|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
373/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Bình
|
|
Người ký:
|
Lại Văn Hoàn
|
|
Ngày ban hành:
|
11/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 373/QĐ-UBND
|
Thái Bình, ngày
11 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THÀNH PHỐ
THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai, Luật Nhà ở,
Luật Kinh doanh bất động sản và Luật các tổ chức tín dụng ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
3484/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số
417/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô,
địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố
Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số
596/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô,
địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố
Thái Bình và huyện Kiến Xương;
Căn cứ Nghị quyết số
12/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục công
trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
13/NQ-HĐND ngày 12/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án
phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng
hộ theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban
nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 04/3/2025, của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 09/TTr-SNNMT ngày 07/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025
thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bồ Xuyên
|
Phường Đề Thám
|
Phường Hoàng Diệu
|
Phường Kỳ Bá
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
|
Tổng diện tích
đất tự nhiên
|
|
6.809,92
|
83,49
|
52,95
|
616,65
|
169,31
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.706,68
|
|
0,76
|
171,02
|
1,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.788,07
|
|
|
43,72
|
0,25
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.788,02
|
|
|
43,72
|
0,25
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,05
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
305,63
|
|
|
60,91
|
0,76
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
220,38
|
|
|
22,52
|
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
342,46
|
|
0,76
|
43,76
|
0,14
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
50,14
|
|
|
0,11
|
0,08
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.101,81
|
83,49
|
52,19
|
445,63
|
168,08
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
592,31
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
750,11
|
34,22
|
13,42
|
128,94
|
61,75
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
55,19
|
0,26
|
4,31
|
25,71
|
0,60
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,38
|
0,41
|
|
11,33
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
15,12
|
0,05
|
0,07
|
0,27
|
2,05
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
261,30
|
3,16
|
9,42
|
63,42
|
22,92
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
59,88
|
0,02
|
1,86
|
47,27
|
0,14
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
4,99
|
|
|
2,50
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
61,68
|
1,04
|
0,59
|
0,93
|
6,26
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
109,21
|
1,62
|
3,67
|
9,32
|
15,53
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
25,54
|
0,48
|
3,30
|
3,40
|
0,99
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
620,92
|
10,85
|
6,74
|
28,55
|
5,80
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
332,17
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,15
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
187,68
|
1,92
|
6,74
|
22,78
|
5,77
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
68,33
|
8,93
|
|
5,77
|
0,03
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
2,59
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.419,95
|
28,65
|
18,14
|
114,22
|
63,49
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
983,11
|
20,41
|
14,50
|
69,29
|
39,45
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
317,07
|
1,83
|
1,11
|
28,96
|
8,56
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,80
|
|
|
0,03
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
6,77
|
0,01
|
|
0,37
|
0,04
|
|
2.8.5
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,23
|
|
0,54
|
0,74
|
|
|
2.8.6
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,95
|
1,78
|
0,51
|
0,74
|
0,98
|
|
2.8.7
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
100,02
|
4,62
|
1,48
|
14,09
|
14,46
|
|
2.9
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,79
|
|
0,02
|
2,63
|
0,23
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
26,08
|
0,25
|
0,07
|
4,05
|
0,76
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
88,34
|
|
|
7,64
|
3,79
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
197,91
|
4,65
|
|
49,59
|
6,63
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
13,37
|
|
|
0,39
|
1,48
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
184,54
|
4,65
|
|
49,20
|
5,15
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
39,41
|
0,99
|
|
9,28
|
0,06
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,43
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1,43
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Lê Hồng
Phong
|
Phường Phú Khánh
|
Phường Quang Trung
|
Phường Tiền Phong
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(23)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
|
Tổng diện tích
đất tự nhiên
|
|
6.809,92
|
63,72
|
118,98
|
110,02
|
250,72
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.706,68
|
|
0,41
|
|
17,78
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.788,07
|
|
0,41
|
|
10,15
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.788,02
|
|
0,41
|
|
10,15
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,05
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
305,63
|
|
|
|
3,89
