|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
10/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Châu Thị Mỹ Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 10/NQ-HĐND
|
Tiền Giang, ngày
29 tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC
HIỆN NĂM 2025 PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số
45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Danh
mục công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền
Giang;
Xét Tờ trình số 186/TTr-UBND
ngày 20 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết thông
qua Danh mục bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải thu
hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Công văn số 3047/UBND-KT ngày 28 tháng
4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giải trình ý kiến thẩm tra đối với
các dự thảo Nghị quyết; Báo cáo Thẩm tra số 143/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm
2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ
sung, điều chỉnh Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải thu hồi đất
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
1. Tổng số công trình, dự án
thuộc nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh phải thu hồi đất là 16
công trình, dự án với tổng diện tích đất thu hồi là 106,25 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 19,20 ha;
- Đất rừng sản xuất: 25,62 ha;
- Các loại đất khác: 61,43 ha.
2. Tổng số công trình, dự án
thuộc nguồn vốn ngân sách cấp huyện phải thu hồi đất là 08 công trình, dự án với
tổng diện tích đất thu hồi là 12,56 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 7,14 ha;
- Các loại đất khác: 5,42 ha.
3. Tổng số công trình, dự án
thuộc nguồn vốn ngoài ngân sách, đầu tư qua ngành phải thu hồi đất là 04 công
trình, dự án với tổng diện tích đất thu hồi là 207,78 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 15,17 ha;
- Các loại đất khác: 192,61 ha.
4. Hủy bỏ 01 công trình, dự án
thuộc nguồn vốn ngoài ngân sách, đầu tư qua ngành phải thu hồi đất tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND.
(Đính
kèm Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ
chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân
dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 29 tháng 4 năm
2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước Khu vực IX;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- VP: ĐĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- TT. HĐND các xã, phường, thị trấn;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT. CTHĐND (2b).
|
CHỦ TỊCH
Châu Thị Mỹ Phương
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN
NĂM 2025 PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (VỐN ĐẦU TƯ CÔNG)
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tiền Giang)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Địa điểm thực hiện công trình, dự án (cấp xã)
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích cần thu hồi đất (ha)
|
Trong đó
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Đất lúa
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng sản xuất
|
Đất khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
A. NHÓM CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH, NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG PHÂN BỔ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Thành phố Mỹ Tho (Có 01
công trình, dự án)
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 864 (Đường dọc
sông Tiền)
|
Xã Tân Mỹ Chánh
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
0,03
|
Ngân sách Trung ương và Ngân
sách tỉnh
|
|
|
II. Thành phố Gò Công (Có
01 công trình, dự án)
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
0,45
|
|
|
|
1
|
Cầu Nguyễn Huệ, thành phố Gò
Công
|
Các phường: 1,5
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
0,45
|
Ngân sách tỉnh
|
