|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
374/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Nông
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 374/QĐ-UBND
|
Đắk Nông, ngày 17
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐẮK GLONG, TỈNH ĐẮK NÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2081/QĐ-UBND ngày
09/12/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 20 tháng 01
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông về việc Thông qua Danh mục các dự
án cần thu hồi đất, các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất để phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông năm
2025;
Theo đề nghị của UBND huyện Đắk Glong tại Tờ
trình số 14/TTr-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2025 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 65/TTr-STNMT ngày
28 tháng 2 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông, với các chỉ tiêu chủ yếu
sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 (Chi tiết theo
Phụ lục I kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025 (Chi tiết theo
Phụ lục II kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (Chi
tiết theo Phụ lục III kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2025 (Chi tiết theo Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1
Quyết định này, UBND huyện Đắk Glong có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông theo quy định tại Điều 75 Luật Đất đai
năm 2024; việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất, chặt chẽ
đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa
bàn huyện Đắk Glong.
2. Xác định vị trí, ranh giới và công khai diện
tích đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất (đất có rừng tự nhiên)
cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân bổ nguồn lực, trước hết là nguồn ngân
sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công
nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có biện
pháp phù hợp để giảm chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên
tâm sản xuất; tăng đầu tư hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống
nhất, đồng bộ giữa các khu vực.
3. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt,
tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan và đảm bảo theo các chỉ tiêu sử
dụng đất được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
4. Thường xuyên tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất
đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng
mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
5. Quản lý, sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng
đất, nhất là khu vực chuyển mục đích sử dụng đất để tập trung cho phát triển
kinh tế - xã hội và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô
thị để tăng nguồn thu cho ngân sách Nhà nước; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng
đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ
hoang hóa đất đã giao, cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được
quy hoạch phát triển đô thị, khu dân cư nông thôn, cụm công nghiệp, đất thương
mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết
kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất
giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu
về bảo vệ môi trường.
6. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý, sử dụng đất đai, kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm đối với trường hợp sử dụng
đất vi phạm trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các
trường hợp không có trong kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra xử lý các trường hợp
đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo
quy định của pháp luật đất đai và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử
dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
7. Thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk
Glong trên nền bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đắk Glong đã được
UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2081/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 về việc phê
duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đắk Glong.
8. Đối với các vị trí, công trình, dự án chưa phù hợp
giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Glong và quy hoạch đô thị, UBND
huyện Đắk Glong chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án sau khi có
ý kiến của Sở Xây dựng (đơn vị quản lý chuyên ngành về quy hoạch đô thị).
9. Đối với các vị trí, công trình, dự án nằm trong
Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết
định số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023, UBND huyện Đắk Glong chỉ được triển khai thực
hiện các công trình, dự án sau khi có ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
10. Đối với các vị trí, công trình, dự án chưa phù
hợp, thống nhất giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Glong với bản đồ,
hệ thống dữ liệu thông tin về theo dõi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh, UBND
huyện Đắk Glong chỉ được triển khai thực hiện các công trình, dự án sau khi đã
điều chỉnh phù hợp với Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Glong.
11. Chỉ đạo, kiểm tra và chịu trách nhiệm trước
UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định
của pháp luật.
