|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
055/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
19/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
055/2025/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 19
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH,
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG
NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật
Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt
hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định
101/2024/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây
dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường Quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số
26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 396/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 11 năm
2025; ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh được Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
tổng hợp tại Công văn số 03108/VP- NNXD ngày 18 tháng 12 năm 2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ
thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập
hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất.
Điều 2. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng;
- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVBVQLXLVPHC - BTP;
- TT. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VP Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NN-XD;
- Lưu: VT, L011202, KP472/12.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
ĐỊNH MỨC
KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT
ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ
DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 055/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật đo
đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ
địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây gọi tắt là định mức kinh tế - kỹ thuật)
quy định định mức lao động, định mức vật tư thiết bị, định mức chi phí khác để
áp dụng lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán các công trình đo đạc
lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính,
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập, các
công ty nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các
công việc về đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà
nước.
Điều 3.
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nghị định số 106/2020/NĐ-CP
ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm
việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
2. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao
động;
3. Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
4. Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh
nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính;
5. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT
ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành
tài nguyên và môi trường;
6. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
ngày 27/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và
Môi trường;
7. Thông tư số 23/2023/TT-BTC
ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản
lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài
sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp;
8. Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT
ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về
đo đạc lập bản đồ địa chính.
Điều 4. Quy
định về sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động
Định mức lao động là hao phí
thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản
phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời
gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức
lao động trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động
phổ thông).
a) Lao động kỹ thuật là lao
động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và
môi trường và các ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật. Định
mức lao động kỹ thuật là hao phí thời gian lao động kỹ thuật trực tiếp cần
thiết để hoàn thành một sản phẩm (hoặc để thực hiện một bước công việc hoặc
thực hiện một công việc cụ thể), bao gồm: lao động ngoại nghiệp và lao động
nội nghiệp, thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật
hiện hành.
b) Lao động phục vụ (Lao động
phổ thông) là người lao động được thuê mướn để thực hiện các công việc giản
đơn như vận chuyển các thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm
ngắm, liên hệ, dẫn đường, bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu;
một số công việc đơn giản trong đo đạc, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, lập hồ sơ địa chính.
2. Nội dung của định mức lao
động bao gồm:
a) Định biên: Xác định cấp bậc,
số lượng lao động kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo quy định
tại Thông tư số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư liên tịch quy
định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính
và Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch
tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV).
b) Định mức: Quy định thời gian
lao động trực tiếp thực hiện một bước công việc, đơn vị tính là công nhóm/
đơn vị sản phẩm; ngày công (ca) đối với lao động kỹ thuật tính bằng 8 giờ làm
việc; ngày công (ca) đối với lao động phổ thông tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể hiện
dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động kỹ thuật
(tính theo công nhóm, công cá nhân).
- Mẫu số là mức lao động phổ
thông, tính theo công cá nhân. Mức lao động kỹ thuật ngừng nghỉ việc do thời
tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm 0,25 mức ngoại nghiệp
quy định tại các bảng định mức.
3. Định mức vật tư và thiết bị
a) Định mức vật tư và thiết bị
bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ, dụng cụ),
thiết bị (máy móc).
- Định mức sử dụng vật liệu: Là
số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một
công việc);
- Định mức sử dụng dụng cụ, thiết
bị: Là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần thiết để sản
xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng cụ,
thiết bị: Là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản xuất
trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của dụng
cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng cụ: Đơn
vị tính là tháng;
- Thời hạn sử dụng thiết bị: Thực
hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của các dụng
cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết bị, 8
giờ làm việc trong 01 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
- Mức điện năng trong các bảng
định mức đã được tính theo công thức sau:
+ Mức điện = (Công suất thiết bị/giờ
x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) + 5% hao hụt.
d) Mức cho các dụng cụ nhỏ, phụ
có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức dụng cụ được tính bằng
5% mức dụng cụ tại bảng định mức dụng cụ.
đ) Mức vật liệu nhỏ nhặt và hao
hụt có giá trị thấp chưa được quy định trong các bảng định mức vật liệu và hao
hụt được tính bằng 8% mức vật liệu tại bảng định mức vật liệu. Riêng mức vật liệu
cho công việc đổ mốc địa chính được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển
và khi thi công.
4. Các định mức chi phí khác
- Chi phí quản lý chung được
xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án: tính bằng
15% chi phí nội nghiệp và 20% chi phí ngoại nghiệp.
- Chi phí khảo sát lập nhiệm vụ,
dự án được tính bằng 1,6% chi phí trực tiếp của nhiệm vụ, dự án.
- Chi phí kiểm tra, nghiệm thu
nhiệm vụ, dự án được xác định theo tỷ lệ (%) trên chi phí thực hiện nhiệm vụ, dự
án (gồm: chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung): tính bằng 4% chi phí nội
nghiệp, 5% chi phí ngoại nghiệp.
- Các chi phí khác có liên quan
trực tiếp đến nhiệm vụ dự án (như chi phí thu thập thông tin, mua tài liệu, số
liệu, chi phí tổ chức đấu thầu…) được tính theo khối lượng thực tế thực hiện và
chế độ chi tiêu theo quy định hiện hành.
Điều 5. Quy
định viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
Viết tắt
|
|
Bản đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công suất
|
C/suất
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
GCN
|
|
Hồ sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Cơ sở dữ liệu địa chính
|
CSDLĐC
|
|
Kiểm tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ sư
|
KS
|
|
Kỹ thuật viên
|
KTV
|
|
Loại khó khăn
|
KK
|
|
Người sử dụng đất
|
NSDĐ
|
|
Quyền sử dụng đất
|
QSDĐ
|
|
Sổ địa chính
|
Sổ ĐC
|
|
Sổ mục kê đất đai
|
Sổ MK
|
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
Nông nghiệp và Môi trường
|
NNMT
|
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
VPĐK
|
|
Nhân viên
|
NV
|
Điều 6. Quy
định về đơn vị tính trong định mức
1. Kích thước, diện tích mảnh bản
đồ địa chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định
chia mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
2. Diện tích theo khung trong
một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
|
BĐĐC tỷ lệ
|
Diện tích 01 mảnh BĐĐC (dm2)
|
Diện tích 01 mảnh BĐĐC tương ứng trên thực địa (ha)
|
|
1/200
|
25
|
1,00
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1000
|
25
|
25,00
|
|
1/2000
|
25
|
100,00
|
|
1/5000
|
36
|
900,00
|
|
1/10000
|
144
|
3600,00
|
Chương II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG
NGHỆ VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Mục 1. ĐO
ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 7. Lưới
địa chính
1. Nội dung công việc lập lưới
địa chính gồm:
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc:
Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông
hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho
địa phương, di chuyển.
b) Xây tường vây;
c) Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điểm
ở thực địa, kiểm tra, chỉnh lý ghi chú điểm và thông hướng, di chuyển;
d) Đo ngắm: Chuẩn bị, kiểm nghiệm
thiết bị, đo ngắm, tính toán, kiểm tra, di chuyển;
đ) Tính toán bình sai: Chuẩn bị,
kiểm tra số đo, tính toán bình sai, biên tập thành quả;
e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu.
2. Phân loại khó khăn
a) KK1: Khu vực đồng bằng, ít
cây; giao thông thuận tiện.
b) KK2: Khu vực đồng bằng nhiều
cây; khu vực đồi thưa cây vùng hòn, đảo; giao thông tương đối thuận tiện.
c) KK3: Vùng có độ cao trung
bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng lầy, vùng
đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, kênh, rạch; giao thông không thuận tiện.
d) KK4: Vùng có độ cao trung
bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m; Vùng thủy triều,
sình lầy, đầm lầy, thụt sâu, khu vực đông dân cư phải đo đêm, nhiều ngõ, hẻm cụt;
giao thông khó khăn.
đ) KK5: Vùng có độ cao trung
bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất khó khăn.
Phạm vi khu vực để phân loại
khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản đồ địa
chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết kế đồ
hình lưới địa chính.
3. Định mức công lao động
Bảng 1
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/điểm)
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Nhóm 4 (3KS3, 1NV3)
|
1
|
1,46
2,43
|
|
2
|
1,75
2,92
|
|
3
|
2,10
3,50
|
|
4
|
2 ,52
4,20
|
|
5
|
3 ,03
5,04
|
|
2
|
Xây tường vây
|
Nhóm 3 (2KS2,1NV3)
|
1
|
1,35
2,80
|
|
2
|
1,62
3,36
|
|
3
|
1,94
4,03
|
|
4
|
2 ,33
4,84
|
|
5
|
2 ,80
5,81
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
Nhóm 4 (3KS3,1NV3)
|
1
|
0,27
0,36
|
|
2
|
0,32
0,43
|
|
3
|
0,39
0,52
|
|
4
|
0,47
0,62
|
|
5
|
0,56
0,75
|
|
4
|
Đo ngắm
|
Nhóm 5
(2KS2, 2KS3, 1NV3)
|
1
|
0,67
0,45
|
|
2
|
0,80
0,54
|
|
3
|
0,96
0,65
|
|
4
|
1 ,16
0,78
|
|
5
|
1 ,39
0,93
|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KS3)
|
1-3
|
0,80
|
|
6
|
Phục vụ KTNT
|
Nhóm 5
(2KS2, 2KS3, 1NV3)
|
1-5
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức cho công việc tiếp điểm
không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Mục 3, Bảng 1.
(2) Trường hợp đo độ cao lượng
giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Mục 4, Bảng 1, mức tính toán
là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm.
(3) Trường hợp chọn vị trí điểm,
chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng 1,20 mức
quy định tại Mục 1, Bảng 1.
(4) Trường hợp đo đạc mốc ranh
giới sử dụng đất của các công ty lâm nghiệp thì không tính nội dung xây tường
vây quy định tại Mục 2, Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng bằng
1,25 mức quy định tại Mục 3, Bảng 1.
(5) Căn cứ theo từng nhiệm vụ cụ
thể, lập và phê duyệt chi phí phục vụ kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
4. Dụng cụ
a) Chọn điểm, chôn mốc; xây tường
vây; tiếp điểm; đo ngắm
Định mức dụng cụ cho nội dung
công việc này được quy định theo Bảng 2 dưới đây:
Bảng
2
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/điểm)
|
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,14
|
|
|
0,10
|
|
7
|
Cuốc bàn
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
0,10
|
|
8
|
Dao phát cây
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
9
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
10
|
Hòm đựng dụng cụ
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,20
|
|
11
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,67
|
|
0,25
|
0,60
|
|
14
|
Ống nhòm
|
Cái
|
60
|
0,28
|
|
0,04
|
|
|
15
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
16
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
17
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
18
|
Thước đo độ
|
Cái
|
60
|
0,07
|
|
|
|
|
19
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
20
|
Xẻng
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
21
|
Xô tôn đựng nước
|
Cái
|
12
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
22
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
23
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,33
|
|
|
0,15
|
|
24
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
25
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
|
|
0,31
|
|
26
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
27
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
28
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
36
|
0,33
|
|
|
|
|
29
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,80
|
|
|
|
|
30
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
12
|
|
|
|
0,33
|
|
31
|
Ẩm kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
32
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
|
33
|
Áp kế
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,01
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho
các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 3.
(2) Mức dụng cụ tìm điểm không
có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính bằng
0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm độ cao
lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm, chôn
mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm, chôn mốc
Bảng 3.
Bảng 3
|
Khó khăn
|
Chọn vị trí điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
0,60
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,72
|
0,78
|
0,78
|
0,66
|
|
3
|
0,94
|
1,01
|
1,01
|
0,86
|
|
4
|
1,22
|
1,32
|
1,32
|
1,12
|
|
5
|
1,58
|
1,71
|
1,71
|
1,45
|
b) Tính toán bình sai
Định mức dụng cụ cho nội dung
công việc này được quy định theo Bảng 4 dưới đây:
Bảng 4
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức 04 (Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
0,43
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
1,15
|
|
3
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,43
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,15
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
60
|
0,07
|
|
6
|
Tất sợi
|
Đôi
|
48
|
1,15
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
8
|
Máy in laser A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,001
|
|
9
|
Điện
|
kW
|
|
0,36
|
|
10
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
1,15
|
|
11
|
Đèn điện 100W
|
Bộ
|
36
|
0,32
|
5. Thiết bị:
Định mức thiết bị cho nội dung
công việc này được quy định theo Bảng 5 dưới đây:
Bảng 5
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Định mức (ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây tường vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ô tô 9 - 12 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Toàn đạc điện tử
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Bộ đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính toán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao
lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 5.
