1. Sở Tài nguyên và Môi trường (từ ngày 01 tháng 3
năm 2025 là Sở Nông nghiệp và Môi trường) chủ trì, phối hợp với các sở, ban,
ngành và địa phương liên quan:
a) Chịu trách nhiệm về các thông tin, tính pháp lý,
sự chính xác của số liệu, hợp lệ của hồ sơ, các nội dung liên quan đến dự án
theo đúng quy định của pháp luật, sự thống nhất giữa hồ sơ và thực địa, đảm bảo
các dự án đủ điều kiện trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của Luật Đất
đai năm 2024, Luật Lâm nghiệp năm 2017 và quy định của pháp luật khác liên
quan.
b) Rà soát đảm bảo: Chính xác về tên dự án, địa điểm,
diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; quy trình và thẩm quyền
theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
c) Đảm bảo việc lập, trình phê duyệt kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 cấp huyện và tổ chức thực hiện trên cơ sở danh mục đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh thông qua theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2024 và quy định
của pháp luật khác liên quan.
d) Thực hiện việc thu hồi đất sau khi dự án đã đảm
bảo các điều kiện theo quy định của Luật Đất đai năm 2024, Luật Lâm nghiệp năm
2017, Luật Trồng trọt năm 2018, Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm
2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và
quy định của pháp luật khác liên quan; quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được
phê duyệt theo quy định của pháp luật, tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.
2. Các sở, ban, ngành và địa phương tăng cường kỷ
luật, kỷ cương trong công tác quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh;
tăng cường kiểm tra, kiểm soát, kịp thời phát hiện và kiên quyết xử lý nghiêm
theo quy định của pháp luật đối với tổ chức, cá nhân triển khai xây dựng công
trình, dự án khi chưa có đủ thủ tục theo quy định; thực hiện nghiêm Chỉ thị số
31/CT-TU ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về tăng cường lãnh
đạo, chỉ đạo khắc phục sai phạm trong công tác quản lý đất đai và các quy định
của pháp luật về đất đai.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị, địa
phương liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội
đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc
tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái
Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày
19 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
STT
|
Tên dự án
|
Mã loại đất
|
Địa điểm thực hiện
|
Diện tích đất sử dụng (m2)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Tổng diện tích
|
Trong đó lấy từ loại đất
|
|
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố
|
Xã, phường, thị trấn
|
Huyện, thành phố
|
Đất trồng lúa
|
Đất ở
|
Rừng phòng hộ
|
Khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
A
|
HUYỆN TIỀN HẢI
|
|
|
|
|
2.963.665
|
1.192.304
|
32.671
|
38.800
|
1.699.890
|
|
|
I
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
|
|
|
876.568
|
714.542
|
1.247
|
|
160.779
|
|
|
1
|
Dự án hạ tầng khu
dân cư tái định cư tuyến đường trục kết nối khu kinh tế Thái Bình phục vụ
GPMB.
|
ONT
|
Lộc Trung
|
Nam Hưng
|
Tiền Hải
|
32.450
|
30.700
|
247
|
|
1.503
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (dự án tái định cư)
|
|
2
|
Dự án: Hạ tầng khu
dân cư tái định cư tuyến đường trục kết nối khu kinh tế Thái Bình phục vụ
GPMB
|
ONT
|
Nội Lang Trung
|
Nam Hải
|
Tiền Hải
|
21.675
|
865
|
|
|
20.810
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (dự án tái định cư)
|
|
3
|
Dự án phát triển
nhà ở thương mại khu dân cư xã Nam Trung
|
ONT
|
Vĩnh Trà
|
Nam Trung
|
Tiền Hải
|
252.445
|
242.600
|
|
|
9.845
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu )
|
|
4
|
Dự án phát triển
nhà ở khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu xã Tây Lương
|
ONT
|
|
Tây Lương
|
Tiền Hải
|
95.100
|
82.200
|
|
|
12.900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu )
|
|
5
|
Dự án quy hoạch dân
cư thôn Đông giai đoạn 3
|
ONT
|
Đông
|
Tây Giang
|
Tiền Hải
|
53.000
|
43.178
|
1.000
|
|
8.822
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
6
|
Đầu tư xây dựng dự
án hạ tầng Khu dân cư phía Nam kênh Cổ Rồng, xã Tây Giang
|
ONT
|
Cát Già
|
Tây Giang
|
Tiền Hải
|
98.034
|
95.034
|
|
|
3.000
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
7
|
Dự án quy hoạch khu
dân cư phía Bắc kênh Cổ Rồng, xã Tây Giang (khu B)
|
ONT
|
Nam
|
Tây Giang
|
Tiền Hải
|
108.940
|
94.040
|
|
|
14.900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
8
|
Dự án quy hoạch dân
cư điểm Trường Mầm non cũ
|
ONT
|
Nam
|
Tây Giang
|
Tiền Hải
|
3.590
|
|
|
|
3.590
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
9
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Trình Trung Đông
|
An Ninh
|
Tiền Hải
|
10.556
|
8.634
|
|
|
1.922
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
10
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Trình Trung Đông
|
An Ninh
|
Tiền Hải
|
13.659
|
11.691
|
|
|
1.968
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
11
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Lương Phú
|
Tây Lương
|
Tiền Hải
|
6.671
|
6.124
|
|
|
547
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
12
|
Dự án quy hoạch dân
cư trường THCS cũ
|
ONT
|
Tân Lập
|
Ái Quốc
|
Tiền Hải
|
12.225
|
|
|
|
12.225
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
13
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
An Phú
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
11.368
|
3.989
|
|
|
7.379
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
14
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
An Phú
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
297
|
|
|
|
297
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
15
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Bát Cấp Đông
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
4.570
|
4.570
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
16
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Bác Trạch 2
|
Vân Trường
|
Tiền Hải
|
8.100
|
7.200
|
|
|
900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
17
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Bác Trạch Đông
|
Vân Trường
|
Tiền Hải
|
29.100
|
24.100
|
|
|
5.000
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
18
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Tân Hải
|
Đông Trà
|
Tiền Hải
|
29.200
|
27.300
|
|
|
1.900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
19
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Kênh Xuyên
|
Đông Xuyên
|
Tiền Hải
|
483
|
|
|
|
483
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
20
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Kênh Xuyên
|
Đông Xuyên
|
Tiền Hải
|
173
|
|
|
|
173
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
21
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Kênh Xuyên
|
Đông Xuyên
|
Tiền Hải
|
165
|
165
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
22
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Quý Đức
|
Đông Xuyên
|
Tiền Hải
|
265
|
265
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
23
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Đông Hoàng
|
Đông Hoàng
|
Tiền Hải
|
883
|
|
|
|
883
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
24
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Thanh Lâm
|
Đông Minh
|
Tiền Hải
|
4.700
|
|
|
|
4.700
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
25
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Nho Lâm Đông
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
8.976
|
8.976
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
26
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Thanh Đông
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
422
|
|
|
|
422
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
27
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Thanh Đông
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
200
|
|
|
|
200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
28
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Đức Cơ
|
Đông Cơ
|
Tiền Hải
|
7.697
|
1.419
|
|
|
6.278
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
29
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Đức Cơ
|
Đông Cơ
|
Tiền Hải
|
361
|
|
|
|
361
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
30
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Hải Nhuận
|
Đông Quang
|
Tiền Hải
|
7.900
|
7.900
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
31
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Văn Hải
|
Đông Quang
|
Tiền Hải
|
5.100
|
5.100
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
32
|
Dự án hạ tầng khu
quy hoạch phân lô cạnh ngõ ông Khả xã Nam Hà
|
ONT
|
Đông Quách
|
Nam Hà
|
Tiền Hải
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
33
|
Dự án hạ tầng khu
quy hoạch phân lô cạnh ngõ ông Khả xã Nam Hà
|
ONT
|
Đông Quách
|
Nam Hà
|
Tiền Hải
|
720
|
720
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
34
|
Dự án hạ tầng khu
quy hoạch điểm dân cư giáp sân thể thao thôn Hướng Tân
|
ONT
|
Hướng Tân
|
Nam Hà
|
Tiền Hải
|
6.772
|
6.772
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
35
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Chí Cường
|
Nam Cường
|
Tiền Hải
|
250
|
|
|
|
250
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
36
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Chí Cường
|
Nam Cường
|
Tiền Hải
|
211
|
|
|
|
211
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
37
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Chí Cường
|
Nam Cường
|
Tiền Hải
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
38
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Đức Cường
|
Nam Cường
|
Tiền Hải
|
874
|
|
|
|
874
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
39
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Hoàng Môn
|
Nam Cường
|
Tiền Hải
|
160
|
|
|
|
160
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
40
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Hoàng Môn
|
Nam Cường
|
Tiền Hải
|
4.500
|
|
|
|
4.500
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
41
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Đồng Lạc
|
Nam Thịnh
|
Tiền Hải
|
200
|
|
|
|
200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
42
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Đồng Lạc
|
Nam Thịnh
|
Tiền Hải
|
3.769
|
|
|
|
3.769
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
43
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Hợp Châu
|
Nam Thịnh
|
Tiền Hải
|
1.151
|
|
|
|
1.151
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
44
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Thiện Châu
|
Nam Thịnh
|
Tiền Hải
|
11.445
|
|
|
|
11.445
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
45
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Lộc Ninh
|
Nam Hưng
|
Tiền Hải
|
2.727
|
|
|
|
2.727
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
46
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
|
Nam Tiến
|
Tiền Hải
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
47
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
|
Nam Tiến
|
Tiền Hải
|
900
|
|
|
|
900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
48
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Phú Lâm
|
Nam Hồng
|
Tiền Hải
|
655
|
|
|
|
655
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
49
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Đông Biên Nam
|
Nam Hồng
|
Tiền Hải
|
900
|
|
|
|
900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
50
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Đông Biên Nam
|
Nam Hồng
|
Tiền Hải
|
2.757
|
|
|
|
2.757
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
51
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Vĩnh Trà
|
Nam Trung
|
Tiền Hải
|
3.224
|
|
|
|
3.224
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
52
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Vĩnh Trà
|
Nam Trung
|
Tiền Hải
|
3.166
|
|
|
|
3.166
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
53
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Hải Định
|
Nam Trung
|
Tiền Hải
|
993
|
|
|
|
993
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
54
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ONT
|
Độc Lập
|
Nam Trung
|
Tiền Hải
|
889
|
|
|
|
889
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
II
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
3.000
|
|
|
|
3.000
|
|
|
55
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ODT
|
TDP 1
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
200
|
|
|
|
200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
56
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ODT
|
TDP 2
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
300
|
|
|
|
300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
57
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ODT
|
TDP 4
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
1.700
|
|
|
|
1.700
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
58
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ODT
|
TDP Hùng Thắng
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
200
|
|
|
|
200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
59
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ODT
|
TDP Bắc Sơn
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
400
|
|
|
|
400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
60
|
Dự án quy hoạch dân
cư
|
ODT
|
TDP Trung Tiến
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
200
|
|
|
|
200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
III
|
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
17.069
|
15.169
|
|
|
1.900
|
|
|
61
|
Dự án xây dựng trụ
sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã
|
TSC
|
Trình Trung Đông
|
An Ninh
|
Tiền Hải
|
9.400
|
7.500
|
|
|
1.900
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
62
|
Dự án xây dựng trụ
sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã
|
TSC
|
Trung Lang
|
Nam Hải
|
Tiền Hải
|
7.669
|
7.669
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IV
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
1.099.900
|
|
|
|
1.099.900
|
|
|
63
|
Dự án sân gôn Cồn
Vành
|
DTT
|
Cồn Vành
|
Nam Phú
|
Tiền Hải
|
1.099.900
|
|
|
|
1.099.900
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
V
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
15.473
|
13.773
|
|
|
1.700
|
|
|
64
|
Dự án đầu tư xây dựng
Trường TH&THCS
|
DGD
|
An Nhân Hưng
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
13.773
|
13.773
|
|
|
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
65
|
Dự án mở rộng Trường
Mầm non
|
DGD
|
Cổ Rồng
|
Phương Công
|
Tiền Hải
|
1.700
|
|
|
|
1.700
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VI
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
170.244
|
157.860
|
1.700
|
|
10.684
|
|
|
66
|
Dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Nam Hà của Công ty Cổ phần Thịnh Vượng
TVT (giai đoạn 2)
|
SKN
|
CCN Nam Hà
|
Nam Hà
|
Tiền Hải
|
6.844
|
|
1.700
|
|
5.144
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
67
|
Dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tây An (phần mở rộng - Giai đoạn 1)
|
SKN
|
CCN Tây An
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
150.000
|
144.460
|
|
|
5.540
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
68
|
Dự án đầu tư nhà
máy sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ tại CCN Tây An của Công ty TNHH sản xuất
và SNK hàng thủ công mỹ nghệ Tây An
|
SKN
|
CCN Tây An
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
13.400
|
13.400
|
|
|
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VII
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
176.400
|
|
|
|
176.400
|
|
|
69
|
Dự án khu dịch vụ
du lịch (liền kề dự án quy hoạch sân gôn Cồn Vành)
|
TMD
|
Cồn Vành
|
Nam Phú
|
Tiền Hải
|
176.400
|
|
|
|
176.400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VIII
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
|
|
|
401.171
|
221.141
|
29.524
|
38.800
|
111.706
|
|
|
70
|
Dự án đầu tư xây dựng
mới tuyến đường từ đường ĐH.30 xã Tây Phong đến đường 221A (ĐT.462) xã Tây Tiến
|
DGT
|
|
Ái Quốc
|
Tiền Hải
|
31.000
|
18.700
|
6.513
|
|
5.787
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
71
|
Dự án đường số 4
KCN kéo dài đến đê Trà Lý xã Đông Quý
|
DGT
|
|
Tây Ninh, Đông Quang
|
Tiền Hải
|
78.000
|
58.000
|
|
|
20.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
72
|
Dự án đường Hùng
Vương đoạn từ cầu qua kênh Cổ Rồng đến đường ĐH.33
|
DGT
|
|
Tây Giang, Phương Công
|
Tiền Hải
|
40.000
|
35.000
|
|
|
5.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
73
|
Dự án đường Hùng
Vương đoạn từ đường Phan Ái đến đường 14-10 (ĐT.465)
|
DGT
|
|
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
6.000
|
|
3.000
|
|
3.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
74
|
Dự án đấu nối từ đường
Vũ Trọng kéo dài cắt qua tuyến đường 8B xã An Ninh
|
DGT
|
|
An Ninh
|
Tiền Hải
|
53.000
|
35.000
|
5.000
|
|
13.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
75
|
Dự án đường cứu hộ,
cứu nạn (đoạn từ UBND xã Nam Hải qua trường THCS ra đê Sông Hồng)
|
DGT
|
|
Nam Hải
|
Tiền Hải
|
35.990
|
20.000
|
5.000
|
|
10.990
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
76
|
Dự án cải tạo, mở rộng
đường cứu hộ, cứu nạn ĐH.32 (đoạn từ đường tỉnh ĐT.464 ngã 3 đông xuyên đi xã
Đông Long đến đê biển số 6)
|
DGT
|
|
Đông Long, Đông Xuyên
|
Tiền Hải
|
16.900
|
14.500
|
800
|
|
1.600
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
77
|
Dự án mở rộng, nâng
cấp đường liên xã từ đường 221D xã Đông Quý cũ đi xã Đông Trà
|
DGT
|
|
Đông Quang, Đông Trà
|
Tiền Hải
|
7.400
|
5.400
|
209
|
|
1.791
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
78
|
Dự án cải tạo, mở rộng
đường từ trường Tiểu học Tây Lương đi Quốc lộ 37, đi cống Hàng huyện, đến đường
trục xã Vũ Lăng
|
DGT
|
|
Tây Lương, Vũ Lăng
|
Tiền Hải
|
7.200
|
2.700
|
300
|
|
4.200
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
79
|
Dự án nâng cấp, cải
tạo tuyến đường kết nối khu dân cư thôn Quân Trạch xã Tây Phong với đường huyện
ĐH.30 huyện Tiền Hải
|
DGT
|
|
Ái Quốc
|
Tiền Hải
|
3.905
|
2.241
|
2
|
|
1.662
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
80
|
Dự án điểm giao
thông kết nối khu dân cư
|
DGT
|
Đồng Châu
|
Đông Minh
|
Tiền Hải
|
700
|
|
700
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
81
|
Dự án cải tạo nâng
cấp tuyến đường từ ĐH.39 kết nối với đường trục số 4 Khu kinh tế xã Nam Phú,
huyện Tiền Hải
|
DGT
|
|
Nam Phú
|
Tiền Hải
|
7.800
|
4.600
|
700
|
|
2.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
82
|
Dự án nâng cấp, mở
rộng tuyến đường đoạn từ đường ĐH.31 cây xanh xã Tây Ninh đến tuyến đường số
5 trục Khu kinh tế thuộc xã Đông Quang
|
DGT
|
|
Đông Quang
|
Tiền Hải
|
15.700
|
8.500
|
|
|
7.200
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
83
|
Dự án nâng cấp cải
tạo tuyến đường ĐH.36 từ đường ĐH.31 xã Đông Trung đi qua xã Đông Phong đến
ĐT.465 xã Đông Cơ
|
DGT
|
|
Đông Cơ, Đông Quang
|
Tiền Hải
|
10.000
|
|
7.300
|
|
2.700
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
84
|
Dự án xây dựng đường
giao thông (từ xã Đông Trung đi xã Đông Phong)
|
DGT
|
Phong Lai, Lạc Thiện, Vũ Xá, Phong Lạc
|
Đông Quang
|
Tiền Hải
|
19.000
|
16.500
|
|
|
2.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
85
|
Dự án đầu tư xây dựng
khu bến cảng hàng lỏng Ba Lạt của Công ty Cổ phần tập đoàn Phú Thành
|
DGT
|
Cồn Vành
|
Nam Phú
|
Tiền Hải
|
68.576
|
|
|
38.800
|
29.776
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IX
|
Đất công trình
thuỷ lợi
|
DTL
|
|
|
|
9.700
|
|
|
|
9.700
|
|
|
86
|
Dự án xử lý cấp
bách sạt lở đoạn cuối kè nội lang (Đê bối An Hạ 2) đê cửa sông Tả Hồng Hà, xã
Nam Hải, huyện Tiền Hải
|
DTL
|
|
Nam Hải
|
Tiền Hải
|
3.500
|
|
|
|
3.500
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
87
|
Nạo vét kênh Cổ Rồng,
kênh K2 cấp nước cho trạm bơm Thống Nhất
|
DTL
|
|
Đông Lâm, Phương Công
|
Tiền Hải
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
88
|
Dự án kè kênh Cổ Rồng,
xã Phương Công
|
DTL
|
|
Phương Công
|
Tiền Hải
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
89
|
Dự án cứng hoá kênh
M1 trạm bơm Bát Cấp
|
DTL
|
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
90
|
Dự án kè chống sạt
lở cửa cống Lân 1, 2 huyện Tiền Hải
|
DTL
|
|
Nam Cường
|
Tiền Hải
|
1.500
|
|
|
|
1.500
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
91
|
Dự án cải tạo hạ tầng
thuỷ lợi chống xâm nhập mặn phục vụ sản xuất nông nghiệp cho các xã khu Nam
huyện Tiền Hải
|
DTL
|
|
Nam Tiến
|
Tiền Hải
|
1.200
|
|
|
|
1.200
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
X
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
139.681
|
23.602
|
200
|
|
115.879
|
|
|
92
|
Dự án nhà máy điện
gió Tiền Hải của Công ty CP tập đoàn tư vấn đầu tư xây dựng Hải Lý (giai đoạn
1)
|
DNL
|
|
Nam Hưng, Nam Phú, Nam Thịnh, Nam Cường, Nam Tiến, Ái
Quốc, Đông Lâm, Tây Giang, Đông Cơ
|
Tiền Hải
|
109.400
|
|
|
|
109.400
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
93
|
Xây dựng và cải tạo
lưới điện trung, hạ áp huyện Tiền Hải - tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Nam Trung, Nam Thịnh, Nam Cường, Đông Minh, Đông
Quang, Nam Tiến, TT. Tiền Hải, Tây Giang
|
Tiền Hải
|
700
|
600
|
|
|
100
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
94
|
Cải tạo, nâng cấp
nhánh Nam Thắng, Nam Thịnh đường dây 478 E11.9 (trạm 110kV Tiền Hải), huyện
Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Tây Giang, Ái Quốc, Nam Chính, Nam Tiến, Nam Thịnh,
TT. Tiền Hải
|
Tiền Hải
|
800
|
500
|
|
|
300
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
95
|
Nâng cao chất lượng
của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện Tiền Hải
tỉnh Thái Bình - Gói cải tạo ĐZ 0,4kV
|
DNL
|
|
Đông Cơ, Tây Ninh; Phương Công; Đông Long; Đông
Hoàng; Đông Lâm; Nam Tiến; TT. Tiền Hải; Nam Trung
|
Tiền Hải
|
600
|
100
|
|
|
500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
96
|
Nâng cao chất lượng
của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA CC khu vực huyện Tiền Hải tỉnh
Thái Bình - Gói cấy trạm
|
DNL
|
|
Đông Cơ, Tây Ninh; Phương Công; Đông Long; Đông
Hoàng; Đông Lâm; Nam Tiến; TT. Tiền Hải; Nam Trung
|
Tiền Hải
|
900
|
400
|
|
|
500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
97
|
Xây dựng xuất tuyến
475, 477 sau trạm 110kV Tiền Hải 2, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Nam Tiến, Nam Chính, Nam Hà, Nam Trung, Nam Thịnh,
Nam Phú
|
Tiền Hải
|
2.000
|
1.700
|
|
|
300
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
98
|
Xây dựng xuất tuyến
471, 473 sau trạm 110kV Tiền Hải 2, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Nam Cường, Nam Tiến, Nam Thịnh, Đông Cơ, Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
1.332
|
986
|
100
|
|
246
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
99
|
Xây dựng xuất tuyến
371 sau trạm 110kV Tiền Hải 2, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Nam Tiến, Nam Cường, Nam Chính, Ái Quốc
|
Tiền Hải
|
1.040
|
740
|
100
|
|
200
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
100
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Tiền Hải theo phương án đa
chia - đa nối (MDMC) - năm 2025
|
DNL
|
|
Đông Lâm, Đông Quang, Đông Xuyên, Đông Hoàng
|
Tiền Hải
|
500
|
400
|
|
|
100
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
101
|
Đường dây và TBA
110kV Tiền Hải 2, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Đông Quang, Đông Xuyên, Đông Trà
|
Tiền Hải
|
8.000
|
7.500
|
|
|
500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
102
|
Cải tạo đường dây
110kV lộ 172E3.3 Long Bối - Kiến Xương - 173E11.9 Tiền Hải.