12. Định kỳ trước ngày 15/12 hàng năm, UBND huyện Đắk
Glong có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
hàng năm của địa phương gửi về UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) để
tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo kết quả thực hiện gửi Bộ Nông nghiệp và
Môi trường theo quy định.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND huyện Đắk Glong chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh
đối với các nội dung đề xuất tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành cấp tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XIV; Chủ tịch UBND huyện Đắk
Glong; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh (b/c);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, KT, NNTNMT(LVT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẮK GLONG
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đắk Ha
|
Xã Quảng Khê
|
Xã Đắk R'măng
|
Xã Đắk Som
|
Xã Quảng Sơn
|
Xã Quảng Hòa
|
Xã Đắk Plao
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +...+ (11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
144.807,76
|
15.279,77
|
11.523,03
|
22.633,57
|
30.499,71
|
45.422,00
|
8.544,14
|
10.905,54
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
135.218,27
|
14.490,24
|
10.517,81
|
22.201,10
|
26.763,35
|
43.745,30
|
7.977,30
|
9.523,15
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
635,41
|
65,32
|
18,87
|
92,82
|
66,23
|
227,23
|
152,53
|
12,40
|
|
-
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
250,08
|
27,35
|
|
18,17
|
10,73
|
33,08
|
148,69
|
12,06
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
385,33
|
37,97
|
18,87
|
74,66
|
55,50
|
194,15
|
3,84
|
0,34
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
17.756,37
|
4.820,75
|
11.917,24
|
4.656,81
|
2.281,14
|
3.195,01
|
569,87
|
1.035,56
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
48.996,52
|
6.981,81
|
6.789,93
|
8.145,07
|
4.385,90
|
12.436,46
|
4.806,89
|
5.450,48
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
20.530,66
|
50,00
|
467,30
|
8,06
|
16.954,44
|
3.050,86
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
13.087,41
|
2.049,57
|
233,78
|
3.074,66
|
1.593,20
|
6.136,17
|
|
0,03
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
33.721,76
|
395,09
|
1.723,63
|
6.214,53
|
1.474,16
|
18.455,98
|
2.434,55
|
3.023,83
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
24.518,82
|
127,24
|
342,82
|
3.271,04
|
818,04
|
16.806,56
|
1.818,82
|
1.334,30
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
307,71
|
23,05
|
34,83
|
9,16
|
8,29
|
218,05
|
13,47
|
0,85
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
182,43
|
104,66
|
52,23
|
|
|
25,54
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
9.528,68
|
789,53
|
1.005,22
|
415,75
|
3.727,98
|
1.642,14
|
565,66
|
1.382,39
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
507,96
|
73,12
|
143,02
|
36,47
|
52,59
|
110,81
|
66,17
|
25,78
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
21,48
|
5,30
|
7,61
|
2,26
|
1,72
|
2,92
|
1,30
|
0,36
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
418,69
|
5,66
|
3,89
|
|
|
404,09
|
5,04
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.186,35
|
0,23
|
3,15
|
0,21
|
104,94
|
0,44
|
0,40
|
1.076,99
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
155,90
|
5,65
|
103,93
|
5,71
|
12,14
|
14,92
|
8,49
|
5,05
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
3,68
|
0,10
|
2,70
|
0,60
|
0,04
|
0,11
|
|
0,14
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở xã
hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
7,38
|
0,18
|
4,79
|
0,51
|
0,75
|
0,13
|
0,70
|
0,33
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
58,17
|
5,01
|
14,94
|
4,18
|
10,55
|
13,18
|
6,90
|
3,42
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
83,85
|
|
80,69
|
0,42
|
0,34
|
0,33
|
0,89
|
1,17
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,82
|
0,36
|
0,81
|
|
0,47
|
1,18
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
281,96
|
186,90
|
20,86
|
24,67
|
14,55
|
17,55
|
5,02
|
12,42
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
35,90
|
35,90
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
23,91
|
2,27
|
13,73
|
0,11
|
4,55
|
2,74
|
|
0,51
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
47,72
|
34,76
|
5,58
|
|
|
7,38
|
|
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
174,43
|
113,97
|
1,54
|
24,56
|
10,00
|
7,43
|
5,02
|
11,91
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
5.672,14
|
254,79
|
436,62
|
150,27
|
3.421,27
|
920,64
|
326,07
|
162,49
|
|
-
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
964,23
|
133,23
|
183,66
|
100,32
|
96,29
|
260,48
|
96,80
|
93,46
|
|
-
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
649,39
|
103,70
|
145,67
|
48,80
|
68,71
|
210,42
|
4,17
|
67,93
|
|
-
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
1,55
|
1,55
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,59
|
|
3,09
|
|
0,50
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
18,02
|
12,61
|
5,41
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
4.023,77
|
2,41
|
93,36
