|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
17/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bạc Liêu
|
|
Người ký:
|
Lữ Văn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 17/NQ-HĐND
|
Bạc Liêu, ngày 28
tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ DANH MỤC CÁC
DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG
PHÒNG HỘ NĂM 2025 THEO QUY HOẠCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 25
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
Xét Tờ trình số 94/TTr-UBND ngày 25 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh “về việc thông qua danh mục các công trình, dự án
phải thu hồi đất và danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có
diện tích đất trồng lúa, đất rừng năm 2025 theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bạc
Liêu”; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh;
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các
công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử
dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 theo quy hoạch
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, như sau:
1. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi
đất năm 2025: Gồm 44 công trình, dự án, tổng diện tích thu hồi đất là 404,648
ha.
(Danh mục chi tiết
tại phụ lục đính kèm)
2. Danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử
dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 theo quy hoạch
trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu: Gồm 27 dự án, tổng diện tích thu hồi đất là 38,85
ha.
(Danh mục chi tiết
tại phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện
nghị quyết theo quy định pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của
Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện
nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc
Liêu Khóa X, Kỳ họp thứ 25 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể
từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- UBTVQH (báo cáo);
- Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- UBND; UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- TT. HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
- Lưu (NH).
|
CHỦ TỊCH
Lữ Văn Hùng
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. THÀNH PHỐ BẠC
LIÊU
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất dự kiến thu hồi (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Nhà máy xử lý nước
|
Phường 1
|
3,168
|
3,030
|
|
|
0,138
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Quy hoạch chung
xây dựng thành phố Bạc Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số
307/QĐ-UBND ngày 03/3/2014 và Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của
UBND thành phố Bạc Liêu v/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Khu dân cư phía Đông Bắc đường Hương Lộ 6, khóm 10, Phường 1, TPBL
|
|
|
Tổng
|
|
3,168
|
3,030
|
|
|
0,138
|
|
|
2. HUYỆN HÒA BÌNH
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất dự kiến thu hồi (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Trạm biến áp 110Kv Hiệp Thành và đường dây đấu nối
(đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình)
|
Xã Vĩnh Hậu A
|
0,17
|
|
|
|
0,17
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình (trong đó, 0,22ha đã được
HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết 42/NQ-HĐND ngày 8/12/2023, xin bổ sung
0,17ha)
|
|
2
|
Bến thủy (bến Cái Cùng)
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
0,60
|
|
|
0,60
|
|
Ngân sách trung
ương
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
3
|
Xuất tuyến 110Kv sau TBA 220kV Hòa Bình, số mạch
từ 2-4 mạch đấu nối vào đường dây 110Kv Hòa Bình - Đông Hải
|
Xã Vĩnh Hậu
|
0,17
|
|
|
|
0,17
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
4
|
Khu dân cư mới xã Vĩnh Mỹ B
|
Xã Vĩnh Mỹ B
|
10,00
|
5,03
|
|
|
4,97
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
5
|
Đất xây dựng khu dân cư tập trung, kết hợp với
khu thương mại dịch vụ
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
7,15
|
|
|
|
7,15
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
6
|
Đất xây dựng khu dân cư tập trung, kết hợp với
khu thương mại dịch vụ
|
Xã Vĩnh Hậu A
|
6,89
|
|
|
|
6,89
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
7
|
Khu đô thị mới Hòa Bình 2
|
TT. Hòa Bình
|
15,00
|
|
|
|