|
DNL
|
|
An Ninh, Tây Ninh, Tây Lương, Đông Quang, Đông Cơ,
TT. Tiền Hải.
|
Tiền Hải
|
12.359
|
9.226
|
|
|
3.133
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
103
|
Cải tạo, nâng cấp
đường dây 10kV lộ 971 TG Đông Hoàng lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Tiền
Hải
|
DNL
|
|
Đông Hoàng, Đông Xuyên, Đông Long, Đông trà
|
Tiền Hải
|
2.050
|
1.450
|
|
|
600
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XI
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
13.200
|
12.800
|
|
|
400
|
|
|
104
|
Dự án mở rộng nhà
máy nước của Công ty TNHH Tấn Phát
|
DCT
|
Mỹ Đức
|
Đông Quang
|
Tiền Hải
|
8.200
|
7.800
|
|
|
400
|
Khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
105
|
Dự án mở rộng nhà
máy nước (công trình hồ chứa) của Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hiền
Hòa
|
DCT
|
Tam Đồng
|
Vũ Lăng
|
Tiền Hải
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XII
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
15.735
|
10.411
|
|
|
5.324
|
|
|
106
|
Xây dựng nhà văn
hóa thôn Cổ Rồng
|
DKV
|
Cổ Rồng
|
Phương Công
|
Tiền Hải
|
2.700
|
|
|
|
2.700
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
107
|
Xây dựng nhà văn
hoá thôn Phương Trạch Đông, xã Phương Công
|
DKV
|
Phương Trạch Đông
|
Phương Công
|
Tiền Hải
|
2.700
|
2.700
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
108
|
Xây dựng nhà văn
hóa thôn
|
DKV
|
Phương Trạch Tây
|
Phương Công
|
Tiền Hải
|
2.624
|
|
|
|
2.624
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
109
|
Xây dựng nhà văn
hóa thôn Công Bồi Tây, xã Phương Công
|
DKV
|
Công Bồi Tây
|
Phương Công
|
Tiền Hải
|
2.811
|
2.811
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
110
|
Xây dựng nhà văn
hoá và sân thể thao thôn Lộc Trung
|
DKV
|
Lộc Trung
|
Nam Hưng
|
Tiền Hải
|
2.500
|
2.500
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
111
|
Xây dựng nhà văn
hoá và sân thể thao thôn Lộc Ninh
|
DKV
|
Lộc Ninh
|
Nam Hưng
|
Tiền Hải
|
2.400
|
2.400
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XIII
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
25.524
|
23.006
|
|
|
2.518
|
|
|
112
|
Dự án mở rộng nghĩa
trang nhân dân Tỵ Phong
|
NTD
|
Phụ Thành
|
Đông Trà
|
Tiền Hải
|
13.957
|
13.491
|
|
|
466
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
113
|
Dự án quy hoạch mở
rộng nghĩa trang Long Cương (Hạng mục: Hạ tầng khu nghĩa trang)
|
NTD
|
Trình Trung Đông
|
An Ninh
|
Tiền Hải
|
11.567
|
9.515
|
|
|
2.052
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
B
|
HUYỆN THÁI THỤY
|
|
|
|
|
2.530.985
|
905.456
|
18.260
|
85.000
|
1.522.269
|
|
|
I
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
|
|
|
592.528
|
352.806
|
1.646
|
|
238.076
|
|
|
1
|
Hạ tầng khu tái định
cư thôn Tân Cường, xã An Tân, huyện Thái Thụy
|
ONT
|
Tân Cường
|
An Tân, Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
9.992
|
786
|
|
|
9.206
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (Dự án tái định cư)
|
|
2
|
Hạ tầng khu tái định
cư thôn Tân Phương, xã An Tân, huyện Thái Thụy
|
ONT
|
Tân Phương
|
An Tân
|
Thái Thụy
|
4.883
|
1.133
|
|
|
3.750
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (Dự án tái định cư)
|
|
3
|
Khu nhà ở xã hội,
nhà ở thương mại phục vụ công nhân, người lao động, chuyên gia khu công nghiệp
Liên Hà Thái - Phân khu 3
|
ONT, ODT
|
|
Thụy Liên, TT. Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
228.800
|
107.500
|
900
|
|
120.400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
4
|
Quy hoạch khu dân
cư Quan Thổ
|
ONT
|
An Cố Nam
|
An Tân
|
Thái Thụy
|
21.000
|
19.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
5
|
Khu tái định cư Dự
án cao tốc CT08
|
ONT
|
Kim Thành
|
Sơn Hà
|
Thái Thụy
|
12.200
|
9.900
|
|
|
2.300
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (Dự án tái định cư)
|
|
6
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Đông Trà
|
Thái Đô
|
Thái Thụy
|
6.400
|
|
|
|
6.400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
7
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Hà My
|
Thái Nguyên
|
Thái Thụy
|
2.500
|
|
|
|
2.500
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
8
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Cửa Ô Vọng, Lục Bắc
|
Thái Xuyên
|
Thái Thụy
|
11.700
|
|
|
|
11.700
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
9
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Vũ Thành Đoài
|
Thái Hưng
|
Thái Thụy
|
12.000
|
10.900
|
|
|
1.100
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
10
|
Hạ tầng khu tái định
cư thôn Trà Hồi, xã Thụy Bình
|
ONT
|
Trà Hồi
|
Thụy Bình
|
Thái Thụy
|
34.777
|
23.895
|
141
|
|
10.741
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
11
|
Dự án phát triển
nhà ở khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu xã Thụy Bình
|
ONT
|
An Ninh
|
Thụy Bình
|
Thái Thụy
|
99.400
|
71.600
|
|
|
27.800
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
12
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Cam Hòa
|
Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
1.500
|
|
|
|
1.500
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
13
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
An Lệnh
|
Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
3.200
|
|
|
|
3.200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
14
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Thượng Phúc,Nhạo Sơn, Ngọc Thanh, Hạ Đồng, Quất Động
|
Thụy Sơn
|
Thái Thụy
|
4.500
|
|
|
|
4.500
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
15
|
Dự án phát triển
nhà ở khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu tại thôn Thượng Phúc xã Thụy Sơn, huyện
Thái Thụy
|
ONT
|
Thượng Phúc
|
Thụy Sơn
|
Thái Thụy
|
97.600
|
75.000
|
|
|
22.600
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
16
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Nhạo Sơn
|
Thụy Sơn
|
Thái Thụy
|
1.200
|
|
|
|
1.200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
17
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Tri Chỉ Nam
|
Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
8.500
|
5.900
|
|
|
2.600
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
18
|
Hạ tầng khu tái định
cư thôn Tân Tiến, xã Thái Đô, huyện Thái Thụy
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Thái Đô
|
Thái Thụy
|
9.976
|
8.592
|
105
|
|
1.279
|
Khoản 21 Điều 79 (dự án tái định cư)
|
|
19
|
Hạ tầng khu tái định
cư xã Thụy Trường, huyện Thái Thụy
|
ONT
|
|
Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
22.400
|
18.600
|
500
|
|
3.300
|
Khoản 21 Điều 79 (dự án tái định cư)
|
|
II
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
259.100
|
175.000
|
1.000
|
|
83.100
|
|
|
20
|
Dự án phát triển
nhà ở khu đô thị mới tại lô đất ODT - 14 và ODT 15 thị trấn Diêm Điền, huyện
Thái Thụy
|
ODT
|
Nghĩa Chỉ
|
TT Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
235.000
|
158.000
|
|
|
77.000
|
Khoản 27 Điều 79 (dự án đấu thầu)
|
|
21
|
Quy hoạch dân cư
cánh đồng Nguyễn Đức Cảnh
|
ODT
|
TDP số 6
|
TT Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
3.100
|
|
1.000
|
|
2.100
|
Khoản 27 Điều 79 (dự án đấu thầu)
|
|
22
|
Quy hoạch khu tái định
cư Liên Hà Thái và các dự án khác
|
ODT
|
|
TT Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
21.000
|
17.000
|
|
|
4.000
|
Khoản 21 Điều 79 (Dự án tái định cư)
|
|
III
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
|
|
23
|
Quy hoạch chợ Đồng
Hòa
|
DCH
|
2,3 Đồng Hòa
|
Thụy Phong
|
Thái Thụy
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
Khoản 8 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IV
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
30.400
|
17.000
|
|
|
13.400
|
|
|
24
|
Mở rộng Trường Tiểu
học Thị Trấn khu A
|
DGD
|
TDP số 2
|
TT Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
1.700
|
1.500
|
|
|
200
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
25
|
Quy hoạch Trường Tiểu
học
|
DGD
|
Cánh Đồng Chẻ (Cánh đồng Bồ)
|
An Tân
|
Thái Thụy
|
6.000
|
5.500
|
|
|
500
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
26
|
Mở rộng Trường Tiểu
học, THCS
|
DGD
|
Đoài
|
Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
4.400
|
4.400
|
|
|
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
27
|
Quy hoạch đất giáo
dục 2 cấp (cấp Tiểu học, THCS)
|
DGD
|
Hoành Quan (Trung An)
|
Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
17.000
|
4.300
|
|
|
12.700
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
28
|
Mở rộng Trường Mầm
non
|
DGD
|
Đông Mai
|
Thụy Ninh
|
Thái Thụy
|
1.300
|
1.300
|
|
|
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
V
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
10.000
|
4.000
|
|
|
6.000
|
|
|
29
|
Quy hoạch trụ sở mới
Trạm y tế xã
|
DYT
|
Lai Triều
|
Dương Phúc
|
Thái Thụy
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
30
|
Mở rộng Bệnh viện
Đa khoa Thái Ninh
|
DYT
|
Văn Hàn Tây
|
Thái Hưng
|
Thái Thụy
|
8.000
|
2.000
|
|
|
6.000
|
Khoản 15 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VI
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
|
|
|
432.557
|
135.950
|
10.314
|
|
286.293
|
|
|
31
|
Quy hoạch đường số
2
|
DGT
|
|
Thụy Hải, TT. Diêm Điền, Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
83.600
|
34.000
|
1.000
|
|
48.600
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
32
|
Đường quy hoạch số
5
|
DGT
|
|
TT. Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
84.357
|
11.600
|
564
|
|
72.193
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
33
|
Đường ĐH 95B Thụy
Phúc - Thụy Hưng
|
DGT
|
|
Xã Dương Phúc, Thụy Hưng
|
Thái Thụy
|
13.000
|
6.200
|
1.500
|
|
5.300
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
34
|
Quy hoạch cầu Chiều
(Km1+000) trên đường ĐH 93.F
|
DGT
|
|
Mỹ Lộc
|
Thái Thụy
|
300
|
300
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
35
|
Xây dựng hạ tầng
vùng sản xuất ngao giống tập trung (Tổng vùng 48 ha)
|
DGT
|
|
Thái Đô
|
Thái Thụy
|
60.000
|
|
|
|
60.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
36
|
Đường ĐH.93B vào
UBND xã Thuần Thành
|
DGT
|
|
Thuần Thành, Thái Thịnh, Tân Học
|
Thái Thụy
|
13.000
|
8.800
|
200
|
|
4.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
37
|
Đường ĐH.96 Thụy
Dương đi Thụy Duyên
|
DGT
|
|
Dương Phúc, Thụy Văn, Thụy Duyên, Thụy Dân
|
Thái Thụy
|
20.000
|
12.000
|
1.600
|
|
6.400
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
38
|
Đường ĐH.87 đoạn tư
ngã ba chợ Phố đến ngã tư cầu Cau
|
DGT
|
|
Thái Hưng, Dương Hồng Thủy
|
Thái Thụy
|
12.400
|
8.900
|
500
|
|
3.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
39
|
Cầu Cơ Giới
(Km+960) trên đường ĐH.98
|
DGT
|
|
Tân Học
|
Thái Thụy
|
300
|
300
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
40
|
Tuyến đường ĐH.86
Thụy Chính - Thụy Ninh
|
DGT
|
|
Thụy Chính, Thụy Ninh
|
Thái Thụy
|
13.700
|
8.200
|
1.000
|
|
4.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
41
|
Đường ĐH.90A đoạn từ
Cầu Giành xã Thụy Văn - Bờ hồ xã Dương Phúc
|
DGT
|
|
Thụy Văn, Thụy Bình, Dương Phúc
|
Thái Thụy
|
1.500
|
800
|
500
|
|
200
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
42
|
Đường ĐH.93A Thụy
Quỳnh - Thụy Bình
|
DGT
|
|
Thụy Quỳnh, Thụy Bình
|
Thái Thụy
|
12.700
|
9.200
|
500
|
|
3.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
43
|
Xây dựng cảng cá Thụy
Tân
|
DGT
|
|
An Tân
|
Thái Thụy
|
60.000
|
|
|
|
60.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
44
|
Đường liên xã Thái
Xuyên - Tân Học
|
DGT
|
|
Thái Xuyên, Tân Học
|
Thái Thụy
|
1.200
|
600
|
|
|
600
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
45
|
Đường ĐH 95D từ QL
37 xã Thụy Trình đi xã Thụy Liên
|
DGT
|
|
Thụy Trình, Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
10.700
|
8.000
|
|
|
2.700
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
46
|
Đường ĐH 90 kéo dài
(đoạn từ ngã 3 Thụy Việt đến đê sông Hóa)
|
DGT
|
|
Thụy Việt
|
Thái Thụy
|
11.000
|
8.000
|
|
|
3.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
47
|
Đường Đh 90 kéo dài
(đoạn từ kênh N2 đến đê sông Hóa)
|
DGT
|
|
Thụy Hưng
|
Thái Thụy
|
15.100
|
10.000
|
|
|
5.100
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
48
|
Cải tạo, nâng cấp
đường liên xã Hòa An đi Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy
|
DGT
|
|
Hòa An, Mỹ Lộc
|
Thái Thụy
|
1.800
|
|
300
|
|
1.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
49
|
Đất giao thông trục
xã
|
DGT
|
Hóa Tài
|
Thụy Duyên
|
Thái Thụy
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
50
|
Đất giao thông trục
xã
|
DGT
|
Hóa Tài, Duyên Nghĩa
|
Thụy Duyên
|
Thái Thụy
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
51
|
Đất giao thông trục
xã
|
DGT
|
Duyên Nghĩa, Hậu Trữ
|
Thụy Duyên
|
Thái Thụy
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
52
|
Nâng cấp hệ thống
kênh tưới tiêu và cải tạo tuyến đường giao thông nông thôn xã Thái Xuyên
|
DGT
|
|
Thái Xuyên
|
Thái Thụy
|
3.700
|
1.000
|
200
|
|
2.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
53
|
Xây dựng công trình
thủy lợi, giao thông nội đồng vùng sản xuất tập trung Hợp tác xã Thụy Chính
|
DGT
|
|
Thụy Chính
|
Thái Thụy
|
500
|
500
|
|
|
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
54
|
Xây dựng công trình
thủy lợi, giao thông nội đồng vùng sản xuất tập trung Hợp tác xã Thụy Quỳnh
|
DGT
|
|
Thụy Quỳnh
|
Thái Thụy
|
1.500
|
200
|
|
|
1.300
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
55
|
Đầu tư cải tạo,
nâng cấp các công trình kết cấu hạ tầng phát triển du lịch biển kết hợp du lịch
sinh thái, tâm linh tại các xã Thụy Xuân, Thụy Hải, Thụy Trường, huyện Thái
Thụy
|
DGT
|
|
Thụy Xuân, Thụy Hải, Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
1.000
|
|
300
|
|
700
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
56
|
Nâng cấp, cải tạo
tuyến đường ĐH.95A đoạn từ ĐT.455 đến ngã tư thôn Hóa Tài, xã Thụy Duyên, huyện
Thái Thụy
|
DGT
|
|
Thụy Phong, Thụy Duyên
|
Thái Thụy
|
500
|
|
500
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
57
|
Nâng cấp phố Hoa
Diêm và đường vào dự án khu nhà ở thương mại dịch vụ (lô OĐT-19) thị trấn
Diêm Điền, huyện Thái Thụy
|
DGT
|
|
TT. Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
3.100
|
2.100
|
900
|
|
100
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
58
|
Đường vào thôn Trà
Bôi xã Thụy Liên, huyện Thái Thụy (đường vào khu Nhà ở xã hội, KCN Liên Hà
Thái)
|
DGT
|
Trà Bôi
|
Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
4.100
|
1.750
|
750
|
|
1.600
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VII
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
39.000
|
11.200
|
300
|
|
27.500
|
|
|
59
|
Xây dựng cống Cao Cổ
thuộc đê cửa sông Hữu Hóa
|
DTL
|
|
An Tân
|
Thái Thụy
|
17.300
|
4.700
|
300
|
|
12.300
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
60
|
Xây dựng trạm bơm Đồng
Hòa
|
DTL
|
|
Thụy Phong
|
Thái Thụy
|
300
|
300
|
|
|
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
61
|
Xây mới cống Đồng Đỗi
tại K21+750 đê Hữu Hóa
|
DTL
|
|
Thụy Việt
|
Thái Thụy
|
12.700
|
700
|
|
|
12.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
62
|
Nạo vét và xây dựng
công trình trên kênh trục cấp III xã Thuần Thành
|
DTL
|
|
Thuần Thành
|
Thái Thụy
|
2.000
|
500
|
|
|
1.500
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
63
|
Nạo vét và xây dựng
công trình trên sông Khai Lai
|
DTL
|
|
Thái Nguyên, Dương Hồng Thủy
|
Thái Thụy
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
64
|
Nạo vét luồng vào cảng
cá, khu vực cảng cá và một số công trình trên cảng cá Tân Sơn
|
DTL
|
|
TT Diêm Điền, Thụy Hải
|
Thái Thụy
|
1.700
|
|
|
|
1.700
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VIII
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
23.000
|
18.000
|
|
|
5.000
|
|
|
65
|
Đầu tư xây dựng mở
rộng hồ trữ nước trạm cấp nước sạch xã Hòa An
|
DCT
|
|
Hòa An
|
Thái Thụy
|
10.000
|
7.000
|
|
|
3.000
|
Khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
66
|
Mở rộng nhà máy nước
Thụy Quỳnh
|
DCT
|
Kha Lý
|
Thụy Quỳnh
|
Thái Thụy
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
Khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
67
|
Mở rộng nhà máy nước
Toàn Thịnh
|
DCT
|
Phương Mai
|
Hồng Dũng
|
Thái Thụy
|
7.000
|
5.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IX
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
17.600
|
6.000
|
|
|
11.600
|
|
|
68
|
Đắp cơ phản áp chống
sạt trượt mái đê Thái Thọ Đoạn từ K6+800 - K13 Đê cửa sông Tả Trà Lý
|
DPC
|
|
Thái Thọ
|
Thái Thụy
|
5.600
|
|
|
|
5.600
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
69
|
Xử lý cấp bách kè bảo
vệ đê phía sông đoạn từ K0+350 đến K0+750 và đắp tôn cao hoàn thiện mặt cắt
đê từ K0+400 đến K2+000, đê cửa sông Hữu Hóa thuộc địa phận xã Thụy Quỳnh
|
DPC
|
|
Thụy Quỳnh
|
Thái Thụy
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
70
|
Kè đê biển và đắp
cơ phản áp phía đồng tuyến đê biển số 8 đoạn từ Km34+580 đến Km36+00 thuộc dự
án Phát triển cơ sở hạ tầng ven biển hỗ trợ ứng phó biến đổi khí hậu huyện
Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
|
DPC
|
|
TT Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
6.000
|
|
|
|
6.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
X
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
1.800
|
1.800
|
|
|
|
|
|
71
|
Quy hoạch hội trường
thôn
|
DKV
|
Đồng Tỉnh
|
Dương Hồng Thủy
|
Thái Thụy
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
Khoản 14 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
72
|
Quy hoạch hội trường
thôn
|
DKV
|
Thanh Xuân
|
Thuần Thành
|
Thái Thụy
|
800
|
800
|
|
|
|
Khoản 14 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XI
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
17.700
|
14.700
|
|
|
3.000
|
|
|
73
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân (Dự án cao tốc CT08)
|
NTD
|
|
Sơn Hà
|
Thái Thụy
|
12.400
|
10.000
|
|
|
2.400
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
74
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân (Dự án cao tốc CT08)
|
NTD
|
Thượng Phúc Xanh
|
Thụy Sơn
|
Thái Thụy
|
5.300
|
4.700
|
|
|
600
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XII
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
965.300
|
92.100
|
3.600
|
85.000
|
784.600
|
|
|
75
|
