quyền của cấp thành phố
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,052
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký,
cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,
2, 3, 4, 5, 6; 9 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.
(3) Trường hợp đăng ký đối với đất được giao để
quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4 và 16 các nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.
Điều 15: Đăng ký, cấp đổi giấy
chứng nhận đồng loạt tại xã, đặc khu
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11.
2. Định mức lao động
Bảng 10
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, ĐẶC
KHU
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2(1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
6,00
6,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề
nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm
(theo xã, đặc khu)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3(1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
48,00
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương,
chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
7,50
7,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi
GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi
nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,004
|
|
5
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp thành phố gửi về
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
4,00
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,005
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,004
|
|
2
|
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng
hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết
hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,1
|
|
3
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với
trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với
vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,125/0,125
|
|
2
|
0,15/0,15
|
|
3
|
0,18/0,18
|
|
4
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho
người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi
chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
4.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
5
|
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến cơ quan thuế để xác
định và thông báo nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,03
|
|
5.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,04
|
|
6
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,03
|
|
6.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
7
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
8
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
|
9
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
9.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,1
|
|
10
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo
dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
11
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu
có); lập và sao sổ cấp GCN
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ
tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp
vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
11.2
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ
đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
12
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
13
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
15.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
13.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
13.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
13.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,01
|
|
14
|
Chuyển GCN đã ký về xã, đặc khu để trao cho
người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,02
|
|
15
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết
quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
3,00
|
|
15.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,01
|
|
16
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã,
đặc khu quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
16.2
|
Sao sổ địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
2,00
|
|
17
|
Bàn giao HSĐC cho xã, đặc khu để quản lý và
khai thác sử dụng
|
Bộ/ xã
|
1KS4
|
1-3
|
4,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng
ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và
tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định
tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động
cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 10.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên,
mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục
2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu; Mục 2, 3, 4, 5, 6,7, 9,
10, 11,15, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố của Bảng
10.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi
về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định
tại Bảng 10.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có
biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử
dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động
quy định tại Mục 6 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu Bảng 10 được
tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức
quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 10.
(6) Đơn vị tính tại Bảng 10 trong
trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã,” được tính trung bình cho 8000 hồ sơ/1
xã, đặc khu, trường hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 8000 hồ sơ thì với mỗi 8000 hồ sơ
tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử dụng là “Tờ”
được tính trung bình 60 tờ bản đồ/1 xã, đặc khu, trường hợp tờ bản đồ thực tế
lớn hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi 60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính
thêm 1 lần.
(7) Đơn vị tính tại Bảng 10 trong trường hợp sử
dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 30 điểm/1 xã, đặc khu và “Cuộc” được
tính trung bình cho 30 cuộc/1 xã, đặc khu.
Điều 16. Đăng ký, cấp đổi
giấy chứng nhận đồng loạt tại phường
1. Phân loại khó khăn:
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động:
Bảng 11
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2(1KS2, 1KTV4)
|
2-4
|
6,00
6,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề
nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm
(theo phường)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm
3(1KS3,1KS2,1KTV4)
|
2-4
|
48,00
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương,
chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
2-4
|
7,50
7,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi
GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
1.4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,025
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi
nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,004
|
|
5
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp thành phố gửi về
|
Bộ/ phường
|
1KS2
|
2-4
|
4,00
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,005
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,004
|
|
2
|
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng
hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết
hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,1
|
|
3
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với
trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với
vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
2
|
0,15/0,15
|
|
3
|
0,18/0,18
|
|
4
|
0,216/0,216
|
|
4
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho
người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi
chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,025
|
|
4.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
5
|
Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa
vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành đến cơ quan thuế để xác
định và thông báo nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa
vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,03
|
|
5.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,04
|
|
6
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,03
|
|
6.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,04
|
|
7
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,033
|
|
8
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-4
|
0,2
|
|
9
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
9.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
2-4
|
0,1
|
|
10
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo
dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,04
|
|
11
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu
có); lập và sao sổ cấp GCN
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ
tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp
vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
11.2
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ
đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,05
|
|
12
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
2-4
|
0,033
|
|
13
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
2-4
|
|
|
13.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,016
|
|
13.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,008
|
|
13.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
2-4
|
0,004
|
|
13.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong
cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
2-4
|
0,01
|
|
14
|
Chuyển GCN đã ký về phường để trao cho người
sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-4
|
0,02
|
|
15
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết
quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-4
|
3,00
|
|
15.2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
2-4
|
0,01
|
|
16
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho phường
quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
2-4
|
0,025
|
|
16.2
|
Sao sổ địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
2-4
|
2,00
|
|
17
|
Bàn giao HSĐC cho phường để quản lý và khai
thác sử dụng
|
Bộ/ Phường
|
1KS4
|
2-4
|
4,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng
ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và
tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định
tại Bảng 11. Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN riêng đối với tài sản thì định mức
tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức lao động cho
1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng 11.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên,
mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục
2, 3, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12; 14, 15,16,17, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại
địa bàn phường; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
của Bảng 11.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi
về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định
tại Bảng 11.
(4) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức
quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 11.
(5) Đơn vị tính tại Bảng 11 trong trường hợp sử
dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/phường” được tính trung bình cho 5000 hồ sơ/1 phường, trường
hợp hồ sơ thực tế lớn hơn 5000 hồ sơ thì với mỗi 5000 hồ sơ tăng thêm thì mức sẽ
được tính thêm 1 lần; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung bình 60
tờ bản đồ/1 phường, trường hợp tờ bản đồ thực tế lớn hơn 60 tờ bản đồ thì với mỗi
60 tờ bản đồ tăng thêm thì mức sẽ được tính thêm 1 lần.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này trong trường hợp sử
dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 30 điểm/1 phường và “Cuộc” được tính
trung bình cho 30 cuộc/1 phường.
(7) Phân loại đô thị (I, II, III, IV) theo quy
định về việc phân loại đô thị của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01/7/2025.
