|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
625/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Phan Thái Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 625/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày
17 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN DUY XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/06/2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật Nhà ở số 27/2023/QH15;
Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết số 72/QĐ-TTg ngày
17/01/2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Nam thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về kỹ
thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của
HĐND tỉnh: số 61/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 về danh mục dự án thu hồi đất năm
2025; số 62/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 về danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất
lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 2609/QĐ-UBND ngày 30/9/2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến
năm 2030 của tỉnh Quảng Nam cho các huyện, thị xã, thành phố; số 3235/QĐ-UBND
ngày 28/11/2022 về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 của
các huyện, thị xã, thành phố đã được phân bổ tại Quyết định số 2609/QĐ-UBND
ngày 30/6/2022 của UBND tỉnh; số 1533/QĐ-UBND ngày 21/07/2023 về phê duyệt Quy
hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch
sử dụng đất huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam; số 3072/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 của
UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng
đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh và số
3107/QĐ- UBND ngày 24/12/2024 của UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện danh mục
các dự án thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của UBND huyện
Duy Xuyên tại Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 05/3//2025 và của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 40/TTr-SNNMT ngày 12/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Duy Xuyên với các chỉ tiêu chủ
yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân
bổ trong năm 2025:
(Chi
tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
năm 2025:
(Chi
tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2025:
(Chi
tiết theo Phụ lục III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng năm 2025:
(Chi
tiết theo Phụ lục IV đính kèm)
5. Vị trí, diện tích, loại đất
được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2025, Báo cáo thuyết minh kế
hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Duy Xuyên chịu
trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 của địa phương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Huy động nguồn lực đầu tư các
dự án và tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2025 được phê
duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy định;
- Thường xuyên theo dõi, tổ chức
kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các
trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương theo quy định;
- Rà soát những dự án, công
trình đã đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố
công khai liên tiếp 02 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề
xuất hủy bỏ;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết
quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND huyện Duy Xuyên triển khai thực hiện kế hoạch
sử dụng đất đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
xem xét, xử lý các vấn đề phát sinh (nếu có).
Điều 3.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công
Thương, Xây dựng, Tài Chính; Chủ tịch UBND huyện Duy Xuyên và thủ trưởng các cơ
quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Chi cục QLĐĐ;
- Phòng NN&MT huyện Duy Xuyên;
- Lưu: VT, KT.(Tài)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thái Bình
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN DUY
XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Nam Phước
|
Duy Tân
|
Duy Hòa
|
Duy Phú
|
Duy Châu
|
Duy Trinh
|
Duy Sơn
|
Duy Trung
|
Duy Thành
|
Duy Phước
|
Duy Vinh
|
Duy Nghĩa
|
Duy Hải