Dự án nhà máy nhiệt
điện LNG Thái Bình
|
DNL
|
|
Thái Đô
|
Thái Thụy
|
794.300
|
28.700
|
3.600
|
85.000
|
677.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
76
|
Xây dựng xuất tuyến
trung áp sau trạm 110kV Trà Linh, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
TT Diêm Điền, Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
77
|
Xây dựng xuất tuyến
22kV sau khi lắp MBA T2 trạm biến áp 110kV Trà Linh - tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
TT Diêm Điền, Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
78
|
Cải tạo, nâng cấp
đường dây 35kV đường trục 373 E11.14 và các nhánh rẽ- huyện Thái Thụy tỉnh
Thái Bình-năm 2025
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
12.500
|
4.500
|
|
|
8.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
79
|
Nâng cao chất lượng
của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện
Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
12.000
|
5.000
|
|
|
7.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
80
|
Cải tạo, nâng cấp
đường dây 22kV lộ 479E11.2 kết nối mạch vòng với xuất tuyến 3 trạm 110kV Trà
Linh
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
5.000
|
4.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
81
|
XDM ĐZ 110kV &
trạm 110kV Thụy Trường
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
27.000
|
10.700
|
|
|
16.300
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
82
|
Xây dựng xuất tuyến
471, 473 sau trạm 110kV Thụy Trường, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
9.000
|
4.000
|
|
|
5.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
83
|
Xây dựng xuất tuyến
475 sau trạm 110kV Thụy Trường, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
5.000
|
4.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
84
|
Xây dựng xuất tuyến
477, 479 sau trạm 110kV
Thụy Trường, tỉnh
Thái Bình
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
9.000
|
4.500
|
|
|
4.500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
85
|
Cải tạo nâng cấp đường
dây 35 kV lộ
372+376E11.2;
371E11.14
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
15.000
|
6.000
|
|
|
9.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
86
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Thái Thụy theo phương án đa
chia - đa nối (MDMC) - năm 2025
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
8.000
|
3.500
|
|
|
4.500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
87
|
XDM mạch vòng lộ
475E11.14
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
1.500
|
1.200
|
|
|
300
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
88
|
XDM mạch vòng lộ
477E11.2 với lộ 471 Dương Thanh
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
12.000
|
5.000
|
|
|
7.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
89
|
Cải tạo đường dây
110kV 176 E3.3 Long Bối - 172 E11.2 Thái Thụy
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
12.000
|
5.000
|
|
|
7.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
90
|
Cấy trạm biến áp chống
quá tải lưới điện các xã
|
DNL
|
|
|
Thái Thụy
|
8.000
|
6.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XIII
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
72.200
|
50.500
|
|
|
21.700
|
|
|
91
|
Xây dựng khu xử lý
rác tập trung
|
DRA
|
Bình xuân
|
Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
66.700
|
45.000
|
|
|
21.700
|
Khoản 4 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
92
|
Quy hoạch bãi rác
|
DRA
|
Hạ Đồng
|
Thụy Sơn
|
Thái Thụy
|
5.500
|
5.500
|
|
|
|
Khoản 4 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XIV
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
23.600
|
14.400
|
1.400
|
|
7.800
|
|
|
93
|
Quy hoạch chùa Đông
Linh
|
TON
|
TDP Hổ Đội 3
|
TT Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
4.900
|
3.900
|
|
|
1.000
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
94
|
Mở rộng chùa Ngoại
Trình
|
TON
|
TDP Ngoại Trình
|
TT Diêm Điền
|
Thái Thụy
|
4.000
|
|
|
|
4.000
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
95
|
Mở rộng chùa Chỉ
Thiện
|
TON
|
Chỉ Thiện
|
Mỹ Lộc
|
Thái Thụy
|
3.300
|
|
1.400
|
|
1.900
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
96
|
Mở rộng chùa Bụi
|
TON
|
Đông Hòa
|
Hồng Dũng
|
Thái Thụy
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
97
|
Mở rộng chùa Phúc
Khánh
|
TON
|
Tu Trình
|
Hồng Dũng
|
Thái Thụy
|
4.900
|
4.000
|
|
|
900
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
98
|
Mở rộng chùa Trà
Linh
|
TON
|
Cam Đoài
|
Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XV
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
9.000
|
9.000
|
|
|
|
|
|
99
|
Mở rộng đền Bà
Chiêu Quân
|
TIN
|
Diêm Tỉnh
|
Hồng Dũng
|
Thái Thụy
|
1.600
|
1.600
|
|
|
|
Khoản 9 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
100
|
Mở rộng đền Côn
Giang
|
TIN
|
Nam Cường
|
Sơn Hà
|
Thái Thụy
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 9 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
101
|
Mở rộng di tích lịch
sử Đình Từ
|
TIN
|
Đình Từ
|
Thái Xuyên
|
Thái Thụy
|
2.400
|
2.400
|
|
|
|
Khoản 9 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XVI
|
Đất Quốc Phòng
|
CQP
|
|
|
|
34.200
|
|
|
|
34.200
|
|
|
102
|
Đất xây dựng trận địa
pháo
|
CQP
|
Bạch Đằng
|
Thái Thượng
|
Thái Thụy
|
15.900
|
|
|
|
15.900
|
Khoản 3 Điều 78 Luật Đất đai
|
|
103
|
Trạm KSBP sông Hóa
|
CQP
|
|
Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
18.300
|
|
|
|
18.300
|
Khoản 1 Điều 78 Luật Đất đai
|
|
C
|
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
|
|
|
|
|
5.016.283
|
3.236.872
|
353.895
|
|
1.425.516
|
|
|
I
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
12.100
|
5.814
|
|
|
6.286
|
|
|
1
|
Xuất tuyến trung áp
110kv Sông Trà
|
DNL
|
|
Tân Bình
|
Thành phố
|
900
|
800
|
|
|
100
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
2
|
Cấy TBA chống quá tải
lưới điện 0,4 Kv khu vực Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
700
|
400
|
|
|
300
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
3
|
Cải tạo đường dây
110 Kv lộ 172E3,3
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
4.300
|
3.400
|
|
|
900
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cao
ĐTCCCĐ đường dây 474, 475, 479, 371E11.3 trạm 110 Kv thành phố
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
2.500
|
|
|
|
2.500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
5
|
Cấy TBA chống quá tải
lưới điện 0,4kV khu vực thành phố Thái Bình và các huyện Vũ Thư, Kiến Xương,
Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Kỳ Bá,
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
200
|
100
|
|
|
100
|
Khoản 5 Điều 79
Luật Đất đai
|
|
6
|
Xây dựng xuất tuyến
lộ 476E11.3 trạm 110kv Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - năm 2025
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
1.500
|
628
|
|
|
872
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
7
|
Xây dựng xuất tuyến
35kV lộ 373 (đi chung mạch với đường dây 477 hiện có) trạm 110kV Thành phố 2,
tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
900
|
200
|
|
|
700
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
8
|
Xây dựng xuất tuyến
22kV lộ 479 trạm 1 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
1.200
|
|
|
|
1.200
|
Khoản 5 Điều 79
Luật Đất đai
|
|
9
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực TP Thái Bình theo phương án đa chia
- đa nối (MDMC) - năm 2025
|
DNL
|
|
Quang Trung
|
Thành phố
|
400
|
|
|
|
400
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
10
|
Nâng cao khả năng
truyền tải đường dây 110kV từ TBA 220kV Thái Bình - TBA 110kV Thái Binh
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
1.900
|
1.500
|
|
|
400
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
11
|
Nâng cao chất lượng
của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực thành phố
Thái Bình
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
2.500
|
|
|
|
2.500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
12
|
Cải tạo, nâng cấp mạch
vòng lộ 373E11.3 và lộ 374E11.3 Trạm 110kV Thành Phố
|
DNL
|
|
Phú Khánh
|
Thành phố
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
13
|
Cải tạo, nâng cấp mạch
vòng 471E 11.3 (Trạm 110kV Thành phố) - 476E 11.5 - 478E11.5
(Trạm 110kV Vũ Thư)
- năm 2024
|
DNL
|
|
Bồ Xuyên, Tiền Phong, Phú Xuân, Tân Bình
|
Thành phố
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
14
|
Xây dựng xuất tuyến
mạch kép 35,22kV lộ 371 và 471 trạm 110kV Thành phố 2, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
600
|
400
|
|
|
200
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
15
|
Cấy trạm biến áp chống
quá tải khu vực Thành phố Thái Bình năm 2024
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
16
|
Cải tạo đường dây
trung áp khu vực Thành phố Thái Bình năm 2024
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
300
|
300
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
17
|
Cấy TBA chống quá tải
lưới điện 0,4kV khu vực Thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình năm 2025
|
DNL
|
|
Các phường, xã
|
Thành phố
|
200
|
200
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
18
|
Cải tạo đường dây
110kV lộ 172E3.3 Long Bối - Kiến Xương - 173E11.9 Tiền Hải
|
DNL
|
|
Đông Thọ, Đông Hòa, Vũ Đông, Vũ Lạc, Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
4.300
|
3.400
|
|
|
900
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
19
|
Cải tạo, nâng cấp
đường dây 22kV lộ 475E11.3 năm 2023
|
DNL
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
300
|
300
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
II
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
4.679.978
|
3.140.255
|
279.780
|
|
1.259.943
|
|
|
20
|
Đầu tư xây dựng
công trình khu nhà ở xã hội cho người có thu nhập thấp tại khu nhà 5 tầng, tổ
39,40 phường Quang Trung thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Quang Trung
|
Thành phố
|
400
|
|
|
|
400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
21
|
Khu dân cư tổ 39,40
phường Quang Trung
|
ODT
|
|
Quang Trung
|
Thành phố
|
2.111
|
|
|
|
2.111
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
22
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư giáp trường THPT Nguyễn Thái Bình và đường vành đai phía Nam,
thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Vũ Chính
|
Thành phố
|
209.942
|
147.642
|
3.627
|
|
58.673
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
23
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư mới thôn Trung Nghĩa, xã Đông Hòa
|
ODT
|
|
Đông Hòa
|
Thành phố
|
116.816
|
102.260
|
1.007
|
|
13.549
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (Dự án tái định cư)
|
|
24
|
Khu nhà ở thương mại
Lê Hồng Phong - EdenGarden (giai đoạn 2)
|
ODT
|
|
Lê Hồng Phong
|
Thành phố
|
1.840
|
|
|
|
1.840
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
25
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư (02 khu đất nông nghiệp giáp đường Long Hưng và đường Võ Nguyên
Giáp gần nút giao tuyến tránh S1) (Đối diện BĐS Đông Mỹ)
|
ODT
|
|
Đông Mỹ, Đông Hòa
|
Thành phố
|
21.500
|
7.700
|
2.300
|
|
11.500
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
26
|
Hạ tầng kỹ thuật
Khu dân cư và nhà văn hóa tổ 18 tại khu đất giáp đường Bùi Sỹ Tiêm, phường Tiền
Phong
|
ODT
|
|
Tiền Phong
|
Thành phố
|
792
|
767
|
|
|
25
|
Khoản 27, Điều 79 Luật Đất đai
|
|
27
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư, tái định cư thôn Lạc Chính (trước cửa Bệnh viện Lao)
|
ODT
|
|
Vũ Chính
|
Thành phố
|
94.620
|
84.215
|
|
|
10.405
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (Dự án tái định cư)
|
|
28
|
Hạ tầng kỹ thuật
Khu dân cư và các công trình công cộng tổ 4 (tổ 7 cũ) phường Phú Khánh
|
ODT
|
|
Phú Khánh
|
Thành phố
|
40.011
|
31.796
|
1.512
|
|
6.703
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
29
|
Khu đô thị phía Nam
thành phố Thái Bình khu A
|
ODT
|
|
Trần Lãm
|
Thành phố
|
60.000
|
26.900
|
2.300
|
|
30.800
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
30
|
Dự án đầu tư hạ tầng
kỹ thuật khu dân cư tại tổ 8, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình (giáp
nút giao đường quy hoạch số 07 với đường Long Hưng)
|
ODT
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
96.100
|
51.500
|
15.200
|
|
29.400
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (Dự án tái định cư)
|
|
31
|
Dự án phát triển
nhà ở thương mại Khu dân cư phía Đông đường Võ Nguyên Giáp
|
ODT
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
306.500
|
157.800
|
30.000
|
|
118.700
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
32
|
Dự án phát triển
nhà ở khu dân cư tại xã Đông Hòa, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Đông Hòa
|
Thành phố
|
422.600
|
361.400
|
22.500
|
|
38.700
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
33
|
Dự án phát triển
nhà ở Khu đô thị mới tại xã Tân Bình và phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Tân Bình, Tiền Phong
|
Thành phố
|
501.673
|
32.418
|
8.149
|
|
461.106
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
34
|
Dự án phát triển
nhà ở thương mại khu dân cư tại phường Tiền Phong và xã Phú Xuân, thành phố
Thái Bình
|
ODT
|
|
Phú Xuân, Tiền Phong
|
Thành phố
|
58.158
|
48.132
|
320
|
|
9.706
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
35
|
Dự án phát triển
nhà ở thương mại Khu đô thị Hoàng Diệu - Đông Hòa, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Đông Hòa, Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
161.300
|
133.500
|
3.000
|
|
24.800
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
36
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu vực trung tâm thành phố Thái Bình tại phường Lê Hồng Phong và phường Bồ
Xuyên thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Lê Hồng Phong, Bồ Xuyên
|
Thành phố
|
3.115
|
|
365
|
|
2.750
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu giá)
|
|
37
|
Dự án phát triển
nhà ở thương mại Khu đô thị mới Kiến Giang
|
ODT
|
|
Trần Lãm, Quang Trung, Vũ Chính, Vũ Phúc, Kỳ Bá
|
Thành phố
|
966.300
|
875.500
|
6.500
|
|
84.300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
38
|
Dự án phát triển nhà
ở thương mại Khu dân cư Phú Xuân (giáp UBND xã Phú Xuân)
|
ODT
|
|
Phú Xuân
|
Thành phố
|
133.500
|
98.300
|
800
|
|
34.400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
39
|
Dự án phát triển
nhà ở KĐT tại ô đất quy hoạch kí hiệu A4 xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Vũ Phúc
|
Thành phố
|
123.000
|
103.825
|
|
|
19.175
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
40
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư tại khu đất nông nghiệp giáp sông Bạch xã Phú Xuân, thành phố Thái
Bình
|
ODT
|
|
Phú Xuân
|
Thành phố
|
86.200
|
66.000
|
2.000
|
|
18.200
|
Khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai (Dự án tái định cư)
|
|
41
|
Dự án đầu tư xây dựng
công trình hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư tại thôn Vân Động Nam, xã Vũ Lạc,
thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Vũ Lạc
|
Thành phố
|
29.000
|
25.800
|
|
|
3.200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
42
|
Hạ tầng kỹ thuật
Khu dân cư phía Đông đường Võ Nguyên Giáp, xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Đông Mỹ
|
Thành phố
|
128.400
|
95.000
|
14.500
|
|
18.900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
43
|
Hạ tầng kỹ thuật
Khu dân cư thôn Thanh Miếu xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Vũ Phúc
|
Thành phố
|
40.800
|
38.800
|
|
|
2.000
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
44
|
Hạ tầng kỹ thuật
Khu dân cư tại ô đất ký hiệu G, thuộc quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 khu vực
phía Nam đường Trần Lãm, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Trần Lãm, Vũ Chính
|
Thành phố
|
75.600
|
37.600
|
28.600
|
|
9.400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
45
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư và công trình công cộng giáp đê Trà Lý (phía Nam đường quy hoạch số
4), phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
235.200
|
68.000
|
71.000
|
|
96.200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
46
|
Hạ tầng kỹ thuật
Khu dân cư tại khu đất hai bên kênh 03/02 nút giao Ngô Quyền và Đinh Tiên
Hoàng - Ngô Thì Nhậm
|
ODT
|
|
Kỳ Bá
|
Thành phố
|
57.000
|
8.000
|
29.700
|
|
19.300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
47
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư tại khu đất 2 bên đường vào trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động
xã hội (giáp Hợp tác xã Sông Trà cũ)
|
ODT
|
|
Kỳ Bá, Trần Lãm
|
Thành phố
|
29.000
|
24.500
|
200
|
|
4.300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
48
|
Khu đô thị phía Nam
đường Doãn Khuê (Khu đất nông nghiệp và khu dân cư hiện có (phía Bắc đường
vành đai phía Nam thành phố) tại xã Vũ Phúc, thành phố Thái Bình)
|
ODT
|
|
Vũ Phúc
|
Thành phố
|
242.400
|
172.500
|
9.100
|
|
60.800
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
49
|
Phát triển nhà ở
thương mại khu đô thị mới Đông Nam xã Đông Mỹ, thành phố Thái Bình
|
ODT
|
|
Đông Mỹ
|
Thành phố
|
436.100
|
340.400
|
27.100
|
|
68.600
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
III
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
|
|
|
224.768
|
23.027
|
61.998
|
|
139.743
|
|
|
50
|
Đường Trần Phú kéo
dài (đoạn qua khu dân cư thôn Đại Lai) xã Phú Xuân
|
DGT
|
|
Phú Xuân
|
Thành phố
|
4.300
|
|
4.200
|
|
100
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
51
|
Đường đến trung tâm
xã Vũ Đông (từ đường Trần Lãm qua thôn Tam Lạc, xã Vũ Lạc đến xã Vũ Đông)
|
DGT
|
|
Trần Lãm, Vũ Đông, Vũ Lạc
|
Thành phố
|
646
|
|
|
|
646
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
52
|
Dự án xây dựng đường
Kỳ Đồng, thành phố Thái Bình (đoạn từ đường Trần Thủ Độ đến đường Trần Thái
Tông) tại phường Trần Hưng Đạo
|
DGT
|
Khu CN Nguyễn Đức Cảnh
|
Trần Hưng Đạo
|
Thành phố
|
4.000
|
|
|
|
4.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
53
|
Đường Tỉnh 464 đoạn
qua địa phận xã Tây Sơn và đoạn qua địa phận xã Lê Lợi, huyện Kiến Xương, xã
Vũ Đông thành phố Thái Bình
|
DGT
|
|
Vũ Đông
|
Thành phố
|
7.107
|
6.079
|
|
|
1.028