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
220,38
|
|
|
|
0,80
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
342,46
|
|
|
|
2,47
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
50,14
|
|
|
|
0,47
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.101,81
|
63,72
|
118,57
|
110,02
|
232,94
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
592,31
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
750,11
|
20,73
|
23,54
|
40,02
|
89,81
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
55,19
|
8,30
|
0,19
|
0,95
|
1,36
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,38
|
0,30
|
|
|
0,68
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
15,12
|
0,64
|
0,67
|
0,03
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
261,30
|
8,65
|
2,22
|
26,87
|
9,39
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
59,88
|
5,91
|
0,25
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
4,99
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
61,68
|
1,40
|
0,16
|
8,33
|
0,15
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
109,21
|
1,21
|
1,60
|
18,20
|
5,63
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
25,54
|
0,13
|
0,21
|
0,34
|
3,61
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
620,92
|
6,43
|
60,11
|
2,31
|
51,56
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
332,17
|
|
36,92
|
|
9,38
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,15
|
|
|
|
14,92
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
187,68
|
4,77
|
6,26
|
1,67
|
21,18
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
68,33
|
1,66
|
14,66
|
0,64
|
6,08
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
2,59
|
|
2,27
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.419,95
|
9,60
|
27,98
|
39,02
|
63,42
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
983,11
|
6,50
|
15,59
|
28,94
|
45,88
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
317,07
|
2,57
|
11,20
|
5,83
|
11,33
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,80
|
|
|
0,04
|
0,16
|
|
2.8.4
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
6,77
|
0,19
|
0,06
|
0,05
|
0,37
|
|
2.8.5
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,23
|
|
|
|
0,02
|
|
2.8.6
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,95
|
|
0,18
|
0,97
|
0,33
|
|
2.8.7
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
100,02
|
0,34
|
0,95
|
3,19
|
5,33
|
|
2.9
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,79
|
0,10
|
|
0,08
|
0,95
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
26,08
|
2,65
|
|
0,02
|
0,57
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
88,34
|
|
3,57
|
0,04
|
2,53
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
197,91
|
6,17
|
0,20
|
0,66
|
12,46
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
13,37
|
|
0,20
|
0,66
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
184,54
|
6,17
|
|
|
12,46
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
39,41
|
0,15
|
0,09
|
0,02
|
0,06
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,43
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1,43
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường Trần Lãm
|
Xã Đông Hòa
|
Xã Đông Mỹ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(23)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
Tổng diện tích
đất tự nhiên
|
|
6.809,92
|
174,51
|
330,69
|
557,73
|
443,48
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.706,68
|
|
43,20
|
301,67
|
211,70
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.788,07
|
|
19,93
|
119,07
|
134,50
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.788,02
|
|
19,93
|
119,07
|
134,50
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,05
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
305,63
|
|
5,02
|
60,26
|
23,13
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
220,38
|
|
5,95
|
56,29
|
27,17
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
342,46
|
|
7,48
|
61,41
|
23,64
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
50,14
|
|
4,82
|
4,64
|
3,26
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.101,81
|
174,35
|
287,43
|
256,06
|
231,78
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
592,31
|
|
|
79,83
|
47,67
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
750,11
|
30,69
|
114,03
|
25,89
|
61,07
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
55,19
|
7,39
|
0,38
|
0,28
|
0,29
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,38
|
0,03
|
4,70
|
|
0,04
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
15,12
|
0,77
|
8,77
|
0,20
|
0,13
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
261,30
|
4,20
|
33,86
|
8,26
|
6,36
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
59,88
|
0,64
|
|
0,67
|
1,12
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
4,99
|
|
1,43
|
1,00
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
61,68
|
0,14
|
25,84
|
0,11
|
1,17
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
109,21
|
3,14
|
5,98
|
5,63
|
3,03
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
25,54
|
0,28
|
0,61
|
0,85
|
1,04
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
620,92
|
80,94
|
29,32
|
12,91
|
17,43
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
332,17
|
69,04
|
|
|
9,02
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,15
|
|
8,13
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
187,68
|
7,33
|
18,32
|
12,91
|
4,70
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
68,33
|
4,57
|
2,87
|
|
3,71
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
2,59
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.419,95
|
47,55
|
85,22
|
94,15
|
80,79
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
983,11
|
39,94
|
62,51
|
54,65
|
57,38
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
317,07
|
4,34
|
16,22
|
30,06
|
20,63
