|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3977/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
08/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3977/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 08
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN
GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH
VỰC: ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG
DÂN CƯ, HỘ GIA ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật số
140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số
128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019
của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày
10/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập
bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa
chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn
liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022
của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày
12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Công văn số 11129/SNNMT-KHTC ngày 20/8/2026 về việc xin phê duyệt giá sản
phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ
gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã và của Sở Tài chính tại Công văn số
8064/STC-QLG&CS ngày 27/8/2026 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
tại địa bàn xã,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn
giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh
vực Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng
dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, cụ thể như sau:
1. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại
địa bàn xã có mức khó khăn 1 (Phụ lục 1);
2. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại
địa bàn xã có mức khó khăn 2 (Phụ lục 2);
3. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại
địa bàn xã có mức khó khăn 3 (Phụ lục 3).
(chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết
định này:
- Đã bao gồm 2% kinh phí công đoàn (trong phần Chi
phí nhân công) khi lập dự toán để đặt hàng cho các đơn vị thực hiện sẽ được xác
định theo tình hình thực tế tại thời điểm lập dự toán;
- Chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra,
nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ
gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã. Các chi phí này được tính bổ sung khi
xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC
ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi
hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy
định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình
triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CT UBND tỉnh (Phùng Thành Vinh);
- CVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X.Hùng)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC 1:
ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA
ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ CÓ MỨC KHÓ KHĂN 1
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
ĐVT: đồng
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phi trực tiếp
|
Chi phí quản lý chung
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
I
|
Đơn giá chi phí
đăng ký, cấp GCN QSD đất (không có tài sản gắn liền với đất) tại địa bàn xã
có mức khó khăn 1
|
|
1
|
Đơn giá công
việc đăng ký, cấp GCN QSD đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 1
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét;
Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản
ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ
trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác
định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
481.906
|
|
6.107
|
29.409
|
69.721
|
607.045
|
107.083
|
714.128
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
181.288
|
|
6.107
|
29.409
|
69.721
|
286.525
|
42.979
|
329.504
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
300.618
|
19.903
|
-
|
-
|
-
|
320.520
|
64.104
|
384.624
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
777
|
5.339
|
6.021
|
32.921
|
4.967
|
37.888
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
777
|
5.339
|
6.021
|
32.335
|
4.850
|
37.185
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
-
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
502.690
|
|
6.884
|
34.747
|
75.741
|
639.966
|
112.050
|
752.016
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
44.974
|
|
-
|
-
|
-
|
44.974
|
8.995
|
53.969
|
|
2.2
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
3
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
11.248
|
|
-
|
-
|
-
|
11.248
|
1.687
|
12.936
|
|
3.2
|
Trang A4
|
Trang
|
6.749
|
|
-
|
-
|
-
|
6.749
|
1.012
|
7.761
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
8.022
|
|
-
|
-
|
-
|
8.022
|
1.203
|
9.225
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3.605