15,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
8
|
Khu đô thị mới Hòa Bình 3
|
TT. Hòa Bình
|
50,00
|
|
|
|
50,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
9
|
Nhà máy điện gió Hòa Bình 6
|
Xã Vĩnh Mỹ A, xã
Vĩnh Hậu, xã Vĩnh Thịnh
|
14,00
|
|
|
|
14,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
10
|
Nhà máy điện gió Hòa Bình 8
|
Xã Vĩnh Hậu A
|
17,50
|
|
|
|
17,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
11
|
Nhà máy điện gió Hòa Bình 5.1
|
Xã Vĩnh Thịnh, xã Vĩnh
Hậu
|
28,00
|
|
|
|
28,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
12
|
Bến tàu (bến tổng hợp)
|
Thị trấn Hòa Bình
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
13
|
Cụm công nghiệp Hòa Bình
|
Thị trấn Hòa Bình
|
70,00
|
|
|
|
70,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
14
|
Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới loại
I
|
Thị trấn Hòa Bình
|
5,00
|
|
|
|
5,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
15
|
Chợ xã Minh Diệu
|
Xã Minh Diệu
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
16
|
Chợ xã Vĩnh Bình
|
Xã Vĩnh Bình
|
0,19
|
|
|
|
0,19
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
17
|
Chợ xã Vĩnh Hậu A
|
Xã Vĩnh Hậu A
|
1,00
|
|
|
|
1,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
18
|
Đền thờ Mẫu đệ Tam Thoại Phủ (Mẫu Thoại)
|
Xã Vĩnh Hậu A
|
1,21
|
|
|
|
1,21
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
|
TỔNG
|
227,58
|
5,23
|
|
0,60
|
221,75
|
|
|
3. HUYỆN VĨNH LỢI
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất dự kiến thu hồi (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Đường dây 110Kv Bạc Liêu 2 - Vĩnh Châu
|
Xã Hưng Hội; thị trấn
Châu Hưng
|
0,86
|
0,73
|
|
|
0,13
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
2
|
Cải tạo đường dây 110Kv Bạc Liêu - Giá Rai (từ trụ
25 đến trụ 175)
|
Xã Long Thạnh
|
0,47
|
0,45
|
|
|
0,02
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
3
|
Xuất tuyến 110Kv trạm 220kV Bạc Liêu 2 đến đường
dây Hồng Dân - Long Mỹ
|
Xã Châu Thới; xã
Vĩnh Hưng; xã Vĩnh Hưng A; thị trấn Châu Hưng
|
0,63
|
0,63
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
4
|
Đường dây 220kv mạch kép đấu nối Trạm biến áp
220kv Bạc Liêu chuyển tiếp trên đường dây 220kv Cà Mau - Sóc Trăng
|
Thị trấn Châu
Hưng; xã Châu Thới
|
0,89
|
0,89
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
5
|
Trạm biến áp 110kV Châu Hưng và đường dây đấu nối
trạm 110kV Châu Hưng
|
Thị trấn Châu
Hưng; xã Châu Thới
|
0,67
|
0,50
|
|
|
0,17
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
6
|
Nâng khả năng tải đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Thạnh
Trị - Sóc Trăng (Nâng khả năng tải đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Vĩnh Trạch
Đông - Thạnh Trị - Sóc Trăng (AC185) thành dây phân pha AC-2x185
|
Thị trấn Châu
Hưng; xã Châu Hưng A; xã Hưng Hội
|
0,80
|
0,74
|
|
|
0,06
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
7
|
Xây dựng tuyến đường tránh chợ Vĩnh Hưng, huyện
Vĩnh Lợi
|
Xã Vĩnh Hưng
|
5,21
|
1,42
|
|
|
3,79
|
Ngân sách huyện
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
8
|
Nâng cấp mở rộng nền, mặt đường vào chùa Hưng Thiện
|
Xã Hưng Hội
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
Ngân sách huyện
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
9
|
Xây dựng tuyến đường đê bao Thạnh Long
|
Xã Châu Hưng A
|
6,40
|
0,90
|
|
|
5,50
|
Ngân sách huyện
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
|
Tổng
|
16,43
|
6,26
|
|
|
10,17
|
|
|
4. HUYỆN HỒNG DÂN
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các loại
đất dự kiến thu hồi (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
Đất rừng phòng
hộ
|
|
1
|
Trạm biến áp 110/22Kv Ngan Dừa và đường dây đấu nối
trạm 110kV Ngan Dừa
|
Xã Lộc Ninh, xã Ninh
Quới A, xã Ninh Hòa
|
0,67
|
|
0,67
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hồng Dân (tại Nghị quyết số
42/NQ-HĐND ngày 08/12/2023, HĐND tỉnh đã thông qua diện tích thu hồi đất là
1,42ha, xin bổ sung thêm 0,67ha)
|
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Thống Nhất II kết
nối vào cầu Xẻo Vẹt, thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân
|
Thị trấn Ngan Dừa
|
4,60
|
|
0,28
|
|
4,32
|
Ngân sách huyện
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hồng Dân
|
|
|
Tổng
|
5,27
|
|
0,95
|
|
4,32
|
|
|
5. HUYỆN PHƯỚC
LONG