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
54
|
Cải tạo, nâng cấp
Đường trục xã tuyến 2 từ tiếp giáp đường ĐH.52 đi xã Đông Hòa thuộc xã Đông
Thọ, thành phố Thái Bình
|
DGT
|
|
Đông Thọ, Đông Hòa
|
Thành phố
|
6.900
|
|
400
|
|
6.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
55
|
Đường Nguyễn Tông
Quai (đoạn từ đường Lý Bôn đến đường QH số 1), P. Trần Lãm, TP. Thái Bình
|
DGT
|
|
Trần Lãm
|
Thành phố
|
1.500
|
|
200
|
|
1.300
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
56
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường ĐH.15 đoạn từ cầu Kìm đến hết địa phận xã Vũ Lạc
|
DGT
|
|
Vũ Lạc
|
Thành phố
|
1.790
|
348
|
698
|
|
744
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
57
|
Cải tạo đường Lê
Quý Đôn (đoạn từ Trần Thái Tông đến đường Trần Thủ Độ, TP Thái Bình)
|
DGT
|
|
Tiền Phong
|
Thành phố
|
100
|
|
100
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
58
|
Đường quy hoạch số
2 thuộc bến xe khách phía Tây, thành phố Thái Bình (phần thu hồi bổ sung do mở
rộng nút giao Quốc lộ 10)
|
DGT
|
|
Tân Bình, Phú Xuân
|
Thành phố
|
4.000
|
2.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
59
|
Quy hoạch đất giao
thông trong khu dân cư xã Vũ Phúc
|
DGT
|
|
Vũ Phúc
|
Thành phố
|
525
|
|
100
|
|
425
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
60
|
Nút giao thông Phúc
Khánh, thành phố Thái Bình (trong đó:Tổng diện tích quy hoạch là 62.791 m2; cụ
thể: thu hồi đất ở là 9,912 m2, thu hồi đất ở chỉnh trang đô thị để đấu giá quyền
sử dụng đất ở 1.616m2; đất giao thông hiện trạng 31.312 m2; đất khác là
21.567 m2)
|
DGT
|
|
Phú Khánh, Trần Hưng Đạo, Quang Trung
|
Thành phố
|
31.600
|
|
10.000
|
|
21.600
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
61
|
Đường Trần Quang Khải
đoạn Từ Sông Vĩnh Trà đến Cầu Hòa Bình, thành phố Thái Bình
|
DGT
|
|
Kỳ Bá, Lê Hồng Phong; Bổ Xuyên; Tiền Phong; Tân Bình
|
Thành phố
|
85.000
|
|
19.600
|
|
65.400
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
62
|
Đường 10C đoạn từ
đường Long Hưng đến đê Trà Lý
|
DGT
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
18.200
|
|
7.500
|
|
10.700
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
63
|
Đường Nguyễn Đức Cảnh
đoạn từ đường Long Hưng đến tuyến tránh S1, thành phố Thái Bình và Khu đất
cây xanh giáp chân cầu quy hoạch tại xã Đông Hòa
|
DGT
|
|
Đông Hòa, Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
26.800
|
12.800
|
9.700
|
|
4.300
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
64
|
Đường Trần Lãm (đoạn
từ Lý Bôn đến cầu Sam), thành phố Thái Bình
|
DGT
|
|
Trần Lãm, Vũ Chính
|
Thành phố
|
32.300
|
1.800
|
9.500
|
|
21.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IV
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
14.800
|
9.300
|
4.745
|
|
755
|
|
|
65
|
Mở rộng nhà thờ họ
giáo Cát Trại
|
TON
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
2.200
|
1.800
|
245
|
|
155
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
66
|
Mở rộng Chùa Ngàn
|
TON
|
|
Trần Lãm
|
Thành phố
|
100
|
|
|
|
100
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
67
|
Cộng đoàn DonBosco
Cát Đàm
|
TON
|
|
Đông Hòa
|
Thành phố
|
12.500
|
7.500
|
4.500
|
|
500
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
V
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
|
|
|
12.887
|
1.469
|
5.272
|
|
6.146
|
|
|
68
|
Khu dân cư, tái định
cư và công trình công cộng xã Phú Xuân (26 ha)
|
ONT
|
|
Phú Xuân
|
Thành phố
|
600
|
|
|
|
600
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
69
|
Dự án đầu tư xây dựng
hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Tân Bình, thành phố Thái Bình (giáp đất quy hoạch
mở rộng trường tiểu học xã Tân Bình)
|
ONT
|
|
Tân Bình
|
Thành phố
|
1.881
|
1.469
|
137
|
|
275
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
70
|
Hạ tầng kỹ thuật
Khu dân cư giáp khu tái định cư khu công nghiệp TBS Sông Trà
|
ONT
|
|
Tân Bình
|
Thành phố
|
10.406
|
|
5.135
|
|
5.271
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VI
|
Đất Quốc Phòng
|
CQP
|
|
|
|
4.600
|
4.200
|
|
|
400
|
|
|
71
|
Hầm trung tâm trong
sở chỉ huy cơ bản khu vực phòng thủ thành phố
|
CQP
|
|
Vũ Phúc
|
Thành phố
|
4.600
|
4.200
|
|
|
400
|
Điều 78 Luật Đất đai
|
|
VII
|
Đất Khu công
nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
19.200
|
11.000
|
2.100
|
|
6.100
|
|
|
72
|
Dự án đầu tư văn
phòng CONTAINER và hàng rào thép tại Khu công nghiệp Phúc Khánh (Công ty cổ
phần đầu tư xây dựng VINASPACE) (bao gồm phần diện tích quy hoạch đường số
02)
|
SKK
|
|
Phú Xuân
|
Thành phố
|
12.000
|
11.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
73
|
Dự án đầu tư xây dựng,
kinh doanh kết cấu hạ tầng mở rộng KCN Phúc Khánh (phần lô đất CX6)
|
SKK
|
|
Phú Xuân
|
Thành phố
|
7.200
|
|
2.100
|
|
5.100
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VIII
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
41.100
|
38.100
|
0
|
0
|
3.000
|
|
|
74
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân Mộc Bài (sa cát) phường Hoàng Diệu
|
NTD
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
25.200
|
22.200
|
|
|
3.000
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
75
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân tiểu khu B1, xã Vũ Chính
|
NTD
|
|
Vũ Chính
|
Thành phố
|
10.500
|
10.500
|
|
|
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
76
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân xã Đông Hòa
|
NTD
|
|
Đông Hòa
|
Thành phố
|
5.400
|
5.400
|
|
|
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IX
|
Đất xây dựng trụ
sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
800
|
800
|
|
|
|
|
|
77
|
Trạm Thủy văn Thái
Bình thuộc Đài Khí tượng Thủy văn Đồng bằng Bắc Bộ
|
DTS
|
|
Hoàng Diệu
|
Thành phố
|
800
|
800
|
|
|
|
Khoản 13 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
D
|
HUYỆN ĐÔNG HƯNG
|
|
|
|
|
2.167.833
|
1.769.362
|
14.665
|
|
383.806
|
|
|
I
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
|
|
|
570.417
|
461.607
|
4.196
|
|
104.614
|
|
|
1
|
Khu dân cư Đông Hợp
|
ONT
|
Phong Lôi Đông
|
Đông Hợp
|
Đông Hưng
|
110.600
|
71.200
|
700
|
|
38.700
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
2
|
Khu đô thị mới Đông
Các
|
ONT
|
Nam Hải, Bắc Lịch Động, Nam Lịch Động
|
Đông Các
|
Đông Hưng
|
99.900
|
90.600
|
|
|
9.300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
3
|
Khu dân cư phía Bắc
Quốc lộ 39
|
ONT
|
Cổ Hội Tây, Châu Giang
|
Đông Quan
|
Đông Hưng
|
71.512
|
56.883
|
3.324
|
|
11.305
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
4
|
Khu dân cư đô thị
xã Thăng Long
|
ONT
|
Lộ Vị , An Liêm, Thần Khê
|
Thăng Long
|
Đông Hưng
|
88.300
|
71.900
|
|
|
16.400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
5
|
Khu dân cư nông
thôn mới kiểu mẫu
|
ONT
|
Lương Đống, Đồng Lang
|
Hà Giang; Đông Vinh
|
Đông Hưng
|
68.900
|
58.850
|
|
|
10.050
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
6
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu nhà ở thương mại xã Thăng Long, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
|
ONT
|
Lộ Vị, Thần Khê
|
Thăng Long
|
Đông Hưng
|
70.900
|
59.000
|
172
|
|
11.728
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
7
|
Xây dựng hạ tầng
khu dân cư thôn Kim Ngọc 1 xã Liên Giang
|
ONT
|
Kim Ngọc 1
|
Liên An Đô
|
Đông Hưng
|
22.900
|
21.600
|
|
|
1.300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
8
|
Quy hoạch khu dân
cư Bảo Châu
|
ONT
|
Bảo Châu
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
1.700
|
1.700
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
9
|
Quy hoạch khu dân
cư (khu 5% kinh doanh DV)
|
ONT
|
Bảo Châu
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
2.500
|
2.500
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
10
|
Khu nhà ở tại xã
Đông La, huyện Đông Hưng (phần điểm đấu nối dự án nhà ở thấp tầng)
|
ONT
|
Anh Dũng
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
3.600
|
2.400
|
|
|
1.200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
11
|
Dự án xây dựng hạ tầng
kỹ thuật Khu dân cư phía Tây quốc lộ 10 thị trấn Đông Hưng và xã Đông Hợp,
huyện Đông Hưng
|
ONT
|
|
Đông Hợp
|
Đông Hưng
|
3.645
|
400
|
|
|
3.245
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
12
|
Quy hoạch khu dân
cư Long Bối Đông
|
ONT
|
Long Lôi Đông
|
Đông Hợp
|
Đông Hưng
|
2.600
|
2.400
|
|
|
200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
13
|
Hạ tầng khu đất 5%
dịch vụ hoặc đất ở và đấu giá quyền sử dụng đất thôn Cổ Hội Tây
|
ONT
|
Cổ Hội Tây
|
Đông Quan
|
Đông Hưng
|
5.460
|
5.131
|
|
|
329
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
14
|
Khu dân cư thôn
Kinh Hào
|
ONT
|
Kinh Hào
|
Đông Kinh
|
Đông Hưng
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
15
|
Hạ tầng khu dân cư
thôn Hoàng Nông
|
ONT
|
Hoàng Nông
|
Lô Giang
|
Đông Hưng
|
10.900
|
10.043
|
|
|
857
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
II
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
1.300
|
|
|
|
1.300
|
|
|
16
|
Khu dân cư Kho bạc
|
ODT
|
Tổ 4
|
Thị trấn Đông Hưng
|
Đông Hưng
|
1.300
|
|
|
|
1.300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
III
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
1.106.458
|
953.754
|
780
|
|
151.924
|
|
|
17
|
Dự án Cụm công nghiệp
Hồng Việt (giai đoạn 1)
|
SKN
|
Đoài, Đông, Quán Thôn
|
Hồng Việt, Minh Tân, Thăng Long
|
Đông Hưng
|
286.000
|
251.000
|
|
|
35.000
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
18
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đông La (giai đoạn 2), huyện Đông Hưng
|
SKN
|
Cổ Dũng 1, Cổ Dũng 2
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
219.900
|
184.600
|
100
|
|
35.200
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
19
|
Dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Nguyên Xá
|
SKN
|
Bắc Lạng
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
206.000
|
170.000
|
680
|
|
35.320
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
20
|
Dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Phong Châu
|
SKN
|
Cổ Xá, Khuốc Tây
|
Phong Dương Tiến
|
Đông Hưng
|
349.250
|
312.280
|
|
|
36.970
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
21
|
Đầu tư xây dựng nhà
máy sản xuất các sản phẩm đèn LED và vợt muỗi tại Cụm công nghiệp Nguyên Xá
xã Nguyên Xá huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình của Công ty TNHH sản xuất đèn
pin, vợt muỗi G8 ( Giai đoạn 2)
|
SKN
|
Bắc Lạng
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
12.500
|
11.300
|
|
|
1.200
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
22
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà máy sản xuất sợi của Công ty TNHH sản xuất- thương mại Gia Minh tại Cụm
công nghiệp Đông Phong
|
SKN
|
Cổ Hội Đông
|
Đông Quan
|
Đông Hưng
|
13.400
|
7.600
|
|
|
5.800
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
23
|
Đầu tư xây dựng Trạm
đăng kiểm phương tiện xe cơ giới đường bộ phía Bắc tỉnh Thái Bình và Đầu tư
xây dựng mở rộng quy mô kinh doanh tại Cụm công nghiệp Đông Các huyện Đông
Hưng tỉnh Thái Bình của Công ty TNHH cơ khí ô tô An Thái (phần còn lại)
|
SKN
|
Nam Quán
|
Đông Các
|
Đông Hưng
|
12.879
|
11.404
|
|
|
1.475
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
24
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà máy sản xuất thiết bị điện dân dụng tại Cụm công nghiệp Nguyên Xá (giai
đoạn 2)
|
SKN
|
Bắc Lạng
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
6.529
|
5.570
|
|
|
959
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IV
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
|
|
|
373.410
|
267.366
|
9.689
|
|
96.355
|
|
|
25
|
Xây dựng đường kết
nối từ quốc lộ 39 đến đường Thái Hà huyện Đông Hưng (giai đoạn I)
|
DGT
|
|
Phú Lương, Liên An Đô
|
Đông Hưng
|
59.630
|
32.220
|
589
|
|
26.821
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
26
|
Đường ven sông Thống
Nhất đoạn từ Đền thờ Đại tướng Võ Nguyên Giáp đến cầu Thống Nhất, huyện Đông
Hưng
|
DGT
|
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
6.740
|
3.228
|
|
|
3.512
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
27
|
Dự án xây dựng tuyến
đường kết nối từ QL.39 đến đường Thái Hà, huyện Đông Hưng (giai đoạn 2)
|
DGT
|
|
Phong Dương Tiến, Phú Lương
|
Đông Hưng
|
100.000
|
87.000
|
2.000
|
|
11.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
28
|
Xây dựng tuyến đường
kết nối từ QL.39 đi đền thờ Bác Hồ và Lăng Thái Bảo xã Hồng Việt, huyện Đông
Hưng
|
DGT
|
|
Liên Hoa, Thăng Long, Hồng Việt
|
Đông Hưng
|
40.000
|
26.000
|
2.500
|
|
11.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
29
|
Xây dựng đường từ
ĐT.457 (đường 222 cũ) đến Quốc lộ 39 xã Đông Tân, huyện Đông Hưng
|
DGT
|
|
Đông Tân
|
Đông Hưng
|
40.000
|
37.000
|
|
|
3.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
30
|
Dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường kết nối từ tuyến đường bộ Thái Bình - Cầu Nghìn (Km17+358) đến
kênh Tiên Hưng (cống K40) xã Hà Giang, huyện Đông Hưng
|
DGT
|
|
Hà Giang
|
Đông Hưng
|
19.400
|
13.800
|
500
|
|
5.100
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
31
|
Đường ven sông Thống
Nhất đoạn từ đường gom chân cầu K40 đến Ban chỉ huy quân sự huyện
|
DGT
|
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
5.290
|
2.668
|
|
|
2.622
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
32
|
QH mở rộng đường (dự
án xây dựng đường giao thông trục chính vào vùng sản xuất xã Bạch Đằng)
|
DGT
|
Hậu Thượng
|
Hồng Bạch
|
Đông Hưng
|
3.650
|
3.650
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
33
|
QH đường giao thông
khu trung tâm (Trạm y tế - thôn An Ry)
|
DGT
|
Cộng Hòa
|
Hồng Bạch
|
Đông Hưng
|
6.500
|
6.500
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
34
|
Xây dựng công trình
đường giao thông trục xã từ thôn An Ry đến thôn Cộng Hòa, xã Hồng Bạch
|
DGT
|
An Ry, Cộng Hòa
|
Hồng Bạch
|
Đông Hưng
|
6.500
|
4.000
|
|
|
2.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
35
|
Dự án xây dựng đường
từ thôn Khuốc Tây đến đường ĐH.58A thôn Tân Bình xã Phong Dương Tiến, huyện
Đông Hưng
|
DGT
|
|
Phong Dương Tiến
|
Đông Hưng
|
15.000
|
10.000
|
|
|
5.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
36
|
Dự án xây dựng đường
kết nối từ đường ĐH.50 đến ĐH.51 xã Xuân Quang Động, huyện Đông Hưng
|
DGT
|
|
Xuân Quang Động
|
Đông Hưng
|
20.000
|
15.000
|
200
|
|
4.800
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
37
|
Dự án Đầu tư xây dựng
đường từ QL39 đến dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư đô thị xã
Thăng Long
|
DGT
|
|
Thăng Long
|
Đông Hưng
|
8.000
|
7.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
38
|
Dự án Xây dựng đường
từ ĐH.45 xã Lô Giang huyện Đông Hưng đi xã Tây Đô huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Lô Giang
|
Đông Hưng
|
7.500
|
6.000
|
800
|
|
700
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
39
|
Dự án Xây dựng đường
ven kênh Tiên Hưng đoạn từ ĐT 455 xã Lô Giang, huyện Đông Hưng đi xã Chi Lăng
huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Lô Giang
|
Đông Hưng
|
2.000
|
500
|
500
|
|
1.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
40
|
Dự án Cải tạo cầu vào
nghĩa trang huyện và đường kết nối ven sông Thống Nhất đến xã Nguyên Xá, huyện
Đông Hưng
|
DGT
|
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
2.000
|
|
100
|
|
1.900
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
41
|
Quy hoạch chi tiết
tỷ lệ 1/500 các khu nhà ở ven kênh Tiên Hưng và tuyến đường kết nối từ cầu
Nguyễn đến dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư xã Đông Hợp, thị trấn
Đông Hưng, huyện Đông Hưng
|
DGT
|
|
Thị trấn Đông Hưng;
|
Đông Hưng
|
10.000
|
|
1.000
|
|
9.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
42
|
Dự án nâng cấp đường
ĐH.54 xã Đông Xá, huyện Đông Hưng
|
DGT
|
|
Đông Xá
|
Đông Hưng
|
10.000
|
6.000
|
1.000
|
|
3.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
43
|
Dự án đầu tư xây dựng
đường từ thôn Tiến Truật đến thôn Kim Châu 1
|
DGT
|
|
Liên An Đô
|
Đông Hưng
|
10.000
|
6.000
|
500
|
|
3.500
|
Khoản 1 Điều 80 Luật Đất đai
|
|
44
|
Dự án đầu tư xây dựng
mở rộng tuyến đường và cải tạo nút giao với Quốc lộ 39 để kết nối hạ tầng dự
án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Nguyên Xá, huyện
Đông Hưng
|
DGT
|
Bắc Lạng
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
1.200
|
800
|
|
|
400
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
V
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
23.263
|
4.615
|
|
|
18.648
|
|
|
45
|
Dự án xử lý cấp
bách đê Tả Trà Lý đoạn từ K6+600 đến K7+600 xã Hồng Bạch, huyện Đông Hưng
|
DTL
|
|
Hồng Bạch
|
Đông Hưng
|
23.263
|
4.615
|
|
|
18.648
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VI
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
|
|
46
|
Quy hoạch sân thể
thao thôn Đồng Vi
|
DTT
|
Đồng Vi
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VII
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
54.905
|
50.220
|
|
|
4.685
|
|
|
47
|
Xây dựng xuất tuyến
471 sau TBA 110kV Châu Giang, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Đông Tân
|
Đông Hưng
|
215
|
190
|
|
|
25
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
48
|
Xây dựng xuất tuyến
373 sau TBA 110kV Châu Giang, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Đông Tân, Đông Vinh, Đông Á, Đông Hoàng, Xuân Quang Động,
Đông Mỹ
|
Đông Hưng
|
930
|
890
|
|
|
40
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
49
|
Xây dựng xuất tuyến
371, 475 sau TBA 110kV Châu Giang, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Đông Tân, Đông Lĩnh, Đông Kinh, Đông Cường
|
Đông Hưng
|
440
|
440
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
50
|
Xây dựng xuất tuyến
473, 477 sau TBA 110kV Châu Giang, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Đông Tân
|
Đông Hưng
|
500
|
450
|
|
|
50
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
51
|
Cải tạo đường dây 110kV
từ TBA 220kV Thái Bình - Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Nguyên Xá, Phú Châu, Trọng Quan, Minh Châu,Phong
Dương Tiến, Hoa Lư, Thăng Long, Hồng Việt, Minh Tân
|
Đông Hưng
|
9.000
|
9.000
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
52
|
Cải tạo đường dây 110kV
lộ 172E3.3 Long Bối - Kiến Xương -173E11.9 Tiền Hải.