(2) Mức thiết bị tính toán kết
quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng 5.
6. Vật liệu
a) Chọn vị trí điểm, chôn mốc;
xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm: Được quy định theo Bảng 6 dưới đây:
Bảng 6
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 điểm)
|
|
Chọn điểm, chôn mốc
|
Xây tường vây
|
Tiếp điểm
|
Đo ngắm
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
4
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
|
|
|
0,02
|
|
5
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
7
|
Ghi chú điểm tọa độ mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
9
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
10
|
Sổ kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
11
|
Sổ đo góc
|
Quyển
|
|
|
|
0,15
|
|
12
|
Sổ đo cạnh
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
13
|
Sổ đo thiên đỉnh
|
Quyển
|
|
|
|
0,0
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
15
|
Xi măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
16
|
Cát
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
17
|
Đá dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
18
|
Dấu sứ
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
19
|
Gỗ cốp pha
|
m3
|
0,002
|
0,003
|
|
|
|
20
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
21
|
Sắt 10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
22
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
23
|
Dầu nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
|
24
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
0,03
|
|
25
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,50
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa chính cần
phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm; Trường hợp không chôn
mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
b) Tính toán, bình sai
Bảng 7
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
2
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên bản bàn giao sản phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
5
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
7
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,001
|
|
8
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
9
|
Số liệu tọa độ điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
10
|
Số liệu độ cao điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
11
|
Mực đen
|
Lọ
|
0,03
|
|
12
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,30
|
Điều 8. Đo
đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc ngoại
nghiệp
a) Công tác chuẩn bị: Triển
khai công tác đo đạc; chuẩn bị vật tư, tài liệu; kiểm nghiệm thiết bị; xác định
ranh giới hành chính xã, phường ngoài thực địa với UBND xã, phường (sau đây gọi
tắt là UBND cấp xã); thu thập, sao các tài liệu có liên quan đến hiện trạng sử
dụng đất của địa phương, của chủ sử dụng đất;
b) Lập lưới khống chế đo vẽ:
Tìm điểm lưới cấp trên ngoài thực địa; thiết kế, chọn vị trí điểm, đóng cọc (hoặc
chôn mốc), thông hướng; đo nối; tính toán;
c) Xác định ranh giới thửa đất
trên thực địa: đánh dấu các đỉnh thửa đất tại thực địa (tại nơi có đường ranh
giới trên công trình, địa vật kiên cố tồn tại lâu dài) hoặc đóng cọc bê tông hoặc
cọc gỗ hoặc đinh sắt theo kết quả xác định ranh giới thửa đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT- BTNMT, xác định
tên chủ sử dụng đất, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất), lập
bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất;
d) Đo đạc chi tiết ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan:
- Đo đạc ranh giới thửa đất
trên thực địa theo đỉnh thửa và ranh giới thửa đất đã được xác định theo quy định
tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT;
Đo đạc chi tiết ranh giới chiếm đất của đối tượng chiếm đất không tạo thành thửa
đất theo đường ranh giới thực tế đang quản lý đã được xác định theo quy định tại
khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 26/2024/TT- BTNMT;
- Đo đạc các đối tượng địa lý
có liên quan, gồm: Đo đạc chi tiết mốc địa giới, đường địa giới các cấp gồm đo
đạc vị trí mốc quốc giới, mốc địa giới đơn vị hành chính và mép nước biển thấp
nhất tại thời điểm đo đạc đối với khu đo tiếp giáp biển;
- Đo đạc chi tiết nhà ở, công
trình xây dựng khác theo phạm vi chiếm đất của nhà ở, công trình xây dựng khác
đã xác định (nếu cần). Lập sổ nhật ký trạm đo theo mẫu quy định tại Phụ lục số
10 kèm theo Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
đ) Đối soát, kiểm tra: Đối soát
hình thể, đối tượng sử dụng đất, mục đích sử dụng đất (loại đất);
e) Giao nhận Phiếu xác nhận kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất: Giao Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng
thửa đất cho người sử dụng đất, người quản lý đất; phát mẫu đơn và hướng dẫn kê
khai, lập hồ sơ đăng ký đất đai; kiểm tra, hoàn thiện kết quả đo đạc nếu có
phát hiện sai sót;
g) Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu
ngoại nghiệp: Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu, trang thiết bị và nhân công phục vụ đơn
vị kiểm tra nghiệm thu ngoại nghiệp.
2. Nội dung công việc Nội
nghiệp
a) Biên tập bản đồ địa chính:
biên tập nhãn thửa; biên tập mảnh bản đồ, đánh số tờ bản đồ, định dạng tệp tin
bản đồ địa chính dạng số; tính diện tích cho tất cả các thửa đất; lập bản tổng
hợp diện tích, số thửa và số người sử dụng đất, người quản lý đất; rà soát,
hoàn thiện, nghiệm thu bản đồ địa chính cấp đơn vị thi công, kiểm tra sản phẩm
cấp chủ đầu tư.
b) Lập Phiếu xác nhận kết quả
đo đạc hiện trạng thửa đất.
c) Công khai bản đồ địa chính.
d) Hoàn thiện bản đồ địa chính.
đ) Lập sổ mục kê đất đai phạm
vi khu đo theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
e) In sản phẩm đo đạc lập bản đồ
địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian.
g) Trình ký xác nhận hồ sơ: Lấy
xác nhận của các cấp vào sản phẩm đo đạc bản đồ địa chính theo quy định.
h) Giao nộp sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính: Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính theo quy định
tại Điều 25 Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.
3. Phân loại khó khăn:
3.1. Phân loại khó khăn Bản đồ
tỷ lệ 1/200
Áp dụng cho khu vực đô thị, khu
vực có mật độ thửa cao được phân loại khó khăn như sau:
a) KK1: Khu vực có mật độ thửa
trung bình từ 60 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha.
b) KK2: Khu vực có mật độ thửa
trung bình từ 75 thửa đến dưới 90 thửa trong 1 ha.
c) KK3: Khu vực có mật độ thửa
trung bình từ 90 thửa đến dưới 105 thửa trong 1 ha.
d) KK4: Khu vực có mật độ thửa
trung bình từ 105 thửa đến 120 thửa trong 1 ha.
Khi mật độ thửa trên 120 thửa/ha
thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức KK4.
3.2. Phân loại khó khăn Bản đồ
tỷ lệ 1/500
a) KK1: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa
trong 1 ha.
b) KK2: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa
trong 1 ha.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa
trong 1 ha.
d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 70 thửa
trong 1 ha.
e) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới 75 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa đến dưới 80 thửa
trong 1 ha.
Khi đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa trong một ha và khu vực đất
ở còn lại có mật độ thửa trung bình trên 80 thửa trong 01 ha thì cứ thêm 10 thửa
được tính thêm 0,10 của mức KK5.
3.3. Phân loại khó khăn Bản đồ
tỷ lệ 1/1.000
a) KK1: Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 30 đến dưới 40 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu đo
có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
b) KK2: Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu đo
có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 01 ha; khu
vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung
bình từ 50 thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có
mật độ thửa trung bình từ 60 thửa trong 01 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất
nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất trên
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
d) KK4: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 01 ha; khu
vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 01
ha.
e) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 01 ha; khu
vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 30 thửa trong 01
ha.
3.4. Phân loại khó khăn Bản đồ
tỷ lệ 1/2.000
a) KK1: Đất thuộc khu vực sản xuất
nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 10 thửa trong
01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung
bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc lớn
hơn 20%.
b) KK2: Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 20 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc từ trên 10%
đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu vực đất ở
còn lại có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 30
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 01 ha.
Đất thuộc khu vực sản xuất
nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các tiêu
chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
d) K4: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới 08 thửa trong 1 ha; khu
vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 06 đến dưới 10 thửa trong 1 ha.
e) KK5: Đất thuộc khu vực đất ở
trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha; khu
vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 01
ha.
3.5. Phân loại khó khăn Bản đồ
tỷ lệ 1/5.000
a) KK1: Đất thuộc khu vực đất
phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong 01 ha;
đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ
0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc từ trên
10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3 khi có từ 3
tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
b) KK2: Đất thuộc khu vực đất
phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha;
đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 2,5 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02
đến dưới 05 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc trung bình
từ trên 10% đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4 khi có từ
3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên
20%.
c) KK3: Đất thuộc khu vực đất
phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong 01 ha;
đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 3,5 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05
đến dưới 07 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK4 nếu khu vực
đo có một trong các tiêu chí sau:
- Khu vực có nhiều sông, kênh,
rạch đi lại khó khăn;
- Khu vực có tầm che khuất từ
50% đến 80% diện tích;
- Khu vực có độ dốc từ trên 10%
đến 20%;
- Số thửa có đất ở xen kẽ trên
30% tổng số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí nêu trên
hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được tính
thêm 0,15 của mức KK4.
d) KK4: Đất thuộc khu vực đất
phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01 ha;
đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 07
đến dưới 10 thửa trong 01 ha.
3.6. Bản đồ tỷ lệ 1/10.000
a) KK1: Khu vực đất của các tổ
chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, ít bị chia cắt, đi lại tương
đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan
xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng
loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 3 nếu
đan xen trên 30% diện tích.
b) KK2: Khu vực đất của các tổ
chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng có độ dốc từ 15% đến
dưới 45%, tương đối phức tạp bị chia cắt bởi nhiều sông, rạch, đi lại khó khăn;
hoặc khu vực đất lâm nghiệp của hộ gia đình, cá nhân thuộc vùng địa hình ít bị
chia cắt, đi lại dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực có đan
xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì áp dụng
loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó khăn 4 nếu
đan xen trên 30% diện tích.
c) KK3: Khu vực đất của các tổ
chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có độ dốc trên 45% đi lại đặc
biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình, cá nhân có địa hình
tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu vực có đan
xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên 10%
diện tích thì áp dụng KK4.
d) KK4: Khu vực đất giao cho
hộ gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình bị chia cắt bởi nhiều
sông, rạch đi lại đặc biệt khó khăn.