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,80
|
|
|
|
0,31
|
|
2.8.4
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
6,77
|
0,06
|
0,06
|
0,29
|
0,03
|
|
2.8.5
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,23
|
0,60
|
0,04
|
0,02
|
0,07
|
|
2.8.6
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,95
|
|
0,59
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
100,02
|
2,61
|
5,80
|
9,13
|
2,37
|
|
2.9
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,79
|
|
0,98
|
0,80
|
1,66
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
26,08
|
|
0,80
|
6,64
|
0,65
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
88,34
|
2,06
|
5,69
|
5,72
|
4,22
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
197,91
|
0,49
|
3,53
|
20,12
|
11,47
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
13,37
|
0,49
|
0,85
|
0,65
|
0,21
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
184,54
|
|
2,68
|
19,47
|
11,26
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
39,41
|
0,23
|
0,15
|
1,26
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,43
|
0,16
|
0,06
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1,43
|
0,16
|
0,06
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đông Thọ
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Tân Bình
|
Xã Vũ Chính
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(23)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
|
Tổng diện tích
đất tự nhiên
|
|
6.809,92
|
245,35
|
594,72
|
381,08
|
586,62
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.706,68
|
141,08
|
203,86
|
97,93
|
245,95
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.788,07
|
85,73
|
151,81
|
62,59
|
106,70
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.788,02
|
85,68
|
151,81
|
62,59
|
106,70
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
305,63
|
6,29
|
9,09
|
15,32
|
57,51
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
220,38
|
19,61
|
19,00
|
5,28
|
17,90
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
342,46
|
27,42
|
23,85
|
10,86
|
45,34
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
50,14
|
2,03
|
0,11
|
3,88
|
18,50
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.101,81
|
104,27
|
390,86
|
282,56
|
340,09
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
592,31
|
41,68
|
79,42
|
50,72
|
67,91
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
750,11
|
|
8,99
|
31,52
|
34,40
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
55,19
|
0,29
|
0,54
|
1,16
|
1,01
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,38
|
|
|
0,91
|
0,02
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
15,12
|
0,21
|
0,17
|
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
261,30
|
2,93
|
6,92
|
13,11
|
20,31
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
59,88
|
|
0,03
|
0,40
|
0,30
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
4,99
|
0,05
|
|
|
0,01
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
61,68
|
0,25
|
1,15
|
1,50
|
10,79
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
109,21
|
1,69
|
3,68
|
8,54
|
7,98
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
25,54
|
0,94
|
2,06
|
2,67
|
1,23
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
620,92
|
5,25
|
135,64
|
107,20
|
29,35
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
332,17
|
3,84
|
113,31
|
90,66
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,15
|
|
7,10
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
187,68
|
1,09
|
15,23
|
16,40
|
25,36
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
68,33
|
|
|
0,14
|
3,99
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
2,59
|
0,32
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.419,95
|
36,07
|
119,45
|
57,42
|
169,15
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
983,11
|
19,76
|
93,98
|
40,36
|
131,33
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
317,07
|
14,81
|
20,08
|
9,67
|
20,35
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,80
|
0,09
|
0,05
|
0,14
|
0,05
|
|
2.8.4
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
6,77
|
0,20
|
0,24
|
0,25
|
3,77
|
|
2.8.5
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,23
|
0,01
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
|
2.8.6
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,95
|
0,33
|
|
|
0,41
|
|
2.8.7
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
100,02
|
0,87
|
5,07
|
6,99
|
13,23
|
|
2.9
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,79
|
1,47
|
1,31
|
0,41
|
1,18
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
26,08
|
0,41
|
1,61
|
2,30
|
1,68
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
88,34
|
2,96
|
15,71
|
6,83
|
9,39
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
197,91
|
13,00
|
0,58
|
6,97
|
5,26
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
13,37
|
0,50
|
0,58
|
0,53
|
5,26
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
184,54
|
12,50
|
|
6,44
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
39,41
|
|
20,52
|
4,01
|
0,23
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,43
|
|
|
0,59
|
0,58
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1,43
|
|
|
0,59
|
0,58
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Vũ Đông
|
Xã Vũ Lạc
|
Xã Vũ Phúc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(23)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
Tổng diện tích
đất tự nhiên
|
|
6.809,92
|
647,34
|
755,00
|
627,56
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.706,68
|
393,32
|
520,82
|
355,95
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.788,07
|
333,65
|
446,99
|
272,57
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.788,02
|
333,65
|
446,99
|
272,57
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
0,05
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
305,63