|
|
-
|
-
|
-
|
3.605
|
541
|
4.146
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
24.966
|
|
-
|
-
|
-
|
24.966
|
4.993
|
29.959
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
14.421
|
|
-
|
-
|
-
|
14.421
|
2.163
|
16.584
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
7.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
37.962
|
|
-
|
-
|
-
|
37.962
|
7.592
|
45.554
|
|
7.2
|
Hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
20.442
|
|
-
|
-
|
-
|
20.442
|
3.066
|
23.508
|
|
8
|
Đơn giá công
việc In Giấy chứng nhận
|
|
8.1
|
Trực tiếp từ cơ sở
dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
8.2
|
Nơi chưa có bản đồ
dạng số
|
Hồ sơ
|
32.087
|
|
-
|
-
|
-
|
32.087
|
4.813
|
36.900
|
|
9
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
72.105
|
|
0,1832
|
-
|
3.020
|
75.125
|
11.269
|
86.394
|
|
II
|
Đơn giá chi phí đăng
ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại địa bàn xã có mức khó khăn
1
|
|
1
|
Đơn giá công
việc đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất cho mỗi bộ hồ sơ
tại vùng khó khăn 1
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét;
Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản
ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ
trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác
định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
771.049
|
|
9.772
|
47.054
|
69.721
|
929.440
|
165.058
|
1.094.497
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
290.061
|
-
|
9.772
|
47.054
|
69.721
|
416.608
|
62.491
|
479.099
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
480.988
|
31.844
|
-
|
-
|
|
512.832
|
102.566
|
615.398
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
33.256
|
|
1.243
|
8.542
|
6.021
|
49.061
|
7.406
|
56.467
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
32.319
|
|
1.243
|
8.542
|
6.021
|
48.124
|
7.219
|
55.342
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
937
|
|
-
|
-
|
-
|
937
|
187
|
1.124
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
804.305
|
|
11.014
|
55.596
|
75.741
|
978.500
|
172.463
|
1.150.964
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
71.958
|
|
-
|
-
|
-
|
71.958
|
14.392
|
86.350
|
|
2.2
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3.850
|
29.520
|
|
3
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
17.997
|
|
-
|
-
|
-
|
17.997
|
2.700
|
20.697
|
|
3.2
|
Trang A4
|
Trang
|
10.798
|
|
-
|
-
|
-
|
10.798
|
1.620
|
12.418
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra,
ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
12.835
|
|
-
|
-
|
-
|
12.835
|
1.925
|
14.760
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3.850
|
29.520
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
11.983
|
|
-
|
-
|
-
|
11.983
|
2.397
|
14.380
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5.768
|
|
-
|
-
|
-
|
5.768
|
865
|
6.634
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
39.945
|
|
-
|
-
|
-
|
39.945
|
7.989
|
47.934
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
23.074
|
|
-
|
-
|
-
|
23.074
|
3.461
|
26.535
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
7.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
60.739
|
|
-
|
-
|
-
|
60.739
|
12.148
|
72.887
|
|
7.2
|
Hình thức liên
thông
|
Hồ sơ
|
32.707
|
|
-
|
-
|
-
|
32.707
|
4.906
|
37.613
|
|
8
|
Đơn giá công
việc In Giấy chứng nhận
|
|
8.1
|
Trực tiếp từ cơ sở
dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3.850
|
29.520
|
|
8.2
|
Nơi chưa có bản đồ
dạng số
|
Hồ sơ
|
51.339
|
|
-
|
-
|
-
|
51.339
|
7.701
|
59.040
|
|
9
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
115.368
|
|
0,293
|
-
|
3.020
|
118.388
|
17.758
|
136.147
|
|
III
|
Đơn giá chi phí
tăng thêm cho mỗi thửa đất trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung
trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN mức khó khăn 1
|
|
1
|
Đơn giá tăng
thêm trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp
chung 1 GCN tại vùng khó khăn 1
(Không bao gồm:
Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận
mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh
các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi
phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất;
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
125.217
|
5.898
|
1.221
|
5.882
|
-
|
138.218
|
24.847
|
163.066
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
48.822
|
|
1.221
|
5.882
|
-
|
55.926
|
8.389
|
64.314
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
76.395
|
5.898
|
-
|
-
|
-
|
82.293
|
16.459
|
98.752
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
6.060
|
|
233
|
1.602
|
-
|
7.894
|
1.184
|
9.079
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