Điều 17. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại
giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động
Bảng 12
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất +TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi,
cấp lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi
nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký
đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,65
|
|
6
|
Khai thác, sử dụng thông tin về tình trạng
hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết
hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
7
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với
trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với
vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,7
|
|
8
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều
kiện thực hiện thủ tục đăng ký cấp đổi, cấp lại
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,3
|
|
9
|
Chuyển thông tin đến UBND cấp xã nơi có đất
và nhận lại Biên bản kết thúc niêm yết đối với trường hợp mất Giấy chứng nhận
của cá nhân, cộng đồng dân cư
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
9.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,08
|
0,08
|
0,08
|
|
10
|
Nhập nội dung của UBND cấp xã vào tệp (File)
dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
11
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho
người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi
chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
11.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0
|
0,1
|
|
12
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,13
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,2
|
0,2
|
0,26
|
|
13
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
13.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với
đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
15
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,1
|
0,1
|
0,1
|
|
15.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,2
|
0,2
|
|
16
|
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy
GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,4
|
0,4
|
0,52
|
|
17
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp
kho bạc;
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
|
18
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
18.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
18.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
18.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
19
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ
tục cấp đổi Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan
có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
20
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ
đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Nhận thông tin do Chi nhánh VPĐKĐĐ chuyển đến
và Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong
thời gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
2
|
Lập biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn
phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,5
|
0,5
|
0,65
|
|
3
|
Chuyển Biên bản niêm yết đến Chi nhánh Văn
phòng đăng ký đất đai (đối với trường hợp cấp lại GCN do bị mất)
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
3.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
4
|
Chỉnh lý vào HSĐC cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,02
|
0,02
|
0,026
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập
chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên,
mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục
1,2,3,4,7, 8,10, 11, 12, 13, 14,15, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp thành phố của Bảng 12.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi
về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức quy định
tại Bảng 12.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có
biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử
dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định mức lao động
quy định tại Mục 5, 7 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố Bảng 12
được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức
quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 12.
(6) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực
hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động
đất đai quy định tại Bảng 14 Điều 19.
Điều 18. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại
giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động
Bảng 13
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề
nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, thống nhất và cấp
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi
nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
6
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất (đối với
trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính xác so với
vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều
kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
8
|
Thông báo việc đăng tin 03 lần trên phương
tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất
Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,300
|
|
9
|
Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp thành
phố vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
10
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc thông báo cho
người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi
chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
10.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
11
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,080
|
0,080
|
0,100
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
12
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
13
|
Nhập thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với
đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
14
|
In GCN
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
14.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
14.2
|
Đối với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
15
|
Trích sao số liệu địa chính, quyết định hủy
GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
16
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp
kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
17
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
17.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
17.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
17.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
18
|
Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ
tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm
quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
19
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ
đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây
dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp có kê khai đăng ký, nhưng người
sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% định mức
đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng 13.
(3) Trường hợp cấp đổi GCN đồng thời với thực
hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo định mức đăng ký biến động
đất đai quy định tại Bảng 16 điều 20.
Điều 19. Đăng ký biến động
đất đai đối với cá nhân
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động
Bảng 14
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất +TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,15
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và cấp
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi
nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,25
|
0,25
|
0,325
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh VPĐK đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định của Luật Đất đai đối với trường
hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các
văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông
báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-4
|
0,60
|
0,90
|
1,08
|
|
6
|
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền
hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa
phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông
báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
7
|
Thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ
quy định (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,30
|
0,30
|
0,40
|
|
8
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
9
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây,
trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan
có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình,
quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,00
|
1,00
|
1,20
|
|
10
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất (đối
với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô
hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê);
thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng
thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,00
|
1,00
|
1,20
|
|
11
|
Thông báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên
quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục
thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
12
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển
quyền (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
13
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng
tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định,
xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,065
|
|
14
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên
hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,15
|
|
15
|
Nhập nội dung xác nhận của cấp có thẩm quyền
vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
16
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0
|
0,05
|
|
16.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0
|
0,10
|
|
17
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,20
|
0,20
|
0,26
|
|
18
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
18.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
19
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,03
|
0,171
|
0,235
|
|
20
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
20.2
|
Đối với những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,15
|
0,20
|
0,20
|
|
20.3
|
Xác nhận nội dung biến động trên GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
21
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê,
bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
22
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo
biến động cho cấp xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,37
|
0,37
|
0,444
|
|
23
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
24
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
24.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,02
|
|
24.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,01
|
|
24.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
24.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Địa bàn cấp xã nhận thông báo biến động,
chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực
hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 15
sau đây:
Bảng 15
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được
áp dụng của Bảng 14
|
Hệ số áp dụng cho các
mục 3, 15, 19, và 23 của Bảng 14
|
|
1
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo phương án dồn điền, đổi thửa
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,326
|
|
2
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,326
|
|
3
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,326
|
|
4
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,326
|
|
5
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 15, 16, 17,
18, 19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,370
|
|
6
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,174
|
|
7
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,130
|
|
8
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,315
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền
kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,239
|
|
10
|
Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của
hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt
động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 22, 23, 24 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,326
|
|
11
|
Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa
đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận
quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,565
|
|
12
|
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng
đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất, sở
hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
21, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,565
|
|
13
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại,
tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,326
|
|
14
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,326
|
|
15
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 15, 16, 17, 18,
19, 20, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố.
|
0,326
|
|
16
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
|
Mục 1, 2, 3, 4, 20, 21, 22, 24 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,315
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh
quy hoạch xây dựng chi tiết
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,239
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
của Chính phủ
|
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng
12
|
0,152
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng
12
|
0,152
|
|
21
|
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được
tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã được
cấp chung cho nhiều thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,391
|
|
22
|
Xác định lại diện tích đất ở
|
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,326
|
|
23
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,130
|
|
24
|
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi
thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,239
|
|
25
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất
hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,478
|
|
26
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 20.3, 22, 24 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,435
|
|
27
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ
quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài
thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
thương mại liên quan đến đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
15, 16, 18, 19, 22, 24 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,326
|
|
28
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,326
|
|
29
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,239
|
|
30
|
Chuyển hình thức sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 16, 18, 19, 22 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,304
|
|
31
|
Nhà nước thu hồi đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 12, 23, 24 các nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,239
|
|
32
|
Hủy kết quả đăng ký
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 12, 23, 24 các nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp thành phố
|
0,239
|
Điều 20. Đăng ký biến
động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực hiện như quy định tại khoản 1 Điều 11 và khoản 1 Điều 12.