|
DNL
|
|
Đông Hợp, Đông Các, Hồng Giang, Đông Vinh, Đông Tân,
Xuân Quang Động, Đông Dương
|
Đông Hưng
|
950
|
800
|
|
|
150
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
53
|
Triển khai tự động
hóa mạch vòng lưới điện trung áp khu vực tỉnh Thái Bình năm 2024
|
DNL
|
|
Nguyên Xá, Phú Lương,
|
Đông Hưng
|
400
|
400
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
54
|
Xây dựng và cải tạo
lưới điện trung hạ áp huyện Đông Hưng - tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Đông Phương, Hồng Bạch, Hồng Giang, Đông Cường, Đông Sơn,
Đông La, Phong Dương Tiến, Lô Giang, Liên An Đô, TT. Đông Hưng, Mê Linh, Đông
Á, Thăng Long, Đông Quan,
|
Đông Hưng
|
2.100
|
2.100
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
55
|
Cấy TBA chống quá tải,
nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các huyện Đông Hưng,
Hưng Hà, Thái Thụy, Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình - năm 2023
|
DNL
|
|
Hồng Việt, Hồng Bạch, Phong Dương Tiến
|
Đông Hưng
|
350
|
350
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
56
|
Cải tạo, nâng cấp đường
dây 10kV lộ 974- TG Thăng Long lên vận hành cấp điện áp 22kV để xóa bỏ trạm
trung gian Thăng Long 35/10,5kV
|
DNL
|
|
Thăng Long, Hồng Việt, Hoa Nam, Hoa Lư, Hồng Giang, Hồng
Châu và Bạch Đằng
|
Đông Hưng
|
650
|
650
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
57
|
Cải tạo, nâng cấp
đường dây 10kV lộ 971- TG Thăng Long lên vận hành cấp điện áp 22kV để xóa bỏ
trạm trung gian Thăng Long 35/10,5kV
|
DNL
|
|
Thăng Long, Liên Hoa, Phong Dương Tiến, Minh Phú, Mê
Linh
|
Đông Hưng
|
900
|
900
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
58
|
Cải tạo đường dây
110kV 176 E3.3 Long Bối - 172 E11.2 Thái Thụy
|
DNL
|
|
Đông Hợp, Đông Các, Hà Giang, Đông Vinh, Đông Tân
|
Đông Hưng
|
14.000
|
12.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
59
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Đông Hưng theo phương án đa
chia - đa nối (MDMC) - năm 2025
|
DNL
|
|
Xuân Quang Động, Trọng Quan, Minh Phú, Phong Dương Tiến
|
Đông Hưng
|
610
|
550
|
|
|
60
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
60
|
Nâng cao chất lượng
của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện
Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Phú Châu, Xuân Quang Động, Hồng Giang, Minh Tân, Đông
Tân, Liên An Đô, Đông La, Liên Hoa, Đông Á, Mê Linh, Minh Tân, Trọng Quan
|
Đông Hưng
|
1.950
|
1.950
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
61
|
Cải tạo mạch vòng lộ
473 E3.3 Long Bối và 472 E11.4 Hưng Hà- huyện Đông Hưng tỉnh Thái Bình năm
2025
|
DNL
|
|
Hồng Bạch
|
Đông Hưng
|
700
|
500
|
|
|
200
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
62
|
Đường dây và TBA
110kV Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Thăng Long, Liên Hoa
|
Đông Hưng
|
17.000
|
15.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
63
|
XDM xuất tuyến 35kV
lộ 371 TBA 110kV Đông Hưng
|
DNL
|
|
Thăng Long, Liên Hoa
|
Đông Hưng
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
64
|
XDM xuất tuyến 35kV
lộ 373 TBA 110kV Đông Hưng
|
DNL
|
|
Thăng Long, Liên Hoa
|
Đông Hưng
|
600
|
500
|
|
|
100
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
65
|
XDM xuất tuyến 22kV
lộ 471 TBA 110kV Đông Hưng
|
DNL
|
|
Liên Hoa, Minh Phú
|
Đông Hưng
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
66
|
XDM xuất tuyến 22kV
lộ 473 TBA 110kV Đông Hưng
|
DNL
|
|
Thăng Long, Liên Hoa
|
Đông Hưng
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
67
|
XDM xuất tuyến 22kV
lộ 475 TBA 110kV Đông Hưng
|
DNL
|
|
Thăng Long, Liên Hoa, Minh Tân
|
Đông Hưng
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
68
|
XDM xuất tuyến 22kV
lộ 477 TBA 110kV Đông Hưng
|
DNL
|
|
Thăng Long, Liên Hoa, Minh Tân
|
Đông Hưng
|
600
|
600
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
69
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Đông Hưng theo phương án đa
chia - đa nối (MDMC) - năm 2025
|
DNL
|
|
Xuân Quang Động, Trọng Quan, Minh Phú, Phong Dương Tiến
|
Đông Hưng
|
610
|
550
|
|
|
60
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VIII
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
20.000
|
20.000
|
|
|
|
|
|
70
|
Quy hoạch mở rộng
nghĩa trang nhân dân
|
NTD
|
Anh Dũng
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
71
|
Quy hoạch mở rộng
nghĩa trang nhân dân
|
NTD
|
Phong Lôi Tây
|
Đông Hợp
|
Đông Hưng
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
72
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân nội đồng Triều
|
NTD
|
Duy Tân
|
Minh Tân
|
Đông Hưng
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
73
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân nội đồng Cây Đào
|
NTD
|
Hưng Sơn
|
Minh Tân
|
Đông Hưng
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
74
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân
|
NTD
|
Thống Nhất
|
Liên Hoa
|
Đông Hưng
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IX
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
3.800
|
3.300
|
|
|
500
|
|
|
75
|
Quy hoạch nhà văn
hóa thôn Đồng Vi
|
DKV
|
Đồng Vi
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
800
|
800
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
76
|
Nhà văn hóa thôn An
Bình
|
DKV
|
An Bình
|
Lô Giang
|
Đông Hưng
|
1.000
|
900
|
|
|
100
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
77
|
Nhà văn hóa thôn
Minh Đức
|
DKV
|
Minh Đức
|
Lô Giang
|
Đông Hưng
|
1.000
|
900
|
|
|
100
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
78
|
Nhà văn hóa thôn
Phú Nông
|
DKV
|
Phú Nông
|
Lô Giang
|
Đông Hưng
|
1.000
|
700
|
|
|
300
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
X
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
6.780
|
5.000
|
|
|
1.780
|
|
|
79
|
Mở rộng trường mầm
non trung tâm
|
DGD
|
Cộng Hòa
|
Hồng Bạch
|
Đông Hưng
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
80
|
Mở rộng trường Tiểu
học, THCS Hoa Lư
|
DGD
|
Kim Bôi
|
Liên Hoa
|
Đông Hưng
|
1.780
|
|
|
|
1.780
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XII
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
6.000
|
2.000
|
|
|
4.000
|
|
|
81
|
Mở rộng nhà thờ họ
Giáo Bơn làng
|
TON
|
An Ry
|
Hồng Bạch
|
Đông Hưng
|
800
|
800
|
|
|
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
82
|
Mở rộng giáo xứ Tây
Làng
|
TON
|
Tây Chí
|
Hồng Giang
|
Đông Hưng
|
4.000
|
|
|
|
4.000
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
83
|
Mở rộng giáo xứ An
Thái
|
TON
|
An Thái
|
Mê Linh
|
Đông Hưng
|
1.200
|
1.200
|
|
|
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
E
|
HUYỆN VŨ THƯ
|
|
|
|
|
3.666.871
|
2.844.268
|
11.622
|
|
810.981
|
|
|
I
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
|
|
|
1.744.700
|
1.385.196
|
|
|
359.504
|
|
|
1
|
Dự án phát triển
nhà ở thương mại Khu dân cư phía Đông đường số 2 xã Minh Quang (khu A)
|
ONT
|
Cổ Bồng
|
Minh Quang, Thị trấn Vũ Thư
|
Vũ Thư
|
68.000
|
41.700
|
|
|
26.300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
2
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Trực Nho
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
3
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Trung
|
Song Lãng
|
Vũ Thư
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
4
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Tân Minh
|
Song An
|
Vũ Thư
|
144.900
|
100.000
|
|
|
44.900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
5
|
Dự án phát triển
nhà ở Khu đô thị tại xã Song An và Trung An huyện Vũ Thư
|
ONT
|
Tân Minh (Song An) Lang Trung (Trung An)
|
Song An, Trung An
|
Vũ Thư
|
1.226.700
|
1.027.300
|
|
|
199.400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
6
|
Dự án phát triển
nhà ở xã hội cho công nhân tại Khu thiết chế công đoàn tỉnh Thái Bình
|
ONT
|
Tân Minh
|
Song An
|
Vũ Thư
|
37.700
|
37.400
|
|
|
300
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
7
|
Mở rộng khu dân cư
cũ phía Nam đường ĐH 07 xã Song An
|
ONT
|
|
Song An
|
Vũ Thư
|
25.000
|
|
|
|
25.000
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
8
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Hiếu Thiện
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
21.000
|
16.800
|
|
|
4.200
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
9
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Song Thủy
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
29.500
|
26.600
|
|
|
2.900
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
10
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Song Thủy
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
400
|
400
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
11
|
Dự án Phát triển nhà
ở thương mại khu dân cư An Phú
|
ONT
|
Quyết Thắng, Liên Thắng
|
Thị trấn Vũ Thư, Hòa Bình
|
Vũ Thư
|
118.800
|
70.100
|
|
|
48.700
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai (dự án đấu thầu)
|
|
12
|
Cụm dân cư phía Bắc
đường 220B thuộc KĐT phía Nam TT.Vũ Thư
|
ONT
|
Quyết Thắng
|
Hòa Bình
|
Vũ Thư
|
1.800
|
|
|
|
1.800
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
13
|
Quy hoạch khu dân
cư Ngõ Đảo
|
ONT
|
Lại Xá
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
8.000
|
6.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
14
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Vô Thái
|
Dũng Nghĩa
|
Vũ Thư
|
13.900
|
11.296
|
|
|
2.604
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
15
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Nhâm Bình
|
Vũ Vân
|
Vũ Thư
|
13.000
|
11.600
|
|
|
1.400
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
16
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Tiền Phong
|
Vũ Vân
|
Vũ Thư
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
II
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
1.279.712
|
1.138.906
|
|
|
140.806
|
|
|
17
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Minh
|
SKN
|
|
Tự Tân, Tam Quang, Minh Khai
|
Vũ Thư
|
328.800
|
300.000
|
|
|
28.800
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
18
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Nguyên Xá, huyện Vũ Thư
|
SKN
|
Ngô Xá, Hoàng Xá
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
119.600
|
95.600
|
|
|
24.000
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
19
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Minh Lãng (Giai đoạn 2+3)
|
SKN
|
Đồng Chiều
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
349.703
|
307.447
|
|
|
42.256
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
20
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Phúc Thành, huyện Vũ Thư
|
SKN
|
Đồng Dốc, Đồng Cần Thơ
|
Phúc Thành
|
Vũ Thư
|
133.957
|
118.195
|
|
|
15.762
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
21
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tam Quang (Giai đoạn 2)
|
SKN
|
Lô Chè, Cửa Mông, Quá Giang
|
Dũng Nghĩa, Tam Quang
|
Vũ Thư
|
250.795
|
227.164
|
|
|
23.631
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
22
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Vũ Hội huyện Vũ Thư (Phần còn lại của Giai
đoạn 1)
|
SKN
|
Năng An
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
600
|
500
|
|
|
100
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
23
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Vũ Hội huyện Vũ Thư (Giai đoạn 2)
|
SKN
|
Năng An
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
96.257
|
90.000
|
|
|
6.257
|
Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
III
|
Đất Quốc Phòng
|
CQP
|
|
|
|
13.300
|
13.300
|
|
|
|
|
|
24
|
Quy hoạch xây dựng
đường cơ động và hành lang bảo vệ Hầm trung tâm thuộc Sở chỉ huy cơ bản trong
khu vực phòng thủ tỉnh
|
CQP
|
Đại Đồng
|
Tân Hòa
|
Vũ Thư
|
3.300
|
3.300
|
|
|
|
Khoản 3 Điều 78 Luật Đất đai
|
|
25
|
Mở rộng Đại đội
Công Binh/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
CQP
|
|
Tân Hòa
|
Vũ Thư
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 78 Luật Đất đai
|
|
26
|
Hầm làm việc của Bí
thư Tỉnh uỷ
|
CQP
|
Đại Đồng
|
Tân Hòa
|
Vũ Thư
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 78 Luật Đất đai
|
|
IV
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
24.200
|
21.700
|
|
|
2.500
|
|
|
27
|
Quy hoạch sân thể
thao
|
DTT
|
Đại Hội
|
Tân Hòa
|
Vũ Thư
|
1.300
|
1.300
|
|
|
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
28
|
Quy hoạch sân thể
thao
|
DTT
|
Đại Đồng
|
Tân Hòa
|
Vũ Thư
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
29
|
Quy hoạch sân thể
thao trung tâm xã và thôn Trà Động
|
DTT
|
Trà Động
|
Dũng Nghĩa
|
Vũ Thư
|
13.500
|
13.500
|
|
|
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
30
|
Quy hoạch sân thể
thao
|
DTT
|
Tân Hương
|
Phúc Thành
|
Vũ Thư
|
1.700
|
1.700
|
|
|
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
31
|
Quy hoạch sân thể
thao
|
DTT
|
Bắc Hưng
|
Phúc Thành
|
Vũ Thư
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
32
|
Quy hoạch sân thể
thao
|
DTT
|
Bát Tiên
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
1.200
|
1.200
|
|
|
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
33
|
Quy hoạch sân thể
thao
|
DTT
|
Phù Lôi
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
3.000
|
2.500
|
|
|
500
|
Khoản 17 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
V
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
7.700
|
7.700
|
|
|
|
|
|
34
|
Quy hoạch nhà văn
hóa thôn, khu thể thao thôn Mỹ Am
|
DKV
|
Mỹ Am
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
35
|
Quy hoạch nhà văn
hóa, sân thể thao
|
DKV
|
Bồng Lai
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
36
|
Quy hoạch nhà văn
hoá thôn
|
DKV
|
Phù Lôi
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
37
|
Quy hoạch nhà văn
hoá thôn
|
DKV
|
Nghĩa Khê
|
Tam Quang
|
Vũ Thư
|
700
|
700
|
|
|
|
Khoản 11 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VI
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin tập trung
|
DBV
|
|
|
|
300
|
300
|
|
|
|
|
|
38
|
Xây dựng bưu điện
|
DBV
|
Nghĩa Khê
|
Tam Quang
|
Vũ Thư
|
300
|
300
|
|
|
|
Khoản 7 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VII
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
3.600
|
1.300
|
|
|
2.300
|
|
|
39
|
Mở rộng Trường mầm
non
|
DGD
|
Tăng Bổng
|
Tân Lập
|
Vũ Thư
|
2.300
|
|
|
|
2.300
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
40
|
Mở rộng Trường THCS
|
DGD
|
Quý Sơn
|
Song An
|
Vũ Thư
|
1.300
|
1.300
|
|
|
|
Khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VIII
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
|
|
|
194.800
|
88.844
|
9.783
|
|
96.173
|
|
|
41
|
Dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường ĐT.454 (đường 223) đoạn từ TP. Thái Bình đến cầu Sa Cao
|
DGT
|
|
Vũ Hội, Vũ Vinh, Vũ Vân
|
Vũ Thư
|
6.000
|
|
4.000
|
|
2.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
42
|
Cầu Sa Cao và đường
hai đầu cầu nối hai tỉnh Thái Bình - Nam Định
|
DGT
|
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
21.000
|
16.624
|
1.563
|
|
2.813
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
43
|
Đường số 2 kéo dài,
đường nối QL10 đến tỉnh lộ 454 (Đoạn từ đường tránh S1 đến Trại giam công an
tỉnh) 6.20 ha
|
DGT
|
|
Thị trấn Vũ Thư, Minh Quang, Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
100.000
|
50.000
|
|
|
50.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
44
|
Đường ĐH.01 giai đoạn
2, từ ngã tư Quán đến Việt Hùng huyện Vũ Thư
|
DGT
|
|
Việt Hùng
|
Vũ Thư
|
300
|
|
200
|
|
100
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
45
|
Cải tạo, nâng cấp
đường Song An - Trung An đi thành phố Thái Bình (đoạn từ đường ĐT.463 đến
thành phố Thái Bình)
|
DGT
|
|
Song An, Trung An
|
Vũ Thư
|
15.000
|
2.500
|
|
|
12.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
46
|
Cải tạo, nâng cấp
đường số 2 (đoạn từ Quốc lộ 10 đến đường tránh S1)
|
DGT
|
|
Minh Quang, thị trấn Vũ Thư
|
Vũ Thư
|
10.100
|
2.500
|
|
|
7.600
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
47
|
Mở rộng đường ĐH 11
|
DGT
|
|
Tam Quang
|
Vũ Thư
|
9.600
|
2.900
|
1.500
|
|
5.200
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
48
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp sửa chữa đường ĐH 08 và tuyến nhánh xã Phúc Thành
|
DGT
|
|
Phúc Thành
|
Vũ Thư
|
2.700
|
2.700
|
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
49
|
Dự án cải tạo nâng cấp,
sửa chữa đường Đoài - Việt - Vinh
|
DGT
|
|
Vũ Đoài, Vũ Vinh, Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
6.300
|
3.700
|
600
|
|
2.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
50
|
Dự án đầu tư tuyến
đường kết nối vào Khu thiết chế công đoàn
|
DGT
|
|
Song An
|
Vũ Thư
|
2.000
|
1.000
|
1.000
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
51
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp đường ĐH.07B và tuyến nhánh thuộc địa phận xã Nguyên Xá (đoạn từ đường tỉnh
463 lên đê sông Hồng)
|
DGT
|
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
4.000
|
1.500
|
500
|
|
2.000
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
52
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp đường ĐH.02 và tuyến nhánh, huyện Vũ Thư (đoạn từ đường đường ĐT.463 đến
dốc Từ Châu)
|
DGT
|
|
Hòa Bình, Tự Tân
|
Vũ Thư
|
10.800
|
2.020
|
320
|
|
8.460
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
53
|
Xây dựng đường gom
kênh T6 xã Vũ Hội
|
DGT
|
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
5.800
|
2.300
|
|
|
3.500
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
54
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp tuyến đường ĐH. 12 và tuyến nhánh huyện Vũ Thư
|
DGT
|
|
Tự Tân
|
Vũ Thư
|
1.200
|
1.100
|
100
|
|
|
Khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IX
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
161.700
|
|
|
|
161.700
|
|
|
55
|
Hoàn thiện mặt cắt,
cứng hóa mặt đê Tả Hồng Hà 2 (đoạn K173+000-K177+000; K182+700- K183+661)
|
DTL
|
|
Vũ Tiến, Hồng Phong, Duy Nhất, Vũ Đoài, Vũ Vân
|
Vũ Thư
|
47.700
|
|
|
|
47.700
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
56
|
Hoàn thiện mặt cắt,
cứng hóa mặt đê Hữu Trà Lý đoạn K1+650-K3+250
|
DTL
|
|
Đồng Thanh, Xuân Hòa
|
Vũ Thư
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
57
|
Xây mới cống Nang tại
K13+450 đê Hữu Trà Lý, huyện Vũ Thư
|
DTL
|
|
Phúc Thành
|
Vũ Thư
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
58
|
Hoàn thiện mặt cắt
đê đoạn từ K3+250 đến K5 và K11+000 đến K13+000 đê Hữu Trà Lý
|
DTL
|
|
Xuân Hòa, Song Lãng, Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
18.750
|
|
|
|
18.750
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
59
|
Hoàn thiện mặt cắt
đê đoạn từ K168+800 đến K169+850 và K171+450 đến K173+000 đê Tả Hồng Hà 2
|
DTL
|
|
Nguyên Xá, Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
13.000
|
|
|
|
13.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
60
|
Xây dựng kè Thái Hạc
- Vũ Vân đoạn từ K181+600 đến K183+600 đê Tả Hồng Hà II
|
DTL
|
|
Việt Thuận, Vũ Vân
|
Vũ Thư
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
61
|
Đầu tư nâng cấp đê
Hồng Hà II đoạn từ K159+550 đến K160+000 xã Tân Lập và đoạn từ K169+850 đến
K171+450 xã Vũ Tiến
|
DTL
|
|
Tân Lập, Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
10.250
|
|
|
|
10.250
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
62
|
Nâng cấp, hoàn thiện
mặt cắt đê từ K161+000 đến K163+500, đê Hồng Hà 2
|
DTL
|
|
Tân Lập
|
Vũ Thư
|
12.000
|
|
|
|
12.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
63
|
Gia cố mặt đê, tu sửa
mái đê K178+050 ~ K179+050, đê tả Hồng Hà 2
|
DTL
|
|
Vũ Đoài
|
Vũ Thư
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
64
|
Làm đường hành lang
chân đê K168+000 đến K169+000, đê tả Hồng Hà 2
|
DTL
|
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
65
|
Làm đường hành lang
chân đê K171+000 đến K172+000, đê tả Hồng Hà 2
|
DTL
|
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
66
|
Làm đường hành lang
chân đê K158+500 ~ K159+500, đê tả Hồng Hà 2
|
DTL
|
|
Dũng Nghĩa
|
Vũ Thư
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
67
|
Làm đường hành lang
chân đê K164+000 đến K165+000, đê tả Hồng Hà 2
|
DTL
|
|
Tân Lập, Tự Tân
|
Vũ Thư
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
68
|
Làm đường hành lang
chân đê K6+500 đến K7+500, đê Hữu Trà Lý
|
DTL
|
|
Hiệp Hòa
|
Vũ Thư
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
Khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
X
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
28.989
|
19.100
|
639
|
|
9.250
|
|
|
69
|
Mở rộng di tích lịch
sử chùa Khê Kiều
|
TON
|
Khê Kiều
|
Minh Khai
|
Vũ Thư
|
3.400
|
2.500
|
|
|
900
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
70
|
Mở rộng chùa Đống
Cao
|
TON
|
Nhật Tân
|
Tân Hòa
|
Vũ Thư
|
12.000
|
8.800
|
|
|
3.200
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
71
|
Mở rộng chùa Lang
Trung
|
TON
|
Lang Trung
|
Trung An
|
Vũ Thư
|
889
|
|
639
|
|
250
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
72
|
Mở rộng giáo xứ An
Châu
|
TON
|
Song Thủy
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
10.200
|
5.300
|
|
|
4.900
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
73
|
Mở rộng giáo xứ
Trung Thành
|
TON
|
Song Thủy
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
2.500
|
2.500
|
|
|
|
Khoản 10 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XI
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
29.000
|
14.900
|
600
|
|
13.500
|
|
|
74
|
Từ Đường họ Trần
Xuân
|
TIN
|
Quần Tiên
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
200
|
|
200
|
|
|
Khoản 9 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
75
|
Mở rộng miếu Hai
Thôn
|
TIN
|
Phương Tảo 2
|
Xuân Hòa
|
Vũ Thư
|
16.800
|
14.900
|
|
|
1.900
|
Khoản 9 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
76
|
Mở rộng khuôn viên
Từ đường Tiến sĩ Đặng Nghiêm, Đặng Diễn
|
TIN
|
|
Hiệp Hòa
|
Vũ Thư
|
12.000
|
|
400
|
|
11.600
|
Khoản 9 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XII
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
59.900
|
51.900
|
|
|
8.000
|
|
|
77
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân
|
NTD
|
Lục Tiên
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
21.000
|
18.000
|
|
|
3.000
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
78
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân
|
NTD
|
Kiều Thần, Gián Nghị
|
Song An
|
Vũ Thư
|
17.000
|
16.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
79
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân
|
NTD
|
An Phúc
|
Song An
|
Vũ Thư
|
2.500
|
2.500
|
|
|
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
80
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân
|
NTD
|
Lam Sơn
|
Song An
|
Vũ Thư
|
9.000
|
7.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
81
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân
|
NTD
|
Đại An
|
Tự Tân
|
Vũ Thư
|
10.400
|
8.400
|
|
|
2.000
|
Khoản 28 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XIII
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
25.500
|
25.500
|
|
|
|
|
|
82
|
Dự án cải tạo, nâng
cấp kho lương thực số 2- Kho dự trữ Vũ Thư - Cục Dự trữ nhà nước khu vực Thái
Bình
|
DSK
|
|
Minh Quang, Minh Khai, Tự Tân
|
Vũ Thư
|
25.500
|
25.500
|
|
|
|
Khoản 12 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XIV
|
Đất xây dựng trụ
sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
6.300
|
5.500
|
|
|
800
|
|
|
83
|
Xây dựng trụ sở tiếp
công dân huyện Vũ Thư
|
TSC
|
Rộc duối
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 12 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
84
|
Xây dựng Chi cục
thi hành án dân sự huyện Vũ Thư
|
TSC
|
Rộc duối
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
Khoản 12 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
85
|
Mở rộng trụ sở UBND
xã
|
TSC
|
Quý Sơn
|
Song An
|
Vũ Thư
|
1.300
|
500
|
|
|
800
|
Khoản 12 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XV
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
63.170
|
49.622
|
600
|
|
12.948
|
|
|
86
|
Xây dựng và cải tạo
lưới điện trung hạ áp huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Tam Quang, Việt Hùng, Song Lãng, Phủc Thành, Vũ Tiến,
Hồng Phong, Hiệp Hỏa, Việt Thuận.