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5+…+17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
30.875,01
|
1.546,15
|
2.156,50
|
3.408,86
|
3.937,66
|
1.373,88
|
2.055,89
|
7.209,10
|
3.312,83
|
946,09
|
1.309,48
|
1.028,86
|
1.465,56
|
1.124,15
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
21.768,36
|
738,74
|
1.396,97
|
2.680,39
|
3.403,15
|
810,92
|
1.050,70
|
6.402,11
|
2.626,59
|
481,25
|
673,58
|
429,56
|
693,58
|
380,82
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
4.618,24
|
422,19
|
586,00
|
832,57
|
297,86
|
181,26
|
186,03
|
639,86
|
371,13
|
329,38
|
495,82
|
160,89
|
100,20
|
15,05
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
4.303,04
|
418,06
|
564,20
|
784,65
|
269,07
|
181,11
|
185,75
|
546,74
|
351,43
|
329,38
|
493,50
|
160,89
|
3,21
|
15,05
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
315,20
|
4,13
|
21,80
|
47,92
|
28,79
|
0,15
|
0,28
|
93,12
|
19,70
|
-
|
2,32
|
-
|
96,99
|
-
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
2.060,59
|
252,00
|
161,77
|
149,56
|
50,78
|
309,61
|
119,01
|
144,62
|
187,99
|
51,13
|
126,70
|
101,70
|
230,01
|
175,71
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.664,51
|
64,55
|
280,05
|
434,32
|
284,56
|
134,07
|
124,94
|
386,04
|
259,25
|
63,83
|
44,52
|
63,41
|
334,91
|
190,06
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.086,00
|
-
|
-
|
263,42
|
822,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
8.421,01
|
-
|
-
|
591,77
|
1.715,32
|
-
|
389,25
|
4.390,93
|
1.307,80
|
7,93
|
-
|
15,30
|
2,71
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
2.478,03
|
-
|
294,70
|
355,22
|
154,53
|
150,14
|
196,11
|
831,75
|
495,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
190,20
|
-
|
27,73
|
3,42
|
6,10
|
4,76
|
-
|
1,66
|
1,24
|
26,16
|
6,54
|
86,84
|
25,75
|
-
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
249,78
|
-
|
46,72
|
50,11
|
71,42
|
31,08
|
35,36
|
7,25
|
3,60
|
2,82
|
-
|
1,42
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
8.019,06
|
761,53
|
710,29
|
595,52
|
529,15
|
466,20
|
672,01
|
673,71
|
662,98
|
437,17
|
584,03
|
569,35
|
766,36
|
590,76
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
2.159,13
|
-
|
203,23
|
258,42
|
108,22
|
122,89
|
159,47
|
158,53
|
170,47
|
144,85
|
220,88
|
134,42
|
261,83
|
215,92
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
351,45
|
351,45
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,05
|
3,14
|
1,71
|
0,54
|
0,64
|
1,06
|
0,39
|
0,56
|
0,53
|
0,72
|
0,51
|
0,46
|
0,05
|
0,74
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
251,88
|
2,28
|
95,53
|
-
|
70,35
|
-
|
-
|
64,79
|
18,78
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
0,05
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
3,93
|
0,04
|
0,15
|
0,25
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,22
|
1,37
|
0,15
|
0,13
|
0,20
|
0,84
|
0,13
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
127,50
|
17,71
|
11,66
|
9,70
|
4,69
|
8,69
|
5,73
|
10,99
|
9,88
|
13,66
|
11,59
|
12,16
|
6,18
|
4,86
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,64
|
0,91
|
0,81
|
0,18
|
0,18
|
0,45
|
0,44
|
1,12
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
1,18
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,48
|
2,35
|
0,24
|
0,20
|
0,40
|
0,18
|
0,10
|
0,13
|
0,21
|
0,50
|
0,23
|
0,08
|
0,45
|
0,41
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
73,91
|
9,10
|
5,80
|
7,50
|
2,94
|
4,26
|
2,69
|
4,65
|
4,76
|
10,16
|
7,78
|
7,03
|
3,97
|
3,27
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
39,50
|
4,55
|
4,81
|
1,59
|
1,17
|
3,80
|
2,50
|
5,07
|
4,76
|
2,93
|
1,75
|
5,03
|
1,54
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
1,33
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,33
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,62
|
0,80
|
-
|
0,23
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,07
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
556,34
|
6,11
|
40,63
|
49,18
|
17,27
|
4,63
|
32,23
|
13,53
|
92,96
|
3,20
|
1,89
|
64,84
|
83,53
|
146,34
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
76,50
|
-
|
2,74
|
-
|
-
|
-
|
15,37
|
-
|
54,59
|
-
|
-
|
-
|
3,80
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