2. Định mức lao động
Bảng 16
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Khó khăn
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP THÀNH
PHỐ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và
cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông
tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo
quy định của Luật Đất đai đối với trường
hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các
văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông
báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-4
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
6
|
Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền
hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa
phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà
nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
8
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây,
trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót
hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
9
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng thuê đất đối
với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê; thông báo
bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối
với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
10
|
Nhập ý kiến xác nhận của thành phố vào tệp
(File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
11
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản
đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính (nếu có)
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
11.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
11.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
12
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính về đất đai theo mẫu quy định hiện hành (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
13
|
Nhận thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn
thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
13.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
14
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký
vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
15
|
In GCN
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
15.2
|
Đối với những nơi chưa có CSDL
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
16
|
Xác nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp
GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê,
bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-4
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
18
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo
biến động cho cấp xã; trả GCN, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-4
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
19
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-4
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
20
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
20.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
1-4
|
|
|
|
|
20.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
20.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
20.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ
quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-4
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
20.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất
trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-4
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về
xác nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử
dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,15
|
|
2
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển
quyền
|
Hồ sơ
|
1KTV4
|
1-4
|
0,06
|
0,06
|
0,078
|
|
3
|
Địa bàn cấp xã (đối với những nơi chưa xây
dựng CSDL) nhận thông báo, cập nhật HSĐC
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-4
|
0,10
|
0,10
|
0,13
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN
đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp đăng ký, cấp GCN
đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà
thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo quy định tại
Bảng 17 sau đây:
Bảng 17
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được
áp dụng của Bảng 16
|
Hệ số áp dụng cho các
mục 3, 10, 14 và 19 của Bảng 16
|
|
1
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục
1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
2
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục
1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
3
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn
liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục
1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
4
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1,
4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,391
|
|
5
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp xã
|
0,152
|
|
6
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp xã
|
0,174
|
|
7
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,130
|
|
8
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,315
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền
kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,239
|
|
10
|
Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa
đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận
quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
11
|
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ
chức
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
12
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại,
tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
13
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
14
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
15
|
Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
16
|
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền
sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
tài sản công
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh
quy hoạch xây dựng chi tiết
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,478
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024
của Chính phủ
|
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng
14
|
0,152
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng
14
|
0,152
|
|
21
|
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,391
|
|
22
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20
các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,130
|
|
23
|
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi
thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội
dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
xã
|
0,239
|
|
24
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất
hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,478
|
|
25
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp xã
|
0,435
|
|
26
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ
quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của trọng tài
thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động
thương mại liên quan đến đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
27
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
28
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
29
|
Chuyển hình thức sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,304
|
|
30
|
Nhà nước thu hồi đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
31
|
Hủy kết quả đăng ký
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp thành phố; Mục 1, 4 nội dung thực hiện
tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
Điều 21. Trích lục hồ
sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn (Không phân loại khó
khăn)
2. Định mức lao động
Bảng 18
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức
(công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích lục thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
3
|
Trích sao thông tin địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80
mức quy định tại Bảng 18;
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính
bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 18;
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50
mức quy định tại Bảng 18.
Phần III
ĐỊNH MỨC
VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Chương
I
ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 22. Lập lưới địa
chính
1. Dụng cụ
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây;
tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 19
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
Chọn vị trí điểm,
chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,14
|
|
|
0,1
|
|
7
|
Compa đơn
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,1
|
|
8
|
Compa kép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,1
|
|
9
|
Cuốc bàn
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
0,1
|
|
10
|
Dao phát cây
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
11
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
12
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
13
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,67
|
1,3
|
0,25
|
0,6
|
|
14
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
15
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
16
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,67
|
|
0,25
|
0,6
|
|
17
|
Ống nhòm
|
Cái
|
60
|
0,28
|
|
0,04
|
|
|
18
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
19
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
20
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
21
|
Thước đo độ
|
Cái
|
60
|
0,07
|
|
|
|
|
22
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,1
|
|
23
|
Xẻng
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
24
|
Xô tôn đựng nước
|
Cái
|
12
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
25
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
26
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,33
|
|
|
0,15
|
|
27
|
Địa bàn kỹ thuật
|
Cái
|
36
|
0,07
|
|
|
0,1
|
|
28
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
29
|
Kìm cắt thép
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
|
|
30
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
|
|
0,31
|
|
31
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
32
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
33
|
Thước 3 cạnh
|
Cái
|
24
|
0,07
|
|
|
0,1
|
|
34
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
36
|
0,33
|
|
|
|
|
35
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,8
|
|
|
|
|
36
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
0,33
|
|
37
|
Ẩm kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
38
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
39
|
Áp kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác
tính theo hệ số tại Bảng 20:
Bảng 20
|
Khó khăn
|
Chọn vị trí điểm,
chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
0,60
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,30
|
1,25
|
1,35
|
|
5
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
1,80
|
(2) Mức dụng cụ tìm điểm không có tường vây
tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng 0,75 mức tiếp
điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao lượng giác tính
bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn mốc trên hè phố
(có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc.
b) Tính toán bình sai
Bảng 21
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
0,43
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
1,15
|
|
3
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,43
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,15
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,07
|
|
6
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
1,15
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
8
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
72
|
0,001
|
|
9
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
1,15
|
|
10
|
Đèn điện 100W
|
Bộ
|
36
|
0,32
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,36
|
2. Thiết bị
Bảng 22
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây tường vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7 - 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy GPS
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Bộ đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính
bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 22.
(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao
lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 22.
3. Vật liệu
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc; xây tường vây;
tiếp điểm; đo ngắm
Bảng 23
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 điểm)
|
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Giấy A0 loại 120g/m2
|
Tờ
|
|
|
|
0,02
|
|
4
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
5
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi chú điểm tọa độ mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
7
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
8
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
9
|
Sổ kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
10
|
Sổ đo
|
Quyển
|
|
|
|
0,15
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
12
|
Xi măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
13
|
Cát vàng
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
14
|
Đá dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
15
|
Dấu sứ
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
16
|
Gỗ cốt pha
|
m3
|
0,002
|
0,003
|
|
|
|
17
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
18
|
Sắt 10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
19
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
20
|
Dầu nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
|
21
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
22
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,50
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa chính cần phải chống
lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm;
Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi
măng, cát vàng, đá dăm.
b) Tính toán
Bảng 24
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
2
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
5
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
7
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,001
|
|
8
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
9
|
Số liệu tọa độ điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
10
|
Số liệu độ cao điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
11
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
|
12
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,30
|
Điều 23. Đo đạc thành
lập bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
- Lập lưới khống chế đo vẽ
Bảng 25
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
(Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
10
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
11
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,11
|
0,68
|
0,88
|
1,43
|
1,80
|
|
12
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
14
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
15
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
16
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
17
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
18
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
19
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
20
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
21
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
22
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
23
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,57
|
0,88
|
3,99
|
7,26
|
|
24
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
25
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
26
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
27
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
28
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,32
|
0,68
|
1,10
|
2,00
|
3,64
|
|
29
|
Compa vòng tròn nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,16
|
0,34
|
0,55
|
1,00
|
1,82
|
|
30
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
31
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
32
|
Mia
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác
tính theo hệ số tại Bảng 26:
Bảng 26
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,80
|
0,85
|
0,85
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,25
|
1,30
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
1,30
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều
và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi
phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25 và Bảng 26.
- Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan
Bảng 27
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
9
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
3,20
|
19,42
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
11
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
13
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
14
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
3,20
|
5,96
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
15
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
16
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
19
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
20
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
21
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
22
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
23
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,40
|
0,54
|
1,20
|
3,30
|
6,00
|
|
24
|
Compa vòng tròn nhỏ
|
Cái
|
24
|
0,15
|
0,14
|
0,20
|
0,66
|
1,20
|
|
25
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
|
26
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác
tính theo hệ số tại Bảng 28:
Bảng 28
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,25
|
1,30
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,70
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều
và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi
phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 27 và Bảng 28.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì
mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
- Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa
đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
Mức tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết
tại Bảng 27 và Bảng 28.
b) Thiết bị
Bảng 29
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện năng
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
|
|
|
Điện năng
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều
và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi
phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 29.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi tiết địa hình thì
mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng 29.
c) Vật liệu
Bảng 30
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm
|
Cái
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
8
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
10
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
11
|
Sổ đo các loại
|
Quyển
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
13
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
14
|
Đinh sắt 10cm,15cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
15
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
16
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các
loại đất
|
Bộ
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
17
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
18
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
19
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
20
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
|
21
|
Ghi chú điểm tọa cao cũ
|
Bộ
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
22
|
Giấy can
|
Mét
|
0,45
|
0,90
|
1,00
|
1,65
|
2,25
|
|
23
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
8,55
|
0,72
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
24
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,14
|
0,18
|
0,40
|
1,54
|
2,10
|
|
25
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công việc thuộc khâu
ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 31:
Bảng 31
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lưới đo vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
0,25
|
|
4
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng
địa lý có liên quan
|
0,25
|
|
5
|
Đối soát kiểm tra
|
0,10
|
|
6
|
Giao nhận phiếu kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất với chủ sử dụng đất
|
0,10
|
|
7
|
Phục vụ KTNT
|
0,05
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều
và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi
phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu
tính bằng 0,10 mức tại Bảng 30 và Bảng 31.
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
- Biên tập bản đồ địa chính
Bảng 32
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Thước bẹt nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
2,39
|
4,40
|
12,24
|
18,36
|
27,54
|
|
6
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
7
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
8
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
9
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,04
|
0,07
|
0,20
|
0,31
|
0,46
|
|
10
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
11
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
12
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
0,80
|
1,47
|
4,08
|
6,12
|
9,18
|
|
13
|
USB (1GB)
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
14
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác
tính theo hệ số tại Bảng 33:
Bảng 33
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,85
|
0,80
|
0,77
|
0,74
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,25
|
0,74
|
1,35
|
1,40
|
|
5
|
1,45
|
1,56
|
1,00
|
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều
và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi
phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu
tính thêm 0,10 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
- Nhập thông tin thửa đất
Mức dụng cụ cho nhập thông tin thửa đất theo Bảng
32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại Bảng 34:
Bảng 34
|
Công việc
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Nhập thông tin thửa đất
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
- Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện
trạng thửa đất
Bảng 35
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,68
|
1,36
|
2,21
|
8,16
|
12,24
|
|
7
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,17
|
0,28
|
1,02
|
1,53
|
|
8
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
9
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện thiện
bản đồ địa chính
Mức dụng cụ cho công khai bản đồ địa chính và
hoàn thiện thiện bản đồ địa chính theo Bảng 32 và Bảng 33 nhân với hệ số tại
Bảng 36:
Bảng 36
|
Công việc
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện
thiện bản đồ địa chính
|
0,35
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
- Lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo, Xuất Sổ
mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số, Xuất bản đồ địa chính sang định dạng
tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số. phục vụ KTNT nội nghiệp và trình ký
xác nhận hồ sơ
Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 32 và Bảng 33.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm
sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 37
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
6
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
0,12
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
8
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
9
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
7,96
|
14,92
|
66,80
|
89,64
|
107,57
|
|
10
|
Đầu ghi đĩa CD
|
Cái
|
60
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
11
|
Đèn điện 100W
|
Bộ
|
30
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
12
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại khó khăn là như nhau.
- Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Mức được tính bằng 0,05 mức in sản phẩm đo đạc
lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian tại Bảng 37.
b) Thiết bị
Bảng 38
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Biên tập bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần mềm vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần mềm vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần mềm vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần mềm vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần mềm vẽ bản đồ
|
Bộ
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Nhập thông tin thửa đất
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
Công khai bản đồ địa chính và hoàn thiện
thiện bản đồ địa chính
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.5
|
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản
phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện năng
|
KW
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
c) Vật liệu
- Biên tập bản đồ địa chính và lập phiếu xác
nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng 39
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Giấy A0 loại 120g/m2
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
11
|
Giấy A4
|
Ram
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
12
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
13
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
15
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
16
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
17
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ số tính
bằng 0,55 mức tại Bảng 39.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả đo đạc địa
chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 39.
(3) Đất giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều
và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN khi
phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 39.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa hình mức vật liệu
tính bằng 0,10 mức tại Bảng 39.
- Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; Xuất
Sổ mục kê sang định dạng *.pdf phục vụ ký số, Xuất bản đồ địa chính sang định
dạng tệp tin dữ liệu ảnh (Raster) phục vụ ký số nhập thông tin thửa đất; phục
vụ KTNT và giao nộp thành quả.
Mức tính bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và
lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 39.
