|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
373/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Nông
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 373/QĐ-UBND
|
Đắk Nông, ngày 17
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐẮK MIL, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 9 tháng
12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông, về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20 tháng 01
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc thông qua Danh mục các cần
thu hồi đất, các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển kinh tế -
xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm 2025;
Theo đề nghị của UBND huyện Đắk Mil tại Tờ trình
số 36/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2025 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
(nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 64/TTr-STNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông với các nội dung cụ thể như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
(Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Chi
tiết tại Phụ lục 02 kèm theo).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết tại
Phụ lục 03 kèm theo).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết
tại Phụ lục 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết
định này, UBND huyện Đắk Mil có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai năm 2024; việc tổ chức thực hiện
kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ đáp ứng yêu cầu phát triển kinh
tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện Đắk Mil.
2. Xác định vị trí, ranh giới và công khai diện
tích đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất (đất
có rừng tự nhiên) cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết
là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát
triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng;
có biện pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng
lúa yên tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo
tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
3. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân
thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử dụng
đất được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
4. Thường xuyên tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất
đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng
mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
5. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý, sử dụng đất đai, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm đối với trường hợp sử dụng
đất vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các
trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục
đích theo quy định của pháp luật đất đai và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh
trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp
luật.
6. Đối với các vị trí, công trình, dự án chưa phù hợp,
thống nhất giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 và Quy hoạch chung xây dựng đô thị
huyện Đắk Mil đã được UBND tỉnh Đắk Nông phê duyệt tại Quyết định 661/QĐ-UBND
ngày 31/5/2012, UBND huyện Đăk Mil chỉ được triển khai thực hiện các công
trình, dự án sau khi có ý kiến của Sở Xây dựng đơn vị quản lý về quy hoạch đô
thị.
7. Đối với các vị trí, công trình, dự án nằm trong
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết
định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023, UBND huyện Đắk Mil chỉ được triển khai thực
hiện các công trình, dự án sau khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
8. Định kỳ trước ngày 15/12 hàng năm, UBND huyện Đắk
Mil có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
hàng năm của địa phương gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Môi trường)
để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo kết quả thực hiện gửi Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo quy định.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND huyện Đắk Mil chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh đối
với các nội dung đề xuất tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực số XIV; Chủ tịch UBND huyện Đắk
Mil; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KT, NNTNMT(LVT)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
PHỤ LỤC 01
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
NĂM 2025 HUYỆN ĐẮK MIL - TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Đắk
Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT. Đắk Mil
|
xã Đắk Lao
|
xã Đắk Gằn
|
xã Đắk N'Drót
|
xã Đắk R’La
|
xã Đắk Sắk
|
xã Đức Mạnh
|
xã Đức Minh
|
xã Long Sơn
|
xã Thuận An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) +...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
67.901,69
|
481,68
|
25.385,89
|
7.640,61
|
4.652,79
|
9.082,17
|
3.112,54
|
4.902,20
|
3.434,75
|
3.014,38
|
6.194,68
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