289,79
|
1,88
|
0,10
|
0,67
|
1,53
|
-
|
-
|
0,13
|
-
|
0,99
|
0,38
|
61,88
|
75,89
|
146,34
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất PNN
|
SKC
|
87,06
|
4,23
|
11,29
|
27,20
|
14,57
|
2,34
|
2,43
|
2,38
|
12,10
|
2,21
|
1,51
|
2,96
|
3,84
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất SD cho hoạt động KS
|
SKS
|
102,99
|
-
|
26,50
|
21,31
|
1,17
|
2,29
|
14,43
|
11,02
|
26,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.273,28
|
194,82
|
112,11
|
174,32
|
280,67
|
85,25
|
304,84
|
318,48
|
223,83
|
101,03
|
117,65
|
83,89
|
185,24
|
91,15
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.319,81
|
166,01
|
91,59
|
69,12
|
52,84
|
70,01
|
98,80
|
151,06
|
112,05
|
85,96
|
99,86
|
72,37
|
163,52
|
86,62
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
864,49
|
21,94
|
17,13
|
93,26
|
212,58
|
12,83
|
190,29
|
164,52
|
96,08
|
13,47
|
13,32
|
8,81
|
17,43
|
2,83
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,30
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
DDD
|
34,23
|
0,14
|
0,25
|
8,19
|
13,11
|
-
|
11,71
|
-
|
-
|
0,17
|
0,12
|
0,17
|
0,36
|
0,01
|
|
2.8.5
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,33
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
11,51
|
0,40
|
0,11
|
0,46
|
-
|
0,54
|
2,36
|
0,94
|
6,05
|
0,09
|
0,48
|
0,03
|
0,05
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,48
|
0,03
|
0,01
|
0,09
|
0,06
|
0,07
|
0,10
|
0,06
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
-
|
0,01
|
0,02
|
|
2.8.8
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
9,61
|
2,70
|
0,27
|
0,33
|
0,28
|
0,37
|
0,51
|
0,82
|
0,46
|
0,60
|
2,03
|
0,25
|
0,75
|
0,24
|
|
2.8.9
|
Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
29,49
|
3,60
|
2,75
|
2,57
|
1,80
|
1,43
|
1,07
|
1,08
|
5,85
|
0,70
|
1,83
|
2,26
|
3,12
|
1,43
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
13,58
|
2,68
|
0,52
|
-
|
0,94
|
0,14
|
0,65
|
5,14
|
1,08
|
0,52
|
0,49
|
0,25
|
0,15
|
1,02
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
28,14
|
8,06
|
1,31
|
1,76
|
0,23
|
1,23
|
2,51
|
1,39
|
2,16
|
1,80
|
3,75
|
2,13
|
1,43
|
0,38
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
610,79
|
17,11
|
71,32
|
54,26
|
27,19
|
66,04
|
61,59
|
53,00
|
90,32
|
24,36
|
5,90
|
7,11
|
89,63
|
42,96
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.631,98
|
158,13
|
172,12
|
47,09
|
18,80
|
176,12
|
104,45
|
47,08
|
51,60
|
146,88
|
221,13
|
263,89
|
137,48
|
87,21
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
132,25
|
4,82
|
3,21
|
27,67
|
15,18
|
9,34
|
33,57
|
5,31
|
4,74
|
12,57
|
4,00
|
7,00
|
4,71
|
0,13
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.499,73
|
153,31
|
168,91
|
19,42
|
3,62
|
166,78
|
70,88
|
41,77
|
46,86
|
134,31
|
217,13
|
256,89
|
132,77
|
87,08
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.087,59
|
45,88
|
49,24
|
132,95
|
5,36
|
96,76
|
333,18
|
133,28
|
23,26
|
27,67
|
51,87
|
29,95
|
5,62
|
152,57
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.087,59
|
45,88
|
49,24
|
132,95
|
5,36
|
96,76
|
333,18
|
133,28
|
23,26
|
27,67
|
51,87
|
29,95
|
5,62
|
152,57
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN DUY
XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Nam Phước
|
Duy Tân
|
Duy Hòa
|
Duy Phú
|
Duy Châu
|
Duy Trinh
|
Duy Sơn
|
Duy Trung
|
Duy Thành
|
Duy Phước
|
Duy Vinh
|
Duy Nghĩa
|
Duy Hải
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5+…+17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH
|
|
338,62
|
59,35
|
17,08
|
10,48
|
4,06
|
4,43
|
10,44
|
12,81
|
22,50
|
23,76
|
17,27
|
7,84
|
120,46
|
28,14
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
227,31
|
46,11
|
14,36
|
8,44
|
2,56
|
2,48
|
7,10
|
10,52
|
12,17
|
18,33
|
14,11
|
6,53
|
64,09
|
20,51
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
86,16
|
32,98
|
2,83
|
5,70
|
0,34
|
0,96
|
1,34
|
1,20
|
0,28
|
10,08
|
12,42
|
5,38
|
10,66
|
1,99
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
78,30
|
32,98
|
1,85
|
5,62
|
0,14
|
0,96
|
1,13
|
0,39
|
0,17
|
10,04
|
12,42
|
5,38
|
6,90
|
0,32
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
7,86
|
-
|
0,98
|
0,08
|
0,20
|
-
|
0,21
|
0,81
|
0,11
|
0,04