- In sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm
sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng 40
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
7
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
8
|
Giấy A0 loại 120g/m2
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
Điều 24. Số hóa và
chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Dụng cụ
a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số
từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 41
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Ghế xoay
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,68
|
2,97
|
3,97
|
6,27
|
1,32
|
1,91
|
|
5
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
6
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
7
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
8
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
9
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
10
|
Máy hút ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
11
|
Máy hút bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
12
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
13
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
15
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
16
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
17
|
Thước Đrôbưsep
|
Cái
|
120
|
0,13
|
0,23
|
0,31
|
0,49
|
0,10
|
0,15
|
|
18
|
Thước nhựa 1,2m
|
Cái
|
24
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
19
|
Xô nhựa 10 lít
|
Cái
|
12
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
20
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
21
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
22
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
72
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
23
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
24
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác
tính theo hệ số sau:
Bảng 42
|
Khó khăn
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2) Mức cho trường hợp đồng thời thực hiện số
hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 41 và Bảng 42.
(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa độ (chưa tính
bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và 1/500 được tính
như sau:
- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa độ điểm phục
vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa
chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).
b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Không sử dụng dụng cụ
2. Thiết bị
a) Số hóa BĐĐC, chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ
hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 43
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kw/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Máy quét A0
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Máy quét A0
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Máy quét A0
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
55,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Máy quét A0
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
2
|
Chuyển hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
Ghi chú:
Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển
hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ.
b) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển
Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo
phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).
3. Vật liệu
Bảng 44
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa
|
Chuyển hệ tọa độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy đóng gói thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy vẽ sơ đồ khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Giấy A0 loại 120g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
8
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
9
|
Đĩa CD (cơ số 2)
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
10
|
Thuốc tẩy rửa
|
Lít
|
0,001
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
0,002
|
0,003
|
|
11
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
12
|
Khăn mặt
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
|
13
|
Khăn lau máy
|
Cái
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
|
14
|
Bản đồ gốc
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
15
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
16
|
Bóng đèn máy quét A0
|
Cái
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
|
17
|
Sổ giao ca
|
Quyển
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,1
|
0,01
|
0,02
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và
chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9, và 11 tại Bảng 39 cho chuyển hệ
tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước xác định tọa
độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và tính bằng
0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển: Mức
tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 19 và Bảng 20 (điều 22).
Điều 25. Đo đạc chỉnh
lý bản đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa
- Dụng cụ
Bảng 45
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
4
|
Giầy
|
Đôi
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
7
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
12
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
8
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
9
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
10
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
11
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3, các KK khác tính theo hệ
số tại Bảng 46:
Bảng 46
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
- Thiết bị
Không sử dụng thiết bị.
- Vật liệu
Bảng 47
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Bút chì màu
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
4
|
Giấy can
|
Mét
|
1,00
|
|
5
|
Tẩy chì
|
Cái
|
5,00
|
|
6
|
Kẹp giấy loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi chú:
Mức vật liệu trên tính như nhau cho các loại tỷ
lệ bản đồ.
b) Lưới đo vẽ
- Dụng cụ
Bảng 48
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/100
thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
10
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
4,40
|
1,20
|
1,04
|
2,48
|
4,96
|
|
11
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
12
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
14
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
15
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
16
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
2,93
|
0,80
|
0,69
|
1,65
|
3,30
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
3,30
|
0,90
|
0,78
|
1,86
|
3,72
|
|
19
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
20
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
21
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
22
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
23
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
24
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho các KK khác
tính theo hệ số Bảng 49:
Bảng 49
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập
lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 47 và Bảng 48 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15%
đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
- Thiết bị
Bảng 50
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kw/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng khi phải lập
lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 50 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%
được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40%
hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8
lần mức trên.
- Vật liệu
Tính bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết
tại Bảng 54.
c) Đo vẽ chi tiết
- Dụng cụ
Bảng 51
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/100
thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
9
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
11
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
13
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
14
|
Eke
|
Bộ
|
24
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
15
|
Thước đo độ
|
Cái
|
24
|
11,12
|
4,48
|
4,66
|
6,16
|
12,32
|
|
16
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
17
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
18
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
19
|
Thước thép 2m
|
Cái
|
6
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
|
20
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
21
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
22
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
23
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,28
|
0,11
|
0,12
|
0,15
|
0,30
|
|
24
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó khăn tính theo hệ số tại Bảng
52:
Bảng 52
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 50 và Bảng 51 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15%
đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25%
đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính
bằng 0,8 lần mức trên.
- Thiết bị
Bảng 53
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất
(kW/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
1,04
|
1,39
|
1,88
|
2,36
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,42
|
0,57
|
0,76
|
0,99
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,47
|
0,58
|
0,73
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,58
|
0,77
|
0,85
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,87
|
1,16
|
1,28
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 53 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến
động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc trên
40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức
trên.
- Vật liệu
Bảng 54
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
8
|
Giấy can
|
Mét
|
0,17
|
0,17
|
0,10
|
0,08
|
0,20
|
|
9
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
10
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Số đo các loại
|
Quyển
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
13
|
Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm
|
Cái
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
14
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các
loại đất
|
Bộ
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 54 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến
động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc
trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần
mức trên.
2. Nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC
Áp dụng theo mức Số hóa BĐĐC quy định tại điều 24.
b) Lập bản vẽ BĐĐC
- Dụng cụ
Bảng 55
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
(Ca/100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balô
|
Cái
|
18
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
5
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
6
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
7
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Ống đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
9
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
10
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
11
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
12
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
13
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,06
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
|
14
|
Đồng hồ báo thức
|
Cái
|
36
|
0,29
|
0,20
|
0,21
|
0,26
|
0,52
|
|
15
|
Máy ổn áp chung
|
Cái
|
60
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
16
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
17
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
18
|
USB flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
19
|
Đầu ghi CD
|
Cái
|
72
|
0,006
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
0,01
|
|
20
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
21
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại Bảng 55 tính cho KK3, các KK
khác tính theo các hệ số tại Bảng 56:
Bảng 56
|
KK
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 55 và Bảng 56 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15%
đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25%
đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính
bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền thống tính như
mức lập bản vẽ bản đồ số.
- Thiết bị
Bảng 57
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 57 tính cho mảnh bản đồ có mức độ
biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến
động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc
trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức
trên.
- Vật liệu
Bảng 58
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (tính
cho 100 thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các
loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 58 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc
trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần
mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho lập bản vẽ
truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
c) Bổ sung Sổ mục kê
- Dụng cụ
Bảng 59
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ (Ca/100
thửa)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
8
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
|
9
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
10
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
11
|
Đèn bàn 100W
|
Bộ
|
12
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
12
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 59 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25% được
tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40% hoặc
trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8 lần
mức trên.