|
Vũ Thư
|
900
|
800
|
|
|
100
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
87
|
Cải tạo, nâng cấp
đường dây 22kV lộ 471E11.1, lộ 474E11.3, lộ 471 TG Vũ Thư 2 năm 2023
|
DNL
|
|
Nguyên Xá, Vũ Đoài, Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
1.700
|
1.500
|
|
|
200
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
88
|
Cấy TBA và cải tạo
đường dây, chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực
các huyện Vũ Thư, Kiến Xương, Tiền Hải và Thành Phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- năm 2023
|
DNL
|
|
Minh Khai, Hồng Lý
|
Vũ Thư
|
400
|
400
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
89
|
Xuất tuyến trung áp
sau TBA 110kV Sông Trà, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Phúc Thành, Tân Hòa, Tân Phong
|
Vũ Thư
|
1.400
|
1.350
|
|
|
50
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
90
|
Cải tạo đường trục
lộ 475 E11.5, xây dựng mạch vòng đấu nối với lộ 473+475 Trung gian Vũ Thư 2
|
DNL
|
|
Thị trấn Vũ Thư, Minh Khai, Minh Quang, Hòa Bình,
Song An, Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
1.350
|
1.050
|
|
|
300
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
91
|
Nâng cao chất lượng
của lưới điện trung hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện Vũ
Thư, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Vũ Đoài, Xuân Hòa, Minh Quang, Vũ Tiến, Tự Tân, Duy
Nhất, Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
850
|
750
|
|
|
100
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
92
|
Xây dựng xuất tuyến
371, 373 sau trạm 110kV Vũ Thư nối cấp trạm 220kV Vũ Thư tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Tam Quang, Dũng Nghĩa, Việt Hùng
|
Vũ Thư
|
500
|
450
|
|
|
50
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
93
|
Xây dựng xuất tuyến
471,473 sau trạm 110kV Vũ Thư nối cấp trạm 220kV Vũ Thư tỉnh, Thái Bình
|
DNL
|
|
Tam Quang, Dũng Nghĩa, Song Lãng, Hiệp Hòa
|
Vũ Thư
|
750
|
700
|
|
|
50
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
94
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Vũ Thư theo phương án đa chia
- đa nối (MDMC) - năm 2025
|
DNL
|
|
Vũ Đoài, Vũ Tiến, Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
1.400
|
1.200
|
|
|
200
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
95
|
Đường dây và TBA
110kV Sông Trà, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Phúc Thành
|
Vũ Thư
|
12.930
|
12.930
|
|
|
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
96
|
Nâng cao khả năng
truyền tải đường dây 110kV từ TBA 220kV Thái Bình - TBA 110kV Thái Bình
|
DNL
|
|
Minh Quang,
|
Vũ Thư
|
1.590
|
1.092
|
|
|
498
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
97
|
Xuất tuyến 110kV
sau TBA 220kV Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Minh Quang, Minh Khai, Tự Tân, Hòa Bình, Tam Quang,
Song An, Trung An, Việt Thuận, Vũ Vinh, Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
35.000
|
24.200
|
600
|
|
10.200
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
98
|
Nâng cao khả năng
truyền tải dường đây 110kV Trạm biển áp 220kV Nam Định - Trạm biến áp 110kV
Vũ Thư, tỉnh Thái Bỉnh và Nam Định
|
DNL
|
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
4.400
|
3.200
|
|
|
1.200
|
Khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XVI
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
24.000
|
20.500
|
|
|
3.500
|
|
|
99
|
Trạm cấp nước sinh
hoạt xã Minh Lãng
|
DCT
|
Súy Hãng
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
10.000
|
6.500
|
|
|
3.500
|
Khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
100
|
Mở rộng Nhà máy nước
xã Vũ Tiến
|
DCT
|
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
101
|
Mở rộng Nhà máy nước
xã Việt Thuận
|
DCT
|
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
Khoản 3 Điều 79 Luật Đất đai
|
|
F
|
HUYỆN HƯNG HÀ
|
|
|
|
|
2.887.829
|
2.245.782
|
91.900
|
|
550.147
|
|
|
I
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
660.910
|
596.410
|
|
|
64.500
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà máy lắp ráp tủ bảo quản thực phẩm, tủ bếp công nghiệp, tủ bảng điện, ống
gió điều hòa của công ty cổ phần CH Việt Nam
|
SKN
|
|
TT Hưng hà
|
Hưng Hà
|
11.600
|
11.600
|
|
|
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà máy sợi OE công suất 2.340 tấn/ năm của Công ty CP Hoa Phượng
|
SKN
|
|
TT Hưng hà
|
Hưng Hà
|
17.900
|
16.200
|
|
|
1.700
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà máy sản xuất hàng may mặc và giày thể thao XK của Công ty TNHH may quốc tế
Phương Nam
|
SKN
|
|
TT Hưng hà
|
Hưng Hà
|
8.500
|
8.300
|
|
|
200
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
4
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà máy sản xuất bao tay bảo hộ lao động của Công ty TNHH Toàn Thắng
|
SKN
|
|
Phúc Khánh
|
Hưng Hà
|
30.100
|
27.600
|
|
|
2.500
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Hưng Nhân mở rộng của Công ty CP đầu tư
QH LAND (giai đoạn 3)
|
SKN
|
Vân Nam, Vân Đông, Lái
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
190.000
|
172.300
|
|
|
17.700
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
6
|
Dự án đầu tư xây dựng
Nhà xưởng cho thuê của công ty Bách Minh Hương
|
SKN
|
Lái, Đầu
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
40.000
|
40.000
|
|
|
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà máy sợi của Công ty TNHH Dệt may Thành Công
|
SKN
|
An Tảo, Buộm
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
42.700
|
32.100
|
|
|
10.600
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
8
|
Dự án xây dựng xưởng
dệt khăn cao cấp - Công ty TNHH TM Thành Bắc
|
SKN
|
Phương La
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
9
|
Dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp Thống Nhất - giai đoạn 2
|
SKN
|
Đa Phú, Lương Trang, Ngoại Trang, Hoành Mỹ
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
800
|
|
|
|
800
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
10
|
Dự án xây dựng xưởng
dệt khăn cao cấp - Công ty TNHH Dệt may Minh Ánh
|
SKN
|
Xứ đồng Lang, Phương La 3
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
14.310
|
14.310
|
|
|
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
11
|
Dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Đức Hiệp - Công ty cổ phần đầu tư Đức
Hiệp (Giai đoạn 1)
|
SKN
|
Dương Xá, Nứa
|
Tiến Đức, Liên Hiệp, Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
150.000
|
130.000
|
|
|
20.000
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
12
|
Dự án đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Văn Lang (Giai đoạn 1)
|
SKN
|
|
Văn Lang
|
Hưng Hà
|
150.000
|
139.000
|
|
|
11.000
|
Khoản 22 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
II
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
|
|
|
713.200
|
464.800
|
65.600
|
|
182.800
|
|
|
13
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến
đường ĐH.61 đoạn từ ngã ba Giếng Đầu và đường ĐH.59 đoạn từ đường Thái Bình -
Hà Nam đi di tích lịch sử Quốc gia đền Tiên La, huyện Hưng Hà;
|
DGT
|
|
Tân Hòa, Hòa Tiến, Tân Tiến, Thị trấn Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
43.200
|
14.000
|
1.200
|
|
28.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
14
|
Đường vào khu lưu
niệm nhà bác học Lê Quý Đôn (ĐT 454,453 vào khu lưu niệm)
|
DGT
|
|
Độc Lập
|
Hưng Hà
|
1.000
|
|
500
|
|
500
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
15
|
Nâng cấp, mở rộng đường
trục huyện ĐH65A và ĐH65B, huyện Hưng Hà; (Đoạn từ Quốc lộ 39 (Km46+100) đến
đường ĐH 59 tại Km 4+850)
|
DGT
|
|
TT Hưng Nhân, Canh Tân, Cộng Hòa, Hòa Tiến và Tân Tiến,
Phúc Khánh
|
Hưng Hà
|
70.000
|
55.000
|
5.000
|
|
10.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường từ đường ĐT.452 (đường 224 cũ) qua xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà đi
xã Quỳnh Châu, huyện Quỳnh Phụ
|
DGT
|
|
Quang Trung, Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
25.000
|
12.000
|
10.000
|
|
3.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
17
|
Nâng cấp cải tạo đường
ĐH62 huyện Hưng Hà
|
DGT
|
Nhuệ
|
Minh Hòa,Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
10.000
|
5.000
|
4.000
|
|
1.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
18
|
Cải tạo đường ĐH
18, ĐH 19 đoạn từ bến đò Phú Hậu xã Độc Lập đi đê tả Trà Lý xã Chí Hòa
|
DGT
|
|
Độc Lập, Hồng Minh, Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
10.000
|
3.000
|
2.000
|
|
5.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
19
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường ĐH61A, ĐH 67A; đoạn từ đường QL39 đến đường ĐH 65 huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Phúc Khánh, Hòa Tiến, Tân Hòa, Canh Tân, Cộng Hòa,
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
|
5.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
20
|
Xây dựng tuyến đường
T45 đoạn từ QL39 (xã Liên Hiệp) đến khu di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt Đền
thờ và lăng mộ các vị Vua triều Trần, xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Liên Hiệp, Tiến Đức, Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
35.000
|
30.000
|
|
|
5.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
21
|
Xử lý cấp bách đường
vào Cụm di tích lịch sử Quốc gia: Đình, đền, lăng thờ Thống Quốc Thái sư Trần
Thủ Độ và Linh từ Quốc mẫu Trần Thị Dung xã Liên Hiệp huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Liên Hiệp
|
Hưng Hà
|
10.000
|
5.000
|
500
|
|
4.500
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
22
|
Xử lý cấp bách Đường
từ QL39 đi khu di tích lịch sử Quốc gia đền thờ Trạng nguyên Phạm Đôn Lễ
|
DGT
|
|
TT Hưng Nhân,Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
20.000
|
8.000
|
4.000
|
|
8.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
23
|
Cải tạo, nâng cấp
Đường trục huyện T33 (Đoạn từ ĐH.63 xã Thái Phương đi ĐH,66B xã Thái Hưng)
|
DGT
|
|
Thái Hưng, Thái Phương
|
Hưng Hà
|
15.000
|
10.000
|
5.000
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
24
|
Tuyến đường từ đường
ĐT 454 (chân cầu Tịnh Xuyên) đi khu di tích lịch sử Hành cung Lỗ Giang và khu
lưu niệm Nhà bác học Lê Qúy Đôn, huyện Hưng Hà (Giai đoạn 2)
|
DGT
|
|
Hồng Minh, Độc Lập
|
Hưng Hà
|
34.400
|
21.000
|
400
|
|
13.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
25
|
Xây dựng tuyến đường
T40 kết nối Khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn đi cụm di tích lịch sử cách mạng
trường Vỵ Sỹ và Khu di tích văn hóa đề Diệu Dung công chúa xã Chí Hòa (Đoạn từ
ĐH,18A đi ĐT,452)
|
DGT
|
|
Chí Hòa, Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
20.000
|
10.000
|
5.000
|
|
5.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
26
|
Đường kết nối từ
khu di tích lịch sử quốc gia đặc biệt đền Trần Tiến Đức đi khu lưu niệm nhà
bác học Lê Quý Đôn (Đoạn từ ĐT.453 qua UBND xã Minh Tân và Khu lưu niệm)
|
DGT
|
|
Độc Lập, Minh Tân
|
Hưng Hà
|
55.000
|
48.000
|
3.000
|
|
4.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
27
|
Nâng cấp cải tạo
tuyến đường ĐH 60 huyện Hưng Hà (đoạn từ đường tỉnh ĐT.455 đi xã Duyên Hải)
|
DGT
|
|
Đông Đô, Văn Cẩm; Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
15.000
|
14.500
|
500
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
28
|
Đầu tư xây dựng tuyến
đường từ UBND xã Hòa Bình đi UBND xã Chi Lăng, huyện Hưng Hà; Giai đoạn 3: Đoạn
từ UBND xã Chi Lăng qua Trường Tiểu học Chi Lăng kết nối với đường trục huyện
ĐH.71
|
DGT
|
Xứ đồng Minh Khai, Xứ đồng Thống Nhất
|
Chi Lăng
|
Hưng Hà
|
10.000
|
3.000
|
2.000
|
|
5.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
29
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường ĐH61, ĐH 67A; đoạn từ đường QL39 đến đường ĐH 65 huyện Hưng Hà
(Giai đoạn 2)
|
DGT
|
|
Phúc Khánh, Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
34.000
|
7.000
|
10.000
|
|
17.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
30
|
Quy hoạch mở rộng
đường ĐH.70B
|
DGT
|
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
31
|
Đường kết nối từ
khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vị Sỹ đến khu di tích lịch sử văn hoá đền
thờ Diệu Dung công chúa (GĐ3)
|
DGT
|
Đường Diệu Dung công chúa giai đoạn 3
|
Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
9.800
|
5.300
|
|
|
4.500
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
32
|
Dự án đường nối từ
đường tỉnh ĐT.452 qua xã Duyên Hải, huyện Hưng Hà đi xã Châu Sơn, huyện Quỳnh
Phụ
|
DGT
|
|
Duyên Hải, Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
30.000
|
15.000
|
1.500
|
|
13.500
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
33
|
Đường từ khu dân cư
kiểu mẫu xã Minh Khai đi đường tỉnh ĐT.454 huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Minh Khai; TT. Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
45.000
|
37.000
|
600
|
|
7.400
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
34
|
Đường vào khu Lăng
mộ Thái úy Lưu Khánh Đàm, kết hợp làm đường cứu hộ cứu nạn đê bối Lưu Xá, xã
Canh Tân
|
DGT
|
|
TT Hưng Nhân, Canh Tân
|
Hưng Hà
|
15.000
|
13.500
|
|
|
1.500
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
35
|
Quy hoạch đường
giao thông kết nối thôn Vân Đài, thôn Sàng, thôn Vị Giang, thôn An Tiến
|
DGT
|
khu Vân Đài; Sàng; Vị Giang; An Tiến
|
Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
50.000
|
50.000
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
36
|
Quy hoạch đường
giao thông nội đồng thôn Chùa
|
DGT
|
Khu Đồng lựa, Dộc trong, Sau Trại, thôn Chùa
|
Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
37
|
Quy hoạch đường
giao thông nội đồng thôn An Tiến
|
DGT
|
Khu Đồng Sông, Vệ Miễu, Cửa Tính; thôn An Tiến
|
Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
38
|
Quy hoạch đường giao
thông nội đồng thôn Nhuệ
|
DGT
|
Khu Mạ, thôn Nhuệ
|
Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
39
|
Mở rộng đường giao
thông vào chùa Phương
La
|
DGT
|
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
3.200
|
2.000
|
|
|
1.200
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
40
|
Mở rộng đường giao
thông từ trạm bơm Trác Dương đi xã Thái Hưng
|
DGT
|
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
3.000
|
1.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
41
|
Hạng mục đường vào
sân thể thao thuộc dự án xây dựng sân thể thao trung tâm xã Thái Phương
|
DGT
|
Trác Dương, Xuân La
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
4.600
|
4.000
|
|
|
600
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
42
|
Tuyến đường kết nối
đường ĐH.66B, đường T45 với đường tỉnh ĐT.468( đường Thái Bình
- Hà Nam ), xã Thái
Hưng, huyện Hưng Hà ( GĐ1 : Đoạn từ đường ĐH.66B đến đường T45)
|
DGT
|
Tống Xuyên, Phú Ốc
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
8.100
|
5.400
|
200
|
|
2.500
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
43
|
Tuyến đường kết nối
đường ĐH.66B, đường
T45 với đường tỉnh
ĐT.468 (đường Thái Bình
- Hà Nam ) xã Thái Hưng,
huyện Hưng Hà ( Giai đoạn 2: Đoạn từ đường T45 đến ĐT 468)
|
DGT
|
Tống Xuyên, Dương Khê
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
12.200
|
12.200
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
44
|
Dự án đường giao
thông nội thị thị trấn kết nối sân thể thao Tổ dân phố Đãn Chàng 1
|
DGT
|
|
TT Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
45
|
Mở rộng đường giao
thông từ ĐT 452 đến dốc ông Bây đi xã Điệp Nông
|
DGT
|
Hà Tiến, Hà Thắng
|
Quang Trung
|
Hưng Hà
|
7.000
|
3.000
|
|
|
4.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
46
|
Mở rộng đường vào
bãi rác trung tâm
|
DGT
|
Thôn Xuân Lôi
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
47
|
Xử lý khẩn cấp nút
giao đường tỉnh ĐT.454 tại Km7+930 huyện Hưng Hà
|
DGT
|
Minh Thành, Dồng Đào
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
12.600
|
7.000
|
200
|
|
5.400
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
48
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường ĐT 452 (đường 224 cũ) đoạn từ Thái Bình - Hà Nam đến xã Dân Chủ,
huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Thống Nhất, Đoan Hùng, Quang Trung
|
Hưng Hà
|
10.000
|
1.000
|
3.000
|
|
6.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
49
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường ĐT452 (đường 224 cũ) đoạn từ Quốc lộ 39 xã Minh Khai đến đường
ĐH62 xã Chí Hòa, huyện Hưng Hà
|
DGT
|
|
Minh Khai, Văn Lang, Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
14.000
|
5.300
|
1.000
|
|
7.700
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
50
|
Mở rộng đường giao
thông nội đồng
|
DGT
|
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
6.500
|
6.500
|
|
|
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
51
|
Đường vào khu Lăng
mộ Thái úy Lưu Khánh Đàm, kết hợp làm đường cứu hộ cứu nạn đê bối Lưu Xá, xã
Canh Tân
|
DGT
|
|
TT. Hưng Nhân, Canh Tân
|
Hưng Hà
|
15.000
|
13.500
|
|
|
1.500
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
52
|
Tuyến đường kết nối
từ đường ĐH.66B với đường tỉnh ĐT468 (Đường từ đường Thái Bình - Hà Nam, đoạn
từ đường ĐT453 đến đường ĐH.66B )
|
DGT
|
|
Thái Hưng, Hồng An
|
Hưng Hà
|
13.600
|
1.600
|
1.000
|
|
11.000
|
Khoản 1 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
III
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
85.000
|
23.000
|
17.000
|
|
45.000
|
|
|
53
|
Nạo vét Kè sông 223
|
DTL
|
|
Hồng Minh, Minh Hòa, Văn Lang, Minh Khai, TT. Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
40.000
|
15.000
|
10.000
|
|
15.000
|
Khoản 2 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
54
|
Xử lý cấp bách kè
Lão Khê (đoạn từ K0+000 đến K2+000) đê Hữu Luộc, huyện Hưng Hà
|
DTL
|
|
Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
10.000
|
|
|
|
10.000
|
Khoản 2 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
55
|
Xử lý cấp bách đê tả
Trà Lý đoạn từ K2+900 đến K6+600 và kè lát mái thượng lưu cầu Tịnh Xuyên đoạn
từ K2+165 đến K2+650, huyện Hưng Hà
|
DTL
|
|
Chí Hòa, Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
15.000
|
3.000
|
2.000
|
|
10.000
|
Khoản 2 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
56
|
Xử lý cấp bách kè
Nhâm Lang đoạn từ K11+300 đến K11+800 đê Hữu Luộc huyện Hưng Hà
|
DTL
|
|
Quang Trung, Tân Tiến, Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
5.000
|
|
|
|
5.000
|
Khoản 2 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
57
|
Xử lý cấp bách nạo
vét sông Tân Việt và sông Bút Mực, huyện Hưng Hà
|
DTL
|
|
Thái Phương, Kim Trung, Minh Tân
|
Hưng Hà
|
15.000
|
5.000
|
5.000
|
|
5.000
|
Khoản 2 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IV
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
14.568
|
13.650
|
300
|
|
618
|
|
|
58
|
Nhà văn hóa xã
|
DKV
|
Cầu Bến
|
Minh Hòa
|
Hưng Hà
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
59
|
Nhà văn hóa thôn Vũ
Đoài
|
DKV
|
Vũ Đoài
|
Hồng Lĩnh
|
Hưng Hà
|
350
|
350
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
60
|
Nhà văn hóa thôn Nại
|
DKV
|
Nại
|
Liên Hiệp
|
Hưng Hà
|
500
|
500
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
61