62.865,15
|
233,12
|
24.315,86
|
7.103,49
|
4.393,65
|
8.446,71
|
2.765,93
|
4.450,49
|
2.897,54
|
2.803,82
|
5.454,53
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.104,46
|
|
|
103,57
|
49,05
|
58,34
|
192.47
|
114,74
|
369,56
|
97,98
|
118,74
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
709,70
|
|
|
|
|
|
91,26
|
105,84
|
350,05
|
50,46
|
112,09
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
394,75
|
|
|
103,57
|
49,05
|
58,34
|
101,21
|
8,90
|
19,51
|
|
6,65
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
3.868,17
|
2,37
|
84,22
|
505,62
|
507,18
|
2.322,53
|
0,61
|
190,40
|
12,25
|
222,60
|
20,39
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
37.418,39
|
223,18
|
4.297,52
|
6.379,02
|
3.781,62
|
5.893,22
|
2.542,89
|
4.102,47
|
2.479,49
|
2.463,78
|
5.255,20
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.408,71
|
|
2.408,71
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
17.523,99
|
2,67
|
17.449,61
|
11,29
|
|
22,61
|
|
23,99
|
|
|
13,82
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
17.443,19
|
|
17.388,51
|
|
|
22,61
|
|
19,19
|
|
|
12,87
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
227,16
|
4,90
|
48,26
|
28,97
|
29,14
|
14,71
|
26,69
|
14,53
|
27,15
|
3,80
|
29,01
|
|
1.7
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
25,36
|
|
|
|
|
25,36
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKTI
|
288,91
|
|
27,55
|
75,02
|
26,67
|
109,92
|
3,28
|
4,36
|
9,09
|
15,66
|
17,37
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.993,50
|
248,56
|
1.064,96
|
534,80
|
258,65
|
605,88
|
346,60
|
451,71
|
537,20
|
210,56
|
734,56
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
692,53
|
|
90,46
|
50,33
|
40,75
|
66,28
|
95,05
|
109,31
|
130,07
|
16,15
|
94,14
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
75,15
|
75,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
16,79
|
4,86
|
2,47
|
0,50
|
0,52
|
0,62
|
0,91
|
0,26
|
1,71
|
0,58
|
4,36
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
410,78
|
9,66
|
304,03
|
|
4,30
|
45,59
|
5,55
|
16,93
|
|
|
24,72
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
9,24
|
1,41
|
|
0,10
|
|
|
|
0,25
|
|
0,10
|
7,38
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
93,65
|
20,29
|
5,57
|
5,33
|
7,69
|
8,52
|
12,67
|
8,32
|
7,78
|
2,43
|
15,04
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
9,96
|
3,31
|
0,84
|
1,00
|
1,41
|
0,22
|
1,00
|
0,85
|
0,20
|
0,35
|
0,77
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
0,38
|
0,38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
7,21
|
1,41
|
0,48
|
0,18
|
0,28
|
0,20
|
0,21
|
0,32
|
0,10
|
0,28
|
3,74
|
|
2.6 4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
61,35
|
11,21
|
3,55
|
3,50
|
5,71
|
7,46
|
10,01
|
5,52
|
5,19
|
1,81
|
7,39
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
12,55
|
2,91
|
0 19
|
0,65
|
0,29
|
0,64
|
1,45
|
1,63
|
2,28
|
|
2,52
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,21
|
1,07
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
0,63
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
201,62
|
3,36
|
32,85
|
28,70
|
1,34
|
35,20
|
17,61
|
13,69
|
7,25
|
12,38
|
49,23
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
24,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24.50
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
39,09
|
2,54
|
17,03
|
1,74
|
1,34
|
1,92
|
0,71
|
2,09
|
7,25
|
0,18
|
4,28
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
38,96
|
0,82
|
4,14
|
|
|
0,06
|
16,90
|
|
|
|
17,03
|
|
2 7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
99,07
|
|
11,68
|
26,96
|
|
33,21
|
|
11,60
|
|
12,20
|
3,42
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
2.437,52
|
128,21
|
381,26
|
243,85
|
131,78
|
367,94
|
150,50
|
192,89
|
321,68
|
119,63
|
399,80
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.378,52
|
52,10
|
214,45
|
152,32
|
103,20
|
157,86
|
106,05
|
161,96
|
151,57
|
74,00
|
205,01
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
945,63
|
66,73
|
144,43
|
76,12
|
26,39
|
194,24
|
37,84
|
29,80
|
166,06
|
13,38
|
190,63
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
15,03
|
1,36
|
2,67
|
0,94
|
0,54
|
0,58
|
0,77
|
0,61
|
3,39
|
0,27
|
3,89
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,60
|
|
0,25
|
|
|
|
4,35
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
13,51
|
|
11,10
|
|
1,35
|
0,56
|
0,50
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
60,23
|
|
|
14,02
|
0,25
|
13,99
|
|
|
|
31,97
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,46
|
0,20
|
|
0,02
|
0,06
|
0,05
|
0,02
|
0,09
|
|
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
4,21
|
0,84
|
|
0,43
|
|
0,65
|
0,96
|
0,43
|
0,65
|
|
0,25
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
15,34
|
6,98
|
8,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
40,27
|
0,63
|
|
1,47
|
1,77
|
2,11
|
10,18
|
6,52
|
14,18
|
|
3,41
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,08