4. Định mức công lao động
Bảng 8
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(Công nhóm/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Nhóm 3 (2KS2,
1KS3)
|
1-5
|
0,32
0,20
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Lập lưới khống chế đo vẽ
|
Nhóm 4 (3KS2,
1KS3)
|
1
|
1,76
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
2,11
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
2,53
|
3,37
|
4,05
|
5,37
|
17,76
|
32,28
|
|
4
|
3,04
|
4,04
|
4,86
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
5
|
|
4,85
|
5,83
|
7,73
|
25,57
|
|
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa đất
trên thực địa
|
Nhóm
2KS3
|
1
|
9,26
9,26
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
11,11
11,11
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
13,33
13,33
|
28,25
28,25
|
25,92
25,92
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
16,00
16,00
|
33,90
33,90
|
41,47
41,47
|
51,84
51,84
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
|
40,68
40,68
|
49,77
49,77
|
62,21
62,21
|
171,07
171,07
|
|
|
1.4
|
Đo đạc ranh giới thửa đất và
các đối tượng địa lý có liên quan
|
Nhóm 4 (2KS2,
2KS3)
|
1
|
5,96
2,98
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
7,15
3,58
|
9,30
4,66
|
14,82
5,93
|
28,50
11,40
|
92,38
36,96
|
167,94
67,20
|
|
3
|
8,58
4,29
|
11,16
5,36
|
17,78
7,11
|
34,20
13,68
|
110,85
44,35
|
201,53
80,64
|
|
4
|
10,30
5,15
|
13,39
6,43
|
21,34
8,54
|
41,04
16,42
|
133,02
53,22
|
241,83
96,77
|
|
5
|
12,36
|
16,07
7,71
|
25,61
10,24
|
49,25
19,70
|
159,63
63,87
|
290,20
|
|
1.5
|
Đối soát, kiểm
tra
|
1KS3
|
1
|
0,90
0,59
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
1,08
0,71
|
2,72
1,78
|
6,88
2,76
|
11,68
4,67
|
31,55
12,62
|
71,69
28,69
|
|
3
|
1,30
0,85
|
3,27
2,13
|
8,25
3,31
|
14,01
5,60
|
37,86
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
1,56
1,02
|
3,92
2,56
|
9,90
3,97
|
16,81
6,72
|
45,43
18,18
|
103,23
41,31
|
|
5
|
1,87
|
4,71
3,07
|
11,88
4,77
|
20,18
8,07
|
54,51
21,81
|
|
|
1.6
|
Giao nhận Phiếu xác nhận kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KS3
|
1
|
4,12
4,12
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
4,94
4,94
|
8,41
8,41
|
10,21
10,21
|
17,03
17,03
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
5,93
5,93
|
10,09
10,09
|
12,25
12,25
|
20,43
20,43
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
7,12
7,12
|
12,11
12,11
|
14,71
14,71
|
24,52
24,52
|
79,51
79,51
|
144,55
144,55
|
|
5
|
|
14,54
14,54
|
17,65
17,65
|
29,42
29,42
|
95,41
95,41
|
|
|
1.7
|
Phục vụ kiểm tra nghiệm thu
|
Nhóm 4 (2KS2, 2KS3)
|
1-5
|
1,46
|
3,81
|
4,36
|
5,94
|
31,54
|
57,34
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Biên tập bản đồ địa chính
|
Nhóm 2 (2KS3)
|
1
|
2,04
|
4,59
|
7,96
|
18,05
|
22,25
|
28,92
|
|
2
|
2,45
|
5,51
|
9,55
|
21,66
|
26,70
|
34,70
|
|
3
|
2,94
|
6,61
|
11,46
|
25,99
|
32,04
|
41,64
|
|
4
|
3,53
|
7,93
|
13,75
|
31,19
|
38,45
|
49,97
|
|
5
|
|
9.52
|
16,51
|
37,43
|
46,14
|
|
|
2.2
|
Lập Phiếu xác nhận kết quả đo
đạc hiện trạng thửa đất
|
1KS3
|
1-5
|
1,72
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,8
|
29,70
|
|
2.3
|
Công khai bản đồ địa chính
|
1KS3
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.4
|
Hoàn thiện bản đồ địa chính
|
1KS3
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.5
|
Lập sổ mục kê đất đai phạm vi
khu đo
|
1KS3
|
1-5
|
0,10
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.6
|
In sản phẩm đo đạc lập bản đồ
địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
1KS3
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.7
|
Trình ký xác nhận hồ sơ
|
1KS3
|
1-5
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.8
|
Giao nộp sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính
|
Nhóm 2KS3
|
1-5
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 8 áp dụng
đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của
mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích của mảnh
thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 8 nhân (x) với tỷ lệ phần trăm diện
tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo vẽ thì diện
tích và định mức được tính như sau:
- Hệ thống giao thông đường
bộ, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 8.
- Đối tượng thủy hệ được nhà nước
giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì định
mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 8 và chỉ tính đối với phần
diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở
vào bên trong đối tượng.
(2) Trường hợp phải đo vẽ địa
hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 8.
(3) Trường hợp đo phục vụ công
tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy
lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15 và nội nghiệp
được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 8.
5. Định mức vật tư thiết
bị Đo đạc thành lập bản đồ địa chính
5.1. Ngoại nghiệp
a. Dụng cụ
Định mức dụng cụ đối với việc Lập
lưới khống chế đo vẽ được quy định tại Bảng 9 và Bảng 10 dưới đây:
Bảng 9
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
10
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,12
|
0,11
|
0,68
|
0,88
|
1,43
|
1,80
|
|
11
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
12
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
14
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
15
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
16
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
17
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
18
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
19
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
20
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,18
|
0,17
|
0,57
|
0,88
|
3,99
|
7,26
|
|
21
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
22
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
23
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
24
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,23
|
0,32
|
0,68
|
1,10
|
2,00
|
3,64
|
|
25
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
26
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
|
28
|
Mia
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức cho
các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 10:
(2) Đất giao thông đường bộ,
đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp
GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 9 và theo mức
KK Bảng 10.
Bảng 10
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,80
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,96
|
0,72
|
0,90
|
0,84
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,15
|
0,86
|
1,08
|
1,01
|
0,99
|
0,98
|
|
4
|
1,38
|
1,04
|
1,30
|
1.21
|
1,19
|
1,18
|
|
5
|
|
1,24
|
1,56
|
1,45
|
1,43
|
|
(3) Định mức dụng cụ đối với việc
Đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan được quy định tại
Bảng 11 và 12 dưới đây:
Bảng 11
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
9
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
11
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
12
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
13
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
1,98
|
3,20
|
5,96
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
14
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
15
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
0,50
|
0,80
|
1,49
|
3,02
|
10,10
|
18,36
|
|
16
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
17
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
18
|
Máy tính tay casio
|
Cái
|
24
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
19
|
Nilon che máy (5m)
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
20
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
21
|
Đèn pin
|
Cái
|
12
|
0,23
|
0,40
|
0,54
|
1,20
|
3,30
|
6,00
|
|
22
|
Áp kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
|
23
|
Nhiệt kế
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,04
|
0,03
|
0,05
|
0,13
|
0,24
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức
cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 12.
Bảng 12
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,84
|
0,72
|
0,84
|
0,84
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,01
|
0,86
|
1,01
|
1,01
|
1,11
|
1,11
|
|
4
|
1,21
|
1,04
|
1,21
|
1,21
|
1,33
|
1,33
|
|
5
|
|
1,24
|
1,45
|
1,45
|
1,60
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ,
đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN
khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 11 và theo mức KK Bảng
12.
(3) Trường hợp phải đo vẽ chi
tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết. Định mức dụng cụ đối với
Công tác chuẩn bị, xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm
tra, giao nhận Phiếu kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất và phục vụ KTNT: Mức
tính bằng 0,40 mức dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 11 và Bảng 12.
b. Thiết bị
Bảng 13
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
1,30
|
|
|
|
Điện
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo vẽ chi tiết
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
4,26
|
4,94
|
6,13
|
7,36
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
4,26
|
4,94
|
6,13
|
7,36
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
Ghi chú:
(1) Đất giao thông đường bộ, đê
điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp GCN
khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 13.
(2) Trường hợp phải đo vẽ chi
tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2) tại Bảng
13.
c) Vật liệu
Bảng 14
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,18
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,16
|
0,22
|
3,50
|
4,68
|
6,37
|
|
8
|
Cọc gỗ 4cm x 30cm; đinh 3cm
|
Cái
|
9,00
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
10
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
11
|
Sổ đo các loại
|
Quyển
|
1,80
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
13
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
14
|
Đinh sắt 10,15cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
15
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,09
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
16
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc
địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,22
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
17
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,18
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
18
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
19
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,04
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
20
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
|
21
|
Ghi chú điểm tọa cao cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
22
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
0,09
|
8,55
|
0,72
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
23
|
Pin đèn
|
Đôi
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,40
|
1,54
|
2,10
|
|
24
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các công
việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng 15.
Bảng 15
|
TT
|
Công việc
|
Hệ số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lưới đo vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác định ranh giới thửa đất
|
0,25
|
|
4
|
Đo vẽ chi tiết
|
0,25
|
|
5
|
Đối soát kiểm tra
|
0,10
|
|
6
|
Giao nhận kết quả đo đạc địa
chính với chủ sử dụng đất
|
0,10
|
|
7
|
Phục vụ KTNT
|
0,05
|
(2) Đất giao thông đường bộ,
đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp
GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 14 và Bảng 15.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa
hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 14 và Bảng 15.
5.2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
Định mức dụng cụ đối với việc
Biên tập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng 16 và 17 dưới đây.
Bảng 16
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
4,58
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
6
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
7
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
9
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
10
|
USB (1GB)
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
11
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
2,29
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
12
|
Điện
|
kW
|
|
1,92
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức
cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 17.
Bảng 17
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,84
|
0,84
|
0,77
|
0,72
|
0,66
|
0,78
|
|
3
|
1,01
|
1,01
|
0,92
|
0,86
|
0,79
|
0,94
|
|
4
|
1,21
|
1,21
|
1,11
|
1,04
|
0,95
|
1,12
|
|
5
|
|
1,45
|
1,33
|
1,24
|
1,14
|
|
(2) Đất giao thông đường bộ,
đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải
cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 16 và theo
mức khó khăn Bảng 17.
(3) Trường hợp phải đo vẽ địa
hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 16 và Bảng 17.
(4) Mức dụng cụ cho nhập thông
tin thửa đất theo Bảng 16 và Bảng 17 nhân với hệ số tại Bảng 18.
Bảng 18
|
Công việc
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Nhập thông tin thửa đất
|
0,35
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
(5) Định mức dụng cụ đối với việc
Lập Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất được quy định tại Bảng 19
dưới đây:
Bảng 19
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,04
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,04
|
0,17
|
0,34
|
0,55
|
2,04
|
3,06
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,68
|
1,36
|
2,21
|
8,16
|
12,24
|
|
7
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
0,33
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
8
|
Điện
|
kW
|
|
0,28
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn là như nhau.
(2) Định mức dụng cụ đối với việc
Trình ký xác nhận hồ sơ, lập sổ mục kê đất đai phạm vi khu đo và phục vụ KTNT
nội nghiệp được quy định như sau: Mức tính bằng 0,30 mức tại Bảng 16 và Bảng
17.
(3) Định mức dụng cụ đối với việc
Hoàn thiện BĐĐC, in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định tại Bảng
20 dưới đây:
Bảng 20
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
5
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,06
|
0,07
|
0,08
|
0,09
|
0,20
|
0,24
|
|
6
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
7
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
8
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
3,44
|
7,96
|
14,92
|
66,80
|
89,64
|
107,57
|
|
9
|
Đèn điện 0,10 kW
|
Bộ
|
30
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
10
|
Điện
|
kW
|
|
0,09
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi chú: Mức dụng cụ cho
các loại khó khăn là như nhau.
Định mức dụng cụ đối với việc
Giao nộp sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính được quy định như sau: Mức được
tính bằng 0,05 mức biên tập bản đồ địa chính và in tại Bảng 20.
b) Thiết bị
Bảng 21
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Vẽ bản đồ số
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,80
|
0,98
|
1,14
|
1,42
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
22,36
|
27,25
|
31,68
|
39,35
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập kết quả đo đạc địa
chính thửa đất
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Nhập thông tin thửa đất
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
Biên tập và in BĐĐC theo
đơn vị hành chính
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
c) Vật liệu
Định mức vật liệu đối với việc
Vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất được quy định tại Bảng 22
dưới đây:
Bảng 22
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT (photo)
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,20
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi chú điểm độ cao cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
11
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,00
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
12
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,20
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
13
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,25
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
15
|
Số liệu tọa độ điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
16
|
Số liệu độ cao điểm cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
17
|
Mực in phun (4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ bản đồ
số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 22.
(2) Mức vật liệu cho lập kết quả
đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 22.
(3) Đất giao thông đường bộ,
đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp
GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 22.
(4) Trường hợp phải đo vẽ địa
hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 22.
(5) Định mức vật liệu đối với
việc Xác nhận hồ sơ các cấp; lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất; phục vụ
KTNT và giao nộp thành quả được quy định bằng 0,20 mức mục vẽ bản đồ số và lập
kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 22.