|
16,18
|
15,52
|
31,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
220,38
|
14,29
|
24,56
|
7,01
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
342,46
|
28,98
|
31,05
|
35,30
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
50,14
|
0,22
|
2,70
|
9,32
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.101,81
|
254,02
|
234,18
|
271,57
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
592,31
|
80,17
|
70,78
|
74,13
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
750,11
|
0,38
|
3,19
|
27,52
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
55,19
|
0,20
|
0,35
|
1,62
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,38
|
|
|
0,96
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
15,12
|
0,30
|
0,25
|
0,19
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
261,30
|
2,83
|
6,18
|
10,29
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
59,88
|
|
|
1,27
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
4,99
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
61,68
|
0,19
|
0,30
|
1,38
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
109,21
|
2,57
|
4,68
|
5,51
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
25,54
|
0,07
|
1,20
|
2,13
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
620,92
|
6,69
|
15,34
|
8,50
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
332,17
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,15
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
187,68
|
6,44
|
0,79
|
8,02
|
|
2.7.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
68,33
|
0,25
|
14,55
|
0,48
|
|
2.7.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
2,59
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.419,95
|
108,36
|
123,37
|
133,90
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
983,11
|
66,68
|
82,68
|
93,28
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
317,07
|
37,90
|
38,47
|
33,15
|
|
2.8.3
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,80
|
0,43
|
0,25
|
0,25
|
|
2.8.4
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
6,77
|
0,31
|
0,42
|
0,05
|
|
2.8.5
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,23
|
0,08
|
0,03
|
0,03
|
|
2.8.6
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,95
|
0,57
|
0,82
|
0,74
|
|
2.8.7
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
100,02
|
2,39
|
0,70
|
6,40
|
|
2.9
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
15,79
|
1,44
|
1,14
|
1,39
|
|
2.10
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
26,08
|
0,70
|
0,90
|
2,02
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
88,34
|
4,02
|
5,53
|
8,64
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
197,91
|
48,93
|
6,86
|
0,34
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
13,37
|
0,39
|
0,84
|
0,34
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
184,54
|
48,54
|
6,02
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
39,41
|
|
0,29
|
2,07
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,43
|
|
|
0,04
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1,43
|
|
|
0,04
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm
2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bồ Xuyên
|
Phường Đề Thám
|
Phường Hoàng Diệu
|
Phường Kỳ Bá
|
Phường Lê Hồng
Phong
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
501,69
|
1,53
|
|
77,69
|
26,42
|
2,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
348,31
|
|
|
42,25
|
18,70
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
323,21
|
|
|
36,94
|
18,68
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
323,21
|
|
|
36,94
|
18,68
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
10,85
|
|
|
1,38
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,44
|
|
|
2,66
|
0,02
|
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,04
|
|
|
1,27
|
|
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,77
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
153,38
|
1,53
|
|
35,44
|
7,72
|
2,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
12,92
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
21,15
|
0,40
|
|
11,50
|
3,34
|
0,41
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,20
|
|
|
0,76
|
|
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,77
|
|
|
0,76
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
30,27
|
0,05
|
|
|
|
0,15
|
|
2.5.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
2.5.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
29,67
|
|
|
|
|
|
|
2.5.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
|
2.5.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
82,64
|
1,08
|
|
20,85
|
4,38
|
1,42
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
60,33
|
0,56
|
|
13,31
|
2,95
|
0,88
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
22,26
|
0,52
|
|
7,51
|
1,43
|
0,54
|
|
2.6.3
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,05
|
|
|
0,03
|
|
|
|
2.7
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,08
|
|
|
0,08
|
|
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3,84
|
|
|
1,67
|
|
|
|
2.9
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
2.9.1
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,68
|
|
|
0,58
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Phú Khánh
|
Phường Quang Trung
|
Phường Tiền Phong
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường Trần Lãm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(23)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
501,69
|
7,21
|
8,10
|
42,50
|
0,41
|
26,51
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
348,31
|
3,19
|
6,75
|
3,38
|
|
17,38
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
323,21
|
3,18
|
6,67
|
2,80
|
|
16,25
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
323,21
|
3,18
|
6,67
|
2,80
|
|
16,25
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
10,85
|