6.060
|
|
233
|
1.602
|
-
|
7.894
|
1.184
|
9.079
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
131.277
|
|
1.454
|
7.483
|
-
|
146.113
|
26.032
|
172.144
|
|
2
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
2.1
|
Trang A3
|
Trang
|
3.375
|
|
-
|
-
|
-
|
3.375
|
506
|
3.881
|
|
2.2
|
Trang A4
|
Trang
|
2.025
|
|
-
|
-
|
-
|
2.025
|
304
|
2.328
|
|
3
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
3.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
2.407
|
|
-
|
-
|
-
|
2.407
|
361
|
2.767
|
|
3.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
4.813
|
|
-
|
-
|
-
|
4.813
|
722
|
5.535
|
|
4
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
4.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2.247
|
|
-
|
-
|
-
|
2.247
|
449
|
2.696
|
|
4.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1.082
|
|
-
|
-
|
-
|
1.082
|
162
|
1.244
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
4.326
|
|
-
|
-
|
-
|
4.326
|
649
|
4.975
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
6.133
|
|
-
|
-
|
-
|
6.133
|
1.227
|
7359
|
|
6.2
|
Hình thức liên
thông
|
Hồ sơ
|
11.389
|
|
-
|
-
|
-
|
11.389
|
1.708
|
13.097
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
-
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
21.632
|
|
0,1832
|
-
|
3.020
|
24.652
|
3.698
|
28.349
|
|
IV
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó
khăn 1
|
|
1
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó
khăn 1
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét;
Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh
và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình
trình chủ tịch UBND xã)
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
297.139
|
|
5.497
|
26.468
|
-
|
349.006
|
64.856
|
413.862
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
66.941
|
|
5.497
|
26.468
|
-
|
98.905
|
14.836
|
113.741
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
230.199
|
19.903
|
-
|
-
|
-
|
250.101
|
50.020
|
300.121
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
699
|
4.805
|
-
|
26.289
|
3.973
|
30.261
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
699
|
4.805
|
-
|
25.703
|
3.855
|
29.558
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
317.924
|
|
6.196
|
31.273
|
-
|
375.295
|
68.829
|
444.123
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
44.974
|
|
-
|
-
|
-
|
44.974
|
8.995
|
53.969
|
|
2.2
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
3
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
5.624
|
|
-
|
-
|
-
|
5.624
|
844
|
6.468
|
|
3.2
|
Trang A4
|
Trang
|
3.375
|
|
-
|
-
|
-
|
3.375
|
506
|
3.881
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
8.022
|
|
-
|
-
|
-
|
8.022
|
1.203
|
9.225
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3.605
|
|
-
|
-
|
-
|
3.605
|
541
|
4.146
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
24.966
|
|
-
|
-
|
-
|
24.966
|
4.993
|
29.959
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
14.421
|
|
-
|
-
|
-
|
14.421
|
2.163
|
16.584
|
|
V
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu
cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 1
|
|
1
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu
cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 1
(Không bao gồm:
Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông
tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
307.681
|
|
3.054
|
14.704
|
-
|
345.100
|
61.712
|
406.812
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
128.408
|
|
3.054
|
14.704
|
-
|
146.166
|
21.925
|
168.091
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
179.273
|
19.661
|
-
|
-
|
-
|
198.934
|
39.787
|
238.721
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
388
|
2.669
|
-
|
23.842
|
3.606
|
27.448
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
388
|
2.669
|
-
|
23.257
|
3.489
|
26.745
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
328.466
|
|
3.442
|
17.374
|
-
|
368.943
|
65.317
|
434.260
|
|
2
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
2.1
|
Trang A3
|
Trang
|
5.624
|
|
-
|
-
|
-
|
5.624
|
844
|
6.468
|
|
2.2
|
Trang A4
|
Trang
|
3.375
|
|
-
|
-
|
-
|
3.375
|
506
|
3.881
|
|
3
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
3.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
20.442
|
|
-
|
-
|
-
|
20.442
|
4.088
|
24.530
|
|
3.2
|
Hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
37.962
|
|
-
|
-
|
-
|
37.962
|
5.694
|
43.656
|
|
4
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
72.105
|
|
0,1832
|
-
|
3.020
|
75.125
|
11.269
|
86.394
|
PHỤ LỤC 2:
ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA
ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ CÓ MỨC KHÓ KHĂN 2
ĐVT: đồng
|