(6) Định mức vật liệu đối với
việc Biên tập nội dung bản đồ và in được quy định tại Bảng 23 dưới đây:
Bảng 23
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 513/QĐ-TTg
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,03
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
7
|
Mực in phun(4 hộp 4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
8
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
Điều 9. Đo
đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc ngoại
nghiệp
a) Đối soát thực địa
- Công tác chuẩn bị: Thu thập
tài liệu, kiểm tra phân tích tài liệu; đối soát hồ sơ địa chính với BĐĐC; đối
soát hồ sơ đăng ký bổ sung, đăng ký biến động về nhà, đất với BĐĐC (nếu có);
- Đối soát 100% số thửa tại thực
địa, xác định biến động do sự thay đổi hình thể thửa đất, thay đổi tên chủ, địa
chỉ của chủ sử dụng thửa đất và thay đổi địa chỉ thửa đất (nếu có), phương pháp
chỉnh lý biến động; xác định tình trạng quy hoạch sử dụng đất, mốc quy hoạch,
hành lang an toàn các công trình; xác định loại đất, mục đích sử dụng đất.
b) Lưới đo vẽ
Chuẩn bị, thiết kế, chọn điểm,
đóng cọc, đo nối và tính toán.
c) Đo vẽ chi tiết
- Chuẩn bị vật tư, tài liệu,
thiết bị.
- Xác định ranh giới thửa đất; điều
tra, ghi tên chủ sử dụng đất, các chủ liền kề, loại đất, mục đích sử dụng đất,
địa chỉ thửa đất, địa chỉ chủ sử dụng đất, xác định ranh giới, mốc giới quy hoạch,
xác định ranh giới hành lang an toàn các công trình, xác định mức độ hạn chế
quyền sử dụng đất, đóng mốc giới thửa đất ở thực địa và lập bản mô tả ranh giới,
mốc giới thửa đất theo hiện trạng thửa đất, xác định phạm vi quy hoạch, phạm vi
thuộc hành lang an toàn các công trình.
- Đo vẽ chi tiết khu vực có biến
động về hình thửa: Chuẩn bị vật tư, tài liệu, dụng cụ đo, đo vẽ chi tiết thửa
đất, đo vẽ các công trình xây dựng có bổ sung, thay đổi trên thửa đất, vẽ sơ họa
hiện trạng trạm đo hoặc lược đồ thửa đất.
- Xác nhận diện tích theo hiện
trạng đối với chủ sử dụng đất.
2. Nội dung công việc nội nghiệp
a) Số hóa BĐĐC: Thực hiện đối với
trường hợp chỉnh lý BĐĐC dạng giấy.
b) Lập bản vẽ BĐĐC: Nhận BĐĐC,
chuẩn bị vật tư, tài liệu và thiết bị, máy móc; chuyển kết quả đo vẽ chi tiết
lên BĐĐC; tính diện tích thửa đất; tiếp biên; đánh số thửa, lập bảng kê thửa đất
có biến động; biên tập lại BĐĐC.
c) Lập Phiếu xác nhận kết quả
đo đạc hiện trạng thửa đất: Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất,
đối soát kết quả đo đạc địa chính với bản mô tả ranh giới, mốc giới thửa đất.
d) Bổ sung Sổ mục kê: Lập lại
hoặc bổ sung sổ mục kê theo tờ BĐĐC; tổng hợp lại diện tích và lập các bảng biểu
theo quy định.
đ) Biên tập bản đồ và in
- Biên tập BĐĐC và các tài liệu
liên quan đến thửa đất.
- In BĐĐC và hồ sơ, bảng biểu
liên quan theo quy định.
- Nhân bản BĐĐC, sổ mục kê.
e) Xác nhận hồ sơ các cấp: Hoàn
thành thủ tục pháp lý.
f) Giao nộp sản phẩm. Phục vụ
kiểm tra nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.
3. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn thực hiện
như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy định tại mục 2, Điều 7.
4. Định mức lao động
Bảng 24
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại nghiệp
|
|
1.1
|
Đối soát thực địa (công
nhóm/mảnh)
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KS3)
|
1
|
2,95
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
3,54
|
5,30
|
7,96
|
13,99
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
4,25
|
6,36
|
9,55
|
16,79
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
5,10
|
7,64
|
11,46
|
20,15
|
40,31
|
60,48
|
|
5
|
|
9,17
|
13,75
|
24,18
|
48,38
|
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công nhóm/100 thửa
có biến động cần chỉnh lý)
|
Nhóm 4 (2KS2, 2KS3)
|
1
|
1,93
|
1,32
|
0,36
|
0,31
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
2,32
|
1,58
|
0,43
|
0,37
|
0,97
|
1,94
|
|
3
|
2,78
|
1,90
|
0,52
|
0,45
|
1,17
|
2,33
|
|
4
|
3,34
|
2,28
|
0,62
|
0,54
|
1,40
|
2,80
|
|
5
|
|
2,74
|
0,75
|
0,64
|
1,68
|
|
|
1.3
|
Đo vẽ chi tiết (công nhóm/100
thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
Nhóm 4 (2KS2, 2KS3)
|
1
|
23,90 16,71
|
16.68 11.66
|
6,09 4,25
|
8,53 5,96
|
11,95 8,36
|
23,90 16,72
|
|
2
|
28,68 20,05
|
20,02 13,99
|
7,31 5,10
|
10,24 7,15
|
14,34 10,03
|
28,68 20,06
|
|
3
|
34,24 24,06
|
24,02 16,79
|
8,77 6,12
|
12,28 8,58
|
17,21 12,04
|
34,42 24,08
|
|
4
|
41,30 28,87
|
28,82 20,15
|
10,52 7,34
|
14,74 10,30
|
20,65 14,45
|
41,30 28,89
|
|
5
|
|
34,59 24,18
|
12,63 8,81
|
17,69 12,36
|
24,78 17,34
|
|
|
2
|
Nội nghiệp
|
|
2.1
|
Lập bản vẽ BĐĐC (công
nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS4)
|
1
|
5,12
|
1,63
|
0,55
|
0,67
|
1,40
|
2,20
|
|
2
|
6,14
|
1,96
|
0,66
|
0,80
|
1,68
|
2,64
|
|
3
|
7,37
|
2,35
|
0,79
|
0,96
|
2,02
|
3,17
|
|
4
|
8,85
|
2,82
|
0,95
|
1,16
|
2,42
|
3,80
|
|
5
|
|
3,38
|
1,14
|
1,39
|
2,90
|
|
|
2.2
|
Lập Kết quả đo đạc địa chính
thửa đất (công/100 thửa chỉnh lý)
|
1KS3
|
1-5
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.3
|
Bổ sung Sổ mục kê (công
nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1KS3
|
1-5
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.4
|
Biên tập bản đồ và in(công
nhóm/mảnh)
|
1KS3
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.5
|
Xác nhận hồ sơ các cấp (công
nhóm/ mảnh)
|
1KS3
|
1-5
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.6
|
Giao nộp sản phẩm (công nhóm/mảnh)
|
1KS3
|
1-5
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Mục 1.2
Bảng 24 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 24 được tính cho
mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với các thửa
đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên chủ, địa
chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc giới
quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ có mức
độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15% được
tính như sau:
- Số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 24.
- Số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 24.
(3) Trường hợp khu vực có biến
động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần diện
tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(4) Trường hợp thửa đất chỉ
thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được tính đối
với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng 24.
5. Định mức vật tư và thiết bị
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
5.1. Ngoại nghiệp
a) Đối soát thực địa: Được quy
định tại Bảng 25 dưới đây:
Bảng 25
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
3
|
Balo
|
Cái
|
18
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
4
|
Giầy
|
Đôi
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
7
|
Bi đông nhựa
|
cái
|
12
|
11.92
|
17.88
|
26.81
|
40.22
|
80.44
|
120.66
|
|
8
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
9
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
|
10
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
4.48
|
6.72
|
10.08
|
15.12
|
30.24
|
45.36
|
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3, các KK
khác tính theo hệ số tại Bảng 26:
Bảng 26
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
3
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
|
4
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
|
1,24
|
1,24
|
1,24
|
1,24
|
|
Định mức thiết bị: Không sử dụng
thiết bị.
Định mức vật liệu được quy định
tại Bảng 27 dưới đây:
Bảng 27
|
STT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Bút chì màu
|
Cái
|
1,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
4
|
Giấy can
|
Mét
|
1,00
|
|
5
|
Tẩy chì
|
Cái
|
5,00
|
|
6
|
Kẹp giấy loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi chú:
Mức vật liệu trên tính như nhau
cho các loại tỷ lệ bản đồ.
b. Lưới đo vẽ
Định mức dụng cụ được quy định
tại Bảng 28 dưới đây:
Bảng 28
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balo
|
Cái
|
18
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
8
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
9
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
11
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
12
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
13
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
14
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
6
|
1,61
|
1,10
|
0,30
|
0,26
|
0,62
|
1,24
|
|
15
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
4,29
|
2,93
|
0,80
|
0,69
|
1,65
|
3,30
|
|
16
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
4,83
|
3,30
|
0,90
|
0,78
|
1,86
|
3,72
|
|
17
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
18
|
Máy tính tay
|
Cái
|
24
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
19
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
20
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
21
|
Bảng ngắm
|
Cái
|
36
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức
cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 29.
Bảng 29
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
3
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
|
4
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
|
1,24
|
1,24
|
1,24
|
1,24
|
|
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng
khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(3) Mức tại Bảng 28 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 30 dưới đây:
Bảng 30
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kw/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
1,16
|
1,45
|
1,93
|
2,32
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,10
|
0,12
|
0,16
|
0,19
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,35
|
0,44
|
0,56
|
0,68
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi chú:
(1). Mức lưới đo vẽ chỉ áp dụng
khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 30 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Định mức vật liệu được tính
bằng 0,05 mức vật liệu của đo vẽ chi tiết tại Bảng 34.
c) Đo vẽ chi tiết
Định mức dụng cụ được quy định
tại Bảng 31 dưới đây:
Bảng 31
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balo
|
Cái
|
18
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
8
|
Bút kẻ thẳng
|
Cái
|
24
|
7,97
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
9
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
11
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
12
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
13
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
14
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
7,97
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
15
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
16
|
Thước thép 2m
|
Cái
|
6
|
1,99
|
1,39
|
0,57
|
0,58
|
0,77
|
1,54
|
|
17
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
18
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
19
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
20
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,40
|
0,28
|
0,11
|
0,12
|
0,15
|
0,30
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó khăn tính
theo hệ số tại Bảng 32.
Bảng 32
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
3
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
|
4
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
|
1,24
|
1,24
|
1,24
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 32 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 33 dưới đây:
Bảng 33
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
1,20
|
1,49
|
1,99
|
2,39
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,50
|
4,40
|
5,90
|
7,00
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
1,04
|
1,39
|
1,88
|
2,36
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,42
|
0,57
|
0,76
|
0,99
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,47
|
0,58
|
0,73
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,58
|
0,77
|
0,85
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,87
|
1,16
|
1,28
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 33 tính cho mảnh bản
đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có
mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại
Bảng 34 dưới đây:
Bảng 34
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,30
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,24
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên bản bàn giao thành quả
|
Bộ
|
0,04
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,49
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
8
|
Mực màu
|
Tuýp
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
9
|
Số đo các loại
|
Quyển
|
2,99
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
10
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Cọc gỗ 4 x 30 cm, đinh 3cm
|
Cái
|
15
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc
địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,36
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 34 tính cho mảnh bản
đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có
mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
5.2. Nội nghiệp
a) Lập bản vẽ BĐĐC
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng
35 dưới đây:
Bảng 35
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balo
|
Cái
|
18
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giày cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
5
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
6
|
Bi đông nhựa
|
Cái
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
7
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Ống đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
9
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
10
|
Thước nhựa 60cm
|
Cái
|
24
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
11
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
12
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,81
|
0,57
|
0,39
|
0,41
|
0,52
|
1,04
|
|
13
|
Máy tính cầm tay
|
Cái
|
24
|
0,08
|
0,06
|
0,04
|
0,04
|
0,05
|
0,10
|
|
14
|
Máy ổn áp chung
|
Cái
|
60
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
15
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
6,50
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
16
|
USB flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
17
|
Đèn neon 0,04kW
|
Bộ
|
30
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
18
|
Điện
|
kW
|
|
0,037
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại Bảng 35 tính
cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại bảng 36.