|
0,08
|
0,07
|
|
0,11
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,44
|
0,01
|
|
|
|
0,17
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,04
|
|
|
0,51
|
|
0,85
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,77
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
153,38
|
4,02
|
1,35
|
39,12
|
0,41
|
9,13
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
12,92
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
21,15
|
1,14
|
|
0,74
|
|
3,42
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,58
|
|
|
|
|
0,58
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,20
|
|
|
|
|
0,44
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,77
|
|
|
|
|
0,01
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,43
|
|
|
|
|
0,43
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
30,27
|
|
|
29,67
|
0,40
|
|
|
2.5.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,40
|
|
|
|
0,40
|
|
|
2.5.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
29,67
|
|
|
29,67
|
|
|
|
2.5.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
2.5.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
82,64
|
2,88
|
0,76
|
8,66
|
0,01
|
4,64
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
60,33
|
2,39
|
0,74
|
5,84
|
0,01
|
4,14
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
22,26
|
0,49
|
0,02
|
2,82
|
|
0,50
|
|
2.6.3
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3,84
|
|
0,59
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
2.9.1
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,68
|
|
|
0,05
|
|
0,05
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đông Hòa
|
Xã Đông Mỹ
|
Xã Đông Thọ
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Tân Bình
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(23)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
501,69
|
67,80
|
56,45
|
0,81
|
28,84
|
15,63
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
348,31
|
58,89
|
43,93
|
0,76
|
23,20
|
3,95
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
323,21
|
56,56
|
43,54
|
|
21,06
|
2,42
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
323,21
|
56,56
|
43,54
|
|
21,06
|
2,42
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
10,85
|
1,80
|
|
0,37
|
1,33
|
0,51
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,44
|
|
0,39
|
0,32
|
0,01
|
0,80
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,04
|
0,53
|
|
0,07
|
0,45
|
0,22
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,77
|
|
|
|
0,35
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
153,38
|
8,91
|
12,52
|
0,05
|
5,64
|
11,68
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
12,92
|
3,55
|
4,16
|
0,04
|
0,74
|
1,77
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
21,15
|
|
|
|
0,20
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,58
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,20
|
|
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,77
|
|
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,43
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
30,27
|
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,40
|
|
|
|
|
|
|
2.5.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
29,67
|
|
|
|
|
|
|
2.5.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
2.5.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
82,64
|
5,36
|
8,36
|
0,01
|
3,96
|
9,91
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
60,33
|
3,92
|
7,86
|
|
3,88
|
6,90
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
22,26
|
1,44
|
0,50
|
0,01
|
0,08
|
3,01
|
|
2.6.3
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3,84
|
|
|
|
0,74
|
|
|
2.9
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
2.9.1
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,68
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Vũ Chính
|
Xã Vũ Đông
|
Xã Vũ Lạc
|
Xã Vũ Phúc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(23)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
501,69
|
90,97
|
0,88
|
3,34
|
44,60
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
348,31
|
83,84
|
0,88
|
3,27
|
37,94
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
323,21
|
79,02
|
0,72
|
2,72
|
32,65
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
323,21
|
79,02
|
0,72
|
2,72
|
32,65
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
10,85
|
1,75
|
0,16
|
0,55
|
2,74
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,44
|
0,92
|
|
|
1,14
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
6,04
|
0,73
|
|
|
1,41
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,77
|
1,42
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
153,38
|
7,13
|
|
0,07
|
6,66
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
12,92
|
1,60
|
|
0,07
|
0,99
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
21,15
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,58
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
1,20
|
|
|
|
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,77
|
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,43
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
30,27
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,40
|
|
|
|
|
|
2.5.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
29,67
|
|
|
|
|
|
2.5.3
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,15
|
|
|
|
|
|
2.5.4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
82,64
|
4,69
|
|
|
5,67
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
60,33
|
4,09
|
|
|
2,86
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
22,26
|
0,58
|
|
|
2,81
|
|
2.6.3
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
|
DKV
|
0,05
|
0,02
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,08
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3,84
|
0,84
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.9.1