Điều chỉnh diện tích thu hồi
từ 0,22 ha thành 0,45 ha
|
|
III. Thị xã Cai Lậy (Có 07
công trình, dự án)
|
36,14
|
25,05
|
8,85
|
|
|
16,20
|
|
|
|
1
|
Đường huyện 58B (Võ Việt Tân
nối dài)
|
Các phường, xã: 3, Mỹ Hạnh
Trung, Tân Bình
|
9,93
|
9,93
|
0,60
|
|
|
9,33
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
2
|
Đường Cao Đăng Chiếm nối dài
|
Các phường: 3, Nhị Mỹ
|
0,77
|
0,77
|
0,20
|
|
|
0,57
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
3
|
Nâng cấp, mở rộng đường Ấp Bắc
(đoạn từ cầu Trường Tín đến ĐH 53)
|
Các phường, xã: 4, Nhị Mỹ,
Tân Hội
|
5,46
|
3,15
|
0,55
|
|
|
2,60
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
4
|
Đường Lộ Dây Thép (đoạn thị
xã Cai Lậy)
|
Các xã: Tân Hội, Tân Phú
|
7,56
|
3,60
|
2,54
|
|
|
1,06
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
5
|
Nâng cấp, mở rộng ĐH.53 (đoạn
đoạn từ Cầu Vĩ đến ĐH.59)
|
Các xã: Tân Hội, Mỹ Hạnh Đông
|
3,93
|
1,57
|
0,46
|
|
|
1,11
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
6
|
Đường Bà Thửa - Xã Tân Bình
|
Các xã: Tân Bình, Bình Phú
|
4,60
|
4,60
|
4,10
|
|
|
0,50
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
7
|
Nâng cấp, mở rộng ĐH.63
|
Xã Thanh Hòa
|
3,89
|
1,43
|
0,40
|
|
|
1,03
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
IV. Huyện Chợ Gạo (Có 04
công trình, dự án)
|
2,38
|
1,38
|
|
|
|
1,38
|
|
|
|
1
|
Nâng cấp, mở rộng khu mộ Âu
Dương Lân
|
Xã Phú Kiết
|
0,23
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
2
|
Kè Kênh Ngang (đoạn từ cầu Trần
Văn Ưng đến cống Ông Văn C), thị trấn Chợ Gạo
|
Thị trấn Chợ Gạo
|
0,05
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
3
|
Cống rạch Chợ, huyện Chợ Gạo
|
Xã Hòa Định, thị trấn Chợ Gạo
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
4
|
Trường THPT Trần Văn Hoài
|
Xã Tân Thuận Bình
|
2,00
|
1,10
|
|
|
|
1,10
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
V. Huyện Tân Phước (Có 01
công trình, dự án)
|
166,84
|
59,84
|
10,35
|
|
25,62
|
23,87
|
|
|
|
1
|
Mở rộng Khu bảo tồn sinh thái
Đồng Tháp Mười
|
Xã Thạnh Tân
|
166,84
|
59,84
|
10,35
|
|
25,62
|
23,87
|
Ngân sách tỉnh
|
|
|
VI. Huyện Gò Công Đông (Có
01 công trình, dự án)
|
9,50
|
9,50
|
|
|
|
9,50
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh 864 (Đường dọc
sông Tiền)
|
Xã Tân Thành
|
9,50
|
9,50
|
|
|
|
9,50
|
Ngân sách Trung ương và Ngân
sách tỉnh
|
|
|
VII. Huyện Tân Phú Đông
(Có 01 công trình, dự án)
|
13,74
|
10,00
|
|
|
|
10,00
|
|
|
|
1
|
Dự án ĐT,877B (đoạn ngã ba
Cây Dông đến đầu Cồn Ngang)
|
Xã Phú Tân
|
13,74
|
10,00
|
|
|
|
10,00
|
Ngân sách tỉnh
|
Điều chỉnh diện tích thu hồi
từ 6,3ha thành 10ha
|
|
16
|
Tổng
|
229,08
|
106,25
|
19,20
|
|
25,62
|
61,43
|
|
|
|
B. NHÓM CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ
DỤNG VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Thành phố Gò Công (Có
01 công trình, dự án)
|
10,30
|
10,30
|
6,04
|
|
|
4,26
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư Bình Đông
|
Xã Bình Đông
|
10,30
|
10,30
|
6,04
|
|
|
4,26
|
Ngân sách huyện
|
Nhà nước đầu tư
|
|
II. Huyện Chợ Gạo (Có 02 công
trình, dự án)
|
1,34
|
0,86
|
|
|
|
0,86
|
|
|
|
1
|
Trường THCS Tân Bình Thạnh (mở
rộng)
|
Xã Tân Bình Thạnh
|
0,68
|
0,20
|
|
|
|
0,20
|
Ngân sách huyện
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Hòa Định
|
Xã Hòa Định
|
0,66
|
0,66
|
|
|
|
0.66
|
Ngân sách huyện
|
|
|
III. Huyện Châu Thành (Có 01
công trình, dự án)
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
|
|
|
1
|
Công an xã Long Hưng
|
Xã Long Hưng
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
0,11
|
Ngân sách huyện
|
|
|
IV. Huyện Cai Lậy (Có 03
công trình, dự án)
|
1,25
|
1,25
|
1,10
|
|
|
0,15
|
|
|
|
1
|
Đường nối vào trường Mầm non ấp
10, xã Mỹ Thành Nam
|
Xã Mỹ Thành Nam
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Ngân sách huyện
|
|
|
2
|
Trường Mầm non Bình Phú (chi