Bảng 36
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
3
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
0,86
|
|
4
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
|
1,24
|
1,24
|
1,24
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 35 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ truyền
thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số. Định mức thiết bị quy định tại Bảng 37
dưới đây:
Bảng 37
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,64
|
4,10
|
4,87
|
5,48
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,005
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,97
|
1,09
|
1,30
|
1,46
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
28,72
|
32,33
|
38,34
|
43,15
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 37 tính cho mảnh bản
đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15%
đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25%
đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại
Bảng 38 dưới đây:
Bảng 38
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC
các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức tại Bảng 38 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật liệu cho
lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
b. Bổ sung Sổ mục kê
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng
39 dưới đây:
Bảng 39
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
5
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
7
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
9
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
0,52
|
|
10
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
12
|
Đèn bàn 100W
|
Bộ
|
12
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
13
|
Điện
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 39 tính cho mảnh bản
đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản đồ có
mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên 15% đến
25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên 25% đến
40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được tính bằng
0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 40 dưới đây:
Bảng 40
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(Ca/100 thửa)
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện
|
Kw
|
|
|
12,30
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị tính cho các loại
tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 40 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại
Bảng 41 dưới đây:
Bảng 41
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện trạng đo đạc
ĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu tính cho các
loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 41 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Biên tập BĐĐC và in; xác nhận
hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
Định mức dụng cụ quy định tại Bảng
42 dưới đây:
Bảng 42
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
0,89
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,89
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
5
|
Bàn vẽ kỹ thuật
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
6
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
7
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
8
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,81
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
9
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,61
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
10
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,20
|
0,37
|
0,47
|
0,63
|
0,85
|
1,70
|
|
11
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
12
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,08
|
|
13
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
14
|
Điện
|
kW
|
|
0,30
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại khó
khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 42 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức thiết bị quy định tại
Bảng 43 dưới đây:
Bảng 43
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Công suất (kw/h)
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,31
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,08
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,60
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,00
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,40
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,80
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,20
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,25
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị cho các KK
khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 43 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Định mức vật liệu quy định tại
Bảng 44 dưới đây:
Bảng 44
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
4
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
5
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
6
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
7
|
Mực in ploter 4 màu
|
Hộp
|
0,02
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện trạng ĐĐĐC
các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho các KK
khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 44 tính cho mảnh
bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh bản
đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động trên
15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động trên
25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Điều 10. Số
hóa và chuyển hệ tọa độ bản đồ địa chính
1. Nội dung công việc
1.1. Số hóa BĐĐC
a) Quét tài liệu: Nhận vật tư,
tài liệu; chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ, cài đặt phần mềm, sao chép
các tệp chuẩn); chuẩn bị cơ sở toán học.
Chuẩn bị tài liệu: Kiểm tra bản
đồ về độ sạch, rõ nét, các mốc để nắn (điểm mốc khung, lưới kilômét, điểm tọa
độ và bổ sung các điểm mốc để nắn nếu thiếu trên bản gốc so với quy định);
quét tài liệu; kiểm tra chất lượng file ảnh quét.
Nắn ảnh theo khung trong bản đồ,
lưới kilômét, điểm tọa độ (tam giác); lưu file ảnh (để phục vụ cho bước số hóa
và các bước KTNT sau này).
b) Số hóa nội dung bản đồ: Số
hóa các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng; kiểm
tra trên máy các bước số hóa nội dung bản đồ theo lớp đã quy định và kiểm tra
tiếp biên;
c) Biên tập nội dung bản đồ
(biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số) và in: Định nghĩa đối tượng, gán thuộc
tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày
khung và tiếp biên và các nội dung khác (chồng hở, lỗi text…); in 01 bản làm
biên tập, 01 bản để kiểm tra và 01 bản để giao nộp; kiểm tra bản đồ giấy, sửa
chữa sau kiểm tra;
d) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền;
đ) Xây dựng dữ liệu không gian
địa chính;
e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;
g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ
liệu bản đồ số trên đĩa CD, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm.
1.2. Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng
số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
a) Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển
Thu thập số liệu đo đạc, tính
toán lưới địa chính trước đây (số đo, bảng tính, kết quả tính toán trong hệ tọa
độ HN72); tính cải chính số liệu đo cũ trong hệ tọa độ VN-2000 (nếu có), tính
toán bình sai lại lưới địa chính trên đây sang hệ tọa độ VN-2000;
b) Chuyển đổi bản đồ số (dạng
vector từ hệ tọa độ HN -72 sang hệ tọa độ VN-2000)
- Nắn chuyển: Chuẩn bị vật tư, tài
liệu của các mảnh, liên quan; chuẩn bị kỹ thuật, hướng dẫn biên tập, nắn các tệp
tin thành phần của mảnh bản đồ sang hệ tọa độ VN-2000; ghép các tờ bản đồ
(khung cũ) và cắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới (nếu có);
Biên tập và kiểm tra lại quá
trình chuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ;
- Tính lại và so sánh diện tích
trước và sau nắn chuyển tọa độ;
c) Biên tập nội dung bản đồ và
in (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): định nghĩa đối tượng, gán thuộc
tính, tạo file topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải; trình bày
khung và tiếp biên và các nội dung khác; (chồng hở, lỗi text...); in bản đồ giấy
và kiểm tra bản đồ giấy sau khi in;
d) Xây dựng dữ liệu không gian
đất đai nền;
đ) Xây dựng dữ liệu không gian
địa chính;
e) Phục vụ kiểm tra nghiệm thu;
g) Giao nộp sản phẩm: ghi dữ
liệu bản đồ số trên USB, xác nhận hồ sơ các cấp (nếu có), giao nộp sản phẩm.
2. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn số hóa,
chuyển hệ tọa độ thực hiện như quy định đối với việc đo đạc thành lập BĐĐC quy
định tại mục 3, 4, 5, 6, 7, 8; Điều 9.
3. Định mức công lao động
Bảng 45
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC (công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét tài liệu
|
1KS3
|
1-5
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số hóa nội dung bản đồ
|
1KS3
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và
in
|
1KS3
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
1.4
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Phục vụ KTNT
|
1KS3
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,50
|
|
1.7
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KS3
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
|
2
|
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số
từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển (công nhóm/ điểm nắn)
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KS3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển đổi bản đồ số (công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn chuyển
|
1KS3
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính lại và so sánh diện tích
trước và sau nắn chuyển tọa độ
|
1KS3
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.2.3
|
Biên tập nội dung bản đồ và
in
|
1KS3
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
2.2.4
|
Xây dựng dữ liệu không gian đất
đai nền
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.5
|
Xây dựng dữ liệu không gian địa
chính
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.6
|
Phục vụ KTNT
|
1KS3
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,50
|
|
2.2.7
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KS3
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực
hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Mục 2.2.3 của Bảng
45.
(2) Định biên, định mức và các
mức khó khăn tại các điểm 1.4, 1.5 của Mục 1 và tại các điểm 2.2.4, 2.2.5 của Mục
2 của Bảng 45 được tính theo Thông tư Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây
dựng cơ sở dữ liệu đất đai của Chủ tịch UBND tỉnh.
4. Dụng cụ
4.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa
độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng 46
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Ghế xoay
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
5
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,68
|
2,97
|
3,97
|
6,27
|
1,32
|
1,91
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
7
|
Êke
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
8
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
9
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
10
|
Ký hiệu bản đồ
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
11
|
Máy hút ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
12
|
Máy hút bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
13
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
14
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
15
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
16
|
Quy phạm
|
Quyển
|
48
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
17
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
18
|
Thước Đrôbưsep
|
Cái
|
120
|
0,13
|
0,23
|
0,31
|
0,49
|
0,10
|
0,15
|
|
19
|
Thước nhựa 1,2m
|
Cái
|
24
|
1,35
|
2,38
|
3,18
|
5,02
|
1,06
|
1,53
|
|
20
|
Xô nhựa 10 lít
|
Cái
|
12
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
21
|
Quy định số hóa
|
Quyển
|
48
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
22
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
23
|
Đầu ghi CD 0,4kW
|
Cái
|
72
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
24
|
Máy in A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
25
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
26
|
Điện
|
kW
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho KK3, mức
cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng 47
|
Khó khăn
|
Số hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2) Mức cho trường hợp đồng thời
thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng 20 và Bảng
21.
(3) Mức dụng cụ cho Chuyển hệ tọa
độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ 1/1000 và
1/500 được tính như sau:
- Mức cho 1/500 tính bằng 0,65
mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính bằng 0,80
mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác định tọa
độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của
Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục I, Chương II).
4.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển
Không sử dụng dụng cụ
5. Thiết bị
5.1. Số hóa BĐĐC; chuyển hệ tọa
độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000.
Bảng 48
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
C/suất (kw/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
KK6
|
|
1
|
Số hóa BĐĐC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
5,94
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
0,40
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
0,40
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
5,94
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
1,09
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
44,90
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
13,68
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
0,91
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
0,91
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
13,68
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
2,38
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
93,70
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
19,68
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
1,80
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
1,80
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
19,68
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
4,92
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
5
|
5,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
161,98
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
|
2
|
Chuyển hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
2,54
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
0,16
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
0,16
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
2,54
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
0,51
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
18,10
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
3,17
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
0,20
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
3,17
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
0,55
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
20,96
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
3,96
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
0,27
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
0,27
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
3,96
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
0,68
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
26,15
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
|
Ghi
chú:
Trường hợp đồng thời thực hiện
số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa
độ.
5.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển
Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo
ngắm theo phương pháp đường chuyền của Lưới địa chính tại Bảng 02 và Bảng 03 (Mục
I, Chương II).
6. Vật liệu
Bảng 49
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Định mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số hóa
|
Chuyển hệ tọa độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy đóng gói thành quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy vẽ sơ đồ khu đo
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
6
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
8
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
9
|
Đĩa CD (cơ số 2)
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
10
|
Thuốc tẩy rửa
|
Lít
|
0,001
|
0,001
|
0,002
|
0,003
|
0,002
|
0,003
|
|
11
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
12
|
Khăn mặt
|
Cái
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,05
|
0,10
|
|
13
|
Khăn lau máy
|
Cái
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
0,01
|
0,03
|
|
14
|
Bản đồ gốc
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
15
|
Cồn công nghiệp
|
Lít
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
16
|
Bóng đèn máy quét
|
Cái
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
0,0001
|
|
17
|
Sổ giao ca
|
Quyển
|
0,05
|
0,05
|
0,07
|
0,1
|
0,01
|
0,02
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời thực
hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 7, 9 và 11 tại Bảng
46 cho chuyển hệ tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa tính bước
xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính như nhau và
tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ phục vụ nắn
chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng 02 và
Bảng 03 (Mục I, Chương II).
Điều 11.
Đo đạc chỉnh lý thửa đất
1. Nội dung công việc
- Rà soát, thu thập thông tin các
thửa đất đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất liền kề hoặc đỉnh các thửa
đất theo bản đồ địa chính; khảo sát khu vực đo vẽ; chuẩn bị vật tư tài liệu;
thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa đất; lập bản vẽ; đối
soát, kiểm tra; phục vụ nghiệm thu.
2. Định mức
Bảng 50
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức theo quy mô diện tích thửa đất
(Công nhóm/thửa)
|
|
< 500(m2)
|
> 500 - 3000 (m2)
|
> 3000 - 10000 (m2)
|
>10000 (m2)
|
|
1
|
Đất đô thị
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (2KS2, 1KS3)
|
1,0
|
1,56
|
2,0
|
2,30
|
|
1.2
|
Nội nghiệp
|
(1KS3)
|
0,5
|
0,75
|
1,0
|
1,25
|
|
2
|
Đất ngoài khu vực đô thị
|
|
1.1
|
Ngoại nghiệp
|
Nhóm 3 (2KS2, 1KS3)
|
1,0
|
1,25
|
1,75
|
2,0
|
|
1.2
|
Nội nghiệp
|
1KS3
|
0,5
|
0,59
|
0,69
|
1,0
|
Ghi chú:
(1) Đối với phương pháp đo đạc:
Thực hiện đúng quy định tại Mục a, khoản 2, Điều 7 của Thông tư
26/2024/TT-BTNMT ngày 26/141/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định về Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính.