|
Nhà văn hóa thôn Ngừ
|
DKV
|
Ngừ
|
Liên Hiệp
|
Hưng Hà
|
1.000
|
1.000
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
62
|
Nhà văn hóa Thôn
Tân Dương
|
DKV
|
Tân Dương
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
500
|
500
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
63
|
Nhà văn hóa Thôn
Dương Khê
|
DKV
|
Dương Khê
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
500
|
500
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
64
|
Nhà văn hóa Thôn Đồng
Xuân
|
DKV
|
Đồng Xuân
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
500
|
500
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
65
|
Nhà văn hóa Thôn Tống
Xuyên
|
DKV
|
Tống Xuyên
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
500
|
500
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
66
|
Nhà văn hóa Thôn
Chiềng La
|
DKV
|
Chiềng La
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
500
|
500
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
67
|
Nhà văn hóa Thôn
Phú Ốc
|
DKV
|
Phú Ốc
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
918
|
|
300
|
|
618
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
68
|
Nhà văn hóa Trung
Ngọc
|
DKV
|
Trung Ngọc
|
Quang Trung
|
Hưng Hà
|
400
|
400
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
69
|
Nhà văn hóa thôn
Đinh
|
DKV
|
Đinh
|
Quang Trung
|
Hưng Hà
|
500
|
500
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
70
|
Xây dựng nhà văn
hóa xã
|
DKV
|
Khu trung tâm xã
|
Đông Đô
|
Hưng Hà
|
5.400
|
5.400
|
|
|
|
Khoản 11 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
V
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
19.871
|
19.321
|
|
|
550
|
|
|
71
|
Mở rộng Bệnh viện
Đa khoa Lâm Hoa
|
DYT
|
Đồng Lạc
|
Minh Khai
|
Hưng Hà
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Khoản 15 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
72
|
Xây dựng Trạm y tế
xã Thái Phương
|
DYT
|
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
2.000
|
1.800
|
|
|
200
|
Khoản 15 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
73
|
Mở rộng Trạm y tế
xã
|
DYT
|
|
Chi Lăng
|
Hưng Hà
|
1.771
|
1.771
|
|
|
|
Khoản 15 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
74
|
Mở rộng Trạm y tế
xã
|
DYT
|
An Nhân
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
1.600
|
1.450
|
|
|
150
|
Khoản 15 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
75
|
Trạm y tế xã
|
DYT
|
|
Đông Đô
|
Hưng Hà
|
2.500
|
2.400
|
|
|
100
|
Khoản 15 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
76
|
Mở rộng trạm y tế
|
DYT
|
Hợp Đông
|
Hồng Lĩnh
|
Hưng Hà
|
2.000
|
1.900
|
|
|
100
|
Khoản 15 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VI
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
51.869
|
45.461
|
|
|
6.408
|
|
|
77
|
Quy hoạch mở rộng
Trường Mầm non trung tâm
|
DGD
|
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
2.500
|
2.500
|
|
|
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
78
|
Quy hoạch mở rộng
Trường THCS
|
DGD
|
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
79
|
Trường Trung học cơ
sở
|
DGD
|
Bổng Thôn
|
Hòa Bình
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
80
|
Quy hoạch Trường Mầm
non Trung tâm
|
DGD
|
Kim Sơn, Lập Bái
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
81
|
Quy hoạch và mở rộng
Trường Tiểu học và THCS Kỳ Đồng
|
DGD
|
Cánh Mả Quán thôn Truy Đình
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
1.700
|
1.700
|
|
|
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
82
|
Xây dựng nhà đa
năng Trường Tiểu học xã Thái Phương
|
DGD
|
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
1.280
|
1.000
|
|
|
280
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
83
|
Xây dựng bể bơi Trường
Tiểu học xã Thái Phương
|
DGD
|
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
2.000
|
1.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
84
|
Quy hoạch Trường Tiểu
học và Trung học cơ sở
|
DGD
|
Khánh Mỹ
|
Phúc Khánh
|
Hưng Hà
|
9.789
|
8.389
|
|
|
1.400
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
85
|
Quy hoạch Trường Mầm
non khu trung tâm
|
DGD
|
Lương Ngọc
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
6.400
|
2.872
|
|
|
3.528
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
86
|
Quy hoạch mở rộng
Trường THCS Thống Nhất
|
DGD
|
Lương Trang
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
87
|
Mở rộng Trường THCS
Lê Tư Thành
|
DGD
|
CHí Linh
|
Đông Đô
|
Hưng Hà
|
6.200
|
6.000
|
|
|
200
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
88
|
Mở rộng Trường Mầm
non Minh Tân
|
DGD
|
|
Minh Tân
|
Hưng Hà
|
4.500
|
4.500
|
|
|
|
Khoản 16 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VII
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
60.647
|
54.122
|
|
|
6.525
|
|
|
89
|
Quy hoạch đất thể
thao trung tâm
|
DTT
|
Tiên La
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
5.000
|
4.500
|
|
|
500
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
90
|
Mở rộng sân thể
thao xã
|
DTT
|
Kim Sơn, Lập Bái
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
91
|
Xây dựng sân thể
thao trung tâm xã
|
DTT
|
Lưu Xá Nam
|
Canh Tân
|
Hưng Hà
|
8.000
|
7.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
92
|
QH sân thể thao
trung tâm xã
|
DTT
|
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
12.557
|
10.872
|
|
|
1.685
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
93
|
Sân thể thao Thôn
Tân Dương
|
DTT
|
Tân Dương
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
94
|
Sân thể thao Thôn
Dương Khê
|
DTT
|
Dương Khê
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
1.977
|
1.277
|
|
|
700
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
95
|
Sân thể thao Thôn Đồng
Xuân
|
DTT
|
Đồng Xuân
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
96
|
Sân thể thao Thôn Tống
Xuyên
|
DTT
|
Tống Xuyên
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
97
|
Sân thể thao Thôn
Phú Ốc
|
DTT
|
Phú Ốc
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
1.400
|
|
|
|
1.400
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
98
|
Sân thể thao thôn
Hoành Mỹ
|
DTT
|
Hoành Mỹ
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
99
|
Sân thể thao thôn
An Mai
|
DTT
|
An Mai
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
100
|
Sân thể thao thôn
An Đình
|
DTT
|
An Đình
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
101
|
Sân thể thao thôn Đại
An
|
DTT
|
Đại An
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
102
|
Sân vận động trung
tâm xã
|
DTT
|
Thanh La
|
Minh Khai
|
Hưng Hà
|
8.000
|
8.000
|
|
|
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
103
|
Xây dựng cơ sở thể
dục - thể thao
|
DTT
|
Trần Phú
|
Chi Lăng
|
Hưng Hà
|
9.713
|
9.473
|
|
|
240
|
Khoản 17 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
VIII
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin tập trung
|
DBV
|
|
|
|
200
|
200
|
|
|
|
|
|
104
|
Bưu điện xã
|
DBV
|
Quyết Tiến
|
Hồng An
|
Hưng Hà
|
200
|
200
|
|
|
|
Khoản 7 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
IX
|
Đất có di tích lịch
sử-văn hoá, danh lam thắng cảnh
|
DDD
|
|
|
|
32.000
|
4.587
|
5.500
|
|
21.913
|
|
|
105
|
Quy hoạch bến rước
nước (thuộc quy hoạch, mở rộng, nâng cấp, tu bổ, tôn tạo khu di tích lịch sử
văn hóa Quốc gia đền thờ Đông Nhung Đại tướng quân Vũ Thị Thục)
|
DDD
|
|
Đoan Hùng, Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
Khoản 14 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
106
|
Mở rộng di tích đền
Tiên La
|
DDD
|
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
10.000
|
|
5.000
|
|
5.000
|
Khoản 14 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
107
|
Mở rộng đền Quốc Tế
|
DDD
|
|
Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
1.500
|
|
500
|
|
1.000
|
Khoản 14 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
108
|
Hoàn táng ngôi mộ cổ
|
DDD
|
Tam Đường
|
Tiến Đức
|
Hưng Hà
|
1.500
|
1.500
|
|
|
|
Khoản 14 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
109
|
Mở rộng xây dựng di
tích đền vua Lê
|
DDD
|
Mẽ
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
2.000
|
1.087
|
|
|
913
|
Khoản 14 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
110
|
Mở rộng Đền thờ Kỳ
Đồng
|
DDD
|
Cánh Mẫu 2 thôn Truy Đình
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 14 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
X
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
126.610
|
112.610
|
100
|
|
13.900
|
|
|
111
|
Cải tạo đường dây
110kV từ TBA 220kV Thái Bình - Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Hồng Lĩnh, Minh Khai
|
Hưng Hà
|
6.100
|
6.000
|
|
|
100
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
112
|
Cải tạo nâng cấp đường
dây 10kV lộ 974 TG Hùng Dũng và xây dựng đấu nối với lộ 476E11.4 huyện Hưng
Hà
|
DNL
|
|
Văn Cẩm, Duyên Hải, Quang Trung
|
Hưng Hà
|
650
|
550
|
|
|
100
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
113
|
Cấy TBA chống quá tải
lưới điện 0,4kV khu vực huyện Hưng Hà tỉnh Thái Bình năm 2024
|
DNL
|
|
Văn Lang, Hòa Tiến, Minh Hòa, Hồng Minh, Tân Tiến,
Chí Hòa, Tiến Đức, Hồng An, Thái Phương
|
Hưng Hà
|
1.000
|
900
|
|
|
100
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
114
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện trung áp khu vực huyện Quỳnh Phụ, Hưng Hà theo phương án Đa
chia - Đa nối (MDMC) - năm 2023
|
DNL
|
|
Minh Khai, Hòa Bình, Minh Hòa, Độc Lập, Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
900
|
700
|
|
|
200
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
115
|
Xây dựng và cải tạo
lưới điện trung, hạ áp huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Hồng An, Duyên Hải, Tân Hòa, Đông Đô, Kim Trung, Cộng
Hòa, Văn Cẩm, Hòa Bình, TT. Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
950
|
750
|
|
|
200
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
116
|
Xây dựng và cải tạo
lưới điện trung áp huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Minh Khai, Văn Lang, Chí Hòa, Thái Hưng, TT. Hưng
Nhân, Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
850
|
750
|
|
|
100
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
117
|
Xây dựng xuất tuyến
471 sau trạm 110kV Hưng Hà 2, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Hòa Tiến, Cộng Hòa, Tân Hòa, Canh Tân, TT. Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
700
|
700
|
|
|
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
118
|
Xây dựng xuất tuyến
473 sau trạm 110kV Hưng Hà 2, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Hòa Tiến, Liên Hiệp, Phúc Khánh, Thái Phương, Tân
Hòa, Canh Tân, TT. Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
780
|
780
|
|
|
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
119
|
Xây dựng xuất tuyến
475 sau trạm 110kV Hưng Hà 2, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Hòa Tiến, Cộng Hòa, Tân Tiến, Đoan Hùng, Canh Tân
|
Hưng Hà
|
680
|
680
|
|
|
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
120
|
Xây dựng xuất tuyến
371, 373 sau trạm 110kV Hưng Hà 2, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Hòa Tiến, Phúc Khánh, Thái Phương
|
Hưng Hà
|
600
|
400
|
|
|
200
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
121
|
Trạm biến áp 500KV
thái bình và đấu nối
|
DNL
|
|
Bắc Sơn, Duyên Hải, Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
113.400
|
100.400
|
100
|
|
12.900
|
Khoản 5 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XI
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
53.773
|
52.122
|
|
|
1.651
|
|
|
122
|
Khu xử lý rác
|
DRA
|
Ninh Thôn
|
Hòa Bình
|
Hưng Hà
|
5.647
|
5.647
|
|
|
|
Khoản 4 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
123
|
Quy hoạch bãi rác
|
DRA
|
Hà Xá 1
|
Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Khoản 4 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
124
|
Quy hoạch bãi rác của
xã
|
DRA
|
Hợp Đoài
|
Hồng Lĩnh
|
Hưng Hà
|
7.975
|
6.475
|
|
|
1.500
|
Khoản 4 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
125
|
Quy hoạch bãi rác
chung toàn xã
|
DRA
|
Vế Tây
|
Canh Tân
|
Hưng Hà
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
Khoản 4 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
126
|
Khu xử lý rác tập
trung
|
DRA
|
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
3.551
|
3.400
|
|
|
151
|
Khoản 4 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
127
|
Bãi thải, xử lý chất
thải xã Minh Khai
|
DRA
|
|
Minh Khai
|
Hưng Hà
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Khoản 4 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
128
|
Bãi thải, xử lý chất
thải xã Văn Lang (Di chuyển bãi rác cụm CN Văn Lang)
|
DRA
|
|
Văn Lang
|
Hưng Hà
|
10.600
|
10.600
|
|
|
|
Khoản 4 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XII
|
Đất cơ sở tôn
giáo
|
TON
|
|
|
|
22.325
|
12.400
|
1.000
|
|
8.925
|
|
|
129
|
Mở rộng chùa Linh
Sơn
|
TON
|
Xóm 10
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
5.000
|
4.200
|
|
|
800
|
Khoản 10 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
130
|
Mở rộng khuôn viên
nhà thờ Quan Khế
|
TON
|
Quan Khê
|
Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
1.100
|
|
|
|
1.100
|
Khoản 10 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
131
|
Mở rộng chùa Bùi Xá
|
TON
|
Bùi Xá
|
Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
1.300
|
1.300
|
|
|
|
Khoản 10 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
132
|
Mở rộng chùa Mỹ
Lương
|
TON
|
Khám Lườm
|
Tân Hòa
|
Hưng Hà
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
Khoản 10 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
133
|
Khôi phục chùa cổ
Ngọc Đường
|
TON
|
Tam Đường
|
Tiến Đức
|
Hưng Hà
|
3.400
|
3.400
|
|
|
|
Khoản 10 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
134
|
Mở rộng khuôn viên
chùa Phương La
|
TON
|
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
3.000
|
|
1.000
|
|
2.000
|
Khoản 10 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
135
|
Chùa Tống Xuyên
|
TON
|
Tống Xuyên
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
2.400
|
|
|
|
2.400
|
Khoản 10 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
136
|
Họ giáo Đồng Vọng
|
TON
|
Đồng Xuân
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
2.625
|
|
|
|
2.625
|
Khoản 10 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XIII
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
42.750
|
41.650
|
|
|
1.100
|
|
|
137
|
Quy hoạch mở rộng
nghĩa trang liệt sĩ
|
NTD
|
|
Đông Đô
|
Hưng Hà
|
2.500
|
1.600
|
|
|
900
|
Khoản 28 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
138
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân Khu A + Khu B
|
NTD
|
Tây Nha, Dương Xá, Do Đạo, Đoan Bản
|
Tiến Đức
|
Hưng Hà
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Khoản 28 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
139
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân thôn Nhân Xá
|
NTD
|
Nhân Xá
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
5.500
|
5.500
|
|
|
|
Khoản 28 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
140
|
Mở rộng nghĩa trang
nhân dân liên thôn Tịnh Xuyên, Minh Thành, Minh Xuyên
|
NTD
|
Tịnh Xuyên
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
3.450
|
3.450
|
|
|
|
Khoản 28 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
141
|
Quy hoạch nghĩa
trang nhân dân
|
NTD
|
Khả Đông
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
Khoản 28 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
142
|
QH mở rộng nghĩa
trang nhân dân
|
NTD
|
Diệc
|
Tân Hòa
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 28 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
143
|
Mở rộng cụm nghĩa
trang Liệt sỹ - Đan Hội
|
NTD
|
|
Quang Trung
|
Hưng Hà
|
3.300
|
3.300
|
|
|
|
Khoản 28 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
144
|
Nghĩa trang kiểu mẫu
|
NTD
|
Hà Gạo
|
Hồng An
|
Hưng Hà
|
10.000
|
9.800
|
|
|
200
|
Khoản 28 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XIV
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
14.500
|
13.000
|
1.000
|
|
500
|
|
|
145
|
Quy hoạch chợ Văn Cẩm
|
DCH
|
Ngọc Liễn
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
Khoản 8 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
146
|
Dự án đầu tư chợ
huyện Hưng Hà
|
DCH
|
nhân cầu 2
|
TT Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
1.500
|
|
1.000
|
|
500
|
Khoản 8 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XV
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
|
|
|
522.736
|
445.919
|
|
|
76.817
|
|
|
147
|
Quy hoạch Khu dân
cư thôn Tân Dân
|
ONT
|
Tân Dân
|
Hòa Bình
|
Hưng Hà
|
3.567
|
|
|
|
3.567
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
148
|
Quy hoạch Khu dân
cư thôn Ninh Thôn
|
ONT
|
Ninh Thôn
|
Hòa Bình
|
Hưng Hà
|
799
|
799
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
149
|
Khu dân cư kiểu mẫu
|
ONT
|
Cầu Đồng Lạc
|
Hòa Bình
|
Hưng Hà
|
61.000
|
61.000
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai (Dự án đấu thầu)
|
|
150
|
Khu dân cư thôn
Thanh Lãng
|
ONT
|
Đồng Vông
|
Minh Hòa
|
Hưng Hà
|
10.041
|
9.691
|
|
|
350
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
151
|
Quy hoạch khu dân
cư kiểu mẫu
|
ONT
|
Vũ Đông
|
Hồng Lĩnh
|
Hưng Hà
|
98.080
|
86.380
|
|
|
11.700
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai (Dự án đấu thầu)
|
|
152
|
QH khu dân cư thôn
Hợp Đông - Hợp Đoài (GĐ1)
|
ONT
|
Hợp Đông- Hợp Đoài
|
Hồng Lĩnh
|
Hưng Hà
|
19.000
|
16.300
|
|
|
2.700
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
153
|
Khu quy hoạch dân
cư thôn Duyên trường (Khu 2)
|
ONT
|
Duyên Trường
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
15.200
|
10.200
|
|
|
5.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
154
|
Điểm dân cư thôn Vị
Giang-Vân Đài
|
ONT
|
Khu tổ giống thôn Vị Giang và khu Vọng Nam
|
Chí Hòa
|
Hưng Hà
|
22.500
|
16.500
|
|
|
6.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
155
|
Quy hoạch dân cư
khu sân vận động
|
ONT
|
Lưu Xá Nam
|
Canh Tân
|
Hưng Hà
|
7.980
|
3.380
|
|
|
4.600
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
156
|
Quy hoạch khu dân
cư kiểu mẫu
|
ONT
|
Long Nãi, Xuân La
|
Độc Lập
|
Hưng Hà
|
73.100
|
65.000
|
|
|
8.100
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai (Dự án đấu thầu )
|
|
157
|
Quy hoạch dân cư
Cánh Nội giai đoạn I
|
ONT
|
Cánh Nội thôn Ngọc Liễn
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
13.000
|
12.600
|
|
|
400
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
158
|
Khu dân cư thôn
Khánh Mỹ
|
ONT
|
Khánh Mỹ
|
Phúc Khánh
|
Hưng Hà
|
1.700
|
1.500
|
|
|
200
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
159
|
Khu dân cư Cầu Chéo
thôn Quyết Tiến
|
ONT
|
Quyết tiến
|
Bắc Sơn
|
Hưng Hà
|
7.169
|
5.269
|
|
|
1.900
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
160
|
QH khu dân cư thôn
An mai
|
ONT
|
An Mai
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
3.500
|
3.500
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
161
|
Khu dân cư thôn Mậu
Lâm
|
ONT
|
Đường Than, Bãi Ngô thôn