- Thiết bị
Bảng 60
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(Ca/100 thửa)
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
12,30
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính cho các loại tỷ lệ khác
nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 60 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%
được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40%
hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8
lần mức trên.
- Vật liệu
Bảng 61
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các
loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính cho các loại tỷ lệ khác
nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 61 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%
được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40%
hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8
lần mức trên.
d) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp;
giao nộp sản phẩm
- Dụng cụ
Bảng 62
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ
bản đồ
(Ca/mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
60
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
5
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
9
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,37
|
0,47
|
0,63
|
0,85
|
1,70
|
|
10
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
11
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
12
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn khác nhau
là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 62 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%
được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40%
hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8
lần mức trên.
- Thiết bị
Bảng 63
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất
(kw/h)
|
Định mức
(Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
3,00
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
3,40
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
3,80
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
4,20
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện năng
|
Kw
|
|
|
4,25
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho các KK khác nhau là như
nhau.
(2) Mức tại Bảng 63 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%
được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40%
hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8
lần mức trên.
- Vật liệu
Bảng 64
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản
đồ (tính
cho 1 mảnh)
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
5
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
6
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
8
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
|
9
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc địa chính các
loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các KK khác nhau là như
nhau.
(2) Mức tại Bảng 64 tính cho mảnh bản đồ có mức
độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có mức độ
biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến 25%
được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến 40%
hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng 0,8
lần mức trên.
Điều 26. Trích đo bản
đồ địa chính
Mức dụng cụ, vật tư và thiết bị cho trích đo
thửa đất tính như sau:
1. Đất đô thị: Mức cho trích đo thửa đất dưới
100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và nội nghiệp) của
đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa khác tính tăng theo hệ số
(tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của
thửa đất dưới 100m2).
2. Đất ngoài khu vực đô thị: Mức cho trích đo
thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị (ngoại và
nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính tăng theo hệ số
(tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động của
thửa đất dưới 100m2).
3. Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2
(1ha) như sau:
- Mức trích đo thửa đất từ trên 1 ha đến 10 ha
tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 10ha đến 50ha
tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 50ha đến 100ha
tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 100ha đến 500ha
tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến 10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 500ha đến 1000ha
tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2 đến
10.000m2;
- Mức trích đo thửa đất từ trên 1000ha: Cứ 1km
đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
4. Mức vật tư, thiết bị trên đây tính cho
trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới
tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng
5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức tính bằng 50% mức dụng
cụ, vật tư, thiết bị lưới địa chính quy định tại điều 22.
Điều 27. Đo đạc chỉnh
lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa
chính
Mức dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng
0,50 trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp
thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất điều
26.
Điều 28. Đo đạc tài sản
gắn liền với đất
1. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện đồng
thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị
trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại điều 26
và định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và
các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa
đất có diện tích tương ứng (quy định tại điều 26). Định mức
dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng
0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
2. Trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không
đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ, vật tư, thiết bị
thực hiện như sau:
- Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà và
các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70 lần định mức
trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại điều
26 (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có
nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng
từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng 0,70 lần định mức
trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại điều 26;
từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc
của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất (không phải
là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức trích đo thửa
đất quy định tại điều 26.
- Đối với tài sản gắn liền với đất không phải
là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được tính bằng 0,30 lần
mức trích đo thửa đất quy định tại điều 26.
3. Trường hợp ranh giới nhà ở và tài sản trên
đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định mức (định mức đo đạc
thửa đất).
Chương
II
ĐĂNG
KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH;
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 29. Đăng ký, cấp giấy chứng
nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở xã, đặc khu
1. Dụng cụ
Bảng 65
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, đặc
khu
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,155
|
0,145
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
1,671
|
0,145
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,671
|
0,145
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,155
|
0,145
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,074
|
0,002
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,015
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,004
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,147
|
0,004
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,049
|
0,002
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,025
|
0,001
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,671
|
0,145
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,047
|
0,000
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,809
|
0,102
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,671
|
0,145
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,181
|
0,128
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo
hệ số mức tại Bảng 66:
Bảng 66
|
KK
|
Tại địa bàn xã, đặc
khu
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
1,85
|
1,00
|
|
2
|
1,90
|
1,00
|
|
3
|
2,00
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng
ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và
tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng
đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định
mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê
đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn xã, đặc khu (mức này
được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được
cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng
thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu
(5) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ tại địa bàn thành
phố quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp
GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định
tại Bảng 65 và Bảng 66.
2. Thiết bị
Bảng 67
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
|
|
(Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, đặc khu
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
0,261
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,027
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,077
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,025
|
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,997
|
|
2
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
0,129
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,003
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,008
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,038
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,003
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,166
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại bảng 67 trên đây tính đối với
việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với
cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất
và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được
cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng
thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu.
(3) Đối với xã xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính
thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị cho các nội
dung thực hiện tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 67.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định quy định tại bảng 67.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp
GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định
tại bảng 67.thuyvy
3. Vật liệu
Bảng 68
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, đặc
khu
|
Tại địa bàn thành
phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,019
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,008
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,012
|
0,002
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,011
|
0,002
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,009
|
0,01
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,013
|
0,002
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,03
|
0,004
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,008
|
0,001
|
|
14
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
0
|
0,024
|
|
15
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,002
|
0,004
|
|
16
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê
đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng
chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(3) Đối với xã, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu
địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho
các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 68.
Điều 30. Đăng ký, cấp
giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân ở phường
1. Dụng cụ
Bảng 69
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,667
|
0,168
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
2,516
|
0,168
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
2,516
|
0,168
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,651
|
0,168
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,159
|
0,003
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,031
|
0,001
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,007
|
0,001
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,036
|
0,005
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,105
|
0,002
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,05
|
0,001
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
2,516
|
0,168
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,106
|
0,002
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,985
|
0,084
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,516
|
0,168
|
|
15
|
Điện năng
|
Kw
|
|
1,593
|
0,121
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo
hệ số mức tại Bảng 70:
Bảng 70
|
KK
|
Tại địa bàn Phường
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
2
|
1,90
|
1,00
|
|
3
|
2,00
|
1,00
|
|
4
|
2,10
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng
ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và
tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng
đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định
mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp đồng cho thuê
đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện tại địa bàn cấp phường.