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất dự kiến thu hồi (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Trạm biến áp 110kV Ngan Dừa và đường dây đấu nối
trạm 110kV Ngan Dừa
|
Xã Vĩnh Phú Đông
|
0,06
|
0,04
|
|
|
0,03
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long
|
|
|
Tổng
|
|
0,06
|
0,04
|
|
|
0,03
|
|
|
6. HUYỆN ĐÔNG HẢI
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất dự kiến thu hồi (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
Đất rừng phòng
hộ
|
|
1
|
Nhà máy điện gió Đông Hải 1 - giai đoạn 3
|
Xã Long Điền Đông
|
17,50
|
|
|
|
17,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
2
|
Nhà máy điện gió Đông Hải 13
|
Xã Điền Hải, xã
Long Điền, xã Long Điền Đông, xã Long Điền Đông A, An Trạch A
|
35,00
|
|
|
|
35,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
3
|
Nhà máy điện gió Đông Hải 3 - giai đoạn 1
|
Xã Long Điền Tây,
thị trấn Gành Hào
|
17,50
|
|
|
|
17,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
4
|
Nhà máy điện gió Đông Hải 6 (Dự án điện gió gần bờ)
|
Xã Long Điền Đông
|
10,50
|
|
|
|
10,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
5
|
Xây dựng bến xe khách Gành Hào
|
Thị trấn Gành Hào
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
6
|
Bến xe khách Điền Hải
|
Xã Điền Hải
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
7
|
Cầu Xóm Lung và tuyến đường Xóm Lung - Cái cùng
(Đường ĐT.979B)
|
Xã Long Điền Đông,
xã Long Điền Đông A
|
41,60
|
|
|
|
41,60
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
8
|
Đầu tư xây dựng Cảng biển Bạc Liêu, thị trấn Gành
Hào
|
Thị trấn Gành Hào
|
9,40
|
|
|
|
9,40
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
9
|
Bến tàu khách Gành Hào
|
Thị trấn Gành Hào
|
1,00
|
|
|
|
1,00
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
10
|
Bến Định Thành
|
Xã Định Thành
|
0,50
|
|
|
|
0,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
11
|
Khu xử lý rác thải cụm Giá Rai - Đông Hải
|
Xã Long Điền
|
12,90
|
|
|
|
12,90
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
12
|
Xây dựng Trường Trung học phổ thông Gành Hào
|
Thị trấn Gành Hào
|
0,17
|
|
|
|
0,17
|
Ngân sách tỉnh
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
13
|
Xây dựng tuyến đường từ cầu Tư Cồ đến Chùa Linh Ứng
|
Xã Điền Hải
|
5,07
|
|
|
|
5,07
|
Ngân sách tỉnh
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đông Hải
|
|
|
Tổng
|
152,14
|
|
|
|
152,14
|
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ
CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG THEO QUY HOẠCH NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. THÀNH PHỐ BẠC
LIÊU
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Nhà máy xử lý nước
|
Phường 1
|
3,168
|
3,030
|
|
|
0,138
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Quy hoạch
chung xây dựng thành phố Bạc Liêu được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số
307/QĐ-UBND ngày 03/3/2014 và Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của
UBND thành phố Bạc Liêu v/v phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Khu dân cư phía Đông Bắc đường Hương Lộ 6, khóm 10, Phường 1, TPBL
|
|
|
Tổng
|
|
3,168
|
3,030
|
|
|
0,138
|
|
|
2. HUYỆN HÒA BÌNH
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Bến thủy (bến Cái Cùng)
|
Xã Vĩnh Thịnh
|
0,60
|
|
|
0,60
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
2
|
Cây xăng dầu (Công ty TNHH MTV xăng dầu Tây Nam Bộ)
- Cửa hàng 24
|
Xã Minh Diệu
|
0,16
|
0,10
|
|
|
0,06
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
3
|
Đấu giá Khu đất cặp nhà bà Lưu Thị Ba
|
Xã Minh Diệu
|
0,16
|
0,16
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
4
|
Khu đô thị mới thị trấn Hòa Bình
|
Thị trấn Hòa Bình
|
9,80
|
9,71
|
|
|
0,09
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
5
|
Khu dân cư mới xã Vĩnh Mỹ B
|
Xã Vĩnh Mỹ B
|
10,00
|
5,03
|
|
|
4,97
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
6
|
Chợ xã Minh Diệu
|
Xã Minh Diệu
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa Bình
|
|
|
Tổng
|
20,92
|
15,20
|
|
0,60
|
5,12
|
|
|
3. HUYỆN VĨNH LỢI
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Dự án Trung tâm đăng kiểm xe cơ giới Châu Hưng
|
Thị trấn Châu Hưng
|
0,40
|
0,36
|
|
|
0,04
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
2
|
Khu đô thị mới thị trấn Châu Hưng
|
Thị trấn Châu Hưng