Mậu Lâm
|
Đông Đô
|
Hưng Hà
|
28.000
|
26.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
162
|
Quy hoạch dân cư
khu trung tâm xã
|
ONT
|
Khu Giáp chợ mới
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
163
|
Quy hoạch khu dân
cư
|
ONT
|
Thôn Minh Xuyên (khu trường Tiểu học cũ)
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
164
|
Quy hoạch dân cư
thôn Minh Xuyên (từ sân vận động cũ)
|
ONT
|
Thôn Minh Xuyên
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
2.300
|
|
|
|
2.300
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
165
|
QH khu dân cư thôn
Thưởng Phúc, xã Văn
Lang
|
ONT
|
Khu Neo, Thưởng Phúc
|
Văn Lang
|
Hưng Hà
|
13.000
|
13.000
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
166
|
QH dân cư Hải Triều
Xuân
|
ONT
|
Hải Triều
Xuân
|
Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
4.200
|
4.200
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
167
|
Quy hoạch thôn Hà
Khê
|
ONT
|
Hà Khê
|
Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
3.000
|
3.000
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
168
|
Khu tái định cư dự
án nạo vét kè sông 223
|
ONT
|
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
1.100
|
100
|
|
|
1.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
169
|
Dân cư tập trung
trung tâm xã
|
ONT
|
|
Quang Trung
|
Hưng Hà
|
50.000
|
45.000
|
|
|
5.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
170
|
QH khu dân cư Thanh
La - Hiến Lạp
|
ONT
|
|
Minh Khai
|
Hưng Hà
|
21.000
|
20.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
171
|
Chuyển mục đích
trong Khu dân cư
|
ONT
|
|
Minh Tân
|
Hưng Hà
|
3.500
|
1.500
|
|
|
2.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
172
|
(Điểm dân cư nông
thôn) khu dân cư trung tâm xã
|
ONT
|
|
Phúc Khánh
|
Hưng Hà
|
10.000
|
10.000
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
173
|
Khu dân cư Đồng Lẻ
|
ONT
|
|
Phúc Khánh
|
Hưng Hà
|
30.000
|
26.000
|
|
|
4.000
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XVI
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
350.000
|
319.000
|
1.400
|
|
29.600
|
|
|
174
|
Quy hoạch dân cư
Đãn Chàng 2
|
ODT
|
Mã Mái,Kẹm
|
TT Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
74.800
|
65.000
|
|
|
9.800
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
175
|
KĐT An Tảo, Đặng Xá
|
ODT
|
An Tảo, Đặng Xá
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
96.000
|
96.000
|
|
|
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai (Dự án đấu thầu )
|
|
176
|
Khu dân cư mới tại
TT Hưng Nhân (DA phát triển nhà ở Khu dân cư mới tại thị trấn Hưng Nhân, huyện
Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Tổng DT theo QH là 18,05ha; DT thực hiện DA: 17,92
ha)
|
ODT
|
Đặng Xá, Ân Xá
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
179.200
|
158.000
|
1.400
|
|
19.800
|
Khoản 27 của Điều 79 Luật Đất đai (Dự án đấu thầu)
|
|
XVII
|
Đất trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
|
31.470
|
24.130
|
|
|
7.340
|
|
|
177
|
Quy hoạch Trụ sở đảng
ủy - HĐND- UBND xã
|
TSC
|
Vũ Đông
|
Hồng Lĩnh
|
Hưng Hà
|
7.370
|
1.030
|
|
|
6.340
|
Khoản 12 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
178
|
Mở rộng trụ sở UBND
xã
|
TSC
|
Kim Sơn, Lập Bái
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 12 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
179
|
Trụ sở Đảng ủy -
HĐND- UBND xã Phúc Khánh
|
TSC
|
Khánh Mỹ
|
Phúc Khánh
|
Hưng Hà
|
6.800
|
5.800
|
|
|
1.000
|
Khoản 12 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
180
|
Trụ sở làm việc Đảng
ủy, UBND xã, HTXDVNN
|
TSC
|
Minh Đức
|
Bắc Sơn
|
Hưng Hà
|
5.300
|
5.300
|
|
|
|
Khoản 12 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
181
|
Trụ sở làm việc Đảng
ủy, HĐND, UBND
|
TSC
|
Cầu Bến thôn Vĩnh Bảo
|
Minh Hòa
|
Hưng Hà
|
4.000
|
4.000
|
|
|
|
Khoản 12 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
182
|
Trụ sở làm việc
|
TSC
|
Quyết Tiến
|
Hồng An
|
Hưng Hà
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
Khoản 12 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XVIII
|
Đất cơ sở tín
ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
10.400
|
3.400
|
|
|
7.000
|
|
|
183
|
Mở rộng đền Quan Trạng
thôn Hài Triều Xuân
|
TIN
|
Hải Triều Xuân
|
Tân Lễ
|
Hưng Hà
|
7.000
|
|
|
|
7.000
|
Khoản 9 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
184
|
Đền Bùng
|
TIN
|
Dương Khê
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
3.400
|
3.400
|
|
|
|
Khoản 9 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
XIX
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
75.000
|
|
|
|
75.000
|
|
|
185
|
Dự án mỏ cát xã Tiến
Đức
|
SKS
|
|
Tiến Đức
|
Hưng Hà
|
75.000
|
|
|
|
75.000
|
Khoản 25 của Điều 79 Luật Đất đai
|
|
G
|
HUYỆN KIẾN XƯƠNG
|
|
|
|
|
2.719.632
|
2.193.899
|
23.200
|
|
502.533
|
|
|
I
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
122.133
|
101.900
|
|
|
20.233
|
|
|
1
|
Khu dân cư Giang
Nam
|
ODT
|
Giang Nam
|
TT. Kiến Xương
|
Kiến Xương
|
80.100
|
68.300
|
|
|
11.800
|
Khoản 27 điều 79 Luật đất đai
|
|
2
|
Hạ tầng khu dân cư
tổ dân phố Tiền Tuyến
|
ODT
|
Tiền Tuyến
|
TT. Kiến Xương
|
Kiến Xương
|
26.033
|
19.600
|
|
|
6.433
|
Khoản 27 điều 79 Luật đất đai
|
|
3
|
Quy hoạch dân cư
phía sau Cây xăng Giang Đông
|
ODT
|
Giang Đông, Quang Trung
|
TT. Kiến Xương
|
Kiến Xương
|
16.000
|
14.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 27 điều 79 Luật đất đai
|
|
II
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
|
|
|
364.400
|
279.000
|
|
|
85.400
|
|
|
4
|
Quy hoạch dân cư
|
ONT
|
Hương Ngải
|
Bình Minh
|
Kiến Xương
|
30.100
|
28.100
|
|
|
2.000
|
Khoản 27 điều 79 Luật đất đai
|
|
5
|
Quy hoạch khu dân
cư thôn Hưng Đạo và Đông Thành (phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)
|
ONT
|
Hưng Đạo, Đông Thành
|
Bình Minh
|
Kiến Xương
|
84.800
|
72.400
|
|
|
12.400
|
Khoản 21 điều 79 Luật đất đai
|
|
6
|
Quy hoạch điểm dân
cư thôn Quân Hành (Phục vụ GPMB đường CT 08 và mở rộng khu dân cư)
|
ONT
|
Quân Hành
|
Bình Nguyên
|
Kiến Xương
|
22.900
|
12.300
|
|
|
10.600
|
Khoản 21 điều 79 Luật đất đai
|
|
7
|
Quy hoạch dân cư
thôn Cao Trung (Phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)
|
ONT
|
Cao Trung
|
Thống Nhất
|
Kiến Xương
|
30.200
|
|
|
|
30.200
|
Khoản 21 điều 79 Luật đất đai
|
|
8
|
Quy hoạch khu dân
cư (tái định cư)
|
ONT
|
Đức Chính
|
Nam Bình
|
Kiến Xương
|
51.900
|
41.000
|
|
|
10.900
|
Khoản 21 điều 79 Luật đất đai
|
|
9
|
Quy hoạch dân cư
thôn Giang Tiến (Phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)
|
ONT
|
Giang Tiến
|
Quang Minh
|
Kiến Xương
|
15.000
|
12.200
|
|
|
2.800
|
Khoản 21 điều 79 Luật đất đai
|
|
10
|
Quy hoạch khu dân
cư thôn Bích Kê (phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)
|
ONT
|
Bích Kê
|
Quốc Tuấn
|
Kiến Xương
|
14.000
|
11.600
|
|
|
2.400
|
Khoản 21 điều 79 Luật đất đai
|
|
11
|
Quy hoạch dân cư
khu Cát Tế thôn Tử Tế
|
ONT
|
Tử Tế
|
Thanh Tân
|
Kiến Xương
|
25.800
|
25.100
|
|
|
700
|
Khoản 27 điều 79 Luật đất đai
|
|
12
|
Hạ tầng khu dân cư
thôn An Cơ Đông Tân (phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)
|
ONT
|
An Cơ Đông
|
Thanh Tân
|
Kiến Xương
|
10.400
|
5.600
|
|
|
4.800
|
Khoản 21 điều 79 Luật đất đai
|
|
13
|
Hạ tầng khu dân cư
thôn An Cơ Nam, (phục vụ GPMB và mở rộng khu dân cư)
|
ONT
|
An Cơ Nam
|
Thanh Tân
|
Kiến Xương
|
17.000
|
14.000
|
|
|
3.000
|
Khoản 21 điều 79 Luật đất đai
|
|
14
|
Quy hoạch điểm dân
cư
|
ONT
|
Cổ Am
|
Vũ Ninh
|
Kiến Xương
|
16.000
|
16.000
|
|
|
|
Khoản 27 điều 79 Luật đất đai
|
|
15
|
Hạ tầng khu dân cư
phía Bắc đường cầu Vũ Quý - Vũ Trung
|
ONT
|
Thôn 4
|
Vũ Quý
|
Kiến Xương
|
31.300
|
26.700
|
|
|
4.600
|
Khoản 27 điều 79 Luật đất đai
|
|
16
|
Hạ tầng điểm dân cư
phía Nam đường cầu Vũ Quý - Vũ Trung
|
ONT
|
Thôn 4
|
Vũ Quý
|
Kiến Xương
|
15.000
|
14.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 27 điều 79 Luật đất đai
|
|
III
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
|
|
17
|
Hầm trung tâm sở chỉ
huy cơ bản trong khu vực phòng thủ huyện
|
CQP
|
Việt Hưng
|
Hòa Bình
|
Kiến Xương
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
Khoản 3 điều 78 Luật đất đai
|
|
IV
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
4.300
|
|
|
|
4.300
|
|
|
18
|
Quy hoạch trụ sở
công an xã
|
CAN
|
Thái Hòa
|
Bình Định
|
Kiến Xương
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
Khoản 1 điều 78 Luật đất đai
|
|
19
|
Quy hoạch trụ sở
công an xã
|
CAN
|
Việt Hưng
|
Hòa Bình
|
Kiến Xương
|
1.500
|
|
|
|
1.500
|
Khoản 1 điều 78 Luật đất đai
|
|
20
|
Quy hoạch trụ sở
công an xã
|
CAN
|
Đức Chính
|
Nam Bình
|
Kiến Xương
|
1.000
|
|
|
|
1.000
|
Khoản 1 điều 78 Luật đất đai
|
|
21
|
Quy hoạch trụ sở
công an xã
|
CAN
|
Đồng Vân
|
Vũ Lễ
|
Kiến Xương
|
800
|
|
|
|
800
|
Khoản 1 điều 78 Luật đất đai
|
|
V
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
1.794.000
|
1.563.700
|
|
|
230.300
|
|
|
22
|
Cụm công nghiệp An
Ninh
|
SKN
|
Văn Lăng, TDP Tân Hưng
|
Thống Nhất, TT Kiến Xương
|
Kiến Xương
|
184.000
|
162.200
|
|
|
21.800
|
Khoản 22 điều 79 Luật đất đai
|
|
23
|
Cụm công nghiệp
Trung Nê
|
SKN
|
TDP Tiền Tuyến, thôn Trà Đông
|
TT Kiến Xương, Quang Trung
|
Kiến Xương
|
136.000
|
93.700
|
|
|
42.300
|
Khoản 22 điều 79 Luật đất đai
|
|
24
|
Cụm công nghiệp
Thanh Tân (phần mở rộng)
|
SKN
|
An Cơ Đông
|
Thanh Tân
|
Kiến Xương
|
206.700
|
187.400
|
|
|
19.300
|
Khoản 22 điều 79 Luật đất đai
|
|
25
|
Dự án đầu tư xây dựng
kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Vũ Ninh
|
SKN
|
Trung Hòa, Đông Hòa, Độc Lập
|
Vũ Ninh
|
Kiến Xương
|
188.300
|
149.800
|
|
|
38.500
|
Khoản 22 điều 79 Luật đất đai
|
|
26
|
Dự án đầu tư xây dựng
nhà máy sản xuất nắp bồn cầu thông minh
|
SKN
|
|
Vũ Ninh
|
Kiến Xương
|
6.000
|
5.500
|
|
|
500
|
Khoản 22 điều 79 Luật đất đai
|
|
27
|
Cụm công nghiệp Cồn
Nhất
|
SKN
|
Sơn Thọ, Đức Chính
|
Nam Bình
|
Kiến Xương
|
150.000
|
138.000
|
|
|
12.000
|
Khoản 22 điều 79 Luật đất đai
|
|
28
|
Cụm công nghiệp
Ninh An
|
SKN
|
thôn Nam Sơn, thôn Bắc Sơn xã Vũ Ninh; thôn An Vinh
xã Vũ An
|
Vũ Ninh, Vũ An
|
Kiến Xương
|
740.000
|
647.600
|
|
|
92.400
|
Khoản 22 điều 79 Luật đất đai
|
|
29
|
Cụm công nghiệp Vũ
Quý (giai đoạn 1)
|
SKN
|
Luật Ngoại 1 xã
Quang Lịch, thôn 1 xã Vũ Quý, Bắc Sơn, Hoa Thám xã
Quang Bình
|
Quang Lịch, Vũ
Quý, Quang Bình
|
Kiến Xương
|
183.000
|
179.500
|
|
|
3.500
|
Khoản 22 điều 79 Luật đất đai
|
|
VI
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
4.100
|
4.100
|
|
|
|
|
|
30
|
Trường Tiểu học
& THCS
|
DGD
|
Việt Hưng
|
Hòa Bình
|
Kiến Xương
|
4.100
|
4.100
|
|
|
|
Khoản 16 điều 79 Luật đất đai
|
|
VII
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
|
|
|
291.800
|
151.200
|
23.200
|
0
|
117.400
|
|
|
31
|
Nâng cấp, cải tạo
tuyến đường huyện ĐH.22 (Đường An Bình)
|
DGT
|
|
An Bình, Bình Nguyên
|
Kiến Xương
|
20.000
|
13.000
|
2.000
|
|
5.000
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
32
|
Dự án đầu tư xây dựng
đường Thái Hoà -
Hưng Đạo
|
DGT
|
Thái Hòa, Hưng Đạo
|
Bình Định
|
Kiến Xương
|
2.300
|
2.300
|
|
|
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
33
|
Quy hoạch đường giao
thông từ đường 457 đến thôn Cao Bạt Trung
|
DGT
|
Cao Bạt
Trung
|
Thống Nhất
|
Kiến Xương
|
1.000
|
|
1.000
|
|
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
34
|
Nâng cấp tuyến đường
ĐH.35 (đoạn từ giao với Quốc lộ 37B đến cầu Bắc Trạch, huyện Kiến Xương)
|
DGT
|
|
Quang Trung, Minh Quang
|
Kiến Xương
|
20.900
|
17.900
|
|
|
3.000
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
35
|
Đường ĐH25 (Đường
Bình Định - Hồng Tiến) Cải tạo, nâng cấp đường Bình Thanh - Bình Định - Hồng
Tiến, huyện Kiến Xương
|
DGT
|
|
Bình Định, Hồng Tiến, Bình Thanh
|
Kiến Xương
|
22.500
|
4.000
|
4.000
|
|
14.500
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
36
|
Đường vào cụm công
nghiệp Ninh An
|
DGT
|
|
Vũ Ninh, Vũ Quý, Vũ Trung, Vũ An, Quang Lịch
|
Kiến Xương
|
42.000
|
34.000
|
|
|
8.000
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
37
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến
đường ĐH.16, huyện Kiến Xương (đoạn từ ngã ba chợ Đác xã Vũ Lễ đến đường 219
xã Quang Lịch)
|
DGT
|
|
Quang Lịch, Vũ Lễ, Vũ An
|
Kiến Xương
|
32.800
|
14.000
|
500
|
|
18.300
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
38
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến
đường ĐH.460 đoạn từ nhà Văn hoá thôn 9, xã Vũ Trung đến đường ĐH.30 xã Vũ
Hoà, huyện Kiến Xương
|
DGT
|
|
Vũ Trung, Hồng Vũ
|
Kiến Xương
|
19.000
|
4.000
|
800
|
|
14.200
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
39
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến
đường huyện Vũ Thắng - Bình Định, huyện Kiến Xương (Đoạn từ UBND xã Bình Định
đến cầu Đò Mèn, xã Nam Hải, huyện Tiền Hải)
|
DGT
|
|
Bình Định, Nam Bình
|
Kiến Xương
|
11.000
|
3.000
|
500
|
|
7.500
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
40
|
Cải tạo, nâng cấp
tuyến đường ĐH.28 đoạn qua xã Vũ Ninh - Vũ An và tuyến nhánh qua đền vua Rộc,
xã Vũ An, huyện Kiến Xương
|
DGT
|
|
Vũ Ninh, Vũ An
|
Kiến Xương
|
13.000
|
|
8.000
|
|
5.000
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
41
|
Đường Lê Quý Đôn
kéo dài phía Nam
|
DGT
|
|
Vũ Ninh
|
Kiến Xương
|
6.600
|
|
|
|
6.600
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
42
|
Đường ĐT.457 (đường
222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương; Hạng mục: cầu
Lụ
|
DGT
|
|
Lê Lợi
|
Kiến Xương
|
400
|
|
100
|
|
300
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
43
|
Đường ĐT.457 (đường
222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương
|
DGT
|
|
Bình Minh, Thanh Tân, Thống Nhất, Lê Lợi, Trà Giang,
Hồng Thái
|
Kiến Xương
|
25.000
|
24.000
|
|
|
1.000
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
44
|
Dự án xây dựng tuyến
đường ĐH.26 đoạn từ xã Nam Bình đến xã Bình Thanh, huyện Kiến Xương
|
DGT
|
|
Nam Bình, Bình Thanh
|
Kiến Xương
|
40.300
|
20.000
|
4.300
|
|
16.000
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
45
|
Dự án xây dựng tuyến
đường huyện ĐH.30 đoạn từ đường huyện ĐH.17 thuộc xã Quang Bình đến đường tỉnh
ĐT.458 thuộc thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương
|
DGT
|
|
Quang Bình, TT. Kiến Xương
|
Kiến Xương
|
35.000
|
15.000
|
2.000
|
|
18.000
|
Khoản 1 điều 79 Luật đất đai
|
|
VIII
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
68.000
|
30.000
|
|
|
38.000
|
|
|
46
|
Cải tạo, nâng cấp Cống
Mộ Đạo và kè bờ bao (đê bao) kênh Mộ Đạo
|
DTL
|
Mộ Đạo
|
Hồng Vũ
|
Kiến Xương
|
3.000
|
|
|
|
3.000
|
Khoản 2 điều 79 Luật đất đai
|
|
47
|
Xây kè Bờ Bao chống
lũ xã Vũ Bình -Vũ Hoà cũ kết hợp bờ kênh Cù Là đồng thời là bờ kênh xả tiêu
trạm bơm Lịch Bài
|
DTL
|
Mộ Đạo- Vũ Bình cũ; Thôn 5-Vũ Hoà cũ
|
Hồng Vũ
|
Kiến Xương
|
20.000
|
|
|
|
20.000
|
Khoản 2 điều 79 Luật đất đai
|
|
48
|
Dự án đầu tư Xây dựng
kè Đò Gồ -Trà Giang
|
DTL
|
Đắc Chúng Bắc, Năng Nhượng
|
Quốc Tuấn,Trà Giang
|
Kiến Xương
|
15.000
|
|
|
|
15.000
|
Khoản 2 điều 79 Luật đất đai
|
|
49
|
Xử lý cấp bách nâng
cấp tuyến đê bối Trà Giang-Hồng Thái
|
DTL
|
Trực Tầm, Năng Nhượng, Gia Mỹ
|
Trà Giang, Hồng Thái
|
Kiến Xương
|
30.000
|
30.000
|
|
|
|
Khoản 2 điều 79 Luật đất đai
|
|
IX
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
8.000
|
5.500
|
|
|
2.500
|
|
|
50
|
Xây dựng hoàn chỉnh
hệ thống trạm bơm Múc, huyện Kiến Xương.
|
DCT
|
Tân Ấp
|
Minh Tân
|
Kiến Xương
|
2.000
|
|
|
|
2.000
|
Khoản 3 điều 79 Luật đất đai
|
|
51
|
Trạm cấp nước thô -
Công ty CP Bitexco Nam Long
|
DCT
|
Đông Thổ
|
Lê Lợi
|
Kiến Xương
|
500
|
|
|
|
500
|
Khoản 3 điều 79 Luật đất đai
|
|
52
|
Quy hoạch bể chứa
nước thô công ty TNHH Đoàn Trương Trọng
|
DCT
|
Phú Ân
|
Lê Lợi
|
Kiến Xương
|
5.500
|
5.500
|
|
|
|
Khoản 3 điều 79 Luật đất đai
|
|
X
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
21.700
|
18.600
|
|
|
3.100
|
|
|
53
|
Xây dựng và cải tạo
lưới điện trung, hạ áp huyện Kiến Xương - tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Quang Minh, Bình Nguyên, Nam Bình, An Bình, Bình
Minh, Vũ Hội, Vũ Quý, Quang Bình
|
Kiến Xương, Vũ Thư
|
900
|
800
|
|
|
100
|
Khoản 5 điều 79 Luật đất đai
|
|
54
|
Cấy TBA và cải tạo
đường dây, chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực
các huyện Vũ Thư, Kiến Xương, Tiền Hải và thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Vũ Ninh, Minh Quang
|
Kiến Xương
|
600
|
500
|
|
|
100
|
Khoản 5 điều 79 Luật đất đai
|
|
55
|
Cải tạo ĐZ 110kV lộ
172E3.3 Long Bối - Kiến Xương - 173E11.9 Tiền Hải
|
DNL
|
|
Vũ Ninh, Vũ An, Vũ Quý, Quang Bình, Quang Lịch, Hòa
Bình, Bình Minh, Thống Nhất, TT. Kiến Xương
|
Kiến Xương
|
8.000
|
6.000
|
|
|
2.000
|
Khoản 5 điều 79 Luật đất đai
|
|
56
|
Xuất tuyến 110kV sau
TBA 220kV Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Vũ Ninh, Vũ Quý
|
Kiến Xương
|
9.000
|
8.500
|
|
|
500
|
Khoản 5 điều 79 Luật đất đai
|
|
57
|
Cải tạo, nâng cấp
đường dây 22kV đoạn từ MC 52 đến cột 103 đường trục lộ 475E11.13 và đoạn từ cột
43 đến cột 74 đường trục lộ 474E11.7 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình - năm
2025
|
DNL
|
|
Quang Trung, Quang Hưng, Minh Hưng, Bình Thanh, Hồng
Tiến, Vũ Quý, Vũ Hội, Vũ Vân, Hồng Vũ
|
Kiến Xương, Vũ Thư
|
1.500
|
1.300
|
|
|
200
|
Khoản 5 điều 79 Luật đất đai
|
|
58
|
Nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện lưới điện trung áp khu vực huyện Kiến Xương theo phương án đa
chia - đa nối (MDMC) - năm 2025
|
DNL
|
|
Quyết Tiến, Thanh Tân, Trà Giang, Hồng Thái, Vũ Trung
|
Kiến Xương
|
700
|
600
|
|
|
100
|
Khoản 5 điều 79 Luật đất đai
|
|
59
|
Nâng cao chất lượng
của lưới điện hạ áp năm 2024-2025 cho các TBA cung cấp khu vực huyện Kiến
Xương, tỉnh Thái Bình
|
DNL
|
|
Bình Nguyên, Vũ Công, Quang Lịch, Thanh Tân, Bình Định,
Minh Tân, Quang Bình, Vũ An, Hồng Vũ, Quốc Tuấn, Bình Minh, Vũ Hội, Vũ Vinh
và TT. Kiến Xương
|
Kiến Xương, Vũ Thư
|
1.000
|
900
|
|
|
100
|
Khoản 5 điều 79 Luật đất đai
|
|
XI
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
|
|
60
|
Quy hoạch khu xử lý
rác thải
|
DRA
|
Luật Ngoại 1
|
Quang Lịch
|
Kiến Xương
|
14.000
|
14.000
|
|
|
|
Khoản 4 điều 79 Luật đất đai
|
|
XII
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
|
|
61
|
Quy hoạch chợ
|
DCH
|
Thống Nhất
|
Quang Minh
|
Kiến Xương
|
2.000
|
2.000
|
|
|
|
Khoản 8 điều 79 Luật đất đai
|
|
XIII
|
Đất cơ sở tôn
giáo
|
TON
|
|
|
|
18.199
|
16.899
|
|
|
1.300
|
|
|
62
|
Mở rộng chùa Quan
Âm
|
TON
|
Minh Đức
|
TT. Kiến Xương
|
Kiến Xương
|
7.000
|
7.000
|
|
|
|
Khoản 10 điều 79 Luật đất đai
|
|
63
|
Mở rộng chùa Hồng
Ân
|
TON
|
Quân Hành
|
Bình Nguyên
|
Kiến Xương
|
4.600
|
3.600
|
|
|
1.000
|
Khoản 10 điều 79 Luật đất đai
|
|
64
|
Chùa Trà Đông
|
TON
|
Trà Đông
|
Quang Trung
|
Kiến Xương
|
1.299
|
1.299
|
|
|
|
Khoản 10 điều 79 Luật đất đai
|
|
65
|
Mở rộng chùa Vĩnh
Quang
|
TON
|
Nguyệt Lâm 3
|
Hồng Vũ
|
Kiến Xương
|
5.000
|
5.000
|
|
|
|
Khoản 10 điều 79 Luật đất đai
|
|
66
|
Chùa Phúc Lâm thôn
Tri Lễ
|
TON
|
Tri Lễ
|
Vũ Lễ
|
Kiến Xương
|
300
|
|
|
|
300
|
Khoản 10 điều 79 Luật đất đai
|
|
|
TỔNG
|
|
|
|
|
21.953.098
|
14.387.943
|
546.213
|
123.800
|
6.895.142
|
|