|
|
0,06
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
93,95
|
2,26
|
9,79
|
13,75
|
6,34
|
7,54
|
11,11
|
15,11
|
11,48
|
5,97
|
10,61
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
921,93
|
2,75
|
238,49
|
190,78
|
64,15
|
72,10
|
43,02
|
88,41
|
43,05
|
53,31
|
125,86
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
921,93
|
2,75
|
238,49
|
190,78
|
64,15
|
72,10
|
43,02
|
88,41
|
43,05
|
53,31
|
125,86
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
43,04
|
|
5,06
|
2,31
|
0,49
|
29,58
|
|
|
|
|
5,59
|
|
3.1
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
43,04
|
|
5,06
|
2,31
|
0,49
|
29,58
|
|
|
|
|
5,59
|
PHỤ LỤC 02
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM
2025 CỦA HUYỆN ĐẮK MIL - TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Đắk
Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT. Đắk Mil
|
xã Đắk Lao
|
xã Đắk Gằn
|
xã Đắk N'Drót
|
xã Đắk R’La
|
xã Đắk Sắk
|
xã Đức Mạnh
|
xã Đức Minh
|
xã Long Sơn
|
xã Thuận An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4= (5) +...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
26,51
|
|
|
26,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
26,51
|
|
|
26,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6.1
|
Trong đó: Đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 03
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẮK MIL - TỈNH
ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 573/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Đắk
Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT. Đắk Mil
|
xã Đắk Lao
|
xã Đắk Gằn
|
xã Đắk N'Drót
|
xã Đắk R’La
|
xã Đắk Sắk
|
xã Đức Mạnh
|
xã Đức Minh
|
xã Long Sơn
|
xã Thuận An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) +... (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
210,34
|
11,96
|
32,90
|
24,18
|
8,68
|
84,04
|
5,01
|
4,08
|
26,91
|
1,25
|
11,33
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
23,20
|
|
|
6,37
|
|
13,85
|
|
|
2,14
|
|
0,84
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
1,46
|
|
|
|
|
|
|
|
0,85
|
|
0,61
|
|
1 1.2
|
Đất trồng lúa nước
còn lại
|
LUK
|
21,4
|
|
|
6,37
|
|
13,85
|
|
|
1,29
|
|
0,23
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm
khác
|
HNK
|
2,53
|
|
|
2,25
|
|
0,28
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
179,26
|
11,96
|
32,90
|
15,56
|
8,68
|
64,56
|
5,01
|
4,08
|
24,77
|
1,25
|
10,49
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
5,35
|
|
|
|
|
5,35
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
119,11
|
0,13
|
|
17,45
|
|
101,18
|
|
0,23
|
0,12
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,23
|
|
|
|
|
|
|
0,23
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,13
|
0,13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1,86
|
|
|
0,85
|
|
1,01
|
|
|
|
|
|
|
2.3.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1,86
|
|
|
0,85
|
|
1,01
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
116,89
|
|
|
16,60
|
|
100,17
|
|
|
0,12
|
|
|
|
2.4.1
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
116,89
|
|
|
16,60
|
|
100,17
|
|
|
0,12
|
|
|
PHỤ LỤC 04
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN
ĐẮK MIL - TỈNH ĐẮK NÔNG
(Kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Đắk
Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT. Đắk Mil
|
xã Đắk Lao
|
xã Đắk Gằn
|
xã Đắk N'Drót
|
xã Đắk R’La
|
xã Đắk Sắk
|
xã Đức Mạnh
|
xã Đức Minh
|
xã Long Sơn
|
xã Thuận An
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)= (5) +.. (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
425,45
|
18,02
|
92,12
|
53,51
|
4,32
|
153,87
|
24,41
|
14,21
|
31,41
|
11,29
|
22,29
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
22,65
|
|
|
6,37
|
|
13,20
|
|
|
2,14
|
0,10
|
0,84
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
31,65
|
4,06
|
14,74
|
3,57
|
|
1,28
|
1,00
|
2,00
|
2,00
|
1,00
|
2,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
361,00
|
13,96
|
72,58
|
43,57
|
4,32
|
134,04
|
23,41
|
12,21
|
27,27
|
10,19
|
19,45
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
4,80
|
|
4,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
5,35
|
|
|
|
|
5,35
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
25,36
|
|
|
|
|
25,36
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
2,80
|
2,70
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp
quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
1,88
|
1,78
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,92
|
0,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao chuyển sang đất ở
|
DTT/OTC
|
0,92
|
0,92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 373/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 17/03/2025 huyện Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
04/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
20/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
587
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|