|
-
|
-
|
3,76
|
1,67
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
57,63
|
10,05
|
2,22
|
0,96
|
0,72
|
0,78
|
0,63
|
1,27
|
3,92
|
4,08
|
1,64
|
1,15
|
21,40
|
8,81
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58,38
|
3,08
|
2,11
|
1,75
|
1,05
|
0,47
|
5,09
|
3,00
|
2,57
|
3,99
|
0,05
|
-
|
28,92
|
6,30
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
24,91
|
-
|
7,20
|
-
|
0,45
|
0,27
|
0,04
|
5,05
|
5,40
|
-
|
-
|
-
|
3,09
|
3,41
|
|
1.6
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,05
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
86,87
|
12,03
|
1,82
|
1,05
|
1,02
|
1,56
|
3,34
|
1,22
|
3,20
|
4,63
|
2,35
|
1,31
|
46,81
|
6,53
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
37,64
|
-
|
0,87
|
0,34
|
0,32
|
0,27
|
0,67
|
0,30
|
1,08
|
2,19
|
0,05
|
1,04
|
27,11
|
3,40
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
3,06
|
3,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,32
|
0,06
|
0,15
|
0,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
0,20
|
0,22
|
0,31
|
|
2.4
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
2,95
|
0,20
|
0,05
|
-
|
-
|
0,55
|
0,53
|
0,75
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
0,57
|
-
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
-
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,21
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2,48
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
0,54
|
0,52
|
0,72
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
0,35
|
-
|
|
2.4.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,09
|
1,62
|
-
|
-
|
0,19
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
1,12
|
-
|
0,11
|
-
|
|
2.5.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,72
|
0,53
|
-
|
-
|
0,19
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5.2
|
Đất cơ sở sản xuất PNN
|
SKC
|
2,37
|
1,09
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
1,12
|
-
|
0,11
|
-
|
|
2.6
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
15,16
|
6,36
|
0,70
|
0,21
|
-
|
0,23
|
1,91
|
0,02
|
1,62
|
0,12
|
1,05
|
0,07
|
2,73
|
0,14
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
12,32
|
4,37
|
0,70
|
0,20
|
-
|
0,18
|
1,91
|
-
|
1,62
|
0,12
|
0,56
|
0,07
|
2,45
|
0,14
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,77
|
0,99
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,49
|
-
|
0,28
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,32
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.4
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,07
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.5
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,66
|
0,61
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
|
2.8
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
0,61
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,13
|
0,41
|
|
2.9
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
4,99
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
1,82
|
-
|
-
|
1,64
|
1,41
|
|
2.10
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
18,02
|
0,65
|
0,05
|
0,25
|
0,51
|
0,41
|
0,17
|
0,15
|
0,20
|
0,50
|
-
|
-
|
14,30
|
0,83
|
|
2.10.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm phá
|
MNC
|
1,97
|
0,43
|
-
|
0,02
|
0,01
|
0,11
|
0,17
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,25
|
0,83
|
|
2.10.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
16,05
|
0,22
|
0,05
|
0,23
|
0,50
|
0,30
|
-
|
-
|
0,20
|
0,50
|
-
|
-
|
14,05
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
24,44
|
1,21
|
0,90
|
0,99
|
0,48
|
0,39
|
-
|
1,07
|
7,13
|
0,80
|
0,81
|
-
|
9,56
|
1,10
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
24,44
|
1,21
|
0,90
|
0,99
|
0,48
|
0,39
|
-
|
1,07
|
7,13
|
0,80
|
0,81
|
-
|
9,56
|
1,10
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN
DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Nam Phước
|
Duy Tân
|
Duy Hòa
|
Duy Phú
|
Duy Châu
|
Duy Trinh
|
Duy Sơn
|
Duy Trung
|
Duy Thành
|
Duy Phước
|
Duy Vinh
|
Duy Nghĩa
|
Duy Hải
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5+…+17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang phi nông
nghiệp
|
NNP/PNN
|
273,75
|
23,39
|
20,68