STT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí Năng lượng
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí quản lý chung
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
I
|
Đơn giá chi phí
đăng ký, cấp GCN QSD đất (không có tài sản gắn liền với đất) tại địa bàn xã
có mức khó khăn 2
|
|
1
|
Đơn giá công
việc đăng ký, cấp GCN QSD đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 2
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét;
Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC: Nhận ý kiến phản
ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ
trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác
định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
508.812
|
|
6.467
|
29.409
|
69.721
|
637.211
|
113.098
|
750.309
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
181.288
|
|
6.467
|
29.409
|
69.721
|
286.884
|
43.033
|
329.917
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
327.523
|
22.803
|
-
|
-
|
-
|
350.327
|
70.065
|
420.392
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
777
|
5.339
|
6.021
|
32.921
|
4.967
|
37.888
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
777
|
5.339
|
6.021
|
32.335
|
4.850
|
37.185
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
529.596
|
|
7.243
|
34.747
|
75.741
|
670.132
|
118.065
|
788.197
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
44.974
|
|
-
|
-
|
-
|
44.974
|
8.995
|
53.969
|
|
2.2
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
3
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
11.248
|
|
-
|
-
|
-
|
11.248
|
1.687
|
12.936
|
|
32
|
Trang A4
|
Trang
|
6.749
|
|
-
|
-
|
-
|
6.749
|
1.012
|
7.761
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
8.022
|
|
-
|
-
|
-
|
8.022
|
1.203
|
9.225
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3.605
|
|
-
|
-
|
-
|
3.605
|
541
|
4.146
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
24.966
|
|
-
|
-
|
-
|
24.966
|
4.993
|
29.959
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
14.421
|
|
-
|
-
|
-
|
14.421
|
2.163
|
16.584
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
7.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
37.962
|
|
-
|
-
|
-
|
37.962
|
7.592
|
45.554
|
|
7.2
|
Hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
20.442
|
|
-
|
-
|
-
|
20.442
|
3.066
|
23.508
|
|
8
|
Đơn giá công
việc In Giấy chứng nhận
|
|
8.1
|
Trực tiếp từ cơ sở
dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
8.2
|
Nơi chưa có bản đồ
dạng số
|
Hồ sơ
|
32.087
|
|
-
|
-
|
-
|
32.087
|
4.813
|
36.900
|
|
9
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
-
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
72.105
|
|
0,1940
|
-
|
3.020
|
75.125
|
11.269
|
86.394
|
|
II
|
Đơn giá chi phí
đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại địa bàn xã có mức
khó khăn 2
|
|
1
|
Đơn giá công
việc đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất cho mỗi bộ hồ sơ
tại vùng khó khăn 2
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét;
Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản
ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ
trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác
định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
814.099
|
|
10.346
|
47.054
|
69.721
|
977.705
|
174.682
|
1.152.387
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
290.061
|
|
10.346
|
47.054
|
69.721
|
417.183
|
62.577
|
479.760
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
524.037
|
36.485
|
-
|
-
|
-
|
560.523
|
112.105
|
672.627
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
33.256
|
|
1.243
|
8.542
|
6.021
|
49.061
|
7.406
|
56.467
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
32.319
|
|
1.243
|
8.542
|
6.021
|
48.124
|
7.219
|
55.342
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
937
|
|
-
|
-
|
-
|
937
|
187
|
1.124
|
|
|
Công
|
Hồ sơ
|
847.354
|
|
11.589
|
55.596
|
75.741
|
1.026.766
|
182.088
|
1.208.854
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
71.958
|
|
-
|
-
|
-
|
71.958
|
14.392
|
86.350
|
|
2.2
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3.850
|
29.520
|
|
3
|
Đơn giá công việc
quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
17.997
|
|
-
|
-
|
-
|
17.997
|
2.700
|
20.697
|
|
3.2
|
Trang A4
|
Trang
|
10.798
|
|
-
|
-
|
-
|
10.798
|
1.620
|
12.418
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
12.835
|
|
-
|
-
|
-
|
12.835
|
1.925
|
14.760
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3.850
|
29.520
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
11.983
|
|
-
|
-
|
-
|
11.983
|
2.397
|
14.380
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5.768
|
|
-
|
-
|
-
|
5.768
|
865
|
6.634
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
39.945
|
|
-
|
-