|
9,50
|
8,00
|
|
|
1,50
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
3
|
Trụ điện của điện gió Bạc Liêu giai đoạn III
|
Thị trấn Châu
Hưng, xã Hưng Hội
|
0,93
|
0,84
|
|
|
0,09
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
4
|
Đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Vĩnh Châu
|
Xã Hưng Hội; thị
trấn Châu Hưng
|
0,86
|
0,73
|
|
|
0,13
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
5
|
Cải tạo đường dây 110kV Bạc Liêu - Giá Rai (từ trụ
25 đến trụ 175)
|
Xã Long Thạnh
|
0,47
|
0,45
|
|
|
0,02
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
6
|
Xuất tuyến 110kV trạm 220kV Bạc Liêu 2 đến đường
dây Hồng Dân - Long Mỹ
|
Xã Châu Thới; xã
Vĩnh Hưng; xã Vĩnh Hưng A; thị trấn Châu Hưng
|
0,63
|
0,63
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
7
|
Đường dây 220kv mạch kép đấu nối Trạm biến áp
220kv Bạc Liêu chuyển tiếp trên đường dây 220kv Cà Mau - Sóc Trăng
|
Thị trấn Châu
Hưng; xã Châu Thới
|
0,89
|
0,89
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
8
|
Trạm biến áp 110kV Châu Hưng và đường dây đấu nối
trạm 110kV Châu Hưng
|
Thị trấn Châu
Hưng; xã Châu Thới
|
0,67
|
0,50
|
|
|
0,17
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
9
|
Nâng khả năng tải đường dây 110kV Bạc Liêu 2- Thạnh
Trị - Sóc Trăng (Nâng khả năng tải đường dây 110kV Bạc Liêu 2 - Vĩnh Trạch
Đông - Thạnh Trị - Sóc Trăng (AC185) thành dây phân pha AC-2x185
|
Thị trấn Châu
Hưng; xã Châu Hưng A; xã Hưng Hội
|
0,80
|
0,74
|
|
|
0,06
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
10
|
Xây dựng tuyến đường tránh chợ Vĩnh Hưng, huyện
Vĩnh Lợi
|
Xã Vĩnh Hưng
|
5,21
|
1,42
|
|
|
3,79
|
Ngân sách huyện
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
11
|
Xây dựng tuyến đường đê bao Thạnh Long
|
Xã Châu Hưng A
|
6,40
|
0,90
|
|
|
5,50
|
Ngân sách huyện
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vĩnh Lợi
|
|
|
Tổng
|
26,76
|
15,46
|
|
|
11,30
|
|
|
4. HUYỆN HỒNG DÂN
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Trạm biến áp 110/22Kv Ngan Dừa và đường dây đấu nối
trạm 110Kv Ngan Dừa
|
Xã Lộc Ninh, xã Ninh
Quới A, xã Ninh Hòa
|
2,09
|
|
2,09
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hồng Dân
|
|
2
|
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Thống Nhất II kết
nối vào cầu Xẻo Vẹt, thị trấn Ngan Dừa
|
Thị trấn Ngan Dừa
|
4,60
|
|
0,28
|
|
4,32
|
Ngân sách huyện
|
Phù hợp Điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hồng Dân
|
|
|
Tổng
|
6,69
|
|
2,37
|
|
4,32
|
|
|
5. HUYỆN PHƯỚC
LONG
|
Stt
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Diện tích các
loại đất (ha)
|
Nguồn vốn
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Các loại đất
khác
|
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
|
1
|
Trạm biến áp 110kV Ngan Dừa và đường dây đấu nối
trạm 110kV Ngan Dừa
|
Xã Vĩnh Phú Đông
|
0,06
|
0,04
|
|
|
0,03
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long
|
|
2
|
Cửa hàng trang trí nội thất Lộ Huy
|
Xã Vĩnh Phú Đông
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long
|
|
3
|
Trạm dừng chân
|
Xã Vĩnh Phú Đông
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long
|
|
4
|
Công ty TNHH MTV Nhựa Tý Liên
|
Xã Vĩnh Phú Đông
|
1,50
|
1,50
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long
|
|
5
|
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu
|
Xã Vĩnh Phú Đông
|
0,08
|
0,08
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long
|
|
6
|
Cửa hàng xăng dầu
|
Thị trấn Phước
Long
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long
|
|
7
|
Điểm du lịch ấp Bình Thạnh A
|
Xã Vĩnh Phú Tây
|
1,18
|
0,27
|
|
|
0,91
|
Ngoài ngân sách
|
Phù hợp Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phước Long
|
|
|
Tổng
|
3,12
|
2,19
|
|
|
0,94
|
|
|
Nghị quyết 17/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và Danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2025 theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 17/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và Danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất có diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ ngày 28/04/2025 theo quy hoạch trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2025
Ban hành:
16/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
496
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|