(2) Mức dụng cụ, vật tư, thiết
bị được tính bằng 0,3. Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu
được cung cấp thì tính bằng 0,2 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị của đo đạc chỉnh
lý bản đồ địa chính (tại Điều 9).
(3) Mức đo đạc chỉnh lý thửa đất
từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức đo đạc chỉnh lý thửa đất từ
trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 50.
(4) Mức đo đạc chỉnh lý thửa đất
từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức đo đạc chỉnh lý thửa đất từ
trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 50.
(5) Khi đo nối với lưới tọa độ
Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km
đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức tại Mục
4 Bảng 1.
(6) Khi 01 đơn vị thực hiện
trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong
cùng 1 ngày thì mức đo chỉnh lý thửa đất từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính
bằng 80% định mức quy định tại Bảng 50.
(7) Trường hợp chỉ thực hiện kiểm
tra, thẩm định đo chỉnh lý thửa đất do tổ chức sử dụng đất hoặc cá nhân sử dụng
đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan có chức năng quản lý đất đai
thì định mức được áp dụng bằng 0,25 từng hạng mục (nội nghiệp, ngoại nghiệp)
mức quy định tại Bảng 50.
Mục 2.
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA
CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 12.
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở
xã, phường
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường
2. Định mức lao động
Định mức lao động được quy định
cụ thể tại Bảng 51 dưới đây:
Bảng 51
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký cho
đơn vị khóm hoặc ấp
|
Điểm
|
Nhóm 2 (2KS2)
|
1-2
|
2,000
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ,
mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa
điểm (theo cấp xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3 (1KS3, 2KS2)
|
1-2
|
16,000
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền
chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-2
|
2,500
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS2
|
1-2
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Hội đồng
đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra xác minh hiện trạng;
Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý
kiến các thành viên
|
Hồ sơ
|
Nhóm 7 (3KS2, 4KS1)
|
1
|
0,206
|
|
2
|
0,237
|
|
6
|
Lập Biên bản theo Mẫu số
07/ĐK và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,050
|
|
7
|
Lập Tờ trình theo Mẫu số
08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu
và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,050
|
|
8
|
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ
số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,003
|
|
9
|
Niêm yết công khai các nội
dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,013
|
|
10
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem
xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,015
|
|
11
|
Trích lục bản đồ địa chính đối
với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính
|
Thửa
|
1KS2
|
1-2
|
0,025
|
|
12
|
Gửi, nhận văn bản ý kiến của
cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh về đủ điều kiện tồn tại nhà
ở, công trình xây dựng (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
13
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện
hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
|
14
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,050
|
|
15
|
Nhập nội dung xét duyệt hồ
sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,006
|
|
16
|
Lập phiếu và chuyển thông tin
địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,030
|
|
17
|
Nhận Thông báo của cơ quan
thuế về hoàn thành hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,040
|
|
18
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hợp đồng
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
|
19
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
20
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ trình
ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,040
|
|
21
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng
thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa
chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
22
|
Chuyển Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai hoặc GCN đã ký về cấp xã để trao cho người sử dụng đất, bản
sao sổ cấp GCN, nhận lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
23
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đã cấp đến cơ quan đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ
địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
24
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,033
|
|
25
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
Trang
|
|
|
|
|
25.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,016
|
|
25.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,008
|
|
25.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,004
|
|
25.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-2
|
0,010
|
|
26
|
Thông báo xác nhận kết quả
đăng ký đất đai cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,050
|
|
27
|
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ
cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao
GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi lệ phí cấp GCN về cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,020
|
|
28
|
Chuyển hồ sơ về cơ quan đất
đai lưu trữ
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,020
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê
đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-2
|
300,000
|
|
1.2
|
Lập, cập nhật hoàn thiện Sổ địa
chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-2
|
0,010
|
|
2
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để
cung cấp cho cấp xã quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-2
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao Sổ địa chính, Sổ mục kê đất
đai
|
Bộ/ đĩa
|
1KS4
|
1-2
|
2,000
|
|
3
|
Bàn giao HSĐC cho cấp xã để
quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/xã
|
1KS4
|
1-2
|
4,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức nêu trên tính cho
các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng
ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức
quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện
tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 17 và 18 các nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh
của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường;
Mục 1, 2, 3, 6, 15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục
1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng 46.
(4) Trường hợp người sử dụng đất
đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 17, 18 và 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1, 2, 3
các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình
cho 8000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung
bình 60 tờ bản đồ/1 xã, phường.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường
và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.
3. Dụng cụ
Bảng 52
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,590
|
0,710
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,060
|
0,756
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,060
|
0,756
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,590
|
0,710
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
0,031
|
0,045
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,006
|
0,010
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,002
|
0,003
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,062
|
0,089
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,020
|
0,031
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,011
|
0,015
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,060
|
0,756
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,060
|
0,756
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,020
|
0,027
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,413
|
0,498
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,060
|
0,756
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,669
|
0,640
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 52.
Bảng 53
|
KK
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,85
|
1,00
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
(2) Định mức nêu trên tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị hợp
đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh
(mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(5) Đối với xã, phường xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định tại
Bảng 52 và Bảng 53.
Trường hợp đăng ký nhưng không
có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng
90% mức quy định tại Bảng 52 và Bảng 53.
4. Thiết bị
Bảng 54
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,023
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,006
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,205
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
0,367
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,027
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,048
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,6
|
0,04
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,109
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,027
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,4
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
3,958
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại bảng 66 trên
đây tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng
ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1
hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất. Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(3) Đối với xã, phường xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
thiết bị cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 54.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định
quy định tại bảng 54.
Trường hợp đăng ký nhưng không
có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được tính mức bằng
90% mức quy định tại bảng 54.
5. Vật liệu
Bảng 55
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,019
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,008
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,001
|
0,013
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
-
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,011
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,019
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
0,011
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,019
|
0,015
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,007
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,007
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
|
0,024
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,006
|
|
18
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
-
|
|
19
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
0,001
|
0,001
|
|
20
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,023
|
0,068
|
|
21
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
-
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức
này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(3) Đối với xã, phường xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được tính mức
vật liệu cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 55.
Điều 13.
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đơn lẻ từng hộ gia đình, cá nhân.
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường.
2. Định mức lao động
Bảng 56
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM Đất + TS
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực
tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Hội đồng
đăng ký đất đai; ký nhận vào sổ theo dõi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra xác minh hiện trạng;
Tổ chức họp Hội đồng đăng ký đất đai theo hình thức trực tiếp hoặc gửi lấy ý
kiến các thành viên
|
Hồ sơ
|
Nhóm 7 (3KS2, 4KS1)
|
1
|
0,900
|
1,170
|
|
2
|
0,990
|
1,287
|
|
6
|
Lập Biên bản theo Mẫu số 07/ĐK
và chuyển hồ sơ cùng Biên bản đến Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,100
|
0,123
|
|
7
|
Lập Tờ trình theo Mẫu số
08/ĐK; Xác nhận các nội dung đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng
nhận hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận hoặc trường hợp có nhu cầu
và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,050
|
0,065
|
|
8
|
Cập nhật (File) dữ liệu hồ sơ
số, cập nhật sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,003
|
0,003
|
|
9
|
Niêm yết công khai các nội dung
xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, khu dân cư nơi có đất
|
Hồ sơ
|
1KS1
|
1-2
|
0,060
|
0,078
|
|
10
|
Nhận các ý kiến phản ánh; Xem
xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai.
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,260
|
|
11
|
Hoàn thiện hồ sơ và trình cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,500
|
0,650
|
|
12
|
Nhận Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai để trả cho người yêu cầu đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
|
13
|
Nhận thông báo, chuyển thông
báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
|
14
|
Trích lục bản đồ địa chính đối
với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính hoặc đề nghị Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện việc trích đo bản đồ địa chính
|
Thửa
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
0,050
|
|
15
|
Gửi, nhận văn bản ý kiến của
cơ quan có chức năng quản lý về xây dựng cấp tỉnh về đủ điều kiện tồn tại nhà
ở, công trình xây dựng (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,000
|
0,520
|
|
16
|
Kiểm tra việc đủ điều kiện
hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,500
|
0,650
|
|
17
|
Ban hành Thông báo xác nhận kết
quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận hoặc
không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,100
|
0,130
|
|
18
|
Nhập nội dung xét duyệt hồ
sơ vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,006
|
0,006
|
|
19
|
Lập phiếu và chuyển thông tin
địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,100
|
0,130
|
|
20
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính, Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu
có)
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,030
|
0,030
|
|
21
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
|
22
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ
trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,300
|
0,390
|
|
23
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng
thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,170
|
0,221
|
|
24
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
24.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
24.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,016
|
0,020
|
|
24.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,008
|
0,010
|
|
24.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,004
|
0,005
|
|
24.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-2
|
0,010
|
0,013
|
|
25
|
Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao
Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật,
chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,130
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được
tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định
đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại
địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 19 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và 12 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã,
phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 10, 17 và 19 các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(4) Trường hợp người sử dụng đất
đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu cấp GCN thì được
tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, 11, 13 và 14 các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14,
15, 16, 18, 19 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
3. Dụng cụ
Bảng 57
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
1,340
|
1,400
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
1,740
|
1,400
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
1,740
|
1,400
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,340
|
1,400
|
|
5
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,010
|
0,005
|
|
6
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,010
|
0,010
|
|
7
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,010
|
0,005
|
|
8
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
1,740
|
1,400
|
|
9
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
1,740
|
1,400
|
|
10
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,050
|
0,050
|
|
11
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,870
|
0,930
|
|
12
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,340
|
1,400
|
|
13
|
Điện năng
|
kW
|
|
1,125
|
1,192
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ ở Bảng
57.
4. Thiết bị
Bảng 58
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,060
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,002
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,554
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,575
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,016
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,173
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,020
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
5,385
|
Ghi chú:
(1) Định mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị ở Bảng
58.
5. Vật liệu
Bảng 59
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,002
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,007
|
0,020
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,020
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,015
|
0,023
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,016
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,003
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu tại Bảng 59 áp
dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và
tài sản.
Điều 14.
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường.
2. Định mức lao động
Bảng 60
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM Đất + TS
|
|
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Kiểm tra tính đầy đủ của
thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung thông tin giữa các giấy tờ,
tính đầy đủ của nội dung kê khai và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh nơi có đất hoặc chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai đối với
trường hợp đất được giao để quản lý
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
0,050
|
|
5
|
Kiểm tra thực tế sử dụng đất
của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất; kiểm tra các loại giấy tờ
liên quan đến tài sản là nhà ở, công trình xây dựng trong trường chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1
|
1
|
1,3
|
|
2
|
1,1
|
1,43
|
|
6
|
Lập Tờ trình kèm theo hồ sơ và
dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
1
|
1,3
|
|
7
|
Nhận lại hồ sơ và Quyết định
hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,470
|
0,611
|
|
8
|
Xác định giá đất (đối với trường
hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất) và gửi Phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai sang cơ quan thuế
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
1,000
|
1,200
|
|
8.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức
liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
1,210
|
1,573
|
|
8.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức
trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-2
|
1,460
|
1,900
|
|
9
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp
tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,003
|
0,003
|
|
10
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,033
|
0,033
|
|
11
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
|
12
|
In GCN
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng
số
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
|
12.2
|
Đối với những nơi chưa có bản
đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,150
|
0,200
|
|
13
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký
GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,500
|
0,650
|
|
14
|
Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng
thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,470
|
0,611
|
|
15
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,033
|
0,033
|
|
16
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
16.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,016
|
0,020
|
|
16.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,008
|
0,010
|
|
16.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,004
|
0,005
|
|
16.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-2
|
0,010
|
0,013
|
|
17
|
Cập nhật bổ sung việc cấp GCN
vào hồ sơ địa chính hoặc cơ sở dữ liệu đất đai và gửi nội dung cập nhật hồ
sơ địa chính về cấp tỉnh, xã, phường
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,260
|
|
18
|
Trao GCN cho người sử dụng đất,
nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,260
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường
hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký đất đai nhưng
không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 9, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
(3) Trường hợp đăng ký đối với
đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 16 và
17 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
3. Dụng cụ
Bảng 61
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,017
|
2,985
|
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,017
|
3,785
|
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,017
|
2,985
|
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
|
0,050
|
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,050
|
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,010
|
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
1,492
|
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,017
|
3,785
|
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,013
|
2,405
|
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
61.