|
-
|
39.945
|
7.989
|
47.934
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
23.074
|
|
-
|
-
|
-
|
23.074
|
3.461
|
26.535
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
7.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
60.739
|
|
-
|
-
|
-
|
60.739
|
12.148
|
72.887
|
|
7.2
|
Hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
32.707
|
|
-
|
-
|
-
|
32.707
|
4.906
|
37.613
|
|
8
|
Đơn giá công
việc In Giấy chứng nhận
|
|
8.1
|
Trực tiếp từ cơ sở
dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3,850
|
29.520
|
|
8.2
|
Nơi chưa có bản đồ
dạng số
|
Hồ sơ
|
51.339
|
|
-
|
-
|
-
|
51.339
|
7.701
|
59.040
|
|
9
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
-
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
115.368
|
|
0
|
-
|
3.020
|
118.388
|
17.758
|
136.147
|
|
III
|
Đơn giá chi phí
tăng thêm cho mỗi thửa đất trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung
trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN mức khó khăn 2
|
|
1
|
Đơn giá tăng
thêm trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp
chung 1 GCN tại vùng khó khăn 2
(Không bao gồm:
Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận
mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh
các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi
phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất;
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
133.289
|
|
1.293
|
5.882
|
-
|
147.232
|
26.647
|
173.879
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
48.822
|
|
1.293
|
5.882
|
-
|
55.991
|
8.400
|
64.397
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
84.466
|
6.768
|
-
|
-
|
-
|
91.235
|
18.247
|
109.482
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
6.060
|
|
233
|
1.602
|
-
|
7.894
|
1.184
|
9.079
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
6.060
|
|
233
|
1.602
|
-
|
7.894
|
1.184
|
9.079
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
139.349
|
|
1.526
|
7.483
|
-
|
155.127
|
27.831
|
182.957
|
|
2
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
2.1
|
Trang A3
|
Trang
|
3.375
|
|
-
|
-
|
-
|
3.375
|
506
|
3.881
|
|
2.2
|
Trang A4
|
Trang
|
2.025
|
|
-
|
-
|
-
|
2.025
|
304
|
2.328
|
|
3
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
3.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
2.407
|
|
-
|
-
|
-
|
2.407
|
361
|
2.767
|
|
32
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
4.813
|
|
-
|
-
|
-
|
4.813
|
722
|
5.535
|
|
4
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
4.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
2.247
|
|
-
|
-
|
-
|
2.247
|
449
|
2.696
|
|
4.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
1.082
|
|
-
|
-
|
-
|
1.082
|
162
|
1.244
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
4.326
|
|
-
|
-
|
-
|
4.326
|
649
|
4.975
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
6.133
|
|
-
|
-
|
-
|
6.133
|
1.227
|
7.359
|
|
6.2
|
Hình thức liên
thông
|
Hồ sơ
|
11.389
|
|
-
|
-
|
-
|
11.389
|
1.708
|
13.097
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
-
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
21.632
|
|
0
|
-
|
3.020
|
24.652
|
3.698
|
28.349
|
|
IV
|
Đơn giá chi phí cho
trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn
2
|
|
1
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó
khăn 2
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích
lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và
giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình
trình chủ tịch UBND xã)
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
324.045
|
|
5.820
|
26.468
|
-
|
379.136
|
70.866
|
450.002
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
66.941
|
|
5.820
|
26.468
|
-
|
99.228
|
14.884
|
114.113
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
257.104
|
22.803
|
-
|
-
|
-
|
279.908
|
55.982
|
335.889
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
699
|
4.805
|
-
|
26.289
|
3.973
|
30.261
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
699
|
4.805
|
-
|
25.703
|
3.855
|
29.558
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
344.830
|
|
6.519
|
31.273
|
-
|
405.425
|
74.838
|
480.263
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
44.974
|
|
-
|
-
|
-
|
44.974
|
8.995
|
53.969
|
|
2.2
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
3
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
5.624
|
|
-
|
-
|
-
|
5.624
|
844
|
6.468
|
|
3.2
|
Trang A4
|
Trang
|
3.375
|
|
-
|
-
|
-
|
3.375
|
506
|
3.881
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
8.022
|
|
-
|
-
|
-
|
8.022
|
1.203
|
9.225
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3.605
|
|
-
|
-
|
-
|
3.605
|
541
|
4.146
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
24.966