(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức dụng cụ cho địa
bàn thành phố quy định tại Bảng 69 và Bảng 70.
(5) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại tại Bảng 69 và Bảng
70.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp
GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định
tại tại Bảng 69 và Bảng 70.
(6) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được
cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng
thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại phường.
2. Thiết bị
Bảng 71
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn phường
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,313
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,033
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,139
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,049
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,575
|
|
2
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,141
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,064
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,006
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,758
|
Ghi chú:
(1) Định mức Bảng 71 tính đối với việc đăng ký,
cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài
sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng
1,6 lần định mức cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng đối
với tài sản thì định mức tính cho 01 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định mức
cho 01 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức thiết bị tại địa
bàn thành phố quy định tại Bảng 71.
(3) Trường hợp đăng ký nhưng không thuộc trường
hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại Bảng 71.
Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu cấp
GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định
tại Bảng 71.
(4) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được
cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng
thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực hiện tại địa bàn
phường.
3. Vật liệu
Bảng 72
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,025
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,012
|
0,001
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,017
|
0,003
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,006
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,007
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
0,001
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,013
|
0,003
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,012
|
0,017
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,012
|
0,003
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,085
|
0,005
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,011
|
0,001
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,011
|
0,001
|
|
14
|
Bìa sổ (2 tờ/sổ = Cặp)
|
Cặp
|
0
|
0,094
|
|
15
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,018
|
0,003
|
|
16
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức vật liệu cho địa
bàn thành phố quy định tại Bảng 72.
Điều 31. Đăng ký, cấp giấy chứng
nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 73
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,74
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
3,14
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
3,14
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,74
|
|
5
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,015
|
|
6
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,02
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,015
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,1
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,8
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,74
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,317
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng 73.
2. Thiết bị
Bảng 74
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
I
|
Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn xã, phường,
đặc khu
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,635
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,193
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,939
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được tính chung cho các
loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng 74.
3. Vật liệu
Bảng 75
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,004
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,027
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,06
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,005
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,008
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,003
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,038
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,026
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
14
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,003
|
|
15
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu tại Bảng 75 áp dụng cho các
trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 32. Đăng ký, cấp giấy chứng
nhận lần đầu đối với tổ chức
1.Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của Thành
phố
a) Dụng cụ
Bảng 76
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,017
|
2,985
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,017
|
3,785
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,017
|
3,785
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,017
|
2,985
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,050
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,050
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,010
|
|
8
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,017
|
3,785
|
|
9
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
10
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
1,492
|
|
11
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,017
|
3,785
|
|
12
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,013
|
2,405
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 76.
b) Thiết bị
Bảng 77
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
|
|
2
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường
hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và
tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 77.
c) Vật liệu
Bảng 78
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
14
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp
đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
2. Đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền cấp GCN của
chủ tịch UBND cấp xã
a) Dụng cụ
Bảng 79
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,985
|
0,017
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
3,785
|
0,017
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
3,785
|
0,017
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,985
|
0,017
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,05
|
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,01
|
|
|
8
|
Quần áo BHLĐ
|
Cái
|
12
|
3,785
|
0,017
|
|
9
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,1
|
|
|
10
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,492
|
0,009
|
|
11
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,785
|
0,017
|
|
12
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,405
|
0,013
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 79.
b) Thiết bị
Bảng 80
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
1,505
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,011
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,02
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,6
|
0,02
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,546
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,03
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,03
|
|
2
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường
hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và
tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 80.
c) Vật liệu
Bảng 81
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,003
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,03
|
0,01
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,04
|
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,003
|
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,005
|
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,003
|
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,04
|
0,012
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,003
|
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,015
|
0,01
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
|
|
14
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1
|
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp
đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 33. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng
nhận đồng loạt đối với cá nhân tại địa bàn xã, đặc khu.
1. Dụng cụ
Bảng 82
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, đặc
khu
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,169
|
1
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,169
|
1,46
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,169
|
1,46
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,169
|
1
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,001
|
0,04
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,001
|
0,01
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,08
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,03
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0
|
0,01
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,169
|
1,46
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,03
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,118
|
0,7
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,169
|
1,46
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,149
|
1,03
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo
hệ số mức trong Bảng 83:
Bảng 83
|
KK
|
Tại địa bàn xã, đặc
khu
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
1,00
|
1,85
|
|
2
|
1,00
|
1,90
|
|
3
|
1,00
|
2,00
|
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng
ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và
tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng
đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định
mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê
đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn xã, đặc khu (mức này
được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Đối với xã, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu
địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ
tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 82 và Bảng 83.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được
cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng
thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, đặc khu.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi
GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định
tại Bảng 82 và Bảng 83.
2. Thiết bị
Bảng 84
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, đặc khu
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,126
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,006
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,038
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,009
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,204
|
|
2
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,185
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,012
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,055
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,014
|
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,159
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 84 tính đối với việc đăng
ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và
tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng
đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định
mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu
địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị
tại địa bàn xã, đặc khu quy định tại Bảng 84.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được
cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng
thêm được tính bằng 0,50 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn thành phố.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi
GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định
tại Bảng 84.
3. Vật liệu
Bảng 85
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, đặc
khu
|
Tại địa bàn thành
phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,02
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,008
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,002
|
0,013
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,004
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
7
|
GCN
|
Bộ
|
|
1
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,008
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,014
|
0,001
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,002
|
0,01
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,004
|
0,02
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,001
|
0,008
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,001
|
0,008
|
|
14
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
0,034
|
|
|
15
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,004
|
0,002
|
|
16
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
|
1
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã, đặc khu xây dựng cơ sở dữ liệu
địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu
tại địa bàn thành phố quy định tại Bảng 85.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê
đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức này được áp dụng
chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).
Điều 34. Đăng ký, cấp đổi giấy chứng
nhận đồng loạt đối với cá nhân tại phường
1. Dụng cụ
Bảng 86
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,179
|
1,007
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,179
|
1,499
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,179
|
1,499
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,179
|
1,007
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,001
|
0,075
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,001
|
0,015
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,004
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,002
|
0,017
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,05
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,001
|
0,024
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
Cái
|
12
|
0,179
|
1,499
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0
|
0,049
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,125
|
0,705
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,179
|
1,499
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,158
|
1,044
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó khăn tính theo
hệ số mức tại Bảng 87:
Bảng 87
|
KK
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
2
|
1,00
|
1,90
|
|
3
|
1,00
|
2,00
|
|
4
|
1,00
|
2,10
|
(2) Định mức trên đây tính đối với việc đăng
ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và
tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng
đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định
mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp đồng cho thuê
đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa bàn thành phố.