4. Thiết bị
Bảng 62
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng
ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị
của Bảng 62.
5. Vật liệu
Bảng 63
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
Điều 15. Đăng
ký, cấp đổi giấy chứng nhận đồng loạt tại xã, phường
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường.
2. Định mức lao động.
Bảng 64
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (công nhóm/ ĐVT)
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Công việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm 2(2KS2)
|
1-2
|
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ,
mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa
điểm (theo xã)
|
Bộ tài liệu
|
Nhóm 3(1KS3, 2KS2)
|
1-2
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ chức phổ biến, tuyên truyền
chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-2
|
2,50
|
|
1.4
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp đổi GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến cơ quan đăng
ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
5
|
Nhận bản sao HSĐC, bản sao sổ
cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao
GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp tỉnh
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,020
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐIỆN BÀN CẤP TỈNH
|
|
6
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng
ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,100
|
|
7
|
Nhập ý kiến nội dung xác nhận
của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,006
|
|
8
|
Khai thác, sử dụng thông tin về
tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng
ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,100
|
|
9
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu
với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất
(đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính
xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (2KS2)
|
1-2
|
0,500
|
|
10
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,025
|
|
11
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,030
|
|
12
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,040
|
|
13
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,033
|
|
14
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
|
15
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
|
16
|
Lập và gửi hồ sơ trình ký
GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,040
|
|
17
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,033
|
|
18
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,016
|
|
18.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,008
|
|
18.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành tệp
(File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,004
|
|
18.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-2
|
0,010
|
|
19
|
Chuyển GCN đã ký về xã, phường
để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN,
nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,020
|
|
20
|
Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh
và gửi về xã, phường (01 bộ)
|
Bộ/ xã, phường
|
1KS2
|
1-2
|
8,000
|
|
21
|
Lập hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
21,1
|
Hoàn thiện BĐĐC và Sổ mục kê
đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-2
|
300
|
|
21,2
|
Lập, hoàn thiện sổ địa chính
điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-2
|
0,010
|
|
22
|
Sao, in ấn hồ sơ địa chính để
cung cấp cho phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
22,1
|
Bản đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-2
|
0,025
|
|
22,2
|
Sao sổ địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-2
|
2,000
|
|
23
|
Bàn giao HSĐC cho cấp tỉnh để
quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/ tỉnh
|
1KS4
|
1-2
|
8,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức nêu trên tính đối với
việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN
đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng
ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với
đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN riêng đối với tài sản
thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký, cấp đổi GCN đối với tài sản bằng định mức
lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức
quy định đối với Mục 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 14, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh; Mục 1, 2 và 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp
GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo
định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định
mức lao động quy định tại Mục 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh Bảng
này được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng
ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính
bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.
(6) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình
cho 8000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung
bình 60 tờ bản đồ/1 xã, phường.
(7) Đơn vị tính tại Bảng này
trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã, phường
và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.
3. Dụng cụ
Bảng 65
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
|
|
0,519
|
0,650
|
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,923
|
0,707
|
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,923
|
0,707
|
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,519
|
0,650
|
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
0,013
|
0,029
|
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,003
|
0,007
|
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,001
|
0,002
|
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,026
|
0,057
|
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,020
|
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,004
|
0,009
|
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,923
|
0,707
|
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,923
|
0,707
|
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,018
|
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,364
|
0,455
|
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,923
|
0,707
|
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,586
|
0,591
|
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn tính theo hệ số mức trong Bảng 65:
Bảng 66
|
KK
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,85
|
1,00
|
|
2
|
0,90
|
1,00
|
(2) Định mức nêu trên tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003% mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh
(mức này được áp dụng chung cho các trường hợp lập hợp đồng cho thuê đất).
(4) Đối với xã, phường xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.
(5) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(6) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức
bằng 90% mức quy định tại Bảng 65 và Bảng 66.
4. Thiết bị
Bảng 67
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn xã, phường
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,004
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,001
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,001
|
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,001
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,037
|
|
2
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,307
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,017
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,092
|
|
Máy photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0,022
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,001
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,04
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,04
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
3,326
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 51 tính đối
với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối
với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cả
đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất. Trường hợp
đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký đối với tài
sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, phường xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 67.
(3) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi
thửa đất tăng thêm được tính bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký nhưng
không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được tính mức
bằng 90% mức quy định tại Bảng 67.
5. Vật liệu
Bảng 68
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,019
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,001
|
0,008
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,001
|
0,013
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,001
|
0,003
|
|
5
|
Mực máy photocopy A3
|
Hộp
|
0,001
|
0,005
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1,000
|
-
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,011
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,011
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,004
|
0,011
|
|
13
|
Bút bi
|
Chiếc
|
0,019
|
0,015
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,002
|
0,007
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,002
|
0,007
|
|
16
|
Bìa sổ A3
|
Cặp
|
|
0,024
|
|
17
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,006
|
|
18
|
Túi đựng hồ sơ
|
Cái
|
1,000
|
-
|
|
19
|
Mực in cho máy Plotter
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
20
|
Giấy in bản đồ A0
|
Tờ
|
0,023
|
0,069
|
|
21
|
Mực photocopy A0
|
Hộp
|
0,001
|
-
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên tính
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất và tài sản.
(2) Đối với xã, phường xây dựng
cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không được
tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 68.
(3) Trường hợp phải chuẩn bị Hợp
đồng cho thuê đất, mức vật liệu là: 0,02 Ram giấy A4 và 0,004 hộp mực A4 (mức
này được áp dụng chung cho các trường hợp lập Hợp đồng cho thuê đất).
Điều 16.
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường.
2. Định mức lao động
Bảng 69
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị
đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ,
thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ,
vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
II
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng
ký của người sử dụng đất từ cấp xã chuyển đến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,025
|
0,025
|
0,025
|
|
2
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng
ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Khai thác, sử dụng thông tin
về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc thông báo cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nộp bản sao giấy đăng
ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn nhân
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
4
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu
với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất
(đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính
xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS1,
1KS3)
|
1-2
|
0,500
|
0,500
|
0,700
|
|
5
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp không đủ điều
kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
6
|
Chuyển thông tin đến Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất để thực hiện các công việc đối với trường hợp cấp
lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
7
|
Nhập nội dung của cấp tỉnh
vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
8
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS1,
1KS3)
|
1-2
|
0,150
|
0,150
|
0,150
|
|
9
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
10
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
11
|
Nhập thông tin thửa đất, tài
sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
12
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
13
|
Trích sao số liệu địa chính,
quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
14
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí,
lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
15
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
15.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
15.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
15.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-2
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
16
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho bên nhận thế chấp quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN
sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp lại
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
17
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận
lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP XÃ
|
|
1
|
Niêm yết công khai về việc mất
Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và điểm dân cư nơi
có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời gian niêm yết công khai về việc
mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
2
|
Lập biên bản kết thúc niêm yết
và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Nhận thông báo biến động, chỉnh
lý vào HSĐC của xã, phường
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa đất
nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức
quy định đối với Mục 1, 2, 3 và 4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã hoặc
tỉnh; Mục 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 13, 14 và 15 các nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất đã cấp
GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo
định mức quy định tại Bảng này.
(4) Trường hợp cấp đổi GCN đối
với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
(chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...) thì định
mức lao động quy định tại Mục 4 2 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Bảng này được tính bằng 1,5 lần.
(5) Trường hợp có kê khai đăng
ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính
bằng 70% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng này.
3. Dụng cụ
Bảng 70
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
1,848
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,448
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,448
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
1,848
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
|
0,227
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,044
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,011
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,480
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,072
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,018
|
2,448
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,018
|
2,448
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
0,902
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
2,448
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,014
|
1,505
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
70.
4. Thiết bị
Bảng 71
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1,020
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0,017
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0,030
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0,306
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0,030
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
9,377
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng
71.
5. Vật liệu
Bảng 72
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
0,030
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,009
|
0,071
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,004
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,015
|
0,075
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,008
|
0,028
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,005
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,005
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho
các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản.
Điều 17.
Đăng ký, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường, phường.
2. Định mức lao động
Bảng 73
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp
lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,250
|
0,25 0
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,20 0
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ,
thống nhất và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ,
vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,20 0
|
0,260
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
0,03 3
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng
đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
5
|
Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng
ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS4
|
1-2
|
1,000
|
1,00 0
|
1,300
|
|
6
|
Kiểm tra thực địa và đối chiếu
với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để xác định đúng vị trí thửa đất
(đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy chứng nhận đã cấp không chính
xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-2
|
0,500
|
0,50 0
|
0,800
|
|
7
|
Thông báo, trả lại hồ sơ cho
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp
không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,500
|
0,50 0
|
0,650
|
|
8
|
Thông báo việc đăng tin 03 lần
trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về
việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,20 0
|
0,300
|
|
9
|
Nhập ý kiến nội dung xác nhận
của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,006
|
0,00 6
|
0,006
|
|
10
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
thông báo cho người sử dụng đất trả chi phí trích đo bản đồ địa chính thửa đất
đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2(1KS 1,KS3)
|
1-2
|
0,150
|
0,15 0
|
0,20
|
|
10.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2(1KS 1,KS3)
|
1-2
|
0,150
|
0,10 0
|
0,1500
|
|
11
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức
liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,080
|
0,08 0
|
0,100
|
|
11.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức
trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,100
|
0,10 0
|
0,150
|
|
12
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức
liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,040
|
0,04 0
|
0,040
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức
trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,030
|
0,03 0
|
0,030
|
|
13
|
Nhập thông tin thửa đất, tài
sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
0,03 3
|
0,167
|
|
14
|
In GCN
|
|
|
1-2
|
|
|
|
|
14.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng
số
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,10 0
|
0,100
|
|
14.2
|
Đối với những nơi chưa có bản
đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,150
|
0,20 0
|
0,200
|
|
15
|
Trích sao số liệu địa chính,
quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,500
|
0,50 0
|
0,650
|
|
16
|
Cập nhật chỉnh lý HSĐC, thu
phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho cấp xã
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,470
|
0,47 0
|
0,611
|
|
17
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,016
|
0,01 6
|
0,016
|
|
17.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,008
|
0,00 8
|
0,008
|
|
17.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,004
|
0,00 4
|
0,004
|
|
17.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-2
|
0,010
|
0,01 0
|
0,010
|
|
18
|
Thông báo danh sách các trường
hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan
có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
19
|
Văn phòng đăng ký đất đai nhận
lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCN mới
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp có kê khai đăng
ký, nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp đổi GCN thì định mức được tính
bằng 70% định mức đối với trường hợp cấp GCN quy định tại Bảng này.
3. Dụng cụ
Bảng 74
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,024
|
2,464
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,024
|
2,464
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
|
0,302
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
|
0,058
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,014
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,640
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,096
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,024
|
3,264
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,024
|
3,264
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
1,202
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,024
|
3,264
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,018
|
2,006
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
74.
4. Thiết bị
Bảng 75
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
12,502
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị của Bảng
75.
5. Vật liệu
Bảng 76
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
0,040
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
|
0,008
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,012
|
0,082
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
|
0,005
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,020
|
0,080
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,010
|
0,026
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
|
0,006
|
|
16
|
Đĩa CD
|
Đĩa
|
|
0,006
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi chú:
Định mức vật liệu trên áp dụng cho
các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài sản
Điều 18.
Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường
2. Định mức lao động
Bảng 77
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký
biến động đất đai
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ
theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực
hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền
của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp
không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận
được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết
thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-2
|
0,600
|
0,900
|
1,080
|
|
6
|
Thông báo bằng văn bản cho
bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm
hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy kết quả đăng ký
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Thông báo cho chủ đầu tư cung
cấp các giấy tờ quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,300
|
0,300
|
0,400
|
|
8
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến
cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định lại diện tích đất ở hoặc
trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc
trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
10
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng
thuê đất (đối với trường hợp: chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức; bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê); thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp
đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
11
|
Thông báo cho người có quyền
và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân sự nộp giấy tờ chứng
minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp người sử dụng đất, chủ sở
hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực hiện thủ tục
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
12
|
Nhập nội dung xác nhận của cấp
tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
13
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2(1KS1, 1KS3)
|
1-2
|
0,150
|
0,150
|
0,150
|
|
14
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
15
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
16
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,030
|
0,171
|
0,235
|
|
17
|
In GCN
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
18
|
Xác nhận nội dung biến động
trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
19
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại
đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
20
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy;
gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường; trả GCN, thu phí, lệ phí,
nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
21
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
22
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
22.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
22.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
22.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-2
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
III
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
1
|
Niêm yết tại trụ sở Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người
nhận chuyển quyền
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
2
|
Xác nhận hiện trạng sử dụng đất,
tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, xác nhận đất sử dụng
ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
3
|
Chuyển Văn phòng đăng ký đất
đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác nhận về tình trạng sạt
lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
4
|
Tiếp nhận Giấy chứng nhận từ cơ
quan đất đai và trao Giấy chứng nhận cho chủ sử dụng đất
|
GCN
|
1KS3
|
1-2
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo
quy định tại Bảng 77 sau đây:
Bảng 78
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 72
|
Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16 và 21 của Bảng 72
|
|
1
|
Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông
nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
2
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
3
|
Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
4
|
Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp tỉnh và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
5
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp tỉnh và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,370
|
|
6
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,174
|
|
7
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 3, 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,130
|
|
8
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,315
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17,
18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,239
|
|
10
|
Các thành viên có chung quyền
sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử
dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
11
|
Đăng ký quyền sở hữu tài sản
gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã
được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục
4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,565
|
|
12
|
Thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có
chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhóm
người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,565
|
|
13
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất
đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
14
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
15
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
16
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18,
20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,315
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,239
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo
quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
|
Các nội dung thực hiện theo
quy định tại Bảng 72
|
0,152
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
Các nội dung thực hiện theo
quy định tại Bảng 72
|
0,152
|
|
21
|
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất;
thửa đất được tách ra để cấp riêng Giấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng
nhận đã được cấp chung cho nhiều thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục Mục
4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,391
|
|
22
|
Xác định lại diện tích đất ở
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
23
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,130
|
|
24
|
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,239
|
|
25
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội
dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài
sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,478
|
|
26
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4
nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,435
|
|
27
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết
của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
28
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,326
|
|
29
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,239
|
|
30
|
Chuyển hình thức sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,304
|
|
31
|
Nhà nước thu hồi đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12,
13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp và Mục 4 nội
dung thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,239
|
|
32
|
Hủy kết quả đăng ký
|
Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18,
20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 4 nội dung
thực hiện tại địa bàn xã, phường
|
0,239
|
3. Dụng cụ
Bảng 79
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
2,400
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
3,120
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
3,120
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,400
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
0,553
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,323
|
|
7
|
Bàn đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,338
|
|
8
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,833
|
|
9
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,396
|
|
10
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
1,001
|
|
11
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
3,120
|
|
12
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
3,120
|
|
13
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,216
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,601
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,120
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,279
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký cả
đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
79.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 79. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng
0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 79 trên.
4. Thiết bị
Bảng 80
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,918
|
|
2
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,038
|
|
3
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
4
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
5
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,276
|
|
6
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
7
|
Điện năng
|
kW
|
|
8,139
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính
chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường hợp đăng
ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị
của Bảng 80.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 80.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 80 trên.
5. Vật liệu
Bảng 81
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,01
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,02
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất
đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,047
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,007
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,029
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,01
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,01
|
|
16
|
Đĩa mềm
|
Đĩa
|
0,003
|
|
17
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
(2) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 81.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 81 trên và không được tính vật liệu là
mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà
cần phải trích lục bản đồ.
Điều 19.
Đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã
KK2: Các phường, phường.
2. Định mức lao động
Bảng 82
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất + TS
|
|
I
|
CÁC NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI
ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
1
|
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký
biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp
lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả
hồ sơ (theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo tệp (File) dữ liệu hồ sơ
số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Chuyển hồ sơ đến cơ quan có
thẩm quyền giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Theo hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,005
|
0,005
|
0,005
|
|
4.2
|
Theo hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
5
|
Kiểm tra các điều kiện thực
hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền
của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp
không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai hoặc nhận được
một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc dừng giải quyết thủ
tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ.
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS3, 1KS2)
|
1-2
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
6
|
Thông báo bằng văn bản cho
bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại
chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận diện tích tăng thêm
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
7
|
Hướng dẫn các bên nộp đơn đến
cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
8
|
Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng
nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định cho phép
chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên
nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
9
|
Xác định giá đất, ký hợp đồng
thuê đất đối với bên mua, bên nhận góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất
thuê; thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng
thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
10
|
Nhập ý kiến xác nhận của cấp
tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
11
|
Trích lục bản đồ địa chính hoặc
trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Trích lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2 (1KS1, KS3)
|
1-2
|
0,150
|
0,150
|
0,20
|
|
11.2
|
Trích lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ sơ
|
Nhóm 2(1KS 1,KS3)
|
1-2
|
0,150
|
0,100
|
0,1500
|
|
12
|
Lập và gửi Phiếu chuyển thông
tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu có)
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
1-2
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
12.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức
liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức
trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
2-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
13
|
Nhận thông báo của cơ quan
thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển thông tin theo hình thức
liên thông
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
13.2
|
Chuyển thông tin theo hình thức
trực tiếp
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
2-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
14
|
Nhập thông tin về nghĩa vụ
tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
15
|
In GCN
|
|
|
1-2
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng
số
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
15.2
|
Đối với những nơi chưa có bản
đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
16
|
Xác nhận nội dung biến động
trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp xóa cho thuê, cho thuê lại
đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-2
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
18
|
Nhập thông tin vào Sổ cấp giấy;
gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường; trả GCN, thu phí, lệ phí,
nộp kho bạc
|
Hồ sơ
|
1KS3
|
1-2
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
19
|
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu
về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-2
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
20
|
Quét giấy tờ pháp lý và xử lý
tập tin
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Quét giấy tờ pháp lý về quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1.1
|
Quét trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
20.1.2
|
Quét trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
20.2
|
Xử lý các tệp tin quét thành
tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin
PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-2
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
20.3
|
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng
số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-2
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
Ghi chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng này. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng theo
quy định tại Bảng 82 sau đây:
Bảng 83
|
TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 78
|
Hệ số áp dụng cho các mục 3, 10, 14 và 18 của Bảng 77
|
|
1
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
2
|
Tặng cho quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
3
|
Góp vốn bằng quyền sử dụng đất,
tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9,
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
4
|
Cho thuê, cho thuê lại quyền
sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10,
11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp
tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,391
|
|
5
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho
thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16,
17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,152
|
|
6
|
Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,174
|
|
7
|
Giảm diện tích thửa đất do sạt
lở tự nhiên
|
Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18,
19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
8
|
Có thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,315
|
|
9
|
Xác lập, thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
10
|
Đăng ký quyền sở hữu tài sản
gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã
được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
11
|
Thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển
đổi mô hình tổ chức
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
12
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất
đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
13
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
14
|
Nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
15
|
Thay đổi về quyền sử dụng đất
xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
16
|
Bán tài sản, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về
quản lý, sử dụng tài sản công
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi
tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,478
|
|
19
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận theo
quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 của Chính phủ
|
Các nội dung thực hiện theo
quy định tại Bảng 14
|
0,152
|
|
20
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
Các nội dung thực hiện theo
quy định tại Bảng 78
|
0,152
|
|
21
|
Tách thửa đất hoặc hợp thửa đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,391
|
|
22
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực
hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
23
|
Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
|
Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16,
18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
24
|
Thế chấp hoặc thay đổi nội
dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài
sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12,
13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,478
|
|
25
|
Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành
trong tương lai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,435
|
|
26
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết
của trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
27
|
Nhận quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh;
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
28
|
Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,239
|
|
29
|
Chuyển hình thức sử dụng đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa
bàn cấp xã
|
0,304
|
|
30
|
Nhà nước thu hồi đất
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,239
|
|
31
|
Hủy kết quả đăng ký
|
Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11,
16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội
dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp xã
|
0,239
|
3. Dụng cụ
Bảng 84
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,018
|
4,440
|
|
|
2
|
Ghế tựa (bàn làm việc)
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
4,440
|
|
|
5
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,023
|
|
|
6
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,018
|
6,840
|
|
|
7
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,018
|
6,840
|
|
|
8
|
Cặp tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,015
|
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
0,360
|
|
|
10
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
4,440
|
|
|
11
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,015
|
1,709
|
|
Ghi chú:
(1) Mức dụng cụ được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ trên áp dụng
cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng ký
cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng cụ của Bảng
84.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 84. Trường
hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được tính bằng
0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 84 trên.
4. Thiết bị
Bảng 85
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,365
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,014
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Máy SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,009
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,410
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,023
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
11,997
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị được tính chung
cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị trên áp dụng
cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường hợp đăng
ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức thiết bị
của Bảng 85.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 80.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 85 trên.
5. Vật liệu
Bảng 86
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
6
|
Mực in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
7
|
Mẫu trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
9
|
Đơn đăng ký biến động đất
đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
10
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,029
|
|
11
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,006
|
|
12
|
Sổ công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
13
|
Bút bi
|
Cái
|
0,030
|
|
14
|
Bút xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
15
|
Bút đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
16
|
Giấy làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
Ghi chú:
(1) Định mức vật liệu trên áp dụng
cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất và tài
sản.
(2) Mức vật liệu cho công việc
tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 86.
(3) Trường hợp đăng ký biến
động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 86.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 86 trên và không được tính vật liệu là
mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà
cần phải trích lục bản đồ.
Điều 20.
Trích lục hồ sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn (Không
phân loại khó khăn)
2. Định mức
Bảng 87
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
Định mức (công/hồ sơ)
|
|
1
|
Nhận, trả hồ sơ, thu phí, lệ
phí
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích lục thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích lục từ hồ sơ địa chính
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
3
|
Trích sao thông tin địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính
số
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích sao từ hồ sơ địa chính
giấy
|
Hồ sơ
|
1KS2
|
0,100
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 87;
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 87;
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 87.
3. Dụng cụ
Bảng 88
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
0,08
|
|
2
|
Ghế tựa
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
3
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
4
|
Tủ tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
5
|
Thước nhựa 30cm
|
Cái
|
24
|
0,05
|
|
6
|
Máy tính tay
|
Cái
|
36
|
0,01
|
|
7
|
Bàn dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
8
|
Bàn dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
9
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,02
|
|
10
|
Áo blu
|
Cái
|
12
|
0,32
|
|
11
|
Dép xốp
|
Đôi
|
6
|
0,32
|
|
12
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
13
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
14
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
15
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
16
|
Điện năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 88.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 88.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 88.
4. Thiết bị
Bảng 89
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (ca/thửa)
|
|
1
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện năng
|
kW
|
|
2,032
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 89.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 89.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 89.
5. Vật liệu
Bảng 90
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi chú:
Trường hợp trích lục hồ sơ cho
01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 90.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa: Mức
cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 90.
- Trên 10 thửa: Mức cho một thửa
tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng ./.
Quyết định 055/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 055/2025/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
09/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/12/2025
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
485
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|