|
|
-
|
-
|
-
|
24.966
|
4.993
|
29.959
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
14.421
|
|
-
|
-
|
-
|
14.421
|
2.163
|
16.584
|
|
V
|
Đơn giá chi phí cho
trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu
và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 2
|
|
1
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu
cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 2
(Không bao gồm:
Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông
tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu
có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
334.587
|
|
3.233
|
14.704
|
-
|
375.087
|
67.700
|
442.787
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
128.408
|
|
3.233
|
14.704
|
-
|
146.346
|
21.952
|
168.298
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
206.179
|
22.562
|
-
|
-
|
-
|
228.741
|
45.748
|
274.489
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
388
|
2.669
|
-
|
23.842
|
3.606
|
27.448
|
|
-
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
388
|
2.669
|
-
|
23.257
|
3.489
|
26.745
|
|
-
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
355.372
|
|
3.622
|
17.374
|
-
|
398.929
|
71.306
|
470.235
|
|
2
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
2.1
|
Trang A3
|
Trang
|
5.624
|
|
-
|
-
|
-
|
5.624
|
844
|
6.468
|
|
2.2
|
Trang A4
|
Trang
|
3.375
|
|
-
|
-
|
-
|
3.375
|
506
|
3.881
|
|
3
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
3.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
20.442
|
|
-
|
-
|
-
|
20.442
|
4.088
|
24.530
|
|
3.2
|
Hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
37.962
|
|
-
|
-
|
-
|
37.962
|
5.694
|
43.656
|
|
4
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
-
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
72.105
|
|
0
|
-
|
3.020
|
75.125
|
11.269
|
86.394
|
PHỤ LỤC 3:
ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA
ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ CÓ MỨC KHÓ KHĂN 3
ĐVT: đồng
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị tính
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phi trực tiếp
|
Chi phí quản lý chung
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
I
|
Đơn giá chi phí
đăng ký, cấp GCN QSD đất (không có tài sản gắn liền với đất) tại địa bàn xã có
mức khó khăn 3
|
|
1
|
Đơn giá công
việc đăng ký, cấp GCN QSD đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 3
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét;
Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản
ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ
trình trình chủ tịch UBND xã: Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác
định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
540.057
|
|
7.185
|
29.409
|
69.721
|
672.559
|
120.132
|
792.691
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
181.288
|
|
7.185
|
29.409
|
69.721
|
287.603
|
43.140
|
330.743
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
358.769
|
26.188
|
-
|
-
|
-
|
384.956
|
76.991
|
461.948
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
777
|
5.339
|
6.021
|
32.921
|
4.967
|
37.888
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
777
|
5.339
|
6.021
|
32.335
|
4.850
|
37.185
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
560.842
|
|
7.962
|
34.747
|
75.741
|
705.480
|
125.099
|
830.579
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
44.974
|
|
-
|
-
|
-
|
44.974
|
8.995
|
53.969
|
|
22
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
3
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
11.248
|
|
-
|
-
|
-
|
11.248
|
1.687
|
12.936
|
|
3.2
|
Trang A4
|
Trang
|
6.749
|
|
-
|
-
|
-
|
6.749
|
1.012
|
7.761
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
8.022
|
|
-
|
-
|
-
|
8.022
|
1.203
|
9.225
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3.605
|
|
-
|
-
|
-
|
3.605
|
541
|
4.146
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
24.966
|
|
-
|
-
|
-
|
24.966
|
4.993
|
29.959
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
14.421
|
|
-
|
-
|
-
|
14.421
|
2.163
|
16.584
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
7.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
37.962
|
|
-
|
-
|
-
|
37.962
|
7.592
|
45.554
|
|
7.2
|
Hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
20.442
|
|
-
|
-
|
-
|
20.442
|
3.066
|
23.508
|
|
8
|
Đơn giá công
việc In Giấy chứng nhận
|
|
8.1
|
Trực tiếp từ cơ sở
dữ liệu dạng sổ
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
8.2
|
Nơi chưa có bản đồ
dạng số
|
Hồ sơ
|
32.087
|
|
-
|
-
|
-
|
32.087
|
4.813
|
36.900
|
|
9
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
72.105
|
|
0
|
-
|
3.020
|
75.125
|
11.269
|
86.394
|
|
II
|
Đơn giá chi phí
đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại địa bàn xã có mức