bồi thường, hỗ trợ đất đai và các tài sản trên đất)
|
Thị trấn Bình Phú
|
0,50
|
0,50
|
0,40
|
|
|
0,10
|
Ngân sách huyện
|
|
|
3
|
Trường Mầm non Phú Cường (chi
bồi thường, hỗ trợ đất đai và các tài sản trên đất)
|
Xã Phú Cường
|
0,55
|
0,55
|
0,50
|
|
|
0,05
|
Ngân sách huyện
|
|
|
V. Huyện Cái Bè (Có 01
công trình, dự án)
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
|
|
|
1
|
Đường vào khu mộ Lãnh binh
Nguyễn Văn Cẩn
|
Xã Mỹ Lợi A
|
0,04
|
0,04
|
|
|
|
0,04
|
Ngân sách huyện
|
|
|
8
|
Tổng
|
13,04
|
12,56
|
7,14
|
|
|
5,42
|
|
|
|
24
|
TỔNG CỘNG
|
242,12
|
118,81
|
26,34
|
|
25,62
|
66,85
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2025
PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH, ĐẦU TƯ QUA
NGÀNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tiền Giang)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Địa điểm thực hiện công trình, dự án (cấp xã)
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích cần thu hồi đất (ha)
|
Trong đó
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Hình thức đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Đất lúa
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng sản xuất
|
Đất khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
I. Thành phố Mỹ Tho (Có 01
công trình, dự án)
|
185,00
|
185,00
|
1,95
|
|
|
183,05
|
|
|
|
|
1
|
Khu đô thị Đông Bắc, thành phố
Mỹ Tho
|
Xã Đạo Thạnh
|
185,00
|
185,00
|
1,95
|
|
|
183,05
|
Mời gọi đầu tư
|
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
có trong NQ số 44/NQ-HĐND
ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh
|
|
II. Thành phố Gò Công (Có 01
công trình, dự án)
|
12,03
|
12,03
|
8,00
|
|
|
4,03
|
|
|
|
|
1
|
Công viên nghĩa trang nhân
dân thành phố Gò Công
|
Xã Tân Trung
|
12,03
|
12,03
|
8,00
|
|
|
4,03
|
Mời gọi đầu tư
|
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
có trong NQ số 44/NQ-HĐND
ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh
|
|
III. Huyện Tân Phước (Có
01 công trình, dự án)
|
1,13
|
1,13
|
|
|
|
1,13
|
|
|
|
|
1
|
Đường dẫn vào Khu công nghiệp
Tân Phước 1
|
Xã Tân Lập 1
|
1,13
|
1,13
|
|
|
|
1,13
|
Vốn doanh nghiệp
|
|
|
|
IV. Huyện Tân Phú Đông (Có
01 công trình, dự án)
|
9,62
|
9,62
|
5,22
|
|
|
4,40
|
|
|
|
|
1
|
Dự án Khu dân cư Phú Thạnh
|
Xã Phú Thạnh
|
9,62
|
9,62
|
5,22
|
|
|
4,40
|
Mời gọi đầu tư
|
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
có trong NQ số 44/NQ-HĐND
ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
TỔNG CỘNG
|
207,78
|
207,78
|
15,17
|
|
|
192,61
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
HỦY BỎ CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2025 PHẢI THU HỒI
ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH, ĐẦU TƯ QUA NGÀNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tiền Giang)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Địa điểm thực hiện công trình, dự án
(cấp xã)
|
Tổng diện tích dự án (ha)
|
Diện tích cần thu hồi đất (ha)
|
Trong đó
|
Nguồn vốn đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Đất lúa
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng sản xuất
|
Đất khác
|
|
I. Huyện Cai Lậy (Có 01
công trình, dự án)
|
18,00
|
8,00
|
4,68
|
|
|
3,32
|
|
|
|
1
|
Mở rộng Trạm dừng nghỉ Trung
Lương - Mỹ Thuận
|
Xã
Phú Nhuận
|
18,00
|
8,00
|
4,68
|
|
|
3,32
|
Vốn doanh nghiệp
|
Không thuộc diện thu hồi đất
(nhà đầu tư đã có đất do thỏa thuận nhận chuyển nhượng)
|
|
1
|
TỔNG CỘNG
|
18,00
|
8,00
|
4,68
|
|
|
3,32
|
|
|
Nghị quyết 10/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 10/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án thực hiện ngày 29/04/2025 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/10/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
512
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2001:ee0:56a1:bd70:e1d0:6a04:6a32:3ad7
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|