(4) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức dụng cụ tại
địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 86 và Bảng 87.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được
cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng
thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn thành phố.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi
GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định
tại Bảng 86 và Bảng 87.
2. Thiết bị
Bảng 88
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/ hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại địa bàn phường
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
0,202
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,008
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,061
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,024
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,046
|
|
|
2
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
0,294
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,009
|
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,09
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,015
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
3,109
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức trên đây tính đối với việc đăng
ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và
tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản
bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp đăng ký riêng
đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài sản bằng định
mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức thiết bị tại
địa bàn cấp xã quy định tại Bảng 88.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được
cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng
thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn thành phố.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng không có nhu cầu đổi
GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức bằng 90% mức quy định
tại Bảng 84 và Bảng 88.
3. Vật liệu
Bảng 89
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn phường
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,02
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,008
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,002
|
0,013
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,004
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
7
|
GCN
|
Bộ
|
|
1
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,008
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,014
|
0,001
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,002
|
0,01
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,004
|
0,02
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,001
|
0,008
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,001
|
0,008
|
|
14
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
0,034
|
|
|
15
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,004
|
0,002
|
|
16
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
|
1
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với phường xây dựng cơ sở dữ liệu địa
chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được tính mức vật liệu tại
địa bàn thành phố quy định tại Bảng 89.
Điều 35. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại
giấy chứng nhận đơn lẻ đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 90
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,866
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
2,466
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
2,466
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,866
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,227
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,044
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,011
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,48
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,072
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
2,466
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,15
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,911
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,466
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,519
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 90.
2. Thiết bị
Bảng 91
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,377
|
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 91.
3. Vật liệu
Bảng 92
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,038
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,003
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,000
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,071
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,004
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
|
11
|
Bút bi
|
Cái
|
0,075
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,028
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,005
|
|
14
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
0,005
|
|
15
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp
đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 36. Đăng ký, cấp đổi, cấp lại
giấy chứng nhận đơn lẻ đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng 93
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,024
|
2,464
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,024
|
3,264
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,024
|
3,264
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,024
|
2,464
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
|
0,302
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,058
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,014
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,640
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,096
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,024
|
3,264
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
1,202
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,024
|
3,264
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,018
|
2,006
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 93.
2. Thiết bị
Bảng 94
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
|
2
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
12,502
|
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 94.
3. Vật liệu
Bảng 95
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
0,040
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,008
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,082
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,005
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
11
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020
|
0,080
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
0,026
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,006
|
|
14
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,006
|
|
15
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường hợp
đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản
Điều 37. Đăng ký biến động đất
đai đối với cá nhân
1. Dụng cụ
Bảng 96
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,4
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
3,12
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
3,12
|
|
4
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,4
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,553
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,323
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,338
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,833
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,396
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
1,001
|
|
11
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
3,12
|
|
12
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,216
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,601
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,12
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,279
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 96.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực
hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 96. Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của
Bảng 96 trên.
2. Thiết bị
Bảng 97
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
|
I
|
Nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã
|
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường, đặc khu
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,918
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,328
|
|
|
II
|
Nộp hồ sơ tại địa bàn thành phố
|
|
|
|
|
|
1
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,918
|
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,270
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,328
|
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường
hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả đất và
tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 97.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực
hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 97. Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết
bị của Bảng 97 trên.
3. Vật liệu
Bảng 98
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1
hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,038
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,092
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,007
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
11
|
Bút bi
|
Cái
|
0,029
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,007
|
|
14
|
Đĩa mềm
|
Đĩa
|
0,003
|
|
15
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường
hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực
hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 98. Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật
liệu của Bảng 98 trên và không được tính vật liệu GCN.
Điều 38. Đăng ký biến động đất
đai đối với tổ chức
1. Dụng cụ
Bảng 99
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn cấp xã
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
4,440
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,018
|
6,840
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,018
|
6,840
|
|
4
|
Tủ dựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
4,440
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,023
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,018
|
6,840
|
|
7
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,015
|
|
8
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
0,360
|
|
9
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
4,440
|
|
10
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,015
|
1,709
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng cho trường hợp
đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và tài sản
thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng 99.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực
hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 99. Trường hợp đăng ký biến động
đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của
Bảng 99 trên.
2. Thiết bị
Bảng 100
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp xã
|
|
2
|
Tại địa bàn thành phố
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy quét A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung cho các loại
khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng cho cả trường
hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả đất và
tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng 100.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực
hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 100. Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức thiết
bị của Bảng 100 trên.
3. Vật liệu
Bảng 101
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tại địa bàn thành phố
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
|
6
|
Mực in laser A3
|
Hộp
|
0,002
|
|
|
7
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,029
|
|
|
9
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,006
|
|
|
10
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
|
11
|
Bút bi
|
Cái
|
0,030
|
|
|
12
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
|
13
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
|
14
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng cho các trường
hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
(2) Mức vật liệu cho công việc tại địa bàn xã,
phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 101.
(3) Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực
hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 101. Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng 0,6 lần mức vật
liệu của Bảng 101 trên và không được tính vật liệu là GCN.
Điều 39. Trích lục hồ sơ địa
chính
1. Dụng cụ
Bảng 102
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,08
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,32
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,32
|
|
4
|
Tủ dựng tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
5
|
Thước nhựa 30 cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,01
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,02
|
|
10
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,32
|
|
11
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
12
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
14
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
15
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80
mức quy định tại Bảng 99.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính
bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 99.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50
mức quy định tại Bảng 99.
2. Thiết bị
Bảng 103
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện năng
|
KW
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80
mức quy định tại Bảng 103.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính
bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 103.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50
mức quy định tại Bảng 103.
3. Vật liệu
Bảng 104
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực in laser A4
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho 01 khu đất (gồm
nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,80
mức quy định tại Bảng 104.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho một thửa tính
bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 104.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa tính bằng 0,50
mức quy định tại Bảng 104./.
Quyết định 04/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 04/2026/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
707
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|