khó khăn 3
|
|
1
|
Đơn giá công
việc đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất cho mỗi bộ hồ sơ
tại vùng khó khăn 3
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét;
Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản
ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ
trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác
định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
864.091
|
|
11.496
|
47.054
|
69.721
|
1.034.262
|
185.936
|
1.220.198
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
290.061
|
|
11.496
|
47.054
|
69.721
|
418.332
|
62.750
|
481.082
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
574.030
|
41.900
|
-
|
-
|
-
|
615.930
|
123.186
|
739.116
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
38.256
|
|
1.243
|
8.542
|
6.021
|
49.061
|
7.406
|
56.467
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
32.319
|
|
1.243
|
8.542
|
6.021
|
48.124
|
7.219
|
55.342
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
937
|
|
-
|
-
|
-
|
937
|
187
|
1.124
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
897.347
|
|
12.739
|
55.596
|
75.741
|
1.083.323
|
193342
|
1.276.665
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
71.958
|
|
-
|
-
|
-
|
71.958
|
14.392
|
86.350
|
|
2.2
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3.850
|
29.520
|
|
3
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
17.997
|
|
-
|
-
|
-
|
17.997
|
2.700
|
20.697
|
|
3.2
|
Trang A4
|
Trang
|
10.798
|
|
-
|
-
|
-
|
10.798
|
1.620
|
12.418
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
12.835
|
|
-
|
-
|
-
|
12.835
|
1.925
|
14.760
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3.850
|
29.520
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
11.983
|
|
-
|
-
|
-
|
11.983
|
2.397
|
14.380
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
5.768
|
|
-
|
-
|
-
|
5.768
|
865
|
6.634
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
39.945
|
|
-
|
-
|
-
|
39.945
|
7989
|
47.934
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
23.074
|
|
-
|
-
|
-
|
23.074
|
3.461
|
26.535
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
7.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
60.739
|
|
-
|
-
|
-
|
60.739
|
12.148
|
72.887
|
|
7.2
|
Hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
32.707
|
|
-
|
-
|
-
|
32.707
|
4.906
|
37.613
|
|
8
|
Đơn giá công
việc In Giấy chứng nhận
|
|
8.1
|
Trực tiếp từ cơ sở
dữ liệu dạng số
|
Hồ sơ
|
25.669
|
|
-
|
-
|
-
|
25.669
|
3.850
|
29.520
|
|
8.2
|
Nơi chưa có bản đồ
dạng số
|
Hồ sơ
|
51.339
|
|
-
|
-
|
-
|
51.339
|
7.701
|
59.040
|
|
9
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
115.368
|
|
0
|
-
|
3.020
|
118.388
|
17.758
|
136.147
|
|
III
|
Đơn giá chi phí
tăng thêm cho mỗi thửa đất trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung
trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN mức khó khăn 3
|
|
1
|
Đơn giá tăng thêm
trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1
GCN tại vùng khó khăn 3
(Không bao gồm:
Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận
mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh
các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi
phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất;
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
475.541
|
|
1.437
|
5.882
|
-
|
508.806
|
93.258
|
602.064
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
162.741
|
|
1.437
|
5.882
|
-
|
170.060
|
25.509
|
195.569
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
312.800
|
25.946
|
-
|
-
|
-
|
338.746
|
67.749
|
406.495
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.199
|
|
233
|
1.602
|
|
22.034
|
3.305
|
25.339
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
233
|
1.602
|
-
|
22.034
|
3.305
|
25.339
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
-
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
495.741
|
|
1.670
|
7.483
|
-
|
530.840
|
96.563
|
627.403
|
|
2
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
2.1
|
Trang A3
|
Trang
|
11.248
|
|
-
|
-
|
-
|
11.248
|
1.687
|
12.936
|
|
2.2
|
Trang A4
|
Trang
|
6.749
|
|
-
|
-
|
-
|
6.749
|
1.012
|
7.761
|
|
3
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
3.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
8.022
|
|
-
|
-
|
-
|
8.022
|
1.203
|
9.225
|
|
3.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
4
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
4.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
4.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3.605
|
|
-
|
-
|
-
|
3.605
|
541
|
4.146
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
24.966
|
|
-
|
-
|
-
|
24.966
|
4.993
|
29.959