|
|
3.254,88
|
449,02
|
224,12
|
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,21
|
0,08
|
0,45
|
0,04
|
0,13
|
0,07
|
0,44
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
2,36
|
0,25
|
0,53
|
0,56
|
|
0,38
|
|
0,64
|
|
-
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
8,02
|
0,96
|
4,46
|
0,56
|
0,77
|
0,27
|
0,54
|
0,46
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
11,08
|
1,26
|
2,71
|
1,44
|
3,08
|
1,83
|
0,75
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
84,10
|
6,78
|
18,87
|
14,58
|
7,72
|
15,19
|
20,95
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
1.188,93
|
249,78
|
264,52
|
180,13
|
109,97
|
153,76
|
131,47
|
99,29
|
|
-
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
27,43
|
|
22,33
|
|
|
5,10
|
|
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.161,50
|
249,78
|
242,20
|
180,13
|
109,97
|
148,66
|
131,47
|
99,29
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,06
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
60,82
|
|
|
16,72
|
8,38
|
34,56
|
1,17
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
60,82
|
|
|
16,72
|
8,38
|
34,56
|
1,17
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho
khu công nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng
diện tích tự nhiên.
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẮK GLONG
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đắk Ha
|
Xã Quảng Khê
|
Xã Đắk R'măng
|
Xã Đắk Som
|
Xã Quảng Sơn
|
Xã Quảng Hòa
|
Xã Đắk Plao
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) +...+ (11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
256,07
|
8,69
|
104,41
|
7,21
|
15,13
|
74,75
|
11,23
|
34,65
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chuyển trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
23,16
|
0,44
|
8,12
|
0,35
|
0,75
|
3,15
|
5,64
|
4,71
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
160,30
|
2,59
|
89,64
|
6,71
|
13,48
|
16,05
|
5,59
|
26,24
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
72,56
|
5,66
|
6,65
|
0,15
|
0,90
|
55,50
|
|
3,70
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
0,05
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
1,68
|
0,38
|
0,33
|
0,25
|
0,12
|
0,13
|
0,10
|
0,37
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,06
|
0,38
|
0,19
|
0,04
|
0,12
|
0,13
|
0,10
|
0,10
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
0,22
|
|
0,01
|
0,21
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo
dục và đào tạo
|
DGD
|
0,23
|
|
0,04
|
|
|
|
|
0,19
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,08
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình phòng,
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,09
|
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có mặt nước chuyên
dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN
ĐẮK GLONG
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đắk Ha
|
Xã Quảng Khê
|
Xã Đắk R'măng
|
Xã Đắk Som
|
Xã Quảng Sơn
|
Xã Quảng Hòa
|
Xã Đắk Plao
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +...+ (11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
411,90
|
92,28
|
120,72
|
32,91
|
27,33
|
74,75
|
16,70
|
47,21
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyển trồng lúa nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
37,74
|
1,94
|
11,74
|
5,41
|
0,89
|
3,15
|
5,82
|
8,79
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
301,52
|
84,65
|
102,35
|
27,55
|
25,54
|
16,05
|
10,88
|
34,72
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
72,56
|
5,66
|
6,65
|
0,15
|
0,90
|
55,50
|
|
3,70
|
|
|
Trong đó: đất có rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
0,08
|
0,03
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đất cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
45,00
|
5,00
|
30,00
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng phòng
hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
45,00
|
5,00
|
30,00
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đất cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
HUYỆN ĐẮK GLONG
(Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của UBND tỉnh
Đắk Nông)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Xã Đắk Ha
|
Xã Quảng Khê
|
Xã Đắk R'măng
|
Xã Đắk Som
|
Xã Quảng Sơn
|
Xã Quảng Hòa
|
Xã Đắk Plao
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +...+ (11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chuyển trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,13
|
|
|
|
0,13
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 374/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 374/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 17/03/2025 huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
18/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
17/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
13/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
12/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
11/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2025
Ban hành:
07/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
579
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|