|
12,71
|
3,82
|
2,53
|
10,28
|
10,52
|
14,32
|
19,74
|
18,29
|
16,01
|
88,09
|
33,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
93,81
|
10,26
|
9,05
|
9,93
|
1,28
|
0,96
|
4,52
|
1,20
|
2,43
|
11,42
|
16,60
|
6,37
|
12,54
|
7,25
|
|
-
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC/PNN
|
82,00
|
10,25
|
8,07
|
9,85
|
1,08
|
0,96
|
4,31
|
0,39
|
0,18
|
11,38
|
16,60
|
6,36
|
6,99
|
5,58
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK/PNN
|
11,81
|
0,01
|
0,98
|
0,08
|
0,20
|
-
|
0,21
|
0,81
|
2,25
|
0,04
|
-
|
0,01
|
5,55
|
1,67
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
70,23
|
10,05
|
2,32
|
0,98
|
1,04
|
0,83
|
0,63
|
1,27
|
3,92
|
4,08
|
1,64
|
4,74
|
26,42
|
12,31
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
84,15
|
3,08
|
2,11
|
1,77
|
1,05
|
0,47
|
5,09
|
3,00
|
2,57
|
4,06
|
0,05
|
4,88
|
45,62
|
10,40
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
24,91
|
-
|
7,20
|
-
|
0,45
|
0,27
|
0,04
|
5,05
|
5,40
|
-
|
-
|
-
|
3,09
|
3,41
|
|
1.6
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,45
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,42
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất nông nghiệp
|
|
2,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NKR
|
2,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội
bộ đất phi nông nghiệp
|
|
79,05
|
15,22
|
0,30
|
1,09
|
0,51
|
1,01
|
1,13
|
1,22
|
1,00
|
0,70
|
3,08
|
3,53
|
44,80
|
5,46
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
43,09
|
6,77
|
0,25
|
0,71
|
0,51
|
1,01
|
0,92
|
0,92
|
1,00
|
0,60
|
1,17
|
3,53
|
23,38
|
2,32
|
|
3.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
33,68
|
8,45
|
0,05
|
0,38
|
-
|
-
|
0,21
|
0,30
|
-
|
0,10
|
1,91
|
-
|
19,46
|
2,82
|
|
3.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,63
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,31
|
0,32
|
|
3.4
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,65
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,65
|
-
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
HUYỆN DUY XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 625/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Nam Phước
|
Duy Tân
|
Duy Hòa
|
Duy Phú
|
Duy Châu
|
Duy Trinh
|
Duy Sơn
|
Duy Trung
|
Duy Thành
|
Duy Phước
|
Duy Vinh
|
Duy Nghĩa
|
Duy Hải
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5+…+17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH
|
|
47,50
|
1,21
|
0,90
|
1,05
|
1,53
|
0,39
|
-
|
1,07
|
7,13
|
0,80
|
0,81
|
11,44
|
19,07
|
2,10
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
47,50
|
1,21
|
0,90
|
1,05
|
1,53
|
0,39
|
-
|
1,07
|
7,13
|
0,80
|
0,81
|
11,44
|
19,07
|
2,10
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
12,69
|
-
|
-
|
1,05
|
1,16
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
0,01
|
0,02
|
9,56
|
0,59
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,71
|
0,71
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
|
2.3.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
|
2.4
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
29,30
|
-
|
-
|
-
|
0,36
|
-
|
-
|
-
|
7,01
|
-
|
-
|
11,42
|
9,51
|
1,00
|
|
2.4.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
7,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
21,93
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
11,42
|
9,51
|
1,00
|
|
2.4.3
|
Đất SD cho hoạt động KS
|
SKS
|
0,36
|
-
|
-
|
-
|
0,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
4,64
|
0,50
|
0,90
|
-
|
0,01
|
0,39
|
-
|
1,07
|
0,12
|
0,50
|
0,80
|
-
|
-
|
0,35
|
|
2.5.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
3,84
|
0,50
|
0,90
|
-
|
0,01
|
0,39
|
-
|
1,07
|
0,12
|
0,50
|
-
|
-
|
-
|
0,35
|
|
2.5.2
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,80
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,14
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,14
|
Quyết định 625/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 625/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 17/03/2025 của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
10/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
588
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|