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
14.421
|
|
-
|
-
|
-
|
14.421
|
2.163
|
16.584
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
20.442
|
|
-
|
-
|
-
|
20.442
|
4.088
|
24.530
|
|
6.2
|
Hình thức liên
thông
|
Hồ sơ
|
37.962
|
|
-
|
-
|
-
|
37.962
|
5.694
|
43.656
|
|
7
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
72.105
|
|
0
|
-
|
3.020
|
75.125
|
11.269
|
86.394
|
|
IV
|
Đơn giá chi phí cho
trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn
3
|
|
1
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó
khăn 3
(Không bao gồm:
Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét;
Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản
ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ
trình trình chủ tịch UBND xã)
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
355.290
|
|
6.467
|
26.468
|
-
|
414.412
|
77.889
|
492.301
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
66.941
|
|
6.467
|
26.468
|
-
|
99,875
|
14.981
|
114.856
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
288.350
|
26.188
|
-
|
-
|
-
|
314,537
|
62.907
|
377.445
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
699
|
4.805
|
-
|
26.289
|
3.973
|
30.261
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
699
|
4.805
|
-
|
25.703
|
3.855
|
29.558
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
376.075
|
|
7.166
|
31.273
|
-
|
440.701
|
81.861
|
522.562
|
|
2
|
Đơn giá công
việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
2.1
|
Hướng dẫn trực tiếp
|
Hồ sơ
|
44.974
|
|
-
|
-
|
-
|
44.974
|
8.995
|
53.969
|
|
2.2
|
Hướng dẫn trực tuyến
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
3
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
3.1
|
Trang A3
|
Trang
|
5.624
|
|
-
|
-
|
-
|
5.624
|
844
|
6.468
|
|
3.2
|
Trang A4
|
Trang
|
3.375
|
|
-
|
-
|
-
|
3.375
|
506
|
3.881
|
|
4
|
Đơn giá công
việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm
tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
4.1
|
Trích lục dạng số
|
Hồ sơ
|
8.022
|
|
-
|
-
|
-
|
8.022
|
1.203
|
9.225
|
|
4.2
|
Trích lục dạng giấy
|
Hồ sơ
|
16.043
|
|
-
|
-
|
-
|
16.043
|
2.407
|
18.450
|
|
5
|
Đơn giá công
việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội
dung đã công khai.
|
|
5.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
7.490
|
|
-
|
-
|
-
|
7.490
|
1.498
|
8.988
|
|
5.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
3.605
|
|
-
|
-
|
-
|
3.605
|
541
|
4.146
|
|
6
|
Đơn giá công
việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã
|
|
6.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
24.966
|
|
-
|
-
|
-
|
24.966
|
4.993
|
29.959
|
|
6.2
|
Hình thức trực tuyến
|
Hồ sơ
|
14.421
|
|
-
|
-
|
-
|
14.421
|
2.163
|
16.584
|
|
V
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu
cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 3
|
|
1
|
Đơn giá chi phí
cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu
cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 3
(Không bao gồm:
Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông
tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất
(nếu có))
|
|
1.1
|
Công việc
thực hiện tại xã
|
|
365.833
|
|
3.593
|
14.704
|
-
|
410.075
|
74.680
|
484.755
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
128.408
|
|
3.593
|
14.704
|
-
|
146.705
|
22.006
|
168.711
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
237.425
|
25.946
|
-
|
-
|
-
|
263.370
|
52.674
|
316.044
|
|
1.2
|
Công việc
thực hiện tại Tỉnh
|
|
20.785
|
|
388
|
2.669
|
|
23.842
|
3.606
|
27.448
|
|
|
Nội nghiệp
|
Hồ sơ
|
20.199
|
|
388
|
2.669
|
-
|
23.257
|
3.489
|
26.745
|
|
|
Ngoại nghiệp
|
Hồ sơ
|
585
|
|
-
|
-
|
-
|
585
|
117
|
703
|
|
|
Cộng
|
Hồ sơ
|
386.617
|
|
3.981
|
17.374
|
-
|
433.918
|
78.285
|
512.203
|
|
2
|
Đơn giá công
việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số
|
|
2.1
|
Trang A3
|
Trang
|
5.624
|
|
-
|
-
|
-
|
5.624
|
844
|
6.468
|
|
2.2
|
Trang A4
|
Trang
|
3.375
|
|
-
|
-
|
-
|
3.375
|
506
|
3.881
|
|
3
|
Đơn giá công
việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ
quan thuế đối với hồ sơ
|
|
3.1
|
Hình thức trực tiếp
|
Hồ sơ
|
20.442
|
|
-
|
-
|
-
|
20.442
|
4.088
|
24.530
|
|
3.2
|
Hình thức liên thông
|
Hồ sơ
|
37.962
|
|
-
|
-
|
-
|
37.962
|
5.694
|
43.656
|
|
4
|
Đơn giá công
việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
|
|
Chuẩn bị hợp đồng
cho thuê đất
|
Hồ sơ
|
72.105
|
|
0
|
-
|
3.020
|
75.125
|
11.269
|
86.394
|
Quyết định 3977/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã do tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3977/QĐ-UBND ngày 08/09/2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã do tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
22
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|