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
0,02
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,68
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bồ Xuyên
|
Phường Đề Thám
|
Phường Hoàng Diệu
|
Phường Kỳ Bá
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(23)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
533,48
|
|
0,20
|
68,38
|
19,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
485,39
|
|
|
61,85
|
18,68
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
22,51
|
|
|
1,92
|
0,30
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
10,31
|
|
|
2,94
|
0,02
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
13,22
|
|
0,20
|
1,67
|
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,05
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OTC
|
113,61
|
5,94
|
0,08
|
20,94
|
3,12
|
|
4.2
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
0,04
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
4,57
|
0,22
|
|
0,07
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
1,98
|
0,17
|
|
|
0,20
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Lê Hồng
Phong
|
Phường Phú Khánh
|
Phường Quang Trung
|
Phường Tiền Phong
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(23)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
533,48
|
|
3,85
|
7,29
|
21,17
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
485,39
|
|
3,43
|
6,67
|
19,45
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
22,51
|
|
0,07
|
0,58
|
0,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
10,31
|
|
0,14
|
0,04
|
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
13,22
|
|
0,03
|
|
1,07
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,05
|
|
0,18
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OTC
|
113,61
|
10,33
|
1,13
|
1,29
|
36,51
|
|
4.2
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
0,04
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
4,57
|
0,51
|
0,14
|
0,02
|
0,25
|
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
1,98
|
|
|
|
1,61
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
Phường Trần Lãm
|
Xã Đông Hòa
|
Xã Đông Mỹ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…(23)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
533,48
|
|
42,10
|
61,66
|
58,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
485,39
|
|
40,09
|
58,72
|
55,18
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
22,51
|
|
0,44
|
2,16
|
1,47
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
10,31
|
|
0,33
|
0,09
|
0,44
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
13,22
|
|
1,24
|
0,69
|
1,14
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,05
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OTC
|
113,61
|
0,82
|
7,33
|
2,09
|
8,78
|
|
4.2
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
0,04
|
|
0,04
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
4,57
|
|
0,45
|
1,07
|
0,10
|
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
1,98
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đông Thọ
|
Xã Phú Xuân
|
Xã Tân Bình
|
Xã Vũ Chính
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(23)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
533,48
|
1,29
|
34,39
|
55,92
|
110,07
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
485,39
|
0,21
|
31,53
|
48,91
|
100,64
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
22,51
|
0,47
|
2,05
|
2,92
|
4,65
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
10,31
|
0,37
|
0,01
|
2,10
|
1,85
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
13,22
|
0,24
|
0,45
|
1,89
|
1,51
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,05
|
|
0,35
|
0,10
|
1,42
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OTC
|
113,61
|
|
1,78
|
7,55
|
2,00
|
|
4.2
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
0,04
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
4,57
|
|
0,15
|
0,46
|
0,81
|
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không
phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
1,98
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Vũ Đông
|
Xã Vũ Lạc
|
Xã Vũ Phúc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...(23)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
533,48
|
3,16
|
5,81
|
40,96
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
485,39
|
1,69
|
3,04
|
35,30
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
22,51
|
0,84
|
1,21
|
2,78
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
10,31
|
0,14
|
0,59
|
1,25
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
13,22
|
0,49
|
0,97
|
1,63
|
|
1.5
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
2,05
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OTC
|
113,61
|
|
|
3,92
|
|
4.2
|
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
DSN/CSK
|
0,04
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CCO/CSK
|
4,57
|
|
|
0,32
|
|
4.4
|
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ
|
CSO/TMD
|
1,98
|
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2025
Năm 2025, dự kiến đưa 1,12 ha đất chưa sử dụng để sử
dụng vào đất công trình thủy lợi tại xã Vũ Phúc.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của
Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2025
theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được
duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các ngành,
đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm
đăng tải Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lại Văn Hoàn
|
Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 11/03/2025 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/03/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/09/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
11/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/03/2025
552
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|